Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7870-6:2010 Đại lượng và đơn vị - Điện tử

Số hiệu: TCVN7870-6:2010 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2010 Ngày hiệu lực:
ICS:01.060 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7870-6:2010

IEC 80000-6:2008

ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ - PHẦN 6: ĐIỆN TỪ

Quantities and units - Part 6: Electromagnetism

Lời nói đầu

TCVN 7870-6:2010 thay thế cho TCVN 6398-5:1999 (ISO 31- 5:1992);

TCVN 7870-6:2010 hoàn toàn tương đương với IEC 80000- 6:2008;

TCVN 7870-6:2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 12 Đại lượng và đơn vị đo lường biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0.0 Giới thiệu chung

TCVN 7870-6:2010 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn về Đại lượng và Đơn vị đo lường TCVN/TC12 biên soạn. Mục tiêu của Ban Kỹ thuật TCVN/TC12 là tiêu chuẩn hóa đơn vị và ký hiệu cho các đại lượng và đơn vị (kể cả ký hiệu toán học) dùng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, hệ số chuyển đổi tiêu chuẩn giữa các đơn vị; đưa ra định nghĩa của các đại lượng và đơn vị khi cần thiết.

Bộ TCVN 7870, chấp nhận bộ tiêu chuẩn IEC 80000, gồm các phần dưới đây có tên chung “Đại lượng và đơn vị”:

- TCVN 7870-6:2010 (IEC 80000-6:2008), Phần 6: Điện từ

- TCVN 7870-13:2010 (IEC 80000-13:2008), Phần 13: Khoa học và công nghệ thông tin

- TCVN 7870-14:2010 (IEC 80000-14:2008), Phần 14: Viễn sinh trắc liên quan đến sinh lý người

- Bộ TCVN 7870, chấp nhận bộ tiêu chuẩn ISO 80000, gồm các phần dưới đây có tên chung Đại lượng và đơn vị”:

- TCVN 7870-1:2010 (ISO 80000-1:2009), Phần 1: Quy định chung

- TCVN 7870-2:2010 (ISO 80000-2:2009), Phần 2: Dấu và ký hiệu toán học dùng trong khoa học tự nhiên và công nghệ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 7870-4:2007 (ISO 80000-4:2006), Phần 4: Cơ học

- TCVN 7870-5:2007 (ISO 80000-5:2007), Phần 5: Nhiệt động lực học

- TCVN 7870-7:2009 (ISO 80000-7:2008), Phần 7: Ánh sáng

- TCVN 7870-8:2007 (ISO 80000-8:2007), Phần 8: Âm học

- TCVN 7870-9:2010 (ISO 80000-9:2009), Phần 9: Hóa lý và vật lý phân tử

- TCVN 7870-10:2010 (ISO 80000-10:2009), Phần 10: Vật lý nguyên tử và hạt nhân

- TCVN 7870-11:2009 (ISO 80000-11:2008), Phần 11: Số đặc trưng

- TCVN 7870-12:2010 (ISO 80000-12:2009), Phần 12: Vật lý chất rắn

0.1. Cách sắp xếp các bảng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tất cả các đơn vị nằm giữa hai đường kẻ liền nét ở trang bên phải thuộc về các đại lượng nằm giữa các dòng kẻ liền nét tương ứng ở trang bên trái.

Trong trường hợp việc đánh số mục thay đổi so với phiên bản cũ của TCVN 6398 (ISO 31), thì con số trong phiên bản cũ được cho trong ngoặc đơn, ở trang bên trái, phía dưới con số mới của đại lượng đó; dấu gạch ngang chỉ ra rằng mục đó không có trong phiên bản cũ.

0.2. Bảng đại lượng

Tên các đại lượng quan trọng nhất thuộc lĩnh vực của tiêu chuẩn này được đưa ra cùng với ký hiệu của chúng, và trong phần lớn các trường hợp, cả định nghĩa của chúng. Các tên gọi và ký hiệu này là khuyến nghị. Những định nghĩa này được đưa ra chủ yếu để nhận biết các đại lượng trong Hệ đại lượng quốc tế (ISQ), liệt kê trong các trang bên trái của Bảng 1; không nhất thiết là định nghĩa đầy đủ.

Đặc trưng vô hướng, véctơ hay tenxơ của một số đại lượng được đưa ra, đặc biệt khi cần cho định nghĩa.

Trong phần lớn các trường hợp, chỉ một tên và một ký hiệu được đưa ra cho một đại lượng; nếu hai hay nhiều tên hoặc hai hay nhiều ký hiệu được đưa ra cho cùng một đại lượng và không có sự phân biệt đặc biệt nào thì chúng bình đẳng như nhau. Nếu có hai loại chữ nghiêng (ví dụ Jq, j và f; a và a; g và g) thì chỉ một trong hai được đưa ra. Điều đó không có nghĩa là loại chữ kia không được chấp nhận. Nói chung khuyến nghị rằng các ký hiệu như vậy không được cho những nghĩa khác nhau. Ký hiệu trong ngoặc đơn là ký hiệu dự trữ để sử dụng trong bối cảnh cụ thể khi ký hiệu chính được dùng với nghĩa khác.

