TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
6104-1:2015
ISO
5149-1:2014
HỆ THỐNG LẠNH VÀ BƠM NHIỆT - YÊU CẦU VỀ AN TOÀN VÀ MÔI
TRƯỜNG - PHẦN 1: ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI VÀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN
Refrigerating
systems and heat pumps - Safety and environmental requirements - Part 1: Definitions,
classification and
selection criteria
Lời nói đầu
Bộ tiêu chuẩn TCVN 6104-1:2015, TCVN
6104-2:2015, TCVN -6104-3:2015 và TCVN
6104-4:2015 thay thế cho TCVN 6104:1996 (ISO 5149:1993).
TCVN 6104-1:2015 hoàn toàn tương đương
với ISO 5149-1:2014.
TCVN 6104-1:2015 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 86 Máy lạnh và điều hòa không khí biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công
bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 6104-1:2015 (ISO
5149-1:2014)
Phần
1: Định nghĩa, phân loại và tiêu chí lựa chọn;
- TCVN 6104-2:2015 (ISO
5149-2:2014)
Phần
2: Thiết kế, xây dựng, thử nghiệm, ghi nhãn và lặp tài
liệu;
- TCVN 6104-3:2015 (ISO 5149-3:2014) Phần 3: Địa
điểm lắp đặt;
- TCVN 6104-4:2015 (ISO
5149-4:2014)
Phần
4: Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi.
Lời giới thiệu
Mục đích của tiêu chuẩn này là để thúc
đẩy việc thiết kế, xây dựng, loại bỏ, lắp đặt và vận hành an toàn các hệ thống lạnh.
Vấn đề về chlorofluorocarbon
(CFC) đã làm tăng việc đưa ra các môi chất lạnh thay thế. Việc đưa vào thị trường
các môi chất lạnh và hỗn hợp môi chất lạnh mới và phân loại an toàn mới đã thúc
đẩy soát xét
tiêu chuẩn này.
Tiêu chuẩn này trực tiếp hướng đến an
toàn cho người và tài sản tại và
gần nơi lắp đặt các trang thiết bị lạnh. Tiêu chuẩn này bao gồm các điều kiện kỹ
thuật cho chế tạo một hệ thống
Tiêu chuẩn này hướng đến giảm thiểu
các mối nguy hiểm có thể có cho người, tài sản và môi trường từ các hệ thống lạnh
và môi chất lạnh. Các mối nguy hiểm này liên đới một cách thiết yếu với các tính chất vật
lý và hóa học của môi chất lạnh cũng như áp suất và nhiệt độ xuất hiện trong
các mạch lạnh (xem Phụ lục A).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tuy nhiên, ăn mòn nên được xem
xét là điều kiện đặc biệt cho các hệ thống lạnh phát sinh do sự đóng băng và xả băng luân
phiên nhau hoặc việc bao cách ly thiết bị.
Các môi chất lạnh được sử dụng phổ biến
trừ R-717 đều nặng hơn không khí. Cần cẩn thận để tránh các túi đọng hơi môi chất lạnh
nặng bằng việc bố trí vị trí thích hợp đường vào thông gió và các cửa xả. Tất cả các buồng
máy yêu cầu phải có thông gió cơ học kiểm soát bởi các tín hiệu báo động sự thiếu
hụt oxy hoặc báo động hơi môi chất lạnh.
HỆ THỐNG LẠNH
VÀ BƠM NHIỆT - YÊU CẦU VỀ AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG - PHẦN 1: ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
VÀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN
Refrigerating
systems and heat pumps - Safety and environmental requirements - Part 1: Definitions,
classification and
selection criteria
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về
an toàn cho người và tài sản, đưa ra hướng dẫn về bảo vệ môi trường và thiết lập
các quy trình về vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa các hệ thống lạnh và thu hồi
các môi chất lạnh.
