QCVN 01-153: 2014/BNNPTNT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ
KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG MƯỚP ĐẮNG
National Technical Regulation on Testing for
Distinctness, Uniformity and Stability of Bitter Gourd Varieties
Lời
nói đầu
QCVN
01-153:2014/BNNPTNT được xây dựng dựa
trên cơ sở Quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định
(DUS) của giống mướp đắng của UPOV (Guidelines for the conduct of tests for
Distinctness, Uniformity and Stability of Bitter gourd varieties - TG/235/1)
ban hành ngày 28 tháng 3 năm 2007.
QCVN
01-153:2014 /BNNPTNT do Văn phòng
bảo hộ giống cây trồng mới - Cục Trồng trọt biên soạn, Vụ Khoa học Công
nghệ và môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
tại Thông tư số 05/2014/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 02 năm 2014
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC
BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG MƯỚP ĐẮNG
National Technical Regulation on Testing for
Distinctness, Uniformity and Stability of Bitter Gourd Varieties
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.
Phạm vi điều chỉnh
Quy
chuẩn này quy định các tính trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản
lý khảo nghiệm tính khác biệt tính đồng nhất và tính ổn định (khảo nghiệm DUS)
của các giống mướp đắng mới thuộc loài Momordica charantia L.
1.2.
Đối tượng áp dụng
Quy
chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo
nghiệm DUS giống mướp đắng mới.
1.3.
Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt
1.3.1.
Giải thích từ ngữ
Trong
Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1.1.
Giống khảo nghiệm: Là giống mới được
đăng ký khảo nghiệm.
1.3.1.2.
Giống tương tự: Là giống cùng nhóm
với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.1.4.
Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính
trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống được cơ quan chuyên môn có thẩm
quyền công nhận.
1.3.1.5.
Tính trạng đặc trưng: Là tính trạng
được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận
biết và mô tả được một cách chính xác.
1.3.1.6.
Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ
ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng
trong khảo nghiệm DUS.
1.3.2.
Các từ viết tắt
1.3.2.1.
UPOV: International Union for the
protection of new varieties of plants (Hiệp hội Quốc tế bảo hộ giống cây trồng
mới)
1.3.2.2.
DUS: Distinctness, Uniformity, Stability
(Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định)
1.3.2.3.
QL: Qualitative characteristic (Tính
trạng chất lượng)
1.3.2.4.
PQ: Pseudo-Qualitative characteristic
(Tính trạng giả chất lượng)
1.3.2.5.
QN: Quantitative characteristic (Tính
trạng số lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.2.7.
MS: Measurement of a number of
individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các
cây mẫu)
1.3.2.8.
VG: Visual assessment by a single
observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc
một số bộ phận của một nhóm cây)
1.3.2.9.
VS: Visual assessment by observation
of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận
của các cây mẫu)
1.4.
Tài liệu viện dẫn
1.4.1.
TG/1/3 General Introduction to the
Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the Development of
Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn chung về đánh giá
tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống
cây trồng mới)
1.4.2.
TGP/8/1: Trail design and techiques
used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp
bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác
biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).
1.4.3.
TGP/9/1 Examining Distinctness (Đánh
giá tính khác biệt)
1.4.4.
TGP/10/1 Examining Uniformity (Đánh
giá tính đồng nhất)
1.4.5.
TGP/11/1 Examining stability (Đánh
giá tính ổn định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định
của giống mướp đắng được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tình
trạng được mã số bằng điểm.
Bảng 1 - Các tính trạng đặc trưng của giống mướp đắng
TT
Tính trạng
Trạng thái biểu hiện
Giống điển hình
Mã số
1.
VG QN
Lá
mầm: Mức độ xanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhạt
- light
Trung
bình - medium
Đậm
- dark
3
5
7
2.
(a) QN VG/ MS
Thân:
Chiều dài của lóng trên thân chính (từ đốt thứ 15-20).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngắn
- short
Trung
bình - medium
Dài
- long
3
5
7
3.
(a) QN VG/ MS
Thân:
Đô dày của thân chính (từ đốt thứ 15-20).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỏng
- thin
Trung
bình - medium
Dày
- thick
3
5
7
4.
(a) QN VG
Thân:
Số chồi bên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ít
- few
Trung
bình - medium
Nhiều
- many
3
5
7
5.
