TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
8459:2010
TINH
DẦU - HƯỚNG DẪN CHUNG VỀ XÁC ĐỊNH ĐIỂM CHỚP CHÁY
Essential
oils - General guidance on the determination
of
flashpoint
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này đưa ra danh mục
các phương pháp có thể sử dụng để xác định điểm
chớp cháy, cùng với thông tin về lĩnh vực áp dụng.
Tiêu chuẩn này dùng để kiểm tra trong các phòng thử nghiệm và các tổ
chức có trách nhiệm kiểm soát tất cả các điều
kiện an toàn trong quá trình vận chuyển
và/hoặc bảo quản tinh dầu.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp
dụng tiêu chuẩn này.
Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được
nêu. Đối với các tài
liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa
đổi, bổ sung (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 1516:1981, Paints, varnishes, petroleum and
related products -
Flash/no flash test - Closed cup equilibrium method1) (Sơn, vani, dầu
mỏ và các sản phẩm liên quan -
Phép thử chớp
cháy/không chớp cháy - Phương pháp cân bằng cốc kín)
ISO 1523:1983, Paints, varnishes, petroleum and
related products -
Determination of flashpoint -
Closed cup equilibrium method2) (Sơn, vani, dầu mỏ và các sản phẩm liên quan -
Xác định điểm
chớp cháy - Phương
pháp cân bằng cốc
kín (Không
tương đương với NF T 30-050)
ISO 2719:1988, Petroleum products and
lubricants - Determination of flashpoint - Pensky-Martens
closed cup method3) (Các sản phẩm dầu mỏ và dầu nhờn - Xác định điểm
chớp cháy - Phương
pháp cốc kín
Pensky-Martens)
ISO 3679:1983, Paints, varnishes, petroleum
and related products - Determination of flashpoint - Rapid
equilibrium method4)
(Sơn, vani, dầu mỏ và các sản phẩm liên quan -
Xác định điểm chớp cháy - Phương pháp cân bằng nhanh)
ISO 3680:1983, Paints, varnishes, petroleum
and related products - Flash/no flash test - Rapid equilibrium methods5)
(Sơn, vani, dầu mỏ và các sản
phẩm liên quan -
Phép
thử
chớp cháy/không chớp
cháy - Phương pháp cân bằng nhanh)
Tiêu chuẩn Châu Âu:
EN 57:1984, Petroleum products -
Determination of flashpoint -
Abel-Pensky closed tester (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định điểm
chớp cháy - Thiết bị thử cốc kín
Abel-Pensky)
Tiêu chuẩn của Anh:
BS EN 22719:1994, Methods of test
for petroleum and its products - Determination of flash point -
Pensky-Martens closed cup method (Phương pháp thử dầu mỏ và
các sản phẩm dầu mỏ -
Xác định điểm chớp
cháy - Phương
pháp cốc kín Pensky-Martens)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IP 34/85 (87), Flashpoint by Pensky-Martens
closed tester7) (Xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín
Pensky-Martens)
IP 113/53, Flashpoint (closed) of cutback
bitumen7) [Xác định điểm chớp cháy (kín) của
bitum pha loãng)]
IP 170/81, Flashpoint by the Abel
apparatus7) (Xác định điểm
chớp cháy bằng thiết
bị Abel)
Tiêu chuẩn của Pháp:
NF M 07-011 July 1988, Produits
pétroliers -
Combustibles liquides - Point d'eclair en vase clos au moyen de l'appareil Abel
(Sản phẩm dầu mỏ - Nhiên
liệu lỏng - Xác định điểm
chớp cháy bằng phương pháp cốc
kín Abel) (Không
tương đương với ISO)
NF M 07-019 December 1988, Produits
pétroliers - Détermination du point d'eclair en vase clos supérieur à 50 °C
au moyen de l'appareil
