Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7217-1:2007 Mã thể hiện tên và vùng lãnh thổ của các nước - Phần 1: Mã nước

Số hiệu: TCVN7217-1:2007 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2007 Ngày hiệu lực:
ICS:01.140.30 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7217-1 : 2007

ISO 3166-1 : 2006

MÃ THỂ HIỆN TÊN VÀ VÙNG LÃNH THỔ CỦA CÁC NƯỚC – PHẦN 1: MÃ NƯỚC

Codes for the representation of names of countries and their subdivision – Part 1: Country codes

Lời nói đầu

TCVN 7217-1 : 2007 thay thế TCVN 7217-1: 2002.

TCVN 7217-1 : 2007 hoàn toàn tương đương ISO 3166-1: 2006 với những thay đổi biên tập cho phép. TCVN 7217-1 : 2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 46 Thông tin và tài liệu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất luợng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn ISO 3166 còn các tiêu chuẩn sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- ISO 3166-3: Phần 3: Mã đã sử dụng trước cho tên nước.

 

MÃ THỂ HIỆN TÊN VÀ VÙNG LÃNH THỔ CỦA CÁC NƯỚC – PHẦN 1: MÃ NƯỚC

Codes for the representation of names of countries and their subdivision – Part 1: Country codes

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này đuợư sử dụng trong bất kỳ ứng dụng nào cần thể hiện tên nuớc hiện tại ở dạng mã hóa. Tiêu chuẩn này đề cập đến các huưng dẫn cơ bản đối với việc ứng dụng và duy trì mã nước.

2. Tiêu chuẩn viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).

ISO 639-1 Codes for the representation of names of languages – Part 1: Alpha-2 code (Mã thể hiện tên các ngôn ngữ - Phần 1: Mã Alpha-2).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO/IEC 10646 Information technology – Universal Multiple-Octet Coded Character Set (UCS) (Công nghệ thông tin – Bộ mã ký tự bội số của tám).

3. Định nghĩa

Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1. Mã (code)

Tập hợp/bộ dữ liệu được chuyển đổi hoặc được thể hiện thành những dạng khác, theo các qui tắc đã được thiết lập trước.

 [ISO 5127:2001]

3.2. Thành tố mã (code element)

Kết quả áp dụng mã cho một thành tố trong tập hợp các thành tố được mã hóa. [ISO/IEC 2382-4:1999]

CHÚ THÍCH Trong tiêu chuẩn này, thành tố mã thể hiện tên nước.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Danh mục các tên nước được thể hiện bằng các thành tố mã.

3.4. Tên nước (country name)

Tên một nước, lãnh thổ trực thuộc hoặc vùng khác có lợi ích đặc thù về mặt địa chính trị.

4. Nguyên tắc đưa vào danh mục tên nước

4.1. Danh mục

Danh mục tên nuớc trong tiêu chuẩn này bao gồm những tên được yêu cầu để có thể đáp ứng việc áp dụng một cách rộng nhất. Danh mục này dựa trên cơ sở danh mục nêu trong tài liệu "Mã vùng hoặc mã nước tiêu chuẩn sử dụng trong thống kê" do Cơ quan thống kê của Liên Hợp Quốc thiết lập (Xem Thư mục tài liệu tham khảo).

4.2. Nguồn tên

Tên của các nước tương ứng với các tên bằng tiếng Anh và tiếng Pháp nêu trong tài liệu "Bản tin thuật ngữ - Tên nước" hiện hành, do Phòng Dịch vụ hội nghị của Liên Hợp Quốc công bố, có tên là "Các thành viên quốc gia của Liên Hợp Quốc, các thành viên của các cơ quan chuyên trách hay các bên tham gia Điều lệ của Tòa án công lý quốc tế và t−ơng ứng với các tên đ−ợc công bố trong "Mã vùng hoặc mã nước tiêu chuẩn sử dụng trong thống kê", do Cơ quan thống kê của Liên Hợp Quốc thiết lập (xem Thư mục tài liệu tham khảo). Tên đầy đủ là tên chính thức được nước có liên quan thông báo với Tổng thư ký Liên Hợp Quốc. Dạng viết tắt của tên nước cũng được nêu trong "Bản tin". Để tạo thuận lợi cho việc sử dụng, tên viết hoa đôi khi được đảo ngược. Tiêu chuẩn này cũng đưa ra cả hai dạng khi chúng có sự phân biệt.

CHÚ THÍCH Dạng tên nước được sử dụng rộng rãi khác cũng có thể được nêu trong cột chú ý.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Một vài tên nước được đưa ra trong tiêu chuẩn này bao gồm các vùng lãnh thổ mà tên của chúng đã được mã hóa riêng khi một yêu cầu trao đổi phải điều chỉnh một phần tử mã riêng; do vậy, các mục không loại trừ lẫn nhau.

Ví dụ:   Nước Pháp FR, 250, FRA

Martinique MQ, 474, MTQ

4.4. Tên nước hiện hành

Tên nước được liệt kê trong tiêu chuẩn này nhằm phản ánh hiện trạng, tại thời điểm công bố bản cập nhật mới nhất của tiêu chuẩn này.

4.5. Các nước độc lập

Các nước độc lập được chỉ rõ ở một cột riêng trong các danh mục của tiêu chuẩn này. Trong tiêu chuẩn này, các nước thành viên của Liên Hợp Quốc và Nhà nước thành phố Vaticăng được coi là các nước độc lập.

5. Nguyên tắc cấp thành tố mã

5.1. Mối quan hệ với tên nước

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các ký hiệu phân biệt cho phương tiện cơ giới được các bên ký kết các Công ước về Giao thông đường bộ (1949 và 1968; xem Thư mục tài liệu tham khảo) thông báo đã cung cấp nguồn thông tin chủ yếu về các thành tố mã cho tiêu chuẩn này.

Các ký hiệu phân biệt cho xe cộ đường bộ được các bên ký kết các công ước về giao thông đường bộ (1949 và 1968) thông báo đã cung cấp nguồn thông tin chủ yếu về các thành tố mã cho tiêu chuẩn này.

5.2. Cấu trúc của mã hai ký tự chữ cái (mã alpha-2)

Tiêu chuẩn này thiết lập mã hai ký tự chữ cái (mã alpha-2), là mã thường được khuyến nghị để thể hiện tên nước và là cơ sở cho các mã dự kiến nêu trong ISO 3166-2 và ISO 3166-3 và các tiêu chuẩn, các khuyến nghị quốc tế khác (xem Thư mục tài liệu tham khảo). Mã alpha-2 sử dụng sự kết hợp, ở dạng chữ in hoa, hai chữ cái thuộc bảng chữ cái La tinh 26 ký tự (không kể các dấu phụ) từ dãy AA đến ZZ.

5.3. Cấu trúc của mã ba ký tự chữ cái (mã alpha-3)

Tiêu chuẩn này còn đưa ra mã ba ký tự chữ cáI (mã alpha-3), dựa trên mã alpha-2 và sử dụng sự kết hợp, ở dạng chữ in hoa, ba chữ cái thuộc bảng chữ cái La tinh 26 ký tự (không kể các dấu phụ) từ dãy AAA đến ZZZ. Mã alpha-3 được dùng trong những trường hợp khi có chỉ định đặc biệt.

CHÚ THÍCH Cần chú ý rằng thực tế đang tồn tại những mã ba chữ cái khác.

5.4. Cấu trúc của mã số ba chữ số

Phải thừa nhận rằng việc mã hóa tên nước bằng chữ số là có lợi thế (ví dụ như sự độc lập về mặt ngôn ngữ), mã số ba chữ số từ dãy 000 đến 899 cũng được nêu trong tiêu chuẩn này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục B chỉ ra sự tương ứng giữa các phần tử của mã alpha-2 và các thành tố của mã số ba chữ số

5.5. Quy định đối với việc sử dụng

Khi áp dụng tiêu chuẩn này, người sử dụng phải nêu rõ họ đang sử dụng loại mã nào trong ba loại mã nêu trên. Nếu một thành tố mã của tiêu chuẩn này được sử dụng kết hợp với các ký tự khác cho các mục đích đặc biệt, cần quy định rõ sự chọn lựa và chức năng của bất kỳ ký tự bổ sung nào.

5.6. Việc người sử dụng tự cấp mã

Các quy tắc về việc người sử dụng tự cấp các thành tố mã được nêu ở 8.1.3 của tiêu chuẩn này.

6. Danh mục tên nước và thành tố mã của chúng

6.1. Nội dung của danh mục

Điều 9 của tiêu chuẩn này liệt kê tên nước dạng viết gọn bằng tiếng Anh theo trật tự bảng chữ cái, với mười một cột dữ liệu sau đây:

- Cột 1 Tên nước viết gọn bằng tiếng Anh;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Cột 3 Tên nước đầy đủ bằng tiếng Anh;

- Cột 4 Các thành tố mã nước alpha-2, chữ đậm;

- Cột 5 Các thành tố mã nước alpha-3;

- Cột 6 Các thành tố mã nước mã số ba chữ số;

- Cột 7 Các lưu ý như là tên nước được sử dụng rộng rãi khác và tên vùng lãnh thổ tách biệt về mặt địa lý thuộc nước chính trong danh mục (Tên vùng lãnh thổ này được liệt kê trong Phụ lục A);

- Cột 8 Các chỉ dẫn với ký hiệu rõ ràng , liệu có phải là nước độc lập

- Cột 9 (tham khảo) Các thành tố mã alpha-2 trong ISO 639 về ngôn ngữ hành chính của một nước (có dấu gạch ngang khi các thành tố mã bị thiếu);

- Cột 10 (tham khảo) Các thành tố mã alpha-3 (phiên bản thuật ngữ học) trong ISO 639 về ngôn ngữ hành chính của một nước (có dấu gạch ngang khi các thành tố mã bị thiếu);

- Cột 11 (tham khảo) Các dạng viết tắt tên nước theo sự sử dụng chung.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điều 11 của tiêu chuẩn này liệt kê thành tố mã alpha-3 theo trật tự bảng chữ cái, với các dạng viết gọn viết gọn tên nước tương ứng bằng tiếng Anh

Điều 12 của tiêu chuẩn này liệt kê thành tố mã số ba chữ số theo trật tự về số, với dạng viết viết gọn tên nước tương ứng bằng tiếng Anh.

6.2. Chọn lựa ngôn ngữ, La Tinh hóa, bộ ký tự

Ngôn ngữ hành chính của một nước là ngôn ngữ viết được bộ máy chính quyền của nước đó sử dụng ở cấp (mức độ) quốc gia.

Những tên nước được cho bằng ngôn ngữ hành chính của nước có liên quan, như biểu thị bằng chữ cáI Latinh, và với các điều khoản liên quan tới bộ ký tự như được trình bày ở dưới đây.

Khi những tên nước được đưa ra không phải theo bảng chữ Latinh, chúng được đưa vào tiêu chuẩn này dưới dạng La Tinh hóa, bám sát các tiêu chuẩn quốc tế tương ứng, đặc biệt là các tiêu chuẩn được khuyến nghị bởi các nhóm chuyên gia Liên hợp quốc về địa danh (UNGEGN).

Đối với tên nước được liệt kê trong tiêu chuẩn này, sử dụng bảng chữ cái La tinh 26 ký tự, trong các trường hợp tương tự sử dụng các dấu phụ đã quy định trong bảng kê ký tự của ISO/IEC 10646.

6.3. Các phụ lục

Phụ lục A của tiêu chuẩn này là bản tra bằng tiếng Anh tên các vùng lãnh thổ riêng rẽ về mặt địa lý được nêu trong cột lưu ý ở điều 9 và điều 10 của tiêu chuẩn này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục C của tiêu chuẩn này đưa ra thuật toán để thể hiện mã alpha-2 bằng số.

7. Quản trị

7.1. Lời giới thiệu

Cơ quan quản trị ISO 3166/MA được Hội đồng ISO thành lập, hoạt động phù hợp với các hướng dẫn do Hội đồng ISO thông qua. Cơ quan quản trị ISO 3166 được giao các chức năng sau:

a) Thêm vào và xóa bỏ các tên và vùng lãnh thổ của các nước và ấn định các thành tố mã khi cần, phù hợp với các qui tắc trong tiêu chuẩn nµy;

b) Tư vấn cho người sử dụng (và các cơ quan thành viên ISO) về việc áp dụng các mã;

c) Cập nhật và phổ biến các danh mục tên và vũng lãnh thổ của các nước, các thành tố mã và định nghĩa chúng;

d) Duy trì danh mục tham chiếu tất cả các tên và vũng lãnh thổ của các nước được sử dụng trong tiêu chuẩn này, và thời hạn hiệu lực của chúng;

e) Phát hành và phân phát các bản tin thông báo về những thay đổi đối với các bảng mã;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Những thay đổi đối với tiêu chuẩn này do Cơ quan quản trị ISO 3166 quyết định và có hiệu lực ngay lập tức. Những thay đổi này được thông báo trong các bản tin ISO 3166 và là các sửa đổi có căn cứ đối với các điều từ 1 đến 13 và đối với các phụ lục trong tiêu chuẩn này.

Các căn cứ được đưa ra trong điều 7.2 đến điều 7.5 sẽ được xem xét bởi cơ quan quản trị ISO 3166 khi có sự thay đổi đối với danh mục tên nước trong tiêu chuẩn này và các thành tố mã của chúng và đối với các thành tố mã dự trữ.

7.2. Thêm tên nước vào danh mục

Phần thêm vào danh mục tên nước cơ bản phải dựa vào thông tin từ Trụ sở Liên Hợp Quốc, hoặc theo đề nghị của một trong số thành viên Cơ quan quản trị ISO 3166. Trong trường hợp theo đề nghị, Cơ quan quản trị sẽ quyết định phần thêm vào, trên cơ sở các luận chứng được đưa ra để đáp ứng yêu cầu thực tế về sự trao đổi mang tính quốc tế. Thành tố mã sẽ được cấp một cách phù hợp.

Nếu tên nước không có trong danh mục “Mã nước hoặc mã vùng tiêu chuẩn sử dụng trong thống kê”, Cơ quan quản trị ISO 3166 có thể cấp thành tố mã số từ sêri 900-999 mà Cơ quan thống kê của Liên Hợp Quốc đã lập sẵn cho mục đích này.

7.3. Xóa tên nước từ danh mục các tên nước

Những phần bị xóa từ danh mục các tên nước phải dựa vào thông tin từ Trụ sở Liên Hợp Quốc, hoặc theo đề nghị của một trong số thành viên Cơ quan quản trị ISO 3166. Trong trường hợp theo đề nghị, Cơ quan quản trị sẽ quyết định phần xóa, trên cơ sở thông tin đã có.

Tiêu chuẩn ISO 3166-3 cung cấp danh mục các tên nước bị xóa trong tiêu chuẩn này kể từ lần xuất bản đầu tiên năm 1974.

7.4. Sửa đổi tên nước hay thành tố mã

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.5. Dự trữ các thành tố mã

7.5.1. Lời giới thiệu

Một số thành tố mã được dự trữ

- cho một giai đoạn hạn chế thì dự trữ các thành tố mã là kết quả của việc bị xóa bỏ (7.3) hoặc sửa đổi (7.4) của một tên nước.

- đối với các giai đoạn không được xác định khi dự trữ các phần tử mã là kết quả áp dụng các luật lệ quốc tế (7.5.3) hoặc các yêu cầu ngoại lệ.

7.5.2. Giai đoạn cấp lại

Không được cấp lại các thành tố mã đã được Cơ quan quản trị ISO 3166 sửa đổi hay xóa bỏ trong một giai đoạn ít nhất là 50 năm sau thay đổi đó. Khoảng thời gian chính xác được xác định cho từng trường hợp căn cứ vào phạm vi sử dụng của thành tố mã cũ.

7.5.3. Giai đoạn không sử dụng

Không sử dụng trong một giai đoạn không xác định, các thành tố mã nhất định hiện thời vào thời điểm xuất bản lần đầu các mã nước theo ISO 3166 và khác với các thành tố nêu trong tiêu chuẩn này để thể hiện tên nước khác. Điều khoản này áp dụng đối với các ký hiệu giao thông đường bộ nhất định, đã được thông báo chính thức theo các Công ước về Giao thông đường bộ năm 1949 và 1968 (xem Thư mục tài liệu tham khảo).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.5.4. Các thành tố mã dự trữ ngoại lệ

Các thành tố mã có thể được dự trữ, trong những trường hợp ngoại lệ, cho các tên nước được Cơ quan quản trị ISO 3166 quyết định không đưa vào tiêu chuẩn này nhưng có yêu cầu về trao đổi lẫn nhau. Trước khi dự trữ các thành tố mã này, phải xin ý kiến tư vấn của cơ quan có thẩm quyền liên quan.

7.5.5. Cấp lại

Trước khi cấp lại một thành tố mã cũ hoặc một thành tố mã đã dự trữ trước đó, tùy từng trường hợp, Cơ quan quản trị ISO 3166 phải tham khảo ý kiến của chính quyền hay tổ chức mà nhân danh họ thành tố mã đã được dự trữ và phải cân nhắc những khó khăn có thể phát sinh từ việc cấp lại mã đó.

7.5.6. Danh mục các thành tố mã dự trữ

Danh mục các thành tố mã dự trữ phải được Ban thư ký của Cơ quan quản trị lưu giữ.

