TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12371-2-5:2020
QUY
TRÌNH GIÁM ĐỊNH VI KHUẨN, VIRUS, PHYTOPLASMA GÂY BỆNH THỰC VẬT
PHẦN 2- 5: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI VI KHUẨN PANTOEA
STEWARTII (SMITH) MERGAERT
Procedure for
identification of plant disease caused by bacteria, virus, phytoplasma
Part
2-5: Particular requirements for Pantoea stewartii (Smith) Mergaert
Lời nói đầu
TCVN 12371-2-7: 2020 do Cục Bảo vệ thực
vật biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 12371 Quy trình
giám định vi khuẩn, virus, phytoplasma gây bệnh thực vật gồm các phần sau:
- TCVN 12371-1:2019. Phần 1: Yêu cầu
chung
- TCVN 12371-2-1:2018. Phần 2-1: Yêu cầu
cụ thể đối với Plum pox virus
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12371-2-3:2019. Phần 2-3: Yêu cầu
cụ thể đối với vi khuẩn Clavibacter michiganensis subsp. michiganensis
(Smith) Davis et al.
- TCVN 12371-2-4:2020. Phần 2-4: Yêu cầu
cụ thể đối với Alfalfa mosaic virus
- TCVN 12371-2-5:2020. Phần 2-5: Yêu cầu
cụ thể đối với vi khuẩn Pantoea stewartii (Smith) Mergaert
- TCVN 12371-2-6:2020. Phần 2-6: Yêu cầu
cụ thể đối với vi khuẩn Potato spindle tuber viroid
QUY TRÌNH GIÁM
ĐỊNH VI KHUẨN, VIRUS, PHYTOPLASMA GÂY BỆNH THỰC VẬT
PHẦN 2- 5: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI VI KHUẨN PANTOEA STEWARTII (SMITH) MERGAERT
Procedure for
identification of plant disease caused by bacteria, virus, phytoplasma
Part
2-5: Particular requirements for Pantoea stewartii (Smith) Mergaert
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cụ
thể đối với quy trình giám định vi khuẩn Pantoea stewartii (Smith)
Mergaert gây bệnh thực vật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 12371-1:2019. Quy trình giám định
vi khuẩn, virus, phytoplasma gây bệnh thực vật. Phần 1: Yêu cầu chung.
3 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông
thường của phòng thử nghiệm sinh học, theo TCVN 12371- 1:2019 (điều 3) và các
thiết bị sau:
3.1 Bình tam giác
3.2 Túi ni lon: Vô trùng,
kín khí
3.3 Que cấy thẳng
3.4 Giấy lọc: kích thước lỗ
lọc 11 μm
3.5 Ống nghiệm: bằng thủy
tinh dung tích > 10 ml, có nắp đậy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7 Que cấy vô trùng
4 Hóa chất
Chỉ sử dụng các hóa chất loại tinh khiết
phân tích, trừ khi có quy định khác. Sử dụng hóa chất theo TCVN 12371-1:2019
(điều 4) và một số hóa chất sau:
4.1 NNN’N’-
tetramethyl-p-phenyl diamine dihydrochloride 1 %
4.2 Agarose
4.3 Natri
hidrophosphat (Na2HPO4)
4.4 Kali hidrophosphat (K2HPO4)
4.5 Nước cất
4.6 Chất chiết nấm
men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8 Agar
4.9 Kali
dihidrophosphat (KH2PO4)
4.10 Glucose (C6H12O6)
4.11 Methyl red
4.12 Ethanol (C2H5OH) 95 %
4.13 Tryptone
4.14 L- tryptophan
4.15 p-dimethylaminobenzaldehyde
4.16 Pentanol (C5H12O)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.18 Kali nitơrat (KNO3)
4.19 Axit
Sunphanilic (NH2C6H4S)
4.20 Axit Acetic
băng (C2H3COOH)
4.21 8-
amino-2-napthlenesulfonic
4.22 Aesculin
4.23 Sat citrat (C6H5FeO7)
4.24 Natri citrat
(Na3C5H5O7)
4.25 Amoni dihidrophosphat
(NH4)H2PO4
4.26 Kali Clorua
(KCI)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.28 Bromothymol
blue
4.29 Arbutin 10%
4.30 Maltose 10%
4.31 Salicin10%
4.32 Raffinose 10
%
4.33 Natri malonat
(C3H2O4Na2)
4.34 Amoni sunfat
((NH4)2SO4)
4.35 Natri clorua (NaCI)
4.36 Dextrose
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Lấy mẫu và bảo quản
mẫu
5.1 Lấy mẫu
Lấy mẫu theo điều 5.1 của TCVN
12371-1:2019.