Tiêu chuẩn này quy định sự phân loại
và tiêu chí lựa chọn áp
dụng cho các hệ thống lạnh và bơm nhiệt. Sự phân loại và các tiêu chí lựa chọn
này được sử dụng trong TCVN 6104-2 (ISO 5149-2), TCVN 6104-3 (ISO 5149-3) và
TCVN 6104-4 (ISO 5149-4).
Tiêu chuẩn này áp dụng cho:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Các hệ thống lạnh và sưởi thứ cấp;
c) Vị trí của các hệ thống
lạnh;
d) Các phần được thay thế và các bộ phận
cấu thành được bổ sung sau khi chấp nhận tiêu chuẩn này nếu chúng không giống
nhau về chức năng và công suất.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các hệ thống
cố định hoặc di động, trừ các hệ thống điều hòa không khí trên các
phương tiện đã được quy định trong tiêu chuẩn sản phẩm riêng, ví dụ ISO 13043
và SAE J 639.
Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các hệ
thống lạnh mới, mở rộng hoặc cải biến các hệ thống hiện có và các hệ thống
đã sử dụng, được chuyển tới và vận hành ở một địa điểm khác.
Tiêu chuẩn này cũng áp dụng
cho trường hợp chuyển đổi một hệ thống sang sử dụng một môi chất lạnh khác.
Phụ lục A quy định các giới hạn cho lượng
nạp môi chất lạnh được phép trong các hệ thống ở các vị trí và các loại không
gian có người khác nhau.
Phụ lục B quy định các tiêu chí an
toàn và các xem xét về môi trường của các môi chất lạnh khác nhau
được sử dụng cho làm lạnh và điều hòa không khí.
Các hệ thống chứa các môi chất lạnh
không được liệt kê trong TCVN 6739 (ISO 817) không thuộc phạm vi của tiêu chuẩn
này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài
liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các
tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm
cả các sửa đổi.
TCVN 6739:2015 (ISO 817:2014), Môi
chất lạnh - Ký hiệu và phân loại về an toàn;
TCVN 6104-2:2015 (ISO 5149-2:2014), Hệ
thống lạnh và bơm nhiệt - Yêu cầu về an toàn và môi trường - Phần 2: Thiết kế,
xây dựng, thử nghiệm, ghi nhãn và lập tài liệu;
TCVN 6104-3:2015 (ISO 5149-3:2014), Hệ
thống lạnh và bơm nhiệt - Yêu cầu về an toàn và môi trường - Phần 3: Địa điểm lắp
đặt.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa được cho trong TCVN 6739 (ISO 817) và các thuật ngữ định nghĩa
sau:
3.1 Hệ thống
lạnh
3.1.1 Hệ thống hấp
thụ
(absorption system)
Hệ thống lạnh trong đó việc làm lạnh
được thực hiện bằng bay hơi một
môi chất lạnh, sau đó hơi của môi chất này được hấp thụ bởi một chất hấp thụ hoặc
môi trường hấp thụ và lại thoát ra ở một áp suất riêng phần cao hơn của hơi do chất
hấp thụ hoặc môi trường hấp thụ nung nóng. Cuối cùng hơi môi chất lạnh được làm
mát để ngưng tụ lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hai hoặc nhiều chu trình lạnh
độc lập trong đó bộ ngưng tụ của một hệ thống thải nhiệt trực tiếp đến
bộ bay hơi của
hệ thống khác.
3.1.3 Hệ thống rò rỉ
trực tiếp
(direct releasable system)
Hệ thống có một cấp cách ly khỏi một không
gian có người.
CHÚ THÍCH 1: Các hệ thống trong đó chất tải lạnh
tiếp xúc với không khí hoặc hàng hóa được làm mát hoặc sưởi (ví dụ, các hệ thống
phun là các hệ thống
rò rỉ trực tiếp).
CHÚ THÍCH 2: Theo tiêu chuẩn
này, các hệ thống trực tiếp và gián tiếp được định nghĩa theo tiềm năng rò rỉ môi chất lạnh vào một
không gian có người. Khi hệ thống không phục vụ cho một không gian có người thì có
thể được phân loại là trực tiếp hoặc
gián tiếp tùy thuộc vào thiết kế hệ thống.
