TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
8656-3:2012
ISO/IEC
19762-3:2008
CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN - KĨ THUẬT PHÂN ĐỊNH VÀ THU NHẬN DỮ LIỆU TỰ ĐỘNG (AIDC) - THUẬT
NGỮ HÀI HÒA -PHẦN 3: NHẬN DẠNG BẰNG TẦN SỐ RADIO (RFID)
Information
technology - Automatic identification and data capture (AIDC) techniques - Harmonized
vocabulary - Part 3: Radio frequency identification (RFID)
Lời nói đầu
TCVN 8656-3:2012 hoàn toàn tương đương
ISO/IEC 19762-3:2008.
TCVN 8656-3:2012 do Tiểu Ban kĩ thuật
tiêu chuẩn quốc gia
TCVN/JTC1/SC31 “Thu thập dữ liệu tự động" biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 8656
(ISO/IEC 19762) Công nghệ thông tin - Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu
tự động (AIDC) - Thuật ngữ hài hòa, gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8656-2:2011 (ISO/IEC 19762-2:2008) Phần
2: Phương tiện đọc quang học (ORM);
- TCVN 8656-3:2012 (ISO/IEC 19762-3:2008) Phần
3: Nhận dạng bằng tần số
radio (RFID);
- TCVN 8656-4:2012 (ISO/IEC 19762-4:2008) Phần 4: Thuật
ngữ chung liên quan đến truyền thông radio;
- TCVN 8656-5:2012 (ISO/IEC 19762-5:2008) Phần
5: Các hệ thống định vị.
Lời giới thiệu
Bộ tiêu chuẩn TCVN 8656
(ISO/IEC 19762) nhằm tạo thuận lợi cho trao đổi thông tin với quốc tế về công
nghệ thông tin, đặc biệt trong phạm vi kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu
tự động (AIDC). Tiêu chuẩn này đưa ra một danh sách các thuật ngữ và định nghĩa
được sử dụng trong các kĩ thuật AIDC.
Các chữ viết tắt và mục lục tra cứu
của tất cả các định nghĩa được sử dụng trong mỗi phần của bộ tiêu chuẩn TCVN
8656 (ISO/IEC 19762) được trình bày ở cuối mỗi tiêu chuẩn.
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN -
KĨ THUẬT PHÂN ĐỊNH VÀ THU NHẬN DỮ LIỆU TỰ ĐỘNG (AIDC) -
THUẬT NGỮ HÀI HÒA -PHẦN 3: NHẬN DẠNG BẰNG TẦN SỐ RADIO
(RFID)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định những thuật
ngữ và định nghĩa dùng riêng cho phân định bằng tần số sóng/ radio (Radio
frequency identification- RFID) trong lĩnh vực kĩ thuật phân định và thu nhận
dữ liệu tự động. Những thuật ngữ này tạo thuận lợi cho việc liên lạc giữa những
người dùng không chuyên và các chuyên gia RFID thông qua việc hiểu biết chung
các khái niệm cơ bản và chuyên sâu.
2. Phân loại các mục
Hệ thống đánh số sử dụng trong TCVN
8656 (ISO/IEC 19762) có dạng nn.nn.nnn, trong đó hai chữ số đầu tiên
(nn.nn.nnn) thể hiện
"mức cao nhất" theo đó, nếu là 01 = thông dụng với toàn bộ kĩ thuật
AIDC, 02 = thông dụng đối với tất cả phương tiện đọc quang học, 03 = mã vạch
một chiều, 04 = mã vạch hai chiều, 05 = phân định bằng tần số radio, 06 = thuật
ngữ chung liên quan đến radio, 07 = hệ thống định vị thời gian thực, và 08 =
MIIM. Hai chữ số thứ hai (nn.nn.nnn) thể hiện "mức trung gian"
theo đó, nếu là 01 = dữ liệu/ khái niệm cơ bản, 02 = đặc trưng công nghệ, 03 =
phương pháp kí hiệu,
04 =
phần cứng, 05 = các ứng dụng. Hai hoặc ba chữ số thứ ba (nn.nn.nnn) thể
hiện thứ tự của thuật ngữ.
Việc đánh số trong tiêu
chuẩn này sử dụng các chữ số "mức cao nhất" của chuỗi (nn.nn.nnn)
là 05.
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
05.01.01
Nhận dạng bằng tần số radio (Radio
frequency identification - RFID)
Sử dụng tương tác cảm ứng hoặc điện từ
trong đoạn phổ tần số radio để truyền thông tới hoặc từ một thẻ thông qua các
sơ đồ mã hóa và điều chế khác nhau để đọc nhận dạng một thẻ tần một cách
đơn nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tán xạ ngược (1)
(Backscatter(l))
Quá trình trong đó một bộ phát đáp
đáp ứng lại một tín hiệu hoặc một trường thẩm định/máy đọc bằng cách điều
chế và tái bức xạ hoặc phát tín hiệu đáp ứng lại tại cùng một tần số mang.
05.01.03
Tán xạ ngược (2)
(Backscatter(2))
Kĩ thuật để khôi phục (truy lại) thông
tin từ một thẻ trong đó năng
lượng dải hẹp từ một bộ thẩm định được phản xạ ngược tới bộ thẩm định đó với
các mức độ khác nhau do trở kháng của ang-ten của thẻ đã được điều chế.
05.01.04
Thức (Awake)
Trạng thái trong đó một bộ thu của
thẻ được cấp năng lượng và có khả năng nhận và đáp ứng lại sự truyền từ một bộ thẩm định phù
hợp.
05.01.05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quá trình mà nhờ nó một thẻ bắt đầu kết
nối với một bộ thẩm định.
