c
trong đó
fa là hệ số khí quyển (xem 6.3.2.1)
fm là thông số đặc trưng cho mỗi kiểu động cơ và
sự điều chỉnh (xem 6.3.2.2)
6.3.2.1 Hệ số khí quyển, ta chỉ thị ảnh hưởng của các điều
kiện môi trường (áp suất, nhiệt độ và độ ẩm) không khí vào động cơ và đuợc tính
từ công thức trong a), b) hoặc c):
a) động cơ không tăng áp (hút gió tự nhiên), động cơ tăng áp
cơ khí và động cơ tăng áp tuabô có cửa xả hoạt động.

b) động cơ tăng áp tuabô không làm mát không khí nắp hoặc
làm mát không khí nạp bằng bộ làm mát bằng không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) động cơ tăng áp tuabô có làm mát không khí nạp bằng chất
làm mát động cơ

trong đó T và Pd được xác định trong 6.3.1
6.3.2.2 Hệ số động cơ , fm
Trong phạm vi các giới hạn được xác lập cho a trong 6.3.2,
hệ số động cơ fm là một hàm số của lượng cấp nhiên liệu điều chỉnh qc
và được tính theo công thức
fm = 0,036qc - 1,14
trong đó
q là lượng cấp nhiên liệu, tính theo miligam trên chu kỳ và
trên lít dung tích làm việc động cơ [mg/(I. chu kỳ)] và bằng
(Z) x (lưu lượng nhiên liệu theo
g/s)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó
Z là 120000 dối với động cơ 4 kỳ và Z = 60000 đối với động
cơ 2 kỳ
r là tỷ số giữa áp suất tĩnh tuyệt đối tại cửa ra của thiết
bị tăng áp hoặc bộ làm mát không khí nạp nếu được lắp, và áp suất môi trường
xung quanh [r = 1 đối với động cơ không tăng áp (hút gió tự nhiên)]
Công thức đối với hệ số động cơ fm chỉ có giá trị
37,2mg/(I.chu kỳ) ≤ qc ≤ 65 mg/(I.chu kỳ). đối với các giá trị qc
nhỏ hơn 37,2 mg(I. chu kỳ), lấy fm = 0,2 còn đối với các giá trị qc
lớn hhơn 65 mg/(I.chu kỳ) lấy fm = 1,2 (xem hình 1).

Hình 1 - hệ số động cơ fm
là hàm số của lượng cấp nhiên liệu điều chỉnh qc
6.3.2.3 Giới hạn sử dụng của công thức điều chỉnh
Công thức đièu chỉnh này chỉ áp dụng nếu
0,93 ≤ αa ≤ 1,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.3 Các kiểu động cơ khác
Đối với các động cơ không thuộc vào các kiểu đã nêu trong
6.3.1 và 6.3.2 phải áp dụng hệ số điều chỉnh bằng 1 khi tỷ trọng không khí môi
trường xung quanh không sai khác với tỷ trọng không khí môi trường chuẩn (298K
và 99 kPa) lớn hơn ±2%. Khi tỷ trọng không khí môi trường xung quanh nằm trong
các giới hạn này thì không cần phải điều chỉnh nhưng các điều kiện thử phải
được trình bày trong báo cáo thử.
7 Đo và điều chỉnh độ khói cảu động
cơ điêzen
Giá trị độ khói phải được đo và ghi lại tại mỗi điểm thử.
Khói kế và việc lắp đặt khói kế phải đáp ứng các yêu cầu của ISO 3173 (TCVN
6210 : 1996).
7.1 Hệ số điều chỉnh cho hệ số hấp thụ ánh sáng của khói
Hệ số được nhân với hệ số hấp thụ ánh sáng của khói Sr
(đơn vị m-1) để xác định hệ số hấp thụ ánh sáng của khói động cơ ở
điều kiện khí quyển chuẩn đã qui định trong 6.2.1.
Sr = αs S
trong đó
α là hệ số điều chỉnh (xem 7.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Xác định hệ số điều chỉnh cho hệ số hấp thụ ánh áng của
khói
Hệ số điều chỉnh αs đối với động cơ diezen ở vị
trí chỉnh định luợng cấp nhiên liệu không đổi được tính theo công thức sau:
αa = 1-5(fa -
1)
trong đó fa là hệ số khí quyển (xem 6.3.2.1)
7.3 Các giới hạn áp dụng
Hệ số điều chỉnh này chỉ áp dụng cho mục đích chứng nhận
0,92 ≤ fa ≤ 1,08
282 K ≤ T ≤ 313K
80kPa ≤ Pd ≤ 110 kPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Động cơ nén cháy (động cơ điêzen) đặc tính chủ yếu 1)
8.1.1 Mô tả động cơ
Dạng:
...............................................................................................................................................
