Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN8128:2015 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2015 Ngày hiệu lực:
ICS:07.100.30, 07.100.20 Tình trạng: Đã biết

Số lượng khuẩn lạc đếm được

Giới hạn độ chụm
(chính xác đến phn trăm)
%

Giới hạn tin cậy xp x 95 %

500

± 9

455 đến 545

400

± 10

360 đến 440

320

± 11

284 đến 356

200

± 14

172 đến 228

100

± 20

80 đến 120

80

± 22

62 đến 98

50

± 28

36 đến 64

30

± 37

19 đến 41

20

± 47

11 đến 29

16

± 50

8 đến 24

10

± 60

4 đến 16

6

± 83

1 đến 11

5.4.2.5.1.2  Phép thử định tính

Thể tích được sử dụng cho phép thử cn chứa:

- 103 cfu đến 104 cfu cho các phép thử định tính môi trường đổ đĩa;

- 100 cfu cho các phép thử hiệu suất của các môi trường tăng sinh và tăng sinh sơ bộ;

- 104 cfu đến 106 cfu cho các phép thử định tính môi trường vận chuyển đặc.

5.4.2.5.2  Mức vi sinh vật trong dịch cy đi vi phép thử tính chọn lọc

Đối với các phép thử tính chọn lọc của môi trường nuôi cấy, nuôi cấy huyền phù vi sinh vật không phải đích có chứa t 104 cfu đến 106 cfu lên đĩa thạch hoặc vào ng đựng môi trường.

5.4.2.5.3  Mức vi sinh vật trong dịch cấy đối với phép thử tính đặc hiệu

Đối với các phép thử định tính của môi trường đổ đĩa, về tính đặc hiệu cần đến 103 cfu đến 104 cfu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

môi trường đã cấy theo các điều kiện quy định trong các tiêu chuẩn liên quan. Phụ lục E nêu các điều kiện ủ được sử dụng trong các tiêu chuẩn quy định đối với vi sinh vật trong thực phẩm và Phụ lục F nêu các điều kiện ủ được sử dụng trong các tiêu chuẩn quy định đối với vi sinh vật trong nước.

Tránh tht thoát nước trong môi trường thạch trong quá trình , xem 4.6.

Cần sử dụng thời gian ủ ngắn nhất trong tiêu chuẩn được dùng đối với vi sinh vật đích, trong khi thời gian ủ cho phép lâu nhất cần được sử dụng khi xác định tính chọn lọc [10].

6  Kiểm soát chất lượng và thử hiệu năng của môi trường nuôi cấy

6.1  Yêu cầu chung

Các điều sau đây mô tả các yêu cầu đối với tất cả các môi trường nuôi cy. Các yêu cầu này có thể áp dụng cho mọi c mẻ môi trường nuôi cấy.

Thực tế, các mẫu có thể chứa các vi sinh vật bị ức chế. Tính phù hợp của môi trường liên quan đến độ phục hồi của các tế bào bị ức chế cần được tính đến [21], [31], [32], [33].

Chất lượng của môi trường nuôi cấy phụ thuộc vào cht lượng của các thành phần cơ bản, công thức đúng, chất lượng của quy trình chuẩn bị, việc loại trừ nhiễm khuẩn và các điều kiện bao gói và bảo qun.

Kiểm soát chất lượng môi trường nuôi cấy phải phù hợp với việc sử dụng của môi trường (ví dụ: định tính hoặc định lượng). Trước khi sử dụng, hiệu năng của từng mẻ môi trường nuôi cấy phải được thử nghiệm phân loại môi trường trong 6.4. Nếu không thể thực hiện phép thử trước khi sử dụng do tính không n định của môi trường hoặc bổ sung, thì phải thực hiện phép thử hiệu năng song song với việc thử nghiệm mẫu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Môi trường nuôi cấy hoàn chỉnh phải phù hợp về các tính chất lý-hóa như quy định trong tiêu chun tương ứng. Ngoài ra, việc đánh giá chất lượng bằng kim tra cảm quan phải đảm bảo từng môi trường nuôi cấy đều đáp ứng được các yêu cầu quy định, ví dụ:

- lượng phân phi và/hoặc độ dày;

- bề ngoài, màu sắc và tính đồng nht;

- độ đông đặc;

- độ m;

Ngoài ra, phải xác định trị s pH.

Các thành phần riêng lẻ và mọi thành phần bổ sung chọn lọc hoặc thành phần dinh dưỡng phi được đánh giá chất lượng bằng các quy trình thích hợp.

6.3  Kiểm soát chất lượng vi sinh vật

6.3.1  Yêu cầu chung

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.3.2  Môi trường đối chứng

Đ có được độ tin cậy của các kết quả phép thử hiệu năng, thì phi sử dụng môi trường đối chứng có chất lượng phù hợp cao.

Các ví dụ cần được người sử dụng xem xét như sau:

- sử dụng RM định lượng (xem 3.4.6) có chứa một lượng xác định các vi sinh vật khi đánh giá môi trường đối chứng;

- sử dụng quá trình sản xuất xác định kể cả việc làm tan chảy, nếu có thể;

- sử dụng cùng một cơ s sản xuất/nguồn gốc môi trường/các thành phần;

- sử dụng một lượng lớn vi sinh vật khi thử kiểm tra (để bao trùm dải vi sinh vật cần tìm);

- chọn môi trường đối chứng” cho mục đích đánh giá;

- các quy trình thích hợp để đảm bảo chất lượng khi sử dụng môi trường đối chứng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các vi sinh vật thử nghiệm phù hợp, phương pháp kiểm soát và các tiêu chí chấp nhận đối với môi trường đối chứng thạch trypton đậu tương (TSA) được nêu trong các Phụ lục E và F. Có thể sử dụng các môi trường đối chứng không chọn lọc khác nếu đáp ứng được các tiêu chí trên.

6.3.3  Kim tra mức độ nhiễm vi khuẩn (kiểm tra độ vô trùng)

Cần phải kiểm tra mức độ nhiễm vi khuẩn (độ vô trùng) của một lượng môi trường nuôi cấy thích hợp, tùy thuộc vào cỡ của mẻ bng cách ủ ấm ở các điều kiện thích hợp.

Các mu thử nghiệm phải ít nhất là một đĩa hoặc một ống cho các mẻ nhỏ (< 100 đơn vị). Đối với các mẻ lớn hơn, người sản xuất phải ly theo quy định, ví dụ: dựa vào các thành phần môi trường, thông số quá trình, các giới hạn và kiểu bao gói, sử dụng các giới hạn chất lượng được chấp nhận. Thông tin bổ sung được nêu trong TCVN 7790-1 (ISO 2859-1) [6] ngoài các tiêu chuẩn quốc gia khác và các nguồn khác [9], [21].

Các tiêu chí chấp nhận phải được thiết lập và điều chỉnh đối với từng môi trường.

6.4  Yêu cầu chung đối với phép thử hiệu năng vi sinh vật

6.4.1  Yêu cầu chung

Để đánh giá mẻ môi trường nuôi cấy hoàn chỉnh, thành phần dinh dưỡng hoặc các chất bổ sung, sự phát triển phải được đánh giá thích hợp bằng các phương pháp định tính hoặc định lượng nêu trong tiêu chuẩn này.

Sử dụng thiết bị thích hợp và thực hiện kỹ thuật nuôi cấy nêu trong các tiêu chuẩn liên quan, nuôi cấy các môi trường nuôi cấy lỏng hoặc bán đặc với một lượng thích hợp (5.4.2.4) giống làm việc của mỗi vi sinh vật thử nghiệm xác định, xem Phụ lục E và Phụ lục F.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khi môi trường nuôi cấy được sử dụng để đếm vi sinh vật, phải thc hiện các phương pháp thử đnh lượng.

Khi cần đánh giá môi trường nuôi cấy mới hoặc nhà sản xut mới, nên thực hiện các phương pháp thử đnh lượng để cung cấp thông tin bổ sung về sự thay đổi.

Trong môi trường lỏng, các tương tác dn đến sự phát triển các vi sinh vật rất phức tạp, do đó, các phương pháp thử hiệu năng cũng phức tạp hơn

Đối với phép thử nghiệm các hỗn hợp môi trường đặc bằng các bộ lọc màng, sử dụng ISO 7704.

Thông thường các kỹ thuật vi sinh gi định và do đó, các phương pháp không đưa ra chi tiết cụ thể.

Các vi sinh vật thử nghiệm thích hợp, các phương pháp kiểm soát và các tiêu chí chấp nhận được liệt kê trong Phụ lục E và Phụ lục F.

Tần suất thử nghiệm phải do người sử dụng điều chỉnh, có tính đến phạm vi chuẩn bị trong phòng thử nghiệm của người sử dụng cuối cùng và mức đảm bảo cht lượng tại đó.

6.4.2  Môi trường sử dụng ngay

Các nhà sn xut môi trường s dụng ngay có bán sn trên thị trường, đặc biệt nếu đã được chứng nhận phù hợp với TCVN ISO 9001, phải có sn chương trình chất lượng và có thể kèm theo chứng chỉ về chất lượng của môi trường mà họ cung cấp. Trong các điều kiện này, người sử dụng có thể không cần phải thử nghiệm thêm về môi trường đó nhưng cần đảm bảo rằng các điều kiện bo qun được duy trì theo hướng dn của nhà sản xuất.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Người sử dụng phải chắc chắn rằng nhà sản xut các môi trường đ sử dụng ngay có bán sẵn trên thị trường đều có chương trình chất lượng đối với các sản phẩm này và các chứng chỉ kiểm soát chất lượng đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn này, tha mãn c kết qu dự kiến và kết quả thu được. Phòng thử nghiệm sử dụng cũng phải kiểm tra các tài liệu bằng chng để đảm bảo rằng các tiêu chí chấp nhận của nhà sản xuất về phép thử hiệu năng đáp ứng các yêu cầu nội bộ của phòng thử nghiệm.

Phải định kỳ kiểm tra để chứng minh chất lượng của môi trường được duy trì trong quá trình vận chuyển.

Cũng cần phải kiểm tra sau bảo quản và xử lý tiếp trong phòng thử nghiệm, ví dụ: sự tan chảy của môi trường. Điều chnh tần xuất kiểm tra.

Đối với môi trường không hoàn chỉnh cần được phòng thử nghiệm thêm các chất bổ sung (xem 3.3.5.1), thì kiểm tra việc bổ sung bằng các hồ sơ hoặc thực hiện các phép thử đnh tính để đảm bảo rằng chất bổ sung được thêm đúng.

6.4.3  Môi trường đưc chuẩn bị từ các công thức thành phần khô bán sẵn trên thị trường

Đối với môi trường đ đếm vi sinh vật, thì phải thực hiện phép thử định lượng. Đối với các môi trường khác thì chỉ cn phép thử định tính là đ. Các phép thử định lượng cho độ đảm bảo chất lượng môi trường cao hơn.

Đối với các môi trường không quy định trong Phụ lục E và Phụ lục F thì việc kiểm soát chất lượng cần quy định theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

Đối với các môi trường không chứa các chất ch thị hoặc các chất chn lọc, thì sử dụng một sng hạn chế chng thử nghiệm. Đối với các môi trường có chứa các chất chỉ thị hoặc chất chọn lọc, thì sử dụng các chng chỉ thị hoặc chọn lọc. Đối với môi trường phức hợp, nghĩa là có chất b sung thì mỗi mẻ cn được kiểm tra với các chng có các đặc trưng được liệt kê trong 5.2.

6.4.4  Môi trường được chuẩn bị từ các thành phần cơ bn riêng rẽ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.5  Đánh giá hiệu năng và diễn giải các kết quả

M môi trường nuôi cấy cho thấy đáp ứng nếu tất cả các vi sinh vật thử nghiệm được sử dụng thực hiện theo các quy định kỹ thuật. Môi trường được chấp nhận nếu cả tiêu chí chung lẫn các tiêu chí chất lượng được đáp ứng.

Nếu không đáp ứng yêu cầu về hiệu năng, xem Phụ lục H.

6.6  Môi trường khẳng định và thuốc thử

6.6.1  Môi trường khẳng định

Hiệu năng của môi trường nuôi cấy được sử dụng cho các phép thử khẳng định phải được xác nhận trước khi sử dụng. Các vi sinh vật thử nghiệm âm tính và dương tính thích hợp phải được sử dụng để xác nhận theo cách tương tự trong các tiêu chuẩn cụ thể [9], [16].

6.6.2  Thuc thử khng định

Hiệu năng của các dung dịch nhuộm Gram, các thuốc thử như Kovac, VP, nitrit, oxydase, catalase và các thuốc thử khác được sử dụng để chứng minh các đặc tính sinh hóa phải được kiểm tra xác nhận hiệu năng trước khi sử dụng. Các chủng âm tính, dương tính phải được sử dụng để đánh giá xác nhận và hạn sử dụng phải được thiết lập. Cần sử dụng các thuốc thử thuộc loại tinh khiết phân tích cho các phép thử khẳng định. Nếu sử dụng các loại thuốc thử thương mại, thì tuân thủ các hướng dẫn của nhà sản xuất về bảo quản và sử dụng [18], [19].

7  Phương pháp thử hiệu năng của môi trường nuôi cấy đặc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điều này mô tả phép thử hiệu năng định tính và định lượng đối vi môi trường nuôi cấy đặc được quy định trong các tiêu chuẩn cụ th áp dụng cho thực phẩm và nước. Đây là các phương pháp chung đối với hầu hết các môi trường nuôi cấy. Các phương pháp này có thể không thích hp cho phép thử một s kiểu môi trường về độ thu hồi nấm mốc. Sơ đồ tóm tắt của phương pháp có trong Phụ lục C.

