TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13326:2021
BS EN 12277:2015
THIẾT BỊ LEO NÚI - DÂY TREO - YÊU CẦU AN TOÀN VÀ PHƯƠNG
PHÁP THỬ
Mountaineering
equipment - Harnesses - Safety requirements
and test method
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ và
định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Phương pháp
thử
6 Ghi nhãn
7 Thông tin do
nhà sản xuất cung cấp
Phụ lục A (tham khảo) Tiêu chuẩn về
thiết bị leo núi
Thư mục tài liệu tham
khảo
Lời nói đầu
TCVN 13326:2021 hoàn toàn
tương đương với BS EN 12277:2015 và Sửa đổi 1:2018.
TCVN 13326:2021 do Viện Khoa
học Thể dục thể thao biên soạn, Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch đề nghị, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THIẾT BỊ LEO
NÚI - DÂY TREO - YÊU CẦU AN TOÀN VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Mountaineering
equipment - Harnesses - Safety requirements and test method
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu an
toàn và phương pháp thử đối với dây treo để sử dụng trong leo núi kể cả trèo
núi. Tiêu chuẩn này được áp dụng cho dây treo toàn thân (loại A), dây treo toàn
thân nhỏ (loại B), dây treo khi ngồi (loại C) và dây treo cho ngực (loại D).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công
bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
EN 892, Mountaineering equipment -
Dynamic mountaineering ropes - Safety requirements and test methods (Thiết
bị leo núi - Dây leo núi đa năng - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ
và định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dây treo (harness)
Tập hợp các dải vải hẹp (sau đây gọi
là dải băng), cơ cấu điều chỉnh và/hoặc các bộ phận khác vừa vặn vòng quanh cơ
thể để hỗ trợ cơ thể trong tư thế treo sau khi ngã.
3.1.1
Dây treo toàn thân (loại A) (full body
harness (typeA))
Dây treo phù hợp với ít nhất là xung
quanh phần trên của cơ thể và đùi
CHÚ THÍCH: Loại dây treo này sẽ hỗ trợ
một người bất tỉnh trong tư thế ngẩng cao đầu.
3.1.2
Dây treo toàn thân nhỏ (loại B) (small body
harness (type B)
Dây treo toàn thân loại A dành cho người
nặng tới 40 kg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3
Dây treo khi ngồi (loại C) (sit harness
(type C))
Dây treo ở dạng đai thắt lưng và kết nối
hỗ trợ dưới xương chậu được bố trí phù hợp để hỗ trợ cơ thể có ý thức trong tư
thế ngồi
3.1.4
Dây treo cho ngực (loại D) (chest
harness (type D)
Dây treo phù hợp với phần trên của cơ
thể xung quanh ngực và dưới nách.
CHÚ THÍCH: Chỉ nên sử dụng dây treo loại
D kết hợp với dây treo loại C.
3.2
Bộ phận truyền tải (load
transmitting part)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3
Thiết bị điều chỉnh (adjusting
device)
Thiết bị cho phép điều chỉnh dây treo
theo nhu cầu của người đeo.
3.4
Điểm buộc dây (rope
attachment point)
Phần của dây treo dành để buộc dây.
CHÚ THÍCH: Dây có thể có một số điểm
buộc dây.
3.5
Dây đai lưng (belt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Yêu cầu an toàn
4.1 Yêu cầu
chung
4.1.1 Bộ phận truyền
tải
Các bộ phận sau đây của dây treo tiếp
xúc với hình nộm trong quá trình thử không được xác định là các bộ phận truyền
tải đến cơ thể: dây đeo vai, phần đùi được loại trừ trong Hình 1 và phụ kiện.

CHÚ DẪN
1 bộ phận truyền tải đến cơ thể
Hình 1 - Bộ
phận truyền tải đến cơ thể trong các vòng chân của dây an toàn
4.1.2 Kích thước của
dải băng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) tải các bộ phận truyền tải đến cơ
thể tiếp xúc với hình nộm trong các thử nghiệm theo 5.2.3.2, 5.2.4.2, 5.2.5.2
hoặc 5.2.6.2 khi thích hợp:
1) dây treo loại B và D: tối thiểu 28
mm;
2) tất cả các loại dây treo khác: tối
thiểu 43 mm;
b) dây đeo vai:
1) dây treo loại B: tối thiểu 23 mm;
2) tất cả các loại dây treo khác: tối
thiểu 28 mm;
c) tất cả các phần khác: không có yêu
cầu quy định.
