QCVN 01
- 168 : 2014/BNNPTNT
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRA PHÁT HIỆN DỊCH HẠI TRÊN CÂY
LẠC, ĐẬU TƯƠNG
National
technical regulation on surveillance method of Peanut and Soybean pests
Lời nói đầu
QCVN 01 - 168 : 2014/BNNPTNT do Phòng Bảo vệ
thực vật biên soạn, Cục Bảo vệ thực vật trình duyệt, Bộ Nông nghiệp & PTNT
ban hành tại Thông tư số 16/TT-BNNPTNT ngày 05 tháng 6 năm 2014.
QUY CHUẨN KỸ
THUẬT QUỐC GIA VỀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRA PHÁT HIỆN DỊCH HẠI TRÊN CÂY LẠC, ĐẬU
TƯƠNG
National
technical regulation on surveillance method of Peanut and Soybean pests
I. QUY ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn này quy định nguyên tắc, nội
dung, phương pháp áp dụng trong công tác điều tra phát hiện dịch hại chủ yếu và
sinh vật có ích trong từng giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây lạc, đậu
tương, phục vụ cho dự tính dự báo và phòng trừ dịch hại hiệu quả, an toàn.
1.2. Đối tượng áp
dụng
Quy chuẩn này bắt buộc áp dụng trong
Hệ thống tổ chức chuyên ngành Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật; tổ chức, cá nhân có
hoạt động điều tra, phát hiện dịch hại cây lạc, đậu tương tại Việt Nam.
1.3. Giải thích từ ngữ
Trong quy chuẩn này, các thuật ngữ
dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Dịch hại lạc, đậu
tương
(còn gọi
là
sinh vật gây hại lạc, đậu tương)
Là bất cứ loài, chủng
hoặc dạng sinh học thực vật, động vật hoặc vi sinh vật gây hại cho cây lạc, đậu
tương; bao gồm: côn trùng, nhện, nấm bệnh, tuyến trùng, vi khuẩn,
virus, phytoplasma, cỏ dại, chuột và các sinh vật khác.
1.3.2. Dịch hại chính
Là những dịch hại thường xuyên
xuất hiện phổ biến và hại nặng hàng vụ, hàng năm ở địa phương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Là những dịch hại chính, mà tại thời
điểm điều tra có mức độ gây
hại cao hoặc khả năng lây lan nhanh, phân bố rộng trong điều kiện ngoại cảnh
thuận lợi.
1.3.4. Yếu tố điều tra chính
Là các yếu tố đại diện có liên quan
đến dịch hại, bao gồm yếu tố giống, thời vụ, địa hình (chân đất), giai đoạn
sinh trưởng, phát triển của cây lạc, đậu tương và tập quán canh tác.
1.3.5. Khu vực điều tra
Là khu đồng, ruộng đại diện cho các
yếu tố điều tra và được chọn cố định để điều tra ngay từ đầu vụ.
1.3.6. Tuyến điều tra
Là tuyến được xác định theo một lịch
trình đã định sẵn, theo đường chéo góc của khu vực điều tra và thỏa mãn các yếu
tố điều tra chính của khu vực điều tra.
1.3.7. Mẫu điều tra
Là số lượng cây hoặc bộ phận của cây
lạc, đậu tương (lá, thân, cành, củ, quả, rễ,...) trên đơn vị điểm điều tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Là điểm được bố trí tương đối ngẫu
nhiên và đồng đều trên tuyến điều tra.
1.3.9. Mật độ dịch hại hoặc
thiên địch bắt mồi
Là số lượng cá thể dịch hại hoặc thiên
địch bắt mồi trên một đơn vị diện tích hoặc một đơn vị đối tượng khảo sát.
1.3.10. Tỷ lệ bệnh hoặc tỷ lệ
hại
Là số lượng mẫu điều tra bị bệnh hoặc
bị hại, tính theo phần trăm (%) so với tổng số mẫu điều tra.
1.3.11. Chỉ số bệnh hoặc chỉ số hại
Là đại lượng đặc trưng cho
mức độ bị bệnh hoặc bị hại của cây trồng được biểu thị bằng phần trăm (%).