7.2  Phương pháp thử định lượng

7.2.1  Phương pháp thử định lượng - Các định nghĩa

7.2.1.1  Hiệu suất

Hiệu suất phải đạt được gii hạn xác đnh tối thiểu (xem tiêu chuẩn cụ thể liên quan hoặc các Phụ lục E và Phụ lục F).

Xem Phụ lục G về sử dụng sơ đồ kiểm soát để thử hiệu năng của môi trường nuôi cấy đặc bằng quy trình quy định dưới đây.

Đối với các phương pháp định lượng, hệ số hiệu suất PR[21] được xác định theo Công thức (1):

                                                        (1)

Trong đó

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N0 là số đếm khuẩn lạc tng số thu được trên môi trường nuôi cấy đối chứng thu được từ một hoặc nhiều đĩa và phải 100 cfu, xem 5.4.2.5.1.

Diễn giải các kết quả, xem 7.2.2.1.2.

7.2.1.2  Tính chọn lọc

Môi trường nuôi cấy chọn lọc và môi trường đối chứng không chọn lọc được cấy cùng các vi sinh vật không phải đích ở các độ pha loãng khác nhau.

Hệ số chọn lọc, SF[22], được tính bằng Công thức (2):

SF = D0 - Ds                                                                 (2)

Trong đó

D0 là độ pha loãng cao nht có vi sinh vật phát triển trên môi trường đối chứng không chọn lọc;

Ds là độ pha loãng cao nhất có vi sinh vật pt triển tốt trên môi trường thử nghiệm chọn lọc;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH: Ví dụ, nếu D010-4 = Iog104,0 và Ds10-3 = log103,0 thì hệ số chn lọc SF = 1,0.

Diễn giải kết quả, xem 7.2.2.1.2.

7.2.2  Phương pháp thử định lượng đối với môi trường nuôi cấy đặc

7.2.2.1  Yêu cu chung

Quy trình này cần sử dụng huyền phù vi khuẩn đã được định lượng (có thể là huyền phù mẫu th/vật liệu chuẩn định lượng được) có nồng độ tch hợp với chng đích. Độ thu hồi của mẻ môi trường nuôi cấy mới được so sánh với độ thu hồi của môi trường nuôi cấy không chọn lọc (môi trường đối chứng) hoặc trong các trường hợp đặc biệt, được so sánh vi m đã được chấp nhận trước đó của thành phần môi trường tương tự.

7.2.2.1.1  Cách tiến hành

a) Sử dụng các giống làm việc và dịch cấy có nồng độ thích hợp biết trước của chng đích và chủng cấy không phải đích trong 5.3.2 hoặc RM thích hp.

b) Cần sử dụng một hoặc nhiều đĩa cho mỗi vi sinh vật. Số đếm được sử dụng phụ thuộc vào c của mẻ, độ tin cậy trong quy trình sn xuất đảm bo chất lượng độ tin cậy và mức vi sinh vật trong huyền phù mẫu thử.

c) Đảm bảo rằng bề mặt các đĩa là khô hoàn toàn, xem 4.5.5.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phương pháp nhỏ giọt b mặt Miles-Misra cải biến, các h thống nh giọt khác hoặc đổ đĩa xoắn cũng có thể được sử dụng đ có được các khuẩn lạc có thể đếm đưc trên đĩa.

- Đối với các môi trường nuôi cấy thường được sử dụng để định lượng theo cách này thì phi sử dụng phương pháp đổ đĩa.

- Nuôi cấy môi trường đối chứng hoặc các đĩa từ các mẻ được chấp nhận trước đó theo cách tương tự.

- ấm các đĩa với các điều kiện quy định trong các tiêu chuẩn cụ th.

- Đếm các khun lạc có mặt trên mỗi đĩa. Đánh giá kích thước và hình thái của các khuẩn lạc trên hoặc trong môi trường thử nghiệm bằng cách so sánh với độ thu hồi trên môi trường nuôi cy không chọn lọc (môi trường đối chứng) hoặc m đã được chấp nhận trước đó của thành phần môi trường tương tự.

7.2.2.1.2  Tính kết quả và diễn giải kết quả

Đối với phép thử định lượng, khoảng 100 cfu là cần thiết để đm bo độ chụm (xem Bảng 1). Có thể cn phải sử dụng nhiều đĩa cho mỗi lần lặp lại.

Các kết quả được chấp nhận có hiệu lực nếu đáp ứng các điều kiện sau đây:

- Mỗi lặp lại phải cho kết quả dương tính (có phát triển vi khuẩn đích);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Diễn giải các kết quả, tính hệ số hiệu suất PR (xem 7.2.1.1) và khi thích hợp, hệ số chọn lọc, SF (xem 7.2.1.2).

a) PR phải ≥ 0,50 để so sánh môi trường chọn lọc với môi trường đối chứng không chọn lọc quy định trong Phụ lục E và Phụ lục F. PR phải ≥ 0,70 để so sánh môi trường không chọn lọc với môi trường đối chứng không chọn lọc hoặc như quy định trong Phụ lục E và Phụ lục F. Điều này có thể áp dụng cho các trường hợp đặc biệt khi so sánh với mẻ trước đó.

b) Nếu PR vượt quá 1,4 thì phải tìm ra nguyên nhân.

c) SF của các vi sinh vật không phải đích ít nhất phải bằng 2.

Đối với các trường hợp đặc biệt, xem các Phụ lục S, F và I. Các tiêu chí này có thể không thích hợp cho các môi trường không được quy đnh trong các Phụ lục E và F ví dụ như các tiêu chí này quy định trong các tiêu chuẩn cụ thể.

7.2.2.2  Sử dụng h s thu hi từ cht chuẩn

Nguyên tắc này sử dụng các chất chuẩn RM, CRM hoặc các CRM nội bộ để cung cấp huyền phù vi khuẩn có chứa một lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc đích đã biết hoặc các chng không mong mun. Hệ số thu hồi từ mẻ mới của môi trường nuôi cấy có thể được so sánh với s lượng cfu dự kiến từ RM, CRM hoặc RM nội bộ.

Có thể sử dụng chênh lệch tới hạn để tính giới hạn dung sai (xem TCVN 6910-6 (ISO 5725-6) [34]). Xem Bảng 1.

Đối với việc chuẩn bị và đánh giá các RM nội bộ, xem [21] và [29].

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.3  Thử nghiệm môi trường nuôi cấy sử dụng cho lọc màng

Chất lượng của các bộ lc màng được sử dụng phải được đánh giá trước đó để chứng minh tính phù hợp của chúng về việc sử dụng, xem ISO 7704.

Để thử hiệu năng của môi trường nuôi cấy sử dụng trong lọc màng, sử dụng giống làm việc và dịch cấy trong 5.4.2. Nuôi cấy môi trường huyền phù, ví dụ: chất lỏng pha loãng, nước vô trùng với mức dịch cy thích hợp nêu trong 5.4.2.5.

Lọc chất lỏng theo các yêu cầu của tiêu chuẩn cụ thể. Đặt màng lọc lên bề mặt thạch cần thử. Nuôi cấy một lượng đủ các màng/đĩa đ thu được khoảng 100 cfu cho thử nghiệm hiệu suất. Lặp lại với màng lọc mới và đặt màng thứ hai lên bề mặt môi trường đối chứng, sử dụng các độ pha loãng nếu cần cho phép thử tính chọn lọc. Nuôi ấm các đĩa theo tiêu chuẩn cụ thể.

Lặp lại quy trình mỗi lần khi thay đổi mẻ màng lọc mới cũng như m môi trường mới.

Nếu cn, đánh giá ảnh hưởng của màng lọc đến kết qu sao cho dàn đều dịch cấy thử nghiệm lên môi trường thử nghiệm và môi trường đối chứng mà không có màng lọc.

7.4  Phương pháp thử định tính

7.4.1  Phương pháp cấy vạch định tính

7.4.1.1  Cách tiến hành

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đối với các phép thử hiệu suất và tính đặc hiệu, sử dụng đĩa môi trường thử nghiệm và cấy vạch tng vi sinh vật thử nghiệm sao cho thu được các khuẩn lạc mọc riêng rẽ.

Đối với các phép thử tính chọn lọc, sử dụng đĩa môi trường thử nghiệm và cấy vạch từng vi sinh vật thử nghiệm thành từng vạch thẳng sử dụng vòng cấy 1 μl lên b mặt môi trường thử nghiệm. Vài vi sinh vật thử nghiệm có thể được cấy vạch trên cùng một đĩa thành các đường song song không giao nhau, các vạch cần phân biệt rõ để cho phép quan sát hình thái điển hình. Có thể sử dụng các phương pháp cấy vạch đã chuẩn hóa khác.

m các đĩa ở các điều kiện xác định trong các tiêu chuẩn cụ thể.

7.4.1.2  Din giải các kết quả

Đánh giá sự phát triển trên các đĩa thạch sau khi ủ như sau:

- 0 tương ứng với không phát triển;

- 1 tương ứng với phát trin yếu;

- 2 tương ứng với phát triển tốt;

Các vi sinh vật đích phải bằng 2 và có v bề ngoài, kích thước và hình thái của khuẩn lạc đin hình.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.4.2  Xác định tính đặc hiệu

Định nghĩa về tính đặc hiệu được nêu trong 3.2.6. Tính đc hiệu của môi trường nuôi cấy là ch thị về các đặc tính vật lý để phân biệt các vi sinh vật liên quan đến sự có mặt không có mặt và/hoặc cấp độ thể hiện các phản ứng sinh hóa và kích thước khuẩn lạc và hình thái khuẩn lạc. Đối với các yêu cầu của giống làm việc và dịch cấy, xem 5.4.2.

7.4.3  Các phương pháp định tính khác đối với môi trường đặc

Có thể sử dụng các phương pháp định tính khác [9], [21].

8  Phương pháp thử hiệu năng của môi trường nuôi cấy lỏng

8.1  Yêu cầu chung

Điều này mô tả các phương pháp định tính và định lượng để thử hiệu năng của môi trường nuôi cấy lỏng. Sơ đồ tóm tắt cho từng phương pháp được nêu trong Phụ lục C.

8.2  Phương pháp định lượng trong ống nghiệm để thử hiệu năng của môi trường tăng sinh lỏng (phương pháp pha loãng để phân biệt)

8.2.1  Yêu cu chung

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8.2.2  Chuẩn b dãy pha loãng

- Chọn số ống đại diện, xem 6.3.1.

- Chuẩn bị các dãy pha loãng thích hợp từ giống làm việc của vi sinh vật đích hoặc không phải đích trong các dịch pha loãng quy định trong TCVN 6507-1 (ISO 6887-1) và TCVN 9716 (ISO 8199) sao cho không có mặt các vi sinh vật trong dung dịch pha loãng nhất, ví dụ: từ 10-1 đến 10-10. Thưng sử dụng các dãy pha loãng thập phân, nhưng các độ pha loãng 1/5 hoc 1/2 cũng thích hp.

- Sử dụng các dãy pha loãng trong khoảng thời gian quy định, xem 5.4.2.3.

- Tại thời đim sử dụng, chuyển một lượng đã biết, ví dụ: 0,1 ml mỗi dung dịch pha loãng sang bề mặt của đĩa thạch môi trường không chọn lọc và dàn đều.

- m trong các điều kiện thích hợp đối với vi sinh vật liên quan.

- Đếm số khun lạc trên các đĩa thạch ở nồng độ pha loãng thp nhất có chứa đến 150 khuẩn lạc và số khuẩn lạc có độ pha loãng cao hơn độ pha loãng này và ghi lại kết quả.

8.2.3  Quy trình thử nghiệm môi trường lỏng

- Chọn số lượng ống môi trường cần thử tương ứng với số ống trong dãy pha loãng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- ấm các ống thử nghiệm trong các điều kiện quy định trong tiêu chuẩn liên quan, xem 5.4.2.6.

- Sau khi ủ m, sử dụng vòng cấy riêng rẽ 10 μl cho mỗi ống môi trường đã ủ ấm để cy chuyền sang môi trường thạch không chọn lọc.

- ấm các đĩa đã cấy ở các điều kiện thích hp đối với vi sinh vật.

- Sau khi ủ ấm, kiểm tra từng đĩa về sự phát triển hoặc không phát triển của vi sinh vật.

CHÚ THÍCH: Đối với vi sinh vật đích, thưng sử dụng các dung dịch pha loãng t 10-5 đến 10-8. Đối với các vi sinh vật không phải đích, thường sử dụng các dung dịch pha loãng từ 10-1 đến 10-4.

8.2.4  Tính và diễn giải kết quả

Hiệu suất của môi trường tăng sinh lỏng chọn lọc được đáp ứng nếu có phát triển tốt (ít nhất 10 cfu từ vòng cấy đầy 10 μl) của vi sinh vật đích thu được từ dung dịch pha loãng tạo ra ít hơn 100 cfu (trong 0,1 ml) trên đĩa.

Đối với môi trường lỏng chọn lọc, xác định hệ số chọn lọc SF, từ dung dịch pha loãng nhất của giống làm việc cho thy phát triển tốt (ít nhất 10 cfu) trên đĩa thạch và dung dịch pha loãng nht của môi trường lỏng chn lọc cho thy không phát triển (hoặc ít hơn 10 cfu) của vi sinh vật không phi đích trên đĩa thạch không chọn lọc. Hệ số SF ít nhất phải bằng 2.

