TIÊU
CHUẨN NGÀNH
TCN
68 - 181 : 1999
TỔNG
CỤC BƯU ĐIỆN
MẠNG
SỐ LIÊN KẾT ĐA DỊCH VỤ ISDN
GIAO DIỆN ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG-MẠNG
YÊU CẦU KỸ THUẬT LỚP VẬT LÝ
Integrated Service
Digital Network ISDN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Layer 1
Specifications
NHÀ XUẤT BẢN BƯU ĐIỆN
MỤC LỤC
CONTENT
LỜI NÓI ĐẦU
Quyết định ban hành của Tổng cục trưởng
Tổng cục Bưu điện
1. Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thuật ngữ và chữ viết tắt
4. Yêu cầu kỹ thuật
Tài liệu tham khảo
FOREWORD
Decision of the Secretary General of DGPT
enacting the standard
1. Scope of works and application field
2. Structure of the standard
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Technical Requirements
Reference
LỜI NÓI ĐẦU
Tiêu chuẩn TCN 68-181: 1999 được xây dựng
trên cơ sở Khuyến nghị I.430, I.431 của Liên minh Viễn thông Quốc tế ITU-T, có
tham khảo thêm tiêu chuẩn ETS 300 011, ETS 300 012 của Viện tiêu chuẩn Viễn
thông châu Âu ETSI.
Tiêu chuẩn TCN 68-181: 1999 do Viện Khoa học
Kỹ thuật Bưu điện biên soạn. Nhóm biên soạn do KS. Đỗ Mạnh Quyết chủ trì với sự
tham gia tích cực của các kỹ sư Trần Việt Tuấn, Vũ Gia Huy, Kim Văn Uyển, Lương
Cao Chí, các cán bộ nghiên cứu Phòng nghiên cứu kỹ thuật chuyển mạch, Viện Khoa
học Kỹ thuật Bưu điện và một số cán bộ kỹ thuật khác trong Ngành.
Tiêu chuẩn TCN 68-181: 1999 do Vụ Khoa học
Công nghệ-Hợp tác Quốc tế đề nghị và được Tổng cục Bưu điện ban hành theo Quyết
định số 673/1999/QĐ-TCBĐ ngày 29 tháng 9 năm 1999.
Tiêu chuẩn TCN 68-181: 1999 được ban hành kèm
theo bản dịch tiếng Anh tương đương không chính thức. Trong trường hợp có tranh
chấp về cách hiểu do biên dịch, bản tiếng Việt được áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCN 68-181 :1999
MẠNG SỐ LIÊN KẾT ĐA
DỊCH VỤ ISDN GIAO DIỆN ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG-MẠNG YÊU CẦU KỸ THUẬT LỚP VẬT LÝ
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này bao gồm các yêu cầu kỹ thuật
cho lớp vật lý của giao diện đối tượng sử dụng - mạng ISDN. Tiêu chuẩn này qui
định các đặc tính lớp 1 của giao diện đối tượng sử dụng-mạng ISDN tại các điểm
chuẩn S và T cho các truy nhập tốc độ cơ sở (BRA) và cấp I (PRA).
Các thiết bị đầu cuối ISDN, kết cuối mạng
ISDN và tổng đài ISDN phải tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật qui định trong tiêu
chuẩn này.
Tiêu chuẩn này là một trong những sở cứ cho
việc hợp chuẩn, lựa chọn thiết bị, đo kiểm và thiết kế chế tạo.
2. Cấu trúc của tiêu
chuẩn
Tiêu chuẩn này được ban hành dưới dạng bảng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột thứ 2 là tên các điều khoản.
Cột thứ 3 là yêu cầu tuân thủ của Việt Nam.
Cột thứ 4 là các yêu cầu thêm hay sửa đổi
tương ứng của Việt Nam so với điều khoản tương ứng của ITU-T.
Các chữ viết tắt trong yêu cầu tuân thủ được
sử dụng như sau:
R=Yêu cầu bắt buộc
O=Các yêu cầu kỹ thuật lựa chọn
NA =Không áp dụng nếu như không có ghi chú
tương ứng
=Các thông tin chung hay định nghĩa trong
khuyến nghị của ITU-T.
3. Thuật ngữ và chữ
viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Anh
Tiếng Việt
ABM
Asynchronous Balanced Mode (or HDLC)
Chế độ không đồng bộ cân bằng
ACK
Ghi nhận
Activation
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADPCM
Adaptive Differential Pulse code
Modulation
Điều chế xung mã vi sai thích ứng
AIS
Alarm Indication Signal
Tín hiệu chỉ thị cảnh báo
ARM
Asynchronous Response Mode (or HDLC)
Chế độ trả lời không đồng bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Assignment Source Point
Điểm gán gốc
AU
Access Unit
Đơn vị truy nhập
BCD
Binary Coded Decimal
Mã BCD
CRC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra dư vòng
DISC
Disconnect
Ngắt kết nối
ĐTSD
Đối tượng sử dụng
HDLC
High level Data Link Control
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Jitter
Trôi pha
L1
Layer 1
Lớp 1, lớp vật lý
L2
Layer 2
Lớp 2, lớp kênh số liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Layer 3
Lớp 3, lớp mạng
LAPB
Link Access Procedure Balanced
Thủ tục truy nhập kênh B cân bằng
LLI
Logical Link Identifier
Nhận dạng kênh logic
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bit sửa đổi chức năng
MDL-
Communication between management
entity and data link layer
Tiền tố sử dụng trong việc liên lạc giữa
thực thể quản lý và lớp kênh số liệu
MPH-
Communication between system
management and physical layer
Tiền tố sử dụng trong việc liên lạc giữa hệ
thống quản lý và lớp vật lý
NACK
Negative Acknowledgement
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NIC
Network Independent Clock
Xung nhịp mạng độc lập
PH-
Communication between data link
layer and physical layer
Tiền tố sử dụng trong việc liên lạc giữa
lớp kênh số liệu và lớp vật lý
Power sink
Sụt nguồn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Remote Alarm Indicator
Chỉ thị cảnh báo đầu xa
RC
Retransmission Counter
Bộ đếm truyền lại
4. Yêu cầu kỹ thuật
Điều khoản ITU-T
Tên điều khoản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú
I.430.
