TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11366-2:2016
RỪNG
TRỒNG - YÊU CẦU LẬP ĐỊA - PHẦN 2: BẠCH ĐÀN LAl
Plantation -
Site requirements - Part 2: Eucalyptus hybrid
Lời nói đầu
TCVN 11366-2:2016 do Viện Nghiên cứu Lâm sinh
- Viện Khoa học Lâm nghiệp biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề
nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
RỪNG TRỒNG - YÊU CẦU LẬP ĐỊA -
PHẦN 2: BẠCH ĐÀN
LAl
Plantation -
Site requirements - Part 2: Eucalyptus hybrid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về
lập địa cho rừng trồng bạch đàn lai.
2 Tài liệu viện dẫn
TCVN 9487:2012, Quy trình điều tra,
lập bản đồ đất tỷ lệ trung bình và lớn.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Lập địa (Site)
Nơi sống của cây rừng bị ảnh hưởng bởi
các yếu tố ngoại cảnh tác động lên chúng.
3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dày của tầng phát sinh (theo phát
sinh học) là độ dày của lớp vỏ phong hóa gồm độ dày tầng A (tầng mặt) + độ dày tầng
B (tầng bên dưới), tính từ mặt đất
đến ranh giới bên trên của tầng C (tầng mẫu chất).
Độ dày của tầng sản xuất (theo sinh
thái học) là độ dày tính từ mặt đất đến ranh giới bên trên của tầng kết cứng
(có kết von, đá ong, đá lẫn chiếm lớn hơn 70% bề mặt phẫu diện), tầng nước ngầm
hay chứa muối hạn chế sự phát triển của bộ rễ cây.
3.3
Độ đá lẫn (Stone and gravel
content)
Lượng các cục kết cứng có thành phần,
kích thước, hình dạng khác nhau lẫn trong đất, được xác định bằng phần trăm khối
lượng hay thể tích đá so với tổng khối lượng hay thể tích đất.
3.4
pHKCl của đất (Soil pHKCl)
pHKCl của đất phản
ánh mức độ chua (axit) hay kiềm của đất, được xác định bởi nồng độ ion
H+ của dung dịch đất.
3.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng những hạt đất cơ bản có kích
thước khác nhau, được tính bằng mm và được biểu thị bằng phần trăm (%) theo khối
lượng đất khô kiệt.
Xác định và phân loại đất theo thành
phần cơ giới đất thường được gọi tên là đất cát (cát pha, cát rời), đất thịt
(thịt nhẹ, thịt trung bình, thịt nặng), đất sét (sét nhẹ, sét trung bình, sét nặng).
Thành phần cơ giới đất được chia làm 5 cấp: thành phần cơ giới rất nhẹ (cát rời),
thành phần cơ giới nhẹ (cát pha), thành phần cơ giới trung bình (từ thịt nhẹ đến
thịt trung bình), thành phần cơ giới hơi nặng (từ thịt nặng đến sét nhẹ và sét trung bình),
thành phần cơ giới rất nặng (sét nặng).
4 Điều kiện lập địa
trồng rừng
4.1 Điều kiện
khí hậu để trồng rừng Bạch
đàn lai
4.1.1 Điều kiện khí
hậu để trồng rừng Bạch đàn lai nhóm giống Eucalyptus urophylla.x
E.
exserta
(UE)
Xem bảng 1.
Bảng 1- Phân
chia điều kiện khí hậu để trồng rừng Bạch đàn lai nhóm giống UE
Chỉ tiêu
Rất thích hợp
(S1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ít thích hợp
(S3)
Không thích
hợp (N)
1. Nhiệt độ trung bình (°C)
Từ 22 đến
nhỏ hơn 25
Từ 19 đến
nhỏ hơn
22;
từ 25 đến nhỏ hơn 28
Từ 16 đến
nhỏ hơn 19; từ 28 đến 31
Nhỏ hơn 16;
lớn hơn 31
2. Lượng mưa trung bình (mm)
Từ 1600 đến
nhỏ hơn 1800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 1200 đến
nhỏ hơn 1400; từ 2000 đến 2200
Nhỏ hơn
1200; Lớn hơn 2200
3. Tổng số tháng có lượng mưa
> 100mm (tháng)
Từ 5 đến 6
4 hoặc 7
3 hoặc 8
Nhỏ hơn 3
hoặc lớn hơn 8
4.1.2 Điều kiện khí
hậu để trồng rừng Bạch đàn lai nhóm giống E. urophylla x E. pellita (UP) Xem bảng
2.
Bảng 2- Phân
chia điều kiện khí hậu để trồng rừng Bạch đàn lai nhóm giống UP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rất thích hợp
(S1)
Thích hợp
(S2)
Ít thích hợp
(S3)
Không thích
hợp (N)
1. Nhiệt độ trung bình (°C)
Từ 21 đến nhỏ
hơn 24
Từ 18 đến
nhỏ hơn 21; từ 24 đến nhỏ hơn 27
Từ 15 đến
nhỏ hơn 18; từ 27 đến 30
Nhỏ hơn 15;
lớn hơn 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 1800 đến
nhỏ hơn 2000
Từ 1600 đến
nhỏ hơn 1800;
Từ 2000 đến
nhỏ hơn 2200
Từ 1400 đến
nhỏ hơn 1600;
Từ 2200 đến
2400
Nhỏ hơn
1400; lớn hơn 2400
3. Tổng số tháng có lượng
mưa lớn hơn 100mm (tháng)
6
5 hoặc 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn 4
hoặc lớn hơn 8
4.2 Điều kiện địa
hình để trồng rừng Bạch đàn lai
4.2.1 Điều kiện địa
hình để trồng rừng Bạch đàn lai nhóm giống UE
Xem bảng 3.
Bảng 3- Phân
chia điều kiện địa hình để trồng rừng Bạch đàn lai nhóm giống UE
Chỉ tiêu
Rất thích hợp (S1)
Thích hợp
(S2)
Ít thích hợp
(S3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Độ cao so với mực nước biển (m)
Nhỏ hơn
400*
Từ 400 đến
nhỏ hơn 600
Từ 600 đến
800
Lớn hơn 800
- Ở miền Bắc
Nhỏ hơn
400*
Từ 400 đến
nhỏ hơn 600
Từ 600 đến
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ở miền Trung
Nhỏ hơn 500
Từ 500 đến
nhỏ hơn 700
Từ 700 đến
nhỏ hơn 900
Lớn hơn 900
- Ở miền Nam
Nhỏ hơn 600
Từ 600 đến
nhỏ hơn 750
Từ 750 đến
nhỏ hơn 850
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Độ dốc (°)
Nhỏ hơn 15
Từ 15 đến
nhỏ hơn 20
Từ 20 đến
35
Lớn hơn 35
4.2.2 Điều kiện địa
hình để trồng rừng Bạch
đàn lai nhóm giống UP
Xem Bảng 4.
Bảng 4- Phân
chia điều kiện địa hình để trồng rừng Bạch đàn lai nhóm giống UP
Chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thích hợp
(S2)
Ít thích hợp
(S3)
Không thích
hợp (N)
1. Độ cao tuyệt đối (m)
- Ở miền Bắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 300 đến nhỏ
hơn 500
Từ 500 đến
700
Lớn hơn 700
- Ở miền Trung
Nhỏ hơn 400
Từ 400 đến
nhỏ hơn 600
Từ 600 đến nhỏ
hơn 800
Lớn hơn 800
- Ở miền Nam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 500 đến
nhỏ hơn 700
Từ 700 đến
nhỏ hơn 800
Lớn hơn 800
2. Độ dốc (°)
Nhỏ hơn 15
Từ 15 đến
nhỏ hơn 20
Từ 20 đến
35
Lớn hơn 35
4.3 Điều kiện đất
để trồng rừng Bạch đàn lai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem bảng 5, trong đó:
Tên nhóm, loại đất theo phụ lục A,
thành phần cơ giới đất theo phụ lục B
Bảng 5- Phân
chia điều kiện đất để trồng rừng Bạch đàn lai nhóm giống UE
Chỉ tiêu
Rất thích hợp (S1)
Thích hợp
(S2)
Ít thích hợp
(S3)
Không thích
hợp (N)
1. Loại đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ff, Fq, Fs,
Fa, Xa, Fk, Ns
Fq, Fu
E, H, J, M
2. Độ dầy tầng đất (cm)
Lớn hơn 100
Từ 50 đến
100
Từ 30 đến
nhỏ hơn 50
Nhỏ hơn 30
3. Thành phần cơ giới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt nặng đến
thịt sét nhẹ và sét trung bình
Cát pha
Sét nặng hoặc
cát pha đến thịt nhẹ
4. Độ đá lẫn (%)
Nhỏ hơn 10
Từ 10 đến
nhỏ hơn 25
Từ 25 đến
55
Lớn hơn 55
5. pHKCl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 4 đến nhỏ
hơn 4,5; từ 6 đến nhỏ hơn 6,5
Từ 3,5 đến
nhỏ hơn 4,0; từ 6,5 đến 7
Nhỏ hơn 3,5
hoặc lớn hơn 7
4.3.2 Điều kiện đất
để trồng rừng Bạch đàn lai nhóm giống UP
Xem bảng 6, trong đó:
Tên nhóm, loại đất theo phụ lục A,
thành phần cơ giới đất theo phụ lục B
Bảng 6 - Phân
chia điều kiện đất để trồng rừng Bạch đàn lai nhóm giống UP
Chỉ tiêu
Rất thích hợp
(S1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ít thích hợp
(S3)
Không thích
hợp(N)
1. Loại đất
Ff, Fp, Fs
Ff, Fq, Fs,
Fa, Xa, Fk, Ns
Fq, Fu
E, H, J, M
2. Độ dầy tầng đất (cm)
Lớn hơn 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 30 đến
nhỏ hơn 50
Nhỏ hơn 30
3. Thành phần cơ giới
Thịt nhẹ đến
thịt trung bình
Thịt nặng đến
thịt sét nhẹ và sét trung bình
Cát pha
Sét nặng hoặc
cát rời
4. Độ đá lẫn (%)
Nhỏ hơn 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 20
đến 50
Lớn hơn 50
5. pHKCl
Từ 4,5 đến nhỏ
hơn 6
Từ 4 đến nhỏ
hơn 4,5; từ 6 đến nhỏ hơn 6,5
Từ 3,5 đến
nhỏ hơn 4,0; từ 6,5 đến 7
Nhỏ hơn 3,5
hoặc lớn hơn 7
4.4 Điều kiện thực
bì để trồng rừng Bạch đàn lai
Xem bảng 7, trong đó trạng thái thực
bì theo phụ lục C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu
Rất thích hợp
(S1)
Thích hợp (S2)
Ít thích hợp
(S3)
Không thích
hợp (N)
Trạng thái
thực bì
DT1
DT1D
DT2, DT2D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5 Điều kiện về
vùng trồng Bạch đàn lai
Xem bảng 8.
Bảng 8 - Phân
chia điều kiện về vùng trồng Bạch đàn lai
Nhóm giống
Vùng gây trồng
UP
UP35
Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ,
Nam Trung Bộ
UP72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UP95
Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ
UP99
Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ
UP54
Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ
UP97
Trung tâm Bắc Bộ
UE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đông Nam Bộ
UE33
Đông Nam Bộ
UE27
Trung tâm Bắc Bộ, Đông Nam Bộ
UE24
Trung tâm Bắc Bộ, Đông Nam Bộ
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên nhóm, loại đất
TT
Ký hiệu
Tên nhóm,
loại đất
1
A
Đất mùn trên núi cao
2
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
C
Đất cát
4
D
Đất dốc tụ
5
E
Đất xói mòn trơ sỏi đá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fa
Đất vàng đỏ trên đá mac ma axit
7
Fe
Đất nâu tím trên đá sét màu tím
8
Ff
Đất feralit phát triển trên đá phấn
sa
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất đỏ vàng trên đá biến chất
10
Fk
Đất nâu đỏ trên đá
mac ma bazơ và trung tính
11
Fn
Đất nâu vàng trên đá vôi
12
Fp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Fq
Đất vàng nhạt trên đá cát
14
Fs
Đất đỏ vàng trên đá sét
15
Ft
Đất nâu tím trên đá mác ma bazơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fu
Đất nâu vàng trên đá mac ma bazơ và
trung tính
17
Fv
Đất đỏ nâu trên đá vôi
18
H
Đất mùn vàng đỏ trên núi
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất lầy
20
M
Đất mặn
21
P
Đất phù sa
22
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
S
Đất phèn lên líp
24
T
Đất than bùn
25
X
Đất xám
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(Quy
định)
Phân chia thành phần cơ giới đất
TT
Tên thành
phần cơ giới đất
Hàm lượng
sét vật lý
(% cấp
hạt có kích thước < 0,02 mm)
Hàm lượng
cát vật lý
(%
cấp hạt có kích thước ≥ 0,02 mm)
1
Cát nhẹ (cát rời)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ trên 95
đến 100
2
Cát trung bình
Từ 5 đến dưới
10
Từ trên 90
đến 95
3
Cát nặng (cát pha)
Từ 10 đến
dưới 20
Từ trên 80
đến 90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt nhẹ
Từ 20 đến
dưới 30
Từ trên 70
đến 80
5
Thịt trung bình
Từ 30 đến
dưới 40
Từ trên 60
đến 70
6
Thịt nặng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ trên 50
đến 60
7
Sét nhẹ
Từ 50 đến
dưới 65
Từ trên 35
đến 50
8
Sét trung bình
Từ 65 đến
dưới 80
Từ trên 20
đến 35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sét nặng
Từ 80 trở
lên
Từ 0 đến 20
Phụ
lục C
(Quy
định)
Phân loại trạng thái thực bì
TT
Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trữ lượng
(M) (m3/ha)
1
TXK
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường
xanh nghèo kiệt
10 < M ≤
50
2
DT2
Đất có cây gỗ tái sinh núi đất
< 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DT2D
Đất có cây gỗ tái sinh núi đá
< 10
4
DT1
Đất trống núi đất
0
5
DT1D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
6
DT1M
Đất trống ngập mặn
0
7
DT1P
Đất trống ngập nước phèn
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BC1
Bãi cát
0
9
BC2
Bãi cát có cây rải rác
0
10
RTKT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Nguyễn Việt Cường, 2006.
Nghiên cứu lai tạo giống một số loài bạch đàn, tràm, thông, keo. Báo cáo tổng kết
đề tài cấp Bộ. Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam.
[2] Hà Quang Khải, Đỗ Đình Sâm, Đỗ
Thanh Hoa, 2002. Đất Lâm nghiệp. Trường Đại học Lâm nghiệp.
[3] Nguyễn Đức Ngữ, Nguyễn Trọng Hiệu,
2004. Khí hậu và tài
nguyên khí hậu Việt Nam. Viện Khí tượng Thủy văn. Nxb Nông nghiệp Hà Nội.
[4] Đỗ Đình Sâm, Ngô Đình Quế, Vũ Tấn
Phương, 2005. Cẩm nang đánh giá đất phục
vụ trồng rừng. Nxb Khoa học và Kỹ thuật.
[5] Đỗ Đình Sâm, Ngô Đình Quế, Vũ Tấn
Phương, 2005. Hệ thống đánh giá đất lâm nghiệp. Nxb Khoa học và Kỹ thuật.
[6] Hà Huy Thịnh, Phí Hồng Hải, Nguyễn
Đức Kiên, 2011. Chọn tạo giống và nhân giống cho một số loài cây trồng rừng chủ
yếu, tập 4. Nxb Nông nghiệp Hà Nội.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[8] Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn, 2001. Quyết định số 4356/QĐ-BNN-KHCN ngày 19/9/2001 về việc Công nhận giống
cây lâm nghiệp mới.
[9] Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn, 2007. Quyết định số 3905/QĐ-BNN-KHCN, ngày 11/12/2007 về việc Công nhận
giống cây lâm nghiệp mới.
[10] Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn, 2008. Quyết định số 3954/QĐ-BNN-LN, ngày 11/12/2008 về việc Công
nhận giống cây lâm nghiệp mới.
[8] Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn, 2008. Cẩm nang sử dụng
đất Nông nghiệp. Nxb Khoa học và kỹ thuật.
[9] Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn, 2009. Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTN về Quy định tiêu
chí xác định và phân loại rừng.
[10] Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn, 2013. Quyết định số 65/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/01/2013 về việc Công nhận giống
cây lâm nghiệp mới.
[11] Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn, 2014. Quyết định số 5552/QĐ-BNN-TCLN ngày 25/12/2014 về việc hủy bỏ giống cây
lâm nghiệp.
[12] Hội Khoa học Đất Việt Nam, 1996.
Đất Việt Nam - Bản chú giải bản đồ đất tỷ lệ 1/1.000.000.