05.01.06
Kích hoạt lỗi (False
activation)
Sự đáp ứng do kết quả của một bộ
phát đáp "ngoại” hoặc không được chỉ định đi vào vùng thẩm định
của một hệ thống phân định bằng tần số radio và thực hiện một đáp ứng, sai hoặc
khác.
05.01.07
Họ thẻ (Family of
tags)
Nhóm thẻ có khả năng
khác nhau nhưng có khả năng truyền thông số ID và/ hoặc dữ liệu với một bộ
thẩm định chung.
05.01.08
Báo cáo tại hiện trường (In field
reporting)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cf. Báo cáo bên ngoài hiện trường
05.01.09
Báo cáo bên ngoài hiện trường (Out of
field reporting)
Phương thức hoạt động
trong đó sự phân định của một bộ phát đáp được báo cáo khi hoặc mỗi khi bộ tiếp sóng này
rời vùng thẩm định của máy đọc.
05.01.10
Thẩm định (Interrogation)
Quá trình truyền thông với và đọc một bộ
phát đáp.
05.01.11
Vùng thẩm định
(Interrogation zone)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.01.12
Số phân định thẻ (Tag ID)
Tham chiếu gốc tới một số phân định
thẻ của nhà sản xuất hoặc số phân định thẻ của người dùng.
05.01.13
Số phản định thẻ của người dùng (Tag ID)
Số phân định thẻ do người dùng xác
định.
CHÚ THÍCH Số phân định thẻ của
người dùng có thể không phải là số phân định đơn nhất.
05.01.14
Số phân định thẻ của
nhà sản xuất
(Manufacturer tag ID)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.01.15
Độ nhậy hướng (Orientation
sensitivity)
Độ nhậy đáp ứng cho một bộ phát đáp
thể hiện bằng một hàm số của biến đổi góc hoặc hướng.
05.01.16
Giao dịch ảo (Phantom
transaction)
Báo cáo của một thẻ không tồn
tại.
05.01.17
INCITS T6 (INCITS T6)
Ban kĩ thuật của các nhà xây dựng tiêu
chuẩn đã được công nhận của ANSI chịu trách nhiệm xây dựng tiêu chuẩn kĩ thuật RFID
trong Hợp chủng quốc Hoa kỳ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.01.18
Tốc độ (Rate)
Số lượng thẻ trong một đơn vị thời
gian bao gồm cả trạng thái
xung và trạng thái ổn định.
CHÚ THÍCH Quần thể thẻ sẽ gồm cả tĩnh và
động.
05.02.01
Phân định (Identify)
Chia tách và cô lập thẻ xảy
ra trong một công cụ có khả năng định địa chỉ đơn nhất để truyền thông với một thẻ (số
phân định thẻ).
CHÚ THÍCH Dữ liệu ứng dụng còn chưa
được truy cập.
05.02.02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải mà tại đó một hệ thống RFID có
thể phân định một cách tin cậy các thẻ mong muốn trong những điều kiện xác
định.
05.02.03
Tốc độ phân định
(Identification rate)
Tốc độ mà tại đó một hệ thống RFID có
thể phân định
một cách tin cậy các thẻ mong muốn trong những điều kiện xác định.
05.02.04
Đọc (Read)
Quá trình giao dịch thẻ để truy lục
thông tin từ một quần thể thẻ đã được phân định, gồm cả giao dịch đơn byte và
nhiều byte.
05.02.05
Giải đọc (Read range)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.06
Tốc độ đọc (Read rate)
Tốc độ mà tại đó một hệ thống RFID có
thể đọc một cách tin cậy các thẻ mong muốn trong những điều kiện xác định.
05.02.07
Ghi (Write (1))
Quá trình giao dịch thẻ để ghi thông
tin vào một quần thể thẻ đã được phân định.
CHÚ THÍCH Quá trình này sẽ bao
gồm cả các giao dịch đơn byte và nhiều byte. Có sẵn cả ghi có kiểm định.
05.02.08
Giải ghi (Write range)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.09
Tốc độ ghi (Write rate)
Tốc độ mà tại đó một hệ thống RFID có
thể ghi một cách tin cậy các thẻ mong muốn trong những điều kiện xác định.
05.02.10
Tốc độ chọn (Pick rate)
Tốc độ phát hiện theo phần trăm đối với
một hệ thống RF.
CHÚ THÍCH Đây là một hàm tốc
độ đi qua, hướng thẻ, số thẻ có mặt v.v
05.02.11
Lập trình đang dùng (In-use
programming)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.12
Khả năng tái lập trình
(Re-programmability)
Khả năng thay đổi nội dung dữ liệu của
một bộ phát đáp khi sử dụng một thiết bị lập trình phù hợp.
Cf. Lập trình đang dùng
05.02.13
Chỉ đọc (Read only)
Bộ phát đáp trong đó dữ liệu
được lưu giữ theo một cách không thể thay đổi được và do đó chỉ có thể đọc được.
Cf. Lập trình gốc
05.02.14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lập trình thông tin vào các
thẻ sau khi thẻ này đã được chuyển
từ nhà sản xuất tới một khách hàng OEM hoặc người dùng cuối cùng hoặc là trong
một số trường hợp tới các địa điểm phân phối của nhà sản xuất.
