TIÊU CHUẨN NGÀNH
10 TCN 608:2005
TIÊU CHUẨN RAU QUẢ
DỨA QUẢ TƯƠI – NGUYÊN LIỆU CHO CHẾ
BIẾN
Fresh pineapple for proccessing
I. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho dứa quả
tươi dùng làm nguyên liệu chế biến các loại sản phẩm: đóng hộp, lạnh đông, cô
đặc, nước giải khát và pure.
II. Yêu cầu kỹ thuật
Dứa quả tươi phải đạt các yêu cầu kỹ
thuật như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1. Hình dạng bên ngoài
- Quả dứa tươi tốt, nguyên vẹn và
phát triển bình thường.
- Không bị men, mốc, giập nát và hư
hỏng do sâu bệnh.
2.1.2. Trạng thái thịt quả bên trong
- Thịt quả chắc tự nhiên.
- Không bị nẫu và có vết nâu hoặc
thâm.
2.1.3. Hương vị
- Đặc trưng của dứa chín.
- Không có mùi vị lạ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm
Yêu cầu
Đồ hộp và đông lạnh
Cô đặc, pure và nước giải khát
Giống
Queen
Cayenne
Queen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời vụ
Hè
Đông
Hè
Đông
Hè
Đông
Hè
Đông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khe mắt ánh vàng đến vàng 1/3 quả.
Khe mắt ánh vàng đến vàng 2/3 quả.
Mắt mở căng đến ánh vàng khe mắt.
Khe mắt ánh vàng đến vàng 1/3 quả.
Vỏ quả vàng từ 1/3 đến 2/3 quả.
Vỏ quả vàng từ 1/3 đến toàn quả.
Vỏ quả vàng từ 1/3 đến 2/3 quả.
Vỏ quả vàng từ 1/3 đến toàn quả.
Màu sắc thịt quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt quả có màu ánh vàng nhạt đến vàng, cho phép có đốm
trắng
Thịt quả có màu vàng nhạt đến vàng sáng
Thịt quả có màu vàng nhạt đến vàng sáng, cho phép có đốm
trắng
Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 20oC)
Không nhỏ hơn
11o Brix
Không nhỏ hơn
9o Brix
Không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không nhỏ hơn
10o Brix
Hàm lượng axit hoà tan (Tính theo axit citric)
Không lớn hơn
0,7 %.
Không lớn hơn
0,9 %.
Không lớn hơn
0,7 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9 %.
Khối lượng quả (đã bẻ hoa, cuống)
Giống dứa
Khối lượng quả (gam)
Loại I
Loại II
Loại III
Queen
Cayenne
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không nhỏ hơn 1000
450 đến dưới 600
800 đến dưới 1000
350 đến dưới 450
600 đến dưới 800
2.4. Hàm lượng kim loại nặng theo quyết
định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04-4-1998 của Bộ Y Tế về việc ban hành"Danh
mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
Kim loại nặng Giới hạn cho phép (tính theo
mg/kg) không lớn hơn
Asen 1,00
Chì (Pb) 2,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiếc (Sn) 40,00
Kẽm ( Zn) 40,00
Thuỷ Ngân (Hg)
0,05
Cadimi 1,00
2.5. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật theo
quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 4-4-1998 của Bộ Y tế về việc ban hành
"Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
Loại thuốc Giới
hạn tối đa cho phép (tính theo mg/kg)
Disulfoton 0,10
Fenamiphos 0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Heptachlor 0,01
Methomyl 0,20
Thiodicarb 0,20
Oxamyl 1,00
Nitơrat (N03)
150,00
Fensulfothion
0,05
2.6. Hàm lượng vi sinh vật theo quyết
định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04-4-1998 của Bộ Y tế về việc ban hành "Danh
mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
III. Phương pháp thử
3.1. Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Kiểm tra các chỉ tiêu cảm quan, lý và hoá
Phương pháp thử cảm quan theo TCVN 4410
– 87; TCVN 3216-1994
Phương pháp chuẩn bị mẫu để phân
tích hoá theo TCVN 4413 - 87
Phương pháp xác định hàm lượng
chất khô hoà tan bằng khúc xạ kế theo TCVN 4414 - 87.
Phương pháp xác định hàm lượng
Axit theo TCVN 4589 – 88; 5483-91
3.3. Kiểm tra hàm lượng kim loại
nặng
Quy định chung theo TCVN 1976- 88.
Hàm lượng asen theo TCVN 5367- 91.
Hàm lượng đồng theo TCVN 5368- 91.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng chì theo TCVN 1978- 88.
Hàm lượng thiếc theo TCVN 5496- 91.
Hàm lượng thuỷ ngân theo TCVN 6542-
1999.
3.4. Xác định hàm lượng Nitrat (NO3)
Theo 10 TCN 206 – 94; TCVN 5247-90
3.5. Dư lượng thuốc bảo vệ thực
vật
Phương pháp lấy mẫu để xác định dư
lượng thuốc trừ dịch hại: Theo TCVN 5139 - 90
Hướng dẫn thực hành phân tích dư lượng
thuốc trừ dịch hại: Theo TCVN 5141 – 90, TCVN 5142 – 90.
Hướng dẫn lựa chọn phương pháp phân
tích dư lượng thuốc trừ dịch hại: Theo TCVN 5142 – 90.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo TCVN 280 - 91; TCVN 5449 - 91.
IV. Thu hái, vận chuyển và bảo quản
4.1. Thu hái
- Dứa quả được thu hái cẩn thận để
tránh giập nát. Không để đất, cát, rác bẩn bám vào quả. Cuống quả không để quá
15mm.
- Thời gian từ khi thu hái đến đưa
vào chế biến
+ Mùa hè: Không lớn hơn 36 giờ.
+ Mùa đông: Không lớn hơn 48 giờ.
4.2. Vận chuyển
- Phương tiện vận chuyển phải đảm
bảo vệ sinh sạch sẽ, có mái che, khô ráo, thoáng mát, không có mùi lạ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Bảo quản
- Kho bảo quản phải sạch sẽ, khô
ráo, thoáng mát.
- Dứa xếp theo từng lô và có lối đi
hợp lý khi cần thiết
+ Dứa Queen: Không cao hơn 700mm.
+ Dứa Cayenne: Không cao hơn 500mm.