Giao diện ĐTSD - Mạng ISDN, giao
diện ĐTSD-mạng cơ bản - yêu cầu kỹ thuật lớp 1
-
I.430.1
Vấn đề chung
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đặc tính dịch vụ
-
I.430.2.1
Các dịch vụ yêu cầu từ phương tiện truyền
dẫn
-
I.430.2.2
Dịch vụ cung cấp cho lớp 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.2.2.1
Khả năng truyền dẫn
-
I.430.2.2.2
Kích hoạt/ Giải hoạt
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Truy nhập kênh D
-
I.430.2.2.4
Bảo dưỡng
-
I.430.2.2.5
Chỉ thị trạng thái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.2.3
Các tiền tố giữa lớp 1 và các thực thể khác
-
I.430.3
Các chế độ hoạt động
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt động điểm - điểm
-
I.430.3.2
Hoạt động điểm - đa điểm
-
I.430.4
Các loại cấu hình đi dây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.4.1
Cấu hình điểm - điểm
-
I.430.4.2
Cấu hình điểm - đa điểm
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảo toàn cực tính dây dẫn
R
I.430.4.4
Vị trí của các giao diện
R
Điện trở kết cuối được đặt trong NT, nhưng
có thể bị khoá.
I.430.4.5
Đi dây liên kết NT và TE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống dây dẫn T không được áp dụng.
I.430.5
Các đặc tính chức năng
-
I.430.5.1
Các chức năng giao diện
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kênh B
R
I.430.5.1.2
Định thời bit
R
I.430.5.1.3
Định thời octet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.5.1.4
Sắp xếp khung
R
I.430.5.1.5
Kênh D
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thủ tục truy nhập kênh D
R
I.430.5.1.7
Cấp nguồn
R
Câu "Trong một số ứng dụng một hướng
có thể có hoặc không cấp nguồn qua giao diện, vẫn có thể áp dụng” bị xoá.
Thuật ngữ “TEs” được thay thế bằng “Thiết
bị đầu cuối”.
I.430.5.1.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Câu “Trong một số ứng dụng NTs sẽ ở trong
trạng thái kích hoạt trong suốt cả thời gian” bị xoá bỏ.
I.430.5.1.9
Kích hoạt
R
Câu “Trong một số ứng dụng NTs sẽ ở trong
trạng thái kích hoạt trong suốt cả thời gian” bị xoá bỏ.
I.430.5.2
Các mạch chuyển đổi
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.5.3
Biểu thị trạng thái kết nối/ ngắt kết nối
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.5.3.1
Các TE được cấp nguồn qua giao diện
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.5.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.5.3.3
Biểu thị trạng thái kết nối
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.5.4
Cấu trúc khung
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.5.4.1
Tốc độ bit
R
I.430.5.4.2
Cấu trúc nhị phân của khung
R
Lưu ý 2 của hình 3/I.430 bị xoá bỏ.
I.430.5.4.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.5.4.2.2
NT tới TE
R
Lưu ý dưới bảng 3/I.430 được thay thế bằng:
Lưu ý: S được lập giá trị nhị phân 0. FA và
M cũng được thiết lập giá trị nhị phân 0 ngoại trừ NT2 cung cấp đa khung.
Lưu ý này là bắt buộc.
Nội dung tại vị trí bit 37 trong bảng
3/I.430 và dưới hình 3/I.430 được thay đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.5.4.2.3
Các vị trí bit liên quan
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.5.5
Mã đường dây
R
I.430.5.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.6
Các thủ tục giao diện
-
I.430.6.1
Thủ tục truy nhập kênh D
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.1.1
Lấp khoảng thời gian giữa các khung (lớp 2)
R
Áp dụng lựa chọn NT gửi giá trị 1 nhị phân.
I.430.6.1.2
Kênh D vọng
R
Nội dung trong ngoặc đơn không bắt buộc
I.430.6.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.6.1.4
Cơ chế ưu tiên
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.6.1.5
Phát hiện va chạm
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.1.6
Hệ thống ưu tiên
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.6.2
Kích hoạt/ giải hoạt
-
I.430.6.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
I.430.6.2.1.1
Các trạng thái của TE
-
I.430.6.2.1.1.1
Trạng thái F1 (trạng thái không hoạt động)
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.2.1.1.2
Trạng thái F2 (trạng thái cảm nhận)
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.6.2.1.1.3
Trạng thái F3 (trạng thái giải hoạt)
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.6.2.1.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.6.2.1.1.5
Trạng thái F5 (trạng thái nhận dạng đầu
vào)
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.6.2.1.1.6
Trạng thái F6 (trạng thái đồng bộ)
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.2.1.1.7
Trạng thái F7 (trạng thái kích hoạt)
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.6.2.1.1.8
Trạng thái F8 (trạng thái mất khung)
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.6.2.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
I.430.6.2.1.2.1
Trạng thái G1 (trạng thái giải hoạt)
R
I.430.6.2.1.2.2
Trạng thái G2 (trạng thái đợi kích hoạt)
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.2.1.2.3
Trạng thái G3 (trạng thái kích hoạt)
R
I.430.6.2.1.2.4
Trạng thái G4 (trạng thái đợi giải kích
hoạt)
R
I.430.6.2.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.6.2.1.4
Các tiền tố giải hoạt
R
I.430.6.2.1.5
Các tiền tố quản lý
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.2.1.6
Thứ tự các tiền tố hợp lệ
R
I.430.6.2.2
Các tín hiệu
R
I.430.6.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
I.430.6.2.3.1
Các thủ tục cơ bản của TE
NA
I.430.6.2.3.2
Chỉ tiêu của thủ tục
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu ý 2 và 4 trong bảng 5/I.430 là bắt
buộc.
Nội dung sau đây được bổ sung lưu ý 4 bảng
5/I.430:
Nếu INFO2 hoặc INFO4 không được nhận dạng
trong vòng 5ms sau sự xuất hiện của tín hiệu thì TE sẽ chuyển sang trạng thái
F5. Để đảm bảo TE sẽ chuyển sang trạng thái F5 khi nhận được tín hiệu mà nó
không thể đồng bộ được thì hoạt động của TE sẽ được kiểm tra lại khi tín hiệu
nhận được là bất kỳ mẫu bit nào (chứa ít nhất 3 giá trị 0 nhị phân trong mỗi
khoảng cách khung) mà TE tuân theo điều khoản phụ A.6.3.1.2 không thể đồng bộ
được.
Lưu ý bắt buộc 5 được thay đổi như sau:
INFO0 được phát hiện khi 48 hoặc hơn 48 giá
trị 1 nhị phân liên tục được nhận và khi đó TE sẽ thực hiện các hoạt động xác
định trong bảng 5/I.430.
