TCN 68 - 177:
1998
HỆ
THỐNG THÔNG TIN QUANG VÀ VIBA SDH
YÊU
CẦU KỸ THUẬT
OPTICAL FIBER AND
MICROWAVE TRANSMISSION SYSTEM BASED ON THE SYNCHRONOUS DIGITAL HIERARCHY
TECHNICAL REQUIREMENT
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1 Định nghĩa
2.2 Thuật ngữ và chữ viết tắt
3. Tiêu chuẩn kỹ thuật
3.1 Yêu cầu cấu trúc hệ thống
3.2 Chỉ tiêu kỹ thuật hệ thống thông tin
quang SDH
3.3 Chỉ tiêu kỹ thuật hệ thống viba SDH tốc
độ 155 Mbit/s và 622 Mbit/s
3.4 Yêu cầu về quản lý
3.5 Yêu cầu về giao diện đồng bộ SDH
PHỤ LỤC A (Quy định): Quy định tín hiệu
bảo dưỡng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC B2 (Tham khảo): Điều chế trong hệ
thống viba SDH
PHỤ LỤC 3 (Tham khảo): Chỉ tiêu kỹ thuật
thiết bị vô tuyến SDH
PHỤ LỤC B4 (Tham khảo): Phương thức sử
dụng các byte SOH và RFCOH
Tài liệu tham khảo
LỜI NÓI ĐẦU
Tiêu chuẩn TCN 68 - 177: 1998 được
biên soạn dựa trên các khuyến nghị của IU, tiêu chuẩn ngành, thuyết minh kỹ
thuật của các hãng trên thế giới. Tiêu chuẩn này ban hành nhằm đáp ứng nhu cầu:
- Đánh giá và lựa chọn hệ thống truyền dẫn
thông tin quang và vi ba SDH trên mạng viễn thông quốc gia;
- Quản lý, khai thác và bảo dưỡng hệ thống
truyền dẫn thông tin quang và vi ba SDH trên mạng viễn thông quốc gia.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HỆ THỐNG THÔNG TIN
QUANG VÀ VIBA SDH
YÊU CẦU KỸ THUẬT
OPTICAL FIBER AND
MICROWAVE TRANSMISSION SYSTEM BASED ON THE SYNCHRONOUS DIGITAL HIERARCHY
TECHNICAL
REQUIREMENT
(Ban hành theo Quyết
định số 784/1998/QĐ-TCBĐ ngày 21 tháng 12 năm 1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục
Bưu điện)
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này bao gồm các yêu cầu và chỉ
tiêu kỹ thuật cơ bản cần thiết cho việc đánh giá các hệ thống thông tin quang
và viba SDH khi hợp chuẩn, lắp đặt, nghiệm thu và bảo dưỡng.
Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho hệ thống thông
tin viba tốc độ 155 Mbit/s và 1622 Mbit/s; hệ thống thông tin quang tốc độ 155
Mbit/s, 622 Mbit/s và 2,5 Gbit/s.
2. Định nghĩa, thuật
ngữ và chữ viết tắt
2.1 Định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tập hợp phân cấp của các cấu trúc truyền tải
số đồng bộ được chuẩn hóa để truyền các tải thông tin một cách thích ứng trên
các mạng truyền dẫn vật lý.
2.1.2 Modul truyền tải đồng bộ STM - A.
Synchronous Transport Module
Cấu trúc thông tin được dùng để cung cấp các
kết nối lớp phân đoạn (section layer) trong SDH. Nó bao gồm phần tải thông tin
và phần thông tin mào đầu SOH được tổ chức thành cấu trúc khung theo khối, được
lặp lại sau mỗi chu kỳ 125 ms.
Thông tin được tổ chức một cách phù hợp để truyền dẫn qua môi trường truyền dẫn
ở tốc độ được đồng bộ với mạng.
Luồng cơ sở: STM-1 là 155520 kbit/s.
STM-4 là 622080 kbit/s.
STM-16 là 2488320 kbit/s.
2.1.3 Con-te-nơ ảo VC-N - A. Virtual
Container-n
VC là cấu trúc thông tin được sử dụng để cung
cấp các kết nối lớp đường dẫn trong SOH. Nó bao gồm phần tải tin và thông tin
dẫn đường được tổ chức thành một cấu trúc khung được lặp lại sau mỗi chu kỳ 125
ms hoặc 500 ms. Thông tin đồng bộ để xác định vị
trí bắt đầu của VC-N được cung cấp bởi lớp nghiệp vụ mạng. Có 2 loại con-te-nơ
ảo:
Con-te-nơ ảo bậc thấp VC-N (n = 1, 2) chứa
một C-n (n = 1, 2) cùng với phần mào đầu luồng POH tương ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.4 Khối quản lý bậc n - A. Administrative
Unit-n
Cấu trúc thông tin để cung cấp tương hợp giữa
lớp đường dẫn bậc cao và lớp vùng ghép kênh. Nó bao gồm phần tải tin (con-te-nơ
ảo bậc cao) và con trỏ khối vùng ghép kênh.
AU-4: Bao gồm VC-4 và con trỏ khối quản lý.
Con trỏ khối quản lý có chức năng đồng chỉnh pha VC-4 với khung STM-N.
AU-3: Bao gồm VC-3 và con trỏ khối quản lý.
Con trỏ khối quản lý có chức năng đồng chỉnh pha cho VC-3 sắp xếp vào khung
STM-N.
Một hoặc nhiều AU ghép lại với nhau tạo thành
AUG (Administrative Unit Group).
Một AUG có thể gồm các AU-3 hoặc 1 AU-4.
2.1.5 Khối nhánh TU-n - A. Tributary Unit-n
Khối nhánh TU là một cấu trúc thông tin cung cấp
sự tương hợp giữa lớp đường dẫn bậc thấp và lớp đường dẫn bậc cao. Nó bao gồm
phần tải tin (con-ten-nơ ảo bậc thấp) và một con trỏ khối nhánh chỉ ra độ bù
của vị trí bắt đầu khung tải tin và vị trí bắt đầu khung con-te-nơ bậc cao.
TU-n (n = i , 2, 3) gồm có 1 VC-N cùng với
một con trỏ TU-n.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.6 Con-te-nơ -n (n = 1,... 4)
Con-te-nơ là một cấu trúc thông tin, tạo
thành trường tin của các VC-n. Đối với mỗi con-te-nơ ảo xác định có một
con-te-nơ tương ứng. Một số hữu hạn các con-te-nơ tiêu chuẩn được xác định và
có chức năng thích ứng các tốc độ mạng thông dụng. Các tốc độ này được định ra trong
G.702, đó là 1544 kbit/s; 2048 kbit/s; 34368 kbit/s; 44736 kbit/s và 139264
kbit/s.
2.1.7 Giao diện nút mạng NNI - A. Network
Node Interface
Giao diện nút mạng là giao diện dùng để kết
nối với nút mạng khác như biểu diễn ở hình 1.

Hình 1: Vị trí của
NNI
2.1.8 Con trỏ - A. Pointer
Con trỏ là bộ chỉ báo để chỉ ra độ lệch khung
của một VC với vị trí chuẩn của nó trong phần tử tín hiệu mang.
2.1.9 Sắp xếp SDH - A. SDH Mapping
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.10 Ghép kênh SDH - A. SDH Multiplexing
Ghép kênh SDH là quá trình ghép mà các tín
hiệu luồng bậc thấp được thích ứng vào một luồng bậc cao hoặc ghép các tín hiệu
bậc cao vào tín hiệu STM-n.
2.1.11 Hiệu chỉnh SDH - A. SDH Aligning
Hiệu chỉnh SDH là quá trình đồng chỉnh pha
trong các luồng TU hay AU.
2.1.12 Thiết bị phối luồng đồng bộ SDXC - A.
Synchronous Digital Cross Connect
Thiết bị phối luồng số đồng bộ SDXC cho phép chuyển
mạch các luồng truyền dẫn ở các tốc độ bit khác nhau. Thiết bị SDXC có thể xen
và rẽ các tín hiệu cấp thấp (theo hình 2).

Hình 2: Sơ đồ khối
thiết bị SDXC
2.1.13 Thiết bị xen rẽ kênh ADM - A. Add
Dropp Multiplexer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 3: Sơ đồ khối
thiết bị ADM
2.1.14 Các thiết bị ghép kênh đồng bộ MUX -
A. Synchronous Multiplexer
Thiết bị ghép kênh đồng bộ MUX thực hiện các
chức năng chuyển đổi các tín hiệu PDH sang tín hiệu SDH và ghép các luồng tín hiệu
SDH mức thấp thành luồng tín hiệu SDH bậc cao. Chức năng MUX là một phần của
SDXC và ADM (theo hình 4).

