Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN11111-1:2015 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2015 Ngày hiệu lực:
ICS:13.140 Tình trạng: Đã biết

Tn s

Hz

RETSPL

(chuẩn 20 mPa)

dB

125

47,5

45

160

40,5

37,5

200

34

31,5

250

28,5

25,5

315

23

20

400

18,5

15

500

14,5

11,5

630

11,5

8,5

750

9,5

7,5

800

9

7

1000

8

7

1250

7,5

6,5

1500

7,5

6,5

1600

7,5

7

2000

8

9

2500

7

9,5

3000

6

10

3150

6

10

4000

5,5

9,5

5000

7

13

6000

8

15,5

6300

9

15

8000

14,5

13

Kiu tai nghe

Beyer DT 48 có đệm tai phẳng

Telephonic TDH 39a có đệm tai MX 41/AR (hoặc kiểu 51)

a Năm 1963, vải lọc trong tai nghe Telephonic TDH 39 đã được thay đi, nhưng đảm bảo phù hợp để tạo ra cùng độ đáp ứng cho tai nghe đối với bộ tổ hợp 9A. Trong quá trình thay đổi, khoảng 1000 chiếc được sản xut ra có vải lọc không phù hợp. Các s liệu nêu ra trong tiêu chuẩn này là các giá trị trung bình của các số liệu lấy từ một số các tai nghe được sn xut trước và sau năm 1963.

CHÚ THÍCH: Các giá trị được làm tròn đến 0,5 đexiben

4.3  Các tai nghe ốp tai khác

Các giá trị RETSPL khuyến nghị đối với các tai nghe ốp tai trong tai mô phỏng phù hợp với IEC 60318 được nêu tại Bảng 2.

Các giá trị này có thể áp dụng cho các tai nghe phù hợp các yêu cầu dưới đây (nhưng không bao gồm các kiu tai nghe quy định tại 4.2 nhm tránh xuất hiện các độ không đảm bảo đo khác):

a) Tai nghe và đệm tai tương ứng, nếu có, phải đảm bảo đối xứng trục;

b) Kết cấu và vật liệu phải phù hợp để cung cấp tín hiệu âm thanh tốt giữa tai nghe (hoặc đệm tai) và tai người;

c) Khi đặt tiếp xúc với bề mặt phẳng, vòng tròn tiếp xúc của tai nghe (hoặc đệm tai) phải có đường kính tương thích vi các kích thước đối xứng dọc của loa tai người;

d) Không có bộ phận nào của tai nghe (hoặc đệm tai) được nhô ra khi mặt phẳng tiếp xúc đã nêu tại c), và phần lõm phải tương tự như dạng hình nón cụt;

e) Đường viền chu vi của tai nghe, hoặc đệm tai nếu có, phải đảm bảo tiếp xúc với tai mô phỏng loại quy định trong IEC 60318 ch đt hiệu quả tại đường kính bng 25 mm;

CHÚ THÍCH 1: Yêu cầu này có nghĩa là các góc tại đnh của bất kỳ hình nón nào mà tiếp tuyến với đường viền chu vi của tai nghe có đường kính lớn hơn 25 mm thì góc đó s lớn hơn 116o.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

g) Đường viền chu vi tai nghe, hoặc đệm tai nếu có, phải đảm bảo sao cho khi đặt vào tai người, sẽ được tiếp xúc với loa tai chứ không tiếp xúc với mô sọ sau loa tai;

CHÚ THÍCH 2: Yêu cầu này không bao gồm các tai nghe loại chụp kín tai.

h) Có đai giữ đầu để giữ tai nghe với loa tai người với lực tĩnh danh đnh bng 4,5 N ± 0,5 N.

Áp dụng các giá trị RETSPL khi tai nghe được kết nối với tai mô phỏng dưới các điều kiện sau:

a) Tai nghe và tai mô phỏng là đồng trục và là trục thẳng đứng;

b) Không có sự rò r âm;

c) Với lực tĩnh bằng 4,5 N ± 0,6 N, không bao gồm trọng lượng của chính tai nghe.

