TIÊU CHUẨN NGÀNH
14 TCN 88:1993
THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG KHẢO SÁT VÀ XỬ LÝ MỐI GÂY HẠI
ĐẬP ĐẤT
Cơ quan biên soạn: TRUNG TÂM
NGHIÊN CỨU PHÒNG TRỪ MỐI VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI QUỐC GIA
Người biên soạn: PGS.
PTS Vũ Văn Tuyển
KS.
Hoàng Xuân Hồng
KS.
Hoàng Khắc Bá
Cơ quan đề nghị ban hành: VỤ
KHOA HỌC KỸ THUẬT BỘ THỦY LỢI
Vụ trưởng: KS. Nguyễn Đình Trọng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thứ trưởng: PGS. PTS. Phan Sỹ Kỳ
Ban hành theo quyết định 177 QĐ/KHKT
ngày 17 tháng 12 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Thủy lợi.
THÀNH
PHẦN, KHỐI LƯỢNG KHẢO SÁT VÀ XỬ LÝ MỐI GÂY HẠI ĐẬP ĐẤT
Tiêu chuẩn này quy định nội dung
thành phần khối lượng công tác khảo sát và xử lý mối ở vùng nền, vùng phụ cận
và thân các đập đất và các đập hỗn hợp có phần bằng đất (1) (bao
gồm những đập đất xây mới, những đập đang vận hành có mối ăn hại và những đập
cần cải tạo nâng cấp)
Tiêu chuẩn này áp dụng cho những
đập từ cấp I đến cấp IV và những đập cấp V có chiều cao ≥ 6 m, (theo TCVN 5060
- 90).
1. QUI ĐỊNH
CHUNG
1.1. Trước khi xây dựng, cải
tạo, sửa chữa đập đất phải tiến hành công tác khảo sát mối theo tiêu chuẩn này.
1.2. Nhiệm vụ của khảo sát
mối là điều tra hiện trạng, phát hiện, dự báo các ẩn họa do mối gây hại đối với
đập đất để từ đó thiết kế các biện pháp xử lý thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4. Ở giai đoạn LCKTKT, yêu
cầu khảo sát là để phát hiện, đánh giá mối trong vùng xây đập, dự báo tác hại
và đề ra biện pháp chung để xử lý.
1.5. Ở giai đoạn TKKT hoặc
TKKT + BVTC, yêu cầu khảo sát là để đánh giá cụ thể phạm vi, mức độ phá hoại
của mối và thiết kế biện pháp xử lý cụ thể.
2. KHẢO SÁT MỐI
Ở GIAI ĐOẠN LẬP LCKTKT
2.1. Phạm vi khảo sát
2.1.1. Đối với những đập đất xây
dựng mới:
a) Đập đất cấp III - V: khảo sát
mối tại các khu vực nền đập và mở rộng về phía thượng và hạ lưu 50 m tính từ
đường viền chân đập… mở rộng về phía hai vai đập với độ cao tăng thêm 0,5 H
tính từ độ cao mặt đập (H: chiều cao cột nước tính bằng m) nhưng không quá 50 m
từ điểm tiếp giáp của mặt đập với vai đập.
b) Đập đất cấp I - II: khảo sát mối
được mở rộng về phía thượng và hạ lưu không vượt quá 100m, mở rộng về hai vai
với cao độ tăng thêm 0,5 H nhưng không xa quá điểm tiếp giáp giữa mặt đập với
vai 100m.
2.1.2. Đối với những đập đất
được sửa chữa, tôn cao:
Khảo sát mối trên toàn bộ mái và
mặt đập. Chiều sâu khảo sát nằm trên đường bão hòa trong thân đập.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Các nội dung khảo sát mối:
2.2.1. Khảo sát về sinh học sinh
thái: Công tác khảo sát sinh học sinh thái nhằm xác định được những nội
dung sau đây:
a) Xác định sự có mặt của các loài
mối trong phạm vi nghiên cứu qua các dấu hiệu như: ụ mối, lỗ vũ hóa, nắp phòng
đợi bay, đường mui, vết ăn trên các đống phân động vật hay gốc cây, theo dõi các
đàn mối đi ăn. Trường hợp không có sẵn các dấu vết nói trên thì cần phải nhử
mối theo các cách như sau: đóng các cọc nhử mối hoặc đào hố nhử mối.
