TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 8284
: 2009
NHÀ
MÁY CHẾ BIẾN CHÈ – YÊU CẦU TRONG THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT
Tea processmg factory
- Requirements in design and installation
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với việc thiết kế
và lắp đặt nhà máy chế biến chè xanh, chè đen từ nguyên liệu tươi theo công
nghệ orthodox (OTD).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2622, Phòng cháy, chống cháy cho nhà và
công trình - Yêu cầu thiết kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 3904. Nhà của các xí nghiệp công nghiệp
- Thông số hình học
TCVN 4514, Xí nghiệp công nghiệp - Tổng mặt
bằng - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4601, Trụ sở cơ quan - Tiêu chuẩn thiết
kế
TCVN 4604, Xí nghiệp công nghiệp – Nhà sản
xuất - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5603 : 2008 (CAC/RCP 1-1969,
Rev.4-2003), Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực
phẩm
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ, định
nghĩa nêu trong TCVN 3219 và thuật ngữ, định nghĩa sau đây:
Phương pháp OTD (Orthodox method)
Phương pháp sản xuất chè xanh và chè đen
truyền thống, trong đó ở giai đoạn phá vỡ tế bào và định hình lá chè có sử dụng
hệ thống máy vò để làm xoăn lá chè theo sống lá hoặc gân lá, sản phẩm cuối cùng
có dạng sợi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Yêu cầu về thiết
kế
4.1.1 Tổng mặt bằng
4.1.1.1 Yêu cầu chung
a) Tổng mặt bằng nhà máy phải được cấp có
thẩm quyền phê duyệt và cấp giấy phép xây dựng nhà máy.
b) Diện tích khu đất để xây dựng nhà máy phải
phù hợp với năng suất thiết kế của nhà máy và nếu có thể, cần dự trữ diện tích
đễ mở rộng nhà máy khi cần thiết.
c) Địa điểm đặt nhà máy phải đảm bảo:
- Nằm trong vùng nguyên liệu cụ thể, bán kính
vùng nguyên liệu không quá 25 km, có nguồn nguyên liệu ổn định, đáp ứng ít nhất
80% lượng nguyên liệu hàng năm của nhà máy đã thiết kế;
- Có nguồn nước sạch đủ cung cấp cho nhu cầu
của nhà máy;
- Có khả năng cung cấp điện lưới hoặc điện
máy phát;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giao thông thuận lợi, nên cách đường giao
thông chính trên 50 m;
- Cách xa khu dân cư ít nhất 300 m.
d) Quy hoạch tổng mặt bằng nhà máy phải hợp
lý và bao gồm:
- Khu vực nhà sản xuất chính (kể cả nhà kho
sản phẩm);
- Khu vực phụ trợ sản xuất (trạm cấp điện,
trạm cấp nước, khu sản xuất phụ, khu dự trữ nhiên liệu, nơi chứa phế thải...);
- Khu vực hành chính (nhà làm việc của hệ
thống quản lý, bảo vệ...);
- Khu vực dịch vụ nội bộ (hội trường, nhà ăn,
phòng y tế...);
- Hệ thống đường giao thông nội bộ;
- Vườn cây xanh (cây không có ảnh hưởng xấu
đến chất lượng chè);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Tất cả các khu vực chức năng trong tổng
mặt bằng nhà máy cần đảm bảo các yêu cầu sau:
- Đảm bảo quá trình sản xuất thuận lợi; .
- Đảm bảo thuận tiện khi liên hệ giữa các
phân xưởng sản xuất chính và các phân xưởng phụ trợ;
- Đảm bảo về phòng cháy chữa cháy;
- Đảm bảo giao thông nội bộ thuận tiện, thông
suốt và an toàn;
- Đảm bảo cảnh quan về kiến trúc công nghiệp
và không gian văn hoá;
- Đảm bảo vệ sinh môi trường nội bộ nhà máy
và môi trường khu vực;
- Tất cả công trình xây dựng thuộc khu vực
sản xuất (nhà sản xuất chính và phụ trợ sản xuất) phảI được thiết kế và xây
dựng phù hợp với quy mô sản xuất và tính chất của thiết bị máy móc, tính chất
kỹ thuật của từng giai đoạn sản xuất và đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật xây dựng
và thẩm mỹ kiến trúc công nghiệp;
Các công trình thuộc khu vục hành chính và
dịch vụ phải được thiết kế và xây dựng phù hợp với nhu cầu sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Hệ số mật độ xây dựng không lớn hơn 40 %;
b) Khoảng cách giữa các công trình xây dựng
phải tuân theo quy định trong TCVN 2622;
c) Hướng của nhà xưởng sản xuất chính phải có
khả năng thông gió tự nhiên tốt, tránh ảnh hưởng xấu của các hướng gió nóng
hoặc lạnh, tránh nắng chiếu trực tiếp nhưng cần tận dụng tối đa chiếu sáng tự
nhiên;
d) Các khu vực có thể gây ô nhiễm (sinh bụi,
sinh nhiệt, sinh khói v.v...) phải được đặt cuối hướng gió để tránh sự nhiễm
bẩn sản phẩm và gây độc hại cho người lao động:
e) Khu vực hành chính, nhà ăn, phòng y tế...
