TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8754: 2023
GIỐNG CÂY LÂM
NGHIỆP - YÊU CẦU ĐỐI VỚI GIỐNG MỚI ĐỂ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
Forest tree cultivar - New recognized cultivar
requirements
Lời nói đầu
TCVN 8754: 2023 thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 8754: 2017;
TCVN 8754: 2023, do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP - YÊU CẦU ĐỐI VỚI GIỐNG MỚI
ĐỂ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với giống cây lâm nghiệp mới để
được công nhận.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối
với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với
các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao
gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8761-1: 2017, Giống cây Lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh
tác và giá trị sử dụng - Phần 1: Nhóm các loài cây lấy gỗ;
TCVN 8761-2: 2020, Giống cấy Lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh
tác và giá trị sử dụng - Phần 2: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy quả
và hạt;
TCVN 8761-3: 2020, Giống cây Lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh
tác và giá trị sử dụng - Phần 3: Nhóm loài cây ngập mặn;
TCVN 8761-4: 2021, Giống cây Lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh
tác và giá trị sử dụng - Phần 4: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy
tinh dầu;
TCVN 8761-5: 2021, Giống cây Lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh
tác và giá trị sử dụng - Phần 5: Nhóm loài cây lâm sản
ngoài gỗ thân thảo, dây leo lấy củ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8761-7: 2021, Giống cây Lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh
tác và giá trị sử dụng - Phần 7: Nhóm loài song mây;
TCVN 8761-8: 2021, Giống cây Lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh
tác và giá trị sử dụng - Phần 8: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ lấy nhựa;
TCVN 12824-1: 2020, Giống cây lâm nghiệm - Khảo nghiệm tính khác biệt,
tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 1: Nhóm các giống Keo lai;
TCVN 12824-2: 2020, Giống cây lâm nghiệm - Khảo nghiệm tính khác biệt,
tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 2: Nhóm các giống Bạch đàn lai;
TCVN 12824-3: 2020, Giống cây lâm nghiệm - Khảo nghiệm tính khác biệt,
tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 3: Nhóm các giống Tràm lai;
TCVN 12824-4: 2021, Giống cây lâm nghiệm
- Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định
- Phần 4: Các giống Mắc ca;
TCVN 13702: 2023, Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt,
tính đồng nhất và tính ổn định (DUS) - Yêu cầu chung;
TCVN 8927: 2023, Phòng, chống sâu hại cây rừng - Hướng dẫn chung;
TCVN 8928: 2023, Phòng, chống bệnh hại cây rùng - Hướng dẫn chung;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định
nghĩa sau:
3.1
Chỉ số bệnh (disease
index)
Đại lượng đặc trưng cho mức độ nhiễm bệnh của cây rừng tại khu vực điều
tra được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm (%), phụ thuộc vào mức độ phổ biến của bệnh
và tần suất xuất hiện của mỗi cấp độ bệnh theo quy định.
3.2
Chỉ số hại (damage
index)
Đại lượng đặc trưng cho mức độ gây hại do sâu gây ra tại khu vực điều
tra, được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm (%), phụ thuộc vào mức độ phổ biến của
sâu và tần suất xuất hiện của mỗi cấp sâu hại theo quy định.
3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây lâm nghiệp cung cấp các sản phẩm lâm sản không phải là gỗ.
3.4
Giống đối chứng
(Control cultivar)
Giống cùng loài hoặc cùng chi cho cùng loại sản phẩm với giống khảo
nghiệm đã được công nhận hoặc giống đang được trồng phổ biến tại địa phương.
3.5
Giống cây trồng lâm nghiệp (Forest tree cultivar)
Một quần thể cây trồng lâm nghiệp có thể phân biệt được với quần thể
cây trồng lâm nghiệp khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất một đặc tính và di
truyền được cho đời sau; đồng nhất về hình thái, ổn định qua các chu kỳ nhân giống;
có giá trị canh tác, giá trị sử dụng.
