TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11972:2017
ISO 12083:1994
THÔNG TIN VÀ TƯ LIỆU - CHUẨN BỊ VÀ ĐÁNH DẤU
BẢN THẢO ĐIỆN TỬ
Information
and documentation - Electronic
manuscript preparation and markup
Lời nói đầu
TCVN 11972:2017 hoàn toàn
tương đương với ISO 12083:1994.
TCVN 11972:2017 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 46 Thông tin và tư liệu
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Information
and documentation - Electronic manuscript
preparation and markup
1 Phạm
vi áp dụng
Tiêu chuẩn này đưa ra bốn
cách xác định loại tài liệu và cơ sở bổ sung phù hợp với tiêu chuẩn ISO 8879.
Tiêu chuẩn nhằm cung cấp cấu trúc tài liệu cho việc tạo lập và trao đổi sách,
bài báo và các xuất bản phẩm nhiều kỳ.
Tiêu chuẩn quy định:
a) khai báo ngôn ngữ đánh
dấu tổng quát hóa tiêu chuẩn (SGML) xác định cú pháp được sử dụng bởi
các xác định loại tài liệu và các đối tượng tài liệu;
b) xác định loại tài liệu
cho các lớp tài liệu như sau:
i) Sách;
ii) Bài
báo;
iii) Xuất bản phẩm nhiều kỳ,
là tập hợp các bài báo;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này cung cấp một
bộ công cụ cho các nhà phát triển của các loại xuất bản phẩm để sử dụng như một
cơ sở cho việc phát triển các ứng dụng tùy chỉnh. Các ứng dụng được phát triển
có thể dành cho các tác giả, nhà xuất bản,
thư viện, người dùng và/hoặc các nhà cung cấp cơ sở dữ liệu. Các xác định loại
tài liệu nêu trong tiêu chuẩn này đã được thiết kế linh hoạt, đủ
để mở rộng hoặc giới hạn đánh dấu tùy thuộc vào việc sử dụng ứng dụng. Ví dụ, nếu
ứng dụng được dành cho các tác giả, thông tin bản quyền có thể được loại bỏ. Việc
đánh dấu nói chung là đủ để cho phép sử dụng ứng dụng cho các tài liệu có cấu
trúc tương tự, ví dụ xác định loại tài liệu (DTD) cho Sách cũng có thể được sử
dụng cho các báo cáo kỹ thuật.
2 Tài
liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau
rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn
không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả
các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 8879:1986, Information
processing - Text and
office systems - Standard Generalized Markup Language (SGML) (Xử
lý thông tin - Hệ thống văn bản và văn phòng -
Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng chuẩn (SGML).
ISO/IEC TR 9573:1988, Techniques
for applying SGML (Kỹ thuật để áp dụng SGML).
ISO/IEC 10744:1992, Information
Technology - Hypermedia/Time based structuring language
(Hytime) (Công nghệ thông tin - Ngôn ngữ cấu trúc dựa vào thời
gian/Siêu phương tiện (HyTime).
ISO 8601:19881,
Data elements and interchange formats - Information
interchange - Representation of dates and times (Phần tử
dữ liệu và dạng thức trao đổi - Trao
đổi thông tin - Biểu diễn thời gian).
ISO 5127-2:19832,
Documentation and information - Vocabulary
- Part 2: Traditional
documents (Tư liệu và Thông tin -
Từ vựng - Phần 2: Tài liệu truyền thống).
ISO/IEC 9070:1991, Information
Technology - SGML support facilities -
Registration procedures for public text owner identifier (Công
nghệ thông tin - Phương tiện hỗ trợ SGML - Thủ tục
đăng ký để ký hiệu nhận dạng chủ sở hữu văn bản công khai).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật
ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này, sử dụng định
nghĩa trong các tiêu chuẩn ISO 8879, ISO/ EC TR 9573
và ISO 5127-2.
4 Sự
phù hợp
Mục đích của tiêu chuẩn
này nhằm cung cấp một tập hợp các phần tử cơ sở để hỗ trợ cho chu kỳ sản xuất
và phân phối một xuất bản phẩm. Các phần tử
(ví dụ bảng), hoặc tham chiếu đến các tập hợp thực thể (ví dụ toán học) cho một
ứng dụng cụ thể có thể được loại bỏ hoặc sửa đổi khi cần thiết, ứng dụng phải đáp ứng
các điều kiện sau đây để thực hiện theo tiêu chuẩn này. Ứng
dụng cần:
a) sử dụng cú pháp cụ thể
của tham chiếu;
b) khai báo các phần tử
người dùng định nghĩa trong các thực thể tham số ngoại;
c) xác định việc sử dụng
tiêu chuẩn này như là một cơ sở bằng cách sử dụng ký hiệu nhận dạng công cộng
phù hợp;
d) viết đè các thực thể
tham số được xác định trong tiêu chuẩn này để xác định thứ tự và sự xuất hiện
khác nhau hoặc để xác định các phần tử hoặc các thuộc tính người dùng định
nghĩa;
e) không cho phép các phần
tử người dùng định nghĩa xác định bí danh của một phần tử đã được xác định
trong tiêu chuẩn này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) phù hợp với tiêu chuẩn
ISO 8879.
Nếu ứng dụng được phát triển
cho mục đích trao đổi, khuyến cáo rằng DTD được đăng ký theo tiêu chuẩn ISO/IEC
9070.
5 Khai
báo SGML
Các định nghĩa kiểu tài liệu
trong tiêu chuẩn này sử dụng các cú pháp cụ thể tham chiếu.
Các định nghĩa loại tài liệu
trong tiêu chuẩn này được sử dụng cùng với các tài liệu SGML cơ bản.
Những tài liệu này nên sử dụng khai báo SGML trong điều 15.1.1, Hình 8, ISO
8879: 1986. Lưu ý rằng OMITTAG và SHORTTAG là các tính năng giảm thiểu cho phép.
Sử dụng các phương tiện Tiếp
cận tài liệu hoặc HyTime của SGML có thể đòi hỏi phải
thay đổi tham số APPINFO trong khai báo SGML, bằng cách thay thế từ khóa NONE bằng
SDA hoặc HYTIME hoặc cả hai (xem Điều 8.5 và 9.1, Phụ lục A):
APPINFO "SDA
HYTIME"
6 Xác
định loại tài liệu (DTD) cho Sách



...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66









...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66




7 Xác định
loại tài liệu (DTD) cho bài báo




...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66









...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8. Xác định loại tài liệu (DTD)
cho tài liệu nhiều kỳ





9 Xác
định loại tài liệu (DTD) cho toán học

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66




Phụ
lục A
(tham khảo)
Chú giải về các xác định loại tài liệu (DTD)
A.1 Triết
lý thiết kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ANSI
Z39.59-1988 đã được thiết kế trước khi có chuẩn SGML (ISO 8879: 1986). Tiêu
chuẩn này dựa trên những kinh nghiệm có được với SGML kể từ khi hoàn thành ANSI Z39.59-1988. Tất cả những điểm
không rõ ràng, dư thừa và định dạng các khía cạnh cụ thể từ ANSI Z39.59-1988 đã được loại bỏ. Cú pháp tham chiếu
ngắn không được chấp nhận bởi tiêu chuẩn này,
nhưng người sử dụng hiện nay có thể thêm vào
các tham chiếu ngắn. Tên của các ký hiệu nhận dạng chung đã được thực hiện dài
hơn và có ý nghĩa hơn. Năm nhóm chính ảnh hưởng đến sự thay đổi của ANSI Z39.59-1988:
a. Nhóm làm việc châu Âu về
SGML. Công trình của nhóm các nhà xuất bản Châu Âu
này được công bố năm 1991, dưới hình thức DTD cơ bản/chính (Majour) cho tiêu đề bài báo. Các phần tử và thuộc
tính được yêu cầu để làm cho ANSI Z39.59-1988
tương thích với cơ bản (Majour) đã được
bổ sung.
b. Hội Vật lý Châu Âu. Tổ
chức chuyên ngành này đã đệ trình một tập hợp các nhận xét và tất cả đã được áp dụng.
Hội ủng hộ các thành viên sử dụng tiêu chuẩn này.
c. Ủy
ban Quốc tế về Thiết kế tài liệu tiếp cận được (ICADD). Những chú giải này cho
phép dịch thuật dễ dàng của tài liệu được mã hóa SGML sử dụng ISO 12083 sang chữ
nổi Braille, chữ in to và âm thanh máy tính: ICADD
ủng hộ sử dụng tiêu chuẩn này. (Xem Phụ lục A.8).
d. ISO 10744: 1992, chuẩn
HyTime. Một số ý kiến về dự thảo tiêu chuẩn này đề
cập đến việc thiếu các phương tiện cho siêu văn bản. Tài liệu phù hợp với tiêu
chuẩn này là các tài liệu HyTime siêu liên kết tối thiểu.
e. Ủy ban cập nhật toán học
AAP. Mục tiêu của Ủy ban này là thực hiện một DTD hài hòa cho toán học sẽ thay
thế DTD toán học trong ISO/IEC TR 9573: 1988, DTD toán học AAP và DTD đang sử dụng
bởi Dự án Euromath. Một số ý kiến về việc dự thảo tiêu chuẩn này đề
xuất áp dụng công trình của Ủy ban này.
A.2 Mô
tả cấu trúc
A.2.1 Cấu
trúc chung của Sách và bài báo
Sách và bài báo báo gồm nội
dung ở Phần trước (phần thông tin của nhà xuất bản), tiếp theo là các nội dung chính
Phần chính, sau đó là một phần nội dung phụ lục (appmat) (tùy chọn), kết thúc
là nội dung ở Phần sau (tùy chọn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
A.1 - Cấu trúc chung của Sách

Hình
A.2 - Cấu trúc chung của Bài báo
A.2.2 Cấu
trúc nội dung phần trước, phụ lục và nội dung phần sau của Sách
Phần tử nội dung phần trước/phần
thông tin của nhà xuất bản sách (front) bao gồm
nhóm nhan đề, tiếp theo là nhóm tác giả tiếp theo là ngày tháng (tùy chọn), tiếp
theo là nhóm nội dung phía trước của nhà xuất bản (pubfront)
(tùy chọn), tiếp theo là phần nội
dung phía trước (% fmsec.d;) (tùy chọn và lặp lại) (xem Hình A.5), tiếp
theo là mục lục (toc) (tùy chọn). Cả hai thẻ bắt đầu và kết thúc của nội dung
phần trước có thể được bỏ qua.
Các yếu nhóm tiêu đề
(titlegrp) bao gồm số tùng thư chuyên khảo (msn) (tùy chọn), tiếp theo là nhan
đề tùng thư (sertitle) (tùy chọn), tiếp theo là số (no) (tùy chọn), tiếp theo
là nhan đề (title) và phụ đề (subtitle) (tùy chọn).
Cả hai thẻ bắt đầu và kết thúc của nhóm tiêu đề có thể được bỏ qua.
Các phần tử số tùng thư
chuyên khảo (msn) và số (no) thường là con số, và do đó bao gồm dữ liệu ký
tự phân tích cú pháp (#PCDATA). Thẻ kết thúc của chúng có thể được bỏ qua.
Các phần tử nhan đề tùng
thư (chuyên khảo) (sertitle), nhan đề (title) và phụ đề
(subtitle) bao gồm “mẫu cụm từ" (%
m.ph;) (xem Hình A.27). Thẻ kết thúc của nhan đề tùng thư, các phần tử nhan đề
và phụ đề có thể được bỏ qua.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần tử
tác giả (author) bao gồm "phần tử con tên" (%
m.name;) (xem Hình A.25). Thẻ bắt đầu và kết thúc của phần tử
tác giả có thể được bỏ qua.
Cơ quan như là một phần tử
tác giả tập thể (corpauth) và phần tử tư cách
thành viên (aff) bao gồm "các phần tử con tên tổ chức" (% m.org;)
(xem Hình A.26). Thẻ kết thúc của cơ quan như là các phần tử
tác giả và tư cách thành viên có thể được bỏ qua.
Phần tử ngày tháng (date) bao
gồm "các yếu tố bổ sung ngày tháng” (% m.date;) bao gồm #PCDATA. Thẻ kết
thúc của phần tử ngày có thể được bỏ qua.
Phần tử nhóm phần thông
tin của nhà xuất bản (pubfront) chứa "các phần tử
con thông tin nhà xuất bản" (%pub;) (xem Hình A.3) hoặc "các phần tử
con thông tin xuất bản" (% pub.ph;) (xem Hình A.4). Các phần tử
này có thứ tự tùy ý, tùy chọn và có thể lặp. Thẻ kết thúc của nhóm phần
trước nội dung của nhà xuất bản có thể được bỏ qua.

Hình
A.3 - Các phần tử con thông tin nhà xuất bản cho Sách (%pub;)
“Các phần tử
con thông tin nhà xuất bản” (%pub;) (xem Hình A.3) được định nghĩa là một nhà
thực hiện hợp đồng hoặc nhà tài trợ (sponsor), hoặc số hợp đồng (contract), hoặc
một nguồn tin in lại (reprint), hoặc một thông báo bản quyền (cpyrt), hoặc ngày
tháng (date), hoặc tên nhà xuất bản (pubname), hoặc vị trí (location), hoặc
nhóm thông tin hội nghị (confgrp), hoặc một thông báo sẵn có
(avail).
Tên nhà tài trợ (sponsor),
tên nhà xuất bản (pubname) và các phần tử thông báo tình trạng sẵn
có (avail) bao gồm "các phần tử con tên tổ chức"
(% m.org;) (xem Hình A.26). Thẻ kết thúc của các phần tử này có thể được bỏ
qua.
Phần tử hợp đồng (contract)
bao gồm các dữ liệu ký tự phân tích cú pháp (#PCDATA). Thẻ kết
thúc của phần tử hợp đồng có thể được bỏ qua.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần tử
thông báo bản quyền (cpyrt) bao gồm "các phần tử con thông báo bản quyền"
(% m.copy;) (xem Hình A. 17). Cả thẻ bắt đầu
và kết thúc của phần tử thông báo bản quyền
có thể được bỏ qua.
Phần tử năm (date) bao
gồm "phần tử con năm tháng" (% m.date;) bao gồm các ký tự dữ liệu
phân tích cú pháp (#PGDATA). Thẻ kết thúc của phần tử năm có thể được bỏ
qua.
Phần tử địa điểm (location)
bao gồm "phần tử con địa chỉ" (% m.addr;). (Xem Hình
A.14). Thẻ kết thúc của phần tử địa điểm có thể được bỏ qua.
Phần tử nhóm hội nghị (confgrp)
bao gồm phần tử số (no) (tùy chọn), theo sau là phần tử tên hội
nghị (confname), tiếp theo là phần tử ngày (date) (tùy
chọn), tiếp theo là phần tử vị trí (location) (tùy chọn),
tiếp theo là phần tử nhà tài trợ (sponsor) (tùy chọn).
Cả thẻ bắt đầu lẫn thẻ kết thúc của yếu tố nhóm hội nghị đều không thể bỏ qua.
Phần tử tên hội nghị (confname)
bao gồm các ký tự dữ liệu phân tích cú pháp (#PCDATA).Thẻ
kết thúc của các phần tử tên hội nghị có thể được bỏ qua.
"Các phần tử
con thông tin xuất bản" (% pub.ph;) (xem Hình A.4) được định nghĩa là
một mã số coden (coden) hoặc số đơn đặt hàng hoặc bổ sung
(acqno), hoặc mã số tiêu chuẩn quốc tế cho sách (ISBN), hoặc số thẻ lc
(lccardno), hoặc số nhận dạng id (reportid), hoặc số lần xuất
bản (edition), hoặc số ký hiệu nhận dạng tập
(volid), hoặc số mục lục (catalog), hoặc chỉ thị giấy phi axit (acidfree),
hoặc giá (giá), hoặc khối lượng của tác phẩm (extent),
hoặc bao gói (package), hoặc mã số
nhận dạng duy nhất của nhà xuất bản
(pubid). Tất cả những phần tử này bao gồm các dữ liệu ký tự phân tích cú pháp
(#PCDATA) và các thẻ kết thúc của chúng có thể được bỏ qua.

Hình
A.4 - Phần tử con Thông
tin xuất bản cho Sách (% pub.ph;)
"Phần trước nội
dung" (% fmsec.d;) (xem Hình A.5) được định nghĩa là lời lựa (foreword),
lời giới thiệu (intro), lời nói đầu
(preface), lời cảm ơn (ack), lời đề tặng
(ded), tóm tắt (abstract) hoặc tài liệu hỗ trợ sẵn có (supmtl).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
A.5 - Phần trước nội dung cho Sách (% fmsec.d)
Phần tử mục lục (toe)
được định nghĩa là "Các phần tử con mục lục” (% m.toc;) (xem Hình A.6).
"Các phần tử con mục lục" (% m.toc;) được định nghĩa là trống (EMPTY).
Nội dung của mục lục được
tạo ra bởi phần mềm ứng dụng. Thẻ kết thúc của phần tử mục lục phải được bỏ
qua, vì nó là một yếu tố trống (EMPTY).

Hình
A.6 - Phần tử con mục lục cho Sách (% m.toc;)
Phần tử nội dung phụ lục của
Sách (appmat) được định nghĩa là một hoặc nhiều phụ lục (appendix).
Thẻ kết thúc của phần tử nội dung phụ lục có thể
được bỏ qua.
Phần tử
phụ lục (appendix) bao gồm số (no) (tùy chọn), và
"các phần tử con phần" (% m.sec;) (xem Hình A. 18). Thẻ kết thúc của
phần tử phụ lục có thể được bỏ qua.
Nội dung sau Sách (back)
được định nghĩa là "phần tử con phần
nội dung sau Sách" (% bmsec.d;) (xem Hình A.7), "Các phần tử bảng chỉ
mục và bảng thuật ngữ" (% bmsec.l;) (xem Hình A.8) hoặc danh sách thư mục
(biblist). Tất cả những phần tử này có
thể xuất hiện theo thứ tự tùy ý, tùy chọn và có thể lặp lại. Thẻ
kết thúc của phần tử nội dung sau sách có thể được bỏ qua.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
A.7 - Phần tử con phần sau nội dung cho Sách (% bmsec.d;)
"Các phần tử bảng chỉ
mục và bàng thuật ngữ" (% bmsec.i;) (xem Hình A.8) bao gồm các phần tử bảng
thuật ngữ (glossary) hoặc phần tử bảng chỉ mục (index). Các
phần tử bảng thuật ngữ và bảng chỉ mục bao gồm "phần tử con bảng chỉ mục và
bảng thuật ngữ" (% m.idx;) (xem Hình A.9). Thẻ kết thúc của phần tử bảng
thuật ngữ và phần tử bảng chỉ mục có thể được bỏ qua.

Hình
A.8 - Các phần tử bảng chỉ mục và bảng
thuật ngữ (% bmsec.i;)

Hình
A.9 - Các phần tử con bảng chỉ mục và bảng thuật ngữ cho Sách (%
m.idx;)
Phần tử danh sách thư mục
(biblist) (xem Hình A.1) gồm một phần tử tiêu đề (danh sách) (tùy chọn) và một
phiếu thư mục, phần tử trích dẫn (citation). Tiêu đề
là tùy chọn và phần tử trích dẫn là bắt buộc. Cặp phần tử này (tiêu đề, trích dẫn)
là tùy chọn và có thể lặp. Thẻ kết thúc của phần tử
danh sách thư mục có thể được bỏ qua.
Phần tử tiêu đề danh sách (head) bao
gồm "các phần tử con phiếu thư mục" (% m.ph;) (xem Hình A.27). Thẻ kết
thúc của phần tử tiêu đề danh sách có thể được bỏ qua.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.3 Cấu
trúc phần trước nội dung, phần phụ lục và phần sau nội dung của bài báo
Phần tử phần trước nội dung (front)
của bài báo bao gồm nhóm nhan đề (titlegrp), tiếp theo là nhóm tác
giả (authgrp), tiếp theo là ngày tháng (date) (tùy chọn),
tiếp theo là nhóm phần trước nội dung của nhà xuất bản (pubfront)
(tùy chọn), tiếp theo là các phần trước nội dung (% fmsec.d;)
(xem Hình A.12) hoặc từ khóa (keyword) hoặc cụm
từ khóa (keyphras) (ba phần tử cuối cùng tạo thành một nhóm “OR” tùy
chọn và lặp). Cả hai thẻ bắt đầu và kết thúc của phần trước nội dung có thể được
bỏ qua.
Phần tử nhóm nhan đề
(titlegrp) bao gồm nhan đề (title) và phụ đề
(subtitle) (tùy chọn và lặp). Cả hai thẻ
bắt đầu và kết thúc của nhóm nhan đề có thể
được bỏ qua.
Các phần tử nhan đề (title) và
phụ đề (subtitle) bao gồm "Các mẫu câu"
(% m.ph;) (xem Hình A.27). Các thẻ kết thúc của các phần tử
nhan đề và phụ đề có thể được bỏ qua.
Các nguyên tố
nhóm tác giả (authgrp) bao gồm phần tử tác giả (author),
cơ quan là phần tử tác giả tập thể (corpauth) và phần tử liên kết
(aff). Tất cả những phần tử này là tùy chọn và có thể lặp và chúng có thể được
nhập theo bất kỳ thứ tự nào. Thẻ bắt đầu và kết thúc của phần tử nhóm tác giả
có thể được bỏ qua.
Phần tử tác giả (author) bao
gồm "Các phần tử con tên" (% m.name;) (xem Hình A.25). Thẻ kết thúc của
phần tử tác giả có thể được bỏ qua.
Cơ quan là một phần tử tác
giả tập thể (corpauth) và phần tử liên kết (aff) bao gồm "phần tử
con tên tổ chức" (% m.org;) (xem Hình A.26). Thẻ kết thúc của cơ quan như
là các phần tử tác giả và liên kết có thể được bỏ qua.
Phần tử nhóm phần trước nội
dung của nhà xuất bản (pubfront) chứa
"phần tử con thông tin nhà xuất bản" (% pub;) (xem Hình A 10)
hoặc "phần tử con thông tin xuất bản" (% pub.ph;) (xem Hình A.11).
Các phần tử này có thứ tự tùy ý, tùy chọn và lặp. Thẻ kết thúc của nhóm phần
trước nội dung của nhà xuất bản có thể được bỏ qua.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
"Các phần tử con
thông tin nhà xuất bản" (% pub;) (xem Hình A.10) được định nghĩa là một
nhà thực hiện hợp đồng hoặc nhà tài trợ (sponsor) hoặc
số hợp đồng (contract), một nguồn tin in lại (reprint),
hoặc một thông báo bản quyền (cpyrt),
hoặc ngày tháng (date), hoặc tên của nhà xuất bản (pubname),
hoặc địa điểm (location), hoặc nhóm thông tin hội nghị (confgrp),
hoặc một thông báo tính sẵn có (avail), hoặc
lịch sử xuất bản của bài báo (history). Nội dung
của tất cả các phần tử này giống với Sách, ngoại trừ phần tử lịch sử.
Phần tử lịch sử
xuất bản của bài báo (history) bao gồm
ngày tháng nhận được (received), hoặc ngày tháng được chấp nhận (accepted)
hoặc ngày sửa đổi (revised) hoặc ngày
hỗn hợp (misc). Thẻ kết thúc của phần tử lịch sử
có thể được bỏ qua.
Phần tử lịch sử xuất bản của
bài báo (history), phần tử ngày tháng nhận được (received),
ngày tháng được chấp nhận (accepted) bao gồm
phần tử ngày tháng (date). Các phần tử ngày hỗn hợp (misc) tất cả đều
bao gồm các đoạn (p) theo sau bởi ngày tháng (date). Đoạn
(p) có nội dung hỗn hợp bao gồm dữ liệu ký tự được phân tích cú pháp (#PCDATA)
hoặc "phần tử con đoạn" (% p.zz.ph;) (xem Hình
A.28) hoặc "cụm từ" (% p.zz;) (xem Hình A.20). Các thẻ kết thúc của tất
cả các phần tử này có thể được bỏ qua.

Hình
A.11 - Các phần tử con thông tin xuất bản
cho Bài báo (% pub.ph;)
"Các phần tử
con thông tin xuất bản " (% pub.ph;) (xem Hình A.11) được định nghĩa
là một số Coden (Coden) hoặc số
đơn đặt mua/bổ sung (acqno), hoặc mã số tiêu chuẩn quốc tế cho xuất bản phẩm
nhiều kỳ (ISSN) hoặc chỉ báo giấy phi axit (acidfree),
giá hoặc khối lượng tác phẩm (extent), hoặc ký
hiệu nhận dạng bài báo (artid), hoặc loại bài báo (category),
hoặc ký hiệu nhận dạng duy nhất của nhà xuất bản (pubid).
Các phần tử này đều bao gồm
dữ liệu ký tự được phân tích cú pháp (#PCDATA) và các thẻ kết thúc của tất cả
các phần tử này có thể được bỏ qua.
"Các phần phần trước
nội dung (% fmsec.d;) (xem Hình A 12) được
xác định là lời đề tặng (ded), bài tóm tắt (abstract) hoặc
tài liệu hỗ trợ sẵn có (supmatl).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần tử lời đề tặng (ded),
bài tóm tắt (abstract) hoặc tài liệu hỗ trợ sẵn có
(supmatl) bao gồm “Các phần tử phần” (% m.sec;) (xem Hình A.18). Các thẻ kết thúc của
lời cám ơn, lời đề tặng, bài tóm tắt và hoặc liệu hỗ trợ sẵn có
thể được bỏ qua.
Phần phụ lục của bài báo
(appmat) được định nghĩa là một hoặc nhiều phụ lục (appendix).
Thẻ kết thúc của phần tử phụ lục có thể được bỏ qua.
Phần tử từ khóa (keyword)
và phần tử cụm từ khóa (keyphras) được định nghĩa là dữ liệu ký tự được phân
tích cú pháp (#PCDATA). Các thẻ kết thúc của
các phần tử từ khóa và cụm từ khóa có thể được bỏ qua.
Phần phụ lục bài báo (appendix)
giống phần này của loại tài liệu Sách. Nó bao gồm một số (no) (tùy chọn),
tiếp theo là "phần tử phần" (% m.sec;) (xem Hình A.18). Thẻ kết thúc
của phần phụ lục có thể được bỏ qua.
Một phần tử phần cuối bài
báo được định nghĩa là "Các phần sau" (% bmsec.d;) (xem Hình A.13) hoặc danh
sách thư mục (biblist). Tất cả những
phần tử này có thể xuất hiện theo thứ tự tùy ý, tùy chọn và lặp.
Thẻ kết thúc của phần tử phần sau có thể được bỏ qua.

