TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 10308
: 2014
GỐI
CẦU CAO SU CỐT BẢN THÉP KHÔNG CÓ TẤM TRƯỢT TRONG CẦU ĐƯỜNG BỘ - YÊU CẦU KỸ
THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Elastormeric bridge
with steel plates without slinding plate in the highway bridge - Specifications
and test methods
Lời nói đầu
TCVN 10308:2014 do Tổng cục Đường bộ biên
soạn, Bộ Giao thông vận tải đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GỐI CẦU CAO SU CỐT
BẢN THÉP KHÔNG CÓ TẤM TRƯỢT TRONG CẦU ĐƯỜNG BỘ - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG
PHÁP THỬ
Elastormeric bridge
with steel plates without slinding plate in the highway bridge - Specifications
and test methods
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này được áp dụng cho chế tạo và
nghiệm thu gối cầu cao su cốt bản thép không có tấm trượt dùng trong công trình
cầu cấp lll và cấp lV trên đường bộ, có thể tham khảo áp dụng cho cầu đường
sắt.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1765:1975, Thép cacbon - Kết cấu
thông thường - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật;
TCVN 4509:2006, Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt
dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - giãn dài khi kéo;
TCVN 4867:1989, Cao su lưu hóa - Xác định
độ bám dính với kim loại - Phương pháp một tấm;
TCVN 1595-1:2007, Cao su, lưu hóa hoặc
nhiệt dẻo - Xác định độ cứng ấn lõm - Phần 1: Phương pháp sử dụng thiết bị đo
độ cứng (độ cứng Shore);
TCVN 2229:2007, Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt
dẻo - Phép thử già hóa nhanh và độ chịu nhiệt;
AASHTO M270M, Standard Specification for
Structural Steel for Bridges (Tiêu chuẩn kỹ thuật thép kết cấu cầu);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM D395 - 03(2008), Standard Test
Methods for Rubber Property - Compression Set (Phương pháp thử tiêu chuẩn đặc
tính của cao su - Biến dạng nén dư);
ASTM A 709 M, Standard Specification for
Structural Steel for Bridges (Tiêu chuẩn kỹ thuật thép kết cấu cầu);
ISO 1431-1:2012, Rubber, vulcanized or
thermoplastic - Resistance to ozone cracking (Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo -
Sức kháng nứt ozon).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
3.1. Gối cầu
Gối cầu là kết cấu nối từ dầm cầu xuống mố,
trụ có các tác dụng:
a) Truyền toàn bộ lực thẳng đứng do trọng
lượng bản thân của dầm và tải trọng khai thác;
b) Truyền toàn bộ hoặc một phần lực nằm ngang
do ảnh hưởng của nhiệt độ, từ biến, co ngót, do tác động của các tải trọng gió,
động đất… hay tải trọng khai thác (lực hãm, lực ly tâm);
c) Truyền chuyển động quay của phần dầm do
tác động của tải trọng khai thác hoặc do hệ quả của những biến dạng khác của
kết cấu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Mô đuyn trượt
Mô đuyn trượt là hằng số quan hệ giữa góc
trượt và ứng suất tiếp khi các lớp vật liệu đàn hồi bị trượt.
3.3. Nhiệt độ lắp đặt
Nhiệt độ lắp đặt là nhiệt độ tại thời điểm
tiến hành thi công lắp đặt ngoài hiện trường.
3.4. Bệ kê dưới
Bệ kê dưới là phần nhô lên ở mặt đỉnh mố trụ
trên đó đặt gối cầu.
3.5. Bệ kê trên
Bệ kê trên là phần nhô lên ở mặt đáy dầm tiếp
xúc với mặt trên gối cầu.
3.6. Vùng gối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7. Biến dạng nén dư
Biến dạng nén dư là biến dạng nén nằm ngoài
giới hạn đàn hồi và không thể phục hồi sau khi dỡ tải trọng tức thời hoặc là
biến dạng nén do từ biến (biến dạng tăng trong khi tải trọng không đổi). Nếu
như biến dạng này lớn sẽ làm ảnh hưởng đến độ bằng phẳng của mặt cầu.