Hình 4: Sơ đồ khối
thiết bị MUX
2.1.15 Thiết bị lặp đồng bộ REG - A.
Synchronous Regenerator
Thiết bị lặp đồng bộ lặp lại tín hiệu đường
truyền dẫn đầu vào như được thể hiện trên hình 5.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.16 Sự thăng giáng của tín hiệu thu do
những biến đổi của môi trường truyền dẫn theo thời gian - A. Fading
2.1.17 Chuyển mạch tốc độ cao không lỗi - A.
Hitless
2.1.18 Đồng hồ nút - A . Node clock
Đồng hồ nút là đồng hồ cung cấp tín hiệu đồng
bộ cho một hoặc nhiều thiết bị.
2.1.19 Chuỗi đồng bộ - A. Synchronization
Chain
Chuỗi đồng bộ là một chuỗi hoạt động của các
nút và tuyến đồng bộ.
2.1.20 Nguồn định thời của thiết bị SDH - A. Synchronous
Equipment Timing Source - SETS
Nguồn định thời của thiết bị SDH là chức năng
logic biểu thị tất cả các chức năng liên quan đến đồng bộ trong một phần tử
mạng SDH.
2.1.21 Đồng hồ của thiết bị SDH - A. SDH
Equipment Clock
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.22 Khoảng lôi kéo - A. Pull-in Range
Khoảng lôi kéo là độ lệch lớn nhất giữa tần
số tham chiếu của đồng hồ tớ với một tần số danh định xác định mà trong khoảng
đó đồng hồ tớ tiếp tục ở chế độ khóa.
2.1.23 Khoảng kéo ra - A. Pull-out Range
Khoảng kéo ra là dộ lệch giữa tần số tham
chiếu của đồng hồ tớ với một tần số danh định xác định mà trong khoảng đó đồng
hồ tớ ở chế độ khóa còn ngoài khoảng đó thì đồng hồ tớ không thể duy trì chế độ
khóa với bất kỳ tốc độ thay đổi tần số nào.
2.2 Thuật ngữ và chữ
viết tắt
ACDP
Alternated Channel Dual Polarization
Phân cực kép kiểu xen kẽ
ADM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các bộ xen rẽ kênh
AFDE
Adaptive Frequency Domain Equalizer
Bộ cân bằng vùng tần số thích ứng
ALS
Alarm Indication Signa
Tín hiệu chỉ thị cảnh báo
AP
Access Point
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
APS
Automatic Protection Switching
Chuyển mạch bảo vệ tự động
ATDE
Adaptive Time Domain Equalizer
Bộ cân bằng vùng thời gian thích ứng
ATPC
Automation Transmit Power Control
Tự động điều chỉnh công suất phát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Building Integrated Timing Supply
Cung cấp tín hiệu thời gian thống nhất
trong một công trình
BLSR
Bidirectional Line-Switched Ring
Ring chuyển mạch đường hai hướng
CCDP
Co-Channel Dual Polarization
Phân cực kép kiểu kênh chung
CP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm kết nối
CRC
Cyclic Redundancy Code
Mã kiểm tra vòng có độ dư
DCC
Data Communication Channel
Kênh số liệu
DFM
Diffraction Fading Margin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EAE
External Access Equipment
Thiết bị truy nhập bên ngoài
EB
Errored Block
Khối bị lỗi
ECC
Embeded Control Channel
Kênh điều khiển kết hợp trong tín hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Equipment Clock Source
Nguồn đồng hồ thiết bị
EDF
Error Detection Code
Mã phát hiện lỗi
EMS
External Modulated Source
Nguồn điều chế ngoài
ES
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giây bị lỗi
ESL
External Synchronization Interface
Giao diện đồng bộ ngoài
ESR
Errored Second Ratio
Tỷ lệ bị giây lỗi
FEBE
Far End Block Error
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FERF
Far End Receive Failure
Sự cố thu đầu xa
FD
Frequency Diversity
Phân tập lần số
FEC
Forward Error Correction
Bộ sửa lỗi trước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Frame Synchronization Clock
Tín hiệu nhịp đồng bộ khung
HD
Hybrid Diversity
Phân tập ghép
HRDL
Hypothetical Reference Digital Path
Tuyến số giả định chuẩn
HS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dự phòng nóng.
IF
Intermediate Frequency
Trung tần
GNE
Gateway Network Element
Phần tử mạng giữ chức năng cổng giao diện
IG
International Gateway
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LCN
Local Communication Network
Mạng truyền thông nội bộ
LEP
Link Error Pulse
Xung lỗi đường truyền
LOS
Loss Signal
Mất tín hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loss of Frame
Mất khung
LOP
Loss of Pointer
Mất con trỏ
MRTLE
Maximum Relative Time Interval Error
Lỗi khoảng thời gian tương đối cực đại
MBS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mất tín hiệu băng gốc
MSP
Multiplex Section Protection
Bảo vệ đoạn ghép kênh
MSL
Multiplex Section Termination
Kết cuối đoạn ghép kênh
MTLE
Maximum Time Interval Error
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NE
Network Element
Phần tử mạng
NNL
Network Node Interface
Giao diện nút mạng
NP
Network Protection
Bảo vệ mạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Operation Administration and Maintenance
Khai thác, quản lý và bảo dưỡng
OS
Operating System
Hệ thống điều hành
PEP
Path End Point
Điểm cuối của luồng
PLL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vòng khóa pha
PRC
Primary Reference Clock
Đồng hồ chuẩn sơ cấp
PSK
Phase Shift Keying
Điều chế PSK, điều chế khóa dịch pha
QAM
Quadrature Amplitude Modulation
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RBER
Redundant BER
Tỷ lệ lỗi bit dư, là tỉ lệ lỗi bit của hệ
thống khi không có fading và nhiễu ngắn; RBER biểu thị chất lượng của hệ
thống khi cồ nhiễu dài do ảnh hưởng của môi trường đến máy thu
RFCOH
Radio Frame Complementary Overhead
Phần mào đầu dùng cho vô tuyến
RPI
Radio Physical Interface
Giao diện vật lý vô tuyến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Radio Protection Switching
Chuyển mạch bảo vệ vô tuyến
RST
Regenerator Section Terminal
Thiết bị lặp
R
Receive
Thu
RTS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn đồng hồ của bộ lặp
SA
Section Adaption
Phần thích ứng
SD
Space Diversity
Phân tập không gian
SEC
SDH Equipment Clock
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SM
Synchronous Multiplexer
Thiết bị ghép kênh đồng bộ
SOH
Section Overhead
Mào đầu của đoạn
SPL
SDH Physical Interface
Giao diện vật lý SDH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Synchronization Supplying Unit
Thiết bị cấp nguồn đồng bộ
ST
Split Transmitter
Máy phát tách biệt
T
Transmit
Phát
TCM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều chế mã lưới, một dạng mã điều
TDEV
Time Deviation
Độ lệch thời gian
TM
Terminal
Thiết bị đầu cuối
TR
Tributary
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UPSR
Unidirectional Path-switched Ring
Ring chuyển mạch tuyến đơn hướng
XPI
Cross Polarization Interference
Nhiễu phân cực chéo
XPIC
Cross Polarization Interference Canceller
Bộ triệt tiêu nhiễu phân cực chéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Yêu cầu cấu trúc
hệ thống
3.1.1 Quy định cấu trúc ghép kênh
Phương pháp để ghép các tín hiệu bậc thấp vào
các luồng SDH được quy định trong hình 6.

Hình 6: Cấu trúc ghép
kênh SDH
3.1.2 Quy định cấu trúc khung
Cấu trúc khung của tín hiệu STM-N được quy
định theo hình 7.
Luồng bit SDH là một chuỗi các byte, mỗi byte
chứa 8 bit. Cấu trúc khung của tín hiệu STM-N' gồm 9 hàng với 270 x N byte ở
mỗi hàng, được truyền theo nguyên tắc từ trái qua phải, từ trên xuống dưới.
Trong một byte thì bit có ý nghĩa lớn nhất được truyền đi đầu tiên.
Khung SDH chiếm 125 ms gồm có 3 phần chính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Thông tin quản lý đoạn lặp (RSOH) (3 hàng x
9 x N byte).
+ Thông tin quản lý đoạn ghép kênh (MSOH) (5
hàng x 9 x N byte).
Các byte ở hàng thứ 4 được dành cho con trỏ
(1 hàng x 9 x N byte).
Phần thông tin tải SDH gồm: 261 x N byte còn
lại trong mỗi hàng dùng để truyền tải tin SDH gồm có N AUG. Trong đó AUG có thể
chứa 1 AU-4 hoặc 3 AU-3:
+ AU-4 thông qua VC-4 có thể tải một số TU-n
(n = 1, 2, 3).
+ AU-3 thông qua VC-3 có thể tải một số TU-n
(n = 1, 2).
Mỗi VC-n liên kết động với AU-n/TU-n, được xác
định bằng con trỏ AU- n/TU-n.