Kiểu:..................................................................................................................................................
Chu kỳ: bốn kỳ/hai kỳ2)
Đường kính xy
lanh....................................................................................................................mm
Hành trình pittông:
.....................................................................................................................mm
Số xy lanh:
......................................................................................................................................
Bố trí các xy lanh:
................................................... Thứ tự đánh
lửa.............................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số nén 3)
....................................................................................................................................
Hệ thống làm mát
a) Bằng chất lỏng
Tính chất của chất lỏng:
.................................................................................................................
Bơm tuần hoàn: có/không2)............................................................................................................
Đặc tính hoặc dạng:
..............................................................
Kiểu:................................................
Tỷ số truyền động:
.........................................................................................................................
Bộ ổn nhiệt: chỉnh
đặt:.....................................................................................................................
Bộ tản nhiệt: hình vẽ hoặc dạng: ...........................................
Kiểu:................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quạt: đặc tính hoặc dạng: .......................................................
Kiểu:..............................................
Hệ thống truyền động của quạt:
......................................................................................................
Tỷ số truyền động:
..........................................................................................................................
Nắp quạt:
........................................................................................................................................
b) Bằng không khí
Quạt: đặc tính hoặc dạng: .........................................................
Kiểu..............................................
Tỷ số truyền động: ..........................................................................................................................
ống dẫn không khí (sản phẩm tiêu chuẩn):
....................................................................................
Hệ thống điều chỉnh nhiệt độ:có/không 4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ do cơ sở chế tạo quy định
Làm mát bằng chất lỏng
Nhiệt độ lớn nhất tại cửa ra:..........................................................................................................K
Làm mát bằng không khí
Điểm chuẩn (mô
tả).........................................................................................................................
Nhiệt độ lớn nhất tại điểm chuẩn:
.................................................................................................K
Nhiệt độ lớn nhất của khí xả:
........................................................................................................K
Nhiệt độ nhiên liệu: min ..................................................
K max:..................................................K
Nhiệt độ dầu bôi trơn:
...................................................................................................................K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả hệ thống:
...............................................................................................................................
Dạng: ...........................................................................
Kiểu:..........................................................
Hệ thống nén: Dạng:
......................................................Kiểu:........................................................
Hệ thống làm mát không khí nạp:
Dạng:
............................................................................Kiểu:..........................................................
Hệ thống nạp
Mô tả và sơ đồ các cửa nạp không khí và các thiết bị phụ của
chúng (thiết bị nung nóng, bộ giảm thanh đường nạp v.v):
....................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
ống nạp: .......................................................................
Mô tả:........................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng:
.........................................................................Kiểu:.............................................................
Bộ giảm thanh đường nạp:
.............................................................................................................
Dạng:
.........................................................................Kiểu:.............................................................
8.1.2 Thiết bị điều khiển khói (nếu có)
Mô tả và sơ
đồ:................................................................................................................................
8.1.3 Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Sự cấp nhiên liệu:............................................................................................................................
Bơm cấp nhiên liệu
áp suất:
............................................................................kPa3).......................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống
phun:.................................................................................................................................
Bơm
Dạng:
..............................................................................................................................................
Kiểu:.................................................................................................................................................
Lượng cung cấp.......................................m3/
hành trình......................................... ở vận tốc bơm
..................................................phút -1
3), 4).................................................................lúc
phun hoàn toàn hoặc đồ thị đặc tính 2)
............................................................................................................
Phương pháp được dùng: trên động cơ/ trên băng thử bơm 2)
Sự phun sớm3)
................................................................................................................................
Đường cong phun sớm: .................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ống phun
Chiều dài: ..................................................................................................................................mm
Đường kính trong :
....................................................................................................................mm
Vòi phun
Dạng:
..............................................................................................................................................
Kiểu:.................................................................................................................................................
áp suất mở ................................................................
kPa3).................................................... hoặc
Đồ thị đặc tính 2)
..............................................................................................................................