Việc tuân thủ này sẽ được kiểm tra với tín
hiệu hình sin có điện áp đỉnh-đỉnh 100mv (với tần số trong khoảng 2kHz đến
1000kHz, tốt nhất là 100 kHz). TE đang ở trạng thái F6 hoặc F7 sẽ phản ứng
việc nhận tính hiệu này bằng cách truyền INFO0 trong khoảng thời gian từ 250ms đến 25ms.
Lưu ý bắt buộc 6 được thay đổi như sau:
thêm câu "Điều đó sẽ tránh mất thông
tin đang thực hiện do tác động bởi các hiệu ứng sai ".
I.430.6.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
I.430.6.2.4.1
Kích hoạt/giải hoạt NT
R
Tiêu đề của điều khoản phụ này bị xoá bỏ,
nội dung dưới điều khoản phụ này được chuyển đến điều khoản phụ 6.2.4
Lưu ý bắt buộc 5 trong bảng 6/I.430 được
thay đổi như sau:
Với mục tiêu kiểm tra tính tuân thủ, trong
trạng thái G3 khi nhận được tín hiệu hình sin có điện áp đỉnh-đỉnh là 100mv
(với tần số trong khoảng từ 2kHz đến 1000kHz, tốt nhất là 100kHz) NT sẽ phản
ứng bằng cách truyền INFO2 trong khoảng thời gian từ 250ms đến 25ms.
Các lựa chọn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Lưu ý 2/bảng 6/I.430:
25ms £ T2£ 100ms
- Lưu ý 3/bảng 6/I.430: Các tiền tố MPH-D1
và MPH-E1 không được truyền đến thực thể quản lý tại NT.
- Lưu ý 4/ bảng 6/I.430: không được thực
hiện.
I.430.6.2.5
Giá trị các bộ thời gian
R
Điều khoản bắt buộc này được thay đổi như
sau:
- Thời gian T1 được thực hiện tại phía mạng
và giá trị của nó đối với 2BQ1 là: T1=15s
- Thời gian T2 = 32ms
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.2.6
Thời gian kích hoạt
-
I.430.6.2.6.1
Thời gian kích hoạt thiết bị TE
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.6.2.6.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.6.2.7
Thời gian giải hoạt
R
I.430.6.3
Các thủ tục sắp xếp khung
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.3.1
Thủ tục sắp xếp theo hướng từ NT đến TE
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.6.3.1.1
Mất sắp xếp khung
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.6.3.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.6.3.2
Sắp xếp khung theo hướng từ TE đến NT
R
Trong kết thúc câu (và bao gồm cả)
"ngoại trừ nếu kênh Q..." bị xoá bỏ.
I.430.6.3.2.1
Mất sắp xếp khung
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.3.2.2
Sắp xếp khung
R
I.430.6.3.3
Đa khung
R
Toàn bộ nội dung dưới điều khoản 6.3.3 được
thay thế bằng:
Cơ chế đa khung được dự định để cung cấp
khả năng đặc biệt của lớp 1 theo hướng từ TE đến NT (kênh Q). Việc sử dụng cơ
chế đa khung không nằm trong phạm vi tiêu chuẩn này. Thiết bị NT1 sẽ không
cung cấp đa khung, tuy nhiên bit FA trong khung NT đến TE (xem hình 3/I.430)
sẽ được lập giá trị 0 nhị phân. Thiết bị NT2 có thể cung cấp đa khung phù hợp
với điều khoản I.430.6.3.3. Tuy nhiên, các thiết bị TE phải cung cấp nhận dạng
các vị trí bit có khả năng đặc biệt, là các bit Q đặc biệt. Thiết bị TE sẽ
lặp lại giá trị nhị phân của các bit FA đã nhận được trong các vị trí tương
ứng với vị trí bit FA của khung truyền đến thiết bị NT.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ chế tổng quát
NA
I.430.6.3.3.2
Thuật toán nhận dạng vị trí bit Q
NA
I.430.6.3.3.3
Nhận dạng TE đa khung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.3.4
Thuật toán cấu trúc kênh S
NA
I.430.6.4
Mã kênh rỗi trong các kênh B
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảo dưỡng lớp 1
-
I.430.7.1
Cung cấp chức năng hoạt động và bảo dưỡng
giữa thiết bị đầu cuối và thiết bị NT1
-
I.430.7.1.1
Giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.7.1.2
Các chu trình kiểm tra
R
I.430.7.1.3
Các mã, khoảng thời gian kéo dài bản tin và
các thuật toán phát hiện đối với kênh Q và kênh phụ SC1
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mức ưu tiên mã cho kênh Q và kênh phụ
SC1
R
I.430.7.1.5
Các bản tin từ TE đến NT (các bit Q)
R
I.430.7.1.5.1
Kênh rỗi (NORMAL)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.7.1.5.2
Biểu thị trạng thái mất nguồn (LP)
R
I.430.7.1.5.3
Yêu cầu tự kiểm tra (ST)
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu lặp vòng (B1, LB2, LB1/2)
R
I.430.7.1.6
Các bản tin từ NT đến TE (các bit SC1)
R
I.430.7.1.6.1
Kênh rỗi (NORMAL)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.7.1.6.2
Biểu thị trạng thái mất nguồn (LP)
R
I.430.7.1.6.3
Phát hiện lỗi truy nhập hệ thống truyền dẫn
(DTSE-OUT, DTSE- IN)
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biểu thị trạng thái tự kiểm tra
R
I.430.7.1.6.5
Thông báo tự kiểm tra (STP, STF)
R
I.430.7.1.7
Các chỉ thị lặp vòng kênh B (LB1I, LB2I,
LB1/2I)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.7.1.8
Chỉ thị mất tín hiệu nhận được (LRS)
R
I.430.7.1.9
Biểu thị hoạt động NT bị sự cố
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đặc tính về điện
-
I.430.8.1
Tốc độ bit
-
I.430.8.1.1
Tốc độ thấp (không đáng kể)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.1.2
Dung sai
R
I.430.8.2
Mối quan hệ giữa jitter và bit-pha giữa đầu
vào và đầu ra của TE
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các cấu hình kiểm tra
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.8.2.2
Lấy xung nhịp jitter
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.8.2.3
Tổng độ lệch pha giữa đầu vào và đầu ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.8.3
Các đặc tính jitter của NT
R
I.430.8.4
Kết cuối đường dây
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đặc tính đầu ra của thiết bị truyền
-
I.430.8.5.1
Trở kháng đầu ra của thiết bị truyền
R
I.430.8.5.1.1
Trở kháng đầu ra của thiết bị truyền NT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.5.1.2
Trở kháng đầu ra của thiết bị truyền TE
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.8.5.2
Trở kháng tải kiểm tra
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuôn dạng và biên độ xung (bit nhị phân 0)
-
I.430.8.5.3.1
Dạng xung
R
I.430.8.5.3.2
Biên độ xung nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.5.4
Mất cân bằng xung
R
Nội dung dưới điều khoản phụ này được thay
thế bằng:
Việc mất cân bằng có thể là do dung sai của
các IC hoặc việc thiết kế mạch, tuy nhiên cũng có thể do tác động của mạch
nguồn trong máy phát tín hiệu gây ra và kết quả của mẫu phụ thuộc vào độ lớn
biên độ xung.