1.3.12. Sinh vật có ích (thiên địch)
Bao gồm virus, vi khuẩn, tuyến trùng,
nấm, côn trùng, động vật và các sinh vật khác có tác dụng hạn chế tác hại của
dịch hại đối với cây lạc, đậu tương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Là hoạt động điều tra thường xuyên của
cán bộ bảo vệ thực vật trong khoảng thời gian định trước trên tuyến điều tra
thuộc khu vực điều tra nhằm nắm được diễn
biến của dịch hại cây lạc, đậu tương và thiên địch của chúng.
1.3.14. Điều tra bổ sung
Là mở rộng tuyến điều tra hoặc tăng số
lần điều tra vào các thời kỳ xung yếu của cây lạc, đậu tương và dịch hại đặc
thù của vùng sinh thái hoặc trong vùng dịch, vùng đệm, vùng bị dịch uy hiếp,
nhằm xác định chính xác thời gian phát sinh, diện phân bố và mức độ gây hại của
dịch hại chủ
yếu trên cây lạc, đậu tương ở địa phương, cũng như sự lây lan, tái
phát dịch.
II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu kỹ thuật
Theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia (QCVN
01-38:2010/BNNPTNT) về phương pháp điều tra phát hiện dịch hại cây trồng.
2.2. Thiết bị và dụng cụ
điều tra
Theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia (QCVN
01-38:2010/BNNPTNT) về phương pháp điều tra phát hiện dịch hại cây trồng.
2.3. Thời gian điều tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2. Điều tra bổ sung
Tiến hành trước, trong và sau cao điểm xuất hiện
dịch hại.
2.4. Yếu tố điều tra
Chọn đại diện theo giống, thời vụ, địa
hình, tập quán sản xuất, giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây lạc, đậu
tương.
2.5. Khu vực điều tra
Chọn khu ruộng có diện tích từ 2 ha
trở lên.
2.6. Điểm điều tra
Mỗi yếu tố điều tra 10 điểm ngẫu nhiên
nằm trên đường chéo của khu vực điều tra. Điểm điều tra phải cách bờ ít nhất 2 m.
2.7. Phương pháp điều tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.1.1. Số mẫu điều tra: 1m2/điểm.
2.7.1.2. Cách điều tra
- Ngoài đồng:
+ Điều tra dịch hại: Quan sát từ xa
đến gần, đếm trực
tiếp số lượng sâu hại và phân loại từng pha phát dục của sâu có trong điểm điều
tra.
+ Điều tra sinh vật có ích (bắt mồi ăn
thịt): tương tự như điều tra sâu hại.
- Trong phòng:
Để theo dõi ký sinh: Thu ít nhất một
lần vào cao điểm rộ tối thiểu 30 ổ trứng hoặc 30 cá thể sâu non,
nhộng hoặc trưởng thành.
2.7.1.3. Các chỉ tiêu theo dõi
- Mật độ sâu (con/m2);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tỷ lệ pha phát dục của sâu (%);
- Tỷ lệ tuổi sâu (%);
- Tuổi sâu phổ biến;
- Tỷ lệ ký sinh (%);
- Tỷ lệ cây bị hại (%);
- Diện tích bị nhiễm sâu (ha);
- Diện tích đã xử lý thuốc bảo vệ thực vật và
các biện pháp khác (ha).
