TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
14300-7:2025
ISO 4586-7:2018
TẤM
NHIỀU LỚP ÉP ÁP LỰC CAO (HPL, HPDL) - LOẠI SỬ DỤNG NHỰA NHIỆT RẮN (THƯỜNG GỌI
LÀ TẤM LAMINATE)
PHẦN 7: PHÂN LOẠI VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT CHO TẤM
LAMINATE CÓ BỀ MẶT TRANG TRÍ THEO THIẾT KẾ
High-pressure decorative
laminates (HPL, HPDL) - Sheet based on thermosetting resins (Usually called
laminates)
Part
7: Classification and specification for design laminates
Lời nói đầu
TCVN 14300-7:2025 hoàn toàn
tương đương ISO 4586-7:2018
TCVN 14300-7:2025 do Viện Vật liệu
xây dựng (Bộ Xây dựng) biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 14300 (ISO 4586) Tấm nhiều lớp
ép áp lực cao (HPL, HPDL) - Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm
laminate), gồm các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 14300-2:2024 (ISO 4586-2:2018), Phần
2: Xác định các tính chất;
- TCVN 14300-3:2024 (ISO 4586-3:2018), Phần
3: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có chiều dày nhỏ hơn 2 mm, được
sử dụng để dán lên vật liệu nền;
- TCVN 14300-4:2024 (ISO 4586-4:2018), Phần
4: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate cứng (compact laminate) có
chiều dày lớn hơn hoặc bằng 2 mm;
- TCVN 14300-5:2025 (ISO 4586-5:2018), Phần
5: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có chiều dày nhỏ hơn 2 mm được
dán với tấm nền sử dụng làm ván lát sàn nhiều lớp;
- TCVN 14300-6:2025 (ISO 4586-6:2018), Phần
6: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate cứng (compact laminate) có
chiều dày lớn hơn hoặc bằng 2 mm sử dụng ngoài trời;
- TCVN 14300-7:2025 (ISO 4586-7:2018), Phần
7: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có bề mặt trang trí theo thiết
kế;
- TCVN 14300-8:2025 (ISO 4586-8:2018), Phần
8: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có lõi khác loại;
Lời giới thiệu
Tấm nhiều lớp ép áp lực cao dùng để
trang trí (thường gọi là tấm laminate) được đặc trưng bởi các đặc tính về chất
lượng, độ bền lâu và đa năng trong sử dụng. Tấm laminate có sự đa dạng về màu sắc,
hoa văn và bề mặt hoàn thiện. Chúng có nhiều ưu điểm về độ bền mài mòn, độ bền
chống cào xước, độ bền va đập, khả năng chịu ẩm, độ bền nhiệt và khả năng chống
hoen ố; là vật liệu có tính năng an toàn vệ sinh và chống tĩnh điện, dễ dàng vệ
sinh và bảo trì.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này có tính tương đồng với EN
438-8.
TẤM NHIỀU LỚP
ÉP ÁP LỰC CAO (HPL, HPDL) - LOẠI SỬ DỤNG NHỰA NHIỆT RẮN (THƯỜNG GỌI LÀ TẤM
LAMINATE)
- PHẦN
7: PHÂN LOẠI VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT CHO TẤM LAMINATE CÓ BỀ MẶT TRANG TRÍ THEO THIẾT
KẾ
High-pressure
decorative laminates (HPL, HPDL) - Sheet based on thermosetting resins (Usually called
laminates)
- Part
7: Classification and specification for design laminates
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho laminate dùng
trong nhà với phần lõi trên cơ sở nhựa phenolic có bề mặt trang trí theo thiết
kế, loại laminate này không nằm trong phạm vi áp dụng từ TCVN 14300-3 (ISO
4586-3) đến TCVN 14300-6 (ISO 4586-6) và cả TCVN 14300-8 (ISO 4586-8). Tấm
laminate này có ba loại bề mặt bao gồm (kim loại, veneer gỗ và màu ngọc trai)
được định nghĩa ở trong tiêu chuẩn.
Các phương pháp thử liên quan đến tiêu
chuẩn này được quy định trong TCVN 14300-2 (ISO 4586-2).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết
khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 14300-2 (ISO 4586-2), Tấm nhiều
lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) - Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm
laminate) - Phần 2: Xác định các tính chất.
EN 12722, Furniture - Assessment of
surface resistance to dry heat (Đồ nội thất - Đánh giá độ bền bề mặt với nhiệt
khô).
ISO 178, Plastics - Determination of
flexural properties (Chất dẻo - Xác định tính chất uốn).
ISO 11664-2, Colorimetry - Part 2:
CIE standard
illuminants (Phép đo màu - Phần 2: Nguồn sáng theo tiêu chuẩn của Ủy ban Quốc tế
về chiếu sáng (CIE)).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (High-pressure
decorative laminates)
HPL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng tấm phẳng gồm nhiều lớp vật liệu sợi
xenlulo (thường là giấy) đã được ngâm tẩm với nhựa nhiệt rắn và được kết dính với
nhau bằng quá trình ép áp lực cao (xem Điều 3.2).
CHÚ THÍCH 1: Đây là định nghĩa chung cho
tấm nhiều lớp ép áp lực cao dùng để trang trí (tấm laminate). Những sản phẩm cụ thể
sẽ được định nghĩa ở trong các phần
của TCVN 14300-(3÷8) (ISO 4586-(3÷8)).
CHÚ THÍCH 2: Mặt sau của tấm laminate có
thể được chế tạo để phù hợp cho quá trình dán dính với tấm nền.
3.2
Quá trình ép áp lực cao (High-pressure
process)
Sử dụng đồng thời cả nhiệt (nhiệt độ ≥ 120 °C) và áp lực ép
cao (≥ 5 MPa) làm chảy
và sau đó đóng rắn nhựa nhiệt rắn tạo ra loại vật liệu đồng nhất, không xốp, có
khối lượng riêng ≥ 1,35 g/cm3
với bề mặt hoàn thiện theo yêu cầu.