Hình 7: Cấu trúc tín
hiệu STM-N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ba cấp của tín hiệu SDH được quy định và phân
cấp theo bảng 1.
Bảng 1: Phân cấp SDH
và tốc độ bit tương ứng
Mức SDH
Tốc độ bit
STM-1
155520 Mbit/s
STM-4
622080 Mbit/s
STM-16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.4 Các qui định về các tín hiệu STM-N có
cấu trúc ghép kênh khác nhau
Khi kết nối hai nhóm khối quản lý AUG có cấu
trúc từ nhóm quản lý AU-4 và AU-3 thì chúng được kết nối thông qua cấu trúc
AU-4. AUG có cấu trúc từ các AU-3 sẽ được tách về VC-3 hay mức TUG-2 rồi được
ghép vào một AUG thông qua đường ghép AUG-3/VC-4/AU-4 như hình 8 a,b.
Khi kết nối các VC-11 mà được truyền tải
thông qua các khối nhánh TU-11 và TU-12 thì chúng được kết nối với nhau thông
qua cấu trúc TU-11 như hình 8c.

Hình 8: Quy định về
kết nối các tín hiệu STM-N có cấu trúc ghép kênh khác nhau
3.2 Chỉ tiêu kỹ thuật
hệ thống thông tin quang SDH
3.2.1 Chỉ tiêu giao diện vật lý
3.2.1.1 Chỉ tiêu giao diện điện
Giao diện số PDH phải thỏa mãn các chỉ tiêu
quy định trong tiêu chuẩn Hệ thống thông tin cáp sợi quang TCN 68-139: 1995.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2: Đặc tính của
tín hiệu điện
Tốc độ bit, kbit/s
155 520 ± 2.10-5
Dạng xung
Các xung phải nằm trong đường bao giới hạn
trên hình 9 và 10
Mã
CMI
Đầu nối tín hiệu vào và ra
Cáp đồng trục 75 W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 ± 0,1
Độ rộng xung danh định, ns
3,216/6,34
Suy hao tín hiệu đầu vào đo tại 78 MHz, dB
≤ 12,7
Suy hao vòng đầu vào và đầu ra trong dải
tần số từ 8 MHz đến 240 MHz, dB
³
15
Chỉ tiêu giao diện đầu vào của tín hiệu điện
SDH 155 Mbit/s được qui định tại hình 9 và 10.
Các thiết bị đầu cuối quang SDH có giao diện
điện 155 Mbit/s phải có khả năng tiếp nhận tín hiệu đầu vào có đặc tính như mức
tín hiệu đầu ra bị biến dạng qua cáp nối có đặc tính suy hao f1/2,
và mức suy hao tại tần số 78 MHz phải nhỏ hơn hoặc bằng 12,7 dB.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1.2 Chỉ tiêu giao diện quang
Tuân theo Tiêu chuẩn Ngành TCN 68-173: 1998.

Hình 9: Mặt nạ xung
tín hiệu nhị phân “0” đối với tốc độ 155 Mbit/s

Hình 10: Mặt nạ xung
tín hiệu nhị phân “1” đối với tốc độ 155 Mbit/s
3.3 Chỉ tiêu kỹ thuật
hệ thống viba SDH tốc độ 155 Mbit/s và 622 Mbit/s
3.3.1 Phân bố kênh tần số vô tuyến cho hệ
thống viba SDH
- Các băng tần sử dụng cho viba SDH 155
Mbit/s:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các băng tần sử dụng cho viba SDH 4 STM 1 :
U 4 GHz, U 6 GHz, 11 GHz.
Việc áp dụng cụ thể tại từng địa phương phải
tuân theo qui hoạch tần số quốc gia.
3.3.1.1 Phân bố kênh tần số vô tuyến cho
thiết bị viba SDH hoạt động trong băng tần 4 GHz
Thiết bị viba SDH hoạt động trong băng tần 4
GHz được xác định theo quan hệ và minh họa trong hình 11.
Tần số fn của kênh vô tuyến:
fn = 4200 - 10 m [MHz]
m: số nguyên phụ thuộc vào các băng tần được
lựa chọn, m = 1, 2, 3,...
Các kênh đi về nằm trên hai nửa của băng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 11: a) ACDP phân
cực kiểu kênh xen kẽ
b) CCDP phân cực kiểu
kênh chung
Trong đó:
- Khoảng trống kênh tần số XS: là khoảng cách
tần số giữa tần số trung tâm của hai kênh tần số vô tuyến lân cận trên cùng một
mặt phẳng phân cực và trên cùng một hướng truyền dẫn.
Khe trung tâm YS: là khoảng cách tần số giữa
tần số trung tâm của hai kênh tần số vô tuyến phát và thu gần nhau nhất.
Khoảng bảo vệ 2 biên Z1S và Z2S:
là khoảng cách tần số giữa tần số trung tâm của kênh tần số vô tuyến ngoài cùng
và biên của băng tần số.
Bảng 3: Phân bố kênh
tần số vô tuyến cho băng tần 4 GHz
Băng tần, MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3600 ¸ 4200
Tần số trung tâm của băng f0,
MHz
3900
3900
Tần số trung tâm của sóng mang fn,
MHz
f0 ± 20n
n = 1, 2, 3,....,14
f0 +
(15n + 10n)
n = 0, 1, 2,..., 27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kênh chung
Kênh chung
Số kênh tần số
10
10
Khoảng trống kênh tần số XS, MHz
60
60
Khe trung tâm YS, MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
Khoảng bảo vệ hai biên ZS, MHz
40
40
Chú ý: Phân bố kênh tần số vô tuyến kiểu xen
kẽ với độ rộng băng là 40 MHz.
fn = 4200 - 10m
m = 58, 54, 50, 46, 42, 38, 34
fn = 4200 - 10m
m = 26, 22, 18, 14, 10, 6,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 12: Phân bố kênh
tần số vô tuyến băng 4 GHz (khoảng trống kênh tần số 40 MHz)
3.3.1.2 Phân bố kênh tần số vô tuyến cho hệ
thống viba SDH hoạt động trong băng tần 4540 MHz đến 4900 MHz.
- Phân bố xen kẽ cung cấp 4 kênh đi và 4 kênh
về cho viba SDH tốc độ 155 Mbit/s và 2 x 155 Mbit/s (hệ thống 2x155 Mbit/s phải
sử dụng điều chế 512 QAM) được qui định trong hình 13. f0 = 4720 MHz
fn = f0 - 195 + 40 n
f’n = f0 - 5 + 40 n
n = 1, 2, 3, 4

Hình 13: Phân bố kênh
tần số vô tuyến cho băng tần U 4 GHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fn = f0 - 185 + 20 n
fn = f0 + 5 + 20 n
n = 1, 2,...8

Hình 14: Phân bố kênh
tần số vô tuyến cho băng tần U 4 GHz
Các kênh đi, về nằm trên hai nửa của băng.
3.3.1.3 Phân bố kênh tần số vô tuyến cho hệ
thống viba SDH hoạt động trong băng tần U 6 GHz.
a. Thiết bị viba SDH hoạt động trong băng tần
này được phân bố các kênh tần số theo quan hệ sau (hình 15).
Nửa dưới băng: fn = f0 -
350 + 40 n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với n = 1, 2, 3,... 8
f0: Tần số trung tâm của băng, MHz
fn: Tần số trung tâm của một kênh
vô tuyến ở nửa dưới của băng, MHz
fn: Tần số trung tâm của một kênh
vô tuyến ở nửa trên của băng, MHz
b. Các kênh lân cận sử dụng xen kẽ các phân cực
khác nhau trên mỗi nửa của băng.
c. Khi dùng chung anten cho phát/thu, các
kênh tần số được chọn là n = 1, 3, 5 và 7 hoặc n = 2, 4, 6 và 8.
d. Tần số trung tâm f0 = 6770 MHz.

Hình 15: Phân bố kênh
tần số cho anten phân cực kép (a) và phân cực đơn (b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Các kênh tần số áp dụng cho viba SDH hoạt
động trong băng tần L 6 GHz (hình 16) được xác định theo công thức sau:
fn = f0 - 259,45 +
29,65 n
f’n = f0 - 7,41 + 29,65
n
n = 1, 2,... 8
f0: Tần số trung tâm của băng,
MHz.
fn: Tần số trung tâm của kênh vô
tuyến ở nửa dưới của băng, MHz.
f’n: Tần số trung tâm của kênh vô
tuyến ở nửa trên của băng, MHz.
b. Tần số trung tâm của băng f0 =
6175 MHz
Chú thích: Phân bố này được áp dụng với các
thiết bị có tần số trung tâm ¦IF = 70 MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 16: Phân bố kênh
tần số vô tuyến cho hệ thống viba SDH hoạt động trong băng tần L 6 GHz
Bảng 4: Phân bố kênh
tần số vô tuyến cho hệ thống viba SDH hoạt động trong băng tần L 6 GHz
Băng tần, MHz
5925 ¸ 6425
5925 ¸ 6425
Tần số trung tâm của băng f0,
MHz
6175
6175
Tần số trung tâm của sóng mang fn,
MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n = 1, 2, 3,....,14
f0 +
(15n + 10n)
n = 0, 1, 2,..., 27
Kiểu phân bố
Kênh chung
Kênh chung
Số kênh tần số
8
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
60
Khe trung tâm YS, MHz
80
80
Khoảng bảo vệ hai biên ZS, MHz
30
30
3.3.1.5 Phân bố kênh tần số vô tuyến cho hệ
thống viba SDH hoạt động trong băng tần 13 GHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fn = f0 - 259 + 28 n
fn = f0 + 7 + 28 n
Tần số trung tâm của băng f0 =
12996 MHz.
Đối với hệ thống SDH có dung lượng 155
Mbit/s, n = 1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 cho phân bố kênh tuần tự.
Trường hợp sử dụng kênh 1 phải đảm bảo khoảng
bảo vệ biên tối thiểu 15 MHz.