3.1.4 Hệ thống gián
tiếp
(indirect system)
Các hệ thống có nhiều hơn một cấp cách ly khỏi không
gian có người
3.1.5 Hệ thống gián
tiếp kép
(double indirect system)
Hệ thống gián tiếp trong đó chất tải
nhiệt đi qua một bộ trao đổi nhiệt thứ hai được bố trí bên ngoài, và làm lạnh hoặc
làm nóng một lưu chất của chất tải nhiệt thứ hai, lưu chất này được tiếp xúc trực tiếp với
chất có liên quan (ví dụ, bằng phun hoặc phương pháp tương tự).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống lạnh trong đó thể tích bên
trong và tổng lượng nạp môi chất lạnh phải bảo đảm sao cho khi hệ thống không vận
hành thì áp suất bên
trong khi toàn bộ môi chất lạnh
hóa hơi không vượt quá áp suất cho phép.
3.1.7 Phía áp suất
cao
(high pressure side)
Bộ phận của một hệ thống lạnh vận hành ở
áp suất xấp xỉ với áp suất ngưng.
3.1.8 Phía áp suất
thấp
(low-pressure
side)
Bộ phận của một hệ thống lạnh vận hành
ở áp suất xấp xỉ với áp
suất bay hơi.
3.1.9 Hệ thống lạnh
(bơm nhiệt)
(refrigerating system (heat pump))
Tổ hợp của các bộ phận chứa môi chất lạnh
được kết nối với nhau để tạo thành một mạch khép kín trong đó môi chất lạnh được
tuần hoàn nhằm mục đích thu nhiệt và thải nhiệt (nghĩa là làm lạnh và làm nóng).
CHÚ THÍCH: Từ “làm lạnh” được sử dụng
để chỉ quá trình đang tiếp diễn, trong khi từ “sự làm lạnh” dùng để chỉ quá
trình đã được hoàn
thành như thiết bị (thiết bị lạnh).
3.1.10 Hệ thống trọn
bộ
(self-contained system)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.11 Hệ thống lạnh
kín
(sealed system)
Hệ thống lạnh trong đó tất cả các bộ
phận chứa môi chất lạnh được chế tạo kín khít bằng hàn, hàn vẩy cứng (hàn đồng) hoặc
mối nối liên kết bền lâu tương tự.
CHÚ THÍCH: Một mối nối liên kết được
thử kín với mức rò
rỉ nhỏ hơn 3 g môi chất lạnh trong một năm ở áp suất tối thiểu là 0,25 x PS và
khi các mối nối cơ khí được ngăn ngừa tránh sử dụng sai bằng sử dụng một công cụ
chuyên dùng (ví dụ, keo dán), được xem là một mối nối liên kết bền lâu tương tự.
Mối nối này có thể bao gồm các
van có nắp và các lỗ phục vụ có nắp.
3.1.12 Hệ thống (system)
Tập hợp các bộ phận làm việc cùng nhau
như một cơ cấu hoặc một mạng liên kết với nhau.
CHÚ THÍCH: Các ví dụ về các hệ thống được cho trong 4.2.
3.1.13 Hệ thống thiết
bị (unit
system)
Hệ thống trọn bộ đã được lắp ráp, nạp
môi chất lạnh, sẵn sàng cho sử dụng và được thử nghiệm trước khi lắp đặt và việc
lắp đặt được thực hiện không cần có sự nối ghép bất cứ bộ phận chứa môi chất lạnh nào.
3.1.14 Hệ thống
nhiều cụm (split system)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.15 Hệ thống đa cụm (multisplit
system)
Hệ thống nhiều cụm có ít nhất là nhiều
hơn một thiết bị trong nhà.
3.2 Vị trí
3.2.1 Không gian bảo
dưỡng
(crawl space)
Không gian thường được tiếp cận chỉ để
bảo dưỡng và ở đó không thể đi
lại được hoặc tiếp cận bằng đi bộ
CHÚ THÍCH: Chiều cao của không gian bảo
dưỡng thường nhỏ hơn 1 m.
