TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
11914-4:2018
ISO
10081-4:2014
PHÂN LOẠI SẢN PHẨM
CHỊU LỬA ĐỊNH HÌNH SÍT ĐẶC - PHẦN 4: SẢN PHẨM ĐẶC BIỆT
Classification of dense shaped refractory products - Part 4: Special products
Lời
nói đầu
TCVN 11914-4:2018 hoàn toàn tương đương ISO
10081-4:2014.
TCVN 11914-4:2018 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ
Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ
tiêu chuẩn TCVN 11914 (ISO 10081), Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít
đặc bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
TCVN 11914-2:2018 (ISO
10081-2:2003), Phần 2: Sản phẩm kiềm tính chứa hàm lượng carbon dư nhỏ hơn 7
%;
-
TCVN 11914-3:2018 (ISO 10081-3:2003),
Phần 3: Sản phẩm kiềm tính chứa hàm lượng carbon dư từ 7 % đến 50 %;
-
TCVN 11914-4:2018 (ISO 10081-4:2014), Phần 4: Sản phẩm đặc biệt.
PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHỊU LỬA ĐỊNH HÌNH SÍT ĐẶC - PHẦN
4: SẢN PHẨM ĐẶC BIỆT
Classification of dense shaped refractory products - Part 4: Special products
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu
chuẩn này quy định cách phân loại và ký hiệu quy ước cho sản phẩm chịu lửa định
hình sít đặc có thành phần đặc biệt bao gồm các loại:
a)
sản phẩm oxide;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c)
sản phẩm silicon carbid không oxide hoặc sản phẩm trên cơ sở carbon;
d)
sản phẩm đặc biệt khác, chỉ được gọi tên nhưng không phân loại, ví dụ sản phẩm
không chứa oxide, ví dụ như borid, nitrid hoặc sản phẩm do sự kết hợp của những
loại vật liệu trên.
2 Nguyên tắc
Sản
phẩm chịu lửa định hình sít đặc loại đặc biệt được phân loại theo 6 tiêu chí
sau:
a)
loại sản phẩm;
b)
nhóm sản phẩm được xác định theo hàm lượng của thành phần hóa học chính;
c)
nguyên liệu chính;
d)
trạng thái của nguyên liệu;
e)
bản chất liên kết;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Phân loại
3.1
Phân loại theo loại sản phẩm
Sản
phẩm chịu lửa định hình sít đặc loại đặc biệt được phân loại theo thành phần
hóa học nêu trong 3.2.
a)
nhôm oxide-crôm oxide (alumina-chromia) (ACr);
b)
crôm oxide (Chromia) (Cr);
c)
nhôm oxide-crôm oxide-zirconi oxide (alumina-chromia-zirconia) (ACrZ);
d)
nhôm oxide-crôm oxide-zirconi oxide-silic oxide
(alumina-chromia-zirconia-silica) (ACrZS);
e)
zirconi oxide - silic oxide (zirconia-silica) (ZS);
f)
nhôm oxide-zirconi oxide-silic oxide (alumina-zirconia-silica) (AZS);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h)
nhôm oxide-magiê oxide-carbon (alumina-magnesia-carbon) (AMC);
i)
nhôm oxide-silic oxide điện chảy-carbon (alumina-fused silica-carbon) (AFC);
j)
nhôm oxide-silicon carbid-carbon (alumina-silicon carbide-carbon) (ASC);
k)
zirconi oxide-carbon (zirconia-carbon) (ZC);
i)
Silicon carbid (silicon carbide) (SiC);
m)
carbon (C).
3.2
Phân loại theo nhóm
Nhóm
sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc loại đặc biệt trong 3.1 được xác định theo
hàm lượng của thành phần hóa học chính được quy định từ Bảng 1 đến Bảng 12.
