TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10297 : 2014
PHIẾN
ĐẤU DÂY CAT5/CAT5E - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Cat5/Cat5e
wiring block - Technical requirements anh methods of measurement
Lời nói đầu
TCVN 10297:2014 “Phiến đấu dây
Cat5/Cat5e - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử" được xây dựng trên cơ sở
chấp thuận áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế TIA/EIA/568-B.2-2001 và tiêu chuẩn IEC 60352-3.
TCVN 10297:2014 do Viện Khoa học Kỹ
thuật Bưu điện biên soạn, Bộ Thông tin và Truyền thông đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thẩm định, Bộ
Khoa học và Công nghệ công bố.
PHIẾN ĐẤU DÂY
CAT5/CAT5E - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu
kỹ thuật và phương pháp đo đối với phiến đấu dây Cat5/Cat5e.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết để áp dụng
tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu
viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả
các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
IEC 60512-2: Connectors for electronic
equipment - Tests and Measurements: Electrical continuity and contact
resistance tests (Đầu nối thết bị điện tử - Đo kiểm và thử nghiệm: Thử điện trở tiếp xúc và
dẫn điện)
IEC 60512-3-1: Connectors for
electronic equipment - Tests and measurements . Part 3-1: Insulation tests -
Tets 3a: Insulation resistance (Thiết bị điện tử và đầu nối - Phương pháp đo và
thử nghiệm - Phần
3.1: Thử nghiệm cách điện - Thử 3a: Điện trở cách điện)
IEC 60512-5: Electromechanical
components for electronic equipment; basic testing procedures and measuring
methods, part 5: impact tests (free components), static load tests (fixed
components), endurance tests and overload tests (Các thành phần cơ điện
của thiết bị điện tử; thủ tục thử nghiệm
và phương pháp đo, phần 5: thử độ cứng (các thành phần không liên kết), thử tải
tĩnh (các thành phần cố định), thử độ bền và quá tải)
IEC 60512-6-4: Electromechanical
components for electronic equipment - basic testing procedures and measuring
methoos, part 6: climatic tests and soldering tests (Các thành phần cơ điện
của thiết bị điện tử - thủ tục thử nghiệm và phương pháp đo, phần 6: thử
môi trường và mối hàn)
IEC 60068-2-60: Environmental
Testing - Part 2: Tests - Test Ke: Flowing mixed gas corrision test (Thử môi
trường, Phần 2: Các thử nghiệm Ke: Thử mài mòn bằng hỗn hợp khí)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7699-2-2: Thử nghiệm môi trường - Phần 2-2:
Các thử nghiệm - Thử nghiệm
B: Nóng khô
TCVN 7699-2-6: Thử nghiệm môi trường - Phần 2-6:
Các thử nghiệm - Thử nghiệm
Fc: Rung (Hình sin)
TCVN 7699-2-14: Thử nghiệm môi trường - Phần 2-14:
Các thử nghiệm - Thử nghiệm
N: Thay đổi nhiệt độ
TCVN 7699-2-30: Thử nghiệm môi trường - Phần 2-30:
Các thử nghiệm - Thử nghiệm
Db: Nóng ẩm, chu kỳ
12h+12h)
3. Thuật ngữ, định
nghĩa và chữ viết tắt
3.1. Thuật ngữ
và định nghĩa
3.1.1. Kết nối trượt cắt cách điện (Insulation
Displacement Connection (ID connection))
Một kết nối điện không hàn được thực
hiện bằng cách gài dây dẫn vào khe của tấm sao cho các cạnh của khe cắt lớp
cách điện của dây dẫn tạo thành một
kết nối kín khí.
3.1.1.1. Kết nối trượt cắt cách điện
có thể truy nhập (Accessible insulation
displacement connection (accessible ID connection))
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1.2. Kết nối trượt cắt cách điện không thể truy nhập
(Non-acccessible insulation
displacement connection (non-accessible ID connection))
Là kết nối ID không thể truy nhập được
để thực hiện
các phép thử về cơ lý (ví dụ như thử kéo) và điện (ví dụ như điện
trở tiếp xúc) mà
không làm thay đổi cấu trúc của kết
nối.