3.6
Giống mới được công nhận
(New recognized cultivar)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7
Loài cây sinh trưởng nhanh (Fast-growing)
Loài cây thân gỗ có tăng trưởng đường kính ngang ngực bình quân đạt từ
2,0 cm/năm trở lên hoặc năng suất bình quân trong một chu kỳ kinh doanh đạt từ
15 m3/ha/năm, trong điều kiện lập địa phù hợp.
3.8
Loài cây sinh trưởng chậm (Slow-growing)
Loài cây thân gỗ có lượng tăng trưởng đường kính ngang ngực bình quân
hàng năm dưới 2,0 cm/năm hoặc năng suất bình quân trong một chu kỳ kinh doanh đạt
dưới 15 m3/ha/năm.
3.9
Tính khác biệt
(Distinctness)
Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tình trạng
đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Nhóm các loài cây lâm nghiệp lấy gỗ
Bảng 1 - Yêu cầu và phương pháp xác định đối với
giống mới để được công nhận thuộc nhóm các
loài cây lâm nghiệp lấy gỗ
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Phương pháp xác định
1. Năng suất
Năng suất bình quân vượt ít nhất 15 % so với giống đối chứng đang được
trồng phổ biến trong sản xuất; hoặc tương đương với giống cùng loài đã được
công nhận;
Trường hợp chưa có giống đối chứng; năng suất của giống để được công
nhận phải vượt 15 % so với năng suất bình quân của khảo nghiệm hoặc năng suất
bình quân của rừng trồng cùng loài trong cùng điều kiện gây trồng.
Theo Điều 7, Bảng 1, TCVN 8761-1: 2017
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thân thẳng, tròn đều
Theo Điều 6, Bảng 1, TCVN 8761-1: 2017
3. Chiều cao dưới cành
- Đối với các loài keo và bạch đàn: ít nhất bằng một phần hai (1/2)
chiều cao vút ngọn tại thời điểm đánh giá để công nhận;
- Đối với các loài khác: ít nhất bằng một phần ba (1/3) chiều cao vút
ngọn tại thời điểm đánh giá để công nhận.
Đo bằng thước đo cao chuyên dụng
4. Tính khác biệt
Có ít nhất một tính trạng hoặc một đoạn ADN khác biệt
so với các giống cùng loài đã được công nhận
Mô tả tính trạng khác biệt dễ nhận biết bằng mắt thường. Trường hợp
khó nhận biết bằng mắt thường, thực hiện kiểm tra bằng
chỉ thị phân tử ADN hoặc thực hiện khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất,
tính ổn định (DUS) theo quy định:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với Bạch đàn lai: TCVN 12824-2: 2020;
- Đối với các loài khác: TCVN 13702: 2023.
