TCN 68 - 186:
1999
DỊCH
VỤ VIỄN THÔNG
TRÊN
MẠNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG
TIÊU
CHUẨN CHẤT LUỢNG
TELECOMMUNICATION
SERVICE
ON THE PUBLIC LAND
MOBILE NETWORK
QUALITY OF SERVICE
STANDARD
MỤC LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
2. Chữ viết tắt, định nghĩa và khái niệm
2.1 Chữ viết tắt
2.2. Định nghĩa
2.3. Khái niệm
3. Quy định chung
4. Chỉ tiêu chất lượng dịch vụ
4.1. Độ khả dụng của kênh thoại
4.2. Chỉ tiêu đấu nối cuộc gọi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4. Chỉ tiêu mức độ hài lòng của khách hàng
4.5. Chỉ tiêu khiếu nại của khách hàng về
chất lượng dịch vụ
4.6. Chỉ tiêu thời gian thiết lập dịch vụ
4.7. Quy định về tính cước và lập hóa đơn
4.8. Quy định thời gian giao dịch về cung cấp
dịch vụ
4.9. Quy định về tiếp nhận và giải quyết
khiếu nại
4.10. Quy định về dịch vụ hỗ trợ khách hàng
Phụ lục A: Mẫu lấy ý kiến khách hàng về mức
độ hài lòng với chất lượng dịch vụ
Phụ lục B: Mẫu báo cáo chất lượng dịch vụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục D: Khái niệm về vùng phủ sóng
Tài liệu tham khảo
LỜI NÓI ĐẦU
Phù hợp với xu thế phát triển thông tin di động
trên thế giới, thông tin di động ở Việt Nam đã và đang phái triển rất năng
động. Ngày càng có nhiều người có thể tiếp cận được với thông tin di động và
với các loại hình dịch vụ ngày càng phong phú. Cùng với nhu cầu đáp ứng về số
lượng, xã hội đã bắt đầu quan tâm hơn đến vấn đề chất lượng dịch vụ. Chính vì
vậy, tiêu chuẩn TCN 68 - 186: 1999, Tiêu chuẩn Ngành đầu tiên về chất lượng
dịch vụ viễn thông trên mạng di động mặt đất công cộng, được Tổng cục Bưu điện
ban hành nhằm tạo cơ sở pháp lý cho việc điều chỉnh mối quan hệ giữa Cơ quan
quản lý Nhà nước, các đơn vị cung cấp dịch vụ và người sử dụng về chất lượng
dịch vụ.
Tiêu chuẩn TCN 68 - 186: 1999 do Viện Khoa
học Kỹ thuật Bưu điện biên soạn. Nhóm biên soạn do KS. Nguyễn Quân chủ trì với
sự tham gia tích cực của KS. Lê Đình Triệu và ThS. Phạm Hồng Dương, và một số
cán bộ khoa học kỹ thuật khác trong Ngành.
Tiêu chuẩn TCN 68 - 186: 1999 do Vụ Khoa học
Công nghệ - Hợp tác quốc tế và Vụ Chính sách Bưu điện đề nghị và được Tổng cục
Bưu điện ban hành theo Quyết định số 834/1999/QĐ-TCBĐ ngày 24 tháng 12 năm
1999.
DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
TRÊN MẠNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 834/1999/QĐ-TCBĐ ngày 24 tháng 12 năm 1999 của Tổng cục trưởng
Tổng cục Bưu điện)
1. Phạm vi và đối
tượng áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này bao gồm các chỉ tiêu chất
lượng cơ bản, chung cho các dịch vụ viễn thông được cung cấp trên kênh thoại
của mạng di động tế bào mặt đất thế hệ hai. Tiêu chuẩn không bao gồm các yêu
cầu chất lượng đặc thù cho từng dịch vụ cụ thể.
1.2 Tiêu chuẩn này là cơ sở để các đơn vị
cung cấp dịch vụ viễn thông (như được định nghĩa ở mục 2.2.1) đăng ký chất lượng
dịch vụ với Cơ quan quản lý Nhà nước.
1.3 Tiêu chuẩn này là cơ sở để điều chỉnh mối
quan hệ giữa Cơ quan quản lý Nhà nước, đơn vị cung cấp dịch vụ và khách hàng về
chất lượng dịch vụ.