3.3
Laminate màu ngọc trai (Pearlescent
laminate)
Tấm laminate được định nghĩa trong Điều
3.1, với vật liệu chế tạo lớp bề mặt bao gồm giấy trang trí có hiệu ứng màu ngọc
trai được ngâm tẩm với nhựa melamin.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Và kết quả sẽ có vài tính
chất của lớp bề mặt sẽ bị giảm xuống (ví dụ như khả năng chống cào xước, độ bền
mài mòn), do đó khuyến cáo các loại sản phẩm này nên sử dụng cho các ứng dụng ở
bề mặt đứng.
3.4
Laminate kim loại (Metal
laminate)
Tấm laminate được định nghĩa trong Điều
3.1, với vật liệu chế tạo lớp bề mặt là lớp kim loại mỏng.
VÍ DỤ: như nhôm, thép hoặc đồng.
CHÚ THÍCH 1: Lớp bề mặt thường được bảo vệ bằng một
lớp phủ mỏng, nếu trong trường hợp là nhôm thì lớp bề mặt được anod hóa. Đặc
tính và ngoại quan của lớp bề mặt của lamiante kim loại tương đương tấm kim loại
mỏng.
CHÚ THÍCH 2: Có một vài tính chất
của lớp bề mặt sẽ thấp hơn so với lớp phủ melamin (ví dụ như khả năng chống cào xước, độ
bền mài mòn), do đó khuyến cáo các loại sản phẩm này nên sử dụng cho các ứng dụng
ở bề mặt đứng.
3.5
Laminate veneer gỗ (Wood veneer
laminate)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Lamiante bề mặt veneer gỗ
có ngoại quan bề mặt tương tự như gỗ. Lamiante bề mặt veneer gỗ thường không có
loại định hình sau.
4 Các loại vật liệu
Tấm laminate có bề mặt trang trí theo
thiết kế sử dụng ba chữ cái để phân loại được thể hiện ở trong Bảng 1.
Bảng 1 - Phân
loại theo chữ cái
Ký tự thứ nhất
Ký tự thứ hai
Ký tự thứ ba
A (laminate màu ngọc trai)
C (loại cứng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M (laminate kim loại)
T (loại mỏng, chiều dày < 2 mm)
P (loại định hình sau) hoặc
W (laminate veneer gỗ)
F (loại chậm cháy)
Loại S - loại tiêu chuẩn
Loại P - loại định hình sau, tương tự
như loại S nhưng được định hình ở nhiệt độ cao.
Loại F - loại chậm cháy; tương tự với
loại S hoặc P nhưng phải đáp ứng được các yêu cầu đặc biệt của phép thử phản ứng
với lửa theo từng lĩnh vực ứng dụng (ví dụ ở trong xây dựng, giao
thông, hàng hải) và theo từng quốc gia sử dụng (xem Điều 5.4.5).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Ví dụ như laminate màu ngọc
trai, tiêu chuẩn, mỏng được ký hiệu là HPL/TCVN 14300-7 (ISO 4586-7)/ATS hoặc
HPDL/TCVN 14300-7 (ISO 4586-7)/ATS.
5 Các yêu cầu
5.1 Sự phù hợp
Tấm laminate có bề mặt trang trí theo
thiết kế phải đáp ứng tất cả các mức yêu cầu được quy định trong Điều 5.2, 5.3
và 5.4. Áp dụng cho cả tấm nguyên khổ và tấm được cắt theo kích thước yêu cầu.
5.2 Yêu cầu kiểm
tra
5.2.1 Quy định
chung
Việc kiểm tra được thực hiện theo Điều 4
của TCVN 14300-2 (ISO 4586-2), với khoảng cách từ 0,75 m đến 1,5 m.
5.2.2 Màu sắc,
hoa văn và mặt hoàn thiện
Cho phép có sự khác biệt nhỏ giữa màu của
mẫu đối chứng cung cấp bởi nhà sản xuất với mẫu thử nghiệm khi được quan sát dưới
ánh sáng tự nhiên hoặc nguồn sáng tiêu chuẩn D65 được quy định trong ISO
11664-2 và dưới ánh sáng đèn Von-fram F được quy định trong ISO 11664-2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một số sản phẩm có bề mặt hoàn thiện và
màu sắc có hiệu ứng theo hướng ánh sáng và chúng phải được lắp đặt theo đúng hướng
quy định.
5.2.3 Mặt kim
loại
Cho phép có sự khác biệt nhỏ giữa màu của
mẫu đối chứng cung cấp bởi nhà sản xuất với mẫu thử nghiệm khi được quan sát dưới
ánh sáng tự nhiên hoặc nguồn sáng tiêu chuẩn D65 và quan sát lại dưới ánh sáng
Von-fram F.
Ở những vị trí lắp đặt có yêu cầu khắt khe về
màu sắc và bề mặt hoàn thiện, các tấm laminate nên được kiểm tra khả năng tương
thích về màu và bề mặt hoàn thiện trước khi chế tạo hay lắp đặt.
Một số sản phẩm có bề mặt hoàn thiện và
màu sắc có hiệu ứng theo hướng ánh sáng và chúng phải được lắp đặt theo đúng hướng
quy định. Các vết lõm nhỏ xuất hiện ở trên bề mặt là không thể tránh khỏi.
5.2.4 Mặt
veneer gỗ
Do gỗ là một sản phẩm tự nhiên nên mỗi
loại veneer có duy nhất ngoại quan bề mặt. Sự khác biệt nhỏ về màu sắc và cấu
trúc được coi là bình thường. Những đặc điểm như mắt gỗ và keo nhựa không được
coi là các khuyết tật và chúng là một phần của trang trí. Sự khác biệt về độ bền
màu phụ thuộc vào từng loài gỗ và nguồn gốc của gỗ.
5.2.5 Mặt sau
Bề mặt sau của tấm phải tương thích với
các yêu cầu cho sự kết dính (ví dụ đã được làm nhám). Trong trường hợp mặt sau
của tấm laminate được làm nhám, các khiếm khuyết nhỏ sẽ được chấp nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.6.1 Quy định chung
Các yêu cầu sau đây được xem như là hướng
dẫn chung, bao gồm cả mức chất lượng tối thiểu mà laminate cần phải đạt. Tấm được cắt theo
kích thước yêu cầu và các ứng dụng nhất định nào đó bao gồm cả tấm nguyên khổ
có thể có những yêu cầu chất lượng đặc biệt nếu có sự thỏa thuận giữa bên cung
cấp và khách hàng. Trong trường hợp này, có thể sử dụng các yêu cầu dưới đây
làm cơ sở cho
sự
thỏa thuận. Yêu cầu đó là chỉ một tỷ lệ nhỏ (mức tỷ lệ này cần được thỏa thuận
với khách hàng) số tấm trong một lô hàng có khuyết tật ở mức tối thiểu cho
phép.
