TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 12972-1:2020
ISO 16128-1:2016
MỸ
PHẨM - HƯỚNG DẪN ĐỊNH NGHĨA KỸ THUẬT VÀ
TIÊU CHÍ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM VÀ THÀNH PHẦN MỸ PHẨM TỰ
NHIÊN VÀ HỮU CƠ -
PHẦN 1: ĐỊNH NGHĨA ĐỐI VỚI THÀNH PHẦN
Guildelines
on technical definitions and criteria for natural and organic cosmetic ingredients
and products - Part 1: Definitions for ingredients
Lời nói đầu
TCVN 12972-1:2020 hoàn toàn
tương đương với ISO 16128-1:2016.
TCVN 12972-1:2020 do Ban kỹ
thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 217 Mỹ phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 12972:2020 Mỹ phẩm - Hướng
dẫn định nghĩa kỹ thuật và tiêu chí đối với sản phẩm và thành phẩm mỹ phẩm tự
nhiên và hữu cơ, bao gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 12972-1:2020 (ISO
16128-1:2016), Phần 1: Định nghĩa đối với thành phần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này đưa ra các hướng dẫn về
định nghĩa và tiêu chí đối với các sản phẩm và thành phần mỹ phẩm tự nhiên và hữu
cơ. Đây là những hướng dẫn cụ thể cho lĩnh vực mỹ phẩm, có tính đến vấn đề hầu
hết phương thức hiện đang được sử dụng đối với lĩnh vực thực phẩm và nông nghiệp
không chuyển đổi trực tiếp thành mỹ phẩm. Các hướng dẫn áp dụng đánh giá khoa học
và đưa ra các nguyên tắc với khung logic nhất quán đối với các sản phẩm và
thành phần mỹ phẩm tự nhiên và hữu cơ tích hợp các phương thức thông thường được
sử dụng ở các tài liệu tham chiếu hiện tại. Những hướng dẫn này nhằm khuyến
khích sự lựa chọn rộng rãi hơn các thành phần tự nhiên và hữu cơ theo công thức
đa dạng hóa các sản phẩm mỹ phẩm nhằm khuyến khích đổi mới.
Tuy nhiên, dựa trên các tài liệu tham
khảo khác trong phạm vi cộng đồng, hướng dẫn này được phổ biến bao gồm các tiêu
chí đối với các thành phần cũng như các định nghĩa và tiêu chí đối với thành phẩm.
Điều này được nêu trong TCVN 12972-2 (ISO 16128-2).
MỸ PHẨM - HƯỚNG
DẪN ĐỊNH NGHĨA KỸ THUẬT VÀ
TIÊU CHÍ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM VÀ THÀNH PHẦN
MỸ PHẨM TỰ NHIÊN VÀ HỮU CƠ -
PHẦN 1: ĐỊNH NGHĨA ĐỐI VỚI THÀNH PHẦN
Guildelines
on technical definitions and criteria for natural and organic cosmetic ingredients
and products - Part 1: Definitions for ingredients
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này đưa ra hướng dẫn về định
nghĩa đối với các thành phần mỹ phẩm tự nhiên và hữu cơ.
Cùng với các thành phần tự nhiên và hữu
cơ, các loại thành phần khác có thể cần thiết đối với sự phát triển sản phẩm tự
nhiên và hữu cơ được xác định cùng với các hạn chế tồn tại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Các thành phần tự
nhiên
2.1 Khái quát
Các thành phần tự nhiên là các thành
phần mỹ phẩm nhận được chỉ từ thực vật, động vật, vi sinh vật hoặc các chất
khoáng, bao gồm các thành phần nhận được từ những nguyên liệu bởi
- Quá trình vật lý (ví dụ nghiền, sấy
khô, chưng cất);
- Phản ứng lên men xảy ra trong tự
nhiên và dẫn đến các phân tử xuất hiện trong tự nhiên;
- Các quy trình chuẩn bị khác bao gồm
quy trình truyền thống (ví dụ chiết xuất sử dụng dung môi) mà không làm biến đổi
hóa học có chủ ý (Phụ lục A bao gồm định nghĩa về các dung môi và các loại chiết
xuất sử dụng dung môi đối với việc sản xuất và chế biến thành phần).
