Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN7753:2007 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2007 Ngày hiệu lực:
ICS:79.060.20 Tình trạng: Đã biết

Cấp chịu tải

Thời gian

Ví dụ

Vĩnh cửu

Trên 10 năm

Tải trọng bản thân

Dài

Từ 6 tháng đến 10 năm

Tải trọng khi lưu giữ

Trung bình

Từ 1 tuần đến 6 tháng

Tải trọng bắt buộc

Ngắn

Ít hơn 1 tuần

Tải trọng gió

Tức thời

-

Tải trọng bất ngờ

4. Ký hiệu qui ước

MDF.D – Ván MDF thông dụng sử dụng trong điều kiện khô.

MDF.H – Ván MDF thông dụng sử dụng trong điều kiện ẩm

MDF.LA – Ván MDF chịu tải sử dụng trong điều kiện khô.

MDF.KLS – Ván MDF chịu tải sử dụng trong điều kiện ẩm.

5. Yêu cầu kỹ thuật

5.1. Yêu cầu kỹ thuật chung

Yêu cầu kỹ thuật chung đối với tất cảc các loại ván MDF theo Bảng 2

5.2. Yêu cầu kỹ thuật riêng đối với từng loại ván sợi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.2.2. Yêu cầu đối với ván MDF.H được qui định trong Bảng 4.

5.2.3. Yêu cầu đối với ván MDF.LA được qui định trong Bảng 5.

5.2.4. Yêu cầu đối với ván MDF.HLS được qui định trong Bảng 6.

Bảng 2 – Yêu cầu kỹ thuật chung đối với ván MDF

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Sai lệch so với kích thước danh nghĩa:

 

- Chiều dày, mm :

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Đối với chiều dày từ 1,8 mm đến 19 mm

± 0,2

+ Đối với chiều dày lớn hơn 19 mm

± 0,3

- Chiều dài, chiều rộng, mm/m

± 2, nhưng không vượt quá ± 5 mm

- Độ vuông góc, mm/m, không lớn hơn

2

- Độ thẳng của cạnh, mm/m, không lớn hơn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. Sai lệch khối lượng thể tích so với giá trị trung bình trong cùng một tấm, %

± 7

3. Độ ẩm, %

Từ 8 đến 12

4. Lực bám giữ đính vít(1), N, không nhỏ hơn

 

- Trên bề mặt

950

- Trên mặt cạnh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5. Hàm lượng formaldehyt(2) theo phương pháp chiết (Perforator)

Loại E1: ≤ 9 mg/100g

Loại E2: ≤ 30 mg/100g

CHÚ THÍCH:

1) Chỉ qui định đối với ván sợi có chiều dày lớn hơn 15 mm.

2) Loại E1: Hàm lượng formaldehyt trong ván MDF tính cho khoảng thời gian lớn nhất giữa hai lần thử nghiệm là 24 giờ đối với quá trình sản xuất.

Loại E2: Hàm lượng formaldehyt trong ván MDF tính cho khoảng thời gian lớn nhất giữa hai lần thử nghiệm là một tuần đối với quá trình sản xuất.

 

Bảng 3 – Các chỉ tiêu cơ lý đối với ván MDF.D

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mức, theo chiều dày mm

Từ 1,8 đến 2,5

Lớn hơn 2,5 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 9

Lớn hơn 9 đến 12

Lớn hơn 12 đến 19

Lớn hơn 19 đến 30

Lớn hơn 30 đến 45

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Độ trương nở chiều dày sau 24 giờ ngâm trong nước, %, không lớn hơn

45

35

30

17

15

12

10

8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,65

0,65

0,65

0,65

0,60

0,55

0,55

0,50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

23

23

23

23

22

20

18

17

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4. Môđun đàn hồi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

-

-

2 700

2 700

2 500

2 200

2 100

1 900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 4 – Các chỉ tiêu cơ lý đối với ván MDF.H

Tên chỉ tiêu

Mức, theo chiều dày mm

Từ 1,8 đến 2,5

Lớn hơn 2,5 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 9

Lớn hơn 9 đến 12

Lớn hơn 12 đến 19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lớn hơn 30 đến 45

Lớn hơn 45

1. Độ trương nở chiều dày sau 24 giờ ngâm trong nước, %, không lớn hơn

35

30

18

12

10

8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7

6

2. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,70

0,70

0,70

0,80

0,80

0,75

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,70

0,60

3. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

27

27

27

27

26

24

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

17

15

4. Môđun đàn hồi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

2700

2700

2700

2700

2500

2400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2200

2000

5. Độ bền ẩm

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Lựa chọn 1a)

Độ trương nở chiều dày sau khi thử chu kỳ nhiệt ẩm, %, không lớn hơn.

50

40

25

19

16

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15

15

15

Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi thử chu kỳ nhiệt ẩm, MPa, không nhỏ hơn.