CHÚ THÍCH Lập trình hiện trường thường
xảy ra trước khi thẻ được đặt
vào đối tượng sẽ được phân định. Phương pháp này tạo thuận lợi cho việc giới
thiệu dữ liệu liên quan tới một ứng dụng cụ thể vào một thẻ tại mọi lúc; nhưng
thẻ này thông thường sẽ phải gỡ khỏi đối tượng của nó. Trong một số trường hợp việc
thay đổi hoặc sao lại toàn bộ dữ liệu trên thẻ này là có thể được. Trong một số
trường hợp khác, một phần được để dành cho việc lập trình của hãng. Ví
dụ, việc này có thể bao gồm cả
số sê-ri đơn nhất của thẻ. Lập trình hiện trường thường liên
kết với các thiết bị dọc/ghi (RW) và ghi một lần đọc nhiều lần (WORM).
Dữ liệu nhập vào một bộ tiếp sóng có thể bằng cách kết hợp lập trình hãng và lập trình hiện
trường.
Cf. Lập trình gốc, Lập trình hiện
trường
05.02.15
Lập trình gốc (Factory programming)
Việc nhập dữ liệu vào một
bộ phát đáp là một phần của quá trình chế tạo, tạo ra (kết quả được) một
thẻ chỉ đọc.
Cf. Lập trình hiện trường
05.02.16
Kết nối trở về (kết nối
trở lại) (Return link
(uplink))
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.17
Chuyển vùng (Roaming)
Khả năng của một thẻ di chuyển
từ một ô (ngăn, khối) của bộ thẩm định tới một ô khác.
05.02.18
Lựa chọn (Selection)
Quá trình mà nhờ nó một bộ
thẩm định yêu cầu một thẻ cụ thể hoặc
một bộ con của thẻ đáp ứng bộ thẩm định này.
05.02.19
Ngăn cách (Separation)
Khoảng cách hoạt động giữa hai thẻ
hoặc giữa một thẻ và một bộ thẩm định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Che chắn (Shadowing)
Điều kiện trong đó một đối
tượng đặt giữa một bộ thẩm định và một thẻ, chắn các tín hiệu do
vậy ngăn cản một giao dịch thành công.
05.02.21
Cú pháp trừu tượng (Abstract
syntax)
(Dịch vụ hiển thị OSI -
Kết nối hệ thống mở) Quy định kĩ
thuật về dữ liệu tầng ứng dụng hoặc thông tin kiểm soát giao thức ứng
dụng bằng cách dùng quy tắc chú giải không phụ thuộc vào kĩ thuật mã hóa được dùng
để thể hiện chúng.
05.02.22
Cờ đã kiểm kê (Inventoried flag)
Cờ chỉ rõ một thẻ có thể
đáp ứng lại một bộ thẩm
định hay không.
CHÚ THÍCH Các thẻ duy trì một cờ kiểm kê
riêng cho mỗi phiên trong bốn phiên, trong đó mỗi cờ có một giá trị đối xứng A
và B trong mỗi phiên (nào đó), và trong đó các bộ thẩm định kiểm kê các thẻ một cách điển hình từ A đến B, tiếp
theo bằng việc kiểm kê lại các thẻ từ B đến A (hoặc ngược lại).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vòng kiểm kê (Inventory round)
Chu kỳ bắt đầu bằng một lệnh
truy vấn và kết thúc bằng một lệnh truy vấn tiếp theo (lệnh này cũng bắt đầu
một vòng kiểm
kê mới)
hoặc một lệnh chọn.
05.02.24
Khóa cố định (Permalocked)
Vị trí nhớ mà trạng thái khóa của nó
là không thay đổi được
(tức
là, vị trí nhớ được khóa một cách thường xuyên hoặc được mở thường
xuyên).
05.02.25
Bộ nhớ tạm thời (Persistent
memory)
Bộ nhớ mà trạng thái của nó được duy
trì trong một thời gian ngắn khi nguồn điện của thẻ bị mất.
05.02.26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị cờ mà trạng thái của nó được
duy trì trong lúc nguồn điện của thẻ bị mất trong một thời gian ngắn.
05.02.27
Cú pháp truyền (Transfer
syntax)
Cú pháp trừu tượng và cú pháp cụ thể
được dùng trong việc truyền dữ liệu giữa các hệ thống mở.
CHÚ THÍCH Thuật ngữ "cú pháp
truyền” đôi khi được dùng với nghĩa quy tắc mã hóa và đôi khi được dùng với
nghĩa thể hiện bit trong dữ liệu trong việc truyền.
05.02.28
Tham chiếu điển hình (Type
reference)
Tên, trong cú pháp ASN.1, kết nối một
cách đơn nhất với một đặc trưng.
VÍ DỤ Số phân định đối tượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phân định họ ứng
dụng
(Application family identifier - AFI)
Cơ chế được dùng trong giao thức dữ
liệu và giao thức giao diện không dây để chọn một loại thẻ RFID tương ứng
với một ứng dụng, hoặc một khía cạnh ứng dụng và để bỏ qua các giao dịch xa hơn
với các loại thẻ RFID khác
với các số phân định khác nhau.
05.02.30
Định dạng dữ liệu (Data
format)
Cơ chế được dùng trong giao thức dữ
liệu để phân định cách mã hóa số phân định đối tượng trong thẻ RFID
và phân định (nếu có thể) một từ điển dữ liệu cá biệt cho một bộ các số phân
định đối tượng có liên quan cho ứng dụng đó.
05.02.31
Ghi một lần/đọc nhiều lần (Write
once/read many-WORM)
Bộ phát đáp mà người dùng có thể
lập trình một lần từng phần hoặc toàn bộ và sau đó chỉ đọc.
05.02.32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng được cung cấp trong thiết
kế thẻ cho phép tất cả hoặc một phần của bộ nhớ được che chở khỏi việc
sửa chữa, thêm vào hoặc tẩy xóa.