phải được bố trí đầu hướng gió so với nhà sản xuất và có biện pháp chóng bụi,
khí độc, tiếng ồn;
f) Hệ thống cấp nước đảm bảo đủ nước sạch cho
sản xuất và sinh hoạt phù hợp với TCVN 5603 :2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev.4-2003);
g) Đường giao thông, sân, vườn cây xanh phải
có diện tích hợp lý, được đảm bảo sạch sẽ, thoáng mát, tạo cảnh quan chung cho
nhà máy.
4.1.1.3 Cổng và mạng lưới giao thông
a) Cổng: tuỳ theo địa hình và diện tích xây
dựng nhà máy, có thể bố trí một công hoặc hai c ổng (cổng chính và cổng phụ).
Cổng chính của nhà máy phải bố trí ở lối ra vào chính của công nhân;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Diện tích sân bãi trước các lối ra vào nhà
sinh hoạt, nhà hành chính phải hợp lý;
d) Đường cho xe chữa cháy phải phù hợp với
TCVN 2622;
e) Khoảng cách từ mép đường ôtô trong khuôn
viên nhà máy đến mép ngoài của tường nhà và công trình theo quy định trong Bảng
1 .
Bảng 1 - Khoảng cách
từ mép đường ôtô trong khuôn viên nhà máy đến mép ngoài của trường nhà và công
trình
Các công trình
Khoảng cách nhỏ
nhất, m
1. Nhà sản xuất không cỏ lỗi vào cho xe ô tô
- nhà sản xuất có chiều dài nhỏ hơn 20 m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- nhà sản xuất có chiều dài lớn hơn hoặc
bằng 20 m
3,0
2. Hàng rào bảo vệ xung quanh nhà máy
1,5
3. Hàng rào bảo vệ các công trình trong nhà
máy
5,0
4.1.1.4 Quy hoạch san nền
a) Quy hoạch san nền phải đảm bảo các yêu cầu
sau:
- Tránh được lũ lụt, không sạt lở, lún sụt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trong quá trình thi công xây dựng nhà máy
và sau khi hoàn thành xây dựng phải đảm bảo nước không tập trung vào đia hình
thấp hơn ở xung quanh nhà máy;
b) Độ cao mặt nền hoàn thiện tầng mặt phải
cao hơn độ cao mặt đất ít nhất là 0,15 m.
4.1.1.5 Công tác hoàn thiện
a) Vỉa hè trong nhà máy phải bố trí như sau:
- Nằm sát với tường nhà khi thoát nước mưa
trên mái theo đường ống, trong trường hợp này chiều rộng vỉa hè phải tăng thêm
0,5 m so với tính toán;
- Cách mép tường nhà không nhỏ hơn 1,5 m nếu
không thu nước trên mái;
b) Kích thước của vỉa hè được quy định:
Vỉa hè cao hơn mặt đường xung quanh trên 0,15
m, nhưng không được cao hơn mặt nền nhà:
- Chiều rộng của vỉa hè từ 0,8 m đến 1,5 m và
rộng hơn mái đua ít nhất 0,2 m;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Đối với nhà sản xuất không có vỉa hè, khi
cần thoát nước dọc theo nhà phải bố trí rãnh thoát nước cách tường nhà 1,0 m
tính từ mép trong của rãnh và có nắp đậy;
d) Khi thiết kế tổng mặt bằng, nhất thiết
phải có diện tích trồng cây xanh và các giải pháp bảo vệ môI trường như: chống
xói mòn, chống làm ô nhiễm nguồn nước. Diện tích trồng cây xanh nhỏ nhất bằng
15 % diện tích tổng mặt bằng;
e) Trong khuôn viên nhà máy, ở những bãi đất
không được lát gạch hoặc đổ bê tông thì nên trồng cỏ:
f) Xung quanh nhà máy, phải xây dựng hàng rào
đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ, an toàn kỹ thuật và thẩm mĩ kiến trúc.
