TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 7898:2009
BÌNH
ĐUN NƯỚC NÓNG CÓ DỰ TRỮ - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
Storage water
heaters – Energy effciency
Lời nói đầu
TCVN 7898 : 2009 do Tiểu Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1/SC3 Hiệu suất năng lượng cho thiết bị gia nhiệt biên
soạn,Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ khoa học và Công nghệ
công bố.
BÌNH ĐUN NƯỚC NÓNG CÓ
DỰ TRỮ - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
Storage water
heaters – Energy effciency
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho bình đun nước nóng
bằng điện có dự trữ (sau đây gọi tắt là bình đun nước nóng) dùng trong gia đình
và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít.
Tiêu chuẩn này qui định hiệu suất năng lượng
của bình đun nước nóng.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ
đun nước nóng để uống.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn dưới đây rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu ghi năm công bố, áp dụng phiên
bản được nêu. Đối với tài liệu không ghi năm công bố, áp dụng phiên bản mới
nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 5699-2-21 : 2007 (IEC 60335-2-21 : 2004),
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-21: Yêu cầu
cụ thể đối với bình đun nước nóng có dự trữ
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ,
định nghĩa và ký hiệu được nêu trong TCVN 5699-2-21 (IEC 60335-2-21 : 2004) và
thuật ngữ dưới đây.
3.1. Hiệu suất năng lượng của bình đun nước
nóng (Energy
efficiency of storage water heaters)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Yêu cầu an toàn
Bình đun nước nóng phải đảm bảo an toàn theo
TCVN 5699-2-21 : 1007 (IEC 60335-2-21 : 2004).
4.2. Hiệu suất năng lượng
4.2.1. Hiệu suất năng lượng tối thiểu (MEPS) của
bình đun nước nóng đo được trong điều kiện qui định ở Điều 5 của tiêu chuẩn này
và phải phù hợp với các giá trị cho trong Bảng 1.
Bảng 1 – Hiệu suất
năng lượng tối thiểu
Dung tích của bình
l
Hiệu suất năng
lượng tối thiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
0,096
15
0,095
20
0,084
30
0,078
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2. Các cấp hiệu suất năng lượng được qui định
trong Bảng 2. Cấp 1 là cấp thấp nhất tương ứng với hiệu suất năng lượng tối
thiểu. Cấp 5 là cấp hiệu suất năng lượng cao nhất.
Bảng 2 – Cấp hiệu
suất năng lượng
Cấp
Chỉ số hiệu suất
năng lượng
K
1
≤ 1,0
2
≤ 0,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,9
4
≤ 0,85
5
≤ 0,8
CHÚ THÍCH: Cấp hiệu suất năng lượng được xác
định theo chỉ số K tính bằng tỷ số giữa hiệu suất năng lượng đo được và
hiệu suất năng lượng tối thiểu.

trong đó:
K - Chỉ số hiệu suất năng lượng để
phân cấp hiệu suất năng lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rmin - Hiệu suất
năng lượng tối thiểu qui định ở 4.2.1
5. Phương pháp xác
định hiệu suất năng lượng
5.1. Điều kiện đo
5.1.1. Điều kiện chung
- Nhiệt độ môi trường: từ 25 oC
đến 30 oC.
- Độ ẩm tương đối: 75 % ± 5 %.
- Điện áp nguồn: 220 V ± 5 %.
- Tần số: 50 Hz ± 1 %.
- Nhiệt độ ngắt: 75 oC ± 1 oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thời gian thử: 12 h.
5.1.2. Dụng cụ đo
- Vôn mét có cấp chính xác không thấp hơn 0,5.
- Oát mét có cấp chính xác không thấp hơn 0,5
hoặc công tơ mét có cấp chính xác không thấp hơn 0,5.
- Nhiệt kế có độ chính xác đến 0,5 oC.
- Dụng cụ đo dung tích có độ chính xác đến
100 ml.
5.2. Chuẩn bị đo
5.2.1. Lắp đặt bình nước nóng theo hướng dẫn
của nhà chế tạo.
5.2.2. Lắp cơ cấu tự động ngắt ở nhiệt độ 75 oC
± 1 oC và đóng điện trở lại ở nhiệt độ 70 oC ± 1 oC
thay cho cơ cấu tự động ngắt trên bình đun nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.4. Chuẩn bị nguồn nước lạnh ban đầu với nhiệt
độ 25 oC ± 1 oC.
5.3. Tiến hành đo
5.3.1. Nạp nước lạnh vào bình đun nước nóng
theo cách hoạt động bình thường và xác định dung tích (Q) thực tế của bình (làm
tròn đến một chữ số thập phân).
5.3.2. Đóng điện để bình đun nước nóng hoạt động liên
tục trong 12 h và ghi lại các thông số sau:
- Điện áp cung cấp (U), V;
- Tần số nguồn điện (f), Hz;
- Nhiệt độ nước lạnh ban đầu (T1),
oC, và nhiệt độ điều chỉnh cơ cấu ngắt tự động (Tmax), oC;
- Thời điểm đóng điện ban đầu (t1)
và thời điểm kết thúc (t2);
- Công suất tiêu thụ (P) và tổng thời gian có
điện chạy qua phần tử đốt nóng (t) (làm tròn đến hai chữ số thập phân);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.3. Xử lý kết quả
Hiệu suất năng lượng thực tế đo được Rđ
được xác định như sau:
, kWh/l đối với
trường hợp đo bằng oát mét.
, kWh/l đối với
trường hợp đo bằng công tơ mét.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Yêu cầu kỹ thuật
5. Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng