Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: QCVN01-153:2014/BNNPTNT Loại văn bản: Quy chuẩn
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: ***
Ngày ban hành: 20/02/2014 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TT

Tính trạng

Trạng thái biểu hiện

Giống điển hình

Mã số

1.
VG QN

Lá mầm: Mức độ xanh

Cotyledon: intensity of green color

Nhạt - light

Trung bình - medium

Đậm - dark

 

3

5

7

2.
(a) QN VG/ MS

Thân: Chiều dài của lóng trên thân chính (từ đốt thứ 15-20).

Stem: length of internode of main stem (between 15th and 20th node)

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

 

3

5

7

3.
(a) QN VG/ MS

Thân: Đô dày của thân chính (từ đốt thứ 15-20).

Stem: thickness of main stem (as for 2)

Mỏng - thin

Trung bình - medium

Dày - thick

 

3

5

7

4.
(a) QN VG

Thân: Số chồi bên

Stem: number of side shoots

ít - few

Trung bình - medium

Nhiều - many

 

3

5

7

5.
(b) QN VG

Phiến lá: Kích cỡ

Leaf blade: size

Nhỏ - small

Trung bình - medium

Lớn - large

 

3

5

7

6.
(b) QN VG

Phiến lá: Mức độ xanh.

Leaf blade: intensity of green color

Nhạt - light

Trung bình - medium

Đậm - dark

Inacn 119, Incan 120

3

5

7

7.
(*)
(+)(b)QN VG

Phiến lá: Tỷ lệ chiều dài/chiều rộng thùy

Leaf blade: ratio length/width lobe

Nhỏ - small

Trung bình - medium

Lớn - large

 

1

2

3

8.
(*)
(b)
QL MS

Phiến lá: số thùy

Leaf blade: number of lobes

5 thùy - five lobes

7 thùy - seven lobes

9 thùy - nine lobes

 

1

2

3

9.
(b) QN, VG

Phiến lá: độ sâu của thùy.

Leaf blade: depth of lobing

Nông - shallow

Trung bình - medium

Sâu - deep

 

3

5

7

10.
(b) QN VG/ MS

Cuống lá: chiều dài.

Petiole: length

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

 

3

5

7

11.
(c) QN MS

Cây: Số lượng đốt từ gốc tới đốt có hoa cái thứ nhất.

Plant: number of nodes up to node with 1st female flower

Ít - few

Trung bình - medium

Nhiều - many

 

3

5

7

12.
(c) QN, VG/ MS

Bầu nhụy: Chiều dài

Ovary: length

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

 

3

5

7

13.
(c) QN VG

Đầu nhụy: Mức độ xanh

Stigma: intensity of green color

Nhạt - light

Trung bình - medium

Đậm - dark

 

3

5

7

14.
(*)
(d) QN VG/ MS

Quả: chiều dài.

Fruit: length

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

Vino606, TN 134 Vino04, Big14 Incanl 19, diago26

3

5

7

15.
(*)
(d)
QN
VG/ MS

Quả: Đường kính

Fruit: diameter

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

 

3

5

7

16.
(*)(+)
(d)
PQ
VG

Quả: Hình dạng mặt cắt dọc.

Fruit: shape in longitudinal section

Tam giác - triangular

Hình trứng - ovate

Hình trụ - spindle- shaped

Hình thuôn - oblong

 

1

2

3

4

17.
(*)
(d)
PQ
VG

Quả: Màu vỏ (thương phẩm)

Fruit: color of skin

Trắng - white

Xanh nhạt - light green

Xanh - medium green

Xanh đậm - dark green

Vino606, 241 Big 14, Big 49 Incan 120

1

2

3

4

18.
(*)(+) PQ VG

Quả: Hình dạng phần gốc

Fruit: shape of base

Nhọn - acute

Tù - obtuse

Tròn - rounded

Phẳng - flattened

 