3.2.2 Lối thoát sự
cố
(exit)
Lỗ ở thành bên ngoài có hoặc không có
cửa ra vào hoặc cổng.
3.2.3 Hành lang
thoát sự cố (exit
passageway)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.4 Tiền sảnh (hallway)
Hành lang dùng làm lối đi cho người.
3.2.5 Buồng máy (machinery
room)
Buồng hoặc không gian được bao che, có
thông gió cơ học, được bịt kín ngăn khỏi các khu vực công cộng và công chúng không
được tiếp cận, được dùng để chứa các bộ phận cấu thành của hệ thống lạnh.
CHÚ THÍCH: Một buồng máy có
thể chứa thiết bị
khác với điều kiện là kết cấu và các yêu
cầu về lắp đặt thiết bị này thích hợp với các yêu cầu về an toàn của hệ thống lạnh.
3.2.6 Không gian có
người
(occupied space)
Không gian trong một tòa nhà được giới
hạn bởi các tường bao, các sàn và trần và có người ở trong một khoảng thời gian
dài.
CHÚ THÍCH: Theo xây dựng hoặc thiết kế,
khi các không gian xung quanh không gian thực có người được thông gió
với không gian có người thì các không gian này được xem là một phần của không
gian có người, ví dụ các chỗ trống trên
trần giả, các
không gian bảo dưỡng, các ống dẫn, các vách ngăn di động và các cửa ra vào có
các lưới di chuyển.
3.2.7 Ngoài trời (open air)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.8 Buồng máy
chuyên dùng
(special machinery room)
Buồng máy chỉ được sử dụng để chứa các
bộ phận cấu thành của hệ thống lạnh không chứa chất cháy (trừ trường hợp khi hệ
thống lạnh là hệ thống hấp thụ trực tiếp khí cháy) và chỉ những người có chức
năng mới được phép tiếp cận để thực hiện các công việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa.
3.2.9 Buồng được
thông gió (ventilated
enclosure)
Buồng chứa hệ thống lạnh kín không có
khả năng lưu thông không khí với không gian xung quanh mà phải có một hệ thống
thông gió nối buồng với ngoài trời thông qua một ống gió.
3.3 Áp suất
3.3.1 Áp suất thiết
kế
(design
pressure)
Áp suất được lựa chọn cho tính toán độ
bền của mỗi bộ phận.
CHÚ THÍCH: Áp suất thiết kế được
sử dụng để xác định các vật liệu cần thiết, chiều dày và kết cấu của các bộ phận
về khả năng chịu áp suất của
chúng.
3.3.2 Áp suất thử độ
kín
(tightness test pressure)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.3 Áp suất lớn
nhất cho phép
(maximum allowable
pressure)
PS
Áp suất lớn nhất mà hệ thống hoặc bộ
phận được thiết kế do nhà sản xuất quy định.
3.3.4 Áp suất thử độ bền (strength
test pressure)
Áp suất được áp dụng để thử độ bền của
một hệ thống lạnh hoặc bất cứ bộ phận nào của hệ thống lạnh.
3.4 Các bộ
phận của hệ thống lạnh
3.4.1 Dàn ống xoắn (coil)
Bộ phận của hệ thống lạnh được cấu tạo
từ các ống hoặc chi tiết dạng ống kết nối một cách thích hợp và phục vụ như một bộ trao đổi nhiệt
(bộ bay hơi hoặc bộ ngưng tụ).
CHÚ THÍCH: Một ống góp kết nối các ống
của bộ trao đổi nhiệt là một phần của dàn ống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị để tầng áp suất hơi môi chất lạnh bằng
phương pháp cơ học.
3.4.2.1 Tổ máy nén (compressor
unit)
Tổ hợp của một hoặc nhiều máy nén và
các phụ tùng thông dụng.
3.4.2.2 Máy nén thể tích (positive
displacement compressor)
Máy nén trong đó quá trình nén đạt được bằng
cách thay đổi thể tích bên trong của khoang nén.