5.2 Bảo quản mẫu
Bảo quản mẫu khi giám định hoặc sau
khi giám định như sau:
+ Thân, lá bảo quản tươi hoặc ép khô
theo điều 5.2.1.1 của TCVN 12371-1:2019
+ Hạt bảo quản theo điều 5.2.1.2 của
TCVN 12371-1:2019
6 Phát hiện bệnh
Giai đoạn cây con: Cây héo rũ. Trên lá
của cây bệnh có các sọc dọc màu xanh nhạt tới vàng viền vết bệnh bất định hoặc
lượn song, vết bệnh có thể chạy song song theo gân lá và mở rộng ra toàn bộ phiến
lá. Triệu chứng trên lá xuất hiện rất sớm từ khi mới hình thành lá. Cây bệnh bị
chết ngọn gây hiện tượng chồi nách màu bạc. (hình 1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1- Ví dụ
triệu chứng bệnh vi khuẩn Pantoea stewartii trên cây ngô non
Giai đoạn cây trưởng thành: Phần thân
gần mặt đất có thể bị nứt. Triệu chứng trên lá tương tự như trong giai đoạn cây
con.
Khi kiểm tra lô hàng cần chú ý các nước
mà vi khuẩn có phân bổ (xem phụ lục A) và các loài cây mà vi khuẩn gây hại (xem
phụ lục A).
7.1 Giám định
7.2 Giám định bằng phương pháp hình
thái kết hợp với phản ứng sinh hóa
7.1.1 Phân lập vi khuẩn
Phân lập vi khuẩn theo điều 7.1.1.1 của
TCVN 12371-1:2019:
+ Mẫu (thân, lá) được nghiền trong đệm
phostphat (xem phụ lục B.1).
+ Tách chiết vi khuẩn từ hạt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bước 1: Rửa sạch hạt dưới vòi nước chảy.
Mẫu hạt sau đó được cho vào bình tam giác (3.1) hoặc túi ni lon (3.2) kín (sau
đây gọi là vật chứa)
Bước 2: Thêm vào vật chứa dung dịch đệm
phostphat (phụ lục B.1) với tỷ lệ (hạt: đệm phostphat) 1:2 theo khối lượng. Đặt
vật chứa trong điều kiện từ 4 °C đến 10 °C trong 6 giờ đến 8 giờ.
Bước 3: Mẫu hạt sau đó được lắc với tốc
độ 200 vòng/phút trong 1 giờ ở điều kiện phòng.
Bước 4: Dịch thu được sau khi ngâm hạt
được đặt trong máy ly tâm (3.6) ly tâm với tốc độ 1 300 vòng/phút ở điều kiện
nhiệt độ từ 4 °C đến 10 °C trong 10 phút. Thu phần kết tủa.
Bước 5: Phần kết tủa thu được hòa tan
lại trong đệm phosphat dung tích bằng 1/10 lượng đệm sử dụng trong bước 2.
+ Nuôi cấy trên môi trường King’ B
(4.37) (xem phụ lục 8 của TCVN12371 -1:2019) với điều kiện nhiệt độ 25 °C đến
27 °C thời gian từ 2 ngày đến 5 ngày.
Chọn các khuẩn lạc có hình thái phù hợp
với mô tả hình thái khuẩn lạc của vi khuẩn Pantoea stewartii (Smith)
Mergaert: khuẩn lạc màu vàng sáng tới vàng cam, rìa nhẵn, khuẩn lạc nhô cao.
