
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CHẤT LƯỢNG HẠT GIỐNG LÚA LAI HAI DÒNG
National Technical Regulation on Seed Quality
of Two Line
Hybrid Rice
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HÀ NỘI - 2025
Lời
nói đầu
QCVN
102:2025/BNNMT do Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật biên soạn và trình duyệt,
Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban
hành theo Thông tư số 93/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC
GIA
VỀ CHẤT LƯỢNG HẠT GIỐNG LÚA LAI HAI DÒNG
National Technical Regulation on Seed Quality
of Two-line Hybrid Rice
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy
chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu quản lý đối với chất lượng hạt
giống lúa lai hai dòng thuộc loài Oryza sativa L. Mã HS: 1006.10.10
(Thông tư số 01/2024/TT-BNN&PTNT ngày 02 tháng 02 năm 2024).
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy
chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản
xuất, nhập khẩu và buôn bán hạt giống lúa lai hai dòng thuộc loài Oryza
sativa L. tại Việt Nam.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.1. Giải thích từ ngữ
-
Giống lúa lai hai dòng: là giống lai giữa dòng mẹ bất dục đực di truyền nhân mẫn cảm nhiệt độ
(TGMS) hoặc bất dục đực di truyền nhân mẫn cảm quang chu kỳ (PGMS) với dòng bố hữu
dục.
-
Hạt giống tác giả: là hạt giống do tác giả chọn, tạo và ổn định về mặt di
truyền.
-
Hạt giống siêu nguyên chủng (SNC): là hạt giống được nhân ra từ hạt giống tác
giả hoặc được sản xuất từ hạt giống trong sản xuất theo quy trình sản xuất hạt
giống siêu nguyên chủng và đạt chất lượng theo quy định.
-
Hạt giống nguyên chủng (NC): là hạt giống được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên
chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt chất lượng theo quy
định.
-
Hạt giống xác nhận (XN): là hạt giống được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng
theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt chất lượng theo quy định.
-
Cỏ dại nguy hại: là những đối tượng cỏ dại tồn tại phổ biến ở ruộng sản xuất
lúa, cạnh tranh nước, dinh dưỡng, ánh sáng với lúa; gây ảnh hưởng xấu đến sinh
trưởng phát triển, năng suất và chất lượng lúa gạo thương phẩm và hạt giống
lúa.
-
Lúa cỏ (Oryza spp.) là loài có những đặc điểm sinh học: thân cao và
mảnh; sinh khối thân lá lớn; dễ rụng hạt; hạt có râu màu trắng, vàng hoặc đỏ;
vỏ trấu và vỏ lụa thường có màu tùy thuộc từng biến thể hoặc kiểu sinh học.
-
Tiền kiểm: là việc gieo trồng mẫu của lô giống trên ô thí nghiệm đồng ruộng để
kiểm tra tính đúng giống và độ thuần trước khi lô giống đó được cấp giấy chứng
nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Lô hạt giống lúa: lượng hạt giống cụ thể có cùng nguồn gốc và mức chất lượng,
được sản xuất, chế biến, bảo quản cùng một quy trình, có thể nhận biết được một
cách dễ dàng và có khối lượng tối đa 30 tấn.
1.3.2. Chữ viết tắt
-
QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
-
TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia.
1.4. Tài liệu viện dẫn
-
TCVN 8547:2011 Giống cây trồng - Phương pháp kiểm tra tính đúng giống và độ
thuần của lô hạt giống.
-
TCVN 8548:2011 Hạt giống cây trồng - Phương pháp kiểm nghiệm.
-
TCVN 8550:2018 Giống cây trồng - Phương pháp kiểm định ruộng giống.
-
Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự
phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư
số 02/2017/TT-BKHCN.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hoá thuộc
thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh
mục hàng hoá xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
2.1. Ruộng sản xuất giống
2.1.1. Yêu cầu chung
Ruộng
sản xuất giống lúa lai hai dòng phải sạch cỏ dại và các cây trồng khác, không
có lúa chét và lúa mọc từ hạt rụng của vụ trước.
2.1.2. Yêu cầu về cách ly
Ruộng
nhân dòng bố, mẹ và ruộng sản xuất hạt lai F1 phải cách ly với các ruộng trồng
lúa khác ở xung quanh bằng một trong các phương pháp quy định tại Bảng 1.