(b) QN VG
Phiến
lá: Kích cỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ
- small
Trung
bình - medium
Lớn
- large
3
5
7
6.
(b) QN VG
Phiến
lá: Mức độ xanh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhạt
- light
Trung
bình - medium
Đậm
- dark
Inacn
119, Incan 120
3
5
7
7.
(*)
(+)(b)QN VG
Phiến
lá: Tỷ lệ chiều dài/chiều rộng thùy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ
- small
Trung
bình - medium
Lớn
- large
1
2
3
8.
(*)
(b)
QL MS
Phiến
lá: số thùy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 thùy
- five lobes
7
thùy - seven lobes
9 thùy
- nine lobes
1
2
3
9.
(b) QN, VG
Phiến
lá: độ sâu của thùy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nông
- shallow
Trung
bình - medium
Sâu
- deep
3
5
7
10.
(b) QN VG/ MS
Cuống
lá: chiều dài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngắn
- short
Trung
bình - medium
Dài
- long
3
5
7
11.
(c) QN MS
Cây:
Số lượng đốt từ gốc tới đốt có hoa cái thứ nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ít
- few
Trung
bình - medium
Nhiều
- many
3
5
7
12.
(c) QN, VG/ MS
Bầu
nhụy: Chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngắn
- short
Trung
bình - medium
Dài
- long
3
5
7
13.
(c) QN VG
Đầu
nhụy: Mức độ xanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhạt
- light
Trung
bình - medium
Đậm
- dark
3
5
7
14.
(*)
(d) QN VG/ MS
Quả:
chiều dài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngắn
- short
Trung
bình - medium
Dài
- long
Vino606,
TN 134 Vino04, Big14 Incanl 19, diago26
3
5
7
15.
(*)
(d)
QN
VG/ MS
Quả:
Đường kính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ
- small
Trung
bình - medium
To
- large
3
5
7
16.
(*)(+)
(d)
PQ
VG
Quả:
Hình dạng mặt cắt dọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tam
giác - triangular
Hình
trứng - ovate
Hình
trụ - spindle- shaped
Hình
thuôn - oblong
1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả:
Màu vỏ (thương phẩm)
Fruit:
color of skin
Trắng
- white
Xanh
nhạt - light green
Xanh
- medium green
Xanh
đậm - dark green
Vino606,
241 Big 14, Big 49 Incan 120
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
18.
(*)(+) PQ VG
Quả:
Hình dạng phần gốc
Fruit:
shape of base
Nhọn
- acute
Tù
- obtuse
Tròn
- rounded
Phẳng
- flattened
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
19.
(*)(+)
PQ
VG
Quả:
Hình dạng đỉnh
Fruit:
shape of apex
Nhọn
- acute
Tù
- obtuse
Tròn
- rounded
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Incan
120
1
2
3
4
20.
(+)(d) QN VG/ MS
Quả:
số lượng U vấu
Fruit:
number of warts
Ít
- few
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiều
- many
Incan
120
3
5
7
21.
(*)(+) (d) QN VG
U
vấu: kích cỡ
Wart:
size
Nhỏ
- small
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
To
- large
Incan
120 big 14, Vino 04
3
5
7
22.
(*)(+) (d) PQ VG
U
vấu: Hình dạng của đỉnh
Wart:
shape of top
Nhọn
- acute
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tròn
- rounded
Incan
120
1
2
3
23.
(d)
QL VG
U
vấu: Sự xuất hiện gai
Wart:
presence of spines
Không
- absent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vino
606
Incan
120
1
9
24.
(*)(+) (d) QN, VG/ MS
Quả:
chiều dài vết gợn
Fruit:
length of ridge
Ngắn
- short
Trung
bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Incan
120
Big
14
Diago
26
3
5
7
25. (*)(+) PQ VG
Quả:
Màu sắc vỏ quả khi chín
Fruit:
color of skin at ripe stage
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Da
cam - orange
Cam đỏ - reddish orange
1
2
3
26.
(+) (d) QL MG
Quả:
Vị đắng
Fruit:
bitterness
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
- present
1
9
27. (+) (d) QN MG
Quả:
Mức độ đắng
Fruit:
intensity of bitterness
ít
- weak
Trung
bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vino
606
Incan
120
3
5
7
28.