Cọc nhử hoặc hố nhử mối được bố trí
thành các tuyến song song cách nhau 3 - 5 m. Trên tuyến các cọc cách nhau 5 -
10 m. Cọc làm bằng các loại gỗ mà mối ưa thích. Nếu dùng cọc thì kích thước Ф ≥
40 mm, dài 30 cm và chôn sâu vào đất 10 cm. Nếu dùng hố nhử thì kích thước hố
là 20 x 30 cm sâu 20 cm, trong hố có đặt các mẩu gỗ mà mối ưa thích.
b) Xác định thành phần loài mối:
Xác định sơ bộ thành phần loài mối ngoài hiện trường bằng mắt thường, kính lúp,
kính hiển vi và qua các dấu hiệu do mối để lại.
c) Khoanh dùng định cư lên bản đồ
của từng loài mối. Trên cơ sở đặc điểm sinh học sinh thái của từng loại mối,
các kết quả quan sát hiện trường, xác định sơ bộ phạm vi định cư của từng loài
mối lên bản đồ.
d) Thu thập các mẫu mối một cách
đầy đủ các đẳng cấp, đặc biệt cần chú ý tới các loài trong giống Odontotermes
và Macrotermes, mỗi đẳng cấp nếu có nhiều dạng cá thể, cần thu thập đủ các dạng
đó. Mỗi dạng lấy từ 30 - 40 cá thể nguyên vẹn (mẫu cần được rửa sạch, bảo quản
trong lọ thủy tinh có cồn 75 độ + 5% formalin và đậy kín lọ) có nhãn mẫu kèm
theo.
e) Xác định mùa vụ hoạt động của
các loài mối bao gồm thời kỳ bay giao hoan phân đàn của những loài làm tổ chìm
và thời kỳ mối hoạt động nhiều trên mặt đất (đặc biệt là 2 giống thuộc
Odontotermes và Macrotermes).
f) Xác định sự liên hệ của mỗi loài
mối với môi trường và đặc điểm của môi trường mà mối phát triển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h) Xác định mật độ tổ mối: Cần ước
đoán mật độ các tổ mối lớn của các loài gây hại chủ yếu như Odontotermes,
Macrotermes, Hypotermes (số tổ hoặc dạng tổ trên m2 của từng đơn
nguyên địa mạo)
2.2.2. Công tác thăm dò: Công
tác thăm dò tổ mối trong giai đoạn này chỉ thực hiện với một khối lượng không
lớn nhằm minh họa cho cấu tạo tổ, kích thước, chiều sâu hoạt động của một số
loài chủ yếu tại các đơn nguyên địa mạo khác nhau và các phần khác nhau của đập
(mái, mặt đập…)
a) Khối lượng công tác thăm dò: Phụ
thuộc vào qui mô công trình, cấp phức tạp về khảo sát mối… được qui định trong
phụ lục 5, khối lượng đó biến thiên như sau:
- Đối với đập cấp I - III từ 5 - 30
m một điểm thăm dò.
- Đối với các đập cấp IV - V từ 10
- 35 m.
- Đối với mỏ vật liệu đất từ 25 -
200 m, (cạnh các ô vuông).
Số tổ mối cần được thăm dò 5
tổ/loài trên một đơn nguyên địa mạo.
b) Thành phần công tác thăm dò: được
xác định tùy theo điều kiện cụ thể và nội dung yêu cầu khảo sát mà bố trí các
loại hình công tác thăm dò thích hợp như khoan đào, đo điện, âm, phóng xạ đánh
dấu, phóng xạ thăm dò…
2.2.3. Công tác địa hình: Dựa vào
các bản đồ chung đã dùng để lập LCKTKT bổ sung thêm vị trí các tổ mối, khoanh
vùng phạm vi hoạt động và cao độ các tổ mối, định vị các điểm điều tra sinh học
sinh thái quan trọng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Công tác trong phòng:
Công tác trong phòng bao gồm:
2.3.1. Công tác thí nghiệm xác định
mẫu mối để xác định các giống loài mối bằng các loại kính lúp sinh học, kính
hiển vi thích hợp. Cơ sở để phân loại là các khóa định đối với mối Đông phương
được soạn thảo do các tác giả có uy tín.
2.3.2. Xác định các mẫu đất về:
- Độ PH
- Độ mùn
- Độ ẩm.
