TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 9861-1:2013
ISO
4382-1:1991
Ổ
TRƯỢT – HỢP KIM ĐỒNG - PHẦN 1: HỢP KIM ĐỒNG ĐÚC DÙNG CHO Ổ TRƯỢT NGUYÊN KHỐI VÀ
THÀNH DÀY NHIỀU LỚP
Plain bearings –
Copper alloys – Part 1:Cast copper alloys for solid and multiplayer
thick-walled plain bearings
Lời nói đầu
TCVN 9861-1:2013 hoàn toàn tương đương ISO
4382-1:1991.
TCVN 9861-1:2013 do Viện Nghiên cứu Cơ khí
– Bộ Công Thương biên soạn, Bộ Công Thương đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn và Đo
lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 9861 (ISO 4382) Ổ trượt – Hợp kim
đồng bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 9861-2:2013 (ISO 4382-2:1991) Phần
2: Hợp kim đồng ép đùn dùng cho ổ trượt nguyên khối.
Ổ TRƯỢT – HỢP KIM
ĐỒNG - PHẦN 1: HỢP KIM ĐỒNG ĐÚC DÙNG CHO Ổ TRƯỢT NGUYÊN KHỐI VÀ THÀNH DÀY NHIỀU
LỚP
Plain bearings –
Copper alloys – Part 1:Cast copper alloys for solid and multiplayer
thick-walled plain bearings
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định yêu cầu đối với hợp
kim đồng đúc dùng cho ổ trượt nguyên khối và ổ trượt thành dày nhiều lớp. Tiêu
chuẩn này đưa ra việc lựa chọn giới hạn các hợp kim sử dụng hiện nay cho mục
đích chung.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 9862:2013 (ISO 4383:2000) - Ổ trượt –
Vật liệu nhiều lớp dùng cho ổ trượt thành mỏng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9863-2:2013 (ISO 4384-2:2011) - Ổ
trượt – Thử độ cứng kim loại – Phần 2: Vật liệu nguyên khối.
TCVN 197:2002 (ISO 6892:1998) – Vật liệu
kim loại – Thử kéo ở nhiệt độ thường.
3. Yêu cầu
Nếu khách hàng yêu cầu các giới hạn của thành
phần hóa học không được qui định hoặc các giới hạn khác với quy định trong tiêu
chuẩn này, các giới hạn này phải theo thỏa thuận giữa người cung cấp và khách
hàng.
3.1. Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của hợp kim đồng đúc phải
theo chỉ dẫn trong các Bảng 1 và 2, trong đó các giá trị đơn chỉ trị số lớn
nhất.
3.2. Phân tích
Phương pháp phân tích các nguyên tố hợp kim,
các tạp chất cho phép trong hợp kim hoặc độ tinh khiết của hợp kim được lựa
chọn hoặc theo quy định của các tiêu chuẩn quốc gia phù hợp hoặc theo sự thỏa
thuận giữa người cung cấp và khách hàng.
4. Tính chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị số độ bền kéo, độ giãn dài tối thiểu qui
định trong các Bảng 1 và 2 là tính chất có thể hỗ trợ cho các nhà thiết kế. Thử
độ cứng Brinell là thử kiểm tra chất lượng bắt buộc. Nếu yêu cầu thử độ bền kéo
và độ dãn dài, khách hàng phải qui định lúc đặt hàng.
Độ cứng Brinen phải được kiểm tra thông
thường đối với các ổ đã hoàn thiện.