4.1.3 Sợi dây
Đường may nhìn thấy được sử dụng để
cung cấp sự an toàn và độ bền (ví dụ: trong các chỗ nối), khu vực khâu nhìn thấy
được cần tương phản màu hoặc bề mặt với băng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bất kỳ thành phần nào có thể tiếp xúc
với người dùng hoặc với bất kỳ phần dệt nào đều không được có gờ và cạnh sắc.
4.1.5 Phần dệt
Bất kỳ phần dệt nào có thể tiếp xúc với
người sử dụng không được có gờ sắc.
4.2 Xác định
độ bền
4.2.1 Khi được thử
theo 5.2.3, 5.2.4, 5.2.5.2, 5.2.5.3 hoặc 5.2.6, không có bộ phận truyền tải nào
vào thân máy bị hỏng hoàn toàn. Ngoài ra, hình nộm (hoặc khối trụ) không được
nhả ra khỏi dây treo và không có khóa chịu lực hoặc thiết bị điều chỉnh được
trượt quá 20 mm.
4.2.2 Bất kỳ vòng lặp
hoặc sự kết hợp của các vòng lặp được quy định trong hướng dẫn sử dụng để tiết
chế sẽ vượt qua các phép thử theo 5.2.3.2, 5.2.4.2 hoặc 5.2.5.2, nếu phù hợp.
4.2.3 Nếu có nhiều
điểm buộc dây (cho các kích cỡ khác nhau), các phép thử theo 5.2.3, 5.2.4,
5.2.5 hoặc 5.2.6 phải được lặp lại phù hợp với từng kích thước như được chỉ định
trong thông tin sẽ được cung cấp. Có thể là cần thiết mẫu thứ hai và tiếp theo.
4.2.4 Nếu dây treo
loại B có thể điều chỉnh, phạm vi điều chỉnh phải nằm trong phạm vi tối đa và tối
thiểu được yêu cầu trên ghi nhãn (theo Điều 6). Điều này sẽ được kiểm tra, sau
mỗi lần điều chỉnh, theo 5.2.1.
4.2.5 Nếu dây treo
loại A hoặc loại B có thể được chia thành loại dây treo loại c và loại D, mỗi
phần có điểm buộc dây phải đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Ổn định
mẫu và điều kiện thử
Làm khô các mẫu thử trong ít nhất 24 h
trong môi trường (50 ± 5) °C và độ ẩm tương đối dưới 20 %. Sau đó, ổn định các
mẫu thử này trong môi trường có độ ẩm tương đối (23 ± 2) °C và (50 ± 2) % trong
ít nhất 72 h. Sau đó bắt đầu thử các mẫu này ở nhiệt độ (23 ± 5) °C trong vòng
10 min.
5.2 Quy
trình thử
5.2.1 Yêu cầu chung
Kiểm tra xác nhận các yêu cầu theo
4.1.1, 4.1.3 và 4.1.4 bằng cách kiểm tra trực quan và xúc giác. Kiểm tra xác nhận
các yêu cầu theo 4.1.2 bằng cách đo với dây treo trên hình nộm được tải theo
5.2.3.2, 5.2.4.2, 5.2.5.2 hoặc
5.2.6.2. Đối với chiều rộng theo 4.1.2, các phép đo phải được thực hiện ở ba vị
trí trên mỗi chiều.
5.2.2 Sợi dây
Kiểm tra bằng cách quan sát trực quan
đảm bảo rằng các yêu cầu quy định trong 4.1.3 được đáp ứng.
5.2.3 Dây treo loại
A
5.2.3.1 Đặt dây treo
vào một hình nộm thử nghiệm cứng theo Hình 4 và buộc nó bằng một sợi
dây duy nhất, theo EN 892, vào thiết bị thử theo hướng dẫn sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.3.3 Ở vị trí đầu
xuống của hình nộm (xem Hình 4), sử dụng cùng một dây treo như trong 5.2.3.2,
sau đó đánh dấu băng ở cạnh ngoài của bất kỳ khóa chịu lực hoặc thiết bị điều
chỉnh nào và tác dụng lực tăng dần lên (100+0,3) kN trong
khoảng thời gian (2 ± 0,25) min. Giữ lực này trong (1 ± 0,25) min và sau đó giải
phóng hoàn toàn
lực căng trong (1 ± 0,10) min. Tác dụng lại lực ngay lập tức và tăng dần lên (100+0,3) kN như trước
và giữ lực trong (3 ± 0,25) min trước khi thả ra. Sau thả ra đánh dấu băng ở cạnh
ngoài của bất kỳ khóa chịu lực hoặc thiết bị điều chỉnh. Hoàn tác khóa chịu lực
hoặc thiết bị điều chỉnh và đo khoảng cách giữa hai điểm.