4.1.2 Nhà sản xuất và các công trình phụ trợ
4.1.2.1 Yêu cầu chung
a) Nhà sản xuất và các công trình phụ trợ
phải phù hợp với quy định nhà nước về phòng cháy chữa cháy;
b) Kích thước của nhà sản xuất phải phù hợp
với TCVN 3904;
c) Diện tích của nhà sản xuất và của từng phân
xưởng phải phụ thuộc vào năng suất của nhà máy cũng như việc lựa chọn và bố trí
thiết bị, sao cho khoảng cách giữa các máy móc thiết bị và diện tích nhà xưởng
phù hợp với TCVN 5603 : 2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev.4-2003).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Các giải pháp thiết kế phải phù hợp với
các tiêu chuẩn: TCVN 3904, TCVN 4514, TCVN 4601, TCVN 4604 vả TCVN 5603 : 2008
(CAC/RCP 1-1969, Rev.4-2003);
b) Cơ cấu một nhà máy sản xuất bao gồm hai
khu:
- Khu nhà sản xuất chính;
- Khu phụ trợ (phòng quản đốc, phòng kỹ
thuật...);
c) Chiều cao từ mặt nền hoàn thiện đến mặt
dưới kết cấu đỡ mái của nhà sản xuất một tầng cũng như chiều cao mỗi tầng của
nhà sản xuất nhiễu tầng không nhỏ hơn 4,5 m.
d) Nhà sản xuất chính có thế bố trí theo
nguyên tắc một chiều (ví dụ dạng đường thẳng, hình chữ L hoặc hình chữ U).
4.1.2.3 Các yếu tố đặc thù khác
a) Trong phòng làm héo và phòng sấy chè phải
có cửa mái đế thoát ẩm và chống mưa nắng hắt vào, chiều cao cửa mái từ 0,15 m
đến 0,30 m;
b) Tường ngăn giữa các phân xưởng sản xuất có
thể được thiết kế và xây dựng sao cho tháo lắp thuận tiện nhằm đáp ứng mặt bằng
khi có thay đổi công nghệ và sửa chữa thiết bị;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Lỗ thoáng cho các phân xưởng phía sát nền
ở phòng vỏ, phòng men, cần có chấn song và lưới để chắn động vật và côn trùng
xâm nhập từ ngoài vào;
e) Sàn lửng thao tác xương chè vò lần một có
thể làm bằng bê tông cốt thép, sàn thép hoặc bằng gỗ.
Phải lắp đặt lan can bảo vệ với chiếu cao
trên 0,8 m;
f Chiều cao từ nền phòng vỏ đến mặt dưới của
sàn lửng thao tác không nhỏ hơn 2,3 m;
g) Chiếu cao từ nền phòng vỏ đến đường ray
của mônôray không nhỏ hơn 4,5 m;
h) Các phòng làm việc (phòng hành chính, phòng
quản đốc, phỏng kỹ thuật...) phải được thiết kế hợp khối, được bố trí đầu hướng
gió so với các phân xưởng sản xuất và kho;
i) Kho chứa chè phải được thiết kế chống ẩm,
chống cháy, chống nổ;
k) Phải bố trí phòng thay bảo hộ lao động
riêng biệt cho công nhân nam và nữ. Phòng thay bảo hộ lao động phải thoáng mát,
sạch sẽ, đủ ánh sáng, được bố trí cạnh phân xưởng sản xuất và được trang bị đầy
đủ mắc treo quẫn áo, mũ, giá để giày dép;
l) Nhà vệ sinh được thiết kế và bố trí thuận
tiện trong khu vực nhà máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.3.1 Hệ thống điện
a) Hệ thống điện như cầu dao, aptomat phải bố
trí gọn gàng, thuận tiện. Dây điện có thể đi nổi hoặc ngầm dưới nền nhà hoặc
trong tường nhưng phải gọn gàng và đảm bảo an toàn;
b) Phải trang bị aptomat, khởi động từ và nút
ấn riêng cho từng động cơ điện;
c) Trạm biến thế và máy phát điện phải riêng
biệt với khu vực sản xuất và phải có cửa khoá hoặc hàng rào bảo vệ.
d) Phải có hệ thống chống sét cho trạm biến
thế, máy phát điện cũng như khu vực sản xuất.
4.1.3.2 Hệ thống chiếu sáng
a) Trang bị thiết bị chiếu sáng đủ cường độ
chiếu sáng trong từng phân xưởng sản xuất, phù hợp với TCVN 5603 : 2008
(CAC/RCP 1-1969, Rev.4-2003);
b) Xung quanh nhà máy phải được trang bị đủ
hệ thống chiếu sáng, đảm bảo an toàn lao động, an ninh và mĩ quan.