Các nguyên liệu sau và các nguyên liệu
có nguồn gốc từ những nguyên liệu này, phải được coi là thuộc nhóm chung có nguồn
gốc tự nhiên:
a) Thực vật bao gồm nấm và tảo;
CHÚ THÍCH 1: Các thành phần từ các thực
vật biến đổi gen có thể được coi là các thành phần tự nhiên ở các vùng cụ thể trên thế giới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Các chất khoáng;
c) Động vật;
d) Vi sinh vật.
Các thành phần nhận được từ nhiên liệu
hóa thạch không bao gồm trong định nghĩa này.
Vì những lý do rõ ràng, thuật ngữ “tự
nhiên” không được sử dụng trong tiêu chuẩn này nhằm thể hiện các đặc tính về
mùi, màu sắc hoặc vị.
CHÚ THÍCH 3: Dựa trên các định
nghĩa cụ thề về sản phẩm mỹ phẩm được nêu trong tiêu chuẩn này, một nguyên liệu
thô tự nhiên thơm theo ISO 9235 có thể bao gồm các thành phần tự nhiên, thành
phần dẫn xuất tự nhiên hoặc hỗn hợp của cả hai. ISO 9235 xác định nguyên liệu
thô tự nhiên thơm có thể được sử dụng trong các lĩnh vực khác nhau, bao gồm mỹ
phẩm. Do là những hỗn hợp phức tạp, cần có các thông tin cần thiết từ nhà cung
cấp nguyên liệu thô thơm.
2.2 Các thành phần
khoáng tự nhiên
Các thành phần khoáng tự nhiên là các
thành phần tự nhiên, là các chất vô cơ (nghĩa là các muối cacbonat và dẫn xuất
không cacbon) xuất hiện tự nhiên trong lòng đất có công thức hóa học phân biệt
và tổ hợp các đặc tính vật lý phù hợp (ví dụ cấu trúc tinh thể, độ cứng, màu sắc).
2.3 Các thành phần
hữu cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Thuật ngữ “trồng trọt hữu cơ” có thể
được xác định theo quy định của từng quốc gia.
Nước, như được định nghĩa tại 2.4, ngoại
trừ nước cấu thành và khoáng chất không thuộc phạm vi của trồng trọt hữu cơ.
2.4 Nước
Nước được coi là tự nhiên.
Tuy nhiên, các loại nước được định
nghĩa ở danh mục sau có thể được xử lý khác nhau.
- Nước cấu thành là hàm lượng
chất lỏng của thực vật tươi.
- Nước phục hồi tương đương
với nước được thấy ở nguyên liệu gốc và được sử dụng để phục hồi nguyên liệu khô
về hàm lượng ban đầu của chúng.
- Nước chiết là nước được sử dụng
để chiết các thành phần từ hỗn hợp nguyên liệu.
Trong tiêu chuẩn này, nước không được
xác định ở trên được mặc định là “nước công thức”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Khái quát
Các thành phần dẫn xuất tự nhiên là
các thành phần mỹ phẩm có nguồn gốc tự nhiên lớn hơn 50 %, tính theo khối lượng
phân tử, hàm lượng cacbon tái tạo hoặc theo bất kỳ phương pháp nào khác có liên
quan, nhận được thông qua các quá trình hóa học và/hoặc sinh học được xác định
với mục đích biến đổi hóa học.
Danh mục thông tin về các quy trình đề
cập được nêu tại Phụ lục B. Quá trình xử lý vi sinh và nấm men cũng có thể làm
tăng các thành phần dẫn xuất tự nhiên mà biến đổi hóa học chủ ý diễn ra.
Thông thường, mức độ nguồn gốc tự
nhiên thường được định lượng bằng khối lượng phân tử hoặc bằng cacbon tái tạo dẫn
đến kết quả các trường hợp cụ thể về các thành phần hoàn toàn có gốc tự nhiên.
Phụ lục A cung cấp thông tin về các
dung môi liên quan đến sản xuất thành phần.
