TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 2737 -
1995
TẢI
TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG – TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
Loads and Actions
norm for design
Lời nói đầu
TCVN 2737 - 1995 thay thế Tiêu chuẩn Việt Nam
TCVN 2737-90
TCVN 2737 - 1995 do Viện Khoa học kỹ thuật
xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ - Bộ Xây dựng đề nghị,
Bộ Xây dựng ban hành.
TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG
– TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này quy định tải trọng và tác
động dùng để thiết kế các kết cấu xây dựng, nền móng nhà và công trình.
1.2. Các tải trọng và tác động do giao thông
đường sắt, đường bộ, do sóng biển, do dòng chảy, do bốc xếp hàng hóa, do động
đất, do dông lốc, do nhiệt độ, do thành phần động lực của thiết bị sản xuất và
phương tiện giao thông… gây ra không quy định trong tiêu chuẩn này được lấy
theo các tiêu chuẩn khác tương ứng do Nhà nước ban hành.
1.3. Khi sửa chữa công trình, tải trọng tính
toán xác định trên cơ sở kết quả khảo sát thực tế công trình.
1.4. Tác động của khí quyển được lấy theo
tiêu chuẩn số liệu khí hậu dùng trong thiết kế xây dựng hiện hành hoặc theo số
liệu của Tổng cục Khí tượng thủy văn.
1.5. Tải trọng đối với các công trình đặc biệt
quan trọng không đề cập đến trong tiêu chuẩn này mà do các cấp có thẩm quyền
quyết định.
1.6. Đối với những ngành có các công trình đặc
thù (giao thông, thủy lợi, điện lực, bưu điện,...), trên cơ sở của tiêu chuẩn
này cần xây dựng các tiêu chuẩn chuyên ngành cho phù hợp.
2. Nguyên tắc cơ bản
2.1. Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.2. Các đại lượng tiêu chuẩn nêu ra trong tiêu
chuẩn này là đặc trưng cơ bản của tải trọng.
Tải trọng tính toán là tích của tải trọng
tiêu chuẩn với hệ số độ tin cậy về tải trọng. Hệ số này tính đến khả năng sai
lệch bất lợi có thể xảy ra của tải trọng so với giá trị tiêu chuẩn và được xác
định phụ thuộc vào trạng thái giới hạn được tính đến.
2.1.3. Trong trường hợp có lý do và có số
liệu thống kê thích hợp, tải trọng tính toán được phép xác định trực tiếp theo
xác suất vượt tải cho trước.
2.1.4. Khi có tác dụng đồng thời của hai hay
nhiều tải trọng tạm thời, việc tính toán kết cấu và nền móng theo nhóm thứ nhất
và nhóm thứ hai của trạng thái giới hạn phải thực hiện theo các tổ hợp bất lợi
nhất của tải trọng hay nội lực tương ứng của chúng.
Các tổ hợp tải trọng được thiết lập từ những
phương án tác dụng đồng thời của các tải trọng khác nhau, có kể đến khả năng
thay đổi sơ đồ tác dụng của tải trọng.
Khi tính tổ hợp tải trọng hay nội lực tương
ứng phải nhân với hệ số tổ hợp.
2.2. Hệ số độ tin cậy g (Hệ số vượt tải)
2.2.1. Hệ số độ tin cậy khi tính toán kết cấu
và nền móng phải lấy như sau:
2.2.1.1. Khi tính toán cường độ và ổn định,
theo các điều hoặc mục 3.2, 4.2.2, 4.3.3, 4.4.2, 5.8, 6.3, 6.17.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1.3. Khi tính toán theo biến dạng và
chuyển vị lấy bằng 1 nếu tiêu chuẩn thiết kế kết cấu và nền móng không đề ra
các giá trị khác.
2.2.1.4. Khi tính theo các trạng thái giới hạn
khác không được chỉ ra ở các mục 2.2.1.1, 2.2.1.2, 2.2.1.3 thì lấy theo các
tiêu chuẩn thiết kế kết cấu và nền móng.
Chú thích:
1) Khi tính toán kết cấu và nền móng theo tải
trọng sinh ra trong giai đoạn xây lắp, giá trị tính toán của tải trọng gió giảm
đi 20%.
2) Khi tính toán cường độ và ổn định trong điều
kiện tác động va chạm của cầu trục và cẩu treo vào gối chắn đường ray, hệ số độ
tin cậy lấy bằng 1 đối với tất cả các loại tải trọng.
2.3. Phân loại tải trọng
2.3.1. Tải trọng được chia thành tải trọng thường
xuyên và tải trọng tạm thời (dài hạn, ngắn hạn và đặc biệt) tùy theo thời gian
tác dụng của chúng.
2.3.2. Tải trọng thường xuyên (tiêu chuẩn
hoặc tính toán) là các tải trọng tác dụng không biến đổi trong quá trình xây
dựng và sử dụng công trình. Tải trọng tạm thời là các tải trọng có thể không có
trong một giai đoạn nào đó của quá trình xây dựng và sử dụng.
2.3.3. Tải trọng thường xuyên gồm có:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.3.2. Khối lượng và áp lực của đất (lấp và
đắp), áp lực tạo ra do việc khai thác mỏ;
Chú thích - Ứng lực tự tạo hoặc có trước trong
kết cấu hay nền móng (kể cả ứng suất trước) phải kể đến khi tính toán như ứng
lực do các tải trọng thường xuyên.
2.3.4. Tải trọng tạm thời dài hạn gồm có:
2.3.4.1. Khối lượng vách ngăn tạm thời, khối
lượng phần đất và bê tông đệm dưới thiết bị;
2.3.4.2. Khối lượng của thiết bị cố định: máy
cái, mô tơ, thùng chứa, ống dẫn kể cả phụ kiện, gối tựa, lớp ngăn cách, băng
tải, băng chuyền, các máy nâng cố định kể cả dây cáp và thiết bị điều khiển,
trọng lượng các chất lỏng và chất rắn trong thiết bị suốt quá trình sử dụng.
2.3.4.3. Áp lực hơi, chất lỏng, chất rời
trong bể chứa và đường ống trong quá trình sử dụng, áp lực dư và sự giảm áp
không khí khi thông gió các hầm lò và các nơi khác;
2.3.4.4. Tải trọng tác dụng lên sàn do vật
liệu chứa và bệ thiết bị trong các phòng, kho, kho lạnh, kho chứa hạt;
2.3.4.5. Tác dụng nhiệt công nghệ do các
thiết bị đặt cố định;
2.3.4.6. Khối lượng của các lớp nước trên mái
cách nhiệt bằng nước;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.4.8. Các tải trọng thẳng đứng do một cầu
trục hoặc một cẩu treo ở một nhịp của nhà nhân với hệ số:
0,5 - đối với cầu trục có chế độ làm việc
trung bình
0,6 - đối với cầu trục có chế độ làm việc
nặng
0,7 - đối với cầu trục có chế độ làm việc rất
nặng
2.3.4.9. Các tải trọng lên sàn nhà ở, nhà
công cộng, nhà sản xuất và nhà nông nghiệp nêu ở cột 5 bảng 3;
2.3.4.10. Tác động của biến dạng nền không
kèm theo sự thay đổi cấu trúc của đất;
2.3.4.11. Tác động do thay đổi độ ẩm, co ngót
và từ biến của vật liệu;
2.3.5. Tải trọng tạm thời ngắn hạn gồm có:
2.3.5.1. Khối lượng người, vật liệu sửa chữa,
phụ kiện, dụng cụ và đồ gá lắp trong phạm vi phục vụ và sửa chữa thiết bị;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.5.3. Tải trọng do thiết bị sinh ra trong
các giai đoạn khởi động, đóng máy, chuyển tiếp và thử máy kể cả khi thay đổi vị
trí hoặc thay thế thiết bị;
2.3.5.4. Tải trọng do thiết bị nâng chuyển di
động (cầu trục, cẩu treo, palăng điện, máy bốc xếp...) dùng trong thời gian xây
dựng, sử dụng, tải trọng do các công việc bốc dỡ ở các kho chứa và kho lạnh;
2.3.5.5. Tải trọng lên sàn nhà ở, nhà công
cộng, nhà sản xuất và nhà nông nghiệp nêu ở cột 4 bảng 3;
2.3.5.6. Tải trọng gió;
2.3.6. Tải trọng đặc biệt gồm có:
2.3.6.1. Tải trọng động đất;
2.3.6.2. Tải trọng do nổ;
2.3.6.3. Tải trọng do vi phạm nghiêm trọng
quá trình công nghệ, do thiết bị trục trặc, hư hỏng tạm thời;
2.3.6.4. Tác động của biến dạng nền gây ra do
thay đổi cấu trúc đất (ví dụ: biến dạng do đất bị sụt lở hoặc lún ướt), tác
động do biến dạng của mặt đất ở vùng có nứt đất, có ảnh hưởng của việc khai
thác mỏ và có hiện tượng caxtơ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.1. Tùy thành phần các tải trọng tính đến,
tổ hợp tải trọng gồm có tổ hợp cơ bản và tổ hợp đặc biệt.
2.4.1.1. Tổ hợp tải trọng cơ bản gồm các tải
trọng thường xuyên, tải trọng tạm thời dài hạn và tạm thời ngắn hạn
2.4.1.2. Tổ hợp tải trọng đặc biệt gồm các
tải trọng thường xuyên, tải trọng tạm thời dài hạn, tải trọng tạm thời ngắn hạn
có thể xảy ra và một trong các tải trọng đặc biệt.
Tổ hợp tải trọng đặc biệt do tác động nổ hoặc
do va chạm của các phương tiện giao thông với các bộ phận công trình cho phép
không tính đến các tải trọng tạm thời ngắn hạn cho trong mục 2.3.5.
Tổ hợp tải trọng đặc biệt do tác động của
động đất không tính đến tải trọng gió.
Tổ hợp tải trọng dùng để tính khả năng chống
cháy của kết cấu là tổ hợp đặc biệt.
2.4.2. Tổ hợp tải trọng cơ bản có một tải
trọng tạm thời thì giá trị của tải trọng tạm thời được lấy toàn bộ.
2.4.3. Tổ hợp tải trọng cơ bản có từ 2 tải
trọng tạm thời trở lên thì giá trị tính toán của tải trọng tạm thời hoặc các
nội lực tương ứng của chúng phải được nhân với hệ số tổ hợp như sau:
2.4.3.1. Tải trọng tạm thời dài hạn và tải
trọng tạm thời ngắn hạn nhân với hệ số y
= 0,9;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.4. Tổ hợp tải trọng đặc biệt có một tải
trọng tạm thời thì giá trị của tải trọng tạm thời được lấy toàn bộ.
2.4.5. Tổ hợp tải trọng đặc biệt có hai tải
trọng tạm thời trở lên, giá trị tải trọng đặc biệt được lấy không giảm, giá trị
tính toán của tải trọng tạm thời hoặc nội lực tương ứng của chúng được nhân với
hệ số tổ hợp như sau: tải trọng tạm thời dài hạn nhân với hệ số y1=0,95; tải trọng tạm
thời ngắn hạn nhân với hệ số y2
= 0,8;
trừ những trường hợp đã được nói rõ trong tiêu chuẩn thiết kế các công trình
trong vùng động đất hoặc các tiêu chuẩn thiết kế kết cấu và nền móng khác.
2.4.6. Khi tính kết cấu hoặc nền móng theo cường
độ và ổn định với các tổ hợp tải trọng cơ bản và đặc biệt trong trường hợp tác
dụng đồng thời của ít nhất hai tải trọng tạm thời (dài hạn hoặc ngắn hạn), thì
nội lực tính toán cho phép lấy theo các chỉ dẫn ở phụ lục A.
2.4.7. Việc tính toán tải trọng động do thiết
bị trong tổ hợp với các tải trọng khác được quy định theo các tài liệu tiêu
chuẩn về thiết kế móng máy hoặc kết cấu chịu lực của nhà và công trình có đặt
máy gây ra tải trọng động.
3. Khối lượng của kết
cấu và đất
3.1. Tải trọng tiêu chuẩn do khối lượng các
kết cấu xác định theo số liệu của tiêu chuẩn và catalo hoặc theo các kích thước
thiết kế và khối lượng thể tích vật liệu, có kể đến độ ẩm thực tế trong quá
trình xây dựng, sử dụng nhà và công trình.
3.2. Hệ số độ tin cậy đối với các tải trọng
do khối lượng kết cấu xây dựng và đất quy định trong bảng 1.
Bảng 1. Hệ số độ tin cậy đối
với các tải trọng do khối lượng kết cấu xây dựng và đất
Các kết cấu và đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Thép
1,05
2. Bê tông có khối lượng thể tích lớn hơn
1600 kg/m³, bê tông cốt thép, gạch đá, gạch đá có cốt thép và gỗ
1,1
3. Bê tông có khối lượng thể tích không lớn
hơn 1600 kg/mº, các vật liệu ngăn cách, các lớp trát và hoàn thiện (tấm, vỏ,
các vật liệu cuộn, lớp phủ, lớp vữa lót..) tùy theo điều kiện sản xuất:
- Trong nhà máy
- Ở công trường
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Đất nguyên thổ
5. Đất đắp
1,1