Pensky-Martens (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định điểm chớp
cháy ở nhiệt độ lớn
hơn 50 °C bằng phương pháp cốc kín Pensky-Martens) (Không tương
đương với ISO)
NF M 07-036 June 1989, Détermination
du point d'eclair- Vase clos Abel-Pensky (Xác định điểm chớp
cháy - Phương pháp cốc kín Abel-Pensky) (Tương đương với EN
57)
NF T 30-050 December 1983, Peintures
et vernis - Détermination du point
d'eclair en vase clos sous agitation (Sơn và vecni - Xác định điểm chớp cháy bằng phương
pháp cốc kín có
khuấy trộn) (Không
tương đương ISO 1523:1983)
NF T 60-103 December 1968, Produits
pétroliers - Point d'eclair en vase clos des lubrifiants et
huiles combustibles (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định điểm chớp cháy của dầu nhờn và dầu nhiên liệu bằng phương pháp
cốc kín)
(Không tương đương với ISO)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn của Đức:
DIN 51755:1974, Prüfung von
Mineralölen und anderen brennbaren Flussigkeiten - Eestimmung des Flammpunktes
im geschlossenen Tiegel nach Abel-Pensky (Phép thử đối với dầu mỏ và các
nhiên liệu lỏng khác - Xác định điểm chớp cháy bằng
thiết bị thử cốc kín theo
Abel-Pensky)
DIN 51758:1985, Prüfung von
Mineralölen und anderen brennbaren Flüssigkeiten -
Bestimmung des Flammpunktes im geschlossenen Tiegel nach Pensky-Martens (Phép
thử đối với dầu mỏ và các nhiên
liệu lỏng khác - Xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc
kín theo Pensky-Martens)
DIN 53213-1:1978, Prüfung von
Anstrichstoffen und ahnlichen losungsmittelhaltigen Erzeugnissen
Flamm-punktprüfung im geschlossenen
Tiegel, Best-immune] des Flammpunktes (Phép thử đối với sơn,
vani và dung môi chứa sản phẩm tương tự - Phép thử điểm chớp cháy sử dụng cốc kín)
Tiêu chuẩn ASTM:
ASTM D 56-87, Flashpoint by Tag closed
tester8) (Xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Tag)
ASTM D 93-85 (87), Flashpoint by
Pensky-Martens closed tester9) (Xác định điểm chớp
cháy bằng thiết
bị thử cốc kín
Pensky-Martens)
ASTM D 3278-82, Flashpoint point of
liquids by SetaElash closed cup apparatus10) (Xác định điểm chớp
cháy của chất lỏng bằng thiết bị cốc kín SetaElash)
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Điểm chớp cháy (flashpoint)
Nhiệt độ, đã được hiệu chỉnh
đối với áp suất 101,325 kPa, tại đó mẫu thử dạng lỏng bốc hơi
trong bình kín, ở các điều kiện quy định trong phương pháp thử và với các lượng
mà hỗn hợp của hơi và không khí được đưa vào bình thử có thể chớp cháy.
4. Yêu cầu chung về
phương pháp đo điểm chớp cháy
4.1. Yêu cầu chung
Như được nêu trong Phụ lục A, các
phương pháp xác định điểm chớp cháy trong cốc thử kín đã được tiêu
chuẩn hóa bởi một số tổ
chức quốc tế như ISO,
CEN, ASTM hoặc các tổ chức quốc gia như
AFNOR, BSI, Viện Dầu mỏ (IP), DIN v.v... chuẩn hóa đối với các sản phẩm bay hơi mà
có thể được coi là có liên quan đến
tinh dầu.
Một vài phương pháp trong các số này trùng với
lĩnh vực áp dụng và nói chung, liên
quan đến việc sử dụng các phương pháp và cốc đo được biết như:
"Abel", "Abel-Pensky", "Pensky",
"Pensky-Martens", "Tag", "Sétaflash" và
"Luchaire". Cần lưu ý rằng, các phương pháp sử dụng thiết bị kiểu Sétaflash được mô
tả trong ISO 3679 và ISO 3680 có lợi thế rõ ràng khi sử dụng một lượng nhỏ của sản
phẩm.