Bảng 1 – Hợp kim đồng
đúc đồng/chì/thiếc và đồng/nhôm dùng cho ổ trượt nguyên khối và thành dày nhiều
lớp
Các nguyên tố hóa
học và tính chất
Thành phần hóa học, % (m/m)
CuPb9Sn5
CuPb10Sn101)
CuPb15Sn8
CuPb20Sn5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cu
Phần còn lại
Phần còn lại
Phần còn lại
Phần còn lại
Phần còn lại
Sn
4 đến 6
9 đến 11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 đến 6
0,2
Pb
8 đến 10
8 đến 11
13 đến 17
18 đến 23
0,1
Zn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
2
0,5
Fe
0,25
0,25
0,25
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ni
2
2
2
2,5
3,5 đến 6,5
Sb
0,5
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
-
P
0,11)
0,052)
0,12)
0,12)
-
Al
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
0,01
0,01
8 đến 11
Mn
0,2
0,2
0,2
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Si
0,01
0,01
0,01
0,01
0,1
S
0,1
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Cu+Fe+Ni+Al+Mn
-
-
-
-
>99,2
Tính chất của thanh
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HB 2,5/62,5-10, min
GS – Khuôn cát
GM – Khuôn vĩnh cửu
GZ – Đúc ly tâm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
60
60
60
65
65
70
70
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
65
45
50
50
50
140
140
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền, kéo, Rm,
MPa, min
GS – Khuôn cát
160
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
170
150
600
GM – Khuôn vĩnh cửu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC – Đúc liên tục
200
220
230
220
220
220
200
220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
170
180
180
600
680
680
Độ dãn dài sau khi đứt, A, %, min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GS – Khuôn cát
GM – Khuôn vĩnh cửu
GZ – Đúc ly tâm
GC – Đúc liên tục
7
5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
3
6
6
5
3
8
8
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7
10
12
12
12
Ứng suất chảy
0,2 %
Rp 0,2 , MPa, min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GM – Khuôn vĩnh cửu
GZ – Đúc ly tâm
GC – Đúc liên tục
60
80
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
140
110
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
100
00
100
60
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
250
250
280
280
Mô đun đàn hồi, E MPa
≈
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90.103
85.103
75.103
120.103
Hệ số giãn nở nhiệt,
αl
10-6 K ≈
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
18
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Độ dẫn nhiệt,
, ở 15oC
W/(m.K) ≈
71
47
47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
Khối lượng riêng, ρ,
kg/dm3 ≈
9
9
9
9,3
7,6
1) Thành phần hóa học của hợp kim khác thành
phần hóa học của hợp kim để chế tạo ổ trượt thành mỏng nhiều lớp, xem TCVN 9862:2013
(ISO 4383).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Đối với thử độ cứng, xem TCVN 9863-2:2013
(ISO 4384-2).
Bảng 2 – Hợp kim đúc
đồng/chì/thiếc và đồng/nhôm để chế tạo ổ trượt nguyên khối
Nguyên tố hóa học
và tính chất
Thành phần hóa học, % (m/m)
CuSn8Pb2
CuSn10P
CuSn12Pb2
CuPb5Sn5Zn5
CuSn7Pb7Zn3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần còn lại
Phần còn lại
Phần còn lại
Phần còn lại
Phần còn lại
Sn
6 đến 9
10 đến 11,5
11 đến 131)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 đến 8
Pb
0,5 đến 4
0,25
1 đến 2,5
4 đến 6
5 đến 8
Zn
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
4 đến 6
2 đến 5
Fe
0,2
0,1
0,2
0,3
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
0,1
2
2,5
2
Sb
0,25
0,05
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
P
0,052)
0,5 đến 1
0,05 đến
0,42) 3) 0,052)
0,12)
Al
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
0,01
0,01
Mn
-
0,02
0,2
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
S
0,1
0,05
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
Tính chất vật liệu
thanh thử
Độ cứng Brinell4)
HB 2,5/62,5/10,min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GM – Khuôn vĩnh cửu
GZ – Đúc ly tâm
GC – Đúc liên tục
60
85
85
85
70
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
80
-
90
90
60
60
65
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
70
70
Giới hạn bền kéo
Rm MPa, min
GS – Khuôn cát
GM – Khuôn vĩnh cửu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
220
220
310
240
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
200
210
210
GZ – Đúc ly tâm
GC – Đúc liên tục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
270
330
360
280
280
250
250
260
260
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GS – Khuôn cát
GM – Khuôn vĩnh cửu
GZ – Đúc ly tâm
GC – Đúc liên tục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
4
5
3
2
4
6
7
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
13
13
13
13
12
12
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rp 0,2, MPa, min
GS – Khuôn cát
GM – Khuôn vĩnh cửu
GZ – Đúc ly tâm
GC – Đúc liên tục
130
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
130
170
170
170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
150
150
90
90
100
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
100
120
120
Mô đun đàn hồi, E
MPa ≈
75.103
95.103
95.103
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85.103
Hệ số giãn nở
nhiệt,
αl
10-6 K ≈
18
18
18
18
18
Độ dẫn nhiệt, ở 15oC
W/(m.K) ≈
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
54
71
59
Khối lượng riêng, ρ,
kg/dm3 ≈
8,8
8,8
8,7
8,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Đối với đúc ly tâm và đúc liên tục, cho
phép hàm lượng của thiếc từ 10,5 % đến 13 %;
2) Đối với đúc liên tục, theo thỏa thuận hàm
lượng của phốt pho có thể tăng tối đa 1,5 %;
3) Theo thỏa thuận, hàm lượng phốt pho phải
được cố định;
4) Đối với thử độ cứng, xem TCVN 9863-2:2013
(ISO 4384-2).
4.2. Phương pháp thử
4.2.1. Thử độ cứng
Tiến hành thử độ cứng theo TCVN 9863-1:2013
(ISO 4384-1) và TCVN 9863-2:2013 (ISO 4384-2). Nếu kích thước của mẫu không cho
phép tiến hành thử theo qui định thì có thể lựa chọn phương pháp thử theo
phương pháp thỏa thuận giữa người cung cấp và khách hàng. Chấp nhận giá trị nhỏ
nhất khi thỏa thuận.