2.7.1.4. Công thức tính
Mật độ sâu, thiên địch (con/m2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng số sâu, thiên
địch điều tra
Tổng số m2
điều tra
Tỷ lệ pha phát dục (%)
=
Tổng số sâu ở từng
pha
x 100
Tổng số sâu điều
tra
Tỷ lệ tuổi sâu (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng số sâu ở từng
tuổi
x 100
Tổng số sâu điều
tra
Tỷ lệ ký sinh (%)
=
Số cá thể bị ký
sinh
x 100
Tổng số cá thể theo
dõi
Tỷ lệ cây bị hại (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng số cây bị hại
x 100
Tổng số cây điều
tra
Diện tích nhiễm dịch hại Xi (ha)
=
(N1 x S1)
+ ….. + (Nn x Sn)
10
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N1: Số điểm nhiễm dịch
hại của yếu tố thứ 1;
S1: Diện tích trồng lạc, đậu
tương
của yếu tố thứ 1;
Nn: Số điểm nhiễm
dịch hại của yếu tố thứ n;
Sn: Diện tích trồng lạc, đậu
tương của
yếu tố thứ n;
10: Số điểm điều tra của 1 yếu tố;
Mức i: Nhiễm nhẹ, trung
bình, nặng
2.7.1.5. Diện tích nhiễm dịch
hại (ha)
- Căn cứ để thống kê diện tích nhiễm dịch hại: Số
liệu điều tra của từng yếu tố liên quan, cơ cấu giống, thời vụ, địa hình, giai đoạn sinh
trưởng, phát triển,...
- Quy định mật độ sâu, tỷ lệ hại để thống kê diện
tích nhiễm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sâu khoang
Sâu
xanh
(con/m2)
Sâu cuốn lá
(con/m2)
Sâu xanh da
láng (con/m2)
Nhiễm nhẹ
10 - 20
15 - 30
10 - 20
Nhiễm trung bình
> 20 - 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 20 - 40
Nhiễm nặng
> 40
> 60
> 40
Mất trắng
Thiệt hại trên 70% năng suất (dùng
để thống kê cuối các đợt dịch hoặc cuối vụ sản xuất).
2.7.2. Phương pháp điều tra phát hiện nhóm
chích hút
(nhện, rệp, bọ trĩ, rầy xanh,…) và thiên địch
2.7.2.1. Số mẫu điều tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với rầy xanh: Điều tra 1 khung/điểm.
2.7.2.2. Cách điều tra
- Điều tra dịch hại:
+ Đối với nhện, rệp, bọ trĩ: quan sát
từ xa đến gần, sau đó đếm trực tiếp số lượng cây bị hại và phân cấp hại.
Phân cấp cây bị hại theo 3 cấp sau:
Cấp 1: nhẹ (rệp, nhện, bọ trĩ phân bố
rải rác trên cây).
Cấp 2: trung bình (rệp, nhện, bọ trĩ
phân bố dưới 1/3 diện tích của cây).
Cấp 3: nặng (rệp, nhện, bọ trĩ phân bố từ 1/3 diện
tích của cây).
+ Đối với rầy xanh: quan sát, đếm trực
tiếp số lượng rầy có trong điểm điều tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.2.3. Các chỉ tiêu theo dõi
- Tỷ lệ cây bị hại (%);
- Chỉ số hại (%);
- Mật độ rầy, thiên địch (con/m2);
- Diện tích nhiễm (ha);
- Diện tích đã xử lý: Thuốc bảo vệ thực vật và
các biện pháp khác (ha).
2.7.2.4. Công thức tính
Tỷ lệ cây bị hại (%)
=
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x 100
Tổng số cây điều
tra
Mật độ rầy, thiên địch (con/m2)
=
Tổng số rầy, thiên
địch điều tra
Tổng số m2
điều tra
Chỉ số hại (%)
=
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x 100
N x 3
Trong đó:
N1 là số cây bị rệp ở cấp 1;
N2 là số cây bị rệp ở cấp 2;
N3 là số cây bị rệp ở cấp 3;
3 là cấp hại cao nhất trong thang phân cấp.
Diện tích nhiễm dịch hại Xi (ha)
=
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Trong đó:
Xi (ha): Diện tích
nhiễm dịch hại ở mức i;
N1: Số điểm nhiễm dịch
hại của yếu tố thứ 1;
S1: Diện tích trồng lạc, đậu
tương
của yếu tố thứ 1;
Nn: Số điểm nhiễm
dịch hại của yếu tố thứ n;
Sn: Diện tích trồng lạc, đậu
tương của
yếu tố thứ n;
10: Số điểm điều tra của 1 yếu tố;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.2.5. Diện tích nhiễm dịch
hại
- Căn
cứ
để thống kê diện tích nhiễm dịch hại: Số liệu điều tra của từng yếu tố liên
quan, cơ cấu giống, thời vụ, địa hình, giai đoạn sinh trưởng, phát triển,...