2.3.3. Trong một số trường hợp cần
thiết cần phân loại một số loài thực vật.
2.3.4. Chỉnh lý và phân tích tài
liệu đã thu thập bao gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tài liệu thu thập về địa hình,
địa chất, địa mạo, qui mô công trình, thi công công trình…
- Tài liệu xác định thành phần các
loài mối, xác định tên một số loài thực vật, tài liệu phân tích yếu tố sinh
thái của mối.
2.4. Hồ sơ khảo sát mối:
Hồ sơ khảo sát mối gồm 3 phần:
- Thuyết minh
- Các bản vẽ
- Các tài liệu gốc
Thành phần và khối lượng hồ sơ được
qui định ở phụ lục 1.
3. KHẢO SÁT MỐI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Phạm vi khảo sát:
Phạm vi khảo sát mối ở bước này bao
gồm toàn bộ diện tích đã thể hiện trong bản thiết kế phòng trừ mối trong giai
đoạn 1 đã được các cấp có thẩm quyền duyệt.
3.2. Các nội dung khảo sát:
3.2.1. Khảo sát bổ sung và khảo sát
chi tiết các nội dung đã tiến hành ở giai đoạn LCKTKT với khối lượng như sau:
- Nếu giai đoạn LCKTKT và giai đoạn
TKKT cách nhau không quá 1/2 năm thì khối lượng khảo sát về sinh học, sinh thái
bằng 1/4 bước 1.
- Nếu 2 giai đoạn cách nhau trên
1/2 năm thì khối lượng khảo sát sinh học, sinh thái bằng 1/2 bước 1.
3.2.2. Công tác thăm dò tổ mối được
tiến hành để xác định cụ thể vị trí, độ sâu đường kính các tổ mối…
a) Đối với những tổ mối chìm nằm ở
nền đập sắp xây dựng, ở thân đập đang vận hành hoặc đập dự định tôn cao thì
thăm dò bằng biện pháp tổng hợp (phụ lục 5) bao gồm cả thăm dò điện, phóng xạ,
khoan lỗ, âm… Tuyệt đối không đào bới nền hoặc thân đập khi chưa được cấp có
thẩm quyền cho phép.
b) Khối lượng công tác thăm dò được
xác định theo bảng 3.1. Độ sâu khoan đối với giống mối Odontotermes từ 1 - 3 m
và đối với giống mối Macrotermes từ 1 - 4 m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m/điểm
Đối
tượng thăm dò
Đơn
giản
Trung
bình
Phức
tạp
Cấp
IV - III
Cấp
II - I
Cấp
IV - III
Cấp
II - I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
II - I
- Đối với các đập đã đắp cần xử
lý
10
4
4
2
- Nền công trình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
10
6
4
- Các vùng phụ cận
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
6
Vị trí các điểm thăm dò cần lựa
chọn để tập trung vào các vùng có mật độ tổ mối cao, hiện diện nhiều giống loài
mối có hại.
c) Tùy điều kiện cụ thể để áp dụng
các biện pháp thăm dò hữu hiệu (khoan lỗ, điện …) cho từng khu vực.
4. XỬ LÝ TỔ MỐI
4.1. Tổ mối ở nền đập:
a) Đối với các loài làm tổ trong
cây, trong gỗ, gốc cây như: Cryptotermes domesticus, Hodotermopsis sjostedti,
Rhinotermes chinensis, Schedorhinotermes magnus, S. tarakanensis, S.
sarawakensis, S. Javanicus, S. medioobscurus, Coptotermes travians, và các loài
mối đất làm tổ nhỏ và nông như Procapritermes nitobei, P. sowerbyi,
Pseudocapritermes sp., Pericapritermes sp., Microcapritermes sp., Nasutitermes
gardneri, Na. sp., Microcerotermes crassus, M. dammersoni, M. bugnioni,
Microtermes dimorphus, M. pakistanicus, M. obesi, thì xử lý bằng cách bóc bỏ
lớp đất trên cùng dầy 0,3 m đến 0,5 m kèm theo việc loại bỏ toàn bộ rễ cây, gốc
cây, thân cây, có sẵn trên nền đập.
b) Đối với các tổ mối thuộc hai
giống Macrotermes và Odontotermes thì xử lí như sau:
- Nếu lớp đất đá có tổ mối có chiều
dầy nhỏ hơn 50 cm bên dưới là đá thì bóc hết các tổ mối và hang giao thông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Tổ mối ở thân đập:
a) Các loài cần xử lí: Chỉ cần xử
lí các loài thuộc hai giống Macrotermes và Odontotermes.
b) Đối với 2 giống Macrotermes và
Odontotermes thì xử lí bằng khoan phụt.
