QCVN 87:2020/BTTTT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ
TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH CÁP TƯƠNG TỰ TẠI ĐIỂM KẾT NỐI THUÊ BAO
National technical regulation on analogue cable television signal
at subscriber connection point
Lời nói
đầu
QCVN
87:2020/BTTTT thay thế QCVN 87:2015/BTTTT.
QCVN
87:2020/BTTTT do Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử biên soạn, Vụ
Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số
27/2020/TT-BTTTT ngày 30 tháng 9 năm 2020.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH CÁP TƯƠNG TỰ
TẠI ĐIỂM KẾT NỐI THUÊ BAO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1.
Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu kỹ thuật về chất lượng tín hiệu
truyền hình cáp tại điểm kết nối thuê bao, sử dụng công nghệ tương tự, hệ màu
PAL B/G và PAL D/K.
1.2.
Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn
này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ truyền hình cáp tương tự tại Việt Nam.
1.3.
Tài liệu viện dẫn
TCVN
5830:1999, Truyền hình - Các thông số cơ bản.
TCVN
5831:1999, Máy phát hình - Các thông số cơ bản và phương pháp đo.
IEC
60728-1 (2014-05), Cable networks for television signals, sound signals and
interactive services - Part 1: System performance of forward paths.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.
Giải thích từ ngữ
1.4.1.
Truyền hình cáp tương tự (analogue cable television)
Loại
truyền hình sử dụng phương tiện truyền dẫn trên mạng cáp, sử dụng điều chế bằng
kỹ thuật tương tự để cung cấp các kênh chương trình phát thanh, truyền hình đến
người sử dụng dịch vụ.
1.4.2.
Tín hiệu truyền hình cáp tương tự (analogue cable
television signal)
Tín hiệu
cao tần (RF) tổng hợp của tín hiệu hình và tín hiệu tiếng đi kèm được điều chế
bằng kỹ thuật tương tự và được truyền dẫn trên mạng cáp đến thiết bị thu hình
tương tự của thuê bao.
1.4.3.
Thuê bao truyền hình cáp tương tự (analogue cable
television subscriber)
Tổ chức,
cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ truyền hình cáp tương tự trên
lãnh thổ Việt Nam, sau đây gọi tắt là “thuê bao”.
1.4.4.
Dịch vụ truyền hình cáp tương tự (analogue cable television
service)
Dịch vụ
ứng dụng viễn thông đề truyền dẫn, phân phối các kênh chương trình, chương
trình truyền hình và các dịch vụ giá trị gia tăng trên hạ tầng kỹ thuật cung
cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự đến thuê bao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạ tầng
mạng viễn thông có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cung cấp dịch vụ
truyền hình cáp tương tự.
1.4.6.
Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự (company
providing analogue cable television service)
Doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự được hoạt động theo các quy
định của pháp luật Việt Nam và của Bộ Thông tin và Truyền thông.
1.4.7.
Điểm kết nối thuê bao truyền hình cáp tương tự (the
connection point for analogue cable television subscriber)
Điểm cấp
tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại vị trí thuê bao đăng ký dịch vụ truyền
hình cáp tương tự, sau đây gọi tắt là “điểm kết nối thuê bao”.
1.4.8.
Điểm tập trung thuê bao truyền hình cáp tương tự (the
focus point for analogue cable television subscriber)
Điểm
chuyển đổi tín hiệu từ hệ thống cáp đường trục vào hệ thống cáp phân phối (Hub)
hoặc vào trung tâm xử lý và chuyển tiếp tín hiệu (Sub Headend), sau đây gọi tắt
là “điểm tập trung thuê bao”.
1.4.9.
Thiết bị đầu cuối thuê bao truyền hình cáp tương tự