1

2

3

4

19.
(*)(+)
PQ
VG

Quả: Hình dạng đỉnh

Fruit: shape of apex

Nhọn - acute

Tù - obtuse

Tròn - rounded

Phẳng - flattened

Incan 120

1

2

3

4

20.
(+)(d) QN VG/ MS

Quả: số lượng U vấu

Fruit: number of warts

Ít - few

Trung bình - medium

Nhiều - many

Incan 120

3

5

7

21.
(*)(+) (d) QN VG

U vấu: kích cỡ

Wart: size

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

Incan 120 big 14, Vino 04

3

5

7

22.
(*)(+) (d) PQ VG

U vấu: Hình dạng của đỉnh

Wart: shape of top

Nhọn - acute

Tù - obtuse

Tròn - rounded

Incan 120

1

2

3

23.
(d)
QL VG

U vấu: Sự xuất hiện gai

Wart: presence of spines

Không - absent

Có - present

Vino 606

Incan 120

1

9

24.
(*)(+) (d) QN, VG/ MS

Quả: chiều dài vết gợn

Fruit: length of ridge

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

Incan 120

Big 14

Diago 26

3

5

7

25. (*)(+) PQ VG

Quả: Màu sắc vỏ quả khi chín

Fruit: color of skin at ripe stage

Vàng - yellow

Da cam - orange

Cam đỏ - reddish orange

 

1

2

3

26.
(+) (d) QL MG

Quả: Vị đắng

Fruit: bitterness

Không - absent

Có - present

 

1

9

27. (+) (d) QN MG

Quả: Mức độ đắng

Fruit: intensity of bitterness

ít - weak

Trung bình - medium

Nhiều - strong

Vino 606

Incan 120

3

5

7

28.
(e) QN VG

Hạt: Kích cỡ

Seed: size

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

 

3

5

7

29.
(e) PQ VG

Hạt: Hình dạng

Seed: Shape

Bầu dục - Oval

Tròn - Circle

Trứng - Ovate

Tứ giác - Tetragon

 

1

2

3

4

30.
(e)
QL VG

Hạt: Bề mặt

Seed: Surface

Nhẵn - Smooth

Ít sần sùi - Light lumpy

Sần sùi - Lumpy

Rất sần sùi- Strong lumpy

 

1

3

5

7

31.
(e) QN VG

Hat: Mức độ nâu của vỏ hạt

Seed: intensity of brown color of testa

Nhạt - light

Trung bình - medium

Đậm - dark

 

Vino 606

Inacan 120

3

5

7

32.
(+),(e) QN VG

Hat: Răng cưa ở rìa

Seed: indentation of edge

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

 

3

5

7

33.
(+) QN VG

Thời gian chín sinh lý

Time of physiological maturity

Sớm - early

Trung bình - medium

Muộn - late

 

3

5

7

CHÚ THÍCH:

(*) Tính trạng được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tính trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.

(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi ở Phụ lục A.

(a) Thân: Phải quan sát, đánh giá khi cây phát triển đầy đủ

(b) Phiến và cuống lá: Tất cả các quan sát, đánh giá trên phiến lá và cuống lá phải được tiến hành trên các lá trưởng thành có từ 15 đến 20 đốt.

(c) Hoa (hoa, nhụy, đầu nhụy): Mọi quan sát, đánh giá phải được tiến hành trên hoa của cây đã phát triển đầy đủ.

(d) Quả: Tất cả các quan sát, đánh giá trên quả phải được thực hiện khi quả phát triển đầy đủ.

(e) Hạt: Mọi quan sát, đánh giá trên hạt phải được tiến hành trên hạt khô đã phát triển đầy đủ, sau khi rửa sạch và được sấy khô ở nơi râm mát.

III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM

3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm

3.1.1. Giống khảo nghiệm

3.1.1.1. Số lượng hạt giống để khảo nghiệm và lưu mẫu tối thiểu là 1.500 hạt.

3.1.1.2. Chất lượng hạt giống gửi khảo nghiệm phải đáp ứng các yêu cầu về ẩm độ (<11%), tỷ lệ nảy mầm (>80%), độ đúng giống (>99%) và không nhiễm các loại sâu bệnh nguy hại.

3.1.1.3. Mẫu hạt giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.

3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo nghiệm.