Cũng có những quy định quốc tế được đưa ra
trong ISO 1523 và ISO 1516 mô tả một phương pháp chung liên quan đến việc
hạn chế sử dụng các
cốc được đề cập ở trên.
Bởi vì có nhiều tiêu chuẩn như vậy, Cộng
đồng châu Âu cũng đã quyết định cho
phép sử dụng trên cơ sở lựa chọn trong số các phương pháp được coi là có thể chấp nhận được
(xem trong Phụ lục B phần được trích
từ Hướng dẫn của Cộng
đồng châu Âu liên quan cụ thể đến các phương
pháp này).
4.2. Phương pháp cân bằng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Phương pháp không cân bằng
Các phương pháp này được mô tả trong tiêu chuẩn sau đây:
BS 2000-170, NF M 07-011 và NF T
66-009 sử dụng thiết bị Abel;
EN 57, DIN 51755 và NF M 07-036 sử dụng
thiết bị
Abel-Pensky;
ASTM D 56 và ISO 2719 sử dụng thiết bị Tag;
ISO 2719, DIN 51758, ASTM D 93-85(87),
BS EN 22719 và NF M 07-019 sử dụng thiết
bị Pensky-Martens.
5. Sự khác nhau giữa
các loại thiết bị
Trong thực tế, các loại thiết bị sau đây đang có trên
thị trường:
a) Thiết bị Abel hoặc Abel-Pensky: đo mà
không cần phải khuấy trộn, có hiệu
lực ở khoảng nhiệt độ dưới 65 °C;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Thiết bị loại Sétaflash: đo mà
không cần phải khuấy trộn, có hiệu
lực ở khoảng nhiệt độ môi trường đến 110 °C;
d) Thiết bị loại Luchaire: đo kết hợp với
khuấy trộn, có hiệu lực ở khoảng nhiệt độ môi trường đến 150 °C.
6. Phương pháp thử
6.1. Chuẩn bị mẫu thử
Xem ISO 356:197711), Essential
oils - Preparation of test samples (Tinh dầu - Chuẩn bị mẫu thử).
6.2. Chọn phương pháp thử
Chọn một trong các phương pháp thử nêu trong Phụ
lục B hoặc Điều 2 của tiêu chuẩn này và theo
hướng dẫn của nhà sản xuất thiết bị.
7. Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải
ghi rõ phương pháp được sử dụng và kết quả
thu được. Báo cáo thử nghiệm cũng phải đề cập mọi chi tiết thao tác
không quy định trong tiêu chuẩn này
hoặc được coi là tùy chọn cũng như mọi
tình huống có thể làm ảnh hưởng đến kết
quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(Tham khảo)
Bảng so sánh các tiêu chuẩn phương pháp thử để
đo điểm chớp cháy trong cốc thử kín
Số hiệu tiêu chuẩn
và thời gian công bố
Phương pháp mô tả
kiểu loại thiết bị
Lĩnh vực áp dụng hoặc
nhiệt độ sử dụng
Nhận xét hoặc so
sánh
ISO 3679:1983
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 110°C
Kiểu thiết bị
"Sétaflash"
ISO 1523:1983
Cân bằng
5 °C đến 110°C
Phương pháp
chung liên quan đến các loại
cốc khác nhau
ISO 3680:1983
Cân bằng
< 110°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 1516:1981
Cân bằng
5 °C đến 65 °C
Chớp
cháy/không chớp
cháy, phương pháp chung liên quan đến các loại cốc khác nhau
ISO 2719:1988
Pensky-Martens
12 °C đến 110 °C và
từ 107 °C đến 379 °C
Thích hợp
cho các sản phẩm xăng
dầu hình thành lớp màng trên bề mặt
NF T 60-103
tháng 12 năm 1968
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ nhiệt độ
môi trường đến 150 °C
Thiết bị
Luchaire
NF T 66-009 tháng 3 năm 1969
Abel
< 110°C
Có khuấy trộn,