3.8. Thí nghiệm lão hóa nhiệt
Thí nghiệm lão hóa nhiệt là thí nghiệm kiểm
tra tính năng gối sau khi sử dụng một thời gian dài, rút ngắn thời gian bằng
cách đặt vật liệu cao su ở trạng thái nhiệt độ cao trong một thời gian nhất
định.
3.9. Thí nghiệm lão hóa Ozon
Thí nghiệm lão hóa Ozon là thí nghiệm kiểm
chứng tính kháng Ozon của vật liệu cao su, để kiểm tra có sự xuất hiện của các
vết nứt dưới điều kiện thúc đẩy sự lão hóa.
3.10. Độ bền kéo bóc
Độ bền kéo bóc là cường độ dính bám giữa hai
vật liệu bản thép và cao su.
3.11. Độ cứng Shore A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Quy định chung
4.1. Gối cầu cao su cốt bản thép không có tấm
trượt trong cầu đường bộ là gối đàn hồi, dùng trong các nhịp dầm giản đơn trong
cầu đường bộ có độ chuyển vị phù hợp quy định của tiêu chuẩn thiết kế hiện
hành.
4.2. Ở các vùng có cấp động đất từ cấp Vll (thang
MSK-64) trở lên cũng được phép dùng gối cầu cao su cốt bản thép không có tấm
trượt trong cầu đường bộ nhưng phải có chốt thép chịu được lực cắt do lực động
đất gây ra.
5. Quy cách và yêu
cầu kỹ thuật
5.1. Gối cầu cao su cốt bản thép không có tấm
trượt trong cầu đường bộ gồm nhiều lớp cao su dày và nhiều tấm bản thép đặt xen
kẽ gắn chặt vào nhau (Cấu tạo gối cầu cao su cốt bản thép xem Hình 1).
Tải trọng tác động (theo kN) và chiều cao gối
cầu (theo mm) được chọn là các đặc trưng cơ bản của gối cầu cao su cốt bản
thép. Các kích thước cơ bản của một số loại gối cầu cao su cốt bản thép có thể
tham khảo ở Phụ lục A.

(a - chiều dài gối, b
- chiều rộng gối, H - chiều cao gối, C - lớp bảo vệ)
Hình 1 - Cấu tạo gối
cầu cao su cốt bản thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Các tấm bản thép dùng trong gối cầu cao su
cốt bản thép phải làm bằng thép không gỉ (theo ASTM A 240 M) hoặc là thép
cacbon thường mác CT 38 (TCVN 1765:1975) hoặc tương đương hoặc bằng thép kết
cấu theo AASHTO M270M (ASTM A 709M) cấp 250, 345, 345W. Mặt ngoài của các tấm
bản thép phải phẳng, sạch, không có các vết gỉ, vết ăn mòn của axit hoặc muối,
không được có các chất dung môi hòa tan cao su.
5.4. Chỉ được phép dùng trong các nhịp cầu trên
đường bộ các loại gối cầu cao su cốt bản thép thỏa mãn được các yêu cầu sau:
a) Đối với kích thước gối trên mặt bằng, giá
trị dung sai nhỏ hơn ± 1 %;
b) Đối với chiều cao gối, trường hợp nhỏ hơn
hoặc bằng 74 mm, dung sai là 0,8 mm, trường hợp lớn hơn hoặc bằng 75 mm, dung
sai là ± 1,2 % chiều cao gối;
c) Đối với chiều dày lớp cao su bảo vệ, dung
sai là dưới 50 % kích thước C (thể hiện trong Hình 1);
d) Các đặc tính cơ lý của cao su và gối cầu
cao su thỏa mãn yêu cầu của Bảng 1;
e) Các đặc tính cơ lý của cốt bản thép thỏa
mãn yêu cầu trong TCVN 1765:1975 hoặc Bảng 2.