1,15
Chú thích:
1) Khi kiểm tra ổn định chống lật, đối với
phần khối lượng kết cấu và đất, nếu giảm xuống có thể dẫn đến sự làm việc của
kết cấu bất lợi hơn thì hệ số độ tin cậy lấy bằng 0,9;
2) Khi xác định tải trọng của đất tác động
lên công trình cần tính đến ảnh hưởng của độ ẩm thực tế, tải trọng vật liệu
chất kho, thiết bị và phương tiện giao thông tác động lên đất;
3) Đối với kết cấu thép, nếu ứng lực do khối
lượng riêng vượt quá 50% ứng lực chung thì hệ số độ tin cậy lấy bằng 1,1.
4. Tải trọng do thiết
bị, người và vật liệu, sản phẩm chất kho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phương án chất tải lên sàn bằng các tải
trọng đó phải lấy theo các điều kiện dự kiến trước khi xây dựng và sử dụng. Nếu
trong giai đoạn thiết kế các dữ liệu về các điều kiện đó không đầy đủ, thì khi
tính kết cấu và nền móng phải xét đến các phương án chất tải đối với từng sàn
riêng biệt sau đây:
4.1.1. Không có tải trọng tạm thời tác dụng
lên sàn;
4.1.2. Chất tải từng phần bất lợi lên sàn khi
tính kết cấu và nền;
4.1.3. Chất tải kín sàn bằng các tải trọng đã
chọn;
Khi chất tải từng phần bất lợi thì tải trọng
tổng cộng trên sàn nhà nhiều tầng không được vượt quá tải trọng xác định có kể
đến hệ số yn tính theo công thức
điều 4.3.5 khi chất tải kín sàn.
4.2. Xác định tải trọng do thiết bị và vật
liệu chất kho
4.2.1. Tải trọng do thiết bị, vật liệu, sản
phẩm chất kho và phương tiện vận chuyển được xác định theo nhiệm vụ thiết kế
phải xét đến trường hợp bất lợi nhất, trong đó nêu rõ:
Các sơ đồ bố trí thiết bị có thể có; vị trí
các chỗ chứa và cất giữ tạm thời vật liệu, sản phẩm; số lượng và vị trí các phương
tiện vận chuyển trên mỗi sàn. Trên sơ đồ cần ghi rõ kích thước chiếm chỗ của
thiết bị và phương tiện vận chuyển; kích thước các kho chứa vật liệu; sự di
động có thể của các thiết bị trong quá trình sử dụng hoặc sự sắp xếp lại mặt
bằng và các điều kiện đặt tải khác (kích thước mỗi thiết bị, khoảng cách giữa
chúng).
4.2.2. Các giá trị tải trọng tiêu chuẩn và hệ
số độ tin cậy lấy theo các chỉ dẫn của tiêu chuẩn này. Với máy có tải trọng
động thì giá trị tiêu chuẩn, hệ số độ tin cậy của lực quán tính và các đặc trưng
cần thiết khác được lấy theo yêu cầu của các tài liệu tiêu chuẩn dùng để xác
định tải trọng động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.4. Khối lượng thiết bị (kể cả ống dẫn) được
xác định theo các tiêu chuẩn và catalô. Với các thiết bị phi tiêu chuẩn xác
định khối lượng theo số liệu của lý lịch máy hay bản vẽ thi công.
4.2.4.1. Tải trọng do khối lượng thiết bị gồm
có khối lượng bản thân thiết bị hay máy móc (trong đó có dây dẫn, thiết bị gá
lắp cố định và bệ); khối lượng lớp ngăn cách; khối lượng các vật chứa trong
thiết bị có thể có khi sử dụng; khối lượng các chi tiết gia công nặng nhất;
hàng hóa vận chuyển theo sức nâng danh nghĩa…
4.2.4.2. Phải lấy tải trọng do thiết bị căn
cứ vào điều kiện xếp đặt chúng khi sử dụng. Cần dự kiến các giải pháp để tránh
phải gia cố kết cấu chịu lực khi di chuyển thiết bị lúc lắp đặt và sử dụng.
4.2.4.3. Khi tính các cấu kiện khác nhau, số
máy bốc xếp, thiết bị lắp đặt có mặt đồng thời và sơ đồ bố trí trên sàn được
lấy theo nhiệm vụ thiết kế.
4.2.4.4. Tác dụng động của tải trọng thẳng
đứng do máy bốc xếp hay xe cộ được phép tính bằng cách nhân tải trọng tiêu
chuẩn tĩnh với hệ số động 1,2.
4.2.3. Hệ số độ tin cậy đối với các tải trọng
do khối lượng của thiết bị cho ở bảng 2
Bảng 2. Hệ số độ tin cậy của
các tải trọng do khối lượng thiết bị
Loại tải trọng
Hệ số độ tin cậy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Trọng lượng lớp ngăn cách của thiết bị
đặt cố định
3. Trọng lượng vật chứa trong thiết bị, bể
chứa và ống dẫn.
a) Chất lỏng
b) Chất huyền phù, chất cặn và các chất rời
4. Tải trọng do máy bốc dỡ và xe cộ
5. Tải trọng do vật liệu có khả năng hút ẩm
ngấm nước (bông, vải, sợi, mút xốp, thực phẩm…)
1,05
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1
1,2
1,3
4.3. Tải trọng phân bố đều
4.3.1. Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên
sàn và cầu thang cho ở bảng 3
Bảng 3. Tải trọng tiêu chuẩn
phân bố đều trên sàn và cầu thang
Loại phòng
Loại nhà và công
trình
Tải trọng tiêu
chuẩn (daN/m2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần dài hạn
1. Phòng ngủ
a) Khách sạn, bệnh viện, trại giam
b) Nhà ở kiểu căn hộ, nhà trẻ, mẫu giáo,
trường học nội trú, nhà nghỉ, nhà hưu trí, nhà điều dưỡng…
200
150
70
30
2. Phòng ăn, phòng khách, buồng vệ sinh,
phòng tắm, phòng bida
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Nhà trẻ, mẫu giáo, trường học, nhà nghỉ,
nhà hưu trí, nhà điều dưỡng, khách sạn, bệnh viện, trại giam, nhà máy
150
200
30
70
3. Bếp, phòng giặt
a) Nhà ở kiểu căn hộ
b) Nhà trẻ, mẫu giáo, trường học, nhà nghỉ,
nhà hưu trí, nhà điều dưỡng, khách sạn, bệnh viện, trại giam, nhà máy
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
100
4. Văn phòng, phòng thí nghiệm
Trụ sở cơ quan, trường học, bệnh viện, ngân
hàng, cơ sở nghiên cứu khoa học
200
100
5. Phòng nồi hơi, phòng động cơ và quạt… kể
cả khối lượng máy
Nhà cao tầng, cơ quan, trường học, nhà
nghỉ, nhà hưu trí, nhà điều dưỡng, khách sạn, bệnh viện, trại giam, cơ sở
nghiên cứu khoa học
750
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Phòng đọc sách
a) Có đặt giá sách
b) Không đặt giá sách
400
200
140
70
7. Nhà hàng
a) Ăn uống, giải khát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
400
100
140
8. Phòng hội họp, khiêu vũ, phòng đợi,
phòng khán giả, phòng hòa nhạc, phòng thể thao, khán đài
a) Có ghế gắn cố định
b) Không có ghế gắn cố định
400
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
9. Sân khấu
750
270
10. Kho
Tải trọng cho 1 mét chiều cao vật liệu chất
kho:
a) Kho sách lưu trữ (sách hoặc tài liệu xếp
dày đặc)
b) Kho sách ở các thư viện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Kho lạnh
480/1m
240/1m
400/1m
500/1m
480/1m
240/1m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500/1m
11. Phòng học
Trường học
200
70
12. Xưởng
a) Xưởng đúc
b) Xưởng sửa chữa, bảo dưỡng xe có trọng
tải ≤ 2500kg
c) Phòng lớn có lắp máy và có đường đi lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
400
-
-
-
13. Phòng áp mái
Các loại nhà
70
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Tải trọng phân bố đều từng dải trên diện
tích rộng 0,8m dọc theo lan can, ban công, lôgia
b) Tải trọng phân bố đều trên toàn bộ diện
tích ban công, lôgia được xét đến nếu tác dụng của nó bất lợi hơn khi lấy
theo mục a
400
200
140
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15. Sảnh, phòng giải lao, cầu thang, hành
lang thông với các phòng
a) Phòng ngủ, văn phòng, phòng thí nghiệm,
phòng bếp, phòng giặt, phòng vệ sinh, phòng kĩ thuật.
b) Phòng đọc, nhà hàng, phòng hội họp,
khiêu vũ, phòng đợi, phòng khán giả, phòng hòa nhạc, phòng thể thao, kho, ban
công, lôgia
c) Sân khấu
300
400
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
180
16. Gác lửng
75
-
17. Trại chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Gia súc lớn
≥ 200
≥ 500
≥ 70
≥ 180
18. Mái bằng có sử dụng
a) Phần mái có thể tập trung đông người (đi
ra từ các phòng sản xuất, giảng đường, các phòng lớn)
b) Phần mái dùng để nghỉ ngơi
c) Các phần khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
50
140
50
-
19. Mái bằng không sử dụng
a) Mái ngói, mái fibrô xi măng, mái tôn và
các mái tương tự, trần vôi rơm, trần bê tông đổ tại chỗ không có người đi
lại, chỉ có người đi lại sửa chữa, chưa kể các thiết bị điện nước, thông hơi
nếu có.
b) Mái bằng, mái dốc bằng bê tông cốt thép,
máng nước mái hắt, trần bê tông lắp ghép không có người đi lại, chỉ có người
đi lại sửa chữa, chưa kể các thiết bị điện nước, thông hơi nếu có
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
-
-
20. Sàn nhà ga và bến tàu điện ngầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
140
21. Ga ra ô ô
Đường cho xe chạy, dốc lên xuống dùng cho
xe con, xe khách và xe tải nhẹ có tổng khối lượng ≤ 2500kg
500
180
Chú thích:
1) Tải trọng nêu ở mục 13 bảng 3 được kể trên
diện tích không đặt thiết bị và vật liệu;
2) Tải trọng nêu ở mục 14 bảng 3 dùng để tính
các kết cấu chịu lực của ban công, lôgia. Khi tính các kết cấu tường, cột, móng
đỡ ban công, lôgia thì tải trọng trên ban công, lôgia lấy bằng tải trọng các
phòng chính kề ngay đó và được giảm theo các chỉ dẫn của mục 4.3.5;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Giá trị của phần tải trọng dài hạn đối với
nhà và các phòng nêu ở mục 12, 13, 16, 17, 18c và 19 bảng 3 được xác định theo
thiết kế công nghệ;
5) Giá trị của tải trọng đối với trại chăn
nuôi trong mục 17 bảng 3 cần xác định theo thiết kế công nghệ.
4.3.2. Tải trọng do khối lượng vách ngăn tạm
thời phải lấy theo cấu tạo, vị trí, đặc điểm tựa lên sàn và treo vào tường của
chúng. Khi tính các bộ phận khác nhau, tải trọng này có thể lấy:
4.3.2.1. Theo tác dụng thực tế;
4.3.2.2. Như một tải trọng phân bố đều khác.
Khi đó tải trọng phụ này được thiết lập bằng tính toán theo sơ đồ dự kiến sắp
xếp các vách ngăn và lấy không dưới 75 daN/m².
4.3.3. Hệ số độ tin cậy đối với tải trọng phân
bố đều trên sàn và cầu thang lấy bằng 1,3 khi tải trọng tiêu chuẩn nhỏ hơn 200 daN/m²,
bằng 1,2 khi tải trọng tiêu chuẩn lớn hơn hoặc bằng 200 daN/m². Hệ số độ tin
cậy đối với tải trọng do khối lượng các vách ngăn tạm thời lấy theo đều 3.2.
4.3.4. Khi tính dầm chính, dầm phụ, bản sàn,
cột và móng, tải trọng toàn phần trong bảng 3 được phép giảm như sau:
4.3.4.1. Đối với các phòng nêu ở các mục 1, 2,
3, 4, 5 bảng 3 nhân với hệ số yA1 (khi A > A1 =
9m2)
(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.4.2. Đối với các phòng nêu ở các mục 6,
7, 8, 10, 12, 14 bảng 3 nhân với hệ số yA2 (khi A > A2 = 36m2)
(2)
Chú thích:
1) Khi tính toán tường chịu tải trọng của một
sàn, giá trị tải trọng được giảm tùy theo diện tích chịu tải A của kết cấu (bản
sàn, dầm) gối lên tường;
2) Trong nhà kho, gara và nhà sản xuất cho
phép giảm tải trọng theo chỉ dẫn của các qui trình tương ứng.
4.3.5. Khi xác định lực dọc để tính cột, tường
và móng chịu tải trọng từ 2 sàn trở lên giá trị các tải trọng ở bảng 3 được
phép giảm bằng cách nhân với hệ số yn:
4.3.5.1. Đối với các phòng nêu ở mục 1, 2, 3,
4, 5 bảng 3:

4.3.5.2. Đối với các phòng nêu ở mục 6, 7, 8,
10, 12, 14 bảng 3:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
yA1, yA2 được xác định tương
ứng theo mục 4.3.4.
n - Số sàn đặt tải trên tiết diện đang xét
cần kể đến khi tính toán tải trọng.
Chú thích - Khi xác định mô men uốn trong cột và
tường cần xét giảm tải theo mục 4.3.4 ở các dầm chính và dầm phụ gối lên cột và
tường đó.
4.4. Tải trọng tập trung và tải trọng lên lan
can.
4.4.1. Các bộ phận sàn, mái, cầu thang, ban
công, lôgia cần được kiểm tra khả năng chịu tải trọng tập trung qui ước thẳng
đứng đặt lên cấu kiện tại một vị trí bất lợi, trên một diện tích hình vuông
cạnh không quá 10 cm (khi không có tải trọng tạm thời khác).
Nếu nhiệm vụ thiết kế không quy định giá trị
các tải trọng tập trung tiêu chuẩn cao hơn thì lấy bằng:
4.4.1.1. 150 daN đối với sàn và cầu thang;
4.4.1.2. 100 daN đối với sàn tầng hầm mái,
mái, sân thượng và ban công;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các bộ phận đã tính đến tải trọng cục bộ do
thiết bị và phương tiện vận tải có thể xảy ra khi xây dựng và sử dụng thì không
phải kiểm tra theo tải trọng tập trung nêu ở trên.
4.4.2. Các tải trọng tiêu chuẩn nằm ngang tác
dụng lên tay vịn lan can cầu thang và ban công, lôgia lấy bằng:
4.4.2.1. 30 daN/m đối với các nhà ở, nhà mẫu
giáo, nhà nghỉ, nhà an dưỡng, bệnh viện và các cơ sở chữa bệnh khác;
4.4.2.2. 150 daN/m đối với các khán đài và
phòng thể thao;
4.4.2.3. 80 daN/m đối với các nhà và phòng có
yêu cầu đặc biệt;
Đối với các sàn thao tác, các lối đi trên cao
hoặc mái đua, chỉ để cho một vài người đi lại, tải trọng tiêu chuẩn nằm ngang tập
trung tác dụng lên tay vịn lan can và tường chắn mái lấy bằng 30 daN (ở bất kì
chỗ nào theo chiều dài của tay vịn) nếu nhiệm vụ thiết kế không đòi hỏi một tải
trọng cao hơn.
5. Tải trọng do cầu
trục và cẩu treo
5.1. Tải trọng do cầu trục và cẩu treo được
xác định theo chế độ làm việc của chúng, theo phụ lục B.
5.2. Tải trọng tiêu chuẩn thẳng đứng truyền qua
các bánh xe của cầu trục lên dầm đường cẩu và các số liệu cần thiết khác để
tính toán lấy theo yêu cầu của tiêu chuẩn Nhà nước cho cầu trục và cẩu treo,
với loại phi tiêu chuẩn lấy theo số liệu cho trong lý lịch máy của nhà máy chế
tạo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Tải trọng tiêu chuẩn nằm ngang hướng dọc
theo dầm cầu trục do lực hãm cầu trục phải lấy bằng 0,1 tải trọng tiêu chuẩn thẳng
đứng, tác dụng lên bánh xe hãm đang xét của cầu trục.
5.4. Tải trọng tiêu chuẩn nằm ngang vuông góc
với dầm cầu trục do hãm xe tời điện lấy bằng 0,05 tổng sức nâng danh nghĩa và
khối lượng của xe tời đối với cầu trục có móc mềm; bằng 0,1 tổng số đó đối với
cầu trục có móc cứng.
Tải trọng này kể đến khi tính khung ngang nhà
và dầm cầu trục được phân đều cho tất cả các bánh xe của cầu trục trên một dầm
cầu trục và có thể hướng vào trong hay ra ngoài nhịp đang tính.
5.5. Tải trọng tiêu chuẩn nằm ngang vuông góc
với đường cẩu do cầu trục điện bị lệch và do đường cẩu không song song (lực xô)
đối với từng bánh xe của cầu trục lấy bằng 0,1 tải trọng tiêu chuẩn thẳng đứng
tác dụng lên bánh xe. Tải trọng này chỉ kể đến khi tính độ bền và ổn định của
dầm cầu trục và liên kết của nó với cột trong các nhà có cầu trục làm việc ở
chế độ nặng và rất nặng. Khi đó tải trọng truyền lên dầm của đường cẩu do tất
cả các bánh xe ở cùng một phía của cầu trục có thể hướng vào trong hay ra ngoài
nhịp đang tính. Tải trọng nêu ở điều 5.4 không cần kể đến đồng thời với lực xô.
5.6. Tải trọng ngang là lực xô do hãm cầu
trục và xe tời được đặt ở vị trí tiếp xúc giữa bánh xe của cầu trục với đường
ray.
5.7. Tải trọng tiêu chuẩn nằm ngang hướng dọc
theo dầm cầu trục do va đập của cầu trục vào gối chắn ở cuối đường ray xác định
theo phụ lục C. Tải trọng này chỉ kể đến khi tính gối chắn và liên kết của
chúng với dầm cầu trục.
5.8. Hệ số độ tin cậy đối với các tải trọng
do cầu trục lấy bằng 1,1.
Chú thích:
1) Khi tính độ bền của dầm cầu trục do tác
dụng cục bộ và động lực của tải trọng tập trung thẳng đứng ở mỗi bánh xe cầu
trục, giá trị tiêu chuẩn của tải trọng này được nhân với hệ số phụ g1 bằng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4 - đối với cầu trục có chế độ làm việc rất
nặng và có móc cứng;
1,3 - đối với cầu trục có chế độ làm việc
nặng;
1,1 - đối với cầu trục có chế độ làm việc còn
lại;
2) Khi kiểm tra ổn định cục bộ của bụng dầm
cầu trục g1 = 1,1
5.9. Khi tính độ bền và ổn định của dầm cầu
trục và các liên kết của chúng với kết cấu chịu lực:
5.9.1. Tải trọng tính toán thẳng đứng do các
cầu trục phải nhân với hệ số động:
- Khi bước cột không lớn hơn 12 m:
1,2 - đối với cầu trục có chế độ làm việc rất
nặng;
1,1 - đối với cầu trục có chế độ làm việc
trung bình, nặng và với chế độ làm việc của cẩu treo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9.2. Tải trọng ngang tính toán của cầu trục
phải nhân với hệ số động bằng 1,1 đối với các cầu trục có chế độ làm việc rất
nặng.
5.9.3. Trong các trường hợp khác hệ số động
lấy bằng 1.
5.9.4. Khi tính toán độ bền của kết cấu, độ
võng của dầm cầu trục, chuyển vị của cột và tác động cục bộ của tải trọng tập
trung thẳng đứng ở mỗi bánh xe, hệ số động không cần xét đến.
5.10. Khi tính độ bền và ổn định của dầm cầu
trục cần xét các tải trọng đứng do hai cầu trục hay cẩu treo tác dụng bất lợi
nhất.
5.11. Để tính độ bền, độ ổn định của khung,
cột, nền và móng của nhà có cầu trục ở một số nhịp (trong mỗi nhịp chỉ có một
tầng) thì trên mỗi đường cẩu phải lấy tải trọng thẳng đứng do 2 cầu treo tác
dụng bất lợi nhất. Khi tính đến sự làm việc kết hợp của các cầu trục ở các nhịp
khác nhau phải lấy tải trọng thẳng đứng do 4 cầu trục tác dụng bất lợi nhất.
5.12. Để tính độ bền và ổn định của khung,
cột, vì kèo, các kết cấu đỡ vì kèo, nền và móng của các nhà có cẩu treo ở một
hay một số nhịp thì trên mỗi đường cẩu phải lấy tải trọng thẳng đứng do 2 cẩu
treo tác dụng bất lợi nhất. Khi tính đến sự làm việc kết hợp của các cẩu treo
trên các nhịp khác nhau thì tải trọng thẳng đứng phải lấy:
- Do 2 cẩu treo: đối với cột, kết cấu đỡ vì
kèo, nền và móng của dãy ngoài biên khi có 2 đường cầu trục ở trong nhịp.
- Do 4 cẩu treo:
+ Đối với cột, kết cấu đỡ vì kèo, nền và móng
của dãy giữa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Đối với kết cấu vì kèo khi có 2 hay 3 đường
cầu trục ở trong nhịp.
5.13. Số cẩu được kể đến để tính độ bền, độ
ổn định do tải trọng thẳng đứng và nằm ngang của cầu trục khi bố trí 2 hay 3 đường
cẩu trong một nhịp, khi cầu trục và cẩu treo di chuyển đồng thời trong cùng một
nhịp hoặc khi sử dụng các cẩu treo để chuyên chở hàng từ cẩu này sang cẩu khác
bằng các cẩu con đảo chiều phải lấy theo nhiệm vụ thiết kế.
5.14. Khi tính độ bền, độ ổn định của dầm cầu
chạy, cột, khung, vì kèo, kết cấu đỡ vì kèo, nền và móng, việc xác định tải
trọng ngang cần kể đến sự tác dụng bất lợi nhất của không quá 2 cầu trục bố trí
trên cùng một đường cẩu hay ở các đường khác nhau trong cùng một tuyến. Khi ở
một cẩu chỉ cần kể đến một tải trọng ngang (dọc hay vuông góc).
5.15. Khi xác định độ võng đứng, độ võng
ngang của dầm cầu trục và chuyển vị ngang của cột chỉ lấy tác động của một cầu
trục bất lợi nhất.
5.16. Khi tính toán với một cầu trục, tải trọng
thẳng đứng và nằm ngang cần phải lấy toàn bộ, không được giảm. Khi tính toán
với 2 cầu trục, tải trọng đó phải nhân với hệ số tổ hợp:
nth = 0,85 đối với cầu trục có chế
độ làm việc nhẹ và trung bình.
nth = 0,95 đối với cầu trục có chế
độ làm việc nặng và rất nặng.
Khi tính toán với 4 cầu trục thì tải trọng do
chúng gây ra phải nhân với hệ số tổ hợp:
nth = 0,7 đối với cầu trục có chế
độ làm việc nhẹ và trung bình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.17. Trong điều kiện ở một đường cầu trục
chỉ một cầu trục hoạt động còn cầu trục thứ hai không hoạt động trong thời gian
sử dụng công trình, tải trọng khi đó chỉ lấy do một cầu trục.
5.18. Khi tính độ bền mỏi của dầm cầu trục và
liên kết của chúng với kết cấu chịu lực, cần giảm tải trọng tiêu chuẩn theo mục
2.3.4.8. Khi kiểm tra mỏi đối với bụng dầm trong vùng tác dụng của tải trọng tập
trung thẳng đứng do một bánh xe của cầu trục, giá trị tiêu chuẩn áp lực thẳng
đứng của bánh xe đã được giảm ở trên cần tăng lên bằng cách nhân với hệ số theo
chú thích trong điều 5.8.
Chế độ làm việc của cầu trục khi tính độ bền
mỏi của các kết cấu phải do tiêu chuẩn thiết kế kết cấu quy định.
6. Tải trọng gió
6.1. Tải trọng gió lên công trình gồm các
thành phần: áp lực pháp tuyến We, lực ma sát Wf và áp lực
pháp tuyến Wi. Tải trọng gió lên công trình cũng có thể qui về hai
thành phần áp lực pháp tuyến Wx và Wy.
6.1.1. Áp lực pháp tuyến We đặt
vào mặt ngoài công trình hoặc các cấu kiện.
6.1.2. Lực ma sát Wf hướng theo
tiếp tuyến với mặt ngoài và tỉ lệ với diện tích hình chiếu bằng (đối với mái
răng cưa, lượn sóng và mái có cửa trời) hoặc với diện tích hình chiếu đứng (đối
với tường có lôgia và các kết cấu tương tự).
6.1.3. Áp lực pháp tuyến Wi đặt
vào mặt trong của nhà với tường bao che không kín hoặc có lỗ cửa đóng mở hoặc
mở thường xuyên.
6.1.4. Áp lực pháp tuyến Wx, Wy
được tính với mặt cản của công trình theo hướng các trục x và y. Mặt cản của
công trình là hình chiếu của công trình lên các mặt vuông góc với các trục tương
ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi xác định áp lực mặt trong Wi cũng
như khi tính toán nhà nhiều tầng cao dưới 40m và nhà công nghiệp một tầng cao dưới
36m với tỉ số độ cao trên nhịp nhỏ hơn 1,5 xây dựng ở địa hình dạng A và B,
thành phần động của tải trọng gió không cần tính đến.
6.3. Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của
tải trọng gió W ở độ cao Z so với mốc chuẩn xác định theo công thức:
W = Wo x k
x c (5)
Ở đây: Wo - giá trị của áp lực gió
lấy theo bản đồ phân vùng phụ lục D và điều 6.4.
k - hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió
theo độ cao lấy theo bảng 5
c - hệ số khi động lấy theo bảng 6
Hệ số độ tin cậy của tải trọng gió g lấy bằng 1,2.
6.4. Giá trị của áp lực gió Wo lấy
theo bảng 4.
Phân vùng áp lực gió trên lãnh thổ Việt Nam
cho trong phụ lục D. Đường đậm nét rời là ranh giới giữa vùng ảnh hưởng của bão
được đánh giá là yếu hoặc mạnh (kèm theo số hiệu vùng là ký hiệu A hoặc B).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị áp lực gió tính toán của một số trạm
quan trắc khí tượng vùng núi và hải đảo với thời gian sử dụng giả định của công
trình khác nhau cho trong phụ lục F.
Bảng 4. Giá trị áp lực gió
theo bản đồ phân vùng áp lực gió trên lãnh thổ Việt Nam
Vùng áp lực gió trên bản đồ
I
II
III
IV
V
Wo (daN/m²)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
125
155
185
6.4.1. Đối với vùng ảnh hưởng của bão được
đánh giá là yếu (phụ lục D), giá trị của áp lực gió Wo được giảm đi 10
daN/m2 đối với vùng I-A,12 daN/m2 đối với vùng II-A và 15
daN/m2 đối với vùng III-A.
6.4.2. Đối với vùng I, giá trị của áp lực gió
Wo lấy theo bảng 4 được áp dụng để thiết kế nhà và công trình xây
dựng ở vùng núi, đồi, vùng đồng bằng và các thung lũng.
Những nơi có địa hình phức tạp lấy theo mục
6.4.4.
6.4.3. Nhà và công trình xây dựng ở vùng núi
và hải đảo có cùng độ cao, cùng dạng địa hình và ở sát cạnh các trạm quan trắc
khí tượng cho trong phụ lục F thì giá trị áp lực gió tính toán với thời gian sử
dụng giả định khác nhau được lấy theo trị số độc lập của các trạm này (bảng F1
và F2 phụ lục F).
6.4.4. Nhà và công trình xây dựng ở vùng có
địa hình phức tạp (hẻm núi, giữa hai dãy núi song song, các cửa đèo...), giá
trị của áp lực gió Wo phải lấy theo số liệu của Tổng cục Khí tượng Thủy
văn hoặc kết quả khảo sát hiện trường xây dựng đã được xử lý có kể đến kinh
nghiệm sử dụng công trình. Khi đó giá trị của áp lực gió Wo (daN/m²)
xác định theo công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ở đây Vo - Vận tốc gió ở độ cao 10m
so với mốc chuẩn (vận tốc trung bình trong khoảng thời gian 3 giây bị vượt
trung bình một lần trong 20 năm) tương ứng với địa hình dạng B, tính bằng mét
trên giây.
6.5. Các giá trị của hệ số k kể đến sự thay
đổi áp lực gió theo độ cao so với mốc chuẩn và dạng địa hình. Xác định theo
bảng 5.
Địa hình dạng A là địa hình trống trải, không
có hoặc có rất ít vật cản cao không quá 1,5m (bờ biển thoáng, mặt sông, hồ lớn,
đồng muối, cánh đồng không có cây cao...).
Địa hình dạng B là địa hình tương đối trống trải,
có một số vật cản thưa thớt cao không quá 10m (vùng ngoại ô ít nhà, thị trấn,
làng mạc, rừng thưa hoặc rừng non, vùng trồng cây thưa…)
Địa hình dạng C là địa hình bị che chắn mạnh,
có nhiều vật cản sát nhau cao từ 10m trở lên (trong thành phố, vùng rừng rậm...)
Công trình được xem là thuộc dạng địa hình
nào nếu tính chất của dạng địa hình đó không thay đổi trong khoảng cách 30h khi
h ≤ 60m và 2km khi h > 60m tính từ mặt đón gió của công trình, h là chiều
cao công trình.
Bảng 5. Hệ số k kể đến sự
thay đổi áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình
Dạng địa hình
Độ cao Z, m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
C
3
5
10
15
20
30
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
80
100
150
200
250
300
350
≥ 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,07
1,18
1,24
1,29
1,37
1,43
1,47
1,51
1,57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,72
1,79
1,84
1,84
1,84
1,84
0,80
0,88
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,13
1,22
1,28
1,34
1,38
1,45
1,51
1,63
1,71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,84
1,84
1,84
0,47
0,54
0,66
0,74
0,80
0,89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,03
1,08
1,18
1,25
1,40
1,52
1,62
1,70
1,78
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
1) Đối với độ cao trung gian cho phép xác
định giá trị k bằng cách nội suy tuyến tính các giá trị trong bảng 5.
2) Khi xác định tải trọng gió cho một công
trình, đối với các hướng gió khác nhau có thể có dạng địa hình khác nhau.
6.6. Khi mặt đất xung quanh nhà và công trình
không bằng phẳng thì mốc chuẩn để tính độ cao được xác định theo phụ lục G.
6.7. Sơ đồ phân bố tải trọng gió lên nhà,
công trình hoặc các cấu kiện và hệ số khí động c được xác định theo chỉ dẫn của
bảng 6. Các giá trị trung gian cho phép xác định bằng cách nội suy tuyến tính.
Mũi tên trong bảng 6 chỉ hướng gió thổi lên
nhà, công trình hoặc cấu kiện. Hệ số khí động được xác định như sau:
6.7.1. Đối với mặt hoặc điểm riêng lẻ của nhà
và công trình lấy như hệ số áp lực đã cho (sơ đồ 1 đến sơ đồ 33 bảng 6).
Giá trị dương của hệ số khí động ứng với chiều
áp lực gió hướng vào bề mặt công trình, giá trị âm ứng với chiều áp lực gió hướng
ra ngoài công trình.
6.7.2. Đối với các kết cấu và cấu kiện (sơ đồ
34 đến sơ đồ 43 bảng 6) lấy như hệ số cản chính diện cx và cy
khi xác định các thành phần cản chung của vật thể tác dụng theo phương luồng
gió và phương vuông góc với luồng gió, ứng với diện tích hình chiếu của vật thể
lên mặt phẳng vuông góc với luồng gió; lấy như hệ số lực nâng cz khi
xác định thành phần đứng của lực cản chung của vật thể ứng với diện tích hình
chiếu của vật thể lên mặt phẳng nằm ngang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những trường hợp chưa xét đến trong bảng 6
(các dạng nhà và công trình khác, theo các hướng gió khác, các thành phần cản
chung của vật thể theo hướng khác), hệ số khí động phải lấy theo số liệu thực
nghiệm hoặc các chỉ dẫn riêng.
6.8. Đối với nhà và công trình có lỗ cửa (cửa
sổ, cửa đi, lỗ thông thoáng, lỗ lấy ánh sáng) nêu ở sơ đồ 2 đến sơ đồ 26 bảng
6, phân bố đều theo chu vi hoặc có tường bằng phibrô xi măng và các vật liệu có
thể cho gió đi qua (không phụ thuộc vào sự có mặt của các lỗ cửa), khi tính kết
cấu của tường ngoài, cột, dầm chịu gió, đố cửa kính, giá trị của hệ số khí động
đối với tường ngoài phải lấy:
c = + 1 khi tính với áp lực dương
c = - 0,8 khi tính với áp lực âm
Tải trọng gió tính toán ở các tường trong lấy
bằng 0,4.W0 và ở các vách ngăn nhẹ trọng lượng không quá 100daN/m2
lấy bằng 0,2.W0 nhưng không dưới 10daN/m2
6.9. Khi tính khung ngang của nhà có cửa trời
theo phương dọc hoặc cửa trời thiên đỉnh với a > 4h (sơ đồ 9, 10, 25 bảng
6), phải kể đến tải trọng gió tác dụng lên các cột khung phía đón gió và phía
khuất gió cũng như thành phần ngang của tải trọng gió tác dụng lên cửa trời.
Đối với nhà có mái răng cưa (sơ đồ 24 bảng 6)
hoặc có cửa trời thiên đỉnh khi a ≤ 4h phải tính đến lực ma sát Wf thay
cho các thành phần lực nằm ngang tác dụng lên cửa trời thứ 2 và tiếp theo từ
phía đón gió. Lực ma sát Wf tính theo công thức:
Wf = W0
x cf x k x S (7)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cf - hệ số ma sát cho trong bảng 6;
k - hệ số lấy theo bảng 5;
S - diện tích hình chiếu bằng (đối với mái
răng cưa, lượn sóng và mái có cửa trời) hoặc diện tích hình chiếu đứng (đối với
tường có lôgia và các kết cấu tương tự) tính bằng mét vuông.
Bảng 6. Bảng chỉ dẫn xác định
hệ số khí động
Sơ đồ nhà, công
trình, các cấu kiện và sơ đồ tải trọng gió
Chỉ dẫn xác định hệ
số khí động
Chú thích
1.
a) Các mặt phẳng thẳng đứng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khuất gió
c = + 0,8
c = - 0,6
b) Các mặt phẳng thẳng đứng hay nghiêng với
phương đứng không quá 15º nằm trong các nhà nhiều cửa trời hoặc các nhà có
mặt phức tạp khác (nếu không có sơ đồ tương ứng trong bảng này):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đón gió
Khuất gió
- Mặt trung gian khác:
Đón gió
Khuất gió
c = + 0,7
c = - 0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c = - 0,5
2. Nhà có mái dốc hai phía