tương đương IP 113/53
NF M 07-011 tháng 7 năm
1988
Abel
< 55 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF M 07-019
tháng 6 năm 1989
Pensky-Martens
> 50 °C
Tương đương
IP 34/85(87), ASTM D 93-85(87) tương tự DIN 51758
NF M 07-036 tháng 6 năm 1989
Abel-Pensky
từ 5 °C đến 65 °C
Tương tự
DIN 51755 và tương đương EN 57
IP 34/85(87)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
liên kết với độ nhớt
Tương đương
ASTM D 93-85 (87)
IP 170/81
Abel
-18 °C đến + 71 °C
IP 113/53
Abel cải biến
< 110°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BS EN 22719:1994
Pensky-Martens
liên kết với độ nhớt
Tương đương
IP 34/85
DIN 51755:1974
Abel-Pensky
5 °C đến 65 °C
Có thể so sánh với
NF M 07-036
DIN 51758:1985
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65 °C đến 200 °C
Có thể so sánh với
NF M 07-019
ASTM D 56-87
Tag
liên kết với độ nhớt
ASTM D 93-85(87)
Pensky-Martens
liên kết với độ nhớt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM D 3278-82
Sétaflash
từ 0 °C đến 110 °C
Phụ lục B
(Tham khảo)
Phần trích từ Chỉ thị Ủy ban Châu Âu ngày 25 tháng 4 năm
1984 đưa ra việc điều chỉnh lần thứ sáu về tiến bộ kỹ thuật của Hướng dẫn
67/548/EEC dựa trên sự hài hòa các điều khoản của luật pháp, quy định và quản
lý trong phân loại, bao gói và ghi nhãn các chất độc hại
[84/449/EEC -
Phụ lục A.9
(OJEC No. 251/61 ngày 19 tháng 9 năm 1984)]12)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1 Phương pháp
B.1.1 Giới thiệu
Khi thực hiện phép thử này sẽ có được
thông tin sơ bộ về khả năng chớp cháy
của các chất. Quy trình
này có thể áp dụng cho các chất lỏng dưới dạng thương phẩm, chất bay hơi từ
các chất này có thể bắt lửa từ các nguồn lửa. Các phương pháp thử được mô tả
trong tài liệu này chỉ có giá trị trong dải các mức về điểm chớp
cháy quy định trong các
phương pháp riêng lẻ.
B.1.2 Định nghĩa và đơn vị đo
Điểm chớp cháy là nhiệt độ, đã được hiệu chỉnh
đối với áp suất 101,325
kPa, tại đó mẫu thử dạng lỏng
bốc hơi trong bình thử kín, trong các
điều kiện thử tạo ra hỗn hợp
có thể chớp cháy của hơi và không khí trong bình thử.
Đơn vị đo: °C.
t = T - 273,15
trong đó: t tính bằng độ
Celsius và T tính bằng độ K.
B.1.3 Chất chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1.4 Nguyên tắc của phương pháp
Chất được cho vào bình thử kín được làm nóng dần
cho đến khi nồng độ
của hơi trong không khí tạo ra một hỗn hợp có thể bắt lửa.
B.1.5 Tiêu chí chất lượng
B.1.5.1 Độ tái lập
Độ tái lập thuộc vào dải mức của điểm chớp cháy
và phương pháp thử đã sử dụng;
chênh lệch tối đa ± 2 °C
B.1.5.2 Độ nhạy
Độ nhạy phụ thuộc vào phương pháp
thử đã sử dụng.
B.1.5.3 Tính đặc thù
Tính đặc thù của các phương pháp thử
nhất định được
giới hạn bởi các dải mức
của các điểm chớp cháy nhất định và phụ
thuộc vào các dữ liệu liên quan đến chất đó (ví dụ như độ nhớt
cao).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1.6.1 Chuẩn bị
Mẫu của chất thử được đặt
vào thiết bị thử như mô tả
trong B.1.6.3.1 và/hoặc B.1.6.3.2.