Thiết bị điều khiển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu:.................................................................................................................................................
Vận tốc tại đó bắt đầu ngắt ở chế độ toàn tải:
..........................................................................ph-1
Vận tốc không tải lớn nhất:
........................................................................................................ph-1
Vận tốc không tải:
......................................................................................................................ph-1
Hệ thống khởi động nguội
Dạng:
..............................................................................................................................................
Kiểu:................................................................................................................................................
Mô tả:
..............................................................................................................................................
8.1.4 Điều chỉnh van
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
.........................................................................................................................................................
Phạm vi chuẩn và/hoặc phạm vi chỉnh đặt 2)
8.1.5 Hệ thống xả
Mô tả ống xả:
..................................................................................................................................
Mô tả các bộ phận khác của thiết bị xả nếu phép thử được
thực hiện với toàn bộ thiết bị xả do cơ sở chế tạo cung cấp, hoặc chỉ định áp
suất ngược lớn nhất ở công suất lớn nhất do cơ sở chế tạo quy định 2):
................................................................................................................................
8.1.6 Hệ thống bôi trơn
Mô tả hệ thống: ...............................................................................................................................
Vị trí bình chứa dầu bôi trơn:...........................................................................................................
Hệ thống cung cấp (tuần hoà bằng bơm, hỗn hợp phun vào nhiên
liệu v.v):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơm tuần hòan:
Dạng:
..............................................................................................................................................
Kiểu:.................................................................................................................................................
Hỗn hợp với nhiên liệu
Tỷ lê phần trăm:
..............................................................................................................................
Bộ làm mát dầu: có/không2)
Bản vẽ hoặc dạng:
...............................................................
Kiểu:..................................................
8.1.7 Thiết bị điện
Máy phát/máy phát xoay chiều 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Động cơ tia lửa (động cơ xăng) đặc tính chủ yếu 1)
8.2.1 Mô tả động cơ
Dạng: ..............................................................................................................................................
Kiểu:.................................................................................................................................................
Chu kỳ: bốn kỳ/hai kỳ 2)
Đường kính xy
lanh..................................................................................................................
mm
Hành trình pittông:
...................................................................................................................
mm
Số xy lanh:
......................................................................................................................................
Bố trí các xy lanh:
................................................. Thứ tự đánh
lửa...............................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số nén 3)
....................................................................................................................................
Hệ thống làm mát
a) Bằng chất lỏng
Tính chất của chất lỏng:
.................................................................................................................
Bơm tuần hoàn:
có/không2)............................................................................................................
Đặc tính hoặc dạng:
.............................................................
Kiểu:.................................................
Tỷ số truyền động:
..........................................................................................................................
Bộ ổn nhiệt: chỉnh
đặt:.....................................................................................................................
Bộ tản nhiệt: hình vẽ hoặc dạng: ..............................................
Kiểu:.............................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quạt: đặc tính hoặc dạng:
.................................................... Kiểu:................................................
Hệ thống truyền động của quạt: .....................................................................................................
Tỷ số truyền động: ..........................................................................................................................
Nắp quạt: ........................................................................................................................................
b) Bằng không khí
Quạt: đặc tính hoặc dạng:
.........................................................
Kiểu.............................................
Tỷ số truyền động:
..........................................................................................................................
ống dẫn không khí (sản phẩm tiêu chuẩn):
.....................................................................................
Hệ thống điều chỉnh nhiệt độ:có/không 4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Nhiệt độ do cơ sở chế tạo quy định
Làm mát bằng chất lỏng
Nhiệt độ lớn nhất tại cửa
ra:.........................................................................................................
K
Làm mát bằng không khí
Điểm chuẩn (mô
tả).........................................................................................................................
Nhiệt độ lớn nhất tại điểm chuẩn:
...............................................................................................
K
Nhiệt độ lớn nhất của khí xả:
......................................................................................................
K
Nhiệt độ nhiên liệu: min ..................................................
K max:.................................................K
Nhiệt độ dầu bôi trơn: .....................................................
Kmax...................................................K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả hệ thống:
..............................................................................................................................
Dạng: ..........................................................................Kiểu:............................................................
Hệ thống nén: Dạng:
........................................................Kiểu:......................................................
Hệ thống làm mát không khí nạp:
Dạng:
................................................................................Kiểu:.....................................................