(terminal equipment for analogue cable television subscriber)
Thiết bị
mà thuê bao sử dụng để kết nối với điểm kết cuối của hạ tầng kỹ thuật truyền
hình cáp tương tự để nhận tín hiệu của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức biên
độ của tín hiệu cao tần hình sin sau điều chế tại mỗi kênh truyền hình cáp
tương tự đo được tại điểm kết nối thuê bao (đơn vị tính bằng dBpV).
1.4.11.
Đáp tuyến biên độ tần số (frequency amplitude response)
Đường
biểu diễn (theo thang logarit) sự biến thiên của giá trị biên độ tần số tín
hiệu ra với biên độ tần số tín hiệu vào (đơn vị tính bằng dB).
1.4.12.
Trễ nhóm (group delay)
Giới hạn
trễ nhóm tần số cho phép trong kênh truyền hình bất kỳ (đơn vị tính bằng s).
1.4.13.
Độ sai lệch tần số cao tần (carrier frequency deviation)
Giá trị
cho phép sai lệch tối đa so với giá trị tần số trung tâm của mỗi kênh (đơn vị
tính bằng Hz).
1.4.14.
Độ ổn định tần số (frequency stability)
Tỷ số
giữa độ lệch tần số cực đại và tần số máy phát trong khoảng thời gian xác định
trước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số
giữa mức công suất sóng mang trên mức công suất tạp âm (đơn vị tính bằng dB).
1.4.16.
Độ sâu điều chế (depth of modulation)
Tỷ số
giữa biên độ tín hiệu tin tức trên tín hiệu điều chế.
1.4.17.
Mức xung đồng bộ sau giải điều chế (sync pulse level after
demodulation)
Giá trị
của mức xung đồng bộ sau giải điều chế.
1.4.18.
Méo khuếch đại vi sai (differential amplifier distortion)
Tỷ số
giữa mức chênh lệch biên độ tải màu trên tổng biên độ tải màu lớn nhất và nhỏ
nhất.
1.4.19.
Méo pha vi sai (differential phase distortion)
Tỷ số
giữa giá trị đỉnh - đỉnh của sự thay đổi pha của các tín hiệu sóng mang màu
trên tín hiệu bậc thang lồng tín hiệu sóng mang màu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số
biểu thị cường độ tương đối của tín hiệu so với nhiễu nền trong kênh.
1.4.21.
Sai lệch đáp tuyến biên độ tần số tín hiệu hình
(frequency deviation amplitude response for video signal)
Chỉ tiêu
đánh giá độ sai lệch đáp tuyến biên độ tần số tín hiệu hình trên toàn băng
thông.
1.4.22.
Khoảng cách giữa tần số sóng mang hình với tần số sóng mang tiếng
(space between vision carrier frequency to audio carrier frequency)
Khoảng
cách từ tần số sóng mang hình đến tần số sóng mang tiếng của mỗi kênh truyền
hình cáp tương tự (đơn vị tính bằng MHz).
1.4.23.
Tỷ lệ sóng mang tín hiệu hình và tiếng - V/A (Vision
carrier to Audio carrier ratio)
Giá trị
chênh lệch cho phép giữa công suất sóng mang tín hiệu hình với công suất sóng
mang tín hiệu tiếng của mỗi kênh truyền hình cáp tương tự.
1.4.24.
Băng thông của mỗi kênh (bandwidth per channel)
Độ rộng
phổ tần số cho phép của mỗi kênh (đơn vị tính bằng MHz).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ sai
lệch cho phép giữa tần số tín hiệu tiếng và tần số sóng mang tiếng của tín hiệu
truyền hình cáp tương tự sau khi điều chế.
1.4.26.
Sai lệch đáp tuyến biên độ tần số âm thanh
(frequency deviation amplitude response for sound signal)
Tỷ số
biểu thị cường độ tương đối của tín hiệu âm thanh so với nhiễu nền trong kênh
1.4.27.
Thiết bị thu đo chuyên dùng
Thiết bị
đo có tính năng đo các chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng và được kiểm định bởi cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền.
1.4.28.
Trung tâm thu phát tập trung kênh chương trình
(Headend)
Địa điểm
doanh nghiệp thiết lập để tiếp nhận, xử lý và cung cấp kênh chương trình từ đơn
vị cung cấp nội dung tới trung tâm thu phát địa phương và thuê bao.
1.4.28.
Trung tâm thu phát tập địa phương (Sub-Headend)