Hình
A.13 - Các phần phần sau cho Bài báo (% bmsec.d;)
"Các phần phần
sau" (% bmsec.d;) (xem Hình A.13) bao gồm phần tử lời cảm ơn (ack) hoặc phần
tử vita (tiểu sử tóm tắt). Phần tử lời cảm ơn (ack)
và phần tử vita (tiểu sử tóm tắt) bao gồm "Các phần tử
phần" (% m.sec) (xem Hình A.18). Thẻ kết thúc của các phần tử lời cảm ơn
và tiểu sử tóm tắt có thể được bỏ qua.
Phần tử
danh mục thư mục (biblist) bao gồm phần tử tiêu đề
(danh sách) (head) (tùy chọn) và bản thư mục, phần
trích dẫn (citation). Tiêu đề là tùy chọn và trích dẫn
là bắt buộc. Cặp phần tử (tiêu đề, trích dẫn) là tùy chọn và lặp. Thẻ kết thúc của phần tử
danh mục thư mục có thể được bỏ qua.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần trích dẫn (citation)
bao gồm "phần tử con mô tả thư mục" (% m.bib;) (xem Hình
A.15). Thẻ kết thúc của phần tử trích dẫn có thể được bỏ
qua.
A.2.4 Phần
chính của DTD
Phần tử phần chính (body) bao
gồm một hoặc nhiều phần tử phần (part) hoặc
một hoặc nhiều phần tử chương (chapter). Các thẻ bắt
đầu và kết thúc của phần tử phần chính đều có
thể được bỏ qua.
Phần tử phần (part) bao
gồm phần tử số (no) (tùy chọn), phần tử nhan đề (title), "phần
tử con phần" (% s.zz;) (xem Hình A.19) (tùy chọn và lặp), tiếp theo có ít
nhất một phần tử chương (chapter). Thẻ kết thúc của phần tử
phần có thể được bỏ qua.
Một phần tử chương (chapter)
bao gồm một phần tử số (no) (tùy chọn), tiếp theo là "phần tử
phần" (% m.sec;) (xem Hình A.18). Thẻ kết thúc của phần tử chương có thể
được bỏ qua.
A.2.5 Thực
thể tham số chung của Sách và Bài báo
A.2.5.1 Mô
hình địa chỉ
"Mô hình địa chỉ"
(% m.addr;) bao gồm “các phần tử địa chỉ” (% ade.ph;) (xem Hình A.14).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
"Các phần tử địa chỉ"
(% ade.ph;) (xem Hình A.14) bao gồm tên phố (Street), hoặc tên thành phố ((city), hoặc
tên bang (state), hoặc tên nước (country),
hoặc mã bưu điện (postcode), hoặc số địa
chỉ chuẩn (san), hoặc địa chỉ thư điện tử (email), hoặc
số hòm thư (postbox), hoặc số điện thoại (phone) hoặc
số fax (fax). Các phần tử
này bao gồm (#PCDATA). Thẻ kết thúc của tất cả các phần tử địa chỉ có thể được
bỏ qua.
A.2.5.2 Mô
hình bản mô tả thư mục
"Mô hình bàn mô tả
thư mục" (% m.bib;) (xem Hình A15) bao gồm một số (no), tiếp theo là nhan
đề (title), tiếp theo là "các thành phần dữ liệu thư
mục" (% bib;) (xem Hình A.16). Số là tùy
chọn, nhan đề là bắt buộc và các thành phần dữ liệu thư mục là
tùy chọn và lặp.

Hình
A.15 - Mô hình bản mô tả thư mục (%
m.blb;)

Hình
A.16- Các thành phần dữ liệu thư mục (% blb;)
"Các thành phần dữ liệu
thư mục" (% bib;) (xem Hình A.16) là tác giả (author),
hoặc một tổ chức là tác giả tập thể (corpauth), hoặc
số tùng thư của chuyên khảo (msn), hoặc nhan đề tùng thư của chuyên khảo
(sertitle), hoặc vị trí của nhà xuất bản (location),
hoặc năm tháng xuất bản (date), hoặc
số trang của tác phẩm (pages), hoặc chủ đề (subject),
hoặc thông tin thư mục khác (othinfo).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ quan là một phần tử tác
giả (corpauth) bao gồm "các phần tử mô hình tên tổ chức" (% m.org;)
(xem Hình A.26). Thẻ kết thúc của phần tử corpauth có thể được bỏ qua.
Phần tử số tùng thư của
chuyên khảo (msn), và số trang của tác phẩm (pages), bao gồm dữ
liệu ký tự được phân tích cú pháp (#PCDATA). Thẻ kết thúc của phần tử
số xêri của chuyên khảo có thể được bỏ qua.
Nhan đề xêri của chuyên khảo
(Sertitle), chủ đề (subject) và các phần tử thông tin thư mục
khác (othinfo) đều bao gồm các phần tử con "mô hình cụm
từ" (% m "ph;) (xem Hình A.27). Các thẻ kết thúc của bốn phần tử này
có thể được bỏ qua.
Phần tử địa điểm của nhà
xuất bản (location) bao gồm các mô tả "mô
hình địa chỉ" (% m.addr;) (xem Hình
A.14). Thẻ kết thúc của phần tử địa điểm
có thể được bỏ qua.
A.2.5.3 Mô
hình dữ liệu thông báo bản quyền
"Mô hình dữ liệu
thông báo bản quyền" (% m.copy;) (xem Hình A.17) bao gồm năm bản quyền (date), tên
chủ sở hữu bản quyền (cpyrtnme), tên trung tâm kiểm soát bản quyền (cpyrtclr).
Một trong ba phần tử này phải xuất hiện ít
nhất một lần, nhưng cả ba đều có thể lặp.

Hình
A.17- Mô hình dữ
liệu thông báo bản quyền (% m.copy;)
Tên của phần tử
chủ sở hữu bản quyền (cpyrtnme) có các phần tử con "mô hình tên tổ chức"
(% m.org;) (xem Hình A.26) hoặc "các phần tử con mô hình tên" (%
m.name;) (xem Hình A.25). Tên của phần tử trung tâm
kiểm soát bản quyền (cpyrtclr) có các phần tử con "mô hình tên" (%
m.name;) (xem Hình A.25). Không có thẻ bắt đầu hoặc thẻ
kết thúc của các phần tử chủ sở hữu bản quyền hoặc trung tâm kiểm soát bản quyền.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần tử
năm tháng (date) bao gồm "mô hình năm tháng" (%
m.date;) chứa dữ liệu ký tự được phân tích cú pháp (#PCDATA). Thẻ kết thúc của
phần tử năm tháng có thể được bỏ qua.
A.2.5.5 Mô
hình hình
"Mô
hình hình" (% m.fig;) là rỗng (EMPTY).
A.2.5.6
Mô hình phần
"Mô
hình phần" (% m.sec;) (xem Hình A 18) bao gồm phần tử nhan đề (title) (tùy
chọn), phần tử con phần (% s.zz;) (xem Hình A.19) (tùy chọn và lặp) và phần tử
tiểu phần cấp 1 (subsect1) (tùy chọn và lặp).
Phần tử
tiểu phần cấp 1 (subsect1) bao gồm phần tử số (no) (tùy chọn), phần tử nhan đề
(title) (tùy chọn), phần tử con phần (% s.zz;) (xem Hình A.19) (tùy chọn và lặp) và phần tử tiểu phần cấp 2
(subsect2) (tùy chọn và lặp). Các tiểu phần lấy xuống cấp 6 và tất cả đều có
cùng cấu trúc.

Hình A.18 - Mô hình phần (% m.sec;)
"Phần
tử con phần" (% s.zz) (xem Hình A.19) bao gồm các đoạn (p) hoặc "phần
tử con đoạn" (% p.zz;) (xem Hình A.20).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
A.19 - Các phần tử
con phần (% s.zz;)
Các đoạn (p) có nội dung hỗn
hợp bao gồm dữ liệu ký tự được phân tích cú pháp (#PCDATA) hoặc "Các phần
tử con đoạn" (% p.zz.ph;) (xem Hình A.28) hoặc "cụm từ" (%
p.zz;) (xem Hình A.20). Nội dung của một đoạn là tùy chọn và lặp. Thẻ kết thúc
của một đoạn có thể được bỏ qua.

Hình
A.20 - Các phần tử con đoạn (% p.zz;)
“Các phần tử con đoạn” (%
p.zz;) (xem Hình A.20) bao gồm "các phần tử đoạn tổng quát" (% p.el;)
(xem Hình A.21), hoặc "nội dung bảng" (% p.tbl;) (Xem Hình A.22), hoặc
"danh sách" (% p “Ist.d.") (Xem Hình A.23), hoặc "các phần
tử công thức toán học” (% p.form;) (xem Hình
A.24)).

Hình
A.21 - Các phần tử đoạn tổng quát
(% p.el;)
"Các phần tử đoạn tổng
quát" (% p.el;) (xem Hình A.21) bao gồm một phần tử
danh sách định nghĩa (deflist), hoặc phần tử địa chỉ tổ chức (orgaddr),
hoặc phần tử địa chỉ cá nhân (indaddr), hoặc một phần tử ảnh minh họa (artwork), hoặc một
phần tử đoạn trích (bq), hoặc một phần tử chuỗi chữ
(lit), hoặc phần tử ngày (date), hoặc
phần tử danh sách thư mục (biblist), hoặc một phần tử tác giả (author),
hoặc tập thể là phần tử tác giả
tập thể (corpauth), hoặc phần tử từ khóa (keyphras), hoặc phần tử bài thơ (poem), hoặc
địa chỉ địa điểm được đặt tên (nameloc), hoặc đánh dấu chỉ mục (Indxflag).
Phần tử danh sách định
nghĩa (deflist) bao gồm phần tử tiêu đề (head), tiêu
đề mô tả định nghĩa (ddhd), thuật ngữ định nghĩa (term) và
mô tả định nghĩa (dd). Cặp đôi (head, ddhd) là tùy chọn và nhóm
đầy đủ này là tùy chọn và lặp. Các phần tử tiêu đề (head), phần
mô tả định nghĩa (ddhd) và các phần tử định nghĩa (term) bao
gồm "phần tử con mô hình cụm từ" (% m "ph;)
(xem Hình A.27). Phần mô tả định nghĩa (dd) bao gồm "các
phần tử con đoạn có tuần tự" (% m.pseq;) (xem Hình A.31). Không có thẻ bắt
đầu hoặc kết thúc của phần tử danh sách định nghĩa có thể được bỏ qua. Các thẻ
kết thúc của các phần tử mô tả định nghĩa, thuật ngữ định nghĩa và tiêu đề mô tả định
nghĩa có thể được bỏ qua.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần địa chỉ cá nhân
(indaddr) bao gồm "các phần tử mô hình tên" (% M.name;) (xem Hình
A.25). Thẻ kết thúc của phần tử địa chỉ cá nhân
có thể được bỏ qua.
Phần tử ảnh minh họa (artwork) là một phần
tử trống (EMPTY). Thẻ kết thúc của phần tử ảnh minh họa phải được bỏ qua.
Phần tử đoạn trích (bq)
bao gồm "các phần tử con đoạn có tuần tự" (% m "pseq;) (xem Hình A.31).
Không có thẻ bắt đầu hoặc thẻ kết thúc nào có thể được bỏ qua trong phần tử nội
dung trích dẫn.
Phần tử chuỗi chữ (lit) bao
gồm dữ liệu ký tự có thể thay thế (RCDATA). Không có thẻ bắt đầu hoặc thẻ kết
thúc của phần tử chuỗi chữ có thể được bỏ qua.
Các phần tử từ khóa (keyword)
và cụm từ khóa (keyphras) bao gồm dữ liệu ký tự được
phân tích cú pháp (#PCDATA). Các thẻ kết thúc của cả hai phần tử từ khóa và cụm
từ khóa có thể được bỏ qua.
Phần tử
bài thơ (poem) bao gồm "các phần tử mô
hình bài thơ" (% m.poem;) (xem Hình A.32). Thẻ kết thúc của phần tử bài
thơ có thể được bỏ qua.
Phần tử địa chỉ vị trí được
đặt tên (nameloc) bao gồm một phần tử danh sách tên (nmllst) (tùy chọn và có thể
lặp). Thẻ kết thúc của phần tử địa chỉ vị trí được đặt tên có thể được bỏ qua.
Phần tử danh sách tên (nmlist) bao gồm dữ liệu ký tự được phân tích cú pháp
(#PCDATA). Thẻ kết thúc của phần tử danh sách tên có thể
được bỏ qua.
Đánh dấu chỉ
mục (indxflag) là một phần tử
trống (EMPTY). Thẻ kết thúc của nó phải được bỏ qua.
Các "phần tử
nội dung bảng" (% p.tbl;) (xem Hình A.22) bao gồm phần tử bảng
(table).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
A.22- Các phần tử nội dung bảng (%
p.tbl;)
Phần tử bảng (table) bao
gồm một phần tử số (no), phần tử nhan đề bảng (title), phần
tử phần chính của bảng (tbody). Các phần tử nội dung bảng (% p.tbl;) (xem Hình A.22)
và các phần tử trôi nổi (% i.float;) (xem Hình
A.33) không được xuất hiện bên trong phần tử của bảng. Phần tử số là tùy chọn.
Không thể bỏ qua thẻ bắt đầu hoặc thẻ kết thúc từ phần tử của bảng.
Phần tử phần chính
của bảng (tbody) bao gồm phần tử tiêu đề bảng (head), phần
tử tiêu đề phụ của cột trong bảng (tsubhead) và phần tử hàng (row). Tiêu
đề, tiêu đề phụ của cột trong bảng (tsubhead) và phần tử hàng (row) đều
là tùy chọn và lặp. Thẻ kết thúc của phần tử phần chính của bảng có thể
được bỏ qua.
Phần tử tiêu đề phụ của cột
trong bảng (tsubhead) bao gồm "các phần tử mô hình cụm từ” (% m.ph;) (xem
Hình A.27). Thẻ kết thúc của phần tử tiêu đề phụ của cột trong bảng có thể được
bỏ qua.
Phần tử dòng (row) bao
gồm phần tử dòng đều bảng (tstub) và một phần
tử ô (cell). Phần tử dòng đầu bảng là tùy chọn, phần tử ô
là tùy chọn và có thể lặp. Thẻ kết thúc của phần tử hàng có thể được bỏ qua.
Các phần tử dòng đầu
bảng (tstub) và các phần tử ô (cell) có thể bao gồm "các
phần tử mô hình đoạn có tuần tự" (% m.pseq;) (xem Hình A.31).
"Các phần tử danh sách" (% p.lst.d;) (xem Hình A.23) bao gồm yếu tố
danh sách (list).

Hình
A.23 - Các phần tử danh sách (% p.lst.d;)
Phần tử
danh sách (list) bao gồm phần tử tiêu đề danh sách (head), tiếp
theo là phần tử mục của danh sách (item). Phần tử
tiêu đề danh sách là tùy chọn và phần tử mục của danh sách là bắt buộc. Cặp phần tử (head,
item) là tùy chọn và có thể lặp. Không thể bỏ qua
thẻ bắt đầu hoặc thẻ kết thúc của phần tử danh sách.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phân tử công thức toán
học" (% p.form;) (xem Hình A.24) bao gồm phần tử công thức nội
tuyến (formula), hoặc phần tử công thức hiển thị (dformula),
hoặc nhóm công thức hiển thị (dformgrp).

Hình
A.24 - Các phần tử công thức toán học (%
p.form;)
Phần tử nhóm công thức hiển
thị (dformgrp) bao gồm một hoặc nhiều phần tử
công thức hiển thị (dformula). Thẻ kết thúc của phần tử nhóm
công thức hiển thị có thể được bỏ qua.
Phần tử công thức (formula)
và phần tử công thức hiển thị (dformula) có một cấu
trúc được xác định bởi một DTD riêng biệt. Xem Phụ lục A.6 để biết mô tả của DTD toán học
theo ISO12083.
Hình A.24 chỉ ra trường hợp
phần tử công thức hiển thị (dformula) và phần tử
công thức nội tuyến có thể bao gồm CDATA. Trong những tình huống
mà việc thực hiện đầy đủ DTD toán học quá phức tạp, đây có thể
là một sự thỏa hiệp hợp lý. Thẻ kết thúc của cả hai thẻ
này không được phép bỏ qua.
A.2.5.7 Mô
hình tên
"Các phần tử mô hình
tên" (% m.name;) (xem Hình A.25) bao gồm phần tử tên (fname), họ
(theo cả hai trật tự), phần tử bằng cấp (degree) hoặc
phần tử trường (school), phần tử vai trò (role), "các
phần tử địa chỉ" (% ade.ph;) (xem Hình A.14), và phần tử tư cách thành
viên (aff). Phần tử tên là tùy chọn, phần tử họ là bắt buộc, phần tử bằng cấp
và trường là tùy chọn và lặp, phần tử vai trò
là tùy chọn và có thể lặp, "các phần tử địa chỉ"
là tùy chọn và lặp, và phần tử tư cách thành viên là tùy chọn.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần tử tên (fname), phần
tử họ (surname), phần tử bằng cấp (degree) và
phần tử vai trò (role) bao gồm (#PCDATA). Các thẻ kết thúc của phần
tử tên, phần tử bằng cấp và phần tử vai trò có thể được bỏ qua. Thẻ kết thúc của
phần tử họ có thể được bỏ qua.
Phần tử trường học (school) và
phần tử tư cách thành viên (aff) bao gồm "các phần tử mô hình tên tổ chức"
(% m.org;) (xem Hình A.26). Thẻ kết thúc của phần tử trường và tư cách thành
viên có thể được bỏ qua.
A.2.5.8 Mô
hình tên tổ chức
"Mô hình tên tổ chức"
(% m.org;) (xem Hình A.26) bao gồm một phần tử tên tổ chức (orgname), phần tử bộ
phận của tổ chức (orgdiv) và "các phần tử mô hình địa chỉ" (%
m.addr;) (Xem Hình A.14). Phân tử tên tổ chức là bắt buộc, phần tử bộ phận của
tổ chức là tùy chọn và lặp.

Hình
A.26 - Mô hình tên tổ chức (% m.org;)
“Phần tử
tên tổ chức” (orgname) và phần tử bộ phận của tổ chức (orgdiv) bao gồm
(#PCDATA). Thẻ bắt đầu và thẻ kết thúc của phần tử
tổ chức có thể được bỏ qua. Thẻ kết thúc của phần tử bộ phận của tổ chức có thể được bỏ
qua.
A.2.5.9 Mô
hình cụm từ
"Mô
hình cụm từ" (% m.ph;) (xem Hình A.27) có nội dung hỗn hợp gồm dữ liệu ký
tự được phân tích cú pháp (#PCDATA) hoặc "các phần tử cụm từ" (% p.zz.ph;)
(xem Hình A .28), hoặc "Các phần tử công thức toán học" (% p.form;) (xem
Hình A.24). Nhóm "mô hình cụm từ" là tùy chọn và lặp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.27
– Mô hình cụm từ (% m.ph;)

Hình
A.28 - Các phần tử cụm từ (% p.zz.ph;)
"Các phần tử cụm từ"
(% p.zz.ph;) (xem Hình A.28) bao gồm một phần tử
trích dẫn (q), hoặc phần tử trang (pages), hoặc
"phần tử nhấn mạnh" (% p.em.ph ;) (Xem Hình A.29), hoặc "phần tử
tham chiếu" (% p.rf.ph;) (xem Hình A.30).
Phần tử trích dẫn (q) bao
gồm "các phần tử mô hình cụm từ" (% m.ph;) (xem Hình A.27). Thẻ bắt đầu
hoặc kết thúc của phần tử trích dẫn không được bỏ qua.
“Phần tử nhấn
mạnh" (% p.em.ph;) (xem Hình A.29) bao gồm phần tử
nhấn mạnh (emph) biểu thị 6 mức độ nhấn mạnh sử dụng một thuộc tính (type). Phần
tử nhấn mạnh bao gồm "các phần tử mô hình cụm
từ" (% m.ph;) (xem Hình A.27). Không được bỏ qua thẻ bắt đầu hoặc thẻ kết
thúc ở phần tử nhấn mạnh.

Hình
A.29 - Các phần tử nhấn mạnh” (% p.em.ph ;)
"Các phần tử tham chiếu"
(% p.rf.ph;) (xem Hình A.30) bao gồm một phần tử tham chiếu ghi chú
(noteref), hoặc phần tử tham chiếu chú thích ở
cuối trang (fnoteref), hoặc phần tử tham chiếu hình (figref), hoặc phần tử tham chiếu
bảng (tableret), hoặc phần tử tham chiếu tác phẩm nghệ thuật (artref),
hoặc phần tử tham chiếu phụ lục (appref), hoặc tham chiếu trích dẫn (citeref),
hoặc tham chiếu phần (secret) hoặc tham chiếu công thức (formref).
Các yếu tố tham chiếu này có sẵn cho Sách và bài báo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
A.30 - Các phần tử tham chiếu (% p.rf.ph;)
Tất cả các phần tử tham
chiếu bao gồm # PC DATA và các thẻ kết thúc của chúng không được bỏ qua.
A.2.5.10 Mô
hình đoạn có tuần tự
"Mô hình đoạn có tuần
tự” (% m.pseq;) (xem Hình A.31) bao gồm một đoạn (p), tiếp theo là một đoạn (p)
hoặc "phần tử con đoạn" (% p.zz;) (Xem Hình A.20). Cặp (đoạn hoặc phần
tử con đoạn) là tùy chọn và lặp.

Hình
31- Mô hình đoạn có tuần tự (% m.pseq;)
A.2.5.11 Mô
hình bài thơ
"Mô hình bài
thơ" (% m.poem;) (xem Hình A.32) bao gồm một phần tử khổ thơ (stanza),
tiếp theo là câu thơ (poemline). Phân tử câu thơ hoặc khổ thơ phải
xuất hiện ít nhất một lần và có thể lặp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
A.32 - Mô hình bài thơ (% m.poem;)
Phần tử khổ thơ gồm có ít
nhất một phần tử câu thơ (poemline) và có thể lặp. Thẻ
kết thúc của phần tử khổ thơ có thể được bỏ
qua.
Phần tử câu thơ (poemline)
là một phần tử nội dung hỗn hợp bao gồm dữ liệu ký tự được phân tích cú pháp
(#PCDATA) hoặc phần tử dòng tiếp nối (cline) hoặc "phần tử nhấn
mạnh" (% p.em.ph;) (xem Hình A.29). Tất cả các phần tử này là tùy chọn và lặp.
Thẻ kết thúc của phần tử câu thơ có thể được bỏ qua.
Phần tử dòng tiếp theo
(cline) bao gồm dữ liệu ký tự được phân tích cú pháp (#PCDATA) hoặc các phần tử
nhấn mạnh (% p.em.ph;). Thẻ kết thúc của câu tiếp tục có thể được bỏ qua.
A.2.5.12 Các
phần tử trôi nổi
“Các phần tử
trôi nổi” (% i.float;) (xem Hình A.33) bao gồm phần tử nhóm hình (figgrp) hoặc
phần tử chú thích cuối trang (footnote) hoặc phần
tử chú thích. Những phần tử này có thể xuất hiện ở
tất cả các cấp trong sách và bài báo.

Hình
A.33 - Các phần tử trôi nổi
(% i.float;)
Phần tử nhóm hình (figgrp) bao
gồm một phần tử nhan đề (title) tiếp theo là một phần tử hình (fig). Phần
tử nhan đề là tùy chọn, phần tử hình là tùy chọn và lặp. Không thể bỏ
qua thẻ bắt đầu hoặc kết thúc của phần tử nhóm hình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần ghi chú (note) bao
gồm một phần tử số (no), tiếp theo là "các phần tử mô hình đoạn có
tuần tự" (% m.pseq;) (xem Hình A.31). Phần tử số là
tùy chọn. Thẻ bắt đầu hoặc kết thúc của ghi chú trong phần tử văn bản không được
bỏ qua.
A.2.6 Cấu
trúc của tài liệu nhiều kỳ
Cấu trúc tổng thể của tài
liệu nhiều kỳ được thể hiện trong Hình A.34

Hình
A.34 - Cấu trúc tổng
thể của tài liệu nhiều kỳ
Phần tử tài liệu nhiều kỳ (serial)
bao gồm một phần tử phần trước nội dung (serfront),
một phần tử phần nội dung chính (serbody), tiếp theo là một phần tử
phần sau nội dung (serback). Phần tử phần sau nội dung (serback) là tùy chọn;
Những phần khác là bắt buộc. Không được bỏ qua thẻ bắt đầu hoặc kết thúc của phần
tử tài liệu nhiều kỳ.
"Các phần tử
trôi nổi của tài liệu nhiều kỳ" (% i.sflt;) (xem
Hình A.35) và "các phần tử trôi nổi" (% i.float;)
(xem Hình A.33) có thể xuất hiện ở bất kỳ cấp
nào của tài liệu nhiều kỳ.
"Các phần tử
trôi nổi của xuất bản phẩm nhiều kỳ" (% i.sflt) (xem
Hình A.35) bao gồm một yếu tố tài liệu nối tiếp (asqntl), hoặc một phần tử quảng cáo (advert).
Phần tử tài liệu nối tiếp (asqntl) bao gồm "Các phần tử mô
hình phần" (% m.sec;) (xem Hình A.18). Thẻ bắt đầu
hoặc kết thúc của phần tử tài liệu nối tiếp không được bỏ qua. Phần tử quảng
cáo (advert) bao gồm "các yếu tố
mô hình quảng cáo" (% m.adv;). Mô hình này là trống (EMPTY).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.6.1 Các
phần tử phần trước nội dung của tài liệu nhiều kỳ
Phần tử phần trước nội
dung của tài liệu nhiều kỳ (serfront) bao gồm một
phần tử nhan đề (title), tiếp theo là phần tử nhan đề viết tắt
(stitle), tiếp theo là phần tử nhan đề khác (altitle), tiếp theo là phần tử phần
trước của nhà xuất bản tài liệu nhiều kỳ (serpubfr), có
một phần tử mục lục đi sau (toc). Tất cả các phần tử là tùy chọn ngoại trừ phần tử nhan
đề. Cả thẻ bắt đầu và kết thúc của phần tử “serfront”
đều được bỏ qua.
Phần tử nhan đề viết tắt
(stitle) và phần tử nhan đề khác (alttitle) tất cả đều bao gồm các phần tử mô hình cụm
từ (% m.ph;) (xem Hình A.27).
Phần tử phần trước nội
dung của nhà xuất bản tài liệu nhiều kỳ (serpubfr) bao
gồm "các phần tử phần trước nội dung nhà xuất bản
tài liệu nhiều kỳ " (% spubph;) (xem Hình A.36) hoặc "các phần tử cụm
từ phần trước nội dung của nhà xuất bản tài liệu nhiều kỳ" (% spub.ph;)
(xem Hình A.37). Đây là những phần tử tùy chọn và lặp. Thẻ kết thúc của phần tử
phần trước nội dung nhà xuất bản tài liệu nhiều kỳ được bỏ
qua.

