TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 7754
: 2007
VÁN
DĂM
Particleboards
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định yêu cầu kỹ thuật đối
với các loại ván dăm không phủ mặt sử dụng chất kết dính hữu cơ.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 7751:2007 Ván dăm – Thuật ngữ, định
nghĩa và phân loại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7756-3:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương
pháp thử - Phần 3: Xác định độ ẩm.
TCVN 7756-4:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp
thử - Phần 4: Xác định khối lượng thể tích.
TCVN 7756-5:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương
pháp thử - Phần 5: Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước.
TCVN 7756-6:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương
pháp thử - Phần 6: Xác định mô đun đàn hồi khi uốn tĩnh và độ bền uốn tĩnh.
TCVN 7756-7:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương
pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván.
TCVN 7756-8:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương
pháp thử - Phần 8: Xác định độ bền ẩm.
TCVN 7756-10:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương
pháp thử - Phần 10: Xác định độ bền bề mặt.
TCVN 7756-12:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương
pháp thử - Phần 12: Xác định hàm lượng formadehyt.
3. Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Yêu cầu kỹ thuật chung
Yêu cầu kỹ thuật chung của tất cả các loại
ván dăm được trình bày trong Bảng 1.
4.2. Yêu cầu riêng cho từng loại
4.2.1. Yêu cầu riêng đối với ván dăm thông
dụng sử dụng ở điều kiện khô (P1), theo Bảng 2.
4.2.2. Yêu cầu riêng đối với ván dăm sử dụng làm
nội thất ở điều kiện khô (P2), theo Bảng 3.
4.2.3. Yêu cầu riêng đối với ván dăm không
chịu tải sử dụng ở điều kiện ẩm (P3), theo Bảng 4.
4.2.4. Yêu cầu riêng đối với ván dăm chịu tải
sử dụng ở điều kiện khô (P4), theo Bảng 5.
4.2.5. Yêu cầu riêng đối với ván dăm chịu tải
sử dụng ở điều kiện ẩm (P5), theo Bảng 6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.7. Yêu cầu riêng đối với ván dăm chịu tải
lớn sử dụng ở điều kiện ẩm (P7), theo Bảng 8.
Bảng 1 – Yêu cầu kỹ
thuật chung đối với tất cả các loại ván dăm
Tên chỉ tiêu
Mức
1. Sai lệch kích thước so với kích thước
danh nghĩaa), mm:
- Chiều dày của sản phẩm đã đánh nhẵn:
+ Trong cùng 1 tấm
± 0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,3
- Chiều dày của sản phẩm chưa đánh nhẵn:
+ Trong cùng 1 tấm
Từ - 0,3 đến + 1,7
+ Giữa các tấm
Từ - 0,3 đến + 1,7
- Chiều dài và chiều rộng
± 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
3. Sai lệch độ vuông góca),
mm/m, không lớn hơn
2
4. Độ ẩma), %
Từ 5 đến 13
5. Sai lệch khối lượng thể tích so với giá
trị trung bình trong cùng 1 tấma), %
± 10
6. Hàm lượng Formaldehytb):
- Loại E1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Hàm lượng theo phương pháp chiết, mg/100
g ván dăm sấy khô kiệt, không lớn hơn
8
+ Hàm lượng theo lượng phát tán vào không
khí, mg/m3 không khí, không lớn hơn
0,124
- Loại E2
+ Hàm lượng theo phương pháp chiết, mg/100
g ván dăm sấy khô kiệt
Lớn hơn 8 đến 30
+ Hàm lượng theo lượng phát tán vào không
khí, mg/m3 không khí, lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Các giá trị này được đặc trưng bởi độ ẩm
trong vật liệu tương ứng với độ ẩm tương đối của không khí là 65 % và nhiệt
độ (27 ± 2) oC.