Bảng 1 - Tính chất cơ
lý của vật liệu cao su và gối cầu cao su
Đối tượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thí
nghiệm
Giá trị tiêu chuẩn
Cao su thiên nhiên
Cao su Cloroprene
Vật liệu cao su
Độ cứng shore A
TCVN 1595-1:2007
50±5
60±5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60±5
Mô đuyn trượt, N/cm2
Mục 6.3
80
100
80
100
Cường độ chịu kéo, N/cm2
TCVN 4509 : 2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 1550
> 1550
> 1550
Độ dãn dài, %
TCVN 4509 : 2006
> 450
> 400
> 400
> 350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM D395 - 03
(2008) 70 0C x 22 h hoặc theo Phụ lục B của tiêu chuẩn này
< 25
< 25
< 35
< 35
Lão hóa nhiệt
TCVN 2229 : 2007
NR/70 ºC x 168 h
CR/100 ºC x 70 h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỉ lệ thay đổi độ cứng Shore A
< +10
< +10
< +15
< +15
Tỉ lệ thay đổi cường độ chịu kéo, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> -25
> -15
> -15
Tỉ lệ thay đổi cường độ khi kéo, %
> -25
> -25
> -45
> -45
Lão hóa Ozon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50 pphm x kéo dãn
20% x 40 ºC x 96 h
Không bị nứt
Bản thép và cao su
Cường độ kết dính, N/cm2
Thí nghiệm kéo bóc
TCVN 4867 : 1989
> 70
> 70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 70
Gối cầu cao su
Mô đuyn trượt, N/cm2
Mục 6.4
< 90
< 110
< 90
< 110
Biến dạng nén, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 5
CHÚ THÍCH: 1 N/cm2 = 0,1 daN/cm2
= 0,1 kG/cm2 = 0,01 MPa
Bảng 2 - Các đặc tính
cơ học tối thiểu của thép kết cấu theo hình dáng, cường độ và chiều dày
Thép kết cấu
Thép hợp kim thấp
độ bền cao
Ký hiệu AASHTO
M270M cấp 250
M270M cấp 345
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu ASTM tương đương
A 709M cấp 250
A 709M cấp 345
A 709M cấp 345W
Chiều dày của các bản, mm
Tất cả các nhóm
Tất cả các nhóm
Tất cả các nhóm
Cường độ chịu kéo nhỏ nhất, Fu,
Mpa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450
485
Điểm chảy nhỏ nhất hoặc cường độ chảy nhỏ
nhất, Fy, Mpa
250
345
345
6. Phương pháp thử
6.1. Các tính chất cơ lý của cao su cần tiến hành
xác định chất lượng theo các quy định trong Bảng 1.
6.2. Biến dạng nén dư được xác định theo ASTM
D395 -03(2008) hoặc Phụ lục B của tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu thử là tấm cao su có kích thước
(5x25x100) mm, mẫu cao su được dính kết vào bản thép.
Sử dụng thiết bị thí nghiệm sao cho có thể
đặt được thiết bị đo lực chuyển vị, bộ phận định vị tấm thép kẹp mẫu thí nghiệm
phải có cấu tạo sao cho có thể truyền được đầy đủ tải trọng và chuyển vị vào
tấm thép mà không gây ra sự trượt tương đối của tấm thép.