4.1.3.3 Thông gió và điều tiết không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Tại phân xưởng vỏ và lên men phải bố trí
quạt đậy không khí vào cách nền 0,5 m và quạt hút không khí ra cách nền 3,0 m;
c) Hệ thống thông gió, vị trí bố trí các
thiết bị phát sinh ra nhiệt, bụi, khí độc, cũng như việc xử lý khí thải chứa
nhiều bụi phải phù hợp với TCVN 5603 : 2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev.4-2003);
d) Phòng vỏ và phòng lên men được trang bị
đủ thiết bị phun ẩm, sử dụng nguồn nước mát đễ luôn đảm bảo nhiệt độ không khí
không lớn hơn 25 oC, độ ẩm tương đối của không khí không nhổ hơn 90
%. Chất lượng nước phù hợp với quy định tương ứng của Bộ Y tế.
4.1.3.4 Hệ thống cấp nước và thoát nước
a) Hệ thống cấp nước đi nổi bằng ống kẽm
không gỉ, đi chìm có thể bằng ống kẽm không gỉ, ống nhựa hoặc gang đúc;
b) Hệ thống thoát nước bằng ống gang, bê tông
cốt thép, hoặc rãnh thoát nước có nắp đậy;
c) Chỉ cho phép thoát nước mưa bên trong nhà
khi chiều rộng nhà lớn hơn 60 m;
d) Hệ thống cấp, thoát nước phải phù hợp với
TCVN 5603 : 2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev.4-2003).
4.1.3.5 Hệ thống xử lý nước thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Phải có hệ thống xử lý nước ép chè diệt
men trước khi thải ra môi trường xung quanh.
4.1.3.6 Hệ thống lò cấp nhiệt
a) Hệ thống lò cắp nhiệt phải được xây dựng
phía bên ngoài tường bao che của nhà sản xuất chính và cuối hướng gió chính;
b) Thiết kế đường ống dẫn nhiệt từ lò cấp
nhiệt (caloriphe) vào các thiết bị sử dụng nhiệt là ngắn nhất và ít trở lực
nhất để tránh tổn thất nhiệt và lưu lượng gió;
c) Cần quy hoạch bãi than, bãi xỉ tiện lợi,
gọn gàng, ngăn nắp và đảm bảo vệ sinh môi trường;
Tham khảo một số loại lò cấp nhiệt dùng trong
chế biến chè trong Phụ lục A.
4.1.3.7 Ống khói
a) Ống khói được xây bằng gạch, làm bằng thép
hoặc bê tông cốt thép; nếu xây bằng gạch thì độ cao của thân ống khói từ 1,5 %
đến 3,0 %;
b) Chiều cao của thân ống khói phải tính toán
phù hợp với hệ thống lò, đảm bảo hút khói, hợp vệ sinh, không ảnh hưởng đến khu
nhà sản xuất chính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Bên ngoài thân ống khói cần bố trí thang,
hệ thống chống sét;
f) Thang lên xuống cho phép đặt trực tiếp các
bậc vào thành ống khói hoặc làm thang rời. Thang phải đặt phía thuận lợi nhất
và khoảng cách từ bậc thang dưới cùng đến mặt đất không nhỏ hơn 0,2 m;
g) Khi thiết kế ống khói, phải tuân theo các
quy định về phòng chống sét;
h) Các chiếu nghỉ, sàn thao tác của ống khói
phải có lan can bảo vệ.
4.1.3.8 Hệ thống chống sét
a) Khu vực sản xuất phải được trang bị đủ hệ
thống chống sét theo quy định;
b) Hệ thống chống sét phải đảm bảo an toàn và
mỹ quan của nhà máy.
4.1.3.9 Hệ thống an toàn
a) Trong nhà máy phải được trang bị đầy đủ
các thiết bị an toàn về điện, nước, cháy, nổ theo quy định;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Quy định về thiết
bị, máy móc, dụng cụ và phương tiện phục vụ sản xuất
4.2.1 Quy định về thiết bị
a) Trang bị đầy đủ hoặc đồng bộ các thiết bị,
máy móc phù hợp với năng suất của nhà máy;
b) Trong một nhà máy có thể lắp lẫn thiết bị
máy móc của các nước sản xuất khác nhau, tham khảo đặc tính kỹ thuật của một số
thiết bị, máy móc chế biến chè xanh (Phụ lục B) và chè đen (Phụ lục C);
c) Thiết bị, máy móc phải được vận hành đúng
quy trình, nhằm đáp ứng các thông số kỹ thuật theo trình tự của công nghệ chế
biến. Tham khảo một số mo đun năng suất của nhà máy sản xuất chè trong Phụ lục
D;
d) Vật liệu sử dụng chế tạo thiết bị, máy móc
chế biến chè và việc lắp đặt trong các phân xưởng sản xuất phải phù hợp với
TCVN 5603 : 2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev.4-2003).