5. Chỉ số hại, chỉ số bệnh
Chỉ số hại, chỉ số bệnh trên toàn bộ khảo nghiệm (R %):
nhỏ hơn 25 %
Theo TCVN 8927: 2023 và TCVN 8928: 2023
6. Thời gian đánh giá
- Tối thiểu 36 tháng đối với loài cây sinh trưởng nhanh
- Tối thiểu 72 tháng đối với loài cây sinh trưởng chậm
Theo hồ sơ quản lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1 Nhóm các loài cây lâm sản ngoài gỗ lấy
quả, lấy hạt
Bảng 2 - Yêu cầu và phương pháp xác định đối với
giống mới để được công nhận
thuộc nhóm các loài cây
lâm sản ngoài gỗ lấy quả, lấy hạt
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Phương pháp xác định
1. Năng suất quả hoặc hạt
Vượt ít nhất 7 % so với năng suất bình quân của khảo nghiệm hoặc
tương đương với giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 7, Bảng 1, TCVN 8761-2: 2020
2. Đường kính quả hoặc hạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng thước kẹp kính chuyên dụng
3. Độ đồng đều của quả hoặc hạt
Vượt ít nhất 7 % so với độ đồng đều bình quân của khảo nghiệm hoặc
tương đương với giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 9, Bảng 1, TCVN 8761-2: 2020
4. Tính khác biệt
Có ít nhất một tính trạng hoặc một đoạn ADN khác biệt so với các giống
cùng loài đã được công nhận
Mô tả tính trạng khác biệt dễ nhận biết bằng mắt thường. Trường hợp
khó nhận biết bằng mắt thường, thực hiện kiểm tra bằng chỉ thị phân tử ADN hoặc
thực hiện khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) theo
quy định:
- Đối với Mắc ca: TCVN 12824-4: 2021;
- Đối với các loài khác: TCVN 13702: 2023.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số hại, chỉ số bệnh trên toàn bộ khảo nghiệm (R %): nhỏ hơn 25 %
Theo TCVN 8927: 2023 và TCVN 8928: 2023
6. Thời gian đánh giá
Có sản phẩm theo mục tiêu chọn giống thu hoạch ổn định trong 02 vụ kế
tiếp
Theo hồ sơ quản lý
4.2.2 Nhóm các loài cây thân thảo, dây leo lấy
củ
Bảng 3 - Yêu cầu và phương pháp xác định đối với
giống mới để được công nhận
thuộc nhóm các loài cây
thân thảo, dây leo lấy củ
Chỉ tiêu
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Năng suất
Vượt ít nhất 7 % so với năng suất bình quân của khảo nghiệm hoặc
tương đương với giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 6, Bảng 1, TCVN 8761-5: 2020
2. Số lượng củ trung bình/cây
Vượt ít nhất 7 % so với bình quân của khảo nghiệm hoặc tương đương với
giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 4, Bảng 1, TCVN 8761-5: 2020
3. Khối lượng củ trung bình/cây
Vượt ít nhất 7 % so với bình quân của khảo nghiệm hoặc tương đương với
giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 5, Bảng 1, TCVN 8761-5: 2020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vượt ít nhất 7 % so với bình quân của khảo nghiệm hoặc tương đương với
giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 7, Bảng 1, TCVN 8761-5: 2020
5. Tính khác biệt
Có ít nhất một tính trạng hoặc một đoạn ADN khác biệt so với các giống
cùng loài đã được công nhận
Mô tả tính trạng khác biệt dễ nhận biết bằng mắt thường. Trường hợp
khó nhận biết bằng mắt thường, thực hiện kiểm tra bằng chỉ thị phân tử ADN hoặc
thực hiện khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) theo
quy định tại TCVN 13702: 2023.
6. Chỉ số hại, chỉ số bệnh
Chỉ số hại, chỉ số bệnh trên toàn bộ khảo nghiệm (R %): nhỏ hơn 25 %
Theo TCVN 8927: 2023 và TCVN 8928: 2023
7. Thời gian đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo hồ sơ quản lý
4.2.3 Nhóm các loài cây thân gỗ lấy tinh dầu
Bảng 4 - Yêu cầu và phương pháp xác định đối với
giống mới để được công nhận
thuộc nhóm các loài cây
thân gỗ lấy tinh dầu
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Phương pháp xác định
1. Hàm lượng tinh dầu
Vượt ít nhất 7 % so với bình quân của khảo nghiệm hoặc tương đương với
giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 5, Bảng 1, TCVN 8761-4: 2021