7.1.2 Nuôi cấy dòng thuần
Nuôi cấy dòng thuần theo TCVN12371
-1:2019 (điều 7.1.1.1) sử dụng môi trường King’ B (4.37) (xem phụ lục B của
TCVN12371 -1:2019)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phản ứng sinh hóa để định danh vi khuẩn
Pantoea stewartii (Smith) Mergaert bao gồm:
7.1.3.1 Phản ứng nhuộm Gram
Phản ứng nhuộm Gram theo điều 7.1.1.2
của TCVN 12371-1:2019
7.1.3.2 Khả năng di động
Dùng que cấy thẳng (3.3) lấy một khuẩn
lạc (thu được từ điều 7.1.2) cấy theo chiều dọc vào ống nghiệm (3.5) chứa môi
trường thử khả năng di động của vi khuẩn (xem phụ lục B.2)
Đọc kết quả:
+ Vi khuẩn có khả năng di động (dương
tính): Vi khuẩn phát tán ra toàn bộ ống nghiệm làm cho môi trường bị đục (thường
là mang màu vàng sáng)
+ Vi khuẩn không có khả năng di động
(âm tính): Vi khuẩn chỉ phát triển theo vết cấy
7.1.3.3 Phản ứng Kovac’s oxidase
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đọc kết quả:
- Dương tính: giấy lọc chuyển màu xanh
tím
- Âm tính: giấy lọc không chuyển màu.
7.1.3.4 Sản sinh Acetoin
Bước 1: Lấy một khuẩn lạc (thu được từ
điều 7.1.2) đặt vào ống nghiệm (3.5) chứa 5 ml môi trường Voges-Proskauer (xem
phụ lục B.3) trong điều kiện nhiệt độ 28 °C trong từ 3 ngày đến 5 ngày.
Bước 2: Chuyển mỗi 1 ml dung dịch nuôi
cấy thu được ở bước 1 vào ống nghiệm (3,5) vô trùng khác.
Bước 3: Cho vào ống nghiệm (3.5) 3 giọt
đến 5 giọt thuốc thử Methyl red (xem phụ lục B.4)
Đọc kết quả:
+ Dương tính: dung dịch nuôi cấy trong
ống nghiệm chuyển màu đỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.3.5 Phản ứng Indole
Bước 1: Lấy một khuẩn lạc (thu được từ
điều 7.1.2) nuôi cấy trong môi trường thử indole (xem phụ lục B.5). Đặt các ống
nghiệm (3.5) có khuẩn lạc ở nhiệt độ 28 °C trong từ 3 ngày đến 5 ngày.
Bước 2: Chuyển 5 ml dịch từ ống nghiệm
(3.5) ở bước 1 vào một ống nghiệm (3.5) mới, thêm vào 0,5 ml thuốc thử Kovacs
(xem phụ lục B.6)
Đọc kết quả:
+ Dương tính: dung dịch chuyển màu đỏ
+ Âm tính: dung dịch không chuyển màu
7.1.3.6 Phản ứng phân giải Nitrate
Bước 1: Dùng que cấy thẳng (3.3) lấy một
khuẩn lạc (thu được từ điều 7.1.2) nuôi cấy trong môi trường Nitrate (xem phụ lục
B.7). Đặt ống nghiệm (3.5) có khuẩn lạc ở nhiệt độ 28 °C trong từ 3 đến 5 ngày.
Bước 2: Thêm 0,5 ml dung dịch thuốc thử
nitrate (xem phụ lục B.8) vào ống nghiệm (3.5) ở bước 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Dương tính: dung dịch chuyển màu đỏ
Trong trường hợp dung dịch chuyển màu
hồng nhạt hoặc không chuyển màu. Thêm vào 2 đến 3 hạt kẽm và lắc đều. Nếu dung
dịch trong ống nghiệm xuất hiện màu đỏ phản ứng được coi là âm tính. Nếu dung dịch
trong ống không chuyển màu thì phản ứng được coi là dương tính.