8. Hướng dẫn cho người sử dụng

8.1. Các điều khoản đặc biệt

Đôi khi người sử dụng cần mở rộng hay thay đổi việc sử dụng các thành tố mã nước vì những mục đích đặc biệt. Những điều khoản dưới đây đưa ra hướng dẫn để đáp ứng các nhu cầu như vậy trong phạm vi tiêu chuẩn này. Trong mọi trường hợp, đều phải thông báo cho Cơ quan quản trị.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nếu người sử dụng không cần dùng toàn bộ danh mục tên nước với những thành tố mã của chúng từ tiêu chuẩn này, họ có thể chọn những phần mà họ yêu cầu để tạo ra tập hợp phụ cho riêng mình, nêu rõ lần xuất bản được sử dụng và mục đích của tập hợp phụ đó.

8.1.2. Tổ hợp tên nước

Trong trường hợp ngoại lệ khi mà người sử dụng cần tổ hợp các tên nước trong tiêu chuẩn này lại với nhau, và cần một thành tố mã để biểu thị sự tổ hợp này thì người sử dụng phải tiến hành theo qui định tại 8.1.3.

8.1.3. Các thành tố mã do người sử dụng tự đặt

Nếu người sử dụng cần các thành tố mã để thể hiện các tên nước không được nêu trong tiêu chuẩn này, thì họ có thể dùng các sêri chữ cái AA, QM đến QZ, XA đến XZ và ZZ và tương ứng với các sêri từ AAA đến AAZ, QMA đến QZZ, XAA đến XZZ và ZZA đến ZZZ tương ứng và các sêri chữ số từ 900 đến 999 cho sẵn. Người sử dụng phải thông báo cho Cơ quan quản trị về việc sử dụng này.

8.1.4. Khả năng mở rộng của các thành tố mã do người sử dụng tự đặt (thành tố mã mở rộng)

Nếu số lượng các thành tố mã do người sử dụng tự đặt ở 8.1.3 không đủ để đáp ứng yêu cầu riêng của họ thì các thành tố mã chữ cái OO hoặc OOO hoặc thành tố mã số 000 được dùng để chỉ ra rằng các thành tố mã này khác với những thành tố mã đã qui định trong tiêu chuẩn này.

8.1.5. Định nghĩa lại

Trong các trường hợp ngoại lệ, nếu người sử dụng thấy rằng ý nghĩa của một thành tố mã hiện hành trong tiêu chuẩn này cần được định nghĩa lại, thì họ phải tham khảo ý kiến của Cơ quan quản trị.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khi các tên nước và các thành tố mã được trích ra thành những tập hợp phụ của tiêu chuẩn này hoặc là do người sử dụng định ra (xem 8.1.1 và 8.1.3), điều quan trọng là phải thông báo cho các bên liên quan đến trao đổi thông tin về nội dung của tập hợp phụ liên quan và về các mô tả tương ứng của các thành tố mã do người sử dụng định ra.

8.2. Thông báo về việc sử dụng tiêu chuẩn này

Người sử dụng phải thông báo cho Cơ quan quản trị và cơ quan tiêu chuẩn quốc gia, khi cần, về việc mình sử dụng tiêu chuẩn này để họ có thể được thông báo về những thay đổi hay hành động khác trong tương lai (ví dụ thông qua bản tin ISO 3166). Vì mục đích này, cần gửi một bản tài liệu về việc áp dụng của người sử dụng hoặc danh mục thành tố mã cho Ban thư ký của Cơ quan quản trị ISO 3166.

8.3. Hướng dẫn áp dụng

Cơ quan quản trị ISO 3166 sẵn sàng cung cấp hướng dẫn và trợ giúp về việc sử dụng các tên nước ở dạng đã mã hóa.

9. Danh mục một: Danh mục theo trật tự bảng chữ cái bằng tiếng Anh tên nước và thành tố mã của chúng

Tên nước viết gọn bằng tiếng Anh

Tên nước đầy đủ bằng tiếng Việt

Tên nước đầy đủ bằng tiếng Anh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mã alpha-3

Mã số

Lưu ý

Nước độc lập

Thông tin bổ sung

Các ngôn ngữ hành chính alpha-2

Các ngôn ngữ hành chính alpha3

Các tên địa phương viết gọn

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

4

5

6

7

8

9

10

11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cộng hòa Hồi giáo ápganixtan

The Islamic Repuplic of Afghanistan

AF

AFG

004

 

#

fa; ps

fas; pus

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ALAND ISLAND

Đảo Aland

 

AX

ALA

248

 

 

fi; sv

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ahvenanmaa; Aland

ALBANIA

Cộng hòa Anbani

The Republic of Albania

AL

ALB

008

 

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

sqi

Shqipởria, Shqipởri

ALGERIA

Cộng hòa dân chủ nhân dân Angiêri

The People’s Democratic Republic of Algeria

DZ

DZA

012

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ar

ara

Al Jazọ’ir

AMERICAN SAMOA

Xamoa Châu Mỹ

 

AS

ASM

016

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

en

eng

American Samoa

ANDORRA

Công quốc Anđôra

The Principality of Andorra

AD

AND

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

#

ca

cat

Andorra

Angola

Cộng hòa ănggôla

The Republic of Angola

AO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

024

Bao gồm Cabinda

#

pt

por

Angola

anguilla

ăngguyla

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AIA

660

 

 

en

eng

Anguilla

antarctica

Nam Cực

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AQ

ATA

010

Lãnh thổ phía 0 Nam ở vĩ độ 600 Nam

 

 

 

 

ANTIGUA AND BARBUDA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

AG

ATG

028

Bao gồm đảo Redonda

#

en

eng

Antigua and Barbuda

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cộng hòa áchentina

The Argentine Republic

AR

ARG

032

 

#

es

esp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ARMENIA

Cộng hòa ácmênia

The Republic of Armenia

AM

ARM

051

 

#

hy

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hayastan

ARUBA

Aruba

 

AW

ABW

533

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

nld

Aruba

AUSTRALIA

Ôxtrâylia

 

AU

AUS

036

Thường được đề cập đến như là cộng đồng các đảo của ÔxtrâyliaBao gồm Đảo Lord Howe, ĐảoMacquarie; và các đảo Ashmore và Cartier, và các đảo Coral Sea thuộc vùng lãnh thổ mở rộng của Ôxtrâylia

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

en

eng

Australia

AUSTRIA

Cộng hòa áo

The Republic of Austria

AT

AUT

040

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

de

deu

ệsterreich

AZERBAIJAN

Cộng hòa Adécbaigian

The Republic Azerbaijan

AZ

AZE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

#

az

aze

Azổrbaycan

BAHAMAS

Cộng đồng các đảo Bahamát

The commonwealth of the Bahamas

BS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

044

 

#

en

eng

Bahamas (The)

BAHRAIN

Vương quốc Bơhrên

The Kingdom of Bahrain

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

BHR

048

 

#

ar

ara

Al Bahrayn

BANGLADESH

Cộng hòa nhân dân Bănglađét

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

BD

BGD

050

 

#

bn

ben

Bănlădesh

BARBADOS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

BB

BRB

052

 

#

en

eng

Barbados

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cộng hòa Bêlarút

The Republic of Belarus

BY

BLR

112

 

#

be; ru

bel; rus

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

BELGIUM

Vương quốc Bỉ

The Kingdom of Belgium

BE

BEL

056

 

#

de; fr; nl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Belgien; Belgique (la); Belgiở

BELIZE

Bêlixê

 

BZ

BLZ

084

 

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

eng

Belize

BENIN

Cộng hòa Bênanh

The Republic of Benin

BJ

BEN

204

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

fr

fra

Bénin(le)

BERMUDA

Bécmuda

 

BM

BMU

060

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

en

eng

Bermuda

BHUTAN

Vương quốc Butan

The Kingdom of Bhutan

BT

BTN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

#

dz

dzo

Druk-Yul

BOLIVIA

Cộng hòa Bôlivia

The Republic of Bolivia

BO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

068

 

#

es

esp

Bolivia

BOSNIA AND HERZEGOVINA

Bôxnia và Hécxegôvina

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

BIH

070

 

#

bs; hr; sr

bos; hry;srp

Bosna i Hercegovina; Bosna i Hercegovina; Bosna i Hercegovina

BOTSWANA

Cộng hòa Bốtxoana

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

BW

BWA

072

 

#

en

eng

Botswana

BOUVET ISLAND

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

BV

BVT

074

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cộng hòa Liên bang Braxin

The Federative Republic of Brazil

BR

BRA

076

Bao gồm đảo Fernando deNoronha, các đảo Martim Vaz, Trindade

#

pt

por

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

BRISTISH INDIAN OCEAN TERRITORY

Vùng ấn Độ Dương thuộc Anh

 

IO

IOT

086

Bao gồm quần đảo Chagos (đảo chính Diego Garica)

 

en

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

British Indian Ocean Territory (the)

BRUNEI DARUSSALAM

Brunây Đarussalam

 

BN

BRN

096

Sự biến thể NegaraBrunây Đarussalam

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

eng; msa

Brunei Darussalam; Negara Brunei Darussalam

BULGARIA

Cộng hòa Bungari

The Republic of Bulgaria

BG

BGR

100

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

bg

bul

Bălgarija

BURKINA FASO

Buốckina Phaxô

 

BF

BFA

854

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

fr

fra

Burkina (le)

BuRUNDI

Cộng hòa Burunđi

The Republic of Burundi

BI

BDI

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

#

fr; rn

fra; run

Burundi (le); Burundi

CAMBODIA

Vương quốc Campuchia

The Kingdom of Cambodia

KH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

116

 

#

km

khm

Kâmpỹchéa

CAMEROON

Cộng hòa Camdrun

The Republic of Cameroon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CMR

120

 

#

en; fr

eng; fra

Cameroon; Cameroun (le)

CANADA

Canađa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CA

CAN

124

 

#

en; fr

eng; fra

Canada; Canada(le)

CAPE VERDE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The Republic of Cape Verde

CV

CPV

132

Các đảo chính: São Tiago, São Vicente

#

pt

por

Cabo Verde

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quần đảo Câymơn

 

KY

CYM

136

Các đảo chính: Grand Cayman

 

en

eng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CENTRAL AFRICAN Republic

Cộng hòa Trung Phi

The Central African Republic

CF

CAF

140

 

#

fr

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

République centrafricaine (la)

CHAD

Cộng hòa Sát

The Republic of Chad

TD

TCD

148

 

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ara; fra

Tshăd; Tchad (le)

ChILE

Cộng hòa Chilê

The Republic of Chile

CL

CHL

152

Bao gồm Đảo Easter, các đảo Juan Fernández, đảo Sala y Gómez, đảo San Ambrosio, đảo San Félix

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

es

esp

Chile

CHINA

Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

The People’s Republic of China

CN

CHN

156

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

zh

zho

Zhongguo

CHRISTMAS ISLAND

Đảo Krixtêmớt

 

CX

CXR

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

en

eng

Christmas Island

COCOS (KEELING) ISLANDS

Quần đảo Cốt

 

CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

166

 

 

en

eng

CocosIslands/Keeling Islands (the)

COLOMBIA

Cộng hòa Côlômbia

The Republic of Colombia

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

COL

170

Bao gồm đảo Malpelo, các đảo San Andrés y Providencia

#

es

esp

Colombia

COMOROS

Liên Minh Cômo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

KM

COM

174

Bao gồm Anjouan, Grande Cômre, Mohéli

#

ar; fr

ara; fra

Al Qamar; Comores (les)

CONGO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The Republic of Congo

CG

COG

178

 

#

fr

fra

Congo (le)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cộng hòa dân chủ Cônggô

The Democratic Republic of the Congo

CD

COD

180

Nước trước đó: Zaia

#

fr

fra

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

COOK ISLANDS

Quần đảo Cook

 

CK

COK

184

Đảo chính: Rarotonga

 

en

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cook Islands

COSTA RICA

Cộng hòa C«xta Rica

The Republic of Costa Rica

CR

CRI

188

Bao gồm đảo Coco

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

esp

Costa Rica

Cote D’ivoire

Cộng hòa Cốt Đivoa

The Republic of Côte D’ivoire

CI

CIV

384

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

fr

fra

Côte d’lvoire (la)

CROATIA

Cộng hòa Crôatia

The Republic of Croatia

HR

HRV

191

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

hr

hry

Hrvatska

CUBA

Cộng hòa Cuba

The Republic of Cuba

CU

CUB

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

#

es

esp

Cuba

CYPRUS

Cộng hòa Síp

The Republic of Cyprus

CY

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

196

 

#

el; tr

ell; tur

Kýpros; Kibris

CZECH REPUBLIC

Cộng hòa Séc

The Czech Republic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CZE

203

 

#

cs

ces

ệesko

DENMARK

Vương quốc Đan Mạch

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DK

DNK

208

 

#

da

dan

Danmark

DJIBOUTI

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The Republic of Djibouti

DJ

DJI

262

 

#

ar; fr

ara; fra

Jùbỹtù; Djibouti

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khối thịnh vượng chung Đôminica

The Commonwealth of Dominica

DM

DMA

212

 

#

en

eng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DOMINICAN REPUBLIC

Cộng hòa Đôminica

The Dominica Republic

Do

DOM

214

 

#

es

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

República Dominicana (la)

ECUADOR

Cộng hòa Êcuađo

The Republic of Ecuador

EC

ECU

218

Bao gồm quần đảo Galápagos

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

esp

Ecuador (el)

EGYPT

Cộng hòa ả rập Ai Cập

The Arab Republic of Egypt

EG

EGY

818

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ar

ara

Misr

EL SALVADOR

Cộng hòa En Xanvađo

The Republic of El Salvador

SV

SLV

222

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

es

esp

El Salvador

EQUATORIAL GUINEA

Cộng hòa Ghinê Xích đạo

The Republic of Equatorial Guinea

GQ

GNQ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bao gồm đảo Annobón, đảo Bioko, Vùng thuộc lục địa (Rio Muni)

#

es; fr

esp; fra

Guinea Ecuatorial; Guinée équateriale (la)

ERITREA

Êritơria

 

ER

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

232

 

#

ar; an; ti

ara; eng; tir

Irùtrùyă; Eritrea; ậrtra

ESTONIA

Cộng hòa Extônia

The Republic of Estonia

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

EST

233

 

#

et

est

Eesti

ETHIOPIA

Cộng hòa dân chủ liên bang Êtiôpia

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ET

ETH

231

 

#

am

amh

ẽtyop’iya

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

FK

FLK

238

 

 

en

eng

Falkland Islands (the) [Malvinas]

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đảo Pharâu

 

FO

FRO

234

 

 

da; fo

dan; fao

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FIJI

Cộng hòa quần đảo Fiji

The Republic of the Fiji islands

FJ

FJI

242

Các đảo chính: Vanua Levu, Viti Levu; bao gồm đảo Rotuma

#

en; fj

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fiji; Viti

FINLAND

Cộng hòa Phần Lan

The Republic of Finland

FI

FIN

246

Bao gồm đảo Aland

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

fin;swe

Suomi; Finland

FRANCE

Cộng hòa Pháp

The Republic of France

FR

FRA

250

Bao gồm: Chính quốc Pháp, Guiana thuộc Pháp, Guadeloupe, Martinique, Rêunion, Mayotte, Saint Pierre và Miquelon, Polynesia thuộc Pháp, các lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp, NewCaledonia, Wallis và Futuna

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

fr

fra

France (la)

FRENCH GUIANA

Guyanna thuộc Pháp

 

GF

GUF

254

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

fr

fra

Guyane (la)

FRENCHPOLYNESIA

Pôlinêxia thuộc Pháp

 

PF

PYF

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bao gồm các quần đảo Austral, các quần đảo Gambier, các quần đảo Marquesas, quần đảo Hiệp hội (đảo chính: Tahiti), các đảo Tuamotu. Bao gồm: đảo Clipperton

 

fr

fra

Polynộsie franỗaise (la)

FRENCH SOUTHERNTERRITORI ES

Lãnh thổ thuộc Pháp phía Nam

 

TF

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

260

Bao gồm đảo Amsterdam, quần đảo Crozet, các đảo KerguÐlen, đảo Saint-Paul

 

fr

fra

Terres australes franđaises (les)

GABON

Cộng hòa Gabông

The Gabonese Republic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GAB

266

 

#

fr

fra

Gabon (le)

GAMBIA

Cộng hòa Gămbia

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GM

GMB

270

 

#

en

eng

Gambia (The)

GEORGIA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

GE

GEO

268

 

#

ka

kat

Sak’art’velo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cộng hòa Liên bang Đức

The Federal Republic of Germany

DE

DEU

276

Mã số 280 thể hiện nước “Đức” trong tiêu chuẩn cụ thể được chấp nhận bởi Ban kỹ thuật ISO/TC 68

#

de

deu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GHANA

Cộng hòa Gana

The Republic of Ghana

GH

GHA

288

 

#

en

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ghana

GIBRAltar

Gibranta

 

GI

GIB

292

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

eng

Gibraltar

GREECE

Cộng hòa Hy Lạp

The Hellenic Republic

GR

GRC

300

Bao gồm vùng tự trị Mount Athos

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

el

ell

Ellỏda

GREENLAND

Grinlen

 

GL

GRL

304

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

da; iu

dan; iku

Grứnland; Kalaallit Nunaat

GRENADA

Grênata

 

GD

GRD

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bao gồm quần đảo phía Nam Grenadine (Đảo chính: Carriacou)

#

en

eng

Grenada

GUADELOUPE

Guađờlup

 

GP

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

312

Bao gồm Dsirade,MarieGalante, Saintes, SaintBarthÐlemy, Saint Martin Phía Bắc

 

fr

fra

Guadeloupe (la)

GUAM

Guam

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GUM

316

 

 

en

eng

Guam

GUATEMALA

Cộng hòa Goatêmala

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GT

GTM

320

 

#

es

esp

Guatemala

GUERNSEY

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

GG

GGY

831

 