- Quy định tỷ lệ cây bị hại để thống
kê diện tích nhiễm
Mức độ
nhiễm
Rệp, bọ trĩ
(% cây)
Nhện (%
cây)
Rầy xanh (con/m2)
Nhiễm nhẹ
15 - 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500 - 1.000
Nhiễm trung bình
> 30 - 60
> 20 - 40
> 1.000 - 2.000
Nhiễm nặng
> 60
> 40
> 2.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiệt hại trên 70% năng suất (dùng để
thống kê cuối các đợt dịch hoặc cuối vụ sản xuất).
2.7.3. Phương pháp điều tra phát hiện nhóm
sâu hại thân, gốc (ruồi
đục thân, sâu xám,…) và thiên địch
2.7.3.1. Số mẫu điều tra: 30 cây/điểm.
2.7.3.2. Cách
điều tra
- Ngoài đồng:
+ Điều tra sâu hại:
Tỷ lệ cây bị hại: Đếm số cây và số cây
bị hại có trong điểm
điều tra.
Điều tra mật độ sâu xám: Quan sát, đếm
toàn bộ cây và số cây bị hại
có trong điểm điều tra. Bới đất xung quanh những cây, lá mới bị sâu kéo xuống đất để tìm
sâu. Sau đó đếm
trực tiếp số lượng và phân loại từng pha phát dục của sâu.
+ Điều tra sinh vật có ích (bắt mồi ăn
thịt): Tương tự như điều tra sâu hại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.3.3. Các chỉ tiêu theo
dõi
- Tỷ lệ cây bị hại (%);
- Mật độ sâu (con/m2);
- Tỷ lệ pha phát dục của sâu (%);
- Tỷ lệ tuổi sâu (%);
- Tuổi sâu phổ biến;
- Mật độ thiên địch (con/m2);
- Tỷ lệ ký sinh (%);
- Diện tích nhiễm (ha);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.3.4. Công thức
tính
Mật độ sâu, thiên địch (con/m2)
=
Tổng số sâu, thiên
địch điều tra
Tổng số m2
điều tra
Tỷ lệ pha phát dục (%)
=
Tổng số sâu từng
pha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng số sâu điều
tra
Tỷ lệ tuổi sâu (%)
=
Tổng số sâu sống ở
từng tuổi
x 100
Tổng số sâu điều
tra
Tỷ lệ ký sinh (%)
=
Số cá thể bị ký
sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng số cá thể theo
dõi
Tỷ lệ cây bị hại (%)
=
Tổng số cây bị hại
x 100
Tổng số cây điều
tra
Diện tích nhiễm dịch hại Xi (ha)
=
(N1 x S1)
+ ….. + (Nn x Sn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Trong đó:
Xi (ha): Diện tích
nhiễm dịch hại ở mức i;
N1: Số điểm nhiễm dịch
hại của yếu tố thứ 1;
S1: Diện tích trồng lạc, đậu
tương
của yếu tố thứ 1;
Nn: Số điểm nhiễm
dịch hại của yếu tố thứ n;
Sn: Diện tích trồng lạc, đậu
tương của
yếu tố thứ n;
10: Số điểm điều tra của 1 yếu tố;
Mức i: Nhiễm nhẹ, trung
bình, nặng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Căn cứ để thống kê diện tích nhiễm dịch hại: Số
liệu điều tra của từng yếu tố liên quan, cơ cấu giống, thời vụ, địa hình, giai đoạn sinh trưởng,
phát triển,...
- Quy định mật độ sâu, tỷ lệ cây bị hại để thống kê
diện tích nhiễm
Mức độ
nhiễm
Ruồi đục
thân (giai đoạn sinh trưởng) (% cây)
Sâu xám
(giai đoạn cây con)
(% cây)
(con/m2)
Nhiễm nhẹ
5 - 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5 - 5
Nhiễm trung bình
> 10 - 20
> 10 - 20
> 5 - 10
Nhiễm nặng
> 20
> 20
> 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Diện tích phải gieo lại hoặc thiệt
hại trên 70% năng suất (dùng để thống kê cuối đợt dịch hoặc cuối vụ).