Hình 17: Phân bố kênh
tần số vô tuyến cho hệ thống viba SDH hoạt động trong băng tần 13 GHz
3.3.2 Chỉ tiêu lỗi cho hệ thống viba số SDH
tốc độ 155 Mbit/s và 622 Mbit/s
3.3.2.1 Chỉ tiêu lỗi và độ khả dụng cho tuyến
viba số giả định chuẩn HRDP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BER không được vượt quá các giá trị sau:
- BER ≤ 10-6 trong khoảng 0,4%
thời gian của một tháng bất kỳ, thời gian hợp thành là 1 phút (phút suy giảm
đặc tính).
- BER ≤ 10-6 trong khoảng 0,054%
thời gian của một tháng bất kỳ, thời gian hợp thành là 1 giây (giây lỗi nghiêm
trọng).
Tổng các giây lỗi không được vượt quá 0,32%
mỗi tháng.
Chú thích: Chỉ tiêu trên chỉ được áp dụng khi hệ
thống được coi là có khả năng làm việc. Hệ thống được coi là không làm việc khi
tín hiệu bị gián đoạn và BER lớn hơn 10-3 trong 10 s liên tiếp.
b. Chỉ tiêu độ khả dụng cho HRDP
Độ khả dụng cho một HRDP là 99,7% của toàn bộ
thời gian. Tỷ lệ phần trăm xác định trong khoảng thời gian dài hơn một năm được
coi là có giá trị thống kê.
Độ không khả dụng được xác định trên cơ sở khoảng
thời gian không khả dụng. Khoảng thời gian không khả dụng bắt đầu khi 1 trong 2
điều kiện sau xảy ra trong 10 s liên tiếp (ít nhất là tại một hướng truyền
dẫn):
- Tín hiệu số bị gián đoạn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng thời gian không khả dụng kết thúc khi
1 trong 2 điều kiện sau xảy ra trong khoảng thời gian lớn hơn 10 s (tại cả hai
hướng truyền dẫn):
- Tín hiệu số khôi phục.
BER < 10-3.
Chú thích: Giá trị 99,7% là một giá trị lý
thuyết, trong thực tế độ khả dụng nằm trong khoảng 99,5% ¸ 99,9%.
3.3.2.2 Chỉ tiêu lỗi và độ khả dụng cho tuyến
viba số thực.
a. Tỷ lệ lỗi bit cho phép (BER) tại đầu ra
các tuyến viba số thực.
BER được xác định theo độ dài tuyến viba L:
* Đối với L < 280 km.
- BER ≤ 10-6 trong khoảng
(280/2500) x 0,4% thời gian của một tháng bất kỳ, thời gian hợp thành là phút
(phút suy giảm đặc tính).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tổng các giây lỗi không được vượt quá
(280/2500) x 0,32% thời gian của tháng bất kỳ.
* Đối với 280 < L < 2500 km.
- BER ≤ 10-6 trong khoảng (L/2500)
x 0,4% thời gian của một tháng bất kỳ, thời gian hợp thành là phút (phút suy
giảm đặc tính).
- BER ≤ 10-6 trong khoảng (L/2500)
x 0,054% thời gian của một tháng bất kỳ, thời gian hợp thành là giây (giây lỗi
nghiêm trọng).
- Tổng các giây lỗi không được vượt quá (L/2500)
x 0,32% thời gian của tháng bất kỳ.
* RBER < (L/2500) x 5.10-5 trong
khoảng thời gian 1 tháng, thời gian hợp thành là 15 phút.
b. Chỉ tiêu độ khả dụng cho tuyến viba số
thực
Độ khả dụng A được tính theo công thức:
A = 100 - (2500 x 100/L) x [(T1 +T2
- T3)/Ts
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A: Độ khả dụng, trên cơ sở đường số chuẩn
2500 km, %.
L: Độ dài đoạn vô tuyến đang xét, km.
T1: Thời gian gián đoạn tổng
cộng ít nhất là trong 10s liên tiếp đối với một hướng thông tin.
T2: Thời gian gián đoạn tổng
cộng ít nhất là trong 10s liên tiếp đối với hướng thông tin kia.
T3: Thời gian gián đoạn song
hướng ít nhất là 10s liên tiếp.
Ts: Thời gian đo, s.
Chú thích: Đối với tuyến ngắn, độ không khả dụng
tuân theo phương pháp cộng tuyến tính.
3.3.3 Chỉ tiêu kỹ thuật giao diện điện 155
Mbit/s (xem phần 3.2.1.1)
3.3.4 Chỉ tiêu bảo vệ và phân tập cho hệ
thống viba SDH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phân tập không gian (SD);
- Tách biệt máy phát (SD + ST);
- Phân tập tần số (FD) -Với một hoặc hai
anten đầu cuối;
- Phân tập ghép (HD = SD + FD - Hai máy thu/đầu
cuối - Ba anten một đường);
- Tự động hồi phục bằng ring.
Các cấu hình trên được kết hợp với hệ thống
chuyển mạch bảo vệ đa đường nhằm đem lại hiệu quả tối ưu cho hoạt động của
tuyến viba SDH.
Việc áp dụng cấu hình bảo vệ nào được xác
định tương ứng theo các hỏng hóc của tuyến viba SDH (xem bảng 5). Trong đó:
- Mức 1 (tối ưu): Chuyển mạch số liệu không lỗi
trong trường hợp Fading hoặc thiết bị hỏng.
- Mức 2: Thường dùng chuyển mạch Hitless khi
thiết bị hư hỏng hoặc xảy ra một hiệu ứng xấu hơn nhưng vẫn đảm bảo chuyển mạch
máy thu ít lỗi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mức 4: Chuyển mạch trung kế ring với thời
gian gián đoạn dài hơn.
- P: Bảo vệ một phần (anten một hướng hoặc
anten đơn).
- NO: Không bảo vệ hoặc phân tập.
Bảng 5: Liên quan
giữa cấu hình bảo vệ và hỏng hóc tương ứng
Phân bố
Thiết bị hỏng hóc
Hệ thống anten, fi
đơ hỏng hóc
Gián đoạn do fađing
nhiều tia
Gián đoạn do mưa
hoặc hiệu ứng ống dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Anten
Radio
TTRR
Dự phòng nóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
...
TTR/R
SD
2
P
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
TR/TR
SD+ST
2
2
2
...
...
TTRR (TR/TR)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
(1)
2(1)
...
...
TTRR - TR/TR
HD
1
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
T-R/T-R
Chuyển mạch tuyến ring
3
3
P
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuyển mạch đường ring
4
4
P
4
4
Chú thích:
Các chữ T (phát) và R (thu) RTRR, TR/TR,...
mô tả phân bố anten.
TTRR: mỗi đầu một anten.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TR/TR: tách biệt anten máy phát & máy
thu.
T-R/T-R: những anten đơn trên mỗi hướng
chuyển mạch tuyến ring (trung kế điểm - điểm).
T-R-T-R: những anten đơn trên cả hai hướng
chuyển mạch đường ring
3.3.4.1 Bảo vệ thiết bị
Các cấu hình bảo vệ và phân tập sau được áp
dụng cho thiết bị viba SDH tùy theo thực trạng của tuyến thông tin.
a. Phân tập không gian (SD)
Phân tập không gian bao gồm cả chuyển mạch
máy thu không lỗi.
Phân tập không gian với những máy phát riêng
rẽ (SD+ST).
Phân tập không gian với tổ hợp IF.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TTRR: cả tần số phát và thu trên cùng một
anten đơn.
TR/TR: phân bố với hai anten tại mỗi đầu cho hệ
thống anten và fiđơ dự phòng.
c. Phân tập ghép (HD)
d. Cấu hình chuyển mạch bảo vệ vô tuyến đa
đường
Chuyển mạch bảo vệ vô tuyến RPS .
Viba SDH sử dụng một kênh thông tin riêng cho
tín hiệu điều khiển chuyển mạch bảo vệ (không sử dụng hai byte K1 và K2 của
MSOH)
Có 3 kiểu RPS khác nhau được thể hiện trên
hình 18, trường hợp (a) dành cho chuyển mạch RPS tại mức VC4, trường hợp (b) và
(c) dành cho chuyển mạch RPS tại mức STM-1.
Nếu trong trường hợp tín hiệu STM-1 của một
kênh hoạt động mất đồng bộ cả về pha và tần số thì trường hợp (a), (b) trên
hình 18 phải được kết hợp với các chức năng SA.
Trong trường hợp (c), kỹ thuật khôi phục đồng
bộ hoạt động dựa trên việc đo fading nhằm giảm thời gian chuyển mạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chú thích: * Chức năng SA và MST là không bắt
buộc trong trường hợp c)
Hình 18: Phân bố
chuyển mạch bảo vệ vô tuyến đa đường (n+m)
e. Chỉ tiêu kỹ thuật của chuyển mạch bảo vệ
- Cấu hình chuyển mạch bảo vệ: n+1 và n+m,
trong đó giá trị lớn nhất của n phụ thuộc vào số kênh tần số trong băng tần vô
tuyến, m < n.
Loại chuyển mạch bảo vệ: Hitless.
Thời gian chuyển mạch: -10 ms
- Điều kiện chuyển mạch:
+ Mất thu số liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ BER lớn hơn 10-3
- Phục hồi trễ tĩnh (phía thu): 0 ¸ 60 bit.
- Phục hồi trễ động (phía thu): ± 15 bit.
3.3.4.2 Bảo vệ mạng
a. Bảo vệ đoạn ghép kênh MSP

