TIÊU
CHUẨN NGÀNH
10TCN
685: 2006
GIỐNG
SU HÀO
- QUI PHẠM KHẢO
NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH
Kohlrabi
Varieties-Procedure to conduct tests for Distinctness, Uniformity and Stability
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 68 /QĐ/BNN, ngày 24 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Đối tượng và phạm
vi áp dụng
1.1 Quy phạm này quy định nguyên tắc,
nội dung và phương pháp khảo nghiệm tính khác biệt (Distinctness), tính
đồng nhất (Uniformity) và tính ổn định (Stability)-gọi tắt là
khảo nghiệm DUS của các giống su hào mới thuộc loài Brassica oleracea L.
convar. acephala (DC.) Alef. var. gongylodes L. (Brassica
oleracea L. Gongylodes Group)
1.2. Quy phạm này áp dụng cho các
giống su hào mới của mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đăng ký khảo
nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả hoặc công nhận giống trong phạm vi cả nước.
2- Giải thích từ ngữ
Trong quy phạm này các từ ngữ dưới đây
được hiểu như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Giống điển hình: Là giống được
sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng.
2.3. Giống đối chứng: Là các giống
cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự nhất với giống
khảo nghiệm.
2.4. Mẫu giống chuẩn: Là mẫu giống
có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên
môn có thẩm quyền công nhận.
2.5. Tính trạng đặc trưng: Là những
tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh,
có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.
2.6. Cây khác dạng: Là cây khác
biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được
sử dụng trong khảo nghiệm DUS.
3. Yêu cầu vật liệu
khảo nghiệm
3.1. Giống khảo nghiệm
3.1.1. Khối lượng hạt giống tối thiểu
tác giả phải gửi cho cơ quan khảo nghiệm để khảo nghiệm và lưu mẫu là 50g hoặc
8.000 hạt.
3.1.2. Chất lượng hạt giống phải tương
đương cấp xác nhận theo tiêu chuẩn hạt giống su hào hiện hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.4. Thời gian gửi giống: Theo quy
định của cơ quan khảo nghiệm.
3.2. Giống đối chứng
3.2.1. Trong bản đăng ký khảo nghiệm (phụ
lục 2), tác giả có quyền đề xuất các giống đối chứng và nói rõ những tính trạng
khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ quan khảo nghiệm xem xét đề xuất
của tác giả và quyết định các giống được chọn làm đối chứng.
3.2.2. Giống đối chứng được lấy từ mẫu
giống chuẩn của cơ quan khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ quan khảo nghiệm
có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống đối chứng và tác giả phải chịu trách
nhiệm về mẫu giống cung cấp. Khối lượng và chất lượng giống đối chứng như quy
định ở mục 3.1.
4. Phân nhóm giống
khảo nghiệm
Các giống khảo nghiệm được phân thành
nhóm dựa theo các tính trạng sau:
(a) Cây con: Sắc tố anthocyanin của lá
mầm (Tính trạng 1);
(b) Thời gian thu hoạch (Tính trạng
23).
5. Phương pháp khảo
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Số điểm khảo nghiệm: Bố trí tại
một điểm, nếu có tính trạng không thể quan sát được tại điểm đó thì có thể thêm
1 điểm bổ sung. Có thể thêm thí nghiệm phụ cho những mục đích đặc biệt.
5.3. Bố trí thí nghiệm: Thí nghiệm
được bố trí tối thiểu 2 lần nhắc lại, mỗi lần nhắc trồng 32 cây. Lên luống rộng
1m, dài 5m. Mỗi luống trồng 2 hàng dọc, hàng cách hàng 50cm, cây cách cây 30cm.
Rãnh rộng 30cm.
5.4. Các biện pháp kỹ thuật khác thực
hiện theo quy trình trồng su hào thông thường.
6. Bảng các tính
trạng đặc trưng
6.1. Để đánh giá tính khác biệt, tính
đồng nhất, tính ổn định phải sử dụng bảng mô tả các tính trạng đặc trưng của
giống su hào.
6.2. Trong bảng mô tả các tính trạng
đặc trưng, những tính trạng đánh dấu (*) được sử dụng để đánh giá cho tất cả
các giống và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của
tính trạng trước hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.
Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.
Kí hiệu (+) để đánh dấu các tính trạng
được giải thích hoặc minh họa ở phụ lục 1. Theo kiểu theo dõi các tính trạng
được ký hiệu như sau:
- MG: Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ
phận của một nhóm cây;
- MS: Đo đếm từng cây hoặc từng bộ
phận của cây;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- VS: Quan sát từng cây hoặc từng bộ
phận của cây.
7. Phương pháp đánh
giá
7.1. Đánh giá tính khác biệt
Tính khác biệt được xác định bởi sự
khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống đối
chứng.
- Tính trạng VG: Giống khảo nghiệm và
giống đối chứng được coi là khác biệt, nếu ở tính trạng cụ thể chúng biểu hiện
ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng
cách tối thiểu quy định trong quy phạm.
- Tính trạng VS và MS:
Đối với dòng bố mẹ, giống lai đơn: Sự
khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng dựa trên giá trị
LSD ở xác suất tin cậy tối thiểu 95%.
Đối với giống thụ phấn tự do, giống
lai ba, lai kép: Sự khác biệt giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng được
đánh giá bằng phương pháp phân tích "Tính khác biệt kết hợp qua các
năm" (Combined Over Years Distinctness-COYD).
- Tính trạng MG: Tùy từng trường hợp
cụ thể sẽ được xử lý như tính trạng VG hoặc tính trạng VS và MS.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.1. Đối với dòng bố mẹ, giống lai