Bảng
1 - Yêu cầu về cách ly
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp cách ly
Không gian
Thời gian
Vật cản
Dòng mẹ
Ít nhất
300 m
Trỗ
trước hoặc sau ít nhất 20 ngày
Địa
hình tự nhiên (đê, đồi, núi, ...) hoặc hàng rào chắn cao ít nhất 5,0 m
Dòng bố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trỗ
trước hoặc sau ít nhất 15 ngày
Hàng
rào chắn cao ít nhất 2,5 m và cách các ruộng lúa khác cùng trỗ 10 m.
F1
Ít nhất
100 m
Trỗ
trước hoặc sau ít nhất 20 ngày
Hàng
rào chắn cao ít nhất 2,5 m và cách các ruộng lúa khác cùng trỗ 50 m.
2.1.3. Yêu cầu độ thuần
giống
Ruộng
nhân dòng bố, mẹ và ruộng sản xuất hạt lai F1, tại mỗi lần kiểm định phải đạt
độ thuần giống theo quy định tại Bảng 2.
Bảng
2 - Yêu cầu độ thuần giống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp giống, đơn vị tính
Ruộng nhân dòng mẹ
Ruộng nhân dòng bố
Ruộng sản xuất hạt lai F1
Siêu
nguyên chủng, % số cây, không nhỏ hơn
100
100
-
Nguyên
chủng, % số cây, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99,9
-
Xác
nhận, % số cây, không nhỏ hơn
99,7
-
-
F1, %
số cây, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.4. Mức độ bất dục đực
của dòng mẹ
Tỷ
lệ hạt phấn hữu dục và tỷ lệ kết hạt của dòng mẹ trên ruộng nhân dòng phải đạt
yêu cầu theo quy định tại Bảng 3
Bảng
3 - Yêu cầu tỷ lệ hạt phấn hữu dục và tỷ lệ kết hạt trong bao cách ly trên
ruộng sản xuất hạt lai F1
Chỉ tiêu
Dòng mẹ
Tỷ lệ
hạt phấn hữu dục, % số hạt, không lớn
hơn
0,5
Tỷ lệ
kết hạt trong bao cách ly, % số hạt, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.5. Cỏ dại và lúa cỏ
Cỏ
dại và lúa cỏ trên ruộng nhân dòng mẹ, dòng bố và ruộng sản xuất hạt lai F1,
tại mỗi lần kiểm định phải đạt yêu cầu theo quy định tại Bảng 4.
Bảng
4 - Yêu cầu về cỏ dại và lúa cỏ
Chỉ tiêu
Ruộng nhân dòng mẹ
Ruộng nhân dòng bố
Ruộng sản xuất hạt lai
F1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguyên chủng
Xác nhận
Siêu nguyên chủng
Nguyên chủng
Cỏ dại
nguy hại a và lúa cỏ, số cây/100 m 2, không lớn hơn
0
1
3
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Chú
thích:
a Cỏ lồng vực cạn
(Echinochloa colona); cỏ lồng vực nước (Echinochloa crus-galli.); cỏ lồng vực
tím (Echinochloa.glabrescens); cỏ đuôi phượng (Leptochloa chinensis).
2.2. Các chỉ tiêu chất lượng hạt giống
Chỉ
tiêu chất lượng hạt giống lúa lai hai dòng phải đạt yêu cầu theo quy định tại
Bảng 5.
Bảng
5 - Chỉ tiêu chất lượng hạt giống
Chỉ tiêu
Dòng mẹ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt lai
F1
Siêu nguyên chủng
Nguyên chủng
Xác nhận
Siêu nguyên chủng
Nguyên chủng
Độ
sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn
99,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99,0
99,0
99,0
99,0
Hạt
khác giống có thể phân biệt được, % số hạt, không lớn hơn
0
0,01
0,05
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
Hạt cỏ
dại nguy hại a và lúa cỏ, số hạt/kg, không lớn hơn
0
2
4
0
4
10
Tỷ lệ
nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
80
80
80
80
Độ ẩm,
% khối lượng, không lớn hơn
13,0
13,0
13,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,0
13,0
Chú
thích:
Đối
với hạt giống bố, mẹ các cấp không có hạt lúa cỏ; hạt lai F1 có hạt lúa cỏ
tối đa 1 hạt/kg.
a Cỏ lồng vực cạn
(Echinochloa colona); cỏ lồng vực nước (Echinochloa crus-galli.); cỏ lồng vực
tím (Echinochloa.glabrescens); cỏ đuôi phượng (Leptochloa chinensis).
III. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
3.1. Phương pháp kiểm định
3.1.1.
Các chỉ tiêu chất lượng của ruộng sản xuất giống lúa lai hai dòng quy định tại
mục 2.1 của quy chuẩn kỹ thuật này được kiểm định theo phương pháp quy định tại
TCVN 8550:2018.
3.1.2.
Số lần kiểm định: Ít nhất 3 lần tại các thời điểm sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Lần 2: Lúa trỗ khoảng 50%;
-
Lần 3: Trước thu hoạch khoảng 10 ngày.
3.2. Phương pháp thử nghiệm
3.2.1.
Phương pháp lấy mẫu lô hạt giống lúa theo TCVN 8548:2011.
3.2.2.
Các chỉ tiêu chất lượng hạt giống lúa quy định tại 2.2 của quy chuẩn kỹ thuật
này được thử nghiệm theo phương pháp quy định tại TCVN 8548:2011.
IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.1. Đánh giá sự phù hợp QCVN
4.1.1.
Hình thức đánh giá
Đánh
giá sự phù hợp QCVN thực hiện theo quy định pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật và chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Đối với giống sản xuất trong nước: áp dụng theo phương thức 7 quy định tại
Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN sau khi đáp ứng các yêu cầu về kiểm định ruộng sản
xuất lô giống quy định tại 3.1 và 4.1.4;
-
Đối với giống nhập khẩu: áp dụng theo phương thức 7 quy định tại Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN sau khi đã đáp ứng các yêu cầu về hồ sơ đăng ký chứng nhận sự
phù hợp QCVN quy định tại 4.1.9;
-
Nội dung, trình tự, nguyên tắc sử dụng phương thức đánh giá thực hiện theo quy
định tại Phụ lục II Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN.
4.1.3.
Các bước đánh giá lô giống
4.1.3.1.
Đối với giống sản xuất trong nước như sau:
-
Kiểm định ruộng giống theo quy định tại 3.1 và 4.1.4;
-
Lấy mẫu lô giống theo quy định tại 3.2.1 và 4.1.5;
-
Thử nghiệm mẫu giống theo quy định tại 3.2.2 và 4.1.6;
-
Tiền kiểm theo quy định tại 4.1.7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Đánh giá hồ sơ đăng ký chứng nhận phù hợp QCVN theo quy định tại 4.1.9;
-
Lấy mẫu lô giống theo quy định 3.2.1 và 4.1.5;
-
Thử nghiệm mẫu giống theo quy định tại 3.2.2 và 4.1.6;
-
Tiền kiểm hoặc hậu kiểm theo quy định tại 4.1.7 hoặc 4.1.8.
4.1.4.
Kiểm định ruộng giống
4.1.4.1.
Kiểm định ruộng giống do người kiểm định được tập huấn và cấp Giấy chứng nhận
tập huấn nghiệp vụ kiểm định ruộng giống theo quy định tại Thông tư số
26/2019/TT-BNNPTNT thực hiện.
4.1.4.2.
Biên bản kiểm định ruộng giống có nội dung theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm
theo quy chuẩn này và được lập tại lần kiểm định cuối cùng, số liệu kiểm định
các lần trước đó được ghi chép và có xác nhận của người kiểm định và đại diện
chủ lô ruộng giống.
4.1.5.
Lấy mẫu và lưu mẫu giống
4.1.5.1.
Lấy mẫu lô giống do người lấy mẫu được tập huấn và cấp Giấy chứng nhận tập huấn
nghiệp vụ lấy mẫu vật liệu nhân giống theo quy định tại Thông tư số
26/2019/TT-BNNPTNT thực hiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.5.3.
Biên bản lấy mẫu có nội dung theo mẫu tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo quy chuẩn
này.
4.1.5.4.
Mẫu hạt giống phải được bảo quản trong điều kiện thích hợp ít nhất 06 tháng, kể
từ ngày nhận mẫu.
4.1.6.
Thử nghiệm mẫu giống
4.1.6.1.