3.1.2. Giống tương tự

3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tính trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm

Các giống khảo nghiệm được phân nhóm dựa theo các tính trạng sau:

(1) Phiến lá: Số thùy (tính trạng thứ 8)

(2) Quả: Chiều dài (tính trạng 14)

(3) Quả: Đường kính (tính trạng 15)

(4) Quả: hình dạng mặt cắt dọc (tính trạng 16)

(5) Quả: Màu sắc vỏ quả (tính trạng 17)

(6) Quả: Kích cỡ u vấu (tính trạng 21)

3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khảo nghiệm được tiến hành ít nhất với hai chu kỳ sinh trưởng độc lập.

3.3.2. Điểm khảo nghiệm

Bố trí tại một điểm, nếu có tình trạng không thể đánh giá được thì bố trí thêm điểm bổ sung.

3.3.3. Bố trí thí nghiệm

Thí nghiệm được bố trí tối thiểu 2 lần nhắc lại, mỗi lần nhắc trồng 20 cây.

3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác: áp dụng tại Phụ lục C

3.4. Phương pháp đánh giá

Các tính trạng đánh giá trên các cây riêng biệt, được tiến hành trên 20 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 20 cây mẫu đó (một lần nhắc lại). Các tính trạng khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm .

Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt,  tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/8/1; TGP/9/1; TGP/10/1; TGP/11/1).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Tính khác biệt được xác định bởi sự Khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.

- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt nếu ở tính trạng cụ thể biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.

- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở độ tin cậy tối thiểu 95%.

- Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tính trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.

3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất

- Đối với các giống thụ phấn tự do sử dụng phương pháp kết hợp qua các năm (COYU) để đánh giá tính đồng nhất.

- Đối với các giống lai thì căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô thí nghiệm. Một quần thể chuẩn ở mức 1% và mức xác suất chấp nhận 95% được áp dụng. Trong trường hợp độ lớn của mẫu là 40 cây, số cây khác dạng cho phép là 2 cây.

3.4.3. Đánh giá tính ổn định

Tính ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ khảo nghiệm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống mướp đắng mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.

4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống mướp đắng mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QD-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống mướp đắng, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

 

PHỤ LỤC A

GIẢI THÍCH, MINH HỌA VÀ HƯỚNG DẪN THEO DÕI MỘT SỐ TÍNH TRẠNG

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quan sát trước khi lá thật thứ nhất phát triển.

Tính trạng số 7: Phiến lá: tỷ lệ dài/rộng thùy

Tính trạng số 16: Quả: hình dạng mặt cắt dọc

Tính trạng 18: Quả: hình dạng phần gốc

Tính trạng 19: Quả: hình dạng ở đỉnh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tính trạng 21: U vấu: kích cỡ

Tính trạng 22: U vấu: hình dạng của đỉnh

Tính trạng 24: Quả: chiều dài vết gợn

Tính trạng 25: Quả: Màu sắc vỏ quả khi chín

Các quan sát phải được thực hiện khi các quả trên cây có màu vàng, cam, hoặc đỏ cam.

Tính trạng 26: Quả: vị đắng

Tính trạng 27: Quả: mức độ đắng

Mức độ đắng của quả phải được thử nếm ở phần thịt quả giữa quả khi thu hoạch.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tính trạng 31: Thời gian chín sinh lý

Thời gian chín sinh lý được tính từ khi gieo đến khi quả phát triển đầy đủ và đổi mầu.

 

PHỤ LỤC B

TỜ KHAI KỸ THUẬT KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG MƯỚP ĐẮNG

B.1. Loài: Momordica charantia L.

B.2. Tên giống:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên:

Địa chỉ:

Điện thoại / FAX / E.mail:

B.4. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống

1. Họ tên                                   Địa chỉ

2. Họ tên                                   Địa chỉ

3. Họ tên                                   Địa chỉ

B.5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo

B.5.1. Nguồn gốc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn gốc vật liệu:

B.5.2. Phương pháp chọn tạo

Lai hữu tính:

Xử lí đột biến:

Phương pháp khác:

B.5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo

B.5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống:

Phương pháp khác (mô tả chi tiết)

B.6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nước                            ngày    tháng     năm

B.7. Các tính trạng đặc trưng của giống

Bảng B.1 - Một số tính trạng đặc trưng của giống

7.1

(Tính trạng số 8).