Hình 19: Cấu hình bảo
vệ 1+1 MSP
MSP hoạt động trên tuyến viba SDH điểm-điểm.
Hai byte K1 và K2 của MSOH được sử dụng cho
điều khiển MSP.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các bit từ 5 đến 8 chỉ thị số kênh chuyển
mạch được đưa ra theo yêu cầu
Byte K2: - Các bit từ 1 đến 4 chỉ
thị số kênh dự phòng được sử dụng.
- Bit 5 chỉ thị loại cấu trúc chuyển mạch (1
+ 1/1: n).
- Các bit từ 6 đến 8 được dùng để chỉ thị
MS-RDI (chỉ thị sai sót phần ghép kênh đầu xa).
b. Bảo vệ tuyến
Sử dụng cấu hình bảo vệ mạch vòng tự hồi
phục. Có hai cấu hình bảo vệ ring đó là bảo vệ tuyến ring và bảo vệ đường ring.
+ Vòng chuyển mạch tuyến đơn hướng UPSR: Cấp
các luồng STM-L cho cả hai tuyến vòng đến một trạm đích xác định. Trạm đích sẽ
quyết định việc chuyển mạch từ tuyến có cảnh báo sang tuyến hoạt động tốt (hình
20).

Hình 20: Vòng chuyển
mạch tuyến đơn phương UPSR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.5. Các tín hiệu nghiệp vụ sử dụng để quản
lý hệ thống viba SDH
Có hai phương thức truyền các tín hiệu nghiệp
vụ sau đây.
3.3.5.1 Sử dụng các byte SOH của STM-1 cho hệ
thống viba SDH
Sáu byte RF trong phần SOH dùng để truyền các
tín hiệu nghiệp vụ cho hệ thống viba SDH được quy định ở hình 22.

Hình 21: Vòng chuyển
mạch đường hai hướng BLSR

Hình 22: Các byte RF
trong SOH sử dụng cho tín hiệu nghiệp vụ
3.3.5.2 Phần khung mào đầu bổ trợ vô tuyến
RFCOH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4 Yêu cầu về quản
lý
3.4.1 Yêu cầu chung
Các hệ thống quản lý mạng SDH phải phù hợp
với khuyến nghị G.784 và các khuyến nghị M của ITU-T. Một hệ thống quản lý mạng
SDH phải có khả năng quản lý tất cả các phần tử mạng SDH, kể cả các phần tử sẽ
được phát triển trong tương lai. Các hệ thống quản lý mạng này phải được xây dựng
hướng tới một mạng quản lý viễn thông chung (TMN) trong tương lai. Mô hình của hệ
thống quản lý mạng SDH được thể hiện trong hình 23.

Hình 23: Mô hình mạng
quản lý SDH
3.2.2.2 Các giao diện quản lý mạng SDH
3.4.2 Các giao thức quản lý
3.4.2.1 Giao thức thông tin giao diện QECC
Giao diện QECC nhằm kết nối các
phần tử mạng (NES) thông qua kênh điều khiển gắn liền ECC. QECC sử
dụng các kênh thông tin số liệu SDH DCC (các byte D1 - D12) như lớp vật lý của
nó. Giao diện QECC cung cấp chức năng qx như được định
nghĩa trong Khuyến nghị M.3100 của ITU-T. Giao diện QECC liên quan với
các kênh điều khiển ECC SDH với các giao thức thích hợp cần phù hợp với khuyến
nghị G.784 của ITU-T.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giao diện Q2 là giao diện để kết
nối giữa:
- Các thiết bị trung gian với nhau.
- Các phần tử mạng tới các thiết bị trung gian.
- Giữa các phần tử mạng với mạng thông tin nội
bộ LCN. Giao diện Q2 này cung cấp chức năng qx như được
định nghĩa trong Khuyến nghị M.3100 của ITU-T. Giao diện Q2 cần phù
hợp với định nghĩa đầy đủ trong Khuyến nghị G.773.
3.4.2.3 Giao thức thông tin giao diện F
Hai giao thức thông tin giáo diện F (F1 và
F2) được định nghĩa như sau:
Giao diện thông tin F1 được sử dụng để kết
nối tại chỗ hay từ xa các trạm với hệ thống điều hành UNIX. Giao diện thông tin
F2 được sử dụng trong cấu hình nội bộ để kết nối các máy tính PC thông thường.
Cả hai giao diện F1 và F2 đều được cung cấp cho mỗi phần tử mạng.
Giao diện F1 cung cấp các chức năng f1 chung
để quản lý các số liệu đi qua giao diện F1
Giao diện F2 cung cấp các chức năng f2 chung
để quản lý các số liệu đi qua giao diện F2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giao diện Q3 là để kết nối các phương
tiện trung gian (MD), các phần tử mạng, các hệ điều hành tới các hệ điều hành
khác thông qua mạng thông tin số liệu (DCN). Giao diện Q3 cung cấp chức năng Q3
như được định nghĩa trong khuyến nghị M.3100 của ITU-T.
Giao diện Q3 hoàn toàn phù hợp với
CLNS1 và CLNS2 như được định nghĩa trong Khuyến nghị Q.961, Q.962 của ITU-T.
3.4.2.5 Giao thức thông tin giao diện X
Giao diện X kết nối một mạng quản lý viễn
thông TMN tới các loại mạng quản lý khác bao gồm các TMN khác. Giao diện X này
cung cấp chức năng x như được định nghĩa trong Khuyến nghị M.3100 của CCITT.
Giao diện này sử dụng các giao thức thông tin giao diện Q3 được định
nghĩa trong Khuyến nghị Q.961 và Q.962 cùng với các cơ chế an toàn khi có yêu
cầu.
3.4.3 Yêu cầu về chức năng quản lý
Các chức năng ứng dụng của chương trình quản
lý mạng NMS phải có các chức năng quản lý sau:
+ Quản lý cấu hình
+ Quản lý lỗi
+ Quản lý đặc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5 Yêu cầu về giao
diện đồng bộ SDH
3.5.1 Phân cấp giao diện đồng bộ
- Giao diện đồng bộ tại các đầu ra PRC.
- Giao diện đồng bộ tại các đầu ra SSU.
- Giao diện đồng bộ tại các đầu ra SEC.
- Giao diện đồng bộ tại các đầu ra phân bố
PDH.
3.5.2 Mô hình tham chiếu: Chuỗi đồng bộ tham
chiếu được chỉ ra trên hình 24.