Hai điều khoản phụ mới bắt buộc được bổ
sung là: A.8.5.4.1 và A.8.5.4.2.
I.430.8.5.4.1
Biên độ xung khi truyền mẫu có mật độ cao N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều khoản mới được bổ sung:
Đối với cả hai loại xung dương và xung âm,
2 ngưỡng được thiết lập, tương đương với biên độ lớn nhất và biên độ nhỏ nhất
được xác định bởi mặt nạ xung (biên độ nhỏ nhất ± 10%).
Khi truyền 40 khung với các giá trị 0 nhị
phân liên tiếp ít nhất trên cả 2 kênh B vào một tải kiểm tra 50W khi đó biên độ xung tại trung điểm
xung sẽ nằm trong ngưỡng như trong hình 23/I.430.
I.430.8.5.4.2
Mất cân bằng xung của N xung bị cô lập
R
Điều khoản bổ sung:
Tổng tuyệt đối của òU(t)d(t) đối với xung dương (một
bit) và òU(t)d(t) đối với
xung âm (một bit) sẽ <5% xung nhỏ nhất.
Vì vậy điện áp chuẩn được cung cấp bởi tín hiệu khi truyền INFO 0. Sườn giữa
hai xung kế tiếp sẽ đi qua điện áp 0. Từ sườn này tích phân sẽ được định
nghĩa trong khoảng thời gian 1.5 UI theo mỗi hướng.
Việc kiểm tra tính tuân thủ của các thiết
bị TE sẽ được thực hiện với khung INFO 3 đầu tiên chứa tất cả các giá trị 1
nhị phân ở kênh B và kênh D tiếp theo INFO 0.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.5.5
Điện áp trên các tải kiểm tra khác (chỉ
tính với thiết bị TE)
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.8.5.5.1
Tải 400W
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.8.5.5.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.8.5.6
Mất cân bằng so với đất
R
Hai điều khoản phụ mới bắt buộc được bổ
sung là: 8.5.6.1 và 8.5.6.2
I.430.8.5.6.1
Suy hao thay đổi theo chiều dọc
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.5.6.2
Cân bằng tín hiệu đầu ra
NA
I.430.8.6
Các đặc tính đầu vào của bộ nhận
-
I.430.8.6.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
I.430.8.6.1.1
Trở kháng đầu vào của bộ nhận thiết bị TE
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.8.6.1.2
Trở kháng đầu vào của bộ nhận thiết bị NT
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.6.2
Độ nhạy của đầu vào bộ nhận - khả năng
kháng nhiễu và méo
R
I.430.8.6.2.1
Các thiết bị TE
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.8.6.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.8.6.2.3
Các thiết bị NT cho cả cấu hình điểm-điểm
và Bus thụ động ngắn (định thời thích ứng)
R
I.430.8.6.2.4
Các thiết bị NT cho cấu hình Bus thụ động
mở rộng
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.6.2.5
Các thiết bị NT chỉ cho cấu hình điểm- điểm
R
I.430.8.6.3
Các đặc tính trễ bộ nhận thiết bị NT
-
I.430.8.6.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.8.6.3.2
Thiết bị NT cho cấu hình điểm-điểm và Bus
thụ động
R
I.430.8.6.3.3
Thiết bị NT cho cấu hình Bus thụ động mở
rộng
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.6.3.4
Thiết bị NT chỉ cho cấu hình điểm-điểm
R
I.430.8.6.4
Mất cân bằng với đất
R
I.430.8.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
I.430.8.8
Các đặc tính của phương tiện liên kết
R
Không áp dụng đối với NT.
I.430.8.9
Dây nối truy nhập cơ bản ISDN chuẩn
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.10
Điện áp đầu ra theo chiều dọc
R
I.430.8.11
Khả năng tương thích điện từ (EMC)
R
I.430.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Nội dung sau được bổ sung vào điều khoản
này:
Tất cả các giá trị về công suất nguồn đo
bằng W sẽ được đo kiểm bằng các phương tiện có thể thực hiện được các phép đo
trong khoảng thời gian 50ms.
Lưu ý: Theo danh sách các vấn đề cần được
nghiên cứu trong ITU-T I.430 định nghĩa các giá trị nguồn nuôi được cung cấp
bởi thiết bị nguồn hoặc tiêu thụ nguồn bởi sụt áp có thể thay đổi từ các giá
trị cố định đến khối tiêu thụ nguồn (PCU). Quan niệm này chưa được ITU-T chấp
nhận. Cần thiết nghiên cứu kỹ hơn đặc biệt trong khả năng tương thích ngược
lại.
I.430.9.1
Cấu hình chuẩn
-
Các lưu ý bổ sung cho hình 21/I.430:
Lưu ý 4: nguồn nuôi thứ 2 có thể được cung
cấp từ thiết bị riêng biệt và được nối vào dây giao diện bên ngoài NT.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu ý 6: Việc cấp nguồn từ thiết bị TE này
đến thiết bị TE khác có thể được thực hiện bằng cách áp dụng thiết bị nguồn
3.
I.430.9.1.1
Các chức năng được xác định tại các bước
truy nhập
-
I.430.9.1.2
Cung cấp nguồn và sụt nguồn
R
Điều khoản phụ 9.1.2/I.430 được thay đổi
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu ý: Sự tuỳ ý trong trường hợp này chỉ
nói đến trách nhiệm của nhà cung cấp dịch vụ mạng cung cấp nguồn 1. Khả năng
về việc cấp nguồn 1 phải luôn khả dụng, hoặc như một phần của NT1, hay:- phân
cách về mặt vật lý và được nối tại bất kỳ điểm nào trong dây dẫn của giao
diện.
