TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7217-1 : 2007
ISO 3166-1 : 2006
MÃ THỂ HIỆN TÊN VÀ VÙNG LÃNH THỔ CỦA CÁC NƯỚC –
PHẦN 1: MÃ NƯỚC
Codes
for the representation of names of countries and their subdivision – Part 1:
Country codes
Lời nói đầu
TCVN 7217-1 : 2007 thay thế TCVN
7217-1: 2002.
TCVN 7217-1 : 2007 hoàn toàn tương
đương ISO 3166-1: 2006 với những thay đổi biên tập cho phép. TCVN 7217-1 : 2007
do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 46 Thông tin và tài liệu biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất luợng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn ISO 3166 còn các tiêu
chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ISO 3166-3: Phần 3: Mã đã sử dụng
trước cho tên nước.
MÃ
THỂ HIỆN TÊN VÀ VÙNG LÃNH THỔ CỦA CÁC NƯỚC – PHẦN 1: MÃ NƯỚC
Codes
for the representation of names of countries and their subdivision – Part 1:
Country codes
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này đuợư sử dụng trong bất
kỳ ứng dụng nào cần thể hiện tên nuớc hiện tại ở dạng mã hóa. Tiêu chuẩn này đề
cập đến các huưng dẫn cơ bản đối với việc ứng dụng và duy trì mã nước.
2. Tiêu chuẩn
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất
cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công
bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
ISO 639-1 Codes for the
representation of names of languages – Part 1: Alpha-2 code (Mã thể hiện tên
các ngôn ngữ - Phần 1: Mã Alpha-2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO/IEC 10646 Information
technology – Universal Multiple-Octet Coded Character Set (UCS) (Công nghệ
thông tin – Bộ mã ký tự bội số của tám).
3. Định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1. Mã (code)
Tập hợp/bộ dữ liệu được chuyển đổi hoặc
được thể hiện thành những dạng khác, theo các qui tắc đã được thiết lập trước.
[ISO 5127:2001]
3.2. Thành tố mã (code element)
Kết quả áp dụng mã cho một thành tố
trong tập hợp các thành tố được mã hóa. [ISO/IEC 2382-4:1999]
CHÚ THÍCH Trong tiêu chuẩn này,
thành tố mã thể hiện tên nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh mục các tên nước được thể hiện
bằng các thành tố mã.
3.4. Tên nước (country name)
Tên một nước, lãnh thổ trực thuộc hoặc
vùng khác có lợi ích đặc thù về mặt địa chính trị.
4. Nguyên tắc đưa
vào danh mục tên nước
4.1. Danh mục
Danh mục tên nuớc trong tiêu chuẩn
này bao gồm những tên được yêu cầu để có thể đáp ứng việc áp dụng một cách rộng
nhất. Danh mục này dựa trên cơ sở danh mục nêu trong tài liệu "Mã vùng
hoặc mã nước tiêu chuẩn sử dụng trong thống kê" do Cơ quan thống kê của Liên
Hợp Quốc thiết lập (Xem Thư mục tài liệu tham khảo).
4.2. Nguồn tên
Tên của các nước tương ứng với các
tên bằng tiếng Anh và tiếng Pháp nêu trong tài liệu "Bản tin thuật ngữ -
Tên nước" hiện hành, do Phòng Dịch vụ hội nghị của Liên Hợp Quốc công bố, có
tên là "Các thành viên quốc gia của Liên Hợp Quốc, các thành viên của các cơ
quan chuyên trách hay các bên tham gia Điều lệ của Tòa án công lý quốc tế và
t−ơng ứng với các tên đ−ợc công bố trong "Mã vùng hoặc mã nước tiêu chuẩn sử
dụng trong thống kê", do Cơ quan thống kê của Liên Hợp Quốc thiết lập (xem
Thư mục tài liệu tham khảo). Tên đầy đủ là tên chính thức được nước có liên
quan thông báo với Tổng thư ký Liên Hợp Quốc. Dạng viết tắt của tên nước cũng được
nêu trong "Bản tin". Để tạo thuận lợi cho việc sử dụng, tên viết hoa đôi
khi được đảo ngược. Tiêu chuẩn này cũng đưa ra cả hai dạng khi chúng có sự phân
biệt.
CHÚ THÍCH Dạng tên nước được sử
dụng rộng rãi khác cũng có thể được nêu trong cột chú ý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một vài tên nước được đưa ra trong tiêu
chuẩn này bao gồm các vùng lãnh thổ mà tên của chúng đã được mã hóa riêng khi
một yêu cầu trao đổi phải điều chỉnh một phần tử mã riêng; do vậy, các mục
không loại trừ lẫn nhau.
Ví dụ: Nước Pháp FR, 250, FRA
Martinique MQ,
474, MTQ
4.4. Tên nước hiện hành
Tên nước được liệt kê trong tiêu chuẩn
này nhằm phản ánh hiện trạng, tại thời điểm công bố bản cập nhật mới nhất của tiêu
chuẩn này.
4.5. Các nước độc lập
Các nước độc lập được chỉ rõ ở một cột
riêng trong các danh mục của tiêu chuẩn này. Trong tiêu chuẩn này, các nước thành
viên của Liên Hợp Quốc và Nhà nước thành phố Vaticăng được coi là các nước độc
lập.
5. Nguyên tắc cấp
thành tố mã
5.1. Mối quan hệ với tên nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các ký hiệu phân biệt cho phương tiện
cơ giới được các bên ký kết các Công ước về Giao thông đường bộ (1949 và 1968; xem
Thư mục tài liệu tham khảo) thông báo đã cung cấp nguồn thông tin chủ yếu về
các thành tố mã cho tiêu chuẩn này.
Các ký hiệu phân biệt cho xe cộ đường
bộ được các bên ký kết các công ước về giao thông đường bộ (1949 và 1968) thông
báo đã cung cấp nguồn thông tin chủ yếu về các thành tố mã cho tiêu chuẩn này.
5.2. Cấu trúc của mã hai ký tự
chữ cái (mã alpha-2)
Tiêu chuẩn này thiết lập mã hai ký
tự chữ cái (mã alpha-2), là mã thường được khuyến nghị để thể hiện tên nước và
là cơ sở cho các mã dự kiến nêu trong ISO 3166-2 và ISO 3166-3 và các tiêu
chuẩn, các khuyến nghị quốc tế khác (xem Thư mục tài liệu tham khảo). Mã
alpha-2 sử dụng sự kết hợp, ở dạng chữ in hoa, hai chữ cái thuộc bảng chữ cái
La tinh 26 ký tự (không kể các dấu phụ) từ dãy AA đến ZZ.
5.3. Cấu trúc của mã ba ký tự
chữ cái (mã alpha-3)
Tiêu chuẩn này còn đưa ra mã ba ký
tự chữ cáI (mã alpha-3), dựa trên mã alpha-2 và sử dụng sự kết hợp, ở dạng chữ
in hoa, ba chữ cái thuộc bảng chữ cái La tinh 26 ký tự (không kể các dấu phụ)
từ dãy AAA đến ZZZ. Mã alpha-3 được dùng trong những trường hợp khi có chỉ định
đặc biệt.
CHÚ THÍCH Cần chú ý rằng thực tế
đang tồn tại những mã ba chữ cái khác.
5.4. Cấu trúc của mã số ba chữ số
Phải thừa nhận rằng việc mã hóa tên
nước bằng chữ số là có lợi thế (ví dụ như sự độc lập về mặt ngôn ngữ), mã số ba
chữ số từ dãy 000 đến 899 cũng được nêu trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B chỉ ra sự tương ứng giữa
các phần tử của mã alpha-2 và các thành tố của mã số ba chữ số
5.5. Quy định đối với việc sử
dụng
Khi áp dụng tiêu chuẩn này, người
sử dụng phải nêu rõ họ đang sử dụng loại mã nào trong ba loại mã nêu trên. Nếu
một thành tố mã của tiêu chuẩn này được sử dụng kết hợp với các ký tự khác cho các
mục đích đặc biệt, cần quy định rõ sự chọn lựa và chức năng của bất kỳ ký tự bổ
sung nào.
5.6. Việc người sử dụng tự cấp
mã
Các quy tắc về việc người sử dụng
tự cấp các thành tố mã được nêu ở 8.1.3 của tiêu chuẩn này.
6. Danh mục tên
nước và thành tố mã của chúng
6.1. Nội dung của danh mục
Điều 9 của tiêu chuẩn này liệt kê
tên nước dạng viết gọn bằng tiếng Anh theo trật tự bảng chữ cái, với mười một
cột dữ liệu sau đây:
- Cột 1 Tên nước viết gọn bằng tiếng
Anh;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cột 3 Tên nước đầy đủ bằng tiếng
Anh;
- Cột 4 Các thành tố mã nước
alpha-2, chữ đậm;
- Cột 5 Các thành tố mã nước
alpha-3;
- Cột 6 Các thành tố mã nước mã số
ba chữ số;
- Cột 7 Các lưu ý như là tên nước
được sử dụng rộng rãi khác và tên vùng lãnh thổ tách biệt về mặt địa lý thuộc
nước chính trong danh mục (Tên vùng lãnh thổ này được liệt kê trong Phụ lục A);
- Cột 8 Các chỉ dẫn với ký hiệu rõ
ràng , liệu có phải là nước độc lập
- Cột 9 (tham khảo) Các thành tố mã
alpha-2 trong ISO 639 về ngôn ngữ hành chính của một nước (có dấu gạch ngang
khi các thành tố mã bị thiếu);
- Cột 10 (tham khảo) Các thành tố
mã alpha-3 (phiên bản thuật ngữ học) trong ISO 639 về ngôn ngữ hành chính của một
nước (có dấu gạch ngang khi các thành tố mã bị thiếu);
- Cột 11 (tham khảo) Các dạng viết
tắt tên nước theo sự sử dụng chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 11 của tiêu chuẩn này liệt kê
thành tố mã alpha-3 theo trật tự bảng chữ cái, với các dạng viết gọn viết gọn
tên nước tương ứng bằng tiếng Anh
Điều 12 của tiêu chuẩn này liệt kê
thành tố mã số ba chữ số theo trật tự về số, với dạng viết viết gọn tên nước tương
ứng bằng tiếng Anh.
6.2. Chọn lựa ngôn ngữ, La Tinh
hóa, bộ ký tự
Ngôn ngữ hành chính của một nước là
ngôn ngữ viết được bộ máy chính quyền của nước đó sử dụng ở cấp (mức độ) quốc gia.
Những tên nước được cho bằng ngôn ngữ
hành chính của nước có liên quan, như biểu thị bằng chữ cáI Latinh, và với các
điều khoản liên quan tới bộ ký tự như được trình bày ở dưới đây.
Khi những tên nước được đưa ra
không phải theo bảng chữ Latinh, chúng được đưa vào tiêu chuẩn này dưới dạng La
Tinh hóa, bám sát các tiêu chuẩn quốc tế tương ứng, đặc biệt là các tiêu chuẩn được
khuyến nghị bởi các nhóm chuyên gia Liên hợp quốc về địa danh (UNGEGN).
Đối với tên nước được liệt kê trong
tiêu chuẩn này, sử dụng bảng chữ cái La tinh 26 ký tự, trong các trường hợp tương
tự sử dụng các dấu phụ đã quy định trong bảng kê ký tự của ISO/IEC 10646.
6.3. Các phụ lục
Phụ lục A của tiêu chuẩn này là bản
tra bằng tiếng Anh tên các vùng lãnh thổ riêng rẽ về mặt địa lý được nêu trong
cột lưu ý ở điều 9 và điều 10 của tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C của tiêu chuẩn này đưa ra
thuật toán để thể hiện mã alpha-2 bằng số.
7. Quản trị
7.1. Lời giới thiệu
Cơ quan quản trị ISO 3166/MA được
Hội đồng ISO thành lập, hoạt động phù hợp với các hướng dẫn do Hội đồng ISO
thông qua. Cơ quan quản trị ISO 3166 được giao các chức năng sau:
a) Thêm vào và xóa bỏ các tên và
vùng lãnh thổ của các nước và ấn định các thành tố mã khi cần, phù hợp với các
qui tắc trong tiêu chuẩn nµy;
b) Tư vấn cho người sử dụng (và các
cơ quan thành viên ISO) về việc áp dụng các mã;
c) Cập nhật và phổ biến các danh mục
tên và vũng lãnh thổ của các nước, các thành tố mã và định nghĩa chúng;
d) Duy trì danh mục tham chiếu tất
cả các tên và vũng lãnh thổ của các nước được sử dụng trong tiêu chuẩn này, và
thời hạn hiệu lực của chúng;
e) Phát hành và phân phát các bản tin
thông báo về những thay đổi đối với các bảng mã;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những thay đổi đối với tiêu chuẩn
này do Cơ quan quản trị ISO 3166 quyết định và có hiệu lực ngay lập tức. Những
thay đổi này được thông báo trong các bản tin ISO 3166 và là các sửa đổi có căn
cứ đối với các điều từ 1 đến 13 và đối với các phụ lục trong tiêu chuẩn này.
Các căn cứ được đưa ra trong điều
7.2 đến điều 7.5 sẽ được xem xét bởi cơ quan quản trị ISO 3166 khi có sự thay
đổi đối với danh mục tên nước trong tiêu chuẩn này và các thành tố mã của chúng
và đối với các thành tố mã dự trữ.
7.2. Thêm tên nước vào danh mục
Phần thêm vào danh mục tên nước cơ
bản phải dựa vào thông tin từ Trụ sở Liên Hợp Quốc, hoặc theo đề nghị của một trong
số thành viên Cơ quan quản trị ISO 3166. Trong trường hợp theo đề nghị, Cơ quan
quản trị sẽ quyết định phần thêm vào, trên cơ sở các luận chứng được đưa ra để
đáp ứng yêu cầu thực tế về sự trao đổi mang tính quốc tế. Thành tố mã sẽ được
cấp một cách phù hợp.
Nếu tên nước không có trong danh mục
“Mã nước hoặc mã vùng tiêu chuẩn sử dụng trong thống kê”, Cơ quan quản trị ISO
3166 có thể cấp thành tố mã số từ sêri 900-999 mà Cơ quan thống kê của Liên Hợp
Quốc đã lập sẵn cho mục đích này.
7.3. Xóa tên nước từ danh mục
các tên nước
Những phần bị xóa từ danh mục các
tên nước phải dựa vào thông tin từ Trụ sở Liên Hợp Quốc, hoặc theo đề nghị của một
trong số thành viên Cơ quan quản trị ISO 3166. Trong trường hợp theo đề nghị,
Cơ quan quản trị sẽ quyết định phần xóa, trên cơ sở thông tin đã có.
Tiêu chuẩn ISO 3166-3 cung cấp danh
mục các tên nước bị xóa trong tiêu chuẩn này kể từ lần xuất bản đầu tiên năm
1974.
7.4. Sửa đổi tên nước hay thành
tố mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5. Dự trữ các thành tố mã
7.5.1. Lời giới thiệu
Một số thành tố mã được dự trữ
- cho một giai đoạn hạn chế thì dự
trữ các thành tố mã là kết quả của việc bị xóa bỏ (7.3) hoặc sửa đổi (7.4) của một
tên nước.
- đối với các giai đoạn không được
xác định khi dự trữ các phần tử mã là kết quả áp dụng các luật lệ quốc tế
(7.5.3) hoặc các yêu cầu ngoại lệ.
7.5.2. Giai đoạn cấp lại
Không được cấp lại các thành tố mã
đã được Cơ quan quản trị ISO 3166 sửa đổi hay xóa bỏ trong một giai đoạn ít
nhất là 50 năm sau thay đổi đó. Khoảng thời gian chính xác được xác định cho
từng trường hợp căn cứ vào phạm vi sử dụng của thành tố mã cũ.
7.5.3. Giai đoạn không sử dụng
Không sử dụng trong một giai đoạn
không xác định, các thành tố mã nhất định hiện thời vào thời điểm xuất bản lần
đầu các mã nước theo ISO 3166 và khác với các thành tố nêu trong tiêu chuẩn này
để thể hiện tên nước khác. Điều khoản này áp dụng đối với các ký hiệu giao thông
đường bộ nhất định, đã được thông báo chính thức theo các Công ước về Giao
thông đường bộ năm 1949 và 1968 (xem Thư mục tài liệu tham khảo).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5.4. Các thành tố mã dự trữ
ngoại lệ
Các thành tố mã có thể được dự trữ,
trong những trường hợp ngoại lệ, cho các tên nước được Cơ quan quản trị ISO 3166
quyết định không đưa vào tiêu chuẩn này nhưng có yêu cầu về trao đổi lẫn nhau.
Trước khi dự trữ các thành tố mã này, phải xin ý kiến tư vấn của cơ quan có
thẩm quyền liên quan.
7.5.5. Cấp lại
Trước khi cấp lại một thành tố mã
cũ hoặc một thành tố mã đã dự trữ trước đó, tùy từng trường hợp, Cơ quan quản trị
ISO 3166 phải tham khảo ý kiến của chính quyền hay tổ chức mà nhân danh họ
thành tố mã đã được dự trữ và phải cân nhắc những khó khăn có thể phát sinh từ
việc cấp lại mã đó.