05.02.33
Đơn vị đáp ứng /lệnh
(Command/response unit)
Một phần của bộ xử lý giao thức dữ
liệu xử lý các lệnh
ứng dụng và gửi các đáp ứng để kiểm soát việc mã hóa, giải mã, cấu trúc của bộ
nhớ logic và truyền tới bộ điều khiển thẻ.
05.02.34
Nén dữ liệu (Data compaction)
Cơ chế hoặc thuật toán để xử lý dữ
liệu gốc để cho dữ liệu được thể hiện một cách hiệu quả trong ít ốc-ta hơn
trong một vật mang dữ liệu so với trong sự thể hiện gốc.
05.02.35
Bộ nén dữ liệu (Data compactor)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.36
Bộ xử lý giao thức dữ liệu (Data
protocol processor)
Thực thi quá trình quy định trong
ISO/IEC 15962, bao gồm bộ nén dữ liệu, bộ định dạng, bộ nhớ logic và đơn vị
đáp ứng/lệnh.
05.02.37
Tên phần tử (Element
name)
Một thành phần của một loại tham
chiếu hoặc danh sách được liệt kê trong cú pháp ASN.1
05.02.38
Bộ định dạng (Formntter)
Thực thi quá trình định dạng dữ liệu
quy định trong ISO/IEC 15962.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tách đơn lẻ
(Singulation)
Việc phân định một thẻ riêng rẽ trong một
môi trường nhiều thẻ.
05.02.40
Khe (Slot)
Vị tri trong một vòng kiểm chứng mà
tại đó một thẻ có
thể đáp ứng.
CHÚ THÍCH Khe là giá trị đầu
ra của một bộ đếm khe thẻ; các thẻ trả lời khi khe của nó (tức là, giá trị
trong bộ đếm khe của nó) bằng không.
05.02.41
Tầng phân định thẻ
(Tag-identification layer)
Một tập chức năng và lệnh được bộ thẩm
định dùng để phân định và sửa đổi thẻ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.42.
Ốc-ta (Octet)
Chuỗi tám bit có thứ tự được
coi là một đơn vị, tương đương với một byte 8-bit.
CHÚ THÍCH Thuật ngữ này được dùng để
tham chiếu byte trong TCVN 8656 (ISO/IEC 19762) và trong các tiêu chuẩn ASN.1
để tránh hiểu lầm trong các trường hợp có kết nối phần cứng, ví dụ, byte 7-bit, byte
16-bit.
05.02.43
Đối tượng (Object)
Một mẫu xác định về thông tin, định
nghĩa, hoặc quy định kĩ thuật yêu cầu một tên nhằm phân định việc sử dụng nó
trong một phiên giao dịch.
05.02.44
Số phân định đối tượng (Object
identifier- ObjectID -
OID)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.45
Loại số phân định đối
tượng
(Object identifier type)
Loại ASN.1 đơn mà các giá trị phân
biệt của nó là một bộ tất cả các số phân định đối tượng đã được cấp theo quy tắc nêu
trong ISO/IEC 8824-1IITU-T X.680.
05.02.46
OID liên quan (Relative OID)
Số phân định đối tượng riêng biệt tạo
thành các hình cung còn lại sau OID gốc.
05.02.47
OID gốc (Root-OID)
Số phân định đối tượng riêng biệt tạo
thành các hình cung chung thứ nhất, thứ hai và tiếp theo của một bộ các số phân
định đối tượng (sau đây gọi là gốc chung)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.48
Đáp ứng (Response)
Phản hồi nhận được bởi ứng dụng từ
một lệnh ứng dụng gửi tới bộ xử lý giao thức dữ liệu.
05.02.49
Đọc theo lô (Batch reading)
Quá trình hoặc khả năng của một máy
đọc/bộ thẩm định nhận
dạng bằng tần số radio để đọc trong cùng một lúc một số bộ phát
đáp có mặt trong vùng thẩm định của hệ thống.
05.02.50
Đọc nhiều (Multiple readings)
Xem đọc theo lô.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng ghi địa chỉ
(Addressability)
Năng lực ghi địa chỉ các miền
bit, trường, trang, tệp hoặc các miền xác định khác của bộ nhớ
trong một thẻ.
05.02.52
Báo cáo liên tục (Continuous
reporting)
Phương thức hoạt động của một máy
đọc/bộ thẩm định trong đó sự phân định
của bộ phát đáp được báo cáo hoặc truyền thông liên tục trong lúc bộ
tiếp sóng vẫn còn trong trường thẩm định này.
05.02.53
Bảo vệ trường dữ liệu (Data field
protection)
Thiết bị kiểm soát sự
truy cập vào và các hoạt
động nhờ các
mục hoặc các trường dữ liệu chứa trong bộ phát đáp đó.
05.02.54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Bảo vệ trường dữ liệu
05.02.55
Tính tương thích (1)
(Interoperability (1))
Điều kiện tồn tại giữa các hệ thống từ các nhà cung
cấp khác nhau để thực hiện
chức năng trao đổi dữ liệu theo cả hai hướng, theo cách cho phép chúng hoạt
động cùng với nhau một cách hiệu quả.
05.02.56
Tính tương thích (2)
(Interoperability (2))
Đảm bảo một mức độ tương
hợp nhất định giữa các ứng dụng khác nhau của cùng một tiêu chuẩn.
CHÚ THÍCH Mức độ tương hợp mong
muốn là cụ thể cho từng
tiêu chuẩn, và có thể được giới hạn trong các dịch vụ cơ bản. Sự hợp mạng và
tính tương thích là mục đích chính của tiêu
chuẩn hóa.