CHÚ THÍCH: Các phương pháp bổ sung cho phép thử đnh lượng của môi trường lỏng dùng để đánh giá môi trường đang được nghiên cứu hoặc trong các nghiên cứu so sánh được nêu trong Phụ lục I.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8.3.1  Yêu cầu chung

Phương pháp này sử dụng vi sinh vật đích, không phải đích hoặc hỗn hợp vi sinh vật đích và không phải đích trong cùng ống nghiệm.

8.3.2  Cách tiến hành

- Chọn một lượng các ống, mỗi ống chứa 10 ml môi trường hoặc các phần 10 ml của mỗi m cn thử nghiệm (xem 3.1.2 và 6.3.1). Tiến hành tiếp theo mô tả sau đây theo các yêu cầu quy định trong các Phụ lục E và Phụ lục F.

- Chuẩn bị dịch cấy: xem 5.4.2.3.

- Nuôi cấy các vi sinh vật đích: Nuôi cấy một ống canh thang thử nghiệm bằng cách cho một lượng dịch cấy chứa ≤ 100 cfu vi sinh vật đích rồi trộn.

- Nuôi cấy các vi sinh vật không phải đích: Nuôi cấy một ống canh thang thử nghiệm của một vi sinh vật bằng cách cho một lượng dịch cấy chứa lượng vi sinh vật cao hơn (> 1000 cfu) rồi trộn.

- Nuôi cấy các vi sinh vật đích và không phải đích trong cùng ng nghiệm khi yêu cầu trong Phụ lục E và Phụ lục F hoặc khi đánh giá môi trường mới hoặc đánh giá nhà sản xuất mới. Nuôi cấy một ống canh thang chứa ≤ 100 tế bào vi sinh vật đích và một lượng lớn hơn các vi sinh vật không phải đích (> 1 000 tế bào cho mỗi ống) trong cùng ng nghiệm và trộn.

- m các ống nghiệm ở các điều kiện quy định trong tiêu chuẩn cụ thể, xem 5.4.2.6.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Nếu sử dụng hn hợp môi trường nuôi cấy vi sinh vật đích và không phải đích thì lấy một vòng cấy (10 μl) và cấy vạch lên đĩa môi trường xác định đối với vi sinh vật đích.

- Lấy một vòng cấy (10 μl) từ giống vi sinh vật không phải đích và cấy vạch lên đĩa môi trường chọn lọc (ví dụ: XLD).

- ấm các đĩa đã cấy ở các điều kiện quy định trong tiêu chuẩn cụ thể.

Nếu sử dụng thể tích môi trường ln hơn thì người sử dụng có thể chọn cách để chỉnh tỷ lệ dịch cấy sao cho thu được các kết quả tương đương.

8.3.3  Tính và diễn giải kết quả

Hiệu suất của canh thang thử nghiệm lỏng là đáp ứng nếu có phát triển tốt (ít nhất 10 cfu hoặc đường cấy phát triển tốt) của vi sinh vật đích thu được trên môi trường đặc thù đi với vi sinh vật đó.

Tính chọn lọc của canh thang thử nghiệm được đáp ứng nếu không có sự phát triển (hoặc ít hơn 10 cfu) của vi sinh vật không phải trên môi trường thạch không chọn lọc.

8.4  Phương pháp định tính trong ống nghiệm đơn (độ đục) để thử hiệu năng của môi trường lỏng

8.4.1  Yêu cu chung

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đối với các môi trường trong, đánh giá như sau:

- 0 tương ứng với không đục;

- 1 tương ứng với hơi đục;

- 2 tương ứng với khá đục;

8.4.2  Cách tiến hành

8.4.2.1  Môi trường tăng sinh sơ bộ

- Chọn một số ống, mỗi ống chứa 10 ml môi trường hoặc các phần 10 ml của mỗi mẻ cần thử nghiệm (xem 3.1.2 và 6.3.1).

- Đối với phép thử hiệu năng của môi trường tăng sinh sơ bộ; ví dụ: nước đệm pepton (BPW), nuôi cấy môi trường với một lượng dịch cấy thích hợp (xem tiêu chuẩn cụ thể) có chứa ≤ 100 cfu trực tiếp vào môi trường thử nghiệm.

- Chuẩn bị dịch cấy: xem 5.4.2.3.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Kim tra môi trường về sự phát triển.

8.4.2.2  Môi trường khẳng định

- Đối với phép thử hiệu năng của môi trường khẳng định dạng lỏng, nuôi cấy môi trường thử nghiệm với huyền phù giống làm việc (có chứa > 106 cfu/ml) sử dụng vòng cấy 1 μl.

- ấm ống nghiệm ở các điều kiện quy định trong tiêu chuẩn cụ thể, xem 5.4.2.6.

- Nếu môi trường chưa nuôi cấy bị đục thì cấy chuyền sang môi trường đặc, ủ ấm các đĩa ở các điều kiện quy định trong các tiêu chun cụ thể và kiểm tra sự phát triển.

8.4.3  Tính và diễn giải kết quả

Thực hiện đánh giá định tính trực quan bng cách quan sát độ đục (nghĩa là 2) cho thấy phát triển tốt, xem 8.4.1. Đánh giá định tính môi trường mờ đục là chỉ thị có sự phát triển trên môi trường đặc.

CHÚ THÍCH 1: Đôi khi sự phát triển của vi sinh vật thể quan sát được khi có ngưng kết/lắng ở đáy ống nghiệm hoặc chai. Trong trường hợp này, lắc cn thận thì có thể cải thiện việc đánh giá giải thích kết quả.

CHÚ THÍCH 2: Các đặc tính khác, như sinh khí và đi màu cũng th đánh giá bằng phương pháp này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9.1  Yêu cầu chung

Các phép thử hiệu năng vi sinh vật phải được thực hiện trên mẫu đại diện cho mẻ sản phẩm cuối cùng, xem 6.3.1.

9.2  Phương pháp thử nghiệm dịch pha loãng

9.2.1  Phương pháp thử đnh lượng dịch pha loãng

9.2.1.1  Yêu cầu chung

Phương pháp xác định hiệu năng của dịch pha loãng để duy trì sự sống của các vi sinh vật mà không có sự tăng hoặc giảm quá mức vi sinh vật trong suốt quá trình tiếp xúc trước khi đổ thạch lên đĩa hoặc nuôi cấy trong môi trường lỏng.

9.2.1.2  Cách tiến hành

Nuôi cấy phần thử nghiệm (ví dụ 9 ml) dịch pha loãng với 1 ml huyền phù vi sinh vật cha khoảng 104 cfu/ml và trộn, để chuẩn bị dịch cấy, xem 5.4.2. Lấy ngay 0,1 ml dịch đã cấy và dàn đều trên bề mặt thạch không chọn lọc (môi trường đối chứng) như TSA (t0).

Giữ dịch nuôi cấy ở nhiệt độ phòng trong khoảng thời gian quy định trong phần thích hợp của bộ TCVN 6507 (ISO 6887) hoặc TCVN 9716 (ISO 8199) tính từ thời điểm kết thúc chuẩn bị huyền phù ban đầu đến khi lấy dịch cấy ra cho tiếp xúc với môi trường nuôi cấy (thường là 45 min). Trộn và lấy ra một lượng tương tự (0,1 ml) và cấy đĩa lại trên môi trường đối chứng (t1).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9.2.1.3  Đọc và diễn giải kết quả

Sau khi ủ ấm, đếm các khun lạc trên các đĩa t0 t1.

Số lượng vi sinh vật, t1, sau khi ủ ấm dịch pha loãng đã cấy phi trong phạm vi ± 30 % số đếm ban đầu (t0).

9.3  Phương pháp thử môi trường vận chuyển

9.3.1  Yêu cầu chung

Phương pháp xác định hiệu năng của môi trường vận chuyển để duy trì sự sống của các vi sinh vật trong quá trình vận chuyển mà không làm tăng hoặc gim mức vi sinh vật đã cấy.

Nếu các hệ thống vận chuyển phù hợp với thiết bị ly mẫu, thì phải được sử dụng để cấy môi trường vận chuyn. Mặt khác, việc nuôi cấy phải được thực hiện trong các điều kiện tương ứng với các điều kiện thực tế.

ấm môi trường vận chuyển đã cấy ở nhiệt độ và thời gian thích hợp theo thực tế hoặc nêu quy định trong tiêu chun cụ thể [12], [13].

VÍ DỤ: Các hệ thống vn chuyn để vận chuyển mẫu trong các điều kiện lạnh được thử nghiệm ở nhiệt độ 5 °C ± 3 °C đối với quá trình vn chuyn thông thường, ví dụ: 24 h trước khi lp lại đ đĩa.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9.3.2.1  Cách tiến hành

Nuôi cấy phần mẫu thử (ví dụ 10 ml) môi trường vận chuyển lỏng với một lượng vi sinh vật thử nghiệm thích hợp cần sử dụng. Sử dụng mức dịch cy chứa khoảng 103 đến 104 tế bào cho mỗi ống 10 ml, để chuẩn bị dch cấy, xem 5.4.2. Ly ngay 0,1 ml môi trường đã cấy và dàn đều trên bề mặt thạch không chọn lọc (môi trường đối chứng) như TSA (t0).

Để nuôi cấy trong các hệ thống vận chuyển bằng các dụng cụ lấy mẫu, đặt dụng cụ lấy mẫu trong một lượng dung dịch giống làm việc thích hợp (ví dụ 0,1 ml đối với tăm bông) (chứa khoảng 103 đến 104 tế bào) trong khong 10 s, sau đó nuôi cấy môi trường vận chuyển bằng dụng cụ lấy mẫu. Ly ngay 0,1 ml môi trường vận chuyển lng đã cấy và dàn đều trên bề mặt thạch không chọn lọc (môi trường đối chứng) như TSA (t0).

ấm môi trường vận chuyển đã cấy ở nhiệt độ và thời gian thích hợp theo thực tế hoặc nêu trong tiêu chun cụ thể, ví dụ: 25 °C/5 ngày đối với môi trường vn chuyển và 30 °C/3 ngày đối với môi trường đối chứng, sau đó lặp lại việc đ đĩa trên môi trường đối chứng (t1).

9.3.2.2  Đọc và diễn giải kết quả

Sau khi ủ ấm, đếm các khuẩn lạc trên các đĩa t0t1.

Số lượng vi sinh vật, t1, sau khi ủ ấm môi trường vận chuyển phải trong phạm vi ± 30 % số đếm ban đầu (t0).

9.3.3  Phương pháp thử định tính môi trường vận chuyn rắn

9.3.3.1  Cách tiến hành

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Để nuôi cấy các hệ thng vận chuyển bằng các dụng cụ lấy mẫu, đặt dụng cụ lấy mẫu trong một lượng dung dịch giống làm việc thích hợp (ví dụ 100 μl đối với tăm bông) (chứa khoảng 104 đến 106 tế bào) trong khoảng 10 s, sau đó nuôi cấy môi trường vận chuyển bằng dụng cụ lấy mẫu.

ấm môi trường vận chuyển đã nuôi cấy ở nhiệt độ và thời gian thích hợp theo thực tế hoặc nêu trong tiêu chuẩn quy định cụ thể. Cấy chuyền lên môi trường thạch không chọn lọc (môi trường đối chứng), như thạch TSA và ủ ấm theo thực tế hoặc nêu trong tiêu chuẩn cụ thể.

9.3.3.2  Đọc và giải thích kết qu

Sau khi ủ m, kiểm tra sự phát triển của khuẩn lạc trên thạch không chọn lọc.

Phải quan sát thấy sự phát triển của các vi sinh vật sau khi ủ ấm.

10  Hệ thống tài liệu về các kết quả thử nghiệm

10.1  Thông tin từ nhà sản xuất

Nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp môi trường nuôi cấy phải cung cấp, khi có yêu cầu, v các đặc tính phát triển của vi sinh vật cụ thể và các thông tin chung liên quan đến mẻ môi trường nuôi cấy cụ thể.

10.2  Truy xuất nguồn gốc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Tên gọi các thành phần môi trường nuôi cấy sử dụng trong phân tích vi sinh vật thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nước

A.1  Yêu cầu chung

Các tên gọi sau đây đã được thống nhất để hài hòa tên gọi của các thành phần khác nhau của môi trường nuôi cấy trong các tiêu chuẩn phương pháp phân tích vi sinh vật.

A.2  Pepton

- Sản phẩm thủy phân casein bằng enzym;

CHÚ THÍCH 1: Sản phẩm này bao gm c sản phẩm thủy phân casein bằng cht phân hy tuyến tụy hoặc pepxin, sản phẩm thủy phân casein và trypton bng trypsin.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Sản phẩm thủy phân mô động vật bằng enzym;

CHÚ THÍCH 2: Sản phẩm này bao gồm cả pepton thịt, sản phẩm thủy phân thịt bằng pepxin, sản phẩm thy phân thịt bng chất phân hy tuyến tụy.

- Sản phẩm thủy phân tim bằng enzym;

- Sản phẩm thủy phân gelatin bng enzym;

- Sản phẩm thủy phân mô động vật và thực vật bằng enzym;

CHÚ THÍCH 3: Sản phẩm này bao gồm cả trypton.

- Sản phẩm thủy phân casein bng axit.

A.3  Các chất chiết và chất để pha

- Chất chiết thịt và canh thang thịt;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Chất chiết nấm men.

A.4  Thạch

Thạch dùng cho vi khuẩn.