4.2.2 Quy định về dụng cụ và phương tiện phục
vụ sản xuất
a) Phải trang bị dụng cụ và phương tiện phục
vụ cho quá trình sản xuất đầy đủ, thuận tiện;
b) Dụng cụ và phương tiện phục vụ sản xuất
phải luôn sạch sẽ, hoạt động tốt và phù hợp với TCVN 5603 : 2008 (CAC/RCP
1-1969, Rev.4-2003);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(Tham khảo)
Một
số loại lò cấp nhiệt dùng trong chế biến chè
Bảng A.1- Một số loại
lò cấp niệt dùng cho chế biến chè
Loại lò
Dài,
m
Rộng,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cao,
m
Lưu lượng gió, 1
000 m3/h
Nhiệt độ đạt,
oC
1. Lò của Ấn Độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SHOLA MARK II
3,63
3,96
2,64
30,0
Từ 100 đến 130
SHOLA SUPER
3,76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,93
30,0
Từ 100 đến 130
SHOLA MAJOR
4,28
5,17
3,44
30,0
Từ 100 đến 130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VN-I
2,965
2,040
2,850
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 100 đến 120
VN-II
3,000
2,200
3,100
20,0
Từ 100 đến 120
Б-ЧCK
5,300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,600
30,0
Từ 100 đến 130
3. Lò của Trung Quốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,95
0,84
2,60
Từ 3,0 đến 3,7
Từ 90 đến 140
RFL – 40
1,05
1,00
2,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 90 đến 140
RFL – 60
1,30
1,10
3,00
Từ 6,0 đến 7,3
Từ 90 đến 140
RFL – 80
1,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,00
Từ 8,0 đến 9,8
Từ 90 đến 140
RFL – 100
1,50
1,30
3,00
Từ 10,0 đến 12,5
Từ 90 đến 140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,90
1,70
3,00
Từ 13,0 đến 14,0
Từ 90 đến 140
Phụ
lục B
(Tham khảo)
Đặc
tính kỹ thuật của một số máy móc, thiết bị chế biến chè xanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Thiết bị, máy móc
Nước sản xuất
Kích thước, mm
Công suất, kW
Năng suất, kg chè
tươi/h
Dài
Rộng
Cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khâu bán thành phẩm
1
Máy xào diệt men S30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.600
1.360
2.120
2,00
100
2
Máy xào diệt men DM-20
Việt Nam
5.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.000
2,20
400
3
Máy xào diệt men 6CSL – 70
Trung Quốc
4.000
f700
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
260
4
Máy xào diệt men 6CZS-80
Trung Quốc
4.000
f 800
-
2,97
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy xào diệt men 6CZS – 70
Trung Quốc
4.000
f 700
-
2,97
250
6
Máy xào diệt men 6CZS-60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.000
f 600
-
2,97
200
7
Máy xào diệt men 6CZS-50
Trung Quốc
2.500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
2,97
150
8
Máy hấp MH-400
Việt Nam
3.200
1.100
1.500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
9
Máy sấy nhẹ
Việt nam
8.700
2.080
2.100
9,7
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy vò ZCL-265
Trung Quốc
1.962
1.795
1.651
4,00
80
11
Máy vò 6CRN-255
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.820
1.458
1.491
2,20
60
12
Máy sàng tới ST-1000
Việt Nam
4.200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.200
1,70
1.000
13
Máy sàng tơi 6CJD-60
Trung Quốc
2.500
1.000
1.500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
14
Máy sấy S-300
Việt Nam
11.420
2.500
2.900
10,75
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy sấy H10A(Q)
Trung Quốc
8.031
2.198
1.750
2,20
160
16
Máy sấy H16A(Q)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.717
2.348
2.162
3,30
200
17
Máy sấy H20A (Q)
Trung Quốc
8.870
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.162
4,10
250
18
Máy sấy H25A (Q)
Trung Quốc
9.650
2.471
2.162
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
19
Máy sao lăn SL-60
Việt Nam
1.900
1.300
1.800
2,20
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy sao lăn 6CCT-80
Trung Quốc
2.790
2.282
1.673
1,50
50
21
Máy đánh bóng chè ZCJ-880
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.564
1.000
1.500
1,10
130
22
Máy đánh bóng chè 6CZS-120
Trung Quốc