4.3. Tổ mối ở môi trường kế cận:
a) Các loài cần xử lí: Chỉ cần xử
lí các giống Odontotermes và Macrotermes
b) Biện pháp xử lí: Diệt mối bằng
khoan phụt nhưng không cần lấp bịt tổ.
4.4. Biện pháp xử lí mối bằng
khoan phụt:
4.4.1. Khoan tạo lỗ: Tùy theo số
lượng các tổ mối được phát hiện để bố trí công tác khoan tạo lỗ. Nói chung cứ
mỗi tổ mối khoan một lỗ. Độ sâu khoan tới nóc tổ.
4.4.2. Phụt xử lí mối: Phụt xử lí
mối gồm hai bước, bước 1 là phụt thuốc diệt mối, bước 2 phụt dung dịch vữa nhằm
lấp đầy tổ mối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tùy theo các giống loài mối và mức
độ to nhỏ của các loại tổ mà thay đổi lượng thuốc diệt mối.
b) Lấp bịt lỗ rỗng bằng phụt dung
dịch sét + 0,5 đến 1% vôi hoặc xi măng.
- Sau khi đàn mối trong tổ đã chết
cần tiến hành lấp đầy toàn bộ lỗ rỗng do mối gây ra bao gồm khoang chính,
khoang phụ và các hang giao thông.
- Khối lượng riêng dung dịch dùng
lấp bịt các khoang phụ và hang giao thông ≥ 1,20 g/cm3 và đối với
khoang chính ≥ 1,30 g/cm3. Đối với các ụ mối nổi thì khoang chính
được lấp đầy bằng đất viên, sau đó phụt vữa bổ sung nhét kín các khe rỗng.
Chú ý lượng dung dịch dùng để lấp
bịt tổ mối thường lớn hơn thể tích khoang chính ít nhất là 2 lần. Đối với vùng
đất tơi xốp lượng dung dịch lại còn lớn hơn.
- Việc phụt dung dịch vào tổ mối phải
đảm bảo lấp đầy toàn bộ khoang chính, khoang phụ và các hang giao thông, dung
dịch bám được chắc vào thành tổ và ít bị co ngót. Sau ngày phụt đầu tiên nếu
thấy dung dịch bị co ngót nhiều cần bổ sung cho tới lúc lỗ rỗng do co ngót còn
lại không đáng kể.
- Áp lực phụt: Tùy điều kiện cụ thể
của nền hoặc của đập đã xây dựng mà quyết định áp lực phụt, nhưng trong mọi
trường hợp không được phụt quá áp lực 2 atm.
4.5. Hồ sơ khảo sát và xử lí
mối, gồm 3 phần:
1. Thuyết minh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Hồ sơ gốc
Thành phần khối lượng hồ sơ được
qui định ở phụ lục 3.
PHỤ LỤC 1
THÀNH PHẦN KHỐI LƯỢNG HỒ SƠ KHẢO SÁT MỐI
I. THUYẾT MINH:
Phần A:
Tên công trình
Vị trí công trình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần B:
Hiện trạng mối tại các khu vực
nghiên cứu.
1. Đặc điểm môi trường tự nhiên
(địa hình, địa mạo, địa chất) các tài liệu về sinh học, sinh thái khi tiến hành
khảo sát thực địa.
2. Đặc điểm cơ bản về mối trong khu
vực nghiên cứu
Thành phần loài.
Mô tả đặc điểm chung về hình thái
tổ của từng loài, mức độ phát triển tổ của từng loài, qua đó nêu lên mức độ tác
hại của từng loài, mật độ tổ của từng loài ở các khu vực khác nhau.
Sự phân bố của từng loài theo từng
đơn nguyên địa mạo, từng lớp đất nền và từng phần trong thân đập.
Nguồn gốc của mối hiện có trong
thân đập (đối với đập đã xây dựng) hoặc dự báo khả năng xâm nhập của mối vào
đập sắp xây dựng.
Phần C:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Sự hiện diện và mức độ tác hại
của các loài mối trong thân, nền đập (công trình) và vật liệu đất đắp đập.