Địa điểm
doanh nghiệp thiết lập đề tiếp nhận, xử lý và cung cấp kênh chương trình từ
trung tâm thu phát tập trung kênh chương trình vả kênh chương trình địa phương
(nếu có) tới thuê bao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AM
Amplitude
Modulation
Điều
chế biên độ
C/N
Carrier-to-noise
Ratio
Tỷ số
sóng mang trên tạp âm
dB
Decibel
Decibel
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Decibel
Microvolt
Decibel
micro vôn
IEC
International
Electrotechnical Commission/Commitee
Ủy ban
Kỹ thuật Điện Quốc tế
ITU
International
Telecommunication Union
Liên
minh Viễn thông Quốc tế
PAL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dòng
quét luân phiên/xen kẽ theo pha
PM
Phase
Modulation
Điều
chế pha
RF
Radio
Frequency
Tần số
vô tuyến
S/N
Signal-to-Noise
Ratio
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TV
Television
Máy thu
hình (tivi)
UHF
Ultra
High Frequency
Tần số
cực cao
V/A
Video/Audio
Tín
hiệu hình/Tín hiệu tiếng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Very
High Frequency
Tần số
rất cao
VSB
Vestigial
Side-Band
Băng
tần biên sót (rớt)
1.8.
Điểm đo và số lượng mẫu đo
Điểm đo
tín hiệu truyền hình cáp tương tự được xác định là tại điểm kết nối thuê bao.
Số lượng
mẫu đo: 01 mẫu/ điểm tập trung thuê bao.
Trường
hợp cơ quan quản lý nhà nước thực hiện đo kiểm phục vụ việc kiểm tra, giám sát
theo quy định, số lượng mẫu đo tại điểm tập trung thuê bao có thể nhiều hơn
nhưng không quá số lượng thuê bao có trong điểm tập trung thuê bao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.
Băng tần hoạt động
Băng tần
VHF, UHF.
2.2.
Mức tín hiệu cao tần
2.2.1.
Chỉ tiêu
Tại dải
tần số VHF, UHF mức tín hiệu cao tần phải nằm trong khoảng từ 60 dBµV ÷ 80
dBµ3V.
2.2.2.
Phương pháp xác định
Sử dụng
thiết bị đo chuyên dùng đề xác định mức tín hiệu cao tần của tín hiệu thu được
tại điểm kết nối thuê bao.
Sơ đồ đo
như Hình 1.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.
Đáp tuyến tần số trong một kênh truyền hình
2.3.1.
Đáp tuyến biên độ
2.3.1.1.
Chỉ tiêu
Đáp tuyến
biên độ thay đổi trong kênh truyền hình bất kỳ không vượt quá giá trị trong
Bảng 1.
Bảng 1 - Sự thay đồi đáp tuyến biên độ tần số
Điều chế tín hiệu
Độ rộng băng tần kênh; MHz
Thay đổi lớn nhất (đỉnh - đỉnh), dB
Biến thiên đường bao lớn nhất, dB/MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
2
1
Truyền
hình AM-VSB
8
2,5
1
2.3.1.2.
Phương pháp xác định
Sử dụng
máy đo chuyên dùng để xác định đáp tuyến biên độ tần số trong một kênh truyền
hình thu được tại điểm kết nối thuê bao. Giá trị đáp tuyến biên độ trong một
kênh tần số đọc trực tiếp trên máy đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 2 - Sơ đồ đo đáp tuyến tần số trong một kênh truyền hình
2.3.2.
Trễ nhóm
2.3.2.1.
Chỉ tiêu
Trễ nhóm
trong mức giới hạn ( ± 500 x 10-9) s.
2.3.2.2.
Phương pháp xác định
Sử dụng
máy đo chuyên dùng để xác định trễ nhóm tần số trong mỗi kênh truyền hình cáp
thu được tại điểm kết nối thuê bao.
Tín hiệu
cần đo
Sơ đồ đo
như Hình 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 3 - Sơ đồ đo trễ nhóm
2.4.
Độ sai lệch tần số cao tần
2.4.1.
Chỉ tiêu
Dải tần
số VHF/UHF: ± 30 kHz.
2.4.2.
Phương pháp xác định
Sử dụng
máy đo chuyên dùng để xác định độ sai lệch tần số cao tần tại điểm kết nối thuê
bao.
Giá trị
tần số đọc trên máy đo tần số, số lần đo không ít hơn 5.
Độ sai
lệch tần số được tính theo công thức sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fCT:Tần
số công tác của máy phát.
fTB:
Tần số trung bình của các lần đo.
Sơ đồ đo
như Hình 4.