Hình 2 - Xác định mô
đuyn trượt của cao su
a) Trước tiên kéo tấm thép bằng lực N để tạo
ra chuyển vị ngang bằng 4,5 mm nhằm khử các biến dạng ban đầu;
b) Hạ dần lực N cho tới khi bằng 0 (N=0), gắn
các thiết bị đo đạc chuyển vị vào mẫu thử;
c) Tăng dần lực N theo từng cấp (N=0) mỗi cấp
không lớn hơn 500 N, ở mỗi cấp giữ nguyên trị số lực ít nhất là 30 giây;
d) Đọc các trị số chuyển vị tương ứng với các
thời điểm ngừng tăng lực và thời điểm 30 giây sau khi nghỉ. Lực tăng phải từ
từ. Tốc độ tăng lực không nên nhanh hơn 5000 N/phút. Mô đuyn trượt của cao su
lấy trong phạm vi cao su có chuyển vị từ 1,5 mm đến 3,5 mm. Trị số N, là lực
gây ra chuyển vị 1,5 mm và trị số N2, gây ra chuyển vị 3,5 mm;
e) Trị số mô đuyn trượt của cao su xác định
theo công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G = (N2 - N1) x 0,05
≤ 80 (N/cm2)
(1)
Hoặc
G = (N2 - N1) x 0,05
≤ 100 (N/cm2)
(2)
Trong đó công thức (1) và (2) áp dụng với vật
liệu cao su có độ cứng Shore A tương ứng là 50 và 60 (xem Bảng 1).
Trong phiếu kết quả thí nghiệm cần ghi rõ các
điểm sau:
1) Trị số mô đuyn trượt của cao su;
2) Nhiệt độ môi trường khi thí nghiệm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Ngày làm thí nghiệm mô đuyn trượt.
6.4. Mô đuyn trượt của cao su cốt bản thép được
thí nghiệm theo Hình 3.
Để xác định mô đuyn trượt của cao su cốt bản
thép, có 2 phương pháp được đưa ra:
- Phương pháp thí nghiệm cắt kép, như Hình
3-(a) (Phương pháp dùng 2 gối cao su cốt bản thép);
- Phương pháp thí nghiệm cắt đơn, như Hình
3-(b) (Phương pháp dùng 1 gối cao su cốt bản thép).
Dựa vào thiết bị thí nghiệm, có thể dùng bất
cứ phương pháp nào.
Trình tự của phương pháp thí nghiệm cắt kép
(Hình 3-(a)) như miêu tả dưới đây. Trường hợp cắt đơn (Hình 3-(b)) trình tự thí
nghiệm tương tự như phương pháp thí nghiệm cắt kép nhưng tải trọng N ở công
thức (3) và (4) được tăng 2 lần.

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Khung
2) Cảm biến tải trọng nén
2) Bộ dẫn động
3) Mẫu thí nghiệm
3) Gối
4) Bộ dẫn động
4) Cảm biến tải trọng cắt
5) Cảm biến tải trọng cắt
5) Bộ dẫn động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6) Mẫu thí nghiệm
7) Tấm trên và tấm dưới
8) Cảm biến tải trọng nén
(a) Phương pháp thí
nghiệm cắt kép
(b) Phương pháp thí
nghiệm cắt đơn
Hình 3 - Thí nghiệm
mô đuyn trượt của gối cầu cao su cốt bản thép
a) Dùng hai chiếc gối cầu cao su cốt bản thép
và 3 tấm thép bản dày ít nhất 20 mm xếp chồng nhau theo Hình 3-(a);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Tác dụng lực đẩy trượt N vào các tấm bản
thép để tạo ra chuyển vị ngang bằng 0,9 lần tổng chiều dày các lớp cao su trong
gối cầu (D1 = 0,9Hcs). Trong đó Hcs là tổng chiều dày cao
su (Hcs =
);
d) Sau khi đã ổn định đưa lực nằm ngang trở
về vị trí số không (N=0);
e) Điều chỉnh lại các thiết bị đo đạc chính
xác. Tăng dần lực N theo nhiều cấp. Tốc độ tăng lực không nên nhanh hơn 5000
N/phút. Tại mỗi cấp giữ nguyên trị số lực ít nhất 30 giây. Đọc các trị số
chuyển vị và nội lực ở các thời điểm ngừng tăng lực và thời điểm 30 giây sau
khi nghỉ. Mô đuyn trượt của gối cầu cao su cốt bản thép xác định trong phạm vi
chuyển vị tương ứng bằng 0,3Hcs và 0,7Hcs. Đọc các trị số
lực N1 và N2 tạo ra các chuyển vị ngang tương ứng bằng
0,3Hcs và 0,7Hcs;
f) Mô đuyn trượt của gối cầu cao su cốt bản
thép tính theo công thức:
(N/cm2)
(3)
Hoặc
(N/cm2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó công thức (3) và (4) áp dụng với vật
liệu cao su có độ cứng Shore A tương ứng là 50 và 60 (xem Bảng 1).