Bảng 2 - Các mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn trong tai mô phỏng phù hợp với IEC 60318

Tần số

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RETSPL

(chuẩn 20 mPa)

dB

125

45

160

38,5

200

32,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

27

315

22

400

17

500

13,5

630

10,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9

800

8,5

1000

7,5

1250

7,5

1500

7,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8

2000

9

2500

10,5

3000

11,5

3150

11,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

12

5000

11

6000

16

6300

21

8000

15,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Các lưu ý về nguồn gốc và ứng dụng các mức chuẩn được khuyến nghị

A.1  Nguồn gốc

A.1.1  Quy đnh chung

Một điều rất quan trọng cần chú ý là các giá trị RETSPL nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 khi tham khảo cần lấy gn nhất có thể với cùng các mức ngưỡng nghe như khi xác đnh từ các số liệu hiện có. Chênh lệch giữa các giá trị chủ yếu là đo sự chênh lệch giữa các đặc tính âm thanh của bộ tổ hợp âm và các đặc tính âm thanh của tai mô phỏng.

A.1.2  Các tần s octa và các tần s âm bổ sung 1500 Hz, 3000 Hz và 6000 Hz

Các giá trị RETSPL nêu tại Bng 1 đối với kiểu tai nghe Beyer DT 48 tương ứng với giá trị trung bình 15 lần xác định đã công b, hoặc cách khác là liên hệ với ISO, trong suốt quá trình từ năm 1950 đến năm 1961. Các giá trị này đã được xác đnh bởi chương trình nghiên cứu điều tra hợp tác của năm phòng thử nghiệm tiêu chuẩn sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Viện Vật lý Kỹ thuật Liên bang, Braunschweig, Đức;

Phòng thử nghiệm Vật lý Quốc gia, Teddington, Vương Quốc Anh;

Văn phòng Quốc gia về Tiêu chuẩn, Washington, Mỹ;

Phòng thử nghiệm V.N.I.I.M, Leningrad, Liên Bang Nga.

Các giá trị RETSPL nêu tại Bảng 1 đối với kiểu tai nghe Telephonic TDH 39, sau đó được lấy theo các phép thử cân bằng âm lượng ch động. Chi tiết tham khảo tại Tài liệu tham kho [2] đến [5].

Các giá trị RETSPL nêu tại Bảng 2 nhận được bằng cách tính giá trị trung bình của các kết quả của các số đo chuyển đến từ một số mẫu của sáu kiểu tai nghe. Các phép đo này được các phòng thử nghiệm sau đây thực hiện, so sánh với mức áp suất âm tạo ra trong bộ t hợp âm (xem IEC 60303) và tai mô phỏng IEC (xem IEC 60318) với sự kích thích như nhau của tai nghe.

Các phòng thử nghiệm tham gia là:

Viện âm học, Rikshospitalet, Oslo, Nauy;

Viện Karolinska, Stockhom, Thụy Điển;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phòng thử nghiệm Vật lý Quốc gia, Teddington, Vương Quốc Anh;

Viện Vật lý Kỹ thuật Liên bang, Braunschweig, Đức.

Các thông tin chi tiết, xem Tài liệu tham khảo [6].

A.1.3  Các tần số bổ sung

Các giá trị RETSPL đối với các tần số bổ sung đã được lấy theo phép nội suy từ các giá tr xác định cho các tần số octa và các tn số âm bổ sung 1500 Hz, 3000 Hz và 6000 Hz, và được hỗ trợ bởi một số số liệu thực nghiệm. Trong dải tần số từ 125 Hz đến 1000 Hz, phép nội suy dựa trên giả thiết của hệ đa thức bậc ba giữa mức chuẩn tính theo đexiben và lg(f). Trong dải tần số từ 1000 Hz đến 8000 Hz, sử dụng phép nội suy tuyến tính đối với Bảng 1. Đối với Bảng 2, phép nội suy tuyến tính được sử dụng cho các dải tn số từ 1000 Hz đến 4000 Hz. Trên dải này, các số liệu đưc dựa trên các bằng chứng thực nghiệm.

CHÚ THÍCH: Các số liệu thực nghiệm đã được các phòng thử nghiệm sau đề nghị lên ISO:

Viện y tế và Phúc lợi, Ottawa, Canada;

Viện Vật lý Kỹ thuật Liên bang, Braunschweig, Đức;

Bệnh viện Vùng Linkoping, Thụy Điển;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các thông tin chi tiết, xem Tài liệu tham khảo [7] đến [10].