5.2.6.2 Chất lượng bề mặt
Các khuyết tật trên bề mặt có thể chấp
nhận bao gồm:
- Vết bẩn, vết ố màu và các khuyết tật
tương tự
Tổng diện tích nhiễm bẩn bởi các khuyết tật kiểu
này trên tấm laminate không lớn hơn 1,0 mm2/m2 và tỷ lệ
thuận với kích thước mẫu thử.
Diện tích nhiễm bẩn bởi các khuyết tật
trên có thể tập trung một vùng hoặc phân tán không giới hạn trên bề mặt với các
khuyết tật nhỏ hơn.
- Vết khuyết tật, vết tóc, vết xước
Các khuyết tật kiểu này trên tấm
laminate cho phép có tổng độ dài không lớn hơn 10 mm/m2 và tỷ lệ thuận
với kích thước mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.6.3 Chất lượng cạnh
Có thể cho phép có các khuyết tật (như vết
ẩm, giảm độ bóng, sứt góc, v.v...) trên cả 4 cạnh của tấm laminate, tuy nhiên
yêu cầu chiều dài không có khuyết tật ít nhất phải bằng chiều dài danh nghĩa của
cạnh tương ứng trừ đi 20 mm.
5.3 Yêu cầu về
sai lệch kích thước
5.3.1 Yêu cầu
về sai lệch kích thước cho laminate màu ngọc trai
Yêu cầu về sai lệch kích thước cho
laminate màu ngọc trai được quy định trong Bảng 2 và Bảng 3.
Bảng 2 - Sai lệch
kích thước cho laminate màu ngọc trai đối với loại mỏng
Tên chỉ tiêu
Phương pháp
thử
TCVN 14300-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức yêu cầu
Chiều dày
Điều 5
0,5 mm ≤ d < 1,0 mm: sai lệch
không lớn hơn ±
0,10
mm
1,0 mm ≤ d ≤ 2,0 mm: sai
lệch không lớn hơn ± 0,15 mm
(với d là chiều dày danh nghĩa)
Chiều dài và chiều rộnga
Điều 6
+ 10 mm/- 0 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 7
sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m
Độ vuông góc (phương pháp A)a
Độ vuông góc (phương pháp B)a
Điều 8
sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m
Điều 9
< 6 mm
Độ phẳngb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sai lệch không lớn hơn 60 mm/m
a Sai lệch
kích thước cho tấm được cắt theo kích thước yêu cầu phải có sự thỏa thuận giữa nhà cung cấp
với khách hàng.
b Tấm laminate
phải được bảo quản theo hướng
dẫn và các điều kiện khuyến cáo của nhà sản xuất.
Bảng 3 - Sai lệch
kích thước cho laminate màu ngọc trai đối với loại cứng
Tên chỉ tiêu
Phương pháp thử
TCVN 14300-2
(ISO 4586-2)
Mức yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 5
2,0 mm ≤ d <3,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,20
mm
3,0 mm ≤ d <5,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,30
mm
5,0 mm ≤ d < 8,0 mm: sai lệch không lớn hơn ±
0,40 mm
8,0 mm ≤ d <12,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,50
mm
12,0 mm ≤ d < 16,0 mm: sai lệch không lớn hơn ±
0,60 mm
16,0 mm ≤ d < 20,0 mm: sai lệch không lớn hơn ±
0,70 mm
20,0 mm ≤ d < 25,0 mm: sai lệch không lớn hơn ±
0,80 mm
25,0 mm ≤ d sai lệch kích thước theo thỏa thuận giữa
khách hàng và nhà cung cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài và chiều rộnga
Điều 6
+ 10 mm/- 0 mm
Độ thẳng cạnh của mép cạnha
Điều 7
sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m
Độ vuông góc (phương pháp A)a
Độ vuông góc (phương pháp B)a
Điều 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 9
< 6 mm
Độ phẳngb
Điều 10
2,0 mm ≤ d <6,0 mm: sai lệch không lớn hơn 8,0
mm/m
6,0 mm ≤ d <10,0 mm: sai lệch không lớn hơn 5,0
mm/m
10,0 mm ≤ d sai lệch không lớn hơn 3,0 mm/m
(trong đó d là chiều dày danh nghĩa)
a Sai lệch
kích thước cho tấm được cắt theo kích thước yêu cầu phải có sự thỏa thuận giữa
nhà cung cấp với khách hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.2 Yêu cầu
về sai lệch kích thước cho laminate kim loại
Yêu cầu về sai lệch kích thước cho
laminate kim loại được quy định trong Bảng 4 và Bảng 5.