Thử nghiệm mẫu giống do tổ chức thử nghiệm thực hiện.
4.1.6.2.
Phiếu kết quả thử nghiệm có nội dung theo mẫu tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo
quy chuẩn này.
4.1.6.3.
Đối với lô giống nhập khẩu có hạt nhuộm màu, thực hiện như sau:
-
Phiếu kết quả thử nghiệm không ghi chỉ tiêu hạt khác giống có thể phân biệt
được;
-
Hậu kiểm theo quy định tại 4.1.8.
4.1.7.
Tiền kiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.7.2.
Báo cáo kết quả tiền kiểm có nội dung theo mẫu tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo
quy chuẩn này.
4.1.7.3.
Phương pháp tiền kiểm theo TCVN 8547:2011.
4.1.8.
Hậu kiểm
4.1.8.1.
Hậu kiểm được tiến hành để kiểm tra lại tính đúng giống và độ thuần của các lô
giống lúa lai nhập khẩu có hạt nhuộm màu.
4.1.8.2.
Hậu kiểm do tổ chức chứng nhận sự phù hợp thực hiện.
4.1.8.3.
Phương pháp hậu kiểm theo TCVN 8547:2011.
4.1.8.4.
Báo cáo kết quả hậu kiểm theo mẫu tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo quy chuẩn
này.
4.1.9.
Hồ sơ đăng ký chứng nhận sự phù hợp QCVN gồm: tên giống, cấp giống, nguồn gốc
xuất xứ, khối lượng, nước sản xuất; hợp đồng mua bán hạt giống; hóa đơn
(Invoice), Tờ khai hải quan, chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO); chứng chỉ chất
lượng của nước xuất khẩu (giấy chứng nhận chất lượng, kết quả thử nghiệm).
4.2. Tự đánh giá sự phù hợp QCVN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2.
Căn cứ kết quả kiểm định lô ruộng giống, lấy mẫu lô giống, thử nghiệm mẫu
giống, kết quả tiền kiểm (nếu có), tổ chức, cá nhân sản xuất giống lập Báo cáo
đánh giá sự phù hợp QCVN của lô giống theo mẫu tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo
quy chuẩn này.
4.3. Chứng nhận sự phù hợp QCVN
4.3.1.
Chứng nhận sự phù hợp QCVN lô giống lúa lai hai dòng thực hiện theo quy định
tại mục 4.1.3.
4.3.2.
Trường hợp lô hạt dòng bố, mẹ giống lúa lai hai dòng đăng ký sản xuất là hạt
giống siêu nguyên chủng nhưng chỉ đạt chất lượng ở cấp nguyên chủng thì được
chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật ở cấp nguyên chủng nếu chủ lô giống có đề
nghị bằng văn bản. Trường hợp lô hạt dòng mẹ giống lúa lai hai dòng đăng ký sản
xuất là hạt giống nguyên chủng nhưng chỉ đạt chất lượng ở cấp xác nhận thì được
chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật ở cấp xác nhận nếu chủ lô giống có đề
nghị bằng văn bản.
4.3.3.
Trường hợp lô giống phải thực hiện hậu kiểm, Tổ chức chứng nhận sự phù hợp QCVN
thực hiện như sau:
-
Cấp giấy chứng nhận hợp quy khi chủ lô giống có văn bản cam kết đảm bảo đúng
giống;
-
Thực hiện hậu kiểm theo quy định tại 4.1.8.
4.3.4.
Giấy chứng nhận hợp quy có nội dung theo mẫu tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo
quy chuẩn này.
4.4. Công bố hợp quy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5. Hồ sơ chất lượng lô giống
4.5.1.
Hồ sơ chất lượng lô giống được đánh giá tại tổ chức chứng nhận sự phù hợp
4.5.1.1.
Lô giống sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận sự phù hợp QCVN/Báo cáo tự đánh
giá sự phù hợp QCVN lô giống đời trước (trừ cấp siêu nguyên chủng); Biên bản
kiểm định; Biên bản lấy mẫu; Kết quả thử nghiệm mẫu của lô giống; Kết quả tiền
kiểm (nếu có); Giấy chứng nhận sự phù hợp QCVN lô giống.
4.5.1.2.