3.1.2. Tấm trượt cắt cách điện (Insulation
Displacement Termination (ID termination))
Là tấm được thiết kế để gài dây tạo
thành một kết nối ID.
3.1.2.1. Tấm trượt cắt cách điện có thể sử dụng lại (Re-usable
insulation Displacement Termination (reusable ID termination))
Một tấm ID có thể được đấu nối nhiều lần.
3.1.2.2. Tấm trượt cắt cách điện không thể sử dụng lại
(Non-reusable insulation Displacement Termination (non-reusable ID
termination))
Một tấm ID chỉ có thể đấu nối một lần.
3.1.3. Khe (Slot)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3.1. Khe kết nối (Connection slot)
Phần hở trong tấm ID để cắt lớp cách
điện của dây và đảm bảo một kết nối kín khí
giữa tấm và dây dẫn.
3.1.3.2. Khe căng dây (Strain
relief slot)
Phần hở trong tấm ID để tạo
ra sức kéo căng dây.
3.1.4. Đỉnh (Beam)
Phần đỉnh của tấm ID nằm về
2 phía của khe.
3.1.5. Đường kính biểu
kiến (của dây dẫn bện) (Apparent
diameter (of a stranded conductor))
Đường kính tương đương của dây dẫn lõi
bện.
3.1.6. Khối dẫn (Guiding
block)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.7. Dụng cụ gài
dây
(Wire insertion tool)
Dụng cụ dùng tay hoặc chạy bằng điện để chèn dây vào
vị trí thích hợp trên khe.
3.1.8. Dụng cụ tháo dây (Wire extraction
tool)
Dụng cụ để tháo dây khỏi kết nối ID.
3.2. Chữ viết
tắt
ANSI
Viện tiêu chuẩn Quốc
gia Hoa Kỳ
America National Standard Institute
IDC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Insulation Displacement Connection
EIA
Hiệp hội công nghiệp điện tử
Electronic Industries Alliance
ELFEXT
Suy hao xuyên âm đầu xa cân bằng
Equal level Far End Crosstalk
FEXT
Suy hao xuyên âm đầu xa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IEC
Ủy ban điện - điện tử quốc tế
International Electrotechnical
Commission
LCT
Nhiệt độ thấp tới hạn
Low Critical Temperature
NEXT
Suy hao xuyên âm đầu gần
Near End Crosstalk
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng công suất suy hao xuyên âm đầu xa mức cân
bằng
Power Sum Equal level Far End
crosstalk
PSNEXT
Tổng công suất suy hao xuyên âm đầu
gần
Power Sum Near End Cross Talk
PVC
Hợp chất PVC
Polyvinyl clorua
TIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Telecommunications Industries
Association
UCT
Nhiệt độ cao tới hạn
Upper Critical Temperature
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Yêu cầu
chung
4.1.1. Tấm trượt cắt cách điện
4.1.1.1. Vật liệu
Sử dụng hợp kim đồng-thiếc, đồng-kẽm, đồng-berili
hoặc đồng phốt pho.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất lượng của kết nối ID phụ thuộc vào kích thước
của tấm ID, đặc biệt
là khe nối, đỉnh của tấm và vật liệu
sử dụng. Kích thước của khe nối phụ thuộc
vào đường kính dây gài.
4.1.1.3. Bề mặt tiếp xúc
Vùng tiếp xúc của các tiếp điểm phải
được mạ vàng, bạc, thiếc hoặc thiếc-chì, bạch kim hoặc
hợp kim của chúng. Bề mặt phải không bị làm bẩn và không bị ăn mòn.
4.1.1.4. Đặc tính thiết
kế
Các tấm ID được phân loại
khác nhau theo đặc tính sử dụng và
kích thước dây, bao gồm các loại sau:
- Tấm có thể sử dụng lại,
được thiết kế cho trường hợp
kết nối nhiều lần và cho
một loại đường kính dây.