Hình 4 - Sơ đồ đo sai lệch tần số cao tần
2.5.
Độ ổn định tần số cao tần
2.5.1.
Chỉ tiêu
Độ ổn
định tần số ≤ 10-6.
2.5.2.
Phương pháp xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ổn
định tần số (S) được xác định theo công thức sau:

trong đó:
fCT:Tần
số công tác của máy phát.

(fmax là tần số lớn nhất và fmin là tần số
bé nhất của các tần số đo được)
Sơ đồ đo
như Hình 4.
2.6.
Tỷ số công suất sóng mang hình trên tạp âm
2.6.1.
Chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.6.2.
Phương pháp xác định
Sử dụng
máy đo chuyên dùng để đo tỷ số C/N. Điều chỉnh máy đo (máy phân tích phổ) về
kênh cần đo, lựa chọn tần số trung tâm và cài đặt mức để có thể hiển thị toàn
bộ băng tần. Thiết lập mức phân giải của máy phân tích phổ tới 100 kHz và thiết
lập băng tần video đến 100 Hz.
Đo mức
đỉnh của tín hiệu cần đo, đơn vị dB (µV).
Ngắt tín
hiệu cần đo, điều chỉnh cồng đầu vào với điện trở phù hợp. Đo mức công suất tạp
âm N, đơn vị đo là dB (µV).
Tính tỷ
lệ công suất sóng mang hình trên công suất tạp âm qua công thức:
C/N = C - N
Sơ đồ đo
như Hình 5.

Hình 5 - Sơ đồ đo tỷ số C/N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.1. Độ
sâu điều chế
2.7.1.1.
Chỉ tiêu
Mức giới
hạn (87,5 ± 2)% của biên độ tín hiệu đỉnh - đỉnh xung đồng bộ.
2.7.1.2.
Phương pháp xác định
Sử dụng
máy đo chuyên dùng để đo độ sâu điều chế tín hiệu truyền hình cáp tại điểm kết
nối thuê bao.
Độ sâu
điều chế (m) tính bằng phần trăm theo công thức sau:

trong đó:
Us:
Biên độ tín hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ đo
như Hình 6.

Hình 6 - Sơ đồ đo độ sâu điều chế và mức xung đồng bộ
2.7.2.
Mức xung đồng bộ sau giải điều chế
2.7.2.1.
Chỉ tiêu
Trong mức
giới hạn (300 ± 15) mV.
2.7.2.2.
Phương pháp xác định
Sử dụng
máy đo chuyên dùng để đo mức xung đồng bộ sau giải điều chế tín hiệu truyền
hình tại điểm kết nối thuê bao.
Giá trị
mức xung đồng bộ sạu giải điều chế đọc trực tiếp trên máy đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.3.
Méo khuếch đại vi sai
2.7.3.1.
Chỉ tiêu
Trong mức
giới hạn ± 7 % so với giá trị chuẩn biên độ tín hiệu sóng mang màu.
2.7.3.2.
Phương pháp xác định
Sử dụng
máy đo hiện sóng để đo méo khuếch đại vi sai tín hiệu truyền hình cáp tại điểm
kết nối thuê bao.
Điều
chỉnh máy hiện sóng ở thang đo 10 µs/vạch chia; 0,1 V/vạch chia.
Đo xác
định biên độ lớn nhất Amax và Amin.
Méo
khuếch đại vi sai (DG) tính bằng phần trăm theo công thức sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 7 - Sơ đồ đo méo khuếch đại vi sai
2.7.4.
Méo pha vi sai
2.7.4.1.
Chỉ tiêu
Trong mức
giới hạn ± 5 độ so với giá trị chuẩn pha tín hiệu sóng mang màu.
2.7.4.2.
Phương pháp xác định
Sử dụng
máy đo chuyên dùng đề đo méo pha vi sai tín hiệu truyền hình cáp tại điểm kết
nối thuê bao.
Giá trị
kết quả đo méo pha vi sai đọc trực tiếp trên máy đo.
Sơ đồ đo
như Hình 8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 8 - Sơ đồ đo méo pha vi sai
2.7.5. Tỷ
số tín hiệu trên tạp âm
2.7.5.1.
Chỉ tiêu
S/N ≥ 45dB.
2.7.5.2.
Phương pháp xác định
Sử dụng
máy đo chuyên dùng để đo Tỷ số tín hiệu trên tạp âm (S/N) của các kênh truyền
hình cáp thu được tại điểm kết nối thuê bao.
Tỷ số tín
hiệu trên tạp âm được tính theo công thức:

trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
No
: Biên độ tạp âm
Tỷ số tín
hiệu trên tạp âm tổng hợp (S/N): Biên độ tạp âm lấy giá trị đỉnh - đỉnh và được
đo trong toàn dải tín hiệu video (0-5 MHz).
Sơ đồ đo
như Hình 9.

Hình 9 - Sơ đồ đo tỷ số S/N
2.7.6.
Sai lệch đáp tuyến biên độ tần số hình
2.7.6.1.
Chỉ tiêu
Mức giới
hạn ± 2 dB trong dải tần 0 MHz đến 5 MHz.
2.7.6.2.
Phương pháp xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
độ sai lệch đáp tuyến biên độ tần số hình đọc trực tiếp trên máy đo
Sơ đồ đo
như Hình 10.

Hình 10 - Sơ đồ đo sai lệch đáp tuyến biên độ tần số hình
2.8.
Khoảng cách giữa tần số sóng mang hình với tần số sóng mang tiếng
2.8.1.
Chỉ tiêu
- Hệ màu
PAL B/G là 5,5 MHz;
- Hệ màu
PAL D/K là 6,5 MHz.
2.8.2.
Phương pháp xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ đo
như Hình 6.
2.9.
Tỷ lệ công suất sóng mang tín hiệu hình và tiếng
2.9.1.
Chỉ tiêu
Giới hạn
trong khoảng 13 dB ÷ 16 dB.
2.9.2.
Phương pháp xác định
Sử dụng
thiết bị chuyên dùng để xác định tỷ lệ công suất sóng mang hình và tiếng của
các kênh truyền hình cáp tại điểm kết nối thuê bao.
Sơ đồ đo
như Hình 11.

Hình 11 - Sơ đồ đo tỷ số công suất tín hiệu sóng mang hình và
tiếng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.10.1. Chỉ
tiêu
- Với hệ
màu PAL B là 7 MHz;
- Với hệ
màu PAL G là 8 MHz;
- Với hệ
màu PAL D/K là 8 MHz.
2.10.2.
Phương pháp xác định
Sử dụng
thiết bị đo chuyên dùng xác định băng thông của mỗi kênh truyền hình cáp thu
được tại điểm kết nối thuê bao.
Sơ đồ đo
như Hình 12.

Hình 12 - Sơ đồ đo băng thông của mỗi kếnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.11.1.
Chỉ tiêu
Độ di tần
tối đa cho phép là 50 kHz.
2.11.2.
Phương pháp xác định
Sử dụng
thiết bị đo chuyên dùng để xác định độ di tần tiếng của mỗi kênh thu được tại
điểm kết nối thuê bao.
Sơ đồ đo
như Hình 13.