 

en

eng

Guernsey

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cộng hòa Ghinê

The Republic of Guinea

GN

GIN

324

 

#

fr

fra

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GUINEA-BISSAU

Cộng hòa Ghinê Bitxao

The Republic of Guinea- Bissau

GW

GNB

624

 

#

pt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Guinộ-Bissau

GUYANA

Cộng hòa Guyana

The Republic of Guyana

GY

GUY

328

 

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

eng

Guyana

HAITI

Cộng hòa Haiti

The Republic of Haiti

HT

HTI

332

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

fr; ht

fra; hat

Haùti; Ayiti

HEARD ISLANDAND MCDONALD ISLANDS

Đảo Hớt và Quần đảo Mắc Đônan

 

HM

HMD

334

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

en

eng

Heard Island and McDonald Islands

HOLY SEE(VATICAN CITY STATE)

Holi Si (nhà nước thành phố Vaticăng)

 

VA

VAT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nước trước đó: Tiểu Bang thành phố Vaticăng) (Holi Si)

#

it; la

ita; lat

Santa Sede (la); Sancta Sedes

HONDURAS

Cộng hòa Hônđurát

The Republic of Honduras

HN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

340

Bao gồm các đảo Swan

#

es

esp

Honduras

HONG KONG

Đặc khu hành chính Hồng Kông thuộcTrung Quốc

The Hong Kong Special Administrative Region of China

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

HKG

344

 

 

en; zh

eng; zho

Hong Kong; Xianggang

HUNGARY

Cộng hòa Hunggari

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

HU

HUN

348

 

#

hu

hun

Magyarorszỏg

ICELAND

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The Republic of Iceland

IS

ISL

352

 

#

is

isl

Island

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cộng hòa Ấn Độ

The Republic of India

IN

IND

356

Bao gồm các quần đảo Amindivi, các quần đảo Andaman, các quần đảo Laccadive, đảo Minicoy, các quần đảo Nicobar

#

en; hi

eng; hin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

INDONESIA

Cộng hòa Inđônêxia

The Republic of Indonesia

ID

IDN

360

 

#

id

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Indonesia

IRAN, ISLAMIC REPUBLIC

Cộng hòa hồi giáo Iran

The Islamic Republic of Iran

IR

IRN

364

Cũng được xem như Iran

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

fas

Jomhỹrù-ye [slọmù-ye êrăn

IRAQ

Cộng hòa Irắc

The Republic of Iraq

IQ

IRQ

368

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ar

ara

Al ‘Irọq

IRELAND

Ailen

 

IE

IRL

372

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

en; ga

eng; hle

Ireland; ẫire

ISLE OF MAN

Đảo MAN

 

IM

IMN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

en

eng

Isle of Man

ISRAEL

Nhà nước Ixraen

The State of Israel

IL

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

376

 

#

ar; he

ara; heb

Isră’ùl; Yisra’el

ITALY

Cộng hòa Italia

The Republic of Italy

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ITA

380

 

#

it

ita

Italia (l’)

JAMAICA

Giamaica

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

JM

JAM

388

 

#

en

eng

Jamaica

JAPAN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

JP

JPN

392

 

#

ja

jpn

Nihon/Nippon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ghisêy

 

JE

JEY

832

 

 

en

eng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

JORDAN

Vương quốc Hasimít của Gioócđani

Hashemite Kingdom of Jordan

JO

JOR

400

 

#

ar

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Al Urdun

KAZAKHSTAN

Cộng hòa Kadắcxtan

The Republic of Kazakhstan

KZ

KAZ

398

 

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

kaz;rus

Qazaqstan; Kyrgyzstan

KENYA

Cộng hòa Kênia

The Republic of Kenya

KE

KEN

404

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

en; sw

eng; swa

Kenya; Kenya

KIRIBATI

Cộng hòa Kiribati

 

KI

KIR

296

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

en

eng

Kiribati

KOREA,DEMOCRATIC PEOPLE’SREPUBLIC OF

Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên

The Democratic People’s Republic of Korea

KP

PRK

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thường được coi như là Bắc Triều Tiên

#

ko

kor

Choson

KOREA, REPUBLIC OF

Cộng hòa Hàn Quốc

The Republic of Korea

KR

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

40

Thường được coi như là Nam Triều Tiên

#

ko

kor

Han′guk

KUWAIT

Nhà nước Côoét

The State of Kuwait

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

KWT

414

 

#

ar

ara

Al Kuwayt

KYRGYZSTAN

Cộng hòa Cưrơgưxtan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

KG

KGZ

417

 

#

ky; ru

kir;rus

Kyrgyzstan; Kyrgyzstan

LAO PEOPLE’SDEMOCRATIC REPUBLIC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The Lao People’s Democratic Republic

LA

LAO

418

Cũng được coi là Lào

#

lo

lao

Sathalanalat Paxathipatai Paxaxụn Lao

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cộng hòa Látvia

The Republic of Latvia

LV

LVA

428

 

#

lv

lav

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

LEBANON

Cộng hòa Libăng

The Republic of Lebanon

LB

LBN

422

 

#

ar

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lubnăn

LESOTHO

Vương quốc Lêxôtô

The Kingdom of Lesotho

LS

LSO

426

 

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

eng; sot

Lesotho; Lesotho

LIBERIA

Cộng hòa Libêria

The Republic of Liberia

LR

LBR

430

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

en

eng

Liberia

LIBYAN ARAB JAMAHIRIYA

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa nhân dân Giamahiriia ả rập Libi

The Socialist People’s Libyan Arab Jamahiriya

LY

LBY

434

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

ar

ara

Al Jamahùrùyah al ‘Arabùyah al Lùbùyah

LIECHTENSTEIN

Công quốc Lichtenxtên

The Principality of Liechtenstein

LI

LIE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

#

de

deu

Liechtenstein

LITHUANIA

Cộng hòa Lítva

The Republic of Lithuania

LT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

440

 

#

lt

lit

Lietuva

LUXEMBOURG

Đại công quốc Lúcxămbua

The Grand Duchy of Luxembourg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

LUX

442

 

#

de; fr; lb

deu; fra; ltz

Luxembug; Luxembug (le); Lởtzebuerg

MACAO

Đặc khu hành chính Macao của Trung Quốc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MO

MAC

446

 

#

pt; zh

por; zho

Macau; Aomen

MACEDONIA, THE FORMERYUGOSLAV REPUBLIC OF

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The former Yugoslav Republic of Macedonia

MK

MKD

807

 

#

mk

mkd

Poranesna Jugosovenska Republika Makedonija

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cộng hòa Mađagaxca

The Republic of Madagasca

MG

MDG

450

 

#

fr; mg

fra; mlg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MALAWI

Cộng hòa Malauy

The Republic of Malawi

MW

MWI

454

 

#

en; ny

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Malawi; Malawi

MALAYSIA

Malaixia

 

MY

MYS

458

Bao gồm Peninsular Malaixia, Sabah, Sarawak

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

msa

Malaysia

MALDIVES

Cộng hòa Manđivơ

The Republic of Maldives

MV

MDV

462

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

dv

div

Dhivehi Raajje

MALI

Cộng hòa Mali

The Republic of Mali

ML

MLI

466

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

fr

fra

Mali (le)

MALTA

Cộng hòa Manta

The Republic of Malta

MT

MLT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

#

en; mt

eng; mlt

Malta; Malta

MARSHALL ISLANDS

Cộng hòa quần đảo Mácsan

The Republic of the Marshall islands

MH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

584

Các đảo san hô vùng chính: Jaluit, Kwajalein, Majuro

#

en; mh

eng; mah

MarshallIslands (the); Aeửủ in Majel

MARTINIQUE

Máctanhnic

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MTQ

474

 

 

fr

fra

Martinique (la)

MAURITANIA

Cộng hòa hồi giáo Môritani

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MR

MRT

478

 

#

ar

ara

Mỹrùtăniyă

MAURITIUS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The Republic of Mauritius

MU

MUS

480

Bao gồm các đảo: Agalega, Cargados Carajos Shoals, đảo Rodrigues

#

en

eng

Mairotois

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mayốt

 

YT

MYT

175

 

#

fr

fra

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MEXICO

Liên bang thống nhất Mêhicô

The United Mexican States

MX

MEX

484

 

#

es

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mộxico

MICRONESIA, FEDERATED STATES OF

Liên bang Micrônêxia

The Federated States of Micronesia

FM

FSM

583

Bao gồm các đảo Caroline (không kể PALAU, xem mục nước tách biệt). Các đảo chính: Chuuk,Kosrae, Pohnpei, Yap

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

eng

Federated States of Micronesia (the)

MOLDOVA, REPUBLIC OF

Cộng hòa Mônđôva

The Republic of Moldova

MD

MDA

498

Thường được coi là Mônđôva

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ro

ron

Republica Moldova

MONACO

Công quốc Mônacô

The Principality of Monaco

MC

MCO

492

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

fr

fra

Monaco

MONGOLIA

Mông Cổ

 

MN

MNG

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

#

mn

mon

Mongol

MONTENEGRO

Cộng hòa Môngtơnêgrô

The Republic of Montenegro

ME

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

499

Các nước trước đây: Nam Tư, Xêbi và Môngtơnêgrô

#

-

-

Crna Gora

MONTSERRAT

Môngxơrát

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MSR

500

 

 

en

eng

Montserrat

MOROCCO

Vương quốc Marốc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MA

MAR

504

 

#

ar

ara

Al Maghrib

MOZAMBIQUE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The Republic of Mozambique

MZ

MOZ

508

 

#

pt

por

Moỗambique

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Liên bang Mianma

The Union of Myanmar

MM

MMR

104

 

#

my

mya

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

NAMBIA

Cộng hòa Nambia

The Republic of Nambia

NA

NAM

516

 

#

en

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Namibia

NAURU

Cộng hòa Nauru

The Republic of Nauru

NR

NRU

520

 

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

eng; nau

Nauru; Naoero

NEPAL

Nêpan

 

NP

NPL

524

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ne

nep

Nepăl

NETHERLANDS

Vương quốc Hà Lan

The Kingdom of Netherlands

NL

NLD

528

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

nl

nld

Nederland

NETHERLANDS ANTILLES

ăngtin thuộc Hà Lan

 

AN

ANT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bao gồm: Bonaire, Curcao, Saba, Saint Eustatius, Bắc Saint Martin

 

nl

nld

Nederlandse Antillen (de)

NEW CALEDONIA

Niu Calêđônia

 

NC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

540

Bao gồm các đảo Loyalty

 

fr

fra

Nouvelle- Calộdonie (la)

NEW ZEALAND

Niu Dilân

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

NZL

554

Bao gồm các đảo Antipodes, các đảo Auckland, đảo Campell, các đảo Chatham, các đảo Kermadec

#

en; mi

eng; mri

New Zealand; Aotearoa

NICARAGUA

Cộng hòa Nicaragoa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

NI

NIC

558

 

#

es

esp

Nicaragua

NIGER

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The Republic of Niger

NE

NER

562

 

#

fr

fra

Niger (le)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cộng hòa Liên bang Nigiêria

The Federal Republic of Nigeria

NG

NGA

566

 

#

en; fr

eng; fra

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

NIUE

Cộng hòa Niui

The Republic of Niue

NU

NIU

570

 

 

en

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Niue

NORFOLKISLAND

Quần đảo Nophoóc

 

NF

NFK

574

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

eng

Norfold Island

NORTHERN MARIANA ISLANDS

Cồng đồng quần đảo Bắc Marianna

The Commonwealth of the Northern Mariana Islands

MP

MNP

580

Bao gồm các đảo Mariana (không kể GUAM, xem nước tách biệt).( đảo chính: Saipan)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

en

eng

Northern Mariana Islands (the)

NORWAY

Vương quốc Na uy

The Kingdom of Norway

NO

NOR

578

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

nb; nn

nob; nno

Norge; Noreg

OMAN

Vương quốc Ôman

The Sultanate of Oman

OM

OMN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bao gồm phần lãnh thổ của Musandam Peninsula

#

ar

ara

‘Umọn

PAKISTAN

Cộng hòa Hồi giáo Pakixtan

The Islamic Republic of Pakistan

PK

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

586

 

#

en; ur

eng; urd

Pakistan; Păkistăn

PALAU

Cộng hòa Palau

The Republic of Palau

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PLW

585

Bao gồm phần phía tây các đảo Caroline (đảo chính: Babelthuap)

#

en;

eng; pau

Palau; Belau

PALESTINIAN TERRITORY, OCCUPIED

Vùng lãnh thổ Paletxtin bị chiếm đóng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PS

PSE

275

 

 

ar

ara

Arăd Muhtallah

PANAMA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The Republic of Panama

PA

PAN

591

 

#

es

esp

Panamỏ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Papua Niu Ghinê

 

PG

PNG

598

Bao gồm Bismarck Archipelago, các đảo phía bắc Solomon (đảo chính: Bogainville)

#

en; ho; -

eng; hmo; tpi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PARAGUAY

Cộng hòa Paragoay

The Republic of Paraguay

PY

PRY

600

 

#

es; gn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Paraguay (el); Paraguay

PERU

Cộng hòa Pêru

The Republic of Peru

PE

PER

604

 

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

aym; esp; que

Perỳ; Perỳ (el); Perỳ

PHILIPPINES

Cộng hòa Philippin

The Republic of Philippines

PH

PHL

608

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

en; tl

eng; tgl

Philippines (the); Pilipinas

PITCAIRN

Pitcan

 

PN

PCN

612

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

en

eng

Pitcairn

POLAND

Cộng hòa Ba Lan

The Republic of Poland

PL

POL

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

#

pl

pol

Polska

PORTUGAL

Cộng hòa Bồ Đào Nha

The Portuguese Republic

PT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

620

 

#

pt

por

Portugal

PUERTO RICO

Puêtôricô

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PRI

630

 

 

en; es

eng; esp

Puerto Rico; Puerto Rico

QUATAR

Nhà nước Cata

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QA

QAT

634

 

#

ar

ara

Qatar

RÉUNION

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

RE

REU

638

Bao gồm Bassas da ấn độ, các đảo Glorioso, đảo Juan de Nova, đảo Tromelin từ Các đảo ấn Độ dương rải rác thuộc Pháp

 

fr

fra

La Rộunion

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rumani

 

RO

ROU

642

 

#

ro

ron

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RUSSIAN FEDERATION

Liên bang Nga

The Rusian Federation

RU

RUS

643

Bao gồm khu vực Kaliningrad

#

ru

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rossijskaja Federacija

RWANDA

Cộng hòa Ruanđa

The Republic of Rwanda

RW

RWA

646

 

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

eng; fra; fra; kin

Rwanda; Rwanda (le); Rwanda (le); Rwanda

SAINT HELENA

Xanh Hêlêna

 

SH

SHN

654

Bao gồm đảo Ascension đảo Gough, quần đảo Tristan da Cunha

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

en

eng

Saint Helena

SAINT KITTS AND NEVIS

Xanh Kít và Nêvít

 

KN

KNA

659

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

en

eng

Saint Kitts and Nevis

SAINT LUCIA

Xanh Luxia

 

LC

LCA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

#

en

eng

Saint Lucia

SAINT PIERRE AND MIQUELON

Xanh Pie và Michkelông

 

PM

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

666

 

 

fr

fra

Saint-Pierre- et-Miquelon

SAINT VINCENT AND THEGRENADINES

Xanh Vinxen và Grênađin

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VCT

670

Bao gồm các đảo phía bắc Grenadine (đảo chính Bequia), đảo Saint Vincent

#

en

eng

Sant Vincent and the Grenadines

SAMOA

Nhà nước độc lập Xamoa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WS

WSM

882

Các đảo chính: Savai’i, Upolu

#

en; sm

eng; smo

Samoa; Samoa

SAN MARINO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The Republic of San Marino

SM

SMR

674

 

#

it

ita

San Marino

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cộng hòa dân chủ Xao Tômê và Prinxipê

The Democratic Republic ofSao Tome and Principe

ST

STP

678

 

#

pt

por

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SAUDI ARABIA

Vương quốc ả rập Xêút

The Kingdom of Saudi Arabia

SA

SAU

682

 

#

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

As Sa’ỹdùyah

SENEGAL

Cộng hòa Xênêgan

The Republic of Senegal

SN

SEN

686

 

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

fra

Sộnộgal (le)

SERBIA

Cộng hòa Xécbia

The Republic of Serbia

RS

SRB

688

Các nước trước đây: Nam Tư, Xêbia và Môngtơnêgrô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

sr

srp

Srbija

SEYCHELLES

Cộng hòa Xâysen

The Republic of seychelles

SC

SYC

690

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

en; -; fr

eng; cpf; fra

Seychelles; Sesel; Seychelles (les)

SIERRA LEONE

Cộng hòa Xiêra Lêôn

The Republic of Sierra Leone

SL

SLE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

#

en

eng

Sierra Leone

SINGAPORE

Cộng hòa Xingapo

The Republic of Singapore

SG

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

702

 

#

en; ms; ta; zh

eng; msa; tam; zho

Singapore; Singapura; Chinkappỹr; Xinjiapo

SLOVAKIA

Cộng hòa Xlôvakia

The Slovak Republic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SVK

703

 

#

sk

slk

Slovensko

SLOVENIA

Cộng hòa Xlôvênia

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SI

SVN

705

 

#

sl

slv

Slovenija

SOLOMON ISLANDS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

SB

SLB

090

Bao gồm các đảo Santa Cruz, các đảo phía bắc Sôlômôn (đảo chính: Guadalcanal)

#

en

eng

Solomon Islands (the)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cộng hòa Xômali

The Republic of Somalia

SO

SOM

706

 