- Tấm có thể sử
dụng lại, được thiết kế cho trường hợp
kết nối nhiều lần và cho nhiều loại
đường kính dây.
- Tấm không thể sử dụng lại,
được thiết kế cho trường hợp kết nối một lần và cho một
loại đường kính dây.
- Tấm không thể sử dụng lại,
được thiết kế cho trường hợp
kết nối một lần và
cho nhiều loại đường
kính dây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2. Dây dẫn
Có thể sử dụng dây dẫn lõi đặc hoặc lõi bện.
4.1.2.1. Vật liệu
Dây dẫn phải làm bằng đồng có độ giãn dài lớn hơn
hoặc bằng 10 %.
4.1.2.2. Kích thước
Dây sử dụng có đường kính từ 0,25 mm đến 1,22 mm đối
với dây dẫn lõi đặc hoặc có tiết điện tử 0,075 mm2 đến 1,17 mm2 đối với dây
dẫn lõi bện.
4.1.2.3. Bề mặt
Dây dẫn lõi đặc có thể mạ thiếc, thiếc-chì hoặc bạc.
Dây dẫn lõi bện phải gồm các sợi mạ thiếc, thiếc- chì hoặc bạc.
Bề mặt dây phải không bị làm bẩn và
không bị ăn mòn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày lớp cách điện phù hợp với kích thước của các tấm ID. Vật liệu cách điện có thể làm bằng PVC hoặc các
vật liệu phù hợp với việc trượt cắt cách điện IDC.
4.1.3. Kết nối trượt cắt cách điện (IDC)
a) Dây dẫn, tấm
ID và dụng cụ kết nối
phải tương thích với nhau.
b) Khi chèn dây vào khe của tấm ID, mặt
trong của đỉnh sẽ cắt trượt lớp cách điện và làm biến dạng đường
kính lõi dẫn trong
và tạo ra một kết nối kín khí.
c) Dây dẫn sẽ được
đặt vào vị trí quy định
trong khe của tấm ID. Khoảng
cách giữa tấm và đầu cuối dây phụ thuộc vào dây nối và được quy định chi tiết.
d) Chỉ sử dụng một dây
ứng với một khe kết nối.
4.2. Yêu cầu
đối với kết nối IDC
4.2.1. Yêu cầu cơ lý
Sau các phép thử cơ lý, điện
trở tiếp xúc phải thỏa
mãn giá trị quy
định trong Điều 4.2.2.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IDC phải chịu được lực kéo dây theo
chiều ngang như
quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Lực
kéo dây tối thiểu theo
chiều ngang
Đường kính
dây
dẫn đặc, mm
Tiết diện dây dẫn bện, mm2
Lực kéo tối
thiểu
Dây dẫn đặc,
N
Dây dẫn bện,
N
0,25 ÷ 0,32
0,05 ÷ 0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0,32 ÷ 0,5
0,08 ÷ 0,2
3
2
0,5 ÷ 0,8
0,2 ÷ 0,5
5
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5 ÷ 1,17
8
5
4.2.1.2. Thử uốn
Dây phải được uốn theo hai hướng so với
phương thẳng đứng với góc
30° tạo thành một chu trình. Thực hiện ít nhất 10 chu trình trừ khi có quy định
cụ thể khác.
Sau phép thử, tấm ID phải
không bị hư hỏng và
dây dẫn không bị đứt
4.2.1.3. Thử rung
Việc kiểm tra được thực hiện bằng cách
gắn chặt mẫu cần kiểm tra lên bàn rung.
Các tham số thực hiện thử rung theo
quy định ở Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dải tần
10 Hz đến 55 Hz
10 Hz đến
500 Hz
10 Hz đến 2000 Hz
Tần số cắt
---
57 Hz đến
62 Hz
57 Hz đến 62
Hz
Biên độ cắt
phía dưới tần số cắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35 mm
1,5 mm
Sự gia tăng
biên độ phía
trên tần số cắt
---
50 m/s2 (5 g)
200 m/s2 (20 g)
Hướng
3 trục
3 trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số chu trình quét theo
từng hướng
5
5
5
4.2.1.4. Số lần đấu nối
Phần này chỉ áp dụng cho ID có thể đấu nối nhiều lần.
Thực hiện gài dây vào tấm ID,
sau đó tháo dây ra. Quá trình này tạo thành một lần đấu nối. Thực hiện kiểm tra với số
lần đấu tối thiểu là 50 lần.
4.2.2. Yêu cầu điện
4.2.2.1. Điện trở tiếp xúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Điện
trở tiếp xúc
Tấm ID
Dây dẫn
Điện trở tiếp xúc
ban đầu cực đại,
mΩ
Chênh lệch điện trở tiếp xúc cực đại sau
các phép thử cơ,
thử môi trường, mΩ
Mạ
Dây dẫn lõi đặc
Mạ
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không mạ
5
1
Dây dẫn lõi bện
Mạ
2
2
Không mạ
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không mạ
Dây dẫn lõi đặc
Mạ
5
1
Không mạ
5
1
Dây dẫn lõi bện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
2
Không mạ
5
5
4.2.2.2. Điện trở cách điện
Điện trở cách điện phải lớn hơn 500 MΩ
và được đo theo IEC 60512-3-1. Điện áp thử 500 VDC.
4.2.2.3. Thử nhiệt độ và tải
Phép thử thực hiện trong điều kiện:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Thời gian thử: 1 000 h.
Phép thử thực hiện theo IEC 60512-5.
4.2.3. Thử môi trường
Sau các phép thử môi trường, mẫu thử không bị biến
dạng hay hư hỏng và điện trở tiếp
xúc phải thỏa mãn các giá trị quy định trong mục 4.2.2.1.
4.2.3.1. Thay đổi nhiệt độ
nhanh
Phép thử thực hiện theo TCVN 7699-2-14
trong các điều kiện sau:
Nhiệt độ thấp: TA
- 55 °C (LCT)
Nhiệt độ cao: TB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian t1
30 min
Số lần thực hiện
5
4.2.3.2. Chu trình môi trường
Phép thử thực hiện theo IEC 60512-11
trong các điều kiện sau:
Nóng khô:
Theo IEC 60512-11-9
Nhiệt độ thử:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chu trình nóng ẩm
Theo IEC 60512-11-12
+ Nhiệt độ thử
+ 55 °C
+ Số lần thử
6
+ Hệ số biến đổi
2
Chu trình lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Nhiệt độ
- 55 °C (LCT)
4.2.3.3. Thử ăn mòn
Phép thử thực hiện theo IEC 60068-2-60
trong các điều kiện sau:
SO2
(0,5 ± 0,1) 10-6 (vol/vol)
H2S
(0,1 ±0,02) 10-6 (vol/vol)
Nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ẩm tương đối:
(75 ± 3)%
Thời gian thử:
10 ngày
4.3. Yêu cầu
truyền dẫn
4.3.1. Suy hao truyền dẫn
Suy hao truyền dẫn phải nhỏ hơn hoặc bằng
các yêu cầu quy định trong Bảng 4.
Bảng 4 - Suy
hao truyền dẫn
Tần số (MHz)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cat5e (dB)
1,0
0,1
0,1
4,0
0,1
0,1
8,0
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
0,1
0,1
16,0
0,2
0,2
20,0
0,2
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
0,2
31,25
0,2
0,2
62,5
0,3
0,3
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4
4.3.2. Suy hao xuyên âm đầu gần
Suy hao xuyên âm đầu gần phải lớn
hơn hoặc bằng
các yêu cầu quy định trong Bảng 5.