2.700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.830
1,50
260
B
Khâu hoàn thành phẩm
2
Máy sàng ZCJ 766
Trung Quốc
2.440
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.505
3,0
2,700
24
Máy tách cẳng 6CEJ – 80
Trung Quốc
1.700
1.000
1.590
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450
Phụ
lục C
(Tham khảo)
Đặc
tính kỹ thuật của một số máy móc, thiết bị chế biến chè đen
Bảng C.1- Đặc tính kỹ
thuật của một số máy móc, thiết bị chế biến chè đen
TT
Thiết bị, máy móc
Nước sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất, kW
Năng suất, kg chè
tươi/h
Dài
Rộng
Cao
A
Khâu bán thành phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Máy héo 3AM-II
Liên xô (cũ)
16.300
9.700
4.420
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
2
Máy héo ЧF3KA-IM
Liên Xô (cũ)
19.650
3.700
4.500
1,1+3,0
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy héo các loại kích thước khác nhau [1])
Việt Nam
25.000
1.820
1.200
5,5
1 tấn/mẻ
4
Máy vò ЧPO-II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.318
2.300
2.095
Từ 5,5 đến 7,5
330
5
Máy vò V-220
Việt Nam
2.318
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.095
Từ 5,5 đến 7,5
330
6
Máy vò SUPER TWIST-110
Ấn Độ
2.500
2.500
3.200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
570
7
Máy vò SUPER TWIST-90
Ấn Độ
2.300
2.300
3.000
7,5+0,75
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy vò 6CRS-70
Trung Quốc
1.500
1.500
1.300
4,0
130
9
Máy vò 6CR-60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.502
1.502
1.440
3,0
110
10
Máy sàng tơi SX-400
Việt Nam
2.700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
1,1
700
11
Máy sàng tơi SX-1000
Việt Nam
4.200
2.900
1.200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1600
12
Máy sàng tơi ЧC3-IV
Liên Xô (cũ)
5,210
1.855
2.055
2,2+1,5
1600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy sàng tơi GOOGY
Ấn Độ
4.000
1.500
1.500
2,25
1200
14
Máy sàng tơi 6CJD-60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.500
1.000
1.500
1,5
1.200
15
Máy sàng tươ 6CJS-5A
Trung Quốc
2.500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.500
1,5
1.200
16
Máy phun ẩm PA-25
Việt Nam
540
400
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
700m3 không khí ẩm
17
Máy lên men liên tục MajesTea TTMO5
Ấn Độ
13.000
3.000
1.400
6,0
1.250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy lên men liên tục MajesTea TTMO6
Ấn Độ
14.800
3.000
1.400
6,0
1.500
19
Máy lên men liên tục MajesTea TTMO7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.800
3.000
1.400
6,0
1.750
20
Máy lên men liên tục MajesTea TTM08
Ấn Độ
18.800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.400
6,0
2.000
21
Khay lên men gián đoạn bằng nhựa
Việt Nam
800
500
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
22
Hộc lên men kiểu Ấn Độ, 44 khay men/hộc
Việt Nam
13.200
1300
1000
1,1
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy sàng T1- ЧCП
Liên xô (cũ)
15.450
4.300
4.480
20+3+0,6
1.100
24
Máy sấy ЧCП1M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.000
4.200
4.000
17+3+0,7
900
25
Máy sấy DRYNOVA
Ấn Độ
9.350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.750
11+2,2+0,7
1000
26
Máy sấy S-500
Việt Nam
11.500
2.700
2.900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
27
Máy sấy 6CH-50
Trung Quốc
8.234
3.338
2.392
11.7
550
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy sấy 6CH-25
Trung Quốc
6.816
1.980
2.000
7,5
290
29
Máy sấy 6CH-20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.116
1.980
2.000
5,1
240
30
Máy sấy 6CH-16
Trung Quốc
5.840
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.900
4.5
200
B
Khâu hoàn thành phẩm
31
Máy sàng rung SX-1000
Việt Nam
4.200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.200
1,7
1.600
32
Máy sàng bằng Б2-ЧCM 
Liên xô (cũ)
4.966
2.450
3.620
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.100
33
Máy sàng bằng SB-250
Việt Nam
4.966
2.450
3.620
2,2
1.100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy sàng ZCJ 766
Trung Quốc