0.3. Bảng đơn vị

0.3.1. Tổng quát

Tên đơn vị của các đại lượng tương ứng được đưa ra cùng với ký hiệu quốc tế và định nghĩa. Các tên đơn vị này phụ thuộc vào ngôn ngữ nhưng ký hiệu là ký hiệu quốc tế và như nhau ở mọi ngôn ngữ về các thông tin thêm, xem sách giới thiệu về SI (xuất bản lần thứ 8, 2006) của Viện cân đo quốc tế (BIPM) và TCVN 7870-1 (ISO 80000-1).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Trước tiên là đơn vị SI. Các đơn vị SI đã được thông qua ở Hội nghị cân đo toàn thể (Conférence Générale des Poids et Mesures, CGPM). Đơn vị SI cùng bội và ước thập phân của chúng được khuyến nghị sử dụng; bội và ước thập phân được hình thành từ các tiền tố SI cũng được khuyến nghị mặc dù không được nhắc đến.

b) Một số đơn vị không thuộc SI, là những đơn vị được Ủy ban quốc tế về cân và đo (Comité International des Poids et Mesures, CIPM) hoặc Tổ chức quốc tế về đo lường pháp định (Organisation Internationale de Métrologie Légale, OIML) hoặc ISO và IEC chấp nhận để sử dụng cùng với SI.

Những đơn vị này được phân cách với các đơn vị SI và các đơn vị khác bằng đường kẻ đứt nét.

c) Các đơn vị không thuộc SI được CIPM chấp nhận để dùng với đơn vị SI thì được in nhỏ (nhỏ hơn khổ chữ thường) ở cột “Các hệ số chuyển đổi và chú thích”.

d) Các đơn vị không thuộc SI không được khuyến nghị dùng cùng với đơn vị SI chỉ được đưa ra ở phụ lục trong một số phần của bộ tiêu chuẩn này. Các phụ lục này chỉ là tham khảo, không phải là bộ phận của tiêu chuẩn. Chúng được sắp xếp vào hai nhóm:

1) các đơn vị thuộc hệ CGS có tên riêng;

2) các đơn vị dựa trên foot, pound, giây và một số đơn vị liên quan khác.

e) Các đơn vị không thuộc SI khác được đưa ra để tham khảo, đặc biệt về hệ số chuyển đổi, được cho trong phụ lục tham khảo khác.

0.3.2. Chú thích về đơn vị của các đại lượng có thứ nguyên một hay đại lượng không thứ nguyên

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VÍ DỤ 1: Chỉ số khúc xạ n = 1,53 x 1= 1,53

Không được dùng các tiền tố để tạo ra bội hoặc ước của đơn vị này. Có th dùng lũy thừa của 10 để thay cho các tiền tố.

VÍ DỤ 2: Số Reynon Re = 1,32 x 103

Vì góc phng thường được thể hiện bằng tỷ số giữa hai độ dài, còn góc khối được thể hiện bằng tỷ số giữa hai diện tích, nên năm 1995 CGPM đã quy định là trong Hệ đơn vị quốc tế, radian, ký hiệu là rad, và steradian, ký hiệu là sr, là các đơn vị dẫn xuất không thứ nguyên. Điều này ngụ ý rằng các đại lượng góc phẳng và góc khối được coi là đại lượng dẫn xuất có thứ nguyên một. Do đó, các đơn vị radian và steradian bằng một (1); chúng cũng có thể được bỏ qua hoặc có thể dùng trong biểu thức của các đơn vị dẫn xuất để dễ dàng phân biệt giữa các đại lượng có bản chất khác nhau nhưng có cùng thứ nguyên.

0.4. Công bố về số trong bộ tiêu chuẩn này

Dấu = được dùng để biểu thị “chính xác bằng”, dấu ≈ được dùng để biểu thị “gần bằng”, còn dấu:= được dùng để biểu thị “theo định nghĩa là bằng”.

Trị số của các đại lượng vật lý được xác định bằng thực nghiệm luôn có độ không đảm bảo đo kèm theo. Cần phải ch rõ độ không đảm bảo này. Trong bộ tiêu chuẩn này, độ lớn của độ không đảm bảo được trình bày như trong ví dụ dưới đây.

VÍ DỤ: l = 2,347 82(32) m

Trong ví dụ này, l = a(b) m, trị số của độ không đảm bảo b ch ra trong ngoặc đơn được thừa nhận để áp dụng cho các con số cuối cùng (và ít quan trọng nhất) của trị số a của chiều dài l. Việc ghi ký hiệu này được dùng khi b th hiện độ không đảm bảo chuẩn (độ lệch chuẩn ước tính) trong các số cuối của a. Ví dụ bằng số trên đây có thể giải thích với nghĩa là ước lượng tốt nhất trị số của chiều dài l, khi l được tính bằng mét, là 2,347 82 và giá tr chưa biết của l nằm giữa (2,347 82 - 0,000 32) m và (2,347 82 + 0,000 32) m với xác suất xác định bằng độ không đảm bảo chuẩn 0,000 32 m và phân bố xác suất của các giá trị l.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các mục cho trong tiêu chuẩn này phù hợp với Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế (IEV), đặc biệt là IEC 60050-121 và IEC 60050-131. Đối với mỗi đại lượng, viện dẫn IEV được cho dưới dạng: “Xem IEC 60050-121, mục 121-xx-xxx).”.

0.5.1. Hệ đại lượng

Đối với lĩnh vực điện từ, nhiều hệ đại lượng khác nhau được xây dựng và sử dụng tùy theo số lượng và sự lựa chọn các đại lượng cơ bản là cơ sở của hệ thống đó. Tuy nhiên, trong kỹ thuật điện từ và điện, ch có Hệ đại lượng quốc tế, ISQ, và Hệ đơn vị quốc tế, SI, được thừa nhận và phản ánh trong các tiêu chuẩn của ISO và IEC, SI gồm có bảy đơn vị cơ bản, trong đó mét, ký hiệu là m, kilôgam, ký hiệu là kg, giây, ký hiệu là s, và ampe, ký hiệu là A.