Bảng 5 - Suy hao
xuyên âm đầu gần
Tần số (MHz)
Cat5 (dB)
Cat5e (dB)
1,0
62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
62
65
8,0
61,9
64,9
10,0
62
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55,9
58,9
20,0
54,0
57,0
25,0
52,0
55,0
31,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53,1
62,5
44,1
47,1
100
40,0
43,0
4.3.3. Suy hao phản xạ
Suy hao phản xạ phải lớn hơn hoặc bằng
các yêu cầu quy định trong Bảng
6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tần số (MHz)
Cat5 (dB)
Cat5e (dB)
1,0
Không quy định
30,0
4,0
Không quy định
30,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không quy định
30,0
10,0
Không quy định
30,0
16,0
Không quy định
30,0
20,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,0
25,0
Không quy định
30,0
31,25
Không quy định
30,0
62,5
Không quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
Không quy đinh
20
5. Phương pháp đo
5.1. Thử kéo
Mục đích của phép thử nhằm xác định
khả năng giữ dây
dẫn của kết nối khi được
kéo theo phương dọc theo tấm ID.
Mẫu thử gồm một tấm ID đã gài dây.
Tấm ID được giữ chặt, nếu cần thiết tháo ra khỏi
phiến.
Sơ đồ thực hiện như Hình 1. Lực kéo
có tốc độ từ 25 mm/min đến 50 mm/min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1 - Phương pháp
thử kéo
5.2. Độ uốn
cong
Mục đích của phép thử là xác
định khả năng chịu lực
uốn cong dây của kết nối ID.
Mẫu thử gồm một tấm ID đã gài dây.
Tấm ID được giữ chặt, nếu cần thiết tháo
ra khỏi phiến.
Sơ đồ thực hiện như Hình 2.

Hình 2- Phương pháp
thử uốn cong dây
Lực F có giá trị bằng 5 % đến 10 % độ cứng
của dây dẫn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử phải thỏa mãn các yêu cầu của IEC
60512-2-5.
5.3. Thử rung
Sơ đồ thử rung như Hình 3.
Phép thử thực hiện theo IEC 60512-6-4
và thỏa mãn các yêu cầu của IEC 60512-2-5.

Hình 3 -
Phương pháp thử rung
5.4. Điện trở
tiếp xúc
Sơ đồ đo điện trở tiếp xúc như Hình 4.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn dòng sử dụng có giá trị
1 A/mm2 tiết diện
dây dẫn. Thời gian thử đủ ngắn để
không làm nóng mẫu thử.
5.5. Suy hao
truyền dẫn
Thiết bị cần đo kiểm cần được đấu nối và lắp
đặt theo như hướng dẫn của nhà sản xuất. Sơ đồ đấu nối đo kiểm như Hình 5.

Hình 5 - Sơ đồ đấu nối đo kiểm suy hao
truyền dẫn

Hình 6 - Sơ đồ
đấu nối đo kiểm suy hao
xuyên âm đầu gần
5.6. Suy hao
xuyên âm đầu gần
Sơ đồ đấu nối đo kiểm như trong Hình
6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Không có kết cuối đầu cuối (Điểm C trong Hình 6 để hở)
b) Có kết cuối ở đầu gần (Điểm
C trong Hình 6 kết cuối tải
50 Ω, đầu xa để hở)
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] ANSI/TIA/EIA
568B.2-2001 “Commercial Building Telecommunications Cabling Standard, Part 2: Balanced
Twisted-Pair Cabling Components".
[2] IEC 60352-3,
Solderless connections; Part 3: Solderless accessible insulation displacement
connections - General requirements, test methods and practical guidance
MỤC LỤC
Lời nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ, định nghĩa và chữ viết tắt
3.1. Thuật ngữ và định nghĩa
3.2. Chữ viết tắt
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Yêu cầu chung
4.2. Yêu cầu đối với kết nối IDC
4.3. Yêu cầu truyền dẫn
5. Phương pháp đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Độ uốn cong
5.3. Thử rung
5.4. Điện trở tiếp xúc
5.5. Suy hao truyền dẫn
5.6. Suy hao xuyên âm đầu gần
Thư mục tài liệu tham khảo