Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN10857-1:2015 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2015 Ngày hiệu lực:
ICS:03.120.30 Tình trạng: Đã biết

Rủi ro của khách hàng trong kiểm tra của nhà cung ứng, b0

0,1

0,25

0,5

0,75

0,9

1,0

Cỡ mẫu, n

198

172

17

8

3

0

Số chấp nhận, Ac

4

3

0

0

0

-

Cỡ lô = 2 000

NQL = 4 %

Mức chất lượng mong đợi = 1 %

CHÚ DN

X Rủi ro của khách hàng trong kiểm tra của nhà cung ứng, b0

Y cỡ mẫu, n

Hình B.1 - Cỡ mẫu ấn định cho lấy mẫu một lần như hàm rủi ro của khách hàng trong kim tra của nhà cung ứng

B.3  Ri ro của khách hàng đối với chương trình lấy mẫu

Phương pháp luận về đánh giá xác suất tiên nghiệm của sản phẩm chất lượng kém P(p > pNQL) là vấn đề đối với khách hàng. Nó có thể ch dựa trên, ví dụ, ước lượng chuyên môn của người quy định b0, hoặc có thể dựa trên một ước lượng khác nào đó.

Bằng sự thỏa thuận giữa nhà cung ứng và khách hàng, có thể chấp nhận quy định b0 là hàm thông tin của nhà cung ứng liên quan đến mức chất lượng thực tế của sản phẩm. Đặc biệt, b0 có thể là hàm số của mức chấp nhận không phù hợp pα được nhà cung ứng quy định đơn phương, nghĩa là b0 = ƒ(pα). Trong trường hợp này, kiểu phụ thuộc của b0 vào pα cần được tha thuận giữa nhà cung ứng và khách hàng.

Cũng được phép đưa ra giá trị b0 phụ thuộc vào kết quả của việc chứng nhận hệ thống đảm bảo chất lượng. Theo đó, với kết quả tích cực từ việc chứng nhận hệ thống đảm bảo chất lượng, khuyến nghị là không đặt b0 giá trị thấp hơn 0,5.

Khi sử dụng chương trình kiểm tra có chuyển đổi giữa các phương án kiểm tra với mức độ chặt chẽ khác nhau, khách hàng (hoặc bên thứ ba) có thể n định giới hạn về rủi ro hệ thống của khách hàng trung bình theo công thức:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó

βa là rủi ro hệ thống của khách hàng trong kiểm tra của nhà cung ứng, nghĩa là xác suất chấp nhận lô hệ thống tại pNQL đối với quy tắc chuyển đổi;

βab là rủi ro của khách hàng tại đó khách hàng (hoặc bên th ba) được định hướng thực sự;

P(p > pNQL) là xác suất tiên nghiệm của việc giao nộp lô chất lượng kém trong kiểm tra của nhà cung ứng (lấy mẫu chp nhận).

Trong khi đánh giá giá trị này, cần xem xét dữ liệu kiểm tra từng lô. Những dữ liệu này chỉ được xem xét để tính toán xác suất chuyển đổi sang phương án kiểm tra có mức độ chặt chẽ khác nhau và từ đó tính toán rủi ro.

Đối với chương trình kiểm tra, khuyến nghị áp dụng bảy mức tin tưởng vào nhà cung ứng nêu trên, T1 đến T7.

Đối với hợp đồng dài hạn và cũng theo sự thỏa thuận với các nhà cung ứng đã biết là có uy tín tốt về chất lượng hoặc được tổ chức chứng nhận có thẩm quyền thừa nhận, khuyến ngh giả định mức độ tin cậy cao, chủ yếu là b0 = 0,9 hoặc b0 = 0,75. Việc sử dụng (gii hạn) mức tin tưởng thấp hơn T4 (b0 = 0,5) là có lợi khi làm việc với nhà cung ứng, sản phẩm hoặc quá trình mới và chưa biết. Cần chú ý rằng khách hàng có thể sử dụng bất kỳ biện pháp nào để xác định b0 và bảng đã cho chlà khuyến nghị cho khách hàng.