B.1.6.2 Điều
kiện thử
Thiết bị thử tốt nhất là được lắp đặt
tránh bị gió lùa.
B.1.6.3 Quy trình thử
B.1.6.3.1 Phương pháp cân bằng
Xem ISO 1516, ISO 3680, ISO 1523 và
ISO 3679.
B.1.6.3.2 Phương pháp không
cân bằng
Thiết bị Abel:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị Abel-Pensky:
Xem (EN 57), DIN 51755-1 (đối với dải
nhiệt độ từ 5 °C
đến 65 °C), DIN
51755-2 (đối với các nhiệt độ nhỏ hơn 5 °C) và NF M 07-036.
Thiết bị Tag:
Xem ASTM D 56 và ISO 2719.
Thiết bị Pensky-Martens:
Xem ISO 2719, (EN 11), DIN 51758, ASTM 8013,
ASTM D 93, BS 200-34 và NF M 07-019.
Nhận xét:
Khi điểm chớp cháy được xác định bằng phương
pháp không cân bằng (xem B.1.6.3.2) có các giá trị sau: 0 °C ± 2 °C, 21 °C ± 2 °C,
55 °C ± 2 °C, thì
cần
được khẳng định bằng phương pháp cân bằng sử dụng cùng thiết bị.
Chỉ có các phương pháp có đưa ra nhiệt
độ của điểm chớp cháy mới có thể được dùng để thông báo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.2 Dữ liệu
B.3 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm
thông tin sau đây, khi có thể:
- mô tả chính xác về chất cần thử nghiệm (thử nhận
biết và độ tinh
khiết);
- mô tả phương pháp được sử dụng, cùng với tất cả các thay đổi có thể;
- các kết
quả và mọi thông tin hoặc
nhận xét có thể sử dụng
trong diễn giải các kết
quả.
1) Hiện
nay đã có ISO 1516:2002, Determination of flash/no flash - Closed cup equilibrium method (Xác định
điểm chớp cháy/không chớp cháy - Phương pháp cân bằng cốc kín).
2) Hiện
nay đã có ISO 1523:2002, Determination
of flash point -
Closed cup equilibrium method (Xác định điểm chớp cháy - Phương pháp cân bằng cốc
kín).
3) Hiện
nay đã có ISO 2719:2002, Determination of flash point - Pensky-Martens
closed cup method (Xác định điểm chớp cháy - Phương pháp cốc kín
Pensky-Martens).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5) Hiện
nay đã có ISO 3680:2004, Determination of flash/no flash - Rapid equilibrium
closed cup method (Xác định điểm chớp cháy/không chớp cháy - Phương pháp cân bằng
cốc kín nhanh).
6) Hiện
nay đã có BS 2000-170:1995, Methods of test for petroleum and its products -
Part 170: Petroleum products - Determination of flash point - Abel closed cup
method (Phương pháp thử đối với dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ - Phần 170: Sản
phẩm dầu mỏ - Xác định điểm chớp cháy - Phương pháp cốc kín Abel).
7) Sẵn
có tại Institute of Petroleum (Viện Dầu mỏ Anh quốc).
8) Hiện
nay đã có TCVN 7485:2005 (ASTM D 56-02a), Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác
định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Tag.
9) Hiện
nay đã có TCVN 2693:2007 (ASTM D 93-06), Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định
điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Pensky-Martens.
10) Hiện
nay đã có ASTM D3278 (1996) Standard Test Methods for Flash Point of Liquids
by Smalll Scale Closed-Cup Apparatus (Phương pháp chuẩn xác định điểm chớp cháy
của chất lỏng bằng thiết bị cốc kín SetaElash kích thước nhỏ)
11) Hiện
nay đã có TCVN 8443:2010 (ISO 356:1996), Tinh dầu - Chuẩn bị mẫu thử.
12) Các
tiêu chuẩn viện dẫn EN 11 và ASTM 8013 đã được hủy bỏ.