Hệ thống nạp
Mô tả và sơ đồ các cửa nạp không khí và các thiết bị phụ của
chúng (đệm giảm chấn, thiết bị nung nóng, các cửa nạp không khí phụ v.v): .................................................................................
.........................................................................................................................................................
ống nạp: .....................................................................
Mô tả:..........................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng:
..............................................................................Kiểu:........................................................
Bộ giảm thanh đường nạp:
.............................................................................................................
Dạng:
............................................................................Kiểu:..........................................................
8.2.2 Thiết bị chống ô nhiễm phụ thêm (nếu có)
Mô tả và sơ
đồ:...............................................................................................................................
8.2.3 Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Sự cung cấp nhiên liệu:
.................................................................................................................
Bởi bộ chế hòa khí 2) ......................................................
Số:.........................................................
Dạng:
..............................................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều chỉnh
Jiclo:......................................................
ống venturis:.......................................... đường
cong của lượng cấp nhiên liệu được vẽ
Mức buồng phao:................................... hoặc đối
với lưu lượng không khí và chỉnh đặt theo
Khối lượng phao:.................................... đường
cong này 2)
Van kim:.................................................
Van tiết lưu (bướu ga) điều khiển tay/tự động 2)
Chỉnh đặt độ đóng kín 3).
................................................................................................................
hoặc đồ thị đặc tính 2)
.....................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng: .............................................................................................................................................
Kiểu:................................................................................................................................................
Mô tả (chung):
................................................................................................................................
Hiệu chuẩn .....................................................................kPa3).......................................................
Hoặc đồ thị đặc tính 2)....................................................................................................................
8.2.4 Điều chỉnh van
Độ nâng lớn nhất của các và các góc mở và đóng so với các
điểm chết:......................................
.........................................................................................................................................................
Phạm vi chuẩn và/hoặc phạm vi chỉnh đặt 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ phân phối đánh lửa
Cảm biến: có/không 2)
Chiến lược: chỉ muộn hoặc sớm/muộn 2)
Dạng: ..............................................................................................................................................
Kiểu:................................................................................................................................................
Đường cong đánh lửa sớm 3)
Điều chỉnh thời điểm đánh lửa 3)
Khe hở tiếp điểm 3) và góc dừng 2) ............................................................................................
độ
Buji
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu:.................................................................................................................................................
Chỉnh đặt khe hở phóng điện:.........................................................................................................
Cuộn dây đánh lửa
Dạng:
..............................................................................................................................................
Kiểu:.................................................................................................................................................
Tự đánh lửa
Dạng:
..............................................................................................................................................
Kiểu:................................................................................................................................................
Thiết bị triệt nhiễu vô tuyến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu:.................................................................................................................................................
8.2.6 Hệ thống xả
Mô tả và sơ
đồ:................................................................................................................................
8.2.7 Hệ thống bôi trơn
Mô tả hệ thống
Vị trí bình chứa dầu bôi trơn:..........................................................................................................
Hệ thống cung cấp (tuần hòan bằng bơm, phun vào cửa vào, hỗn
hợp với nhiên liệu v.v ............
.........................................................................................................................................................
Bơm tuần hoàn 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu:................................................................................................................................................
Hỗn hợp với nhiên liệu 2)
Tỷ lệ phần trăm:
Bộ làm mát dầu: có/không2)
Bảng vẽ hoặc dạng: .....................................................................
Kiểu:..........................................
8.2.8 Thiết bị điện
Máy phát/máy phát xoay chiều2)
Đặc tính hoặc dạng:
........................................................ Kiểu:......................................................
8.2.9 Các thiết bị phụ khác được lắp với động cơ (đánh số và
mô tả tóm tắt nếu cần): .......
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3 Các điều kiện thử để đo công suất hữu ích của động cơ
Tên thương phẩm hoặc nhãn động cơ:
..........................................................................................
Kiểu và số liệu động cơ: .................................................................................................................
Các điều kiện thử
Áp suất đo được ở công suất lớn nhất
...........................................................................................
Áp suất khí áp trong .................................................................................................................
kPa
Áp suất hơi nước
.....................................................................................................................
kPa
Áp suất ngược trên đường
xả:..................................................................................................
kPa
Vị trí của điểm đo áp suất ngược trên đường xả:
...........................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
áp suất tuyệt đối trong đường ống nạp:
....................................................................................