B.4  Áp dụng các mức tin tưởng

Áp dụng mức (giới hạn) tin tưởng riêng rẽ và thảo luận về các kết quả được trình bày trong Phụ lc B của TCVN 10857-2:2015 (ISO 13448-2:2004).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mức tin tưng về năng lực của nhà cung ứng

Rủi ro của khách hàng và mức tin cậy trong kiểm tra của nhà cung ứng

T7: Tin tưởng hoàn toàn (tuyệt đối) vào năng lực của nhà cung ứng

Tương ứng với sự sẵn có giấy chứng nhận của một tổ chức cho hệ thống quản lý chất lượng [phù hợp với TCVN ISO 9001 (ISO 9001), hoặc tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng được thừa nhận tương đương], gii thưng chất lượng quc gia hoặc quốc tế, mô hình sản xuất được th nghiệm, uy tín tin cậy của nhà cung ứng, có “lịch sử chất lượng" khẳng định khả năng của nhà cung ứng trong việc đảm bảo yêu cầu chất lượng của khách hàng, thực hiện kiểm soát thống kê quá trình và (hoặc) khoảng thời gian chuyển giao lâu dài các lô mà không có khiếu nại, cam kết của nhà cung ứng về TQM, v.v...

b0 = 1; g0 = 0

(chuyển giao thành phẩm mà không cần kiểm tra của nhà cung ứng)

T6: Mức tin tưởng cao vào năng lực của nhà cung ứng

Tương ứng với việc sẵn có giấy chứng nhận của một tổ chức cho hệ thng quản lý chất lượng [phù hợp với TCVN ISO 9001 (ISO 9001), hoặc tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng được thừa nhận tương đương], giải thưởng chất lượng quốc gia hoặc quốc tế, thực hiện kiểm soát thống kê quá trình và kinh nghiệm tích cực có được từ những đơn đặt hàng dài hạn, sự tham gia một phần của nhà cung ứng vào các hoạt động TQM

b0 = 0,9; g0 = 0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tương ứng với việc sẵn có giấy chng nhận của một tổ chức cho hệ thống quản lý chất lượng [phù hợp với TCVN ISO 9001 (ISO 9001), hoặc tiêu chun hệ thống quản lý chất lượng được tha nhận tương đương], giải thưởng chất lượng quốc gia hoặc quốc tế, thực hiện kiểm soát thống kê quá trình, chuyển giao lâu dài sản phm được chấp nhận

b0 = 0,75; g0 = 0,25

T4: Thái độ trung lập (thờ ơ) với năng lực của nhà cung ứng

Tương ứng với việc không có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận nhưng bù lại các yếu tố dưới đây được xem xét: chuyển giao lâu dài các lô có chất lượng thỏa mãn; được khách hàng đánh giá hệ thống quản lý chất lượng; thực hiện một phần kiểm soát thống kê quá trình

b0 = 0,5; g0 = 0,5

T3: Năng lực của nhà cung ứng không chắc chn

Tương ứng với việc không có giấy chứng nhận cho hệ thống quản lý chất lượng và kinh nghiệm của khách hàng về các đơn đặt hàng từ nhà cung ứng, không có kiểm soát chất lượng thống kê, nhưng có dữ liệu lích cực gián tiếp từ khách hàng khác hoặc cộng đồng khách hàng

b0 = 0,25; g0 = 0,75

T2: Năng lực của nhà cung ứng chưa biết

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b0 = 0,1; g0 = 0,9

T1: Mức đặc biệt

Tương ứng với tham số an toàn và sinh thái đặc biệt quan trọng của sản phẩm và việc không có thông tin trước đó về năng lực của nhà cung ứng

b0 = 0; g0 = 1

(yêu cầu kiểm tra 100 % trước khi chuyển giao)

Mức đặc biệt T1 có nghĩa là phải dùng đến kiểm tra 100 %. Việc thực hiện cần được quy định trong các tài liệu liên quan trong trường hợp các tham số đặc biệt quan trọng được kiểm tra và khi không có thông tin nào hoặc thông tin bt lợi về năng lực của nhà cung ứng trong việc đảm bảo chất lượng yêu cầu. Khách hàng không được đơn phương chuyển sang T1, mà ch trên cơ s thỏa thuận song phương với sự cho phép của cơ quan có trách nhiệm. Có thể tăng lên hoặc giảm xuống một mức tin tưng từ mức tin tưng được lựa chọn để xem xét tầm quan trọng của cá thể được kiểm tra.