5.2.4 Dây treo loại
B
5.2.4.1 Đặt dây treo
vào một hình nộm thử nghiệm cứng theo Hình 5 và gắn nó bằng một sợi dây duy nhất,
theo EN 892, vào thiết bị thử theo hướng dẫn sử dụng.
5.2.4.2 Ở vị trí hình
nộm ngẩng đầu, đặt tải vào dây treo dần dần lên đến (500 ± 10) N ở vị trí ngẩng
đầu của hình nộm. Dưới tải trọng này, các điểm buộc dây phải được đặt đối xứng
quanh mặt phẳng đối xứng của hình nộm, sau đó đánh dấu băng ở cạnh ngoài của bất
kỳ khóa chịu lực hoặc thiết bị điều chỉnh nào và tác dụng lực tăng dần lên (100+0,3) kN trong
khoảng thời gian (2 ± 0,25) min. Giữ lực này trong (1 ± 0,25) mint và sau đó thả
lực căng hoàn toàn trong (1 ±0,10) min. Tác dụng lại lực ngay lập tức và tăng dần
lên (100+0,3) kN trong
khoảng thời gian (2 ± 0,25) min như trước và giữ lực trong (3 ± 0,25) min trước
khi thả ra. Sau khi thả lực, đánh dấu băng ở cạnh ngoài của bất kỳ khóa chịu lực hoặc thiết
bị điều chỉnh nào. Hoàn tác khóa chịu lực hoặc thiết bị điều chỉnh và đo khoảng
cách giữa hai điểm.
5.2.4.3 Ở vị trí đầu
xuống của hình nộm, đánh dấu băng ở cạnh ngoài của bất kỳ khóa chịu lực hoặc
thiết bị điều chỉnh nào và tác dụng lực tăng dần lên (70+0,2) kN trong
khoảng thời gian (2 ± 0,25) min. Giữ lực này trong (1 ± 0,25) min và sau đó giải
phóng hoàn toàn lực căng trong tối đa 1 min. Tác dụng lại lực ngay lập tức và
tăng dần lên (70+0,2) kN như trước
và giữ lực trong (3 ± 0,25) min trước khi thả ra. Sau khi thả, đánh dấu băng ở cạnh
ngoài của bất kỳ khóa chịu lực hoặc thiết bị điều chỉnh nào. Hoàn tác khóa chịu
lực hoặc thiết bị điều chỉnh và đo khoảng cách giữa hai điểm.
5.2.5 Dây treo loại
C
5.2.5.1 Đặt dây treo
vào một hình nộm thử nghiệm cứng theo Hình 4 và buộc nó bằng một sợi dây duy nhất,
theo EN 892, vào thiết bị thử theo hướng dẫn sử dụng.
5.2.5.2 Ở vị trí ngẩng
đầu của hình nộm, đặt tải lên dây treo dần dần lên đến (800 ± 10) N ở vị trí ngẩng
đầu của hình nộm. Dưới tải trọng này, các điểm đính kèm dây phải được đặt một
cách đối xứng về mặt phẳng đối xứng của hình nộm. Sau đó đánh dấu băng ở cạnh
ngoài của bất kỳ khóa chịu lực hoặc thiết bị điều chỉnh nào và tác dụng lực
tăng dần lên (15o0,3) kN trong khoảng thời gian (2 ± 0,25)
min. Giữ lực này trong (1 ± 0,25) min và sau đó thả lực căng hoàn toàn qua (1 ±
0,10) min. Tác dụng lại lực ngay lập tức và tăng dần lên (150+0,3) kN trong
khoảng thời gian (2 ± 0,25) min và giữ lực trong (3 ± 0,25) min trước khi thả.
Sau khi thả ra, đánh dấu băng ở cạnh ngoài của bất kỳ khóa chịu lực hoặc thiết
bị điều chỉnh. Hoàn tác khóa chịu lực hoặc thiết bị điều chỉnh và đo khoảng
cách giữa hai điểm.