7.1.3.7 Phản ứng phân giải Aesculin
Lấy một khuẩn lạc (thu được từ điều
7.1.2) nuôi cấy trong môi trường phân giải Aesculin (xem phụ lục B.9). Đặt ống
nghiệm (3.5) có khuẩn lạc ở nhiệt độ 28 °C trong 7 ngày.
Đọc kết quả:
+ Dương tính: dung dịch chuyển màu nâu
hoặc đen
+ Âm tính: dung dịch không chuyển màu
7.1.3.8 Phản ứng phân hủy và oxi hóa
carbonhydrate (Maltose, Arbutin, Salicin, Raffinose)
Dùng que cấy thẳng (3.3) lấy một khuẩn
lạc (thu được từ điều 7.1.2) nuôi cấy trong môi trường thủy phân (xem phụ lục
B.10). Đặt ống nghiệm (3.5) có khuẩn lạc ở nhiệt độ 28 °C trong 3 tuần. Đọc kết
quả:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Âm tính: môi trường không đổi màu
7.1.3.9 Phản ứng phân giải Malonate
Lấy một khuẩn lạc (thu được từ điều
7.1.2) nuôi cấy trong môi trường phân giải Malonate (xem phụ lục B.11). Đặt ống
nghiệm (3.5) có khuẩn lạc ở nhiệt độ 35 °C trong 1 ngày đến 2 ngày.
Đọc kết quả:
+ Dương tính: môi trường chuyển sang
màu xanh nước biển.
+ Âm tính: môi trường không đổi màu
7.1.3.10 Đặc điểm sinh hóa của vi khuẩn
Pantoea stewartii (Smith) Mergaert
Bảng 1- Kết
quả phản ứng sinh hóa của vi khuẩn Pantoea stewartii (Smith) Mergaert
Phản ứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phản ứng nhuộm Gram
Gram (-)
Khả năng di động
Âm tính
Phản ứng Kovac’s oxidase
Âm tính
Sản sinh Acetoin
Âm tính
Phản ứng Indole
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phản ứng phân giải Nitrate
Âm tính
Phản ứng phân giải Aesculin
Âm tính
Phản ứng phân hủy và oxi hóa
carbonhydrate (Maltose, Arbutin, Salicin)
Âm tính
Phản ứng phân hủy và oxi hóa carbonhydrate
(Raffinose)
Dương tính
Phản ứng phân giải Malonate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Giám định bằng
ELISA
Thực hiện theo điều 7.1.2 của TCVN
12371-1: 2019
Sử dụng các loại dịch mẫu đã nêu trong
điều 7.1.2.2 của TCVN 12371-1:2019 ngoài ra có thể sử dụng dịch mẫu tách chiết
từ hạt như điều 7.1.1 phần tách chiết vi khuẩn từ hạt.
7.3 Giám định bằng PCR
Thực hiện theo điều 7.1.3 của TCVN
12371-1: 2019
Sử dụng một trong những cặp mồi đặc hiệu:
- Cặp mồi 1 (AGES, AT)
PST-1: 5’ CCT CAC ACC ATC GGA TGT G
-3’
PST-R: 5’ ATG AGG TTA TTA ACC TCA CCA-
3’
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95 °C trong 5 phút
94 °C trong 30 giây
Lặp lại 30
chu kì
58 °C trong 30 giây
72 °C trong 30 giây
72 °C trong 7 phút
Đọc kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu dương tính cho đoạn gen kích thước
263 bp.
Cặp mồi 2 (Coplin & Majerczak
(2002))
ES16-1: 5’GCG AAC TTG GCA GAG AT -3’
ESIG2c-R: 5' GCG CTT GCG TGT TAT GAG-
3’
Với chu trình nhiệt:
95 °C trong 4 phút
94 °C trong 30 giây
Lặp lại 30
chu kì
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72 °C trong 45 giây
72 °C trong 7 phút
Đọc kết quả
Sản phẩm được điện di bằng gel agarose
1,5 % (4.2).
Mẫu dương tính cho đoạn gen kích thước
920 bp.