Bảng B.2 - Bng m rộng với mười mức tin tưởng vào thông tin trước đó về năng lực của nhà cung ứng trong việc đáp ứng yêu cầu quy định

Mức tin tưởng về năng lực của nhà cung ứng

Rủi ro của khách hàng và mức tin cậy trong kim tra của nhà cung ứng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tương ứng với sự sẵn có giấy chứng nhận của một t chức cho hệ thống quản lý cht lượng [phù hợp với TCVN ISO 9001 (ISO 9001), hoặc tiêu chun hệ thống quản lý chất lượng được thừa nhận tương đương], giải thưởng chất lượng quốc gia hoặc quốc tế, mô hình sản xuất được thử nghiệm, uy tín tin cậy của nhà cung ứng, có lịch sử chất lượng khẳng định khả năng của nhà cung ứng trong việc đảm bảo yêu cầu cht lượng của khách hàng, thực hiện kim soát thống kê quá trình và (hoặc) khoảng thời gian chuyn giao lâu dài các lô mà không có khiếu nại, cam kết của nhà cung ứng về quản lý chất lượng toàn diện, v.v...

b0 = 1; g0 = 0

(chuyển giao thành phẩm mà không cn kiểm tra của nhà cung ứng)

T9: Mức tin tưng rất cao vào năng lực của nhà cung ứng

Tương ứng với T10 nhưng khoảng thời gian chuyển giao thành công ngắn hơn hoặc khách hàng có những nghi ngờ nhất định về giá tr sử dụng của tất cả các tài liệu đề cập trong T10, không cho phép họ từ bỏ việc kiểm tra

b0 = 0,95; g0 = 0,05

T8: Mức tin tưởng cao vào năng lực của nhà cung ứng

Tương ứng với việc sẵn có giấy chứng nhận của một tổ chức cho hệ thống quản lý chất lượng của họ [phù hợp với TCVN ISO 9001 (ISO 9001), hoặc tiêu chun hệ thống quản lý chất lượng được thừa nhận tương đương], giải thưởng chất lượng quốc gia hoặc quốc tế, thực hiện đầy đủ kiểm soát thống kê quá trình và kinh nghiệm tích cực có được từ những đơn đặt hàng dài hạn

b0 = 0,9; g0 = 0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tương ứng với việc sẵn có giấy chứng nhận của tổ chức cho hệ thống quản lý cht lượng của họ (phù hợp với TCVN ISO 9001 (ISO 9001), hoặc tiêu chun hệ thống quản lý chất lượng được thừa nhận tương đương], giải thưởng chất lượng quốc gia hoặc quốc tế; thực hiện kiểm soát thống kê quá trình, mặc dù thông tin trực tiếp của khách hàng về nhà cung ứng có thể thiếu

b0 = 0,75; g0 = 0,25

T6: Mc tin tưởng trung bình vào năng lực của nhà cung ứng

Tương ứng với việc sẵn có giấy chứng nhn của t chức cho hệ thống quản lý chất lượng của họ [phù hợp với TCVN ISO 9001 (ISO 9001), hoặc tiêu chun hệ thống quản lý chất lượng được thừa nhận tương đương], giải thưng chất lượng quốc gia hoặc quốc tế; thực hiện kiểm soát thống kê quá trình, chuyển giao lâu dài các sản phm được chp nhận

b0 = 0,7; g0 = 0,3

T5: Mức tin tưng trung bình vào năng lực của nhà cung ứng

Tương ứng với việc sẵn có giấy chứng nhận của t chức cho hệ thống quản lý chất lượng của họ [phù hợp với TCVN ISO 9001 (ISO 9001), hoặc tiêu chuẩn hệ thống quản lý cht lượng được tha nhận tương đương), giải thưởng chất lượng quốc gia hoặc quốc tế; thực hiện kiểm soát thống kê quá trình, chuyển giao lâu dài các sản phm được chấp nhận

b0 = 0,6; g0 = 0,4

T4: Thái độ trung lập (thờ ơ) với năng lực của nhà cung ứng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b0 = 0,5; g0 = 0,5

T3: Năng lực của nhà cung ứng không chắc chắn

Tương ứng với việc không có giấy chứng nhận cho hệ thống quản lý chất lượng và kinh nghiệm của khách hàng về các đơn đặt hàng từ nhà cung ứng, không có kiểm soát cht lượng thống kê, nhưng có dữ liệu tích cực gián tiếp t khách hàng khác hoặc cộng đồng khách hàng được xem xét

b0 = 0,25; g0 = 0,75

T2: Năng lực của nhà cung ứng chưa biết

Tương ứng với việc không có bất kỳ thông tin đáng tin cậy nào về năng lực của nhà cung ứng trong việc đảm bảo cht lượng yêu cầu

b0 = 0,1; g0 = 0,9

T1: Mức đặc biệt

Tương ứng với tham số an toàn và sinh thái đặc biệt quan trọng của sản phẩm và việc không có thông tin trước đó về năng lực của nhà cung ứng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(yêu cầu kiểm tra 100 % trước khi chuyển giao)