đơn: Phương pháp đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ
lệ cây khác dạng của tất cả các cây trên ô thí nghiệm.
Áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây
khác dạng tối đa là 2% ở mức xác suất tin cậy tối thiểu 95%. Như vậy, số cây
khác dạng tối đa của thí nghiệm (cả 2 lần nhắc lại 64 cây) cho phép là 3 cây.
7.2.2. Đối với giống thụ phấn tự do,
lai ba, lai kép: Áp dụng phương pháp đánh giá tính đồng nhất kết hợp qua các
năm (Combined Over Years Uniformity–COYU)
7.3. Đánh giá tính ổn định
Tính ổn định của giống được đánh giá
gián tiếp thông qua đánh giá tính khác biệt và tính đồng nhất.
7.4. Các quan sát hoặc đo đếm được
tiến hành trên toàn bộ cây trên ô hoặc ít nhất trên 40 cây ngẫu nhiên (mỗi lần
nhắc lại 20 cây) hoặc bộ phận của 40 cây đó.
7.5. Các tính trạng được theo dõi vào
những giai đoạn sinh trưởng mà tính trạng đó biểu hiện rõ nhất. Các quan sát
hoặc đo đếm trên cây và lá phải được thực hiện trước khi thu hoạch; đối với
thân củ phải được thực hiện vào thời điểm thu hoạch.
7.6. Phương pháp đánh giá chi tiết
tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo Hướng dẫn chung về
khảo nghiệm DUS (UPOV-TG/1/3) và các tài liệu liên quan khác của Hiệp hội quốc
tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).
8. Báo cáo kết quả
khảo nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BẢNG CÁC TÍNH
TRẠNG ĐẶC TRƯNG CỦA GIỐNG SU HÀO
TT
Tính trạng
Trạng thái
biểu hiện
Giống điển hình
Mã số
1
(*) VG
Cây con: Sắc tố anthocyanin của lá mầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
1
9
2
VG
Cây con: Mức
độ xanh của lá mầm
Seedling: Intensity
of green coloration of cotyledons
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xanh
Xanh đậm
3
5
7
3
(+) VG
Cuống lá: Sự chéo nhau
Petioles: Crossing
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
1
9
4
(*)
(+)
MS
Cuống lá: Chiều dài
Petioles: Length
Rất ngắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình
Dài
Rất dài
1
3
5
7
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Cuống lá: Độ dày (phần
giữa cuống)
Petioles: Thickness
(in the middle)
Mỏng
Trung bình
Dầy
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
6
(*) VG
Cuống lá: Thế cuống lá
Petioles: attitude
Đứng
Nửa đứng
Ngang
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
(*) VG
Phiến lá: Thế
phiến lá
Leaf blade:
Attitude
Đứng
Nửa đứng
Ngang
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
8
(*) MS
Phiến lá: Chiều dài
Leaf blade:
Length
Rất ngắn
Ngắn
Trung bình
Dài
Rất dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
3
5
7
9
9
(*)
(+)
MS
Phiến lá: Chiều rộng
Leaf blade:
Width
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hẹp
Trung bình
Rộng
Rất rộng
1
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
(+) VG
Phiến lá: Hình dạng đỉnh lá
Leaf blade:
Shape of apex
Rất nhọn
Nhọn
Tù
Tròn
Tròn rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
11
(*)
(+)
VS
Phiến lá: Sự phân chia phiến lá đến gân chính
(phần dưới của
lá)
Leaf blade:
Divisions to midrib (on lower part ofleaf)
Không có - rất ít
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình
Nhiều
Rất nhiều
1
3
5
7
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiến lá: Số răng cưa ở mép lá (phần trên của
lá)
Leaf blade:
Number of margin incisions (on upper part of leaf)
Không có - rất it
Ít
Trung bình
Nhiều
Rất nhiều
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
9
13
(+) VG
Phiến lá: Độ
sâu của răng cưa ở
mép lá (phần trên của lá)
Leaf blade: Depth of margin
incisions (on upper part of leaf)
Phẳng hoặc rất
nông
Nông
Trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rất sâu
1
3
5
7
9
14
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Leaf blade:
Shape in cross section
Lõm Phẳng Lồi
1
2
3
15
(*) VG
Phiến lá: Độ phồng
Leaf blade:
Blistering
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình
Nhiều
3
5
7
16
VG
Phiến lá: Mức độ
sáp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ít
Trung bình
Nhiều
3
5
7
17
(*) VG
Phiến lá: Sắc xanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Xám nhạt
Xanh nhạt
1
2
3
18
(*) VG
Phiến lá: Mức độ
xanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rất nhạt
Nhạt
Trung bình
Đậm
Rất đậm
1
3
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
19
(+)
(*)
MS
Thân củ:
Số lá ở
đỉnh
Kohlrabi: Number of inner leaves
Ít
Trung bình
Nhiều
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
20
(*) VG
Thân củ:
Màu vỏ
Kohlrabi: Color
of skin
Xanh nhạt
Xanh
Tím nhạt
Tím đậm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
21
(*)
(+)
Thân củ:
Hình dạng
(theo mặt cắt
dọc củ)
Rất dẹt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
VG
Kohlrabi: Shape
(in longitudinal section)
Tròn dẹt
Tròn
Tròn dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
22
(+) VG
Thân củ:
Hình dạng đỉnh
Kohlrabi: Shape of apex
Lõm
Phẳng
Lồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
23
(*)
(+)
MG
Thời gian chín thu hoạch
Harvest
maturity
Rất sớm
Sớm
Trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rất muộn
1
3
5
7
9
PHỤ LỤC 1. GIẢI THÍCH VÀ MINH HỌA MỘT SỐ TÍNH TRẠNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tính trạng 4-Cuống
lá: Chiều dài.
Tính trạng 8 và 9-Phiến lá: Chiều dài và chiều rộng.