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vượt ít nhất 7 % so với bình quân của khảo nghiệm hoặc tương đương với
giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 4, Bảng 1, TCVN 8761-4: 2021
3. Chất lượng tinh dầu
Đáp ứng được yêu cầu quy định tại dược điển Việt Nam
Theo dược điển Việt Nam V, 2017
4. Tính khác biệt
Có ít nhất một tính trạng hoặc một đoạn ADN khác biệt so với các giống
cùng loài đã được công nhận
Mô tả tính trạng khác biệt dễ nhận biết bằng mắt thường. Trường hợp
khó nhận biết bằng mắt thường, thực hiện kiểm tra bằng chỉ thị phân tử ADN hoặc
thực hiện khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) theo
quy định:
- Đối với Tràm lai: TCVN 12824-3: 2020;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Chỉ số hại, chỉ số bệnh
Chỉ số hại, chỉ số bệnh trên toàn bộ khảo nghiệm (R %): nhỏ hơn 25 %
Theo TCVN 8927: 2023 và TCVN 8928: 2023
6. Thời gian đánh giá
Có sản phẩm theo mục tiêu chọn giống thu hoạch ổn định trong 02 vụ kế
tiếp
Theo hồ sơ quản lý
4.2.4 Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ lấy nhựa
Bảng 5 - Yêu cầu và phương pháp xác định đối với
giống mới để được công nhận
thuộc nhóm loài cây lâm sản
ngoài gỗ lấy nhựa
Chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp xác định
1. Năng suất nhựa
Vượt ít nhất 7 % so với năng suất bình quân của khảo nghiệm hoặc
tương đương với giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 5, Bảng 1, TCVN 8761-8: 2021
2. Chất lượng nhựa
Đáp ứng được mục đích sử dụng của từng loài cây
Theo Điều 6, Bảng 1, TCVN 8761-8: 2021
3. Tính khác biệt
Có ít nhất một tính trạng hoặc một đoạn ADN khác biệt so với các giống
cùng loài đã được công nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Chỉ số hại, chỉ số bệnh
Chỉ số hại, chỉ số bệnh trên toàn bộ khảo nghiệm (R %): nhỏ hơn
25 %
Theo TCVN 8927: 2023 và TCVN 8928: 2023
5. Thời gian đánh giá
Có sản phẩm theo mục tiêu chọn giống thu hoạch ổn định trong 02 vụ kế
tiếp
Theo hồ sơ quản lý
4.2.5 Nhóm các loài tre nứa
Bảng 6 - Yêu cầu và phương pháp xác định đối với
giống mới để được công nhận
thuộc nhóm các loài tre nứa
Chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp xác định
1. Đường kính cây
Vượt ít nhất 10 % so với đường kính bình quân của khảo nghiệm hoặc
tương đương với giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 2, Bảng 1, TCVN 8761-6: 2021
2. Chiều cao vút ngọn
Vượt ít nhất 10 % so với chiều cao vút ngọn bình quân của khảo nghiệm
hoặc tương đương với giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 3, Bảng 1, TCVN 8761-6: 2021
3. Chiều dài lóng
Vượt ít nhất 7 % so với chiều dài lóng bình quân của khảo nghiệm hoặc
tương đương với giống cùng loài đã được công nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Độ dày vách lóng
Vượt ít nhất 7 % so với độ dày vách lóng bình quân của khảo nghiệm hoặc
tương đương với giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 5, Bảng 1, TCVN 8761-6: 2021
5. Hệ số sinh măng
Vượt ít nhất 7 % so với hệ số sinh măng bình quân của khảo nghiệm hoặc
tương đương với giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 6, Bảng 1, TCVN 8761-6: 2021
6. Số cây bình quân trong một bụi
Vượt ít nhất 7 % so với bình quân sồ cây trong một bụi của khảo nghiệm
hoặc tương đương với giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 7, Bảng 1, TCVN 8761-6: 2021
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có ít nhất một tính trạng hoặc một đoạn ADN khác biệt so với các giống
cùng loài đã được công nhận
Mô tả tính trạng khác biệt dễ nhận biết bằng mắt thường. Trường hợp
khó nhận biết bằng mắt thường, thực hiện kiểm tra bằng
chỉ thị phân tử ADN hoặc thực hiện khảo nghiệm tính
khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) theo quy định tại TCVN 13702:
2023.