Hình 24: Mô hình tham
chiếu phân cấp tín hiệu đồng bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong điều kiện chạy tự do, độ chính xác đầu ra
của SEC phải nhỏ hơn 6,4.10-5 so với đồng hồ chuẩn trong mạng đồng
bộ được quy định tại TCN 68-171: 1998.
3.5.4 Khoảng lôi kéo: Khoảng lôi kéo nhỏ
nhất là ± 4,6.10-5.
3.5.5 Khoảng kéo ra: Khoảng kéo ra nhỏ
nhất là ± 4,6.10-5.
3.5.6 Trôi pha trong chế độ khóa: Giới hạn MTIE và
TDEV khi SEC hoạt động ở chế độ khóa được quy định trong bảng 6 và bảng 7.
Bảng 6: Giới hạn MTIE
khi nhiệt độ không thay đổi (trong khoảng ±10C)
Giới hạn MTLE, ns
Khoảng thời gian
quan sát t, s
40
0,1 < t < 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 < t < 100
25,25 t0,2
100 < t < 1000
Bảng 7: Gia số MTIE
cho phép khi nhiệt độ thay đổi
Gia số MTLE cho
phép, ns
Khoảng thời gian
quan sát t, s
0,5 t
t ≤ 100
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 8: Giới hạn TDEV
khi nhiệt độ không đổi
Giới hạn TDEV, ns
Khoảng thời gian
quan sát t, s
3,2
0,1 < t < 25
0,64 t0,5
25 < t < 100
6,4
100 < t < 1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.8 Rung pha
Rung pha đầu ra tại giao diện 2048 kHz khi
không có rung pha đầu vào và rung pha nội tại không được vượt quá 0,05 UI đỉnh
- đỉnh, đo trong khoảng thời gian 60 s qua một bộ lọc bảng đơn cực có tần số
cắt 20 Hz và 100 kHz.
Khi không có rung pha đầu vào ô giao diện
đồng bộ, rung pha nội tại ở các giao diện đầu ra STM-N quang, đo trong thời
gian 60 s, không được lớn hơn các giá trị quy định trong bảng 9.
Bảng 9: Chỉ tiêu rung
pha đầu ra STM-N quang
Giao diện
Bô lọc đo
Biên độ đỉnh-đỉnh
STM-1
500 Hz đến 1,3 MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65 kHz đến 1,3 MHz
0,10 UI
STM-4
1000 Hz đến 5 MHz
0,5 UI
250 kHz đến 5 MHz
0,10 UI
STM-16
5000 Hz đến 20 MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 MHz đến 20 MHz
0,10 UI
Với STM-1 1UI = 6,43 ns
STM-4 1UI = 1,61 ns
STM-16 1UI = 0,4 ns
3.5.9 Dung sai trôi pha và rung pha do nhiễu
3.5.9.1 Dung sai trôi pha
Dung sai trôi pha đầu vào SEC biểu thị bằng
MNE và TDEV.
Giới hạn MTIE được quy định trong bảng 10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn MTIE, ns
Khoảng thời gian
giám sát t, s
0,25
0,1 < t < 2,5
0,1 t
2,5 < t < 20
2
20 < t < 400
0,005 t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 11:Dung sai trôi
pha đầu vào
Giới hạn TDEV, ns
Khoảng thời gian
giám sát t, s
12
0,1 < t < 7
1,7 t
7 < t < 100
170
100 < t < 1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 25: Giới hạn
dưới trôi pha đầu vào hình sin cực đại cho phép
Các giá trị trên hình 25 được đưa ra trong
bảng 12.
Bảng 12: Giới hạn
dưới của rung pha đầu vào cực đại cho phép
Biên độ trôi pha
đỉnh-đỉnh
Tần số trôi pha
A1, ms
A2, ms
f4, MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f2, MHz
f1, MHz
F0, MHz
0,25
2
0,32
0,8
16
0,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.9.2 Dung sai rung pha
Giới hạn dưới rung pha đầu vào cực đại cho
phép đối với tín hiệu đồng bộ SEC 2048 kHz và 2048 kbit/s được biểu thị trên
hình 26.

Hình 26: Giới hạn
dưới rung pha đầu vào cực đại cho phép
3.5.10 Truyền đạt nhiễu
Khi được mô hình hoá bằng bộ lọc thông thấp,
đặc tính truyền đạt nhiễu của SEC được quy định bởi độ rộng băng thông. Độ rộng
băng thông phải nằm trong khoảng từ 1 đến 10 Hz.
3.5.11 Đáp ứng chuyển tiếp và tính năng lưu
giữ
Khi mất tín hiệu tham chiếu vào thì SEC phải
có khả năng chuyển sang chế độ lưu giữ.
3.5.11.1 Đáp ứng chuyển tiếp pha trong thời
gian ngắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 27: Giới hạn
lệch pha đầu vào khi có sự thay đổi chế độ đồng bộ
3.5.11.2. Đáp ứng chuyển tiếp pha trong thời
gian dài
Khi mất tín hiệu tham chiếu, lệch pha tại đầu
ra của SEC so với đầu vào tại thời điểm mất tín hiệu đồng hồ tham chiếu không
được vượt quá giới hạn trên hình 28 trong bất kỳ khoảng thời gian nào lớn hơn
1s.

Hình 28: Mức lệch pha
cho phép trong chế độ thời gian lưu giữ tại một nhiệt độ không đổi đối với SEC
3.5.12 Đáp ứng pha khi gián đoạn tín hiệu vào
Khi sự gián đoạn tín hiệu đồng bộ vào trong
khoảng thời gian ngắn, không ly ra chuyển mạch tín hiệu tham chiếu, biến đổi
pha đầu ra không được lớn hơn 120 ns với độ lệch tần cực đại 7,5.105 trong
khoảng thời gian tối đa là 16 ms.
3.5.13 Trong trường hợp đo kiểm bất thường
hoặc có sự bất ổn định trong đồng hồ của thiết bị SDH, mức biến đổi pha của
đồng hồ thiết bị SDH phát thỏa mãn các điều kiện sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Biến đổi pha trong khoảng thời gian 16 ms
< S < 2,4 s phải nhỏ hơn 120 ns.
- Đối với khoảng thời gian lớn hơn 2,4 s,
trong mỗi khoảng 2,4 s mức biến đổi pha phải nhỏ hơn 120 ns với độ lệch tạm
thời nhỏ hơn 7,5.10-5, tổng mức biến đổi pha phải nhỏ hơn 1 ms.
3.5.14 Các loại giao diện tín hiệu đồng bộ
Các giao diện đầu vào, đầu ra đối với thiết
bị SDH:
- Giao diện ngoài 2048 kHz tuân theo TCN
68-172: 1998.
- Giao diện 2048 kbit/s tuân theo TCN 68-172:
1998.
- Giao diện lưu lượng STM-N.
PHỤ
LỤC A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy
định tín hiệu bảo dưỡng
Các tín hiệu bảo
dưỡng là các tin hiệu cảnh báo và tín hiệu chỉ trạng thái.
A1.1 Tín hiệu cho khoảng truyền dẫn
+ LOS: Mất tín hiệu.
+ LOF: Mất khung, có lỗi liên tục trong các
byte đồng bộ khung A1-A2.
Nếu 625 ms
trôi qua mà không xảy ra các từ đồng bộ khung đúng thì coi như là trạng thái
mất khung (OOF). Nếu trạng thái OOF xảy ra thì coi như là cảnh báo mất khung.
+ FERF: Điều này được thể hiện bằng cách đặt
3 bit sự cố đầu xa có giá trị thấp nhất của byte K2 trong phần tín hiệu quản lý
ghép kênh thành các giá trị nhị phân 110.
+ AIS: Tín hiệu cảnh báo, ứng với giá trị 3
bit có giá trị thấp nhất của V2 là 111
A1.2 Tín hiệu cho mức luồng cao (VC-3, VC-4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ LOP: Mất con trỏ.
+ ALS: được báo hiệu bằng cách gán cho các
byte con trỏ và nội dung toàn bộ của container giá trị 11111111.
+ FERF: Sự cố thu đầu xa được biểu thị bằng một
bit trong byte G1 trong thông tin quản lý luồng bậc cao
A1.3 Tín hiệu cho mức luồng thấp (VC-2, VC-1
2, VC-11)
+ FEBE: lỗi khối đầu xa biểu thị lỗi khối.
+ BLP-2 trong tín hiệu vào được biểu thị bởi một
bit trong byte V5 chứa trong thông tin quản lý luồng bậc thấp.
+ LOP: mất con trỏ.
+ ALS: được biểu thị bằng cách gán cho các
byte con trỏ và nội dung toàn bộ của container 11111111.
+ FEBF: sự cố thu đầu xa được biểu thị bằng
cách đặt 1 bit của byte V5 trong thông tin quản lý luồng bậc thấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình A1: Tín hiệu bảo
dưỡng
PHỤ
LỤC B1
(Tham khảo)
Qui
định về trộn tín hiệu
Tín hiệu STM-N được trộn theo đa thức 1 + x6
+ x7, như hình 6-10/G707 sơ đồ chức năng của bộ trộn, trộn tín hiệu
thực hiện cho tất cả các byte của khung SDH trừ hàng đầu tiên của byte quản lý
SOH. Bộ trộn được đặt về “1111111” ngay sau byte cuối cùng của hàng đầu tiên
của byte quản lý SOH.