Hình 13 - Sơ đồ đo độ di tần tiếng
2.12.
Sai lệch đáp tuyến biên độ tần số âm thanh
2.12.1.
Chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.12.2.
Phương pháp xác định
Sử dụng
thiết bị đo chuyên dùng xác định độ sai lệch đáp tuyến biên độ tần số âm thanh
của mỗi kênh thu được tại điềm kết nối thuê bao.
Sơ đồ đo
như Hình 14.

Hình 14 - Sơ đồ đo sai lệch đáp tuyến biên độ tần số âm thanh
3.
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
Tín hiệu
truyền hình cáp tương tự thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại 1.1 phải tuân
thủ các quy định trong Quy chuẩn này.
4.
TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
4.1.
Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự trên lãnh thổ Việt Nam
có trách nhiệm đảm bảo tín hiệu truyền hình cáp tương tự tuân thủ Quy chuẩn
này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.
Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự thực
hiện tại Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý chất lượng dịch vụ phát thanh,
truyền hình.
5.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5.1.
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Cục Viễn thông, các Sở Thông
tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn, kiểm tra các doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự thực hiện Quy chuẩn này.
5.2.
Quy chuẩn này thay thế cho QCVN 87:2015/BTTTT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao”.
5.3.
Trong trường hợp các quy định nêu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung
hoặc được thay thế thì thực hiện tại văn bản mới.
5.4.
Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chuẩn, nếu có vấn đề phát sinh, vướng
mắc, các tổ chức và cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Thông tin và Truyền
thông (Vụ Khoa học và Công nghệ) để được hướng dẫn, giải quyết./.
Phụ lục A
(Tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1. Mô
hình Hệ thống cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự

Hình A.1 - Mô hình Hệ thống cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương
tự
A.2. Mô
hình Hệ thống cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự sử dụng cáp quang trên
đường trục

CHÚ
THÍCH: Điểm tập trung thuê bao là Fiber Hub.
Hình A.2 - Mô hình hệ thống cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương
tự sử dụng cáp quang trên đường trục
A.3. Mô
hình hệ thống cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự sử dụng cáp quang đến
thuê bao

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.3 - Mô hình hệ thống cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương
tự sử dụng cáp quang đến thuê bao
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] Quyết
định số 22/2009/QĐ-TTg ngày 16 tháng 02 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ Phê
duyệt Quy hoạch truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình đến năm 2020.
[2] QCVN
87:2015/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu truyền hình cáp tương tự
tại điểm kết nối thuê bao.
[3] TCVN
5830: 1999, Truyền hình - Các thông số cơ bản.
[4] TCVN
5831: 1999, Máy phát hình - Các thông số cơ bản và phương pháp đo.
[5] IEC
60728-1 (2014-05), Cable networks for television signals, sound signals and
interactive services - Part 1: System performance of forward paths.
[6] IEC
60728-5 (2007), Headend Equipment.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[8] ETSI
ES 201 488-1, Data over cable system; Part 1: General.
[9] ETSI
ES 201 488-2, Access and Terminals (AT); Data Over Cable Systems; Part 2: Radio
Frequency Interface Specification.
MỤC LỤC
1. QUY
ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm
vi điều chỉnh
1.2. Đối
tượng áp dụng
1.3. Tài
liệu viện dẫn
1.4. Giải
thích từ ngữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6. Điểm
đo và số lượng mẫu đo
2. QUY
ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Băng
tần hoạt động
2.2. Mức
tín hiệu cao tần
2.3. Đáp
tuyến tần số trong một kênh truyền hình
2.4. Độ
sai lệch tần số cao tần
2.5. Độ
ổn định tần số cao tần
2.6. Tỷ
số công suất sóng mang hình trên tạp âm
2.7. Yêu cầu
tín hiệu hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9. Tỷ
lệ công suất sóng mang tín hiệu hình và tiếng
2.10.
Băng thông của mỗi kênh
2.11. Độ
di tần tiếng
2.12. Sai
lệch đáp tuyến biên độ tần số âm thanh
3. QUY
ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4. TRÁCH
NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5. TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
Phụ lục A
(Tham khảo) Mô hình tổng thể hệ thống cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự
Thư mục
tài liệu tham khảo