A.5  Các loại khác

- Nhũ tương lòng đ trứng;

- Sữa bột gầy;

- Huyết, huyết đã tách fibrin hoặc huyết đã dung giải, bột máu, plasma, sợi huyết, haemin từ các động vật xác đnh;

- Mật bò dùng cho vi khuẩn;

- Các muối mặt.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Phụ lục B

(Quy định)

Chuẩn bị gốc đối chứng và giống làm việc

B.1  Chuẩn bị gốc đối chứng từ chủng đối chứng

a Nhìn chung, hoàn nguyên trong canh thang dinh dưỡng và cần thời gian để hi phục.

b Kiểm tra xác nhận hình thái các khuẩn lạc và nhuộm Gram hoặc nhn biết sử dụng phép thử sinh hóa

c Ví d môi trường bo vệ cryo, như TSB được bổ sung từ 10 % glyxerol đến 15 % glyxerol (thể tích).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

e Làm đông lạnh ở nhiệt độ dưới - 70 °C có thể kéo dài thời gian bảo quản. Nên hạn chế thời gian bảo quản ở nhiệt độ cao hơn [36].

f Có thể sử dụng trực tiếp giống làm việc.

Hình B.1 - Sơ đồ chuẩn bị gc đối chứng từ chủng đi chứng

B.2  Chuẩn bị giống làm việc từ chng đối chứng

a Kiểm tra các tài liệu, kể c liên kết đến chủng đối chứng và các đặc tính liên quan, nếu gốc đối chứng thu được từ nguồn khác.

b Quy trình này là thích hợp.

c Quy trình này có thể cần thiết đối với một vài chủng, ví dụ: cho các phép định lượng. Mi giai đoạn phải được ghi lại.

d Ví dụ: nuôi cấy trên thạch nghiêng TSA hoặc TSA huyết cừu hoặc môi trường thích hợp khác, ủ ấm 24 h và bảo quản ở nhiệt độ thích hợp (18 °C đến 25 °C hoặc 2 °C đến 8 °C tùy thuộc vào vi sinh vật) đến 4 tuần [36].

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.2 - Sơ đồ chuẩn bị ging làm việc từ gc đối chứng

 

Phụ lục C

(Quy định)

Sơ đồ của các phương pháp thử hiệu năng

C.1  Yêu cầu chung

Xem Điều 7.

C.2  Phương pháp định lượng đối với môi trường đặc: hiệu suất và tính chọn lọc

(xem 7.2.2 và Hình C.1).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN

PR Hệ số hiệu sut.

SF Hệ số chọn lọc.

Hệ số hiệu sut PR có thể được dùng để so sánh:

a) môi trường không chọn lọc với môi trường đối chứng không chọn lọc.

b) môi trường chọn lọc với môi trường đi chứng không chọn lọc.

c) môi trường chọn lọc với môi trường đối chứng chọn lọc.

Đ ủ ấm (hộp thứ ba của Hình này), xem 5.4.2.6.

Hình C.1 - Sơ đồ phép thử định ợng môi trường nuôi cấy đặc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH: Để m (hộp thứ năm của hình này), xem 5.4.2.6.

Hình C.2 - Sơ đ phép thử hiệu năng môi trường tăng sinh lỏng (phương pháp độ pha loãng giảm dần)

C.4  Phương pháp định tính trong ống nghiệm đơn đối với môi trường tăng sinh lỏng chọn lọc (với vi sinh vật đích, không phải đích, hoặc hỗn hợp của vi sinh vật đích và không phải đích trong cùng một ng) (xem 8.3 và Hình C.3)

CHÚ THÍCH: Đ m (hộp thứ năm của mỗi cột trong hình này), xem 5.4.2.6.

Hình C.3 - Sơ đ của phương pháp định tính trong ống nghiệm đơn đối với môi trường tăng sinh lỏng chọn lọc

C.5  Phương pháp định tính trong ống nghiệm đơn đối với môi trường không chọn lọc và môi trường lng chọn lọc: Độ đục (xem 8.4 và Hình C.4)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH: Đ m (hộp thứ ba của hình này), xem 5.4.2.6.

Hình C.4 - Sơ đồ thử định tính môi trường lỏng trong ống nghiệm đơn (độ đục)

 

Phụ lục D

(Tham khảo)

Ví dụ về phiếu ghi các kết quả thử nghiệm môi trường nuôi cấy

Bảng D.1 - Ví dụ về phiếu

Phiếu kiểm soát thử nghiệm chất lượng nội bộ của môi trường nuôi cấy

Môi trường nuôi cấy

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngày rót

Số mẻ nội bộ

Môi trường khô (và mã số):

Người cung cấp

M

Lượng:

Ngày/chữ ký

Chất b sung

Người cung cấp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lượng:

Ngày/chữ ký

Chi tiết quy trình:

 

 

 

 

Kim soát chất lượng vật lý

Vẻ bên ngoài dự kiến của môi trường nuôi cấy khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chất lượng được khng định:

     Không:

Các khuyết tật:

Ngày/chữ ký

Giá trị pH dự kiến:

pH đo được:

Chất lượng được khng định:

:     Không:

Các khuyết tt:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lượng điền đầy và/hoc độ dày dự kiến

Quan sát được:

Chất lượng được khng định:

:     Không:

Các khuyết tật:

Ngày/chữ ký

Màu sắc dự kiến

Quan sát được:

Chất lượng được khng định:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các khuyết tật:

Ngày/chữ ký

Độ nét/sự có mặt của các vật phát quang dự kiến

Quan sát được:

Chất lượng được khng định:

:     Không:

Các khuyết tật:

Ngày/chữ ký

Đ ổn định gel/độ đặc/độ ẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chất lượng được khng định:

:     Không:

Các khuyết tật:

Ngày/chữ ký

Nhiễm khuẩn

Số lượng đĩa hoặc ống được thử nghiệm:

ấm:

Kết quả

Chất lượng được khng định:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số lượng đĩa hoặc ống bị nhiễm:

Ngày/chữ ký

Phát triển vi khuẩn - Hiu suất

Phương pháp kim chứng: Định lượng: Định tính:

Chủng

ấm:

Môi trường đối chứng:

Tiêu chí:

Kết quả:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

:     Không:

Ngày/ch

Phát trin vi khuẩn - Tính chọn lọc

Phương pháp kim soát: Đnh lượng: Định tính:

Chủng

ấm:

Môi trường đối chứng:

Tiêu chí:

Kết quả:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

:     Không:

Ngày/ch

Phát triển vi khuẩn - Tính đặc hiệu

Phương pháp kim chứng: Định lượng: Định tính:

Chủng

m:

Môi trường đối chứng:

Tiêu chí:

Kết quả:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

:     Không:

Ngày/chữ ký

Đánh giá mẻ môi trường

Chi tiết bo quản:

Biên lai của m hàng: có:   không:

Ngày/chữ ký

 

Phụ lục E

(Quy định)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục này cung cấp thông tin về môi trường nuôi cấy, các điều kiện nuôi cấy, các vi sinh vật thử nghiệm, s bộ sưu tập giống vi sinh vật thử nghiệm và các phản ứng dự kiến khi thực hiện thử nghiệm môi trường nuôi cấy.

Các chủng đặc thù được chọn để thử nghiệm nhằm đm bảo sự nhất quán giữa các phòng thử nghiệm và để chứng minh sự khác nhau giữa các môi trường (giữa các mẻ, giữa các nhà sản xuất). Các chng này đã được đánh giá đầy đủ để đảm bảo sự phù hợp và thống nht về hiệu năng.

Khi có nhiều hơn một chng được liệt kê cho mỗi lĩnh vực thử hiệu năng (hiệu suất, tính chọn lọc, tính đặc hiệu), thì ít nhất các chng được sử dụng phải được viết rõ bằng chữ b. Các nhà cung cấp môi trường thương mại hoặc phi thương mại dự kiến sử dụng các chng bổ sung, ví dụ: các chủng nêu trong Bảng E.1 để đảm bảo thêm về chất lượng của môi trường nuôi cấy mà họ áp dụng.

Bảng E.1 được thiết lập có tính đến các chủng kiểm soát được sử dụng trong Dược điển châu Âu (EP) và các khuyến ngh đối với môi trường nuôi cấy vi sinh vật trong thực phẩm từ Nhóm làm việc của y ban quc tế về Vi sinh vật thực phẩm và Vệ sinh thực phẩm (ICFMH). Các tiêu chí này phải được đưa vào trong các tiêu chuẩn cụ thể khi được xây dựng và soát xét. Mẻ môi trường nuôi cấy đã được đánh giá xác nhận là mẻ môi trường đáp ứng được hiệu năng, số lượng chủng được quy định trong Bảng E.1 là số lượng từ bng kê của các bộ định danh chủng phổ biến do Trung tâm Dữ liệu Thế giới về Vi sinh vật (WDCM) cung cp.[20] Bảng kê này có chứa chi tiết các chủng đối chứng được thể hiện bằng mỗi số WDCM và các chi tiết liên lạc của các bộ sưu tập giống. Tt cả các môi trường trích dẫn được quy định trong các tiêu chuẩn quốc tế (ISO) và tiêu chuẩn quốc gia (TCVN).

Nếu gặp phi sự biến đổi về chủng thì nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường nuôi cấy (ví dụ: thu lấy cùng môi trường từ các nhà sản xuất khác nhau), thu lấy giống đối chứng b sung từ bộ sưu tập giống gc. Người sử dụng phải phản hi về sự biến đổi về chủng cho WG5 Môi trường nuôi cấy của ISO/TC34/SC9.

Các chú thích được sử dụng trong Bảng E.1 như sau:

a  Tên gọi đầy đ của các thuật ngữ môi trường viết tắt nêu trong Bng E.2.

b  Các chủng được sử dụng ít nhất;

c  Tham khảo đến bng kê chủng đối chứng có sẵn trên http://www.wfcc.info v thông tin số lượng chủng của bộ sưu tập giống và các chi tiết liên lạc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

e  L: môi trường lỏng; S: môi trường đặc; SS: môi trường bán đặc

f  Phát triển/độ đục được phân loại như sau: 0 - không phát triển/không đục; 1 - phát triển yếu/hơi đục và 2 - phát triển/có đục (xem 7.4.2.1, 8.4.1).

g  Escherichia coli WDCM 00013 được nêu trong tiêu chuẩn cụ thể.

h  Escherichia coli WDCM 00013 là chất sản xuất ra β-d-gluconidase mạnh và WDCM 00202 chất sản xuất ra β-d-gluconidase yếu.

i  Một số quy định và hạn chế của quốc gia về sử dụng typ huyết thanh khác. Xem các yêu cầu hiện hành về việc chọn typ huyết thanh Salmonella.

j  Trong trường hợp sử dụng phép thử định tính và định lượng đối với môi trường thì ch cần các kết quả định lượng (xem Bảng E.1).

k  Các chi tiết về kiểm soát chất lượng môi trường MSRV kể cả nồng độ cuối cùng của dịch cấy và các tiêu chí được nêu trong TCVN 4829 (ISO 6579).

l  Nếu môi trường dinh dưỡng được sử dụng cho hai hoặc ba ứng dng khác nhau: ít nhất là thực hiện phép thử phát triển Salmonella (nếu phòng thử nghiệm thực hiện thử vi sinh vật này).

m  Nếu môi trường BPW được sử dụng cho hai hoặc ba ứng dụng khác nhau: ít nht là thực hiện phép thử phát triển Salmonella (nếu phòng thử nghiệm thực hiện thử vi sinh vật này).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Bảng E.1 - Các vi sinh vật thử nghim và các tiêu chí hiệu năng của môi trường nuôi cấy thường dùng trong vi sinh vật thực phẩm

Môi trường chọn lọc đ đếm vi sinh vật

Môi trường a

Typ

Vi sinh vật

Tiêu chuẩn

Chức năng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số WDCMc

Môi trường đối chứng

Phương pháp kiểm chứng

Chuẩn cứ

Các phản ứng đặc trưng

Thạch Listeria theo Ottaviani và Agosti

S

Listeria monocytognes

TCVN 7700-2 (ISO 11290-2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(44 ± 4) h/ (37 ± 1)°C

Listeria monocytognes 4b

Listeria monocytognes 1/2a

00021 b

 

 

00109

TSA

Định lượng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khuẩn lạc màu xanh lục lam có qung đục

Tính chọn lọc

Escherichia coli d

 

 

Enterococus taecalis d

00012 hoặc 00013

00009 hoặc 00087

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c chế toàn phần (0)

-

Độ đặc hiệu

Listeria innocua

00017

-

Định tính

-

Khuẩn lạc màu xanh lục lam có qung đục

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S

Staphylococci dương tính coagulase

TCVN 4830-1 (ISO 6888-1)

Hiệu suất

(24 ± 2) h đến (48 ± 2) h/ (37 ± 1) °C

Staphylococus aureus

00034b

00032

TSA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PR > 0,5

Khuẩn lạc màu đen hoặc xám có quầng trong (phản ứng làm trong lòng đ trng)

Tính chọn lọc

(48 ± 2) h/ (37 ± 1)°C

E. colid

00012

00013

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Độ đặc hiệu

(24 ± 2) h đến (48 ± 2) h / (37 ± 1) °C

Staphytococus saprophyticus

Staphylococus epidermidis

00159b

 

00036

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Khuẩn lạc màu đen hoặc xám không có phản ứng làm trong lòng đỏ trứng

BGBLB

L

Coliform

TCVN 4882 (ISO 4831)

Hiệu suất

(24 ± 2) h đến (48 ± 2) h/ (30 ± 1)°C

E. coli

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00012b 00013

00006

-

Định tính

Đục (2)f và có khí trong ng Durham

Có sinh khí và có đục

Độ đặc hiệu

Enterococcus faecalisd

00009

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Định tính

Ức chế từng phn không sinh khí

-

CFC

S

Pseudomonas spp.