2.440
3.418
2.505
1,25+0,75
2.700
35
Máy sàng vòi ST-660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.800
1.600
1.400
1,5+0,35
2.700
36
Máy sàng tách cẫng vảy ốc
Việt Nam
4.500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.500
2,2
500 kg/h
37
Máy cán nhẹ CN-500
Việt Nam
2.400
800
1.200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.300
38
Máy cắt đặc biệt ЧД-2
Liên xô (cũ)
1.740
1.190
1.593
1,5
2.700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quạt phân cấp 6CEF-40
Trung Quốc
4.200
800
2.480
1,1
1.800
40
Quạt phân cấp 6CEF-40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.000
700
2.500
2,2
900
41
Máy hút râu xơ HX-200
Việt Nam
4.800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.670
2,2
900
42
Máy trộn Б2- ЧKГ-Г4
Liên xô (cũ)
8.260
5.000
4.035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.000
43
Máy tách tạp chất sắt
Việt Nam
11.000
2.100
2.600
5,0
1000 kg/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục D
(Tham khảo)
Môdun
năng suất nhà máy sản xuất chè
Bảng D.1- Môđun năng
suất nhà máy sản xuất chè xanh
TT
Năng suất, tấn búp
tươi/ngày
Khâu diệt men
Khâu vò
Khâu làm khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sao lăn hoặc sấy
1
5
- 1 máy sào (5 tấn/ngày), hoặc
- 4 máy vò 265 b) và 1 máy sàng
tơi, hoặc
- 6 máy vò 255 b) và 1 sàng tơi
- 1 máy
- 4 máy sao lăn c), hoặc
- 1 máy sấy 6CH20A (5 tấn/ngày)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 8 đến 10
- 2 máy sào, hoặc
- 4 máy sào ga a), hoặc
-1 máy hấp (6tấn/ngày)
-8 máy vò 265 b) và 1 máy sàng
tơi, hoặc
-12 máy vò 255 b) và 1 sàng tơi
- 2 máy
- 8 máy sao lăn c), hoặc
- 2 máy 6CH20A, hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Máy sào ga: 12 kg/mẻ x 7 mẻ/h x 4 máy x 16
h/máy/ngày = 5.376 kg/ngày;
b) Máy vò 265: 20 kg/mẻ x 2 mẻ/h x 2 máy x 16
h/máy/ngày = 1.280 kg/ngày.
c) Máy sao lăn: 20 kg/mẻ x 4,5 me/ha x 4 máy
x 16h/máy/ngày = 5.760 kg/ngày
Bảng D.2- Môđun năng
suất nhà máy sản xuất chè xanh
TT
Năng suất, tấn búp
tươi/ngày
Khâu diệt men
Khâu vò và sàng tơi
Khâu lên men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
5
5 máy héo (15m x 1,8m) a)
- 1 máy vò Liên xô (cũ) 5 máy vò 265 (hoặc
7 máy vò 255) và 1 sàng tới (CĐV 1:3:2), hoặc
- 2 máy vò Liên xô (cũ), 2 máy vò 265 và1
sàng tơi (CĐV 1:1:2)
150 khay
- 2 máy Trung Quốc 6CH20A, hoặc
- 1 máy sấy Việt Nam và 1 máy sấy Trung
Quốc
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-1 máy héo, hoặc
- 12 máng héo (25m x 1,8m)
7 máy vò Liên Xô (cũ) và 1 sàng tơi (CĐC
3:2:
Từ 350 khay đến 400 khay lên men
1 may sấy và 1 máy dự phòng
3
20 (Ấn Độ)
Từ 12 máng héo đến 15 máng héo (25mx1,8m)
2 máy M115, 4 máy M90 và 4 sàng tơi Gôgi
(hoạc 2 sàng tới Liên Xô (cũ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 máy sấy
a) 27 m2/máng
héo x 25 kg/m2 = 675 kg/máng héo
Phụ
lục E
(Tham khảo)
Yêu
cầu kỹ thuật đối với máng héo chè
E.1 Phạm vi áp dụng
Phụ lục này áp dụng cho việc thiết kế, chế
tạo và lắp đặt máng héo chè cho các cơ sở sản xuất chè đen.
E.2 Thuật ngữ và định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Héo chè
Là quá trình làm thay đổi tính chất vật lý và
tính chất hóa học của đọt chè tươi, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình phá
vỡ tế bào, định hình và lên men để hình thành các chỉ tiêu chất lượng của chè
đen.
E.2.2
Máng héo chè (hộc héo) .
Thiết bị dùng để héo chè, gồm 4 bộ phận
chính: sàn lưới, máng, quạt và bộ phận cấp nhiệt.
Chú thích 1 : Sàn lưới là một sàn phẳng hình
chữ nhật để rải chè khi héo, được làm bằng các vật liệu thích hợp, trên sàn có
nhiều lỗ nhỏ để thoáng khí.
Chú thích 2: Máng có dạng hình hộp được làm
bằng các vật liệu thích hợp. có tác dụng chắn và định hướng dòng không khí do
quạt thổi vào. Tính theo hướng thổi gió, đầu máng là vị trí nơi tiếp giáp phễu
gió với máng héo, còn cuối máng là vị trí nơi tiếp giáp sàn lưới vời thành bao
của máng ở đầu đối diện.
Chú thích 3: Quạt dùng để lưu thông không khí
cưỡng bức, có thẻ là quạt hướng trục hoặc quạt ly tâm.