2. Các chữ viết tắt,
định nghĩa và khái niệm
2.1 Các chữ viết tắt
ĐVCCDV: Đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông công
cộng trên mạng di động mặt đất. CLDV: Chất lượng dịch vụ
2.2 Các định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông trên mạng
di động mặt đất công cộng (sau đây gọi tắt là đơn vị cung cấp dịch vụ - ĐVCCDV)
là một trong những đơn vị sau đây:
- Doanh nghiệp Nhà nước, hoặc Công ty cổ phần
mà Nhà nước chiếm cổ phần chi phối hoặc cổ phần đặc biệt, được Thủ tướng Chính
phủ quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập và được Tổng cục Bưu điện cấp
phép thiết lập mạng di động mặt đất công cộng để cung cấp các dịch vụ viễn
thông.
- Đơn vị thành viên của các doanh nghiệp nêu
trên thực hiện việc cung cấp dịch vụ viễn thông trên mạng di động mặt đất công
cộng.
2.2.2 Khách hàng: Khách hàng là một cá nhân
hoặc một tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng các dịch vụ viễn thông.
2.3 Các khái niệm
2.3.1 Chất lượng dịch vụ
Chất lượng dịch vụ là kết quả tổng hợp của
các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng đối với dịch vụ đó.
2.3.2 Thời gian thiết lập dịch vụ
Thời gian thiết lập dịch vụ là thời gian tính
tế khi ĐVCCDV và khách hàng ký hợp đồng cung cấp dịch vụ đến khi khách hàng sử
dụng được dịch vụ đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giờ cao điểm là thời gian có mật độ cuộc gọi cao
nhất trong ngày được ĐVCCDV theo dõi (trong tối thiểu một quí) thống kê cho
từng vùng cụ thể, không kể thời gian có các biến cố đặc biệt như hội họp, mít
tinh, thi đấu thể thao...
2.3.4 Cuộc gọi được thiết lập thành công
Cuộc gọi được thiết lập thành công là cuộc
gọi mà khi quay số một lần thuê bao chủ gọi nhận được tín hiệu cho biết trạng
thái của thuê bao bị gọi: bận, rỗi, tắt máy, ra ngoài vùng phủ sóng.
2.3.5 Cuộc gọi bị rơi
Cuộc gọi bị rơi là cuộc gọi đã được thiết lập
nhưng bị mất giữa chừng mà nguyên nhân trực tiếp là do mạng di động mặt đất
công cộng.
2.3.6 Cuộc gọi bị nghẽn
Cuộc gọi bị nghẽn là cuộc gọi của khách hàng
ở trong vùng phủ sóng không thể thực hiện được mà nguyên nhân là do mạng di
động mặt đất công cộng.
2.3.7 Vùng phủ sóng
Vùng phủ sóng của một ĐVCCDV là vùng mà trong
đó mức tín hiệu tối thiểu thu được là -105 dBm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng phủ sóng kín là vùng phủ sóng của một
trạm thu phát không tiếp giáp với vùng không được phủ sóng.
2.3.9 Vùng phủ sóng hở
Vùng phủ sóng hở là vùng phủ sóng của một
trạm thu phát có tiếp giáp với vùng không được phủ sóng (minh họa vùng phủ sóng
được trình bày tại phụ lục E).
2.3.10 Các khái niệm định tính khi lấy ý kiến
khách hàng.
- Tiếng vọng: Người đàm thoại nghe được tiếng
của chính mình vọng lại.
- Tiếng trung thực: Người đàm thoại nhận biết
được giọng của người đối thoại qua âm sắc (tiếng không bị méo), không phải qua
cách nói.
- Xuyên âm: Những âm thanh cảm nhận được (có
thể hiểu hoặc không hiểu được) trong khi đàm thoại xuất phát từ thiết bị đầu
cuối khác do mạng di động mặt đất gây ra.
- Nhiễu: Những tiếng rít, ù, lạo xạo nghe thấy
trong quá trình đàm thoại không phải tiếng ồn ngoại cảnh.
2.3.11 Khiếu nại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Qui định chung
3.1 Chỉ tiêu chất lượng dịch vụ được xác định
phù hợp với năng lực của mạng di động mặt đất, mạng viễn thông quốc gia và điều
kiện kinh tế xã hội.
3.2 Khi chất lượng dịch vụ giảm sút so với
tiêu chuẩn quy định thì ĐVCCDV phải xác định nguyên nhân:
- Nếu trách nhiệm thuộc về ĐVCCDV thì trong thời
gian qui định ĐVCCDV phải xử lý xong để đảm bảo các chỉ tiêu CLDV.