Cấp nguồn 1(hạn chế) là yêu cầu bắt buộc.
Lưu ý: Sự bắt buộc trong trường hợp này chỉ
nói về trách nhiệm của nhà cung cấp dịch vụ mạng phải cung cấp nguồn 1 (hạn
chế) trong cấu hình đơn truy nhập cơ bản. Trong trường hợp đa truy nhập cơ
bản đến cấu hình NT2, nguồn 1 (hạn chế) là bắt buộc ít nhất cho 1 trong các
truy nhập của NT1.
Trong một số trường hợp việc cấp nguồn
1(hạn chế) chỉ đảm bảo trong một thời gian nhất định. Việc cấp nguồn 2 là tuỳ
ý. Việc cấp nguồn 3 nằm ngoài phạm vi của tiêu chuẩn này.
I.430.9.1.3
Điện áp nguồn nuôi
R
I.430.9.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Lựa chọn:
- Hạn dòng được áp dụng.
I.430.9.2.1
Chế độ thông thường và hạn chế đối với nguồn
1
R
Lựa chọn:
Nguồn 1:
- Công suất nguồn lớn nhất trong điều kiện
bình thường: 4,5W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khi nguồn 1 đạt tới điều kiện mà nó chỉ
có thể cấp nguồn hạn chế, nó sẽ biểu thị trạng thái đó bằng cách thay đổi cực
tính của nó.
I.430.9.2.2
Điện áp cấp cho NT từ nguồn 1
-
I.430.9.2.2.1
Chế độ thông thường
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ hạn chế
R
I.430.9.2.3
Điện áp của nguồn 2
NA
Không áp dụng cho NT, xem thêm chú giải trong
phần 9.1
I.430.9.2.4
Bảo vệ ngắn mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.3
Nguồn cấp tại thiết bị TE
-
I.430.9.3.1
Khối tiêu thụ nguồn
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ thông thường
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.9.3.1.2
Chế độ hạn chế
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.9.3.2
Nguồn 1 - cấp nguồn ảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.3.2.1
Chế độ thông thường
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.9.3.2.2
Chế độ hạn chế
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn 2 - đôi dây lựa chọn thứ 3
-
I.430.9.3.3.1
Chế độ thông thường
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.9.3.3.2
Chế độ hạn chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.9.4
Dòng tạm thời PS1
NA
Nội dung dưới điều khoản này được thay thế
bằng: "Tốc độ thay đổi dòng trong TE sẽ không vượt quá 5mA/ms".
I.430.9.5
Công suất tiêu thụ trong TE
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn 1
-
I.430.9.5.1.1
Chế độ thông thường
R
Lưu ý: Cho phép dòng dò được định nghĩa
trong điều khoản phụ 7.1.1 của tiêu chuẩn này.
Bỏ tham khảo lưu ý ở điều khoản phụ
9.3.1.1. Kết thúc câu 4 được thay đổi: "...thiết bị TE này sẽ chuyển
sang trạng thái " hoạt động nội bộ"”.
I.430.9.5.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
I.430.9.5.1.2.1
Nguồn khả dụng cho TE “được chỉ định” cho
hoạt động với nguồn hạn chế
R
Trong câu thứ 2 khái niệm "mất
nguồn" được thay đổi thành "trong chế độ nguồn hạn chế". Câu
thứ 3 được đổi lại thành: ''giá trị nguồn tiêu thụ trong chế độ hạn chế sẽ là
25mW".
Lưu ý 1,2 và 3 trong bảng 811/I.430 bị xoá
bỏ.
Lưu ý mới được bổ sung bên dưới mỗi điểm
chỉ giá trị "0 mV": "Lưu ý: xem điều khoản phụ
A.9.5.1.2.2".
I.430.9.5.1.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Toàn bộ nội dung dưới điều khoản này được
thay bằng:
Các thiết bị TE không được cấp nguồn từ
nguồn 1 có thiết bị phát hiện ngắt kết nối để tận dụng nguồn ảo không được
tiêu thụ nguồn quá 3 mW từ giao diện.
Các thiết bị TE không được cấp nguồn từ
nguồn 1 mà không có thiết bị phát hiện ngắt kết nối và các thiết bị TE “không
được chỉ định” được cấp nguồn từ nguồn 1 (trường hợp thông thường) không được
tiêu thụ nguồn từ nguồn 1 trong chế độ hạn chế.
Lưu ý: Dòng dò cho phép được định nghĩa
trong điều khoản 9.7.1.1/I.430.
I.430.9.5.2
Nguồn 2
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ thông thường
R
I.430.9.5.2.2
Chế độ hạn chế
R
I.430.9.5.2.2.1
Nguồn khả dụng cho TE “được chỉ định” cho
hoạt động với nguồn hạn chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.5.2.2.2
Nguồn cấp khả dụng đến các thiết bị TE khác
R
I.430.9.6
Cách điện Galvanic
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn nguồn và sụt nguồn trong điều kiện
thời gian ngắn
R
I.430.9.7.1
Giới hạn dòng/thời gian của các thiết bị TE
R
I.430.9.7.1.1
Các đầu cuối được cấp nguồn từ nguồn 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu ý: Tổng điện dung hữu ích từ đầu vào
PS1 đến TE dự tính nhỏ hơn 100 mF trong điều kiện hoạt động bình thường, khởi
động, và chuyển trạng thái giữa chế độ bình thường và chế độ hạn chế, hoặc
ngược lại.
I.430.9.7.1.1. bảng.12
R
X: Dòng tương đương với 1 W không vượt quá
55mA không phụ thuộc vào điện áp đầu vào.
I.430.9.7.1.1. bảng.13
R
X: Dòng tương đương với 380mW không vượt
quá 55mA không phụ thuộc vào điện áp đầu vào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đầu cuối không được cấp nguồn từ nguồn
2
R
I.430.9.7.2
Thời gian chuyển đổi chế độ hoạt động của
nguồn (PS1 hoặc PS2)
R
Các yêu cầu đối với nguồn hoạt động trong
chế độ hạn chế dưới điều kiện quá tải: sau khi chuyển từ chế độ thông thường
sang chế độ hạn chế, nguồn sẽ cung cấp dòng nhỏ nhất là 9mA trong khi điện áp
bị giảm xuống dưới 1V (điều kiện quá tải), là 11mA trong khi điện áp bị giảm
xuống dưới 34V (điều kiện quá tải). Việc kiểm tra tuân thủ phải được thực
hiện khi dòng được đo với điện trở ít nhất trong 1s.