7.5.6. Danh mục các thành tố mã
dự trữ
Danh mục các thành tố mã dự trữ
phải được Ban thư ký của Cơ quan quản trị lưu giữ.
8. Hướng dẫn
cho người sử dụng
8.1. Các điều khoản đặc biệt
Đôi khi người sử dụng cần mở rộng hay
thay đổi việc sử dụng các thành tố mã nước vì những mục đích đặc biệt. Những
điều khoản dưới đây đưa ra hướng dẫn để đáp ứng các nhu cầu như vậy trong phạm
vi tiêu chuẩn này. Trong mọi trường hợp, đều phải thông báo cho Cơ quan quản trị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu người sử dụng không cần dùng
toàn bộ danh mục tên nước với những thành tố mã của chúng từ tiêu chuẩn này, họ
có thể chọn những phần mà họ yêu cầu để tạo ra tập hợp phụ cho riêng mình, nêu rõ
lần xuất bản được sử dụng và mục đích của tập hợp phụ đó.
8.1.2. Tổ hợp tên nước
Trong trường hợp ngoại lệ khi mà người
sử dụng cần tổ hợp các tên nước trong tiêu chuẩn này lại với nhau, và cần một
thành tố mã để biểu thị sự tổ hợp này thì người sử dụng phải tiến hành theo qui
định tại 8.1.3.
8.1.3. Các thành tố mã do người
sử dụng tự đặt
Nếu người sử dụng cần các thành tố
mã để thể hiện các tên nước không được nêu trong tiêu chuẩn này, thì họ có thể
dùng các sêri chữ cái AA, QM đến QZ, XA đến XZ và ZZ và tương ứng với các sêri
từ AAA đến AAZ, QMA đến QZZ, XAA đến XZZ và ZZA đến ZZZ tương ứng và các sêri
chữ số từ 900 đến 999 cho sẵn. Người sử dụng phải thông báo cho Cơ quan quản trị
về việc sử dụng này.
8.1.4. Khả năng mở rộng của các
thành tố mã do người sử dụng tự đặt (thành tố mã mở rộng)
Nếu số lượng các thành tố mã do người
sử dụng tự đặt ở 8.1.3 không đủ để đáp ứng yêu cầu riêng của họ thì các thành
tố mã chữ cái OO hoặc OOO hoặc thành tố mã số 000 được dùng để chỉ ra rằng các
thành tố mã này khác với những thành tố mã đã qui định trong tiêu chuẩn này.
8.1.5. Định nghĩa lại
Trong các trường hợp ngoại lệ, nếu người
sử dụng thấy rằng ý nghĩa của một thành tố mã hiện hành trong tiêu chuẩn này
cần được định nghĩa lại, thì họ phải tham khảo ý kiến của Cơ quan quản trị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi các tên nước và các thành tố mã
được trích ra thành những tập hợp phụ của tiêu chuẩn này hoặc là do người sử
dụng định ra (xem 8.1.1 và 8.1.3), điều quan trọng là phải thông báo cho các
bên liên quan đến trao đổi thông tin về nội dung của tập hợp phụ liên quan và
về các mô tả tương ứng của các thành tố mã do người sử dụng định ra.
8.2. Thông báo về việc sử dụng
tiêu chuẩn này
Người sử dụng phải thông báo cho Cơ
quan quản trị và cơ quan tiêu chuẩn quốc gia, khi cần, về việc mình sử dụng tiêu
chuẩn này để họ có thể được thông báo về những thay đổi hay hành động khác trong
tương lai (ví dụ thông qua bản tin ISO 3166). Vì mục đích này, cần gửi một bản
tài liệu về việc áp dụng của người sử dụng hoặc danh mục thành tố mã cho Ban thư
ký của Cơ quan quản trị ISO 3166.
8.3. Hướng dẫn áp dụng
Cơ quan quản trị ISO 3166 sẵn sàng
cung cấp hướng dẫn và trợ giúp về việc sử dụng các tên nước ở dạng đã mã hóa.
9. Danh mục một:
Danh mục theo trật tự bảng chữ cái bằng tiếng Anh tên nước và thành tố mã của
chúng
Tên
nước viết gọn bằng tiếng Anh
Tên
nước đầy đủ bằng tiếng Việt
Tên
nước đầy đủ bằng tiếng Anh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
alpha-3
Mã
số
Lưu
ý
Nước
độc lập
Thông
tin bổ sung
Các
ngôn ngữ hành chính alpha-2
Các
ngôn ngữ hành chính alpha3
Các
tên địa phương viết gọn
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
6
7
8
9
10
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng hòa Hồi giáo ápganixtan
The Islamic Repuplic of Afghanistan
AF
AFG
004
#
fa;
ps
fas;
pus
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ALAND ISLAND
Đảo Aland
AX
ALA
248
fi;
sv
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ahvenanmaa;
Aland
ALBANIA
Cộng hòa Anbani
The Republic of Albania
AL
ALB
008
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sqi
Shqipởria,
Shqipởri
ALGERIA
Cộng hòa dân chủ nhân dân Angiêri
The People’s Democratic Republic
of Algeria
DZ
DZA
012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ar
ara
Al
Jazọ’ir
AMERICAN SAMOA
Xamoa Châu Mỹ
AS
ASM
016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en
eng
American
Samoa
ANDORRA
Công quốc Anđôra
The Principality of Andorra
AD
AND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
ca
cat
Andorra
Angola
Cộng hòa ănggôla
The Republic of Angola
AO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
024
Bao gồm Cabinda
#
pt
por
Angola
anguilla
ăngguyla
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AIA
660
en
eng
Anguilla
antarctica
Nam Cực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AQ
ATA
010
Lãnh thổ phía 0 Nam ở vĩ độ 600
Nam
ANTIGUA AND BARBUDA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AG
ATG
028
Bao gồm đảo Redonda
#
en
eng
Antigua
and Barbuda
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng hòa áchentina
The Argentine Republic
AR
ARG
032
#
es
esp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ARMENIA
Cộng hòa ácmênia
The Republic of Armenia
AM
ARM
051
#
hy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hayastan
ARUBA
Aruba
AW
ABW
533
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nld
Aruba
AUSTRALIA
Ôxtrâylia
AU
AUS
036
Thường được đề cập đến như là
cộng đồng các đảo của ÔxtrâyliaBao gồm Đảo Lord Howe, ĐảoMacquarie; và các
đảo Ashmore và Cartier, và các đảo Coral Sea thuộc vùng lãnh thổ mở rộng của
Ôxtrâylia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en
eng
Australia
AUSTRIA
Cộng hòa áo
The Republic of Austria
AT
AUT
040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
de
deu
ệsterreich
AZERBAIJAN
Cộng hòa Adécbaigian
The Republic Azerbaijan
AZ
AZE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
az
aze
Azổrbaycan
BAHAMAS
Cộng đồng các đảo Bahamát
The commonwealth of the Bahamas
BS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
044
#
en
eng
Bahamas
(The)
BAHRAIN
Vương quốc Bơhrên
The Kingdom of Bahrain
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BHR
048
#
ar
ara
Al
Bahrayn
BANGLADESH
Cộng hòa nhân dân Bănglađét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BD
BGD
050
#
bn
ben
Bănlădesh
BARBADOS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BB
BRB
052
#
en
eng
Barbados
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng hòa Bêlarút
The Republic of Belarus
BY
BLR
112
#
be;
ru
bel;
rus
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BELGIUM
Vương quốc Bỉ
The Kingdom of Belgium
BE
BEL
056
#
de;
fr; nl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Belgien;
Belgique (la); Belgiở
BELIZE
Bêlixê
BZ
BLZ
084
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eng
Belize
BENIN
Cộng hòa Bênanh
The Republic of Benin
BJ
BEN
204
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fr
fra
Bénin(le)
BERMUDA
Bécmuda
BM
BMU
060
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
en
eng
Bermuda
BHUTAN
Vương quốc Butan
The Kingdom of Bhutan
BT
BTN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
dz
dzo
Druk-Yul
BOLIVIA
Cộng hòa Bôlivia
The Republic of Bolivia
BO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
068
#
es
esp
Bolivia
BOSNIA AND HERZEGOVINA
Bôxnia và Hécxegôvina
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BIH
070
#
bs;
hr; sr
bos;
hry;srp
Bosna
i Hercegovina; Bosna i Hercegovina; Bosna i Hercegovina
BOTSWANA
Cộng hòa Bốtxoana
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BW
BWA
072
#
en
eng
Botswana
BOUVET ISLAND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BV
BVT
074
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng hòa Liên bang Braxin
The Federative Republic of Brazil
BR
BRA
076
Bao gồm đảo Fernando deNoronha, các
đảo Martim Vaz, Trindade
#
pt
por
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BRISTISH INDIAN OCEAN TERRITORY
Vùng ấn Độ Dương thuộc Anh
IO
IOT
086
Bao gồm quần đảo Chagos (đảo
chính Diego Garica)
en
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
British
Indian Ocean Territory (the)
BRUNEI DARUSSALAM
Brunây Đarussalam
BN
BRN
096
Sự biến thể NegaraBrunây
Đarussalam
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eng;
msa
Brunei Darussalam; Negara Brunei Darussalam
BULGARIA
Cộng hòa Bungari
The Republic of Bulgaria
BG
BGR
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bg
bul
Bălgarija
BURKINA FASO
Buốckina Phaxô
BF
BFA
854
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
fr
fra
Burkina
(le)
BuRUNDI
Cộng hòa Burunđi
The Republic of Burundi
BI
BDI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
fr;
rn
fra;
run
Burundi
(le); Burundi
CAMBODIA
Vương quốc Campuchia
The Kingdom of Cambodia
KH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
116
#
km
khm
Kâmpỹchéa
CAMEROON
Cộng hòa Camdrun
The Republic of Cameroon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CMR
120
#
en;
fr
eng;
fra
Cameroon;
Cameroun (le)
CANADA
Canađa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CA
CAN
124
#
en;
fr
eng;
fra
Canada;
Canada(le)
CAPE VERDE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The Republic of Cape Verde
CV
CPV
132
Các đảo chính: São Tiago, São
Vicente
#
pt
por
Cabo
Verde
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quần đảo Câymơn
KY
CYM
136
Các đảo chính: Grand Cayman
en
eng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CENTRAL AFRICAN Republic
Cộng hòa Trung Phi
The Central African Republic
CF
CAF
140
#
fr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
République
centrafricaine (la)
CHAD
Cộng hòa Sát
The Republic of Chad
TD
TCD
148
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ara;
fra
Tshăd;
Tchad (le)
ChILE
Cộng hòa Chilê
The Republic of Chile
CL
CHL
152
Bao gồm Đảo Easter, các đảo Juan
Fernández, đảo Sala y Gómez, đảo San Ambrosio, đảo San Félix
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
es
esp
Chile
CHINA
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
The People’s Republic of China
CN
CHN
156
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
zh
zho
Zhongguo
CHRISTMAS ISLAND
Đảo Krixtêmớt
CX
CXR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en
eng
Christmas
Island
COCOS (KEELING) ISLANDS
Quần đảo Cốt
CC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
166
en
eng
CocosIslands/Keeling
Islands (the)
COLOMBIA
Cộng hòa Côlômbia
The Republic of Colombia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
COL
170
Bao gồm đảo Malpelo, các đảo San
Andrés y Providencia
#
es
esp
Colombia
COMOROS
Liên Minh Cômo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KM
COM
174
Bao gồm Anjouan,
Grande Cômre, Mohéli
#
ar;
fr
ara;
fra
Al
Qamar; Comores (les)
CONGO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The Republic of Congo
CG
COG
178
#
fr
fra
Congo
(le)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng hòa dân chủ Cônggô
The Democratic Republic of the
Congo
CD
COD
180
Nước trước đó: Zaia
#
fr
fra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
COOK ISLANDS
Quần đảo Cook
CK
COK
184
Đảo chính: Rarotonga
en
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cook
Islands
COSTA RICA
Cộng hòa C«xta Rica
The Republic of Costa Rica
CR
CRI
188
Bao gồm đảo Coco
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
esp
Costa
Rica
Cote D’ivoire
Cộng hòa Cốt Đivoa
The Republic of Côte D’ivoire
CI
CIV
384
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fr
fra
Côte
d’lvoire (la)
CROATIA
Cộng hòa Crôatia
The Republic of Croatia
HR
HRV
191
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
hr
hry
Hrvatska
CUBA
Cộng hòa Cuba
The Republic of Cuba
CU
CUB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
es
esp
Cuba
CYPRUS
Cộng hòa Síp
The Republic of Cyprus
CY
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
196
#
el;
tr
ell;
tur
Kýpros;
Kibris
CZECH REPUBLIC
Cộng hòa Séc
The Czech Republic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CZE
203
#
cs
ces
ệesko
DENMARK
Vương quốc Đan Mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DK
DNK
208
#
da
dan
Danmark
DJIBOUTI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The Republic of Djibouti
DJ
DJI
262
#
ar;
fr
ara;
fra
Jùbỹtù;
Djibouti
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối thịnh vượng chung Đôminica
The Commonwealth of Dominica
DM
DMA
212
#
en
eng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DOMINICAN REPUBLIC
Cộng hòa Đôminica
The Dominica Republic
Do
DOM
214
#
es
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
República
Dominicana (la)
ECUADOR
Cộng hòa Êcuađo
The Republic of Ecuador
EC
ECU
218
Bao gồm quần đảo Galápagos
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
esp
Ecuador
(el)
EGYPT
Cộng hòa ả rập Ai Cập
The Arab Republic of Egypt
EG
EGY
818
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ar
ara
Misr
EL SALVADOR
Cộng hòa En Xanvađo
The Republic of El Salvador
SV
SLV
222
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
es
esp
El
Salvador
EQUATORIAL GUINEA
Cộng hòa Ghinê Xích đạo
The Republic of Equatorial Guinea
GQ
GNQ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm đảo Annobón, đảo Bioko, Vùng
thuộc lục địa (Rio Muni)
#
es;
fr
esp;
fra
Guinea Ecuatorial; Guinée équateriale (la)
ERITREA
Êritơria
ER
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
232
#
ar;
an; ti
ara;
eng; tir
Irùtrùyă;
Eritrea; ậrtra
ESTONIA
Cộng hòa Extônia
The Republic of Estonia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EST
233
#
et
est
Eesti
ETHIOPIA
Cộng hòa dân chủ liên bang Êtiôpia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ET
ETH
231
#
am
amh
ẽtyop’iya
FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FK
FLK
238
en
eng
Falkland
Islands (the) [Malvinas]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đảo Pharâu
FO
FRO
234
da;
fo
dan;
fao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FIJI
Cộng hòa quần đảo Fiji
The Republic of the Fiji islands
FJ
FJI
242
Các đảo chính: Vanua Levu, Viti
Levu; bao gồm đảo Rotuma
#
en;
fj
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fiji;
Viti
FINLAND
Cộng hòa Phần Lan
The Republic of Finland
FI
FIN
246
Bao gồm đảo Aland
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fin;swe
Suomi;
Finland
FRANCE
Cộng hòa Pháp
The Republic of France
FR
FRA
250
Bao gồm: Chính quốc Pháp, Guiana
thuộc Pháp, Guadeloupe, Martinique, Rêunion, Mayotte, Saint Pierre và
Miquelon, Polynesia thuộc Pháp, các lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp,
NewCaledonia, Wallis và Futuna
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fr
fra
France
(la)
FRENCH GUIANA
Guyanna thuộc Pháp
GF
GUF
254
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fr
fra
Guyane
(la)
FRENCHPOLYNESIA
Pôlinêxia thuộc Pháp
PF
PYF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm các quần đảo Austral, các
quần đảo Gambier, các quần đảo Marquesas, quần đảo Hiệp hội (đảo chính:
Tahiti), các đảo Tuamotu. Bao gồm: đảo Clipperton
fr
fra
Polynộsie
franỗaise (la)
FRENCH SOUTHERNTERRITORI ES
Lãnh thổ thuộc Pháp phía Nam
TF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
260
Bao gồm đảo Amsterdam, quần đảo
Crozet, các đảo KerguÐlen, đảo Saint-Paul
fr
fra
Terres
australes franđaises (les)
GABON
Cộng hòa Gabông
The Gabonese Republic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GAB
266
#
fr
fra
Gabon
(le)
GAMBIA
Cộng hòa Gămbia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GM
GMB
270
#
en
eng
Gambia
(The)
GEORGIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GE
GEO
268
#
ka
kat
Sak’art’velo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng hòa Liên bang Đức
The Federal Republic of Germany
DE
DEU
276
Mã số 280 thể hiện nước “Đức”
trong tiêu chuẩn cụ thể được chấp nhận bởi Ban kỹ thuật ISO/TC 68
#
de
deu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GHANA
Cộng hòa Gana
The Republic of Ghana
GH
GHA
288
#
en
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghana
GIBRAltar
Gibranta
GI
GIB
292
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eng
Gibraltar
GREECE
Cộng hòa Hy Lạp
The Hellenic Republic
GR
GRC
300
Bao gồm vùng tự trị Mount Athos
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
el
ell
Ellỏda
GREENLAND
Grinlen
GL
GRL
304
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
da;
iu
dan;
iku
Grứnland;
Kalaallit Nunaat
GRENADA
Grênata
GD
GRD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm quần đảo phía Nam
Grenadine (Đảo chính: Carriacou)
#
en
eng
Grenada
GUADELOUPE
Guađờlup
GP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
312
Bao gồm Dsirade,MarieGalante,
Saintes, SaintBarthÐlemy, Saint Martin Phía Bắc
fr
fra
Guadeloupe
(la)
GUAM
Guam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GUM
316
en
eng
Guam
GUATEMALA
Cộng hòa Goatêmala
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GT
GTM
320
#
es
esp
Guatemala
GUERNSEY
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GG
GGY
831
en
eng
Guernsey
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng hòa Ghinê
The Republic of Guinea
GN
GIN
324
#
fr
fra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GUINEA-BISSAU
Cộng hòa Ghinê Bitxao
The Republic of Guinea- Bissau
GW
GNB
624
#
pt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Guinộ-Bissau
GUYANA
Cộng hòa Guyana
The Republic of Guyana
GY
GUY
328
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eng
Guyana
HAITI
Cộng hòa Haiti
The Republic of Haiti
HT
HTI
332
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fr;
ht
fra;
hat
Haùti;
Ayiti
HEARD ISLANDAND MCDONALD ISLANDS
Đảo Hớt và Quần đảo Mắc Đônan
HM
HMD
334
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en
eng
Heard
Island and McDonald Islands
HOLY SEE(VATICAN CITY STATE)
Holi Si (nhà nước thành phố Vaticăng)
VA
VAT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước trước đó: Tiểu Bang thành phố
Vaticăng) (Holi Si)
#
it;
la
ita;
lat
Santa Sede (la); Sancta Sedes
HONDURAS
Cộng hòa Hônđurát
The Republic of Honduras
HN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
340
Bao gồm các đảo Swan
#
es
esp
Honduras
HONG KONG
Đặc khu hành chính Hồng Kông
thuộcTrung Quốc
The Hong Kong Special
Administrative Region of China
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HKG
344
en;
zh
eng;
zho
Hong
Kong; Xianggang
HUNGARY
Cộng hòa Hunggari
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HU
HUN
348
#
hu
hun
Magyarorszỏg
ICELAND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The Republic of Iceland
IS
ISL
352
#
is
isl
Island
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng hòa Ấn Độ
The Republic of India
IN
IND
356
Bao gồm các quần đảo Amindivi, các
quần đảo Andaman, các quần đảo Laccadive, đảo Minicoy, các quần đảo Nicobar
#
en;
hi
eng;
hin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
INDONESIA
Cộng hòa Inđônêxia
The Republic of Indonesia
ID
IDN
360
#
id
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Indonesia
IRAN, ISLAMIC REPUBLIC
Cộng hòa hồi giáo Iran
The Islamic Republic of Iran
IR
IRN
364
Cũng được xem như Iran
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fas
Jomhỹrù-ye
[slọmù-ye êrăn
IRAQ
Cộng hòa Irắc
The Republic of Iraq
IQ
IRQ
368
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ar
ara
Al
‘Irọq
IRELAND
Ailen
IE
IRL
372
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
en;
ga
eng;
hle
Ireland;
ẫire
ISLE OF MAN
Đảo MAN
IM
IMN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en
eng
Isle
of Man
ISRAEL
Nhà nước Ixraen
The State of Israel
IL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
376
#
ar;
he
ara;
heb
Isră’ùl;
Yisra’el
ITALY
Cộng hòa Italia
The Republic of Italy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ITA
380
#
it
ita
Italia
(l’)
JAMAICA
Giamaica
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
JM
JAM
388
#
en
eng
Jamaica
JAPAN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
JP
JPN
392
#
ja
jpn
Nihon/Nippon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghisêy
JE
JEY
832
en
eng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
JORDAN
Vương quốc Hasimít của Gioócđani
Hashemite Kingdom of Jordan
JO
JOR
400
#
ar
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Al
Urdun
KAZAKHSTAN
Cộng hòa Kadắcxtan
The Republic of Kazakhstan
KZ
KAZ
398
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kaz;rus
Qazaqstan;
Kyrgyzstan
KENYA
Cộng hòa Kênia
The Republic of Kenya
KE
KEN
404
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en;
sw
eng;
swa
Kenya;
Kenya
KIRIBATI
Cộng hòa Kiribati
KI
KIR
296
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
en
eng
Kiribati
KOREA,DEMOCRATIC PEOPLE’SREPUBLIC
OF
Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều
Tiên
The Democratic People’s Republic
of Korea
KP
PRK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thường được coi như là Bắc Triều
Tiên
#
ko
kor
Choson
KOREA, REPUBLIC OF
Cộng hòa Hàn Quốc
The Republic of Korea
KR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
Thường được coi như là Nam Triều
Tiên
#
ko
kor
Han′guk
KUWAIT
Nhà nước Côoét
The State of Kuwait
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KWT
414
#
ar
ara
Al
Kuwayt
KYRGYZSTAN
Cộng hòa Cưrơgưxtan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KG
KGZ
417
#
ky;
ru
kir;rus
Kyrgyzstan;
Kyrgyzstan
LAO PEOPLE’SDEMOCRATIC REPUBLIC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The Lao People’s Democratic
Republic
LA
LAO
418
Cũng được coi là
Lào
#
lo
lao
Sathalanalat
Paxathipatai Paxaxụn Lao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng hòa Látvia
The Republic of Latvia
LV
LVA
428
#
lv
lav
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LEBANON
Cộng hòa Libăng
The Republic of Lebanon
LB
LBN
422
#
ar
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lubnăn
LESOTHO
Vương quốc Lêxôtô
The Kingdom of Lesotho
LS
LSO
426
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eng;
sot
Lesotho;
Lesotho
LIBERIA
Cộng hòa Libêria
The Republic of Liberia
LR
LBR
430
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en
eng
Liberia
LIBYAN ARAB JAMAHIRIYA
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa nhân
dân Giamahiriia ả rập Libi
The Socialist People’s Libyan
Arab Jamahiriya
LY
LBY
434
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
ar
ara
Al
Jamahùrùyah al ‘Arabùyah al Lùbùyah
LIECHTENSTEIN
Công quốc Lichtenxtên
The Principality of Liechtenstein
LI
LIE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
de
deu
Liechtenstein
LITHUANIA
Cộng hòa Lítva
The Republic of Lithuania
LT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
440
#
lt
lit
Lietuva
LUXEMBOURG
Đại công quốc Lúcxămbua
The Grand Duchy of Luxembourg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LUX
442
#
de;
fr; lb
deu;
fra; ltz
Luxembug;
Luxembug (le); Lởtzebuerg
MACAO
Đặc khu hành chính Macao của
Trung Quốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MO
MAC
446
#
pt;
zh
por;
zho
Macau;
Aomen
MACEDONIA, THE FORMERYUGOSLAV
REPUBLIC OF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The former Yugoslav Republic of
Macedonia
MK
MKD
807
#
mk
mkd
Poranesna
Jugosovenska Republika Makedonija
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng hòa Mađagaxca
The Republic of Madagasca
MG
MDG
450
#
fr;
mg
fra;
mlg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MALAWI
Cộng hòa Malauy
The Republic of Malawi
MW
MWI
454
#
en;
ny
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Malawi;
Malawi
MALAYSIA
Malaixia
MY
MYS
458
Bao gồm Peninsular Malaixia,
Sabah, Sarawak
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
msa
Malaysia
MALDIVES
Cộng hòa Manđivơ
The Republic of Maldives
MV
MDV
462
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dv
div
Dhivehi
Raajje
MALI
Cộng hòa Mali
The Republic of Mali
ML
MLI
466
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
fr
fra
Mali
(le)
MALTA
Cộng hòa Manta
The Republic of Malta
MT
MLT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
en;
mt
eng;
mlt
Malta;
Malta
MARSHALL ISLANDS
Cộng hòa quần đảo Mácsan
The Republic of the Marshall
islands
MH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
584
Các đảo san hô vùng chính:
Jaluit, Kwajalein, Majuro
#
en;
mh
eng;
mah
MarshallIslands
(the); Aeửủ in Majel
MARTINIQUE
Máctanhnic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MTQ
474
fr
fra
Martinique
(la)
MAURITANIA
Cộng hòa hồi giáo Môritani
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MR
MRT
478
#
ar
ara
Mỹrùtăniyă
MAURITIUS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The Republic of Mauritius
MU
MUS
480
Bao gồm các đảo: Agalega,
Cargados Carajos Shoals, đảo Rodrigues
#
en
eng
Mairotois
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mayốt
YT
MYT
175
#
fr
fra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MEXICO
Liên bang thống nhất Mêhicô
The United Mexican States
MX
MEX
484
#
es
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mộxico
MICRONESIA, FEDERATED STATES OF
Liên bang Micrônêxia
The Federated States of Micronesia
FM
FSM
583
Bao gồm các đảo Caroline (không
kể PALAU, xem mục nước tách biệt). Các đảo chính: Chuuk,Kosrae, Pohnpei, Yap
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eng
Federated
States of Micronesia (the)
MOLDOVA, REPUBLIC OF
Cộng hòa Mônđôva
The Republic of Moldova
MD
MDA
498
Thường được coi là Mônđôva
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ro
ron
Republica
Moldova
MONACO
Công quốc Mônacô
The Principality of Monaco
MC
MCO
492
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
fr
fra
Monaco
MONGOLIA
Mông Cổ
MN
MNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
mn
mon
Mongol
MONTENEGRO
Cộng hòa Môngtơnêgrô
The Republic of Montenegro
ME
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
499
Các nước trước đây: Nam Tư, Xêbi
và Môngtơnêgrô
#
-
-
Crna
Gora
MONTSERRAT
Môngxơrát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MSR
500
en
eng
Montserrat
MOROCCO
Vương quốc Marốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MA
MAR
504
#
ar
ara
Al
Maghrib
MOZAMBIQUE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The Republic of Mozambique
MZ
MOZ
508
#
pt
por
Moỗambique
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên bang Mianma
The Union of Myanmar
MM
MMR
104
#
my
mya
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NAMBIA
Cộng hòa Nambia
The Republic of Nambia
NA
NAM
516
#
en
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Namibia
NAURU
Cộng hòa Nauru
The Republic of Nauru
NR
NRU
520
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eng;
nau
Nauru;
Naoero
NEPAL
Nêpan
NP
NPL
524
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ne
nep
Nepăl
NETHERLANDS
Vương quốc Hà Lan
The Kingdom of Netherlands
NL
NLD
528
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
nl
nld
Nederland
NETHERLANDS ANTILLES
ăngtin thuộc Hà Lan
AN
ANT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm: Bonaire, Curcao, Saba,
Saint Eustatius, Bắc Saint Martin
nl
nld
Nederlandse
Antillen (de)
NEW CALEDONIA
Niu Calêđônia
NC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
540
Bao gồm các đảo Loyalty
fr
fra
Nouvelle-
Calộdonie (la)
NEW ZEALAND
Niu Dilân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NZL
554
Bao gồm các đảo Antipodes, các
đảo Auckland, đảo Campell, các đảo Chatham, các đảo Kermadec
#
en;
mi
eng;
mri
New
Zealand; Aotearoa
NICARAGUA
Cộng hòa Nicaragoa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NI
NIC
558
#
es
esp
Nicaragua
NIGER
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The Republic of Niger
NE
NER
562
#
fr
fra
Niger
(le)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng hòa Liên bang Nigiêria
The Federal Republic of Nigeria
NG
NGA
566
#
en;
fr
eng;
fra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NIUE
Cộng hòa Niui
The Republic of Niue
NU
NIU
570
en
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Niue
NORFOLKISLAND
Quần đảo Nophoóc
NF
NFK
574
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eng
Norfold
Island
NORTHERN MARIANA ISLANDS
Cồng đồng quần đảo Bắc Marianna
The Commonwealth of the Northern
Mariana Islands
MP
MNP
580
Bao gồm các đảo Mariana (không kể
GUAM, xem nước tách biệt).( đảo chính: Saipan)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en
eng
Northern
Mariana Islands (the)
NORWAY
Vương quốc Na uy
The Kingdom of Norway
NO
NOR
578
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
nb;
nn
nob;
nno
Norge;
Noreg
OMAN
Vương quốc Ôman
The Sultanate of Oman
OM
OMN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm phần lãnh thổ của
Musandam Peninsula
#
ar
ara
‘Umọn
PAKISTAN
Cộng hòa Hồi giáo Pakixtan
The Islamic Republic of Pakistan
PK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
586
#
en;
ur
eng;
urd
Pakistan;
Păkistăn
PALAU
Cộng hòa Palau
The Republic of Palau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PLW
585
Bao gồm phần phía tây các đảo
Caroline (đảo chính: Babelthuap)
#
en;
eng;
pau
Palau;
Belau
PALESTINIAN TERRITORY, OCCUPIED
Vùng lãnh thổ Paletxtin bị chiếm
đóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PS
PSE
275
ar
ara
Arăd
Muhtallah
PANAMA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The Republic of Panama
PA
PAN
591
#
es
esp
Panamỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Papua Niu Ghinê
PG
PNG
598
Bao gồm Bismarck Archipelago, các
đảo phía bắc Solomon (đảo chính: Bogainville)
#
en;
ho; -
eng;
hmo; tpi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PARAGUAY
Cộng hòa Paragoay
The Republic of Paraguay
PY
PRY
600
#
es;
gn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Paraguay
(el); Paraguay
PERU
Cộng hòa Pêru
The Republic of Peru
PE
PER
604
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
aym;
esp; que
Perỳ;
Perỳ (el); Perỳ
PHILIPPINES
Cộng hòa Philippin
The Republic of Philippines
PH
PHL
608
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en;
tl
eng;
tgl
Philippines
(the); Pilipinas
PITCAIRN
Pitcan
PN
PCN
612
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en
eng
Pitcairn
POLAND
Cộng hòa Ba Lan
The Republic of Poland
PL
POL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
pl
pol
Polska
PORTUGAL
Cộng hòa Bồ Đào Nha
The Portuguese Republic
PT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
620
#
pt
por
Portugal
PUERTO RICO
Puêtôricô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PRI
630
en;
es
eng;
esp
Puerto
Rico; Puerto Rico
QUATAR
Nhà nước Cata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QA
QAT
634
#
ar
ara
Qatar
RÉUNION
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RE
REU
638
Bao gồm Bassas da ấn độ, các đảo
Glorioso, đảo Juan de Nova, đảo Tromelin từ Các đảo ấn Độ dương rải rác thuộc
Pháp
fr
fra
La
Rộunion
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rumani
RO
ROU
642
#
ro
ron
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RUSSIAN FEDERATION
Liên bang Nga
The Rusian Federation
RU
RUS
643
Bao gồm khu vực Kaliningrad
#
ru
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rossijskaja
Federacija
RWANDA
Cộng hòa Ruanđa
The Republic of Rwanda
RW
RWA
646
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eng;
fra; fra; kin
Rwanda; Rwanda (le); Rwanda (le); Rwanda
SAINT HELENA
Xanh Hêlêna
SH
SHN
654
Bao gồm đảo Ascension đảo Gough, quần
đảo Tristan da Cunha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en
eng
Saint
Helena
SAINT KITTS AND NEVIS
Xanh Kít và Nêvít
KN
KNA
659
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
en
eng
Saint
Kitts and Nevis
SAINT LUCIA
Xanh Luxia
LC
LCA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
en
eng
Saint
Lucia
SAINT PIERRE AND MIQUELON
Xanh Pie và Michkelông
PM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
666
fr
fra
Saint-Pierre-
et-Miquelon
SAINT VINCENT AND THEGRENADINES
Xanh Vinxen và Grênađin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VCT
670
Bao gồm các đảo phía bắc
Grenadine (đảo chính Bequia), đảo Saint Vincent
#
en
eng
Sant
Vincent and the Grenadines
SAMOA
Nhà nước độc lập Xamoa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WS
WSM
882
Các đảo chính: Savai’i, Upolu
#
en;
sm
eng;
smo
Samoa;
Samoa
SAN MARINO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The Republic of San Marino
SM
SMR
674
#
it
ita
San
Marino
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng hòa dân chủ Xao Tômê và
Prinxipê
The Democratic Republic ofSao
Tome and Principe
ST
STP
678
#
pt
por
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SAUDI ARABIA
Vương quốc ả rập Xêút
The Kingdom of Saudi Arabia
SA
SAU
682
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
As
Sa’ỹdùyah
SENEGAL
Cộng hòa Xênêgan
The Republic of Senegal
SN
SEN
686
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fra
Sộnộgal
(le)
SERBIA
Cộng hòa Xécbia
The Republic of Serbia
RS
SRB
688
Các nước trước đây: Nam Tư, Xêbia
và Môngtơnêgrô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sr
srp
Srbija
SEYCHELLES
Cộng hòa Xâysen
The Republic of seychelles
SC
SYC
690
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
en;
-; fr
eng;
cpf; fra
Seychelles;
Sesel; Seychelles (les)
SIERRA LEONE
Cộng hòa Xiêra Lêôn
The Republic of Sierra Leone
SL
SLE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
en
eng
Sierra
Leone
SINGAPORE
Cộng hòa Xingapo
The Republic of Singapore
SG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
702
#
en;
ms; ta; zh
eng;
msa; tam; zho
Singapore;
Singapura; Chinkappỹr; Xinjiapo
SLOVAKIA
Cộng hòa Xlôvakia
The Slovak Republic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SVK
703
#
sk
slk
Slovensko
SLOVENIA
Cộng hòa Xlôvênia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SI
SVN
705
#
sl
slv
Slovenija
SOLOMON ISLANDS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SB
SLB
090
Bao gồm các đảo Santa Cruz, các
đảo phía bắc Sôlômôn (đảo chính: Guadalcanal)
#
en
eng
Solomon
Islands (the)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng hòa Xômali
The Republic of Somalia
SO
SOM
706
#
ar;
so
ara;
som
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SOUTH AFRICA
Cộng hòa Nam Phi
The Republic of South Africa
ZA
ZAF
710
Bao gồm đảo Marion, Prince Edward
#
af;
en; nr; - ; st; ss; ts; tn; ve; xh; zu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suid-
Afrika;South Africa; Sewula Afrika; Afrika- Borwa;Afrika- Borwa;Ningizimu
Afrika; Afrika- Dzonga; Afrika- Borwa;Afrika Tshipembe; Mzantsi Afrika;
Ningizimu Afrika
SOUTH GEORGIA D THE SOUTH
Nam Gioócgia và quần đảo
GS
SGS
239
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eng
South
Georgiaand the South
AND THE SOUTH SANDWICH ISLANDS
đảo sanđuých phía Nam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sandwich
Islands
SPAIN
Vương quốc Tây Ban Nha
The Kingdom of Spain
ES
ESP
724
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
es
esp
Espaủa
SRI LANKA
Cộng hòa dân chủ xã hội XriLanca
The Democratice Socialist Republic
of SriLanka
LK
LKA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
si;
ta
sin;
tam
Shrù
Lamkọ; Itankai
SUDAN
Cộng hòa Xuđăng
The Republic of the Sudan
SD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
736
#
ar
ara
As
Sỹdọn
SURINAME
Cộng hòa Xurinam
The Republic of Suriname
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SUR
740
#
nl
nld
Suriname
SVALBARD AND JAN MAYEN
Xvenbát và Genmâyơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SJ
SJM
744
Bao gồm đảo Bear
nb;
nn
nob;
nno
Svalbard
og Jan Mayen
SWAZILAND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The Kingdom of Swaziland
SZ
SWZ
748
#
en;
ss
eng;
ssw
Swaziland;
eSwatini
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vương quốc Thuỵ Điển
The Kingdom of Sweden
SE
SWE
752
#
sv
swe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SWITZERLAND
Liên bang Thụy Sỹ
The Swiss Confederation
CH
CHE
756
#
de;
fr; it; rm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Schweiz (die); Suisse (la); Svizzera )la; Svizra
SYRIAN ARAB REPUBLIC
Cộng hòa ả rập Xyri
The Syrian Arab republic
SY
SYR
760
Thường được coi là
Xyri
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ara
Al
Jumhỹrùyah al Arabùyah as Sỹrùyah
TAIWAN, PROVINCE OF CHINA
ĐàI Loan, một tỉnh của Trung Quốc
TW
TWN
158
Bao gồm các đảo Penghu
(Pescadores)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
zh
zho
Taiwan
TAJIKISTAN
Cộng hòa Tagikixtan
The Republic of Tajikistan
TJ
TJK
762
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
tg
tgk
Rojikiston
TANAZANIA, UNITED REPUBLIC OF
Cộng hòa thống nhất Tandania
The United Republic of Tanzania
TZ
TZA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thường được coi là
Tandania
#
en;
sw
eng;
swa
United
Republic of Tanzania; Jamhuri ya Muungano wa Tanzania
THAIILAND
Vương quốc Thái Lan
The Kingdom of Thailand
TH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
764
#
th
tha
Prathet
Thai
TIMOR-LESTE
Cộng hòa dân chủ Timo- Leste
The Democratic Republic of
Timor-Leste
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TLS
626
Nước trước đây: Đông Timo. Bao gồm
phần đất tách ra của Oecussi
#
pt;
-
por;
tet
Timor-Leste;
Timor Lorosa’e
TOGO
Cộng hòa Tôgô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TG
TGO
768
#
fr
fra
Togo
(le)
TOKELAU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TK
TKL
772
#
en
eng
Tokelau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vương quốc Tônga
The Kingdom of Tonga
TO
TON
776
Đảo chính: Tongatapu
#
en;
to
eng;
ton
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TRINIDAD AND TOBAGO
Cộng hòa Tơriniđát và Tôbagô
The Republic of Trinidad and
Tobago
TT
TTO
780
#
en
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trinidad
and Tobago
TUNISIA
Cộng hòa Tuynidi
The Republic of Tunisia
TN
TUN
788
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ara
Tỹnus
TURKEY
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ
The Republic of Turkey
TR
TUR
792
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tr
tur
Tỹrkiye
TURKMENISTAN
Tuốcmênixtan
TM
TKM
795
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
tk
tuk
Tỹrkmenistan
TURKS ANDCAICOS ISLANDS
Quần đảo người Tuốc và Caicô
TC
TCA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en
eng
Turks
and Caicos Islands (the)
TUVALU
Tuvalu
TV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
798
Đảo san hô vùng chính: Funafuti
#
en
eng
Tuvalu
UGANDA
Cộng hòa Uganda
The Republic of Uganda
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UGA
800
#
en
eng
Uganda
UKRAINE
Ucraina
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UA
URK
804
#
uk
ukr
Ukraina
UNITED ARAB EMIRATES
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The United Arab Emirates
AE
ARE
784
#
ar
ara
Al
lmărăt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc
Ailen
The United Kingdom of Great
Britain and Northern Ireland
GB
GBR
826
#
en
eng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UNITED STATES
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
The United States of America
US
USA
840
#
en
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
United
States (the)
UNITED STATES MINOR OUTLYINGISLANDS
Đảo nhỏ nằm ngoàI lãnh thổ Hoa Kỳ
The United states minor outlying
islands
UM
UMI
581
Bao gồm: Châu Đại Dương: đảo
Baker, đảo Howland, đảo Jarvis, đảo san hô vòng Johnston, Kingman Reef, các
đảo Midway, đảo san hô vùng Palmyra, đảo Wake Vùng biển Caribê: đảo Navassa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eng
United
States Minor OutlyingIslands (the)
URUGUAY
Cộng hòa Đông Uruuoay
The Eastern Republic of Uruguay
UY
URY
858
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
es
esp
Uruguay
(el)
UZBEKISTAN
Cộng hòa Udơbêkixtan
The Republic of Uzbekistan
UZ
UZB
860
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
uz
uzb
O’zbekiston
VANUATU
Cộng hòa Vanuatu
The Republic of Vanuatu
VU
VUT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đảo chính: Efate, Santo
#
bi;
en; fr
bis;
eng; fra
Vanuatu;
Vanuatu; Vanuatu (le)
VENEZUELA
Cộng hòa Vênêxuêla
The Bolivarian Republic of
Venezuela
VE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
862
Bao gồm đảo Bird
#
es
esp
Venezuela
VIETNAM
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam
The Socialist Republic of Viet
Nam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VNM
704
#
vi
vie
Viet
Nam
VIRGIN ISLANDS, BRITISH
Quần đảo Viếcgina thuéc Anh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
VGB
092
Bao gồm Anegada, Jost Van Dyke,
Tortola, Virgin Gorda
en
eng
Virgin
Islands (the British)
VIRGIN ISLANDS,US
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The Virgin Islands of the United
States
VI
VIR
850
Bao gồm Saint Croix, Saint
John,Saint Thomas
en
eng
Virgin
Islands of the United States (the)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quần đảo Uây và Futuna
Wallis and Futuna Islands
WF
WLF
876
Bao gồm các đảo Hoorn ( đảo ( đảo
chính: Uvea)
fr
fra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WESTERN SAHARA
Tây Sahara
EH
ESH
732
Tên dự phòng
ar
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
As
Sahră’ al Ghabùyah
YEMEN
Cộng hòa Yêmen
The Republic of Yemen
YE
YEM
887
Bao gồm đảo Socotra
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ara
Al
Yaman
ZAMBIA
Cộng hòa Dămbia
The Republic of Zambia
ZM
ZMB
894
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
en
eng
Zambia
ZIMBABWE
Cộng hòa Dimbabuê
The Republic of Zimbabwe
ZW
ZWE
716
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
en
eng
Ximbabwe
10. Mục lục các
thành tố mã alpha-2 với dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước




...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66




TCVN
7217 1 2007 12. Mục lục các
thành tố mã số ba chữ số với dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước 

... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 
Phụ lục A (quy
định) Bảng mục lục theo thứ tự abc các tên từ phần
danh mục nêu trong cột lưu ý hay phần quan trọng thứ hai của tên nước hợp thành
trong cột 1 Phụ lục này giúp cho người sử dụng tham
chiếu thuận tiện đối với các tên lãnh thổ, chủ yếu là các hòn đảo, nêu trong
cột lưu ý tại điều 9 và điều10 của tiêu chuẩn này. Phụ lục này đặc biệt hữu
dụng khi cần phân định các thành tố mã nước cho tên lãnh thổ không được nêu như
các mục chính trong danh mục theo thứ tự abc tại điều 9 và điều 10. Các tên lãnh thổ viết bằng tiếng Anh
với các thành tố mã tương ứng của chúng, tạo khả năng cho người sử dụng xác
định vị trí tên lãnh thổ ở điều 9 và điều 10. Các tên lãnh thổ viết khác nhau bằng
tiếng Anh và tiếng Pháp được liệt kê riêng theo sau là thành tố mã ngôn ngữ
liên quan (en) hoặc (fr). Các tên lãnh thổ bằng tiếng Anh và
tiếng Pháp mà giống nhau nhưng chỉ khác nhau về mặt thuật ngữ chung - thường là
"Island" , "Islands" , "Archipelago" (en), "Ile"
, "Iles" , "Archipel" (fr) - được chỉ ra trên cùng một
dòng. Thuật ngữ chung bằng tiếng Pháp được chỉ ra sau thuật ngữ chung bằng tiếng
Anh và cách nhau bởi dấu cắt "/" . ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Tên lãnh thổ được mã bằng thành
tố A α
-2 α
-3 số Abariringa KI KIR 296 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 MU MUS 480 Aland Islands/, îles FI FIN 246 Aldabra Islands/, îles SC ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 690 Amindivi Islands/, îles IN IND 356 Amirante Islands (en) SC SYC 690 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 SC SYC 690 Amsterdam Island/, île TF ATF 260 Andaman Islands/, îles IN ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 356 Anegada VG VGB 092 Anjouan KM COM 174 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 GQ GNQ 226 Antipodes Islands/, îles NZ NZL 554 Ascension Island/,
île de l’ SH ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 654 Ashmore and Cartier Islands (en) AU AUS 036 Ashmore-et-Cartier,
îles (fr) AU AUS 036 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 NZ NZL 554 Australes, îles (fr) PF PYF 258 Austral Islands (en) PF ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 258 Aves, île d' (fr) VE VEN 862 B ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 PW PLW 585 Baker Island/, île UM UMI 581 Banaba KI ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 296 Barbuda * AG ATG 028 Bassas da India RE REU 638 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 SJ SJM 744 Bequia VC VCT 670 Bioko Island/, île GQ ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 226 Bird Island (en) VE VEN 862 Bismarck Archipelago/,Archipel PG PNG 598 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 AN ANT 530 Bougainville PG PNG 598 C ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Cabinda AO AGO 024 Caicos Islands/îles * TC TCA 796 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 NZ NZL 554 Cargados Carajos Shoals MU MUS 480 Caroline Islands (en) FM ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 583 Caroline Islands, west part of
(en) PW PLW 585 Carolines, îles (fr) FM FSM 583 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 PW PLW 585 Carriacou GD GRD 308 Chagos Archipelago/, Archipel IO ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 086 Chatham Islands/, îles NZ NZL 554 Chuuk FM FSM 583 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 PF PYF 258 Coco Island /, île du CR CRI 188 Continental Region
(Rio Muni) (en) GQ ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 226 Coral Sea Islands (en) AU AUS 036 Cosmoledo Islands /, îles SC SYC 690 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 TF ATF 260 Curaçao AN ANT 530 Cygne, îles du (fr) HN ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 340 D DÐsirade, la GP GLP 312 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 IO IOT 086 Ducie Island /, île PN PCN 612 E ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Easter Island (en) CL CHL 152 Efate (en) VU VUT 548 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 VU VUT 548 Enderbury Island /, île KI KIR 296 Ðparses de l'OcÐan
lndien, île (fr) RE ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 638 Europa Island /, île RE REU 638 F ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 SC SYC 690 Fernando de Noronha
Island /, île BR BRA 076 France, Metropolitan (fr) FR ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 250 France, Metropolitan (en) FR FRA 250 Funafuti TV TUV 798 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 WF WLF 876 G Gal¸pagos Islands /, îles EC ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 218 Gambier Islands /, îles PF PYF 258 Gilbert Islands /, îles KI KIR 296 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 RE REU 638 Glorioso Islands (en) RE REU 638 Gough Island /, île SH ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 654 Grand Cayman (en) KY CYM 136 Grande Caïmane (fr) KY CYM 136 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 KM COM 174 Grenadine Islands, Northern (en) VC VCT 670 Grenadine Islands, Southern (en) GD ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 308 Grenadines du Nord,
île (fr) VC VCT 670 Grenadines du Sud,
île (fr) GD GRD 308 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 SB SLB 090 H Henderson Island /, île PN ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 612 Herzegovina (en) * BA BIH 070 HerzÐgovine (fr) * BA BIH 070 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 WF WLF 876 Howland Island /, île UM UMI 581 J ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Jaluit MH MHL 584 Jan Mayen /, île * SJ SJM 744 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 UM UM1 581 Johnston Atoll /, Atoll UM UM1 581 Jost Van Dyke VG ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 092 Juan de Nova Island
/, île RE REU 638 Juan Fern¸ndez Islands /, île CL CHL 152 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Kaliningrad Region / RÐgion de RU RUS 643 KerguÐlen Islands /, île TF ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 260 Kermadec Islands /, île NZ NZL 554 Kingman Reef /, RÐcif UM UMI 581 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 KI KIR 296 Kosrae FM FSM 583 L ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Laccadive Islands (en) IN IND 356 Laquedives, île (fr) IN IND 356 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 KI KIR 296 Line Islands, part of (en) KI KIR 296 Lord Howe Island /, île AU ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 036 Loyalty Islands (en) NC NCL 540 M ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 HM HMD 334 Macquarie Island /, île AU AUS 036 MahÐ SC ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 690 Majuro MH MHL 584 Malaisie pÐninsulaire (fr) MY MYS 458 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 MY MYS 458 Malpelo Island /, île de CO COL 170 Man, île de (fr) GB ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 826 Man, Isle of (en) GB GBR 826 Mariana Islands (en) MP MNP 580 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 MP MNP 580 Marie-Galante GP GLP 312 Marion Island /, île ZA ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 710 Marquises Islands (en) PF PYF 258 Marquises, île (fr) PF PYF 258 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 BR BRA 076 McDonald Islands /, îles * HM HMD 334 Mer de Corail, îles
de la (fr) AU ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 036 Metropolitan France (en) FR FRA 250 Midway Islands /, îles UM UMI 581 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 IN IND 356 Miquelon * PM SPM 666 MohÐli KM ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 174 Mont Athos, territoire autonome du (fr) GR GRC 300 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 GR GRC 300 Moussandam, partie de la Presqu’ île de (fr) OM ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 512 Musandam Peninsula, part of (en) OM OMN 512 N ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 UM UMI 581 Navassa, île de la
(fr) UM UMI 581 Nevis * KN ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 659 Nicobar Islands /, îles IN IND 356 Northern Grenadine Islands (en) VC VCT 670 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 PG PNG 598 O Oeno Island /, île PN ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 12 Okusi, exclave of / exclave de TP TMP 626 Ours, île aux (fr) SJ SJM 744 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Palmyra Atoll /, Atoll UM UMI 581 P©ques, île de (fr) CL ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 152 Penghu (Pescadores) Islands /,
îles TW TWN 158 Peninsular Malaysia (en) MY MYS 458 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 KI KIR 296 Pohnpei FM FSM 583 Prince-Edouard, île
du (fr) ZA ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 710 Prince Edward Island (en) ZA ZAF 710 Principe * ST STP 678 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 

Phụ lục B (Tham
khảo) Bảng chuyển thành tố mã alpha-2 thành mã alpha-3 
Phụ lục C ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sự thể hiện bằng số các thành tố mã alpha-2 theo
TCVN 7217-1:2002 (ISO 3166-1) C.1. Phụ lục này trình bày sự thể
hiện bằng số mã alpha-2 để sử dụng khi không thể chuyển đổi chữ trực tiếp, nghĩa
là trong trường hợp ngôn ngữ không dùng các chữ cái Latinh hoặc khi, vì các lý
do khác, sự chuyển đổi theo toán là thuận tiện hơn. Sự thể hiện bằng số đạt được
bằng cách chuyển các thành tố mã alpha-2 thành số nhờ sử dụng các qui tắc toán
học đơn giản. C.2. Việc phân biệt các giá trị tương
ứng của mã số ba chữ số qui định trong tiêu chuẩn này và việc thể hiện bằng số
này là quan trọng. Mã số ba chữ số có ưu điểm là các mã này không bị ảnh hưởng bởi
sự thay đổi tên nước, mà có thể dẫn đến sự thay đổi của mã alpha-2. Sự thể hiện
bằng số có ưu điểm là có thể chuyển lại về mã alpha-2 bằng việc áp dụng các qui
tắc chuyển đổi. C.3. Công thức chuyển đổi thành tố
mã alpha-2 thành sự thể hiện bằng số tương đương như sau: 1 070 + 30a + b = sự thể hiện bằng
số trong đó: a là vị trí bằng số của chữ cái đầu
tiên (a = 1, ...z = 26); b là vị trí bằng số của chữ cái thứ
hai. C.4. Công thức chuyển đổi sự thể
hiện bằng số thành thành tố mã alpha-2 tương đương như sau: ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 =
a + b 30 30 trong đó: a là phần nguyên của phép chia và tương
ứng với a ở điều C.3; b là phần dư của phép chia và tương
ứng với b ở điều C.3. C.5. Một ma trận chuyển đổi được
nêu ở trang tiếp theo. Chú THíCH: Trong các hệ thống đóng
và trong các trường hợp khác khi được tất cả các bên trao đổi thông tin thỏa
thuận trước, có thể bỏ con số đầu tiên (luôn là con số " 1" ) của sự
thể hiện bằng số. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Phụ lục D (Tham
khảo) Ma trận chuyển đổi đối với sự thể hiện bằng số
của các thành tố mã alpha-2 theo TCVN 7217-1 : 2007 (ISO 3166-1) 
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO [1] ISO/IEC 2382-4:1999,
Information technology – Vocabulary – Part 4: Organization of data (Công nghệ
thông tin – Từ vựng - Phần 4: Tổ chức dữ liệu) [2] ISO 3166-2, Codes for the representation
of names of countries and their subdivisions – Part 2: Country subdivision code
(Mã thể hiện tên nước và các vùng lãnh thổ của chúng – Phần 2: Mã thể hiện các
vùng lãnh thổ) [3] ISO 3166-3, Codes for the representation
of names of countries and their subdivisions – Part 3: Code for formerly used
names of countries (Mã thể hiện tên nước và các vùng lãnh thổ của chúng – Phần
3: Mã đã sử dụng trước cho tên nước) ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 [5] ISO 5127:2001, Information and
documentation – Vocabulary (Thông tin và tư liệu – Từ vựng) [6] ISO 6166:2001, Securities and related
finiancial instruments – International securities identification numbering system
(ISIN) (Chứng khoán và các công cụ tài chính liên quan -Hệ thống đánh số phân định
chứng khóan Quốc tế) [7] ISO 6346:1995, Freight
containers – Coding, identification and marking (Côngtenơ vận chuyển hàng hóa -
Mã hóa, phân định và đánh dấu) [8] ISO 7372 : 2005, Trade date interchange
– Trade date elements directory (Trao đổi dữ liệu thương mại – Danh mục các yếu
tố dữ liệu thương mại) [9] ISO/IEC 7501-1:2005,
Identification cards – Machine readable travel documents – Part 1: Machine
readble passport (Thẻ phân định – Các tư liệu du lịch có thể đọc được bằng máy
– Hộ chiếu có thể đọc được bằng máy) [10] ISO 10383:2003, Securities and
related finalcial instruments – Codes for exchanges and market identification
(MIC) [Chứng khoán và các công cụ tài chính liên quan - Mã trao đổi và nhận
dạng thị trường(MIC)] [11] ISO 13616, Banking and related
finalcial services – International bank account number (IBAN) [Dịch vụ ngân
hàng và các dịch vụ tài chính liên quan – Số tài khoản ngân hàng Quốc tế
(IBAN)] THƯ MỤC TÀI LIỆU QUỐC TẾ KHÁC ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Document ST/LEG/SER.E/13, “Multilateral
Treaties deposited with the Secretary General”, issued annually and containing
i. a.: - Convention on Road Traffic,
Geneva 1949-09-19/United Nations - Convention on Road Traffic,
Vienna 1968-12-08/ United Nations, with notifications of road vehicle
distinguishing signs, as known on 1996-06-01 LOCODE — United Nations Code for Ports
and other Locations/UN/ECE Recommendation No 16 (second edition, Geneva January
1995), document ECE/TRADE/205: (Current information: version 2003-2) Standard Country or Area Codes for
Statistical Use/ United Nations Statistics Division New York, 1996, document ST/ESA/STAT/SER.M/49/Rev.3
(Information continuously updated on the United Nations Statistics Division
internet site (http://unstats.un.org/unsd/methods/m49/m49.htm) Terminology Bulletin No 347/Rev.1 —
Country Names (States Members of the United Nations, Members of the Specialized
Agencies or Parties to the Statute of the International Court of Justice)/
United Nations New York, 1997-07-01, document ST/CS/SER.F/347/Rev.1 United Nations Multilingual Terminology
Database maintained by the terminology team of the Terminology and Reference
Section, Documentation Division, DGACM, New York: http://unterm.un.org/ French experimental standard AFNOR XP
Z 44-002 (August 1997): Code for the representation of names of historical
countries. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 MỤC
LỤC 1. Phạm vi áp dụng 2. Tài liệu viện dẫn 3. Thuật ngữ và định nghĩa 4. Nguyên tắc đưa vào danh mục tên
nước 4.1. Danh mục 4.2. Nguồn tên 4.3. Sự chồng chéo 4.4. Tên nước hiện hành ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 5. Nguyên tắc cấp thành tố mã 5.1. Mối quan hệ với các tên 5.2. Cấu trúc của mã hai ký tự chữ
cái (mã alpha-2) 5.3 Cấu trúc của mã hai ký tự chữ
cái (mã alpha-3) 5.4. Cấu trúc của mã số ba chữ số 5.5. Quy định đối với việc sử dụng 5.6. Việc người sử dụng tự cấp mã 6. Danh mục tên nước và các thành
tố mã của chúng 6.1. Nội dung của danh mục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 6.3. Các phụ 7. Quản trị 7.1. Lời giới thiệu 7.2. Thêm tên nước vào danh mục 7.3. Xóa tên nước từ danh mục các
tên nước 7.4. Sửa đổi tên nước hay thành tố
mã 7.5. Dự trữ các thành tố mã 8. Hướng dẫn cho người sử dụng 8.1. Các điều khoản đặc biệt ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 8.3. Hướng dẫn áp dụng 9. Danh mục một: Danh mục theo trật
tự bảng chữ cái bằng tiếng Anh tên nước và các thành tố mã của chúng 10. Mục lục các thành tố mã alpha-2
với dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước 11. Mục lục các thành tố mã alpha-3
với dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước 12. Mục lục các thành tố mã số ba
chữ số với dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước Phụ lục A (quy định) Bảng mục lục
theo thứ tự abc các tên từ phần danh mục xuất hiện trong cột lưu ý hay hình
thành nên phần quan trọng thứ hai các tên nước hợp thành trong cột 1 Phụ lục B (tham khảo) Bảng chuyển
thành tố mã alpha-2 thành mã alpha-3 Phụ lục C (tham khảo) Sự thể hiện
bằng số các thành tố mã alpha-2 của tiêu chuẩn này Phụ lục D (tham khảo) Ma trận
chuyển đổi đối với sự thể hiện bằng số các thành tố mã alpha-2 của tiêu chuẩn
này ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7217-1:2007 (ISO 3166-1 : 2006) về Mã thể hiện tên và vùng lãnh thổ của các nước - Phần 1: Mã nước
NATIONAL STANDARD TCVN 7217-1 : 2007 ISO
3166-1 : 2006 CODES FOR THE REPRESENTATION OF NAMES OF COUNTRIES AND
THEIR SUBDIVISION – PART 1: COUNTRY CODES Foreword TCVN 7217-1 : 2007 replaces TCVN
7217-1: 2002. TCVN 7217-1 : 2007 is an identical
adoption of ISO 3166-1: 2006 with permitted revisions. TCVN 7217-1 : 2007 is
drafted by National Standard Drafting Board TCVN/TC 46 for Information and
Documents, proposed by National Committee for Standards, Measurement and
Quality, announced by the Ministry of Science and Technology. ISO 3166 also includes the
following standards: - ISO 3166-2 : Part 2: Country
subdivision code ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. CODES
FOR THE REPRESENTATION OF NAMES OF COUNTRIES AND THEIR SUBDIVISION – PART 1: COUNTRY CODES 1. Scope This Standard is intended for use
in any application requiring the expression of current country names in coded
form. It also includes basic guidelines for its implementation and maintenance. 2. Normative
references The following references are very
necessary for the application of this Standard. If a document has a publication
year, the specified version shall be applied. If a document does not have a
publication year, the newest version, including amendments (if any), shall be
applied. ISO 639-1 Codes for the
representation of names of languages – Part 1: Alpha-2 code. ISO 639-2 Codes for the
representation of names of languages – Part 2: Alpha-3 code. ISO/IEC 10646 Information
technology – Universal Multiple-Octet Coded Character Set (UCS). ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. For the purpose of this Standard,
the following definitions apply: 3.1. Code Set of data transformed or
represented in different forms according to a pre-established set of rules [ISO 5127:2001] 3.2. Code element The result of applying a code to an
element of a coded set. [ISO/IEC 2382-4:1999] Note: In this Standard, a code
element represents a country name. 3.3. Country code Listing of country names with their
representations by code elements. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Name of a country, dependency, or
other area of particular geopolitical interest. 4. Principles
for inclusion in the list of country names 4.1. List The list of country names in this
Standard includes those required to satisfy the broadest possible range of
applications. It is based on the list in the “Standard Country or Area Codes
for Statistical Use” established by the United Nations Statistics Division (see
List of Bibliography). 4.2. Source of names Names of independent countries are
given, in English and French, in “Terminology Bulletin-Country Names”, issued
by the United Nations Department Of Conference Services, Entitled “States
Members of the United Nations, Members of the Specialized Agencies or Parties
to the Statute of the International Court of Justice” as well as to those
published in the “Standard Country or Area Codes for Statistical Use”, issued
by the United Nations Statistics Division (see Bibliography). The full name is
the formal title as notified by the country concerned to the UN Secretary General.
The short form of the country name is also given in the “Bulletin”. For ease of
use, the name in capitals is sometimes inverted. This Standard provides both
forms when they are different. NOTE: Other widely-used forms of
country names can also be given in the remarks column. 4.3. Overlaps Some country names included in this
Standard cover areas that have also been coded separately where an interchange
requirement justifies a separate code element; the entries are therefore not
mutually exclusive. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Martinique MQ,
474, MTQ 4.4. Current status of names Country names listed in this
Standard are intended to reflect the current situation, at the time of issue of
the latest update of this Standard. 4.5. Independent countries Independent countries are indicated
in a specific column in the lists of this Standard. For the purpose of this
Standard, the member states of United Nations and the Holy See are regarded as
independent. 5. Principles
for allocation of code elements 5.1. Relationship with names The principle behind the alphabetic
codes in this Standard is a visual association between the country names (in
English or French, or sometimes in another language) and their corresponding
code elements. In applying this principle, the code elements have generally
been assigned on the basis of the short names of the countries, thus avoiding,
wherever possible, any reflection of their political status. The distinguishing signs for road
vehicles reported by the contracting parties to the Conventions on Road Traffic
(1949 and 1968; see Bibliography) provided the major source for code elements
for this Standard. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. This Standard establishes an
alphabetic 2-character (alpha-2) code, which is generally recommended to
represent country names and which is the basis for the codes laid down in ISO
3166-2 and ISO 3166-3 and for other international standards and recommendations
(see Bibliography). The alpha-2 code uses combinations, in upper case, of two
letters of the 26-character Roman alphabet (ignoring diacritic signs) in the
range AA to ZZ. 5.3. Construction of the alpha-3
code This Standard also provides an
alphabetic 3-character (alpha-3) code, based on the alpha-2 code, and using
combinations, in upper case, of three letters of the 26-character Roman
alphabet (ignoring diacritic signs) in the range AAA to WZZ, for use in cases
where a specific need has been identified. NOTE: Other alphabetic 3-character
codes also exist. 5.4. Construction of the
numeric-3 code Recognizing that a numeric code for
country names is of advantage (e.g. to provide language independence), a
three-digit numeric (numeric-3) code from the range 000 to 899 is also provided
in this Standard. This numeric code is given by the
standard country or area code for statistical use from the United Nations
Statistical Division, and has been published in ISO 3166 since its second
edition (1981). The correspondence between the
alpha-2 code elements and the numeric-3 code elements is given in Annex B. 5.5. Specification for use ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5.6. User allocation Rules for the allocation of code
elements by users are given in 8.1.3. 6. List of
country names and their code elements 6.1. Content of the list Article 9 of this Standard lists in
alphabetical order by the English short form of the country names the following
eleven columns of data: - Column 1: The short form of the
country name in English; - Column 2: The short form of the
country name in Vietnamese; - Column 3: The full name of the
country; - Column 4: The alpha-2 country
code element, in bold; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Column 6: The numeric-3 country
code element; - Column 7: Remarks, such as other
widely-used country names and names of geographically separated territories
covered by the main entry in the list (the latter are indexed in Annex A); - Column 8: The indication with a
sharp sign as to whether the country is independent - Column 9 (informative): The
alpha-2 ISO 639 code element of each administrative language of the country
(with a dash when the code element is missing); - Column 10 (informative): The
alpha-3 (terminological version) ISO 639 code element of each administrative
language of the country (with a dash when the code element is missing); - Column 11 (informative): The
short form of the country name according to the common use. Article 10 of this Standard lists
the alpha-2 code elements in alphabetical order, with the corresponding short
forms of the country names in English. Article 11 of this Standard lists
the alpha-3 code elements in alphabetical order, with the corresponding short
forms of the country names in English. Article 12 of this Standard lists
the numeric-3 code elements in numerical order, with the corresponding short
forms of the country names in English. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. A country's administrative language
is a written language used by the administration of the country at national
level. Country names are given in the administrative
language of the country concerned, as expressed in Latin alphabet, and with the
provisions as to character set as stated below. Where country names are submitted
in non-Latin alphabets, they are shown in this Standard in romanized form,
which is as far as possible in accordance with the relevant International
Standards, especially those which are recommended by the United Nations experts
groups on geographical names (UNGEGN) For the country names listed in this
Standard, the 26-character Latin alphabet is used, in relevant cases using
diacritic signs as contained in the character inventory of ISO/IEC 10646. 6.3. Annexes Annex A is an index in English
names of geographically separated territories which are given in the remarks
column in Articles 9 and 10 of this Standard. Annex B is a conversion table of
alpha-2 code elements to the corresponding 3-digit numeric code elements. Annex C provides an algorithm for a
numerical representation of the alpha-2 code elements. 7. Maintenance ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. A Maintenance Agency (ISO 3166/MA)
has been established by the ISO Council to operate under guidelines approved by
the Council. It has been assigned to: a) Add and eliminate country and
country subdivision names and to assign code elements as needed, in accordance
with the rules in ISO 3166; b) Advise users (and ISO member
bodies) regarding the application of the codes; c) Update lists of country and
country subdivision names, code elements and their definitions; d) Maintain a reference list of all
country and country subdivision names used and their periods of validity; e) Publish changes made to the code
tables; f) Administer the reservation of
code elements. Changes to this Standard are
decided by the ISO 3166/MA and become effective immediately. The criteria provided in 7.2 to 7.5
shall be observed by the ISO 3166/MA for changes to the list of country names
in this Standard and their code elements, and for reservations of code
elements. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Additions to the list of country
names shall be made on the basis of information from United Nations
Headquarters, or upon the request of a member of ISO 3166/MA. In the latter
case, the ISO 3166/MA will decide upon the addition, on the basis of the
justification given for the actual requirements for international interchange.
Code elements will be allocated accordingly. If a country name is not included
in the list provided in the “Standard Country or Area Codes for Statistical
Use”, the ISO 3166/MA may assign the numeric code element from the series 900 -
999 which has been made available by the United Nations Statistics Division for
this purpose. 7.3. Deletions from the list of
country names Deletions from the list of country
names shall be made on the basis of information from United Nations
Headquarters, or upon the request of a member of ISO 3166/MA. The ISO 3166/MA
shall decide upon the deletion, on the basis of the information given. ISO 3166-3 provides the list of
country names deleted in this Standard since its first edition in 1974. 7.4. Alterations to country
names or code elements Alterations to a country name or
code element shall be based primarily on information from United Nations
Headquarters. A significant change of name may require the ISO 3166/MA to
change the alpha code element concerned. The ISO 3166/MA, however, shall
endeavour to maintain stability in the list of code elements. 7.5. Reservation of code
elements 7.5.1. Introduction ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - for a limited period when their
reservation is the result of the deletion (7.3) or the alteration (7.4) of a
country name. - for an indeterminate period when
the reservation is the result of the application of international law (7.5.3)
or of exceptional requests. 7.5.2. Reallocation period Code elements that the ISO 3166/MA
has altered or deleted should not be reallocated during a period of at least 50
years after the change. The exact period is determined in each case on the
basis of the extent to which the former code element was used. 7.5.3. Non-use period Certain code elements existing at
the time of the first publication of the ISO 3166 country codes and differing
from those in this Standard should not be used for an indeterminate period to
represent other country names. This provision applies to certain vehicle
designations notified under the 1949 and 1968 Conventions on Road Traffic (see
Bibliography). Code elements to which this
provision applies should be included in the list of reserved code elements (see
7.5.6) and should not be reallocated during a period of at least 50 years after
the date when the countries or organizations concerned have discontinued their
use. 7.5.4. Exceptional reserved code
elements Code elements may be reserved in
exceptional cases for country names which the ISO 3166/MA has decided not to
include in this Standard, but for which an interchange requirement exists.
Before such code elements are reserved, advice from the relevant authority must
be sought. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Before reallocating a former code
element or a formerly reserved code element, the ISO 3166/MA shall consult, as
appropriate, the authority or agency on whose behalf the code element was
reserved, and consideration shall be given to difficulties which might arise
from the reallocation. 7.5.6. List of reserved code
elements A list of reserved code elements is
kept by the ISO 3166/MA secretariat. 8. Guidelines
for users 8.1. Special provisions Users
sometimes need to extend or alter the use of country code elements for special
purposes. The following provisions give guidance for meeting such needs within
the framework of this part of ISO 3166. In any case, it must be notified to the
MA. 8.1.1. Subsets If users do not need to use the
entire list of country names with their code elements from this Standard, they
may select those that they require to create their own subset, citing the
edition used and the purpose of the subset. 8.1.2. Aggregations ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8.1.3. User-assigned code
elements If users need code elements to
represent country names not included in this Standard, the series of letters
AA, QM to QZ, XA to XZ, and ZZ, and the series AAA to AAZ, QMA to QZZ, XAA to
XZZ, and ZZA to ZZZ respectively, and the series of numbers 900 to 999 are
available. 8.1.4. Extended facility of
user-assigned code elements (escape code element) If the number of user-assigned code
elements in 8.1.3 is not sufficient to cover a particular user requirement, the
alphabetic code elements OO or OOO or the numeric code element 000 should be
utilized to indicate that code elements other than those defined in this
Standard are used. 8.1.5. Redefinition In exceptional cases where a user
considers that the meaning of an existing code element in this International
Standard requires redefinition, the user shall consult the MA. 8.1.6. Exchange of Information When country names and code elements
are extracted into subsets of this Standard or are defined by users (see 8.1.1
and 8.1.3), it is essential that the parties involved in information exchange
be informed of the content of the relevant subset and of the corresponding
descriptions of the user‑defined
code elements. 8.2. Notification of the use of
this Standard ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8.3. Advice regarding use The ISO 3166/MA is available for
consultation on the use of country names in coded form. 9. List one:
Alphabetical list of country names in English and their code element Shourt
country name in English Vietnamese
full name English
full name Alpha-2
code alpha-3
code Numeric
code ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Independent Additional
information Administrative
language alpha-2 code element Administrative
language alpha-3 code element Local
short name 1 2 3 4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6 7 8 9 10 11 aFghanistan Cộng hòa Hồi giáo ápganixtan The Islamic Repuplic of
Afghanistan ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. AFG 004 # fa;
ps fas;
pus Afghănestăn;
Afghănistăn ALAND ISLAND Đảo Aland ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. AX ALA 248 fi;
sv fin;swe Ahvenanmaa;
Aland ALBANIA ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Republic of Albania AL ALB 008 # sq sqi Shqipởria,
Shqipởri ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa dân chủ nhân dân Angiêri The People’s Democratic Republic
of Algeria DZ DZA 012 # ar ara ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. AMERICAN SAMOA Xamoa Châu Mỹ AS ASM 016 Principal island:Tutuila;
Includes Swain's Island en ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. American
Samoa ANDORRA Công quốc Anđôra The Principality of Andorra AD AND 020 # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. cat Andorra Angola Cộng hòa ănggôla The Republic of Angola AO AGO 024 Includes Cabinda ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pt por Angola anguilla ăngguyla AI AIA 660 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. en eng Anguilla antarctica Nam Cực AQ ATA ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Territories south of 60° south
latitude ANTIGUA AND BARBUDA Ăngtigoa vµ bácbuđa AG ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 028 Includes Redonda Island # en eng Antigua
and Barbuda ARGENTINA Cộng hòa áchentina The Argentine Republic ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ARG 032 # es esp Argentina
(la) ARMENIA Cộng hòa ácmênia ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. AM ARM 051 # hy hye Hayastan ARUBA ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. AW ABW 533 nl nld Aruba ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ôxtrâylia AU AUS 036 Often referred to as the
Commonwealth of Australia, including: Lord Howe Island, Macquarie Island; and
also Ashmore and Cartier Islands, and Coral Sea Islands which are Australian
external territories # en eng ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. AUSTRIA Cộng hòa áo The Republic of Austria AT AUT 040 # de ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ệsterreich AZERBAIJAN Cộng hòa Adécbaigian The Republic Azerbaijan AZ AZE 031 # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. aze Azổrbaycan BAHAMAS Cộng đồng các đảo Bahamát The commonwealth of the Bahamas BS BHS 044 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. en eng Bahamas
(The) BAHRAIN Vương quốc Bơhrên The Kingdom of Bahrain BH BHR 048 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # ar ara Al
Bahrayn BANGLADESH Cộng hòa nhân dân Bănglađét The People’s Republic of
Bangladesh BD BGD ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # bn ben Bănlădesh BARBADOS Bácbađốt BB ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 052 # en eng Barbados BELARUS Cộng hòa Bêlarút The Republic of Belarus ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. BLR 112 # be;
ru bel;
rus Bielarus
1; Belarus 1 BELGIUM Vương quốc Bỉ ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. BE BEL 056 # de;
fr; nl deu;
fra; nld Belgien;
Belgique (la); Belgiở BELIZE ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. BZ BLZ 084 # en eng Belize ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Bênanh The Republic of Benin BJ BEN 204 # fr fra ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. BERMUDA Bécmuda BM BMU 060 # en ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Bermuda BHUTAN Vương quốc Butan The Kingdom of Bhutan BT BTN 064 # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. dzo Druk-Yul BOLIVIA Cộng hòa Bôlivia The Republic of Bolivia BO BOL 068 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. es esp Bolivia BOSNIA AND HERZEGOVINA Bôxnia và Hécxegôvina BA BIH 070 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # bs;
hr; sr bos;
hry;srp Bosna
i Hercegovina; Bosna i Hercegovina; Bosna i Hercegovina BOTSWANA Cộng hòa Bốtxoana The Republic of Botswana BW BWA ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # en eng Botswana BOUVET ISLAND Đảo Buvê BV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 074 BRAZIL Cộng hòa Liên bang Braxin The Federative Republic of Brazil ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. BRA 076 Includes Fernando de Noronha
Island, Martim Vaz Islands, Trindade Island # pt por Brasil
(o) BRISTISH INDIAN OCEAN TERRITORY Vùng ấn Độ Dương thuộc Anh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. IO IOT 086 Includes Chagos Archipelago
(Principal island: Diego Garcia) en eng British
Indian Ocean Territory (the) BRUNEI DARUSSALAM ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. BN BRN 096 Variant: Negara Brunei Darussalam # en;
ms eng;
msa Brunei Darussalam; Negara Brunei Darussalam ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Bungari The Republic of Bulgaria BG BGR 100 # bg bul ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. BURKINA FASO Buốckina Phaxô BF BFA 854 # fr ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Burkina
(le) BuRUNDI Cộng hòa Burunđi The Republic of Burundi BI BDI 108 # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. fra;
run Burundi
(le); Burundi CAMBODIA Vương quốc Campuchia The Kingdom of Cambodia KH KHM 116 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. km khm Kâmpỹchéa CAMEROON Cộng hòa Camdrun The Republic of Cameroon CM CMR 120 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # en;
fr eng;
fra Cameroon;
Cameroun (le) CANADA Canađa CA CAN ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # en;
fr eng;
fra Canada;
Canada(le) CAPE VERDE Cộng hòa Cáp Ve The Republic of Cape Verde CV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 132 Principal islands: São Tiago, São
Vicente # pt por Cabo
Verde CAYMAN ISLANDS Quần đảo Câymơn ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. CYM 136 Principal island: Grand Cayman en eng Cayman
Islands (the) CENTRAL AFRICAN Republic Cộng hòa Trung Phi ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. CF CAF 140 # fr fra République
centrafricaine (la) CHAD ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Republic of Chad TD TCD 148 # ar;
fr ara;
fra Tshăd;
Tchad (le) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Chilê The Republic of Chile CL CHL 152 Includes Easter Island, Juan
Fernández Islands, Sala y Gómez Island, San Ambrosio Island, San Félix Island # es esp ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. CHINA Cộng hòa nhân dân Trung Hoa The People’s Republic of China CN CHN 156 See also Taiwan, Province of
China # zh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Zhongguo CHRISTMAS ISLAND Đảo Krixtêmớt CX CXR 162 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. eng Christmas
Island COCOS (KEELING) ISLANDS Quần đảo Cốt CC CCK 166 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. en eng CocosIslands/Keeling
Islands (the) COLOMBIA Cộng hòa Côlômbia The Republic of Colombia CO COL 170 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # es esp Colombia COMOROS Liên Minh Cômo The Union of the Comoros KM COM ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Includes Anjouan, Grande Comore,
Mohéli # ar;
fr ara;
fra Al
Qamar; Comores (les) CONGO Cộng hòa Cônggô The Republic of Congo CG ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 178 # fr fra Congo
(le) CONGO, DEMOCRATIC Republic of the Cộng hòa dân chủ Cônggô The Democratic Republic of the
Congo ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. COD 180 Previous entry: Zaire # fr fra Congo (la République démecratique du) COOK ISLANDS Quần đảo Cook ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. CK COK 184 Principal island: Rarotonga en eng Cook
Islands COSTA RICA ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Republic of Costa Rica CR CRI 188 Includes Coco Island # es esp Costa
Rica ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Cốt Đivoa The Republic of Côte D’ivoire CI CIV 384 # fr fra ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. CROATIA Cộng hòa Crôatia The Republic of Croatia HR HRV 191 # hr ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Hrvatska CUBA Cộng hòa Cuba The Republic of Cuba CU CUB 192 # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. esp Cuba CYPRUS Cộng hòa Síp The Republic of Cyprus CY CYP 196 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. el;
tr ell;
tur Kýpros;
Kibris CZECH REPUBLIC Cộng hòa Séc The Czech Republic CZ CZE 203 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # cs ces ệesko DENMARK Vương quốc Đan Mạch The Kingdom of Denmark DK DNK ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # da dan Danmark DJIBOUTI Cộng hòa Gibuti The Republic of Djibouti DJ ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 262 # ar;
fr ara;
fra Jùbỹtù;
Djibouti DOMINICA Khối thịnh vượng chung Đôminica The Commonwealth of Dominica ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. DMA 212 # en eng Dominica DOMINICAN REPUBLIC Cộng hòa Đôminica ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Do DOM 214 # es esp República
Dominicana (la) ECUADOR ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Republic of Ecuador EC ECU 218 Includes Galápagos Islands # es esp Ecuador
(el) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa ả rập Ai Cập The Arab Republic of Egypt EG EGY 818 # ar ara ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. EL SALVADOR Cộng hòa En Xanvađo The Republic of El Salvador SV SLV 222 # es ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. El
Salvador EQUATORIAL GUINEA Cộng hòa Ghinê Xích đạo The Republic of Equatorial Guinea GQ GNQ 226 Includes Annobón Island, Bioko
Island, the Continental Region (Rio Muni) # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. esp;
fra Guinea Ecuatorial; Guinée équateriale (la) ERITREA Êritơria ER ERI 232 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ar;
an; ti ara;
eng; tir Irùtrùyă;
Eritrea; ậrtra ESTONIA Cộng hòa Extônia The Republic of Estonia EE EST 233 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # et est Eesti ETHIOPIA Cộng hòa dân chủ liên bang
Êtiôpia The Federal Democratic Republic
of Ethiopia ET ETH ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # am amh ẽtyop’iya FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) Quần đảo Phoóclen(Manvina) FK ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 238 en eng Falkland
Islands (the) [Malvinas] FAROE ISLANDS Đảo Pharâu ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. FRO 234 da;
fo dan;
fao Fổrưerne;
Fưroyar FIJI Cộng hòa quần đảo Fiji ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. FJ FJI 242 Principal islands: Vanua Levu,
Viti Levu; includes Rotuma Island # en;
fj eng;
fij Fiji;
Viti FINLAND ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Republic of Finland FI FIN 246 Includes Aland Island # fi;
sv fin;swe Suomi;
Finland ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Pháp The Republic of France FR FRA 250 Includes Metropolitan France,
French Guiana, Guadeloupe, Martinique, La Réunion, Mayotte, Saint Barthélemy,
Saint Martin, Saint Pierre and Miquelon, French Polynesia, French Southern
Territories, New Caledonia, Wallis and Futuna # fr fra ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. FRENCH GUIANA Guyanna thuộc Pháp GF GUF 254 fr ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Guyane
(la) FRENCHPOLYNESIA Pôlinêxia thuộc Pháp PF PYF 258 Includes Austral Islands, Gambier
Islands, Marquesas Islands, Society Archipelago (Principal island: Tahiti),
Tuamotu Islands, Clipperton Island ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. fra Polynộsie
franỗaise (la) FRENCH SOUTHERNTERRITORI ES Lãnh thổ thuộc Pháp phía Nam TF ATF 260 Includes Amsterdam Island, Crozet
Archipelago, Kerguelen Islands, Saint Paul Island ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. fr fra Terres
australes franđaises (les) GABON Cộng hòa Gabông The Gabonese Republic GA GAB 266 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # fr fra Gabon
(le) GAMBIA Cộng hòa Gămbia The Republic of the Gambia GM GMB ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # en eng Gambia
(The) GEORGIA Gruzia GE ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 268 # ka kat Sak’art’velo GERMANY Cộng hòa Liên bang Đức The Federal Republic of Germany ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. DEU 276 The code 280 indicates
"Germany" in the specific standard adopted by ISO/TC 68 Technical
Board # de deu Deutschland GHANA Cộng hòa Gana ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. GH GHA 288 # en eng Ghana GIBRAltar ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. GI GIB 292 en eng Gibraltar ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Hy Lạp The Hellenic Republic GR GRC 300 Includes Mount Athos autonomous
area # el ell ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. GREENLAND Grinlen GL GRL 304 da;
iu ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Grứnland;
Kalaallit Nunaat GRENADA Grênata GD GRD 308 Includes Southern Grenadine
Islands (Principal island: Carriacou) # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. eng Grenada GUADELOUPE Guađờlup GP GLP 312 Includes Dsirade,MarieGalante,
Saintes, SaintBarthÐlemy, Saint Martin ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. fr fra Guadeloupe
(la) GUAM Guam GU GUM 316 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. en eng Guam GUATEMALA Cộng hòa Goatêmala The Republic of Guatemala GT GTM ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # es esp Guatemala GUERNSEY Guensây GG ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 831 en eng Guernsey GUINEA Cộng hòa Ghinê The Republic of Guinea ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. GIN 324 # fr fra Guinộe
(la) GUINEA-BISSAU Cộng hòa Ghinê Bitxao ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. GW GNB 624 # pt por Guinộ-Bissau GUYANA ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Republic of Guyana GY GUY 328 # en eng Guyana ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Haiti The Republic of Haiti HT HTI 332 # fr;
ht fra;
hat ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. HEARD ISLANDAND MCDONALD ISLANDS Đảo Hớt và Quần đảo Mắc Đônan HM HMD 334 en ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Heard
Island and McDonald Islands HOLY SEE(VATICAN CITY STATE) Holi Si (nhà nước thành phố
Vaticăng) VA VAT 336 Previous entry: Vatican City
State (Holy See) # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ita;
lat Santa Sede (la); Sancta Sedes HONDURAS Cộng hòa Hônđurát The Republic of Honduras HN HND 340 Includes Swan Islands ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. es esp Honduras HONG KONG Đặc khu hành chính Hồng Kông
thuộcTrung Quốc The Hong Kong Special
Administrative Region of China HK HKG 344 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. en;
zh eng;
zho Hong
Kong; Xianggang HUNGARY Cộng hòa Hunggari The Republic of Hungary HU HUN ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # hu hun Magyarorszỏg ICELAND Cộng hòa Aixơlen The Republic of Iceland IS ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 352 # is isl Island INDIA Cộng hòa Ấn Độ The Republic of India ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. IND 356 Includes Amindivi Islands,
Andaman Islands, Laccadive Islands, Minicoy Island, Nicobar Islands # en;
hi eng;
hin India;
Bhărat INDONESIA Cộng hòa Inđônêxia ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ID IDN 360 # id ind Indonesia IRAN, ISLAMIC REPUBLIC ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Islamic Republic of Iran IR IRN 364 Also referred to as Iran # fa fas Jomhỹrù-ye
[slọmù-ye êrăn ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Irắc The Republic of Iraq IQ IRQ 368 # ar ara ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. IRELAND Ailen IE IRL 372 # en;
ga ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ireland;
ẫire ISLE OF MAN Đảo MAN IM IMN 833 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. eng Isle
of Man ISRAEL Nhà nước Ixraen The State of Israel IL ISR 376 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ar;
he ara;
heb Isră’ùl;
Yisra’el ITALY Cộng hòa Italia The Republic of Italy IT ITA 380 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # it ita Italia
(l’) JAMAICA Giamaica JM JAM ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # en eng Jamaica JAPAN Nhật JP ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 392 # ja jpn Nihon/Nippon JERSEY Ghisêy ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. JEY 832 en eng Jersey JORDAN Vương quốc Hasimít của Gioócđani ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. JO JOR 400 # ar ara Al
Urdun KAZAKHSTAN ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Republic of Kazakhstan KZ KAZ 398 # kk;
ru kaz;rus Qazaqstan;
Kyrgyzstan ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Kênia The Republic of Kenya KE KEN 404 # en;
sw eng;
swa ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. KIRIBATI Cộng hòa Kiribati KI KIR 296 Includes Gilbert Islands
(Principal atoll: Tarawa, including Banaba), part of Line Islands (including
Kiritimati), Phoenix Islands (including Abariringa, Enderbury Island) # en ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Kiribati KOREA,DEMOCRATIC PEOPLE’SREPUBLIC
OF Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều
Tiên The Democratic People’s Republic
of Korea KP PRK 408 Often referred to as North Korea # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. kor Choson KOREA, REPUBLIC OF Cộng hòa Hàn Quốc The Republic of Korea KR KOR 40 Often referred to as South Korea ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ko kor Han′guk KUWAIT Nhà nước Côoét The State of Kuwait KW KWT 414 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # ar ara Al
Kuwayt KYRGYZSTAN Cộng hòa Cưrơgưxtan The Kyrgyzstan Republic KG KGZ ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # ky;
ru kir;rus Kyrgyzstan;
Kyrgyzstan LAO PEOPLE’SDEMOCRATIC REPUBLIC Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào The Lao People’s Democratic Republic LA ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 418 Also referred to as Laos # lo lao Sathalanalat
Paxathipatai Paxaxụn Lao LATVIA Cộng hòa Látvia The Republic of Latvia ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. LVA 428 # lv lav Latvija LEBANON Cộng hòa Libăng ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. LB LBN 422 # ar ara Lubnăn LESOTHO ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Kingdom of Lesotho LS LSO 426 # en;
st eng;
sot Lesotho;
Lesotho ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Libêria The Republic of Liberia LR LBR 430 # en eng ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. LIBYAN ARAB JAMAHIRIYA Cộng hòa xã hội chủ nghĩa nhân
dân Giamahiriia ả rập Libi The Socialist People’s Libyan
Arab Jamahiriya LY LBY 434 Also referred to as Libya # ar ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Al
Jamahùrùyah al ‘Arabùyah al Lùbùyah LIECHTENSTEIN Công quốc Lichtenxtên The Principality of Liechtenstein LI LIE 438 # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. deu Liechtenstein LITHUANIA Cộng hòa Lítva The Republic of Lithuania LT LTU 440 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. lt lit Lietuva LUXEMBOURG Đại công quốc Lúcxămbua The Grand Duchy of Luxembourg LU LUX 442 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # de;
fr; lb deu;
fra; ltz Luxembug;
Luxembug (le); Lởtzebuerg MACAO Đặc khu hành chính Macao của
Trung Quốc Macao Special Administrative
Region of China MO MAC ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # pt;
zh por;
zho Macau;
Aomen MACEDONIA, THE FORMERYUGOSLAV
REPUBLIC OF Maxêđônia, Cộng hòa Nam Tư cũ The former Yugoslav Republic of
Macedonia MK ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 807 # mk mkd Poranesna
Jugosovenska Republika Makedonija MADAGASCAR Cộng hòa Mađagaxca The Republic of Madagasca ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. MDG 450 # fr;
mg fra;
mlg Madagascar;
Madagasikara MALAWI Cộng hòa Malauy ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. MW MWI 454 # en;
ny eng;
nya Malawi;
Malawi MALAYSIA ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. MY MYS 458 Includes Peninsular Malaysia,
Sabah, Sarawak # ms msa Malaysia ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Manđivơ The Republic of Maldives MV MDV 462 # dv div ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. MALI Cộng hòa Mali The Republic of Mali ML MLI 466 # fr ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Mali
(le) MALTA Cộng hòa Manta The Republic of Malta MT MLT 470 # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. eng;
mlt Malta;
Malta MARSHALL ISLANDS Cộng hòa quần đảo Mácsan The Republic of the Marshall
islands MH MHL 584 Principal atolls: Jaluit,
Kwajalein, Majuro ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. en;
mh eng;
mah MarshallIslands
(the); Aeửủ in Majel MARTINIQUE Máctanhnic MQ MTQ 474 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. fr fra Martinique
(la) MAURITANIA Cộng hòa hồi giáo Môritani The Islamic Republic of
Mauritania MR MRT ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # ar ara Mỹrùtăniyă MAURITIUS Cộng hòa Môrixơ The Republic of Mauritius MU ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 480 Includes Agalega Islands,
Cargados Carajos Shoals, Rodrigues Island # en eng Mairotois MAYOTTE Mayốt ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. MYT 175 # fr fra Mayotte MEXICO Liên bang thống nhất Mêhicô ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. MX MEX 484 # es esp Mộxico MICRONESIA, FEDERATED STATES OF ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Federated States of
Micronesia FM FSM 583 Includes Caroline Islands (except
PALAU, see separate entry). Principal islands: Chuuk, Kosrae, Pohnpei, Yap # en eng Federated
States of Micronesia (the) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Mônđôva The Republic of Moldova MD MDA 498 Often referred to as Moldova # ro ron ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. MONACO Công quốc Mônacô The Principality of Monaco MC MCO 492 # fr ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Monaco MONGOLIA Mông Cổ MN MNG 496 # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. mon Mongol MONTENEGRO Cộng hòa Môngtơnêgrô The Republic of Montenegro ME MNE 499 Previous entries: Yugoslavia,
Serbia and Montenegro ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - Crna
Gora MONTSERRAT Môngxơrát MS MSR 500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. en eng Montserrat MOROCCO Vương quốc Marốc The Kingdom of Morocco MA MAR ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # ar ara Al
Maghrib MOZAMBIQUE Cộng hòa Môdămbíc The Republic of Mozambique MZ ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 508 # pt por Moỗambique MYANMAR Liên bang Mianma The Union of Myanmar ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. MMR 104 # my mya Myanma NAMBIA Cộng hòa Nambia ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. NA NAM 516 # en eng Namibia NAURU ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Republic of Nauru NR NRU 520 # en;
na eng;
nau Nauru;
Naoero ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Nêpan NP NPL 524 # ne nep ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. NETHERLANDS Vương quốc Hà Lan The Kingdom of Netherlands NL NLD 528 # nl ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Nederland NETHERLANDS ANTILLES ăngtin thuộc Hà Lan AN ANT 530 Includes the islands Bonaire,
Sint Eustatius and Saba ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. nld Nederlandse
Antillen (de) NEW CALEDONIA Niu Calêđônia NC NCL 540 Includes Loyalty Islands ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. fr fra Nouvelle-
Calộdonie (la) NEW ZEALAND Niu Dilân NZ NZL 554 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # en;
mi eng;
mri New
Zealand; Aotearoa NICARAGUA Cộng hòa Nicaragoa The Republic of Nicaragua NI NIC ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # es esp Nicaragua NIGER Cộng hòa Nigiê The Republic of Niger NE ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 562 # fr fra Niger
(le) NIGERIA Cộng hòa Liên bang Nigiêria The Federal Republic of Nigeria ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. NGA 566 # en;
fr eng;
fra Nigeria;
Nigeria(le) NIUE Cộng hòa Niui ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. NU NIU 570 en eng Niue NORFOLKISLAND ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. NF NFK 574 en eng Norfold
Island ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cồng đồng quần đảo Bắc Marianna The Commonwealth of the Northern
Mariana Islands MP MNP 580 Comprises Mariana Islands (except
GUAM, see separate entry). (Principal island: Saipan) en eng ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. NORWAY Vương quốc Na uy The Kingdom of Norway NO NOR 578 # nb;
nn ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Norge;
Noreg OMAN Vương quốc Ôman The Sultanate of Oman OM OMN 512 Includes part of the Musandam
Peninsula # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ara ‘Umọn PAKISTAN Cộng hòa Hồi giáo Pakixtan The Islamic Republic of Pakistan PK PAK 586 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. en;
ur eng;
urd Pakistan;
Păkistăn PALAU Cộng hòa Palau The Republic of Palau PW PLW 585 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # en; eng;
pau Palau;
Belau PALESTINIAN TERRITORY, OCCUPIED Vùng lãnh thổ Paletxtin bị chiếm
đóng The Occupied Palestinian
Territory PS PSE ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ar ara Arăd
Muhtallah PANAMA Cộng hòa Panama The Republic of Panama PA ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 591 # es esp Panamỏ PAPUA NEW GUINEA Papua Niu Ghinê ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. PNG 598 Includes Bismarck Archipelago,
Northern Solomon Islands (Principal island: Bougainville) # en;
ho; - eng;
hmo; tpi Papua
New Guinea; Papuaniugini; Papuaniugini PARAGUAY Cộng hòa Paragoay ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. PY PRY 600 # es;
gn esp;
grn Paraguay
(el); Paraguay PERU ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Republic of Peru PE PER 604 # ay;
es; qu aym;
esp; que Perỳ;
Perỳ (el); Perỳ ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Philippin The Republic of Philippines PH PHL 608 # en;
tl eng;
tgl ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. PITCAIRN Pitcan PN PCN 612 Includes Ducie Island, Henderson
Island, Oeno Island en ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Pitcairn POLAND Cộng hòa Ba Lan The Republic of Poland PL POL 616 # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pol Polska PORTUGAL Cộng hòa Bồ Đào Nha The Portuguese Republic PT PRT 620 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pt por Portugal PUERTO RICO Puêtôricô PR PRI 630 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. en;
es eng;
esp Puerto
Rico; Puerto Rico QUATAR Nhà nước Cata The State of Quatar QA QAT ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # ar ara Qatar RÉUNION Rêuniông RE ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 638 Includes Bassas da India, ,
Glorioso Islands, Juan de Nova Island and Tromelin Island, French scattered
Indian Ocean Islands fr fra La
Rộunion ROMANIA Rumani ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ROU 642 # ro ron Romộnia RUSSIAN FEDERATION Liên bang Nga ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. RU RUS 643 Includes the Kaliningrad Region # ru rus Rossijskaja
Federacija RWANDA ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Republic of Rwanda RW RWA 646 # en;
fr; rw eng;
fra; fra; kin Rwanda; Rwanda (le); Rwanda (le); Rwanda ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Xanh Hêlêna SH SHN 654 Comprises Saint Helena Island,
Ascension Island, Tristan da Cunha Archipelago en eng ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. SAINT KITTS AND NEVIS Xanh Kít và Nêvít KN KNA 659 The Federation of Saint Kitts and
Nevis # en ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Saint
Kitts and Nevis SAINT LUCIA Xanh Luxia LC LCA 662 # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. eng Saint
Lucia SAINT PIERRE AND MIQUELON Xanh Pie và
Michkelông PM SPM 666 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. fr fra Saint-Pierre-
et-Miquelon SAINT VINCENT AND THEGRENADINES Xanh Vinxen và Grênađin VC VCT 670 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # en eng Sant
Vincent and the Grenadines SAMOA Nhà nước độc lập Xamoa The Independent State of Samoa WS WSM ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Principal islands: Savai'i, Upolu # en;
sm eng;
smo Samoa;
Samoa SAN MARINO Cộng hòa Xan Marinô The Republic of San Marino SM ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 674 # it ita San
Marino SAO TOME AND PRINCIPE Cộng hòa dân chủ Xao Tômê và
Prinxipê The Democratic Republic ofSao
Tome and Principe ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. STP 678 # pt por Sọo
Tomộ e Principe SAUDI ARABIA Vương quốc ả rập Xêút ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. SA SAU 682 # ara As
Sa’ỹdùyah SENEGAL ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Republic of Senegal SN SEN 686 # fr fra Sộnộgal
(le) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Xécbia The Republic of Serbia RS SRB 688 Previous entries: Yugoslavia,
Serbia and Montenegro # sr srp ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. SEYCHELLES Cộng hòa Xâysen The Republic of seychelles SC SYC 690 Principal island: Mahé; Includes
Aldabra Islands, Amirante Islands, Cosmoledo Islands, Farquhar Islands # en;
-; fr ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Seychelles;
Sesel; Seychelles (les) SIERRA LEONE Cộng hòa Xiêra Lêôn The Republic of Sierra Leone SL SLE 694 # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. eng Sierra
Leone SINGAPORE Cộng hòa Xingapo The Republic of Singapore SG SGP 702 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. en;
ms; ta; zh eng;
msa; tam; zho Singapore;
Singapura; Chinkappỹr; Xinjiapo SLOVAKIA Cộng hòa Xlôvakia The Slovak Republic SK SVK 703 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # sk slk Slovensko SLOVENIA Cộng hòa Xlôvênia The Republic of Slovenia SI SVN ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # sl slv Slovenija SOLOMON ISLANDS Quần đảo Xôlômôn SB ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 090 Comprises Santa Cruz Islands,
Southern Solomon Islands (Principal island: Guadalcanal) # en eng Solomon
Islands (the) SOMALIA Cộng hòa Xômali The Republic of Somalia ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. SOM 706 # ar;
so ara;
som As
Sỹmăl; Soomaaliya SOUTH AFRICA Cộng hòa Nam Phi ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ZA ZAF 710 Includes Marion Island, Prince
Edward Island # af;
en; nr; - ; st; ss; ts; tn; ve; xh; zu afr;
eng; nbl; nso; sot; ssw; tso; tsn; ven; xho; zul Suid-
Afrika;South Africa; Sewula Afrika; Afrika- Borwa;Afrika- Borwa;Ningizimu
Afrika; Afrika- Dzonga; Afrika- Borwa;Afrika Tshipembe; Mzantsi Afrika;
Ningizimu Afrika SOUTH GEORGIA D THE SOUTH ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. GS SGS 239 en eng South
Georgiaand the South ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. đảo sanđuých phía Nam ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. SPAIN Vương quốc Tây Ban Nha The Kingdom of Spain ES ESP 724 # es ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Espaủa SRI LANKA Cộng hòa dân chủ xã hội XriLanca The Democratice Socialist
Republic of SriLanka LK LKA 144 # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. sin;
tam Shrù
Lamkọ; Itankai SUDAN Cộng hòa Xuđăng The Republic of the Sudan SD SDN 736 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ar ara As
Sỹdọn SURINAME Cộng hòa Xurinam The Republic of Suriname SR SUR 740 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # nl nld Suriname SVALBARD AND JAN MAYEN Xvenbát và Genmâyơn SJ SJM ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Includes Bear Island nb;
nn nob;
nno Svalbard
og Jan Mayen SWAZILAND Vương quốc Xoadilen The Kingdom of Swaziland SZ ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 748 # en;
ss eng;
ssw Swaziland;
eSwatini SWEDEN Vương quốc Thuỵ Điển The Kingdom of Sweden ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. SWE 752 # sv swe Sverige SWITZERLAND Liên bang Thụy Sỹ ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. CH CHE 756 # de;
fr; it; rm deu;
fra; ita;roh Schweiz (die); Suisse (la); Svizzera )la; Svizra SYRIAN ARAB REPUBLIC ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Syrian Arab republic SY SYR 760 Often referred to as Syria # ar ara Al
Jumhỹrùyah al Arabùyah as Sỹrùyah ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ĐàI Loan, một tỉnh của Trung Quốc TW TWN 158 Includes Penghu (Pescadores)
Islands zh zho ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TAJIKISTAN Cộng hòa Tagikixtan The Republic of Tajikistan TJ TJK 762 # tg ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Rojikiston TANAZANIA, UNITED REPUBLIC OF Cộng hòa thống nhất Tandania The United Republic of Tanzania TZ TZA 834 Often referred to as Tanzania # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. eng;
swa United
Republic of Tanzania; Jamhuri ya Muungano wa Tanzania THAIILAND Vương quốc Thái Lan The Kingdom of Thailand TH THA 764 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. th tha Prathet
Thai TIMOR-LESTE Cộng hòa dân chủ Timo- Leste The Democratic Republic of
Timor-Leste TL TLS 626 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # pt;
- por;
tet Timor-Leste;
Timor Lorosa’e TOGO Cộng hòa Tôgô The Togolese Republic TG TGO ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # fr fra Togo
(le) TOKELAU Tôkêlô TK ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 772 # en eng Tokelau TONGA Vương quốc Tônga The Kingdom of Tonga ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TON 776 Principal island: Tongatapu # en;
to eng;
ton Tonga;
Tonga TRINIDAD AND TOBAGO Cộng hòa Tơriniđát và Tôbagô ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TT TTO 780 # en eng Trinidad
and Tobago TUNISIA ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Republic of Tunisia TN TUN 788 # ar ara Tỹnus ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ The Republic of Turkey TR TUR 792 # tr tur ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TURKMENISTAN Tuốcmênixtan TM TKM 795 # tk ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Tỹrkmenistan TURKS ANDCAICOS ISLANDS Quần đảo người Tuốc và Caicô TC TCA 796 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. eng Turks
and Caicos Islands (the) TUVALU Tuvalu TV TUV 798 Principal atoll: Funafuti ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. en eng Tuvalu UGANDA Cộng hòa Uganda The Republic of Uganda UG UGA 800 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # en eng Uganda UKRAINE Ucraina UA URK ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # uk ukr Ukraina UNITED ARAB EMIRATES Các tiểu Vương quốc ả rập thống
nhất The United Arab Emirates AE ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 784 # ar ara Al
lmărăt UNITED KINGDOM Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc
Ailen The United Kingdom of Great
Britain and Northern Ireland ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. GBR 826 # en eng United
Kingdom (the) UNITED STATES Hợp chủng quốc Hoa Kỳ ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. US USA 840 # en eng United
States (the) UNITED STATES MINOR
OUTLYINGISLANDS ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The United states minor outlying
islands UM UMI 581 Comprises: In the Pacific Ocean:
Baker Island, Howland Island, Jarvis Island, Johnston Atoll, Kingman Reef,
Midway Islands, Palmyra Atoll, Wake Island. In the Caribbean Sea: Navassa
Island. en eng United
States Minor OutlyingIslands (the) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Đông Uruuoay The Eastern Republic of Uruguay UY URY 858 # es esp ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. UZBEKISTAN Cộng hòa Udơbêkixtan The Republic of Uzbekistan UZ UZB 860 # uz ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. O’zbekiston VANUATU Cộng hòa Vanuatu The Republic of Vanuatu VU VUT 548 Principal islands: Efate, Santo # ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. bis;
eng; fra Vanuatu;
Vanuatu; Vanuatu (le) VENEZUELA Cộng hòa Vênêxuêla The Bolivarian Republic of
Venezuela VE VEN 862 Includes Bird Island ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. es esp Venezuela VIETNAM Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam The Socialist Republic of Viet
Nam VN VNM 704 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. # vi vie Viet
Nam VIRGIN ISLANDS, BRITISH Quần đảo Viếcgina thuéc Anh British Virgin Islands (the) VG VGB ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Includes Anegada, Jost Van Dyke,
Tortola, Virgin Gorda en eng Virgin
Islands (the British) VIRGIN ISLANDS,US Quần đảo Viếcgina (Hoa Kú) The Virgin Islands of the United
States VI ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 850 Includes Saint Croix, Saint
John,Saint Thomas en eng Virgin
Islands of the United States (the) WALLIS AND FUTUNA Quần đảo Uây và Futuna Wallis and Futuna Islands ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. WLF 876 Comprises Hoorn Islands
(Principal island: Uvea) fr fra Wallis-et-
Futuna WESTERN SAHARA Tây Sahara ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. EH ESH 732 Provisional name ar ara As
Sahră’ al Ghabùyah YEMEN ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Republic of Yemen YE YEM 887 Includes Socotra Island # ar ara Al
Yaman ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cộng hòa Dămbia The Republic of Zambia ZM ZMB 894 # en eng ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ZIMBABWE Cộng hòa Dimbabuê The Republic of Zimbabwe ZW ZWE 716 # en ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ximbabwe 10. Index of
the alpha-2 code elements with short form of country names in English ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
TCVN
7217 1 2007 000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 158 004 072 162 008 074 166 010 076 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 012 084 174 016 086 175 020 090 178 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 092 180 028 096 184 031 100 188 032 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 191 036 108 192 040 112 196 044 116 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 048 120 204 050 124 208 051 132 212 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 136 214 056 140 218 060 144 222 064 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 226 068 152 231 156 232 332 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 233 334 434 234 336 438 238 340 440 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 344 442 242 348 446 246 352 450 250 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 454 254 360 458 258 364 462 260 368 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 262 372 470 266 376 474 268 380 478 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 384 480 275 388 484 276 392 492 288 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 496 292 400 498 296 404 499 300 408 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 304 410 504 308 414 508 312 417 512 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 418 516 320 422 520 324 426 524 328 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 528 530 634 740 533 638 744 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 642 748 548 643 752 554 646 756 558 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 760 562 659 762 566 660 764 570 662 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 574 666 772 578 670 776 580 674 780 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 678 784 583 682 788 584 686 792 585 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 795 586 690 796 591 694 798 598 702 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 600 703 804 604 704 807 608 705 818 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 706 826 616 710 834 620 716 840 624 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 850 626 732 630 736 Appendix A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Alphabetical index of names from the list part
appearing in the remarks column, or forming the second significant part of
composite country names in column 1 This Annex provides users with a
convenient reference to territory names, mostly of islands, given in the
Remarks column of Articles 9 and 10 of this Standard. This is particularly
helpful when there is a need to identify the country code elements for
territory names which do not appear as main entries in the alphabetic lists in
Articles 9 and 10. Territory names are given in
English and French with their corresponding code elements, enabling the user to
locate the territory name in Articles 9 and 10. Territory names spelled differently
in English and French are listed separately, followed by the relevant language
code element, (en) or (fr). Territory names identical in
English and French, but differing only in respect to their generic term -
usually “Island”, “Islands”, “Archipelago” (en), “Ile”, “Iles”, “Archipel” (fr)
- are shown on the same line. The French generic term is shown after the
English one, separated by a slash “/”. This Annex also gives the second
significant part of composite country names from column 1. These entries are
marked by an asterisk (*). Territory name covered by the
code element A α
-2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. number Abariringa KI KIR 296 Agalega Islands/, îles MU MUS 480 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. FI FIN 246 Aldabra Islands/, îles SC SYC 690 Amindivi Islands/, îles IN ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 356 Amirante Islands (en) SC SYC 690 Amirantes, îles (fr) SC SYC 690 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TF ATF 260 Andaman Islands/, îles IN IND 356 Anegada VG ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 092 Anjouan KM COM 174 Annobãn Island/, île d’’ GQ GNQ 226 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. NZ NZL 554 Ascension Island/,
île de l’ SH SHN 654 Ashmore and Cartier Islands (en) AU ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 036 Ashmore-et-Cartier,
îles (fr) AU AUS 036 Auckland Islands /, îles NZ NZL 554 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. PF PYF 258 Austral Islands (en) PF PYF 258 Aves, île d' (fr) VE ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 862 B Babelthuap PW PLW 585 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. UM UMI 581 Banaba KI KIR 296 Barbuda * AG ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 028 Bassas da India RE REU 638 Bear Island (en) SJ SJM 744 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. VC VCT 670 Bioko Island/, île GQ GNQ 226 Bird Island (en) VE ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 862 Bismarck Archipelago/,Archipel PG PNG 598 Bonaire AN ANT 530 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. PG PNG 598 C Cabinda AO ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 024 Caicos Islands/îles * TC TCA 796 Campbell Island/, île NZ NZL 554 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. MU MUS 480 Caroline Islands (en) FM FSM 583 Caroline Islands, west part of
(en) PW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 585 Carolines, îles (fr) FM FSM 583 Carolines, partie
ouest des îles (fr) PW PLW 585 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. GD GRD 308 Chagos Archipelago/, Archipel IO IOT 086 Chatham Islands/, îles NZ ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 554 Chuuk FM FSM 583 Clipperton Island /, île PF PYF 258 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. CR CRI 188 Continental Region
(Rio Muni) (en) GQ GNQ 226 Coral Sea Islands (en) AU ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 036 Cosmoledo Islands /, îles SC SYC 690 Crozet Archipelago /, Archipel TF ATF 260 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. AN ANT 530 Cygne, îles du (fr) HN HND 340 D ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. DÐsirade, la GP GLP 312 Diego Garcia IO IOT 086 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. PN PCN 612 E Easter Island (en) CL ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 152 Efate (en) VU VUT 548 ÐfatÐ (fr) VU VUT 548 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. KI KIR 296 Ðparses de l'OcÐan
lndien, île (fr) RE REU 638 Europa Island /, île RE ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 638 F Farquhar Islands /, îles SC SYC 690 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. BR BRA 076 France, Metropolitan (fr) FR FRA 250 France, Metropolitan (en) FR ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 250 Funafuti TV TUV 798 Futuna * WF WLF 876 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Gal¸pagos Islands /, îles EC ECU 218 Gambier Islands /, îles PF ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 258 Gilbert Islands /, îles KI KIR 296 Glorieuses, îles (fr) RE REU 638 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. RE REU 638 Gough Island /, île SH SHN 654 Grand Cayman (en) KY ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 136 Grande Caïmane (fr) KY CYM 136 Grande Comore KM COM 174 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. VC VCT 670 Grenadine Islands, Southern (en) GD GRD 308 Grenadines du Nord,
île (fr) VC ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 670 Grenadines du Sud,
île (fr) GD GRD 308 Guadalcanal SB SLB 090 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Henderson Island /, île PN PCN 612 Herzegovina (en) * BA ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 070 HerzÐgovine (fr) * BA BIH 070 Hoorn Islands /, île de WF WLF 876 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. UM UMI 581 J Jaluit MH ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 584 Jan Mayen /, île * SJ SJM 744 Jarvis Island /, île UM UM1 581 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. UM UM1 581 Jost Van Dyke VG VGB 092 Juan de Nova Island
/, île RE ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 638 Juan Fern¸ndez Islands /, île CL CHL 152 K ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. RU RUS 643 KerguÐlen Islands /, île TF ATF 260 Kermadec Islands /, île NZ ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 554 Kingman Reef /, RÐcif UM UMI 581 Kiritimati KI KIR 296 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. FM FSM 583 L Laccadive Islands (en) IN ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 356 Laquedives, île (fr) IN IND 356 Ligne, partie des
île de la (fr) KI KIR 296 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. KI KIR 296 Lord Howe Island /, île AU AUS 036 Loyalty Islands (en) NC ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 540 M MacDonald, île (fr)* HM HMD 334 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. AU AUS 036 MahÐ SC SYC 690 Majuro MH ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 584 Malaisie pÐninsulaire (fr) MY MYS 458 Malaysia, Peninsular (en) MY MYS 458 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. CO COL 170 Man, île de (fr) GB GBR 826 Man, Isle of (en) GB ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 826 Mariana Islands (en) MP MNP 580 Mariannes /, île (fr) MP MNP 580 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. GP GLP 312 Marion Island /, île ZA ZAF 710 Marquises Islands (en) PF ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 258 Marquises, île (fr) PF PYF 258 Martim Vaz Islands /, îles BR BRA 076 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. HM HMD 334 Mer de Corail, îles
de la (fr) AU AUS 036 Metropolitan France (en) FR ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 250 Midway Islands /, îles UM UMI 581 Minicoy Island /, île IN IND 356 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. PM SPM 666 MohÐli KM COM 174 Mont Athos, territoire ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. autonome du (fr) GR GRC 300 Mount Athos autonomous area (en) GR GRC 300 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Presqu’ île de (fr) OM OMN 512 Musandam Peninsula, part of (en) OM ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 512 N Navassa Island (en) UM UMI 581 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. UM UMI 581 Nevis * KN KNA 659 Nicobar Islands /, îles IN ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 356 Northern Grenadine Islands (en) VC VCT 670 Northern Solomon Islands (en) PG PNG 598 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Oeno Island /, île PN PCN 12 Okusi, exclave of / exclave de TP ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 626 Ours, île aux (fr) SJ SJM 744 P ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. UM UMI 581 P©ques, île de (fr) CL CHL 152 Penghu (Pescadores) Islands /,
îles TW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 158 Peninsular Malaysia (en) MY MYS 458 Phoenix Islands /, îles KI KIR 296 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. FM FSM 583 Prince-Edouard, île
du (fr) ZA ZAF 710 Prince Edward Island (en) ZA ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 710 Principe * ST STP 678 

... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. (Informative) Alpha-2
to alpha-3 code element conversion table 
Appendix C (Informative) Numerical representation of alpha-2 code
elements according to TCVN 7217-1:2002 (ISO 3166-1) C.1. In this annex, a numerical
representation of the alpha-2 code is provided for use when direct
transliteration is not possible, i.e. in the case of languages using non-Latin
characters, or when for other reasons an algorithmic conversion is convenient.
The numerical representation is obtained by converting the alpha-2 code
elements into numbers using simple mathematical rules. C.2. It is important to distinguish
between the respective merits of the three-digit numeric code specified in this
Standard and this numerical representation. The former has the advantage that
the codes are unaffected by changes in the names of countries which might lead
to changes of the alpha-2 code. The numerical representation has the merit that
it can be obtained from, and converted back into, alpha-2 code, by the
application of conversion rules. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 070 + 30a + b = numerical
representation Where: a is the numerical position of the
first letter (a = 1, . . . z = 26); b is the numerical position of the
second letter. C.4. Formula for converting a
numerical representation into its equivalent alpha-2 code element: (numerical
representation) - 1070 =
a + b 30 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Where: a is the whole number of part of
the division and corresponds to a in C.3; b is the remainder of the division
and corresponds to b in C.3. C.5. A conversion matrix is given
on the following pages. NOTE: In closed systems and in
other cases subject to prior agreement by all interchanging parties, the first
digit (always the digit “1”) of the numerical representation can be omitted. Appendix D (Informative) Conversion matrix for the numerical
representation of alpha-2 code elements according to TCVN 7217-1 : 2007 (ISO
3166-1) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. BIBLIOGRAPHY [1] ISO/IEC 2382-4:1999,
Information technology – Vocabulary – Part 4: Organization of data [2] ISO 3166-2, Codes for the
representation of names of countries and their subdivisions – Part 2: Country
subdivision code [3] ISO 3166-3, Codes for the
representation of names of countries and their subdivisions – Part 3: Code for
formerly used names of countries [4] TCVN 6558: 1999 (ISO
4217:2001), Codes for the representation of currencies and funds [5] ISO 5127:2001, Information and
documentation – Vocabulary [6] ISO 6166:2001, Securities and
related finiancial instruments – International securities identification
numbering system (ISIN) [7] ISO 6346:1995, Freight
containers – Coding, identification and marking ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. [9] ISO/IEC 7501-1:2005,
Identification cards – Machine readable travel documents – Part 1: Machine
readble passport [10] ISO 10383:2003, Securities and
related finalcial instruments – Codes for exchanges and market identification
(MIC) [11] ISO 13616, Banking and
related finalcial services – International bank account number (IBAN) OTHER
INTERNATIONAL DOCUMENTS Country Nomenclature for
Statistical Use (CNSU),Rev.10/UN Statistics Division. New York: United Nations,
1984-01-25 [mimeo]. - 10 p. - (Updating Corrigenda being issued continuously;
the last complete consolidated version is No. 95-1/November 1995) Document ST/LEG/SER.E/13,
“Multilateral Treaties deposited with the Secretary General”, issued annually
and containing i. a.: - Convention on Road Traffic,
Geneva 1949-09-19/United Nations - Convention on Road Traffic,
Vienna 1968-12-08/ United Nations, with notifications of road vehicle
distinguishing signs, as known on 1996-06-01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Standard Country or Area Codes for
Statistical Use/ United Nations Statistics Division New York, 1996, document
ST/ESA/STAT/SER.M/49/Rev.3 (Information continuously updated on the United
Nations Statistics Division internet site
(http://unstats.un.org/unsd/methods/m49/m49.htm) Terminology Bulletin No 347/Rev.1 —
Country Names (States Members of the United Nations, Members of the Specialized
Agencies or Parties to the Statute of the International Court of Justice)/
United Nations New York, 1997-07-01, document ST/CS/SER.F/347/Rev.1 United Nations Multilingual
Terminology Database maintained by the terminology team of the Terminology and Reference
Section, Documentation Division, DGACM, New York: http://unterm.un.org/ French experimental standard AFNOR
XP Z 44-002 (August 1997): Code for the representation of names of historical
countries.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7217-1:2007 (ISO 3166-1 : 2006) về Mã thể hiện tên và vùng lãnh thổ của các nước - Phần 1: Mã nước
Văn bản liên quan
Ban hành:
Năm 2013
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2014
Ban hành:
Năm 2013
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2014
Ban hành:
Năm 2002
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2013
Ban hành:
13/03/1993
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
11.072
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|