TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN
4763-89
CÁP
TẦN SỐ THẤP CÁCH ĐIỆN
BẰNG
POLIETILEN VÀ VỎ BẰNG NHỰA HÓA HỌC
YÊU CẦU KỸ THUẬT
Cơ quan biên soạn:
Trung tâm Tiêu chuẩn – Chất lượng
Tổng cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng
Cơ quan đề nghị ban hành và trình duyệt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ủy ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nước
Cơ quan xét duyệt và ban hành:
Ủy ban khoa học và kỹ thuật Nhà nước
Quyết định ban hành số 415/QĐ ngày 25 tháng
12 năm 1989
CÁP TẦN SỐ THẤP CÁCH
ĐIỆN
BẰNG POLIETILEN VÀ VỎ
BẰNG NHỰA HÓA HỌC
YÊU CẦU KỸ THUẬT
PE - insulated and plastic
sheathed low frequency cables.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cáp đối xứng tần
số thấp có ruột cáp bằng đồng để sử dụng trong lưới điện thoại địa phương.
Tiêu chuẩn này phù hợp với ST SEV 2777-80.
1. YÊU CẦU KỸ THUẬT
1.1. Nhiệt độ làm việc
giới hạn
Vận hành dây cáp được phép trong điều kiện
nhiệt độ môi trường sau đây:
1) Đối với dây cáp có vỏ ngoài bằng polietilen
– từ 223 đến 333 K.
2) Đối với dây cáp có vỏ ngoài bằng
polivinilclorit – từ 243 đến 333 K.
3) Đối với dây cáp có vỏ ngoài bằng
polivinilclorit chịu được lạnh – từ 233 đến 333K.
Lắp đặt và lắp ráp dây cáp được phép ở nhiệt
độ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Đối với cáp có vỏ ngoài bằng
polivinilclorit – từ 277 đến 333 K, khi đã đốt nóng sơ bộ từ 268 đến 333 K.
3) Đối với cáp có vỏ ngoài bằng
polivinilclorit chịu lạnh từ 263 đến 333K, khi đã đốt nóng sơ bộ từ 253 đến
333K.
1.2. Bán kính uốn.
Bán kính uốn phải không được nhỏ hơn 10 lần
đường kính ngoài của cáp
1.3. Điện áp làm việc
Cáp phải được vận hành ở điện áp không lớn
hơn 145 V xoay chiều hoặc không lớn hơn 200 V một chiều
1.4. Ruột dẫn điện.
Ruột dẫn điện phải được chế tạo từ các sợi
đồng tròn mềm và nhẵn. Dãy đường kính ruột dẫn điện phải chọn theo dãy sau:
0,32; 0,4; 0,5; 0,6; 0,7, 0,8 mm.
1.5. Cách điện của
ruột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6. Xoắn dây.
Ruột cáp trong mỗi tập hợp bốn hoặc tập hợp đôi
phải được phân biệt với nhau bằng màu của cáp điện hoặc mã hóa kiểu vành
khuyên.
Được sử dụng phương pháp bện dây (bện các tập
hợp bốn hoặc tập hợp đôi) thành một cụm nhỏ.
Khi bện cụm, cứ 5 tập hợp bốn (10 tập hợp
đôi) được bện thành một cụm phần tử. Trong mỗi cụm phần tử các tập hợp bốn hoặc
tập hợp đôi cũng được phân biệt với nhau bằng màu sắc của một ruột nào đấy hoặc
bằng các mã hóa vành khuyên của tất cả các ruột. Cũng cho phép đặt trong mỗi
cụm phần tử một tập hợp bốn hoặc tập hợp đôi để định hướng và đếm và cũng được
phân biệt bởi màu sắc với nhau như với các phần tử trong cụm. Trên các cụm phần
tử phải được quấn dây để giữ cho chặt.
Trong các dây cáp có số tập hợp bốn đến 50
(100 tập hợp đôi), cụm phần tử được bện quanh một lõi. Trong các dây cáp có số
tập hợp bốn nhiêgu hơn 50 (100 tập hợp đôi) cụm phần tử được bện quanh tập hợp
bốn chính thứ 25 và 50 đối với tập hợp đôi theo hệ thống cho trong bảng 1.