5.2.5.3 Gắn đai của
dây treo vào khối trụ theo Hình 2 và gắn điểm buộc của dây treo với một chốt có
đường kính (12 ± 0,1) mm vào thiết bị thử. Tác dụng một lực tăng dần đến (300 ±
10) N trong khoảng thời gian (30 ± 10) s. Kiểm soát góc của đai là (55 ± 5)° bằng
cách điều chỉnh độ dài của đai. Định vị đai trên trục sao cho điểm đính kèm của
dây treo và chi tiết cố định của trục được căn chỉnh theo hướng của lực tác dụng.
Nếu dây đai có thiết bị điều chỉnh độ dài, hãy đánh dấu ở cạnh ngoài của bất kỳ
khóa chịu lực hoặc thiết bị điều chỉnh nào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
a) khóa chịu lực hoặc thiết bị điều chỉnh
không được chạm vào khối trụ
1 chi tiết cố định của trụ
2 điểm buộc của dây treo
Đường kính của hình trụ: (250 ± 10)
mm. Đường kính (160 ±10) mm nếu khóa chịu lực hoặc thiết bị điều chỉnh chạm vào
trụ 250 mm.
Hình 2 - Bố
trí thử dây đai lưng
5.2.6 Dây treo loại
D
5.2.6.1 Đặt dây treo
vào một hình nộm thử nghiệm cứng theo Hình 4 và gắn nó bằng một sợi dây duy nhất,
theo EN 892, vào thiết bị thử theo hướng dẫn sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Ghi nhãn
Dây treo phải được ghi nhãn với ít nhất
các thông tin sau đây:
a) tên của nhà sản xuất hoặc đại diện được
ủy quyền của nhà sản xuất;
CHÚ THÍCH: Để biết định nghĩa về nhà sản
xuất và đại diện được ủy quyền, xem Quy định 765/2008 [1],
b) viện dẫn tiêu chuẩn này và loại dây
treo được quy định trong 3.1 (nếu một số mẫu được nhà sản xuất bán trên thị
trường);
c) kích thước, nếu có;
d) bản vẽ hướng dẫn cách buộc chặt và
siết chặt các khóa truyền tải hoặc điều chỉnh các thiết bị;
e) phạm vi trọng lượng và kích thước tối
đa, chỉ dành cho dây treo loại B;
f) bản vẽ cho biết chúng sẽ không được
sử dụng riêng, chỉ cho dây treo loại D;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h) biểu tượng đồ họa (xem Hình 3),
khuyến nghị người dùng đọc thông tin do nhà sản xuất cung cấp.

Hình 3 - Hướng
dẫn vận hành (theo ISO 7000, Biểu tượng số 1641)
7 Thông tin do nhà sản
xuất cung cấp
Dây treo phải được cung cấp cùng với một
bản giải thích có ít nhất các nội dung sau đây:
a) khuyến nghị sản phẩm chỉ nên được sử
dụng bởi người được đào tạo và/hoặc người khác có thẩm quyền hoặc người sử dụng
phải chịu sự giám sát trực tiếp của người được đào tạo và/hoặc người khác có thẩm
quyền;
b) khuyến nghị trước khi sử dụng dây
treo, người dùng nên thực hiện kiểm tra hệ thống treo ở nơi an toàn để đảm bảo
rằng dây an toàn có kích thước chính xác, có điều chỉnh vừa đủ và ở mức độ thoải
mái chấp nhận được cho mục đích sử dụng;
c) hướng dẫn cách thức phù hợp để đưa
vào dây treo;
d) giải thích về chi tiết kích thước
và cách làm thế nào để có được sự phù hợp tối ưu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) lời khuyên về tầm quan trọng của việc
thường xuyên kiểm tra bất kỳ khóa hoặc điều chỉnh thiết bị nào trong quá trình
sử dụng;
g) tư vấn về cách thức gắn cần thực hiện
cho bất kỳ thành phần kết nối hoặc hệ thống phụ nào (ví dụ: để neo, cột, kéo
lên, thả xuống hoặc trong tình huống cứu hộ);
h) hướng dẫn lựa chọn các thành phần
phù hợp khác để sử dụng trong hệ thống;
i) tư vấn về tầm quan trọng của việc
kiểm tra thường xuyên toàn bộ dây treo đối với bất kỳ hư hại nào trong quá
trình sử dụng và sự cần thiết phải loại bỏ không sử dụng nếu phát hiện thấy bất
kỳ hư hỏng hoặc khiếm khuyết nào;
j) khối lượng và kích thước tối đa cho
dây treo loại B;
k) lời khuyên về nguy cơ chấn thương
khi sử dụng dây treo loại D mà không có dây treo loại C;
l) lời khuyên về tác dụng của tác nhân
hóa học mà sản phẩm có thể tiếp xúc;
m) hướng dẫn làm sạch và/hoặc khử
trùng sản phẩm mà không có tác dụng phụ;
n) tuổi thọ của sản phẩm hoặc cách
đánh giá tuổi thọ sản phẩm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
p) khuyến nghị về ý nghĩa của bất kỳ
ký hiệu nào trên sản phẩm;
q) hướng dẫn sấy khô: sau khi làm ướt,
mà không ảnh hưởng đến hiệu suất của nó và bảo quản đúng cách sau đó;
r) khuyến nghị về ảnh hưởng của điều
kiện ẩm ướt và băng giá;
s) khuyến nghị về tác động của việc bảo
quản và lão hóa;
t) thông tin về việc sử dụng dây treo
được dành cho leo núi, bao gồm cả trèo núi.