Bảng 4 - Sai lệch
kích thước cho laminate kim loại đối với loại mỏng
Tên chỉ tiêu
Phương pháp thử
TCVN 14300-2
(ISO 4586-2)
Mức yêu cầu
Chiều dày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5 mm ≤ d < 1,0 mm: sai lệch
không lớn hơn ± 0,15 mm
1,0 mm ≤ d ≤ 2,0 mm: sai
lệch không lớn hơn ± 0,18 mm
(với d là chiều dày danh nghĩa)
Chiều dài và chiều rộnga
Điều 6
+ 10 mm/- 0 mm
Độ thẳng cạnh của mép cạnha
Điều 7
sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ vuông góc (phương pháp B)a
Điều 8
sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m
Điều 9
< 6 mm
Độ phẳngb
Điều 10
sai lệch không lớn hơn 100 mm/m
a Sai lệch
kích thước cho tấm được cắt theo kích thước yêu cầu phải có sự thỏa thuận giữa
nhà cung cấp với khách hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5 - Sai lệch
kích thước cho laminate kim loại đối với loại cứng
Tên chỉ tiêu
Phương pháp thử
TCVN 14300-2
(ISO 4586-2)
Mức yêu cầu
Chiều dày
Điều 5
2,0 mm ≤ d <3,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,25
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0 mm ≤ d < 8,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,50
mm
8,0 mm ≤ d <12,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,70
mm
12,0 mm ≤ d < 16,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,80
mm
16,0 mm ≤ d < 20,0 mm: sai lệch không lớn hơn ±
0,90 mm
20,0 mm ≤ d < 25,0 mm: sai lệch không lớn hơn ±
1,00 mm
25,0 mm ≤ d sai lệch kích thước theo thỏa thuận giữa
khách hàng và nhà cung cấp
(trong đó d là chiều dày danh
nghĩa)
Chiều dài và chiều rộnga
Điều 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thẳng cạnh của mép cạnha
Điều 7
sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m
Độ vuông góc (phương pháp A)a
Độ vuông góca (phương pháp
B)a
Điều 8
sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m
Điều 9
< 6 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 10
2,0 mm ≤ d <6,0 mm: sai lệch không lớn hơn 8,0
mm/m
6,0 mm ≤ d <10,0 mm: sai lệch không lớn hơn 5,0
mm/m
10,0 mm ≤ d sai lệch không lớn hơn 3,0 mm/m
(với d là chiều dày danh nghĩa)
a Sai lệch
kích thước cho tấm được cắt theo kích
thước yêu cầu phải có sự thỏa thuận giữa nhà cung cấp với khách hàng.
b Tấm laminate
phải được bảo
quản
theo hướng dẫn và các điều kiện khuyến cáo của nhà sản xuất.
5.3.3 Yêu cầu
về sai lệch kích thước cho laminate veneer gỗ
Yêu cầu về sai lệch kích thước cho
laminate veneer gỗ được quy định trong Bảng 6 và Bảng 7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ tiêu
Phương pháp thử
TCVN 14300-2
(ISO 4586-2)
Mức yêu cầu
Chiều dày
Điều 5
0,5 mm ≤ d < 1,0 mm: sai lệch
không lớn hơn ± 0,15 mm
1,0 mm ≤ d ≤ 2,0 mm: sai
lệch không lớn hơn ± 0,18 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài và chiều rộnga
Điều 6
+ 10 mm/- 0 mm
Độ thẳng cạnh của mép cạnha
Điều 7
sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m
Độ vuông góc (phương pháp A)a
Độ vuông góc (phương pháp B)a
Điều 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 9
< 6 mm
Độ phẳngb
Điều 10
sai lệch không lớn hơn 120 mm/m
a Sai lệch
kích thước cho tấm được cắt theo kích thước yêu cầu phải có sự thỏa thuận giữa
nhà cung cấp với khách hàng.
b Tấm laminate
phải được bảo quản theo hướng dẫn và các điều kiện khuyến cáo của nhà sản xuất.
Bảng 7 - Sai lệch
kích thước cho laminate veneer gỗ đối với loại cứng
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 14300-2
(ISO 4586-2)
Mức yêu cầu
Chiều dày
Điều 5
2,0 mm ≤ d <3,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,25
mm
3,0 mm ≤ d <5,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,40
mm
5,0 mm ≤ d < 8,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,50
mm
8,0 mm ≤ d <12,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,70
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,0 mm ≤ d < 20,0 mm: sai lệch không lớn hơn ±
0,90 mm
20,0 mm ≤ d < 25,0 mm: sai lệch không lớn hơn ±
1,00 mm
25,0 mm ≤ d sai lệch kích thước theo thỏa thuận giữa
khách hàng và nhà cung cấp
(trong đó d là chiều dày danh nghĩa)
Chiều dài và chiều rộnga
Điều 6
+ 10 mm/- 0 mm
Độ thẳng cạnh của mép cạnha
Điều 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ vuông góc (phương pháp A)a
Độ vuông góc (phương pháp B)a
Điều 8
sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m
Điều 9
< 6 mm
Độ phẳngb
Điều 10
2,0 mm ≤ d <6,0 mm: sai lệch không lớn hơn 12,0
mm/m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0 mm ≤ d sai lệch không lớn hơn 5,0 mm/m
(trong đó d là chiều dày danh nghĩa)
a Sai lệch
kích thước cho tấm được cắt theo kích thước yêu cầu phải có sự thỏa thuận giữa
nhà cung cấp với khách hàng.
b Tấm laminate
phải được bảo quản theo hướng dẫn và các điều kiện khuyến cáo của nhà sản xuất.
5.4 Yêu cầu thử
nghiệm
5.4.1 Yêu cầu
chung cho laminate màu ngọc trai
Yêu cầu chung cho laminate màu ngọc trai
được quy định trong Bảng 8.