- Nếu trách nhiệm thuộc về khách hàng thì
ĐVCCDV phải chỉ ra biện pháp khắc phục và giúp đỡ khách hàng nếu có yêu cầu.
3.3 Đơn vị cung cấp dịch vụ phải có kế hoạch
chủ động đánh giá CLDV dựa trên chỉ tiêu qui định ở mục 4.
3.4 Hàng năm ĐVCCDV phải báo cáo với Cơ quan
quản lý Nhà nước các số liệu đo thống kê về CLDV theo mẫu quy định.
3.5 Thiết bị đầu cuối của khách hàng phải
tuân theo Tiêu chuẩn Ngành.
4. Chỉ tiêu chất
lượng dịch vụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ khả dụng của kênh thoại là tỷ lệ thời gian
(D) trong đó khách hàng có thể truy nhập vào dịch vụ trên mạng trong thời gian
qui chuẩn.
D = 1 - Tf/Tr
(%)
Tf: Thời gian mạng có sự cố thuộc
trách nhiệm đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông trên mạng di động mặt đất công
cộng.
Tr: Thời gian qui chuẩn để tính độ
khả dụng (tính theo quí)
Tiêu chuẩn: D không được nhỏ hơn 98%
4.2 Chỉ tiêu kết nối cuộc gọi
4.2.1 Chỉ tiêu cuộc gọi được thiết lập thành
công
Số cuộc gọi thiết lập thành công không được
nhỏ hơn 90% tổng số cuộc gọi.
4.2.2 Chỉ tiêu cuộc gọi bị rơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Vùng phủ sóng hở: số cuộc gọi bị rơi không được
lớn hơn 6% tổng số cuộc gọi.
4.2.3 Chỉ tiêu cuộc gọi bị nghẽn
- Giờ bình thường: số cuộc gọi trung bình bị
nghẽn không được lớn hơn 3% tổng số cuộc gọi.
- Giờ cao điểm: số cuộc gọi trung bình bị
nghẽn không được lớn hơn 15% tổng số cuộc gọi.
- Số liệu thống kê: số cuộc gọi trong thời
gian tối thiểu 1 tuần.
4.2.4 Phương pháp đánh giá các chỉ tiêu
4.2.1, 4.2.2 và 4.2.3
- Ghi tự động tại tổng đài hoặc trung tâm quản
lý khai thác OMC và lưu trữ.
- Dùng thiết bị đo báo hiệu để giám sát cuộc
gọi
- Dùng thiết bị mô phỏng cuộc gọi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Số cuộc gọi bị tính cước sai không phân
biệt nguyên nhân không được lớn hơn 0,1% tổng số cuộc gọi. Đối với cuộc gọi bị
tính cước sai về thời gian, tỷ lệ sai cước không được lớn hơn 5% tổng số đơn vị
đàm thoại (kiểm tra bằng cách gọi thử đến các thuê bao hoặc bằng thiết bị mô
phỏng cuộc gọi).
- Thời gian thống kê để xác định chỉ tiêu này
là 1 tháng.
4.4 Chỉ tiêu mức độ hài lòng của khách hàng
- Chỉ tiêu này được xác định như sau:
Số người trả lời
tốt và rất tốt
x 100%
Tổng số người trả
lời phỏng vấn
- Chỉ tiêu mức độ hài lòng của khách hàng
phải lớn hơn 80%
- Phương pháp lấy chỉ tiêu: Gửi mẫu xin ý
kiến hoặc phỏng vấn qua điện thoại (phụ lục A) đến khách hàng định kỳ, tối
thiểu là 12 tháng. Số khách hàng được lấy ý kiến tối thiểu là 1% tổng số khách hàng
trong năm. Số khách hàng được phỏng vấn hoặc gửi mẫu xin ý kiến phải tỷ lệ với
sự phân bố khách hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch
vụ không được vượt quá hai khiếu nại có cơ sở tính trên 100 khách hàng trong
một năm.
Số liệu về khiếu nại của khách hàng phải được
lưu trữ trong thời gian tối thiểu 1 năm với nội dung tối thiểu:
- Tên, địa chỉ, số máy khách hàng khiếu nại.
- Thời gian khiếu nại.
- Nội dung khiếu nại.
4.6 Chỉ tiêu thời gian thiết lập dịch vụ
- Thời gian thiết lập dịch vụ phải nhỏ hơn 2
giờ.