2.7.4. Phương pháp điều tra phát hiện sâu hại
quả và thiên địch
2.7.4.1. Số mẫu điều tra: 10 cây/điểm.
Đếm toàn bộ số quả và số quả bị hại có trong điểm điều tra.
2.7.4.2. Phương pháp
điều tra
- Ngoài đồng:
+ Điều
tra dịch hại: Quan sát từ xa đến gần, sau đó đếm trực tiếp số lượng quả bị hại
có trong điểm điều tra.
+ Điều tra sinh vật có ích (bắt mồi ăn
thịt): Tương tự như điều tra sâu hại.
- Trong phòng: Khi cần thiết, thu ít nhất 50
quả trứng hoặc 30 cá thể sâu non hoặc trưởng thành về phòng để theo dõi.
2.7.4.3. Các chỉ tiêu theo dõi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Diện tích nhiễm (ha).
- Diện tích đã xử lý:
Thuốc bảo vệ thực vật và các biện pháp khác (ha).
2.7.4.4. Công
thức tính
Tỷ lệ quả bị hại (%)
=
Tổng số quả bị hại
x 100
Tổng số quả điều
tra
Diện tích nhiễm dịch hại Xi (ha)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(N1 x S1)
+ ….. + (Nn x Sn)
10
Trong đó:
Xi (ha): Diện tích
nhiễm dịch hại ở mức i;
N1: Số điểm nhiễm dịch
hại của yếu tố thứ 1;
S1: Diện tích trồng lạc, đậu
tương
của yếu tố thứ 1;
Nn: Số điểm nhiễm
dịch hại của yếu tố thứ n;
Sn: Diện tích trồng lạc, đậu
tương của
yếu tố thứ n;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức i: Nhiễm nhẹ, trung
bình, nặng
2.7.4.5. Diện tích nhiễm dịch
hại
- Căn cứ để thống kê diện tích nhiễm dịch hại:
Số liệu điều tra
của từng yếu tố liên quan, cơ cấu giống, thời vụ, địa hình, giai đoạn sinh
trưởng, phát triển,...
- Quy định tỷ lệ quả bị hại để thống kê diện
tích nhiễm
Mức độ
nhiễm
Sâu đục quả
Giai đoạn
quả mới hình thành (% quả)
Giai đoạn
ra phát triển quả đến chín (% quả)
Nhiễm nhẹ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 - 10
Nhiễm trung bình
> 20 - 40
> 10 - 20
Nhiễm nặng
> 40
> 20
Mất trắng
Thiệt hại trên 70% năng suất (dùng để thống kê
cuối các đợt dịch hoặc cuối vụ sản xuất).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.5.1. Số mẫu điều tra: 10 lá
kép/điểm.
2.7.5.2. Cách điều tra
- Ngoài đồng
Lấy 10 lá kép ngẫu nhiên/điểm. Đếm số lá bị
bệnh và phân cấp hại các lá đó, ghi nhận cấp bệnh phổ biến.
Phân cấp lá bệnh theo các cấp như sau:
Cấp 1: < 1% diện tích lá bị bệnh;
Cấp 3: từ 1 - 5% diện tích lá bị bệnh;
Cấp 5: > 5 - 25% diện tích của lá
bị bệnh;
Cấp 7: > 25 - 50% diện tích của lá
bị bệnh;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trong phòng
Khi cần thiết, thu mẫu về phòng để
theo dõi.
2.7.5.3. Các chỉ tiêu theo dõi
- Tỷ lệ lá bị bệnh (%);
- Chỉ số lá bị bệnh (%);
- Cấp bệnh phổ biến;
- Diện tích nhiễm (ha);
- Diện tích đã xử lý: Thuốc bảo vệ thực vật và
các biện pháp khác (ha).
2.7.5.4. Công thức tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
Tổng số lá bị bệnh
x 100
Tổng số lá điều tra
Chỉ số lá bị bệnh (%)
=
(N1 x 1)
+ (N3 x 3) + ...+ (Nn x n)
x 100
N x 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N1 là số lá bị bệnh ở cấp 1;
N3 là số lá bị bệnh ở cấp 3;
Nn là số lá bị bệnh ở cấp n;
N là tổng số lá điều tra.