0,35

0,35

0,35

0,30

0,25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,15

0,10

0,10

Lựa chọn 2b)

Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi thử sôi, MPa, không nhỏ hơn.

0,20

0,20

0,20

0,15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,12

0,12

0,10

0,10

a) Áp dụng cho tất cả các chủng loại ván MDF.

b) Chỉ áp dụng cho ván MDF trên cơ sở chất kết dính là phenolic và các loại khác tương đương.

Bảng 5 – Các chỉ tiêu cơ lý đối với ván MDF.LA

Tên chỉ tiêu

Mức, theo chiều dày mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lớn hơn 2,5 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 9

Lớn hơn 9 đến 12

Lớn hơn 12 đến 19

Lớn hơn 19 đến 30

Lớn hơn 30 đến 45

Lớn hơn 45

1. Độ trương nở chiều dày sau 24 giờ ngâm trong nước, %, không lớn hơn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

35

30

17

15

12

10

8

6

2. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,70

0,70

0,70

0,65

0,60

0,60

0,55

0,50

3. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

29

29

29

27

25

23

21

19

4. Môđun đàn hồi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3 000

3 000

3 000

2 800

2 500

2 300

2 100

1 900

Bảng 6 – Các chỉ tiêu cơ lý đối với ván MDF.HLS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mức, theo chiều dày mm

Từ 1,8 đến 2,5

Lớn hơn 2,5 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 9

Lớn hơn 9 đến 12

Lớn hơn 12 đến 19

Lớn hơn 19 đến 30

Lớn hơn 30 đến 45

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Độ trương nở chiều dày sau 24 giờ ngâm trong nước, %, không lớn hơn

35

30

18

12

10

8

7

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,70

0,70

0,70

0,80

0,80

0,75

0,75

0,70

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

34

34

34

34

32

30

28

21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4. Môđun đàn hồi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

3 000

3 000

3 000

3 000

2 800

2 700

2 600

2 400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5. Độ bền ẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lựa chọn 1a)

Độ trương nở chiều dày sau khi thử chu kỳ nhiệt ẩm, %, không lớn hơn.

50

40

25

19

16

15

15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15

Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi thử chu kỳ nhiệt ẩm, MPa, không nhỏ hơn.

0,35

0,35

0,35

0,30

0,25

0,20

0,15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,10

Lựa chọn 2b)

Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi thử sôi, MPa, không nhỏ hơn.

0,20

0,20

0,20

0,15

0,15

0,12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,10

0,10

a) Áp dụng cho tất cả các chủng loại ván MDF.

b) Chỉ áp dụng cho ván MDF trên cơ sở chất kết dính là phenolic và các loại khác tương đương.

- Chủng loại ván MDF.HLS sử dụng cho cấp chịu tải ngắn hoặc tức thời.

 

6. Phương pháp thử

6.1. Sai lệch so với kích thước danh nghĩa

Xác định theo TCVN 7756-2 : 2007.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xác định theo TCVN 7756-4 : 2007.

6.3. Độ ẩm

Xác định theo TCVN 7756-3: 2007.

6.4. Lực bám giữ đinh vít

Xác định theo TCVN 7756-11 : 2007.

6.5. Hàm lượng formaldehyt

Xác định theo TCVN 7756-12 : 2007.

6.6. Độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm trong nước

Xác định theo TCVN 7756-5: 2007.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xác định theo TCVN 7756-7: 2007.

6.7. Độ bền uốn tĩnh và môđun đàn hồi uốn tĩnh

Xác định theo TCVN 7756-6: 2007.

6.9. Độ bền ẩm

Xác định theo TCVN 7756-8: 2007.

7. Ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

7.1. Ghi nhãn

Mỗi tấm ván MDF hoặc cả kiện sản phẩm phải có nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất bằng cách in trực tiếp hoặc dán nhãn với các thông tin tối thiểu sau:

a) Tên nhà sản xuất, nhãn thương mại và chứng chỉ xuất xưởng;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c) Chiều dày;

d) Hàm lượng formaldehyt;

e) Số lô sản xuất hoặc tháng và năm sản xuất.

7.2. Bảo quản

Ván MDF phải được bảo quản ở nơi khô ráo.

Kho chứa ván MDF phải đảm bảo sạch, có tường bao và mái che chắc chắn, có lối ra vào xuất nhập dễ dàng.

Ván MDF phải được xếp cách tường ít nhất 20 cm, cách mặt đất ít nhất 30 cm.

7.3. Vận chuyển

Ván MDF được vận chuyển bằng mọi phương tiện, đảm bảo tránh ướt. Không được chở ván MDF chung với các loại hóa chất khác có ảnh hưởng đến chất lượng của ván.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7753:2007 về ván sợi - Ván MDF

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


9.378

DMCA.com Protection Status
IP: 44.192.52.167