Pa
Nhiệt độ đo được ở công suất lớn nhất
a) của không khí nạp:
.................................................................................................................
K
b) tại cửa ra bộ làm mát trung gian của động cơ:
....................................................................... K
c) của chất lỏng làm mát
- tại cửa ra của chất lỏng làm mát động cơ:
............................................................................. K2)
- tại điểm chuẩn trong trường hợp làm mát không khí: .............................................................
K2)
d) của dầu bôi trơn:
.....................................................................................................................
K
tại điểm đo: .....................................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- tại cửa vào bộ chế hòa khí/cửa vào hệ thống phun nhiên
liệu2): .............................................. K
- trong khí cụ đo lưu lượng nhiên liệu:
........................................................................................
K
Đặc tính của động lực kế
Dạng: ......................................................................
Mẫu:...............................................................
Kiểu:.................................................................................................................................................
Công
suất:.......................................................................................................................................
Đặc tính của khói kế
Dạng: .......................................................................
Mẫu:.............................................................
Kiểu:................................................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiên liệu
Đối với động cơ tia lửa (động cơ xăng) làm việc với nhiên
liệu lỏng
Dạng và kiểu:
.................................................................................................................................
Đặc tính kỹ thuật:
...........................................................................................................................
Số ôctan nghiên cứu (RON):
................................................................. (phù hợp với
ISO 5164)5)
Số ôctan động cơ
(MON):.......................................................................
(phù hợp với ISO 5163)5)
Tỷ lệ phần trăm và kiểu bão hòa oxy:
.............................................................................................
Tỷ
trọng:............................................................................
g/cm3 ở 288K (phù hợp với ISO 3675)5
Năng suất toả nhiệt giới hạn dưới đo
được:...............................kJ/kg (phù hợp với ASTM D240)2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với động cơ tia lửa làm việc với nhiên liệu khí
Dạng: ..............................................................................................................................................
Đặc tính kỹ thuật:
............................................................................................................................
Áp suất dự
trữ:..........................................................................................................................
kPa
Áp suất sử dụng:
.......................................................................................................................kPa
Năng suất tỏa nhiệt giới hạn dưới:
........................................................................................
kJ/kg
Đối với động cơ nén cháy làm việc với nhiên liệu khí
Hệ thống cấp: khí:
..........................................................................................................................
Đặc tính kỹ thuật của khí sử
dụng:..................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năng suất tỏa nhiệt giới hạn dưới:
........................................................................................
kJ/kg
Đối với động cơ nén cháy (động cơ điezen) làm việc với nhiên
liệu lỏng
Dạng:
..............................................................................................................................................
Đặc tính kỹ thuật của nhiên liệu sử dụng:
.......................................................................................
Chỉ số xêtan:
.........................................................................................
(phù hợp với ISO 5165)5)
Độ nhớt:
........................................................................... mm2/s
ở 400C(phù hợp với ISO 3104)5)
Tỷ
trọng:............................................................................
g/cm3 ở 288K (phù hợp với ISO 3675)5)
Năng suất toả nhiệt giới hạn dưới, đo được:....................
kJ/kg (phù hợp với ASTM D240)2) hoặc
Năng suất toả nhiệt hoặc giới hạn được ước lượng:
............... kJ/kg (phù hợp với ASTM 3338)2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng: ..............................................................................................................................................
Đặc tính kỹ thuật:
............................................................................................................................
Độ nhớt SAE: ..................................................................................................................................
______________________
1) Trong trường hợp động cơ và hệ thống khác với bình
thường, cơ sở chế tạo phải cung cấp
những đặc tính khác thường đó.