Tính trạng 10-Phiến
lá: Hình dạng ở đầu

Tính trạng 11, 12, 13-Phiến
lá: Sự phân chia đến gân chính (11) Số khía răng cưa
của mép
lá (12 và 13)

Tính trạng 19-Thân củ:
Số lá bên trong (lá non)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính trạng 21-Thân củ:
Hình dạng theo chiều cắt dọc.


Tính trạng 22-Thân củ:
Hình dạng ở đỉnh

Tính trạng 23-Thời gian chín thu hoạch:
50% số củ có đường kính thân củ đạt tới 7cm (trong nhà kính), 8cm (ở ngoài đồng
ruộng).
PHỤ LỤC 2. BẢN ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG SU HÀO
1. Tên loài: Su hào-Brassica oleracea
L. convar. acephala (DC.) Alef. var. gongylodes L. (Brassica
oleracea L. Gongylodes Group)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Họ và tên:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ liên hệ
(khi cần thiết):
- Quốc
tịch:
- Điện thoại: Fax:
E mail:
2. b. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống
- Họ và tên:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ liên hệ (khi cần thiết):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Điện thoại: Fax:
E mail:
3. Tên giống đăng kí:
4. Thông tin về nguồn gốc, phương
pháp duy trì và nhân giống
4.1. Nguồn gốc vật liệu
4.2. Phương pháp tạo giống
4.2.1. Giống lai.
4.2.2. Giống thụ phấn tự do.
4.2.3. Giống khác.
4.3. Quá
trình chọn tạo: Năm/vụ,
địa
điểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5. Các thông tin khác
5. Tính trạng đặc trưng của giống
TT
Tính trạng
Mức độ biểu hiện
Giống điển hình
Điểm
5.1
Cây con: Sắc tố anthocyanin của lá
mầm (Tính trạng 1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có
Có
1
9
5.2
Phiến lá: Sự phân chia đến gân chính
(ở phần dưới của
lá) (Tính trạng 11)
Leaf blade:
Divisions to midrib (on lower part of leaf)
Không có-
rất ít
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình
Nhiều
Rất nhiều
1
3
5
7
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiến lá: Mức độ
phồng (Tính trạng 15)
Leaf blade:
Blistering
Ít
Trung bình
Nhiều
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiến lá: Mức độ
xanh (Tính trạng 18)
Leaf blade:
Intensity of green color
Rất nhạt
Nhạt
Trung bình
Đậm
Rất đậm
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
9
5.5
Thân củ:
Màu vỏ
(Tính trạng 20)
Kohlrabi:
Color of skin
Trắng
xanh
Xanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tím đậm
1
2
3
4
5.6
Thân củ:
Hình dạng (theo mặt cắt dọc)
(Tính trạng 21)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rất dẹt
Dẹt
Tròn dẹt
Tròn
Tròn dài
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5.7
Thời gian chín thu hoạch (Tính trạng 23)
Harvest
maturity
Rất sớm
Sớm
Trung bình
Muộn
Rất muộn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
3
5
7
9
6. Các giống tương
tự (đối chứng) và sự khác biệt so với giống đăng ký khảo nghiệm
Tên giống
đối
chứng Những tính trạng khác biệt
7. Các thông tin bổ
sung giúp cho sự phân biệt giống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Điều kiện đặc biệt để tiến hành
khảo nghiệm giống
7.3 Thông tin khác
8. Kiểm tra kỹ
thuật
Đã
tiến hành
£
tại:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
£
tại:
Chưa
tiến hành
£
tại:
Ngày…
tháng… năm………
(Ký tên và đóng dấu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66