0.5.2. Đại lượng sin

Đối với các đại lượng thay đổi dạng hình sin theo thời gian, và các hình thức thể hiện phức của chúng, IEC có hai cách ký hiệu tiêu chuẩn. Các chữ cái hoa và chữ thường được dùng cho dòng điện (mục 6- 1) và điện áp (mục 6-11.3), các dấu hiệu bổ sung dùng cho các đại lượng khác. Quy định được nêu trong IEC 60027-1.

VÍ DỤ 1: Biến thiên hình sin của dòng điện theo thời gian (mục 6-1) có thể biểu thị trong biểu thức thực như sau:

i =  I cos(wt - j)

và biểu thức phức (về pha) được biểu thị là

 = I e -jj

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VÍ DỤ 2: Biến thiên hình sin của t thông theo thời gian (mục 6-22.1) có thể biểu thị trong biểu thức thực như

trong đó  là giá trị tức thời của thông lượng,  là giá trị đỉnh của thông lượng và là giá trị rms.

 

ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ - PHẦN 6: ĐIỆN TỪ

Quantities and units - Part 6: Electromagnetism

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định tên, ký hiệu và định nghĩa của các đại lượng và đơn vị điện từ. Các hệ số chuyển đổi cũng được đưa ra ở những chỗ thích hợp.

2. Tài liệu viện dẫn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 7870-1:2010 (ISO 80000-1:2009), Đại lượng và đơn vị - Phần 1: Quy định chung

TCVN 7870-3:2007 (ISO 80000-3:2006), Đại lượng và đơn vị - Phần 3: Không gian và thời gian

TCVN 7870-4:2007 (ISO 80000-4:2006), Đại lượng và đơn vị - Phần 4: Cơ học

IEC 60027-1:1992, Letter symbols to be used in electrical technology - Part 1: General (Ký hiệu bằng chữ được sử dụng trong kỹ thuật điện - Phần 1: Quy định chung)

IEC 60050-111, International electrotechnical vocabulary - Part 111: Physics and chemistry (Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 111: Vật lý và hóa học)

IEC 60050-121, International electrotechnical vocabulary - Part 121: Electromagnetism (Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 121: Điện tử)

IEC 60050-131, International electrotechnical vocabulary - Part 131: Circuit theory (Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 131: Lý thuyết mạch)

3. Tên, ký hiệu và định nghĩa

Tên, ký hiệu và định nghĩa của các đại lượng và đơn vị điện từ được trình bày trong các trang sau.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

ĐẠI LƯỢNG

Số mục

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

6-1
(5-1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

I, i

cường độ dòng điện là một trong bảy đại lượng cơ bản trong Hệ đại lượng quốc tế, ISQ, là cơ sở của Hệ đơn vị quốc tế, SI

Cường độ dòng điện là đại lượng thường được đo bằng ampe kế.

Cường độ dòng điện qua một mặt là thương giữa điện tích (mục 6-2) truyền qua bề mặt đó trong một khoảng thời gian và khoảng thời gian đó

Định nghĩa đầy đủ hơn xem mục 6-8 và IEC 60050-121. mục 121-11-13.

6-2
(5-2)

điện tích

Q, q

dQ= Idt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điện tích được mang bởi các hạt rời rạc và có thể là dương hoặc âm. Qui ước về ký hiệu sao cho điện tích nguyên tố e, nghĩa là điện tích của proton, là dương.

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-01.

q thường được dùng để biểu thị điện tích điểm, và cũng được sử dụng trong tiêu chuẩn này.

6-3
(5-3)

mật độ điện tích, điện tích khối

p, PV

P =

trong đó Q là điện tích (mục 6- 2) và V là thể tích TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3- 4

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-07.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mật độ điện tích mặt,

điện tích mặt

PA, s

PA =

trong đó Q là điện tích (mục 6- 2) và A là diện tích TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-3]

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-08.

ĐƠN VỊ

ĐIỆN TỪ

Số mục

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ký hiệu

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

6-1.a

ampe

A

Ampe là cường độ dòng điện không đổi khi chạy trong hai dây dẫn thằng song song dài vô hạn, tiết diện tròn nhỏ không đáng kể, đặt cách nhau 1 mét trong chân không sẽ gây ra trên mỗi mét dài của dây một lực 2x10-7 niutơn CGPM lần thứ 9 (1948)

Định nghĩa này hàm ý rằng hng s từ m0 (mục 6-26.1) đúng bằng 4 x10-7 H/m.

Trong định nghĩa này “lực” được dùng thay cho “lực thằng” hoặc “lực trên độ dài”. Theo đó, đơn vị cuối cùng phải là “niutơn trên mét” mà không có từ “dài”.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

culông

C

1 C:= 1 A × s

Đơn v ampe giờ được dùng cho các thiết bị điện phân, như acqui.

1 A × h= 3,6 kC

6-3.a

culông trên mét khối

C/m3

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6-4.a

culông trên mét vuông

C/m2

 

 

 

ĐIỆN T(tiếp theo)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số mục

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

6-5
(5-5)

mật độ điện tích thng, điện tích thng

Pl,

Pl =

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-09.

6-6
(5-14)

mômen lưỡng cực điện

p

p= q (r+ - r-)

trong đó r+ và r- là véctơ vị trí [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-1.11) mang điện tích q và -q (mục 6-2), tương ứng

Mômen lưỡng cực điện của một chất trong một miền là tổng véctơ các mômen lưỡng cực điện của tất cả các lưỡng cực điện bao gồm trong miền đó.

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-35 và 121-11-36.

6-7
(5-13)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

P

P= dp/dV

trong đó p là mômen lưỡng cực điện (mục 6-6) của một chất trong một miền có thể tích V [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-4]

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-37.