05.02.57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số đo dữ liệu thể hiện bằng bit hoặc byte có thể chứa trong một bộ
phát đáp.
CHÚ THÍCH Số đo này có thể quan hệ
đơn giản với số bit được
truy cập tới người dùng hoặc tới tổng số bit hợp bao gồm cả số phân định
ứng dựng và bit
kiểm soát lỗi.
05.02.58
Kĩ thuật tạo tín hiệu (Signalling
technique)
Mô tả đầy đủ về điều chế, mã hóa dữ liệu,
giao thức, và các chuỗi cần để truyền thông giữa các thẻ và các bộ
phát đáp.
05.02.59
Thuật toán (hình) cây (Tree
algorithm)
Thuật toán khả giải được sử dụng bởi bộ thẩm định, trong khi
còn chưa bị xung đột, đi tìm không gian các giá trị khả dĩ có sẵn của một
số ngẫu nhiên do thẻ phát ra cho đến khi tất cả thẻ được giải quyết.
05.02.60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hướng dẫn phát ra từ ứng dụng tới bộ xử lý giao
thức dữ liệu
để khởi sự một hành động hoặc hoạt động với (các) thẻ RF thông qua bộ thẩm
định.
05.02.61
Bộ nhớ ứng dụng (Application
memory)
Miền trên thẻ RF có sẵn để lưu giữ dữ
liệu ghi vào nó.
CHÚ THÍCH Đôi khi gọi là bộ nhớ người
dùng.
05.02.62
Cung (Arc)
Nhánh cụ thể của một cây
số phân định đối tượng, có những cung mới thêm vào theo yêu cầu để xác định một
đối tượng cụ thể.
CHÚ THÍCH Ba cung trên cùng của các số
phân định đối tượng phù hợp với ISO/IEC 9834-1 được quy định trong Phụ lục A
của ISO/IEC 9834-1:2005.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy tắc mã hóa cơ bản (Basic
encoding rules - BER)
Một trong một số phương pháp mã hóa
ASN.1.
05.02.64
Khối (Block)
Số byte tối thiểu trên một thẻ RF có
thể có trong một
truyền ghi, hoặc truyền đọc, qua giao diện không dây.
05.02.65
Chu kỳ ngủ (Sleep cycle)
Tắt theo chu kỳ của các bộ phận không
phải là chủ yếu của một thẻ
RF như là một biện pháp để giảm năng lượng cần từ pin (ắc-quy).
05.02.66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống trong đó một thẻ RF đáp ứng
một tín hiệu thông tin chỉ sau khi được lệnh làm như vậy bởi một máy
đọc/ bộ thẩm định.
05.02.67
Thẻ “nói” trước (Tag talks
first - TTF)
Truyền thông được khởi xướng bởi một thẻ do
đi vào một trường thẩm định.
CHÚ THÍCH Thẻ này là máy chủ, bộ
thẩm định, nô lệ. Nếu truyền thông được thiết lập, bộ thẩm định này cũng có thể hoạt
động như một máy chủ.
05.02.68
Truyền thông thẻ khởi sự (Tag
initiated communication)
Khả năng của một thẻ chủ động truyền
tín hiệu tới một bộ thẩm định, làm cho bộ thẩm định nhận ra thẻ
và đáp ứng.
Cf. Thẻ “nói” trước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Truyền thông thẻ tới thẻ (Tag-to-tag
communication)
Khả năng của các thẻ RF truyền thông
với nhau cũng như với một bộ thẩm định.
05.02.70
Lưỡng hướng (Bi-directional)
Khả năng hoạt động bất kỳ theo hai
hướng, đối diện nhau.
VÍ DỤ Một thẻ có thể đọc hoặc ghi từ
phía này hay phía kia là lưỡng hướng.
05.02.71
Gần (Proximity)
Sự gần gũi của một bộ phận hệ thống
đối với nhau, chẳng hạn như bộ thẩm định đối với máy
đọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấu trúc bộ nhớ nguyên khối (Monolithic
memory structure)
Kho chứa có khả năng ghi địa
chỉ nhờ một phần tử ghi địa chỉ đơn.
05.02.73
Cấu trúc bộ nhớ phân đoạn (Segmented
memory structure)
Kho chứa được tách thành các
phần tử riêng
biệt và cần nhiều phần tử ghi địa chỉ
để truy cập.
05.02.74
Thông tin hệ thống (System
information)
Thông tin giữ trên thẻ RF hoặc được
phát bởi những tính năng đơn
nhất của giao diện không dây, nó quy định các thông số giao thức dữ liệu để thiết lập bộ
nhớ logic và các quy tắc định dạng khác.
05.02.75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực hiện quá trình truyền dữ liệu
giữa bộ xử lý giao thức dữ liệu và thẻ RF.
05.02.76
Chuỗi luyện tập (Training
sequence - TSC)
Chuỗi bit dành để nói lỏng sự nhận cho một
bộ thu.
05.02.77
Phân xử xung đột
ngẫu nhiên
(Random-slotted collision arbitration)
Thuật toán phân xử va chạm trong đó
các thẻ nạp một số ngẫu nhiên (hoặc ngẫu nhiên giả) vào một số đếm khe làm giảm
số đếm khe này dựa trên các lệnh thẩm định, và trả lời bộ thẩm định khi
số đếm khe của chúng đạt đến không (zero).
05.02.78
Bộ nhớ logic (Logical memory)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.79
Sơ đồ bộ nhớ logic (Logical
memory map)
Mảng các ốc-ta bộ nhớ tiếp giáp nhau
trên thẻ RF, thể hiện
bộ nhớ ứng dụng (hoặc người dùng) được sử dụng riêng biệt để mã hóa các đối
tượng, OID và tiền thân tương ứng của chúng trên thẻ RF.