F = - 0,133 w +
1,86
Bảng 2 – Các chỉ tiêu
cơ lý của ván dăm thông dụng sử dụng ở điều kiện khô (P1)
Tên chỉ tiêu
Mức theo chiều dày
mm
Từ 3 đến 6
Lớn hơn 6 đến 13
Lớn hơn 13 đến 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 25 đến 32
Lớn hơn 32 đến 40
Lớn hơn 40
1. Độ bền uốn tĩnh, Mpa, không nhỏ hơn
14,0
12,5
11,5
10,0
8,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,5
2. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa,
không nhỏ hơn
0,31
0,28
0,24
0,20
0,17
0,14
0,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ tiêu
Mức theo chiều dày
mm
Từ 3 đến 4
Lớn hơn 4 đến 6
Lớn hơn 6 đến 13
Lớn hơn 13 đến 20
Lớn hơn 20 đến 25
Lớn hơn 25 đến 32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 40
1. Độ bền uốn tĩnh, Mpa, không nhỏ hơn
13,0
14,0
13,0
13,0
11,5
10,0
8,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không
nhỏ hơn
1 800
1 950
1 800
1 600
1 500
1 350
1 200
1 050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
0,45
0,40
0,35
0,30
0,25
0,20
0,20
4. Độ bền bề mặt, MPa, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
0,8
0,8
0,8
0,8
0,8
0,8
Bảng 4 – Các chỉ tiêu
cơ lý của ván dăm không chịu tải sử dụng ở điều kiện ẩm (P3)
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Từ 3 đến 4
Lớn hơn 4 đến 6
Lớn hơn 6 đến 13
Lớn hơn 13 đến 20
Lớn hơn 20 đến 25
Lớn hơn 25 đến 32
Lớn hơn 32 đến 40
Lớn hơn 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,0
14,0
15,0
14,0
12,0
11,0
9,0
7,5
2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không
nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 950
2 050
1 950
1 850
1 700
1 550
1 350
3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa,
không nhỏ hơn
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
0,45
0,40
0,35
0,30
0,25
4. Độ trương nở chiều dày sau 24h, %, không
lớn hơn
17
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
13
13
12
12
5. Độ bền ẩma)
- Phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau chu
kỳ nhiệt ẩm, MPa, không nhỏ hơn
0,18
0,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,13
0,12
0,10
0,09
0,08
+ Độ trương nở chiều dày sau chu kỳ nhiệt
ẩm, % không lớn hơn
15
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
11
11
- Phương pháp ngâm trong nước sôi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi
ngâm trong nước sôi, MPa, không nhỏ hơn
0,09
0,09
0,09
0,08
0,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
0,06
a) Tùy thuộc vào loại chất kết dính cho ván
dăm trong quá trình sản xuất mà có thể lựa chọn một trong hai phương pháp
trên (phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm hoặc phương pháp ngâm trong nước sôi) để
xác định độ bền ẩm của ván.
Bảng 5 – Các chỉ tiêu
cơ lý của ván dăm chịu tải sử dụng ở điều kiện khô (P4)
Tên chỉ tiêu
Mức theo chiều dày
mm
Từ 3 đến 4
Lớn hơn 4 đến 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 13 đến 20
Lớn hơn 20 đến 25
Lớn hơn 25 đến 32
Lớn hơn 32 đến 40
Lớn hơn 40
1. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn
15
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
11
9
7
2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không
nhỏ hơn
1 950
2 200
2 300
2 300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 850
1 500
1 200
3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa,
không nhỏ hơn
0,45
0,45
0,40
0,35
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
0,20
4. Độ trương nở chiều dày sau 24 h, %,
không lớn hơn
23
19
16
15
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Bảng 6 – Các chỉ tiêu
cơ lý của ván dăm chịu tải sử dụng ở điều kiện ẩm (P5)
Tên chỉ tiêu
Mức theo chiều dày
mm
Từ 3 đến 4
Lớn hơn 4 đến 6
Lớn hơn 6 đến 13
Lớn hơn 13 đến 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 25 đến 32
Lớn hơn 32 đến 40
Lớn hơn 40
1. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn
20
19
18
16
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
9
2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không
nhỏ hơn
2 550
2 550
2 550
2 400
2 150
1 900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 550
3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa,
không nhỏ hơn
0,50
0,50
0,45
0,45
0,40
0,35
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Độ trương nở chiều dày sau 24 h, %,
không lớn hơn
13
12
11
10
10
10
9
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,30
0,25
0,22
0,20
0,17
0,15
0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
12
12
11
10
9
9
- Phương pháp ngâm trong nước sôi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi
ngâm trong nước sôi, MPa, không nhỏ hơn
0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
0,14
0,12
0,11
0,10
0,09
a) Tùy thuộc vào loại chất kết dính cho ván
dăm trong quá trình sản xuất mà có thể lựa chọn một trong hai phương pháp
trên (phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm hoặc phương pháp ngâm trong nước sôi) để
xác định độ bền ẩm của ván.