Bảng 1 - Sản phẩm chịu lửa đặc biệt nhôm oxide-crôm
oxide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm
Hàm lượng
% (theo khối lượng)
Al2O3
Cr2O3
Nhôm
oxide-Crôm oxide
ACr 90/5
90 ≤ Al2O3
< 95
5 ≤ Cr2O3 < 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80 ≤ Al2O3
< 90
10 ≤ Cr2O3
< 20
ACr 70/20
70 ≤ Al2O3
< 80
20 ≤ Cr2O3
< 30
ACr 60/30
60 ≤ Al2O3
< 70
30 ≤ Cr2O3
< 40
ACr 50/40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40 ≤ Cr2O3
< 50
Crôm
oxide
Cr 90
90 ≤ Cr2O3
Cr 50
50 ≤ Cr2O3
< 90
CHÚ
THÍCH Phân tích được thực hiện trên sản phẩm đã nung theo ISO 12677
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi
Nhóm
Hàm lượng
% (theo khối lượng)
Al2O3
Cr2O3
ZrO2
Nhôm
oxide-Crôm oxide- Zirconi oxide
ACrZ15/5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 ≤ Cr2O3 < 25
25 ≤ ZrO2 < 50
ACrZ5/25
5 < Al2O3 ≤ 65
25 ≤ Cr2O3 < 40
10 ≤ ZrO2 < 40
ACrZ5/40
5 < Al2O3 ≤ 55
40 ≤ Cr2O3 < 80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ
THÍCH 1: Al2O3 + Cr2O3+ ZrO2
≥ 85 % theo khối lượng
5
<
Al2O3 ≤ 70 theo khối lượng
5
<
Cr2O3 ≤ 80 % theo khối lượng
5
<
ZrO2 ≤ 50
CHÚ
THÍCH 2: Hàm lượng ZrO2 bao gồm HfO2
CHÚ
THÍCH 3: Phân tích được thực hiện trên sản phẩm đã nung theo ISO 12677
Bảng 3 - Sản phẩm chịu lửa đặc biệt nhôm oxide-crôm
oxide-zirconi oxide-silic oxide
Tên gọi
Nhóm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% (theo khối lượng)
Al2O3
Cr2O3
ZrO2+SiO2
Nhôm oxide-Crôm oxide- Zirconi oxide-Silic oxide
ACrZS20/10
20 < Al2O3 ≤ 55
10 ≤ Cr2O3 < 25
25 ≤ ZrO2+SiO2 < 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15 < Al2O3 ≤ 60
25 ≤ Cr2O3 < 40
10 ≤ ZrO2+SiO2 < 50
ACrZS5/40
5 < Al2O3 ≤ 30
40 ≤ Cr2O3 < 80
10 ≤ ZrO2+SiO2 < 30
CHÚ
THÍCH 1: Hàm lượng ZrO2 bao gồm HfO2
CHÚ
THÍCH 2: Phân tích được thực hiện trên sản phẩm đã nung theo ISO 12677.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi
Nhóm
Hàm lượng
% (theo khối lượng)
ZrO2
SiO2
Zirconi oxide
Z95
95 ≤ ZrO2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Z90
90 ≤ ZrO2 < 95
Z70
70 ≤ ZrO2 < 90
10 ≤ SiO2< 30
Zirconi oxide-Silic oxide
ZS60
60 ≤ ZrO2 < 70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ZS50
50 ≤ ZrO2 < 60
40 ≤ SiO2< 50
ZS35
35 ≤ ZrO2 < 50
50 ≤ SiO2< 65
CHÚ
THÍCH 1: Phân tích được thực hiện trên sản phẩm đã nung theo ISO 12677.
CHÚ
THÍCH 2: Hàm lượng ZrO2 bao gồm HfO2.
CHÚ
THÍCH 3: Nếu cần thiết, độ ổn định cần được xác định theo “nguyên liệu chính”
(xem 4.3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi
Nhóm
Hàm lượng
% (theo khối lượng)
Al2O3
ZrO2
SiO2
Nhôm oxide-Zirconi oxide- Silic oxide
AZS 70/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 ≤ ZrO2 < 15
SiO2 < 28
AZS 30/15
30 < Al2O3 ≤ 50
15 ≤ ZrO2 < 30
SiO2 < 35
AZS 30/30
30 < Al2O3 ≤ 55
30 ≤ ZrO2 < 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AZS 30/40
30 < Al2O3 ≤ 55
40 ≤ ZrO2 < 50
SiO2 < 30
CHÚ
THÍCH 1: Phân tích được thực hiện trên sản phẩm đã nung theo ISO 12677.
CHÚ
THÍCH 2: Đối với sản phẩm AZS, nhóm được phân loại theo hàm lượng zirconi
oxide (xem Bảng 4).
CHÚ
THÍCH 3: Hàm lượng ZrO2 bao gồm HfO2.