(e) QN VG
Hạt:
Kích cỡ
Seed:
size
Nhỏ
- small
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
To
- large
3
5
7
29.
(e) PQ VG
Hạt:
Hình dạng
Seed:
Shape
Bầu
dục - Oval
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trứng
- Ovate
Tứ
giác - Tetragon
1
2
3
4
30.
(e)
QL VG
Hạt:
Bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhẵn
- Smooth
Ít
sần sùi - Light lumpy
Sần
sùi - Lumpy
Rất
sần sùi- Strong lumpy
1
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hat:
Mức độ nâu của vỏ hạt
Seed:
intensity of brown color of testa
Nhạt
- light
Trung
bình - medium
Đậm
- dark
Vino
606
Inacan
120
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
32.
(+),(e) QN VG
Hat:
Răng cưa ở rìa
Seed:
indentation of edge
Nhỏ
- small
Trung
bình - medium
To
- large
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
33.
(+) QN VG
Thời
gian chín sinh lý
Time
of physiological maturity
Sớm
- early
Trung
bình - medium
Muộn
- late
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
CHÚ
THÍCH:
(*)
Tính trạng được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn
có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tính trạng trước
đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.
(+)
Được giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi ở Phụ lục A.
(a)
Thân: Phải quan sát, đánh giá khi cây phát triển đầy đủ
(b)
Phiến và cuống lá: Tất cả các quan sát, đánh giá trên phiến lá và cuống lá
phải được tiến hành trên các lá trưởng thành có từ 15 đến 20 đốt.
(c)
Hoa (hoa, nhụy, đầu nhụy): Mọi quan sát, đánh giá phải được tiến hành trên
hoa của cây đã phát triển đầy đủ.
(d)
Quả: Tất cả các quan sát, đánh giá trên quả phải được thực hiện khi quả phát
triển đầy đủ.
(e)
Hạt: Mọi quan sát, đánh giá trên hạt phải được tiến hành trên hạt khô đã phát
triển đầy đủ, sau khi rửa sạch và được sấy khô ở nơi râm mát.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.
Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm
3.1.1.
Giống khảo nghiệm
3.1.1.1. Số lượng hạt giống để khảo nghiệm và lưu mẫu tối
thiểu là 1.500 hạt.
3.1.1.2.
Chất lượng hạt giống gửi khảo nghiệm
phải đáp ứng các yêu cầu về ẩm độ (<11%), tỷ lệ nảy mầm (>80%), độ đúng
giống (>99%) và không nhiễm các loại sâu bệnh nguy hại.
3.1.1.3.
Mẫu hạt giống gửi khảo nghiệm không
được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc
yêu cầu.
3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo
nghiệm.
3.1.2.
Giống tương tự
3.1.2.1.
Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm
(Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tính trạng khác
biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của
tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.
3.1.2.2.
Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn
của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu
tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm vế chất lượng
giống cung cấp. Số lượng và chất lượng giống tương tự như quy định ở Mục 3.1.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
giống khảo nghiệm được phân nhóm dựa theo các tính trạng sau:
(1) Phiến
lá: Số thùy (tính trạng thứ 8)
(2) Quả:
Chiều dài (tính trạng 14)
(3) Quả:
Đường kính (tính trạng 15)
(4) Quả:
hình dạng mặt cắt dọc (tính trạng 16)
(5) Quả:
Màu sắc vỏ quả (tính trạng 17)
(6) Quả:
Kích cỡ u vấu (tính trạng 21)
3.3.
Phương pháp bố trí thí nghiệm
3.3.1.
Thời gian khảo nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.2.
Điểm khảo nghiệm
Bố
trí tại một điểm, nếu có tình trạng không thể đánh giá được thì bố trí thêm điểm
bổ sung.
3.3.3.
Bố trí thí nghiệm
Thí
nghiệm được bố trí tối thiểu 2 lần nhắc lại, mỗi lần nhắc trồng 20 cây.
3.3.4.
Các biện pháp kỹ thuật khác: áp dụng
tại Phụ lục C
3.4.
Phương pháp đánh giá
Các
tính trạng đánh giá trên các cây riêng biệt, được tiến hành trên 20 cây ngẫu nhiên
hoặc các bộ phận của 20 cây mẫu đó (một lần nhắc lại). Các tính trạng khác được
tiến hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm .
Phương
pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng
theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/8/1; TGP/9/1;
TGP/10/1; TGP/11/1).
3.4.1.
Đánh giá tính khác biệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tính
trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tương tự được
coi là khác biệt nếu ở tính trạng cụ thể biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một
cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại
Bảng 1.
-
Tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa
giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở độ tin cậy tối thiểu
95%.
-
Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử
lý như tính trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tính trạng đánh giá theo
phương pháp VS và MS.
3.4.2.
Đánh giá tính đồng nhất
- Đối
với các giống thụ phấn tự do sử dụng phương pháp kết hợp qua các năm (COYU) để
đánh giá tính đồng nhất.
- Đối
với các giống lai thì căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô
thí nghiệm. Một quần thể chuẩn ở mức 1% và mức xác suất chấp nhận 95% được áp
dụng. Trong trường hợp độ lớn của mẫu là 40 cây, số cây khác dạng cho phép là 2
cây.
3.4.3.
Đánh giá tính ổn định
Tính
ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định
khi chúng đồng nhất qua các vụ khảo nghiệm.
Trong
trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng
thế hệ tiếp theo hoặc trồng cây mới, giống có tính ổn định khi những biểu hiện
của các tính trạng ở thế hệ sau tương tự những biểu hiện của các tính trạng ở
chu kỳ sinh trưởng trước đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.
Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác
giả đối với giống mướp đắng mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu
trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn
bản hướng dẫn thi hành Luật.
4.2.
Khảo nghiệm DUS để công nhận giống
mướp đắng mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày
24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QD-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây
trồng nông nghiệp mới.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5.1.
Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra
thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống mướp
đắng, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung
Quy chuẩn này.
5.2.
Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung
hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
PHỤ LỤC A
GIẢI THÍCH, MINH HỌA
VÀ HƯỚNG DẪN THEO DÕI MỘT SỐ TÍNH TRẠNG
Tính
trạng số 1: Lá mầm: mức độ xanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính
trạng số 7: Phiến lá: tỷ lệ dài/rộng thùy

Tính
trạng số 16: Quả: hình dạng mặt cắt dọc

Tính
trạng 18: Quả: hình dạng phần gốc

Tính
trạng 19: Quả: hình dạng ở đỉnh

Tính
trạng 20: Quả: số lượng u vấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính
trạng 22: U vấu: hình dạng của đỉnh
Tính
trạng 24: Quả: chiều dài vết gợn

Tính
trạng 25: Quả: Màu sắc vỏ quả khi chín
Các
quan sát phải được thực hiện khi các quả trên cây có màu vàng, cam, hoặc đỏ
cam.
Tính
trạng 26: Quả: vị đắng
Tính
trạng 27: Quả: mức độ đắng
Mức độ
đắng của quả phải được thử nếm ở phần thịt quả giữa quả khi thu hoạch.
Tính
trạng 30: Hạt: Răng cưa ở rìa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tính
trạng 31: Thời gian chín sinh lý
Thời
gian chín sinh lý được tính từ khi gieo đến khi quả phát triển đầy đủ và đổi
mầu.
PHỤ LỤC B
TỜ KHAI KỸ THUẬT
KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG MƯỚP ĐẮNG
B.1.
Loài: Momordica charantia L.
B.2.
Tên giống:
B.3.
Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Địa
chỉ:
Điện
thoại / FAX / E.mail:
B.4.
Họ và tên, địa chỉ tác giả giống
1. Họ
tên Địa chỉ
2. Họ
tên Địa chỉ
3. Họ
tên Địa chỉ
B.5.
Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo
B.5.1.
Nguồn gốc
Tên
giống bố, mẹ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.5.2.
Phương pháp chọn tạo
Lai
hữu tính:
Xử
lí đột biến:
Phương
pháp khác:
B.5.3.
Thời gian và địa điểm chọn tạo
B.5.4.
Phương pháp duy trì và nhân giống:
Phương
pháp khác (mô tả chi tiết)
B.6.
Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài
Nước
ngày tháng năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.7.
Các tính trạng đặc trưng của giống
Bảng B.1 - Một số tính trạng đặc trưng của giống
7.1
(Tính
trạng số 8).