Lô giống nhập khẩu: Hồ sơ đăng ký chứng nhận sự phù hợp QCVN quy định tại 4.1.8
và Biên bản lấy mẫu; Giấy chứng nhận sự phù hợp QCVN lô giống nhập khẩu, kết
quả hậu kiểm (nếu có).
4.5.1.3.
Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy của giống theo từng cấp giống (đối với
giống sản xuất trong nước).
4.5.2.
Hồ sơ chất lượng lô giống do tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng tự đánh
giá gồm: Giấy chứng nhận sự phù hợp QCVN/Báo cáo tự đánh giá sự phù hợp QCVN lô
giống đời trước (trừ cấp siêu nguyên chủng); Biên bản kiểm định; Biên bản lấy
mẫu; Kết quả thử nghiệm mẫu của lô giống; Kết quả tiền kiểm (nếu có); Báo cáo
đánh giá sự phù hợp QCVN lô giống, hồ sơ công bố sự phù hợp QCVN và thông báo
tiếp nhận bản công bố hợp quy của giống theo từng cấp giống.
4.5.3.
Lưu hồ sơ:
-
Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu giống lưu hồ sơ chất lượng lô giống theo
quy định tại 4.5.1 và 4.5.2;
-
Tổ chức chứng nhận hợp quy lưu hồ sơ chất lượng lô giống theo quy định tại
4.5.1.1 và 4.5.1.2;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6. Dấu hợp quy và sử dụng dấu hợp quy:
Dấu
hợp quy và sử dụng dấu hợp quy thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
4.7. Quy định chuyển tiếp
-
Đối với lô giống đã được đánh giá sự phù hợp hoặc chứng nhận sự phù hợp theo
QCVN 01-51:2011/BNNPTNT do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại
Thông tư số 45/2011/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 6 năm 2011 được tiếp tục sử dụng
đến hết thời hạn sử dụng của lô giống kể từ ngày quy chuẩn kỹ thuật này có hiệu
lực.
-
Với bao bì đã in ghi nhãn theo QCVN 01-51:2011/BNNPTNT do Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 45/2011/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng
6 năm 2011 được phép sử dụng tiếp 24 tháng kể từ ngày quy chuẩn kỹ thuật này có
hiệu lực.
V. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5.1.
Tổ chức đánh giá sự phù hợp thực hiện đánh giá sự phù hợp theo quy định tại Quy
chuẩn kỹ thuật này và theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật và chất lượng sản phẩm, hàng hóa. Chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan
quản lý nhà nước có thẩm quyền.
5.2.
Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, buôn bán hạt giống lúa lai ha dòng tại
Việt Nam phải đáp ứng quy định tại quy chuẩn kỹ thuật này.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.
Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn viện dẫn quy
định tại Quy chuẩn này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện
theo quy định tại văn bản mới được sửa đổi, bổ sung, thay thế./.
Phụ lục 01
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH
GIỐNG CÂY TRỒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
....,ngày ....tháng.... năm ....
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Tên người kiểm định: Mã số/Số CCCD/CC người kiểm định:
-
Đơn vị công tác (nếu có):
-
Địa chỉ : Điện thoại : Fax: E-mail:
A.
Thông tin chung:
1.
Chủ lô ruộng giống:
-
Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Email:
2.
Loài cây trồng: Tên giống: Cấp giống:
3.
Địa điểm sản xuất:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.
Diện tích lô ruộng giống kiểm định/số dòng kiểm định: ha/dòng
6.
Nguồn giống
(giống đời
trước):
a.
Đối với sản xuất siêu nguyên chủng:
-
Tổ chức, cá nhân sản xuất & cung ứng:
-
G2: Tổ chức kiểm định G1: - Số Biên bản kiểm định G1:
b.
Đối với sản xuất nguyên chủng, xác nhận:
-
Tổ chức, cá nhân sản xuất & cung ứng: - Mã hiệu lô giống:
-
Tổ chức chứng nhận sự phù hợp/Tổ chức tự đánh giá sự phù hợp:
-
Mã số Giấy chứng nhận hợp quy/Báo cáo tự đánh giá sự phù hợp: - Ngày cấp/lập:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.
Thời kỳ kiểm định:
9.
Lần kiểm định:
B.
Kết quả kiểm định: Phương pháp kiểm định: TCVN 8548:2018
+
Lần 1:
+
Lần 2:
..............................
C.