Cf. Thẻ bị động
05.04.01
Thẻ bị động (Passive tag)
Thiết bị RFID phản chiếu và điều chế
một tín hiệu mang nhận được từ một bộ thẩm định.
05.04.02
Thẻ chủ động (Active tag)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.04.03
Thẻ chủ động hợp nhất (Unitized
active tag)
Thẻ hoặc bộ phát đáp
chủ động trong đó các pin (ắc-quy) được gắn trong thiết bị.
05.04.04
Thẻ không đồng bộ
(Asynchronous tag)
Thẻ RF mà việc định thời
gian của nó đạt được từ bộ dao động độc lập, bên trong.
CHÚ THÍCH Trong những hệ thống như
vậy, tốc độ dữ liệu không phụ thuộc, và không ngang bằng với chu kỳ của sóng
mang của máy đọc.
Cf. Thẻ đồng bộ
05.04.05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thẻ RF mà việc định
thời gian của nó được xếp ngang bằng với mỗi chu trình của sóng mang của máy
đọc.
05.04.06
Bộ thông báo (Annunciator)
Thiết bị có thể được gắn vào một thẻ
RF và phát một tín hiệu hình hoặc âm theo lệnh với mục đích trợ giúp việc
phân định một thẻ hoặc vật phẩm gắn thẻ.
05.04.07
Nhãn điện tử (Electronic label)
Thuật ngữ thay cho một bộ phát
đáp hoặc một thẻ RF.
05.04.08
Thiết bị RFID cố định (Fixed RFID
equiment - FE)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.04.09
Bộ thẩm định (Interrogator)
Thiết bị phân định và thu nhận dữ liệu di động
hoặc cố định dùng trường điện từ tần số radio để kích thích và thực hiện
một đáp ứng dữ liệu đã điều chế từ một bộ phát đáp hoặc một nhóm bộ tiếp
sóng có mặt trong vùng thẩm định.
05.04.10
Máy đọc/bộ thẩm định
(Reader/interrogator)
Máy đọc/bộ ghi
(Reader/writer)
Thiết bị điện tử để thực hiện quá
trình truy lục dữ liệu từ, và có khả năng tiềm tàng chuyển dữ liệu tới, một bộ
phát đáp và, khi cần, quản lý kiểm soát sai lỗi và nội dung, và giải mã
nguồn và kênh cần để phục hồi và truyền thông dữ liệu đã được nhập tại
nguồn.
CHÚ THÍCH Thiết bị này cũng có thể
giao diện với một hiển thị tích hợp và/ hoặc cung cấp một giao diện truyền
thông theo sê-ri hoặc song song tới một máy tính chủ hoặc thiết
bị kiểm soát công nghiệp.
05.04.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật ngữ chỉ bộ phát đáp có thể tái lập
trình hoặc đọc/ ghi.
Cf. Thẻ chủ động
05.04.12
Mô đun/tầng RF (RF
module/stage)
Một bộ phận của bộ thẩm định/máy
đọc
tạo và nhận các tín hiệu RF.
05.04.13
Phân định thiết bị tự động (Automatic
equipment identification - AEI)
Hệ thống phân định dùng cho thiết bị
sử dụng cơ cấu hạ tầng vận tải bề mặt nhờ các bộ phát đáp và các bộ thẩm định kết hợp với một cấu
trúc dữ liệu rõ
ràng.
05.04.14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống phân định tự động và hệ thống thu nhận
dữ liệu gồm có một hoặc nhiều máy đọc/ bộ thẩm định và một hoặc nhiều bộ
phát đáp trong đó việc
truyền dữ liệu đạt được nhờ cảm ứng được điều chế thích hợp
hoặc các sóng mang dữ liệu phát xạ điện từ.
CHÚ THÍCH Trong các hệ thống như vậy
tốc độ dữ liệu được lấy từ và được sắp hàng với các chu trình sóng mang
dữ liệu của máy đọc.
05.04.15
Thẻ AFI (AFI tag)
Thẻ loại C theo ISO/IEC
18000-6 hoặc loại mode 3 theo ISO/IEC 18000-3 với giao thức kiểm soát bit 17
đặt tại “1" chỉ rằng tiếp theo là một số phân định họ ứng dụng
(Application Family ldentifier-AFI).
05.04.16
Thẻ EPC (EPC tag)
Thẻ loại C theo ISO/IEC
18000-6 hoặc
loại
mode theo 3 ISO/IEC 18000-3 với giao thức kiểm soát bit 17 đặt tại “0" chỉ
rằng tiếp theo là một đầu đề EPC.
05.04.17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị điện tử phát hiện và
gửi tín hiệu về sự có mặt của một đối tượng được lựa chọn.
CHÚ THÍCH Khi được dùng cùng với hệ thống nhận
dạng bằng tần số radio, cảm biến này được cài đặt tùy theo cảm giác về sự
có mặt của một đối tượng mang bộ
phát đáp hoặc được gắn thẻ khi nó đi vào miền lân cận của máy
đọc/bộ thẩm định do đó sau đấy máy đọc có thể bị kích hoạt để thực hiện việc đọc.
05.05.01
Môi trường dày đặc bộ thẩm định
(Dense-interrogator environment)
Môi trường hoạt động trong đó hầu hết
hoặc tất cả các kênh có
sẵn đều bị chiếm bởi các bộ thẩm
định chủ động.
VÍ DỤ 50 bộ thẩm định chủ động làm việc trong
50 kênh có sẵn.