Bảng 1
Số tập hợp
Số lượng cụm chính
(5 x 4) hoặc (10 x
2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tập hợp đôi
Trong cụm chính
1
2
25
50
5
-
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 (2)
7 (8)
Trong mỗi lõi bện hoặc cụm chính phải có cụm
phần tử tính (đếm) được quấn chặt bằng cuộn dây màu đỏ. Cho phép thêm một cụm
định hướng có cuộn dây quấn chặt có màu khác với các màu đã dùng. Cụm chính
phải được bện thành lõi của cáp theo bảng 2.
Bảng 2
Số lượng
Số cụm cơ bản (5 x
4) hoặc (10 x 2)
Hệ thống bện
Tập hợp bốn
Tập hợp đôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong dây cáp
(25 x 4) hoặc 50 x 2)
trong lõi bện
(50 x 4) hoặc (100 x
2) trong lõi bện
1
2
1
2
10
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
15
30
3
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
25
50
1
-
-
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
2
75
150
3
-
100
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
300
1
5
3
200
400
2
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
500
3 (2)
7 (8)
5
300
600
4 (3)
8 (9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
350
700
-
-
1
6
400
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 (7)
450
900
2
7
500
1000
3 (2)
7 (8)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1200
4 (3)
8 (9)
Trong cáp bện có thể đổ thêm những chất lỏng
để chiếm chỗ trống.
Đối với dây cáp không chứa chất chiếm chỗ cho
phép sử dụng các phần tử kiểm tra.
Dây cáp có 25 tập hợp bốn trở lên (50 tập hợp
đôi trở lên) có thể có một hoặc nhiều hơn tập hợp bốn hoặc tập hợp đôi làm dự
trữ.
1.7. Cách điện quấn.
Lõi cáp phải được bọc hoặc quấn kín không ít
hơn 1 lớp bằng băng nhựa hóa học. Lớp băng nhựa hóa học quấn trên lõi không
được dính vào cách điện của ruột và băng nhựa khác và cũng không được làm giảm
tính chất cách điện của dây cáp.
Đối với dây cáp chứa chất lỏng để chiếm chỗ
cho phép dùng vật liệu khác làm cách điện quấn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết cấu của dây cáp phải tính đến biện pháp
bảo vệ mạch cáp khi có tác động của điện từ bên ngoài.
1.9. Vỏ cáp
- Vật liệu: polietilen màu đen,
polivinilclorit màu đen, màu xanh hoặc màu xám.
Vỏ cáp phải đảm bảo kín. Chiều dày của vỏ cáp
phải không được nhỏ hơn quy định trong bảng 3.
Bảng 3
mm
Đường kính trong vỏ
(*)
Chiều dày
Cao hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
1,0
10
20
1,2
20
25
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
1,7
30
40
2,0
40
50
2,3
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,6
60
70
3,0
70
-
3,3
* Trị số đường kính theo vỏ để tính toán.
Để xác định trị số này đối với cáp liền tời
được phép chọn đường kính lõi cáp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.10. Bịt kín các đầu
cáp
Dây cáp phải được bảo vệ chống ẩm thâm nhập
từ phía hai đầu cáp. Cho phép trên hai đầu cáp đặt các phễu cáp.
1.11. Dây cáp liền
tời
Dây tời để kéo cáp phải làm từ nhiều sợi thép
được mạ kẽm có giới hạn bền kéo từ 1200 đến 1600 MPa. Đường kính danh định của
dây tời phải phù hợp với dãy: 2,1; 2,7; 3,1; 3,7; 4,5; 5,0; 5,5; 6,5; 7,1 mm.
Cho phép sai lệch đường kính danh định ± 0,1 mm.
Nên dùng đường kính tời 3,1; 3,7; 4,5 mm.
Chiều cao chỗ nối không nhỏ hơn 2,0 mm. Chiều
rộng của nó không nhỏ hơn 1,5 mm nhưng không lớn hơn 75% đường kính của dây
tời.
1.12. Đường kính
ngoài lớn nhất của cáp không chịu được lớn hơn 80,0 mm.