QUY CHUẨN KỸ
THUẬT QUỐC GIA
QCVN
01-100:2012/BNNPTNT
YÊU
CẦU CHUNG VỀ VỆ SINH THÚ Y TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN ĐỘNG
VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TƯƠI SỐNG VÀ SƠ CHẾ
National technical
regulation on
General veterinary
hygiene requirements for Equipment and vehicles using for transport of live
animal, animal’s fresh and primary processing products
Lời nói đầu
QCVN 01-100:2012/BNNPTNT do Cục Thú y
biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, và được ban hành
theo Thông tư số 30/2012/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 7 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
YÊU CẦU CHUNG VỀ VỆ
SINH THÚ Y TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM
ĐỘNG VẬT TƯƠI SỐNG VÀ SƠ CHẾ
National technical
regulation on
General veterinary
hygiene requirements for equipment and vehicles using for transport of live
animal, animal’s fresh and primary processing products.
1. Quy định chung:
1.1. Phạm vi điều chỉnh:
Quy chuẩn này quy định điều kiện vệ sinh thú
y đối với trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm
động vật tươi sống và sơ chế.
1.2. Đối tượng áp dụng:
Quy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá
nhân có hoạt động vận chuyển động vật, sản phẩm động vật tươi sống và sơ chế
trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
1.3. Thuật ngữ và định nghĩa:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.1. Đại gia súc là trâu, bò, lừa,
la, ngựa.
1.3.2. Tiểu gia súc là lợn, dê, cừu,
thỏ.
1.3.3. Gia cầm là gà, gà tây, vịt,
ngan, ngỗng, chim cút, đà điểu.
1.3.4. Sản phẩm động vật là sản phẩm
của các loài gia súc, gia cầm ở dạng tươi sống và sơ chế.
1.3.5. Phương tiện vận chuyển bao gồm
các phương tiện được
dùng
để chuyên chở động vật, sản phẩm động vật tươi sống và sơ chế.
1.3.6. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng
trong vận chuyển bao gồm các trang thiết bị, dụng cụ được sử dụng để
nhốt giữ, chăm sóc động vật; các trang thiết bị, dụng cụ được sử dụng để
bao gói, bảo quản sản phẩm động vật trong quá trình vận chuyển.
1.3.7. Thùng chứa là các phương tiện
sử dụng để chứa các sản phẩm có nguồn gốc động vật ở dạng lỏng khi vận chuyển.
1.3.8. Vệ sinh tiêu độc khử trùng là
việc sử dụng các biện pháp cơ học, vật lý, hóa học để loại bỏ các tác nhân gây
hại cho người và động vật.
1.3.9. Chất thải bao gồm chất thải
rắn, chất thải lỏng phát sinh trong quá trình vận chuyển động vật và sản phẩm
động vật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1. Yêu cầu vệ sinh
thú y đối với phương tiện vận chuyển động vật.
2.1.1. Yêu cầu chung.
2.1.1.1. Khoang chứa động vật.
2.1.1.1.1. Được thiết kế, chế
tạo chắc chắn, an toàn và phù hợp với việc vận chuyển động vật nhằm bảo vệ động
vật trong suốt quá trình vận chuyển; có kết cấu thuận tiện cho việc bốc dỡ,
kiểm tra, xử lý, vệ sinh, tiêu độc khử trùng, trước, trong và sau quá trình vận
chuyển.
2.1.1.1.2. Sàn được làm bằng vật
liệu chắc chắn, chống thấm, chống sự ăn mòn của các chất thải, chất tẩy rửa; mặt sàn đảm
bảo kín, bằng phẳng, không trơn trượt và thiết kế có khả năng thoát nước tốt.
2.1.1.1.3. Khoang chứa động vật được
thiết kế đảm bảo không có những cạnh sắc, nhọn để tránh gây tổn thương cho động
vật trong quá trình vận chuyển.
2.1.1.1.4. Đối với phương tiện vận
chuyển động vật chuyên dụng:
2.1.1.1.4.1. Sàn nên được thiết kế có
rãnh thoát nước, sàn cấu tạo 02 đáy hoặc hầm chứa để thu hồi chất thải (mặt sàn
đảm bảo kín không để rò rỉ chất thải ra môi trường).
2.1.1.1.4.2. Có thể thiết kế hệ thống
nâng, hạ để bốc dỡ động vật lên, xuống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1.1.6. Chiều cao của thành khoang
chứa đảm bảo động vật không thoát ra ngoài trong quá trình vận chuyển.
2.1.1.1.7. Khoang chứa động vật phải
tách biệt với khoang chứa người điều khiển phương tiện.