8. Chỉ số hại, chỉ số bệnh
Chỉ số hại, chỉ số bệnh trên toàn bộ khảo nghiệm (R %): nhỏ
hơn 25 %
Theo TCVN 8927: 2023 và TCVN 8928: 2023
9. Thời gian đánh giá
Tối thiểu 36 tháng tuổi
Theo hồ sơ quản lý
4.2.6 Nhóm các loài song mây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Phương pháp xác định
1. Đường kính thân
Vượt ít nhất 10 % so với đường kính bình quân của khảo nghiệm hoặc
tương đương với giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 2, Bảng 1, TCVN 8761-7: 2021
2. Chiều dài thân
Vượt ít nhất 10 % so với chiều dài thân bình quân của khảo nghiệm hoặc
tương đương với giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 3, Bảng 1, TCVN 8761-7: 2021
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vượt ít nhất 7 % so với hệ số đẻ nhánh bình quân của khảo nghiệm hoặc
tương đương với giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 4, Bảng 1, TCVN 8761-7: 2021
4. Số cây bình quân trong bụi
Vượt ít nhất 7 % so với bình quân số cây trong bụi của khảo nghiệm hoặc
tương đương với giống cùng loài đã được công nhận
Theo Điều 5, Bảng 1, TCVN 8761-7: 2021
5. Tính khác biệt
Có ít nhất một tính trạng hoặc một đoạn ADN khác biệt so với các giống
cùng loài đã được công nhận
Mô tả tính trạng khác biệt dễ nhận biết bằng mắt thường. Trường hợp
khó nhận biết bằng mắt thường, thực hiện kiểm tra bằng chỉ thị phân tử ADN hoặc
thực hiện khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) theo
quy định tại TCVN 13702: 2023.
6. Chỉ số hại, chỉ số bệnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo TCVN 8927: 2023 và TCVN 8928: 2023
7. Thời gian đánh giá
Tối thiểu 36 tháng tuổi
Theo hồ sơ quản lý
4.3 Nhóm các loài cây ngập mặn
Phân thành 2 nhóm:
(1) Nhóm cây ngập mặn lấy gỗ: áp dụng theo 4.1 và theo bảng 1 của tiêu
chuẩn này.
(2) Nhóm cây ngập mặn phòng hộ chắn sóng áp dụng theo Bảng 8
Bảng 8 - Yêu cầu và phương pháp xác định đối với
giống mới để được công nhận
thuộc nhóm các loài cây ngập
mặn phòng hộ chắn sóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
Phương pháp xác định
1. Đường kính cây
Đường kính cây vượt ít nhất 10 % so với giống đối chứng đang được trồng
phổ biến trong trồng rừng ngập mặn; hoặc tương đương với giống cùng loài đã
được công nhận;
Trường hợp chưa có giống đối chứng; giống đã được công nhận thì phải
vượt ít nhất 10 % so với đường kính cây bình quân của khảo nghiệm hoặc bình
quân của rừng trồng cùng loài trong cùng điều kiện gây trồng.
Theo Điều 2, Bảng 1,TCVN 8761-3: 2020
2. Đường kính tán (Dt)
Đường kính tán (Dt) cây vượt ít nhất 10 % so với giống đối chứng đang được
trồng phổ biến trong trồng rừng ngập mặn; hoặc tương đương với giống cùng
loài đã được công nhận;
Trường hợp chưa có giống đối chứng và giống đã được công nhận thì phải
vượt ít nhất 10 % so với đường kính tán và chiều dài tán cây bình quân của khảo
nghiệm hoặc bình quân của rừng trồng cùng loài trong cùng điều kiện gây trồng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Chiều cao cây
Chiều cao cây vượt ít nhất 10 % so với giống đối chứng đang được
trồng phổ biến trong trồng rừng ngập mặn; hoặc tương đương với giống cùng
loài đã được công nhận;
Trường hợp chưa có giống đối chứng; giống đã được công nhận thì phải
vượt ít nhất 10 % so với chiều cao cây bình quân của khảo nghiệm hoặc bình
quân của rừng trồng cùng loài trong cùng điều kiện gây trồng.