6-8
(5-15)

mật độ dòng điện,

dòng điện mặt

J

J= pv

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cường độ dòng điện I (mục 6- 1) qua mặt S là

I =

trong đó en dA là phân tố véctơ mặt.

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-11.

6-9
(-)

mật độ dòng điện thẳng, dòng điện thẳng

Js

Js= pAv

trong đó Pa là mật độ điện tích mặt (mục 6-4) và V là vận tốc TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-8.1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ÿ EMBED Equation.3

I =

Trong đó en là véctơ đơn vị vuông góc với mặt và phân tố véctơ thằng, còn dr là vi phân của véctơ vị trí r.

Xem IEC 60050-121, mục 121- 11-12.

6-10
(5-5)

cường độ điện trường

E

E = F/q

trong đó F là lực [TCVN 7870-4 (ISO 80000-4), mục 4-9.1) và q là điện tích (mục 6-2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

q là điện tích của hạt thử ở trạng thái nghỉ.

ĐƠN VỊ

ĐIỆN TỪ (tiếp theo)

Số mục

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

6-5.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C/m

 

 

6-6.a

culông mét

C × m

 

 

6-7.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C/m2

 

 

6-8.a

ampe trên mét vuông

A/m2

 

 

6-9.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A/m

 

 

6-10.a

vôn trên mét

V/m

1 V/m= 1 N/C

Về định nghĩa vôn, xem mục 6- 11.a.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

ĐẠI LƯỢNG

Số mục

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

6-11.1
(5-6.1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

V, j

-grad V= E+

trong đó E là cường độ điện trường (mục 6-10), A là thế véctơ từ (mục 6-32) và 1 là thời gian TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-7

Điện thế không phải là duy nhất vì đại lượng trường vô hướng không đổi có thể cộng thêm vào đó mà không làm thay đổi gradien của nó.

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-25.

6-11.2

(5-6.2)

hiệu điện thế

Vab

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó E là cường độ điện trường (mục 6-10), A là thế véctơ từ (mục 6-32) và t là thời gian [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-7] còn r là véctơ vị trí TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-1.11 từ điểm a đến điểm b dọc theo đường cong c cho trước

Vab= Va - Vb

trong đó VaVb là điện thế tại điểm a và b, tương ứng.

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-26.

6-11.3
(5-6.3)

điện áp, ứng suất điện

(Tên gọi “điện áp”, được đ cập trong IEV nhưng đây là một ngoại lệ của nguyên tắc về tên đại lượng không được dẫn tới tên đơn vị bất kỳ.)

U, Uab

trong lý thuyết mạch điện, Uab= Va - Vb

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đối với điện trường trong môi trường

Uab = E × dr

trong đó E là cường độ điện trường (mục 6-10) và r là véctơ vị trí TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-1.11 từ điểm a đến điểm b dọc theo đường cong c cho trước.

Đối với trường tĩnh điện, điện áp độc lập với đường nối hai điểm a và b.

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-27.

6-12
(5-7)

mật độ thông lượng điện, điện dịch

D

D= e0E + P

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mật độ thông lượng điện liên hệ với mật độ điện tích thông qua

div D = p

trong đó div là một toán tử.

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-40.

6-13
(5-9)

điện dung

C

C= Q/U

trong đó Q là điện tích (mục 6-2) và U là điện áp (mục 6-11.3)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ĐƠN VỊ

ĐIỆN TỪ (tiếp theo)

Số mục

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

6-11.a

vôn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 V := 1 W/A

 

6-12.a

culông trên mét vuông

c/m2

 

 

6-13.a

fara

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 F := 1 C/V

 

 

ĐIỆN T

 

 

ĐẠI LƯỢNG

Số mục

Tên

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định nghĩa

Chú thích

6-14.1
(5-10.2)

hằng số điện, hằng số điện môi của chân không

e0

e0 =

trong đó m0 là hằng số từ (mục 6- 26.1) và c0 là tốc độ ánh sáng (mục 6-35.2)

e0 » 8,854 188 x 10-12 F/m

Xem IEC 60050- 21, mục 121- 11-03.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

hằng số điện môi

e

D= eE

trong đó D mật độ thông lượng điện (mục 6-12) và E là cường độ điện trường (mục 6-10)

Định nghĩa này áp dụng cho môi trường đẳng hướng. Đối với môi trường không đẳng hướng, hằng số điện môi là một tenxơ bậc hai.

Xem IEC 60050-121, mục 121- 12-12.

6-15
(5-11)

hằng số điện môi tương đối

er

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó e là hằng số điện môi (mục 6-14.2) và e0 là hằng số điện (mục 6-14.1)

Xem IEC 60050-121, mục 121- 12-13.

6-16
(5-12)

độ điện cảm

χ

P= e0χE

trong đó P là phân cực điện (mục 6-7) e0 là hằng số điện (mục 6- 14.1) và E là cường độ điện trường (mục 6-10)

χ= er - 1

Định nghĩa này áp dụng cho môi trường đẳng hướng. Đối với môi trường không đẳng hướng, hằng số điện môi là một tenxơ bậc hai.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6-17
(5-8)

thông lượng điện

Y

Y =

qua một bề mặt S, trong đó D là mật độ thông lượng điện (mục 6- 12) và en dA là phân tố véctơ mặt [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-3]

Xem IEC 60050-121, mục 121- 12-41.

6-18
(-)

mật độ dòng điện dịch

JD

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó D là mật độ thông lượng điện (mục 6-12) và t là thời gian TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-7]

Xem IEC 60050-121, mục 121- 11-42.