- Dự kiến phạm vi và biện pháp xử
lí phòng chống mối hại.
- Thuyết minh biện pháp cụ thể về
phòng chống mối cho từng đối tượng (nền, thân…)
II. CÁC BẢN VẼ:
1. Bản đồ thực tế điều tra mối
(phản ánh các điểm điều tra sinh học sinh thái, các điểm thăm dò…)
2. Bản đồ hiện trạng mối (phân bố
của các giống, đặc biệt là các giống Odontotermes và Macrotermes…)
3. Bản đồ thảm thực vật (không bắt
buộc)
4. Bản đồ phân vùng mức độ gây hại
của mối
5. Các mặt cắt minh họa kích thước,
độ sâu tổ mối trong các lớp khác nhau ở các vị trí khác nhau của đập.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III. CÁC TÀI LIỆU GỐC:
Sổ nhật kí về điều tra sinh học,
sinh thái …
Các kết quả thí nghiệm trong phòng
Các tài liệu địa hình.
PHỤ LỤC 2
THAM KHẢO XÁC ĐỊNH LƯỢNG THUỐC DIỆT MỐI ĐỐI VỚI
TỪNG LOẠI TỔ MỐI
TT
Tên
giống loài mối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Odontotermes
150
- 200
2
Macrotesmes
Ф ≤ 0,50 m
100
- 150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ф 0,50 - 1 m
300
- 350
Ф 1,00 - 1,50
700
- 800
Ф 1,5 - 2,0
900
- 1100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1500
- 1700
Ф 2,50 - 3,00
2000
- 2500
Ф > 3m
Nên
dùng thuốc xông hơi.
3
Globitermes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ф ≤ 0,50 m
70
- 100
Ф 0,50 - 1 m
150
- 200
Ф 1,00 - 1,50
200
- 250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ф 1,50 - 2,00
300
- 350
Ф 2,00 - 2,50
400
- 450
Ф 2,50 - 300
500
- 550
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
- 80
(Ф: đường kính bình quân của 1 tổ mối)
PHỤ LỤC 3
HỒ SƠ KHẢO SÁT MỐI Ở GIAI ĐOẠN LẬP TKKT HOẶC TKKT
VÀ BVTC
A. THUYẾT MINH:
1. Mở đầu:
- Các tồn tại cần được giải quyết giai
đoạn LCKTKT
- Chủ nhiệm khảo sát và đơn vị thực
hiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Hiện trạng mối trong khu vực
khảo sát:
- Các giống loài mối cư trú trong
khu vực khảo sát
- Vị trí mật độ các tổ mối lớn, các
giống loài có hại.
- Phân mức độ nguy hại của mối đối
với các đối tượng công trình.
3. Biện pháp xử lí:
a) Phun thuốc diệt mối
- Các phạm vi đã phun thuốc diệt.
- Loại và lượng thuốc đã phun
- Đánh giá các kết quả diệt mối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nồng độ dung dịch (tỉ lệ nước và
đất sét, % xi măng, vôi …)
- Áp lực phụt
- Các loại phụ gia khác (nếu có)
- Điều kiện dừng phụt
c) Đánh giá kết quả xử lí
B. CÁC BẢN VẼ KÈM THEO
- Bản đồ phân khu mức độ nguy hại
của mối
- Bản đồ phân bố các tổ mối
- Bản đồ chiều dầy lớp phủ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các biểu đồ thể hiện lượng dung
dịch đã phụt
C. CÁC TÀI LIỆU GỐC:
- Lượng thuốc, dung dịch phụt từng
tổ mối
- Sổ ghi chép về điều tra sinh học
sinh thái thảm thực vật, địa chất …
- Các kết quả phân tích về loài,
giống mối.
- Các kết quả phân tích về độ mùn,
độ pH.
- Các tài liệu về kết quả thăm dò
của lỗ khoan, điện âm …
- Các tài liệu về địa hình.
PHỤ LỤC 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
phức tạp
Tiêu chuẩn
Đơn
giản
Trung
bình
Phức
tạp
Số
điểm để phân cấp phức tạp
1. Thành phần loài
Chỉ có Globitermes, Termes và các
loài ít hại.
(điểm 2/10)
Chủ yếu là Macrotermes dạng nổi.