Hệ số
a độ
h1/l
0
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 2
ce1
0
20
40
60
0
+ 0,2
+ 0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,6
- 0,4
+ 0,3
+ 0,8
- 0,7
- 0,7
- 0,2
+ 0,8
- 0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,4
+ 0,8
ce2
≤ 60
- 0,4
- 0,4
- 0,5
- 0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị ce3 khi
h1/l bằng
≤ 0,5
1
≥ 2
≤ 1
≥ 2
- 0,4
- 0,5
- 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,6
- 0,6
- Khi xác định hệ số n theo điều 6.15 thì h = h1
+ 0,2 x l x tga
3. Mái hai chiều kín úp sát đất

a
0º
30º
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ce1
0
+ 0,2
+ 0,8
4. Mái vòm kín úp sát đất

f/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
0,2
0,3
+ 0,1
+ 0,2
+ 0,6
5. Mái vòm hoặc gần giống dạng vòm (như mái
trên các dàn hình cánh cung)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số
h1/l
f/l
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
ce1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
≥ 1
+ 0,1
- 0,2
- 0,8
+ 0,2
- 0,1
- 0,7
+ 0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,3
+ 0,6
+ 0,5
+ 0,3
+ 0,7
+ 0,7
+ 0,7
ce2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,9
- 1
- 1,1
- 1,2
Giá trị Ce3 lấy theo sơ đồ 2
- Khi xác định hệ số n theo điều 6.15 thì h = h1
+ 0,7.f
6. Nhà kín mái dốc một chiều

a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 15º
30º
≥ 60º
- 0,6
0
+ 0,8
7. Nhà kín có phần bán mái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h1/h2
co
1,2
1,4
1,6
1,8
2,0
2,5
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,5
- 0,3
- 0,1
10
+ 0,2
+ 0,4
+ 0,6
+ 0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khi b1 > b2 thì
co lấy theo sơ đồ 2
- Giá trị Ce1, Ce2, Ce3
lấy theo sơ đồ 2
8. Nhà một nhịp có cửa trời dọc theo chiều
dài nhà

- Giá trị ce1, ce3 lấy
theo sơ đồ 2
- Hệ số khí động đối với các mặt của cửa
trời lấy = - 0,6
- Hệ số khí động đối với mặt đón gió của
cửa trời khi góc nghiêng mái nhỏ hơn 20º lấy = - 0,8
- Khi tính khung ngang của nhà có cửa trời
theo sơ đồ 8 và có các tấm chắn gió thì hệ số khí động tổng cộng lên hệ thống
“cửa trời - tấm chắn” lấy bằng 1,4.
- Khi xác định hệ số n theo điều 6.15 thì h = h1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Xem chỉ dẫn hệ số khí động của sơ đồ 8
- Đối với mái nhà trên đoạn AB hệ số ce
lấy như sơ đồ 8
- Đối với cửa trời đoạn BC khi l ≤ 2 thì cx = 0,2
khi 2 ≤ l
≤ 8 thì cx = 0,1l
khi l
> 8 thì cx =0,8
khi l
= a/(h1 - h2)
- Đối với những đoạn mái còn lại ce
= - 0,5
- Tường đón gió, khuất gió và tường bất kỳ,
hệ số khí động xác định như sơ đồ 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Nhà nhiều nhịp có cửa trời dọc theo
chiều dài nhà, cao độ lệch nhau

- Xem chỉ dẫn hệ số khí động của sơ đồ 8.
- Hệ số c’e1, c”e2, ce2
lấy như sơ đồ 2 khi xác định ce1 theo h1 (chiều cao
tường đón gió)
- Đối với đoạn AB hệ số ce xác
định như đoạn BC của sơ đồ 9 khi chiều cao cửa trời bằng (h1 - h2).
- Xem chú thích ở sơ đồ 9
11. Nhà kín 2 khẩu độ, mái dốc hai chiều

- Hệ số ce1 lấy như sơ đồ 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12. Nhà kín 2 khẩu độ, mái dốc hai chiều,
cao độ lệch nhau.

- Hệ số ce1 lấy như sơ đồ 2.
13. Nhà kín 3 khẩu độ, mái dốc hai chiều,
cao độ lệch nhau

- Hệ số ce1 lấy như sơ đồ 2.
- Hệ số ce1 lấy như sau: ce2
= 0,6 x (1 - 2h1/h)
Nếu h1 > h thì ce2
= - 0,6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14. Nhà kín có cửa trời và một phần bán mái

Hệ số khí động xem sơ đồ bên
15. Nhà kín có cửa trời và hai phần bán mái

Hệ số khí động xem sơ đồ bên
16. Nhà kín 3 khẩu độ, giữa có cửa trời dọc
nhà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Hệ số ce1 lấy như sơ đồ 2
- Hệ số ce2 lấy như sau: ce2
= 0,6 x (1 - 2 h1/h)
Nếu h1 > h thì ce2 =
- 0,6
17. Nhà kín 2 khẩu độ, có cửa trời dọc nhà

Hệ số ce1 lấy như sau:
Khi a ≤ 4h thì ce1 = + 0,2
Khi a > 4h thì ce1 = + 0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18. Nhà kín có tường con gái, mái dốc hai
phía

Hệ số khí động xem sơ đồ bên
19. Nhà kín mái vòm có cửa trời ngầm.