2) Gạch bỏ những nội dung không thích hợp
3) Quy định dung sai
4) 1ph - 1 = 1vg/ph
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.4 Trình bày các kết quả là hàm số của vận tốc động cơ 1)
Vận tốc động cơ ph-1
Kết quả
Mô men xoắn đo được N.m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu lượng nhiên liệu đo được2), g/s
Độ khói đo được,m-1
áp suất khí áp, kPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
áp suất hơi nước, kPa
Nhiệt độ không khí nạp, K
Công suất bổ sung thêm cho các thiết bị
phụ (xe, 8.1.8 và 8.2.9), kW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
No.2
No.3
Hệ số điều chỉnh công suất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu lượng nhiên liệu điều chỉnh2) ,g/s
Công suất phanh điều chỉnh, kW (có/không3) quạt)
Công suất quạt (bỏ đi nếu không lắp quạt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất hữu ích, kW
Momen xoắn hữu ích, Nm
Suất tiêu thụ nhiên liệu, g/(kW.h)4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ khói điều chỉnh, m-1
Nhiệt độ chất lỏng làm mát ở cửa ra, K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ dầu bôi trơn tại điểm đo, K
Nhiệt độ nhiên liệu ở cửa vào bơm phun,K
Nhiệt độ không khí sau bộ làm mát không khí nạp,K3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
áp suất sau thiết bị tăng áp, kPa3)
áp suất sau bộ làm mát không khí, kPa
Chú thích
1) Các đường cong đặc tính của công suất hữu ích và mômen
xoắn hữu ích của suất tiêu thụ nhien liệu và độ khói của khí xả phải được vẽ
như là một hàm số của vận tốc động cơ.
2) Đối với các động cơ tia lửa lưu lượng nhiên liệu chỉnh
là lưu lượng nhiên liệu đo được nhân với
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Bỏ đi nếu không áp dụng
4) Được tính với công suất hữu ích điều chỉnh và lưu lượng
nhiên liệu điều chỉnh
9 Đánh giá tính năng làm việc của
động cơ
9.1 Chỉ định chất lượng
Khi tính năng làm việc của một động cơ (đường cong công
suất, momen xoắn và suất tiêu thụ nhiên liệu) được xác định phù hợp với tiêu
chuẩn này thì tính năng trên phải được ghi kèm theo cụm từ "phù hợp với
TCVN 6446:1998 (iSO 1585)"
9.2 Ghi ký hiệu
9.2.1 Công suất hữu ích được công bố và vận tốc (phạm vi vận
tốc) tương ứng cùa động cơ.
Công suất hữu ích được công bố và vận tốc (phạm vi vận tốc )
tương ứng của động cơ là công suất và vận tốc động cơ mà cơ sở chế tạo đã chỉ
định trong tài liệu bán hàng của họ đối với một kiểu động cơ.
Chất lượng được công bố của "công suất hữu ích và vận
tốc (phạm vi vận tốc) của động cơ" được dùng theo cụm từ "ISO".
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất hữu ích ISO.................................kW
ở..............................................................ph-1 phù
hợp với TCVN 6446:1998 (ISO 1585)
9.2.2 Momen xoắn hữu ích được công bố và vận tốc (phạm vi
vận tốc) tương ứng của động cơ
Momen xoắn hữu ích được công bố và vận tốc (phạm vi vận tốc)
tương ứng của động cơ là momen và vận tốc động cơ mà cơ sở chế tạo đã chỉ định
trong tài liệu bán hàng của họ đối với một kiểu động cơ.
Chất lượng công bố của "momen xoắn hữu ích và vận tốc
(phạm vi vận tốc) của động cơ" được kèm theo từ "ISO"".
Momen xoắn hữu ích ISO.................................N.m
ở........................................................ph-1 phù
hợp với TCVN 6446:1998 (ISO 1585)
9.2.3 Suất tiêu thụ nhiên liệu được công bố và vận tốc (phạm
vi vận tốc) tương ứng của động cơ.
Suất tiêu thụ nhiên liệu được công bố và vận tốc (phạm vi
vận tốc) tương ứng của động cơ là suất tiêu thụ nhiên liệu và vận tốc của động
cơ mà cơ sở chế tạo đã quy định trong tài liệu bán hàng của họ đối với một kiểu
động cơ.
Chất lượng được công bố của "suất tiêu thụ nhiên liệu
và vận tốc (phạm vi vận tốc) của động cơ" được kèm theo từ
"ISO".
Ví dụ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3 Dung sai
9.3.1 Các giá trị được công bố
9.3.1.1 Công suất
9.3.1.1.1 Vận tốc động cơ ứng với công suất lớn nhất được
công bố, Np. ít nhất tại một vận tốc ở trong khoảng np = ±2%, công
suất điều chỉnh không được nhỏ hơn (100 - a)% (xem hình 2) của công suất được
công bố 1). Không ở vận tốc nào của động cơ công suất điều chỉnh được
lớn hơn (100 + a)% (xem hình 2) của công suất được công bố 1),
2).
Trong mọi trường hợp, công suất điều chỉnh không được sai
lệch so với công suất được công bố ở một vận tốc đã cho của động cơ lớn hơn d%1).