2.1.1.1.8. Trường hợp động vật được
vận chuyển bằng công ten nơ thì phải được đánh dấu bằng biểu
tượng chỉ sự có mặt của động vật sống và ký hiệu chỉ chiều đứng của động vật.
2.1.1.2. Che chắn (mui, bạt).
2.1.1.2.1. Mui, bạt được sử dụng để
hạn chế những ảnh hưởng bất lợi của thời tiết khắc nghiệt và các yếu tố ngoại
cảnh đối với động vật.
2.1.1.2.2. Mui, bạt được làm từ vật
liệu không thấm nước.
2.1.1.2.3. Mui, bạt phải có khoảng
cách nhất định với động vật đảm bảo cho động vật đứng được ở vị trí
tự nhiên trong quá trình vận chuyển.
2.1.1.3. Thông khí.
2.1.1.3.1. Đảm bảo sự thông khí đầy
đủ, liên tục tới toàn bộ vị trí nhốt giữ động vật trong quá trình vận chuyển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.2. Yêu cầu vệ sinh
thú y đối với phương tiện vận chuyển đại gia súc.
2.1.2.1 Chiều cao của thành khoang
chứa gia súc tối thiểu tương đương với chiều cao của gia súc để chất tiết từ
miệng gia súc không thoát ra ngoài môi trường và bảo vệ gia súc trong quá trình
vận chuyển.
2.1.2.2. Khung, gióng để cố định và
bảo vệ gia súc.
2.1.2.2.1. Khung, gióng cố định gia
súc có chiều cao từ mặt sàn đến vai gia súc.
2.1.2.2.2. Khung, gióng được thiết kế
thành những ô nhỏ có thể chứa được từ 5 – 10 gia súc tuỳ theo kích thước của
gia súc và loại phương tiện vận chuyển.
2.1.2.3. Gia súc non phải được vận
chuyển riêng, tuyệt đối không vận chuyển chung với gia súc trưởng thành.
2.1.2.4. Trường hợp hành trình vận
chuyển gia súc kéo dài trên 24 giờ, khoang chứa gia súc phải thiết kế các khoảng
trống thuận tiện cho việc cung cấp thức ăn, nước uống cho gia súc trong quá
trình vận chuyển.
2.1.3. Yêu cầu vệ
sinh thú y đối với phương tiện vận chuyển tiểu gia súc, gia cầm.
2.1.3.1. Phương tiện vận chuyển được chia thành
nhiều tầng phải đảm bảo thiết kế các tầng chắc chắn, đồng bộ. Các tầng trên được
thiết kế có thể chịu tải gấp 2 lần tải trọng thực tế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.3.1.1. Có thể thiết kế các rãnh thoát
nước và có biện pháp thu hồi nước thải.
2.1.3.2. Gia súc non, gia cầm cần được nhốt giữ trong các
lồng, hộp trong quá trình vận chuyển. Các lồng, hộp phải được xếp đặt sao cho có
khoảng cách cần thiết để đảm bảo sự thông khí tại mọi vị trí trên phương tiện
vận chuyển.
2.2. Yêu cầu vệ sinh thú y đối với phương
tiện vận chuyển sản phẩm động vật tươi sống, sơ chế.
2.2.1. Yêu cầu chung.
2.2.1.1. Khoang chứa hàng.
2.2.1.1.1. Được thiết kế, chế tạo
chắc chắn, an toàn và có khả năng chịu được trọng tải của sản phẩm động vật;
2.2.1.1.2. Có kết cấu thuận tiện cho việc bốc
dỡ, kiểm tra, xử lý, vệ sinh, khử trùng tiêu độc trước, trong và sau quá trình
vận chuyển.
2.2.1.1.3. Sàn được làm từ vật liệu chống
thấm, chống sự ăn mòn, dễ vệ sinh tiêu độc, khử trùng.
2.2.1.1.4. Sàn phải được làm phẳng, kín, không
trơn trượt, thoát nước tốt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1.2. Thông khí.
2.2.1.2.1. Hệ thống thông khí phải thiết kế
phù hợp với từng đối tượng sản phẩm và có thể điều chỉnh tuỳ theo điều kiện
thời tiết bên ngoài.
2.2.1.2.2. Hệ thống thông khí phải có lưới
lọc đảm bảo sản phẩm không bị ô nhiễm bởi các yếu tố bên ngoài.
2.2.2. Phương tiện vận chuyển sản phẩm động
vật tươi sống, sơ chế sử dụng làm thực phẩm:
2.2.2.1. Khoang chứa hàng phải kín, tách biệt
với môi trường bên ngoài, ngăn ngừa được sự tác động bất lợi đến chất lượng sản
phẩm.