Hình
A.36 - Các phần tử phần trước của nhà xuất bản tài liệu nhiều kỳ (% spub;)
Các phần tử phần trước của
nhà xuất bản tài liệu nhiều kỳ (% spub;) (xem Hình A.36) bao gồm một phần tử
nguồn in lại (reprint), hoặc phần tử
bản quyền (cpyrt), hoặc phần tử ngày tháng (date), hoặc phân
tử tên nhà xuất bản (pubname), hoặc phần tử địa điểm của nhà xuất bản (địa điểm),
hoặc phần tử nhóm hội nghị (confgrp), hoặc phần
tử thông báo tính khả dụng (avail), hoặc phần
tử ký hiệu nhận dạng số xuất bản phẩm nhiều kỳ (issueid) hoặc phần tử mã số coden
(coden), hoặc một phần tử số đơn đặt/bổ sung (acqno), hoặc một phần tử chỉ
báo giấy phi axit (acidfree), hoặc một
phần tử giá (price), hoặc một phần tử khối lượng tác phẩm (extent).
Tất cả các phần tử này đều có cùng nội
dung như được định nghĩa ở trên cho
Sách và Bài báo, ngoại trừ phần tử ký hiệu nhận dạng số tài liệu nhiều kỳ
(issueid). Các thẻ kết thúc của tất cả các phần tử này được bỏ qua.
Phần tử
ký hiệu nhận dạng số tài liệu nhiều kỳ (issueid) bao gồm một phần tử phần của số
phát hành (issueno), một phần tử số phần (issuept), một phần tử
nhận dạng phụ trương của số phát hành (supplid). Phần tử
số phát hành là bắt buộc, những phần tử khác là tùy chọn. Tất cả các phần tử
này đều bao gồm "dữ liệu ký tự được phân tích cú pháp" (#PCDATA). Các
thẻ kết thúc của tất cả các phần tử này có thể được bỏ qua.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“Các phần tử cụm từ phần
trước nội dung của nhà xuất bản” (% spub.ph;) (xem Hình A.37) bao gồm một phần
tử số issn (issn), hoặc một phần tử số phiếu lc (lccardno), hoặc số ký hiệu nhận
dạng báo cáo (reportid), hoặc một phần tử lần xuất bản (edition),
hoặc một phần tử ký hiệu nhận dạng tập (volid), hoặc phần tử mục lục
(catalog), hoặc phần tử bao gói (package),
hoặc phần tử ký hiệu nhận dạng nhà xuất bản (pubid) .Tất cả
các phần tử này bao gồm "dữ liệu ký tự được phân tích cú pháp"
(#PCDATA). Các thẻ kết thúc của tất cả các phần tử này có
thể được bỏ qua.
Phần tử mục lục bao gồm
"các phần tử mô hình mục lục" (% m.toc), là trống (EMPTY) và
có thể được khai báo lại, nếu cần thiết, để hỗ trợ một cấu trúc phức tạp hơn.
A.2.6.2 Các
phần tử phần chính của tài liệu nhiều kỳ
Phần tử phần chính của tài
liệu nhiều kỳ (serbody) bao gồm một hoặc nhiều phần tử phần (serpart), hoặc một
hoặc nhiều phân bộ (sersec). Cả thẻ bắt đầu và thẻ kết thúc của phần tử phần
chính của tài liệu nhiều kỳ đều được bỏ qua.
Phần tử phần (serpart) bao
gồm phần tử nhan đề (title), tiếp theo là "phần tử
con phân bộ” (% s.zz;) (xem Hình A.19), hoặc phần tử mục của tài liệu nhiều kỳ
(sersec), hoặc phần tử bài báo (article). Phân tử
nhan đề là tùy chọn, nhóm ba phần tử sau là tùy chọn và có thể lặp.
Thẻ kết thúc của phần tử phần được bỏ qua.
Phần tử phân bộ của tài liệu
nhiều kỳ (sersec) bao gồm phần tử nhan đề (title), tiếp theo
là "phần tử con phân bộ" (% s.zz;), hoặc phần tử
bài báo (article). Phần tử nhan đề là tùy chọn, nhóm
hai phần tử sau là tùy chọn và có thể lặp. Thẻ
kết thúc của phần tử mục của tài liệu nhiều kỳ được bỏ qua.
A.2.6.3 Các
phần tử phần sau nội dung tài liệu nhiều kỳ
Phần tử
phần sau nội dung tài liệu nhiều kỳ (serback) bao gồm “các phần sau nội
dung" (% bmsec.d;) (xem Hình A.13) hoặc "bảng chỉ mục và danh mục thuật
ngữ" (% bmsec.i;) (xem Hình A.8). Nhóm này là tùy chọn và lặp. Thẻ kết
thúc của phần tử phần sau nội dung tài liệu nhiều kỳ được bỏ qua.
A.3 Đưa
vào các ký tự đặc biệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các ký tự không thuộc
ISO/IEC 646 có thể được sử dụng trong các tài liệu phù hợp với tiêu chuẩn này bằng
cách sử dụng các tham chiếu thực thể tới bất kỳ đối
tượng nào được định nghĩa trong ISO 8879 hoặc các đối tượng được định nghĩa
trong các phần 12-16 của ISO/ IEC TR 9573,
hiện đang được xem xét.
Người dùng cần đưa vào các
ký tự không được cung cấp bởi bộ thực thể chung ở trên,
phải đề cập đến các bộ thực thể chung trong nhóm con khai báo kiểu tài liệu của
bất kỳ tài liệu phù hợp nào.
Việc sử dụng các tham chiếu
thực thể được đề nghị để sử dụng ngẫu nhiên một vài ký hiệu đặc biệt. Trường hợp
cần các chuỗi ký tự từ một bảng chữ cái khác, các kỹ thuật khác được khuyến cáo
như mô tả dưới đây.
A.3.2 Sử
dụng thuộc tính bảng chữ cái
Trong các tài liệu chứa hỗn
hợp các đoạn văn bản sử dụng các bảng chữ cái khác nhau (như Latinh và Hy Lạp),
việc sử dụng các tham chiếu thực thể là không thực tế. Khuyến nghị nên sử dụng
thuộc tính bảng chữ cái trên các phần tử nhan đề, p và q. Dữ liệu của phần tử vẫn
được nhập bằng cách sử dụng bảng chữ cái Latinh (các ký tự được tìm thấy trong
bộ ký tự của tài liệu ISO/IEC 646), nhưng chỉ định ví dụ bảng chữ cái = Hy Lạp
có thể bao hàm một ánh xạ giữa các chữ cái Latinh được nhập và các ký hiệu Hy Lạp
tương đương. Ví dụ chữ a Latinh,
có thể được dịch thành chữ alpha Hy Lạp.
Ánh xạ này có
thể được chính thức hóa bằng cách đưa ra một ký pháp trong DTD:

và bằng cách thay đổi thuộc
tính bảng chữ cái thành thuộc tính ký tự

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tài liệu hoàn toàn bằng
các bảng chữ cái khác (tiếng Hy Lạp, Kanji, Hebrew, ...)
cần chỉ ra việc sử dụng các bộ ký tự tài liệu khác bằng cách sửa đổi khai
báo SGML theo cách được mô tả bởi ISO.
A.4 Đánh
giá và chú giải điện tử
Nếu
ứng dụng này hỗ trợ trao đổi giữa các tác giả và các nhà xuất bản, cần thêm một
cơ chế đánh giá vào tập con khai báo kiểu tài liệu. Tiêu chuẩn này đề xuất chấp
nhận đoạn đánh giá điện tử của Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ MIL-M-28001 bằng cách sử dụng
ký hiệu nhận dạng như sau:

Tập hợp khai báo đánh giá
điện tử cung cấp các cấu trúc SGML cần thiết để đánh giá
tài liệu văn bản SGML điện tử bằng cách sử dụng SGML cho các
nhận xét. Khả năng hỗ trợ bởi các cấu trúc này cho phép người đánh giá định vị được
các môi trường đa dạng thực hiện và trao đổi ý kiến cho nhiều bản của một tệp
tài liệu qua mạng. Các nhận xét sau đó có thể được sắp xếp, xử lý và kết hợp
vào tài liệu bởi hệ thống "chủ sở hữu".
Tập hợp khai báo đánh giá
điện tử bao gồm một bộ công cụ đánh giá điện tử
cầm tay thích hợp để kết hợp với bất kỳ khai báo kiểu tài liệu
nào, để sử dụng trong việc đánh giá bất kỳ tài liệu nào của kiểu tài liệu đó. Tập
hợp này bao gồm một "bộ công cụ” độc lập có thể được tham chiếu như một thực
thể chung để sử dụng với một khai báo kiểu tài liệu nhất định, có rất ít hoặc
không thay đổi so với khai báo kiểu tài
liệu đó.
Việc sử dụng bộ công cụ
đòi hỏi:
a) các ký hiệu nhận dạng
duy nhất về các phần tử (ít nhất đến mức độ chi tiết được bao gồm trong bài
đánh giá);
b) định nghĩa lại phần tử
mức tài liệu thông qua việc tham số hóa để
bao gồm phần tử trôi nổi "modreq" (yêu cầu sửa đổi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Một số ví dụ về chức năng
có thể được hỗ trợ bởi các cấu trúc bổ sung này là sắp xếp ý kiến dựa trên cơ sở
thông tin ID nhận xét (người đánh giá, ngày, tổ chức, v.v.),
sắp xếp các nhận xét liên quan đến một chủ đề cụ thể do người dùng xác định,
theo dõi nhận xét trên cơ sở thông tin cấu hình/phiên bản, theo dõi cách sắp xếp
các ý kiến, theo dõi tình trạng phản hồi nhận xét của tổ chức sở hữu. Xem MIL-
M-28001 để có thông tin chi tiết.
A.5 Các
tham chiếu ngắn
Việc sử dụng các tham chiếu
ngắn không được chấp nhận bởi tiêu chuẩn này. Người dùng cần
các tham chiếu này vì lý do tương thích ngược với ANSI /
NISO Z39.59-1988 nên thêm các khai báo đánh dấu
tương ứng vào DTD của chúng.
A.6 Toán
học
Tiêu chuẩn chuẩn bị và
đánh dấu bản thảo điện tử của Hiệp hội Nhà xuất bản Hoa Kỳ
(AAP) có một hướng dẫn đi kèm là đánh dấu các công thức toán học chứa DTD cho
các công thức toán học. ISO/IEC TR 9573 cũng chứa một DTD cho các công thức
toán học. Ủy ban Cập nhật Toán học AAP được thành lập với mục
tiêu thống nhất các DTD này. Các đoạn sau đây là sự giải thích về DTD Toán học.
A.6.1 Giới
thiệu và ký hiệu
DTD dạng Toán học được bao
gồm trong DTD Sách và Bài báo của tiêu chuẩn này. Vì DTD toán học là một thực
thể riêng biệt, nó cũng có thể được bao gồm bởi các DTD
khác. DTD toán học chỉ mô tả cấu trúc trình diễn hoặc trực quan của công thức,
vì không có sự đồng thuận về cách mô tả ngữ nghĩa của chúng.
DTD dạng Toán học định
nghĩa cấu trúc của các công thức theo dòng (formula) và hiển
thị công thức (dformula). Một nguyên tắc thiết kế quan trọng
là các công thức được mã hóa như đề xuất không cần phải
đọc hoặc nhập máy bởi hỗ trợ của con người, mặc dù đã có một nỗ lực để giữ cho đánh dấu
minh bạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có thẻ bắt đầu hoặc
kết thúc của bất kỳ phần tử nào (trừ trường hợp các phần tử rỗng-EMPTY), trừ
khi được nêu rõ trong các phần sau.
A.6.2 Các
thực thể tham số
Các thực thể
tham số mô tả các nội dung có thể có của các công thức
là: p.trans và m.math. Các phép biến đổi ký tự đậm, nghiêng,… được mô tả bởi
p.trans trong khi m.math chứa các phần tử toán học nói chung.
Nếu xác định loại tài liệu
(DTD) không được sử dụng với DTD dạng Bài báo hoặc Sách từ tiêu chuẩn này, mà
với DTD khác, các nhận xét xung quanh các thực thể tham số tài liệu có thể truy
cập (SDA) cần được loại bỏ.
Các đơn vị nhỏ nhất của
công thức là các chữ cái và ký hiệu. Các chữ cái có thể lấy từ năm bảng chữ
cái: Latinh, Hy Lạp, Cyrillic, Hebrew và Kanji; Bảng
chữ cái mặc định là Latinh. Để sử dụng ngẫu nhiên các chữ cái từ các bảng chữ
cái khác, nên sử dụng các tham chiếu thực thể. Để sử dụng
mở rộng hơn, cần sử dụng thuộc tính bảng chữ cái trên thẻ
<formula> hoặc <dformula>, có thể có một trong năm giá trị được liệt
kê ở trên. Ánh xạ giữa các ký tự được nhập vào tài liệu và bảng chữ cái đặc biệt
có thể đạt được bằng cách định nghĩa một ký hiệu.
A.6.3 Biến
đổi ký tự
Với năm bảng chữ cái tiêu
chuẩn, bạn có thể áp dụng các phần tử biến đổi đậm (bold), nghiêng
(italic), không chân (sansser), đánh máy hoặc không cân
đối (typewrit), chữ hoa nhỏ (smalleap) hoặc roman
(roman). Những biến đổi này thay đổi sự thể hiện (độ đậm, hình dạng, ...) của
các ký tự và ký hiệu. Điều này làm cho các bộ thực thể như ISO grk4
(bold Greek) lỗi thời - ít nhất
là với mục đích của tiêu chuẩn này.
Có thể kết hợp các phép biến
đổi. Ví dụ một chữ X nghiêng đậm có được bằng <b><it> X
</it></ b>. Rõ ràng, một số kết hợp là vô nghĩa, nhưng quyết định
làm gì với kết hợp như vậy có thể dành lại cho ứng dụng xử lý.
Một số biến đổi chỉ
được áp dụng cho các ký tự riêng lẻ, chẳng hạn như bảng đen đậm, chữ viết và tiếng
Đức (Fraktur). Do đó, chúng nên
được đánh dấu là các tài liệu tham chiếu thực thể
chứ không phải là các phần tử riêng lẻ. Mặc dù người ta có
thể áp dụng sáu biến đổi mà với nó các phần tử được định nghĩa cũng là các ký tự riêng biệt.
Tuy nhiên, đối với các trường hợp khi có nhiều ký tự đậm và nghiêng cùng được
yêu cầu, các phần tử cần thiết thực hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.6.4 Các
phân số
Một công thức được xem là
một chuỗi tuyến tính nghĩa là một chiều, các nguyên tử (chữ cái, ký hiệu) và
các kết cấu được tạo nên. Các thao tác cơ bản như +, - và / chỉ
được đánh máy như một chuỗi tuyến tính. Một trong những độ lệch rõ ràng đầu
tiên từ “dòng chảy" một chiều này là phân số, đó là một
đối tượng hai chiều. (Ngoại lệ khác là căn số và mảng).
Phân số cần được thảo luận
nghiêm túc vì không có đánh dấu cấp thấp hơn có thể cho một phân số. Người ta
có xem một phân số dạng chữ hoặc dạng phần như là một thanh nằm ngang với phần
trang trí trên và dưới, nhưng kiểu đánh dấu này không có lợi thế rõ ràng.
Phần tử phân số (fraction)
bao gồm tử số (num), tiếp theo là mẫu số (den). Chiều rộng của dấu
phân số được xác định bởi phần rộng nhất của hai phần tử cấu thành, nghĩa là tử số và mẫu
số. Thuộc tính dạng cho biết phân số là dạng phần (built) hay
dạng chữ (case). Thuộc tính căn chỉnh (align) cho
biết sự sắp xếp căn chỉnh ngang (bên trái-left,
trung tâm-center hoặc bên phải-right) của thành phần hẹp
nhất đối với dấu phân số. Thuộc tính kiểu (style) cho biết
kiểu của dấu phân số (đơn, đôi, ba, dấu gạch ngang, dấu chấm, đậm,
trống, không có).
Các phân số nội tuyến,
trong đó tử số được tách với từ mẫu số bởi một gạch
chéo phải được đánh dấu bằng cách sử dụng cấu trúc hàng rào. Đối với những
trường hợp này, việc định kích cỡ tính theo chiều cao chứ không phải chiều rộng
của các thành phần.
A.6.5 Trang
trí
Các chữ in cao, chữ in thấp,
dấu trọng âm, đường ngang, gạch dưới có thể được
coi là những trường hợp cá biệt của một cấu trúc "trang trí" tổng quát
hơn, nơi các yếu tố được đặt ở một vị trí nhất định đối với một phần tử trung
tâm hoặc nền tảng. Phần tử nền tảng, thực tế là một phần tử
công thức con (subformula), không thay đổi về kích thước hay
vị trí do trang trí, vị trí của trang trí được xác định bởi
kích thước của phần tử cơ sở và kích thước của chúng có thể giảm bớt.
Phần tử công thức con hoặc
là biểu tượng đơn đứng trước, ví dụ: φ, hoặc là cấu trúc được gắn thẻ đứng
trước, ví dụ: <fen> ... </fen>. Các vị trí
sau có thể được phân biệt:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một trang trí đi qua phần
tử cơ bản được mã hóa bằng phần tử giữa (mid). Các vị trí “I”
và “r” hiện tại không có đánh dấu.
Các chữ cao và thấp có các thuộc tính vị trí và sắp xếp; Vị trí có thể là trước (pre) hoặc
sau (post), sắp xếp có thể nén
(compac) (cách mặc định đặt các chữ cao và chữ thấp) hoặc xen kẽ (stagger).
Ví dụ:

được mã hóa là

Thuộc tính stagger là một
cách để loại bỏ phần tử không có ý nghĩa và không mong muốn, không chiều rộng
<zw> (có thể bắt nguồn từ TeX's {}, được sử dụng để mã hóa ví dụ trên là
H^{} _2 {}A^).
Nhiều chữ thấp và
chữ cao được chỉ định từ trái sang phải. Ví dụ:

được mã hóa là

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông báo rằng

có thể được mã hóa là

hoặc là

Tùy thuộc vào việc I có phải
là một chữ ở trên chữ k (dẫn đến một chữ I in nhỏ hơn) hay không, hoặc cho phần
còn lại của biểu thức (trong trường hợp I có
cùng cỡ với chữ k).
Trang trí
trên cùng, giữa và dưới cùng có thuộc tính align xác định sự dóng hàng
theo chiều ngang (trái, giữa, phải) đối với phần giữa của phần tử cơ sở. Thuộc
tính sizeld có một giá trị khai báo của ký hiệu nhận dạng duy nhất (ID). Điều này cho
phép chiều cao hoặc chiều rộng của trang trí được chuyển sang một phần tử
khác.
A.6.6 Thanh
cữ, hộp, đường gạch trên và đường gạch dưới
Một loại trang trí khác được
tạo thành bởi thanh cữ, hộp, đường gạch trên và đường gạch dưới. Thuộc tính của
loại này là: kích thước trang trí, tức là chiều rộng của đường viền và đường gạch
dưới và chiều cao của thanh cữ được xác định bởi kích thước của phần tử
cơ bản. Đó là: chiều cao của thanh cữ được xác định bởi chiều cao của công
thức con kèm theo, và chiều rộng của đường gạch trên và đường gạch dưới được
xác định bởi chiều rộng của công thức con kèm theo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong một số trường hợp, cần
một cơ chế để cố định chiều cao của một thanh cữ bằng
chiều cao của thanh cữ khác, ví dụ như

Điều này được giải quyết bằng
cách sử dụng một thuộc tính sizeid có giá trị khai báo ID, xem
bên dưới. Phần tử thanh cữ có các thuộc tính riêng biệt cho bố
trí dữ liệu cả ở bên trái và bên phải. Sẽ tốt hơn nếu có các thuộc tính post-type
và post-style trên cả hai
thẻ mở thanh cữ và thẻ đóng thanh cữ, như

Tuy nhiên, điều này là
không thể trong SGML. Bố trí dữ liệu bên phải và trái có các thuộc tính riêng của
chúng, vì phải có khả năng gõ (a + b]. Do đó, các thuộc
tính rpost và Ipost, có giá trị khai báo CDATA, có thể được sử dụng để chỉ biểu
tượng thanh cữ. Mặc định là thanh dọc (I). Thuộc tính style cho
biết kiểu của thanh cữ (đơn, đôi, ba, dấu gạch trên, dấu chấm, đậm, trống,
không có). Các thuộc tính sizeid và sizeref cho
phép chọn hoặc xác định kích cỡ.
Phần tử bố trí dữ liệu trống
(post) có thể được đặt bên trong (hoặc bên ngoài) một
thanh cữ nếu cần. Kích thước của mỗi đơn vị dữ liệu được bố trí bao quanh bên
trong. Thuộc tính style cho biết kiểu của bố trí dữ liệu được xác định
bằng cách xây dựng thanh cữ (đơn, đôi, ba, dấu
gạch trên, dấu chấm, đậm, trống, không có). Các thuộc tính sizeid
và sizeref cho phép chọn hoặc xác định kích cỡ.
Phần tử
hộp (box) có một thuộc
tính style cho biết kiểu của hộp (đơn, đôi, ba, dấu
gạch trên, dấu chấm, đậm, trống, không có).
Có một vấn đề với việc sử dụng
các phần tử cho gạch trên (overline) và gạch dưới (underline),
cụ thể là một công thức có gạch trên và gạch dưới chồng một phần,
ví dụ

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.6.7 Các
mũi tên có nhãn
Hình thức trang trí thứ 3
là những gì có thể được gọi là mũi tên gán nhãn (labelled arrows). Ở
đây,
chiều rộng của một phần tử nền tảng, trong hầu hết các trường hợp là một
mũi tên nằm ngang, được xác định bởi chiều rộng
của trang trí, chính xác là ngược với gạch ngang và gạch dưới. Không biết có ứng
dụng nào của cơ chế tương tự để điều chỉnh chiều cao của một phần tử cơ bản để khớp với
trang trí về bên trái hay bên phải hay không. Không có giải pháp cuối cùng cho
loại trang trí này, mặc dù nó có thể đạt được như sau. Giả sử bạn muốn mã hóa

điều này
có thể được thực hiện như sau

Phần tử cơ
bản (subform) cho phép xác định kích thước của nó bằng cách
tham chiếu đến trang trí.
Thành phần subform có
các thuộc tính sizeid và sribref. Đây là
trường hợp khi việc bỏ sót các thẻ có thể gây nhầm lẫn.
Trong trường
hợp có nhiều trang trí, nên đưa ra thuộc tính sizeid cho
trang trí lớn nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các căn số (căn),
cơ chế trong DTD AAP đã được thực hiện. Phần tử cân số (radical)
bao gồm một phần tử cơ số tùy chọn (radix) và
một phần biểu thức dưới căn bắt buộc (radicand). Sự khác biệt với DTD AAP
là cơ số được xác định trước biểu thức dưới căn. Lý do cho sự thay đổi này là
cơ số phát sinh trước chữ radicand (a) trong trình bày trên giấy, (b) trong
đánh dấu các hệ thống như TeX, và (c) khi đọc thành tiếng. Cả thẻ
bắt đầu và thẻ kết thúc của phần tử biểu thức dưới căn có thể được bỏ qua.
A.6.3 Mảng
Mảng thực tế là các bảng
(đơn giản). Các lược đồ đánh dấu cho các mảng giống với các bảng
đơn giản. Vì không có lập luận thuyết phục để phân biệt cọc hoặc ngăn xếp trên
một mặt từ các ma trận hoặc mảng trên mặt khác, nên cần sử dụng cấu trúc mảng
cho tất cả các đối tượng này.
Một vấn
đề quan trọng là SGML không có khả năng đánh dấu một ma trận như là nhiều hơn một
chuỗi ngang các cột, hoặc như là một dãy dọc của các hàng. Trong thực tế, một
ma trận là cả hai cùng một lúc, và còn hơn thế nữa! Một trong những cách tốt nhất
có thể làm trong SGML là cung cấp cho người dùng một sự lựa chọn:
một ma trận có thể được đánh dấu như là một dãy các hàng, hoặc một chuỗi các ô.
Một điều khác không thể được thể hiện trong SGML - và do đó
không thể kiểm tra bằng một trình phân tích cú pháp - thực tế là tất cả các
hàng và cột có chiều dài bằng nhau. Phần tử mảng (array) bao
gồm một hoặc nhiều hàng của mảng (arrayrow) hoặc
một hoặc nhiều cột của mảng (arraycol). Mỗi hàng và cột của mảng bao gồm một hoặc
nhiều ô mảng (arraycel). Các thẻ kết thúc của hàng, cột và ô mảng có thể được bỏ
qua.
Phần tử mảng có các thuộc
tính “rowalign” và “colalign” (để chỉ ra sự căn
chỉnh hàng và cột) và “rowsep" và colsep” để
chỉ ra các dấu phân cách hàng và cột. Các thuộc tính này
được khai báo giá trị NMTOKEN.
Các giá trị dấu phân cách
được xây dựng như sau. Chỉ định thẻ mã thông báo kiểu từ 1 đến F
+ 1, trong đó F là số cột
hoặc hàng. Mã thông báo kiểu có thể có giá trị (đơn, đôi, ba, dấu gạch ngang,
chấm, đậm, trống hoặc không có). Mỗi mã thông báo kiểu được đứng trước bởi một
số cột hoặc số hàng từ 0 đến F. 0 áp dụng cho dấu phân
cách trước cột hoặc hàng thứ nhất, và từ 1 đến F cho
các dấu phân cách sau các cột hoặc hàng tương ứng; Dấu phân cách không
xác định là khoảng trống. Số "đặc biệt" F
(cho cột/hàng cuối cùng) và A (cho tất
cả những cột/hàng khác) có thể được sử dụng. Ví dụ (colsep):

Các giá trị căn chỉnh
được xây dựng như sau. Chỉ định từ mã căn chỉnh 1 đến F (trái,
giữa hoặc phải), trong đó F là số cột
hoặc hàng, cho biết sự căn chỉnh của ô bên trong
hàng hoặc cột tương ứng. Mặc định là giữa. Các mã được ghép nối với số cột hoặc
hàng, như với colsep và rowsep. Ví dụ:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có cố gắng nào được
thực hiện để bao hàm các biểu đồ giao hoán. Chúng mô tả cấu trúc lôgic tốt hơn bất cứ
thứ gì khác và, như có thể thấy khi nhìn vào chúng, cấu trúc đó
là rất hiếm chỉ đơn giản như một cái cây.
A.6.11 Cách
hàng và căn chỉnh
Không rõ làm thế nào để xử
lý việc đánh dấu cách hàng, xuống dòng và căn chỉnh các công thức. Vì không có
gì đó tốt hơn những ý tưởng từ DTD AAR đã được sử dụng.
Phần tử
xuống dòng (break) cho thấy các vị trí trong một công thức nơi
có ngắt dòng. Phần tử này đã được duy trì, mặc dù nó có thể không cần thiết
trong nhiều trường hợp.
Phần tử
đánh dấu (mark) xác định một điểm ở trong một công thức; phần
tử đã được mô tả trước đó, dưới thanh cữ. Một phần tử tham chiếu đánh dấu (markref)
cho phép căn chỉnh (các phần) của một công thức với điểm được chỉ
ra bởi phần tử đánh dấu. Thuộc tính hướng (direction) có các
giá trị ngang (hor) và dọc (ver) để chỉ hướng căn chỉnh.
Có thể có khoảng trống
ngang và dọc bằng cách sử dụng các yếu tố "hspace"
và "vspace". Số khoảng
trống được xác định bởi thuộc tính “space". Vì
các đơn vị đo lường được đề xuất bởi TeX có
thể được sử dụng (“pt” cho điểm, “pc” cho cỡ chữ to
“pica”,” in” cho inch, bp cho điểm lớn, “cm” cho
“centimet”, “mm” cho “millimet”, “dd” cho điểm “didot”, “cc” cho
“cicero” và “sp” cho điểm thu nhỏ), nhưng người dùng có thể xác định của riêng
mình theo yêu cầu.
A.7 Bảng phức
hợp
Một tập hợp các thẻ cơ bản
cho tài liệu dạng bảng phức hợp được chứa trong tiêu chuẩn cho các tài liệu nhiều
kỳ. Chuẩn bị và đánh dấu bản thảo điện tử của AAP: Đánh dấu tài liệu dạng bảng.
Có nhiều DTD chung và riêng khác có sẵn. Ủy ban cập nhật bảng của AAP sẽ cố gắng
thống nhất các DTD này.
A.8 Thiết
bị cho chữ nổi (Braille), chữ in to và âm thanh máy tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ủy ban Quốc tế về Thiết kế
Tài liệu Tiếp cận được d ("ICADD") đã đưa ra các hướng dẫn để thiết kế
các ứng dụng SGML cho phép chuẩn bị các văn bản để chuyển đổi gần như tự động
sang chữ Braille Cấp 2 và cho xuất bản cả các phiên bản in to
và giọng nói máy tính. Tiêu chuẩn này tuân theo các nguyên tắc đó.
Bằng
cách giới thiệu các thuộc tính "tiếp cận tài liệu
SGML" (SDA) cố định, người dùng bất kỳ DTD nào, bao gồm cả các DTD trong
tiêu chuẩn này, sẽ tạo ra các tài liệu có thể dễ
dàng được ánh xạ vào các tài liệu phù hợp với DTD của ICADD. Các tài liệu phù hợp
với DTD của ICADD có thể dễ dàng dịch sang chữ Braille. Mỗi
phần tử có một thuộc tính SDA cho biết cách thức và các phần tử của tập hợp thẻ
ICADD cần được ánh xạ.
A.8.2 Ánh
xạ tới bộ thẻ căn bản
Một tập nhỏ các thành phần
"chính tắc" đã được tạo ra để hỗ trợ các định dạng xuất cơ bản có
sẵn trong chữ nổi Braille. Chúng là:
ANCHOR
Điểm đánh dấu trên một
trang
AU
Tác giả
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BOOK
Phần tử mức cao nhất cho
tài liệu
BOX
Thông tin đóng khung (Boxed)
hoặc thanh bên (Sidebar)
BQ
Đoạn trích dẫn
FIG
Nhan đề và mô tả hình
FN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H1
Tiêu đề cấp chính trong
sách
H2
Tiêu đề cấp hai
H3
Tiêu đề cấp ba hoặc Tiêu
đề BOX
H4
Tiêu đề cấp 4
H5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H6
Tiêu đề cấp 6
IPP
Số trang in
IT
Văn bản nhấn mạnh
nghiêng
LANG
Chỉ
thị ngôn ngữ
LHEAD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LIST
Danh sách các mục
LIT
Văn bản chữ hoặc văn bản
máy tính
LITEM
Danh mục
NOTE
Ghi chú trong văn bản
OTHER
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PARA
Đoạn văn
pp
Tham chiếu trang in
TERM
Thuật ngữ hoặc Từ khoá
Tl
Nhan đề sách
XREF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một bộ các phần tử chính tắc
tùy chọn đã được tạo ra để hỗ trợ việc tạo lập các bảng có thể được sử dụng cho
chữ nổi Braille, chữ to và âm thanh máy tính. Chúng là:
TABLE
Phần tử cấp cao nhất,
bao gồm ít nhất một TGROUP
TGROUP
Cho phép kết hợp lặp lại
ba phần tử tiếp theo xuất hiện trong một bảng
THEAD
Tiêu đề bảng
TBODY
Nội dung bảng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chân bảng
COLDEF
Định nghĩa cột (chứa các
thuộc tính cần thiết cho thông tin cột)
HDROW
Hàng trong tiêu đề
HDCELL
Ô trong
tiêu đề
ROW
Hàng trong nội
dung bảng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ô stub
(đầu tiên) không mang dữ liệu của một hàng
SSTCELL
Ô
substub trong một hàng (thường với các thụt lề khác nhau)
CELL
Ô của bảng
SHORTXT
Phần tử văn bản ngắn
cung cấp văn bản thay thế cho một ô stub hay ô
đầu để biểu diễn bằng giọng nói hoặc để
tham chiếu ô đến văn bản dài hơn được thực hiện trong Chú thích trong một bảng
chữ Braille
NOTE
Văn bản được trích từ
các ô bảng chữ Braille để cho phép chiều rộng cột
có thể thu hẹp nhất trong phần nội dung bảng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong DTD Sách của tiêu
chuẩn này, chương được định nghĩa như sau:

Không có phần tử chương,
cũng không có bất kỳ phần tử con nào của nó xuất hiện trong DTD ICADD.
Bằng cách sử dụng từ khóa SGML "FIXED", một giá
trị thuộc tính cụ thể được liên kết với mọi sự xuất hiện của phần tử có
liên quan.
Lấy
phần tử nhan đề làm ví dụ. Tùy thuộc vào nơi phần tử này xuất hiện, nó có
thể có ý nghĩa khác nhau. Trong phần tài liệu trước của cuốn sách, nó sẽ
được sử dụng để chỉ ra nhan đề của cuốn sách. Chúng tôi "cố định" thuộc tính
SDAFORM cho nhan đề để nó không
thể thay đổi trong trường hợp tài liệu.