Trong đó: a và b là kích thước của gối cầu cao
su cốt bản thép (xem Hình 1).
Trong phiếu ghi kết quả thí nghiệm phải ghi
rõ các điểm sau:
1) Trị số mô đuyn trượt của gối cầu;
2) Nhiệt độ môi trường khi thí nghiệm;
3) Ngày chế tạo gối cầu cao su cốt bản thép;
4) Ngày làm thí nghiệm gối cầu cao su cốt bản
thép.
6.5. Xác định đặc tính chịu nén của gối cầu cao
su cốt bản thép
Có hai phương pháp xác định đặc tính chịu nén
của gối cầu cao su cốt bản thép:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Lắp đặt 1 gối cầu cao su giống như Hình 4;
- Gia tải nén lớn nhất bằng tải trọng thiết
kế lên gối cầu;
- Sau khi ổn định, dỡ tải, điều chỉnh tải
trọng nén về "0", đồng thời hiệu chỉnh cẩn thận thiết bị đo;
- Mở máy đo chuyển vị nén và tải trọng nén,
từng bước tăng dần tải trọng nén, sau khi đạt tới tải trọng nén lớn nhất theo
thiết kế, lặp lại một lần nữa, dỡ tải, hạ tải về chạm mức tải trọng
"0". Lúc này, tốc độ đặt tải thấp nhất cũng phải là 0,001 Hz (1 vòng
trong 1000 giây). Ngoài ra, trong trường hợp khó khăn trong việc kiểm soát
thiết bị thí nghiệm hay điều chỉnh tải trọng cẩn thận về "0", có thể
coi giá trị ứng suất nén nhỏ nhất (có thể lấy 50 N/cm2) là giá trị
nhỏ nhất;
- Tiến hành gia tải tổng cộng 3 lần, đọc giá
trị lượng chuyển vị trong khoảng từ thời điểm tải trọng tĩnh (P1) ~
tải trọng hoạt tải (P2). Trong trường hợp điều kiện tải trọng không
rõ ràng, có thể đọc giá trị lượng chuyển vị từ 1/2 tải trọng nén lớn nhất ~ tải
trọng nén lớn nhất;
- Lượng chuyển vị nén thu được (Y2
- Y1) phải không vượt quá 5 % tổng chiều dày của lớp cao su.

CHÚ DẪN:
1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2)
Mẫu thí nghiệm
3)
Tấm trên và tấm dưới
4)
Gối
5)
Khung
6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a,b,c)
Đường quan hệ giữa chuyển vị nén (Y) và tải
trọng nén (P) khi tăng tải và dỡ tải tương ứng 3 lần thực hiện
Hình 4 - Thí nghiệm
xác định đặc tính chịu nén của gối cầu cao su cốt bản thép
b) Phương pháp tính toán (Trong trường hợp
kiểm tra sơ bộ):
Trị số ép lún thẳng đứng được xác định theo
công thức:
Dn = 
(5)
Trong đó:
R là tải trọng thẳng đứng hướng vuông góc với
mặt trên gối;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ei là mô đuyn giả định của gối cầu
cao su cốt bản thép, có thể tham khảo Bảng 3.
Trị số ép lún thẳng đứng tính toán của gối
cầu cao su cốt bản thép không được lớn hơn 5 % tổng bề dày các lớp cao su (
).