9.3.1.2 Phạm vi vận tốc động cơ ứng với công suất lớn nhất
được công bố, (np1 - np2).
Trong phạm vi vận tốc động cơ (np1 + 2%) đến (np2
- 2%), công suất điều chỉnh không đuợc nhỏ hơn (100 - a)% (xem hình 3) của công
suất được công bố 1).
Không ở vận tốc nào của động cơ, công suất điều chỉnh được
lớn hơn (100 + a)% (xem hình 3) của công suất được công bố 1),2).
________________
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong mọi trường hợp, công suất điều chỉnh không được sai
lệch so với công suất được công bố ở một vận tốc đã cho của động cơ lớn hơn d%1).
9.3.1.2 Momen xoắn
9.3.1.2.1 Vận tốc động cơ ứng với momen xoắn lớn nhất được
công bố, nT
ít nhất tại một vận tốc ở trong khoảng nT ±2%,
momen xoắn điều chỉnh không được nhỏ hơn (100-b) % (xem hình 4) của momen xoắn
lớn nhất được công bố 1).

Hình 2 - đồ thị công suất lớn nhất
của động cơ được công bố - một vận tốc động cơ
_____________________________________
2) Trong trường hợp thông thường, ở gần trị số vận tốc động cơ ứng với
công suất lớn nhất được công bố, các phép đo phải được tiến hành từng nấc có
giá trị không nhỏ hơn 3% vận tốc động cơ ứng với công suất lớn nhất được công
bố hoặc 3% vận tốc nhất của động cơ np2 ứng với công suất thích hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 3 - Đồ thị công suất lớn nhất
của động cơ được công bố - phạm vi vận tốc động cơ

Hình 4 - Đồ thị momen xoắn lớn nhất
được công bố - một vận tốc động cơ
Không ở vận tốc nào của động cơ, momen xoắn điều chỉnh được
lớn hơn (100 + b) % (xem hình 4) của momen xoắn lớn nhất được công bố 1)3)
Trong mọi trường hợp, momen xoắn điều chỉnh không được sai
lệch so với momen xoắn được công bố ở một vận tốc đã cho của động cơ lớn hơn d%1).
9.3.1.2.2 Phạm vi vận tốc động cơ tương ứng với momen xoắn
lớn nhất được công bố, (nT1 - nT2).
Trong phạm vi vận tốc động cơ (nT1 + 2%) đến (nT2
- 2%), momen xoắn điều chỉnh không đuợc nhỏ hơn (100 - b)% (xem hình 5) của
momen xoắn lớn nhất được công bố 1).
_____________________
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Trong trường hợp bình thường, ở gần trị số vận tốc động
cơ ứng với momen xoắn lớn nhất được công bố các phép đo phải được tiến hành
từng nấc có giá trị không nhỏ hơn 3% vận tốc động cơ ứng với momen xoắn lớn
nhất được công bố hoặc 3% vận tốc lớn nhất của động cơ np2 ứng với
momen xoắn thích hợp.
Không ở vận tốc nào của động cơ, momen xoắn điều chỉnh được
lớn hơn (100 + b)% (xem hình 5) của momen xoắn lớn nhất được công bố 1),2).
Trong mọi trường hợp, momen xoắn điều chỉnh không được sai
lệch so với momen xoắn được công bố ở một vận tốc đã cho của động cơ lớn hơn d%1).

Hình 5 - Đồ thị momen xoắn lớn nhất
được công bố - phạm vi vận tốc động cơ
9.3.1.3 Suất tiêu thụ nhiên liệu
Suất tiêu thụ nhiên liệu được công bố ở một vận tốc (phạm vi
vận tốc) đã công bố của động cơ được công nhận để kiểm tra lại nếu suất tiêu
thụ nhiên liệu tính được trong quá trình thử không lớn hơn c% suất tiêu thụ
nhiên liệu được công bố 1).
9.3.1.4 Trị số dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Trị số dung sai
a
b
c
d
Kiểm tra lại các trị số được công bố
2%
4%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4%
Thử sự phù hợp của sản xuất1)
5%
6%
4%
6%
1) Đối với thử sự phù hợp của sản xuất, nhiệt độ nhiên
liệu cho động cơ đánh lửa và động cơ nén cháy có thể mở rộng tới ± 5K