9 là cấp bệnh cao nhất trong thang phân
cấp.
Diện tích nhiễm dịch hại Xi (ha)
=
(N1 x S1)
+ ….. + (Nn x Sn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
Xi (ha): Diện tích
nhiễm dịch hại ở mức i;
N1: Số điểm nhiễm dịch
hại của yếu tố thứ 1;
S1: Diện tích trồng lạc, đậu
tương
của yếu tố thứ 1;
Nn: Số điểm nhiễm
dịch hại của yếu tố thứ n;
Sn: Diện tích trồng lạc, đậu
tương của
yếu tố thứ n;
10: Số điểm điều tra của 1 yếu tố;
Mức i: Nhiễm nhẹ, trung
bình, nặng
2.7.5.5. Diện tích nhiễm (ha)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Quy định tỷ lệ lá bị bệnh để thống kê diện
tích nhiễm
Mức độ
nhiễm
Bệnh gỉ sắt
(%
lá)
Bệnh đốm lá
(%
lá)
Bệnh sương
mai
(%
lá)
Nhiễm nhẹ
15 - 30
15 - 30
10 - 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 30 - 60
> 30 - 60
> 20 - 40
Nhiễm nặng
> 60
> 60
> 40
Mất trắng
Thiệt hại trên 70% năng suất (dùng
để thống kê cuối các đợt dịch hoặc cuối vụ sản xuất).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.6.1. Số mẫu điều tra: Tối thiểu 30
cây ngẫu nhiên/điểm.
2.7.6.2. Cách điều tra
- Ngoài đồng: Đếm số cây bị bệnh.
- Trong phòng: Khi cần thiết thu mẫu về phòng
theo dõi.
2.7.6.3. Các chỉ tiêu cần theo
dõi và công thức tính
- Tỷ lệ cây bị bệnh (%);
- Diện tích nhiễm bệnh (ha).
- Diện tích đã xử lý: Thuốc bảo vệ thực vật và
các biện pháp khác (ha).
Tỷ lệ cây bị bệnh (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng số cây bị bệnh
x 100
Tổng số cây điều
tra
Diện tích nhiễm dịch hại Xi (ha)
=
(N1 x S1)
+ … + (Nn x Sn)
10
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N1: Số điểm nhiễm dịch
hại của yếu tố thứ 1;
S1: Diện tích trồng lạc, đậu
tương
của yếu tố thứ 1;
Nn: Số điểm nhiễm
dịch hại của yếu tố thứ n;
Sn: Diện tích trồng lạc, đậu
tương của
yếu tố thứ n;
10: Số điểm điều tra của 1 yếu tố;
Mức i: Nhiễm nhẹ, trung
bình, nặng
2.7.6.4. Diện tích nhiễm
- Căn cứ để thống kê diện tích nhiễm dịch hại: Số liệu
điều tra của từng yếu tố liên quan, cơ cấu giống, thời vụ, địa hình, giai đoạn
sinh trưởng, phát triển,...
- Quy định tỷ lệ cây bị bệnh để thống kê diện
tích nhiễm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bệnh héo
vàng, héo rũ gốc mốc trắng (% cây)
Bệnh héo
xanh vi khuẩn (% cây)
Nhiễm nhẹ
2,5 - 5
2,5 - 5
Nhiễm trung bình
> 5 - 10
> 5 - 10
Nhiễm nặng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 10
Mất trắng
Thiệt hại trên 70% năng suất (dùng để thống kê
cuối các đợt dịch hoặc cuối vụ sản xuất).
2.7.7. Phương pháp điều tra phát
hiện chuột hại
2.7.7.1. Số mẫu điều tra: 1m2/điểm.
2.7.7.2. Cách điều tra
- Điều tra cây bị hại: Đếm toàn bộ cây và số
cây bị hại có trong điểm điều tra, tính tỷ lệ cây bị hại.