Hình B1: Sơ đồ chức
năng của bộ trộn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC B2
(Tham khảo)
Điều
chế trong hệ thống viba SDH
B2.1 Hệ thống viba SDH sử dụng các loại điều
chế sau:
- 64 QAM, 128 QAM, 256 QAM, 512 QAM.
- 64 TCM, 128 TCM, 256 TCM, 512 TCM.
B2.2 Độ rộng băng
BRF = fBr (1 + at)/ ldM
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fBr: Tốc độ bit tổng cộng
ld: Logarit bậc 2
a:
Hệ số roll-off
M: Số trạng thái điều chế
fBr = (fB.n(l + a) + fZi).(1
+ e).
fB: Tốc độ bit băng gốc.
n: Số băng gốc đầu vào.
a: Multiplex overhead (0,01 ¸ 0,02).
fZi: Tốc độ bit SOH.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.2.3 Khoảng trống kênh tần số
Bảng B.2.1:Liên quan
giữa khoảng trống kênh tần số và băng tần
Khoảng trống kênh
tần số
Băng tần, GHz
Xấp xỉ 30 MHz
3,9; 6,2; 7,5; 8 và
131
40 MHz
3,9; 4,7; 6,7; 8
60 MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B2.2 Các thông
số cho phương thức điều chế QAM
Bảng B2.2: Các thông
số cho phương thức điều chế QAM
Điều chế
64QAM
128QAM
256QAM
512QAM
Tỉ số C/N lý thuyết (BER = 10-3),
dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,8
28,6
31,8
Độ thăng giáng hệ, dB
< 2
< 2,5
< 3
< 3,5
Tỉ số C/N thực (BER = 10-3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,0
30,3
34,0
Tỉ số C/N lý thuyết (BER = 10-7), dB
27,4
30,4
33,2
36,4
Tỉ số C/N thực (BER = 10-7)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,2
33.5
37,2
B2.4 Phương thức điều chế: Sử dụng điều chế
trung tần
PHỤ
LỤC 3
(Tham khảo)
Chỉ
tiêu kỹ thuật thiết bị vô tuyến SDH
B3.1 Chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị vô tuyến SDH
155 Mbit/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tăng ích của hệ thống với BER = 10-3
+ Chế độ chuẩn: >-100 dB
+ Chế độ tùy chọn: > 105 dB
- Hệ thống bảo vệ: (n+1) và (n+m) (Chi tiết
3.3.4.i)
- Suy hao rẽ nhánh : ≤ 3dBm
- Tần số trung tần : 122,5 và 157,5 MHz trong
hệ thống sóng mang kép.
70 và 140 MHz trong hệ thống sồng mang đơn.
- Mức vào/ra trung tần: 0 dBm.
- Bộ sửa lỗi trước FEC: Thiết bị viba SDH bắt
buộc phải có bộ sửa lỗi trước FEC, FEC được thực hiện nhằm nâng cao tỷ số C/N.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FEC cũng có thể sử dụng kỹ thuật chèn bit
parity cổ điển nếu độ rộng băng tần cho phép.
B3.1.2 Chỉ tiêu kỹ thuật phần phát
- Công suất phát: 29 ± 3 dBm (tại đầu vào
bộ lọc rẽ nhánh)
- Trở kháng ra cao tần: 50 W
- Độ ổn định tần số: +/- 3ppm.
- Tự động điều chỉnh công suất phát (ATPC):
+ Thiết bị viba SDH phải có bộ tự động điều
chỉnh công suất phát;
+ ATPC làm giảm nhiễu giữa các hệ thống
chuyển tiếp vô tuyến, dẫn đến khả năng tăng số đầu máy tại 1 trạm;
+ ATPC làm tăng độ tuyến tính hoặc tăng giải
hoạt động của thiết bị vô tuyến điều chế nhiều mức;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ ATPC đảm bảo việc thay đổi công suất phát
trong khoảng ±10 dBm.
B3.1.3 Chỉ tiêu kỹ thuật phần thu
- Ngưỡng thu:
+ Chế độ chuẩn: -70 dBm (với BER = 10-3);
-68,5 dBm (với BER = 10-6)
+ Chế độ tùy chọn: -75 dBm (với BER = 10-3);
-73,5 dBm (với BER = 10-6)
Thiết bị viba SDH phải có bộ ATDE, bộ cân
bằng vùng thời gian thích ứng. ATDE đảm bảo chất lượng truyền dẫn cao trong
điều kiện động, chẳng hạn như các nhiễu inter-symbol gây ra bởi fading nhiều
tia nhanh.
Khả năng của bộ ATDE đặc trưng bởi độ dự phòng
fading tán xạ (DFM,dB) DFM phải đảm bảo > 45 dB.
- Thiết bị viba SDH phải có bộ AFDE. AFDE có
nhiệm vụ ổn định đặc tuyến biên độ tần số (trong băng thông tần số radio) khi
có fading lựa chọn tần số. Hệ số độ dốc của đặc tuyến (xác định bởi AFDE) được
dùng để dự báo sớm fading, qua đó kích hoạt chuyển mạch phân tập.
B3.2 Chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị vô tuyến SDH
tốc độ 622 Mbit/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B3.2.1 Các tiêu chuẩn chung
- Tăng ích của hệ thống với BER = 10-3:
+ Chế độ chuẩn: ³ 100 dB
+ Chế độ tùy chọn: ³ 105 dB
- Hệ thống bảo vệ: (n+1) và (n+m) (chi tiết
3.3.4.1)
- Suy hao rẽ nhánh: ≤ 3 dBm.
- Phương thức điều chế: điều chế trung tần.
- Tần số trung tần: 122,5 và 157,5 MHz cho hệ
thống sóng mang kép.
- Mức vào ra trung tần: 0dBm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B3.2.2 Chỉ tiêu kỹ thuật phần phát
- Công suất phát: 29 ± 3 dBm (tại đầu vào
bộ lọc rẽ nhánh)
- Trở kháng ra cao tần: 50 W
- Độ ổn định tần số: +/- 3ppm.
- Tự động điều chỉnh công suất phát (ATPC)
Thiết bị viba SDH phải có bộ tự động điều
chỉnh công suất phát.
ATPC đảm bảo việc thay đổi công suất trong
khoảng ± 10 dBm.
B3.2.3 Chỉ tiêu kỹ thuật phần thu
- Ngưỡng thu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75 dBm (BER = 10-3) -73,5 dBm
(BER = 10-6)
- ATDE: Thiết bị viba SDH phải có bộ ATDE.
- AFDE: Thiết bị viba SDH phải có bộ AFDE.
Thiết bị vi ba 4 x 155 Mbit/s trên một sóng
mang RF bắt buộc phải có bộ XPIC.