TCVN 7138 (ISO 13720)

Hiệu sut

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Pseudomonas fuorescens

Pseudomonas fragi

00115b

 

00116

TSA

Đnh lượng

PR ≥ 0,5

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

E colid

00012 00013

-

Đnh nh

c chế toàn phần (0)

-

DG18

S

Nấm men và nấm mốc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hiệu suất

5 ngày/ (25 ± 1) °C

Sacchammyces cerevisiae

00058b

SDA

Định lượng

PR ≥ 0,5

Khuẩn lạc/chồi đặc tng theo từng loài

Wallemia sebi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Aspergillus restrictus

00183

Eurotium rubrum

00184

Tính chọn lọc

E. coli

00012 hoặc 00013g

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Bacillus subtilis subsp. spizizenii

00003

DRBC

S

Nấm men và nm mốc

TCVN 8275-1 (ISO 21527-1)

Hiệu suất

5 ngày/ (25 ± 1) °C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00058b

SDA

Đnh lượng

PR ≥ 0,5

Khuẩn lạc/chồi đặc trưng theo từng loài

Aspergillus brasiliensis

00053b

Candida albicans

00054

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00181

Tính chọn lọc

E. coli

00012 hoặc 00013 g

-

Định tính

Không phát triển

-

Bacillus subtilis subsp. spizizenii

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

EC

L

E. coli

TCVN 6846 (ISO 7251)

Hiệu suất

(24 ± 2) h đến (48 ± 2) h/ (44 ± 1)°C

E. coli

00012b 00013

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ đục (2)f và khí trong ống Durham

Có sinh khí và có đục

Tính chn lọc

Pseudomonas aeruginosa

00025

-

Định tính

Không phát triển

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S

Vi khuẩn tạo sulfit

TCVN 7902 (ISO 15213)

Hiệu suất

(24 ± 3) h đến (48 ± 2) h/ (37 ± 1)°C môi trường kị khí

Closstridium perfringens

00007b

00080

TSA hoặc môi trường không chn lọc khác đối với vi khuẩn k khí

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PR ≥ 0,5

Khuẩn lạc màu đen

Tính chọn lọc

E. colid

00012 00013

-

Định tính

-

Khuẩn lạc không có màu đen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

L

Coliform

TCVN 4882 (ISO 4831)

Hiệu sut

(24 ± 2) h đến (48 ± 2) h/ (30 ± 1)°C

E coli


Citrobacter freundii

00012b 00013

00006

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định tính

Độ đục (2)f và khí trong ống Durham

Có sinh khí và có đục

Tính chọn lọc

Enterococcus faecalisd

00009 00087

-

Định tính

Không phát triển

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

E. coli

TCVN 6846 (ISO 7251)

Hiệu suất

(24 ± 2) h đến (48 ± 2) h/ (37 ± 1)°C

E. coli

00012b

00013

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Có sinh khí và có đục

Tính chọn lọc

Enterococcus faecalisd

00009 00087

-

Định tính

Không phát triển

-

mCCDA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Campylobacter

TCVN 7715-2 (ISO 10272-2)

Hiệu suất

(44 ± 4) h / (41.5 ± 1) °C môi trường hiếu khí

Campylobacter jejunid

Campylobacter colid

00156
00005

00004

Thạch máu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PR ≥ 0,5

Khuẩn lạc màu xám nhạt, phng và ẩm, đôi khi ánh màu kim loại

Tính chọn lc

E. colid

00012 hoặc 00013

-

Định tính

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00034

-

Định tính

-

-

MRS

S

Vi khuẩn sinh axit lactic

TCVN 7906 (ISO 15214)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(72 ± 3) h/ (30 ± 1) °C

Lactobacillus sakei

00015b

Mẻ môi trường MRS đã được đánh giá

Định lượng

PR ≥ 0,7

Khuẩn lạc đặc trưng theo từng loài

Lactococcus lactis

00016b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00158

Tính chọn lọc

E. colid

 

Bacillus cereus

00012 hoặc 00013

00001

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

MYP

S

Baclllus cereus

TCVN 4902 (ISO 7932)

Hiệu suất

(24 ± 3) h đến (44 ± 4) h/ (30 ± 1) °C

Bacillus cereus

00001

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định lượng

PR ≥ 0,5

Khuẩn lạc màu hồng có quầng kết tủa

Tính chọn lọc

(44 ± 4) h/ (30 ± 1) °C

E. colid

00012 hoặc 00013

-

Đnh tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Độ đặc hiệu

Bacillus subtilis subsp. spizizenii

00003

-

Định tính

-

Khuẩn lạc màu vàng không có quầng kết tủa

RPFA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Staphylococci dương tính coagulase

TCVN 4830-2 (ISO 6888-2)

Hiệu suất

(24 ± 2) h đến (48 ± 2) h/ (37 ± 1) °C

Staphylococcus aureus

00034b

00032

TAS

Định lượng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khuẩn lạc màu đen hoặc xám có quầng mờ đục

Tính chọn lọc

(48 ± 2) h/ (37 ± 1) °C

E.colid

00012 hoặc 00013

-

Định tính

Ức chế toàn phần (0)

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(24 ± 2) h đến (48 ± 2) h/ (37 ± 1)°C

Staphylococcus saprophyticus

Staphytococcus epidermidis

00159b

00036

-

Định tính

-

Khuẩn lạc màu đen hoặc xám có qung m đục

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S

Pseudomonas spp.

TCVN 8899 (ISO/TS 11059)

Hiệu suất

(48 ± 2) h/ (25 ± 1) °C

Pseudomonas fluorescens

Pseudomonas aeruginosa

00115b

00025

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định lượng

PR ≥ 0,5

-

Tính chọn lọc

E. colid

00012 hoặc 00013

-

Định tính

Ức chế toàn phần (0)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TBX

S

E. coli dương tính β-D-glucuronidase

TCVN 7924-1 (ISO 16649-1) và TCVN 7924-2 (ISO 16649-2)

Hiệu suất

(21 ± 3) h/ (44 ± 1) °C

E.colih

00012d 00013d 00202b

TSA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PR ≥ 0,5

Khuẩn lạc màu xanh lam

Tính chọn lọc

Enterococcus faecalisd

00009 00087

 

Định tính

Ức chế toàn phần (0)

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Citrobacter freundii

Pseudomonas aeruginosa

00006b

 

00025

 

Định tính

-

Khuẩn lạc màu trắng đến xanh lục-xanh be

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S

Clostridium perfingens

TCVN 4991 (ISO 7937)

Hiệu suất

(21 ± 2) h/ (37 ± 1) °C môi trường k khí

Clostridium perfingens

00007

00080

TSA hoặc môi trường không chọn lọc khác đối với vi khun kị khí

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PR ≥ 0,5

Khuẩn lạc màu đen

Tính chọn lọc

E. colid

00012 hoặc 00013

-

Định tính

Ức chế toàn phần (0)

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00025

 

 

 

 

VRBG

S

Enterobacteriaceae

TCVN 5518-2 (ISO 21528-2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(24 ± 2) h/ (37 ± 1) °C

E coli

Salmonella Typhymuriumd,l

Salmonella Enteritidisd,l

00012b 00013


00031

00030

TSA

Định lượng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khuẩn lạc màu hng đến đ, có hoặc không có qung kết ta bên ngoài

Tính chn lọc

Enterococcus faecalisd

00009 00087

-

Đnh tính

Ức chế toàn phần (0)

-

VRBL

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Coliform

TCVN 6848 (ISO 4832)

Hiệu suất

(24 ± 2) h/ (30 ± 1) °C

E.coli

00012b 00013

TSA

Định lượng

PR ≥ 0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tính chọn lọc

Enterococcus faecalisd

00009 00087

-

Định tính

Ức chế toàn phần (0)

-

Độ đặc hiệu

Pseudomonas aeruginosa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Định tính

-

Khuẩn lạc không màu đến màu be

Môi trường không chọn lọc đ đếm vi sinh vật

Môi trường

Typ

Vi sinh vt

Tiêu chuẩn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chủng đối chứng

Số WDCMc

Môi trường đi chứng

Phương pháp kiểm chứng

Chuẩn cứ

Các phản ứng đặc trưng

PCA

MPCA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đếm khuẩn lạc

ISO 4833

Hiệu suất

(72 ± 3) h/ (30 ± 1) °C

Bacillus subtilis subsp. spizizenii

E. coli

S. aureus

00003b

00012b
00013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TSA

Định lượng

PR ≥ 0,7

-

Môi trường tăng sinh chọn lọc

Môi trường

Typ

Vi sinh vt

Tiêu chuẩn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chủng đối chứng

Số WDCMc

Môi trường đi chứng

Phương pháp kiểm chứng

Chuẩn cứ

Các phản ứng đặc trưng

Bolton

L

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 7715-1 (ISO 10272-1)

Hiệu suất

(5 ± 1) h/ (37 ± 1) °C sau đó (44 ± 4) h/ (41,5 ± 1) °C môi trường hiếu khí

Campylobacter jejunid

Campylobacter coli

+ E. Colid

+ Proteus mirabilis

000156 hoặc 00005 00004

00012 00013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Định tính

>10 khuẩn lạc trên mCCDA

Khuẩn lạc màu xám nhạt, phẳng và ẩm đôi khi có ánh màu kim loại

Tính chọn lọc

E. colid

Proteus mirabilis

00012 00013

00023

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định tính

Ức chế toàn phần (0) trên TSA

-

EE

L

Enterobacteriaceae

TCVN 5518-1 (ISO 21528-1)

Hiệu sut

(24 ± 2) h/ (37 ± 1) °C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Enterococcus faecalisd

00012b
00013

00009 hoặc 00087

-

Định tính

>10 khuẩn lạc trên VRBG

Khuẩn lạc màu hồng đến đỏ có hoặc không có quầng kết ta bên ngoài

Salmonella Typhimuriumi

Salmonella Enteritidisi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00031 hoặc 00030

00009 hoặc 00087

Tính chọn lọc

Enterococcus faececalisd

00009 hoặc 00087

-

Định tính

c chế toàn phần (0) trên TSA

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

L

Listeria monocytogenes

TCVN 7700-1 (ISO 11290-1)

Hiệu suất

(48 ± 2) h/ (37 ± 1) °C

Listeria monocytogenes 4b

00021b

-

Đnh tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khuẩn lạc màu xanh lục lam có quầng màu đục

+ E. colid

00012 hoặc 00013

+ Enterococcus faecalisd

00009 hoặc 00087

Listeria monocytogenes 1/2a

00109

 

+ E. colid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Enterococcus faecalisd

00009 hoặc 00087

Tính chọn lọc

E.colid

00012 hoặc 00013

-

Định nh

c chế toàn phn (0) trên TSA

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00009 hoặc 00087

-

Định tính

< 100 khuẩn lạc trên TSA

-

Giolitti Cantoni

L

Staphylococci dương tính coagulase

TCVN 4830-3 (ISO 6888-3)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(24 ± 2) h đến (48 ± 2) h / (37 ± 1) °C

S. aureus

+ E. colid

00034b

00012 hoặc 00013

-

Định tính

>10 khuẩn lạc trên Baird Parker hoặc RPFA

Khuẩn lạc đặc trưng theo từng môi trường (xem TCVN 4830-1 (ISO 6888-1) đối với Baird Parker và TCVN 4830-2 (ISO 6888-2) đi vi RPFA)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ E. Colid

00032

00012 hoặc 00013

Tính chọn lọc

(48 ± 2) h / (37 ± 1) °C

E. colid

00012 hoặc 00013

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Half-Fraser

L

Listeria monocytogenes

TCVN 7700-1 (ISO 11290-1)

Hiệu sut

(24 ± 2) h / (30 ± 1) °C

L. monocytogenes 4b

00021b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định tính

>10 khuẩn lạc trên Agar Listeria theo Ottaviani và Agosti

Khuẩn lạc màu xanh lục lam có quầng màu đục

+ E. colid

00012 hoặc 00013

+ Enterococcus faecalisd

00009 hoặc 00087

L. monocytogenes  1/2a

00109

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00012 hoặc 00013

+ Enterococcus faecalisd

00009 hoặc 00087

Tính chọn lọc

E. coli

00012 hoặc 00013

-

Định tính

c chế toàn phần (0) trên TSA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Enterococcus faecalisd

00009 hoặc 00087

-

Định tính

<100 khun lạc trên TSA

-

ITC

L

Yersinia enterocolitica

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hiệu suất

(44 ± 4) h / (25 ± 1) °C

Yersinia enterocolitica

00038b

-

Định tính

>10 khuẩn lạc trên CIN hoặc SSDC

Khuẩn lạc đặc trưng theo từng môi trường [xem TCVN 8127 (ISO 10273)]

+ E Colid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Pseudomonas aeruginosa

00025

Tính chọn lọc

Pseudomonas aeruginosa

Proteus mirabilis

00025

00023

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

MKTTn

L

Salmonella

TCVN 4829 (ISO 6579)

Hiệu suất

(24 ± 3) h / (37 ± 1) °C

Salmonella Enteritidisd,i

00030

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định tính

>10 khuẩn Ic trên XID hoặc môi trường chọn lc khác

Khuẩn lạc đặc trưng theo từng môi trường [xem TCVN 4829 (ISO 6579)]

Salmonella Typhimuriumd,i

00031

+ E. colid

00012 hoặc 00013

+ Pseudomonas aeruginosa

00025

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

E. colid

00012 hoặc 00013

-

Định tính

c chế từng phần < 100 khuẩn lạc trên TSA

-

Enterococcus faecalisd

00009 hoặc 00087

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

< 10 khuẩn lạc trên TSA

-

MSRVk

SS

Salmonella

TCVN 4829 (ISO 6579)