ĐƠN VỊ

ĐIỆN TỪ (tiếp theo)

Số mục

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

fara trên mét

F/m

1 F/m= 1 C/(V m)

 

6-15.a

một

1

 

Xem lời giới thiệu, 0.3.2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

một

1

 

Xem lời giới thiệu, 0.3.2.

6-17.a

culông

C

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ampe trên mét vuông

A/m2

 

 

 

ĐIỆN T(tiếp theo)

 

 

ĐẠI LƯỢNG

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

6-19.1
(-)

dòng điện dịch

ID

ID =

qua một mặt S, trong đó JD là mật độ dòng điện dịch (mục 6-18) và en dA là phân tố véctơ mặt [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3, mục 3-3)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6-19.2
(-)

dòng điện tổng

Itot, It

Itot = I + ID

trong đó I là cường độ dòng điện (mục 6-1) và ID là dòng điện dịch (mục 6-19.1)

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-45.

6-20
(-)

mật độ dòng điện tổng

Jtot, Jt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó J mật độ dòng điện (mục 6- 8) và JD là mật độ dòng điện dịch (mục 6-18)

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-44.

6-21
(5-19)

mật độ từ thông

B

F= qv x B

trong đó F là lực [TCVN 7870-4 (ISO 80000-4, mục 4-9.1] và v là vận tốc [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-8.1] của hạt thử bất kỳ có điện tích q (mục 6-2)

Mật độ từ thông có div bằng “không”, div B = 0.

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-19.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

từ thông

=

qua một mặt S, trong đó B là mật độ từ thông (mục 6-21) và en dA là phân tố véctơ mặt TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-3

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-21.

6-22.2
(-)

thông lượng tổng

Y, Ym

Ym =

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phân tố véctơ đường dr là vi phân của véctơ vị trí r [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3, mục 3- 1.11].

Xem lEC 60050-121, mục 121-11-24.

6-23
(5-27)

mômen từ, mômen diện tích từ

m

m= I enA

trong đó I là cường độ dòng điện (mục 6-1) trong một mạch kín nhỏ, en là véctơ đơn vị vuông góc với mạch và A là diện tích [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-3] của mạch

Mômen từ của một chất trong một miền bằng tổng véctơ các mômen từ của tất c các thực thể bao gồm trong miền đó.

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-49 và 121-11-50.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

độ từ hóa

M, Hi

M = dm/dV

trong đó m là mômen từ (mục 6-23) của một chất trong một miền có thể tích V [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-4]

Xem IEC 60050-121, mục 121-11-52.

ĐƠN VỊ

ĐIỆN TỪ (tiếp theo)

Số mục

Tên

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

6-19.a

ampe

A

 

 

6-20.a

ampe trên mét vuông

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

6-21.a

tesla

T

1 T:= 1 N/(A-m)

1 T= 1 Wb/m2

6-22.a

vebe

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 Wb:= 1 V × s

 

6-23
(5-27)

ampe mét vuông

A × m2

 

 

6-24
(5-28)

ampe trên mét

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

ĐIỆN T(tiếp theo)

 

 

ĐẠI LƯỢNG

Số mục

Tên

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định nghĩa

Chú thích

6-25
(5-17)

cường độ từ trường, trường từ hóa

H

H =

trong đó B là mật độ từ thông (mục 6-21), m0 là hằng số từ (mục 6-26.1), và M là độ từ hóa (mục 6-24)

Cường độ từ trường liên hệ với mật độ dòng điện tổng Jtot (mục 6-20) qua
rot H= Jtot

Xem IEC 60050-121, mục 121- 11-56.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

hằng số từ, độ từ thm của chân không

m0

m0 = 4p x 10-7 H/m

Về định nghĩa này của m0 xem mục 6-1.a.

m0 » 1,256 637 x 10-6 H/m

Xem IEC 60050-121, mục 121- 11-14.

6-26.2
(5-24.1)

độ từ thẩm

m

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó B là mật độ từ thông (mục 6-21) và H là cường độ từ trường (mục 6-25)

Định nghĩa này áp dụng cho môi trường đẳng hướng. Đối với môi trường không đẳng hướng, độ từ thẩm là một tenxơ bậc hai.

Xem IEC 60050-121, mục 121- 12-28.

6-27
(5-25)

độ từ thẩm tương đối

mr

mr = m/m0

trong đó m là độ từ thẩm (mục 6- 26.2) và m0 là hằng số từ (mục 6- 26.1)

Xem IEC 60050-121, mục 121- 12-29.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

độ từ cảm

k, (cm)

M= kH

trong đó M là độ từ hóa (mục 6- 24) và H là cường độ từ trường (mục 6-25)

k = mr - 1

Định nghĩa này áp dụng cho môi trường đẳng hướng. Đối với môi trường không đẳng hướng, độ từ cảm là một tenxơ bậc hai.

Xem IEC 60050-121, mục 121- 12-37.

6-29
(5-29)

độ phân cực từ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Jm = m0M

trong đó m0 là hằng số từ (mục 6- 26.1),và M là độ từ hóa (mục 6- 24)

Xem IEC 60050-121, mục 121- 11-54.

6-30
(-)

mômen lưỡng cực từ

jm, j

jm= m0m

trong đó m0 là hằng số từ (mục 6- 26.1) và m là mômen từ (mục 6- 23)

Xem IEC 60050-121, mục 121- 11-55.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ĐIỆN TỪ (tiếp theo)

Số mục

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

6-25.a

ampe trên mét

A/m

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6-26.a

henry trên mét

H/m

1 H/m= 1 V×s/(A-m)

Về định nghĩa của henry, xem mục 6-37.a

6-27.a

một

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xem lời giới thiệu, 0.3.2.