7.4 Kết luận
Mẫu giám định được kết luận là loài vi
khuẩn Pantoea stewartii (Smith) Mergaert khi:
- Có kết quả dương tính với phương
pháp giám định bằng PCR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Có kết quả dương tính với phương
pháp giám định bằng ELISA
hoặc
- Vi khuẩn có đặc điểm sinh hóa phù hợp
với đặc điểm sinh hóa được mô tả tại điều 7.1.3.10
7 Báo cáo kết quả
Nội dung phiếu kết quả giám định gồm
những thông tin cơ bản sau:
- Thông tin về mẫu giám định.
- Phương pháp giám định
- Người giám định/cơ quan giám định
- Kết quả giám định: Tên khoa học của
loài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(Tham khảo)
Thông tin chung
A.1 Tên khoa học và
vị trí phân loại
Tên tiếng Việt: Bệnh vi khuẩn héo rũ
ngô
Tên khoa học: Pantoea stewartii
(Smith) Mergaert
Tên khác:
Aplanobacter stewartii (Smith)
McCulloch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bacterium stewartii (Smith)
Smith
Erwinia stewartii (Smith) Dye
Pantoea stewartii subsp.
stewadii (Smith) Mergaert et al.
Phytomonas stewartii (Smith)
Bergey et al.
Pseudobacterium stewartii (Smith)
Krasil'nikov
Pseudomonas stewartii Smith
Xanthomonas stewartii (Smith)
Dowson
Vị trí phân loại:
Bộ: Enterobacteriales
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2 Phân bố
Trong nước: Bệnh chưa có ở Việt Nam
Trên thế giới: Châu Á: Korea; Châu
Mỹ: USA, Canada, Costa Rica, Puerto Rico, Trinidad and Tobago, Argentina,
Bolivia, Brazil, Guyana, Paraguay, Peru; Châu Âu: Switzeland
A.3 Ký chủ
Zea mays (ngô), Zea mays subsp. mays
(ngô ngọt), Zea mays subsp. mexicana, Zea mays subsp. parviglumis
Agrostis gigantea, Coix lacryma-jobi,
Dactylis glomerata, Digitaria, Dracaena sanderiana, Panicum capillare, Panicum
dichotomiflorum, Poa pratensis, Set aria lutescens, Sorghum sudanense,
Tripsacum dactyloides, Triticum aestivum (lúa mì)
A.4 Đặc điểm sinh học
P. stewartii tồn tại trong mô sống
của cây và hạt. Khả năng truyền qua hạt của vi khuẩn liên quan chặt chẽ tới mức
độ gây hại của bệnh trên cây sản xuất hạt giống và cũng liên quan tới mức độ cảm
nhiễm hay kháng của cây bố mẹ.
Sự thay đổi về giải phẫu học khi bệnh
phát triển trong tế bao đã được nghiên cứu trên các giống ngô nhiễm và chống chịu
bệnh sử dụng ánh sáng và kính hiển vi điện tử. Khi lá của cây ở giai đoạn trổ cờ
được lây nhiễm vi khuẩn này, vết bệnh trên các giống nhiễm phát triển nhanh gấp
3 đến 4 lần giống kháng. Màng ngăn giữa các tế bào bó mạch bị bao phủ bởi các vật
chất tương tự như exopolysaccharide của vi khuẩn khi mật độ vi khuẩn trong mạch
dẫn vẫn còn rất thấp. Bó mạch bị bít tắc hoàn toàn bằng tế bào vi khuẩn và
exopolysaccharide khi mật độ vi khuẩn tăng cao. Khả năng sản sinh
exopolysaccharide và độc tính có quan hệ với nhau. Khả năng thủy phân
polysaccharide vỏ và độc tính của P. stewartii chịu tác động của giao tiếp
sinh học thông qua phân tử tín hiệu (quorum-sensing regulatory proteins). Chất
làm dính (agglutinin) vi khuẩn đã được chiết xuất từ các hạt ngô trên mặt đất
cà phản ứng của chất này đã được thử nghiệm với 22 dòng vi khuẩn có độc tính
khác nhau. Khả năng ngưng kết đặc hiệu (Specific agglutination) tỷ lệ nghịch với
độc tính của vi khuẩn. Dòng độc của vi khuẩn đã được nghiên cứu rất kĩ về mặt
sinh học phân tử. Một nhóm gen độc 24kb của vi khuẩn cần thiết để tạo ra hiện
tượng đốm sũng nước và héo cây con nhưng cụm gen này không bắt buộc cho sự phát
triển ban đầu của vi khuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(Quy
định)
Dung dịch và Môi trường
B.1 Đệm phosphat
Thành phần:
Na2HPO4 (4.3) 4,26
g
KH2PO4 (4.4) 2,72
g
Nước cất (4.5) 1 000 ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều chỉnh pH của môi trường về pH 7,4
B.2 Môi trường thử khả
năng di động của vi khuẩn
Thành phần
Chất chiết nấm men (4.6)
3g
Peptone (4.7)
5 g
Agar (4.8)
2,5 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 000 ml
Chuẩn bị:
Hòa tan các thành phần trên vào nước cất
(4.5).