2.2.2.2. Khoang chứa hàng được làm bằng vật liệu
chống thấm, chống sự ăn mòn, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, dễ vệ
sinh tiêu độc, khử trùng.
2.2.3. Phương tiện vận chuyển bảo quản lạnh.
2.2.3.1. Được thiết kế, chế tạo đáp ứng các
tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
2.2.3.2. Hệ thống làm lạnh đảm bảo được yêu
cầu về nhiệt độ khi vận chuyển (phụ lục 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.3.4. Hệ thống thông khí thiết kế thích
hợp ngăn ngừa sự ngưng đọng hơi nước.
2.2.3.5. Hệ thống thoát nước phải có van đóng
kín được
điều
khiển từ bên ngoài.
2.2.4. Phương tiện vận chuyển sản phẩm dạng
lỏng:
2.2.4.1. Thùng chứa phải được thiết kế, chế tạo có
khả năng chịu được
áp lực
của chất lỏng trong quá trình vận chuyển.
2.2.4.2. Thùng chứa và các thiết bị như ống
dẫn, ống nối, van xả, thiết bị gia nhiệt (để chống đông) được làm từ các vật
liệu chống thấm, chống ăn mòn, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
2.3. Phương tiện vận chuyển thô sơ.
2.3.1. Được thiết kế, chế tạo đáp ứng được
các quy định kỹ thuật an toàn khi vận chuyển hàng.
2.3.2. Dụng cụ, thùng chứa sử dụng khi vận
chuyển có kích thước phù hợp, đảm bảo an toàn khi lưu thông, đáp ứng yêu cầu vệ
sinh theo quy định tại Mục 2.4.
2.4. Yêu cầu vệ sinh thú y đối với trang
thiết bị, dụng cụ kèm theo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.1.1. Dụng cụ nhốt giữ động vật (lồng,
hộp, cũi).
2.4.1.1.1. Chắc chắn, đảm bảo cho việc bảo vệ
động vật trong suốt quá trình vận chuyển.
2.4.1.1.2. Thiết kế trơn, nhẵn, đảm bảo không
có những cạnh sắc, nhọn để tránh gây thương tích cho động vật trong quá trình
vận chuyển.
2.4.1.1.3. Kích thước phù hợp, đảm bảo cung
cấp đủ không gian để động vật có thể đứng, nằm ở vị trí tự nhiên.
2.4.1.1.4. Đảm bảo sự thông khí cần thiết
trong quá trình vận chuyển.
2.4.1.1.5. Dễ dàng cho việc vệ sinh, khử
trùng tiêu độc.
2.4.1.2. Trang thiết bị, dụng cụ khác.
2.4.1.2.1. Đối với hành trình vận chuyển dài
ngày phải được
cung cấp
các trang thiết bị, dụng cụ khám, chữa bệnh và thuốc thú y.
2.4.1.2.2. Dụng cụ để chứa đựng thức ăn, nước
uống trong quá trình vận chuyển phải đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh và được vệ sinh sạch sẽ sau
mỗi lần sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.1.3. Chất độn lót.
2.4.1.3.1. Được sử dụng nhằm bảo vệ
động vật (đặc biệt là động vật non) và thấm hút các chất thải trong quá trình
vận chuyển.
2.4.1.3.2. Các chất độn lót phải đảm bảo vệ
sinh, khô ráo, được
khử
trùng, tiêu độc trước khi sử dụng.
2.4.1.3.3. Trong quá trình vận chuyển, nếu
cần thay chất độn lót thì các chất độn lót cũ phải được thu gom và xử lý đảm
bảo yêu cầu vệ sinh tại địa điểm thích hợp dưới sự giám sát của cơ quan thú y
địa phương.
2.4.2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng trong
quá trình vận chuyển sản phẩm động vật tươi sống, sơ chế.
2.4.2.1. Đối với thiết bị treo hàng.
2.4.2.1.1. Nếu treo hàng trên trần của phương
tiện vận chuyển thì kết cấu của hệ thống treo hàng phải chịu được gấp 2 lần trọng lượng
hàng.
2.4.2.1.2. Vật liệu sử dụng để làm hệ thống
treo hàng phải bền, chống thấm, chống ăn mòn, bề mặt nhẵn, không gỉ, dễ vệ sinh
tiêu độc và không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
2.4.2.1.3. Thiết bị treo phải được bố trí để
hàng hóa được
xếp theo
chiều dọc của phương tiện để thuận tiện cho việc xếp dỡ và kiểm tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.2.1.5. Đối với dụng cụ, bao bì chứa đựng sản phẩm động vật
tươi sống, sơ chế
2.4.2.1.5.1. Kín đảm bảo không bị rách, vỡ
trong quá trình vận chuyển.