6-28.a

một

1

 

Xem lời giới thiệu, 0.3.2.

6-29.a

tesla

T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6-30.a

vebe mét

Wb × m

 

 

 

ĐIỆN T(tiếp theo)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ĐẠI LƯỢNG

Số mục

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

6-31
(-)

độ kháng từ

Hc,B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xem IEC 60050-121, mục 121- 12-69.

Còn gọi là cường độ kháng từ trường.

6-32
(5-21)

thế véctơ từ

A

B= rot A

trong đó B là mật độ từ thông (mục 6-21)

Thế véctơ từ không phải là duy nhất vì mọi trường véctơ không xoáy đều có thể thêm vào đó mà không làm thay đổi tính chất xoáy của nó.

Xem IEC 60050-121, mục 121- 11-23.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mật độ năng lượng điện từ,

năng lượng điện từ theo thể tích

w

w= (1/2)(E × D + B × H)

trong đó

E là cường độ điện trường (mục 6-10),

D là mật độ thông lượng điện (mục 6-12),

B là mật độ từ thông (mục 6-21), và

H là cường độ từ trường (mục 6- 25)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6-34
(5-31)

véctơ Poynting

S

S = E x H

trong đó E là cường độ điện trường (mục 6-10) và H là cường độ từ trường (mục 6-25)

Xem IEC 60050-121, mục 121- 11-66.

6-35.1
(5-32.1)

tốc độ pha của sóng điện từ

c

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó w là tần số góc [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-16] và k là số sóng góc [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-19]

Xem TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-20.1.

6-35.2
(5-32.2)

tốc độ ánh sáng, vận tốc ánh sáng

c0

Tốc độ của sóng điện từ trong chân không c0= 299 792 458 m/s

Đối với giá trị này của c0 xem TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-1.a.

c0 =

Xem IEC 60050-111, mục 111- 13-07.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

điện áp nguồn, ứng suất nguồn

Us

điện áp (mục 6-11.3) giữa hai đầu của nguồn điện áp khi không có dòng điện (mục 6-1) qua nguồn đó

Không nên sử dụng tên gọi “sức điện động” vi từ viết tắt EMF và ký hiệu E.

Xem IEC 60050-131, mục 131- 12-22.

ĐƠN VỊ

ĐIỆN TỪ (tiếp theo)

Số mục

Tên

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

6-31.a

ampe trên mét

A/m

 

 

6-32.a

vebe trên mét

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

6-33.a

jun trên mét khối

J/m3

 

 

6-34.a

oát trên mét vuông

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

6-35.1.a

mét trên giây

m/s

 

 

6-36.a

vôn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

ĐIỆN T(tiếp theo)

 

 

ĐẠI LƯỢNG

Số mục

Tên

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định nghĩa

Chú thích

6-37.1
(-)

từ thế vô hướng

Vm, j

đối với cường độ từ trường không xoáy

H= -grad Vm

trong đó H là cường độ từ trường (mục 6-25)

Từ thế vô hướng không phải là duy nhất vì trường vô hướng không đổi bất kỳ có thể thêm vào mà không làm thay đổi gradien của nó.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6-37.2
(5-18.1)

hiệu từ thế

Um

Um=

trong đó H là cường độ từ trường (mục 6-25) và r là véctơ vị trí [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3). mục 3-1.11] từ điểm a đến điểm b dọc đường cong c cho trước

Đối với cường độ từ trường không xoáy, đại lượng này bằng hiệu từ thế.

Xem IEC 60050-121. mục121- 11-57.

6-37.3
(5-18.2)

sức từ động

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fm=

trong đó H là cường độ từ trường (mục 6-25) và r là véctơ vị trí TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-1.11 dọc đường cong kín C

Tên gọi đại lượng này đang được xem xét. So sánh chú thích với mục 6-36.

Xem IEC 60050-121. mục 121- 11-60.

6-37.4
(5-18.3)

dòng điện liên kết

Q

cường độ dòng điện thuần (mục 6-1) qua một mặt giới hạn bởi một mạch vòng khép kín

Khi Q do N (mục 6-38) bằng cường độ dòng điện I (mục 6- 1). thì Q = NI.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6-38
(5-40.1)

số vòng trong một cuộn dây

N

số vòng trong một cuộn dây (giống như tên đại lượng)

N có thể không phải là số nguyên xem TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-14.

6-39
(5-38)

từ tr

Rm, R

Rm= Um/

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xem IEC 60050-131, mục 131- 12-28.

6-40
(5-39)

từ dẫn

= 1/Rm

trong đó Rm là từ trở (mục 6-39)

Xem IEC 60050-131, mục 131- 12-29.

ĐƠN VỊ

ĐIỆN TỪ (tiếp theo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

6-37.a

ampe

A

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

một

1

 

Xem lời giới thiệu 0.3.2.

6-39.a

henry mũ trừ một

H-1

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

henry

H

 

 

 

ĐIỆN T(tiếp theo)

 

 

ĐẠI LƯỢNG

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

6-41.1
(5-22.1)

độ tự cảm

L, Lm

L= Y/ I

trong đó I là cường độ dòng điện (mục 6-1) trong mạch dẫn mảnh và Y là thông lượng tổng (mục 6- 22.2) gây ra bởi dòng điện đó

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xem IEC 60050-131. mục 131- 12-19 và 131-12-35.

6-41.2
(5-22.2)

độ hcảm

Lmn

Lmn = Ym / In

trong đó In là cường độ dòng điện (mục 6-1) trong mạch dẫn mảnh n và Ym là thông lượng tổng (mục 6- 22.2) gây ra bởi dòng điện đó trong mạch m

Lmn = Lnm

Đối với hai mạch, ký hiệu M được dùng cho L12.