Kết luận:
-
Diện tích lô ruộng giống/số dòng kiểm định phù hợp QCVN: ha/dòng;
-
Sản lượng dự kiến (tạ/tấn):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.
YÊU CẦU KHÁC
ĐẠI DIỆN CHỦ LÔ RUỘNG GIỐNG
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
NGƯỜI KIỂM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ và tên)
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ KIỂM ĐỊNH
(Ký tên, đóng dấu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục 02
BIÊN BẢN LẤY MẪU GIỐNG
CÂY TRỒNG
TÊN ĐƠN VỊ LẤY MẪU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm ....
BIÊN BẢN LẤY MẪU GIỐNG CÂY TRỒNG
Số ..../BBLM-......
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu giống......................
-
Địa chỉ : Điện thoại : Fax: E-mail:
Địa
điểm lấy mẫu:.......................
Họ
tên người lấy mẫu:..................Mã số/ Số CCCD/CC:.................
Đơn
vị công tác (nếu có):..................
Ngày/tháng/
năm lấy mẫu:.....................Phương pháp lấy
mẫu:.............................
TT
Loài cây trồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp giống
Mã hiệu lô giống
Khối lượng lô giống (kg)
Số lượng bao chứa (bao)
Xử lý hóa chất (có/ không)
Khối lượng mẫu lấy (kg)
Ký hiệu mẫu
Điều kiện bảo quản mẫu
Ghi chú
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu gửi phòng thử nghiệm
Mẫu lưu tại cơ sở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tôi
................(người lấy mẫu) cam đoan việc lấy mẫu đã được tiến hành đúng
theo phương pháp quy định.
Biên
bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã được các bên thông qua, mỗi
bên giữ 01 bản.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ ĐƯỢC LẤY MẪU
(Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục 03
PHIẾU KẾT QUẢ THỬ
NGHIỆM MẪU HẠT GIỐNG
Lô gô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TÊN TỔ CHỨC THỬ NGHIỆM
Địa chỉ:
ĐT:
Fax:
Email:
Web:
Mã số:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHIẾU KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM MẪU HẠT GIỐNG
Mã số thử nghiệm:
I.
THÔNG TIN VỀ MẪU GIỐNG
Tên
khách hàng:
Địa
chỉ:
Điện
thoại:
Loài
cây trồng: Tên giống: Cấp giống:
Nơi
sản xuất:
Thời
gian thu hoạch:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Họ
tên người kiểm định: Mã số/Số CCCD/CC:
Họ
tên người lấy mẫu Mã số/Số
CCCD/CC:
Mã
lô giống: Ngày
lấy mẫu:
Khối
lượng lô giống: Ngày
nhận mẫu:
Số
lượng bao chứa: Khối
lượng mẫu gửi:
Chất
lượng bao bì: Phương
pháp lấy mẫu:
Tờ
khai hải quan (đối với hàng nhập khẩu) Ngày cấp:
II.PHƯƠNG
PHÁP THỬ NGHIỆM: TCVN 8548:2011
III.KẾT
QUẢ THỬ NGHIỆM:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ sạch (% khối lượng)
Hạt cỏ dại (số hạt/kg)
Hạt khác giống có thể phân biệt được (% số
hạt)
Nảy mầm
Độ ẩm (% khối lượng)
Số ngày kiểm
tra
(% số hạt)
Cây mầm bình thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt sống không
nảy mầm
Hạt chết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV.
NHẬN XÉT KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM (nếu có)
Các
chỉ tiêu.... phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật số...
Các
chỉ tiêu... không phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật số...
TRƯỞNG PHÒNG THỬ NGHIỆM
Ngày....tháng ....năm.....
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục 04
BÁO CÁO KẾT QUẢ TIỀN
KIỂM/HẬU KIỂM
TÊN ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
TIỀN KIỂM/HẬU KIỂM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm .....
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BÁO CÁO KẾT QUẢ TIỀN KIỂM/HẬU KIỂM
Giới
thiệu chung
Địa
điểm:
Thời
vụ:
1.
Vật liệu
2.
Phương pháp tiền kiểm/hậu kiểm
2.1.
Bố trí thí nghiệm
2.2.
Theo dõi và đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.
Về tính đúng giống
3.2.
Về độ thuần của giống
4.