2.4.2.1.5.2. Được làm từ các vật liệu bền,
chắc, không gây hư hỏng sản phẩm.
2.4.2.1.5.3. Không thấm nước, không bị ăn
mòn, dễ vệ sinh, khử trùng tiêu độc.
2.4.2.1.5.4. Dụng cụ, bao bì chứa đựng sản phẩm tươi sống,
sơ chế sử dụng làm thực phẩm phải luôn sạch sẽ, được làm từ các vật liệu
chống thấm, chống ăn mòn, không gỉ và không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
2.5. Vệ sinh tiêu độc khử trùng
2.5.1. Việc vệ sinh tiêu độc khử trùng phải
đảm bảo nguyên tắc:
2.5.1.1. Thực hiện làm sạch cơ học trước khi
tiêu độc khử trùng.
2.5.1.2. Vệ sinh tiêu độc khử trùng phải được
thực hiện từ cao xuống thấp, từ trong ra ngoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.1.4. Sử dụng hóa chất/thuốc khử trùng
theo hướng dẫn của nhà sản xuất, đúng nồng độ, liều lượng và thời gian tiếp
xúc.
2.5.1.5. Dụng cụ làm vệ sinh phương tiện,
trang thiết bị vận chuyển sản phẩm động vật dùng làm thực phẩm phải được sử
dụng riêng.
2.5.2. Phương tiện vận chuyển, dụng cụ chứa đựng và các trang thiết bị
khác phải được
vệ sinh,
khử trùng, tiêu độc trước và sau khi vận chuyển động vật, sản phẩm động vật.
2.5.3. Đảm bảo việc khử trùng, tiêu độc không
ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
2.5.4. Tùy theo đối tượng vận chuyển, khoảng
thời gian giữa 02 lần vận chuyển để thực hiện việc vệ sinh, khử trùng, tiêu độc
phù hợp, có hiệu quả.
2.5.5. Sau khi vận chuyển, toàn bộ chất thải
phải được
thu gom
và xử lý đảm bảo vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường.
3. Quy định về quản
lý.
3.1. Kiểm tra giám sát
3.1.1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Mục 1.2
chịu sự kiểm tra, giám sát của Cơ quan Thú y có thẩm quyền đối với điều kiện vệ
sinh thú y phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật tươi sống và sơ
chế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Xử lý vi phạm.
Việc thanh tra, kiểm
tra và xử lý vi phạm phải tuân thủ theo quy định pháp luật hiện hành.
4. Tổ chức
thực hiện
4.1. Trách
nhiệm của các tổ
chức, cá nhân quy định tại Mục 1.2.
4.1.1. Bảo đảm
điều
kiện vệ sinh thú y phương tiện vận chuyển theo quy định của Quy
chuẩn này.
4.1.2. Chịu sự kiểm tra, giám sát của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
4.2. Trách nhiệm của Chi cục thú y các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra, giám sát
việc thực hiện Quy chuẩn này đối với các tổ chức cá nhân quy định tại Mục 1.2.
4.3.
Trách nhiệm của Cục Thú y: Tổ chức chỉ đạo các đơn vị chức năng phổ biến, hướng
dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.
4.4. Trong trường hợp các quy định tại
Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định
tại văn bản mới do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC 1
(Quy định)
QUY ĐỊNH VỀ MẬT ĐỘ ĐỘNG VẬT TRONG QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN
1. Đối với gia cầm:
Loại gia cầm
Mật độ
Gia cầm 1 ngày tuổi
0, 021 – 0, 025 m2/con
Dưới 1,6 kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 1,6 – 3 kg
0, 16 m2/kg
Từ 3 – 5 kg
0, 115 m2/kg
Trên 5 kg
0, 105 m2/kg
Mật độ này có thể thay đổi theo trọng lượng,
kích thước của gia cầm, điều kiện cơ thể của chúng, điều kiện thời tiết và thời
gian của quá trình vận chuyển.
2. Đối với lừa, la,
ngựa:
2.1. Vận
chuyển bằng đường bộ, đường sắt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ
(m2/con)
Lừa, la, ngựa
trưởng thành
1,75 m2
(0,7 x 2,5 m)
Lừa, la, ngựa 6 -24 tháng tuổi (cho hành
trình dưới 48 giờ)
1,2 m2
(0,6 x 2 m )
Lừa, la, ngựa 6 -24 tháng tuổi (cho hành
trình trên 48 giờ)
2,4 m2
(1,2 x 2 m )
Ngựa lùn (dưới 144 cm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngựa non (dưới 6 tháng tuổi)
1,4 m2
(1 x 1,4 m)
Mật độ này có thể thay đổi tùy theo trọng
lượng, kích thước con vật, điều kiện cơ thể của chúng, điều kiện thời tiết và
thời gian của quá trình vận chuyển (lớn nhất 10% đối với ngựa trưởng thành,
ngựa lùn và 20% đối với ngựa 6 -24 tháng tuổi và ngựa non).