Xem IEC 60050-131, mục 131- 12-36.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

hệ số ghép

k

đối với ghép cảm ứng giữa hai thành phần cảm ứng

k= |Lmn|/

trong đó Lm và Ln là độ tự cảm của chúng (mục 6-41.1), và Lm là độ hỗ cảm (mục 6-41.2)

Xem IEC 60050-131, mục 131- 12-41.

6-42.2
(5-23.2)

hệ số rò

s

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó k là hệ số ghép (mục 6- 42.1)

Xem IEC 60050-131, mục 131- 12-42.

6-43
(5-37)

điện dẫn suất

s , g

J= sE

trong đó J mật độ dòng điện (mục 6-8) và E là cường độ điện trường (mục 6-10)

Định nghĩa này áp dụng cho môi trường đẳng hướng. Đối với môi trường không đẳng hướng, s là một tenxơ bậc hai.

K được dùng trong điện hóa.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6-44
(5-36)

điện trở suất

p

p= 1/s

nếu tồn tại, trong đó s là điện dẫn suất (mục 6-43)

Xem IEC 60050-121, mục 121- 12-04.

6-45
(5-35)

công suất, công suất tức thời

p

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó u là điện áp tức thời (mục 6-11.3) và i là cường độ dòng điện tức thời (mục 6-1)

Xem IEC 60050-131, mục 131- 11-30.

ĐƠN VỊ

ĐIỆN TỪ (tiếp theo)

Số mục

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

henry

H

 

 

6-42.a

một

1

 

Xem lời giới thiệu 0.3.2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

simen trên mét

S/m

 

Về định nghĩa siemen, xem mục 6-47.a.

6-44.a

ôm mét

W × m

 

Về đnh nghĩa ôm, xem mục 6- 46.a.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

oát

W

 

 

 

ĐIỆN T(tiếp theo)

 

 

ĐẠI LƯỢNG

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

6-46
(5-33)

điện trở

R

đối với thành phần điện trở

 R= u/i

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đối với dòng điện xoay chiều, xem mục 6-51.2.

Xem IEC 60050-131, mục 131- 12-04.

6-47
(5-34)

điện dẫn

G

đối với thành phần điện trở G= 1/R

trong đó R là điện trở (mục 6-46)

Đối với dòng điện xoay chiều, xem mục 6-52.2.

Xem IEC 60050-131, mục 131- 12-06.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

độ lệch pha

j

j = ju - ji

trong đó ju là pha ban đầu của điện áp (mục 6-11.3) và ji là pha ban đầu của dòng điện (mục 6-1)

Khi

u= Û cos(wt- ju),

i= Î cos (wt - ji)

trong đó u là điện áp (mục 6- 11.3) và i là cường độ dòng điện (mục 6-1), w là tần số góc (ISO 80000-3. mục 3-16) và t là thời gian [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-7] khi đó j là độ lệch pha.

Về góc pha, xem mục 6-49 và 6-50.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

dòng điện pha

khi i = Î cos (wt + a) , trong đó i là cường độ dòng điện (mục 6-1), w là tần số góc [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-16], t là thời gian [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-7], và a là pha ban đầu [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-5), thì

= Ieja

 là biểu diễn phức của dòng điện

i= Î cos(wt + a)

j là đơn vị ảo.

6-50
(-)

điện áp pha

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

khi u= Û cos(wt + a), trong đó u là điện áp (mục 6-11.3), w là tần số góc [TCVN 7870-3 (iso 80000-3), mục 3-16], t là thời gian [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-7] và a là pha ban đầu [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-5] thì

 = Ueja

 là biểu diễn phức của điện áp

u= Û cos(wt + a)

j là đơn vị ảo.

ĐƠN VỊ

ĐIỆN TỪ (tiếp theo)

Số mục

Tên

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

6-46.a

ôm

W

1 W := 1 V/A

 

6-47. a

simen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 S := 1/W

 

6-48.a

radian

rad

 

Xem lời giới thiệu 0.3.2.

6-49.3

ampe

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

6-50.a

vôn

V

 

 

 

ĐIỆN T(tiếp theo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

ĐẠI LƯỢNG

Số mục

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

6-51.1
(5-44.1)

trở kháng, trở kháng phức

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

= /

trong đó  là điện áp pha (mục 6- 50), và  là dòng điện pha (mục 6- 49)

= R + jx, trong đó R là điện trở

(mục 6-51.2) và X là điện kháng (mục 6-51.3).

j là đơn vị ảo.

 = ||eij

Xem IEC 60050-131, mục 131- 12-43.

6-51.2
(5-44.3)

điện tr (đối với dòng xoay chiều)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

R= Re

trong đó  là trở kháng (mục 6- 51.1) và Re biểu thị phần thực

Xem IEC 60050-131, mục 131- 12-45.

6-51.3
(5-44.4)

điện kháng

X

X= Im

trong đó  là trở kháng (mục 6- 51.1) và Im biểu thị phần ảo

X= wL -

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6-51.4
(5-44.2)

mô đun của tr kháng

Z

Z= ||

trong đó  là trở kháng (mục 6- 51.1)

Xem IEC 60050-131, mục 131 - 12-44.

Trở kháng biểu kiến được xác định một cách chung hơn là thương giữa điện áp hiệu dụng và dòng điện hiệu dụng; nó thường được biểu thị bằng z.