Kết luận và đề nghị
4.1.
Kết luận
-
Về tính đúng giống
-
Về độ thuần của giống
4.2.
Đề nghị
Nơi
nhận:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cơ
quan QLNN yêu cầu hậu kiểm;
- Đơn
vị có mẫu tiền kiểm, hậu kiểm;
- Lưu.
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục 05
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP QCVN LÔ GIỐNG CÂY
TRỒNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_______
Số: ........../BCĐGHQ-.....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
...., ngày ... tháng ... năm.....
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP QCVN LÔ GIỐNG CÂY TRỒNG
1.
Tổ chức, cá nhân báo cáo: .....................
Địa
chỉ, Điện thoại, Fax, Email, Website
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.
Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:....................
4.
Mã lô giống được đánh giá sự phù hợp:
5.
Kết quả đánh giá:
5.1.
Kiểm định ruộng giống
-
Ngày kiểm định:
-
Địa điểm kiểm định: - Diện tích lô ruộng giống kiểm định:
-
Họ và tên người kiểm định: Điện thoại: Mã số:
-
Đơn vị quản lý người kiểm định:
-
Biên bản kiểm định số: ngày tháng năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.
Thử nghiệm mẫu
-
Ngày lấy mẫu :
-
Địa điểm lấy mẫu: - Khối lượng lô giống:
-
Họ và tên người lấy mẫu: Điện thoại: Mã số:
-
Đơn vị quản lý người lấy mẫu:
-
Tên tổ chức thử nghiệm:
-
Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu giống số: ngày tháng năm
-
Kết quả thử nghiệm: .... Các chỉ tiêu chất lượng đạt yêu cầu theo QCVN:....
6.
Kết quả tiền kiểm, Các nội dung khác (nếu có):....................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lô
giống ..., cấp giống ... có chất lượng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật số....................do
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường ban hành ngày ....................tháng ....................năm
.....................
...(tổ
chức, cá nhân).... cam kết chất lượng lô
giống.. phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng và hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và kết quả tự
đánh giá.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA LÃNH ĐẠO
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(ký tên, đóng dấu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục 06
GIẤY CHỨNG NHẬN HỢP QUY
LÔ GIỐNG
TÊN
TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN
Lô gô
(nếu có)
Tên Tổ
chức chứng nhận:
Địa chỉ: ĐT: Fax: Email: Website:
Mã số:
GIẤY CHỨNG NHẬN LÔ GIỐNG
PHÙ HỢP QUY CHUẨN KỸ THUẬT
Số: ....../GCNHQ-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.
CÁC THÔNG TIN VỀ LÔ GIỐNG:
Chủ
lô giống:
Địa
chỉ: Điện thoại: Fax: Email:
Loài
cây trồng: Tên giống: Cấp giống:
Nơi
sản xuất: Thời gian thu hoạch:
Biên
bản kiểm định (đối với giống sản xuất trong nước): (Số ký hiệu, ngày tháng
năm)
Họ
tên người kiểm định: Mã số/Số CCCD/CC:
Họ
tên người lấy mẫu Mã số/Số CCCD/CC:
Mã
lô giống: Ngày lấy mẫu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
lượng bao chứa: Khối lượng mẫu gửi:
Chất
lượng bao bì: Phương pháp lấy mẫu:
Tờ
khai hải quan (đối với hàng nhập khẩu) Ngày cấp:
II.
KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH RUỘNG GIỐNG (Trường hợp giống sản xuất trong nước):
Phương
pháp kiểm định theo TCVN 8550:2018
Đạt
yêu cầu theo biên bản kiểm định: (Số ký hiệu, ngày/tháng/năm)..................
Đơn
vị kiểm định:..........................
III.
KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM MẪU:
Phương
pháp thử nghiệm theo TCVN 8548:2011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Mã số tổ chức thử nghiệm:
-
Kết quả thử nghiệm:
Độ sạch (% khối lượng)
Hạt khác giống có thể phân biệt được (% số
hạt)
Hạt cỏ dại và lúa cỏ (số hạt/kg)
Tỷ lệ nảy mầm (%)
Độ ẩm (% khối lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV.
KẾT LUẬN:
Lô
giống... cấp giống... có chất lượng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật số......do Bộ Nông nghiệp và Môi trường, ngày tháng năm.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)