Bảng 8 - Yêu cầu
chung cho laminate màu ngọc trai
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 14300-2
(ISO 4586-2)
Tính chất hoặc thuộc tính
Đơn vị
Mức yêu cầu
cho các loại laminate
ATS
ATP
ATF
ACS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
6
7
8
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 13
Ngoại quan
Mức, không nhỏ hơna
Độ bóng bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
3
3
Hiện trạng khác của bề mặt
4
4
4
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tăng khối lượng
%, không lớn hơna
2 mm ≤ d < 5 mm
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
5,0
7,0
d ≥ 5 mm
-
-
-
2,0
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%, không lớn hơna
2 mm ≤ d < 5 mm
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,0
9,0
d ≥ 5 mm
-
-
-
2,0
6,0
Độ bền hơi nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoại quan
Mức, không nhỏ hơn
3
3
3
3
3
Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ cao (Phương
pháp A) hoặc
Điều 19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%, không lớn hơna
d < 2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lb
0,75
0,75
0,75
-
-
Tc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,25
1,25
-
-
%, không lớn hơna
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2mm ≤d<5mm
Lb
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,40
Tc
-
-
-
0,80
0,80
%, không lớn hơna
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d ≥ 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lb
-
-
-
0,30
0,30
Tc
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60
0,60
Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ cao
(Phương pháp B)
Điều 20
Sự thay đổi kích thước tích lũy
%, không lớn hơna
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d < 2 mm
Lb
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,10
-
-
Tc
1,25
1,15
1,25
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 mm ≤ d < 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lb
-
-
-
0,30
0,30
Tc
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,70
0,30
%, không lớn hơna
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lb
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
Tc
-
-
-
0,70
0,30
Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ thường
(Phương pháp A)
hoặc
Điều 21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%, không lớn hơna
d < 2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lb
0,75
0,75
0,75
-
-
Tc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,25
1,25
-
-
%, không lớn hơna
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 mm ≤ d < 5 mm
Lb
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,40
Tc
-
-
-
0,80
0,80
%, không lớn hơna
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d ≥ 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lb
-
-
-
0,30
0,30
Tc
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60
0,60
Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ thường
(Phương pháp B)
Điều 22
Sự thay đổi kích thước tích lũy
%, không lớn hơna
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d < 2 mm
Lb
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,10
-
-
Tc
1,25
1,15
1,25
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 mm ≤ d < 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lb
-
-
-
0,30
0,30
Tc
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,70
0,70
%, không lớn hơna
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lb
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
Tc
-
-
-
0,70
0,70
Độ bền va đập bằng viên bi đường kính
nhỏ
Điều 24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N, không nhỏ hơn
15
15
15
-
-
Độ bền va đập bằng viên bi đường kính
lớn
Điều 25
Chiều cao rơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
800
800
Đường kính vết lõm
mm, không lớn hơn
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
Khả năng chống nứt khi chịu ứng suất
(không bắt buộc)
Điều 27
Ngoại quan
Mức, không nhỏ hơn
4
4
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Khả năng chống nứt
Điều 28
Ngoại quan
Mức, không nhỏ hơn
-
-
-
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng chống cào xước
Điều 29 và Phụ lục A
Lực
Mức, không nhỏ hơn
2
2
2
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 30
Ngoại quan
Mức, không nhỏ hơn
Tác nhân nhóm 1 và nhóm 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5
5
5
Tác nhân nhóm 3
4
4
4
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng chống hoen ố
(Phương pháp B)
Điều 31
Ngoại quan
Chỉ số làm sạch, không lớn hơn
20
20
20
20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5
5
5
5
- Tác nhân từ 11 đến 15
3
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Độ bền màu (đèn hồ quang khí xenon,
phương pháp A)
hoặc
Độ bền màu (đèn hồ quang khí xenon,
phương pháp B)
Điều 32
Độ tương phản
Cấp thang màu xám, không nhỏ hơn
4d
4d
4d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4d
Điều 33
Độ tương phản
Thay đổi màu, không nhỏ hơn
4d
4d
4d
4d
4d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 178e
Ứng suất
MPa, không nhỏ hơn
-
-
-
80
80
Mô đun uốn,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ứng suất
MPa, không nhỏ hơn
-
-
-
9000
9000
Khối lượng riêng
TCVN 6039-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng
riêng
g/cm3, không nhỏ hơn
1,35
1,35
1,35
1,35
1,35
a trong đó d là chiều dày danh nghĩa.
b L là phương
dọc theo hướng sợi nguyên liệu (thường là chiều dài nhất của tấm laminate).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d Hiện tượng tối
màu ngoại lai và/hoặc sự thay đổi màu theo ánh sáng là hiệu ứng đột biến do
phơi sáng gia tốc chứ không phải là đặc tính của phơi sáng tự nhiên.
e Tốc độ uốn là 10 mm/min.
5.4.2 Yêu cầu
chung cho laminate kim loại
Yêu cầu chung cho laminate kim loại được
quy định trong Bảng 9.
Bảng 9 - Yêu cầu
chung cho laminate kim loại
Tên chỉ tiêu
Phương pháp thử
TCVN 14300-2
(ISO
4586-2)
Tính chất hoặc thuộc
tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức yêu cầu
cho các loại laminate
MTS
MTP
MTF
MCS
MCF
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
7
8
9
Độ bền ngâm trong nước sôi
Điều 13
Ngoại quan
Sự phá hủy lõi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạta
Đạta
Đạta
Đạta
Đạta
Độ bền hơi nước
Điều 15
Ngoại quan
Mức, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
3
3
Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ cao
(Phương pháp A) hoặc
Điều 19
Sự thay đổi
kích thước tích lũy
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d < 2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
0,75
0,75
-
-
Td
1,25
1,25
1,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
%, không lớn hơnb
2 mm ≤ d < 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lc
-
-
-
0,40
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
0,80
0,80
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d ≥ 5 mm
Lc
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,30
0,30
Tc
-
-
-
0,60
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 20
Sự thay đổi
kích thước tích lũy
%, không lớn hơnb
d < 2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lc
0,75
1,00
1,10
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Td
1,25
1,15
1,25
-
-
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2mm ≤ d < 5 mm
Lc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
0,30
0,30
Td
-
-
-
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%, không lớn hơnb
d ≥ 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lc
-
-
-
0,30
0,30
Td
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
0,70
0,70
Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ thường
(Phương pháp A)
hoặc
Điều 21
Sự thay đổi
kích thước tích lũy
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d < 2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
0,75
0,75
-
-
Td
1,25
1,25
1,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
%, không lớn hơnb
2 mm ≤ d < 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lc
-
-
-
0,40
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
0,80
0,80
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d ≥ 5 mm
Lc
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,30
0,30
Td
-
-
-
0,60
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 22
Sự thay đổi
kích thước tích lũy
%, không lớn hơnb
d < 2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lc
0,75
1,00
1,10
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Td
1,25
1,15
1,25
-
-
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2mm ≤ d < 5mm
Lc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
0,75
-
-
Td
1,25
1,25
1,25
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%, không lớn hơnb
d ≥ 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lc
-
-
-
0,40
0,40
Td
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
0,80
0,80
Khả năng chống nứt khi chịu ứng suất
(không bắt buộc)
Điều 27
Ngoại quan
Mức, không nhỏ hơn
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
-
-
Khả năng chống nứt
Điều 28
Ngoại quan
Mức, không nhỏ hơn
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
4
Khả năng chống cào xước
Điều 29 và Phụ lục A
Lực
Mức, không nhỏ hơn
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Khả năng chống hoen ố (Phương pháp A)
hoặc
Điều 30
Ngoại quan
Mức, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tác nhân nhóm 1 và nhóm 2
4
4
4
4
4
Tác nhân nhóm 3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
4
4
Khả năng chống hoen ố (Phương pháp B)
Điều 31
Ngoại quan
Chỉ số làm sạch, không lớn hơn
20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
- Tác nhân từ 1 đến 10
5
5
5
5
5
- Tác nhân từ 11 đến 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
3
3
Độ bền màu (đèn hồ quang khí xenon,
phương pháp A), hoặc
Điều 32
Độ tương phản
Cấp thang màu xám, không nhỏ hơn
4e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4e
4e
4e
Độ bền màu (đèn hồ quang khí xenon,
phương pháp B)
Điều 33
Độ tương phản
Thay đổi màu, không nhỏ hơn
4e
4e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4e
4e
Cường độ uốn
ISO 178f
Ứng suất
MPa, không nhỏ hơn
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
Mô đun uốn
ISO 178f
Ứng suất
MPa, không nhỏ hơn
-
-
-
9000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng riêng
TCVN 6039-1
(ISO 1183-1)
Khối lượng
riêng
g/cm3, không nhỏ hơn
1,35
1,35
1,35
1,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Không có sự
phân tách ở lõi.