#

ar; so

ara; som

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOUTH AFRICA

Cộng hòa Nam Phi

The Republic of South Africa

ZA

ZAF

710

Bao gồm đảo Marion, Prince Edward

#

af; en; nr; - ; st; ss; ts; tn; ve; xh; zu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Suid- Afrika;South Africa; Sewula Afrika; Afrika- Borwa;Afrika- Borwa;Ningizimu Afrika; Afrika- Dzonga; Afrika- Borwa;Afrika Tshipembe; Mzantsi Afrika; Ningizimu Afrika

SOUTH GEORGIA D THE SOUTH

Nam Gioócgia và quần đảo

 

GS

SGS

239

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

eng

South Georgiaand the South

AND THE SOUTH SANDWICH ISLANDS

đảo sanđuých phía Nam

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Sandwich Islands

SPAIN

Vương quốc Tây Ban Nha

The Kingdom of Spain

ES

ESP

724

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

es

esp

Espaủa

SRI LANKA

Cộng hòa dân chủ xã hội XriLanca

The Democratice Socialist Republic of SriLanka

LK

LKA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

#

si; ta

sin; tam

Shrù Lamkọ; Itankai

SUDAN

Cộng hòa Xuđăng

The Republic of the Sudan

SD

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

736

 

#

ar

ara

As Sỹdọn

SURINAME

Cộng hòa Xurinam

The Republic of Suriname

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SUR

740

 

#

nl

nld

Suriname

SVALBARD AND JAN MAYEN

Xvenbát và Genmâyơn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SJ

SJM

744

Bao gồm đảo Bear

 

nb; nn

nob; nno

Svalbard og Jan Mayen

SWAZILAND

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The Kingdom of Swaziland

SZ

SWZ

748

 

#

en; ss

eng; ssw

Swaziland; eSwatini

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vương quốc Thuỵ Điển

The Kingdom of Sweden

SE

SWE

752

 

#

sv

swe

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SWITZERLAND

Liên bang Thụy Sỹ

The Swiss Confederation

CH

CHE

756

 

#

de; fr; it; rm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Schweiz (die); Suisse (la); Svizzera )la; Svizra

SYRIAN ARAB REPUBLIC

Cộng hòa ả rập Xyri

The Syrian Arab republic

SY

SYR

760

Thường được coi là Xyri

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ara

Al Jumhỹrùyah al Arabùyah as Sỹrùyah

TAIWAN, PROVINCE OF CHINA

ĐàI Loan, một tỉnh của Trung Quốc

 

TW

TWN

158

Bao gồm các đảo Penghu (Pescadores)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

zh

zho

Taiwan

TAJIKISTAN

Cộng hòa Tagikixtan

The Republic of Tajikistan

TJ

TJK

762

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

tg

tgk

Rojikiston

TANAZANIA, UNITED REPUBLIC OF

Cộng hòa thống nhất Tandania

The United Republic of Tanzania

TZ

TZA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thường được coi là Tandania

#

en; sw

eng; swa

United Republic of Tanzania; Jamhuri ya Muungano wa Tanzania

THAIILAND

Vương quốc Thái Lan

The Kingdom of Thailand

TH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

764

 

#

th

tha

Prathet Thai

TIMOR-LESTE

Cộng hòa dân chủ Timo- Leste

The Democratic Republic of Timor-Leste

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TLS

626

Nước trước đây: Đông Timo. Bao gồm phần đất tách ra của Oecussi

#

pt; -

por; tet

Timor-Leste; Timor Lorosa’e

TOGO

Cộng hòa Tôgô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TG

TGO

768

 

#

fr

fra

Togo (le)

TOKELAU

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

TK

TKL

772

 

#

en

eng

Tokelau

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vương quốc Tônga

The Kingdom of Tonga

TO

TON

776

Đảo chính: Tongatapu

#

en; to

eng; ton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TRINIDAD AND TOBAGO

Cộng hòa Tơriniđát và Tôbagô

The Republic of Trinidad and Tobago

TT

TTO

780

 

#

en

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trinidad and Tobago

TUNISIA

Cộng hòa Tuynidi

The Republic of Tunisia

TN

TUN

788

 

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ara

Tỹnus

TURKEY

Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ

The Republic of Turkey

TR

TUR

792

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

tr

tur

Tỹrkiye

TURKMENISTAN

Tuốcmênixtan

 

TM

TKM

795

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

tk

tuk

Tỹrkmenistan

TURKS ANDCAICOS ISLANDS

Quần đảo người Tuốc và Caicô

 

TC

TCA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

en

eng

Turks and Caicos Islands (the)

TUVALU

Tuvalu

 

TV

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

798

Đảo san hô vùng chính: Funafuti

#

en

eng

Tuvalu

UGANDA

Cộng hòa Uganda

The Republic of Uganda

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

UGA

800

 

#

en

eng

Uganda

UKRAINE

Ucraina

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

UA

URK

804

 

#

uk

ukr

Ukraina

UNITED ARAB EMIRATES

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The United Arab Emirates

AE

ARE

784

 

#

ar

ara

Al lmărăt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ailen

The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland

GB

GBR

826

 

#

en

eng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

UNITED STATES

Hợp chủng quốc Hoa Kỳ

The United States of America

US

USA

840

 

#

en

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

United States (the)

UNITED STATES MINOR OUTLYINGISLANDS

Đảo nhỏ nằm ngoàI lãnh thổ Hoa Kỳ

The United states minor outlying islands

UM

UMI

581

Bao gồm: Châu Đại Dương: đảo Baker, đảo Howland, đảo Jarvis, đảo san hô vòng Johnston, Kingman Reef, các đảo Midway, đảo san hô vùng Palmyra, đảo Wake Vùng biển Caribê: đảo Navassa

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

eng

United States Minor OutlyingIslands (the)

URUGUAY

Cộng hòa Đông Uruuoay

The Eastern Republic of Uruguay

UY

URY

858

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

es

esp

Uruguay (el)

UZBEKISTAN

Cộng hòa Udơbêkixtan

The Republic of Uzbekistan

UZ

UZB

860

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

uz

uzb

O’zbekiston

VANUATU

Cộng hòa Vanuatu

The Republic of Vanuatu

VU

VUT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đảo chính: Efate, Santo

#

bi; en; fr

bis; eng; fra

Vanuatu; Vanuatu; Vanuatu (le)

VENEZUELA

Cộng hòa Vênêxuêla

The Bolivarian Republic of Venezuela

VE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

862

Bao gồm đảo Bird

#

es

esp

Venezuela

VIETNAM

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

The Socialist Republic of Viet Nam

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VNM

704

 

#

vi

vie

Viet Nam

VIRGIN ISLANDS, BRITISH

Quần đảo Viếcgina thuéc Anh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VG

VGB

092

Bao gồm Anegada, Jost Van Dyke, Tortola, Virgin Gorda

 

en

eng

Virgin Islands (the British)

VIRGIN ISLANDS,US

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The Virgin Islands of the United States

VI

VIR

850

Bao gồm Saint Croix, Saint John,Saint Thomas

 

en

eng

Virgin Islands of the United States (the)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quần đảo Uây và Futuna

Wallis and Futuna Islands

WF

WLF

876

Bao gồm các đảo Hoorn ( đảo ( đảo chính: Uvea)

 

fr

fra

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WESTERN SAHARA

Tây Sahara

 

EH

ESH

732

Tên dự phòng

 

ar

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

As Sahră’ al Ghabùyah

YEMEN

Cộng hòa Yêmen

The Republic of Yemen

YE

YEM

887

Bao gồm đảo Socotra

#

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ara

Al Yaman

ZAMBIA

Cộng hòa Dămbia

The Republic of Zambia

ZM

ZMB

894

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

en

eng

Zambia

ZIMBABWE

Cộng hòa Dimbabuê

The Republic of Zimbabwe

ZW

ZWE

716

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

#

en

eng

Ximbabwe

10. Mục lục các thành tố mã alpha-2 với dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

TCVN 7217  1  2007

12. Mục lục các thành tố mã số ba chữ số với dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Phụ lục A

(quy định)

Bảng mục lục theo thứ tự abc các tên từ phần danh mục nêu trong cột lưu ý hay phần quan trọng thứ hai của tên nước hợp thành trong cột 1

Phụ lục này giúp cho người sử dụng tham chiếu thuận tiện đối với các tên lãnh thổ, chủ yếu là các hòn đảo, nêu trong cột lưu ý tại điều 9 và điều10 của tiêu chuẩn này. Phụ lục này đặc biệt hữu dụng khi cần phân định các thành tố mã nước cho tên lãnh thổ không được nêu như các mục chính trong danh mục theo thứ tự abc tại điều 9 và điều 10.

Các tên lãnh thổ viết bằng tiếng Anh với các thành tố mã tương ứng của chúng, tạo khả năng cho người sử dụng xác định vị trí tên lãnh thổ ở điều 9 và điều 10.

Các tên lãnh thổ viết khác nhau bằng tiếng Anh và tiếng Pháp được liệt kê riêng theo sau là thành tố mã ngôn ngữ liên quan (en) hoặc (fr).

Các tên lãnh thổ bằng tiếng Anh và tiếng Pháp mà giống nhau nhưng chỉ khác nhau về mặt thuật ngữ chung - thường là "Island" , "Islands" , "Archipelago" (en), "Ile" , "Iles" , "Archipel" (fr) - được chỉ ra trên cùng một dòng. Thuật ngữ chung bằng tiếng Pháp được chỉ ra sau thuật ngữ chung bằng tiếng Anh và cách nhau bởi dấu cắt "/" .

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên lãnh thổ được mã bằng thành tố

A

α -2

α -3

số

Abariringa

KI

KIR

296

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MU

MUS

480

Aland Islands/, îles

FI

FIN

246

Aldabra Islands/, îles

SC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

690

Amindivi Islands/, îles

IN

IND

356

Amirante Islands (en)

SC

SYC

690

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SC

SYC

690

Amsterdam Island/, île

TF

ATF

260

Andaman Islands/, îles

IN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

356

Anegada

VG

VGB

092

Anjouan

KM

COM

174

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GQ

GNQ

226

Antipodes Islands/, îles

NZ

NZL

554

Ascension Island/, île de l’

SH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

654

Ashmore and Cartier Islands (en)

AU

AUS

036

Ashmore-et-Cartier, îles (fr)

AU

AUS

036

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

NZ

NZL

554

Australes, îles (fr)

PF

PYF

258

Austral Islands (en)

PF

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

258

Aves, île d' (fr)

VE

VEN

862

B

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PW

PLW

585

Baker Island/, île

UM

UMI

581

Banaba

KI

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

296

Barbuda *

AG

ATG

028

Bassas da India

RE

REU

638

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SJ

SJM

744

Bequia

VC

VCT

670

Bioko Island/, île

GQ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

226

Bird Island (en)

VE

VEN

862

Bismarck Archipelago/,Archipel

PG

PNG

598

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AN

ANT

530

Bougainville

PG

PNG

598

C

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Cabinda

AO

AGO

024

Caicos Islands/îles *

TC

TCA

796

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

NZ

NZL

554

Cargados Carajos Shoals

MU

MUS

480

Caroline Islands (en)

FM

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

583

Caroline Islands, west part of (en)

PW

PLW

585

Carolines, îles (fr)

FM

FSM

583

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PW

PLW

585

Carriacou

GD

GRD

308

Chagos Archipelago/, Archipel

IO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

086

Chatham Islands/, îles

NZ

NZL

554

Chuuk

FM

FSM

583

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PF

PYF

258

Coco Island /, île du

CR

CRI

188

Continental Region (Rio Muni) (en)

GQ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

226

Coral Sea Islands (en)

AU

AUS

036

Cosmoledo Islands /, îles

SC

SYC

690

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TF

ATF

260

Curaçao

AN

ANT

530

Cygne, îles du (fr)

HN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

340

D

 

 

 

DÐsirade, la

GP

GLP

312

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

IO

IOT

086

Ducie Island /, île

PN

PCN

612

E

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Easter Island (en)

CL

CHL

152

Efate (en)

VU

VUT

548

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VU

VUT

548

Enderbury Island /, île

KI

KIR

296

Ðparses de l'OcÐan lndien, île (fr)

RE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

638

Europa Island /, île

RE

REU

638

F

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SC

SYC

690

Fernando de Noronha Island /, île

BR

BRA

076

France, Metropolitan (fr)

FR

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

250

France, Metropolitan (en)

FR

FRA

250

Funafuti

TV

TUV

798

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WF

WLF

876

G

 

 

 

Gal¸pagos Islands /, îles

EC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

218

Gambier Islands /, îles

PF

PYF

258

Gilbert Islands /, îles

KI

KIR

296

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RE

REU

638

Glorioso Islands (en)

RE

REU

638

Gough Island /, île

SH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

654

Grand Cayman (en)

KY

CYM

136

Grande Caïmane (fr)

KY

CYM

136

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

KM

COM

174

Grenadine Islands, Northern (en)

VC

VCT

670

Grenadine Islands, Southern (en)

GD

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

308

Grenadines du Nord, île (fr)

VC

VCT

670

Grenadines du Sud, île (fr)

GD

GRD

308

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SB

SLB

090

H

 

 

 

Henderson Island /, île

PN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

612

Herzegovina (en) *

BA

BIH

070

HerzÐgovine (fr) *

BA

BIH

070

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WF

WLF

876

Howland Island /, île

UM

UMI

581

J

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Jaluit

MH

MHL

584

Jan Mayen /, île *

SJ

SJM

744

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

UM

UM1

581

Johnston Atoll /, Atoll

UM

UM1

581

Jost Van Dyke

VG

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

092

Juan de Nova Island /, île

RE

REU

638

Juan Fern¸ndez Islands /, île

CL

CHL

152

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

Kaliningrad Region / RÐgion de

RU

RUS

643

KerguÐlen Islands /, île

TF

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

260

Kermadec Islands /, île

NZ

NZL

554

Kingman Reef /, RÐcif

UM

UMI

581

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

KI

KIR

296

Kosrae

FM

FSM

583

L

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Laccadive Islands (en)

IN

IND

356

Laquedives, île (fr)

IN

IND

356

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

KI

KIR

296

Line Islands, part of (en)

KI

KIR

296

Lord Howe Island /, île

AU

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

036

Loyalty Islands (en)

NC

NCL

540

M

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

HM

HMD

334

Macquarie Island /, île

AU

AUS

036

MahÐ

SC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

690

Majuro

MH

MHL

584

Malaisie pÐninsulaire (fr)

MY

MYS

458

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MY

MYS

458

Malpelo Island /, île de

CO

COL

170

Man, île de (fr)

GB

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

826

Man, Isle of (en)

GB

GBR

826

Mariana Islands (en)

MP

MNP

580

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MP

MNP

580

Marie-Galante

GP

GLP

312

Marion Island /, île

ZA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

710

Marquises Islands (en)

PF

PYF

258

Marquises, île (fr)

PF

PYF

258

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

BR

BRA

076

McDonald Islands /, îles *

HM

HMD

334

Mer de Corail, îles de la (fr)

AU

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

036

Metropolitan France (en)

FR

FRA

250

Midway Islands /, îles

UM

UMI

581

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

IN

IND

356

Miquelon *

PM

SPM

666

MohÐli

KM

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

174

Mont Athos, territoire

 

 

 

autonome du (fr)

GR

GRC

300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GR

GRC

300

Moussandam, partie de la

 

 

 

Presqu’ île de (fr)

OM

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

512

Musandam Peninsula, part of (en)

OM

OMN

512

N

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

UM

UMI

581

Navassa, île de la (fr)

UM

UMI

581

Nevis *

KN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

659

Nicobar Islands /, îles

IN

IND

356

Northern Grenadine Islands (en)

VC

VCT

670

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PG

PNG

598

O

 

 

 

Oeno Island /, île

PN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

12

Okusi, exclave of / exclave de

TP

TMP

626

Ours, île aux (fr)

SJ

SJM

744

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

Palmyra Atoll /, Atoll

UM

UMI

581

P©ques, île de (fr)

CL

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

152

Penghu (Pescadores) Islands /, îles

TW

TWN

158

Peninsular Malaysia (en)

MY

MYS

458

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

KI

KIR

296

Pohnpei

FM

FSM

583

Prince-Edouard, île du (fr)

ZA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

710

Prince Edward Island (en)

ZA

ZAF

710

Principe *

ST

STP

678

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Phụ lục B

(Tham khảo)

Bảng chuyển thành tố mã alpha-2 thành mã alpha-3

 

Phụ lục C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sự thể hiện bằng số các thành tố mã alpha-2 theo TCVN 7217-1:2002 (ISO 3166-1)

C.1. Phụ lục này trình bày sự thể hiện bằng số mã alpha-2 để sử dụng khi không thể chuyển đổi chữ trực tiếp, nghĩa là trong trường hợp ngôn ngữ không dùng các chữ cái Latinh hoặc khi, vì các lý do khác, sự chuyển đổi theo toán là thuận tiện hơn. Sự thể hiện bằng số đạt được bằng cách chuyển các thành tố mã alpha-2 thành số nhờ sử dụng các qui tắc toán học đơn giản.

C.2. Việc phân biệt các giá trị tương ứng của mã số ba chữ số qui định trong tiêu chuẩn này và việc thể hiện bằng số này là quan trọng. Mã số ba chữ số có ưu điểm là các mã này không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi tên nước, mà có thể dẫn đến sự thay đổi của mã alpha-2. Sự thể hiện bằng số có ưu điểm là có thể chuyển lại về mã alpha-2 bằng việc áp dụng các qui tắc chuyển đổi.

C.3. Công thức chuyển đổi thành tố mã alpha-2 thành sự thể hiện bằng số tương đương như sau:

1 070 + 30a + b = sự thể hiện bằng số

trong đó:

a là vị trí bằng số của chữ cái đầu tiên (a = 1, ...z = 26);

b là vị trí bằng số của chữ cái thứ hai.

C.4. Công thức chuyển đổi sự thể hiện bằng số thành thành tố mã alpha-2 tương đương như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

= a +

b

30

30

trong đó:

a là phần nguyên của phép chia và tương ứng với a ở điều C.3;

b là phần dư của phép chia và tương ứng với b ở điều C.3.

C.5. Một ma trận chuyển đổi được nêu ở trang tiếp theo.

Chú THíCH: Trong các hệ thống đóng và trong các trường hợp khác khi được tất cả các bên trao đổi thông tin thỏa thuận trước, có thể bỏ con số đầu tiên (luôn là con số " 1" ) của sự thể hiện bằng số.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục D

(Tham khảo)

Ma trận chuyển đổi đối với sự thể hiện bằng số của các thành tố mã alpha-2 theo TCVN 7217-1 : 2007 (ISO 3166-1)

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO/IEC 2382-4:1999, Information technology – Vocabulary – Part 4: Organization of data (Công nghệ thông tin – Từ vựng - Phần 4: Tổ chức dữ liệu)

[2] ISO 3166-2, Codes for the representation of names of countries and their subdivisions – Part 2: Country subdivision code (Mã thể hiện tên nước và các vùng lãnh thổ của chúng – Phần 2: Mã thể hiện các vùng lãnh thổ)

[3] ISO 3166-3, Codes for the representation of names of countries and their subdivisions – Part 3: Code for formerly used names of countries (Mã thể hiện tên nước và các vùng lãnh thổ của chúng – Phần 3: Mã đã sử dụng trước cho tên nước)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[5] ISO 5127:2001, Information and documentation – Vocabulary (Thông tin và tư liệu – Từ vựng)

[6] ISO 6166:2001, Securities and related finiancial instruments – International securities identification numbering system (ISIN) (Chứng khoán và các công cụ tài chính liên quan -Hệ thống đánh số phân định chứng khóan Quốc tế)

[7] ISO 6346:1995, Freight containers – Coding, identification and marking (Côngtenơ vận chuyển hàng hóa - Mã hóa, phân định và đánh dấu)

[8] ISO 7372 : 2005, Trade date interchange – Trade date elements directory (Trao đổi dữ liệu thương mại – Danh mục các yếu tố dữ liệu thương mại)

[9] ISO/IEC 7501-1:2005, Identification cards – Machine readable travel documents – Part 1: Machine readble passport (Thẻ phân định – Các tư liệu du lịch có thể đọc được bằng máy – Hộ chiếu có thể đọc được bằng máy)

[10] ISO 10383:2003, Securities and related finalcial instruments – Codes for exchanges and market identification (MIC) [Chứng khoán và các công cụ tài chính liên quan - Mã trao đổi và nhận dạng thị trường(MIC)]

 [11] ISO 13616, Banking and related finalcial services – International bank account number (IBAN) [Dịch vụ ngân hàng và các dịch vụ tài chính liên quan – Số tài khoản ngân hàng Quốc tế (IBAN)]

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU QUỐC TẾ KHÁC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Document ST/LEG/SER.E/13, “Multilateral Treaties deposited with the Secretary General”, issued annually and containing i. a.:

- Convention on Road Traffic, Geneva 1949-09-19/United Nations

- Convention on Road Traffic, Vienna 1968-12-08/ United Nations, with notifications of road vehicle distinguishing signs, as known on 1996-06-01

LOCODE — United Nations Code for Ports and other Locations/UN/ECE Recommendation No 16 (second edition, Geneva January 1995), document ECE/TRADE/205: (Current information: version 2003-2)

Standard Country or Area Codes for Statistical Use/ United Nations Statistics Division New York, 1996, document ST/ESA/STAT/SER.M/49/Rev.3 (Information continuously updated on the United Nations Statistics Division internet site (http://unstats.un.org/unsd/methods/m49/m49.htm)

Terminology Bulletin No 347/Rev.1 — Country Names (States Members of the United Nations, Members of the Specialized Agencies or Parties to the Statute of the International Court of Justice)/ United Nations New York, 1997-07-01, document ST/CS/SER.F/347/Rev.1

United Nations Multilingual Terminology Database maintained by the terminology team of the Terminology and Reference Section, Documentation Division, DGACM, New York:

http://unterm.un.org/

French experimental standard AFNOR XP Z 44-002 (August 1997): Code for the representation of names of historical countries.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MỤC LỤC

1. Phạm vi áp dụng

2. Tài liệu viện dẫn

3. Thuật ngữ và định nghĩa

4. Nguyên tắc đưa vào danh mục tên nước

4.1. Danh mục

4.2. Nguồn tên

4.3. Sự chồng chéo

4.4. Tên nước hiện hành

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5. Nguyên tắc cấp thành tố mã

5.1. Mối quan hệ với các tên

5.2. Cấu trúc của mã hai ký tự chữ cái (mã alpha-2)

5.3 Cấu trúc của mã hai ký tự chữ cái (mã alpha-3)

5.4. Cấu trúc của mã số ba chữ số

5.5. Quy định đối với việc sử dụng

5.6. Việc người sử dụng tự cấp mã

6. Danh mục tên nước và các thành tố mã của chúng

6.1. Nội dung của danh mục

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.3. Các phụ

7. Quản trị

7.1. Lời giới thiệu

7.2. Thêm tên nước vào danh mục

7.3. Xóa tên nước từ danh mục các tên nước

7.4. Sửa đổi tên nước hay thành tố mã

7.5. Dự trữ các thành tố mã

8. Hướng dẫn cho người sử dụng

8.1. Các điều khoản đặc biệt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8.3. Hướng dẫn áp dụng

9. Danh mục một: Danh mục theo trật tự bảng chữ cái bằng tiếng Anh tên nước và các thành tố mã của chúng

10. Mục lục các thành tố mã alpha-2 với dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước

11. Mục lục các thành tố mã alpha-3 với dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước

12. Mục lục các thành tố mã số ba chữ số với dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước

Phụ lục A (quy định) Bảng mục lục theo thứ tự abc các tên từ phần danh mục xuất hiện trong cột lưu ý hay hình thành nên phần quan trọng thứ hai các tên nước hợp thành trong cột 1

Phụ lục B (tham khảo) Bảng chuyển thành tố mã alpha-2 thành mã alpha-3

Phụ lục C (tham khảo) Sự thể hiện bằng số các thành tố mã alpha-2 của tiêu chuẩn này

Phụ lục D (tham khảo) Ma trận chuyển đổi đối với sự thể hiện bằng số các thành tố mã alpha-2 của tiêu chuẩn này

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

NATIONAL STANDARD

TCVN 7217-1 : 2007

ISO 3166-1 : 2006

CODES FOR THE REPRESENTATION OF NAMES OF COUNTRIES AND THEIR SUBDIVISION – PART 1: COUNTRY CODES

Foreword

TCVN 7217-1 : 2007 replaces TCVN 7217-1: 2002.

TCVN 7217-1 : 2007 is an identical adoption of ISO 3166-1: 2006 with permitted revisions. TCVN 7217-1 : 2007 is drafted by National Standard Drafting Board TCVN/TC 46 for Information and Documents, proposed by National Committee for Standards, Measurement and Quality, announced by the Ministry of Science and Technology.

ISO 3166 also includes the following standards:

- ISO 3166-2 : Part 2: Country subdivision code

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

CODES FOR THE REPRESENTATION OF NAMES OF COUNTRIES AND THEIR SUBDIVISION – PART 1: COUNTRY CODES

1. Scope

 This Standard is intended for use in any application requiring the expression of current country names in coded form. It also includes basic guidelines for its implementation and maintenance.

2. Normative references

The following references are very necessary for the application of this Standard. If a document has a publication year, the specified version shall be applied. If a document does not have a publication year, the newest version, including amendments (if any), shall be applied.

ISO 639-1 Codes for the representation of names of languages – Part 1: Alpha-2 code.

ISO 639-2 Codes for the representation of names of languages – Part 2: Alpha-3 code.

ISO/IEC 10646 Information technology – Universal Multiple-Octet Coded Character Set (UCS).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



For the purpose of this Standard, the following definitions apply:

3.1. Code

Set of data transformed or represented in different forms according to a pre-established set of rules

 [ISO 5127:2001]

3.2. Code element

The result of applying a code to an element of a coded set. [ISO/IEC 2382-4:1999]

Note: In this Standard, a code element represents a country name.

3.3. Country code

Listing of country names with their representations by code elements.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Name of a country, dependency, or other area of particular geopolitical interest.

4. Principles for inclusion in the list of country names

4.1. List

The list of country names in this Standard includes those required to satisfy the broadest possible range of applications. It is based on the list in the “Standard Country or Area Codes for Statistical Use” established by the United Nations Statistics Division (see List of Bibliography).

4.2. Source of names

 Names of independent countries are given, in English and French, in “Terminology Bulletin-Country Names”, issued by the United Nations Department Of Conference Services, Entitled “States Members of the United Nations, Members of the Specialized Agencies or Parties to the Statute of the International Court of Justice” as well as to those published in the “Standard Country or Area Codes for Statistical Use”, issued by the United Nations Statistics Division (see Bibliography). The full name is the formal title as notified by the country concerned to the UN Secretary General. The short form of the country name is also given in the “Bulletin”. For ease of use, the name in capitals is sometimes inverted. This Standard provides both forms when they are different.

NOTE: Other widely-used forms of country names can also be given in the remarks column.

4.3. Overlaps

Some country names included in this Standard cover areas that have also been coded separately where an interchange requirement justifies a separate code element; the entries are therefore not mutually exclusive.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Martinique MQ, 474, MTQ

4.4. Current status of names

Country names listed in this Standard are intended to reflect the current situation, at the time of issue of the latest update of this Standard.

4.5. Independent countries

Independent countries are indicated in a specific column in the lists of this Standard. For the purpose of this Standard, the member states of United Nations and the Holy See are regarded as independent.

5. Principles for allocation of code elements

5.1. Relationship with names

The principle behind the alphabetic codes in this Standard is a visual association between the country names (in English or French, or sometimes in another language) and their corresponding code elements. In applying this principle, the code elements have generally been assigned on the basis of the short names of the countries, thus avoiding, wherever possible, any reflection of their political status.

The distinguishing signs for road vehicles reported by the contracting parties to the Conventions on Road Traffic (1949 and 1968; see Bibliography) provided the major source for code elements for this Standard.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



This Standard establishes an alphabetic 2-character (alpha-2) code, which is generally recommended to represent country names and which is the basis for the codes laid down in ISO 3166-2 and ISO 3166-3 and for other international standards and recommendations (see Bibliography). The alpha-2 code uses combinations, in upper case, of two letters of the 26-character Roman alphabet (ignoring diacritic signs) in the range AA to ZZ.

5.3. Construction of the alpha-3 code

This Standard also provides an alphabetic 3-character (alpha-3) code, based on the alpha-2 code, and using combinations, in upper case, of three letters of the 26-character Roman alphabet (ignoring diacritic signs) in the range AAA to WZZ, for use in cases where a specific need has been identified.

NOTE: Other alphabetic 3-character codes also exist.

5.4. Construction of the numeric-3 code

Recognizing that a numeric code for country names is of advantage (e.g. to provide language independence), a three-digit numeric (numeric-3) code from the range 000 to 899 is also provided in this Standard.

This numeric code is given by the standard country or area code for statistical use from the United Nations Statistical Division, and has been published in ISO 3166 since its second edition (1981).

The correspondence between the alpha-2 code elements and the numeric-3 code elements is given in Annex B.

5.5. Specification for use

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5.6. User allocation

Rules for the allocation of code elements by users are given in 8.1.3.

6. List of country names and their code elements

6.1. Content of the list

Article 9 of this Standard lists in alphabetical order by the English short form of the country names the following eleven columns of data:

- Column 1: The short form of the country name in English;

- Column 2: The short form of the country name in Vietnamese;

- Column 3: The full name of the country;

- Column 4: The alpha-2 country code element, in bold;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Column 6: The numeric-3 country code element;

- Column 7: Remarks, such as other widely-used country names and names of geographically separated territories covered by the main entry in the list (the latter are indexed in Annex A);

- Column 8: The indication with a sharp sign as to whether the country is independent

- Column 9 (informative): The alpha-2 ISO 639 code element of each administrative language of the country (with a dash when the code element is missing);

- Column 10 (informative): The alpha-3 (terminological version) ISO 639 code element of each administrative language of the country (with a dash when the code element is missing);

- Column 11 (informative): The short form of the country name according to the common use.

Article 10 of this Standard lists the alpha-2 code elements in alphabetical order, with the corresponding short forms of the country names in English.

Article 11 of this Standard lists the alpha-3 code elements in alphabetical order, with the corresponding short forms of the country names in English.

Article 12 of this Standard lists the numeric-3 code elements in numerical order, with the corresponding short forms of the country names in English.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



A country's administrative language is a written language used by the administration of the country at national level.

Country names are given in the administrative language of the country concerned, as expressed in Latin alphabet, and with the provisions as to character set as stated below.

Where country names are submitted in non-Latin alphabets, they are shown in this Standard in romanized form, which is as far as possible in accordance with the relevant International Standards, especially those which are recommended by the United Nations experts groups on geographical names (UNGEGN)

For the country names listed in this Standard, the 26-character Latin alphabet is used, in relevant cases using diacritic signs as contained in the character inventory of ISO/IEC 10646.

6.3. Annexes

Annex A is an index in English names of geographically separated territories which are given in the remarks column in Articles 9 and 10 of this Standard.

Annex B is a conversion table of alpha-2 code elements to the corresponding 3-digit numeric code elements.

Annex C provides an algorithm for a numerical representation of the alpha-2 code elements.

7. Maintenance

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



A Maintenance Agency (ISO 3166/MA) has been established by the ISO Council to operate under guidelines approved by the Council. It has been assigned to:

a) Add and eliminate country and country subdivision names and to assign code elements as needed, in accordance with the rules in ISO 3166;

b) Advise users (and ISO member bodies) regarding the application of the codes;

c) Update lists of country and country subdivision names, code elements and their definitions;

d) Maintain a reference list of all country and country subdivision names used and their periods of validity;

e) Publish changes made to the code tables;

f) Administer the reservation of code elements.

Changes to this Standard are decided by the ISO 3166/MA and become effective immediately.

The criteria provided in 7.2 to 7.5 shall be observed by the ISO 3166/MA for changes to the list of country names in this Standard and their code elements, and for reservations of code elements.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Additions to the list of country names shall be made on the basis of information from United Nations Headquarters, or upon the request of a member of ISO 3166/MA. In the latter case, the ISO 3166/MA will decide upon the addition, on the basis of the justification given for the actual requirements for international interchange. Code elements will be allocated accordingly.

If a country name is not included in the list provided in the “Standard Country or Area Codes for Statistical Use”, the ISO 3166/MA may assign the numeric code element from the series 900 - 999 which has been made available by the United Nations Statistics Division for this purpose.

7.3. Deletions from the list of country names

Deletions from the list of country names shall be made on the basis of information from United Nations Headquarters, or upon the request of a member of ISO 3166/MA. The ISO 3166/MA shall decide upon the deletion, on the basis of the information given.

ISO 3166-3 provides the list of country names deleted in this Standard since its first edition in 1974.

7.4. Alterations to country names or code elements

Alterations to a country name or code element shall be based primarily on information from United Nations Headquarters. A significant change of name may require the ISO 3166/MA to change the alpha code element concerned. The ISO 3166/MA, however, shall endeavour to maintain stability in the list of code elements.

7.5. Reservation of code elements

7.5.1. Introduction

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- for a limited period when their reservation is the result of the deletion (7.3) or the alteration (7.4) of a country name.

- for an indeterminate period when the reservation is the result of the application of international law (7.5.3) or of exceptional requests.

7.5.2. Reallocation period

Code elements that the ISO 3166/MA has altered or deleted should not be reallocated during a period of at least 50 years after the change. The exact period is determined in each case on the basis of the extent to which the former code element was used.

7.5.3. Non-use period

Certain code elements existing at the time of the first publication of the ISO 3166 country codes and differing from those in this Standard should not be used for an indeterminate period to represent other country names. This provision applies to certain vehicle designations notified under the 1949 and 1968 Conventions on Road Traffic (see Bibliography).

Code elements to which this provision applies should be included in the list of reserved code elements (see 7.5.6) and should not be reallocated during a period of at least 50 years after the date when the countries or organizations concerned have discontinued their use.

7.5.4. Exceptional reserved code elements

Code elements may be reserved in exceptional cases for country names which the ISO 3166/MA has decided not to include in this Standard, but for which an interchange requirement exists. Before such code elements are reserved, advice from the relevant authority must be sought.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Before reallocating a former code element or a formerly reserved code element, the ISO 3166/MA shall consult, as appropriate, the authority or agency on whose behalf the code element was reserved, and consideration shall be given to difficulties which might arise from the reallocation.

7.5.6. List of reserved code elements

A list of reserved code elements is kept by the ISO 3166/MA secretariat.

8. Guidelines for users

8.1. Special provisions

Users sometimes need to extend or alter the use of country code elements for special purposes. The following provisions give guidance for meeting such needs within the framework of this part of ISO 3166. In any case, it must be notified to the MA.

8.1.1. Subsets

If users do not need to use the entire list of country names with their code elements from this Standard, they may select those that they require to create their own subset, citing the edition used and the purpose of the subset.

8.1.2. Aggregations

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8.1.3. User-assigned code elements

If users need code elements to represent country names not included in this Standard, the series of letters AA, QM to QZ, XA to XZ, and ZZ, and the series AAA to AAZ, QMA to QZZ, XAA to XZZ, and ZZA to ZZZ respectively, and the series of numbers 900 to 999 are available.

8.1.4. Extended facility of user-assigned code elements (escape code element)

If the number of user-assigned code elements in 8.1.3 is not sufficient to cover a particular user requirement, the alphabetic code elements OO or OOO or the numeric code element 000 should be utilized to indicate that code elements other than those defined in this Standard are used.

8.1.5. Redefinition

In exceptional cases where a user considers that the meaning of an existing code element in this International Standard requires redefinition, the user shall consult the MA.

8.1.6. Exchange of Information 

When country names and code elements are extracted into subsets of this Standard or are defined by users (see 8.1.1 and 8.1.3), it is essential that the parties involved in information exchange be informed of the content of the relevant subset and of the corresponding descriptions of the userdefined code elements.

8.2. Notification of the use of this Standard 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8.3. Advice regarding use

The ISO 3166/MA is available for consultation on the use of country names in coded form.

9. List one: Alphabetical list of country names in English and their code element

Shourt country name in English

Vietnamese full name

English full name

Alpha-2 code

alpha-3 code

Numeric code

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Independent

Additional information

Administrative language alpha-2 code element

Administrative language alpha-3 code element

Local short name

1

2

3

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6

7

8

9

10

11

aFghanistan

Cộng hòa Hồi giáo ápganixtan

The Islamic Repuplic of Afghanistan

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



AFG

004

 

#

fa; ps

fas; pus

Afghănestăn; Afghănistăn

ALAND ISLAND

Đảo Aland

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



AX

ALA

248

 

 

fi; sv

fin;swe

Ahvenanmaa; Aland

ALBANIA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Republic of Albania

AL

ALB

008

 

#

sq

sqi

Shqipởria, Shqipởri

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa dân chủ nhân dân Angiêri

The People’s Democratic Republic of Algeria

DZ

DZA

012

 

#

ar

ara

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



AMERICAN SAMOA

Xamoa Châu Mỹ

 

AS

ASM

016

Principal island:Tutuila; Includes Swain's Island

 

en

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



American Samoa

ANDORRA

Công quốc Anđôra

The Principality of Andorra

AD

AND

020

 

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



cat

Andorra

Angola

Cộng hòa ănggôla

The Republic of Angola

AO

AGO

024

Includes Cabinda

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



pt

por

Angola

anguilla

ăngguyla

 

AI

AIA

660

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

en

eng

Anguilla

antarctica

Nam Cực

 

AQ

ATA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Territories south of 60° south latitude

 

 

 

 

ANTIGUA AND BARBUDA

Ăngtigoa vµ bácbuđa

 

AG

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



028

Includes Redonda Island

#

en

eng

Antigua and Barbuda

ARGENTINA

Cộng hòa áchentina

The Argentine Republic

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ARG

032

 

#

es

esp

Argentina (la)

ARMENIA

Cộng hòa ácmênia

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



AM

ARM

051

 

#

hy

hye

Hayastan

ARUBA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

AW

ABW

533

 

 

nl

nld

Aruba

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ôxtrâylia

 

AU

AUS

036

Often referred to as the Commonwealth of Australia, including: Lord Howe Island, Macquarie Island; and also Ashmore and Cartier Islands, and Coral Sea Islands which are Australian external territories

#

en

eng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



AUSTRIA

Cộng hòa áo

The Republic of Austria

AT

AUT

040

 

#

de

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ệsterreich

AZERBAIJAN

Cộng hòa Adécbaigian

The Republic Azerbaijan

AZ

AZE

031

 

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



aze

Azổrbaycan

BAHAMAS

Cộng đồng các đảo Bahamát

The commonwealth of the Bahamas

BS

BHS

044

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



en

eng

Bahamas (The)

BAHRAIN

Vương quốc Bơhrên

The Kingdom of Bahrain

BH

BHR

048

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

ar

ara

Al Bahrayn

BANGLADESH

Cộng hòa nhân dân Bănglađét

The People’s Republic of Bangladesh

BD

BGD

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

bn

ben

Bănlădesh

BARBADOS

Bácbađốt

 

BB

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



052

 

#

en

eng

Barbados

BELARUS

Cộng hòa Bêlarút

The Republic of Belarus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



BLR

112

 

#

be; ru

bel; rus

Bielarus 1; Belarus 1

BELGIUM

Vương quốc Bỉ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



BE

BEL

056

 

#

de; fr; nl

deu; fra; nld

Belgien; Belgique (la); Belgiở

BELIZE

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

BZ

BLZ

084

 

#

en

eng

Belize

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Bênanh

The Republic of Benin

BJ

BEN

204

 

#

fr

fra

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



BERMUDA

Bécmuda

 

BM

BMU

060

 

#

en

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Bermuda

BHUTAN

Vương quốc Butan

The Kingdom of Bhutan

BT

BTN

064

 

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



dzo

Druk-Yul

BOLIVIA

Cộng hòa Bôlivia

The Republic of Bolivia

BO

BOL

068

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



es

esp

Bolivia

BOSNIA AND HERZEGOVINA

Bôxnia và Hécxegôvina

 

BA

BIH

070

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

bs; hr; sr

bos; hry;srp

Bosna i Hercegovina; Bosna i Hercegovina; Bosna i Hercegovina

BOTSWANA

Cộng hòa Bốtxoana

The Republic of Botswana

BW

BWA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

en

eng

Botswana

BOUVET ISLAND

Đảo Buvê

 

BV

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



074

 

 

 

 

 

BRAZIL

Cộng hòa Liên bang Braxin

The Federative Republic of Brazil

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



BRA

076

Includes Fernando de Noronha Island, Martim Vaz Islands, Trindade Island

#

pt

por

Brasil (o)

BRISTISH INDIAN OCEAN TERRITORY

Vùng ấn Độ Dương thuộc Anh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



IO

IOT

086

Includes Chagos Archipelago (Principal island: Diego Garcia)

 

en

eng

British Indian Ocean Territory (the)

BRUNEI DARUSSALAM

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

BN

BRN

096

Variant: Negara Brunei Darussalam

#

en; ms

eng; msa

Brunei Darussalam; Negara Brunei Darussalam

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Bungari

The Republic of Bulgaria

BG

BGR

100

 

#

bg

bul

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



BURKINA FASO

Buốckina Phaxô

 

BF

BFA

854

 

#

fr

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Burkina (le)

BuRUNDI

Cộng hòa Burunđi

The Republic of Burundi

BI

BDI

108

 

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



fra; run

Burundi (le); Burundi

CAMBODIA

Vương quốc Campuchia

The Kingdom of Cambodia

KH

KHM

116

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



km

khm

Kâmpỹchéa

CAMEROON

Cộng hòa Camdrun

The Republic of Cameroon

CM

CMR

120

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

en; fr

eng; fra

Cameroon; Cameroun (le)

CANADA

Canađa

 

CA

CAN

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

en; fr

eng; fra

Canada; Canada(le)

CAPE VERDE

Cộng hòa Cáp Ve

The Republic of Cape Verde

CV

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



132

Principal islands: São Tiago, São Vicente

#

pt

por

Cabo Verde

CAYMAN ISLANDS

Quần đảo Câymơn

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CYM

136

Principal island: Grand Cayman

 

en

eng

Cayman Islands (the)

CENTRAL AFRICAN Republic

Cộng hòa Trung Phi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CF

CAF

140

 

#

fr

fra

République centrafricaine (la)

CHAD

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Republic of Chad

TD

TCD

148

 

#

ar; fr

ara; fra

Tshăd; Tchad (le)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Chilê

The Republic of Chile

CL

CHL

152

Includes Easter Island, Juan Fernández Islands, Sala y Gómez Island, San Ambrosio Island, San Félix Island

#

es

esp

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CHINA

Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

The People’s Republic of China

CN

CHN

156

See also Taiwan, Province of China

#

zh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Zhongguo

CHRISTMAS ISLAND

Đảo Krixtêmớt

 

CX

CXR

162

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



eng

Christmas Island

COCOS (KEELING) ISLANDS

Quần đảo Cốt

 

CC

CCK

166

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



en

eng

CocosIslands/Keeling Islands (the)

COLOMBIA

Cộng hòa Côlômbia

The Republic of Colombia

CO

COL

170

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

es

esp

Colombia

COMOROS

Liên Minh Cômo

The Union of the Comoros

KM

COM

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Includes Anjouan, Grande Comore, Mohéli

#

ar; fr

ara; fra

Al Qamar; Comores (les)

CONGO

Cộng hòa Cônggô

The Republic of Congo

CG

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



178

 

#

fr

fra

Congo (le)

CONGO, DEMOCRATIC Republic of the

Cộng hòa dân chủ Cônggô

The Democratic Republic of the Congo

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



COD

180

Previous entry: Zaire

#

fr

fra

Congo (la République démecratique du)

COOK ISLANDS

Quần đảo Cook

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CK

COK

184

Principal island: Rarotonga

 

en

eng

Cook Islands

COSTA RICA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Republic of Costa Rica

CR

CRI

188

Includes Coco Island

#

es

esp

Costa Rica

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Cốt Đivoa

The Republic of Côte D’ivoire

CI

CIV

384

 

#

fr

fra

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CROATIA

Cộng hòa Crôatia

The Republic of Croatia

HR

HRV

191

 

#

hr

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hrvatska

CUBA

Cộng hòa Cuba

The Republic of Cuba

CU

CUB

192

 

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



esp

Cuba

CYPRUS

Cộng hòa Síp

The Republic of Cyprus

CY

CYP

196

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



el; tr

ell; tur

Kýpros; Kibris

CZECH REPUBLIC

Cộng hòa Séc

The Czech Republic

CZ

CZE

203

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

cs

ces

ệesko

DENMARK

Vương quốc Đan Mạch

The Kingdom of Denmark

DK

DNK

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

da

dan

Danmark

DJIBOUTI

Cộng hòa Gibuti

The Republic of Djibouti

DJ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



262

 

#

ar; fr

ara; fra

Jùbỹtù; Djibouti

DOMINICA

Khối thịnh vượng chung Đôminica

The Commonwealth of Dominica

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



DMA

212

 

#

en

eng

Dominica

DOMINICAN REPUBLIC

Cộng hòa Đôminica

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Do

DOM

214

 

#

es

esp

República Dominicana (la)

ECUADOR

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Republic of Ecuador

EC

ECU

218

Includes Galápagos Islands

#

es

esp

Ecuador (el)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa ả rập Ai Cập

The Arab Republic of Egypt

EG

EGY

818

 

#

ar

ara

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



EL SALVADOR

Cộng hòa En Xanvađo

The Republic of El Salvador

SV

SLV

222

 

#

es

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



El Salvador

EQUATORIAL GUINEA

Cộng hòa Ghinê Xích đạo

The Republic of Equatorial Guinea

GQ

GNQ

226

Includes Annobón Island, Bioko Island, the Continental Region (Rio Muni)

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



esp; fra

Guinea Ecuatorial; Guinée équateriale (la)

ERITREA

Êritơria

 

ER

ERI

232

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ar; an; ti

ara; eng; tir

Irùtrùyă; Eritrea; ậrtra

ESTONIA

Cộng hòa Extônia

The Republic of Estonia

EE

EST

233

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

et

est

Eesti

ETHIOPIA

Cộng hòa dân chủ liên bang Êtiôpia

The Federal Democratic Republic of Ethiopia

ET

ETH

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

am

amh

ẽtyop’iya

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

Quần đảo Phoóclen(Manvina)

 

FK

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



238

 

 

en

eng

Falkland Islands (the) [Malvinas]

FAROE ISLANDS

Đảo Pharâu

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FRO

234

 

 

da; fo

dan; fao

Fổrưerne; Fưroyar

FIJI

Cộng hòa quần đảo Fiji

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FJ

FJI

242

Principal islands: Vanua Levu, Viti Levu; includes Rotuma Island

#

en; fj

eng; fij

Fiji; Viti

FINLAND

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Republic of Finland

FI

FIN

246

Includes Aland Island

#

fi; sv

fin;swe

Suomi; Finland

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Pháp

The Republic of France

FR

FRA

250

Includes Metropolitan France, French Guiana, Guadeloupe, Martinique, La Réunion, Mayotte, Saint Barthélemy, Saint Martin, Saint Pierre and Miquelon, French Polynesia, French Southern Territories, New Caledonia, Wallis and Futuna

#

fr

fra

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FRENCH GUIANA

Guyanna thuộc Pháp

 

GF

GUF

254

 

 

fr

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Guyane (la)

FRENCHPOLYNESIA

Pôlinêxia thuộc Pháp

 

PF

PYF

258

Includes Austral Islands, Gambier Islands, Marquesas Islands, Society Archipelago (Principal island: Tahiti), Tuamotu Islands, Clipperton Island

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



fra

Polynộsie franỗaise (la)

FRENCH SOUTHERNTERRITORI ES

Lãnh thổ thuộc Pháp phía Nam

 

TF

ATF

260

Includes Amsterdam Island, Crozet Archipelago, Kerguelen Islands, Saint Paul Island

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



fr

fra

Terres australes franđaises (les)

GABON

Cộng hòa Gabông

The Gabonese Republic

GA

GAB

266

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

fr

fra

Gabon (le)

GAMBIA

Cộng hòa Gămbia

The Republic of the Gambia

GM

GMB

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

en

eng

Gambia (The)

GEORGIA

Gruzia

 

GE

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



268

 

#

ka

kat

Sak’art’velo

GERMANY

Cộng hòa Liên bang Đức

The Federal Republic of Germany

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



DEU

276

The code 280 indicates "Germany" in the specific standard adopted by ISO/TC 68 Technical Board

#

de

deu

Deutschland

GHANA

Cộng hòa Gana

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



GH

GHA

288

 

#

en

eng

Ghana

GIBRAltar

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

GI

GIB

292

 

 

en

eng

Gibraltar

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Hy Lạp

The Hellenic Republic

GR

GRC

300

Includes Mount Athos autonomous area

#

el

ell

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



GREENLAND

Grinlen

 

GL

GRL

304

 

 

da; iu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Grứnland; Kalaallit Nunaat

GRENADA

Grênata

 

GD

GRD

308

Includes Southern Grenadine Islands (Principal island: Carriacou)

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



eng

Grenada

GUADELOUPE

Guađờlup

 

GP

GLP

312

Includes Dsirade,MarieGalante, Saintes, SaintBarthÐlemy, Saint Martin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



fr

fra

Guadeloupe (la)

GUAM

Guam

 

GU

GUM

316

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

en

eng

Guam

GUATEMALA

Cộng hòa Goatêmala

The Republic of Guatemala

GT

GTM

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

es

esp

Guatemala

GUERNSEY

Guensây

 

GG

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



831

 

 

en

eng

Guernsey

GUINEA

Cộng hòa Ghinê

The Republic of Guinea

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



GIN

324

 

#

fr

fra

Guinộe (la)

GUINEA-BISSAU

Cộng hòa Ghinê Bitxao

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



GW

GNB

624

 

#

pt

por

Guinộ-Bissau

GUYANA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Republic of Guyana

GY

GUY

328

 

#

en

eng

Guyana

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Haiti

The Republic of Haiti

HT

HTI

332

 

#

fr; ht

fra; hat

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



HEARD ISLANDAND MCDONALD ISLANDS

Đảo Hớt và Quần đảo Mắc Đônan

 

HM

HMD

334

 

 

en

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Heard Island and McDonald Islands

HOLY SEE(VATICAN CITY STATE)

Holi Si (nhà nước thành phố Vaticăng)

 

VA

VAT

336

Previous entry: Vatican City State (Holy See)

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ita; lat

Santa Sede (la); Sancta Sedes

HONDURAS

Cộng hòa Hônđurát

The Republic of Honduras

HN

HND

340

Includes Swan Islands

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



es

esp

Honduras

HONG KONG

Đặc khu hành chính Hồng Kông thuộcTrung Quốc

The Hong Kong Special Administrative Region of China

HK

HKG

344

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

en; zh

eng; zho

Hong Kong; Xianggang

HUNGARY

Cộng hòa Hunggari

The Republic of Hungary

HU

HUN

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

hu

hun

Magyarorszỏg

ICELAND

Cộng hòa Aixơlen

The Republic of Iceland

IS

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



352

 

#

is

isl

Island

INDIA

Cộng hòa Ấn Độ

The Republic of India

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



IND

356

Includes Amindivi Islands, Andaman Islands, Laccadive Islands, Minicoy Island, Nicobar Islands

#

en; hi

eng; hin

India; Bhărat

INDONESIA

Cộng hòa Inđônêxia

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ID

IDN

360

 

#

id

ind

Indonesia

IRAN, ISLAMIC REPUBLIC

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Islamic Republic of Iran

IR

IRN

364

Also referred to as Iran

#

fa

fas

Jomhỹrù-ye [slọmù-ye êrăn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Irắc

The Republic of Iraq

IQ

IRQ

368

 

#

ar

ara

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



IRELAND

Ailen

 

IE

IRL

372

 

#

en; ga

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ireland; ẫire

ISLE OF MAN

Đảo MAN

 

IM

IMN

833

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



eng

Isle of Man

ISRAEL

Nhà nước Ixraen

The State of Israel

IL

ISR

376

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ar; he

ara; heb

Isră’ùl; Yisra’el

ITALY

Cộng hòa Italia

The Republic of Italy

IT

ITA

380

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

it

ita

Italia (l’)

JAMAICA

Giamaica

 

JM

JAM

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

en

eng

Jamaica

JAPAN

Nhật

 

JP

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



392

 

#

ja

jpn

Nihon/Nippon

JERSEY

Ghisêy

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



JEY

832

 

 

en

eng

Jersey

JORDAN

Vương quốc Hasimít của Gioócđani

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



JO

JOR

400

 

#

ar

ara

Al Urdun

KAZAKHSTAN

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Republic of Kazakhstan

KZ

KAZ

398

 

#

kk; ru

kaz;rus

Qazaqstan; Kyrgyzstan

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Kênia

The Republic of Kenya

KE

KEN

404

 

#

en; sw

eng; swa

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



KIRIBATI

Cộng hòa Kiribati

 

KI

KIR

296

Includes Gilbert Islands (Principal atoll: Tarawa, including Banaba), part of Line Islands (including Kiritimati), Phoenix Islands (including Abariringa, Enderbury Island)

#

en

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Kiribati

KOREA,DEMOCRATIC PEOPLE’SREPUBLIC OF

Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên

The Democratic People’s Republic of Korea

KP

PRK

408

Often referred to as North Korea

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



kor

Choson

KOREA, REPUBLIC OF

Cộng hòa Hàn Quốc

The Republic of Korea

KR

KOR

40

Often referred to as South Korea

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ko

kor

Han′guk

KUWAIT

Nhà nước Côoét

The State of Kuwait

KW

KWT

414

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

ar

ara

Al Kuwayt

KYRGYZSTAN

Cộng hòa Cưrơgưxtan

The Kyrgyzstan Republic

KG

KGZ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

ky; ru

kir;rus

Kyrgyzstan; Kyrgyzstan

LAO PEOPLE’SDEMOCRATIC REPUBLIC

Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào

The Lao People’s Democratic Republic

LA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



418

Also referred to as Laos

#

lo

lao

Sathalanalat Paxathipatai Paxaxụn Lao

LATVIA

Cộng hòa Látvia

The Republic of Latvia

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



LVA

428

 

#

lv

lav

Latvija

LEBANON

Cộng hòa Libăng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



LB

LBN

422

 

#

ar

ara

Lubnăn

LESOTHO

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Kingdom of Lesotho

LS

LSO

426

 

#

en; st

eng; sot

Lesotho; Lesotho

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Libêria

The Republic of Liberia

LR

LBR

430

 

#

en

eng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



LIBYAN ARAB JAMAHIRIYA

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa nhân dân Giamahiriia ả rập Libi

The Socialist People’s Libyan Arab Jamahiriya

LY

LBY

434

Also referred to as Libya

#

ar

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Al Jamahùrùyah al ‘Arabùyah al Lùbùyah

LIECHTENSTEIN

Công quốc Lichtenxtên

The Principality of Liechtenstein

LI

LIE

438

 

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



deu

Liechtenstein

LITHUANIA

Cộng hòa Lítva

The Republic of Lithuania

LT

LTU

440

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



lt

lit

Lietuva

LUXEMBOURG

Đại công quốc Lúcxămbua

The Grand Duchy of Luxembourg

LU

LUX

442

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

de; fr; lb

deu; fra; ltz

Luxembug; Luxembug (le); Lởtzebuerg

MACAO

Đặc khu hành chính Macao của Trung Quốc

Macao Special Administrative Region of China

MO

MAC

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

pt; zh

por; zho

Macau; Aomen

MACEDONIA, THE FORMERYUGOSLAV REPUBLIC OF

Maxêđônia, Cộng hòa Nam Tư cũ

The former Yugoslav Republic of Macedonia

MK

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



807

 

#

mk

mkd

Poranesna Jugosovenska Republika Makedonija

MADAGASCAR

Cộng hòa Mađagaxca

The Republic of Madagasca

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



MDG

450

 

#

fr; mg

fra; mlg

Madagascar; Madagasikara

MALAWI

Cộng hòa Malauy

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



MW

MWI

454

 

#

en; ny

eng; nya

Malawi; Malawi

MALAYSIA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

MY

MYS

458

Includes Peninsular Malaysia, Sabah, Sarawak

#

ms

msa

Malaysia

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Manđivơ

The Republic of Maldives

MV

MDV

462

 

#

dv

div

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



MALI

Cộng hòa Mali

The Republic of Mali

ML

MLI

466

 

#

fr

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Mali (le)

MALTA

Cộng hòa Manta

The Republic of Malta

MT

MLT

470

 

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



eng; mlt

Malta; Malta

MARSHALL ISLANDS

Cộng hòa quần đảo Mácsan

The Republic of the Marshall islands

MH

MHL

584

Principal atolls: Jaluit, Kwajalein, Majuro

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



en; mh

eng; mah

MarshallIslands (the); Aeửủ in Majel

MARTINIQUE

Máctanhnic

 

MQ

MTQ

474

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

fr

fra

Martinique (la)

MAURITANIA

Cộng hòa hồi giáo Môritani

The Islamic Republic of Mauritania

MR

MRT

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

ar

ara

Mỹrùtăniyă

MAURITIUS

Cộng hòa Môrixơ

The Republic of Mauritius

MU

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



480

Includes Agalega Islands, Cargados Carajos Shoals, Rodrigues Island

#

en

eng

Mairotois

MAYOTTE

Mayốt

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



MYT

175

 

#

fr

fra

Mayotte

MEXICO

Liên bang thống nhất Mêhicô

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



MX

MEX

484

 

#

es

esp

Mộxico

MICRONESIA, FEDERATED STATES OF

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Federated States of Micronesia

FM

FSM

583

Includes Caroline Islands (except PALAU, see separate entry). Principal islands: Chuuk, Kosrae, Pohnpei, Yap

#

en

eng

Federated States of Micronesia (the)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Mônđôva

The Republic of Moldova

MD

MDA

498

Often referred to as Moldova

#

ro

ron

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



MONACO

Công quốc Mônacô

The Principality of Monaco

MC

MCO

492

 

#

fr

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Monaco

MONGOLIA

Mông Cổ

 

MN

MNG

496

 

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



mon

Mongol

MONTENEGRO

Cộng hòa Môngtơnêgrô

The Republic of Montenegro

ME

MNE

499

Previous entries: Yugoslavia, Serbia and Montenegro

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



-

-

Crna Gora

MONTSERRAT

Môngxơrát

 

MS

MSR

500

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

en

eng

Montserrat

MOROCCO

Vương quốc Marốc

The Kingdom of Morocco

MA

MAR

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

ar

ara

Al Maghrib

MOZAMBIQUE

Cộng hòa Môdămbíc

The Republic of Mozambique

MZ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



508

 

#

pt

por

Moỗambique

MYANMAR

Liên bang Mianma

The Union of Myanmar

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



MMR

104

 

#

my

mya

Myanma

NAMBIA

Cộng hòa Nambia

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



NA

NAM

516

 

#

en

eng

Namibia

NAURU

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Republic of Nauru

NR

NRU

520

 

#

en; na

eng; nau

Nauru; Naoero

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Nêpan

 

NP

NPL

524

 

#

ne

nep

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



NETHERLANDS

Vương quốc Hà Lan

The Kingdom of Netherlands

NL

NLD

528

 

#

nl

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Nederland

NETHERLANDS ANTILLES

ăngtin thuộc Hà Lan

 

AN

ANT

530

Includes the islands Bonaire, Sint Eustatius and Saba

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



nld

Nederlandse Antillen (de)

NEW CALEDONIA

Niu Calêđônia

 

NC

NCL

540

Includes Loyalty Islands

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



fr

fra

Nouvelle- Calộdonie (la)

NEW ZEALAND

Niu Dilân

 

NZ

NZL

554

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

en; mi

eng; mri

New Zealand; Aotearoa

NICARAGUA

Cộng hòa Nicaragoa

The Republic of Nicaragua

NI

NIC

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

es

esp

Nicaragua

NIGER

Cộng hòa Nigiê

The Republic of Niger

NE

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



562

 

#

fr

fra

Niger (le)

NIGERIA

Cộng hòa Liên bang Nigiêria

The Federal Republic of Nigeria

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



NGA

566

 

#

en; fr

eng; fra

Nigeria; Nigeria(le)

NIUE

Cộng hòa Niui

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



NU

NIU

570

 

 

en

eng

Niue

NORFOLKISLAND

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

NF

NFK

574

 

 

en

eng

Norfold Island

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cồng đồng quần đảo Bắc Marianna

The Commonwealth of the Northern Mariana Islands

MP

MNP

580

Comprises Mariana Islands (except GUAM, see separate entry). (Principal island: Saipan)

 

en

eng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



NORWAY

Vương quốc Na uy

The Kingdom of Norway

NO

NOR

578

 

#

nb; nn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Norge; Noreg

OMAN

Vương quốc Ôman

The Sultanate of Oman

OM

OMN

512

Includes part of the Musandam Peninsula

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ara

‘Umọn

PAKISTAN

Cộng hòa Hồi giáo Pakixtan

The Islamic Republic of Pakistan

PK

PAK

586

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



en; ur

eng; urd

Pakistan; Păkistăn

PALAU

Cộng hòa Palau

The Republic of Palau

PW

PLW

585

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

en;

eng; pau

Palau; Belau

PALESTINIAN TERRITORY, OCCUPIED

Vùng lãnh thổ Paletxtin bị chiếm đóng

The Occupied Palestinian Territory

PS

PSE

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

ar

ara

Arăd Muhtallah

PANAMA

Cộng hòa Panama

The Republic of Panama

PA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



591

 

#

es

esp

Panamỏ

PAPUA NEW GUINEA

Papua Niu Ghinê

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PNG

598

Includes Bismarck Archipelago, Northern Solomon Islands (Principal island: Bougainville)

#

en; ho; -

eng; hmo; tpi

Papua New Guinea; Papuaniugini; Papuaniugini

PARAGUAY

Cộng hòa Paragoay

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PY

PRY

600

 

#

es; gn

esp; grn

Paraguay (el); Paraguay

PERU

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Republic of Peru

PE

PER

604

 

#

ay; es; qu

aym; esp; que

Perỳ; Perỳ (el); Perỳ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Philippin

The Republic of Philippines

PH

PHL

608

 

#

en; tl

eng; tgl

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PITCAIRN

Pitcan

 

PN

PCN

612

Includes Ducie Island, Henderson Island, Oeno Island

 

en

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pitcairn

POLAND

Cộng hòa Ba Lan

The Republic of Poland

PL

POL

616

 

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



pol

Polska

PORTUGAL

Cộng hòa Bồ Đào Nha

The Portuguese Republic

PT

PRT

620

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



pt

por

Portugal

PUERTO RICO

Puêtôricô

 

PR

PRI

630

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

en; es

eng; esp

Puerto Rico; Puerto Rico

QUATAR

Nhà nước Cata

The State of Quatar

QA

QAT

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

ar

ara

Qatar

RÉUNION

Rêuniông

 

RE

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



638

Includes Bassas da India, , Glorioso Islands, Juan de Nova Island and Tromelin Island, French scattered Indian Ocean Islands

 

fr

fra

La Rộunion

ROMANIA

Rumani

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ROU

642

 

#

ro

ron

Romộnia

RUSSIAN FEDERATION

Liên bang Nga

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



RU

RUS

643

Includes the Kaliningrad Region

#

ru

rus

Rossijskaja Federacija

RWANDA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Republic of Rwanda

RW

RWA

646

 

#

en; fr; rw

eng; fra; fra; kin

Rwanda; Rwanda (le); Rwanda (le); Rwanda

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Xanh Hêlêna

 

SH

SHN

654

Comprises Saint Helena Island, Ascension Island, Tristan da Cunha Archipelago

 

en

eng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SAINT KITTS AND NEVIS

Xanh Kít và Nêvít

 

KN

KNA

659

The Federation of Saint Kitts and Nevis

#

en

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Saint Kitts and Nevis

SAINT LUCIA

Xanh Luxia

 

LC

LCA

662

 

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



eng

Saint Lucia

SAINT PIERRE AND MIQUELON

Xanh Pie và Michkelông

 

PM

SPM

666

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



fr

fra

Saint-Pierre- et-Miquelon

SAINT VINCENT AND THEGRENADINES

Xanh Vinxen và Grênađin

 

VC

VCT

670

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

en

eng

Sant Vincent and the Grenadines

SAMOA

Nhà nước độc lập Xamoa

The Independent State of Samoa

WS

WSM

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Principal islands: Savai'i, Upolu

#

en; sm

eng; smo

Samoa; Samoa

SAN MARINO

Cộng hòa Xan Marinô

The Republic of San Marino

SM

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



674

 

#

it

ita

San Marino

SAO TOME AND PRINCIPE

Cộng hòa dân chủ Xao Tômê và Prinxipê

The Democratic Republic ofSao Tome and Principe

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



STP

678

 

#

pt

por

Sọo Tomộ e Principe

SAUDI ARABIA

Vương quốc ả rập Xêút

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SA

SAU

682

 

#

 

ara

As Sa’ỹdùyah

SENEGAL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Republic of Senegal

SN

SEN

686

 

#

fr

fra

Sộnộgal (le)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Xécbia

The Republic of Serbia

RS

SRB

688

Previous entries: Yugoslavia, Serbia and Montenegro

#

sr

srp

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SEYCHELLES

Cộng hòa Xâysen

The Republic of seychelles

SC

SYC

690

Principal island: Mahé; Includes Aldabra Islands, Amirante Islands, Cosmoledo Islands, Farquhar Islands

#

en; -; fr

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Seychelles; Sesel; Seychelles (les)

SIERRA LEONE

Cộng hòa Xiêra Lêôn

The Republic of Sierra Leone

SL

SLE

694

 

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



eng

Sierra Leone

SINGAPORE

Cộng hòa Xingapo

The Republic of Singapore

SG

SGP

702

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



en; ms; ta; zh

eng; msa; tam; zho

Singapore; Singapura; Chinkappỹr; Xinjiapo

SLOVAKIA

Cộng hòa Xlôvakia

The Slovak Republic

SK

SVK

703

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

sk

slk

Slovensko

SLOVENIA

Cộng hòa Xlôvênia

The Republic of Slovenia

SI

SVN

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

sl

slv

Slovenija

SOLOMON ISLANDS

Quần đảo Xôlômôn

 

SB

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



090

Comprises Santa Cruz Islands, Southern Solomon Islands (Principal island: Guadalcanal)

#

en

eng

Solomon Islands (the)

SOMALIA

Cộng hòa Xômali

The Republic of Somalia

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SOM

706

 

#

ar; so

ara; som

As Sỹmăl; Soomaaliya

SOUTH AFRICA

Cộng hòa Nam Phi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ZA

ZAF

710

Includes Marion Island, Prince Edward Island

#

af; en; nr; - ; st; ss; ts; tn; ve; xh; zu

afr; eng; nbl; nso; sot; ssw; tso; tsn; ven; xho; zul

Suid- Afrika;South Africa; Sewula Afrika; Afrika- Borwa;Afrika- Borwa;Ningizimu Afrika; Afrika- Dzonga; Afrika- Borwa;Afrika Tshipembe; Mzantsi Afrika; Ningizimu Afrika

SOUTH GEORGIA D THE SOUTH

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

GS

SGS

239

 

 

en

eng

South Georgiaand the South

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



đảo sanđuých phía Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SPAIN

Vương quốc Tây Ban Nha

The Kingdom of Spain

ES

ESP

724

 

#

es

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Espaủa

SRI LANKA

Cộng hòa dân chủ xã hội XriLanca

The Democratice Socialist Republic of SriLanka

LK

LKA

144

 

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



sin; tam

Shrù Lamkọ; Itankai

SUDAN

Cộng hòa Xuđăng

The Republic of the Sudan

SD

SDN

736

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ar

ara

As Sỹdọn

SURINAME

Cộng hòa Xurinam

The Republic of Suriname

SR

SUR

740

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

nl

nld

Suriname

SVALBARD AND JAN MAYEN

Xvenbát và Genmâyơn

 

SJ

SJM

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Includes Bear Island

 

nb; nn

nob; nno

Svalbard og Jan Mayen

SWAZILAND

Vương quốc Xoadilen

The Kingdom of Swaziland

SZ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



748

 

#

en; ss

eng; ssw

Swaziland; eSwatini

SWEDEN

Vương quốc Thuỵ Điển

The Kingdom of Sweden

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SWE

752

 

#

sv

swe

Sverige

SWITZERLAND

Liên bang Thụy Sỹ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CH

CHE

756

 

#

de; fr; it; rm

deu; fra; ita;roh

Schweiz (die); Suisse (la); Svizzera )la; Svizra

SYRIAN ARAB REPUBLIC

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Syrian Arab republic

SY

SYR

760

Often referred to as Syria

#

ar

ara

Al Jumhỹrùyah al Arabùyah as Sỹrùyah

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ĐàI Loan, một tỉnh của Trung Quốc

 

TW

TWN

158

Includes Penghu (Pescadores) Islands

 

zh

zho

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TAJIKISTAN

Cộng hòa Tagikixtan

The Republic of Tajikistan

TJ

TJK

762

 

#

tg

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rojikiston

TANAZANIA, UNITED REPUBLIC OF

Cộng hòa thống nhất Tandania

The United Republic of Tanzania

TZ

TZA

834

Often referred to as Tanzania

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



eng; swa

United Republic of Tanzania; Jamhuri ya Muungano wa Tanzania

THAIILAND

Vương quốc Thái Lan

The Kingdom of Thailand

TH

THA

764

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



th

tha

Prathet Thai

TIMOR-LESTE

Cộng hòa dân chủ Timo- Leste

The Democratic Republic of Timor-Leste

TL

TLS

626

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

pt; -

por; tet

Timor-Leste; Timor Lorosa’e

TOGO

Cộng hòa Tôgô

The Togolese Republic

TG

TGO

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

fr

fra

Togo (le)

TOKELAU

Tôkêlô

 

TK

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



772

 

#

en

eng

Tokelau

TONGA

Vương quốc Tônga

The Kingdom of Tonga

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TON

776

Principal island: Tongatapu

#

en; to

eng; ton

Tonga; Tonga

TRINIDAD AND TOBAGO

Cộng hòa Tơriniđát và Tôbagô

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TT

TTO

780

 

#

en

eng

Trinidad and Tobago

TUNISIA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Republic of Tunisia

TN

TUN

788

 

#

ar

ara

Tỹnus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ

The Republic of Turkey

TR

TUR

792

 

#

tr

tur

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TURKMENISTAN

Tuốcmênixtan

 

TM

TKM

795

 

#

tk

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tỹrkmenistan

TURKS ANDCAICOS ISLANDS

Quần đảo người Tuốc và Caicô

 

TC

TCA

796

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



eng

Turks and Caicos Islands (the)

TUVALU

Tuvalu

 

TV

TUV

798

Principal atoll: Funafuti

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



en

eng

Tuvalu

UGANDA

Cộng hòa Uganda

The Republic of Uganda

UG

UGA

800

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

en

eng

Uganda

UKRAINE

Ucraina

 

UA

URK

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

#

uk

ukr

Ukraina

UNITED ARAB EMIRATES

Các tiểu Vương quốc ả rập thống nhất

The United Arab Emirates

AE

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



784

 

#

ar

ara

Al lmărăt

UNITED KINGDOM

Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ailen

The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



GBR

826

 

#

en

eng

United Kingdom (the)

UNITED STATES

Hợp chủng quốc Hoa Kỳ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US

USA

840

 

#

en

eng

United States (the)

UNITED STATES MINOR OUTLYINGISLANDS

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The United states minor outlying islands

UM

UMI

581

Comprises: In the Pacific Ocean: Baker Island, Howland Island, Jarvis Island, Johnston Atoll, Kingman Reef, Midway Islands, Palmyra Atoll, Wake Island. In the Caribbean Sea: Navassa Island.

 

en

eng

United States Minor OutlyingIslands (the)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Đông Uruuoay

The Eastern Republic of Uruguay

UY

URY

858

 

#

es

esp

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



UZBEKISTAN

Cộng hòa Udơbêkixtan

The Republic of Uzbekistan

UZ

UZB

860

 

#

uz

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



O’zbekiston

VANUATU

Cộng hòa Vanuatu

The Republic of Vanuatu

VU

VUT

548

Principal islands: Efate, Santo

#

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



bis; eng; fra

Vanuatu; Vanuatu; Vanuatu (le)

VENEZUELA

Cộng hòa Vênêxuêla

The Bolivarian Republic of Venezuela

VE

VEN

862

Includes Bird Island

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



es

esp

Venezuela

VIETNAM

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

The Socialist Republic of Viet Nam

VN

VNM

704

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#

vi

vie

Viet Nam

VIRGIN ISLANDS, BRITISH

Quần đảo Viếcgina thuéc Anh

British Virgin Islands (the)

VG

VGB

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Includes Anegada, Jost Van Dyke, Tortola, Virgin Gorda

 

en

eng

Virgin Islands (the British)

VIRGIN ISLANDS,US

Quần đảo Viếcgina (Hoa Kú)

The Virgin Islands of the United States

VI

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



850

Includes Saint Croix, Saint John,Saint Thomas

 

en

eng

Virgin Islands of the United States (the)

WALLIS AND FUTUNA

Quần đảo Uây và Futuna

Wallis and Futuna Islands

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



WLF

876

Comprises Hoorn Islands (Principal island: Uvea)

 

fr

fra

Wallis-et- Futuna

WESTERN SAHARA

Tây Sahara

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



EH

ESH

732

Provisional name

 

ar

ara

As Sahră’ al Ghabùyah

YEMEN

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Republic of Yemen

YE

YEM

887

Includes Socotra Island

#

ar

ara

Al Yaman

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cộng hòa Dămbia

The Republic of Zambia

ZM

ZMB

894

 

#

en

eng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ZIMBABWE

Cộng hòa Dimbabuê

The Republic of Zimbabwe

ZW

ZWE

716

 

#

en

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ximbabwe

 

10. Index of the alpha-2 code elements with short form of country names in English

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

TCVN 7217  1  2007

000

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



158

004

072

162

008

074

166

010

076

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



012

084

174

016

086

175

020

090

178

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



092

180

028

096

184

031

100

188

032

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



191

036

108

192

040

112

196

044

116

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



048

120

204

050

124

208

051

132

212

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



136

214

056

140

218

060

144

222

064

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



226

068

152

231

156

 

 

232

332

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



233

334

434

234

336

438

238

340

440

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



344

442

242

348

446

246

352

450

250

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



454

254

360

458

258

364

462

260

368

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



262

372

470

266

376

474

268

380

478

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



384

480

275

388

484

276

392

492

288

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



496

292

400

498

296

404

499

300

408

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



304

410

504

308

414

508

312

417

512

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



418

516

320

422

520

324

426

524

328

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



528

 

 

530

634

740

533

638

744

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



642

748

548

643

752

554

646

756

558

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



760

562

659

762

566

660

764

570

662

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



574

666

772

578

670

776

580

674

780

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



678

784

583

682

788

584

686

792

585

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



795

586

690

796

591

694

798

598

702

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



600

703

804

604

704

807

608

705

818

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



706

826

616

710

834

620

716

840

624

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



850

626

732

630

736

 

 

 

Appendix A

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Alphabetical index of names from the list part appearing in the remarks column, or forming the second significant part of composite country names in column 1

This Annex provides users with a convenient reference to territory names, mostly of islands, given in the Remarks column of Articles 9 and 10 of this Standard. This is particularly helpful when there is a need to identify the country code elements for territory names which do not appear as main entries in the alphabetic lists in Articles 9 and 10.

Territory names are given in English and French with their corresponding code elements, enabling the user to locate the territory name in Articles 9 and 10.

Territory names spelled differently in English and French are listed separately, followed by the relevant language code element, (en) or (fr).

Territory names identical in English and French, but differing only in respect to their generic term - usually “Island”, “Islands”, “Archipelago” (en), “Ile”, “Iles”, “Archipel” (fr) - are shown on the same line. The French generic term is shown after the English one, separated by a slash “/”.

This Annex also gives the second significant part of composite country names from column 1. These entries are marked by an asterisk (*).

Territory name covered by the code element

A

α -2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



number

Abariringa

KI

KIR

296

Agalega Islands/, îles

MU

MUS

480

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FI

FIN

246

Aldabra Islands/, îles

SC

SYC

690

Amindivi Islands/, îles

IN

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



356

Amirante Islands (en)

SC

SYC

690

Amirantes, îles (fr)

SC

SYC

690

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TF

ATF

260

Andaman Islands/, îles

IN

IND

356

Anegada

VG

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



092

Anjouan

KM

COM

174

Annobãn Island/, île d’’

GQ

GNQ

226

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



NZ

NZL

554

Ascension Island/, île de l’

SH

SHN

654

Ashmore and Cartier Islands (en)

AU

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



036

Ashmore-et-Cartier, îles (fr)

AU

AUS

036

Auckland Islands /, îles

NZ

NZL

554

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PF

PYF

258

Austral Islands (en)

PF

PYF

258

Aves, île d' (fr)

VE

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



862

B

 

 

 

Babelthuap

PW

PLW

585

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



UM

UMI

581

Banaba

KI

KIR

296

Barbuda *

AG

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



028

Bassas da India

RE

REU

638

Bear Island (en)

SJ

SJM

744

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



VC

VCT

670

Bioko Island/, île

GQ

GNQ

226

Bird Island (en)

VE

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



862

Bismarck Archipelago/,Archipel

PG

PNG

598

Bonaire

AN

ANT

530

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PG

PNG

598

C

 

 

 

Cabinda

AO

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



024

Caicos Islands/îles *

TC

TCA

796

Campbell Island/, île

NZ

NZL

554

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



MU

MUS

480

Caroline Islands (en)

FM

FSM

583

Caroline Islands, west part of (en)

PW

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



585

Carolines, îles (fr)

FM

FSM

583

Carolines, partie ouest des îles (fr)

PW

PLW

585

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



GD

GRD

308

Chagos Archipelago/, Archipel

IO

IOT

086

Chatham Islands/, îles

NZ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



554

Chuuk

FM

FSM

583

Clipperton Island /, île

PF

PYF

258

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CR

CRI

188

Continental Region (Rio Muni) (en)

GQ

GNQ

226

Coral Sea Islands (en)

AU

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



036

Cosmoledo Islands /, îles

SC

SYC

690

Crozet Archipelago /, Archipel

TF

ATF

260

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



AN

ANT

530

Cygne, îles du (fr)

HN

HND

340

D

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

DÐsirade, la

GP

GLP

312

Diego Garcia

IO

IOT

086

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PN

PCN

612

E

 

 

 

Easter Island (en)

CL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



152

Efate (en)

VU

VUT

548

ÐfatÐ (fr)

VU

VUT

548

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



KI

KIR

296

Ðparses de l'OcÐan lndien, île (fr)

RE

REU

638

Europa Island /, île

RE

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



638

F

 

 

 

Farquhar Islands /, îles

SC

SYC

690

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



BR

BRA

076

France, Metropolitan (fr)

FR

FRA

250

France, Metropolitan (en)

FR

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



250

Funafuti

TV

TUV

798

Futuna *

WF

WLF

876

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

Gal¸pagos Islands /, îles

EC

ECU

218

Gambier Islands /, îles

PF

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



258

Gilbert Islands /, îles

KI

KIR

296

Glorieuses, îles (fr)

RE

REU

638

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



RE

REU

638

Gough Island /, île

SH

SHN

654

Grand Cayman (en)

KY

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



136

Grande Caïmane (fr)

KY

CYM

136

Grande Comore

KM

COM

174

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



VC

VCT

670

Grenadine Islands, Southern (en)

GD

GRD

308

Grenadines du Nord, île (fr)

VC

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



670

Grenadines du Sud, île (fr)

GD

GRD

308

Guadalcanal

SB

SLB

090

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

Henderson Island /, île

PN

PCN

612

Herzegovina (en) *

BA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



070

HerzÐgovine (fr) *

BA

BIH

070

Hoorn Islands /, île de

WF

WLF

876

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



UM

UMI

581

J

 

 

 

Jaluit

MH

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



584

Jan Mayen /, île *

SJ

SJM

744

Jarvis Island /, île

UM

UM1

581

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



UM

UM1

581

Jost Van Dyke

VG

VGB

092

Juan de Nova Island /, île

RE

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



638

Juan Fern¸ndez Islands /, île

CL

CHL

152

K

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



RU

RUS

643

KerguÐlen Islands /, île

TF

ATF

260

Kermadec Islands /, île

NZ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



554

Kingman Reef /, RÐcif

UM

UMI

581

Kiritimati

KI

KIR

296

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FM

FSM

583

L

 

 

 

Laccadive Islands (en)

IN

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



356

Laquedives, île (fr)

IN

IND

356

Ligne, partie des île de la (fr)

KI

KIR

296

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



KI

KIR

296

Lord Howe Island /, île

AU

AUS

036

Loyalty Islands (en)

NC

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



540

M

 

 

 

MacDonald, île (fr)*

HM

HMD

334

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



AU

AUS

036

MahÐ

SC

SYC

690

Majuro

MH

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



584

Malaisie pÐninsulaire (fr)

MY

MYS

458

Malaysia, Peninsular (en)

MY

MYS

458

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CO

COL

170

Man, île de (fr)

GB

GBR

826

Man, Isle of (en)

GB

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



826

Mariana Islands (en)

MP

MNP

580

Mariannes /, île (fr)

MP

MNP

580

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



GP

GLP

312

Marion Island /, île

ZA

ZAF

710

Marquises Islands (en)

PF

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



258

Marquises, île (fr)

PF

PYF

258

Martim Vaz Islands /, îles

BR

BRA

076

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



HM

HMD

334

Mer de Corail, îles de la (fr)

AU

AUS

036

Metropolitan France (en)

FR

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



250

Midway Islands /, îles

UM

UMI

581

Minicoy Island /, île

IN

IND

356

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PM

SPM

666

MohÐli

KM

COM

174

Mont Athos, territoire

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

autonome du (fr)

GR

GRC

300

Mount Athos autonomous area (en)

GR

GRC

300

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

Presqu’ île de (fr)

OM

OMN

512

Musandam Peninsula, part of (en)

OM

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



512

N

 

 

 

Navassa Island (en)

UM

UMI

581

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



UM

UMI

581

Nevis *

KN

KNA

659

Nicobar Islands /, îles

IN

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



356

Northern Grenadine Islands (en)

VC

VCT

670

Northern Solomon Islands (en)

PG

PNG

598

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

Oeno Island /, île

PN

PCN

12

Okusi, exclave of / exclave de

TP

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



626

Ours, île aux (fr)

SJ

SJM

744

P

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



UM

UMI

581

P©ques, île de (fr)

CL

CHL

152

Penghu (Pescadores) Islands /, îles

TW

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



158

Peninsular Malaysia (en)

MY

MYS

458

Phoenix Islands /, îles

KI

KIR

296

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



FM

FSM

583

Prince-Edouard, île du (fr)

ZA

ZAF

710

Prince Edward Island (en)

ZA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



710

Principe *

ST

STP

678

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



(Informative)

Alpha-2 to alpha-3 code element conversion table

 

Appendix C

(Informative)

Numerical representation of alpha-2 code elements according to TCVN 7217-1:2002 (ISO 3166-1)

C.1. In this annex, a numerical representation of the alpha-2 code is provided for use when direct transliteration is not possible, i.e. in the case of languages using non-Latin characters, or when for other reasons an algorithmic conversion is convenient. The numerical representation is obtained by converting the alpha-2 code elements into numbers using simple mathematical rules.

C.2. It is important to distinguish between the respective merits of the three-digit numeric code specified in this Standard and this numerical representation. The former has the advantage that the codes are unaffected by changes in the names of countries which might lead to changes of the alpha-2 code. The numerical representation has the merit that it can be obtained from, and converted back into, alpha-2 code, by the application of conversion rules.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1 070 + 30a + b = numerical representation

Where:

a is the numerical position of the first letter (a = 1, . . . z = 26);

b is the numerical position of the second letter.

C.4. Formula for converting a numerical representation into its equivalent alpha-2 code element:

(numerical representation) - 1070

= a +

b

30

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Where:

a is the whole number of part of the division and corresponds to a in C.3;

b is the remainder of the division and corresponds to b in C.3.

C.5. A conversion matrix is given on the following pages.

NOTE: In closed systems and in other cases subject to prior agreement by all interchanging parties, the first digit (always the digit “1”) of the numerical representation can be omitted.

 

Appendix D

(Informative)

Conversion matrix for the numerical representation of alpha-2 code elements according to TCVN 7217-1 : 2007 (ISO 3166-1)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

BIBLIOGRAPHY

[1] ISO/IEC 2382-4:1999, Information technology – Vocabulary – Part 4: Organization of data

[2] ISO 3166-2, Codes for the representation of names of countries and their subdivisions – Part 2: Country subdivision code

[3] ISO 3166-3, Codes for the representation of names of countries and their subdivisions – Part 3: Code for formerly used names of countries

[4] TCVN 6558: 1999 (ISO 4217:2001), Codes for the representation of currencies and funds

[5] ISO 5127:2001, Information and documentation – Vocabulary

[6] ISO 6166:2001, Securities and related finiancial instruments – International securities identification numbering system (ISIN)

[7] ISO 6346:1995, Freight containers – Coding, identification and marking

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



[9] ISO/IEC 7501-1:2005, Identification cards – Machine readable travel documents – Part 1: Machine readble passport

[10] ISO 10383:2003, Securities and related finalcial instruments – Codes for exchanges and market identification (MIC)

 [11] ISO 13616, Banking and related finalcial services – International bank account number (IBAN)

 

OTHER INTERNATIONAL DOCUMENTS

Country Nomenclature for Statistical Use (CNSU),Rev.10/UN Statistics Division. New York: United Nations, 1984-01-25 [mimeo]. - 10 p. - (Updating Corrigenda being issued continuously; the last complete consolidated version is No. 95-1/November 1995)

Document ST/LEG/SER.E/13, “Multilateral Treaties deposited with the Secretary General”, issued annually and containing i. a.:

- Convention on Road Traffic, Geneva 1949-09-19/United Nations

- Convention on Road Traffic, Vienna 1968-12-08/ United Nations, with notifications of road vehicle distinguishing signs, as known on 1996-06-01

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Standard Country or Area Codes for Statistical Use/ United Nations Statistics Division New York, 1996, document ST/ESA/STAT/SER.M/49/Rev.3 (Information continuously updated on the United Nations Statistics Division internet site (http://unstats.un.org/unsd/methods/m49/m49.htm)

Terminology Bulletin No 347/Rev.1 — Country Names (States Members of the United Nations, Members of the Specialized Agencies or Parties to the Statute of the International Court of Justice)/ United Nations New York, 1997-07-01, document ST/CS/SER.F/347/Rev.1

United Nations Multilingual Terminology Database maintained by the terminology team of the Terminology and Reference Section, Documentation Division, DGACM, New York:

http://unterm.un.org/

French experimental standard AFNOR XP Z 44-002 (August 1997): Code for the representation of names of historical countries.

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7217-1:2007 (ISO 3166-1 : 2006) về Mã thể hiện tên và vùng lãnh thổ của các nước - Phần 1: Mã nước

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

11.072

DMCA.com Protection Status
IP: 2001:4860:7:512::2