Bảng 7 – Các chỉ tiêu
cơ lý của ván dăm chịu tải lớn sử dụng ở điều kiện khô (P6)
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Lớn hơn 6 đến 13
Lớn hơn 13 đến 20
Lớn hơn 20 đến 25
Lớn hơn 25 đến 32
Lớn hơn 32 đến 40
Lớn hơn 40
1. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
15
14
12
2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không
nhỏ hơn
3 150
3 000
2 550
2 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 050
3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa,
không nhỏ hơn
0,60
0,50
0,40
0,35
0,30
0,25
4. Độ trương nở chiều dày sau 24 h, %,
không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
14
13
13
Bảng 8 – Các chỉ tiêu
cơ lý của ván dăm chịu tải lớn sử dụng ở điều kiện ẩm (P7)
Tên chỉ tiêu
Mức theo chiều dày
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 13 đến 20
Lớn hơn 20 đến 25
Lớn hơn 25 đến 32
Lớn hơn 32 đến 40
Lớn hơn 40
1. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn
22,0
20,0
18,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,0
15,0
2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không
nhỏ hơn
3 350
3 100
2 900
2 800
2 600
2 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
0,70
0,65
0,60
0,55
0,50
4. Độ trương nở chiều dày sau 24 h, %,
không nhỏ hơn
9
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
7
7
5. Độ bền ẩm a)
- Phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm:
+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau chu
kỳ nhiệt ẩm, MPa, không nhỏ hơn
+ Độ trương nở chiều dày sau chu kỳ nhiệt
ẩm, %, không lớn hơn
- Phương pháp ngâm trong nước sôi:
+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi
ngân trong nước sôi, MPa, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,33
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,28
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
a) Tùy thuộc vào loại chất kết dính cho ván
dăm trong quá trình sản xuất mà có thể lựa chọn một trong hai phương pháp
trên (phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm hoặc phương pháp ngâm trong nước sôi) để
xác định độ bền ẩm của ván.
5. Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo TCVN 7756-2:2007.
5.2. Xác định độ ẩm
Theo TCVN 7756-3:2007.
5.3 Xác định khối lượng thể tích
Theo TCVN 7756-4:2007.
5.4. Xác định hàm lượng formaldehyt
Theo TCVN 7756-12:2007.
5.5. Xác định độ bền uốn tĩnh và môđun đàn
hồi khi uốn tĩnh
Theo TCVN 7756-6:2007.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo TCVN 7756-7:2007.
5.7. Xác định độ bền bề mặt
Theo TCVN 7756-10:2007.
5.8. Xác định độ trương nở chiều dày sau 24 h
Theo TCVN 7756-5:2007.
5.9. Xác định độ bền ẩm
Theo TCVN 7756-8:2007.
6. Ghi nhãn, bảo quản
và vận chuyển
6.1. Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tên nhà sản xuất, nhãn thương mại;
- Loại ván dăm, ví dụ: P5;
- Chiều dày danh nghĩa khi sản xuất;
- Loại hàm lượng formaldehyt;
- Số lô và ngày tháng sản xuất.
- Viện dẫn tiêu chuẩn này;
- Hướng dẫn sử dụng và bảo quản.
6.2. Bảo quản
Ván dăm phải được bảo quản ở nơi khô ráo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ván phải được xếp cách tường ít nhất 20 cm,
cách mặt đất ít nhất 30 cm.
6.3. Vận chuyển
Ván dăm được vận chuyển bằng mọi phương tiện,
đảm bảo tránh ướt. Không được chở ván chung với các loại hóa chất khác có ảnh
hưởng đến chất lượng của ván.