b với d là chiều dày
danh nghĩa.
c L là phương
dọc theo hướng sợi nguyên liệu (thường là chiều dài nhất của tấm laminate).
d T là phương
vuông góc với hướng của sợi nguyên liệu (vuông góc với phương L).
e Hiện tượng tối màu ngoại lai và/hoặc
sự thay đổi màu theo ánh sáng là hiệu ứng đột biến do phơi sáng gia tốc chứ
không phải là
đặc của
phơi sáng tự nhiên.
f Tốc độ uốn là 2 mm/min.
5.4.3 Yêu cầu
chung cho lamiante veneer gỗ
Yêu cầu chung cho laminate veneer gỗ được
quy định trong Bảng 10.
Bảng 10 - Yêu cầu
chung cho laminate veneer gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thử
TCVN 14300-2
(ISO 4586-2)
Tính chất hoặc
thuộc tính
Đơn vị
Mức yêu cầu cho các
loại laminate
WTS
WTF
WCS
WCF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
6
7
8
Độ bền bề mặt
Điều 11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số vòng, không nhỏ hơn
Điểm ban đầu
150
150
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị mài mòn
350
350
350
350
Độ bền ngâm trong nước sôi
Điều 13
Ngoại quan
Sự phá hủy lõi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạta
Đạta
Đạta
Đạta
Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ cao (Phương
pháp A) hoặc
Điều 19
Sự thay đổi kích
thước tích lũy
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d < 2 mm
Lc
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Td
1,25
1,40
-
-
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 mm ≤ d < 5 mm
Lc
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
0,55
Td
-
-
0,90
0,90
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d ≥ 5 mm
Lc
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
0,45
Tc
-
-
0,75
0,75
Đô ổn định kích thước ở nhiệt độ cao (Phương
pháp B)
Điều 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%, không lớn hơnb
d < 2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lc
0,75
1,10
-
-
Td
1,25
1,45
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%, không lớn hơnb
2 mm ≤ d < 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lc
-
-
0,30
0,30
Td
-
-
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%, không lớn hơnb
d ≥ 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lc
-
-
0,30
0,30
Tc
-
-
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ổn định kích thước ở
nhiệt độ thường
(Phương pháp A)
hoặc
Điều 21
Sự thay đổi
kích thước tích lũy
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lb
0,70
0,95
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,20
1,30
-
-
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lb
-
-
0,55
0,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
0,90
0,90
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lb
-
-
0,45
0,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
0,75
0,75
Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ thường
(Phương pháp B)
Điều 22
Sự thay đổi
kích thước tích lũy
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d < 2 mm
Lb
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Tc
1,15
1,25
-
-
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 mm ≤ d < 5 mm
Lb
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
0,55
Tc
-
-
0,90
0,90
%, không lớn hơnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d ≥ 5 mm
Lb
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
0,45
Tc
-
-
0,75
0,75
Độ bền va đập bằng viên bi đường kính
lớn (không bắt buộc)
Điều 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm, không nhỏ hơn
600
600
800
800
Đường kính vết
lõm
mm, không nhỏ hơn
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Khả năng chống nứt khi chịu ứng suất
(không bắt buộc)
Điều 27
Ngoại quan
Mức, không nhỏ hơn
4
4
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 28
Ngoại quan
Mức, không nhỏ hơn
-
-
4
4
Khả năng chống cào xước
Điều 29 và Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức, không nhỏ hơn
2
2
2
2
Khả năng chống hoen ố (Phương pháp A),
hoặc
Điều 30
Ngoại quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tác nhân nhóm 1 và nhóm 2
5
5
5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
4
4
4
Khả năng chống hoen ố (Phương pháp B)
Điều 31
Ngoại quan
Chỉ số làm sạch, không lớn hơn
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
- Tác nhân từ 1 đến 10
5
5
5
5
- Tác nhân từ 11 đến 15
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
Độ bền màu (đèn hồ quang khí xenon,
phương pháp A) hoặc
Điều 32
Độ tương phản
Cấp thang màu xám, không nhỏ hơn
2e
2e
2e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền màu (đèn hồ quang khí xenon,
phương pháp B)
Điều 33
Độ tương phản
Thay đổi màu, không nhỏ hơn
4e
4e
4e
4e
Độ bền nhiệt ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoại quan
Mức, không nhỏ hơn
3
3
3
3
Độ bền nhiệt khô (100°C)
EN 12722
Ngoại quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
3
3
Cường độ uốn
ISO 178f
Ứng suất
MPa, không nhỏ hơn
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
65
Mô đun uốn
ISO 178f
Ứng suất
MPa, không nhỏ hơn
-
-
6500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng riêng
TCVN 6039-1
(ISO 1183-1)
Khối lượng
riêng
g/cm3, không nhỏ hơn
1,0
1,0
1,1
1,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b với d là chiều
dày danh nghĩa.
c L là phương dọc theo hướng sợi nguyên
liệu (thường là chiều dài nhất của tấm laminate).
d T là phương
vuông góc với hướng của sợi nguyên liệu (vuông góc với phương L).
e Hiện tượng tối màu ngoại lai và/hoặc
sự thay đổi màu theo ánh sáng là hiệu ứng đột biến do phơi sáng gia tốc chứ
không phải là đặc tính của phơi sáng tự nhiên.
f Tốc độ uốn là 2 mm/min.