Phụ lục C bao gồm các phép
tính trong trường hợp đã biết hoặc chưa biết khối lượng phân tử.
3.2 Các thành phần
dẫn xuất hữu cơ
Các thành phần dẫn xuất hữu cơ là các
thành phần mỹ phẩm hữu cơ hoặc nguồn gốc tự nhiên và hữu cơ hỗn hợp nhận được
qua quá trình sinh học và/hoặc hóa học được xác định (xem Phụ lục B) với mục
đích biến đổi hóa học, không chứa một nửa là bất cứ nguồn gốc nhiên liệu hóa thạch
nào.
Danh mục thông tin về các quá trình
này được nêu trong Phụ lục B.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quá trình xử lý vi sinh và lên men
cũng có thể làm tăng các
thành phần dẫn xuất hữu cơ mà biến đổi hóa học có chủ ý xảy ra.
Phụ lục A cung cấp thông tin về các
dung môi liên quan đến sản xuất thành phần.
4 Các thành phần dẫn
xuất khoáng
Các thành phần dẫn xuất khoáng là các
thành phần mỹ phẩm nhận được qua quá trình xử lý hóa học của các chất vô cơ xuất
hiện tự nhiên trong lòng đất mà có thành phần hóa học tương tự như các thành phần
khoáng tự nhiên.
Danh mục thông tin và các quá trình
như vậy được nêu trong Phụ lục B.
Phụ lục A cung cấp thông tin về các
dung môi liên quan đến sản xuất thành phần.
Danh mục thông tin về các thành phần dẫn
xuất khoáng được nêu trong Phụ lục D.
5 Các thành phần
không phải là tự nhiên
Các thành phần không phải là tự nhiên
là các thành phần lớn hơn hoặc bằng với 50 % khối lượng phân tử của gốc nhiên
liệu hóa thạch hoặc các thành phần khác mà không thuộc một trong các loại khác
đã được xác định trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Các dung môi đối với quá trình xử lý và sản
xuất thành phần
Trong tiêu chuẩn này, dung môi có thể
được định nghĩa như sau:
- Là một chất, thường là chất lỏng, cò
khả năng hòa tan hoặc phân tán một hoặc một vài thành phần.
Có hai loại dung môi:
- Các dung môi thành phần: các dung
môi mà các thành phần đã được hòa tan hoặc phân tán trước và/hoặc trong quá
trình sản xuất (chiết xuất thành phần) của một thành phần và vẫn còn giữ lại
trong thành phần cuối cùng. Thành phần cuối cùng là hỗn hợp của các thành phần.
Xem Bảng A.1.
- Các dung môi xử lý: các dung môi được
sử dụng trong sản xuất các thành phần mà không còn lại trong thành phần ngoại
trừ lượng vết. Xem Bảng A.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu một dung môi thành phần không phải
tự nhiên được sử dụng đơn lẻ hoặc trộn lẫn, loại thành phần cuối
cùng được coi là không phải tự nhiên.