Bảng 3 - Trị số Ei
(Giá trị tham khảo, không bắt buộc)
Kích thước các cạnh
a x b
mm x mm
Trị số Ei
N/cm2
200 x 150
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
400 x 300
120
6.6. Trong xưởng chế tạo gối, cần phải tổ chức
nghiệm thu bằng cách: chọn loại gối cầu có kích thước cơ bản giống nhau, tính
chất cơ lý của vật liệu cao su giống nhau, cùng loại keo dán, cùng điều kiện
lưu hóa cao su và quy trình công nghệ, xếp thành từng lô không quá 30 gối.
Trong một lô cần chọn ra 5 gối để tiến hành
kiểm tra theo các nội dung sau:
a) Tính chất vật lý, hóa học, cơ học của vật
liệu cao su và gối cầu cao su theo Bảng 1;
b) Các kích thước cơ bản của gối cầu theo
Hình 1, bề dày lớp cao su bảo vệ (C).
Trong 5 gối nếu có một gối không đạt yêu cầu,
phải chọn tiếp 5 gối khác để nghiệm thu. Trong 5 gối mới, nếu có một gối không
đạt yêu cầu thì lô gối cầu đó phải nghiệm thu từng chiếc một.
Khi đặt gối cầu, nếu phát hiện có một gối
không đạt chất lượng, phải ngừng lại để nghiệm thu từng gối cầu rồi mới được sử
dụng tiếp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(Tham khảo)
Kích
thước cơ bản của một số gối cầu

Hình A1 - Cấu tạo gối
cầu cao su cốt bản thép
Bảng A1 - Kích thước
cơ bản của gối cầu cao su đang sử dụng ở Việt Nam
Bảng A1-1
Tải trọng tác động
cho phép (kN)
Kích thước (mm)
a x b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
200 x 150
33
47
600
300 x 200
33
47
61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400 x 300
33
47
61
75
89
Bảng A1-2
Tải trọng tác động
cho phép (KN)
Kích thước (mm)
a x b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
190x240
34
200
190x290
56
300
190x290
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
190x390
56
400
240x340
56
400
290x390
76
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
500
290x440
76
750
290x440
56
750
340x490
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
240x390
65
1000
340x590
76
1250
390x540
76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
390x590
98
1500
290x440
94
1500
440x590
105
1750
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
94
1750
390x390
130
2000
390x440
89
2000
390x440
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2250
440x440
89
2250
440x440
129
3000
490x490
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
540x840
129
3250
490x540
78
3250
490x540
153
3500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
3500
540x540
153
3750
540x540
85
3750
540x590
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4000
540x590
111
4000
540x640
168
4250
540x640
111
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
590x590
168
4500
590x590
119
4500
640x640
181
4750
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
116
4750
640x640
184
5000
640x640
116
5000
640x640
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A1-3
Tải trọng tác động
cho phép (KN)
Kích thước (mm)
a x b
Chiều cao gối cầu H
(mm)
150
100x150
14
150
100x150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
100x150
28
200
100x200
14
200
100x200
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100x200
28
250
100x250
14
250
100x250
21
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
300
100x300
14
300
100x300
21
300
100x300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225
150x150
21
225
150x150
28
225
150x150
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150x150
42
270
150x180
21
270
150x180
28
270
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
270
150x180
42
300
150x200
21
300
150x200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
150x200
35
300
150x200
42
375
150x250
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150x250
28
375
150x250
35
375
150x250
42
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
450
150x300
28
450
150x300
35
450
150x300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450
150x300
27
450
150x300
37
Phụ
lục B
(Quy định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiến hành thử cao su theo phương pháp này
nhằm xác định biến dạng nén dư (nén không đổi trong một thời gian dài) ở nhiệt
độ phòng và ở nhiệt độ cao hơn. Nhờ các phép thử này có thể đánh giá các tính
chất nhớt - đàn hồi của các lớp lèn chặt, các lớp phủ, các vật giảm chấn. Ngoài
ra có thể sử dụng các phép thử này để đánh giá mức độ lưu hóa.