I.430.9.7.3
Các thủ tục khác của TE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.7.3.1
Dòng khởi động nhỏ nhất của TE từ nguồn 1
R
I.430.9.7.3.1.1
Chế độ bị hạn chế
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ thông thường
R
I.430.9.7.3.2
Dòng khởi động nhỏ nhất của TE từ nguồn 2
R
I.430.9.7.3.2.1
Chế độ bị hạn chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.7.3.2.2
Chế độ thông thường
R
I.430.9.7.3.3
Kiểm tra lại
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảo vệ chống ngắt quãng thời gian ngắn
R
I.430.9.7.3.5
Phản ứng tại thời điểm chuyển đổi
R
I.430.9.7.3.6
Điện dung hữu ích từ đầu vào PS1 hoặc PS2
đến TE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.7.3.7
Phản ứng của TE khi điện áp đầu vào thấp
R
I.430.9.7.4
Các yêu cầu đối với nguồn khác
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ hạn chế của nguồn 1
R
I.430.9.7.4.2
Chế độ thông thường của nguồn 1
R
I.430.9.7.4.3
Chế độ hạn chế của nguồn 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.7.4.4
Chế độ thông thường của nguồn 2
R
I.430.9.8
Mất cân bằng dòng một chiều PS1
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thủ tục của TE
R
I.430.9.8.1.1
Cân bằng dòng PS1 do sụt nguồn trong TE
R
I.430.9.8.1.2
Ảnh hưởng của việc mất cân bằng dòng PS1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.8.2
Các thủ tục của NT
R
I.430.9.8.2.1
Cân bằng dòng nguồn 1 của thiết bị NT
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ảnh hưởng của việc mất cân bằng dòng PS1
R
I.430.9.9
Các yêu cầu bổ sung đối với việc cấp nguồn
phụ APS
R
I.430.9.9.1
Nguồn cấp khả dụng từ nguồn phụ APS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.9.2
Thời gian bật nguồn phụ APS
R
I.430.9.9.3
Thời gian tắt nguồn phụ APS
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu thụ công suất khi nguồn phụ APS bị tắt
R
I.430.9.9.5
Phản ứng động của nguồn phụ APS
R
I.430.9.9.10
Các yêu cầu bổ sung đối với nguồn hạn chế
để tương thích với nguồn phụ APS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.9.10.1
Chế độ hạn chế nguồn PS1 khi ngừng
R
I.430.9.9.10.2
Chế độ hạn chế nguồn PS1 khi khởi động
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu thụ nguồn của NT1 ở chế độ thông
thường của APS
R
I.430.10
Gán điểm tiếp xúc giao diện
R
Bus S được kết nối với 8 điểm như trong
tiêu chuẩn ISO 8877.
I.430.A.
Cấu hình đi dây và các cân nhắc trễ mạch
vòng được sử dụng làm cơ sở cho các đặc tính điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lựa chọn:
NT tương thích với mọi cấu hình đi dây có
thể ngoại trừ cấu hình NT1 hình sao như hình A-4/I.430.
I.430.A..1
Giới thiệu
R
I.430.A..2
Các cấu hình đi dây
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.A.2.1
Cấu hình điểm-đa điểm
R
I.430.A.2.1.1
Cấu hình đi dây điểm- đa điểm...
R
I.430.A.2.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.A.2.1.3
Bus thụ động mở rộng (hình A.3)
R
I.430.A.2.2
Cấu hình điểm - điểm (hình A.3)
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.B
Các lược đồ SDL khả năng thực hiện truy
nhập kênh D
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.C
(Xem bảng 5)
-
Khi các lược đồ SDL và các bảng kích hoạt/giải
hoạt không khớp nhau thì các bảng sẽ được áp dụng.
I.430.C.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.C.2
Trong mục 6.2.3 thủ tục....
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.430.C.3
SDL của...
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.C.hình.C.1
-
Trong trạng thái F6 khi xảy ra sự kiện
"hết hạn thời gian T3" trạng thái "F3" được thay đổi
thành trạng thái "F6". Trong các trạng thái F3, F4, F5, F6 và F8
thời gian T3 sẽ bị dừng và đặt lại giá trị ban đầu (reset) khi xuất hiện sự kiện
"nhận INFO 4".
I.430.C bảng.C.1
-
Lưu ý 3 được sửa lại: "Để đảm bảo TE
sẽ chuyển sang trạng thái F5 khi nhận được tín hiệu không thể đồng bộ được,
hoạt động TE sẽ được kiểm tra lại khi tín hiệu nhận được là bất kỳ mẫu bit
nào (chứa ít nhất 3 giá trị 0 nhị phân trong mỗi khoảng khung) mà các TE tuân
theo điều khoản phụ A.6.3.1.2 không thể đồng bộ được"
Nội dung sau được bổ sung vào lưu ý 4:
"Bộ thời gian được khởi động khi ra khỏi trạng thái F7 hoặc F8 sau khi
nhận INFO 0. Điều đó sẽ tránh mất liên lạc tác động bởi các hệ quả sai lệch"
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.C bảng.C.2
-
Sự kiện" ứng dụng nguồn" được
thay đổi thành: "Cấp nguồn và phát hiện nguồn".
Trong trạng thái F3 bộ thời gian T3 sẽ bị
dừng và xoá về trạng thái ban đầu (reset) trong trường hợp "nhận INFO
4".
Nội dung sau được bổ sung vào lưu ý 4:
“Điều đó sẽ tránh mất liên lạc tác động bởi các hệ quả sai lệch"
Nội dung sau được bổ sung vào lưu ý 6:
"INFO 0 sẽ được phát hiện khi có 48 hoặc nhiều hơn 48 giá trị 1 nhị phân
liên tiếp được nhận và TE sẽ thực hiện các hoạt động đã được ghi trong bảng
C.1/I.430. Tính tuân thủ sẽ được kiểm tra với tín hiệu xung hình sin có đỉnh
điện áp 100mV (với tần số trong khoảng 2kHz đến 1000kHz, tốt nhất là 100kHz).
TE ở trong trạng thái F6 hoặc F7 sẽ phản ứng lại tín hiệu nhận được này bằng
cách truyền INFO 0 trong khoảng 250ms
đến 25ms".