05.05.02
Chế độ dày đặc bộ thẩm định
(Dense-interrogator mode)
Đặt các thông số tín hiệu bộ thẩm
định- thẻ và thẻ-bộ thẩm
định dùng trong môi trường dày đặc bộ thẩm định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Môi trường một bộ thẩm định
(Single-interrogator environment)
Môi trường hoạt động trong đó chỉ có
một bộ thẩm định chủ
động tại mọi thời điểm.
05.05.04
Môi trường nhiều bộ thẩm định
(Multiple-interrogator environment)
Môi trường hoạt động trong đó có một số chế độ
làm việc của các kênh có sẵn bị chiếm bởi các bộ thẩm định chủ động.
VÍ DỤ 10 bộ thẩm định chủ động hoạt động trong
50 kênh có sẵn.
05.05.05
Thẻ RF (RF tag)
Thẻ (Tag)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn điện tử
Tấm mã
Bộ thẩm định cộng cơ cấu lưu giữ thông
tin được gắn vào đối tượng
CHÚ THÍCH Mặc dù “bộ phát đáp” là thuật ngữ kĩ
thuật chính xác nhất,
nhưng thuật ngữ ưa dùng và thông dụng nhất là “thẻ” hoặc “thẻ RF”.
4. Chữ viết tắt
AFI
Số phân định họ ứng dụng
(Application family identifier)
BER
Quy tắc mã hóa cơ bản
(Basic encoding rules)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị RFID cố định (Fixed RFID
equipment)
OID
Số phân định đối tượng
(Object identifier)
RFID
Nhận dạng bằng tần số radio (Radio
frequency identification)
RTF
Máy đọc “nói” trước
(Reader talks first)
TSC
Chuỗi luyện tập
(Training sequence)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thẻ “nói” trước (Tag
talks first)
WORM
Ghi một lần/ đọc nhiều lần (Write
once/read many)
MỤC
LỤC TRA CỨU
Abstract syntax
Cú pháp trừu tượng
05.02.21
Active tag
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.04.02
Addressability
Khả năng ghi địa chỉ
05.02.51
AFI tag
Thẻ AFI
05.04.15
Annunciator
Bộ thông báo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Application command
Lệnh ứng dụng
05.02.60
Application family identifier
Số phân định họ ứng dụng
05.02.29
Application memory
Bộ nhớ ứng dụng
05.02.61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cung
05.02.62
Asynchronous tag
Thẻ không đồng bộ
05.04.04
Automatic equipment identification
Phân định thiết bị tự động
05.04.13
Awake
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.01.04
Backscatter (1)
Tán xạ ngược (1)
05.01.02
Backscatter (2)
Tán xạ ngược (2)
05.01.03
Basic encoding rules
Quy tắc mã hóa cơ bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Batch reading
Đọc theo lô
05.02.49
Bi-directional
Lưỡng hướng
05.02.70
Block
Khối
05.02.64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị đáp ứng/lệnh
05.02.33
Continuous reporting
Báo cáo liên tục
05.02.52
Data compaction
Nén dữ liệu
05.02.34
Data compactor
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.35
Data field protection
Bảo vệ trường dữ liệu
05.02.53
Data format
Định dạng dữ liệu
05.02.30
Data protocol processor
Bộ xử lý giao thức dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dense-interrogator environment
Môi trường dày đặc bộ thẩm định
05.05.01
Dense-interrogator mode
Chế độ dày đặc bộ thẩm định
05.05.02
Electronic label
Nhãn điện tử
05.04.07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phần tử
05.02.37
Enrolment
Sự kết nạp
05.01.05
EPC tag
Thẻ EPC
05.04.16
Factory programming
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.15
False activation
Kích hoạt lỗi
05.01.06
Family of tag
Họ thẻ
05.01.07
Field programming
Lập trình hiện trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Field protection
Bảo vệ trường
05.02.54
Fixed RFID equipment
Thiết bị RFID cố định
05.04.08
Formatter
Bộ định dạng
05.02.38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải phân định
05.02.02
Identification rate
Tốc độ phân định
05.02.03
Identify
Phân định
05.02.01
In field reporting
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.01.08
INCITS T6
05.01.17
Interoperability (1)
Tính tương thích (1)
05.02.55
Interoperability (2)
Tính tương thích (2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Interrogation
Thẩm định
05.01.10
Interrogation zone
Vùng thẩm định
05.01.11
Interrogator
Bộ thẩm định
05.04.09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lập trình đang dùng
05.02.11
Inventoried flag
Cờ đã kiểm kê
05.02.22
Inventory round
Vòng kiểm kê
05.02.23
Logical memory
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.78
Logical memory map
Sơ đồ bộ nhớ logic
05.02.79
Manufacturer tag ID
Số phân định thẻ của nhà sản xuất
05.01.14
Memory capacity
Dung lượng bộ nhớ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Memory modules
Mô-đun bộ nhớ
05.04.11
Monolithic memory structure
Cấu trúc bộ nhớ nguyên khối
05.02.72
Multiple readings
Đọc nhiều
05.02.50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Môi trường nhiều bộ thẩm định
05.05.04
Object
Đối tượng
05.02.43
Object identifier
Số phân định đối tượng
05.02.44
Object identifier type
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.45
Octet
Ốc-ta
05.02.42
Orientation sensitivity
Độ nhậy hướng
05.01.15
Out of field reporting
Báo cáo bên ngoài hiện trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Passive tag
Thẻ bị động
05.04.01
Permalocked
Khóa cố định
05.02.24
Persistent flag
Cờ tạm thời
05.02.26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ nhớ tạm thời
05.02.25
Phantom transaction
Giao dịch ảo
05.01.16
Pick rate
Tốc độ chọn
05.02.10
Proximity