Đo bằng thước đo cao chuyên dụng
4. Tính khác biệt
Có ít nhất một tính trạng hoặc một đoạn ADN khác biệt so với các giống
cùng loài đã được công nhận
Mô tả tính trạng khác biệt dễ nhận biết bằng mắt thường. Trường hợp
khó nhận biết bằng mắt thường, thực hiện kiểm tra bằng chỉ thị phân tử ADN hoặc
thực hiện khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) theo
quy định tại TCVN 13702: 2023.
5. Chỉ số hại, chỉ số bệnh
Chỉ số hại, chỉ số bệnh trên toàn bộ khảo nghiệm (R %):
nhỏ hơn 25 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Thời gian đánh giá
- Tối thiểu 36 tháng đối với loài cây sinh trưởng nhanh
- Tối thiểu 72 tháng đối với loài cây sinh trưởng chậm
Theo hồ sơ quản lý
5 Yêu cầu và phương pháp kiểm tra đối với thử nghiệm
giống
Bảng 9 - Yêu cầu và phương pháp xác định đối với
giống mới để được công nhận
thuộc nhóm các loài cây trồng
thử nghiệm
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Phương pháp xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vượt hoặc tương đương với năng suất tại vùng sinh thái đã được công
nhận hoặc nước xuất khẩu
Theo lý lịch giống cây trồng lâm nghiệp
2. Chất lượng
Vượt hoặc tương đương với chất lượng tại vùng sinh thái đã được công
nhận hoặc nước xuất khẩu
Theo lý lịch giống cây trồng lâm nghiệp
3. Diện tích
Tối thiểu là 2,0 ha/giống/vùng trồng thử nghiệm
Theo hồ sơ quản lý
4. Chỉ số hại, chỉ số bệnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo TCVN 8927: 2023 và TCVN 8928: 2023
5. Thời gian đánh giá
- Tối thiểu 36 tháng đối với loài cây sinh trưởng
nhanh
- Tối thiểu 72 tháng đối với loài cây sinh trưởng chậm
Theo hồ sơ quản lý
Thư mục tài liệu tham khảo
[1]. Báo cáo Tổng kết đề tài “Nghiên cứu kỹ thuật gây trồng
Mắm biển (Avicennia marin), Đâng (Rhizophora stylosa), Đưng (Rhizophora mucronata) và
Bần trắng (Sonneratia alba) trên các dạng lập địa chính tại vùng ven biển
Miền Trung, các đảo Nam Bộ và Nam Trung Bộ”.
[2]. Hoàng Văn Thơi (2009-2014) - “Nghiên cứu cơ sở khoa học và kỹ thuật
gây trồng một số loài cây ngập mặn trên nền cát, đá, sỏi, vụn san hô ngập triều
không thường xuyên tại các đảo ven bờ phía nam Việt Nam”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4]. Nghị định 27/2021/NĐ-CP ngày 25/3/2021 của Chính phủ
về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp.
[5]. Thông tư 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định danh mục loài cây trồng
lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp.
[6]. TCN 147-2006 Tiêu chuẩn công nhận giống cây trồng
tâm nghiệp.
[7]. TCVN 1-1: 2008 Xây dựng tiêu chuẩn - Phần 1: Quy trình xây dựng
tiêu chuẩn quốc gia do ban kỹ thuật tiêu chuẩn thực hiện.
[8]. TCVN 1-2: 2008 Xây dựng tiêu chuẩn - Phần 2: quy định
về trình bày và thể hiện nội dung tiêu chuẩn quốc gia.
[9]. TCVN 8754: 2017 Giống cây lâm nghiệp - Giống mới được công nhận.
[10]. TCVN 8755:2017 Giống cây lâm nghiệp - Cây trội.