2.2. Vận chuyển bằng đường hàng không:
Trọng lượng
sống (kg)
Mật độ (m2/con)
0 – 100
0,42 m2
100 – 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200 – 300
0,87 m2
300 – 400
1,04 m2
400 – 500
1,19 m2
500 – 600
1,34 m2
600 – 700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
700 – 800
1,73 m2
2.3. Vận chuyển bằng đường biển:
Trọng lượng
sống (kg)
Mật độ (m2/con)
200 – 300
0,90 – 1,175
300 – 400
1,175 – 1,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,45 – 1,725
500 – 600
1,725 – 2
600 – 700
2 – 2,25
3. Đối với trâu bò:
3.1. Vận chuyển bằng đường bộ, đường sắt:
Trọng lượng sống (kg)
Mật độ (m2/con)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30 – 0,40
55 – 110
0,40 – 0,70
110 – 200
0,70 – 0,95
200 – 325
0,95 – 1,30
325 – 550
1,30 – 1,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 1,60
Mật độ này có thể thay đổi tùy theo trọng
lượng, kích thước con vật, điều kiện cơ thể của chúng, điều kiện thời tiết và
thời gian của quá trình vận chuyển.
3.2. Vận chuyển bằng đường hàng không:
Loại động vật
Trọng lượng sống
(kg)
Mật độ
(m2/con)
Bê, nghé
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
0,23
0,28
Trâu, bò
300
500
0,84
1,27
3.3. Vận chuyển bằng đường biển:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(kg)
Mật độ
(m2/con)
200 – 300
0,81 – 1,0575
300 – 400
1,0575 – 1,305
400 – 500
1,305 – 1,5525
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5525 – 1,8
600 – 700
1,8 – 2,025
Động vật có thai được phép tăng thêm 10%
khoảng không gian.
4. Đối với dê, cừu:
4.1. Vận chuyển bằng đường bộ, đường sắt:
Loại động vật
Trọng lượng sống
(kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(m2/con)
Cừu, dê non
< 26
< 0,20
Cừu đã xén lông và cừu trên 26 kg
< 55
> 55
0,20 – 0,30
> 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 55
> 55
0,30 – 0,40
> 0,40
Cừu cái có thai
< 55
> 55
0,40 – 0,50
> 0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 35
35 – 55
> 55
0,20 – 0,30
0,30 – 0,40
0,40 – 0,75
Dê cái có thai
< 55
> 55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 0,50
Mật độ này có thể thay đổi tùy theo loài,
kích thước, độ dày long (đối với cừu), điều kiện cơ thể của chúng, điều kiện
thời tiết và thời gian của quá trình vận chuyển.
4.2. Vận chuyển bằng đường hàng không:
Trọng lượng bình
quân
(kg)
Mật độ
(m2/con)
25
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
75
0,40
4.3. Vận chuyển bằng đường biển:
Trọng lượng sống
(kg)
Mật độ
(m2/con)
20 – 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 – 40
0,265 – 0,290
40 – 50
0,290 – 0,315
50 – 60
0,315 – 0,34
60 – 70
0,34 – 0,39
5. Đối với lợn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trọng lượng
bình quân
(kg)
Mật độ
(m2/con)
75
0,45
100
0,55
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
0,70
235
1,00
Mật độ này được phép tăng
tối đa 20% tùy theo loài, kích thước, điều kiện cơ thể của chúng, điều kiện
thời tiết và thời gian của quá trình vận chuyển.
5.2. Vận chuyển bằng đường hàng không:
Trọng lượng
bình quân
(kg)
Mật độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
0,13
25
0,15
50
0,35
100
0,51
5.3. Vận chuyển bằng
đường biển:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(kg)
Mật độ
(m2/con)
<10
0,20
20
0,28
45
0,37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60
100
0,85
140
0,95
180
1,10
270
1,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trọng lượng
sống
(kg)
Mật độ
(m2/con)
2 – 3
0, 06
4 – 6
0, 07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy định)
YÊU
CẦU VỀ NHIỆT ĐỘ XE LẠNH
Tình trạng sản phẩm
Nhiệt độ
Ướp lạnh
00 C đến
40 C
Đông lạnh
-180 C
đến -220 C