Phiến
lá: số thùy
Leaf
blade: number of lobes
5 thùy
- five lobes
7 thùy
- seven lobes
9 thùy
- nine lobes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
7.2.
(Tính trạng số 14)
Quả:
chiều dài.
Fruit:
length
Ngắn
- short
Trung
bình - medium
Dài
- long
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7.3.
(Tính trạng số 15)
Quả:
Đường kính
Fruit:
diameter
Nhỏ
- small
Trung
bình - medium
To
- large
3
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4.
(Tính trạng số 16)
Quả:
Hình dạng mặt cắt dọc.
Fruit:
shape in longitudinal section
Tam
giác - triangular
Hình
trứng - ovate
Hình
trục - spindle-shaped
Hình
thuôn - oblong
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
7.5.
(Tính trạng số 17)
Quả:
Màu vỏ
Fruit:
color of skin
Trắng
- white
Xanh
nhạt - light green
Xanh
- medium green
Xanh
đậm - dark green
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
7.6.
(Tính trạng số 21)
U
vấu: Kích cỡ
Wart:
size
Nhỏ
- small
Trung
bình - medium
To
- large
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
8.
Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống đăng ký khảo nghiệm
Bảng B.2 - Sự khác biệt giữa giống tương tự và giống
khảo nghiệm
Tên giống tương tự
Những tính trạng khác biết
Trạng thái biểu hiện
Giống tương tự
Giống khảo nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.
Các thông tin bổ sung giúp cho việc phân biệt giống
9.1.
Khả năng chống chịu sâu bệnh:
9.2.
Các điều kiện đặc biệt để khảo nghiệm giống:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày tháng năm
(Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC C
CÁC BIỆN PHÁP KỸ
THUẬT
-
Thời vụ
Khung
thời vụ tốt nhất tại nơi tiến hành khảo nghiệm DUS.
-
Làm đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
Đất cày bừa kỹ, làm sạch cỏ trước khi gieo.
+
Lên luống 1,3 m đếm ,4 m, mặt luống rộng 1,0 m đến 1,1 m, cao 30 cm.
-
Mật độ, khoảng cách.
Khoảng
cách: 70 cm đến 80 cm x 45 cm đến 50 cm/1 cây - mật độ: 2 vạn đến 2,5 vạn
cây/ha.
*
Chú ý: mướp đắng cần phải làm giàn, tiến hành cắm giàn khi cây cao 25 cm đến 30
cm.
-
Phân bón
+
Liều lượng phân chuồng hoai mục: Bón lót 10 tấn đến 15 tấn/ha.
+
Liều lượng và phương pháp bón.
Loại phân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bón lót
Bón thúc
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Phân chuồng
hoai mục (tấn/ha)
10-15
10-15
/
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
/
Phân HC vi sinh
(kg/ha)
1.000
1.000
/
/
/
Phân lân vi
sinh (kg/ha)
1.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
/
/
/
Vôi bột (kg/ha)
1.000
1.000
/
/
/
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
20
40
40
Kali (kg/ha)
50
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
+
Bón thúc: + Lần 1: cây có 4 đến 5 lá thật.
+
Lần 2: bắt đầu nở hoa;
+
Lần 3: thu quả đợt 1;
- Làm
cỏ, xới, vun kết hợp với 2 lần bón thúc đầu - chủ yếu xới đất và vun cao
trước khi cắm giàn.
-
Tưới nước
+
Dùng nguồn nước tưới sạch.
+
Cần giữ độ ẩm đất 80% đến 85% vào các đợt hoa cái nở rộ.
-
Phòng trừ sâu bệnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
Giòi đục quả (Zeugodacus caudatus): phải chú ý phòng trừ sớm khi mới đẻ
trứng, thường vào giai đoạn quả mới đậu hoặc còn non.
+
Sâu xanh (Hilecoverpa armigera): Sâu hại hoa và quả ở tất cả các thời
kỳ.
+
Giòi đục lá (Liriaromyza sp.) làm trắng lá, ảnh hưởng tới sinh trưởng
của cây.
+
Bệnh hại: Bệnh phấn trắng (Erysiphe sp.) hại chủ yếu trên lá.
+
Bệnh sương mai (Psedo peronospor acubensis)