I.430.C hình.C.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong lược đồ SDL cho các thủ tục kích
hoạt/ giải hoạt NT hoạt động "khởi động thời gian T2" trong trạng
thái G4 được thay đổi lại thành: " khởi động thời gian T1".
I.430.D
Cấu hình kiểm tra
R
Chỉ áp dụng đối với phía TE.
I.431.
Giao diện mạng- đối tượng sử dụng
trong mạng số liên kết đa dịch vụ ISDN - Truy nhập cấp I trong giao diện mạng
- đối tượng sử dụng. Đặc tính kỹ thuật của lớp 1
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới thiệu
-
I.431.1.1
Phạm vi và lĩnh vực áp dụng
-
I.431.2
Các loại cấu hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.431.2.1
Cấu hình điểm- điểm
-
I.431.2.2
Vị trí các giao diện
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đặc tính chức năng
-
I.431.3.1
Tổng hợp các chức năng (lớp 1) (xem hình 2)
R
Kênh H0, H1 không sử dụng.
Các chức năng bảo dưỡng tuân theo khuyến
nghị I.604.
I.431.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.431.3.3
Kích hoạt/ giải hoạt
R
I.431.3.4
Các chức năng hoạt động
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.431.3.4.1
Định nghĩa các tín hiệu và phát hiện tín
hiệu tại giao diện
R
Lưu ý trong bảng 1/I.431 là không thích
hợp.
Bổ sung lưu ý mới vào bảng 1/I.431:
"Các khối CRC kế tiếp nhau với lỗi sẽ dẫn đến kết quả thông tin với CRC
lỗi kế tiếp".
I.431.3.4.1.1
Định nghĩa các tín hiệu tại giao diện
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật toán phát hiện tín hiệu
R
Nội dung sau được bổ sung trong phần cuối
của điều khoản phụ 3.4.1.2
“Thuật toán phát hiện tín hiệu đưa ra trong
bảng 1/I.431 và các bảng khác được định nghĩa như sau:
Các khung hoạt động thông thường: Thuật
toán tuân thủ khuyến nghị ITU-T G.706 ở phần 4.1.2 và 4.2.
Mất sắp xếp khung: thuật toán tuân thủ
khuyến nghị ITU-T G.706 phần 4.1.1.
RAI: RAI được kiểm tra khi cả 2 điều kiện
sau xảy ra:
·
Điều kiện sắp xếp khung
·
Nhận 1 bit A với giá trị 1 nhị phân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu ý: Việc phát hiện sự kiện này là cần
thiết khi triển khai mà không thể phát hiện việc mất sắp xếp khung trong
trường hợp mất tín hiệu đầu vào.
AIS: AIS được phát hiện khi cả hai điều
kiện sau xảy ra:
·
Mất sắp xếp khung
·
Nhận các chu kỳ 512 bit chứa ít hơn 3 bit nhị phân 0 (Tham khảo khuyến nghị
ITU-T O.162 phần 3.3.2)
Thông tin lỗi CRC: nhận 1 bit E giá trị 0
theo bảng 1/I.431.
RAI và thông tin lỗi CRC liên tục: sự kiện
này được nhận dạng khi liên tục nhận được bit A có giá trị 1 và bit E có giá
trị 0 trong khoảng thời gian kiểm tra 10ms đến 50ms liên tục.
I.431.3.4.2
Định nghĩa các bảng trạng thái tại mạng và
phía ĐTSD
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“Chỉ có các trạng thái ổn định cần thiết
cho việc hoạt động và bảo dưỡng phía ĐTSD và phía mạng (các phản ứng hệ
thống, thông tin về trách nhiệm của mạng và ĐTSD) được định nghĩa. Các trạng
thái liên quan đến việc phát hiện thông tin lỗi CRC, AIS và RAI không được
định nghĩa ở đây. Cần phải lưu ý trong thời gian chuyển đổi trạng thái các
tiền tố biểu thị lỗi PH và MPH phải được gửi lên lớp cao hơn”.
Nội dung sau được bổ sung vào cuối điều
khoản phụ: TE và NT sẽ thông báo cho lớp 2 (trong giao thức kênh D), thực thể
quản lý và phía còn lại của giao diện về trạng thái nhận dạng bởi thiết bị
theo các bảng trạng thái.
I.431.3.4.3
Các trạng thái của lớp 1 trong giao diện
phía ĐTSD
R
Chỉ áp dụng cho phía ĐTSD
Lưu ý 2 không áp dụng.
I.431.3.4.4
Các trạng thái của lớp 1 tại giao diện phía
mạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu ý 2 không áp dụng.
I.431.3.4.5
Định nghĩa các tiền tố
R
I.431.3.4.6
Các bảng trạng thái
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2/I.431
R
Chỉ áp dụng cho phía ĐTSD.
Lưu ý b) ở bảng 2/I.431 không thích hợp.
I.431.3.4.6.13
Bảng 3/I.431: Ma trận trạng thái lớp 1 PRA
tại giao diện phía mạng
R
I.431.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
I.431.5.1
Các đặc tính điện
NA
I.431.5.2
Cấu trúc khung
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.431.5.2.1
Số các bit trong một khe thời gian
NA
I.431.5.2.2
Số các khe thời gian trong mỗi khung
NA
I.431.5.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
I.431.5.2.4
Phân khe thời gian
NA
I.431.5.2.4.1
Tín hiệu sắp xếp khung
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.431.5.2.4.2
Kênh D
NA
I.431.5.2.4.3
Kênh B và kênh H
NA
Kênh H không được sử dụng
I.431.5.2.4.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
I.431.5.3
Cân nhắc trong định thời
NA
Bổ sung nội dung sau vào phần cuối của điều
khoản phụ này, chỉ áp dụng cho phía ĐTSD:
TE được thiết kế chỉ để kết nối đến điểm
tham chiếu T, phải đồng bộ được với tốc độ bit nhỏ nhất ± 5ppm.
TE với tần số xung nhịp tự do chính xác hơn
± 1ppm phải có khả
năng đồng bộ được với tốc độ bit nhỏ nhất ±
1ppm
Xem thêm phụ lục A.3.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Jitter
NA
I.431.5.4.1
Các vấn đề cần quan tâm
NA
I.431.5.4.2
Dung sai nhỏ nhất của Jitter và Wander tại đầu
vào của TE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.431.5.4.3
Jitter tại đầu ra của TE và NT2
-
I.431.5.4.3.1
TE và NT2 kết hợp (có duy nhất 1 giao diện
ĐTSD-mạng)
R
Thay thế nội dung điều khoản này bằng nội
dung sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.431.5.4.3.2
TE có nhiều hơn 1 giao diện ĐTSD-mạng vào
chính mạng đó
NA
Jitter đầu ra của TE và NT2 không cần quan
tâm
I.431.5.5
Điện áp thay đổi theo chiều dọc cho phép
R
Tham khảo trong lưu ý cho hình 12/I.431
được sửa lại như sau: ”xem khuyến nghị ITU-T O.9 ".