Để thử lấy 2 kiểu mẫu tiêu chuẩn có các kích
thước khác nhau, nếu không có những chỉ dẫn gì đặc biệt thì cần áp dụng mẫu
tiêu chuẩn A.
Mẫu tiêu chuẩn A là khối trụ có đường kính
(13±0,5) mm và cao (6,3±0,3) mm được lưu hóa trong khuôn hoặc được cắt ra từ
vật liệu thành phần. Mẫu tiêu chuẩn B tương tự nhưng có đường kính (29±0,5) mm
và cao (12,5±0,5) mm.
Các mẫu cùng có thể được cắt ra từ các sản
phẩm đã hoàn chỉnh hoặc thử nguyên cả các sản phẩm này đồng thời chú ý rằng
hướng chất tải khi thử và khi sử dụng phải là một và phải thử tối thiểu 3 mẫu.
Thời gian bắt đầu thử mẫu không sớm hơn trước
16 giờ (trong các trường hợp đặc biệt không sớm hơn 72 giờ) sau khi lưu hóa. Ít
nhất trong 3 giờ cuối cùng cần giữ mẫu ở nhiệt độ (23±2)0C. Đo độ
cao của mẫu với độ chính xác đến 0,01 mm và xác định lực với độ chính xác đến
0,5 N.
Dụng cụ để tạo nên các biến dạng không đổi
(Hình B1) gồm tối thiểu hai tấm thép không gỉ được đánh bóng, giữa chúng là các
mẫu thử được kẹp chặt.

CHÚ DẪN
1) Mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Bề mặt được đánh bóng
Hình B1 - Dụng cụ để
xác định biến dạng nén dư
Các vật đệm giữa các tấm thép làm cho chúng
có một khe hở cho trước h1. Khi độ cứng của cao su dưới 80 Shore A,
dùng các mẫu A thì chiều cao của vật đệm là (4,72±0,01) mm, dùng các mẫu thử B
thì chiều cao các vật đệm là (9,38±0,01) mm.
Trước khi thử đo chiều cao của mẫu h0
ở nhiệt độ (23±2) 0C với độ chính xác 0,01 mm. Đặt các mẫu trên các
tấm thép của dụng cụ và ép đến chiều cao h1. Nếu cần làm giảm ma sát
trên các bề mặt đỡ thì xoa các mặt này bằng bột tale hoặc dùng chất bôi trơn
lỏng không tác dụng lên cao su như dầu silicon. Các kết quả các mẫu như thế
khác với kết quả thử các mẫu không dùng chất bôi trơn.
Sau khi giữ đủ nhiệt độ và thời gian cần
thiết các mẫu dưới tải trọng nhanh chóng tháo mẫu ra, để lên tấm bằng vật liệu
có độ dẫn điện không lớn và giữ suốt (30±3) phút ở (23±2) 0C sau đó
đo h2.
Tiến hành thử ở (23±2) 0C trong
suốt (72-2) giờ hoặc ở (70±2) 0C trong suốt (24-2) giờ. Nếu cần xác
định ảnh hưởng của nhiệt độ thì thử mẫu trong suốt (24-2) giờ ở các nhiệt độ
(85±2) 0C; (100±2)0C và (150±2) 0C.
Biến dạng nén dư xác định theo công thức sau:
(%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
Bnd là biến dạng nén dư;
h0 là chiều cao ban đầu của mẫu ở
nhiệt độ (23±2) 0C;
h1 là chiều cao của mẫu sau khi
ép;
h2 là chiều cao của mẫu sau khi
tháo khỏi thiết bị ép giữ suốt (30±3) phút ở (23±2) 0C.
MỤC LỤC
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Quy định chung
5 Quy cách và yêu cầu kỹ thuật
6 Phương pháp thử
Phụ lục A (Tham khảo) Kích thước cơ bản của
một số gối cầu
Phụ lục B (Quy định) Xác định biến dạng nén
dư ở nhiệt độ phòng và ở các nhiệt độ cao hơn