Kích thước
tính bằng milimét

Hình 4 - Phác
họa hình nộm thử nghiệm
Kích thước
tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
a điều chỉnh từ 0 mm đến 100 mm
1 có thể tháo rời
Hình 5 - Phác
họa hình nộm thử nghiệm cho thử nghiệm dây treo loại B
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Tiêu chuẩn về thiết bị leo núi
Bảng B.1 -
Danh mục các tiêu chuẩn về thiết bị leo núi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu
tiêu chuẩn
Tên tiêu
chuẩn
1
EN 564
Mountaineering
equipment - Accessory cord - Safety requirements and test methods (Thiết bị
leo núi - Dây phụ kiện - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
2
EN 565
Mountaineering
equipment - Tape - Safety requirements and test methods (Thiết bị
leo núi -
Dải
băng - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mountaineering
equipment - Slings - Safety requirements and test methods (Thiết bị
leo núi - Cáp treo - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
4
EN 567
Mountaineering
equipment - Rope clamps - Safety requirements and test methods (Thiết bị
leo núi - Kẹp dây - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
5
EN 568
Mountaineering
equipment - Ice anchors - Safety requirements and test methods (Thiết bị
leo núi - Neo băng - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
6
EN 569
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
EN 892
Mountaineeringequipment
- Dynamic mountaineering ropes - Safety requirements and test methods (Thiết bị
leo núi - Dây leo núi đa năng - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
8
EN 893
Mountaineering
equipment - Crampons - Safety requirements and test methods (Thiết bị
leo núi - Móc sắt - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
9
EN 958
Mountaineering
equipment - Energy absorbing systems for use in klettersteig (via ferrata)
climbing - Safety requirements and test methods (Thiết bị leo núi
- Hệ thống hấp thụ năng lượng để sử dụng trong leo núi bằng móc sắt (via ferrata)
- Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 959
Mountaineering
equipment - Rock anchors - Safety requirements and test methods (Thiết bị
leo núi - Neo đá - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
11
TCVN 13323
BS EN 12270
Thiết bị leo núi -
Phanh chống - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử
12
TCVN 13324
BS EN 12275
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
TCVN 13325
BS EN 12276
Thiết bị leo núi -
Neo ma sát - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử
14
TCVN 13326
BS EN 12277
Thiết bị leo núi -
Dây treo - Yêu cẩu an toàn và phương pháp thử
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BS EN 12278
Thiết bị leo núi -
Ròng rọc - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử
16
TCVN 13328
BS EN 12492
Thiết bị leo núi -
Mũ bảo hiểm cho người leo núi - Yêu cầu an toàn và phương pháp
thử
17
EN 13089
Mountaineering
equipment - Ice-tools - Safety requirements and test methods (Thiết bị
leo núi - Dụng cụ băng - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 15151-1
Mountaineering
equipment - Braking devices - Part 1: Braking devices with manually assisted
locking, safety requirements and test methods (Thiết bị leo núi
- Thiết bị hãm - Phần 1: Thiết bị hãm có khóa được hỗ trợ thủ
công, yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
19
EN 15151-2
Mountaineering
equipment - Braking devices - Part 2: Manual braking devices, safety
requirements and test methods (Thiết bị leo núi - Thiết bị hãm - Phần 2:
Thiết bị hãm bằng tay, yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Quy định 765/2008 của Nghị viện
Châu Âu và Hội đồng Châu Âu ngày 9 tháng 7 năm 2008 đưa ra các yêu cầu về kiểm
định và giám sát thị trường liên quan đến tiếp thị sản phẩm và bãi bỏ Quy định
(EEC) số 339/93.