Điều chỉnh pH của môi trường về pH 7,2
Hấp khử trùng theo B.1 phụ lục B của TCVN
12371-1:2019
B.3 Môi trường
Voges- Proskauer
Thành phần
Peptone (4.7)
5g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5g
Glucose (4.10)
5 g
Nước cất (4.5)
1 000 ml
Chuẩn bị:
Hòa tan các thành phần trên vào nước cất
(4.5), chỉnh pH 7,5.
Hấp khử trùng theo B.1 phụ lục B của
TCVN 12371-1:2019
B.4 Thuốc thử Methyl
red
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Methyl red (4.11) 0,1 g
Ethanol 95% (4.12) 300 ml
Hòa tan hoàn toàn các thành phần thêm
nước cất (4.5) cho đủ dung tích 500 ml
B.5 Môi trường thừ idole
Thành phần
Tryptone (4.13)
10 g
L-trytophan (4.14)
1 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 000 ml
Chuẩn bị:
Hòa tan các thành phần vào nước cất
(4.5), chỉnh pH từ 7,2 đến 7,4.
Hấp khử trùng theo B.1 phụ lục B của
TCVN 12371-1:2019
B.6 Thuốc thử Kovacs
Hòa tan 5 g
p-dimethylaminobenzaldehyde (4.15) trong 75 ml 1 pentanol (4.16) trong bể ổn
nhiệt. Để nguội và thêm vào 25 ml HCI 35 % (4.17).
B.7 Môi trường
Nitrate
Thành phần
Peptone (4.7)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết nấm men (4.6)
1 g
K2HPO4(4.4)
5 g
KNO3 (4.18)
1 g
Agar (4.8)
3g
Nước cất (4.5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuẩn bị:
Hòa tan các thành phần vào nước cất
(4.5), chỉnh pH 7,2
Chia vào mỗi ống nghiệm (3.5) 10 ml
môi trường.
Hấp khử trùng theo B.1 phụ lục B của
TCVN 12371-1:2019
B.8 Thuốc thử nitrate
Dung dịch A: hòa tan 1,6 g sunphanilic
acid (4.19) trong 60 ml axit acetic băng (4.20) và 140 nước cất (4.5) trong bể ổn
nhiệt.
Dung dịch B: hòa tan 0,2 g 8-amino-2-napthlenesulfonic
acid (4.21) trong 120 ml nước cất (4.5) trong bể ổn nhiệt. Sau đó thêm vào 30
ml axit acetic băng (4.20).
B. 9 Môi trường phân
giải Aesculin
Thành phần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 g
Aesculin (4.22)
1 g
Sắt citrat (4.23)
50 mg
Natri citrat (4.24)
1 g
Nước cất (4.5)
1 000 ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan các thành phần vào nước cất
(4.5), chỉnh pH 7,2
Chia vào mỗi ống nghiệm (3.5) 10 ml
môi trường.