I.431.5.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Áp dụng khuyến nghị tương ứng của ITU-T.
I.431.5.7
Trở kháng so với đất
R
I.431.5.8
Các thủ tục giao diện
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.431.5.8.1
Mã cho các kênh và khe thời gian rỗi
R
I.431.5.8.2
Lấp khoảng thời gian giữa các khung (lớp 2)
R
I.431.5.8.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.431.5.9
Bảo dưỡng giao diện
R
I.431.5.9.1
Cách sử dụng thủ tục CRC
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.431.5.9.1.1
Giới thiệu
R
I.431.5.9.1.2
Phân định chức năng CRC trong truy nhập
thuê bao từ phía khách hàng.
-
I.431.5.9.1.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không cung cấp khả năng phát hiện này do xử
lý CRC được thực hiện tại NT1.
I.431.5.9.1.2.2
Xử lý CRC trong kênh truyền dẫn
R
Dựa theo khuyến nghị ITU-T I.604 A 2 (lựa
chọn 2).Cụ thể:
1. Không tạo ra thông tin lỗi CRC (bit E)
trong TE.
2. Việc tạo ra CRC và các thông tin lỗi CRC
trong NT1 về phía TE có thể bị khoá.
I.431.5.9.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
I.431.5.9.2.1
Các yêu cầu chung
R
I.431.5.9.2.2
Các chức năng bảo dưỡng tại phía ĐTSD
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.431.5.9.2.2.1
Các bất bình thường và phát hiện lỗi
R
Chỉ áp dụng đối với phía ĐTSD.
I.431.5.9.2.2.2
Phát hiện tín hiệu báo lỗi
R
Chỉ áp dụng đối với phía ĐTSD.
I.431.5.9.2.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Chỉ áp dụng đối với phía ĐTSD.
I.431.5.9.2.3
Các chức năng bảo dưỡng tại phía mạng
-
I.431.5.9.2.3.1
Phát hiện lỗi
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.431.5.9.2.3.2
Phát hiện tín hiệu báo lỗi
R
I.431.5.9.2.3.3
Các phản ứng theo thứ tự
R
Bảng 12/I.431:
Các lựa chọn được thực hiện như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phản ứng: tạo thông tin lỗi CRC lựa
chọn 1- không
2. Trạng thái lỗi: Tỉ lệ lỗi CRC vượt quá
giới hạn.
Các phản ứng: không thực hiện lựa chọn tạo
RAI.
I.431.6
Jăck cắm
R
Thay nội dung trong điều khoản phụ này bằng
nội dung sau:
Jăck cắm của giao diện và công tắc tuân thủ
theo tiêu chuẩn ISO/IEC 10173 và ENV 41001. Mặc dù vậy, cho phép TE được nối
cứng vào NT.
I.431.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Thay nội dung trong điều khoản phụ này bằng
nội dung sau:
Trở kháng đặc tính của cáp giao diện dạng
“đối xứng” nằm trong phạm vi 120W±20% đối với khoảng
tần số 200 kHz đến 1 MHz và 120 W
±10% tại tần số 1
MHz.
Việc sử dụng cáp có bảo vệ có thể cần thiết
để đảm bảo các yêu cầu về ảnh hưởng của phóng xạ và khả năng bảo vệ của giao
diện.
Vì vậy TE và NT phải có vị trí để nối với
cáp bảo vệ nếu có. Có thể áp dụng cả hai loại bảo vệ cho từng đôi riêng hay
bảo vệ chung cho cả 2 đôi dây.
I.431.8
Cấp nguồn
R
Bổ sung nội dung sau vào điều khoản phụ này:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.431.8.1
Cung cấp nguồn
R
Thay nội dung trong điều khoản phụ này bằng
nội dung sau:
Cấp nguồn cho NT1 qua giao diện ĐTSD-mạng
là yêu cầu bắt buộc. Nguồn được cấp thông qua đôi dây riêng. Ý nghĩa bắt buộc
là ở chỗ:
- Khả năng cấp nguồn cho NT1 là trách nhiệm
của ĐTSD khi nhà cung cấp mạng yêu cầu.
- Khả năng cấp nguồn cho NT1 là trách nhiệm
của nhà cung cấp mạng từ nguồn nuôi tại nhà của ĐTSD.
- Trong trường hợp nguồn được cấp bởi ĐTSD
thì có thể áp dụng 2 khả năng sau:
- Nguồn nuôi là 1 phần của TE, hay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực hiện lựa chọn:
- Nguồn nuôi thuộc trách nhiệm ĐTSD.
I.431.8.2
Tiêu thụ nguồn
R
I.431.8.2.1
Nguồn khả dụng từ TE
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.431.8.2.2
Tiêu thụ nguồn của NT
R
I.431.8.3
Phạm vi điện áp
R
20¸57V
I.431.8.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.431.8.3.2
Điện áp đầu vào NT
R
I.431.8.4
Bảo vệ
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i) Nguồn nuôi phải được bảo vệ chống quá
tải và ngắn mạch
ii) Việc thay đổi dây dẫn không tạo ra sụt
nguồn NT1.
I.431.8.4.1
Nguồn nuôi (TE)
R
I.431.8.4.2
Nguồn sụt (NT)
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.431.A.2
Giao diện 2048 kbit/s
NA
I.431.B
Tổ chức khe thời gian cho giao diện 2048
kbit/s có kênh H11
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. ITU-T Recommendation I.430
Integrated Services Digital network (ISDN),
Basic User-Network
interface. Layer 1 Specification and test
principles.
2. ITU-T Recommendation I.431
Integrated Services Digital network (ISDN),
Primary rate User-
Network interface. Layer 1 Specification and
test principles.
3. 300 011 ETS 300 011
Integrated Services Digital Network (ISDN)
Primary rate user-network interface
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. 300 012 ETS 300 012
Integrated Services Digital Network (ISDN)
Basic user-network interface
Layer 1 specification and test principles