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.71
Proximity sensor
Cảm biến gần
05.04.17
Radio frequency identification
Nhận dạng bằng tần số radio
05.01.01
Radio frequency identification
system
Hệ thống nhận dạng bằng tần số radio
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Random-slotted collision arbitration
Phân xử xung đột ngẫu nhiên
05.02.77
Rate
Tốc độ
05.01.18
Read
Đọc
05.02.04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ đọc
05.02.13
Read range
Giải đọc
05.02.05
Read rate
Tốc độ đọc
05.02.06
Reader talks first
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.66
Reader/interrogator
Máy đọc/bộ thẩm định
05.04.10
Relative OID
OID liên quan
05.02.46
Re-programmability
Khả năng tái lập trình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Response
Đáp ứng
05.02.48
Return link (up-link)
Kết nối trở về (kết
nối trở lại)
05.02.16
RF module/stage
Mô đun/ tầng RF
05.04.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thẻ RF
05.05.05
Roaming
Chuyển vùng
05.02.17
Root-OID
Gốc OID
05.02.47
Segmented memory structure
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.73
Selection
Lựa chọn
05.02.18
Separation
Ngăn cách
05.02.19
Shadowing
Che chắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Signalling technique
Kĩ thuật tạo tín hiệu
05.02.58
Single-interrogator environment
Môi trường một bộ
thẩm định
05.05.03
Singulation
Tách đơn lẻ
05.02.39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chu kỳ ngủ
05.02.65
Slot
Khe
05.02.40
Synchronous tag
Thẻ đồng bộ
05.04.05
System information
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.74
Tag driver
Điều khiển thẻ
05.02.75
Tag ID
Số phân định thẻ
05.01.12
Tag initiated communication
Truyền thông thẻ khởi sự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tag talks first
Thẻ “nói" trước
05.02.67
Tag identification layer
Tầng phân định thẻ
05.02.41
Tag-to-tag communication
Truyền thông thẻ tới thẻ
05.02.69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuỗi luyện tập
05.02.76
Transfer syntax
Cú pháp truyền
05.02.27
Tree algorithm
Thuật toán hình cây
05.02.59
Type reference
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
05.02.28
Unitized active tag
Thẻ chủ động hợp nhất
05.04.03
User tag ID
Số phân định thẻ của người
dùng
05.01.13
Write
Ghi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Write once/read many
Ghi một lần /đọc nhiều lần
05.02.31
Write protection
Chống ghi
05.02.32
Write range
Giải ghi
05.02.08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ ghi
05.02.09
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] ISO/IEC 8824-1, Information technology
- Abstract Syntax Notation One (ASN.1): specification of basic notation (Công
nghệ thông tin - Chú giải cú pháp trừu tượng 1 (ASN.1): Quy định kĩ thuật về
chú giải cơ bản).
[2] ISO/IEC 9834-1, Information technology
- Open systems interconnection - Procedures for the operation of OSI
Registration Authorities: General procedures and top arcs of the ASN.1 Object
Identifier tree (Công nghệ thông tin - Kết nối các hệ thống mở - Thủ tục cho
hoạt động ủy quyền đăng ký OSI: Thủ tục chung và các cung đỉnh của cây số phân
định đối tượng ASN. 1).
[3] ISO/IEC 15962, Information technology
- Radio frequency identification (RFID) for item management - Data protocol:
data encoding rules and logical memory functions (Công nghệ thông tin - Phân
định bằng tần số radio (RFID) để quản lý vật phẩm -
Giao thức dữ liệu: các quy tắc mã hóa dữ liệu và các chức năng bộ nhớ logic).
[4] TCVN 8656-1 (ISO/IEC 19762-1), Công
nghệ thông tin - Kĩ thuật
phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) - Thuật ngữ hài hòa - Phần 1: Thuật
ngữ chung liên quan đến AIDC.
[5] TCVN 8656-2 (ISO/IEC 19762-2), Công
nghệ thông tin - Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) - Thuật
ngữ hài hòa -
Phần 2: Phương tiện đọc quang học (ORM).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[7] TCVN 8656 (ISO/IEC 19762-5), Công nghệ
thông tin - Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) -
Thuật ngữ hài hòa - Phần 5: Các hệ thống định vị.
[8] ISO/IEC 18000-3, Information
technology - Radio frequency identification for item management - Part 3:
Parameters for air interface communications at 13,56 MHz (Công nghệ thông
tin - Phân
định bằng tần số radio
để quản lý vật
phẩm - Phần 3: Các thông số để truyền thông giao
diện không dây tại 13,56 MHz).
[9] ISO/IEC 18000-6, Information
technology - Radio frequency identification for item management - Part 6:
Parameters for air interface communications at 860 Mhz to 960 MHz (Công nghệ
thông tin
- Phân
định bằng tần số radio để quản lý vật phẩm - Phần 6:
Các thông số để truyền thông giao diện không dây tại 860 MHz đến 960 MHz).
[10] IEC 60050-712,
International Electrotechnical Vocabulary - Chapter 712: Antennas. (Thuật ngữ kĩ thuật
điện quốc tế - Chương 712:
An-ten).
MỤC LỤC
Lời nói đầu
……………………………………………………………………………………………..
Lời giới thiệu
…………………………………………………………………………………………...
1. Phạm vi áp dụng
………………………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thuật
ngữ và định nghĩa ……………………………………………………………………………..
4. Chữ
viết tắt ……………………………………………………………………………………………..
Mục lục tra cứu
…………………………………………………………………………………………
Thư mục tài liệu tham
khảo …………………………………………………………………………..