ĐƠN VỊ

ĐIỆN TỪ (tiếp theo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

6-51.a

Ôm

W

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ĐIỆN T(tiếp theo)

 

 

ĐẠI LƯỢNG

Số mục

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

điện dẫn toàn phần, điện dẫn phức

= 1/

trong đó  là trở kháng (mục 6- 51.1)

= G+jB, trong đó G là điện dẫn (mục 6-52.2) và B điện nạp (mục 6-52.3).

j là đơn vị ảo

||= ||e -jj

Xem IEC 60050-131, mục 131-12-51.

6-52.2
(5-45.3)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

G

G= Re

trong đó  là điện dẫn toàn phần (mục 6-52.1)

Xem IEC 60050-131, mục 131- 12-53.

6-52.3

(5-45.4)

điện nạp

B

B = Im

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xem IEC 60050-131, mục 131- 12-54.

6-52.4
(5-45.2)

mô đun của điện dẫn toàn phần

Y

Y= ||

trong đó  là điện dẫn toàn phần (mục 6-52.1)

Xem IEC 60050-131, mục 131- 12-52.

Điện dẫn toàn phần biểu kiến được xác định một cách chung hơn là thương giữa điện áp dòng điện hiệu dụng và điện áp hiệu dụng; nó thường được biểu thị bằng Y.

6-53
(5-46)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Q

đối với hệ thống không bức xạ, nếu = R + jX, thì

Q= |X| /R trong đó  là trở kháng (mục 6-51.1), R là điện trở (mục 6-51.2), và X là điện kháng (mục 6-51.3)

 

6-54
(5-47)

hệ số tổn hao

d

d= 1/Q

trong đó Q là hệ số phẩm chất (mục 6-53)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6-55
(5-48)

góc tổn hao

d

d = arctan d

trong đó d là hệ số tổn hao (mục 6-54)

Xem IEC 60050-131, mục 131- 12-49.

6-56
(5-49)

công suất tác dụng

P

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó T là khoảng thời gian [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), mục 3-12] và p là công suất tức thời (mục 6-45)

Trong ký hiệu phức,

P= Re , trong đó  là công suất phức (mục 6-59).

ĐƠN VỊ

ĐIỆN TỪ (tiếp theo)

Số mục

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6-52.a

simen

S

 

 

6-53.a

một

1

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6-54.a

một

1

 

Xem lời giới thiệu 0.3.2.

6-55.a

radian

rad

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6-56.a

oát

W

 

 

 

ĐIỆN T(tiếp theo)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số mục

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

6-57
(5-50.1)

công suất biểu kiến

||

||= UI

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

U =

I =

Khi u =  Ucos wt và

i=  Icos (wt-j), thì

P= UIcosj

Q= UI sinj

l= cos j

Xem IEC 60050-131, mục 131- 11-41.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

hệ số công suất

l

l = |P| / |S|

trong đó p là công suất tác dụng (mục 6-56) và S là công suất biểu kiến (mục 6-57)

Xem IEC 60050-131, mục 131- 11-46.

6-59
(-)

công suất phức

=

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S= P + jQ

trong đó P là công suất tác dụng (mục 6-56) và Q là công suất phản kháng (mục 6-60)

Xem IEC 60050-131, mục 131- 11-39.

6-60
(5-50.2)

công suất phản kháng

Q

Q= Im

trong đó  là công suất phức (mục 6-59)

Xem IEC 60050-131, mục 131- 11-44.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

công suất không tác dụng

Q'

Q'=

trong đó || là công suất biểu kiến (mục 6-57) và P là công suất tác dụng (mục 6-56)

Xem IEC 60050-131, mục 131- 11-43.

6-62
(5-52)

năng lượng tác dụng

W

W=

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

ĐƠN VỊ

ĐIỆN TỪ (tiếp theo)

Số mục

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

6-57.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

V×A

 

 

6-58.a

một

1

 

Xem lời giới thiệu 0.3.2.

6-59.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

V×A

 

 

6-60.a

vôn ampe

V×A

 

 

6-60.b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

var

1 var := 1 V×A

 

6-61.a

vôn ampe

V×A

 

 

6-62.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

J

 

 

6-62. b

oát giờ

W × h

1 W × h = 3 600 J

Đơn vị bội kilôoát giờ, kW × h, thường được dùng cho công tơ điện.

1 kW × h= 3,6 MJ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục A

(tham khảo)

Đơn vị trong hệ CGS Gauss có tên riêng

Không khuyến nghị sử dụng các đơn vị này.

Mục đại lượng số

Đại lượng

Mục đơn vsố

Tên đơn vị và ký hiệu

Hệ số chuyển đổi và chú thích

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mật độ từ thông Gauss

6-21.A.a

gauss: G

1 G= 10-4 T

Đơn vị gauss còn được ký hiệu là Gs.

6-22.1

từ thông Gauss

6-22.A.a

maxwell: Mx

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6-25

cường độ từ trường Gauss

6-25.A.a

oersted: Oe

1 Oe= 103/(4p) A/m

CHÚ THÍCH: Có nhiều đơn vị CGS Gauss hơn nhưng trên đây đề cập đến những đơn vị được nêu trong sách về SI của BIPM.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Hệ đơn vị quốc tế, xuất bản lần thứ 8, BIPM, 2006 (Sách về SI)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MỤC LỤC

Lời nói đầu

Lời giới thiệu

1. Phạm vi áp dụng

2. Tài liệu viện dẫn

3. Tên gọi, ký hiệu và định nghĩa

Phụ lục A (tham khảo) Đơn vị sử dụng trong hệ CGS Gauss có tên riêng

Thư mục tài liệu tham khảo

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7870-6:2010 (IEC 80000-6:2008) về Đại lượng và đơn vị - Phần 6: Điện tử

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

6.424

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172