A.2  Ứng dụng

A.2.1  Việc hiệu chuẩn các máy đo thính lực được trang bị các tai nghe thuộc một trong số các kiểu nêu trong Bảng 1 hoặc được quy định tại 4.3, các phép đo đầu ra của âm, sử dụng loại bộ tổ hợp âm hoặc tai mô phỏng quy định, đủ đáp ứng đ hiệu chuẩn các máy đo thính lực theo các giá trị RETSPL nêu trong các bảng tương ứng. Khi áp tai nghe vào tai người, đai giữ đầu phải tạo một lực tĩnh bằng 4,5 N ± 0,5 N.

CHÚ THÍCH: Đai giữ đầu tạo một lực bằng 4,5 N đối với đầu người có chu vi bằng 145 mm thông thường sẽ phù hợp với dung sai cho phép đối với số người trưởng thành tham gia thử nghiệm.

A.2.2  Trong trường hợp các máy đo thính lực được lắp với các tai nghe không thuộc kiểu đã nêu trong Bng 1 hoặc 4.3, trước tiên là cần xác định sự tương ứng của các giá trị RETSPL đối với kiểu tai nghe này. Thông thường việc xác định điều này bằng cách so sánh tai nghe này với tai nghe thuộc một trong các kiểu đã xem xét tại Điều 4, áp dụng kỹ thuật phù hợp “cân bằng âm lượng bằng nhau” hoặc “cân bằng ngưng. Trong các trường hợp cụ thể, các kết quả so sánh này có thể có sẵn. Chi tiết về các quy trình kỹ thuật và các trang thiết bị cho công việc này cần tham khảo ý kiến nhà sản xuất hoặc tham khảo trực tiếp phòng thử nghiệm tiêu chuẩn tương ứng.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] MRASS, H. Và DIESTEL, H. G. Acoustica, 9, 1959, pp. 61-64.

[2] WEISSLER, P.G. International Standard Reference Zero for Audiometers, J. Acoust. Soc. Amer., 44, 1968, pp. 264-275.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[4] WHITTLE, L.S., và DELANY, M.E. Equivalent Threshold Sound-Pressure Levels for the TDH-39/MX41-AR Earphone, J. Acoust. Soc. Amer., 39, 1966, pp. 1187-1188.

[5] MICHAEL, P.L. và BIENVENUE, G.R. A comparision of acoustical performance between a new one-piece earphone cushon and the conventional two-piece MX-41/AR cushon, J. Acoust. Soc. Amer., 67(2), 1980, pp. 693-698.

[6] ROBINSON, D.W. A proposal for Audiometric zero referred to the IEC artificial ear, UK national Physical laboratory, Acoustics Report Ac 85 (1978).

[7] ARLINGER, S. Normal thresholds of hearing at preferred frequencies, Scand. Audiol., 11, 1982, pp. 285-286.

[8] RASMUSSEN, O. Reference equivalent threshold soud pressure levels for headphones at one-third octave standard frequencies, Intenal Report No. 14, 1981, The Acoustics Laboratory, Technical University of Denmark, Lyngby.

[9] BRINKMANN, K. và RICHTER, U. Determination of normal threshold of hearing by bone conduction using different types of bone vibrators, Audiological Acoustics, 22,1983, pp. 62-65 và 114-122.

[10] BENWELL, D.A. và HUSSEY, R.G. Reference equivalent threshold soud pressure levels at 5 and 6 kHz using telephonics TDH 39 earphone with MX-41/AR cushions, J. Acoust. Soc. Amer., 72, 1982, Suplement 1, p. S. 109.

[11] TCVN 6965, Âm học - Tần số ưu tiên.

[12] ISO 6189, Acounstics - pure tone air conduction threshold audiometry for hearing conservation purposes.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[14] ISO 7566:1987, Acounstics - Standard reference zero for the calibration of pure-tone bone conduction audiometers.

[15] ISO 8253-1, Acounstics - Audiometric test methods - Part 1: Basic pure tone air and bone conduction threshold audiometry.

1) đã được soát xét thành IEC 60318-3

2) đã được soát xét thành IEC 60318-1

3) Bộ chuyển đổi được quy định tại Tài liệu tham khảo [1].

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11111-1:2015 (ISO 389-1:1998) về Âm học - Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo thính lực - Phần 1: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe ốp tai

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


1.526

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 3.235.228.219