Hấp khử trùng theo B.1 phụ lục B của
TCVN 12371-1:2019
B.10 Môi trường thủy
phân
Thành phần
(NH4)H2PO4 (4.25)
1 g
KCI (4.26)
0,2 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2 g
Peptone (4.7)
1 g
Bromothymol blue (4.28)
0,03 g
Agar (4.8)
3g
Nước cất (4.5)
1 000 ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Dung dịch môi trường: Hòa tan hoàn
toàn các thành phần (trừ Agar (4.8) và Bromothymol blue (4.28)) vào nước cất
(4.5), chỉnh pH 7 đến 7,2. Thêm Agar (4.8) và Bromothymol blue (4.28) đun tới
khi hòa tan hoàn toàn. Sau đó, hấp khử trùng ở 121 °C trong 15 phút. Môi trường
thu được có màu xanh lá cây đến xanh lam.
+ Môi trường thủy phân: Nhỏ 5 ml dung
dịch Arbutin 10 % (4.29), Maltose 10 % (4.30), Salicin 10% (4.31), Raffinose
10% (4.32) đã vô trùng vào dung dịch môi trường chia vào các ống nghiệm (3.5)
vô trùng
B.11 Môi trường phân
giải Malonate
Thành phần
Natri malonat (4.33)
3g
(NH4)2SO4 (4.34)
2g
NaCI (4.35)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết nấm men (4.6)
1 g
K2HPO4 (4.4)
0,6 g
KH2PO4 (4.9)
0,4 g
Dextrose (4.36)
0,25 mg
Bromothymol blue (4.28)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuẩn bị:
Hòa tan các thành phần vào nước cất
(4.5), chỉnh pH 6,7
Phụ
lục C
(Tham
khảo)
Mẫu phiếu kết quả giám định
Cơ quan giám định
.............................
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
……… ngày …… tháng……
năm 20…
PHIẾU KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH
1. Tên hàng hóa:
2. Nước xuất khẩu:
3. Xuất xứ:
4. Phương tiện vận chuyển: Khối
lượng:
5. Địa điểm lấy mẫu:
6. Ngày lấy mẫu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Tình trạng mẫu:
9. Ký hiệu mẫu:
10. Số mẫu lưu:
11. Người giám định:
12. Phương pháp giám định: Theo TCVN
12371-2-5:2020. Quy trình giám định vi khuẩn, virus, phytoplasma gây bệnh thực
vật. Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với vi khuẩn Pantoea stewartii (Smith)
Mergaert
13. Kết quả giám định:
Tên tiếng Việt: Bệnh vi khuẩn héo rũ
ngô
Tên khoa học: Pantoea stewartii
(Smith) Mergaert
Tên khác:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bacillus stewartii (Smith)
Holland
Bacterium stewartii (Smith)
Smith
Erwinia stewartii (Smith) Dye
Pantoea stewartii subsp.
stewartii (Smith) Mergaert et al.
Phytomonas stewartii (Smith)
Bergey et al.
Pseudobacterium stewartii (Smith)
Krasil’nikov
Pseudomonas stewartii Smith
Xanthomonas stewartli (Smith) Dowson
Vị trí phân loại:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Họ: Enterobacteriaceae
TRƯỞNG
PHÒNG KỸ THUẬT
(hoặc
người giám định)
(ký,
ghi rõ họ và tên)
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] Bradbury J. F (1986), Guide to
Plant Pathogenic Bacteria, C.A.B International, United Kingdom.
[2] CABI (2017), Crop Protection
Compedium.
[3] Commonwealth Mycologycal
Institute, (1983), Plant Pathologist’s Pocketbook.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5] TCVN 8597: 2010, Kiểm dịch thực
vật - Phương pháp luận về việc lấy mẫu chuyến hàng.
[6] Viện Bảo vệ thực vật (1997), Tập
1: Phương pháp điều tra cơ bản dịch hại nông nghiệp và thiên địch của chúng,
Phương pháp nghiên cứu bảo vệ thực vật, NXB Nông nghiệp.