Bảng 6 - Sản phẩm chịu lửa đặc biệt nhôm
oxide-carbon
Tên gọi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng
% (theo khối lượng)
Al2O3
C
Nhôm oxide-Carbon
AC90/N*
90 ≤ Al2O3
N
AC80/N*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
AC70/N*
70 ≤ Al2O3 < 80
N
AC60/N*
60 ≤ Al2O3
< 70
N
AC50/N*
50 ≤ Al2O3 < 60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC40/N*
40 ≤ Al2O3 < 50
N
AC30/N*
30 ≤ Al2O3
< 40
N*
Hàm lượng C
% (theo khối lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 ≤ C < 5
5
5 ≤ C < 10
10
10 ≤ C < 15
15
15 ≤ C < 20
20
20 ≤ C < 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25 ≤ C < 30
30
30 ≤ C
CHÚ
THÍCH 1: Dấu * chỉ phụ gia chống ôxy hóa được biểu thị bằng cách thêm chữ A
vào trong nhóm phân loại.
CHÚ
THÍCH 2: Phân tích được thực hiện trên sản phẩm đã nung theo ISO 12677.
CHÚ
THÍCH 3: Hàm lượng carbon dư sau khi cốc hóa.
CHÚ
THÍCH 4: N là giá trị thấp nhất trong dải hàm lượng các bon dư.
Bảng 7 - Sản phẩm chịu lửa đặc biệt nhôm
oxide-magiê oxide-carbon
Tên gọi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng
% (theo khối lượng)
Al2O3
MgO
C
Nhôm oxide-Magiê oxide-Carbon
AMC90/N*
90 ≤ Al2O3
5 ≤ MgO < 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AMC80/N*
80 ≤ Al2O3 < 90
10 ≤ MgO < 20
N
AMC70/N*
70 ≤ Al2O3 < 80
20 ≤ MgO < 30
N
AMC60/N*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 ≤ MgO < 40
N
AMC50/N*
50 ≤ Al2O3 < 60
40 ≤ MgO < 50
N
N*
Hàm lượng C
% (theo khối lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 ≤ C < 5
5
5 ≤ C < 10
10
10 ≤ C < 15
15
15 ≤ C < 20
20
20 ≤ C < 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25 ≤ C < 30
CHÚ
THÍCH 1: Dấu * chỉ phụ gia chống ôxy hóa được biểu thị bằng cách thêm chữ A
vào trong nhóm phân loại.
CHÚ
THÍCH 2: Phân tích được thực hiện trên sản phẩm đã nung theo ISO 12677.
CHÚ
THÍCH 3: Hàm lượng carbon dư sau khi cốc hóa.
CHÚ
THÍCH 4: N là giá trị thấp nhất trong dải hàm lượng các bon dư.
Bảng 8 - Sản phẩm chịu lửa đặc biệt nhôm
oxide-silic oxide điện chảy-carbon
Tên gọi
Nhóm
Hàm lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AI2O3
SiO2 điện chảy (FS)
C
Nhôm oxide-Silic oxide điện chảy-Carbon
AFC80/N*
80 ≤ Al2O3
5 ≤ SiO2 < 20
N
AFC70/N*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15 ≤ SiO2 < 30
N
AFC60/N*
60 ≤ Al2O3< 70
25 ≤ SiO2
N
N*
Hàm lượng C
% (theo khối lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 ≤ C < 5
5
5 ≤ C < 10
10
10 ≤ C < 15
15
15 ≤ C < 20
20
20 ≤ C < 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25 ≤ C < 30
30
30 ≤ C < 35
CHÚ
THÍCH 1: Dấu * chỉ phụ gia chống ôxy hóa được biểu thị bằng cách thêm chữ
A vào trong nhóm phân loại.
CHÚ
THÍCH 2: Phân tích được thực hiện trên sản phẩm đã nung theo ISO 12677.
CHÚ
THÍCH 3: Hàm lượng silic oxide điện chảy được xác định sau khi nhận mẫu.
CHÚ
THÍCH 4: Hàm lượng carbon dư sau khi cốc hóa.
CHÚ
THÍCH 5: N là giá trị thấp nhất trong dải hàm lượng các bon dư.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi
Nhóm
Hàm lượng
% (tỷ lệ khối lượng)
Al2O3
SiC
C
Nhôm oxide-Silicon carbid- Carbon
ASC80/N*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 ≤ SiC < 5
N
ASC70/N*
70 ≤ Al2O3 < 80
5 ≤ SiC < 15
N
ASC60/N*
60 ≤ Al2O3 <
70
10 ≤ SiC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASC50/N*
50 ≤ Al2O3 < 60
10 ≤ SiC
N
N*
Hàm lượng C
% (theo khối lượng)
1
1 ≤ C < 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 ≤ C < 10
10
10 ≤ C < 15
15
15 ≤ C < 20
20
20 ≤ C < 25
CHÚ
THÍCH 1: Dấu * chỉ phụ gia chống ôxy hóa được biểu thị bằng cách thêm chữ A
vào trong nhóm phân loại.