5.4.4 Yêu cầu
bổ sung cho tấm laminate có bề mặt trang trí theo thiết kế loại P
Yêu cầu bổ sung cho tấm laminate có bề mặt
trang trí theo thiết kế loại P được quy định trong Bảng 11.
Bảng 11 - Yêu cầu
bổ sung cho tấm laminate loại P
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 14300-2
(ISO 4586-2)
Tính chất hoặc
thuộc tính
Chỉ tiêu thành
phần
Mức yêu cầu
Khả năng tạo hình (Phương pháp A)
hoặc
Điều 38
Bán kính tạo
hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
La
≤ 10 x dc
Tb
≤ 20 x dc
Khả năng tạo hình (Phương pháp B)
Điều 39
Bán kính tạo
hình
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
La
≤ 15 x dc
Tb
≤ 20 x dc
Khả năng chống phồng rộp (Phương pháp
A) hoặc
Điều 40
Thời gian gây phồng rộp
s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 10
(t2 - t1)
dc ≥ 0,8 mm
≥ 15
Khả năng chống phồng rộp (Phương pháp B)
Điều 41
Thời gian gây phồng rộp
s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 40
(t2 - t1)
dc ≥ 1,0 mm
≥ 55
a L là phương
dọc theo hướng sợi nguyên liệu (thường là chiều dài nhất của tấm laminate).
b T là phương
vuông góc với hướng của sợi nguyên liệu (vuông góc với phương L).
c trong đó d là chiều dày danh nghĩa.
5.4.5 Ghi chú
cho yêu cầu cho phản ứng với lửa (xem Phụ lục B)
Các yêu cầu cho phản ứng với lửa được
xác định bởi các quy định về an toàn phòng cháy của quốc gia sử dụng vật liệu.
Phản ứng với lửa của sản phẩm xây dựng được phân loại theo các phương pháp thử
khác nhau mang tính đặc thù đối với từng quốc gia sử dụng vật liệu cần thử nghiệm
Các phương pháp thử cháy và các yêu cầu về tính năng có thể thay đổi theo từng
quốc gia, hiện tại chưa có phương pháp thử
phù hợp cho mọi quốc gia. Do vậy, trong tiêu chuẩn này không đưa ra phương pháp
thử tính năng cháy, tuy nhiên trong Phụ lục B có đưa ra một vài ví dụ HPL liên
quan đến ASTM E84 và EN 13501-1 và một vài kiểu thử nghiệm cháy điển hình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Phần bổ sung cho Bảng 8, 9, 10 liên quan đến phép thử xác định
khả năng chống cào xước
Mức độ của các vết trầy và cào xước thể
hiện trên tấm laminate bị ảnh hưởng bởi bề mặt hoàn thiện và màu sắc và các mức
giới hạn được đưa ra trong Bảng 8, 9, 10 thể hiện bằng mức chất lượng tối thiểu
được chấp nhận cho mỗi loại laminate. Tuy nhiên, tính năng siêu chống cào xước
có thể đạt đạt được bằng việc lựa chọn kết hợp giữa bề mặt hoàn thiện, màu sắc
và hoa văn.
Nói chung, vết trầy và cào xước sẽ khó
nhìn thấy ở trên bề mặt sần hơn ở trên bề mặt phẳng: ở bề mặt sáng màu khó thấy
hơn ở bề mặt tối
màu, ở bề mặt hoa văn khó thấy hơn ở bề mặt đồng màu.
Trên Hình A.1 thể hiện sự ảnh hưởng của
bề mặt hoàn thiện và màu sắc đến khả năng chống cào xước của tấm laminate. Việc
lựa chọn kết hợp giữa bề mặt hoàn thiện, màu sắc và hoa văn có thể phù hợp với
yêu cầu sử dụng.

CHÚ DẪN:
1 Khả năng chống cào xước (Lực)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Bề mặt sần nông
4 Bề mặt trơn
5 Bề mặt tối màu
6 Bề mặt màu trung tính
7 Bề mặt sáng màu
Hình A.1 - Ảnh hưởng của bề mặt
hoàn thiện và màu sắc đến khả năng chống cào xước
Phụ
lục B
(Tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ở Châu Âu tấm laminate ứng dụng trong xây dựng
được thử nghiệm theo EN 13823 [3] (Phép thử SBI) và ISO 11925-2 [1] (Phép thử với
ngọn lửa nhỏ) và kết quả của thử nghiệm phản ứng với lửa được thể hiện theo EN
13501-1.
Bảng B.1 thể hiện sự phân loại điển hình
phản ứng với lửa của tấm composite HPL được dán với tấm nền gỗ nhân tạo theo EN
13501-1.
Bảng B.1 - Sự
phân loại của tấm composite HPL với tấm nền gỗ theo EN 13501-1
Loại sản phẩm
Phân loại
theo EN 13501-1
Tấm composite gồm tấm HPL loại F được
dán với tấm nền gỗ nhân tạo có tác nhân chậm cháy
B-s2, d0
Tấm composite gồm tấm HPL không phải
loại F được dán với tấm nền gỗ nhân tạo không chậm cháy
D-s2, d0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với những ứng dụng khác ngoài xây dựng,
các phương pháp thử và mức yêu cầu kỹ thuật có thể rất khác nhau ở từng quốc
gia. Bảng B.2 thể hiện các ví dụ điển hình thử nghiệm với lửa với các loại tấm
HPL có liên quan đến vài phép thử thường dùng ở khu vực Châu Âu.