Phiến lá: số thùy

Leaf blade: number of lobes

5 thùy - five lobes

7 thùy - seven lobes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

2

3

7.2. (Tính trạng số 14)

Quả: chiều dài.

Fruit: length

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

7

7.3. (Tính trạng số 15)

Quả: Đường kính

Fruit: diameter

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7

7.4. (Tính trạng số 16)

Quả: Hình dạng mặt cắt dọc.

Fruit: shape in longitudinal section

Tam giác - triangular

Hình trứng - ovate

Hình trục - spindle-shaped

Hình thuôn - oblong

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

4

7.5. (Tính trạng số 17)

Quả: Màu vỏ

Fruit: color of skin

Trắng - white

Xanh nhạt - light green

Xanh - medium green

Xanh đậm - dark green

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

3

4

7.6. (Tính trạng số 21)

U vấu: Kích cỡ

Wart: size

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

7

8. Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống đăng ký khảo nghiệm

Bảng B.2 - Sự khác biệt giữa giống tương tự và giống khảo nghiệm

Tên giống tương tự

Những tính trạng khác biết

Trạng thái biểu hiện

Giống tương tự

Giống khảo nghiệm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

 

 

9. Các thông tin bổ sung giúp cho việc phân biệt giống

9.1. Khả năng chống chịu sâu bệnh:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9.3. Thông tin khác:

 

 

Ngày     tháng      năm
(Ký tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC C

CÁC BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

- Thời vụ

Khung thời vụ tốt nhất tại nơi tiến hành khảo nghiệm DUS.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Nên chọn loại đất thịt nhẹ, đất cát pha, tơi xốp, mặt ruộng bằng phẳng, dễ tưới và thoát nước, có độ pH từ 5.5 đến 6.5.

+ Đất cày bừa kỹ, làm sạch cỏ trước khi gieo.

+ Lên luống 1,3 m đếm ,4 m, mặt luống rộng 1,0 m đến 1,1 m, cao 30 cm.

- Mật độ, khoảng cách.

Khoảng cách: 70 cm đến 80 cm x 45 cm đến 50 cm/1 cây - mật độ: 2 vạn đến 2,5 vạn cây/ha.

* Chú ý: mướp đắng cần phải làm giàn, tiến hành cắm giàn khi cây cao 25 cm đến 30 cm.

- Phân bón

+ Liều lượng phân chuồng hoai mục: Bón lót 10 tấn đến 15 tấn/ha.

+ Liều lượng và phương pháp bón.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tổng số

Bón lót

Bón thúc

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Phân chuồng hoai mục (tấn/ha)

10-15

10-15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

/

/

Phân HC vi sinh (kg/ha)

1.000

1.000

/

/

/

Phân lân vi sinh (kg/ha)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.000

/

/

/

Vôi bột (kg/ha)

1.000

1.000

/

/

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Urea (kg/ha)

100

 

20

40

40

Kali (kg/ha)

50

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

20

+ Bón thúc: + Lần 1: cây có 4 đến 5 lá thật.

+ Lần 2: bắt đầu nở hoa;

+ Lần 3: thu quả đợt 1;

- Làm cỏ, xới, vun kết hợp với 2 lần bón thúc đầu - chủ yếu xới đất và vun cao trước khi cắm giàn.

- Tưới nước

+ Dùng nguồn nước tưới sạch.

+ Cần giữ độ ẩm đất 80% đến 85% vào các đợt hoa cái nở rộ.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sâu hại chính thường gặp.

+ Giòi đục quả (Zeugodacus caudatus): phải chú ý phòng trừ sớm khi mới đẻ trứng, thường vào giai đoạn quả mới đậu hoặc còn non.

+ Sâu xanh (Hilecoverpa armigera): Sâu hại hoa và quả ở tất cả các thời kỳ.

+ Giòi đục lá (Liriaromyza sp.) làm trắng lá, ảnh hưởng tới sinh trưởng của cây.

+ Bệnh hại: Bệnh phấn trắng (Erysiphe sp.) hại chủ yếu trên lá.

+ Bệnh sương mai (Psedo peronospor acubensis)

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam QCVN 01-153:2014/BNNPTNT về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống mướp đắng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


7.865

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 44.192.47.87