Hiệu suất

2 x (24 ± 3) h / (41,5 ± 1) °C

Salmonella Enteritidisd,i

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00030

00031

-

Định tính

Giọt mẫu được ủ có vùng bao quanh màu trắng xám, đục sau 24 h đến 48 h vùng có màu đục sẽ trải rộng trên toàn đĩa

Khả năng cao: khuẩn lạc đặc trưng sau khi nuôi cấy lại trên XLD k

Tính chọn lọc

E. colid

00012 hoặc 00013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định tính

Có thể phát triển ở vị trí git mu được , không có vùng bị đục

-

Enterococcus faecalisd

00009 hoặc 00087

-

Định tính

Không phát triển

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

L

E. coli dương tính β-D-glucuronidase

TCVN 7924-3 (ISO 16649-3)

Hiệu suất

(24 ± 3) h / (37 ± 1) °C

E. coli

00012b 00013

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khuẩn lạc thay đổi thành màu vàng

Tính chọn lọc

Enterococcus faecalisd

00009 hoặc 00087

-

Đnh tnh

Không phát triển

-

PSB

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yersinia enterocolitica

TCVN 8127 (ISO 10273)

Hiệu sut

3 ngày đến 5 ngày (24 ± 3) h/ (25 ± 1) °C

Yersinia enterocolitica

00038b

-

Định tính

> 10  huẩn lạc trên CIN hoặc SSDC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ E.Colid

00012 hoặc  00013

+ Pseudomonas aeruginosa

00025

Yersinia enterocolitica

00160

+ E.Colid

00012 hoặc 00013

+ Pseudomonas aeruginosa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tính chọn lọc

Pseudomonas aeruginosa

Proteus mirabilis

00025

00023

-

Định tính

c chế toàn phần (0) trên TSA

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

L

Salmonella

TCVN 4829 (ISO 6579)

Hiệu suất

(24 ± 3) h/ (41,5 ± 1) °C

Salmonella Enreritidisd,i

00030

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khuẩn lạc đặc trưng theo từng môi trường [xem TCVN 4829 (ISO 6579)]

Salmonella Typhimuriumd,i

00031

+ E. colid

00012 hoặc 00013

+ Pseudomonas aeruginosa

00025

Tính chọn lọc

E. colid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Định tính

c chế từng phần < 100 khuẩn lạc trên TSA

-

Enterococcus faecalisd

00009 hoặc 00087

-

Định tính

> 10 khuẩn lạc trên TSA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TSPB

L

Bacillus cereus

TCVN 7903 (ISO 21871)

Hiệu suất

(48 ± 4) h/ (30 ± 1) °C

Bacillus cereus

00001

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

> 10 khuẩn lạc trên FEMBA hoặc MYP

Khuẩn lạc đặc trưng theo từng môi trường [xem TCVN 7903 (ISO 21871)]

Tính chọn lọc

E. colid

00012 hoặc 00013

-

Đnh tính

c chế toàn phần (0) trên TSA

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Môi trườnga

Type

Vi sinh vật

Tiêu chuẩn

Chức năng

Chng đi chứng

Số WDCMc

Môi trường đối chứng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chuẩn cứ

Các phản ứng đặc trưng

BHI

L

Staphylococci dương tính coagulase

TCVN 4830-1 (ISO 6888-1)

TCVN 4830-2 (ISO 6888-2)

Hiệu suất

(24 ± 2) h / (37 ± 1) °C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00034

-

Định tính

Độ đục (1-2)f

-

Brucella

L

Campylobacter

TCVN 7715 (ISO 10272) (tất cả các phần)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2 ngày đến 5 ngày/ (41,5 ± 1) °C môi trường hiếu khí

Campylobacter jejunid

000156 hoặc 00005

-

Định tính

Độ đục (1-2)f

-

Campylobacter colid

00004

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

L

Chất lỏng pha loãng

TCVN 6507 (ISO 6887) (tt c các phần)

Pha loãng

45 min - 1 h/ 20 °C đến 25 °C

E colid


Staphylococcus aureus

00012 hoặc 00013

00034b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định lượng

± 30% khuẩn lạc/T0 (± 30 % s đếm)

-

Ringer dài một phn tư

Dung dịch Pepton

Muối pepton

Dung dịch đệm phosphat

L

Chất lỏng pha loãng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Pha loãng

45 min - 1 h/ 20 °C đến

E. colid


Staphylococcus aureus

00012 hoặc 00013

00034b

TSA

Định lượng

± 30% khuẩn lạc/T0 30 % số đếm gốc)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thioglycollat

L

Clostridium perfringens

TCVN 4991 (ISO 7937)

Hiệu suất

(21 ± 3) h / (37 ± 1) °C

Clostridium perfringens

00007

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ đục (1-2)f

-

TSYEB

L

Listeria monocytogenes

TCVN 7700-1 (ISO 11290) (tất cả các phần)

Hiệu suất

(21 ± 3) h/ (25 ± 1) °C

Listeria monocytogenes 4b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00021b


00109

-

Định tính

Độ đục (1-2)f

-

Môi trường phân lập chọn lọc

Môi trườnga

Type

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tiêu chuẩn

Chức năng

Chng đi chứng

Số WDCMc

Môi trường đối chứng

Phương pháp kiểm chứng

Chuẩn cứ

Các phản ứng đặc trưng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S

Listeria monocytogenes

TCVN 7700 (ISO 11290)

Hiệu suất

(44 ± 4) h / (37 ± 1) °C

Listeria monocytogenes 4b

00021b

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khuẩn lạc xanh lục lam có quầng đục

Listeria monocytogenes 1/2a

00109

Tính chọn lọc

Escherichia colid


Enterococus faecalisd

00012 hoặc 00013

00009 hoặc 00087

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c chế toàn phần (0)

-

Độ đặc hiệu

Listeria innocua

00017

-

Định nh

Phát triển tốt

Khuẩn lạc xanh lục lam không có quầng đục

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S

Campylobacter

TCVN 7715 (ISO 10272) (tất cả các phần)

Hiệu suất

(44 ± 4) h / (41,5 ± 1) °C môi trường hiếu khí

Campylobacter jejunid

Campylobacter coli

000156 00005

00004

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đnh tính

>10 khuẩn lạc trên mCCDA

Khuẩn lạc màu xám nhạt, phẳng và m đôi khi có ánh màu kim loại

Tính chọn lọc

E. colid

00012 hoặc 00013

-

Định tính

c chế toàn phần hoặc từng phần (0-1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Staphylococcus aureus

00034

-

Định tính

Ức chế toàn phần (0)

-

CT-SMAC

S

Escherichia coli O157

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hiệu suất

(21 ± 3) h / (37 ± 1) °C

E coli O157:H7

00014 (chui không sinh độc tố)

-

Định tính

Phát triển tốt (2)

Khuẩn lạc trong suốt, dạng đĩa màu nâu vàng và đường kính ~ 1 mm

Tính chọn lọc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00032 hoặc 00034

-

Định tính

c chế toàn phần (0)

-

E. colid

00012 hoặc 00013

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Một s khuẩn lạc màu hồng phát triển

CIN

SSDC

S

Yersinia enterocolitica

TCVN 8127 (ISO 10273)

Hiệu suất

(21 ± 3) h / (30 ± 1) °C

Yersinia enterocolitica

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Định tính

Phát triển tốt (2)

Khun lạc đặc trưng theo từng môi trường [xem TCVN 8127 (ISO 10273)]

Tính chọn lọc

E.colid

00012 hoặc 00013

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khuẩn lạc không đặc trưng

Staphylococcus aureusd

00034

-

Định tính

c chế toàn phần (0)

-

CPC

mCPC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vibrio spp. ngoại trừ Vibrio parahaemolyticus/

V. cholerae

TCVN 7905-2 (ISO/TS 21872-2)

Hiệu suất

(24 ± 3) h / (37 ± 1) °C

Vibrio vulnificus

00187b

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khun lạc màu vàng được bao quanh do nhuộm màu vàng môi trường

Vibrio cholerae non- 01/non-0139

00203b

-

Định tính

Phát triển tốt (2)

Khuẩn lạc đỏ tía được bao quanh do nhuộm màu đ tía môi trường

Tính chọn lọc

E.colid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Định tính

c chế toàn phần (0)

-

MYPj

S

Bacillus cereus

TCVN 7903 (ISO 21871)

Hiệu suất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bacillus cereus

00001

-

Định tính

Phát triển tốt (2)

Khuẩn lạc màu hồng có quầng kết tủa

Tính chọn lọc

(44 ± 4) h/ (30 ± 1) °C

E. colid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Định tính

Ức chế toàn phn (0)

-

Độ đặc hiệu

Bacillus subtilis subsp. spizizenii

00003

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khun lạc màu vàng không có qung kết tủa

PEMBA

S

Bacillus cereus

TCVN 7903 (ISO 21871)

Hiệu suất

(21 ± 3) h đến (44 ± 4) h / (37 ± 1) °C

Bacillus cereus

00001

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định tính

Phát triển tốt (2)

Khuẩn lạc màu ngọc lam có qung kết tủa

Tính chọn lọc

(44 ± 4) h/ (37 ± 1) °C

E. colid

00012 hoặc 00013

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Độ đặc hiu

Bacillus subtilis subsp. spizizenii

00003

-

Định tính

-

Khuẩn lạc màu trắng không có quầng kết tủa

SDS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vibrio spp. ngoại trừ Vibrio parahaemolyticus/ V.cholerae

TCVN 7905-2 (ISO/TS 21872-2)

Hiệu suất

(24 ± 3) h / (37 ± 1) °C

Vibrio vulnificus

00187b

-

Định tính

Phát triển tốt (2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vibrio cholerae non-01/non-0139

00203b

-

Định tính

Phát triển tốt (2)

Khuẩn lạc màu vàng có quầng kết tủa

Tính chọn lọc

E.colid

00012 hoặc 00013 hoặc 00090

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định tính

c chế toàn phần (0)

-

TBXj

S

E coli dương tính β-D-glucuronidase

TCVN 7924-3 (ISO 16649-3)

Hiệu suất

(21 ± 3) h/ (44 ± 1) °C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00012d 00013d 00202b

-

Định tính

Phát triển tốt (2)

Khuẩn lạc màu xanh lam

Tính chọn lọc

Enterococcus faecalisd

00009 hoặc 00087

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phát trin tốt (2)

-

Độ đặc hiệu

Citrobacter freundii Pseudomonas aeruginosa

00006b

00025

-

Đnh tính

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VRBGj

S

Enterobacteriaceae

TCVN 5518-1 (ISO 21528-1

Hiệu suất

(24 ± 2 )h/ (37 ± 1) °C

E. coli

Salmonella Typhimuriumi

Salmonella Typhimuriumi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00031 hoặc 00032

-

Định tính

Phát triển tốt (2)

Khuẩn lạc màu hồng đến đỏ, có hoặc không có quầng kết tủa bên ngoài

Tính chọn lọc

Enterococcus faecalisd

00009 hoặc 00087

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c chế toàn phần (0)

-

XLD

S

Salmonella

TCVN 4829 (ISO 6579)

Hiệu suất

(24 ± 3) h / (37 ± 1) °C

Salmonella Typhimuriumd,i

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00031

00030

-

Định tính

 

Khuẩn lạc có tâm màu đen và vin trong, màu đ nhạt do sự thay đổi màu của môi trường

Tính chọn lọc

E. colid

00012 hoặc 00013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định tính

Phát triển hoặc ức chế từng phần (0-1)

Khuẩn lạc màu vàng

Enterococcus faecalisd

00009 hoặc 00087

-

Định tính

c chế toàn phần (0)

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Môi trườnga

Type

Vi sinh vật

Tiêu chuẩn

Chức năng

Chng đi chứng

Số WDCMc

Môi trường đối chứng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chuẩn cứ

Các phản ứng đặc trưng

Thạch dinh dưỡng

S

Enterobacteriaceae

TCVN 5518 (ISO 21528 (tất cả các phần)

Hiệu suất

(24 ± 3) h/ (37 ± 1) °C

E. coli

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00013

-

Định tính

Phát triển tốt (2)

-

Salmonella

TCVN 4829 (ISO 6579)

(24 ± 3) h / (37 ± 1) °C

Salmonella Typhimuriumd,i

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00030

00031

Yersinia enterocolitica

TCVN 8127 (ISO 10273)

(24 ± 2) h / (30 ± 1) °C

Yersinia enterocolitica

00038h

000160

TSYEA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Listeria monocytogenes

TCVN 7700 (ISO 11290) (tt cả các phần)

Hiệu suất

(21 ± 3) h/ (37 ± 1) °C

Listeria monocytogenes 4b

Listeria monocytogenes 1/2a

00021b

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Định tính

Phát triển tốt (2)

-

Môi trường dùng cho nhiều mục đích

Môi trườnga

Type

Vi sinh vật

Tiêu chuẩn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chng đi chứng

Số WDCMc

Môi trường đối chứng

Phương pháp kiểm chứng

Chuẩn cứ

Các phản ứng đặc trưng

BPWm

L

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6507 (ISO 6887) (tất cả các phần)

TCVN 6507-5 (ISO 6887-5)

Pha loãng

45 min đến 1 h/ 20 °C đến 25 °C

E. coli

 

Staphylococcus aureus

00012b

00013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TSA

Định lượng

± 30 % khuẩn lạc/T0 30 % số đếm gốc)

-

BPWm

 

Pha loãng để đếm Listeria monocytogenes

TCVN 7700-2 (ISO 11290-2)