Chú thích 4: Bộ phận cấp nhiệt dùng để cấp
nhiệt cho máng héo khi cần thiết, gồm lò sinh nhiệt và hệ thống ống dẫn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu lượng riêng
Thế tích không khí do quạt thổi qua 1 m2
sàn lưới trong một đơn vị thời gian [m3/(m2.h)]
E.2.4
Độ dốc đáy máng
Đại lượng biểu thị độ nghiêng của đáy máng,
tính bằng %.
E.2.5
Độ thoáng khí
Tỷ số giữa diện tích tự do và diện tích của
sàn lưới héo (diện tích máng héo), tính theo %.
Chú thích: Diện tích tự do là tổng diện tích
của tất cả các lỗ thoáng trên sàn lưới mà không khí có thể thổi qua.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bề dày lớp chè
Chiều cao của lớp chè được rải đều trên sàn
lưới (tính bằng xentimet) hoặc khối lượng chè tươi trên một đơn vi diện tích bề
mặt sàn lưới (tính bằng kg chè tươi/m2).
E.2.7
Năng suất của mảng héo
khối lượng chè tươi có thể héo trong một mẻ
trên máng héo (tính bằng kg chè tươi/mẻ).
E.3 Yêu cầu kỹ thuật
E.3.1 Đặc tính kỹ thuật của máng héo
Yêu cầu kỹ thuật của máng héo phù hợp với quy
định trong Bảng E.1
Bảng E.1 - Yêu cầu kỹ
thuật của máng héo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
1. Chiều cao đầu máng, m, không nhỏ hơn
0,9
2. Chiều cao cuối máng, m, không nhỏ hơn
0,6
3. Chiều cao thành máng trên sản lươI, m
Từ 0,30 đến 0,35
4. Tỷ lệ giữa chiều rộng của máng (R) và
đường kính quạt (f)
Từ 1,5 đến 2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
6. Tỷ lệ giữa chiều dài của phễu gió (L) và
đường kính quạt (f)
Từ 1,3 đến 1,8
7. Độ dốc của máng, %
1
8. Độ thoáng của sàn lưới, %
Từ 25 đến 30
9. Bề dày lớp chè
Từ 15 cm đến 35 cm
hoặc từ 15 kg đến 25 kg chè tươi/m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với lưu
lượng quạt gió theo Bảng E.2
Bảng E.2- Thông số kỹ
thuật của máng héo tương ứng với lưu lượng gió của quạt
TT
Lưu lượng gió, m3/h
Công suất động cơ
quạt, kW
Năng suất của máng
héo, kg/mẻ
Diện tích, m2
Chiều rộng,
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao, m
Chiều dài của phễu
gió
1
12000
0,75
Từ 180 đến 300
12,0
11,0
1,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9
2
15000
1,10
Từ 225 đến 375
15,0
14,0
1,1
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
20000
1,10
Từ 300 đến 500
20,0
13,0
1,5
0,77
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22000
1,50
Từ 330 đến 550
22,0
15,0
1,5
0,75
1,2
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,20
Từ 425 đến 675
35,0
20,0
1,8
0,70
1,5
6
40000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 600 đến 1000
40,0
22,0
1,8
0,68
1,5
7
52000
7,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52,0
24,0
2,2
0,66
1,8
E.3.2 Quy định và lắp đặt, vật liệu và an
toàn
a) Máng héo phải được chế tạo, lắp đặt theo
đúng thiết kế;
b) Quạt được lắp đặt cố định, đảm bảo chống
rung và chống ồn khi vận hành, có lưới bảo vệ an toàn, cánh quạt phải được điều
chỉnh cân bằng động;
c) Khoảng cách từ miệng hút của quạt đến
tường phía sau không nhỏ hơn 1 m, tạo không gian thông thoáng để có lượng không
khí khô, sạch đáp ứng lưu lượng gió của quạt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Dầm khung đỡ sàn lưới được làm bằng vật
liệu không lây nhiễm vào chè, phải đảm bảo vững chắc và bền, phải tạo mặt phẳng
ổn định cho sàn lưới;
f) Vật liệu làm sàn lưới không được gây nhiễm
tạp chất lạ vào chè, phải đảm bảo tạo ra sàn lưới phẳng, trơn nhẵn, đủ độ
thoáng khí và không bị lọt chè thuận lợi khi thu gom chè;
g) Tất cả các chi tiết làm bằng sắt phải được
chống gỉ;
h) Mỗi ghép nói giữa quạt và phễu gió phải
kín và được làm bằng vật liệu mềm để chống rung và chống òn, các mối ghép nối
khác phải kín đảm bảo chống tổn thất gió;
i) Cửa làm vệ sinh được đặt cuối máng với
kích thước dài 65 cm và cao 45 cm, có cấu trúc chắc chắn, có cánh cửa được đóng
kín khi máng héo làm việc và dễ dàng mở ra khi làm vệ sinh.