Hệ số khí động xem sơ đồ bên
20. Nhà kín mái vòm hai khẩu độ có cửa trời
ngầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số khí động xem sơ đồ bên
21. Nhà kín một khẩu độ có cửa trời và tấm
chắn gió

Hệ số khí động xem sơ đồ bên
22. Nhà kín 2 khẩu độ có cửa trời và tấm
chắn gió

Hệ số khí động xem sơ đồ bên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23. Nhà kín, mái vỏ mỏng và mái lượn sóng
hoặc gấp nếp

Hệ số ce1 và ce3 lấy
như sau:
- Như sơ đồ 2 nếu f/b ≤ 0,25
- Như sơ đồ 9 nếu f/b > 0,25
24. Nhà có mái răng cưa

- Hệ số ce1 và ce3
lấy theo sơ đồ 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Lực ma sát tính theo hướng gió với cf
= 0,04
- Xem chú thích ở sơ đồ 9
25. Nhà có cửa trời thiên đình

- Hệ số ce1 và ce3
lấy theo sơ đồ 2
- Lực ma sát Wf tính như sơ đồ
24
- Xem chú thích ở sơ đồ 9
26. Nhà kín nhiều khẩu độ phức tạp

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi a ≤ 4h thì ce1 = + 0,2
Khi a > 4h thì ce1 = + 0,6
27. Nhà có 1 mặt mở thường xuyên (mở hoàn
toàn hoặc mở i phần)

Gọi m
là độ thẩm thấu gió của tường, bằng tỷ số giữa diện tích lỗ cửa mở và diện
tích của mặt tường.
- Khi m
≤ 5% thì ci1 = ci2 = ±0,2 tùy theo hướng đón hay khuất
gió.
- Khi m
≥ 30% thì ci1 = ce3 xác định theo sơ đồ 2 và ci2
= +0,8
- Trường hợp mở 1 mặt hoàn toàn cũng lấy
như khi m ≥ 30%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Với nhà kín lấy ci = 0. Trong
các nhà nêu ở mục 6.1.2, giá trị tiêu chuẩn của áp lực ngoài lên vách ngăn
nhẹ (khi tỷ trọng bề mặt của chúng < 100 kg/cm²) lấy bằng 0,2 Wo,
nhưng không nhỏ hơn 10 kg/m².
- Với mỗi tường nhà, dấu + hay - của ci1
khi m ≤ 5% xác định từ
điều kiện thực nghiệm với các phương án tải trọng bất lợi nhất.
28. Nhà hở hai phía đối diện nhau

- Hệ số ce1, ce2 và ce3
lấy theo sơ đồ 2.
29. Nhà hở ba phía

- Hệ số ce1, ce2 và ce3
lấy theo sơ đồ 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30. Nhà có nhiều bậc

- Đối với các phần mái nằm ngang hay
nghiêng (a < 15º), các hệ
số khí động trên chiều cao h1 và h2, cũng lấy như trên
phần thẳng đứng
- Khi l1> h1
chiều dài của đoạn chuyển sang áp lực âm lấy bằng h1/2.
- Các hệ số khí động trên mặt góc lõm vào
của nhà (trên chiều dài a) song song với hướng gió cũng lấy như đối với cạnh
đón gió.
- Khi b > a chiều dài đoạn chuyển sang
áp lực âm lấy bằng a/2.
31. Mái hiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng sơ đồ
a (độ)
ce1
ce2
ce3
ce4
I
10
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
1,1
2,1
- 1,3
0
0,9
- 1,1
0
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,4
0
II
10
20
30
0
1,5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,8
- 1,5
0
0,4
0
0
0,4
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
30
1,4
1,8
2,2
0,4
0,5
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV
10
20
30
1,3
1,4
1,6
0,2
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Giá trị các hệ số ce1, ce2,
ce3, ce4 dùng để tính tổng áp lực lên mặt trên và dưới
của mái hiên.
- Đối với các giá trị âm của ce1,
ce2, ce3, ce4 hướng áp lực trên các sơ đồ
đổi theo chiều ngược lại
- Đối với các mái lượn sóng, nếu hướng gió
dọc theo mái thì phải kể đến áp lực ma sát Wf với cf =
0,04
32. Khối cầu

Chỉ dẫn xác định
hệ số khí động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
15
30
45
60
75
90
ce
+1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,4
-0,2
-0,8
-1,2
-1,25
b (độ)
105
120
135
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
175
180
ce
-1,0
-0,6
-0,2
+0,2
+0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cx = 1,3 khi Re < 105
cx = 0,6 khi 2 x 105 ≤
Re ≤ 3 x 105
cx = 0,2 khi 4 x 105
> Re
Với Re = 0,88 x d x
x
105 là số Rây non
d - đường kính khối cầu (m)
Wo - áp lực gió lấy theo bảng 4
(daN/m²)
k(z) - hệ số thay đổi áp lực động theo độ
cao (bảng 5)
g
- hệ số độ tin cậy theo theo điều 6.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khi xác định hệ số n theo điều 6.15 thì b = h = 0,7 x d
33. Các công trình có mặt xung quanh hình
trụ tròn (bể chứa, tháp làm nguội, ống khói) có mái hay không có mái


ce1 = k1
x cb với k1
= 1 khi cb > 0
h1/d
0,2
0,5
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
10
25
k1 khi
cb < 0
0,8
0,9
0,95
1,0
1,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2
cb dùng khi Re > 4 x 105 theo biểu đồ sau:
Loại mái
Giá trị ce2
khi h1/d bằng
1/6
1/3
≥ 1
phẳng, hình nón
khi a ≤ 5º dạng cầu
khi f/d ≤ 0,1
- 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,8
h1/d
1/6
1/4
1/2
1
2
≥ 5
c1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,55
-0,7
-0,8
-0,9
-1,05

- Hệ số Re xác định theo công thức của sơ
đồ 32, lấy z = h1
- Hệ số c1 được lấy cả khi mở
mái và khi không có mái
- Khi xác định hệ số n theo điều 6.15 thì b = 0,7d và h =
h1 + 0,7f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hệ số cản chính diện cx và cv
lấy như sau:
cx = k x cx¥ ; cv =
k x cv¥
Bảng 6.1
le
5
10
20
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
¥
k
0,6
0,65
0,75
0,85
0,9
0,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
le xác định theo bảng 6.2. Trong bảng 6.2 có l = l/b với l, b
tương ứng với kích thước lớn nhất và nhỏ nhất của công trình hoặc bộ phận của
nó trong mặt phẳng ^ hướng gió.
Bảng 6.2

Bảng 6.3
Tiết diện - hướng
gió
b (độ)
l/b
cx¥
Hình chữ nhật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
40 ÷ 50
≤ 1,5
≥ 3
≤ 0,2
≥ 0,5
2,1
1,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,7
Hình thoi

0
≤ 0,5
1
≥ 2
1,9
1,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tam giác đều

0
180
2
1,2
Bảng 6.4
Tiết diện - hướng
gió
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n (số cạnh)
C¥ khi Re >4 x 105
Đa giác đều

Bất kỳ
5
6 ÷ 8
10
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
1,2
1,0
- Khi gió thổi song song với tường có
loogia cf = 0,1; với mái lượn sóng cf = 0,04
- Nhà có mặt bằng hình chữ nhật (bảng 6.3)
khi l/b = 0,1 ÷ 0,5 và b = 40º ÷ 50º thì Cv¥ = 0,75; khi tải
trọng gió phân bố đều đặt ở điểm 0 thì độ lệch tâm e = 0,15b.
- Hệ số Re xác định theo công thức của sơ
đồ 32 với z = h1 và d là đường tròn ngoại tiếp.
- Khi xác định hệ số n theo điều 6.12 thì h là chiều cao
công trình, b là kích thước mặt bằng công trình theo trục y.
35. Công trình có mặt xung quanh hình trụ
tròn (bể chứa, tháp làm nguội, ống khói), dây cáp, dây dẫn và các bộ phận kết
cấu dạng ống tròn và kín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cx = k x
cx¥
Trong đó:
- Hệ số k xác định theo bảng 6.1 của sơ đồ
34.
- Hệ số cx¥ xác định theo biểu
đồ dưới với các mặt xù xì (bằng vật liệu bê tông, thép, gỗ ...)

- Hệ số Re xác định theo công thức của sơ
đồ 32 với Z = h và d là đường kính công trình.
- Giá trị D: với kết cấu gỗ D
= 0,005m, với khối xây gạch D
= 0,01m, với bê tông và bê tông cốt thép
D
= 0,005m, với kết cấu thép
D
= 0,001m, với dây dẫn và cáp có đường kính d thì D = 0,01d, với bề mặt có sườn cao là
b thì D = b.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đường dây tải điện trị số cx
lấy như sau: với các dây dẫn và cáp đường kính ≥ 20mm thì cx cho
phép giảm 10%.
36. Thép hình có tiết diện khác nhau của
kết cấu rỗng

Khi hướng gió vuông góc với trục của cấu
kiện thì cx = 1,4
37. Một dàn phẳng độc lập

cx = 
Với cxi là hệ số khí động của
cấu kiện thứ i; đối với thép hình cxi = 1,4 đối với kết cấu ống cxi
lấy theo biểu đồ của sơ đồ 35, khi đó phải lấy le = l
(bảng 6.2 sơ đồ 34).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A là diện tích giới hạn bởi đường bao ngoài
của dàn.
- Hệ số khí động của các sơ đồ 37, 38, 40
dùng cho kết cấu dàn có dạng đường bao ngoài bất kỳ và :
≤ 0,8
- Tải trọng gió phụ thuộc diện tích giới
hạn bởi đường bao ngoài A.
- Hướng trục x trùng với hướng gió và vuông
góc với mặt phẳng của dàn
38. Một dãy dàn phẳng song song với nhau

- Đối với một dãy các dàn phẳng song song
với nhau, dàn thứ nhất đón gió có cxi lấy theo sơ đồ 37.
- Đối với dàn thứ 2 và các dàn tiếp theo
có:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với dàn thân ống khi Re ≥ 4 x n 105
thì h = 0,95
h
Giá trị h do dàn thép hình và thép ống khi
Re < 4 x 105 và b/h bằng
1/2
1
2
4
6
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
0,4
0,5
≤0,6
0,93
0,75
0,56
0,38
0,19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,99
0,81
0,65
0,48
0,32
0,15
1
0,87
0,73
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,44
0,3
1
0,9
0,78
0,65
0,52
0,4
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,83
0,72
0,61
0,5
- Xem chú thích ở sơ đồ 37.
- Hệ số Re xác định theo công thức ở sơ đồ
32 với d là đường kính trung bình của ống, z là khoảng cách từ mặt đất đến
thanh cánh thượng của dàn.
- Trong sơ đồ công trình, h là kích thước
cạnh nhỏ nhất. Đối với dàn chữa nhật và đa giác h là chiều dài cạnh nhỏ nhất,
đối với dàn tròn h là đường kính ngoài của nó, đối với dàn elíp và dạng tương
tự h là chiều dài trục nhỏ nhất; b là khoảng cách giữa các dàn cạnh nhau.
39. Cầu hành lang băng tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Tường ngoài kín và nhẵn: Điều kiện áp
dụng a ≤ 20º
- Theo hướng y: lấy như sơ đồ 2.
- Theo hướng x: lấy bằng 5% tải trọng gió ở
hướng y
b) Tường ngoài hở và chia đoạn khi mái và
sàn kín:
- Theo hướng y: lấy như sơ đồ 38.
- Theo hướng x: trên diện tích đón gió của
thanh bụng hay của dầm trong chiều dài cầu hành lang băng tải, hệ số c = 1,2
với cấu kiện thép ống; c = 1,4 với cấu kiện thép hình, trong đó diện tích
thanh F = Sfi và diện tích dầm
F =Sa x b
c) Tường ngoài kín, chia đoạn: dùng cho
trường hợp cầu hành lang băng tải có kết cấu chịu lực (cột, dầm, thanh chéo)
nằm phía ngoài phần tường kín:
- Theo hướng y: lấy như sơ đồ 2.
- Theo hướng x: lấy theo giá trị lớn nhất
của các mục a và b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Với cầu hành lang băng tải kín hoàn toàn
các phía thì thành phần lực tác dụng theo hướng z được phép bỏ qua.
- Với các cầu hành lang băng tải hở từng
phần thì hệ số c lấy theo sơ đồ 27.
40. Dàn không gian và tháp rỗng

Hệ số cản chính diện xác định theo công
thức:
c1 = cx x (1 + h) x K1
Với cx xác định như sơ đồ 37; h xác định như sơ đồ 38; k1
xác định theo bảng sau:
Dạng tiết diện
ngang và hướng gió
k1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
0,9
1,2
- Xem chú thích ở sơ đồ 37.
- Trong mọi trường hợp ct được
tính với giả thiết hướng gió vuông góc với mặt phẳng đón gió của dàn hoặc
tháp.
- Khi hướng gió theo đường chéo của tháp có
mặt bằng hình vuông thì ct được nhân với các hệ số sau: 0,9 với
tháp bằng thép làm từ cấu kiện đơn 1,1 với tháp gỗ làm từ cấu kiện tổ hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Sơ đồ này dùng cho khung nhiều tầng liên
kết với nhau, không có tường hay bộ phận nhà xây vào khung đó.
- Hệ số c lấy theo sơ đồ 38
42. Dây chằng và các cấu kiện kiểu ống nằm
nghiêng trong mặt phẳng luồng gió

Cxa = cx x
sin2a
Với cx xác định theo số liệu sơ
đồ 35.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Hình nón và lăng trụ có đáy tròn đặt
trên mặt đất:

2) Hình nón và lăng trụ nằm trong không
gian:

1- Hình nón và lăng trụ có đáy tròn đặt
trên mặt đất
- Hình nón: cx = 0,7
cz = - 0,3
- Lăng trụ đáy tròn đặt trên mặt đất:
cx = 1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2- Hình nón nằm trong không gian:
a/ Đỉnh ở phía đón gió:
- Hình nón không đáy khi a = 30º; cx = 0,35
- Hình nón không đáy khi a = 60º; cx = 0,5
b/ Đỉnh ở phía khuất gió: các giá trị cx
dưới đây được dùng khi Re > 105
- Hình nón không đáy: cx = 1,4
- Hình nón có đáy: cx = 1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hệ số áp lực cục bộ D lấy theo bảng 7
Bảng 7. Hệ số áp lực cục bộ
D
Vùng có áp lực cục
bộ
Hệ số D
- Vùng 1: Có bề rộng a tính từ bờ mái, bờ
nóc, chân mái và góc tường.
2
- Vùng 2: Có bề rộng a tiếp giáp với vùng 1
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Tại các vùng có áp lực cục bộ, hệ số khí
động c cần được nhân với hệ số áp lực cục bộ D;
2) Khi tính lực tổng hợp trên 1 công trình,
một bức tường hoặc một hệ mái không được sử dụng các hệ số áp lực cục bộ này;
3) Bề rộng a lấy bằng giá trị nhỏ nhất trong
3 giá trị sau: 0,1b, 0,1l, 0,1h nhưng không nhỏ hơn 1,5m kích thước b, l, h xem
trên hình 1;
4) Hệ số áp lực cục bộ chỉ áp dụng cho các
nhà có độ dốc mái D >100;
5) Khi có mái đua thì diện tích bao gồm cả
diện tích mái đua, áp lực phần mái dua lấy bằng phần tường sát dưới mái dua.
6.11. Thành phần động của tải trọng gió phải
được kể đến khi tính các công trình trụ, tháp, ống khói, cột điện, thiết bị
dạng cột, hành lang băng tải, các giàn giá lộ thiên,…các nhà nhiều tầng cao
trên 40m, các khung ngang nhà công nghiệp 1 tầng một nhịp có độ cao trên 36m,
tỉ số độ cao trên nhịp lớn hơn 1,5.
6.12. Đối với các công trình cao và kết cấu
mềm (ống khói, trụ, tháp…) còn phải tiến hành kiểm tra tình trạng mất ổn định
khí động.
Chỉ dẫn tính toán và giải pháp giảm lao động
của các kết cấu đó được xác lập bằng những nghiên cứu riêng trên cơ sở các số
liệu thử nghiệm khí động.
6.13. Giá trị tiêu chuẩn thành phần động của
tải trọng gió Wp ở độ cao z được xác định như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WP = Wx
xQ (8)
Trong đó:
W- Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của tải
trọng gió ở độ cao tính toán được xác định theo điều 6.3;
- Hệ số áp lực của
tải trọng gió ở độ cao z lấy theo bảng 8;
Q - Hệ số tương quan không gian áp lực động
của tải trọng gió xác định theo điều 6.15.
Bảng 8 – Hệ số tương
quan của tải trọng gió 
Chiều cao z, m
Hệ số áp lực động ]
đối với các dạng địa hình
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
≤ 5
10
20
40
60
80
100
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
300
350
≥ 480
0,318
0,303
0,289
0,275
0,267
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,258
0,251
0,246
0,242
0,239
0,236
0,231
0,517
0,486
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,429
0,414
0,403
0,395
0,381
0,371
0,364
0,358
0,353
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,754
0,684
0,621
0,563
0,532
0,511
0,496
0,468
0,450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,425
0,416
0,398
6.13.2. Đối với công trình (và các bộ phận
kết cấu của nó) có sơ đồ tính toán là hệ một bậc tự do (khung ngang nhà công
nghiệp một tầng, tháp nước,…) khi f1 < fL xác định
theo công thức:
(9)
Trong đó:
- hệ số động lực được
xác định bằng đồ thị ở hình 2, phụ thuộc vào thông số e và độ giảm lôga của dao động.
(10)
- Hệ số độ tin cậy
của tải trọng gió lấy bằng 1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đường cong 1. Đối với công trình bê tông cốt
thép và gạch đá kể cả các công trình bằng khung thép có kết cấu bao che (d = 0,3).
Đường cong 2. Các tháp, trụ thép, ống khói, các
thiết bị dạng cột có bệ bằng bê tông cốt thép ((d = 0,15).
6.13.3. Các nhà có mặt bằng đối xứng f1
< fL và mọi công trình có f1 < fL < f2
với f2 là tần số dao động riêng thứ hai của công trình, xác định
theo công thức:
W p = m x x x y
x y (11)
Trong đó
m - Khối lượng của phần công trình mà trọng
tâm có độ cao z.
- Hệ số động lực,
xem mục 6.13.2.
y - Dịch chuyển ngang của công trình ở độ cao
z ứng với dạng dao động riêng thứ nhất (đối với nhà có mặt bằng đối xứng, cho phép
lấy y bằng dịch chuyển do tải trọng ngang phân bố đều đặt tĩnh gây ra).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:
Mk - Khối lượng phần thứ k của
công trình
yk - Dịch chuyển ngang của trọng
tâm phần thứ k ứng với dạng dao động riêng thứ nhất.
Wpk - Thành phần động phân bố đều
của tải trọng gió ở phần thứ k của công trình, xác định theo công thức (8) .
Đối với nhà nhiều tầng có độ cứng, khối lượng
và bề rộng mặt đón gió không đổi theo chiều cao, cho phép xác định giá trị tiêu
chuẩn thành phần động của tải trọng gió ở độ cao z theo công thức:

Trong đó:
Wph - Giá trị tiêu chuẩn thành
phần động của tải trọng gió ở độ cao h của đỉnh công trình, xác định theo công
thức (8).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.14.1. Đối với công trình bê tông cốt thép
và gạch đá, công trình khung thép có kết cấu bao che, d = 0,3.
6.14.2. Các tháp, trụ, ống khói bằng thép,
các thiết bị dạng cột thép có bệ bằng bê tông cốt thép d= 0,15
Bảng 9. Giá trị giới hạn của
tần số dao động riêng fL
Vùng áp lực gió
fL
Hz
d = 0,3
d = 0,15
I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
IV
V
1,1
1,3
1,6
1,7
1,9
3,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
5,6
5,9
Đối với công trình dạng trụ khi f1
< fL cần phải kiểm tra tình trạng ổn định khí động.
6.15. Hệ số tương quan không gian thành phần
động của áp lực gió n được lấy theo bề mặt
tính toán của công trình trên đó xác định các tương quan động.
Bề mặt tính toán gồm có phần bề mặt tường đón
gió, khuất gió, tường bên, mái và các kết cấu tương tự mà qua đó áp lực gió
truyền được lên các bộ phận kết cấu công trình.

Hình 3 - Hệ tọa độ
khi xác định hệ số tương quan n
Nếu bề mặt tính toán của công trình có dạng
hình chữ nhật và được định hướng song song với các trục cơ bản (xem hình 3) thì
hệ số n xác định theo bảng
10 phụ thuộc vào các tham số r
và c. Các tham số số r và c được xác định theo bảng 11.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r, m
Hệ số
khi
(m)
bằng
5
10
20
40
80
160
350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
10
20
40
80
160
0,95
0,89
0,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,72
0,63
0,53
0,92
0,87
0,84
0,78
0,72
0,63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,88
0,84
0,81
0,76
0,70
0,61
0,52
0,83
0,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,73
0,67
0,59
0,50
0,76
0,73
0,71
0,68
0,63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,47
0,67
0,65
0,64
0,61
0,57
0,51
0,44
0,56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,53
0,51
0,48
0,44
0,38
Bảng 11. Các tham số r và 
Mặt phẳng tọa độ cơ
bản song song với bề mặt tính toán
r

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Zox
Xoy
b
0,4a
b
h
h
a
6.16. Các công trình có fS < fL
cần tính toán động lực có kể đến s dạng dao động đầu tiên, s được xác định từ
điều kiện:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.17. Hệ số độ tin cậy g đối với tải trọng gió lấy bằng 1,2 tương
ứng với nhà và công trình có thời gian sử dụng giả định là 50 năm. Khi thời
gian sử dụng giả định khác đi thì giá trị tính toán của tải trọng gió phải thay
đổi bằng cách nhân với hệ số cho trong bảng 12.
Bảng 12. Hệ số điều chỉnh tải
trọng gió với thời gian sử dụng giả định của công trình khác nhau.
Thời gian sử dụng
giả định, năm
5
10
20
30
40
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,61
0,72
0,83
0,91
0,96
1
PHỤ
LỤC A
PHƯƠNG
PHÁP XÁC ĐỊNH CÁC NỘI LỰC TÍNH TOÁN TRONG CÁC TỔ HỢP TẢI TRỌNG CƠ BẢN VÀ ĐẶC
BIỆT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:
Xtci - nội lực được xác định theo
các giá trị tiêu chuẩn của từng tải trọng, có kể đến hệ số tổ hợp tương ứng với
các yêu cầu của mục 2.4.3;
i – hệ
số độ tin cậy của từng tải trọng;
m – số tải trọng đồng thời tác dụng.
A.2. Nếu tải trọng tạo ra 2 hay 3 nội lực
khác nhau (X, Y, Z) động thời được kể đến trong tính toán (thí dụ nội lực pháp
tuyến và các mô men uốn theo một hay hai phương) thì trong mỗi tổ hợp tải trọng,
khi có 3 nội lực phải xem xét 3 phương án nội lực tính toán(X,
,
),(Y,
,
)
và (Z,
,
);
còn khi có 2 nội lực thì có 2 phương án(X, Y),(Y, X).
Đối với phương án (X,
,
), các nội lực đó được xác định bằng
công thức:

Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xtci, Ytci, Ztci
- các nội lực được xác định theo giá trị tiêu chuẩn của từng tải trọng có kể
đến hệ số tổ hợp, đối với các tải trọng ngắn hạn lấy theo các mục 1,4,3, trường
hợp tính đến thành phần động của tải trọng gió cần xác định theo điều 5.13.
m,
- như trong công
thức (A.1)
Đối với phương án (Y,
,
) và (Z,
,
), nội lực được xác định theo các công
thức (A.2), (A.3) và (A.4) với sự hoán vị vòng các ký hiệu X, Y, Z.
Trong các công thức (A.2), (A.3) và (A.4) dấu
trừ lấy trong các trường hợp giảm các giá trị tuyệt đối của nội lực, được xác
định theo công thức (A.2) là nguy hiểm, khi đó tất cả 3 công thức phải lấy dấu
như nhau.
Khi thành lập các tổ hợp tính toán, trong trường
hợp tải trọng tạm thời được tính sao cho đảm bảo xuất hiện trong tiết diện giá
trị cực trị của một trong các nội lực, còn các nội lực khác thu được như hệ quả
của phép tính này, thì nội lực tính toán cực trị nên xác định theo công thức
(A.2), còn nội lực tương ứng của nó theo các công thức (A.3) và (A.4). Ví dụ
khi thành lập tổ hợp (Nmin, M tương ứng), Nmin nên xác
định theo công thức (A.2) còn M tương ứng theo công thức (A.3).
Chú thích
Tùy vào dạng của tổ hợp mà thêm vào các nội
lực do tải trọng thường xuyên với các hệ số độ tin cậy lớn hơn hay nhỏ hơn đơn
vị (xem điều 3.2).
Phụ
lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B1
Chế độ làm việc của
cẩu.
Danh mục các cầu
trục diện
Các xưởng định hình
thường sử dụng các cẩu có chế độ làm việc kiểu trên.
Nhẹ
Trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rất nặng
Kiểu có móc treo hàng
Kiểu có móc treo hàng bao gồm các cẩu dung
palăng điện.
Kiểu móc treo hàng, các kiểu dùng cho công
tác đúc, rèn, tôi kim loại.
Kiểu gàu ngoạm, kiểu nam châm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
để đỡ khối đúc, kiểu dùng cho công tác đập
vụn nguyên liệu chất liệu.
Các xưởng sửa chữa, gian máy của các nhà máy
nhiệt điện.
Các xưởng cơ khí và lắp ráp của các nhà máy
có công việc sản xuất hàng loạt cỡ trung bình, xưởng sửa chữa cơ khí, bãi
chất dỡ hàng bao kiện.
Các xưởng của nhà máy có công việc sản xuất
hàng loạt cỡ lớn, bãi chất dỡ hàng rời, 1 số xưởng của nhà máy luyện kim.
Các xưởng của nhà máy luyện kim.
Chú thích: Cầu treo chạy điện
có chế độ làm việc trung bình, còn cầu trục treo keo tay có chế độ lam việc
nhẹ.
PHỤ
LỤC C
TẢI
TRỌNG DO VA ĐẬP CỦA CẨU VÀO GỐI CHẮN CUỐI ĐƯỜNG RAY.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:
v- vận tốc của cẩu ở thời điểm va đập lấy
bằng 1/2 vận tốc danh nghĩa, tính bằng mét trên giây;
f- Độ lún lớn nhất có khả năng xảy ra của bộ
giảm xóc, lấy bằng 0,1 m đối với các cẩu có dây treo mềm và sức nâng dưới 500 KN
thuộc chế độ làm việc nhẹ, trung bình và nặng; bằng 0,2 m đối với các trường
hợp khác;
m - khối lượng tính đổi của cẩu tính bằng tấn
(10 KN), được xác định theo công thức:
(C.2)
Trong đó:
g- Gia tốc trọng trường, lấy bằng 9,81 m/s²;
PM- Trọng lượng cần của cẩu, tính
bằng tấn (10 KN);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q- Sức nâng của cẩu, tính bằng tấn(10 KN);
k - Hệ số lấy bằng 0 đối với các cẩu có dây
treo mềm và bằng 1 đối với các cẩu có dây treo cứng
Lk - Khẩu độ của cẩu, tính bằng mét;
l - Khoảng cách từ xe tời tới gối tựa, tính
bằng mét.
Trị số tính toán tải trọng có kể đến hệ số độ
tin cậy theo điều 5.8 được lấy không lớn hơn các giá trị trong bảng C.1 dưới
đây:
Bảng C.1
Đặc trưng của cẩu
Tải trọng tới hạn,
10 KN
1. Cẩu treo kéo tay hay điều khiển bằng
điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Cầu trục điện vạn năng, chế độ làm việc
nhẹ
4. Cầu trục điện, chế độ làm việc rất nặng
(dùng trong ngành luyện kim và công tác đặc biệt)
- Có móc mềm
- Có móc cứng
1
15
5
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC D