CHÚ
THÍCH 2: Phân tích được thực hiện trên sản phẩm đã nung theo ISO 12677.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ
THÍCH 4: Hàm lượng carbon dư sau khi cốc hóa.
CHÚ
THÍCH 5: N là giá trị thấp nhất trong dải hàm lượng các bon dư.
Bảng 10 - Sản phẩm chịu lửa đặc biệt zirconi
oxide-carbon
Tên gọi
Nhóm
Hàm lượng
% (theo khối lượng)
ZrO2
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ZC90/N*
90 ≤ ZrO2
N
ZC80/N*
80 ≤ ZrO2 < 90
N
ZC70/N*
70 ≤ ZrO2 < 80
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50≤ ZrO2 <70
N
N*
Hàm lượng C
% (theo khối lượng)
1
1 ≤ C <
5
5
5 ≤ C <
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 ≤ C <
20
20
20 ≤ C <
30
30
30 ≤ C <
50
CHÚ
THÍCH 1: Dấu * chỉ ra phụ gia chống ôxy hóa được biểu thị bằng cách thêm chữ
A vào trong nhóm phân loại
CHÚ
THÍCH 2: Phân tích được thực hiện trên sản phẩm đã nung theo ISO 12677.
CHÚ
THÍCH 3: Hàm lượng carbon dư sau khi cốc hóa.
CHÚ
THÍCH 4: N là giá trị thấp nhất trong dải hàm lượng các bon dư.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi
Nhóm
Hàm lượng
% (tỷ lệ khối lượng)
SiC
Silicon carbid
SiC99
99 ≤ SiC
SiC90
90 ≤ SiC < 99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80 ≤ SiC < 90
SiC70
70 ≤ SiC < 80
SiC50
50 ≤ SiC < 70
SiC30
30 ≤ SiC < 50
CHÚ
THÍCH: Phân tích hóa thực hiện trên sản phẩm khi nhận mẫu, sử dụng phương
pháp phân tích theo ISO 12677
Bảng 12 - Sản phẩm chịu lửa đặc biệt carbon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm
Hàm lượng
% (theo khối lượng)
C
Tro
Carbon
C99,9
99,8 ≤ C
Tro < 0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99 ≤ C
Tro < 1
C95
95 ≤ C < 99
1 ≤ Tro < 5
C90
90 ≤ C < 95
5 ≤ Tro < 10
C80/M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 ≤ Tro < 20
C60/M
60 ≤ C < 80
10 ≤ Tro < 40
CHÚ
THÍCH 1: M chỉ hàm lượng tro cao hơn do các thành phần không chứa carbon (ví
dụ: nhôm oxide, silicon carbid, kim loại,..). Điều này dẫn đến lỗ xốp rất nhỏ
trong cấu trúc.
CHÚ THÍCH 2: Phân tích được thực hiện trên sản phẩm đã
carbon hóa theo ISO 10060 sử dụng phương pháp phân tích như trong tiêu chuẩn
và kết quả phân tích được biểu thị như là phần trăm chất khô.
3.3
Phân loại theo nguyên liệu chính
Sản
phẩm chịu lửa định hình sít đặc loại đặc biệt được phân loại theo 3.1 theo hàm
lượng thành phần hóa học được tính toán từ thành phần hóa học của các nguyên liệu
chính sau:
Bảng 13 - Ví dụ nguyên liệu chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bô xít
Mu lít
Silimanit,
andalusit, kyanit
Thạch
anh, thạch anh điện chảy
Magiê
oxide
Crôm
oxide
Zirconi
oxide, zircon, zirconi oxide-vôi, nhôm oxide-zirconi oxide
Silicon
carbid
Carbon,
bao gồm cốc luyện kim, anthracit, graphit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguyên
liệu được phân loại theo 1 trong 4 tên gọi sau:
-
tự nhiên (nguyên liệu thô, đã nung sơ bộ hoặc kết khối);
-
tổng hợp (đã nung sơ bộ hoặc kết khối);
-
nóng chảy (điện chảy);
-
zirconi oxide ổn định ((đã tự ổn định, đã ổn định với vôi, magiê oxide hoặc
ytri oxide (Y2O3)).