(điểm 4/10)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7/10
2. Địa hình, địa mạo, địa chất
Lũng sông bãi bồi hiện đại. Sườn
đồi trơ đá gốc. Chiều dầy lớp phủ 0,3m. Thành phần dăm sạn 50%.
(điểm 0,7/10)
Chiều dầy lớp phủ từ 0,30 - 1,00m.
(Nguồn gốc sườn tàn tích và xung tích)
(điểm 1/10)
Chiều dầy lớp phủ 1,00m (nguồn
gốc sườn tàn và xung tích)
(điểm 2/10)
2/10
3. Thảm thực vật
Đồi trọc hoặc lác dác mua dương
xỉ
(điểm 0,3/10)
Cỏ phủ kín mặt đất
(điểm 0,5/10)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/10
Ghi chú:
Đơn giản: Khi tổng số điểm của cả 3
tiêu chuẩn < 4,5
Trung bình: Khi tổng số điểm của cả
3 tiêu chuẩn từ 4,5 đến dưới 7 điểm.
Phức tạp: khi tổng số điểm của cả
tiêu chuẩn từ 7 đến dưới 10 điểm.
PHỤ LỤC 5
BẢNG TỔNG HỢP THÀNH PHẦN
Giai
đoạn khảo sát
Cấp
phức tạp về khảo sát mối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
công trình
Thành phần công việc
ĐVT
1
2
3
Giai
đoạn lập LCKTKT
- Điều tra sinh học sinh thái
m2/điểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nt
- Địa hình địa mạo, địa chất
nt
- Mẫu mối
m2/mẫu
- Độ pH, độ mùn, độ ẩm
nt
Giai
đoạn TKKT hoặc TKTK + BVTC
1. Điều tra sinh học sinh thái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Điểm thăm dò tổng hợp (lỗ
khoan điện, âm, phóng xạ…)
m/điểm
- Đập đã đắp
- Nền công trình mới
- Vùng phụ cận
3. Thiết kế xử lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khoan tạo lỗ
lỗ/tổ
- Phun thuốc
- Phụt dung dịch
VÀ KHỐI LƯỢNG KHẢO SÁT MỐI
Đơn
giản
Trung
bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV
- III
II
- I
IV
- III
II
- I
IV
- III
II
- I
Khối
lượng
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
8
9
50-100
10-20
10-20
2-5
1-2
1-1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100-200
100-200
50-100
50-100
20-50
200-400
100-200
100-200
50-100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20-50
40-50
30-40
30-40
20-25
20-25
10-15
8
10-15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20-25
20-25
25-30
Tùy thuộc vào thời gian giữa hai
bước khảo sát, nếu cách nhau 6 tháng thì khối lượng bước 2 bằng 1/4 bước 1.
Nếu > 6 tháng thì bằng 1/2 bước 1.
Không tiến hành khảo sát
4-10
2-4
2-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15-25
4-6
4-6
2-4
50-100
10-20
10-20
4-6
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
Theo mục 4-4-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC 6
MỨC ĐỘ TÁC HẠI CỦA MỐI
Số
TT
Tên
loài
Dạng
tổ
Mức
độ tác hại
đối
với đập và CT thủy lợi bằng đất
đối
với CT kiến trúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
1
Cryptotermes domesticus Hav.
G
0
+++
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hodotermopsis ajostedti Holmgren
G
0
?
3
Rhinotermes chinensis Snyder
G
0
?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Schedorhinotermes magnus Tsai et
Chen
G
0
++
5
S. tarakanensis Haviland
G
0
++
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S. sarawakensis Holmgren
G
0
?
7
S. javanicus Kemner
G
0
?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S. medioobacurus Holmgren
G
0
?
9
Coptotermes formosanus Shiraki
C1,
N4, G
+
+++
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C. ceylonicus Holmgren
N4,
C1
+
+++
11
C. travians Haviland
G
0
++
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C. havilandi Holmgren.
C1,
G
+
++
13
Globitermes sulphureus Haviland
N1,
C4
++
++
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Microcerotermes bugnioni Holmgren
N5,
C3
+
+
15
M. crassus Snyder
C3
+
?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M. dammersoni
C3
+
?
17
Termes comis Haviland
N1
+
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T. majoriae Haviland
N1
+
?
19
Macrotermes annandalei Silvestri
N2,
C4
+++
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M. barneyi Light
C4
+++
++
21
M. gilvus Hagen
N2,
C4
+++
++
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M. gilvus sub. Sp
N2
+++
?
23
M. carbonarius Silvestri
N2
++++
?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M. latignathus sub. sp
N2
+++
?
25
M. malaccensis
N2,
C4
++++
?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M. sp
N2
+++
?
27
Microtermes dimorphus Tsai et
Chen
N5,
C3
+
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M. pakistanicus Ahmad
N5,
C3
+
?
29
M. obesi Holmgren
N5,
C3
+
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hypotermes sp
?
?
?
31
Odontotermes graveli Silvestri
C2
+++
?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O. ynnanensis Tsai et Chen
N3,
C2
++
+
33
O. horni Wasmann
C2
+++
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O. fear Wasmann
C2
+++
?
35
O. angustignathus Tsai et Chen
C2
+++
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O. djampeensis Wasmann
C2
++
?
37
O. hainanensis Light
C2
+++
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O. formosanus Shiraki
C2
+++
+
39
O. proformosanus Ahmad
C2
+++
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O. pahamensis Dức Khảm
C2
+++
?
41
O. obscuriceps Wasmann
C2
+++
?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O. sumatrensis Holmgren
N2
+++
?
43
O. malaccensis
C2
+++
?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O. sp1
N3
++
?
45
O. sp2
C2
+++
?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Procapritermes nitobei Shiraki
C5
0
?
47
P. sowerbyi Light
C5
0
?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pseudocapritermes sp
C5
0
?
49
Pericapritermes sp
C5
0
?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Microcapritermes sp
C5
0
?
51
Nasutitermes gardneri Snyder
C5
0
?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Na. sp
C5
0
?
Ghi chú:
O : không gây hại +++
: gây hại nặng
+ : gây hại ít ++++
: gây hại đặc biệt.
++ : gây hại vừa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BIỆN PHÁP TỔNG HỢP THĂM DÒ CÁC TỔ MỐI
A. TỔ CHÌM
Nhóm
Thành
phần loài
Đặc
điểm cấu tạo tổ
Yêu
cầu thăm dò
Tổng
hợp biện pháp
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
1
S. tarakanensis
Tổ tập trung, chủ yếu chỉ gồm
khoang chính.
Xác định đúng vị trí kích thước
khoang chính.
Sinh học, sinh thái, phóng xạ,
âm.
2
M. annandalei
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M. barneyi
Tổ tương đối to, có khoang di cư.
Khoang lớn, hang giao thông phân bố rộng và sâu.
Xác định đúng vị trí kích thước
khoang chính, khoang di cư… phạm vi phân bố các đường giao thông.
Sinh học, sinh thái, điện, phóng
xạ, âm
3
O. near latignathus
O. feae
O. proformosanus
O. graveli
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O. formosanus
O. pahamensis
O. sp2
O. angustignathus
O. horni
H. sp
Khoang chính nhỏ hơn so với
Macrotermes, nằm sâu nhiều khoang phụ, hệ thống giao thông nhỏ nhưng dày đặc.
Xác định vị trí, kích thước
khoang chính, các khoang di cư.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mic. pakistancus
Mic. dimorphus
Mic. obesi
Tổ gồm nhiều hốc nhỏ chỉ nông 10
- 30 cm. Ít hại cho đập.
Tùy trường hợp có thể thăm dò
hoặc không thăm dò.
Proc. nitobei
Pros. sowerbyl
Pseudocapritermes sp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Microcapritermes sp
Tổ gồm nhiều khe rỗng nhỏ không
đáng kể.
Không cần thăm dò.
B. TỔ NỔI
5
Termes comis
Termes majoriae
Tổ tập trung, nổi, nông, không
hại đáng kể cho đập.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
G. sulphureus
O. sp1
O. yunnanensis
O. djampeensis
O. norni
M. carbonarius
M. givus
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M. malaccensis
M. gilvus sub. sp
M. sp
Tổ các loài thuộc giống
Macrotermes có khoang chính lớn, nhiều khoang phụ và đường giao thông lớn.
Các loài Odontotermes kích thước
khoang nhỏ hơn nhưng số lỗ rỗng cũng nhiều và phân tán hơn.