Bảng B.2 - Các
ví dụ điển hình cho tính năng cháy của tấm laminate
Phương pháp
thử
Tiêu chuẩn thử
nghiệm
Các mức yêu cầu
điển hình cho các loại
ACF, ATF,
MCF, MCT, WCF và WCT
ACS, ACP,
ATS, ATP, MCS, MCP, MTS, MTP, WCS, WCP, WTS và WTP
Khả năng cháy lan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạng 1
Hạng 2
Khả năng bắt cháy
DIN 4102-1
B1
B2
Cháy bức xạ nhiệt
NF P 92-501
M1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ khói và độc tố
NF F16-101
F2 hoặc cao
hơn
F2 hoặc cao
hơn
Nhiệt lượng giải phóng
IMO ResA653(16) theo Điều 96/98/EC
Đạt yêu cầu
Đạt yêu cầu
GHI CHÚ 1: Phép thử nghiệm với lửa
phụ thuộc các yếu tố: chiều dày và cấu trúc của tấm laminate, loại
và chiều dày của tấm nền và chất kết dính được
sử dụng. Nhà sản xuất laminate phải cho biết chi tiết của các báo cáo thử
nghiệm và chứng chỉ
được cấp, thông tin về các
phương pháp thử cháy và các
yêu cầu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ở khu vực Bắc Mỹ, tấm laminate sử
dụng trong xây dựng được thử nghiệm theo ASTM E84 và được phân loại phù hợp
theo quy định của tiêu chuẩn này.
Bảng B.3 thể hiện ví dụ điển hình thử
nghiệm với lửa của tấm composite HPDL được dán với tấm nền gỗ nhân tạo theo
ASTM E84
Bảng B.3 - Phân
loại theo ASTM E84 với tấm composite HPDL được dán với nền gỗ nhân tạo
Loại sản phẩm
Phân loại
theo ASTM E84
Tấm composite gồm
tấm HDPL loại F được dán với tấm nền gỗ nhân tạo chậm cháy hoặc tấm nền không cháy
Hạng A
GHI CHÚ 1: Phép thử nghiệm với lửa phụ
thuộc các yếu tố: chiều dày và cấu trúc của tấm laminate, loại và chiều dày của
tấm nền và chất kết
dính được sử dụng. Nhà sản xuất laminate phải cho biết chi tiết của các báo
cáo thử nghiệm và chứng chỉ được cấp, thông tin về các phương pháp thử cháy
và các yêu cầu kỹ thuật.
GHI CHÚ 2: Phụ gia chậm cháy
sử dụng cho tấm laminate không phải là hợp chất halogen nhưng vẫn phải duy
trì hiệu quả trong
suốt
quá trình sử dụng của sản phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] ISO 11925-2, Reaction
to fire tests - Ignitability of products subjected to direct impingement of
flame - Part 2: Single-flame source test (ISO 11925-2, Các thử nghiệm phản ứng
với lửa - Khả năng bắt cháy của vật liệu xây dựng khi chịu tác động trực tiếp của
ngọn lửa - Phần 2: Thử nghiệm nguồn lửa đơn)
[2] EN 13501-1, Fire
classification of construction products and building elements - Part 1: Classification
using data from reaction to fire tests (EN 13501-1, Phân loại cháy cho các sản
phẩm xây dựng và các vật liệu dùng cho tòa nhà - Phần 1: Phân loại sử dụng dữ
liệu từ các phép thử nghiệm phản ứng với lửa)
[3] EN 13823, Reaction to
fire tests for building products. Building products excluding floorings exposed
to the thermal attack by a single burning item (EN 13823, Phép thử nghiệm phản
ứng với lửa cho các sản phẩm dùng trong tòa nhà. Các sản phẩm xây dựng không
bao gồm ván sàn sử dụng nguồn nhiệt từ ngọn lửa đơn)
[4] ASTM E84, Standard Test
Method for Surface Burning Characteristics of Building Materials (ASTM E84,
Tiêu chuẩn phương pháp thử nghiệm cho đặc tính cháy bề mặt của vật liệu
xây dựng)
[5] BS 476-7, Fire tests on
building materials and structures. Method of test to determine the
classification of the surface spread of flame of products (BS 476-7, Phép thử
cháy cho vật liệu và kết cấu xây dựng. Phương pháp thử nghiệm để xác định phân
loại cháy lan bề mặt của các sản phẩm)
[6] DIN 4102-1, Fire
behavior of building materials and elements Section 1: Classification of building
materials Requirements and tests (DIN 4102-1, Phản ứng với lửa của vật liệu
và chi tiết dùng cho tòa nhà. Phần 1: Phân loại, yêu cầu kỹ thuật và phương
pháp thử cho vật liệu xây dựng)
[7] NF P92-501, Safety
against fire: Building materials - Reaction to fire tests used for rigid
material or flexible materials thicker than 5mm (NF P92-501, An toàn chống
cháy: Vật liệu xây dựng - Phản ứng với lửa của vật liệu cứng hoặc vật liệu mềm
có chiều dày lớn hơn 5 mm)
[8] NF F16-101, Materiel roulant
ferroviaire - Comportement au feu - Choix des matériaux (NF F16-101, Vật liệu
dùng cho đường sắt - Phản ứng với lửa - Lựa chọn vật liệu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[10] Council Directive 96/98/EC of 20
December 1996 on marine equipment (O) L 46, 17.2.1997, P.25-26 and Corrigendum
Council directive 96/98/EC of 20 December 1996 on marine equipment (Official
journal of the European communities L 46 of 17 February 1997
[11] EN 438-8, High-pressure decorative
laminates (HPL). Sheets based on thermosetting resins (usually called
laminates) - Part 8: Classification and specifications for design laminates (EN
438-8, Tấm nhiều lớp ép áp lực cao dùng đề trang trí (HPL) - Tấm phẳng trên cơ
sở nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) - Phần 8: Phân loại và yêu cầu kỹ
thuật cho tấm laminate có bề mặt trang trí theo thiết kế)
[12] ISO 4211-2:1993, Furniture -
Tests for surfaces - Part 2: Assessment of resistance to wet heat (ISO
4211-2:1993, Đồ nội thất - Phép thử bề mặt - Phần 2: Đánh giá khả năng bền nhiệt
ẩm)
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Các loại vật liệu
5 Các yêu cầu
Phụ lục A (Tham khảo) Phần bổ sung cho Bảng
8, 9, 10 liên quan đến phép thử xác định khả năng chống cào xước
Phụ lục B (Tham khảo) Phần bổ sung cho
Điều 5.4.5 liên quan đến tính
năng cháy
Thư mục tài liệu tham khảo