Bảng A.1 - Loại
dung môi thành phần
Các loại
thành phần ban đầu (phân tán hoặc hòa tan)
Các loại
dung môi thành phần
Các loại
thành phần cuối cùng
Tự nhiên
(Điều 2)
Tự nhiên (Điều 2) Nước (2.4)
Tự nhiên
Dẫn xuất tự nhiên của toàn bộ gốc tự
nhiên (Điều 3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoáng tự
nhiên (2.2)
Tự nhiên (Điều 2) Nước (2.4)
Tự nhiên
Dẫn xuất tự nhiên của toàn bộ gốc tự
nhiên (Điều 3)
Hỗn hợp của các thành phần tự nhiên
và dẫn xuất tự nhiêna
Hữu cơ
(2.3)
Hữu cơ (2.3)
Hữu cơ
Dẫn xuất hữu cơ (3.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước (2.4)
Dẫn xuất tự nhiên của toàn bộ gốc tự
nhiên (Điều 3)
Hỗn hợp của các thành phần hữu cơ và
dẫn xuất hữu cơ, hoặc tự nhiên, hoặc dẫn xuất tự nhiêna
Dẫn xuất tự
nhiên (Điều 3)
Tự nhiên (Điều 2) Nước (2.4)
Hỗn hợp của các thành phần tự nhiên
và dẫn xuất tự nhiêna
Dẫn xuất tự nhiên (Điều 3)
Dẫn xuất tự nhiên
Dẫn xuất hữu
cơ (3.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn hợp của các thành phần hữu cơ và
dẫn xuất hữu cơa
Dẫn xuất hữu cơ (3.2)
Dẫn xuất hữu cơ
Tự nhiên (Điều 2)
Nước (2.4)
Dẫn xuất tự nhiên của toàn bộ gốc tự
nhiên (Điều 3)
Hỗn hợp của các thành phần dẫn xuất
hữu cơ và tự nhiên hoặc dẫn xuất tự nhiêna
Dẫn xuất
khoáng (Điều 4)
Tự nhiên (Điều 2) Nước (2.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dẫn xuất tự nhiên (Điều 3)
Hỗn hợp các thành phần dẫn xuất tự
nhiên và dẫn xuất khoánga
Nếu sử dụng hỗn hợp của các loại
dung môi thành phần khác nhau, thì phân loại các thành phần cuối cùng sẽ
là hỗn hợp của các loại thành phần khác nhau có liên quan.
a Trong các
trường hợp mà các loại thành phần phân tán hoặc hòa tan và các loại dung môi
thành phần khác nhau, thì hỗn hợp của các thành phần có thể là các loại
khác nhau. Khi một hỗn hợp bao gồm các thành phần của các loại khác nhau, thì
việc tính toán chỉ số là cần thiết.
Bảng A.2 - Loại
dung môi xử lý
Các loại
thành phần ban đầu
Các loại
dung môi xử lý
Tự nhiên (Điều 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoáng tự nhiên (2.2)
a
Hữu cơ (2.3)
Hữu cơ (2.3)
Dẫn xuất hữu cơ (3.2)
Tự nhiên (Điều 2)
Nước (2.4)
Dẫn xuất tự nhiên của toàn bộ gốc tự
nhiên (Điều 3)
Dẫn xuất tự nhiên (Điều 3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dẫn xuất hữu cơ (3.2)
Hữu cơ (2.3)
Dẫn xuất hữu cơ (3.2)
Tự nhiên (Điều 2)
Nước (2.4)
Dẫn xuất tự nhiên của toàn bộ gốc tự
nhiên (Điều 3)
Dẫn xuất khoáng (Điều 4)
a
a Các dung
môi tái tạo có rủi ro về môi trường hoặc an toàn rất thấp nên được sử dụng
cho mục đích chiết hoặc các quá trình phản ứng. Nếu các chất thay thế tái tạo
không có sẵn, có thể sử dụng các dung môi không phải là tự nhiên có rủi ro về
môi trường hoặc an toàn rất thấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(tham
khảo)
Danh mục quá trình sinh học và hóa học đối với
các thành phần dẫn xuất tự nhiên,
dẫn xuất hữu cơ và dẫn
xuất khoáng
Bảng B.1 nêu danh mục thông tin về các
phản ứng có thể được sử dụng để sản xuất các thành phần dẫn xuất tự nhiên, dẫn
xuất hữu cơ và dẫn xuất khoáng.
Danh mục các phản ứng là kết quả từ
các công trình được ISO/TC 217 thực hiện và từ nghiên cứu chuẩn trên toàn cầu về
các tiêu chuẩn hữu cơ và tự nhiên.
Các nguyên tắc về hóa học xanh được
khuyến nghị đối với các quy trình này.
Do danh mục này không phải là danh mục
cuối cùng và để cho phép có sự đổi mới, các quy trình khác theo các nguyên tắc
hóa học xanh cũng có thể được sử dụng.
Không khuyến nghị sử dụng các dẫn xuất
halogen hóa không khoáng trong quá trình xử lý các thành phần khoáng và dẫn xuất
gốc tự nhiên.