- Tỷ lệ khách hàng phải chờ lâu hơn 2 giờ không
lớn hơn 10% tổng số khách hàng đăng ký cung cấp dịch vụ.
4.7 Qui định về tính cước và lập hóa đơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỉ lệ hóa đơn sai trên tổng số hóa đơn phát hành
không được lớn hơn 0,01%.
Thời gian thống kê để xác định chỉ tiêu là 1
tháng.
4.8 Qui định thời gian biểu giao dịch về cung
cấp dịch vụ
- Thời gian giao dịch về cung cấp dịch vụ
được thực hiện tối thiểu trong giờ hành chính.
- Thời gian báo mất liên lạc, báo mất điện
thoại di động và thực hiện chặn cuộc gọi từ máy điện thoại di động là 24 giờ
trong ngày.
4.9 Qui định về tiếp nhận và trả lời khiếu
nại của khách hàng
- ĐVCCDV phải có trụ sở, số điện thoại, fax
và nhân viên tiếp nhận khiếu nại của khách hàng.
- Thời gian tiếp nhận khiếu nại:
+ Báo mất liên lạc do mạng: 24 giờ trong
ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thời gian trả lời khiếu nại trực tiếp:
ĐVCCDV phải xem xét và trả lời cho khách hàng khiếu nại trong vòng 24 giờ kể từ
khi nhận được khiếu nại của khách hàng.
- Thời gian trả lời thư khiếu nại: ĐVCCDV
phải xem xét và gửi thư trả lời trong thời hạn 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận
được thư khiếu nại (theo dấu công văn đến) cho khách hàng có các khiếu nại kể
trên.
- Số khách hàng khiếu nại phải chờ hồi âm quá
thời gian nêu trên không được lớn hơn 10% tổng số khách hàng khiếu nại trong
thời gian 1 tháng.
4.10 Qui định về dịch vụ hỗ trợ khách hàng
- ĐVCCDV phải có trụ sở, số điện thoại và
nhân viên thực hiện các dịch vụ hỗ trợ khách hàng.
- Thời gian cung cấp dịch vụ: 24 giờ trong
ngày.
PHỤ
LỤC A
(Tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu gửi qua thư hoặc Fax:
Đề nghị quý vị cho biết
- Loại máy điện thoại di động đang được sử
dụng:
- Nơi mua:
- Thời gian đã sử dụng dịch vụ:
Trong một thời gian từ ................ đến
................quý vị cho biết ý kiến về chất lượng dịch vụ điện thoại trên
mạng di động mặt đất mà quý vị đã sử dụng bằng cách đánh dấu þ
¨
Rất tốt
¨
Tốt
¨
Tạm được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu là tạm được hoặc xấu đề nghị quý vị cho
biết rõ lý do:
¨
Âm lượng nhỏ
¨
Có tiếng ù rít, lạo xạo
¨
Thông báo của tổng đài là không liên lạc được
¨
Có âm thanh lạ không phải từ phía người đối thoại
¨
Không nhận ra giọng người đối thoại
¨
Đang nói bị mất
¨
Nghe được tiếng mình vọng lại khi ngừng nói.
¨
Không thực hiện được dịch vụ đã đăng ký.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
¨ Rất tốt
¨ Tốt
¨ Tạm được
¨ Xấu
- Nếu đánh dấu þ vào ô rất tốt và tốt thì nói “Xin cảm ơn ông (bà, anh,
chị), chào ông (bà, anh, chị)....”.
- Nếu đánh dấu þ vào ô tạm được và xấu thì nói tiếp: “Đề nghị ông (bà,
anh, chị) cho biết lý do” theo nội dung trả lời đánh dấu þ vào các ô:
¨ Âm lượng nhỏ
¨ Nhiễu
¨ Xuyên âm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
¨ Tiếng bị run và gián đoạn
¨ Các nguyên nhân khác.
¨ Méo
¨ Thường xuyên bị nghẽn mạch
¨ Đang nói bị mất
¨ Không thực hiện được dịch vụ đã đăng ký.
Và nói “Xin cảm ơn ông (bà, anh, chị), chào
ông (bà, anh, chị)”.