Điều này chỉ ra rằng bất cứ
nơi nào được sử dụng, <title> viết tắt là <ti> trong bộ thẻ SDA.
A.8.2.2 Các
ánh xạ phụ thuộc ngữ cảnh đơn giản
Kỹ thuật ICADD bao gồm cả
một cơ chế đơn giản cho việc ánh xạ theo ngữ cảnh đơn giản
và phức tạp hơn cho những tình huống trong đó ánh xạ có thể
phụ thuộc vào việc thực hiện nhiều điều kiện trong nguyên thủy của phần tử
này.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bất kỳ phần tử nào có thể
không được khai báo ánh xạ (nghĩa là không có các thuộc tính SDAFORM hoặc
SDARULE cố định). Đối với mỗi phần tử như vậy, quá trình chuyển đổi
phải loại bỏ cả hai thẻ bắt đầu và kết thúc. Trường hợp điển hình mà điều này phải
xảy ra là với "các phần tử chứa", những gì không chứa nội dung ký tự
riêng của chúng, mà đánh dấu đường biên của cấu trúc,
và chỉ chứa các phần tử khác.
Lưu ý rằng những ánh xạ thực
sự hữu ích có thể được xây dựng bằng cách chỉ sử dụng các thuộc tính SDAFORM và
SDARULE đơn giản được mô tả ở
trên.
A.8.2.3 Các
ánh xạ phụ thuộc ngữ cảnh phức tạp
Một ví dụ phức tạp hơn cho
phép thiết lập các quy tắc mở, trong đó quy tắc gần gũi nhất với bối cảnh hiện
tại sẽ ghi đè các quy tắc cao hơn trong thủy tổ của phần tử (hoặc trước đó
trong ngăn xếp). Ví dụ, trong mô hình nội dung nơi chương có
thể xảy ra ở nhiều cấp độ trong tài liệu, chúng ta cần có khả năng chỉ định
các ánh xạ khác nhau cho nhan đề tùy thuộc vào việc chương có thuộc một phần
hay không:

Chúng ta phải nhận ra rằng
nếu một nhan đề xuất hiện trong một phần, nó sẽ ánh xạ tới h1, nếu nó xuất hiện
trong một chương nằm trong một phần, nó sẽ ánh xạ tới một h2, nhưng nếu chương
không nằm trong một phần, nhan đề sẽ ánh xạ tới h1. Chúng ta làm điều này bằng
cách thiết lập các quy tắc trong CHAPTER để thiết lập hai điều kiện ánh xạ mang
các thuộc tính liên quan đến phần tử ngay lập tức bị ảnh hưởng bởi
các quy tắc ngữ cảnh của nó:

Việc sử dụng các quy tắc
được thiết lập trong các thuộc tính của
các phần tử có thể xuất hiện trong ngăn xếp:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.8.2.4 Văn
bản tạo ra
A.8.2.4.1 Văn
bản ký tự
Loại thuộc tính ICADD thứ
ba bao gồm các tình huống trong đó tên của một phần tử SGML (Ký hiệu nhận dạng
chung của nó) mang thông tin hữu ích sẽ bị mất nếu phần tử gốc được chuyển
thành SDAFORM chỉ mang thông tin cần
thiết cho việc trình bày. (Thường thì đây là loại nội dung có thể được tạo ra bởi
một chương trình định dạng hoặc sắp chữ).

Thuộc tính SDAPREF mang
"văn bản tạo ra", các từ được tạo bởi phần mềm
dịch như là một chuỗi được thay thế cho thẻ bắt đầu <abstract>. Văn
bản tạo ra cũng có thể được liên kết với thẻ kết thúc và xuất hiện
ngay trước nó. Lưu ý rằng văn bản tạo ra có thể chứa
đánh dấu.
Khi các thuộc tính SDAPREF hoặc
SDASUFF được sử dụng mà không có thuộc tính SDAFORM, kết quả
có hiệu lực là sự thay thế đơn giản cả hai hoặc một trong hai thẻ bắt đầu và kết
thúc nguồn bởi văn bản tạo ra. Một ví dụ cơ bản:

A.8.2.4.2 Đánh
số liên tiếp
Cần có hai loại đánh số trong
một tài liệu điển hình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thuộc tính SDAPREF cũng
cho phép đặc tả đánh số tự động. Người ta có thể kết hợp giá trị gia tăng tự động
với một phần tử và cũng có thể truy cập vào giá trị đó với một thuộc tính SDAPREF cho
một trong các phần tử con của phần tử đó.
Từ khóa #count làm cho biểu
thức sau được giải thích. Biểu thức chính nó xuất hiện trong ngoặc đơn và có thể
được trộn với văn bản cố định được tạo ra. Biểu thức này tạo ra hình thức:

Và xác định cả phần tử
đang được thiết lập như một bộ đếm lẫn định dạng của bộ đếm. Cần
phải xác định phần tử bị tác động vì các bộ đếm đôi khi được liên kết với một
phần tử cụ thể, và đôi khi với các phần tử cha mẹ hoặc con của nó.
I chỉ định chữ số La Mã
hoa: I, II, III, IV, ...
i chỉ định chữ số La Mã
thường: i, ii, iii, iv,...
1 chỉ định các số Ả Rập:
1, 2, 3, 4,...
A chỉ định chữ hoa: A, B,
C, D, ...
a chỉ định chữ thường: a,
b, c, d, ...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 = 3
như trong

trong đó chỉ ra rằng việc
đánh số phụ lục (nơi app là tên phần tử cho phụ lục) là chữ cái hoa và bắt đầu
bằng chữ C. Lưu ý rằng ví dụ này không bao gồm văn bản được tạo ra khác và
chỉ đơn giản là in chữ C thay cho thẻ bắt đầu- app.
A.8.2.4.3 Đánh
số có thiết lập lại
Loại đánh số thứ hai là bộ
đếm của nó cần phải thiết lập lại trong các điều kiện khác nhau, đặc biệt khi một
phần tử cấp cao hơn thay đổi. Thông thường giá trị của bộ đếm sẽ được sử dụng
trong thuộc tính SDAPREF của bất kỳ phần tử con nào của một phần tử.
Ví dụ:

Khi bộ đếm cho một phần tử
cha mẹ thay đổi (trong trường hợp này là SEC), bộ đếm cho phần tử con được tự động
đặt lại thành "1”.
Ví dụ trên sẽ tạo ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi phần tử SEC xuất hiện
đầu tiên, và
Tiểu phần A.a
Khi phần tử SUBSEC đầu
tiên xuất hiện.
Biến thể sau đây cho phép
định dạng bộ đếm này khác với định dạng của phần tử cha mẹ:

Và sẽ tạo ra
Hình 1.1, 1.2, 1.3 (Hình
1.1, 1.2, 1.3)
v.v.., cho đến phần tiếp
theo, ngay cả khi các phần này được đánh số A, B, C.
Một dấu chấm than trong định dạng bộ đếm hỗ trợ trường hợp không đặt
lại bộ đếm khi cha mẹ thay đổi. Một ví dụ điển hình có
thể là các số liên tiếp từ đầu đến cuối quyển sách nhưng kết hợp cả số chương
hoặc số phần:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Figure 1.1, 1.2, 1.3 (Hình
1.1, 1.2, 1.3)
Trong phần
A, và
Figure 2.4, 2.5, 2.6 in sectionB (Hình
2.4, 2.5, 2.6 trong phần B)
Trong các điều kiện nhất định,
cần phải thiết lập lại bộ đếm ngay cả khi cha mẹ không có bộ đếm hoặc bộ đếm của
nó không xuất hiện trong văn bản tạo ra của phần tử hiện tại. Ký tự
dấu ngã là chỉ số không in:
Một ví dụ điển hình:

sẽ tạo ra:
1.
2. Và ...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.8.2.4.4 Gán
các giá trị SDAPREF trong một phần tử cha mẹ
Tình huống cuối cùng được
đề cập cho phép đưa ra quyết định đánh số dựa trên phần tử
cha ngay cả khi một phần tử có thể có nhiều cha mẹ.

#set luôn luôn
có hai đối số. Đầu tiên là tên của phần tử
trong DTD nguồn để điều khiển bộ đếm. Đối số thứ hai là định dạng bộ đếm hoặc nội
dung của tiền tố hoặc hậu tố sẽ được tham chiếu và được chọn bởi các phần tử
con cần đến nó. Nội dung không phải là định dạng bộ đếm phải được bắt đầu bằng
cách sử dụng dấu nháy đơn. Trong ví dụ này, phần tử danh sách thứ tự yêu cầu
thiết lập là một danh sách được mở đầu bằng một bộ đếm số, tiếp theo là một dấu
chấm và một khoảng trống. Tuy nhiên, khi cùng một phần tử
trong danh sách xuất hiện trong một danh sách bullet,
tiền tố của nó là một dấu liệt kê (bullet) theo sau
bởi một khoảng trống.
Hàm #use có thể chỉ lấy một
đối số là tên của bộ đếm mà nó phải sử dụng. Nếu có một đối số thứ hai, định dạng
cho bộ đếm ghi đè những gì có thể đã được thiết lập trong thuộc tính của cha mẹ.
Hàm #set không bao giờ
xuất hiện trong văn bản được tạo ra bởi phần tử
trong đó nó được khai báo. Do đó, nó có thể xuất hiện với nội
dung khác được tạo ra, như trong ví dụ ở
trên, nơi “Văn bản tạo ra cho danh sách thứ tự” xuất hiện ở
vị trí của thẻ bắt đầu danh sách thứ tự.
Hàm #set được hiểu ngầm
cho bất kỳ #count nào không được khai báo rõ ràng. Nghĩa là, #set chỉ được sử dụng
cho các tình huống phức tạp mà bạn muốn thiết lập nhiều chuỗi
tiền tố hoặc hậu tố có thể.
A.8.2.4.5 Ghi
chú
Để sử dụng các dấu ngoặc
nhọn, dấu phẩy, dấu ngã, dấu chấm than và dấu ngoặc kép thực tế - cả đơn và đôi
- trong tất cả các giá trị SDAPREF và SDASUFF, nên
sử dụng tham chiếu thực thể SGML, ngay cả khi các ký tự đặc
biệt được sử dụng ở nơi ngữ cảnh có thể thông
báo về cách sử dụng chúng chính xác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.8.2.5 Xử
lý thuộc tính
Thỉnh
thoảng cần phải mang theo tên và/hoặc giá trị của các thuộc tính thông qua quá
trình chuyển đổi SDA. Điều này được thực hiện với việc sử dụng ba từ khóa có thể
được sử dụng kết hợp với bất kỳ thuộc tính SDA nào khác.
#attlist đưa ra toàn bộ
danh sách thuộc tính của phần tử cơ sở, loại trừ bất kỳ thuộc tính nào có tên bắt
đầu bằng SDA (hoặc phần thay thế do APPINFO thiết lập,
xem bên dưới). Khả năng này được sử dụng với các thuộc tính SDAFORM hoặc
SDAPREF.
#attrib (xxxxx) đưa ra thuộc
tính xxxxx và giá trị của nó (hoàn chỉnh bằng dấu bằng và dấu ngoặc kép). Điều
này được sử dụng để tách riêng một hoặc nhiều thuộc tính cụ thể từ danh sách
dài hơn và có thể được sử dụng với các thuộc tính SDAFORM hoặc
SDAFORM. Đó là: #attrib (xxxxx yyyyy) chọn cả hai.
#attval (xxxxx) đưa ra chỉ
giá trị của thuộc tính xxxxx. Điều này có thể được sử dụng với văn bản tạo ra
trong thuộc tính SDAPREF để đổi tên một thuộc tính. Từ khóa này cũng
có thể được sử dụng với nhiều hơn một đối số.
Hai ví dụ:

A.8.2.6 Mô
hình vị trí cơ bản
Có
một số lớp cấu trúc phân cấp DTD nguồn mà không được đáp ứng
tốt bằng các kỹ thuật được mô tả trong tài liệu này trước đây. Điều
quan trọng nhất trong số này, dựa trên việc sử dụng chúng trong một số DTD hiện
có, là yêu cầu cho phép ánh xạ các phần tử trong một phần tử lồng đệ quy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

có thể dễ
dàng tạo ra một cấu trúc trong đó phần tử nhan đề đầu tiên phải được ánh xạ tới
h1 SDA, nhan đề thứ hai phải được ánh xạ tới h2 và phần tử nhan đề thứ ba phải
được ánh xạ tới h3 SDA.
Cấu tạo #use được mô tả ở
trên đề cập đến nhiều cấu trúc, nhưng không phải với
vị trí của một phần tử trong cây của nó hoặc đối với các lớp con của nó. Vì
lý do đó, Ủy ban đã phát triển một ngôn ngữ
"mô hình vị trí" nhỏ để mô tả một tập hợp các điều kiện tiêu chuẩn.
Cú pháp cho các điều kiện
này bao gồm việc sử dụng ">", dấu ngoặc vuông và dấu
ngoặc đơn. Điều này đã được thông qua bởi vì ">" rất
khó có thể là một ký tự cho phép trong tên phần tử.
Ngoại trừ việc sử dụng
tính năng hiếm của SGML là CONCUR, điều này
cũng đúng với "("và ")".
Nhóm dấu ngoặc vuông cùng với mô hình vị trí để cho phép khoảng trống không có
nghĩa xuất hiện.
Mô hình vị trí hoạt động
chính xác theo cùng cách với SDARULE ngoại trừ đối số đầu tiên xuất hiện bên
trong dấu ngoặc vuông có thể biểu hiện một tập các điều kiện phức tạp cần phải
hoàn thành để ánh xạ xảy ra. Mô hình vị trí cũng có thể xuất hiện trong SDAPREF và
SDASUFF để tạo thành văn bản tạo ra phụ thuộc ngữ cảnh.
[chap»p»emph] có nghĩa là
"phần tử hiện tại và phần tử quá khứ của nó phù hợp với "chap”
mẫu chứa một “p” chứa một emph". Không cần phải đặt phần tử
hiện tại vào mẫu này nếu “emph" chứa nó, nhưng
không nhất thiết phải ngay lập tức. Bạn có thể đặt
trong phần tử hiện tại bằng tên hoặc đôi khi hữu ích hơn bằng ký hiệu đặc biệt
#CE.
[chap> p>emph>
#CE] có nghĩa là "phần tử hiện tại và phần tử quá khứ
của nó khớp với “chap” mẫu ngay lập tức có chứa p ngay lập tức có chứa
“emph” ngay lập tức chứa các phần tử hiện tại".">>"
và ">" có thể được trộn khi cần thiết.
[(chap | sec)>>]
p] có nghĩa là "chap hoặc “sec” chứa
p”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị
thay thế được cho phép đối với các thuộc tính trong mô hình vị trí. Như vậy: [chap» p
ID=(A|B|C) » emph]
là ký hiệu chap chứa p với thuộc tính ID tương
đương với A hoặc B hoặc c chứa một
emph.
Theo đó,
đối với ví dụ “sec” lồng nhau được mô tả ở trên, các khai báo thuộc
tính sau sẽ xử lý ánh xạ:

A.8.2.7 Ghi
chú của người sao chép chữ nổi Braille
Luôn cần có một số biến đổi
đòi hỏi sự can thiệp của một người sao chép chữ nổi Braille có
kinh nghiệm. Thường thì những biến đổi có
thể dự đoán được: DTD có tiềm năng cho các bảng phức tạp, hoặc hỗ trợ việc đưa
vào đồ họa để cảnh báo người sao chép chữ nổi Braille về
việc hiệu đính hoặc tạo ra nội dung và đánh dấu theo yêu cầu.
Trong trường hợp đồ họa,
ví dụ, một người sáng mắt sẽ phải mô tả hình ảnh. Sẽ rất
hữu ích khi quá trình chuyển đổi đặt một đánh dấu trong
văn bản tại mỗi điểm biết trước rằng cần thiết đánh dấu.
Kỹ thuật ICADD khuyến cáo
nên sử dụng nhất quán một chỉ dẫn xử lý như chỉ một dấu nhãn. Dấu nhãn được
đặt bằng cách khai báo thuộc tính SDAPREF ở cấp cao nhất của nhóm phần tử/phần
tử con thích hợp. Ví dụ, một dấu nhãn cần được đặt trên một phần tử deflist
chứ không phải là vào một dd hay ddhd:

Có
một hướng dẫn xử lý đặc biệt khác, nhằm mục đích cho phép tạm ngưng quá trình chuyển
đổi ICADD. <? SDASUSPEND> có thể xuất hiện trong một giá trị thuộc tính
SDAPREF và chấm dứt sự chuyển đổi cho toàn bộ nội dung của phần tử hiện tại,
cho phép đánh dấu nguồn để tiếp tục quá trình chuyển đổi và xuất hiện trong tệp
xuất. Ví dụ, trong tiêu chuẩn này, kỹ thuật này được sử dụng để
duy trì đánh dấu toán học.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu được mã hóa bằng
SGML và có chứa đánh dấu chuyên ngành các lĩnh vực như toán học và hóa học cần xử lý đặc
biệt, không tự động để trình bày cho người khiếm thị.
Để xuất bản chữ nổi
Braille, chữ in to và giọng nói tổng hợp, có một quy tắc đơn giản: Đánh dấu
chuyên ngành trong tệp gốc phải được lưu giữ vì nó đại diện cho nguồn thông tin
quan trọng nhất với chuyên gia trong lĩnh vực, người sẽ chuẩn bị tệp để xuất bản.
(Lưu ý rằng các kỹ thuật chuyển đổi ICADD thường loại bỏ tất
cả các đánh dấu nguồn mà không có ánh xạ khai báo trong các thuộc tính SDA).
Hai kỹ thuật ICADD áp dụng
cho công việc này.
A.8.2.8.1 Tạm
dừng quá trình chuyển đổi
Thuộc tính riêng SDASUSP
ít được sử dụng, nhằm mục đích cho phép tạm dừng quá trình chuyển đổi ICADD, có
thể xuất hiện trong danh sách thuộc tính của bất kỳ phần tử nào.
Với đối số "SUSPEND”,
nó sẽ chấm dứt việc chuyển đổi ICADD thông thường cho toàn bộ nội dung của phần
tử hiện tại, cho phép đánh dấu nguồn tiếp tục để sự chuyển đổi và xuất hiện
trong tệp tin đầu ra. Ví dụ, trong tiêu chuẩn này, kỹ thuật này được sử dụng để
duy trì đánh dấu toán học.
Đối số "RESUME"
tiếp tục chuyển đổi cho nội dung của phần tử hiện tại.
Đối số này chỉ được sử dụng
trong phần tử trong đó sự chuyển đổi đã tạm dừng, cho phép chuyển đổi phần tử lồng
nhau trong khi cha thì không.
Đối số ''DISCARD" cho
phép quá trình chuyển đổi lấy dữ liệu nhập từ bất kỳ DTD
nào và loại bỏ nó - bao gồm cả đánh dấu và nội
dung - từ tệp tin đầu ra. Điều này cho phép tài liệu được bao gồm trong phiên bản
tài liệu nhưng không xuất hiện trong bản in được loại bỏ thay vì chuyển thành
chữ nổi Braille , in chữ to hoặc nội dung thoại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vì không có sự đồng thuận
về cách mô tả ngữ nghĩa của các công thức, DTD dạng toán học bao gồm trong
tiêu chuẩn này chỉ mô tả về cấu trúc trực quan hay thị giác của nó.
Tuy nhiên, vì rất cần có
một mô tả như vậy (đặc biệt trong cộng đồng người khuyết tật), nên cần phải bổ
sung khai báo sau khi có yêu cầu về một cơ chế nhất quán, được chuẩn hóa để
mang ý nghĩa ngữ nghĩa cho các phần tử SGML:

Thuộc tính đại diện bởi %
SDAMAP; sẽ được sử dụng cho tất cả các yếu tố có thể yêu cầu một sự kết hợp ngữ
nghĩa, hoặc, trong trường hợp đơn giản, được thêm vào tất cả các phần tử trong
một DTD toán học hoặc tương tự có các yêu cầu xử lý chuyên biệt.
A.8.2.9 Hỗ
trợ nhiều ngôn ngữ
Các kỹ thuật được mô tả ở
trên đối với SDAPREF và SDASUFF dựa trên
giả thiết rằng nó có ý nghĩa kết hợp
văn bản trực tiếp vào DTD sẽ trở thành một phần của luồng đầu vào cho quá trình
dịch chữ Braille. Điều này, lần lượt, giả định rằng văn bản của
tập tin được đánh dấu và văn bản của DTD giống nhau - và quan trọng hơn, sẽ vẫn
như cũ.
Trên thực tế, điều này
không thể được giả định một cách an toàn. SGML là một phần của cộng đồng quốc tế
tích cực đi đầu trong việc sử dụng lại thông tin qua nhiều biên giới và ranh giới.
Vì vậy, cần có một kỹ thuật bổ sung để đảm bảo tính tách rời của văn bản được tạo
ra với tác phẩm còn lại mà kích hoạt một DTD ICADD cho
phép.
Ủy ban ICADD đề nghị xóa bỏ
các nội dung cụ thể của tất cả các văn bản tạo ra từ các khai báo thuộc tính và xác định
chúng một cách gián tiếp như là các thực thể SGML được tập trung trong một tập
hợp các khai báo, có thể tồn tại trong tệp bên ngoài hoặc bên trong DTD. Cả hai
cơ chế cho phép người dùng chuyển đổi dễ dàng giữa các ngôn ngữ khác nhau.
Ví dụ sau minh họa việc sử
dụng tệp tin bên ngoài. Trong DTD là một tham chiếu đến một bộ thực thể cục bộ
(hệ thống) hoặc chung:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bất cứ
khi nào các thuộc tính SDAPREF và SDASUFF được sử dụng,
thay vì mẫu này được mô tả ở nơi khác trong tài liệu này, một
mẫu sẽ bao gồm:

Chú ý rằng giá trị SDAPREF được
định nghĩa là có các giá trị thuộc tính FIXED ENTITY thay
vì các giá trị thuộc tính CDATA như các đoạn khác trong Phụ lục này.
Trong tệp các thực thể
SDAGEN, chúng ta có thể tìm thấy ví dụ:

Khi thích hợp để chạy lại quá trình
chuyển đổi cho một ngôn ngữ thứ hai, tham chiếu thực thể cần được khai báo lại
để đề cập đến SDAGEN thứ hai, bằng ngôn ngữ thứ hai mong muốn, được biên dịch cục
bộ bởi người dịch (và không nhất thiết là người tạo lập DTD). Quá trình này được
lặp lại cho nhiều ngôn ngữ khi cần thiết.
(Lưu ý rằng, có thể thực
hiện đổi tên nhất thời các tệp tin thực thể bên ngoài để có nhiều tệp tin tồn tại,
nhưng nếu cần thiết, một bản sao được thực hiện tạm thời được gọi bởi tên này
được nhúng trong DTD. Đó là cách DTD không phải khai báo lại tên tệp mỗi khi nó
được sử dụng để thiết lập các phép biến đổi ánh xạ cho ngôn ngữ mới).
Đối với bất kỳ DTD nào được
sử dụng ở nhiều quốc gia, cách tiếp cận này có nghĩa là xác định một tệp thực
thể chung (giả sử là bằng ngôn ngữ cơ sở của DTD) cho văn bản tạo ra xuất hiện
trong tất cả các giá trị thuộc tính SDAPREF và SDASUFF được khai báo trong suốt
DTD.
Có một bất lợi với cách tiếp
cận này trong việc người tạo DTD được kích hoạt bởi ICADD luôn luôn cần bao gồm
(ít nhất) một tệp thực thể riêng biệt. Theo đó, có một chút nguy cơ vì hai tập
tin trở nên riêng biệt hoặc không đồng bộ hóa. Tuy nhiên, theo ý kiến của Ủy
ban, giải pháp này tốt hơn so với cách khác : phải đối phó với nhiều phiên
bản của cùng một DTD mà chỉ có sự khác biệt là chúng chứa các giá trị thuộc
tính văn bản được tạo ra bằng các ngôn ngữ khác nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kỹ thuật thứ hai liên quan
đến việc sử dụng các thực thể tham số phần được đánh dấu cho mỗi ngôn ngữ bên
trong DTD.
Ví dụ cho thấy nguyên tắc
này:

Ở đây người ta khai báo một thực thể tham số
phần được đánh dấu trong DTD cho mỗi ngôn ngữ có liên quan và đặt tất cả các
ngôn ngữ thành IGNORE ngoại trừ ngôn ngữ hiện tại. Văn bản - cũng như bất
kỳ thứ gì khác có thể xuất hiện trong các giá trị thuộc tính văn bản được
tạo ra, bao gồm cả ngữ cảnh và đánh dấu - xuất hiện bên
trong phần được đánh dấu thích hợp, một lần cho mỗi ngôn ngữ. Lưu ý rằng các
khai báo không phải ICADD xuất hiện xen kẽ với các thuộc tính SDA nhưng chỉ các
khai báo SDA phải sử dụng các thực thể được khai báo.
Theo quan điểm thực tế, kỹ
thuật này khá dễ quản lý. Tất cả các giá trị SDAPREF
và SDASUFF được khai báo là các thực thể và được đặt tên
duy nhất. Mỗi giá trị được khai báo trong một tập hợp các khai báo thực thể được
tập hợp lại với nhau cho thuận tiện, có thể ở cuối của DTD, trong phần được
đánh dấu thích hợp. Toàn bộ danh sách này được sao chép nhiều lần, một lần
cho mỗi ngôn ngữ, và chỉ những từ nhạy cảm với ngôn ngữ được dịch. Các ký tự bổ
sung được để lại chính xác như cũ để chúng được đảm bảo xử lý giống hệt nhau bởi
quá trình chuyển đổi.
Lưu ý rằng một trong các
cơ chế này dẫn đến một tập hợp các thực thể được khai báo và bây giờ cũng hợp lệ
ở những nơi khác trong các tài liệu phù hợp với DTD. Điều này có
nghĩa là nếu người dùng cố gắng khai báo các thực thể có tên trùng nhau, chúng
sẽ ghi đè các khai báo trong bộ thực thể DTD. Ủy ban đề
nghị đặt tên tất cả các thực thể như vậy để chúng bắt đầu bằng chữ "sda".
Các kỹ thuật này cũng có
nghĩa là các tác giả làm việc với bất kỳ một số công cụ chỉnh
sửa SGML chung nào sẽ có thể được cung cấp danh sách hộp thoại chọn các tham
chiếu thực thể - và các danh sách này sẽ bao gồm các tham chiếu thực thể chỉ
dành cho việc sử dụng nội bộ trong DTD. Theo lý thuyết, tác giả có thể chèn
chúng vào bất cứ nơi nào trong tài liệu.
A.8.3 Các
thực thể tham số SDA
Các DTD trong tiêu chuẩn
này chứa các thực thể tham số sau đây (những người khác thực hiện các kỹ thuật
tài liệu có thể tiếp cận được ICADD được khuyến khích sử dụng):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.8.4 Xử
lý các ký tự đặc biệt như các tham chiếu thực thể
Trong hầu hết các trường hợp,
trình phân tích cú pháp SGML sẽ được sử dụng để chuyển đổi tệp SGML nguồn sang
một tệp được đánh dấu bằng chữ nổi Braille, chữ in to hoặc âm thanh của máy
tính. Trình phân tích cú pháp thông thường sẽ chuyển đổi tất cả các tham chiếu
thực thể thành nội dung đã được định nghĩa cho chúng. Vào thời điểm đó,
giá trị của chúng đối với quá trình đang diễn ra biến mất; Chúng sẽ được chuyển
đổi thành các mã máy tính hoặc mã phần mềm cụ thể.
Đối với các mục đích của
ICADD, điều quan trọng là chúng vẫn "không được mở
rộng" vì vậy chúng vẫn là máy tính và phần mềm độc lập khi chúng truy cập
phần mềm chữ nổi Braille hoặc phần mềm ICADD khác.
Theo đó,
tất cả các tham chiếu thực thể được sử dụng với các kỹ thuật cho
phép ICADD phải được khai báo là thuộc loại CDATA hoặc SDATA. Điều này sẽ đảm bảo
chúng đi qua bộ phân tích cú pháp SGML không thay đổi.
Phiên bản cho phép ICADD của
một khai báo đối tượng SGML điển hình:

A.8.5 Chỉ
định sử dụng ICADD trong khai báo SGML
Tài liệu cho thấy sự phù hợp
với kiến trúc Truy cập Tài liệu SGML ICADD trong tham số APPINFO của khai báo SGML, xác định các ký tự trong
tiền tố "SDA" xác định các thuộc tính đại diện cho "khai báo
SDA".
Các phương tiện khai báo
SDA được cung cấp bởi các thuộc tính được mô tả trong tài liệu này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tham số này cũng có thể chỉ
định tên của "tiền tố SDA" nếu nó không phải là "SDA".
Định dạng là:
APPINFO "SDA
= SDA"
ở nơi "SDA" thứ
hai được thay bằng tên tiền tố mới. Tên mới phải là một tên hợp lệ trong cú
pháp cụ thể của khai báo SGML.
A.9 Các
phương tiện cho HyTime (siêu văn bản)
Vào cuối những năm 80, có
sự di chuyển xảy ra trong thế giới siêu văn bản tới kết hợp đánh dấu mô tả
với siêu văn bản. Phương pháp chuẩn để mô tả tài liệu siêu văn bản đã được yêu
cầu, và SGML dường như là một công cụ tốt cho công việc này. Đồng thời, một dự án
đã được bắt đầu để tạo ra Ngôn ngữ Mô tả bản nhạc Chuẩn (SMDL), một nỗ lực để mô tả
cấu trúc bản nhạc theo thời gian với SGML. Không lâu sau, hai nỗ lực này đã được
kết hợp vào một dự án ISO mới, tạo ra HyTime (ISO 10744).
HyTime là ngôn ngữ tiêu
chuẩn ISO cho các tài liệu siêu phương tiện và các tài liệu theo thời gian.
Hytime dựa trên SGML và mô tả không chỉ cấu trúc lôgic của tài liệu, mà còn của
các đối tượng đa phương tiện mà một tài liệu có thể bao
gồm hoặc chỉ ra. HyTime sử dụng SGML làm cú pháp để
biểu diễn các liên kết. Tuy nhiên, dữ liệu đang được liên kết có thể tồn tại dưới
bất kỳ định dạng nào.
HyTime không chỉ
định một "định nghĩa loại tài liệu HyTime" hoặc một "cấu trúc
tài liệu HyTime". HyTime được định nghĩa là một bộ quy tắc, được gọi là
các dạng kiến trúc, mà các nhà thiết kế ứng dụng
có thể áp dụng trong DTD của mình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.9.1 Tham
số APPINFO của khai báo SGML
Điểm khởi
đầu của một hệ thống kết nối phải là một tài liệu SGML sử dụng cấu trúc HyTime,
được gọi là tài liệu trung tâm (hub). Sự phù hợp của một tài liệu
với HyTime, và do đó khả năng để một tài liệu trở thành hub, được
chỉ ra bởi một tham số của tham số APPINFO trong
khai báo SGML. Định dạng của nó là:
APPINFO “HyTime”
Tất cả các tài liệu được tạo
bằng DTD dạng Sách hoặc Bài báo có thể trở thành một hub bằng
cách thiết lập tham số APPINFO thành HyTime trong
khai báo SGML.
A.9.2 Các
hình thức kiến trúc
Các phương tiện HyTime được
tích hợp vào các DTD của SGML thông qua kỹ thuật của các hình thức kiến trúc. Một
hình thức kiến trúc mô tả dưới dạng các khái niệm trừu tượng những gì một phần
tử phải làm, mà không cần đặt tên riêng cho phần tử. Nó
định nghĩa các quy tắc cho việc tạo lập và xử lý các phần tử (giống như các kiến
trúc tài liệu là các quy tắc để tạo lập và xử lý tài liệu). Bằng
cách cung cấp cho phần tử thuộc tính có tên là HyTime, với các giá trị được đề
xuất bởi tiêu chuẩn HyTime, hệ thống HyTime biết
hành động nào cần thực hiện.
Trong DTD dạng Sách và Bài
báo của tiêu chuẩn này, đã sử dụng bốn hình thức kiến trúc để chỉ ra mức độ cao
nhất trong cấu trúc phần tử của một tài liệu HyTime; Để
tạo liên kết đến các phần bên trong của tài liệu, liên kết tới tham chiếu thư mục
bên ngoài (không thể đọc máy) và liên kết tới các tài liệu bên
ngoài:
a) Các phần tử
Bài báo và Sách là các phần tử cấp cao nhất
trong cấu trúc phần tử của một bài báo hay sách của HyTime, và chúng phù hợp
với dạng HyDoc. Việc này đã được thực hiện bằng cách gán giá trị cố định HyDoc
cho thuộc tính HyTime trên các phần tử bài báo
và sách. Điều này đòi hỏi sự có mặt của mô đun cơ sở của HyTime.
b) Đối với các liên kết nội
bộ, chúng tôi đã sử dụng các phần tử hiện có
được xác định bởi thực thể tham số% %p.rf.ph;. Tất cả các tham chiếu trong% p.rt.ph;
phù hợp với dạng clink (liên kết theo ngữ cảnh). Điều này đã được thực
hiện bằng cách gán giá trị cố định (clink) cho thuộc
tính HyTime và bằng cách thay đổi tên của thuộc tính đầu cuối liên kết
(linkend) để loại bỏ (điều dễ dàng hơn là nhập máy và
đã tồn tại). Các thuộc tính nhận dạng duy nhất (ID) được
thêm vào tất cả các phần tử có thể được sử
dụng như là kết thúc của liên kết (bên trong hoặc bên ngoài). Các liên kết này
yêu cầu sự hiện diện của mô đun cơ
sở và mô đun siêu liên kết của HyTime.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) HyTime cung cấp một
cách liên kết đến bất cứ thứ gì có thể được đặt tên như một thực thể hoặc thông
qua một ID. Điều này được thực hiện bằng cách sử dụng hình thức nameloc. Một lần
nữa, điều này đòi hỏi sự hiện diện của mô đun địa chỉ vị trí của HyTime.
A.9.3 Địa
chỉ địa điểm và hình thức kiến trúc nameloc
Có ba cách chung trong đó
các đối tượng có thể được giải quyết bằng một tài liệu HyTime:
a) Theo tên của một thực
thể hoặc một ký hiệu nhận dạng duy nhất ("tên"). Đây là những vị trí
không gian tên.
b) Theo vị trí phối hợp.
Đây là những địa điểm phối hợp. Các vị trí này yêu cầu sự hiện diện của mô đun
đo lường, mà không phải là trường hợp dành cho các ứng dụng phù hợp với tiêu
chuẩn này.
c) Theo một cấu trúc ngữ
nghĩa. Đây là những vị trí ngữ nghĩa. Chúng dùng để mô tả của các đối tượng thông tin
không thể được truy cập tự động (phần tử trích dẫn sử dụng địa chỉ vị trí thư mục).
Để quay trở
lại điểm 1, các vị trí không gian tên là các vị trí
chỉ định đến tên. Chúng có thể bao gồm:
a) các thực thể;
b) các phần tử trong một
tài liệu khác có một ID;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình thức kiểu phần tử
nameloc liên kết một ID cục bộ với các đối tượng trong danh sách ở trên (các thực thể, các
phần tử trong các tài liệu khác có ID, các phần
tử không có ID). Nội dung của phần tử nameloc là một số không
giới hạn các phần tử namelist. Phần tử nameloc
yêu cầu một thuộc tính ID. Nội dung của một phần tử namelist là
#PCDATA và có thể chứa tên thực thể hoặc tên phần tử.
Hãy
hình dung một tài liệu SGML có tên là "manual.sgm"
mà bạn muốn tham khảo trong một bài báo được đánh dấu theo Tiêu chuẩn
này. Bạn sẽ thêm định nghĩa thực thể sau đây vào bài viết của bạn:

Xác định địa chỉ vị trí được
đặt tên cho thực thể này sẽ đạt được như sau:

Liên kết đến đối tượng này
lại được thực hiện thông qua bất kỳ phần tử hình thức clink nào,
ví dụ:
Citeref:

Nếu bạn muốn xác định địa
chỉ vị trí được đặt tên cho các phần tử có một ký hiệu nhận dạng duy nhất,
bạn có thể làm điều này bằng cách gán giá trị "phần tử" cho thuộc
tính nametype trên phần tử nmlist. Ví dụ sau xác định địa chỉ tên vị trí cho một
phần tử có ký hiệu nhận dạng duy nhất ID = chapl
trong cùng một tài liệu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một lần nữa, liên kết đến
phần tử này sẽ đạt được thông qua bất kỳ phần tử hình thức clink nào,
chẳng hạn như phần tử bí mật (secret):

Bằng cách gán giá trị
"obnames" cho thuộc tính obnames trên phần tử nmlist, các đối tượng địa
chỉ được coi là tên, và đối tượng nameloc là toàn bộ phần tử với ID =
chap1. Giá trị mặc định là "nobnames”, có nghĩa là nội dung của
nameloc là chuỗi “chap1”.
Bạn có
thể đi thêm một bước nữa và xác định địa chỉ tên vị trí cho các đối tượng có ký
hiệu nhận dạng duy nhất bên trong manual.sgm. Giả
sử rằng phần tử có ID = chapl tồn tại bên trong manual.sgm, và bạn muốn
định nghĩa một địa chỉ vị trí có tên cho nó. Điều
này được thực hiện bằng cách sử dụng thuộc tính docorsub trên phần tử nmlist
như sau:

Địa chỉ
vị trí được đặt tên này có thể được liên kết bởi một phần
tử clink như trích dẫn ref:

Liên
kết sẽ được thiết lập như sau. IDREF với giá trị chaplink xác định
kết thúc liên kết để là địa chỉ vị trí có id chaplink
duy nhất. Chaplink này, đến lượt nó, có nguồn
của nó trong tài liệu hướng dẫn thực thể được chỉ định bởi
thuộc tính docorsub. Địa chỉ này được định nghĩa là phần tử có id chap1,
được tìm thấy trong tài liệu manual.sgm. Khi
obnames được đưa ra, toàn bộ chương được trả lại cho phần tử cite.ref để
xử lý tiếp.
A.9.4 Sự
phù hợp của HyTime
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục B
(tham
khảo)
Mô tả
các phần tử
ABSTRACT (Tóm
tắt)
Mô tả ngắn: Tóm tắt
Cách sử dụng: Bắt đầu một
bài tóm tắt trong phần trước nội dung.
Ví dụ về cách sử dụng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<p>Of 708 myocardial
infarctions.. .</abstract>
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: FRONT(Phần
trước)
Chứa:ITLE, DATE, P,
DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR. CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA, SECTION
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất bản tóm tắt. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo
trong tài liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: cdata
Mặc định: <h1> Tóm tắt
</ h1>
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm
cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của
chuyên gia chữ nổi Braille.
ACCEPTED (Được
chấp nhận)
Mô tả ngắn: Ngày bài báo
được chấp nhận
Cách sử dụng: Chỉ định khi
nhà xuất bản chấp nhận bài báo. Điều này được chỉ rõ trong thông tin lịch sử.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: HISTORY (Lịch
sử)
Chứa:DATE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả ngắn: Chỉ thị giấy
không axit
Cách sử dụng: Chỉ định chỉ
báo giấy không axit.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc
định: Acid free paper indicator: (Chỉ báo giấy không axit:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện tử
cho chữ Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm
cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp
của chuyên gia chữ nổi Braille.
ACK
Mô tả ngắn:
Lời cảm ơn
Cách sử dụng: Bắt đầu Lời
cảm ơn trong phần trước nội dung.
Ví dụ về cách sử dụng:
<ack><tit le>Aeknowledgments
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu nội dung: phần
tử
Đã có trong: FRONT (Phần
trước)
Chứa: TITLE,
DATE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ, LIT, BIBLIST,
AUTHOR, CORPAUTH, KEYWORD, KEYPHRAS,
POEM, NAMELOC, INDXFLAG, TABLE, DIST, FORMULA,
DFQRMULA, SECTION
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Nhận dạng
duy nhất lời cảm ơn. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDAPREF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định:
<h1>Acknowledgements</h1> (<h1>Lời cảm ơn</h1>)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả
năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo
ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định
hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi
Braille.
ACQNO
Mô tả ngắn: Số
bổ sung
Cách sử dụng: Chỉ định số
bổ sung hoặc số đơn đặt hàng trong phần trước của nhà xuất bản. Đây là một chuỗi
các ký tự được sử dụng đổ bổ sung tài liệu từ một nguồn (nhà phân phối, nhà xuất
bản, v.v.), ví dụ: Số đơn đặt hàng GPO hoặc NTIS.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: PUBFRONT(Phần
trước nhà xuất bản)
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một thuộc
tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện
tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử
trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Acquisition/order
number: (Số bổ sung/Số đơn đặt hàng:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể
chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
ADVERT
Mô tả ngắn: Quảng cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu nội dung: trống
Đã có trong:
Chứa:
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: Id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định quảng
cáo một cách duy nhất. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SIZEX
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định chiều
rộng của hình.
Tên: SIZEY
Nội dung: nutoken
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định chiều
cao của hình.
Tên: UNIT
Nội dung: cdata
Mặc định: #IMPLIED
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: NAME
Nội dung: thực thể
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định quảng
cáo hình thực tế được đặt. Hình được đặt tên phải được khai báo như một khai
báo thực thể trong DTD hoặc tập con khai báo kiểu tài liệu.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: fig
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng
thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp
ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
AFF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ định thẻ
lập nhóm để xác định tư cách tác giả hoặc nhóm tác giả,
ví dụ: với một bệnh viện hoặc trường đại học.
Ví dụ về cách sử dụng:
<author><fname>Terence
F.<surname>Moore
<role> President
<aff>Mid-Michigan
Health Care Systems, Inc.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: INDADDR,
CPYRTNME, REPRINT, AUTHOR. AUTHGRP
Chứa: ORGNAME, ORGDIV,
STREET, CITY, STATE, COUNTRY, POSTCODE, SAN, EMAIL,
POSTBOX, PHONE
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác
định duy nhất liên kết. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
AFTERWRD
Mô tả ngắn: Lời bạt
Cách sử dụng: Chỉ
rõ lời bạt trong phần sau của tài liệu.
Kiểu
nội dung: phần tử
Đã có trong: BACK
Chứa:TITLE, DATE, P,
DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR. CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA, SECTION
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất phần sau. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: <h1>Afterword</h1
> (<h1>Lời bạt</ h1>)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản
tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự
can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
ALTTITLE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Bắt đầu một
nhan đề đề khác trong phần trước của chuỗi.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có
trong: SERFRONT
Chứa: # PCDATA, M
FORU, DFORMULA, DFORMGRP, Q, PAGES, EMPH,
NOTEREF. FNOTEREF, FIGREF, TABLEREF, ARTREF, APPREF, CITEREF,
SECREF
Thuộc tính:
Tên: ALPHABET
Nội dung:
(LATIN I GREEK I CYRILLIC I HEBREW I KANJI)
Mặc định: LATIN
Cách sử dụng: Chỉ
định bộ ký tự hoặc bảng chữ cái được sử dụng cho phần tử này. Sửa đổi DTD khi cần
thiết để thêm bảng chữ cái mới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: cdata
Mặc định: ti
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và
khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần
tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
APPENDIX
Mô tả ngắn: Phụ lục
Cách sử dụng: Bắt đầu một
phụ lục trong phần sau là một phần bổ sung của một tác phẩm dạng văn bản mà
không phải là cần thiết để hoàn chỉnh văn bản.
Ví dụ về cách sử dụng:
<appendix><no>Appendix
A <title>Math Declaration Set (<Appendix><no>
Phụ lục A <title> Bộ khai báo Toán học)
Kiểu nội dung: phần tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa:NO, SECTION,
DATE, TITLE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH, KEYWORD,
KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG, TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: # IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định duy
nhất một phụ lục. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định:
<h1>Appendix</h1> (<h1> Phụ lục </h1>)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
APPMAT
Mô tả ngắn: Nội dung Phụ lục
Cách sử dụng: Bắt đầu một
nhóm các phụ lục trong một tài liệu.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: BOOK
Chứa: APPENDIX
APPREF
Mô tả ngắn: Phụ lục, tham
chiếu đến
Cách sử dụng: Chỉ định
tham chiếu đến một phụ lục. Thẻ này được sử dụng với thuộc tính rid khi phụ lục
và tham chiếu đến chúng sẽ được đánh số tự động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Refer to Appendix <appref
rid="apl">
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: TSUBHEAD,
EMPH, Q, SERTITLE, SUBJECT, OTHINFO, HEAD, DDHD, TERM, P,
TITLE, SUBTITLE
Chứa:# PCDATA
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định duy
nhất tham chiếu phụ lục. Có thể được sử dụng để
tham chiếu chéo trong tài liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung:
idref
Mặc định: #REQUIRED
Cách sử dụng: Thuộc tính
này được sử dụng để tham chiếu một phụ lục. Thuộc tính rid tham chiếu một thuộc
tính id trên một phần tử phụ lục.
Tên: HYTIME
Nội dung: tên
Mặc định: CLINK
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh.
Tên: HYNAMES
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh. Thuộc tính nhận dạng duy nhất nằm trên tất cả
các phần tử có thể được sử dụng như là kết thúc của một liên kết bên ngoài hoặc
nội bộ.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: xref #attrib
IDREF
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử
trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
ARTICLE
Mô tả ngắn: Bài báo
Cách sử dụng: Bắt đầu một
bài báo. Xác định một bản thảo theo cấu trúc của loại tài liệu bài báo. Phần tử
này là thẻ đầu tiên trong tài liệu bài báo. Nó cũng có
thể được sử dụng trong một cấu trúc tài liệu nhiều kỳ.
Các phần tử bao gồm: FIGGRP,
FOOTNOTE, NOTE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: SERSEC,
SERPART
Chứa: FRONT,
BODY, APPMAT, BACK
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id Mặc
định: IMPLIED
Cách sử dụng: Nhận diện
duy nhất bài báo. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: HYTIME
Nội dung: tên
Mặc định: HYDOC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: article (bài
báo)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và
một phần tử trong thẻ ICADD.
ARTID
Mô tả ngắn: Article
unique ID(ID duy nhất của bài báo)
Cách sử dụng: Chỉ định mã
số nhận dạng duy nhất do nhà xuất bản gán cho một bài báo.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: PUBFRONT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ARTREF
Mô tả ngắn: Tham chiếu đến
ảnh minh họa
Cách sử dụng: Chỉ định một
tham chiếu đến một ảnh minh họa. Thẻ này được Sử
dụng với thuộc tính rid khi ảnh minh họa và các tham chiếu đến chúng sẽ được
đánh số tự động.
Ví dụ về cách sử dụng:
Xem tái bản của tác phẩm
Mona của Lisa da Vinci (Exhibit <artref rid =
"artl">) để so sánh).
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: TSUBHEAD
EMPH, Q, SERTITLE, SUBJECT, OTHINFO, HEAD, DDHD, TERM, P,
TITLE, SUBTITLE
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: Id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định độc
đáo tài liệu tham khảo về ảnh minh họa. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo
trong tài liệu.
Tên: RID
Nội dung: id
ref
Mặc định: #REQUIRED
Cách sử dụng: Thuộc tính
này được sử dụng để tham chiếu đến ảnh minh
họa. Thuộc tính rid tham chiếu một thuộc tính id trên một
phần tử ảnh minh họa.
Tên: HYTIME
Nội dung:
name
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh.
Tên: HYNAMES
Nội dung: cdata
Mặc định: rid linkends (loại
bỏ liên kết)
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh. Thuộc tính nhận dạng duy nhất nằm trên tất
cả các phần tử có thể được sử dụng như là kết thúc của một liên kết bên ngoài
hoặc nội bộ.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: xref #attrib
IDREF
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử
trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
ngắn: Ảnh minh họa
Cách sử dụng: Chỉ định ảnh
minh họa sẽ được bao gồm trong tài liệu. Nó tương tự như phần tử hình vẽ. Thẻ
này có thể được sử dụng để dự trữ không gian hoặc để
chỉ định ảnh minh họa. Kích thước và nhận dạng của ảnh minh họa
được xác định bằng cách sử dụng các thuộc tính này.
Ví dụ về cách sử dụng:
<artwork id="artr"
name="ocean" sizex="134” sizey*"110">
(<Ảnh minh họa id =
"artl" name = "ocean" sizex =
"134" sizey *"110">)
Kiểu nội dung: rỗng
Có chứa trong: GLOSSARY,
INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX, TSTUB, CELL,
NOTE, FOOTNOTE, DD, ITEM, BQ, P, SUBSECT6, SUBSECT5, SUBSECT4, SUBSECT3, SUBSECT2,
SUBSECT1, SECTION, CHAPTER, PART, FOREWORD, INTRO, PREFACE, ACK, DED, ABSTRACT,
SUPMATL
Chứa:
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: id
Mặc định: IMPLIED
Cách sử dụng: Được sử dụng
để nhận dạng duy nhất ảnh minh họa. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong
tài liệu.
Tên: SIZEX
Nội dung: nutoken
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định chiều
rộng.
Tên: SIZEV
Nội dung:
nutoken
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ định chiều
cao.
Tên: UNIT
Nội dung: cdata
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định loại
kích thước, chẳng hạn như điểm hoặc pica.
Tên: NAME
Nội dung: thực thể
Mặc định: IMPLIED
Cách sử dụng: Được sử dụng
để xác định tên của thực thể có chứa tệp ảnh nghệ thuật cần được đặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: cdata
Mặc định: fig #
attrib ID
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và
một phần tử trong thẻ ICADD.
ASEQNTL
Mô tả ngắn: Tài liệu xuất
bản tiếp tục tuần tự
Cách sử dụng: Chỉ
định các bài lấp chỗ trống sẽ được sử dụng trong tài liệu nhiều kỳ. Đây là một
phần tử có cấu trúc có cùng nội dung như một mục. Nó có thể được sử dụng bất
cứ nơi nào trong cấu trúc của một xuất bản phẩm tiếp
tục.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong:
Chứa:TITLE, DATE, KEYWORD,
KEYPHRAS, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ, LIT, BIBLIST, AUTHOR,
CORPAUTH, POEM, NAMELOC, INDXFLAG, TABLE, LIST, FORMULA. DFORMULA, SECTION
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả ngắn: Nhóm tác giả
Cách sử dụng: Nhóm thông
tin về tác giả.
Kiểu
nội dung: Phần tử
Đã có trong: FRONT
Chứa: AUTHOR, CORPAUTH
AUTHOR
Mỏ tả ngắn: Tác giả
Cách sử dụng: Chỉ định
thông tin về tác giả như tên, họ, trình độ, địa chỉ, v.v
...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<author><fname>Judith
D. <surname>Alvarez Content Type: element
(<Tác giả><tên>
Judith D. <họ> Alvarez)
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: : GLOSSARY,
INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX, TSTUB, CELL,
NOTE, FOOTNOTE, CITATION, DD, ITEM, BQ, P, SUBSECT6, SUBSECT5, SUBSECT4,
SUBSECT3, SUBSECT2, SUBSECT1, SECTION, CHAPTER, PART, AUTHGRP, FOREWORD, INTRO,
PREFACE, ACK, DED, ABSTRACT, SUPMATL
Chứa: SURNAME.
FNAME, DEGREE, ROLE, STREET, CITY, STATE, COUNTRY, POTCODE, SAN, EMAIL, POSTBOX,
PHONE, AFF
Thuộc tính:
Tên: RIDS
Nội dung: idrefs
Mặc định: #IMPLIED
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: au
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả
năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử
trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
AVAIL
Mô tả ngắn: Nhà phân phối/có
sẵn từ
Cách sử dụng: Chỉ định nguồn
có thể mua một tác phẩm hoặc một vị trí nơi tác phẩm có thể được tra cứu nếu
tác phẩm không được phân phối bởi nhà xuất bản
được nêu tên.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: PUBFRONT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và
một phần tử trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Available
from: (Có sẵn từ:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm
cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả ngắn: Phần sau nội
dung
Cách sử dụng: Bắt đầu lại
vấn đề của tài liệu.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: BOOK
Chứa: BIBLIST,
AFTERWRD, NOTES, VITA, GLOSSARY
BIBLIST
Mô tả ngắn: Danh sách thư
mục
Cách sử dụng: Các nhóm một
danh sách tài liệu tham khảo thư mục.
Kiểu nội dung: phần tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: HEAD,
CITATION
Thuộc tính:
Tên: FILE
Nội dung: thực
thể
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Có thể
được sử dụng để chỉ định tệp tin bên ngoài có chứa danh
sách tham chiếu thư mục.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: list(danh sách)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: bibliography(Tài
liệu tham khảo)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nỗi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định
đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử
lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
BODY
Mô tả ngắn: Phần chính
Cách sử dụng: Bắt đầu phần
chính của tài liệu. Phần chính bao gồm nhiều phần hoặc nhiều chương.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: BOOK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính:
Tên: SDARULE
Nội dung: cdata
Mặc định: chapter #use
SDABDY
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu
được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi
Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này
cung cấp một cơ chế để áp dụng các ánh xạ phức tạp hơn dựa trên tổ tiên của phần
tử hiện tại.
SÁCH
Mô tả ngắn: Loại tài liệu
Sách
Cách sử dụng: Bắt đầu một
cuốn sách. Xác định một bản thảo theo cấu trúc của loại tài liệu Sách. Yếu tố
này nằm ở đầu của phân cấp của một cuốn sách hoặc tài liệu bản thảo. Phần tử
này là thẻ đầu tiên trong tài liệu sách.
Các phần tử bao gồm: FIGGRP,
FOOTNOTE, NOTE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong:
Chứa: FRONT,
BODY, APPMAT, BACK
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Nhận dạng
duy nhất cuốn sách. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: HYTIME
Nội dung:
name
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: book
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và
một phần tử trong thẻ ICADD.
BQ
Mô tả ngắn: Quotation
(Trích dẫn)
Cách sử dụng: Chỉ định một
trích dẫn kiểu đoạn. Điều này thường được sử dụng để xác định một trích dẫn từ
50 từ trở lên; Ví dụ, một đoạn trích.
Kiểu nội dung: phần tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: DATE, P,
DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ, LIT, BIBLIST, AUTHOR,
CORPAUTH, KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG, TABLE, LIST, FORMULA,
DFORMULA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung:
cdata
Mặc định: bq
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và
khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần
tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
CATALOG
Mô tả ngắn: Mục lục
Cách sử dụng: Chỉ định dữ
liệu biên mục khi xuất bản (CIP). Thông tin này được Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ
hoặc cơ quan biên mục quốc gia cung cấp cho nhà xuất bản. Các phần tử con cụ thể
và nội dung của chúng được xác định bởi cơ quan
biên mục.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to
và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp
ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in lớn và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản
tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
CATEGORY
Mô tả ngắn: Loại bài báo
Cách sử dụng: Chỉ định thể
loại của bài báo.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
CELL
Mô tả ngắn: Nhập ô trong bảng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu nội dung: Phần tử
Đã có trong: ROW
Chứa: DATE, P,
DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: cell
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp
ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
CHAPTER
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ định bắt
đầu một chương. Chương gồm tất cả các phần tử con bao gồm một
vấn đề thông tin.
Ví dụ về cách sử dụng:
<Chapter><title>The
Promise of Democracy
Kiểu nội dung: phần tử
Đã
có trong: PART, BODY
Chứa: NO,
SECTION, DATE, TITLE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR,
ARTWORK, BQ, LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH, KEYWORD,
KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG, TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Nhận dạng
duy nhất chương. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDABDY
Nội dung: tên
Mặc định: TITLE H1
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện
tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và
khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp một ánh xạ tùy thuộc vào
việc sử dụng các phần tử trong ngữ cảnh.
Tên: SDAPART
Nội dung: tên
Tên: SDAPART
Nội dung: tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp một ánh xạ tùy thuộc vào
việc sử dụng các phần tử trong ngữ cảnh.
CITATION
Mô tả ngắn: Trích dẫn
Cách Sử dụng: Chỉ
định trích dẫn trong một danh sách thư mục.
Đã có
trong: BIBLIST
Chứa: NO,
DATE, AUTHOR, CORPAUTH, MSN, SERTITLE, PAGES, LOCATION,
SUBJECT, TITLE
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất trích dẫn. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: HYTIME
Nội dung: tên
Mặc định: BIBLOC
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh.
Tên: SDARULE
Nội dung:
cdata
Mặc định: title it
author para corpauth para sertitle it
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu
được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả
năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp một
cơ chế để áp dụng các ánh xạ phức tạp hơn dựa trên tổ tiên của phần tử hiện tại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả ngắn: Tham chiếu tới
trích dẫn
Cách sử dụng: Chỉ định một
tham chiếu trích dẫn. Thẻ này được sử dụng với thuộc tính rid khi trích dẫn
và tham chiếu đến chúng sẽ được đánh số tự động.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: TSUBHEAD,
EMPH, Q, SERTITLE, SUBJECT, OTHINFO, HEAD, DDHD, TERM, P.
TITLE, SUBTITLE
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: RID
Nội dung:
idref
Mặc định: #REQUIRED
Cách sử dụng: Thuộc tính này
được sử dụng cho tham chiếu trích dẫn. Thuộc tính rid tham
chiếu một thuộc tính id trên phần tử trích dẫn.
Tên: HYTIME
Nội dung:
name
Mặc định: CLINK
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh.
Tên: HYNAMES
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: rid linkends
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh. Thuộc tính nhận dạng duy nhất nằm trên tất cả các phần tử
Có thể được sử dụng như là
kết thúc của một liên kết bên ngoài hoặc bên ngoài.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: xref #attrib
IDREF
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện tử
cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử
trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
CITY
Mô tả ngắn: Thành phố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về cách sử dụng:
<city>
Rockville
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: LOCATION,
ORGADDR, INDADDR, CPYRTNME, CPYRTCLR, REPRINT, SPONSOR,
PUBNAME, AVAIL, CORPAUTH, AFF, SCHOOL, AUTHOR
Chứa: #PCDATA
CLINE
Mô
tả ngắn: Câu thơ tiếp theo
Cách sử dụng: Chỉ định một
câu tiếp theo trong bài thơ.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: #PCDATA
CODEN
Mô tả ngắn: Coden
Cách sử dụng: Chỉ định CODEN.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện tử
cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và
một phần tử trong thẻ ICADD.Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: CODEN:
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản
tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille
CONFGRP
Mô tả ngắn: Nhóm hội nghị
Cách sử dụng: Xác định
thông tin bao gồm thông tin hội nghị cho một kỷ yếu hội nghị.
Kiểu nội dung: phần tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: NO,
CONFNAME, DATE, LOCATION, SPONSOR
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một
với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ
ICADD.Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Nhóm hội nghị:
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản
tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên
gia chữ nổi Braille.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả ngắn: Tên hội nghị
Cách sử dụng: Chỉ định tên
của một hội nghị.
Ví dụ về cách sử dụng:
<confname>Biomeehanics
Conference on the Spine
<Confname> Hội
nghị Sinh cơ học về cột sống)
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có
trong: CONFGRP
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung:
cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Conference
name: (Tên hội nghị:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng
máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc
các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự
can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
CONTRACT
Mô tả ngắn: Số
hợp đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về cách sử dụng:
<contract>Grant number 35–34
Kiểu
nội dung: hỗn hợp
Đã có
trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Contract
or grant number: (Số hợp đồng hoặc số tài trợ:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm
cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của
chuyên gia chữ nổi Braille.
CORPAUTH
Mô tả ngắn: Tác giả tập thể
Cách sử dụng: Chỉ
định tổ chức chịu trách nhiệm tạo ra tất cả hoặc một số nội dung trí tuệ hoặc
nghệ thuật của tác phẩm.
Ví dụ về cách sử dụng:
<corpauth><orgname>America
Association for the Advancement of Science <street>1155
Sixteenth Street, N.W.<city>Washington<state>DC<postcode>20036
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: GLOSSARY,
INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX, TSTUB, CELL,
NOTE, FOOTNOTE, CITATION, DD, ITEM, BQ, P, SUBSECT6,
SUBSECT5, SUBSECT4, SUBSECT3, SUBSECT2, SUBSECT1, SECTION, CHAPTER, PART,
AUTHGRP, FOREWORD, INTRO, PREFACE, ACK, DED, ABSTRACT, SUPMATL
Chứa: ORGNAME,
ORGDIV, STREET, CITY, STATE, COUNTRY, POSTCODE, SAN, EMAIL, POSTBOX, PHONE
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: Id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất tác giả tập thể. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDAFORM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: au
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và
một phần tử trong thẻ ICADD.
CONTRY
Mô tả ngắn: Nước
Cách sử dụng: Chỉ định nước.
Ví dụ về cách sử dụng:
<country>United
States of America
<country
cnycode="44">
Kiểu nội dung: hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: CNYCODE
Nội dung: tên
Mặc định:# IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định mã
nước theo ISO 3166.
CPYRT
Mô tả ngắn: Bản
quyền
Cách sử dụng: Bắt đầu
thông báo bản quyền cho tài liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: PUBFRONT
Chứa: DATE, CPYRTNME
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử
trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nỗi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm
cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên
gia chữ nổi Braille.
DD
Mô tả ngắn: Mô tả định
nghĩa
Cách sử dụng: Chỉ định một
mô tả định nghĩa trong danh sách định nghĩa. Nó được kết hợp với
một thuật ngữ.
Kiểu
nội dung: phần tử
Đã có trong: DEFLIST
Chứa: DATE.
P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA
Thuộc tính:
Tên: ID
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất mô tả định nghĩa. Có thể được sử dụng để tham chiếu
chéo trong tài liệu.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính.
Thuộc tính này cung cấp
ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
DDHD
Mô tả ngắn: Tiêu đề mô tả
định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: DEFLIST
Chứa: #PCDATA, FORMULA,
DFORMULA, DFORMGRP, Q, TRANG, EMPH, NOTEREF,
FNOTEREF, FIGREF, TABLEREF, ARTREF, APPREF, CITEREF, SECREF, FORMREF, GLOSREF
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: Ihead
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại
bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD
nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
DED
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Bắt đầu lời
đề tặng phần trước nội dung.
Ví dụ về cách sử dụng:
<ded>To my father
(<ded>Dành cho cha tôi)
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: FRONT
Chứa: TITLE,
DATE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBUST, AUTHOR, CORPAUTH, KEYWORD, KEYPHRAS,
POEM, NAMELOC, INDXFLAG, TABLE, DISTULATION,
FORMULA, DFORMULA, SECTION
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất lời đề tặng. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: <h1>Lời đề
tặng</ h1>
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính
này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố.
Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
DEFLIST
Mô
tả ngắn: Danh sách định nghĩa
Cách sử dụng: Bắt đầu một
danh sách định nghĩa bao gồm các thuật ngữ và định nghĩa. Có thể sử dụng các
tiêu đề tùy chọn.
Ví dụ về cách sử dụng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<head>Acronym<ddhd>Meaning
<term>ISO<dd><p>lnternational
Organization for Standardization <term>SGML<dd><p>Standard
Generalized Markup Language
<term>NISO<dd><p>National Information Standards Organization
</deflist>
(<Deflist>
<Head> Từ
viết tắt <ddhd> Ý nghĩa
<Term> ISO
<dd><p> Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế <term> SGML
<dd><p> Ngôn ngữ đánh dấu phổ cập chuẩn
<term> NISO <dd><p> Tổ chức Tiêu chuẩn Thông tin Quốc gia
</deflist>)
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: GLOSSARY,
INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX, TSTUB, CELL,
NOTE, FOOTNOTE, DD, ITEM, BQ. P, SUBSECT6, SUBSECT5, SUBSECT4, SUBSECT3,
SUBSECT2, SUBSECT1, SECTION, CHAPTER, PART, FOREWORD, INTRO, PREFACE, ACK, DED,
ABSTRACT, SUPMATL
Chứa: HEAD,
DDHD, DD, TERM
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định duy
nhất danh sách định nghĩa. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: list
Cách sử dụng: Đây là
một thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được
sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ
nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp
ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm
cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của
chuyên gia chữ nổi Braille.
DEGREE
Mô tả ngắn: Bằng được cấp
Cách sử dụng: Chỉ định loại
bằng cấp.
Ví dụ về cách sử dụng:
<degree>Ph.D.
(<Trình độ>Tiến sĩ)
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có
trong: INDADDR, CPYRTNME, REPRINT, AUTHOR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DFORMGRP
Mô tả ngắn: Nhóm công thức
hiển thị
Cách sử dụng: Chỉ định một
nhóm các công thức hiển thị. Theo mặc định, nội dung duy nhất được công nhận là
công thức hiển thị không nhận biết đánh dấu SGML: người dùng cần thêm DTD toán
học thích hợp nếu áp dụng để triển khai chúng.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có
trong: GLOSSARY, INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX, TSTUB,
CELL, TSUBHEAD, NOTE, FOOTNOTE, EMPH, Q,
SERTITLE, SUBJECT, OTHINFO, DD. HEAD, DDHD, TERM, ITEM, BQ, P, SUBSECT6,
SUBSECT5, SUBSECT4, SUBSECT3, SUBSECT2, SUBSECT1, SECTION, CHAPTER, PART,
TITLE, SUBTITLE, FOREWORD, INTRO, PREFACE, ACK, DED, ABSTRACT, SUPMATL
Chứa: DFORMULA
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Nhận diện
duy nhất nhóm công thức hiển thị. Có thể được sử dụng để tham chiếu
chéo trong tài liệu.
Tên: NUM
Nội dung: cdata
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định số
nhóm công thức hiển thị.
Tên: ALIGN
Nội dung: (LEFT
| CENTER | RIGHT)
Mặc định: CENTER
Cách sử dụng: Chỉ định so
hàng của nhóm công thức hiển thị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: cdata
Mặc định:
<?SDATRANS>Display formula group:(<?SDATRANS> Hiển thị nhóm công
thức:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện tử
cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản
tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia
chữ nổi Braille.
DFORMULA
Mô tả ngắn: Công thức hiển
thị
Cách sử dụng: Chỉ định
công thức hiển thị. Theo mặc định, nội dung này không công nhận đánh dấu SGML;
Người sử dụng cần thêm DTD toán học thích hợp nếu áp dụng để thực hiện.
Kiểu nội dung: cdata
Đã có trong: GLOSSARY,
INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX, DFORMGRP, TSTUB, CELL, TSUBHEAD,
NOTE. FOOTNOTE, EMPH, Q, SERTITLE, SUBJECT, OTHINFO, DD, HEAD, DDHD, TERM,
ITEM, BQ, P, SUBSECT6, SUBSECT5, SUBSECT4, SUBSECT3, SUBSECT2, SUBSECT1,
SECTION, CHAPTER, PART, TITLE, SUBTITLE, FOREWORD, INTRO, PREFACE, ACK, DED,
ABSTRACT, SUPMATL.
Chứa:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Nhận dạng
duy nhất công thức hiển thị. Có thể được sử dụng để tham chiếu
chéo trong tài liệu.
Tên: NUM
Nội dung: cdata
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ
định số lượng công thức hiển thị.
Tên: ALIGN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: CENTER
Cách sử dụng: Chỉ
định so hàng của công thức hiển thị.
Tên: ALPHABET
Nội dung:
(LATIN | GREEK | CYRILLIC | HEBREW | KANJI)
Mặc định: LATIN
Cách sử dụng: Chỉ định bộ
ký tự hoặc bảng chữ cái được sử dụng cho phần tử này. Sửa
đổi DTD khi cần thiết để thêm bảng chữ cái mới.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định:
<?SDATRANS>Display formula: (<?SDATRANS> Công thức hiển thị:)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EDITION
Mô tả ngắn: Thông tin lần
xuất bản
Cách sử dụng: Chỉ định
thông tin lần xuất bản cho tài liệu.
Ví
dụ về cách sử dụng:
<edition>Third Edition (<Edition>Xuất
bản lần thứ ba)
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có
trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định:
<?SDATRANS>Edition: (<? SDATRANS> Phiên bản:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản
tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia
chữ nổi Braille.
E-MAIL
Mô tả ngắn: Địa chỉ thư điện
tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về cách sử dụng:
<Email> [email protected]
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: OCATION,
ORGADDR, INDADDR, CPYRTNME, CPYRTCLR, REPRINT, SPONSOR, PUBNAME,
AVAIL, CORPAUTH, AFF, SCHOOL,
AUTHOR
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung:
cdata
Mặc định: para
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Electronic address: (Địa
chỉ điện tử:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản
tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia
chữ nổi Braille.
EMPH
Mô tả ngắn: Văn bản nhấn mạnh
Cách sử dụng: Chỉ định văn
bản cần được nhấn mạnh. Thuộc tính kiểu được sử dụng để chỉ định kiểu nhấn mạnh
sẽ được sử dụng.
Ví dụ về cách sử dụng:
This is <emph type-"1">bold</emph>
text.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: TSUBHEAD,
EMPH, Q, CLINE, POEMLINE, SERTITLE, SUBJECT,
OTHINFO, HEAD, DDHD, TERM, P, TITLE, SUBTITLE
Chứa: #PCDATA,
FORMULA, DFORMULA, DFORMGRP, Q, TRANG, EMPH,
NOTEREF, FNOTEREF, FIGREF, TABLEREF, ARTREF, APPREF, CITEREF, SECREF, M FORU,
GLOSREF
Thuộc tính:
Tên: TYPE
Nội dung: (1 |
2 | 3 | 4 | 5 | 6)
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ
rõ kiểu nhấn mạnh. Tiêu chuẩn cho thấy các loại nhấn mạnh sau đây: 1 = đậm; 2 =
chữ nghiêng; 3 = đậm nghiêng; 4 = gạch dưới; 5 = không tỷ lệ; và 6 = chữ nhỏ. Nếu
cần nhiều loại nhấn mạnh hơn, cần sửa đổi DTD.
Tên: SDARULE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: [emph type =
1] b [emph type = 2] it [emph type =
(3 | 4 | 5 | 6)] other
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp một cơ chế để áp dụng các ánh xạ phức tạp hơn dựa trên lịch sử của phần tử
hiện tại.
EXTENT
Mô tả ngắn: Khối lượng của
tác phẩm (số trang)
Cách sử dụng: Chỉ
định khối lượng của tác phẩm, cụ thể là số trang.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Number of