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN ISO 9001:20002), Hệ thống quản lý chất lượng - Các yêu cầu

[2] TCVN ISO 9004 (ISO 9004:2000)3), Hệ thống quản lý chất lượng - Hướng dẫn cải tiến hiệu năng

[3] TCVN 9946 (ISO/TR 8550:1994), Hướng dẫn lựa chọn hệ thống, chương trình hoặc phương án lấy mẫu chấp nhận để kiểm tra các cá thể đơn chiếc trong lô

[4] DODGE, H.F. and ROMIG. Sampling inspection tables. Jonh Wiley and Sons, New York, 1994 (Bảng kiểm tra lấy mẫu)

[5] DODGE, H.F. Inspection for quality assurance. Journal of Quality Technology, 9, No.3, 1977 (Kiểm tra để đảm bảo chất lượng)

[6] LAPIDUS, V.A. Statistical quality inspection on the basis of the allocation-of-priorities principle. Reliability and quality control, 6, 1984 (Kiểm tra chất lượng thống kê trên cơ s nguyên tắc phân bổ ưu tiên)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

Lời giới thiệu

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu và thuật ngữ viết tắt

3.1  Thuật ngữ và định nghĩa

3.2  Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.1  Thước đo chất lượng

4.2  Vai trò của thông tin về đảm bảo chất lượng

5  Lựa chọn hệ thống lấy mẫu

5.1  Mối quan hệ giữa các hệ thống ly mẫu

5.2  Loạt liên tục các lô

5.3  Các lô riêng biệt

5.4  Đặc điểm của hệ thống lấy mẫu TCVN 10857 (ISO 13448)

6  Yêu cầu đối với chất lượng lô và mối quan hệ giữa các bên

6.1  Yêu cầu chất lượng lô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.2  Mối quan hệ của các bên quan tâm đến chất lượng lô

6.3  Biện pháp phòng ngừa

7  Mục tiêu ca việc kiểm tra do nhà cung ứng, khách hàng và bên thứ ba thực hiện

7.1  Khái quát

7.2  Mục tiêu của việc kiểm tra do nhà cung ứng thực hiện

7.3  Mục tiêu của việc kiểm tra do khách hàng thực hin

7.4  Mục tiêu của việc kiểm tra do bên thứ ba thực hiện

8  Yêu cầu của hệ thống kiểm tra lấy mẫu do nhà cung ứng, khách hàng hoặc bên thứ ba thực hiện

8.1  Yêu cầu chung của hệ thống

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8.3  Tính linh hoạt của hệ thống và khả năng điều chỉnh với năng lực và quyền lợi riêng của các bên kiểm tra

8.4  Hiệu quả chi phí của việc kiểm tra

8.5  Loại thông tin được sử dụng khi tổ chức kiểm tra và đưa ra quyết định

9  Thông tin trước đó

9.1  Loại thông tin trước đó

9.2  Cách tiếp cận APP cho việc xem xét thông tin trước đó

9.3  Khía cạnh kinh tế của thông tin trước đó

10  Lựa chọn phương án và chương trình lấy mẫu

10.1  Khái quát

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10.3  Quyền của các bên trong việc lựa chọn phương án và chương trình lấy mẫu

10.4  Phương án và chương trình lấy mẫu chấp nhận được

10.5  Thiết lập các ràng buộc đối với rủi ro và mức tin cậy

10.6  Quy tắc ra quyết định

11  Giao nộp lại các lô không chấp nhận trước đó trong kiểm tra của nhà cung ứng

Phụ lục A (tham khảo) Nguyên tắc phân bổ ưu tiên

Phụ lục B (tham khảo) Khuyến nghị cho việc thiết lập rủi ro của khách hàng trong kiểm tra của nhà cung ứng

Thư mục tài liệu tham khảo

1) Tiêu chuẩn này hiện đã được soát xét và thay thế bằng TCVN ISO 9001:2008.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3) Tiêu chun này hiện đã bị hủy b và thay thế bằng TCVN ISO 9004:2011 (ISO 9004:2009).

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10857-1:2015 (ISO 13448-1:2005) về Quy trình lấy mẫu chấp nhận dựa trên nguyên tắc phân bổ ưu tiên (APP) - Phần 1: Hướng dẫn về cách tiếp cận APP

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


1.520

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 18.232.177.219