Cần xác định đúng kích thước,
chiều sâu khoang chính, khoang di cư, các hang giao thông lớn (cả phân bố
theo chiều sâu và chiều nằm ngang)
Sinh học, sinh thái, phóng xạ, âm
Nội
dung từng biện pháp
1- Điều tra sinh học, sinh
thái:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Hình thái cấu trúc tổ của từng
loài, mặt độ tổ, mức độ phát triển tổ của từng loài.
- Phát hiện khả năng cư trú của
các loài mối khác nhau trên các vùng khác nhau của thân đập hoặc các đơn
nguyên địa mạo khác nhau của nền đập.
- Sơ bộ xác định các khu vực hoặc
các vị trí có thể có tổ mối để bố trí thăm dò bằng thiết bị chuyên dụng.
2- Thăm dò điện:
- Phát hiện nơi tập trung các tổ
phụ của Odontotermes.
- Phát hiện nơi tập trung nhiều
tổ của các loài làm tổ nhỏ và nông như Microtermes nếu thấy cần thiết.
- Phát hiện những nơi có ẩn họa
như nứt nẻ, đất đắp không chặt.
3- Thăm dò âm: để xác định
xem trong khuyết tật vừa được phát hiện có mối đang sống hay không?
4- Thăm dò phóng xạ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phát hiện những nơi đất bị nứt
nẻ, tơi xốp, hỏng hốc…
PHỤ LỤC 8
ĐƯỜNG KÍNH VÀ ĐỘ SÂU TỚI ĐÁY CỦA TỔ MỐI



PHỤ LỤC 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổ
nổi
Tổ
chìm
Dạng
Đặc
điểm
Dạng
Đặc
điểm
N1
Tổ tập trung, dạng tổ ong, ít tổ
phụ
C1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N2
Tổ tập trung, khoang chính gồm
nhiều buồng nhỏ, có vườn nấm, tổng lỗ rỗng ở khoang chính lớn hơn khoang phụ.
C2
Tổ tập trung, khoang chính và phụ
đều có vườn cấy nấm, tổng lỗ rỗng khoang phụ lớn hơn khoang chính, các khoang
phụ bố trí xung quanh khoang chính.
N3
Tổ tập trung, có vườn cấy nấm, khoang
chính xấp xỉ khoang phụ, tổng lỗ rỗng khoang chính nhỏ hơn khoang phụ.
C3
Tổ tập trung, độ sâu phân bố tối
đa 20 - 30 cm, khoang chính khoảng 10 - 20 cm, các khoang phụ chỉ 5 - 10 cm.
N4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C4
Tổ tập trung, khoang chính gồm
nhiều buồng nhỏ, có vườn nấm, tổng lỗ rỗng khoang chính lớn hơn các khoang
phụ.
N5
Tổ tập trung, cỡ nhỏ, có vườn cấy
nấm.
C5
Tổ phân tán, khoang chính và
khoang phụ chỉ là những khe lỗ nhỏ vài cm, phân bố nông vài chục cm kể từ mặt
đất.
PHỤ LỤC 10
MỘT SỐ BIỆN PHÁP PHÒNG MỐI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những vị trí sau đây cần phải có
biện pháp phòng mối: Mang cống, chỗ tiếp giáp giữa đập và tường chắn sóng, chân
tháp đóng, mở cửa cống, chân các bậc thang, mép tiếp giáp các rãnh thoát nước,
chân cột đèn, cột điện thoại, cọc mốc trên đập, tiếp giáp giữa đập và sườn đồi.
Biện pháp phòng mối ở các vị trí này như sau: Tưới thuốc lỏng hoặc trộn thuốc
bột diệt mối vào đất với tỷ lệ thuốc diệt mối bằng 0,1% - 0,5% trọng lượng đất
làm thành một “hàng rào” bao quanh công trình xây đúc với chiều dầy đất là 0,4m
và chiều rộng là 0,5m.
Toàn bộ mặt đập, mái đập cần phun
một lớp thuốc phòng mối (lượng thuốc phun tương đương với phun thuốc trừ sâu
cho lúa).
Hàng năm từ khoảng tháng 3 đến
tháng 8, phải phun thuốc diệt mối vào “hàng rào” bao quanh công trình xây đúc
và trên mặt đập, mái đập, lượng thuốc phun như nói ở trên.
MỤC
LỤC
1. Quy định chung
2. Khảo sát mối giai đoạn lập
LCKTKT
3. Khảo sát mối
4. Xử lý mối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Gọi chung
là đập đất