pages: (Số trang:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả
năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo
ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu
cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
FAX
Mô tả ngắn: Số
FAX
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về cách sử dụng:
<Fax> (205) 555-1212
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có
trong: LOCATION, ORGADDR, INDADDR, CPYRTNME, CPYRTCLR, REPRINT, SPONSOR,
PUBNAME, AVAIL, CORPAUTH, AFF, SCHOOL,
AUTHOR
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính này cung cấp
ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Fax
number: (Số fax:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản
tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia
chữ nổi Braille.
FIG
Mô tả ngắn: Hình
Cách sử dụng: Chỉ định một
hình trong một nhóm hình. Nội dung của một hình là trống theo mặc định. Minh họa
cụ thể được xác định bởi thuộc tính tên (name).
Ví dụ về cách sử dụng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu nội dung: trống
Đã có trong: FIGGRP
Chứa:
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Nhận dạng
duy nhất hình. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SIZEX N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định chiều
rộng của hình.
Tên: SIZEY
Nội dung: nutoken
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định chiều
cao của hình.
Tên: UNIT
Nội dung: cdata
Mặc định: #IMPLIED
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: NAME Nội
dung: entity
Default: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định
hình cụ thể. Hình được đặt tên phải được khai báo như một khai báo thực thể
trong DTD hoặc tập con khai báo kiểu tài liệu.
Tên: SCALE
Nội dung:
number
Mặc định: 100
Cách sử dụng: Xác định yếu
tố tỷ lệ của hình. Theo mặc định là 100%. Thông thường, yếu tố tỷ lệ được sử dụng
dựa vào chống chiều rộng và chiều cao của đồ họa. Ví dụ:
nếu chiều cao và chiều rộng của hình được xác định là 20 x 30
và hệ số tỷ lệ là 50, thì kích thước của hình sẽ là
10 x 15.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính
này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố.
Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia
chữ nổi Braille.
Tên: SDARULE
Nội dung: cdata
Mặc định: title
para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp một cơ chế để áp dụng các ánh xạ phức tạp hơn dựa trên lịch sử
của phần tử hiện tại.
FIGGRP
Mô tả ngắn: Nhóm hình
Cách sử dụng: Bắt đầu một
nhóm các hình. Nhan đề hình có thể được chỉ định trước hoặc sau hình. Ví dụ về
cách sử dụng:
<Figgrp><title>
Swiss Alps
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
nội dung: phần tử
Đã có trong:
Chứa: TITLE,
FIG
FIGREF
Mô tả
ngắn: Tham chiếu đến một hình
Cách sử dụng: Chỉ định một
tham chiếu đến một hình. Thẻ này được sử dụng với thuộc tính rid khi hình và
tham chiếu đến chúng sẽ được đánh số tự động.
Ví dụ về cách sử dụng:
<Figref rid = “figl23">
Kiểu nội dung: hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: Id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định duy
nhất một tham chiếu hình. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: RID
Nội dung:
idref
Mặc định: #REQUIRED
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: HYTIME
Nội dung:
name
Mặc định: CLINK
Cách sử dụng: Chỉ ra liên kết theo ngữ cảnh.
Tên: HYNAMES
Nội dung: cdata
Mặc định: rid linkends
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh. Thuộc tính nhận dạng duy nhất nằm
trên tất cả các phần tử có thể được sử dụng như là kết thúc của một liên
kết bên ngoài hoặc nội bộ.
Tên: SDAFORM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: xref #attrib
IDREF
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
FNAME
Mô
tả ngắn: tên/tên thánh
Cách sử dụng: Chỉ định
tên/tên thánh của một cá nhân.
Ví dụ về cách sử dụng:
<Fname> John <fname>
John T.
<Fname> J.T.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: #PCDATA
FNOTEREF
Mô tả ngắn: Tham chiếu đến
một chú thích cuối trang
Cách sử dụng: Chỉ định
một tham chiếu đến một chú thích cuối trang. Thẻ này được sử dụng với thuộc
tính rid khi chú thích và tham chiếu đến chúng sẽ được đánh số tự động.
Ví dụ về cách sử dụng:
Chú thích cuối trang có thể
được tham chiếu <fnoteref rid = "FNI">
bằng cách sử dụng phần tử này.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: TSUBHEAD,
EMPH, Q, SERTITLE, SUBJECT, OTHINFO, HEAD, DDHD, TERM, P,
TITLE, SUBTITLE
Chứa: #PCDATA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: Nội dung ID:
id:
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định duy
nhất một tham chiếu chú thích cuối trang. Có thể được
sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: RID
Nội dung:
idref
Mặc định: #REQUIRED
Cách sử dụng: Thuộc tính
này được sử dụng để tham chiếu một chú thích cuối trang. Thuộc tính rid tham
chiếu một thuộc tính id trên một phần tử chú thích cuối trang.
Tên: HYTIME
Nội dung:
name
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh.
Tên: HYNAMES
Nội dung: cdata
Mặc định: rid linkends
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh. Thuộc tính nhận dạng duy nhất nằm trên tất cả các phần tử có
thể được sử dụng như là kết thúc của một liên kết bên ngoài hoặc nội bộ.
Tên: SDAFORM
Nội dung:
cdata
Mặc định: xref
#attrib IDREF
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện tử
cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả ngắn: Chú thích cuối
trang
Cách sử dụng: Chỉ định một
chú thích cuối trang ở điểm xuất hiện. Chú thích cuối trang có thể là thông
tin văn bản giải thích hoặc chỉ dẫn cơ sở cho một khẳng định hoặc nguồn trích dẫn
tài liệu. Chú thích cuối trang thường xuất hiện ở cuối
trang văn bản.
Ví dụ về cách sử dụng:
Nhiều xuất bản phẩm có chú
thích cuối trang được nhúng vào đoạn văn, <footnotea id =
"FNI"><p>Chú thích cuối trang có thể được
sử dụng để giải thích thêm một điểm. </ Footnote> Chú thích cuối trang được
tập trung ở dưới cùng của trang.
Kiểu
nội dung: phần tử
Đã có trong:
Chứa: NO,
DATE, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFGRMULA, P
Thuộc tính:
Tên: ID
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất chú thích cuối trang, có thể được sử dụng để tham chiếu
chéo trong tài liệu.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: fn
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
FOREWORK
Mô tả ngắn: Lời nói đầu
Cách sử dụng: Bắt đầu lời
nói đầu của tài liệu. Lời nói đầu bao gồm các nhận xét mở đầu trước văn bản của
một cuốn sách, được viết bởi một người không phải là tác giả của tác phẩm. Nó
thường được sử dụng hoán đổi cho nhau với Lời tựa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: FRONT
Chứa: TITLE,
DATE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ.
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA, SECTION
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất lời nói đầu. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản
tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia
chữ nổi Braille.
FORMREF
Mô tả ngắn: Tham chiếu đến
một công thức
Cách sử dụng: Chỉ định
tham chiếu công thức. Thẻ này được sử dụng với thuộc tính rid khi công thức và
các tham chiếu đến chúng sẽ được đánh số tự động.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: TSUBHEAD,
EMPH, Q, SERTITLE, SUBJECT, OTHINFO, HEAD, DDHD, TERM, P,
TITLE, SUBTITLE
Chứa: #PGDATA
Thuộc tính:
Tên: ID
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định duy
nhất tham chiếu công thức. Có thể được sử dụng để tham chiếu
chéo trong tài liệu.
Tên: RID
Nội dung: id
ref
Mặc định: #REQUIRED
Cách sử dụng: Thuộc tính
này được sử dụng để tham chiếu công thức. Thuộc tính rid tham
chiếu một thuộc tính id trên một phần tử công thức.
Tên: HYTIME
Nội dung: tên
Mặc định: CLINK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: HYNAMES
Nội dung:
cdata
Mặc định: rid linkends
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh. Thuộc tính nhận dạng duy nhất nằm trên tất cả
các phần tử có thể được sử dụng như là kết thúc của một liên kết bên ngoài
hoặc nội bộ.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: xref #attrib IDREF
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
FORMULA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ định một
Công thức cùng dòng. Theo mặc định, nội dung này không công nhận đánh dấu SGML;
Người sử dụng cần thêm DTD toán học thích hợp nếu có thể
áp dụng để thực hiện.
Kiểu nội dung: cdata
Đã có trong: GLOSSARY,
INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX, TSTUB, CELL, TSUBHEAD,
NOTE, FOOTNOTE, EMPH, Q, SERTITLE,
SUBJECT, OTHINFO, DD, HEAD, DDHD, TERM, ITEM, BQ, P, SUBSECT6,
SUBSECT5, SUBSECT4, SUBSECT3, SUBSECT2, SUBSECT1, SECTION, CHAPTER, PART,
TITLE, SUBTITLE, FOREWORD, INTRO, PREFACE, ACK, DED, ABSTRACT, SUPMATL
Chứa:
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định duy
nhất công thức toán học. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài
liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung:
(LATIN | GREEK | CYRILLIC | HEBREW | KANJI)
Mặc định: LATIN
Cách sử dụng: Chỉ định bộ
ký tự hoặc bảng chữ cái được sử dụng cho phần tử này. Sửa đổi DTD khi cần thiết
để thêm bảng chữ cái mới.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: <? SDATRANS>
Inline formula: (<? SDATRANS>Công thức cùng
dòng:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn
bản điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng
máy tính.
Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo
ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu
cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
FPAGE
Mô tả ngắn: Trang đầu tiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số trang đầu tiên không nhất
thiết phải là số.
Ví dụ về cách sử dụng:
<Fpage> A17
</fpage>
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
FRONT
Mô tả ngắn: Phần trước nội
dung
Cách sử dụng: Bắt đầu phần
trước nội dung của tài liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: BOOK
Chứa: TITLEGRP,
AUTHGRP, DATE, PUBFRONT, TOC, FOREWORD, INTRO, PREFACE, ACK, DED, ABSTRACT
GLOSREF
Mô tả ngắn: Tham chiếu đến
bảng thuật ngữ
Cách sử dụng: Chỉ định một
tham chiếu bảng thuật ngữ. Thẻ này được sử dụng với thuộc tính rid khi bảng chú
giải thuật ngữ và các tham chiếu đến chúng sẽ được đánh số tự động.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: TSUBHEAD,
EMPH, Q, SERTITLE, SUBJECT, OTHINFO, HEAD, DDHD, TERM, P,
TITLE, SUBTITLE
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định duy
nhất tham chiếu bảng thuật ngữ. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong
tài liệu.
Tên: RID
Nội dung:
idref
Mặc định: #REQUIRED
Cách sử dụng: Thuộc tính
này được sử dụng để tham chiếu một bảng thuật ngữ. Thuộc tính rid
tham chiếu một thuộc tính id trên phần tử bảng
thuật ngữ.
Tên: HYTIME
Nội dung:
name
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh.
Tên: HYNAMES
Nội dung: cdata
Mặc định: rid
linkends
Cách sử dụng: Chỉ
ra liên kết theo ngữ cảnh. Thuộc tính nhận dạng duy nhất nằm trên tất cả các phần
tử có thể được sử dụng như là kết thúc của một liên kết bên ngoài hoặc
nội bộ.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: xref #attrib
IDREF
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
ngắn: Bảng thuật ngữ
Cách sử dụng: Chỉ rõ mục bảng
thuật ngữ. Bảng thuật ngữ có thể là một danh sách chữ cái gồm các thuật ngữ ít
gặp, lỗi thời, biện chứng hoặc kỹ thuật, tất cả đều liên quan đến một chủ đề
hay lĩnh vực cụ thể.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: BACK
Chứa đựng: TITLE,
DATE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CQRPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, DISTULATION, FORMULA, DFORMULA, SECTION, INDXNAME, PAGES
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định:
<h1>Glossary</h1> (<h1> Bảng thuật ngữ </ h1>)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện tử
cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này
chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố.
Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia
chữ nổi Braille.
HEAD
Mô tả ngắn: Tiêu đề
Cách sử dụng: Chỉ định một
tiêu đề trong một danh sách, danh sách định nghĩa, danh sách thư mục, hoặc mục
lục. Trong danh sách định nghĩa, nó là tiêu đề cho cột thuật ngữ.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: TBODY,
BIBLIST, DEFLIST, DIST
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung:
cdata
Mặc định: Ihead
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
HISTORY
Mô tả ngắn: Lịch sử
Cách sử dụng: Chỉ định
thông tin lịch sử về bài báo. Đây có thể là một dòng dữ liệu xác định địa điểm
hoặc ngày của phần cấu thành, hoặc cả hai, hoặc tạo ra thông tin trong tác
phẩm; Chẳng hạn như hạn chót của một bài báo của một tờ nhật báo, ngày nộp.
Kiểu nội dung: phần tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: RECEIVED,
ACCEPTED, REVISED
INDADDR
Mô tả ngắn: Địa chỉ của cá
nhân
Cách sử dụng: Chỉ định địa
chỉ của một cá nhân, ví dụ như tên, trình độ, vai trò, địa chỉ, liên
kết, v.v ... Cá nhân này có thể không phải là tác giả.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: GLOSSARY,
INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX, TSTUB, CELL,
NOTE, FOOTNOTE, DD, ITEM, BQ, P, SUBSECT6, SUBSECT5, SUBSECT4, SUBSECT3,
SUBSECT2, SUBSECT1, SECTION, CHAPTER, PART, FOREWORD, INTRO. PREFACE, ACK, DED,
ABSTRACT, SUPMATL Chứa: ĐIỂM, FNAME,
DEGREE, ROLE. STREET, CITY, STATE, COUNTRY, POSTCODE, SAN, EMAIL, POSTBOX,
PHONE, AFF
Chứa: SURNAME,
FNAME, DEGREE, ROLE. STREET, CITY, STATE, COUNTRY, POSTCODE, SAN, EMAIL,
POSTBOX, PHONE, AFF
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD
nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Address: (Địa
chỉ:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện tử
cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này
chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố.
Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi
Braille.
INDEX
Mô tả ngắn: Chỉ mục
Cách sử dụng: Chỉ định một
chỉ mục trong một tài liệu. Chỉ mục là hướng dẫn có
hệ thống cho nội dung của một tệp, một tài liệu hoặc một nhóm
tài liệu, bao gồm sắp xếp theo trật tự các thuật ngữ hoặc các ký hiệu khác thể
hiện các nội dung và tham chiếu, mã số, số trang, v.v ... để truy cập nội dung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: BACK
Chứa: ITLE, DATE, P,
DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA, SECTION, INDXNAME, PAGES
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định duy
nhất chỉ mục. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính.
Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn
bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia
chữ nổi Braille.
INDEXREF
Mô tả ngắn: Tham chiếu đến
mục từ chỉ mục
Cách sử dụng: Chỉ định một
tham chiếu đến một mục từ chỉ mục. Thẻ này được sử dụng với thuộc tính rid khi
chỉ mục và tham chiếu đến chúng sẽ được đánh số tự động.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: TSUBHEAD,
EMPH, Q, SERTITLE, SUBJECT, OTHINFO, HEAD, DDHD, TERM, P,
TITLE, SUBTITLE
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: ID
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ
định duy nhất tham chiếu chỉ mục. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài
liệu.
Tên: RID
Nội dung:
idref
Mặc định: # REQUIRED
Cách sử dụng: Thuộc tính
này được sử dụng để tham khảo một mục từ chỉ mục. Thuộc tính rid tham chiếu một
thuộc tính id trên phần tử chỉ mục.
Tên: HYTIME
Nội dung: tên
Mặc định: CLINK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: HYNAMES
Nội dung: cdata
Mặc định: rid linkends
Cách sử dụng: Chỉ
ra liên kết theo ngữ cảnh. Thuộc tính nhận dạng duy nhất nằm trên tất cả các phần
tử có thể được sử dụng như là kết thúc của một liên kết bên ngoài hoặc nội bộ.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: xref #attrib
IDREF
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
INDXFLAG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ định các
mục từ chỉ mục. Các thuộc tính được sử dụng để xác định mức của mục từ chỉ
mục.
Ví dụ về cách sử dụng:
<indxflag ref1 =
"Transportation" ref2="Air" ref3 = "Passenger"
ref4="First Class">
Đã có
trong: GLOSSARY, INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX, TSTUB,
CELL, NOTE, FOOTNOTE, DD, ITEM, BQ, P, SUBSECT6, SUBSECT5,
SUBSECT4, SUBSECT3, SUBSECT2, SUBSECT1, SECTION, CHAPTER, PART, FOREWORD,
INTRO, PREFACE, ACK, DED, ABSTRACT, SUPMATL
Chứa:
Thuộc tính:
Tên: REF1
Nội dung: cdata
Mặc định: #IMPLIED
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: REF2
Nội dung: cdata
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định
tham chiếu mục lục từ chỉ mục mức hai.
Tên: REF3
Nội dung:
cdata
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định
tham chiếu mục từ chỉ mục mức ba.
Mặc định: #IMPLIED
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
INDXNAME
Mô tả ngắn: Thuật ngữ chỉ
mục theo tên
Cách sử dụng: xác định các
thuật ngữ tên trong một chỉ mục. Thẻ này có thể được sử dụng
trong văn bản đoạn văn để xác định các cụm từ tên khi chỉ mục được tạo tự động.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: GLOSSARY,
INDEX
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
INDXSUBJ
Mô tả ngắn: Chỉ mục theo
chủ đề
Cách sử dụng: Xác định các
thuật ngữ chủ đề trong một chỉ mục. Thẻ này có thể được sử dụng trong văn bản
đoạn văn để xác định các thuật ngữ chủ đề khi chỉ mục được tạo tự động.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: S
GLA CHARY, INDEX
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: term(thuật ngữ)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
INTRO
Mô tả ngắn: Lời giới thiệu
Cách sử dụng: Bắt đầu Lời
giới thiệu tài liệu. Lời giới thiệu nêu chủ đề và thảo luận về cách xử lý chủ đề
của tác phẩm.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã
có trong: FRONT
Chứa: TITLE,
DATE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, DISTU, FORMULA, DFORMU
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất lời thiệu. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: <h1>lntroduction
</ h1> (<h1>Lời giới thiệu</ h1>)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm
cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên
gia chữ nổi Braille.
ISBN
Mô tả ngắn: Mã số tiêu chuẩn
quốc tế cho sách
Cách sử dụng: Chỉ định mã
số tiêu chuẩn quốc tế cho sách (ISBN). ISBN là một mã 10 ký tự gồm bốn phần
cung cấp nhận dạng nhan đề của một xuất bản phẩm không tiếp tục cụ thể do một
nhà xuất bản cụ thể phát hành.
Ví dụ về cách sử dụng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đá Đã có trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây
là một thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: ISBN:
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng
máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm
cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định
hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
ISSN
Mô tả ngắn: Mã số tiêu chuẩn
quốc tế cho xuất bản phẩm nhiều kỳ
Cách sử dụng: Chỉ định số
ISSN. Mã số tiêu chuẩn quốc tế cho xuất bản phẩm nhiều kỳ là một mã gồm tám ký
tự cung cấp nhận dạng nhan đề của các xuất bản phẩm nhiều kỳ.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã
có trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: ISSN:
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính.
Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn
bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên
gia chữ nổi Braille.
ISSUEID
Mô tả ngắn: Nhận dạng số
phát hành
Cách sử dụng: Chỉ định
thông tin nhận dạng số phát hành liên quan đến số này. Thông tin này là cần thiết
để nhận diện cơ bản thư mục.
Kiểu nội dung: phần tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: ISSUENO, ISSUEPT,
SUPPLID
ISSUENO
Mô tả ngắn: Số
phát hành
Cách sử dụng: Chỉ
định số phát hành.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có
trong: ISSUEID
Chứa: #PCDATA
ISSUEPT
Mô tả ngắn: Phần phát hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: ISSUEID
Chứa: #PCDATA
ITEM
Mô tả ngắn: Mục tin
Cách sử dụng: Chỉ định một
mục tin trong một danh sách. Để có một danh sách cấp
dưới, một mục tin có thể chứa một danh sách.
Ví dụ về cách sử dụng:
<list type»"1"><head>Type9
of Fruit <item><p>Apples
<list
type*"2"><item><p>Red<item><p>Green</1ist>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<itemXp>Grapes
<liat type=H2 "xitemxp>Red<item><p>Green<item><p>Black</list>
</list>
Kiểu
nội dung: phần tử
Đã có trong: LIST
Chứa: DATE,
P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC. INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Nhận dạng
duy nhất một mục tin trong một danh sách. Có thể được sử dụng để tham chiếu
chéo trong tài liệu.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: item
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại
bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn
và một phần tử trong thẻ ICADD.
KEYPHRAS
Mô tả
ngắn: Cụm từ khóa
Cách sử dụng: Chỉ định một
cụm từ khóa trong tài liệu.
Ví dụ về cách sử dụng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: LOSSARY,
INDEX, AFTERWRD, NOTES. VITA, APPENDIX, TSTUB, CELL,
NOTE, FOOTNOTE. DD, ITEM, BQ. P, SUBSECT6, SUBSECT5 SUBSECT4, SUBSECT3,
SUBSECT2, SUBSECT1, SECTION, CHAPTER, PART, FOREWORD INTRO, PREFACE, ACK, DED,
ABSTRACT, SUPMATL
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung:
cdata
Mặc định: term (thuật
ngữ)
Cách sử dụng: Đây
là một thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
KEYWORD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ
định một từ khóa trong tài liệu.
Ví dụ về cách sử dụng:
<Keyword> SGML
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: GLOSSARY,
INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX, TSTUB, CELL, NOTE, FOOTNOTE, DD,
ITEM, BQ, P, SUBSECT6, SUBSECT5, SUBSECT4, SUBSECT3, SUBSECT2, SUBSECT1,
SECTION, CHAPTER, PART, FOREWORD, INTRO, PREFACE, ACK, DED, ABSTRACT, SUPMATL
Chứa:#PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện tử
cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
LCCARDNO
Mô tả ngắn: Số
thẻ của Thư viện Quốc hội
Cách sử dụng: Chỉ định số
thẻ của Thư viện Quốc hội. Điều này cung cấp truy cập vào một biểu ghi thư mục
hoàn chỉnh cho tác phẩm.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có
trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây
là một thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: LC card
number: (Số thẻ LC:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử
dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ
nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này chứa
các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có
thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
LIST
Mô tả ngắn: Bất kỳ loại
danh sách nào
Cách sử dụng: Bắt đầu một
danh sách.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
list type="1"><head>Typea
of Cheese
<item>Cheddar
<item>Swiss
<item>Gruyere
</list>
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: GLOSSARY,
INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX, TSTUB, CELL,
NOTE, FOOTNOTE, DD, ITEM, BQ, P, SUBSECT6, SUBSECT5, SUBSECT4, SUBSECT3,
SUBSECT2, SUBSECT1, SECTION, CHAPTER, PART, FOREWORD, INTRO, PREFACE, ACK, DED,
ABSTRACT, SUPMATL
Chứa: HEAD,
ITEM
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định một
danh sách duy nhất. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: TYPE
Nội dung: (1 |
2 | 3 | 4 | 5 | 6)
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ
định loại danh sách. Các loại danh sách được gợi ý là: 1. Chỉ định một danh
sách tiếng Ả Rập, 2 là một danh sách chữ cái, 3 là một danh sách số La Mã, 4 là
một danh sách
có dấu đầu dòng, 5 là một danh sách không có nhãn. Lưu ý: Nếu cần
nhiều loại danh sách hơn thì nên thêm vào danh sách các lựa chọn trong DTD.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử
trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: (list type=1]#set
(item,«count(item, 1)) [list type=2]«set (item,«count(item,A)) [list type=3]«set
(item,«count(item,l)) [list type=4]#set (item,#count(item,*)) [list type=5]#set
(item,#count(item,~))
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại
bằng máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các
bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can
thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
LIT
Mô tả ngắn: Văn bản chữ
cái
Cách sử dụng: Chỉ
định văn bản, trong đó các không gian và kết thúc dòng phải được giữ nguyên như
là khóa. Ví dụ, nó có thể được sử
dụng để chỉ định các lệnh máy tính. Thẻ kết thúc phải nằm trên cùng dòng với
dòng cuối cùng của phần tử để tránh tạo ra các dòng không mong muốn.
Kiểu nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa:
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: lit
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện
tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong
DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
LOCATION
Mô tả ngắn: Vị trí
Cách sử dụng: Chỉ định
thông tin địa chỉ cho hội nghị hoặc cho nhà xuất bản. Kiểu nội dung chỉ định được
xác định bởi ngữ cảnh của phần tử được sử dụng trong đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<confgrpxconfname>Literary
Conference
<location><city>Chicago<state>lllinois<country>USA
</confgrp>
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: CITATION,
CONFGRP, PUBFRONT
Tham nhũng, CONFGRP,
PUBFRONT
Chứa: STREET, CITY, STATE,
COUNTRY, POSTCODE, SAN, EMAIL,
POSTBOX, PHONE
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Location
(Vị trí)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã
tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể
chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi
Braille.
LPAGE
Mô tả ngắn: Trang cuối
Cách sử
dụng: Chỉ định số trang cuối cùng của bài báo (trong phiên bản ban đầu), số
trang cuối không nhất thiết phải là số.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<lpage> B20
</page>
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
MISC
Mô tả ngắn: Ngày hỗn hợp
Cách sử dụng: Chỉ định bất
kỳ ngày nào cần thiết cho việc sử dụng nội bộ. Ví dụ về cách sử dụng:
<miBcxp>This
article arrived electronically in TeX. </p>
<date»16 November
1993</datex/misc>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: HISTORY
Chứa:#PCDATE
MSN
Mô tả ngắn: Số tùng thư
chuyên khảo
Cách sử dụng: Chỉ định số
tùng thư chuyên khảo.
Ví dụ về cách sử dụng:
<MSN> EMP # 3
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã
có trong: TAX, TITLEGRP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NAMELOC
Mô tả ngắn: Vị trí được đặt
tên (của liên kết)
Cách sử dụng: Chỉ định một
ID cục bộ cho các đối tượng được đặt tên trong danh sách tên.
Kiểu
nội dung: phần tử
Đã có trong: GLOSSARY,
INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX, TSTUB, CELL,
NOTE, FOOTNOTE, DD, ITEM, BQ, P, SUBSECT6, SUBSECT5, SUBSECT4, SUBSECT3,
SUBSECT2, SUBSECT1, SECTION, CHAPTER, PART, FOREWORD, INTRO, PREFACE, ACK, DED,
ABSTRACT, SUPMATL
Chứa: NMLIST
Thuộc tính:
Tên: HYTIME
Nội dung: tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ
ra liên kết theo ngữ cảnh.
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #REQUIRED
Cách sử dụng: Chỉ định duy
nhất vị trí tên của một liên kết. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong
tài liệu.
Tên: ORDERING
Nội dung:
(ORDERED | NOORDER)
Mặc định: NOORDER
Cách sử dụng: Chỉ định xem
thứ tự của các vị trí có quan trọng hay không.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: (SET | NOTSET)
Mặc định: NOTSET
Cách sử dụng: Chỉ định liệu có
nên nhận một tập bằng cách bỏ qua các bản trùng hay không.
Tên: AGGLOC
Nội dung: (AGGLOC | AGGLINK |
NAGG)
Mặc định: NAGG
Cách sử dụng: Chỉ định liệu có
nhiều vị trí trong một tập hợp hay không.
Tên: AGGLOC
Nội dung: (AGGLOC | AGGLINK |
NAGG)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ định liệu có
nhiều địa điểm trong tập hợp hay không.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: <? SDATRANS>
Nameloc:
Cách sử dụng: Đây
là một thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại
bằng máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các
bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can
thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
NMLIST
Mô tả ngắn: Danh sách các đối tượng
được đặt tên
Cách sử dụng: Chỉ định danh sách
ID nội bộ hoặc tên thực thể trong vị trí tên.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: HYTIME
Nội dung: tên
Mặc định: NMLIST
Cách sử dụng: Điều này chỉ
ra một liên kết theo ngữ cảnh.
Tên: NAMETYPE
Nội dung:
(ENTITY | ELEMENT)
Mặc định: ENTITY
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: OBNAMES
Nội dung: (OBNAMES I
NOBNAMES)
Mặc định: NOBNAMES
Cách sử dụng: Chỉ định xem
các đối tượng có được coi là tên hay không.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: <?
SDATRANS> Namelist:
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính
này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm
cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của
chuyên gia chữ nổi Braille.
NO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ
định một số. Số được sử dụng để chỉ định số của bất kỳ nội dung nào trong đó, ví
dụ: số trong một phần là số phần.
Ví dụ về cách sử dụng:
<chapter><no>l
<title>Chapter Title
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có
trong: APPENDIX, TABLE, NOTE, FOOTNOTE, CITATION, SUBSECT6, SUBSECT5,
SUBSECT4, SUBSECT3, SUBSECT2, SUBSECT1, SECTION, CHAPTER, PART, CONFGRP, TITLEGRP
Chứa: #PCDATA
NOTE
Mô tả ngắn: Chú thích
Cách sử dụng: Chỉ định chú
thích trong văn bản. Chú thích có
thể là thông tin giải thích văn bản, cung cấp thông tin bổ sung về văn bản, hoặc
chỉ ra cơ sở cho một khẳng định, hoặc nguồn trích dẫn tài liệu (trích dẫn). Vị
trí của một chú thích hoàn toàn phụ thuộc vào thiết kế của tài liệu và mục đích
chú thích. Chúng có thể xuất hiện ở cuối một tác phẩm dưới dạng chú thích ở
cuối, ở cuối chương, dưới chân trang văn bản như chú thích cuối trang, hoặc
được nhúng trong văn bản dưới dạng các chú thích bên trong văn bản.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<note
id="nt2"xp>This article does not endorse any commercial products
mentioned herein.</note>
Kiểu nội dung: phần
tử
Đã có trong:
Chứa: NO,
DATE, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BO,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA, P
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: Id
Mặc định: # IMPLIED
Cách sử dụng: Nhận dạng
duy nhất một ghi chú. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: cdata
Mặc định: note (Chú
thích)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tín. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần
tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
NOTEREF
Mô tả ngắn: Tham chiếu đến
một ghi chú
Cách sử dụng: Chỉ định một
tham chiếu đến một ghi chú.
Ví dụ về cách sử dụng:
<cnoteref rid =
"nt2">
Kiểu nội dung: hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định duy
nhất tham chiếu đến một ghi chú. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong
tài liệu.
Tên: RID
Nội dung: id
ref
Mặc định: #REQUIRED
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: HYTIME
Nội dung:
name
Mặc định: CLINK
Cách sử dụng: Điều này chỉ
ra một liên kết theo ngữ cảnh.
Tên: HYNAMES
Nội dung: cdata
Mặc định: rid endlinks
Cách sử dụng: Điều này chỉ
ra một liên kết theo ngữ cảnh. Thuộc tính nhận dạng duy nhất nằm trên tất cả
các phần tử có thể được sử dụng như là kết thúc của một liên kết bên ngoài hoặc
nội bộ.
Tên: SDAFORM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: xref #attrib IDREF
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu tiếp cận được, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản
điện tử cho chữ nổi, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
NOTES
Mô tả ngắn: Ghi chú (Phần
của một tài liệu)
Cách sử dụng: Chỉ
định phần Ghi chú trong phần sau của tài liệu.
Kiểu
nội dung: phần tử
Đã có trong: BACK
Chứa: TITLE,
DATE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA, SECTION
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung:
cdata
Mặc định:
<h1>Notes</ h1>
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi, khả năng in lớn và khả năng thoại bằng máy tính.
Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định hoặc các chuỗi được tạo ra cho
văn bản có trước. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của
chuyên gia nổi Braille.
ORGADDR
Mô tả ngắn: Địa chỉ tổ chức
Cách sử dụng: Nhóm các thành
phần địa chỉ liên kết với một tổ chức hoặc có thể được
sử dụng để xác định địa chỉ tổ chức khi không có thành phần địa chỉ
nhúng.
Ví dụ về cách sử dụng:
<orgaddr»<orgname>Society
of Computer Users <city>New York<state>NY
Kiểu nội dung: phần tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: ORGNAME,
ORGDIV, STREET, CITY, STATE, COUNTRY, POSTCODE, SAN, EMAIL, POSTBOX, PHONE
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung:
cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng,
sẽ chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả
năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp
ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Address:
(Địa chỉ: )
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ORGDIV
Mô tả ngắn: Chỉ
định phòng ban trong một tổ chức
Cách sử dụng: Chỉ định bộ
phận trong tổ chức.
Ví dụ về cách sử dụng:
<orgdiv>Documentation
& Training Content Type: mixed
Đã có trong: ORGADDR,
CPYRTNME, CPYRTCLR, MÀU, TÀI TRỢ, PUBNAME. AVAIL, CORPAUTH,
AFF, SCHOOL
Chứa: #PCDATA
ORGNAME
Mô tả ngắn: Tên tổ chức
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về cách sử dụng:
orgdiv>Documentation
& Training Content Type: mixed
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: ORGADDR,
CPYRTNME, CPYRTCLR, REPRINT, SPONSOR, PUBNAME, AVAIL,
CORPAUTH, AFF, SCHOOL
Chứa: #PCDATA
OTHINFO
Mô tả ngắn: Thông tin thư
mục khác
Cách sử dụng: Chỉ định các
thông tin hỗn hợp khác trong một trích dẫn. Điều này có thể được sử dụng khi nhận
dạng riêng các yếu tố văn bản tham khảo thư mục là không cần thiết.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: #PCDATA, FORMULA,
DFORMULA, DFORMGRP, Q, TRANG, EMPH, NOTEREF,
FNOTEREF, FiGREF, TABLEREF, ARTREF, APPREF, CITEREF, SECREF, FORMREF, GLOSREF
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp
ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
P
Mô tả ngắn: Đoạn
Cách sử dụng: Bắt đầu một
đoạn văn bản.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<p>This is the
beginning of a paragraph... (<P> Đây là bắt đầu của một đoạn
...)
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có
trong: GLOSSARY, INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX,
TSTUB, CELL. NOTE, FOOTNOTE, DD, ITEM, BQ, SUBSECT6,
SUBSECT5, SUBSECT4, SUBSECT3, SUBSECT2, SUBSECT1, SECTION, CHAPTER, PART,
FOREWORD, INTRO, PREFACE, ACK, DED, ABSTRACT, SUPMATL, CHAPTER, PART, LỜI
MỞ, INTRO, PREFACE, ACK, DED, ABSTRACT, SUPMATL
Chứa: #PCDATA,
DATE, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ, LIT, BIBLIST, AUTHOR,
CORPAUTH, KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG, TABLE, LIST, FORMULA,
DFORMULA, DFORMGRP, Q, PAGES, EMPH, NOTEREF, FNOTEREF, FIGREF, TABLEREF,
ARTREF, APPREF, CITEREF, SECREF, FORMREF, GLOSREF
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Nhận diện
duy nhất một đoạn. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài
liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: (LATIN
| GREEK | CYRILLIC | HEBREW | KANJI)
Mặc định: LATIN
Cách sử dụng: Chỉ định bộ
ký tự hoặc bảng chữ cái được sử dụng cho phần tử này. Sửa
đổi DTD khi cần thiết để thêm bảng chữ cái mới.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một
với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ
ICADD.
PACKAGE
Mô tả ngắn: Phương
pháp bao gói
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có
trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một
với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: Packaging
method: (Phương pháp bao gói:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính
này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố.
Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên
gia chữ nổi Braille.
PAGES
Mô tả ngắn: Số
trang của tài liệu tham khảo
Cách sử dụng: Chỉ định số
trang của tài liệu tham khảo, ví dụ, sử dụng trong một tài liệu tham khảo thư mục.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: GLOSSARY,
INDEX, TSUBHEAD, EMPH, Q, SERTITLE, SUBJECT, OTHINFO,
CITATION, HEAD, DDHD, TERM, P, TITLE, SUBTITLE
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: cdata
Mặc định: pp
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
PART
Mô tả ngắn: Phần (Mục
trong tài liệu)
Cách sử dụng: Chỉ định một
phần trong một tài liệu. Đây là đơn vị phụ thuộc cao nhất trong đó một cuốn
sách có thể được phân chia. Nếu phần tử phần được sử dụng, các chương sẽ được
chứa trong các phần.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: BODY
Chứa: KHÔNG, NGÀY, TITLE, P,
DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, CÔNG
NGHỆ, BQ, LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA, CHAPTER
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDARULE
Nội dung:
cdata
Mặc định: chapter
#use SDAPART
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp một cơ chế để áp dụng các ánh xạ phức tạp hơn dựa
trên tổ tiên của phần tử hiện tại.
PHONE
Mô tả ngắn: Số
điện thoại
Cách sử dụng: Chỉ định một
số điện thoại.
Ví dụ về cách sử dụng:
<Phone> I-800-555-1222
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: LOCATION,
ORGADDR, INDADDR, CPYRTNME, CPYRTCLR, REPRINT, SPONSOR,
PUBNAME, AVAIL, CORPAUTH, AFF, SCHOOL,
AUTHOR
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng
máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm
cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng
dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi
Braille.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng
máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định hoặc các chuỗi được tạo
ra cho văn bản có trước. Nó có thể chỉ định
hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
POEM
Mô tả
ngắn: Thơ
Cách sử dụng: Chỉ định các
câu thơ trong văn bản.
Ví dụ về cách sử dụng:
<poem><poemline>Roses
are Red,
<poemline>Violeta are Blue,
<poemline>SGML is
fun,
<poemline>Let's tag
it and run!</poem>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<Poemline> Violeta màu xanh,
<Poemline> SGML rất
thú vị,
<Poemline> Hãy gắn
thẻ nó và chạy! </ Poem>)
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có
trong: GLOSSARY, INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX,
TSTUB, CELL, NOTE, FOOTNOTE, DD, ITEM, BQ, P, SUBSECT6,
SUBSECT5, SUBSECT4, SUBSECT3, SUBSECT2, SUBSECT1, SECTION, CHAPTER, PART,
FOREWORD, INTRO, PREFACE, ACK, DED, ABSTRACT, SUPMATL
Chứa: STANZA,
POEMLINE
POEMLINE
Mô tả ngắn: Câu trong bài
thơ
Cách sử dụng: Chỉ
định câu trong bài thơ hoặc khổ thơ. Ví dụ, tham chiếu đến phần tử POEM.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: STANZA,
POEM
Chứa: #PCDATA, EMPH
POSTBOX
Mô tả ngắn:
Hộp thư bưu điện
Cách sử dụng: Chỉ định hộp
bưu điện.
Ví dụ về cách sử dụng:
<postbox> 10320
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: LOCATION,
ORGADDR, INDADDR, CPYRTNME, CPYRTCLR, REPRINT, SPONSOR,
PUBNAME, AVAIL, CORPAUTH, AFF, SCHOOL,
AUTHOR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
POSTCODE
Mô tả ngắn: Mã bưu điện
Cách sử dụng: Chỉ định mã
bưu điện.
Ví dụ về cách sử dụng:
<postcode>
12345-0001
<postcode> XN512
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: LOCATION,
ORGADDR, INDADDR, CPYRTNME, CPYRTCLR, REPRINT, SPONSOR,
PUBNAME, AVAIL, CORPAUTH, AFF, SCHOOL,
AUTHOR
Chứa: #PCDATA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
ngắn: Lời nói đầu
Cách sử dụng: Bắt đầu lời
nói đầu của tài liệu. Lời nói đầu bao gồm một ghi chú trước văn bản của một cuốn
sách, trong đó nêu rõ nguồn gốc, mục đích và phạm vi của tác phẩm, chứa trong
cuốn sách và đôi khi bao gồm cả lời cảm ơn sự hỗ trợ. Khi được viết bởi một người
nào đó không phải là tác giả, nó có tính sở hữu hơn và là lời tựa.
Ví dụ về cách sử dụng:
<preface><title>Preface
<p>lhis book was
born out of frustration...
(<preface><title> Lời
nói đầu
<p> Cuốn sách
này được sinh ra từ sự thất vọng ...)
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: FRONT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính:
Tên: ID
Content: Id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất một lời nói đầu. Có thể được sử dụng để tham chiếu
chéo trong tài liệu.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định:
<h1>Preface</ h1> (<h1>Lời giới thiệu</ h1>)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi
văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có
thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ Braille.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả ngắn: Giá
Cách sử dụng: Chỉ định
giá.
Ví dụ về cách sử dụng:
<price> 3,95
Kiểu
nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng,
sẽ chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả
năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ
một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Price: (Giá: )
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn
bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản
tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia
chữ nổi Braille.
PUBFRONT
Mô tả ngắn: Phần trước nội
dung của nhà xuất bản
Cách sử dụng: Bắt đầu phần
trước nội dung của nhà xuất bản. Nhóm các yếu tố được nhà xuất bản chèn vào: ví
dụ: mã số nhận dạng duy nhất của nhà xuất bản, thông báo bản quyền, v.v ...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: FRONT
Chứa: DATE,
SPONSOR, CONTRACT, REPRINT, CPYRT, PUBNAME, LOCATION,
CONFGRP, AVAIL, CODEN, ACQNO, ISBN, LCCARDNO, REPORTID, EDITION, VOLID, CATALOG,
ACIDFREE, PRICE, EXTENT, PACKAGE
PUBID
Mô tả ngắn: Số
id duy nhất của nhà xuất bản
Cách sử dụng: Chỉ định số
nhận dạng của nhà xuất bản. Điều này được sử dụng để xác định xem tác phẩm có
được nhận được bản sao dữ liệu Đã có trong hệ thống nhận hay không.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: edata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng,
sẽ chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một
với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Publisher's
ID number: (Số ID của nhà xuất bản:)
Cách sử dụng: Đây là
một thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn
bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả
năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi
văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng
dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
PUBNAME
Mô tả ngắn: Tên nhà xuất bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về cách sử dụng:
<pubname><orgname>ACME
Publishing Company</pubname>
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: PUBFRONT
Chứa: ORGNAME,
ORGDIV, STREET, CITY, STATE, COUNTRY, POSTCODE, SAN, EMAIL,
POSTBOX, PHONE
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Publisher:
(Nhà xuất bản:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ
chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản
cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng
dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi
Braille.
Q
Mô tả ngắn: Trích dẫn, nội
dòng
Cách sử dụng: Chỉ định
trích dẫn cùng dòng. Đây là một trích dẫn ngắn xuất hiện trong văn bản đang
chạy được đính kèm trong dấu ngoặc kép. Trích dẫn có
thể được lồng nhau.
Ví
dụ về cách sử dụng:
<q>AII the
world's a stage...</q>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: TSUBHEAD,
EMPH, Q, SERTITLE, SUBJECT, OTHINFO, HEAD, DDHD, TERM, P,
TITLE, SUBTITLE
Chứa: #PCDATA, FORMULA,
DFORMULA, DFORMGRP, Q, TRANG, EMPH, NOTEREF, FNOTEREF, FIGREF,
TABLEREF, ARTREF, APPREF, CITEREF, SECREF, FORMREF, GLOSREF
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất một trích dẫn. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài
liệu.
Tên: ALPHABET
Nội dung:
(LATIN | GREEK | CYRILLIC | HEBREW | KANJI)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ định bộ
ký tự hoặc bảng chữ cái được sử dụng cho phần tử này. Sửa đổi DTD khi cần thiết
đề thêm bảng chữ cái mới.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: %SDASUFF;
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản
cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể
chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
RECEIVED
Mô tả ngắn: Ngày nhận
Cách sử dụng: Chỉ định
ngày nhà xuất bản nhận được bài báo. Thông tin này là một phần của thông
tin lịch sử của bài báo.
Kiểu nội dung: phần tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: DATE
REPORTID
Mô tả ngắn: Ký hiệu nhận dạng
báo cáo
Cách sử dụng: Chỉ định ký
hiệu nhận dạng báo cáo. Đây là ký hiệu dạng chữ và số được định dạng hoàn chỉnh
nhận dạng duy nhất một báo cáo.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có
trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ
to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp
ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Report
identifier: (Ký hiệu nhận dạng báo cáo:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn
bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia
chữ nổi Braille.
REPRINT
Mô tả ngắn: Nguồn tái bản
Cách sử dụng: Chỉ định nguồn
(tổ chức hoặc cá nhân) yêu cầu in lại bài viết từ đó. Ví dụ về cách sử dụng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<orgname>National Information
Standards Organization
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có
trong: PUBFRONT
Chứa: ORGNAME, SURNAME,
FNAME, ORGDIV, DEGREE, ROLE, AFF, STREET, CITY, STATE, COUNTRY,
POSTCODE, SAN, EMAIL, POSTBOX, PHONE
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung:
cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một
với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: cdata
Mặc định: Reprint
source: (Nguồn tái bản:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản
cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng
dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
REVISED
Mô tả ngắn: Ngày sửa đổi
Cách sử dụng: Chỉ
định ngày mà bài viết đã được sửa lại trong thông tin lịch sử.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: HISTORY
Chứa: DATE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả ngắn: Chỉ báo vai
trò
Cách sử dụng: Xác định
tính chất đóng góp của cá nhân đối với tác phẩm hoặc sự đóng
góp của một tập thể đối với tác phẩm.
Ví dụ về cách sử dụng:
<role>Series Editor <role>Sponsor
(<role>Người biên tập
tùng thư
<role> Nhà tài trợ)
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: INDADDR,
CPYRTNME, REPRINT, AUTHOR
Chứa: #PCDATA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả ngắn: Hàng của bảng
Cách sử dụng: Chỉ
định một hàng trong nội dung của một bảng.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có
trong: TBODY
Chứa: TSTUB, CELL
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: row
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SAN
Mô tả ngắn: Mã số địa chỉ
chuẩn
Cách sử dụng: Chỉ định mã
số địa chỉ chuẩn là ký hiệu nhận dạng duy nhất được gán cho mọi địa chỉ của mọi
nhóm, tổ chức hoặc cá nhân tham gia hoặc phục vụ ngành công nghiệp sách.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: LOCATION,
ORGADDR, INDADDR, CPYRTNME, CPYRTCLR, REPRINT, SPONSOR,
PUBNAME, AVAIL, CORPAUTH, AFF, SCHOOL, AUTHOR
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một
với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Standard address
number: (Mã số địa chỉ chuẩn:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm
cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của
chuyên gia chữ nổi Braille.
SCHOOL
Mô tả ngắn: Cơ quan cấp bằng
Cách sử dụng: Chỉ định trường
học hoặc trường đại học.
Ví dụ về cách sử dụng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: INDADDR,
CPYRTNME, REPRINT, AUTHOR
Chứa: ORGNAME, ORGDIV,
STREET, CITY, STATE, COUNTRY, POSTCODE, SAN, EMAIL,
POSTBOX, PHONE
SECREF
Mô tả ngắn: Tham chiếu tới
một phần
Cách sử dụng: Chỉ định
tham chiếu phần. Thẻ này được sử dụng với thuộc tính khi phần và tham chiếu đến
chúng sẽ được đánh số tự động. Không có nội dung khi sử dụng thuộc tính.
Ví dụ về cách sử dụng:
<secref rid =
"s25">
Kiểu nội dung: hỗn
hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định duy
nhất một tham chiếu phần. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: RID
Nội dung: id
ref
Mặc định: #REQUIRED
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: HYTIME
Nội dung:
name (tên)
Mặc định: CLINK
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh.
Tên: HYNAMES
Nội dung: cdata
Mặc định: rid linkends
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh. Thuộc tính nhận dạng duy nhất nằm trên tất
cả các phần tử có thể được sử dụng như là kết thúc của một liên kết bên ngoài
hoặc nội bộ.
Tên: SDAFORM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: xref #attrib IDREF
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính.
Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một
phần tử trong thẻ ICADD.
SECTION
Mô tả ngắn: Mục
Cách sử dụng: Chỉ định một
mục trong một chương của tài liệu.
Ví dụ về cách sử dụng:
<section id-"s25"><title>lnstallation
<subsectl id=Hsa7"><title>Parts <p>This is a
paragraph describing...
(<Section id =
"s25"><title> Cài đặt <subsectl
id = Hsa7 "><title> Các bộ phận
<p> Đây là đoạn mô tả...)
Kiểu nội dung: phần tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: NO,
DATE, TITLE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ, LIT, BIBLIST,
AUTHOR, CORPAUTH, KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA, SUBSECT1
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Nhận diện
duy nhất một mục. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo
trong tài liệu.
Tên: SDABDY
Nội dung: names(tên)
Mặc định: TITLE H2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDAPART
Nội dung: names(tên)
Mặc định: TITLE H3
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng,
sẽ chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả
năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp
một ánh xạ tùy thuộc vào việc sử dụng các phần tử trong ngữ cảnh.
SERBACK
Mô tả ngắn: Phần sau nội
dung tài liệu nhiều kỳ
Cách sử dụng: Chỉ
định bắt đầu phần sau nội dung của một tài liệu nhiều kỳ
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: SERIAL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SERBODY
Mô tả ngắn: Nội dung tài
liệu nhiều kỳ
Cách sử dụng: Chỉ định bắt
đầu nội dung của một tài liệu nhiều kỳ. Nội dung tài
liệu nhiều kỳ bao gồm các phần hoặc các mục.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: SERIAL
Chứa: SERPART, SERSEC
SERFRONT
Mô
tả ngắn: Phần trước nội dung tài liệu nhiều kỳ
Cách sử dụng: Chỉ rõ phần
đầu phần trước nội dung xuất bản phẩm nhiều kỳ. Phần trước nội dung xuất bản
phẩm nhiều kỳ bao gồm nhan đề, phụ đề, nhan đề khác, phần trước nội dung của nhà
xuất bản xuất bản phẩm nhiều kỳ và mục lục.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: SERIAL
Chứa: TITLE, STITLE,
ALTTITLE, SERPUBFR, TOC
SERIAL
Mô tả ngắn: Loại tài liệu
nhiều kỳ
Cách sử dụng: Chỉ định bắt
đầu một tài liệu nhiều kỳ. Nó chứa các bài báo.
Các thành phần Chứa: ASEQNTL,
ADVERT, FIGGRP, FOOTNOTE, NOTE
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có
trong:
Chứa: SERFRONT,
SERBODY, SERBACK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: ID
Nội dung: Id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất tài liệu nhiều kỳ. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: serial (xuất
bản phẩm nhiều kỳ)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một
với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
SERPART
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ định bắt
đầu một phần trong tài liệu nhiều kỳ. Nội dung của tài liệu nhiều kỳ bao gồm
các mục của tài liệu nhiều kỳ. Phần tử phần của tài liệu nhiều kỳ có thể được sử
dụng để xác định một phần của một phòng/ban hoặc đặc điểm đặc biệt của một tài
liệu.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: SERBODY
Chứa:TITLE. ARTICLE,
DATE. KEYWORD, KEYPHRAS, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
POEM, NAMELOC, INDXFLAG, TABLE, LIST, FORMULA,
DFORMULA, DFORMGRP
SERPUBFR
Mô tả
ngắn: Nội dung phần trước của nhà xuất bản trong một tài liệu nhiều kỳ
Cách sử dụng: Chỉ định phần
trước cho các thông tin được chèn bởi nhà xuất bản trong một tài liệu nhiều kỳ.
Kiểu nội dung: phần tử.
Đã có trong: SERFRONT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SERSEC
Mô tả ngắn: Mục trong một
tài liệu nhiều kỳ
Cách sử dụng: Chỉ định một
mục của tài liệu nhiều kỳ trong một phần hoặc một nội dung của tài liệu nhiều kỳ.
Kiểu
nội dung: phần tử
Đã có trong: SERPART,
SERBODY
Chứa:TITLE, ARTICLE,
DATE, KEYWORD, KEYPHRAS, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
POEM, NAMELOC, INDXFLAG, TABLE, LIST, FORMULA,
DFORMULA
SERTITLE
Mô tả ngắn: Nhan đề, tùng
thư (chuyên khảo)
Cách sử dụng: Chỉ định
nhan đề của một tài liệu nhiều kỳ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: CITATION,
TITLEGRP
Chứa: #PCDATA,
FORMULA, DFORMULA, DFORMGRP, Q, PAGES, EMPH,
NOTEREF, FNOTEREF, FIGREF, TABLEREF, ARTREF, APPREF, CITEREF,
SECREF, FORMREF, GLOSREF
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: ti
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung
cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ
ICADD.
SPONSOR
Mô tả ngắn: Nhà tài trợ hội
nghị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về cách sử dụng:
<sponsor>University of
Colorado
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: CONFGRP,
PUBFRONT
Chứa: ORGNAME, ORGDIV,
STREET, CITY, STATE, COUNTRY, POSTCODE, SAN, EMAIL
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: (Contract
or grant) sponsor: (Nhà tài trợ hợp đồng hoặc cấp tiền cho hội
nghị)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản
cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có
thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
STANZA
Mô tả ngắn: Khổ thơ trong
một bài thơ
Cách sử dụng: Chỉ định một
khổ trong bài thơ.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: POEM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STATE
Mô tả ngắn: Bang
Cách sử dụng: Chỉ định
bang.
Ví dụ về cách sử dụng:
<state>Maryland
<state>MD
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: LOCATION,
ORGADDR, INDADDR, CPYRTNME, CPYRTCLR, REPRINT, SPONSOR,
PUBNAME, AVAIL, CORPAUTH, AFF, SCHOOL,
AUTHOR
Chứa: #PCDATA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả ngắn: Phụ đề của xuất
bản phẩm tiếp tục
Cách sử dụng: Bắt đầu một
phụ đề trong phần trước nội dung của xuất bản
phẩm tiếp tục.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: SERFRONT
Chứa: # PCDATA,
FORMULA. DFORMULA, DFORMGRP, Q. TRANG. EMPH,
NOTEREF, FNOTEREF, FIGREF, TABLEREF, ARTREF, APPREF, CITEREF, SECREF
Thuộc tính:
Tên: ALPHABET
Nội dung:
(LATIN | GREEK | CYRILLIC | HEBREW | KANJI)
Mặc định: LATIN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDAFORM
Nội dung:
cdata
Mặc định: ti
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng,
sẽ chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính
này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
STREET
Mô tả ngắn: Phố
Cách sử dụng: Chỉ
định địa chỉ đường phố.
Ví dụ về cách sử dụng:
<street>1600
Research Boulevard
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: #PCDATA
SUBJECT
Mô tả ngắn: Chủ đề
Cách sử dụng: Chỉ định chủ
đề trong một trích dẫn.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: CITATION
Chứa: PCDATA,
FORMULA, DFORMULA, DFORMGRP, Q, PAGES, EMPH, NOTEREF, FNOTEREF, FIGREF,
TABLEREF, ARTREF, APPREF, CITEREF, SECREF, FORMREF, GLOSREF
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: it
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung
cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ
ICADD.
SUBSECT1
Mô tả
ngắn: Tiểu mục cấp 1
Cách sử dụng: Chỉ định tiểu
mục cấp một. Nó phụ thuộc vào một Mục.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: SECTION
Chứa: NO, DATE,
TITLE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA, SUBSECT2
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất tiểu mục. Có thể được sử dụng để tham chiếu
chéo trong tài liệu.
Tên: SDABDY
Nội dung:
names (tên)
Mặc định: TITLE H3
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ
chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này
cung cấp một ánh xạ tùy thuộc vào việc sử dụng các phần tử trong ngữ cảnh.
Tên: SDAPART
Nội dung:
names (tên)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là
một thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn
bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này
cung cấp một ánh xạ tùy thuộc vào việc sử dụng các phần tử trong ngữ cảnh.
SUBSECT2
Mô tả ngắn: Tiểu mục cấp 2
Cách sử dụng: Chỉ định tiểu
mục cấp hai. Nó phụ thuộc vào tiểu mục cấp một.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: SUBSECT1
Chứa: NO, DATE,
TITLE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ.
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS. POEM. NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE. LIST, FORMULA, DFORMULA, SUBSECT3
Thuộc tính:
Tên: ID
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất tiểu mục. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDABDY
Nội dung: names
(tên)
Mặc định: TITLE H4
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp một ánh xạ tùy thuộc vào việc sử dụng các phần tử
trong ngữ cảnh.
Tên: SDAPART
Nội dung:
names (tên)
Mặc định: TITLE H5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SUBSECT3
Mô tả ngắn: Tiểu mục cấp 3
Cách sử dụng: Chỉ định tiểu
mục cấp ba, nó phụ thuộc vào tiểu mục cấp hai.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: SUBSECT2
Bao gồm: NO, DATE,
TITLE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA, SUBSECT4
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất tiểu mục. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDABDY
Nội dung:
names (tên)
Mặc định: TITLE H5
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp một ánh xạ tùy thuộc vào việc sử
dụng các phần tử trong ngữ cảnh.
Tên: SDAPART
Nội dung:
names (tên)
Mặc định: TITLE H6
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả
năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp
một ánh xạ tùy thuộc vào việc sử dụng các phần tử trong ngữ
cảnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả ngắn: Tiểu mục cấp 4
Cách sử dụng: Chỉ định tiểu
mục cấp 4. Nó phụ thuộc vào tiểu mục cấp ba.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: SUBSECT3
Chứa: NO,
DATE, TITLE, P, DEFLIST, ORGADDR,
INDADDR, ARTWWORK, BQ, LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA, SUBSECT5
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDABDY
Nội dung:
names (tên)
Mặc định: TITLE H6
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp một ánh xạ
tùy thuộc vào việc sử dụng các phần tử trong ngữ cảnh.
Tên: SDAPART
Nội dung:
names (tên)
Mặc định: TITLE B
Cách sử dụng: Đây
là một thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ
chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả
năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp một ánh xạ
tùy thuộc vào việc sử dụng các phần tử trong ngữ cảnh.
SUBSECT5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ định tiểu
mục cấp năm. Nó phụ thuộc vào tiểu mục cấp bốn.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: SUBSECT4
Chứa: NO,
DATE, TITLE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BO, LIT, BIBLIST,
AUTHOR, CORPAUTH, KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA, SUBSECT6
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất tiểu mục. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung:
names (tên)
Mặc định: TITLE B
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ
chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả
năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp một ánh
xạ tùy thuộc vào việc sử dụng các phần tử trong ngữ cảnh.
Tên: SDAPART
Nội dung: names
(tên)
Mặc định: TITLE B
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng,
sẽ chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp một ánh xạ
tùy thuộc vào việc sử dụng các phần tử trong ngữ cảnh.
SUBSECT6
Mô tả ngắn: Tiểu
mục cấp 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: SUBSECT5
Chứa: NO,
DATE, TITLE, P, DEFLIST, ORGADDR,
INDADDR, ARTWORK, BQ, LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS. POEM, NAMELOC, INDXFLAG.
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA.
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Xác định duy
nhất tiểu mục cấp 6. Có thể được sử dụng để
tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDABDY
Nội dung:
names (tên)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp một ánh xạ
tùy thuộc vào việc sử dụng các phần tử trong ngữ cảnh.
Tên: SDAPART
Nội dung:
names (tên)
Mặc định: TITLE B
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp một ánh
xạ tùy thuộc vào việc sử dụng các phần tử trong ngữ cảnh.
SUBTITLE
Mô tả
ngắn: Phụ đề
Cách sử dụng: Chỉ định một
phụ đề.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: #PCDATA, FORMULA,
DFORMULA, DFORMGRP, Q, TRANG, EMPH, NOTEREF,
FNOTEREF, FIGREF, TABLEREF, ARTREF, APPREF, CITEREF, SECREF, FORMREF, GLOSREF
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: hi
Cách sử dụng:
Đây là một thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng,
sẽ chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một
với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
SUPMATL
Mô tả ngắn: tài liệu bổ
sung sẵn có
Cách sử dụng: Xác định bất
kỳ dữ liệu bổ sung có sẵn, chẳng hạn như bản thảo gốc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: FRONT
Chứa: TITLE,
DATE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, DISTULATION, FORMULA, DFORMULA, SECTION
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung:
cdata
Mặc định: para
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng,
sẽ chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc
tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử
trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp
cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả
năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi
văn bản cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố.
Nó có thể chỉ định hướng dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ Braille.
SUPPLID
Mô tả ngắn: Bổ sung cho ID của
số phát hành
Cách sử dụng: Chỉ định
thông tin bổ sung để nhận dạng số phát hành.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có
trong: ISSUEID
Chứa: #PCDATA
SURNAME
Mô tả ngắn: Họ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về cách sử dụng:
<author><fname>Carl
Gustav <surname>Jung
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: INDADDR,
CPYRTNME, REPRINT, AUTHOR
Chứa: #PCDATA
TABLE
Mô tả ngắn: Bảng
Cách sử dụng: Chỉ định bắt
đầu một bảng.
Kiểu nội dung: phần tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: NO,
TBODY, TITLE
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Nhận diện
duy nhất bảng. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: table (bảng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDARULE
Nội dung: cdata
Mặc định: title h3
head hdcell
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả
năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp một cơ
chế để áp dụng các ánh xạ phức tạp hơn dựa trên tổ tiên của phần tử hiện tại.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định:
<?SDATRANS>
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản
cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng
dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
TABLEREF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ định
tham chiếu bảng. Thẻ này được sử dụng với thuộc tính rid khi bảng và các tham
chiếu đến chúng sẽ được đánh số tự động.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: TSUBHEAD,
EMPH, Q, SERTITLE, SUBJECT, OTHINFO, HEAD, DDHD, TERM, P,
TITLE, SUBTITLE
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định duy
nhất một tham chiếu bảng. Có thể được sử dụng để tham chiếu chéo trong tài liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung:
idref
Mặc định: #REQUIRED
Cách sử dụng: Thuộc tính
này được sử dụng để tham chiếu một bảng. Thuộc tính rid tham chiếu thuộc tính id trên
một phần tử của bảng.
Tên: HYTIME
Nội dung:
name
Mặc định: CLINK
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh.
Tên: HYNAMES
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Chỉ ra liên
kết theo ngữ cảnh. Thuộc tính nhận dạng duy nhất nằm
trên tất cả các yếu tố có thể được sử dụng như là kết thúc của một liên kết bên
ngoài hoặc nội bộ.
Tên: SDAFORM
Nội dung:
cdata
Mặc định: xref #attrib
IDREF
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ
chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một
với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
TBODY
Mô tả ngắn: Thân bảng
Cách sử dụng: Chỉ rõ bắt đầu
thân (nội dung) của bảng.
Kiểu nội dung: phần tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứa: HEAD, TSUBHEAD,
ROW
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: tbody
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được
sử dụng, sẽ chuẩn bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả
năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ
một-một với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
TERM
Mô tả ngắn: Thuật ngữ được
định nghĩa
Cách sử dụng: Chỉ định một
thuật ngữ trong danh sách định nghĩa. Mô tả định nghĩa xác định thuật ngữ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: DEFLIST
Chứa: #PCDATA,
FORMULA, DFORMULA, DFORMGRP, Q, PAGES, EMPH,
NOTEREF, FNOTEREF, FIGREF, TABLEREF, ARTREF, APPREF, CITEREF,
SECREF, FORMREF, GLOSREF
Thuộc tính:
Tên: ID
Nội dung: id
Mặc định: #IMPLIED
Cách sử dụng: Chỉ định duy
nhất một thuật ngữ trong danh sách định nghĩa. Có thể được sử dụng để tham chiếu
chéo trong tài liệu.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn
bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một
với một phần tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
TITLE
Mô tả ngắn: Nhan đề
Cách sử dụng: Bắt đầu một
nhan đề. Loại nhan đề phụ thuộc vào vị trí của thẻ trong luồng dữ liệu, ví dụ:
Một thẻ đi sau thẻ phần là một nhan đề phần.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: LOSSARY,
INDEX, AFTERWRD, NOTES, VITA, APPENDIX, TABLE, FIGGRP, CITATION,
SUBSECT6, SUBSECT5, SUBSECT4, SUBSECT3, SUBSECT2, SUBSECT1, SECTION, CHAPTER,
PART, TITLEGRP, FOREWORD, INTRO, PREFACE, ACK, DED, ABSTRACT, SUPMATL
Chứa: #PCDATA,
FORMULA, DFORMULA, DFORMGRP, Q, PAGES, EMPH, NOTEREF, FNOTEREF,
FIGREF, TABLEREF, ARTREF, APPREF, CITEREF, SECREF, FORMREF, GLOSREF
Thuộc tính:
Tên: ALPHABET
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: LATIN
Cách sử dụng: Chỉ định bộ
ký tự hoặc bảng chữ cái được sử dụng cho phần tử này. Sửa đổi DTD khi cần thiết
thêm bộ chữ cái mới.
Tên: PURPOSE
Nội dung:
(NORMAL | RUN)
Mặc định: NORMAL
Cách sử dụng: Chỉ định cho
dù đó là một nhan đề bình thường hay chạy.
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: ti
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TITLEGRP
Mô tả ngắn: Nhóm nhan đề
Cách sử dụng: Bắt đầu
một nhóm nhan đề cho tài liệu.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: FRONT
Chứa: MSN, SUBTITLE,
SERTITLE, NO, TITLE
TOC
Mô tả ngắn: Mục lục
Cách sử dụng: Chỉ
định sự xuất hiện hoặc vị trí của mục lục cho tài liệu. Nội dung rỗng giả định
nó được tạo tự động. Lưu ý: Nếu mục lục không được tạo tự động, thì
các thành phần thích hợp cần phải được thêm vào DTD.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đã có trong: FRONT
Chứa đựng:
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: list (Danh
sách)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính.
Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần tử trong
DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách sử dụng: Đây là
một thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn
bị văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản
cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng
dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
TSTUB
Mô tả ngắn: table stub (phụ đề của bảng)
Cách sử dụng: Chỉ định phụ
đề của bảng trong hàng. Phụ đề của bảng là ô
trong cột đầu tiên của hàng.
Loại nội dung: phần tử
Có trong: ROW
Chứa DATE, P,
DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM, NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, DISTULATION, FORMULA, DFORMULA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định: stubcell
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một
với một phần tử trong DTD nguồn và một phần
tử trong thẻ ICADD.
TSUBHEAD
Mô tả ngắn: Tiêu đề phụ của
cột trong bảng
Cách sử dụng: Chỉ định
tiêu đề phụ cho phần thân của một bảng.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có trong: TBODY
Chứa: #PCDATA, FORMULA,
DFORMULA, DFORMGRP, Q, PAGES, EMPH, NOTEREF,
FNOTEREF, FIGREF, TABLEREF, ARTREF, APPREF, CITEREF, SECREF, FORMREF, GLOSREF
Thuộc tính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung: cdata
Mặc định: hdcell
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng in chữ to và khả năng thoại bằng máy
tính. Thuộc tính này cung cấp ánh xạ một-một với một phần
tử trong DTD nguồn và một phần tử trong thẻ ICADD.
VITA
Mô tả ngắn: Sơ yếu lý lịch
Cách sử dụng: Chỉ định sơ
yếu lý lịch trong phần sau nội dung của tài liệu.
Kiểu nội dung: phần tử
Đã có trong: BACK
Chứa: TITLE,
DATE, P, DEFLIST, ORGADDR, INDADDR, ARTWORK, BQ,
LIT, BIBLIST, AUTHOR, CORPAUTH,
KEYWORD, KEYPHRAS, POEM. NAMELOC, INDXFLAG,
TABLE, LIST, FORMULA, DFORMULA, SECTION
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả ngắn: Ký hiệu nhận dạng
tập
Cách sử dụng: Chỉ
định ký hiệu nhận dạng tập.
Kiểu nội dung: hỗn hợp
Đã có
trong: PUBFRONT
Chứa: #PCDATA
Thuộc tính:
Tên: SDAFORM
Nội dung: cdata
Mặc định: para
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên: SDAPREF
Nội dung: cdata
Mặc định: Volume
identifier: (ký hiệu nhận dạng tập:)
Cách sử dụng: Đây là một
thuộc tính Thiết kế tài liệu có khả năng tiếp cận, nếu được sử dụng, sẽ chuẩn bị
văn bản điện tử cho chữ nổi Braille, khả năng
in chữ to và khả năng thoại bằng máy tính. Thuộc tính này chứa các chuỗi văn bản
cố định đã tạo ra hoặc các bộ đếm cho văn bản tiền tố. Nó có thể chỉ định hướng
dẫn xử lý yêu cầu sự can thiệp của chuyên gia chữ nổi Braille.
Phụ lục C
(tham khảo)
Các ví dụ

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66








...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


C.2