Các hướng dẫn không giới hạn việc sử dụng
các chất xúc tác hoặc phụ gia đối với danh mục các quá trình sinh học và hóa học
miễn là chúng được loại bỏ khỏi phản ứng. Nếu những chất này không được loại bỏ,
chúng được coi là các thành phần và thuộc hỗn hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.1 -
Các phản ứng có thể được sử dụng để sản xuất các thành phần
dẫn xuất tự nhiên, dẫn xuất hữu cơ và dẫn xuất khoáng
Quá trình
Lưu ý
Axyl hóa
Amid hóa và
este hóa thuộc quá trình này
Bổ sung
Hydrat hóa
thuộc quá trình này
C/O/N-alkyl
hóa
Ete hóa và
tạo nhóm amin thuộc quá trình này
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cacbon hóa
Ngưng tụ
Phản ứng
aldol (ngưng tụ của aldehyt và xeton), ngưng tụ Knoevenagel (ngưng tụ của
aldehyt hoặc xeton và cacbon hoạt tính), ngưng tụ Claisen (ngưng tụ của ete
và aldehyt hoặc xeton), và phản ứng guerbet (ngưng tụ của hai cồn ancol bậc một)
thuộc quá trình này
Quá trình
vi sinh và lên men
Không bao gồm
lên men tự nhiên
Glycosidation
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thủy phân
(hydrogenolysis)
Thủy phân
(hydrolysis)
Xà phòng
hóa thuộc quá trình này
Trao đổi
ion
Trung hòa
thuộc quá trình này
Trao đổi
olefin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phosphryl
hóa
Khử
Sulfat hóa
Sulfat hóa
bằng sulfat hóa
Phụ
lục C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về các phép tính khi đã biết hoặc chưa
biết khối lượng phân tử
Liên quan đến Điều 3 và Điều 5, Phụ lục
này đưa ra các ví dụ về các phép tính khi biết hoặc chưa biết khối lượng phân tử.
Phép tính khi biết trước khối lượng
phân tử:
- Ví dụ: cocamidopropylbetaine
- Khối lượng phân tử của phần tự
nhiên: 183g/mol
- Khối lượng phân tử của toàn bộ phân
tử: 342 g/mol

Phép tính khi chưa biết khối lượng
phân tử chính xác:
Ví dụ: catechine chiết xuất từ trà, hỗn
hợp gốc tự nhiên của các phân tử có tỷ trọng phân tử khác nhau, sự ete hóa với
axit propanoic (dẫn xuất từ hóa dầu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó
mn là khối lượng của nguyên
liệu thô tự nhiên khởi đầu;
mne là khối lượng của
nguyên liệu thô tự nhiên khởi đầu dư;
ma là khối lượng
của tất cả các nguyên liệu thô khởi đầu;
mae là khối lượng
của tất cả các nguyên liệu thô khởi đầu dư.
“dư” có nghĩa là lượng nguyên liệu thô
được tái chế hoặc loại bỏ sau này.
Các dung môi không phản ứng không được
coi là nguyên liệu thô khởi đầu.