PHỤ
LỤC E
PHÂN
VÙNG ÁP LỰC GIÓ THEO ĐỊA DANH HÀNH CHÍNH
Bảng E1
Địa danh
Vùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng
1. Thủ đô Hà Nội:
- Nội thành
- Huyện Đông Anh
- Huyện Gia Lâm
- Huyện Sóc Sơn
- Huyện Thanh Trì
- Huyện Từ Liêm
2. Thành phố Hồ Chí Minh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Bình Chánh
- Huyện Cần Giờ
- Huyện Củ Chi
- Huyện Hóc Môn
- Huyện Nhà Bè
- Huyện Thủ Đức
3. Thành Phố Hải Phòng
- Nội thành
- Thị xã Đồ Sơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện An Hải
- Huyện An Lão
- Huyện Cát Hải
- Huyện Đảo Bạch Long Vĩ
- Huyện Kiến Thụy
- Huyện Thủy Nguyên
- Huyên Tiên Lãng
- Huyện Vĩnh Bảo
4. An Giang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thị xã Châu Đốc
- Huyện An Phú
II.B
II.B
II.B
II.B
II.B
II.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.A
II.A
II.A
I.A
II.A
II.A
II.A
IV.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV.B
IV.B
IV.B
IV.B
V.B
IV.B
III.B
IV.B
IV.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
- Huyện Châu Thành
- Huyện Châu Phú
- Huyện Chợ Mới
- Huyện Phú Tân
- Huyện Tân Châu
- Huyện Tịnh Biên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Tri Tôn
5. Bà Rịa – Vũng Tàu
- Thành phố Vũng Tàu
- Huyện Châu Thành
- Huyện Côn đảo
- Huyện Long Đất
- Huyện Xuyên Mộc
6. Bắc Thái
- Thành phố Thái Nguyên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thị xã Sông Công
- Huyện CHợ Đồn
- Huyện Bạch Thông
- Huyện Đại Từ
- Huyện Định Hóa
- Huyện Đồng Hỷ
- Huyện Nà Rì
- Huyện Phổ Yên
- Huyện Phú Bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Võ Nhai
7. Bến Tre
- Thị xã Bến Tre
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
II.A
II.A
III.A
II.A
II.A
II.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.B
I.A
I.A
II.A
I.A
I.A
I.A
II.B
II.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
II.A
Bảng E1 (tiếp theo)
Địa danh
Vùng
Địa danh
Vùng
- Huyện Ba Tri
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Châu Thành
- Huyện Chợ Lách
- Huyện Giồng Trôm
- Huyện Mỏ Cày
- Huyện Thanh Phú
8. Bình Định:
- Thành phố Quy Nhơn
- Huyện An Nhơn
- Huyện An Lão
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Hoài Nhơn
- Huyện Phù Cát
- Huyện Phù Mỹ
- Huyện Tây Sơn
- Huyện Tuy Phước
- Huyện Vân Canh
- Huyện Vĩnh Thạnh
9. Bình Thuận
- Thị xã Phan Thiết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Đức Linh
- Huyện Hàm Tân
- Huyện Hàm Thuận Nam
- Huyện Hàm Thuận Bắc
- Huyện Phú Quý
- Huyện Tánh Linh
- Huyện Tuy Phong
10. Cao Bằng:
- Thị xã Cao Bằng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Bảo Lạc
- Huyện Hà Quảng
- Huyện Hạ Lang
- Huyện Hòa An
- Huyện Ngân Sơn
- Huyện Nguyên Bình
II.A
II.A
II.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.A
II.A
II.A
III.B
III.B
II.B (I.A)
II.B
III.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III.B
II.B (I.A)
III.B
II.B
I.A
II.A
II.A (I.A)
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.A
I.A (II.A)
III.A
I.A
II.A
I.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
- Huyện Quảng Hòa
- Huyện Thạch An
- Huyện Thông Nông
- Huyện Trà Lĩnh
- Huyện Trùng Khánh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thành phố Cần Thơ
- Huyện Châu Thành
- Huyện Long Mỹ
- Huyện Ô Môn
- Huyện Phụng Hiệp
- Huyện Thốt Nốt
- Huyện Vị Thanh
12. Đắc Lắc:
- Thị xã Buôn Ma Thuột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Cư M’ga
- Huyện Đác Min
- Huyện Đác Nông
- Huyện Đác Rlấp
- Huyện Ea Ca
- Huyện Ea H’leo
- Huyện E Súp
- Huyện Krông Ana
- Huyện Krông Bông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Krông Năng
- Huyện Krông Nô
- Huyện Krông Pác
- Huyện Pác
- Huyện Mơ Drac
13. Đồng Nai:
- Thành phố Biên Hòa
- Thị xã Vĩnh An
- Huyện Định Quán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Long Thành
- Huyện Tân Phú
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
II.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.A
II.A (I.A)
II.A
I.A
II.A
I.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A (II.A)
II.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng E1 (tiếp theo)
Địa danh
Vùng
Địa danh
Vùng
- Huyện Thống Nhất
- Huyện Xuân Lộc
14. Đồng Tháp
- Thị xã Cao Lãnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Châu Thành
- Huyện Hồng Ngự
- Huyện Lai Vung
- Huyện Tam Nông
- Huyện Tân Hồng
- Huyện Thanh Bình
- Huyện Thanh Hưng
- Huyện Tháp Mười
15. Gia Lai:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện A Dun Pa
- Huyện An Khê
- Huyện Chư Pa
- Huyện Chư Prông
- Huyện Chư Sê
- Huyện Đức Cơ
- Huyện K Bang
- Huyện Krông Chro
- Huyện Krông Pa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16. Hà Bắc:
- Thị xã Bắc Giang
- Thị xã Bắc Ninh
- Huyện Gia Lương
- Huyện Hiệp Hòa
- Huyện Lạng Giang
- Huyện Lục Nam
- Huyện Lục Ngạn
- Huyện Quế Võ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Tân Yên
- Huyện Tiên Sơn
- Huyện Thuận Thành
I.A
I.A
I.A
I.A
II.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.B
II.B
II.B
II.B
II.B
II.B
II.B
II.B
II.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.B
- Huyện Việt Yên
- Huyện Yên Dũng
- Huyện Yên Phong
- Huyện Yên Thế
17. Hà Giang:
- Thị xã Hà Giang
- Huyện Bắc Mê
- Huyện Bắc Quang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Hoàng Su Phì
- Huyện Mèo Vạc
- Huyện Quản Bạ
- Huyện Vị Xuyên
- Huyện Xín Mần
- Huyện Yên Minh
18. Hà Tây:
- Thị xã Hà Đông
- Thị xã Sơn Tây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Chương Mỹ
- Huyện Đan Phượng
- Huyện Hoài Đức
- Huyện Mỹ Đức
- Huyện Phú Xuyên
- Huyện Phúc Thọ
- Huyện Quốc Oai
- Huyện Thạch Thất
- Huyện Thanh Oai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Ứng Hòa
19. Hà Tĩnh:
- Thị xã Hà Tĩnh
- Thị xã Hồng Lĩnh
- Huyện Can Lộc
- Huyện Cẩm Xuyên
- Huyện Đức Thọ
- Huyện Hương Khuê
- Huyện Hương Sơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.B
II.B
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
II.B
II.B
II.B
II.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.B
II.B
II.B
II.B
II.B
II.B
II.B
II.B
II.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV.B
IV.B
IV.B
III.B (IV.B)
II.B
I.A (II.B)
I.A(II.B)
Bảng E1 (tiếp theo)
Địa danh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Địa danh
Vùng
- Huyện Kỳ Anh
- Huyện Nghi Xuân
- Huyện Thạch Hà
20. Hải Hưng:
- Thị xã Hải Dương
- Thị xã Hưng Yên
- Huyện Cẩm Bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Kim Môn
- Huyện Kim Thi
- Huyện Mỹ Văn
- Huyện Chí Linh
- Huyện Nam Thanh
- Huyện Ninh Thanh
- Huyện Phù Tiên
- Huyện Tứ Lộc
21. Hoà Bình:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Đà Bắc
- Huyện Kim Bôi
- Huyện Kỳ Sơn
- Huyện Lạc Thủy
- Huyện Lạc Sơn
- Huyện Lương Sơn
- Huyện Mai Châu
- Huyện Tân Lạc
- Huyện Yên Thủy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thành phố Nha Trang
- Huyện Cam Ranh
- Huyện Diên Khánh
- Huyện Khánh Sơn
- Huyện Khánh Vĩnh
- Huyện Ninh Hòa
- Huyện Trường Sa
23. Kiên Giang:
- Thị xã Rạch Giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện An Minh
III.B (IV.B)
IV.B
IV.B
III.B
III.B
III.B
II.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III.B
II.B
II.B
III.B
III.B
III.B
III.B
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.B
I.A
II.B
II.B
II.B
I.A
I.A
II.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.A
II.A
I.A
I.A
II.A
III.B
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Châu Thành
- Huyện Giồng Riềng
- Huyện Gò Quao
- Huyện Hà Tiên
- Huyện Hòn Đất
- Huyện Kiên Hải
- Huyện Phú Quốc
- Huyện Tân Hiệp
24. Kon Tum:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Đác Glây
- Huyện Vĩnh Thuận
- Huyện Đác Tô
- Huyện Kon Plông
- Huyện Ngọc Hồi
- Huyện Sa Thầy
25. Lai Châu:
- Thị xã Điện Biên phủ
- Thị xã Lai châu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Mường Lay
- Huyện Mường Tè
- Huyện Phong Thổ
- Huyện Tủa Chùa
- Huyện Tuần Giáo
- Huyện Sín Hồ
26. Lâm Đồng:
- Thành phố Đà Lạt
- Huyện Bảo Lộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Di Linh
- Huyện Đa Hoai
- Huyện Đa Tẻ
- Huyện Đơn Dương
- Huyện Đức Trọng
- Huyện Lạc Dương
- Huyện Lâm Hà
27. Lạng Sơn:
- Thị xã Lạng Sơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.A
II.A
I.A
I.A
II.A
III.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
Bảng E1 (tiếp theo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng
Địa danh
Vùng
- Huyện Bắc Sơn
- Huyện Bình Gia
- Huyện Cao Lộc
- Huyện Chi Lăng
- Huyện Đình Lập
- Huyện Hữu Lũng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Tràng Định
- Huyện Văn Lãng
- Huyện Văn Quan
28. Lào Cai:
- Thị xã Lào Cai
- Huyện Bắc Hà
- Huyện Bảo Thắng
- Huyện Bảo Yên
- Huyện Bát Xát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Sa Pa
- Huyện Than Uyên
- Huyện Văn Bàn
29. Long An:
- Thị xã Tân An
- Huyện Bến Lức
- Huyện Cần Đước
- Huyện Cần Giuộc
- Huyện Châu Thành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Đức Huệ
- Huyện Mộc Hóa
- Huyện Tân Thạnh
- Huyện Tân Trụ
- Huyện Thạch Hòa
- Huyện Thủ Thừa
- Huyện Vĩnh Hưng
30. Minh Hải:
- Thị xã Bạc Liêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Cái Nước
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
II.A
II.A
II.A
II.A
II.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
II.A
I.A
II.A
I.A
II.A
II.A
II.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Giá Rai
- Huyện Hồng Dân
- Huyện Ngọc Hiển
- Huyện Thới Bình
- Huyện Trần Văn Thời
- Huyện U Minh
- Huyện Vĩnh Lợi
31. Nam Hà:
- Thành phố Nam Định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Bình Lục
- Huyện Duy Tiên
- Huyện Hải Hậu
- Huyện Kim Bảng
- Huyện Lý Nhân
- Huyện Nam Ninh
- Huyện Nghĩa Hưng
- Huyện Thanh Liêm
- Huyện Vụ Bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Ý Yên
32. Nghệ An:
- Thành phố Vinh
- Huyện Anh Sơn
- Huyện Con Cuông
- Huyện Diễn Châu
- Huyện Đô Lương
- Huyện Hưng Nguyên
- Huyện Kỳ Sơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Nghi Lộc
- Huyện Nghĩa Đàn
- Huyện Quế Phong
- Huyện Quỳ Châu
- Huyện Quỳ Hợp
- Huyện Quỳnh Lưu
- Huyện Tân kỳ
II.A
II.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.A
II.A
II.A
II.A
II.A
IV.B
III.B
III.B (IV.B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV.B
III.B
III.B
IV.B
IV.B
III.B
IV.B
IV.B
IV.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III.B
I.A
I.A
III.B
II.B
III.B
I.A
II.B
III.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
III.B
I.A
Bảng E1 (tiếp theo)
Địa danh
Vùng
Địa danh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Thanh Chương
- Huyện Tương Dương
- Huyện Yên Thành
33. Ninh Bình:
- Thị xã Ninh Bình
- Thị xã Tam Điệp
- Huyện Gia Viễn
- Huyện Hoa Lư
- Huyện Hoàng Long
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Tam Điệp
34. Ninh Thuận:
- Thị xã Phan Rang- Tháp Chàm
- Huyện Ninh Hải
- Huyện Ninh Phước
- Huyện Ninh Sơn
35. Phú Yên:
- Thị xã Tuy Hòa
- Huyện Đồng Xuân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Sông Hinh
- Huyện Sơn Hòa
- Huyện Tuy An
- Huyện Tuy Hòa
36. Quảng Bình:
- Thị xã Đồng Hới
- Huyện Bố Trạch
- Huyện Lệ Thủy
- Huyện Minh Hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Quảng Trạch
- Huyện Tuyên Hóa
37. Quảng Nam- Đà Nẵng:
- Thành phố Đà Nẵng
- Thị xã Tam Kỳ
- Thị xã Hội An
- Huyện Duy Xuyên
- Huyện Đại Lộc
II.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.B
IV.B
IV.B
III.B
III.B
III.B
IV.B
IV.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.A
II.A
II.A
I.A
III.B
II.B
III.B
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III.B
II.B (III.B)
III.B
I.A (II.B)
I.A (II.B, III.B)
I.A
I.A (II.B, III.B)
III.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.B
II.B
III.B
II.B
II.B
- Huyện Điện Bàn
- Huyện Giằng
- Huyện Hiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Hoàng Sa
- Huyện Hòa Vang
- Huyện Núi Thành
- Huyện Phước Sơn
- Huyện Quế Sơn
- Huyện Tiên Phước
- Huyện Thăng Bình
- Huyện Trà My
38. Quảng Ngãi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Ba Tơ
- Huyện Bình Sơn
- Huyện Đức Phổ
- Huyện Minh Long
- Huyện Mộ Đức
- Huyện Nghĩa Hành
- Huyện Sơn Hà
- Huyện Sơn Tịnh
- Huyện Trà Bồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39. Quảng Ninh:
- Thị xã Cẩm Phả
- Thị xã Hòn Gai
- Thị xã Uông Bí
- Huyện Ba Chẽ
- Huyện Bình Liêu
- Huyện Cẩm Phả
- Huyện Đông Triều
- Huyện Hải Ninh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Quảng Hà
- Huyện Tiên Yên
- Huyện Yên Hưng
II.B
I.A
I.A
II.B
V.B
II.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
II.B
II.B
III.B
I.A
III.B
I.A
III.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III.B
III.B
II.B
I.A
II.B
I.A
II.B
III.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.B
II.B
II.B
IV.B
II.B
III.B
II.B
III.B
II.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng E1 (tiếp theo)
Địa danh
Vùng
Địa danh
Vùng
40. Quảng Trị:
- Thị xã Đông Hà
- Thị xã Quảng Trị
- Huyện Cam Lộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Hải Lăng
- Huyện Hướng Hóa
- Huyện Triệu Phong
- Huyện Vĩnh Linh
41. Sóc Trăng:
- Thị xã Sóc Trăng
- Huyện Kế Sách
- Huyện Long Phú
- Huyện Mỹ Tú
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Thạnh Trị
- Huyện Vĩnh Châu
42. Sông Bé:
- Thị xã Thủ Dầu Một
- Huyện Bến Cát
- Huyện Bình Long
- Huyện Bù Đăng
- Huyện Đồng Phú
- Huyện Lộc Ninh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Tân Uyên
- Huyện Thuận An
43. Sơn La:
- Thị xã Sơn La
- Huyện Bắc Yên
- Huyện Mai Sơn
- Huyện Mộc Châu
- Huyện Mường La
- Huyện Phù Yên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Thuận Châu
- Huyện Sông Mã
- Huyện Yên Châu
II.B
II.B
II.B
II.B
II.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III.B
II.B
II.A
II.A
II.A
II.A
II.A
II.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
44. Tây Ninh
- Thị xã Tây Ninh
- Huyện Bến Cầu
- Huyện Châu Thành
- Huyện Dương Minh Châu
- Huyện Gò Dầu
- Huyện Hòa Thành
- Huyện Tân Biên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Trảng Bàng
45. Thái Bình:
- Thị xã Thái Bình
- Huyện Đông Hưng
- Huyện Kiến Xương
- Huyện Hưng Hà
- Huyện Quỳnh Phụ
- Huyện Thái Thụy
- Huyện Tiền Hải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46. Thanh Hóa:
- Thị xã Bỉm Sơn
- Thị xã Thanh Hóa
- Thị xã Sầm Sơn
- Huyện Bá Thước
- Huyện Cẩm Thủy
- Huyện Đông Sơn
- Huyện Hà Trung
- Huyện Hậu Lộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Lang Chánh
- Huyện Nga Sơn
- Huyện Ngọc Lặc
- Huyện Nông Cống
- Huyện Như Xuân
- Huyện Quan Hóa
- Huyện Quảng Xương
- Huyện Tĩnh Gia
- Huyện Thạch Thành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV.B
IV.B
IV.B
IV.B
IV.B
IV.B
IV.B
IV.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III.B
IV.B
II.B
II.B
III.B
III.B
IV.B
IV.B
II.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.B
III.B
II.B
I.A
III.B
III.B
III.B
Bảng E1 (tiếp theo)
Địa danh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Địa danh
Vùng
- Huyện Triệu Yên
- Huyện Thọ Xuân
- Huyện Thường Xuân
- Huyện Triệu Sơn
- Huyện Vĩnh Lộc
47. Thừa Thiên Huế:
- Thành phố Huế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Hương Trà
- Huyện Hương Thủy
- Huyện Nam Đông
- Huyện Phong Điền
- Huyện Phú Lộc
- Huyện Phú Vang
- Huyện Quảng Điền
48. Tiền Giang:
- Thành phố Mỹ Tho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Cai Lậy
- Huyện Cái Bè
- Huyện Châu Thành
- Huyện Chợ Gạo
- Huyện Gò Công Đông
- Huyện Gò Công Tây
49. Trà Vinh:
- Thị xã Trà Vinh
- Huyện Càng Long
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Cầu Ngang
- Huyện Châu Thành
- Huyện Duyên Hải
- Huyện Tiểu Cần
- Huyện Trà Cú
50. Tuyên Quang:
- Thị xã Tuyên Quang
- Huyện Chiêm Hóa
III.B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.B
II.B
III.B
II.B
I.A
II.B
II.B
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.B
III.B
III.B
II.A
II.A
II.A
II.A
II.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.A
II.A
II.A
II.A
II.A
II.A
II.A
II.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.A
I.A
I.A
- Huyện Hàm Yên
- Huyện Na Hang
- Huyện Sơn Dương
- Huyện Yên Sơn
51. Vĩnh Long:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Bình Minh
- Huyện Long Hồ
- Huyện Mang Thít
- Huyện Tam Bình
- Huyện Trà Ôn
- Huyện Vũng Liêm
52. Vĩnh Phú:
- Thành phố Việt Trì
- Thị xã Phú Thọ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Đoan Hùng
- Huyện Mê Linh
- Huyện Lập Thạch
- Huyện Phong Châu
- Huyện Sông Thao
- Huyện Tam Đảo
- Huyện Tam Thanh
- Huyện Thanh Hòa
- Huyện Thanh Sơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Huyện Yên Lập
53. Yên Bái:
- Thị xã Yên Bái
- Huyện Lục Yên
- Huyện Mù Căng Chải
- Huyện Trạm Tấu
- Huyện Trấn Yên
- Huyện Văn Chấn
- Huyện Văn Yên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
II.A
II.A
II.A
II.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.A
II.A
II.A
II.A
II.B
I.A
II.B
II.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
II.B
II.B
I.A
I.A
II.B
I.A
I.A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
I.A
Chú thích: Những huyện thuộc hai hoặc ba vùng gió
(có phần trong ngoặc), khi lấy giá trị Wo để thiết kế cần tham khảo
ý kiến cơ quan biên soạn tiêu chuẩn để chọn vùng cho chính xác.
PHỤ
LỤC F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị số độc lập của các trạm quan trắc khí tượng
cho trong phụ lục F (bảng F1 và F2) là áp lực gió tính toán với thời gian sử
dụng giả định của công trình 5 năm, 10 năm, 20 năm và 50 năm.
Bảng F1: Áp lực gió tính toán
của một số trạm quan trắc khí tượng vùng núi, áp dụng cho mục 6.4.3
Trạm quan trắc khí tượng
Áp lực gió ứng với
các chu kì lặp, daN/m²
5 năm
10 năm
20 năm
50 năm
1. An Khê
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Bắc Sơn
4. Bảo Lộc
5. Chiêm Hoá
6. Con Cuông
7. Đà Lạt
8. Đắc Nông
9. Hà Giang
10. Hòa Bình
11. Hồi Xuân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13. Kon Tum
14. Lạc Sơn
15. Lục Ngạn
16. Lục Yên
17. M’Drắc
18. Plâyku
19. Phú Hộ
20. Sình Hồ
21. Tủa Chùa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23. Thất Khê
24. Tuyên Hóa
25. Tương Dương
26. Yên Bái
59
67
49
45
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
47
48
58
55
57
58
40
59
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
61
60
64
41
62
60
62
52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
69
78
57
52
70
47
53
54
68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
66
67
46
69
83
76
81
70
69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
47
73
73
72
61
68
80
90
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
81
54
60
60
79
74
76
77
53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
97
88
93
79
79
87
53
85
87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
71
77
95
107
76
69
97
63
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
94
88
91
91
61
94
117
104
109
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
92
104
62
102
107
98
86
91
Bảng F2: Áp lực gió tính toán
của một số trạm quan trắc khí tượng vùng hải đảo, áp dụng cho mục 6.4.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp lực gió ứng với
các chu kì lặp, daN/m2
5 năm
10 năm
20 năm
50 năm
1. Bạch Long Vĩ
2. Cô Tô
3. Cồn Cỏ
4. Côn Sơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Hòn Ngư
7. Hoàng Sa
8. Phú Quốc
9. Phú Quý
10. Trường Sa
147
130
95
81
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
94
86
103
83
103
173
153
114
94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
102
123
97
119
201
177
135
108
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
128
120
145
110
136
241
213
165
128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
153
145
175
130
160
PHỤ
LỤC G
PHƯƠNG
PHÁP XÁC ĐỊNH MỐC CHUẨN TÍNH ĐỘ CAO NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH
Khi xác định hệ số k trong bảng 5, nếu mặt
đất xung quanh nhà và công trình không bằng phẳng thì mốc chuẩn để tính độ cao
z được xác định như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G.2. Trường hợp mặt đất có độ dốc 0,3 < i <
2, độ cao z được kể từ mặt cao trình quy ước Z0 thấp hơn mặt đất
thực tới điểm cần xét.
Mặt cao trình quy ước Z0 được xác
định theo Hình G1.