Pha loãng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Listeria monocytogenes 4b

Listeria monocytogenes 1/2a

00021b

 

00109

TSA

Định lượng

± 30 % khuẩn lạc/T0 (± 30 % số đếm gốc)

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 4829 (ISO 6579)

Hiệu suất

(18 ± 2) h/ (37 ± 1) °C

Salmonella Typhimuriumd,i

Salmonella Enteritidisd,i

00031

00030

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Tăng sinh sơ bộ để phát hiện Enterobacteri- aceae

TCVN 5518-1 (ISO 21528-1)

Hiệu suất

(18 ± 2) h/ (37 ± 1) °C

E. coli

Salmonella Typhimuriumd,i

Salmonella Enteritidisd,i

00012b 00013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Định tính

Độ đục (1-2)f

-

Môi trường đối chứng đối với số đếm vi sinh vật

Môi trườnga

Type

Vi sinh vật

Tiêu chuẩn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chng đi chứng

Số WDCMc

Môi trường đối chứng

Phương pháp kiểm soát

Chuẩn cứ

Các phản ứng đặc trưng

Thạch máu

S

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 7715-2 (ISO 10272-2)

Hiệu suất

(44 ± 4) h/ (41,5 ± 1) °C

Campylobacter jejunid

Campylobacter coli

000156

00005

00004

M môi trường thạch máu đã được đánh giá

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PR ≥ 0,7

-

TSAn

S

Đếm khuẩn lạc

-

Hiệu suất

Theo qui định trong phương pháp mà TSA được dùng làm môi trường đối chứng

Bacillus cereus

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

E. coli

E. coli O157:H7



Listeria monocytogenes 4b

Staphylococcus aureus

00001

00003

00012

00014 (chủng không sinh độc tố)

00021


...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mẻ môi trường TSA đã được đánh giá

Đnh lượng

PR ≥ 0,7

Khuẩn lạc đặc trưng theo từng loài

SDA

S

Đếm khuẩn lạc

-

Hiệu suất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Saccharomyces cerevisiae

Aspergillus brasiliensis

00058b

Mẻ môi trường SDA đã được đánh giá

Định lượng

PR ≥ 0,7

Khuẩn lạc/chồi/mầm đặc trưng theo từng loài

a Tên gọi đầy đủ của các môi trường viết tắt nêu trong Bảng E.2.

b Các chủng được thử nghiệm ít nhất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

d Chủng được chọn tự do, một trong các chủng được sử dụng ít nhất.

e L: môi trường lỏng; S: môi trường đặc; SS: môi trường bán đặc

f Phát triển/độ đục được phân loại như sau: 0 - không phát triển/kng đục; 1 - phát triển yếu/hơi đục và 2 - phát triển/có đục (xem 7.4.2.1,8.4.1).

g Escherichia coli WDCM 00013 được nêu trong tiêu chuẩn cụ th.

h Escherichia coli WDCM 00013 là chất sn xuất ra β-d-gluconidase mạnh và WDCM 00202 chất sản xuất ra β-d-gluconidase yếu

i Một số quy định và hạn chế của quốc gia về sử dụng typ huyết thanh khác. Xem các yêu cầu hiện hành v việc chọn typ huyết thanh Salmonella.

j Trong trường hợp sử dụng phép thử định tính và định lượng đối với môi trường thì chỉ cần các kết quả định lượng (xem Bng E.1).

k Các chi tiết về kiểm soát chất lượng môi trường MSRV kể cả nồng độ cuối cùng của chất cấy và các tiêu chí được nêu trong TCVN 4829 (ISO 6579).

l Nếu môi trường dinh dưỡng được sử dụng cho hai hoặc ba ứng dụng khác nhau: ít nhất là thực hiện phép thử phát triển Salmonella (nếu phòng thử nghiệm thực hiện thử vi sinh vật này).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

n Chn các chủng theo phương pháp có sử dụng TSA làm môi trường đối chứng.

 

Bảng E.2 - Các thuật ngữ viết tắt v môi trường được sử dụng trong Bảng E.1

Thuật ngữ môi trường viết tắt

Tên đầy đủ của môi trường

Tiêu chuẩn

Baird-Parker

Thạch Baird-Parker

TCVN 4830-1 (ISO 6888-1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Canh thang lactose mật lục sáng

TCVN 4882 (ISO 4831)

BHI

Canh thang tim não

TCVN 4830-1 (ISO 6888-1) và TCVN 4830-3 (ISO 6888-3)

Bolton

Canh thang Bolton

TCVN 7715-1 (ISO 10272-1)

BPW

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6507 (ISO 6887) (tất cả các phần), TCVN 4829 (ISO 6579), TCVN 7700-2 (ISO 11290-2), TCVN 5518-1 (ISO 21528-1)

Brucella

Canh thang Brucella

TCVN 7715 (ISO 10272) (tất cả các phần)

CFC

Thạch xetrimit, fuxidin và xephacloridin

TCVN 7138 (ISO 13720)

CIN

Thạch cefsulodin, Irgasan novobiocin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CPC

Thạch xenlulose polymixin B colistin

TCVN 7905-2 (ISO/TS 21872-2)

CT-SMAC

Thạch MacConkey sorbitol telurit xefixim

TCVN 7686 (ISO 16654)

DG18

Thạch Dichloran glycerol

TCVN 8275-2 (ISO 21527-2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thạch Dichloran-rose bengal chloramphenicol

TCVN 8275-1 (ISO 21527-1)

EC

Canh thang EC

TCVN 6846 (ISO 7251)

EE

Canh thang glucose mật lục sáng, có đệm

TCVN 5518-1 (ISO 21528-1)

Fraser

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 7700-1 (ISO 11290-1)

Half-Fraser

Canh thang nửa Fraser

TCVN 8127 (ISO 10273)

IS (“TS”)

Thạch sắt sulfit (Thạch tryptose sulfit)

TCVN 7902 (ISO 15213)

ITC

Canh thang Irgasan, ticarcillin chlorat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

LST

Canh thang Lauryl sulfat, triptose lauryl

TCVN 4882 (ISO 4831) và TCVN 6846 (ISO 7251)

mCCDA

Thạch deoxycholat cefoperazon than cải biến

TCVN 7715 (ISO 10272) (tt cả các phần)

mCPC

Thạch colistin B polymyxin xellobiose cải biến

TCVN 7905-2 (ISO/TS 21872-2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Môi trường novobiocin tetrathionate Muller- Kauffmann

TCVN 4829 (ISO 6579)

MMG

Môi trường glutamate khoáng cải biến

TCVN 7924-3 (ISO 16649-3)

MPCA

Thạch đếm đĩa có sữa gầy/thạch đếm đĩa có sữa

TCVN 4884 (ISO 4833)

MRS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 7906 (ISO 15214)

MSRV

Môi trường rappaport-Vassiliadis bán đặc cải biến

TCVN 4829 (ISO 6579)

MYP

Thạch mannitol lòng đỏ trứng polymyxin

TCVN 4992 (ISO 7932)

PCA

Thạch đếm đĩa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PEMBA

Thạch bromothymol mannitol lòng đ trứng pyruvat polymyxin

TCVN 7903 (ISO 21871)

PPA

Thạch penicillin và pimaricin

TCVN 8899 (ISO/TS 11059)

PSB

Canh thang sorbitol và pepton muối mật

TCVN 8127 (ISO 10273)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thạch fibrinogen huyết tương thỏ

TCVN 4830-2 (ISO 6888-2)

RVS

Canh thang Rappaport-Vassiliadis pepton đậu tương

TCVN 4829 (ISO 6579)

SDA

Thạch Sabouraud dextrose

-

SDS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 7905-2 (ISO/TS 21872-2)

SSDC

Thạch Salmonella Shigella deoxychotate và canxi

TCVN 8127 (ISO 10273)

TBX

Thạch trypton mật X-glucuronit

TCVN 7924 (ISO 16649) (tất cả các phần)

TCBS

Thạch sucarose, muối mật, xitrat và thiosulfat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thioglycollate

Môi trường thioglycolat lỏng

TCVN 4991 (ISO 7937)

TSA

Thạch trypton đậu tương

-

TSC/SC

Thạch sulfit xycloserin/thạch sulfit xycloserin không chứa lòng đỏ trứng

TCVN 4991 (ISO 7937)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thạch polymyxin trypton đậu tương

TCVN 7903 (ISO 21871)

TSYEA

Thạch chất chiết nấm men trypton đậu tương

TCVN 7700 (ISO 11290) (tt cả các phần)

TSYEB

Canh thang chất chiết nấm men trypton đậu tương

TCVN 7700 (ISO 11290) (tất cả các phần)

VRBG

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 5518 (ISO 21528) (tất cả các phn)

VRBL

Thạch lactose mật đ tím

TCVN 6848 (ISO 4832)

XLD

Thạch deoxycholate lysin xylose

TCVN 4829 (ISO 6579)

 

Phụ lục F

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các vi sinh vật thử nghiệm và các tiêu chí hiệu năng đối với môi trường nuôi cấy khuẩn lạc được sử dụng cho vi sinh vật trong nước

Các chng đặc thù đưc chọn để thử nghiệm để đảm bảo sự nhất quán giữa các phòng thử nghiệm và để chứng minh sự khác nhau giữa các môi trường (giữa các mẻ, giữa các nhà sản xuất). Các chủng nêu trong Bảng F.1 đã được đánh giá đầy đủ để đảm bảo sự phù hợp và thống nhất về hiệu năng.

Khi có nhiều hơn một chủng được liệt kê cho mỗi khía cạnh của phép thử hiệu năng (hiệu suất, tính chọn lọc, tính đặc hiệu) thì ít nhất các chủng được sử dụng phải được viết rõ. Các nhà cung cấp môi trường thương mại hoặc phi thương mại dự kiến sử dụng các chủng bổ sung, ví dụ: các chủng nêu trong Bng F.1 để đảm bảo thêm v chất lượng của môi trường nuôi cấy mà họ áp dụng.

Các tiêu chí này phải bao gồm trong các tiêu chuẩn cụ thể khi được xây dựng và soát xét. M môi trường nuôi cấy đã được đánh giá hiệu lực là mẻ môi trường đáp ứng được hiệu năng, số lượng chủng được quy định trong Bảng F.1 là s lượng từ bảng kê của các bộ định danh chủng phổ biến do Trung tâm Dữ liệu Thế giới về Vi sinh vật (WDCM) cung cấp. [20] Bng kê này có chứa chi tiết các chủng đối chứng được thể hiện bằng mỗi số WDCM và các chi tiết ln lạc của các bộ sưu tập giống. Tt c các môi trường trích dẫn được quy định trong các tiêu chuẩn quc tế (ISO) và tiêu chuẩn quốc gia (TCVN).

Nếu gặp phải sự biến đổi về chủng, thì nghiên cứu ảnh hưởng  của môi trường nuôi cấy (ví dụ: thu lấy cùng môi trường từ các nhà sản xuất khác nhau), thu lấy giống đối chứng bổ sung từ bộ sưu tập ging gốc. Người sử dụng phải phản hồi về sự biến đổi về chủng cho WG5 Môi trường nuôi cấy của ISO/TC34/SC9.

Các Chú thích được sử dụng trong Bng F.1 như sau:

a Tên gọi đầy đủ của các thuật ngữ môi trường viết tắt nêu trong Bảng F.2.

b Các chủng được sử dụng ít nhất;

c Tham kho đến bng kê chủng đối chứng có sẵn trên http://www.wfcc.info về thông tin số lượng chủng của bộ sưu tập giống và các chi tiết liên lạc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

e L: môi trường lỏng; S: môi trường đặc; SS: môi trường bán đặc

f Các chi tiết v môi trường Legionella, kể c bảo qun các chủng đối chứng, được nêu trong ISO 11731.

g Các chi tiết về kiểm soát chất lượng và các tiêu chí chất lượng môi trường MUG/EC được nêu trong ISO 9308, Phụ lục E, còn tính chọn lọc không được quy định trong tiêu chuẩn này.

h Các chi tiết về kiểm soát chất lượng và các tiêu chí chất lượng môi trường MUD/EC được nêu trong ISO 7899-1:1998, Phụ lục E.

i Một số quy định và hạn chế của quốc gia về sử dụng typ huyết thanh khác. Xem các yêu cầu hiện hành về việc chọn typ huyết thanh Salmonella.

j Phát triển/độ đục được phân loại như sau: 0 - không phát triển/không đục; 1 - phát triển yếu/hơi đục và 2 - phát triển/có đục (xem 7.4.2.1, 8.4.1).

k Nếu môi trường dinh dưỡng được sử dụng cho hai hoặc ba ứng dụng khác nhau: ít nhất là thực hiện phép thử phát triển Salmonella (nếu phòng thử nghiệm thực hiện thử vi sinh vật này).

l Chn các chủng theo phương pháp sử dụng trong đó TSA được dùng làm môi trường đối chứng.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Môi trường chọn lọc đ đếm vi sinh vật bằng cách so sánh vi môi trường đi chứng không chọn lọc

Môi trườnga

Type

Vi sinh vật

Tiêu chuẩn

Chức năng

Chng đi chứng

Số WDCMc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phương pháp kiểm chứng

Chuẩn cứ

Các phản ứng đặc trưng

Colilert

L

E. coli/vi khuẩn Coliform

TCVN 6187-2 (ISO 9308-2)

Hiệu suất

(20 ± 2) h/ (36 ± 2) °C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00013b

00090

TSA

Định lượng

PR ≥ 0,5

Khuẩn lạc màu vàng và có huỳnh quang đi với E. coli

Klebsiella pneumoniae

00206

TSA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PR ≥ 0,5

Khuẩn lạc màu vàng không nhạt hơn màu của mẫu kim chứng đối với vi khuẩn coliform