Hình B3.1: Sơ đồ khối
của hệ thống CCDP sử dụng XPIC
Tín hiệu được truyền qua những đường Ghh(f)
với phân cực ngang và Gff(f) với phân cực đứng. Giao thoa phân cực
chéo (XPI) xuất hiện qua Ghv(f) và Gvh(f) sau khi giải
điều chế kết hợp, bộ XPLC (bao gồm 1 bộ cân bằng [EQL] và một bộ cân bằng phân
cực chéo [XPE]) sẽ bù XPI.
B3.3 Yêu cầu kỹ thuật cho viba SDH tuyến ngắn
B3.3.1 Các yêu cầu cơ bản được đưa ra tại mục
3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất phát: Đối với tần số 18 GHz là 11,
20 và 25 dBm
23 GHz là 11 và 20 dBm
Tần số trung tần: 140 MHz.
Mức thu: (BER= 10-3 Không có tiền
khuếch đại: -70 dBm
Có tiền khuếch đại: -75 dBm
Tăng ích hệ thống với Ps = 18 dBm
Có tiền khuếch đại: 93 dBm
Không có tiền khuếch đại: 88 dBm
Điện áp làm việc: 19 ¸ 72 VDC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tần số công tác
0,4 m
0,6 m
1,2 m
8 GHz
35,5 dBm
38,2 dBm
44,3 dBm
23 GHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,0 dBm
46,0 dBm
B3.4 Cảnh báo bảo dưỡng
Các tham số sau phải được chỉ thị trong thiết
bị viba SDH.
B3.4.1 Trạng thái phát
Mức công suất phát, khoảng công suất có thể
được điều khiển. Nó có hai giá trị là trong khoảng cho phép và ngoài khoảng cho
phép.
Cảnh báo trạng thái phát bao gồm các lỗi phần
cứng chính như dao động nội, đổi tần trên.
B3.4.2 Trạng thái thu
Chỉ thị khi tín hiệu thu giảm dưới giá trị
thiết kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ thị các lỗi chính của khối điều chế như
scrambler, mức điều chế, mất số liệu đầu vào bộ điều chế.
B3.4.4 Lỗi giải điều chế
Chỉ thị các lỗi chính của khối giải điều chế
như descrambler, tách sóng lỗi, mất số liệu đầu ra bộ giải điều chế.
B3.4.5 Trạng thái chuyển mạch bảo vệ RPS
Chỉ thị các hỏng hóc chính của phần cứng
chuyển mạch bảo vệ, ví dụ như xử lý trạng thái.
B3.5 An ten, Fi đơ
B3.5.1 Anten
Phân loại anten dựa trên tần số và kiểu phân
cực được chỉ ra trong bảng B3.2.
Bảng B3.2: Các loại
anten
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính, m
Độ tăng ích, dBi
Độ rộng búp sóng,
độ
Độ tách biệt phân
cực, dB
Tỷ số F/B, dB
Hệ số VSWR
Giữa băng
Đỉnh băng
3,6 ¸
4,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân cực kép
1,8
2,4
3,0
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36,7
38,7
38,7
35,0
37,3
39,3
39,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4
1,8
1,8
30
30
30
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
47
45
1,07
1,05
1,05
1,06
3,6 ¸
4,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân cực kép
1,2
1,8
2,4
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4
3,0
32,4
36,0
38,7
40,4
35,9
38,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33,0
36,6
39,3
41,0
36,4
39,2
40,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
1,8
1,5
2,5
1,8
1,5
30
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
30
40
44
45
49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
50
1,08
1,05
1,05
1,05
1,06
1,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,9 ¸
6,4
Phân cực đơn
Phân cực kép
1,8
2,4
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
38,4
41,1
42,9
38,4
40,9
42,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41,5
43,3
38,7
41,3
43,1
1,8
1,4
1,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4
1,1
30
30
30
30
30
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
48
51
46
48
49
1,06
1,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,07
1,06
1,06
6,4 ¸
7,1
Phân cực đơn
Phân cực kép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4
3,0
2,4
3,0
39,3
41,9
43,6
41,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39,8
42,3
43,9
42,0
44,0
1,7
1,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,3
1,0
30
30
30
34
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49
52
52
58
1,06
1,04
1,04
1,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,75 ¸
13,25
Phân cực kép
1,8
2,4
3,0
45,0
47,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45,1
47,6
48,8
0,9
0,7
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
53
54
57
1,10
1,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B3.5.2 Ống dẫn sóng
Có các loại ống dẫn sóng elip Heliax, ống dẫn
sóng chữ nhật, tròn. Đối với vi ba SDH thì ống dẫn sóng loại elip là thích hợp.
Bảng B3.3: Mô tả chi
tiết cơ bản loại ống dẫn sóng elip
Tần số, GHz
Loại ống dẫn sóng
Suy hao, dB/100m
Hệ số VSWS
Tần số, GHz
Suy hao, dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EW 34
3,6
3,8
4,0
4,2
2,27
2,19
2,13
2,09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5 ¸ 4,9
EW 44
4,5
4,7
4,9
4,32
4,00
3,78
1,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EW 52
5,9
6,0
6,1
6,2
6,3
6,4
3,98
3,93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,86
3,83
3,80
1,15
6,4 ¸ 7,2
EW 63
6,4
6,7
7,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,58
4,47
4,37
4,33
1,15
12,75 ¸ 13,25
EW 127A
12,5
12,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,0
13,25
11,74
11,64
11,54
11,49
11,38
1,15
B3.5.3 Bộ nén khí khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ta nên dùng bộ nén khí khô có áp suất từ 21
¸ 55 kPa.
- Các bộ Dehydrator nên có các tính năng kỹ
thuật sau:
+ Nhỏ gọn
+ Độ ổn nhỏ
+ Dễ dàng lắp đặt
+ Có thể thay đổi chế độ theo chương trình
+ Tự động bơm và dừng bơm
+ Sử dụng loại mô tơ chạy điện DC 48V
B3.6 Nguồn cung cấp cho viba SDH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Điện áp danh định : U = 48 VDC
- Dải hoạt động : 20 ¸ 70 VDC
B3.7.2 Đặc tính hoạt động
- Thiết bị hoạt động với nguồn -48VDC (dương
nguồn đấu đất)
- Công suất nguồn lớn hơn 150% công suất tiêu
thụ của máy.
- Có chế độ bảo vệ quá áp đầu vào.
- Có chế độ bảo vệ quá dòng đầu ra.
- Có chế độ bảo vệ cực tính đầu vào.
- Có chế độ dự phòng 1 + 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cảnh báo mất nguồn đầu vào.
- Cảnh báo hỏng nguồn.
- Cảnh báo điện áp vào - ra ngoài dải hoạt
động cho phép.
- Các phép đo thử.
B3.8 Điều kiện môi trường
Các điều kiện môi trường tuân theo Tiêu chuẩn
Ngành TCN 68-149: 1995.
PHỤ
LỤC B4
(Tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.4.1 Sử dụng byte SOH
3 byte đầu tiên RF1, RF2,
RF3 có thể sử dụng như sau:
* Byte RF1: bao gồm 8 bit (hình
B4.1).
Bit (8 kbit/s) dùng cho điều khiển công suất
phát tự động (ATPC)

Hình B4.1: Bố trí các
bit trong byte RF1
4 bit FFK dùng để nhận dạng từng chặng trong
tuyến, những bit này đảm bảo cho bộ giải điều chế làm việc đúng với tín hiệu
phát đi từ bộ điều chế.
Bit MS1 và DM sử dụng như trong
hình.
* byte RF2: bao gồm 8 bit (hình B4.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B4.2: Bố trí các
bit trong byte RF2
Byte RF2 dùng cho việc xử lý lỗi.
Nội dung nhị phân của các bit phần các bit LF1 bằng tổng số bit chưa
được sửa lỗi do bộ sửa lỗi trước FEC phát hiện. Bit PAR dùng để bảo vệ 7 bit
sau nó không bị lỗi trong quá trình truyền dẫn.

Hình B4.3: Bố trí các
bit trong byte RF3
* Các byte X và Z trong phần RSOH có thể dùng
cho thoại nghiệp vụ.
* 24 byte Y trong MSOH cùng với các byte từ D4
- D12 có thể dùng để truyền một luồng 2048 kbit/s.
B.4.2 Sử dụng byte RFCOH
RFCOH có thể truyền các chức năng sau:
- Điều khiển ATPC;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Truyền n x 2 Mbit/s (Đây là các luồng 2
Mbit/s độc lập với STM1);
- Truyền các tín hiệu lỗi và sửa lỗi FEC;
- Truyền độ chọn lựa số liệu;
- Truyền các kênh số liệu 64 kbit/s bổ trợ;
- Truyền các chức năng bảo dưỡng phụ trợ;
- Truyền các kênh thoại số liệu bảo dưỡng
nhất thời.
- Tốc độ RFCOH không vượt quá 4% tốc độ
STM-1.
TÀl
LIỆU THAM KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Digital hierarchy bit rates
2 Recommendation ITU-T G.703
Physical/electrica; characteristics of
hierarchical digital interface
3 Recommendation ITU-T G.707
Network-node interfaces for the synchronous
digital hierarchy (SDH)
4 Recommendation ITU-T G.783
Characteristics of Synchronous Digital Hierarchy
(SDH) mutiplexing equipment functional blocks
5 Recommendation ITU-T G.784
Synchronous Digital Hierarchy (SDH)
management
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Timing requirements at the outputs of primary
referency clocks suitable for plesiochronous operation of international digital
links
7 Recommendation ITU-T G.812
Timing requirements at the outputs of slave
clocks suitable for plesiochronous operation of international digital links
8 Recommendation ITU-T G.81s
Timing characteristics of SDH equipment slave
clocks (SEC)
9 Recommendation ITU-T G.957
Optical interfaces for equipment and systems relating
to the Synchronous Digital Hierarchy (SDH)
10 Recommendation ITU-T G.958
Digital line systems based on the Synchronous
Digital Hierarchy (SDH) for use on fibre-optic cables.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The control of jitter and wander within
digital networks that are based on the 2048 kbit/s hierarchy.
12 Recommendation ITU-T G.825
The control of jitter and wander within
digital networks that are based on the Synchronous Digital Hierarchy (SDH)
13 Recommendation ITU-T G.826
Error-performance parameters and objectives for
international, constant bit-rate digital paths at or above the primary rate.
14 Recommendation ITU-T M.30
Principles for a Telecommunications
Management Network (TMN).
15 Recommendation ITU-T G.SCS
Optical Interface for Single-channel Systems
with Optical Amplifiers
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Optical Interface for Multi-channel Systems
with Optical Amplifiers
17 Digital Network Synchronization
Hewlett Packard - 1996
18 Các khuyến nghị về phân bố kênh tần số
Khuyến nghị
R382-6
R383-5
R384-5
R385-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Băng tần
4GHz
L 6GHz
U 6GHz
7GHz
L 8GHz
Khuyến nghị
R387-6
R397-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R595-3
R637-1
Băng tần
11GHz
13GHz
15GHz
18GHz
23GHz
19 R750 Architecture and functional aspects
of radio relay systems for SDH-Base Network
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21 R556-1 Hypothetical refrence digital path system
which may form part of an integrated services digital network with a capacity
above the hierachical level.
22 R594-3 Allowable bit error ratios at the
output of the HRDP for radio-relay systems which may form path of an ISDN.
23 R634-2 Error performance objective for
real radio-relay links forming part of a high-grade circuit within an ISDN
network.
24 R557-3 Availability objectives for radio-relay
system over a Hypothetical refrence circuit and a Hypothetical refrence digital
path.
25 R695 Availability objectives for real radio-relay
links forming part of a high-grade circuit within an ISDN.
26 Telecommunication Reports, Radio relay.
1994. Bosch Telecom.
27 Digital Microwave Link Engineering Technical
Paper Collection, 1995. Harris Farinon.
28 DM6G-SDH System. Fujitsu. 1995
29 MegaStarTM SDH Microwave Radio.
Harris Farinon. 1996
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31 DPS 155 Series. BOSCH Telecom. 1995
32 Alcatel 9600 Series. 1995
33 Tiêu chuẩn hệ thống thông tin cáp sợi
quang TCN 68-139: 1995