Phụ
lục D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh mục các thành phần dẫn xuất khoáng
Tên INCI
Tên hóa học
Ví dụ về sự
xuất hiện trong tự nhiên
ALUMIA
Nhôm oxit
Corundum, đất sét
ALUMINIUM HYDROXIDE
Nhôm hydroxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ALUMINIUM IRON SILICATE
Gốm silicat
ALUMINIUM SULFATE
Nhôm sulfat và muối của chúng
Milosevichite
ALUMINIUM SILICATE
Nhôm sắt silicat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhôm sulfat
Mascagnite
CALCIUM ALUMINIUM BOROSILICATE
Canxi nhôm borosilicat
Tourmalines
CALCIUM FLUORIDE
Canxi florua
Fluorite hoặc fluorspar
CALCIUM SULFATE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thạch cao, p-anhydrite
CERIUM OXIDE
Ceri oxit
Cl 77007/ULTRAMARINES
Lazzurite
Lapis lazuli
Cl 77120 / BARIUM SULFATE
Bari sulfat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cl 77163 / BISMUTH OXYCHLORIDE
Bismuth clorua oxit
Bismoclite
Cl 77220 / CALCIUM CARBONATE
Canxi cacbonat
Calcite, aragonite, vaterite
Cl 77288/ CHROMIUM OXYDE GREENS
Crom oxit
Guyanait, grimaldiit bracewellit,
eskolaite
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Crom oxit hydrat hoá
Cl 77489 / IRON OXYDES
Sắt oxit
Bernalite
Cl 774491 / IRON OXYDES
Sắt oxit
Feroxygite
Cl 77492 / IRON OXYDES
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ferrihydrite, goethite
Cl 77499 / IRON OXYDES
Sắt oxit màu đen
Lepidocrocit
Cl 77510 / PIGMENT BLUE 27
Sắt feroxyanua; Prussian xanh blue
Kafehydrocyanite
Cl 77711 / MAGNESIUM OXIDE
Magie oxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cl 77713 / MAGNESIUM CARBONATE
Magie cacbonat
Magnesite
Cl 77742 / MANGANESE VIOLET
Amonium mangan (3+) diphosphat
Niahite
Cl 77745
Trimangan bis orthophosphat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bạc
Cl 77891 / TITANIUM DIOXIDE
Titan dioxit
Cl 77947/ZINC OXIDE
Kẽm oxit
Wulfingit, ashoverit
COPPER SULFATE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sulphidic copper ore, chalcanthite
CUPROUS OXYDE
Đồng oxit
Tenorite
DICALCIUM PHOSPHATE DIHYDRATE
Canxi
hydroorthophosphat
FERROUS SULFATE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HYDRATED SILICA
Silic oxit hydrat hoá
HYDROXYAPATITE
Hydroxy apatit
Cát
IRON HYDROXIDE
Sắt hydroxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MAGNESIUM ALUMINIUM SILICATE
Axit silicic, muối nhôm magie
MAGNESIUM CARBONATE HYDROXIDE
Magie cacbonat hydroxit
Artinite, hydromagnesite, dypingite
MAGNESIUM CHLORIDE
Magie clorua
Bischofite
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Magie silicat
MAGNESIUM SILICATE
Axit silicic, muối magie
Talc sepiolite
MAGNESIUM SULFATE
Magie sulfat
Kieserite
MICA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Annite, phlogopite, và muscovite
POTASSIUM CARBONATE
Kali cacbonat
POTASSIUM CHLORIDE
Kali clorua
Sylvite, carnallite, kainite
POTASSIUM IODIDE
Kali iodua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
POTASSIUM SULFATE
Kali sulfat
Arcanite
SILICA
Silic oxit
Thạch anh
SILVER CHLORIDE
Bạc clorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bạc oxit
SILVER SULFATE
Bạc sulfat
SODIUM BICARBONATE
Natri bicacbonat
Ntron, nahcolith
SODIUM BORATE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Borax
SODIUM CARBONATE
Natri cacbonat
Soda
SODIUM FLUORIDE
Natri fluorua
SODIUM MAGNESIUM SILICATE
Natri magie silicat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SODIUM METASILICATE
Di-natri metasilicat
SODIUM MONOFLUOROPHOSPHATE
Di-natri fluorophosphat
SODIUM SILICATE
Axit silicic, natri
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri sulfat
Thenardite
SODIUM THIOSULFATE
Natri thiosulfat
TIN OXIDE
Thiếc dioxit
Cassiterite
ULTRAMARINES
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kapis lazuli
ZINC CARBONATE
Kẽm cacbonat
Smithsonite
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] ISO 9235:2013, Aromatic natural
of raw materials - Vocabulary (Nguyên liệu thô tự nhiên thơm - Từ vựng)
[2] Reference to the twelve
principles of green chemistry originally published by Paul Anastas and John
Warner in green chemistry: Theory and practice (Oxford university press: New
York, 1998) [Tham chiếu mười hai nguyên tắc hóa học xanh xuất bản bởi Paul
Anastas và John Warner trong hóa học xanh: Lý thuyết và thực tiễn (Oxford
University Press: New York, 1998). Thông tin tại: http://www.epa.gov/greenchemistry/]