Tính chọn lọc

Pseudomonas aeruginosad

00027 hoặc 00025

-

Định tính

c chế toàn phần (0)

Khuẩn lạc màu vàng nhạt hơn màu của mẫu kiểm chứng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S

Legionella

ISO 11731 và 11721-2

Hiệu suất

2 ngày đến 5 ngày/ (36 ± 2) °C

Legionella pneumophila

00107b

00180

BCYE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PR ≥ 0,5

Khun lạc màu trắng-xám-xanh tam-đỏ a có g và tròn bóng đặc trưng

5 ngày đến 10 ngày/ (36 ± 2) °C

Legionella anisa

00106

nh chn lọc

3 ngày/ (36 ± 2) °C

Enterococcus faecalisd

00009 hoặc 00087

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định tính

c chế toàn phần (0)

-

Pseudomonas aeruginosad

00026 hoặc 00025

-

Định tính

c chế toàn phần hoặc từng phần (0)

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00012 hoặc 00013

Lactose TTC

S

E. coli/vi khuẩn Coliform

TCVN 6187-1 (ISO 9308-1)

Hiệu suất

(21 ± 3) h/ (44 ± 1) °C

E. coli


Enterococcus aerogenes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00179b 00012
00013

00175

00006

TSA

Định lượng

PR ≥ 0,5

Khuẩn lạc màu vàng trong môi trường có màng

Tính chọn lọc

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00009 hoặc 00087

-

Định tính

Ức chế toàn phần (0)

-

Độ đặc hiệu

 

Pseudomonas  aeruginosad

00025 hoặc 00026

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định tính

-

Khuẩn lạc màu đỏ, xanh trong môi trường

mCP

S

Clostridium perfingens

98/83/EC

Hiệu suất

(21 ± 3) h/ (44 ± 1) °C môi trường kị khí

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00007b

00080

00174

ISA hoặc môi trường không chọn lọc khác đối vi vi khuẩn kị khí

Định lượng

PR 0,5

Khuẩn lạc màu vàng; dương tính vi phép thử phosphatase

Tính chọn lọc

Clostridium bifermentans

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Định tính

-

Khuẩn lạc màu xanh lam; âm tính với phép thử phosphatase

Độ đặc hiệu

E. coli

00012 hoặc 00013

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Pseudomonas CN

S

Pseudomonas aeruginosa

TCVN 8881 (ISO 16266)

Hiệu suất

(44 ± 4) h/ (36 ± 2) °C

Pseudomonas aeruginosa

00024b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00026

TSA

Định lượng

PR ≥ 0,5

Khuẩn lạc màu lục lam có huỳnh quang trong di UV (360 ± 20 nm)

Tính chọn lọc

E. colid


Enterococcus faecalisd

00012 hoặc 00013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Định tính

c chế toàn phần (0)

-

Slanetz và Bartley

S

Enterococci đường ruột

TCVN 6189-2 (ISO 7899-2)

Hiệu suất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Enterococcus faecalisd

 

Enterococcus faeciumd

00009b

00087

00176

00177

00178

TSA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PR ≥ 0,5

Khuẩn lạc màu đỏ-nâu sẫm-hng

Tính chọn lọc

E. colid


Staphylococcus aureusd

00012 hoặc 00013

00032 hoặc 00034

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Sắt sulfit Trypose sulfit (TS)

S

Vi khuẩn k khí khử sulfit (clostridia)

TCVN 6191-2 (ISO 6461-2)

Hiệu suất

(44 ± 4) h/ (37 ± 1)°C môi trường yếm khí

Clostridium perfingens

00007b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TSA hoc môi trường thạch máu hoặc môi trường chọn lọc khác đối với vi khuẩn kị khí

Định lượng

PR ≥ 0,5

Khuẩn lạc màu đen

Tính chọn lọc

E colid

00012 hoặc 00013

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khuẩn lạc kng có màu đen

TSC

S

Clostridium perfingens

ISO 14189

Hiệu suất

(21 ± 3) h/ (44 ± 1) °C môi trường kị khí

Clostridium perfingens

00007b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00174

TSA hoặc môi trường thạch máu hoặc môi trường chn lc khác đối với vi khuẩn kị khí

Địnhợng

PR ≥ 0,5

Khuẩn lạc màu đen

Tính chn lọc

Bacillus subtilis subsp. spizizenii

00003

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ức chế toàn phần (0)

-

Môi trường chọn lọc đ đếm vi sinh vật bằng cách so sánh với m đã được chp nhận trước đó (sử dụng trong trường hp đặc biệt)

Môi trườnga

Type

Vi sinh vật

Tiêu chuẩn

Chức năng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số WDCMc

Môi trường đối chứng

Phương pháp kiểm chứng

Chuẩn cứ

Các phản ứng đặc trưng

Colilert

L

E. coli/vi khun coliform

TCVN 6187-2 (ISO 9308-2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(20 ± 2) h/ (36 ± 2) °C

E. coli

00013b

00090

Mẻ Colilert được đánh giá trước đó

Định lượng

PR0,7

Khuẩn lạc màu vàng và có huỳnh quang đối với E. coli

Klebsiella pneumoniae

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mẻ Colilert được đánh giá trước đó

Định lượng

PR0,7

Khuẩn lạc màu vàng không nhạt hơn màu của mẫu kim chứng đối với vi khuẩn coilform

Tính chọn lọc

Pseudomonas aeruginosad

00027 hoặc 00025

-

Định nh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khuẩn lạc màu vàng nhạt hơn màu của mẫu kiểm chứng

GVPCf

S

Legionella

ISO 11731 và 11721-2

Hiệu suất

2 ngày đến 5 ngày/ (36 ± 2)°C

Legionella pneumophila

00107b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mè môi trường GVPC đã được đánh giá

Định lượng

PR0,5

Khuẩn lạc màu trắng- xám-xanh lam-đ tía có gờ và tròn bóng đặc trưng

5 ngày đến 10 ngày/ (36 ± 2)°C

Legionella anisa

00106

Tính chọn lọc

3 ngày/ (36 ± 2) °C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00009 hoặc 00087

-

Định tính

Ức chế toàn phần (0)

-

Pseudomonas aeruginosad

E. colid

00026 hoặc 00025

00012 hoặc 00013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định tính

c chế toàn phần hoặc từng phần (0-1)

-

Lactose TTC

S

E. coli/vi khuẩn Coliform

TCVN 6187-1 (ISO 9308-1)

Hiệu suất

(21 ± 3) h/ (36 ± 2)°C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Enterococcus aerogenes

Citrobacter freundii

00179b 00012 00013

00175

00006

Mẻ môi trường lactose TTC đã được đánh giá

Định lượng

PR0,7

Khuẩn lạc màu vàng trong môi trường có màng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Enterococcus faecalisd

Pseudomonas aeruginosad

00009 hoặc 00087

-

Định tính

c chế toàn phần (0)

-

Độ đặc hiu

00025 hoặc 00026

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định tính

-

Khuẩn lạc màu đỏ, xanh trong môi trường

mCP

S

Clostridium perfingens

98/83/EC

Hiệu suất

(21 ± 3) h/ (44 ± 1)°C môi trường k khí

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00007b

00080

00174

Mẻ môi trường mCP đã được đánh giá

Định lượng

PR0,7

Khuẩn lạc màu vàng; dương tính với phép thử phosphatase

Độ đặc hiệu

Clostridium bifermentans

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Định tính

-

Khuẩn lạc màu xanh lam; âm tính với phép thử phosphatase

Tính chn lọc

 

E colid

00012 hoặc 00013

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c chế toàn phần (0)

-

Pseudomonas CN

S

Pseudomonas aeruginosa

TCVN 8881 (ISO 16266)

Hiệu suất

(44 ± 4) h/ (36 ± 2)°C

Pseudomonas aeruginosa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00025

00026

Mẻ môi trường pseudo- monas CN đã được đánh giá

Định lượng

PR0,7

Khuẩn lạc màu lục lam có huỳnh quang trong dải UV (360 ± 20 nm)

Tính chn lọc

E. coli
 

Enterococcus faecalisd

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00009 hoặc 00087

-

Định tính

c chế toàn phần (0)

-

Slanetz và Bartley

S

Enterococci ruột

TCVN 6189-2 (ISO 7899-2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(44 ± 4) h/

(36 ± 2) °C

Enterococcus faecalis

 

Enterococcus faeciumd

00009b 00087 00176

00177

00178

M môi trường Slarnetz và Bartley đã đánh giá

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PR0,7

Khuẩn lạc màu đỏ-nâu sẫm-hồng

Tính chọn lọc

E. colid


Staphylococcus aureusd

00012 hoặc 00013

00032 hoặc 00034

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Sắt sulfit Trypose sulfit (TS)

S

Vi khuẩn kị khí khử sulfit (clostridia)

TCVN 6191-2 (ISO 6461-2)

Hiệu suất

(44 ± 4) h/ (37 ± 1)°C môi trường yếm khí

Clostridium perfingens

00007b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

M môi trường st sulfil hoặc TS đã được đánh giá

Định lượng

PR0,7

Khuẩn lạc màu đen

Tính chọn lọc

E. colid

00012 hoặc 00013

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khuẩn lạc không có màu đen

TSC

S

Clostridium perfingens

ISO 14189

Hiệu suất

(21 ± 3) h/ (44 ± 1) °C môi trường k khí

Clostridium perfingens

00007b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00174

Mẻ môi trường TSC đã được đánh giá

Định lượng

PR0,7

Khuẩn lạc màu đen

Tính chn lc

Bacillus subtilis subsp. spizizenii

00003

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c chế toàn phần (0)

-

Môi trường không chọn lọc đối với số đếm vi sinh vật

YEA

S

Flora tng số

ISO 6222

Hiệu suất

(44 ± 4) h/ (36 ± 2) °C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bacillus subtilis subsp. spizizenii

00012 hoặc 00013

00003

M môi trường YEA đã được đánh giá

Địnhợng

PR0,7

-

Môi trường tăng sinh chọn lọc

Môi trườnga

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vi sinh vật

Tiêu chun

Chức năng

Chng đi chứng

Số WDCMc

Môi trường đối chứng

Phương pháp kiểm chứng

Chuẩn cứ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bolton preston

L

Campylobacter

ISO 17995

Hiệu suất

(44 ± 4) h/ (37 ± 1) °C môi trường hiếu khí

Campylobacter jejunid

Campylobacter colid

+ E. coli


...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

000156

00005

00004

00012 hoặc 00013

00023

-

Định tính

> 10 khuẩn lạc trên mCCDA

Khuẩn lạc nh, phẳng hoặc li, bề mặt bóng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

E. colid


Proteus mirabilis

00012 hoặc 00013

00023

-

Định tính

c chế toàn phần (0) trên TSA

-

MUG/EVg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

E. coli/vi khuẩn coliform

ISO 9308-3

Hiệu suất

48 h/ (44 ± 0,5) °C

E. coli

00179

Chi tiết về phương pháp kiểm soát và tiêu chí chất lượng của môi trường MUG/EC nêu trong Phụ lục E của ISO 9308-3:1998.

MUD/SFh

L

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6189-1 (ISO 7899-1)

Hiệu suất

(44 ± 4) h/ (44 ± 0,5) °C

Enterucoccus faecalis

Enterococcus hirae

Enterococcus faecium

00176

00177

00178

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tính chn lọc

Aerococcus viridans

Lactococcus lactis

Staphylococcus epidermidis

00061

00016

00132

RVS

L

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 9717 (ISO 19250)

Hiệu suất

(24 ± 3) h/ (41,5 ± 1) °C

Salmonella Enteritidisd,i

Salmonella Typhimuriumd,i

+ E. colid


+ Pseudomonas aeruginosa


00030

00031

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00025

-

Định tính

> 10 khuẩn lạc trên XLD hoặc môi trường chọn lọc khác

Khuẩn lạc đặc trưng theo từng môi trường (xem tiêu chuẩn)

Tính chọn lọc

E. colid

00012 hoặc 00013

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c chế từng phần ≤ 100 khuẩn lạc trên TSA

-

Enterococcus faecalisd

00009 hoặc 00087

-

Định tính

< 10 khuẩn lạc trên TSA

-

Môi trường chất lỏng không chọn lọc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Type

Vi sinh vật

Tiêu chuẩn

Chức năng

Chng đi chứng

Số WDCMc

Môi trường đối chứng

Phương pháp kiểm chứng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các phản ứng đặc trưng

DRCM

L

Vi khuẩn kị khí khử sulfit (clostridia)

TCVN 6191-1 (ISO 6461-1)

Hiệu suất

(44 ± 4) h/ (36 ± 1) °C môi trường yếm khí

Clostridium perfingens

00007b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Định tính

Độ đục (1-2)j

Khuẩn lạc màu đen

Độ đặc hiệu

E. colid

00012 hoặc 00013

-

Định tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khuẩn lạc không có màu đen

Nước muối

L

Các dịch lỏng pha loãng

TCVN 9716 (ISO 8199)

Dịch pha loãng

45 min đến 1 h/ (20 đến 25) °C

E.colid


Staphylococcus aureus

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00034

TSA

Định lượng

± 30 % khuẩn lạc/T0 30 % số đếm ban đầu)

-

Dịch pha loãng pepton

Dung dịch muối pepton

Dung dịch Ringer (nồng độ 1/4)

Dung dịch đệm phosphat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Môi trườnga

Type

Vi sinh vật

Tiêu chuẩn

Chức năng

Ch