4.2.2. Thử kéo
Tiến hành thử kéo theo TCVN 197:2002. Nếu
kích thước của mẫu không cho phép sử dụng mẫu thử tiêu chuẩn thì có thể lựa
chọn phương pháp thử và các giá trị phải đạt khi thử theo thỏa thuận giữa người
cung cấp và khách hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu thử có thể được thử hoặc ở dạng đúc hoặc
có thể đã được gia công cơ.
Mẫu thử đúc phải có đường kính nằm trong phạm
vi từ 12 mm đến 25 mm; mẫu thử đã được gia công cơ, phải có đường kính sau gia
công nằm trong phạm vi từ 10 mm đến 18 mm. Trong trường hợp mẫu thử đã được gia
công cơ, nên dùng đường kính 14 mm ± 0,5 mm.
5. Ký hiệu và thông
tin đặt hàng
Ký hiệu được phân theo các dạng đúc sau:
GS – Đúc trong khuôn cát
GM – Đúc trong khuôn vĩnh cửu
GZ – Đúc ly tâm
GC – Đúc liên tục
Các phương pháp thử dưới đây do khách hàng
yêu cầu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ra: Thử độ bền kéo và độ giãn dài;
H: Thử độ cứng Brinell (cho vật liệu đúc
hoặc ổ trượt một lớp hoàn chỉnh).
VÍ DỤ: Ký hiệu kim loại ổ được đúc (GC)
CuPb10Sn10, được tiến hành thử độ bền kéo và độ giãn dài (RA) trên mẫu thử:
Kim loại ổ trượt TCVN
9861:2013 – GC – CuPb10Sn10 – RA
Đối với vật liệu đã gia công cơ khí hoàn
chỉnh, các kích thước có thể được chọn, ví dụ theo TCVN 9866:2013 (ISO 4379).
Đối với vật liệu chưa qua gia công cơ khí,
lượng dư gia công cơ khí của nhà chế tạo phải được cộng thêm với đường kính
ngoài và trừ đi đường kính trong.
Người giao hàng phải trình ra chứng chỉ thích
hợp yêu cầu.
PHỤ
LỤC A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HƯỚNG
DẪN SỬ DỤNG KIM LOẠI Ổ ĐỂ CHẾ TẠO Ổ TRƯỢT VÀ ĐỘ CỨNG CỦA NGÕNG TRỤC LẮP VÀO Ổ
(TRỤC)
Hợp kim ổ
Đặc tính và ứng
dụng chính 1)
Độ cứng nhỏ nhất
của ngõng trục 2)
CuPb9Sn5
Hợp kim ổ trượt mềm, có kim loại nền là
đồng, thích hợp cho chế độ tải trọng trung bình và vận tốc trượt từ trung
bình đến cao. Hàm lượng thiếc tăng sẽ làm tăng độ cứng và độ chịu mòn
250 HB
CuPb10Sn10
CuPb15Sn8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250 HB
CuPb20Sn5
Hợp kim ổ trượt mềm, có kim loại nền là
đồng, thích hợp cho chế độ tải trọng trung bình và vận tốc trượt từ trung
bình đến cao. Hàm lượng thiếc tăng sẽ làm tăng độ cứng và độ chịu nước. Thích
hợp cho bôi trơn bằng nước.
200 HB
CuAl10Fe5Ni5
Hợp kim rất cứng dùng cho các bộ phận làm
việc trong điều kiện trượt. Thích hợp với môi trường biển. Trục được làm cứng.
Hợp kim tương đối khó bám dính.
55 HRC
CuSn8Pb2
Áp dụng cho các trường hợp thông thường
không có yêu cầu nghiêm ngặt với tải trọng thấp và trung bình; có bôi trơn
đầy đủ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CuSn7Pb7Zn3
CuSn10P
Dùng cho ổ cứng, làm việc trong điều kiện
tải trọng cao, vận tốc trượt cao chịu tải va đập trước khi được bôi trơn đầy
đủ và có bộ đồng tâm tốt.
55 HRC
CuSn12Pb2
CuPb5Sn5Zn5
Áp dụng cho các trường hợp thông thường
không có yêu cầu nghiêm ngặt với tải trọng thấp; có bôi trơn đầy đủ.
250
1) Hàm lượng chì cao hơn sẽ cải thiện được
dung sai của độ đồng tâm và bôi trơn gián đoạn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] TCVN 9866:2013 (ISO 4397:1997), Ổ
trượt – Bạc hợp kim đồng.