PHỤ
LỤC B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu báo cáo chất lượng dịch vụ trên mạng di động mặt đất
công cộng
STT
Thông số chất lượng
Chỉ tiêu
Kết quả đánh giá và
đo kiểm
Phương pháp đánh
giá đo kiểm
1
Độ khả dụng kênh thoại
≥ 98%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Thiết lập cuộc gọi thành công
≥ 90%
3
Tỉ lệ cuộc gọi bị rơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Vùng phủ sóng kín
≤ 3%
- Vùng phủ sóng hở
≤ 6%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Tỉ lệ cuộc gọi bị nghẽn
+ Giờ cao điểm
≤ 15%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Giờ bình thường
≤ 3%
5
Số cuộc gọi bị tính sai cước/Tổng số cuộc
gọi
≤ 0,1%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Tỉ lệ sai cước/Tổng số đơn vị đàm thoại của
cuộc gọi bị tính sai cước về thời gian
≤ 5%
7
Mức độ hài lòng của khách hàng
≥ 80%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Khiếu nại có cơ sở của khách hàng (KH)
≤ 2/100KH/năm
9
Thời gian thiết lập dịch vụ
≤ 2 giờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Hóa đơn cước sai/Tổng số hóa đơn phát hành
≤ 0,01%
11
Thời gian giao dịch tối thiểu về cung cấp
dịch vụ
Giờ hành chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Tiếp nhận và giải quyết khiếu nại
- Báo mất liên lạc do mạng
24 giờ/ngày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thời gian tiếp nhận khiếu nại
Trong giờ hành
chính (đơn và thư khiếu nại)
- Số khách hàng khiếu nại có cơ sở không
được trả lời trong vòng 24 giờ/ tổng số khách hàng khiếu nại có cơ sở
≤ 10%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Dịch vụ hỗ trợ KH
24 giờ/ngày
PHỤ
LỤC C
(Tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STT
Thông số chất lượng
Kết quả đánh giá và
đo kiểm
Phương pháp đánh
giá đo kiểm
1
Độ khả dụng của mạng
Tổng số thời gian có sự cố (giờ) trong 1
tháng
Chi tiết về sự cố
- Ngày xảy ra sự cố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thời gian khắc phục sự cố
- Khoảng thời gian bị sự cố (giờ)
- Loại thiết bị hệ thống bị sự cố
2
Chất lượng truyền dẫn
- Số phút suy giảm chất lượng trong khoảng
thời gian 30 ngày, 30%
- Số giây có lỗi trong khoảng thời gian 30
ngày, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Khả năng truy nhập dịch vụ
- Số khách hàng truy nhập trong 1 tháng
- Sử dụng
- Khoảng thời gian sử dụng cao nhất
- Khoảng thời gian sử dụng thấp nhất
- Khoảng thời gian xảy ra nghẽn mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Thời gian thiết lập dịch vụ
- Tổng số hóa đơn nhận được trong 1 tháng
- Số khách hàng được cung cấp dịch vụ trong
thời gian qui định
- Số khách hàng được cung cấp dịch vụ sau
thời gian qui định
- Số khách hàng được cung cấp dịch vụ vào
ngày do khách hàng chỉ định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dịch vụ hỗ trợ khách hàng
- Số giờ hoạt động
- Số kênh trả lời
- Số khai thác viên, nhân viên hỗ trợ khách
hàng
6
Khiếu nại của khách hàng
- Số khách hàng khiếu nại/100 khách
hàng/năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Cước sai
+ Chất lượng dịch vụ kém…
PHỤ
LỤC D
(Tham
khảo)
Khái niệm về vùng phủ sóng

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- A, B, C, D, E, F, G, I, L, M là các vùng
phủ sóng hở
- J, K là các vùng phủ sóng kín
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. CCITT hand book
Quality of Service, Network Management and network
maintenance, Geneva 1998.
2. CCITT Blue book volume 11 Fl1.3
Telephone Nelwork and ISDN quality of Service,
Network Management and Traffic Engineering.
3. CCITT blue book VIII.FIV.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Tiêu chuẩn kỹ thuật máy ĐTDĐ
68-TCN-138-1995.
5. Tiêu chuẩn kỹ thuật máy fax 68-TCN-133-94.
6. Tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị Modem
68-TCN-142-95.
7. TCN 68 - 176: 1998 Dịch vụ viễn thông trên
mạng điện thoại công cộng - Tiêu chuẩn chất lượng.
8. Nghị định 109/1997/NĐ - CP của Chính phủ
về Bưu chính Viễn thông.
9. Thông tư 04/1998/TT - TCBĐ hướng dẫn thi
hành Nghị định 109/1997/NĐ - CP của Chính phủ về Bưu chính Viễn thông.