- Điều tra quả đậu tương bị hại: Đếm toàn bộ số
quả và quả bị hại của 10 cây ngẫu nhiên mang quả có trong điểm điều tra.
2.7.7.3. Các chỉ tiêu theo dõi
và công thức tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tỷ lệ quả bị hại (%);
- Diện tích nhiễm (ha);
- Diện tích đã xử lý: Thuốc bảo vệ thực vật và
các biện pháp khác (ha).
Tỷ lệ cây bị hại (%)
=
Tổng số cây bị hại
x 100
Tổng số cây điều
tra
Tỷ lệ quả bị hại (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng số quả bị hại
x 100
Tổng số quả điều
tra
Diện tích nhiễm chuột Xi (ha)
=
(N1 x S1)
+ … + (Nn x Sn)
10
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N1: Số điểm nhiễm dịch
hại của yếu tố thứ 1;
S1: Diện tích trồng lạc, đậu
tương
của yếu tố thứ 1;
Nn: Số điểm nhiễm
dịch hại của yếu tố thứ n;
Sn: Diện tích trồng lạc, đậu
tương của
yếu tố thứ n;
10: Số điểm điều tra của 1 yếu tố;
Mức i: Nhiễm nhẹ, trung
bình, nặng
2.7.7.4. Diện tích nhiễm
- Căn cứ để thống kê diện tích nhiễm dịch hại: Số
liệu điều tra của từng yếu tố liên quan, cơ cấu giống, thời vụ, địa hình, giai
đoạn sinh trưởng, phát triển,…
- Quy định tỷ lệ cây bị hại để thống kê diện
tích nhiễm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây đậu
tương
Cây lạc (% cây)
(% cây)
(% quả)
Nhiễm nhẹ
5 - 10
10 - 20
5 - 10
Nhiễm trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 20 - 40
> 10 - 20
Nhiễm nặng
> 20
> 40
> 20
Mất trắng
Diện tích phải gieo lại hoặc thiệt
hại trên 70% năng suất (dùng để thống kê cuối các đợt dịch hoặc cuối vụ sản
xuất).
2.8. Thu thập số liệu, tài
liệu và thông báo kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Sổ theo dõi:
Sổ theo dõi dịch hại, sinh vật có ích
vào bẫy;
Sổ ghi chép số liệu điều tra dịch hại,
sinh vật có ích định kỳ, bổ sung;
Sổ theo dõi diện tích nhiễm dịch hại
thường kỳ, hàng vụ, hàng năm;
Sổ theo dõi thời tiết.
- Tài liệu khác
Cơ sở dữ liệu và phần mềm có liên
quan;
Ảnh và các mẫu vật, tiêu bản có liên
quan.
2.8.2. Thông báo kết quả điều tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9. Báo cáo
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN
01-38:2010/BNNPTNT) về phương pháp điều tra phát hiện dịch hại cây trồng.
2.10. Lưu giữ và khai
thác dữ liệu
Tất cả các đơn vị thuộc hệ thống Bảo
vệ thực vật phải lưu giữ, hệ thống, quản lý và khai thác dữ liệu điều tra, báo
cáo bằng các phương pháp truyền thống kết hợp phát huy lợi thế của công nghệ thông tin.
III. TRÁCH NHIỆM CỦA
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Thực hiện điều tra, kiểm tra và tổng hợp tình hình dịch hại và gửi thông báo định kỳ; thông báo tháng;
thông báo quý, điện báo đột xuất và các văn bản chỉ đạo; báo cáo diễn biến và
kết quả phòng trừ các đợt dịch; báo cáo tổng kết vụ; dự báo vụ, báo cáo tổng kết năm,... theo Quy chuẩn kỹ
thuật Quốc gia (QCVN 01-38:2010/BNNPTNT) về phương pháp điều tra phát hiện dịch
hại cây trồng.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Cục Bảo vệ thực vật có trách nhiệm tổ
chức hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này đối với Hệ thống tổ
chức chuyên ngành Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật; các tổ chức, cá nhân có hoạt
động liên quan đến điều tra phát hiện dịch hại cây lạc, đậu tương tại Việt
Nam./.