Hình G1.
Bên trái điểm A: Zo = Z1
Trên đoạn BC: Zo = H(2 - i)/1,7
Bên phải điểm D: Zo - Z2
Trên đoạn AB và CD: Xác định Zo bằng
phương pháp nội suy tuyến tính
G.3. Trường hợp mặt đất có độ dốc lớn i ≥ 2,
mặt cao trình quy ước Zo để tính độ cao z thấp hơn mặt đất thực được
xác định theo Hình G2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình G2.
Bên trái điểm C: Zo = Z1
Bên phải điểm D: Zo = Z2
Trên đoạn CD: Xác định Zo bằng phương
pháp nội suy tuyến tính.
CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO
LƯỜNG
1. Bội số và ước số của hệ đơn vị SI:
Tên
Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Diễn giải
giga
G
109
1.000.000.000
mega
M
106
1.000.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k
103
1.000
hecto
h
102
100
deca
da
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
deci
d
10-1
0,1
centi
c
10-2
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
10-3
0,001
micro
µ
10-6
0,000.001
nano
n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,000.000.001
2. Chuyển đổi đơn vị thông thường:
Đại lượng
Tên
Ký hiệu
Chuyển đổi
Chiều dài
kilomet
met
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
centimet
milimet
km
m
dm
cm
mm
= 1000 m
1m = 10dm = 100cm =
1000mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 0,01m
= 0,001m
Diện tích
kilomet vuông
hecta
met vuông
decimet vuông
centimet vuông
km2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m2
dm2
cm2
= 1.000.000 m2
= 100ha = 10.000a
= 10.000m2 =
100a
= 100dm2
= 100cm2
= 100mm2
Thể tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
decimet khối
hectolít
decalít
lít
m³
dm3
hl
dal
l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 1 lít
= 10 dal = 100lít
= 10 lít
Tốc độ
kilomet/giờ
met/giây
km/h
m/s
= 0,278 m/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tấn
kilogam
gam
miligam
T
kg
g
mg
= 10 tạ = 100yến = 1000kg
= 1.000.000g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 1000mg
= 0,001g
Lực
Khối lượng x gia
tốc
mega niuton
kilo niuton
niuton
MN
kN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 1.000.000N
= 1000N; 1Tf = 9,81KN
» 10KN
1kgf = 9,81N
10N = 1kg.m/s2
Áp suất, ứng suất
lực/diện tích
pascal
atmotphe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
at
= 1N/m2;
1kgf/cm2 = 9,81.104N/m2
0,1 MN/m2; 1kgf/m2 =
9,81 N/m2
= 9,81Pa
10N/m² = 1daN/m2
=1kgf/cm2=10Tf/m2=1
cột nước cao 10 mét có tiết diện ngang 1 cm2 ở 40C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1kgf/m3 =
9,81N/m3
10N/m³;
1Tf/m3 =
9,81KN/m3
10KN/m3
Nhiệt độ
độ Kelvin
độ Celcius
0K
0C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 273,150K
Năng lượng, công,
nhiệt lượng
megajule
kilojule
juie
milijule
kilocalo
MJ
kJ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mJ
Kcal
= 1.000.000J
=1 000J = 0,239
Kcal
= 1Nm
= 0,001J
= 427kgm =
1,1636Wh; 1 mã lực giờ = 270.000kgm = 632Kcal
Công suất năng
lượng/thời gian
megaoat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mã lực
oat
milioat
MW
KW
hp
W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=1.000.000W
=1000W=1000J/s=
1,36 mã lực
=0,239 Kcal/s
=0,746 kW
=1 J/s
=0,001W
Tần số (chu kỳ/giây)
hec
Hz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Chuyển đổi đơn vị Anh sang hệ SI:
Đại lượng
Tên
Ký hiệu
Chuyển đổi
Chiều dài
mile (dặm Anh)
yard (thước Anh)
foot (bộ Anh)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mile
yd
ft
in
= 1609m
= 0,9144m
= 0,3048m
= 2,54cm
Diện tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
acre (mẫu vuông)
square yard (thước vuông)
square foot (bộ vuông)
sq.mile
ac
sq.yd
sq.ft
= 259 ha = 2590000 m2
= 4047 m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 0,0929 m2
Thể tích
cubic yard (thước khối)
cubic foot (bộ khối)
cubic inch (phân khối Anh )
cu.yd
cu.ft
cu.in
= 0,7646 m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 16,387 cm3
Khối lượng
long ton
short ton
pound
ounce
tn.lg
tn.sh
lb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 1016 kg
= 907,2 kg
= 0,454 kg
= 28,350 kg