CHÚ
THÍCH : Có sự khác biệt giữa nguyên liệu đã nung được xử lý nhiệt ở nhiệt độ
trung bình và nguyên liệu kết khối được xử lý ở nhiệt độ cao.
3.5
Phân loại theo bản chất liên kết
Các
hệ liên kết được phân loại theo 1 trong 4 tên gọi sau:
-
liên kết gốm oxide được hình thành trong quá trình nung ở nhiệt độ lớn hơn 800
°C;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
liên kết vô cơ, được hình thành do phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt
độ thấp hơn 800 °C;
-
liên kết hữu cơ, được hình thành ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao hơn và:
1)
có hoặc không có biện pháp ngâm, tẩm sau nung;
2)
có carbon, silicon nitrid, sialon, borid;
3)
có hoặc không có biện pháp gia nhiệt tại nhiệt độ thấp hơn 800 °C.
3.6
Phân loại theo phương pháp xử lý sau
Phương
pháp xử lý sau được phân loại sử dụng một hoặc cả hai tên gọi sau:
-
gia nhiệt (tại nhiệt độ đến 800 °C);
-
ngâm, tẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
sản phẩm chịu lửa đặc biệt khác mà không thể phân loại sẽ được mô tả theo 5
tiêu chí sau:
a)
loại sản phẩm;
b)
nguyên liệu chính;
c)
trạng thái của nguyên liệu;
d)
bản chất liên kết;
e)
các phương pháp xử lý sau.
Tuy
nhiên, giới hạn hàm lượng nhỏ nhất đối với thành phần chính trong các sản phẩm
này phải lớn hơn 50 % theo khối lượng:
1)
nitrid;
2)
borid;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4)
spinel (khác so với crômít và manhêdi spinel);
5)
nhôm oxide-magiê oxide-carbon
6)
gốm oxide và không oxide: những sản phẩm trên cơ sở không oxide hoặc oxide đặc
biệt ở dạng tinh khiết của một hoặc một vài thành phần có hàm lượng lớn hơn
99,5 %.
5 Ký hiệu quy ước sản phẩm chịu lửa đặc biệt
Ký
hiệu quy ước sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc loại đặc biệt bao gồm 6 tiêu
chí phân loại quy định ở Điều 4: Loại, nhóm, trạng thái của nguyên liệu, bản chất
liên kết, phương pháp xử lý sau:
Một
số ví dụ ký hiệu quy ước sản phẩm:
-
Sản phẩm nhôm oxide-crôm oxide thuộc nhóm ACr90/5, trên cơ sở corundum kết khối
tổng hợp và crôm oxide với liên kết gốm oxide;
-
Sản phẩm nhôm oxide-zirconi oxide-silic oxide thuộc nhóm AZS30/15, trên cơ sở
corundum kết khối tổng hợp và zircon tự nhiên với liên kết gốm oxide;
-
Sản phẩm nhôm oxide-carbon có phụ gia chống ôxy hóa thuộc nhóm AC80/5A, trên cơ
sở bô xít tự nhiên nung với liên kết hữu cơ, được gia nhiệt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Sản phẩm carbon thuộc nhóm C60, dựa trên graphit nhân tạo với liên kết hữu cơ
được hình thành ở nhiệt độ cao.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1]
TCVN 11914-1:2018, Phần 1: Sản phẩm alumina-silica
[2]
TCVN 11914-2:2018, Phần 2: Sản phẩm kiềm tính chứa hàm lượng carbon dư nhỏ
hơn 7%
[3]
TCVN 11914-3:2018, Phần 3: Sản phẩm kiềm tính chứa hàm lượng carbon dư từ 7%
đến 50%
[4]
TCVN 7453:2004, Vật liệu chịu lửa - Thuật ngữ và định nghĩa
[5]
ISO 10060, Dense shaped refractory products - Test methods for products
containing carbon Vật liệu chịu lửa định hình - Phương pháp xác định hàm lượng
carbon
[6]
ISO 12677, Chemical analysis of refractory products by XRF - Fused cast bead
method. (Phân tích hóa học sản phẩm chịu lửa bằng XRF - Phương pháp hạt đúc
nóng chảy)