3.4.2.3 Máy
nén không phải kiểu thể tích (non-positive displacement
compressor)
Máy nén trong đó quá trình nén đạt được
mà không thay đổi thể tích bên trong của khoang nén.
3.4.2.4 Máy nén hở (open
compressor)
Máy nén có một trục dẫn động xuyên qua
vỏ thân máy kín đối với môi chất lạnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị được thiết kế để truyền nhiệt giữa hai
chất lỏng vật lý riêng biệt.
3.4.4 Bộ ngưng tụ (condenser)
Bộ trao đổi nhiệt trong đó hơi môi chất
lạnh được hóa lỏng bởi sự thải
nhiệt.
3.4.5 Tổ máy nén bình ngưng (condensing
unit)
Tổ hợp của một hoặc nhiều máy nén, bộ ngưng tụ
với bình chứa lỏng (khi cần)
và các phụ tùng thông dụng.
3.4.6 Bộ bay (bốc)
hơi
(evaporator)
Bộ trao đổi nhiệt trong đó môi chất lạnh
được bay hơi do hấp thụ nhiệt từ chất được làm lạnh.
3.4.7 Bình áp lực (pressure
vessel)
Bất cứ bộ phận nào chứa môi chất lạnh của
một hệ thống lạnh khác với
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bơm,
- Các bộ phận cấu thành của các hệ thống
hấp thụ kín,
- Các bộ bay hơi, mỗi khoang
riêng của chúng có thể tích chứa môi chất lạnh không vượt quá 15 l,
- Dàn ống,
- Đường ống và các van, các mối nối và
phụ tùng nối ống,
- Các thiết bị điều khiển, và
- Các bộ phận chịu áp lực (bao gồm cả các ống góp)
có đường kính trong hoặc kích thước lớn nhất của mặt cắt ngang không lớn hơn
152 mm.
3.4.8 Bình chứa cân
bằng áp
(fade-out vessel)
Bình chứa hơi được kết nối với
chu trình nhiệt độ thấp của một hệ thống ghép tầng được nạp hạn chế có cỡ kích
thước đủ để hạn chế sự tăng áp khi hệ thống dừng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.9 Bình chứa chất
lỏng
(liquid receiver)
Bình chứa được kết nối cố định với một hệ thống
bằng các ống vào và ra để tích gom chất lạnh lỏng.
3.4.10 Thể tích
trong tinh
(internal net volume)
Thể tích được tính toán từ các kích
thước bên trong của một bình chứa sau
khi trừ đi thể tích của các chi tiết trong phạm vi của các kích thước bên
trong.
3.4.11 Thiết bị lạnh (refrigerating
equipment)
Các thành phần tạo thành một bộ phận của
hệ thống lạnh, ví dụ, máy nén, bộ ngưng tụ, máy phát, bình hấp thụ, bình
hấp phụ, bình chứa lỏng, bộ bay (bốc)
hơi và bình chứa hạ áp.
3.4.12 Bình chứa hạ
áp
(surge drum)
Bình chứa môi chất lạnh ở áp suất và
nhiệt độ thấp, và được kết nối
bằng cấp chất lỏng và hơi trở về các ống tới một
bộ bay hơi.
3.5 Đường ống,
mối nối, và phụ tùng nối ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối nối thu được bằng cách nối các chi tiết kim loại
với nhau bằng các hợp kim chảy lỏng ở nhiệt độ thường cao hơn 450 °C nhưng nhỏ
hơn nhiệt độ nóng chảy của các chi tiết được nối với nhau.
3.5.2 Van đôi (khối) [companion
(block) valve]
Bộ đôi van chặn cách ly các nhánh của hệ thống lạnh
và được bố trí sao cho các nhánh này có thể được nối mạch trước khi mở các van này
hoặc được cách ly sau khi đóng chúng.
3.5.3 Mối nối ép (compression
joint)
Mối nối ống trong đó sự siết chặt một đai ốc sẽ ép vào một
vòng được tạo hình và vòng này ép lên mặt ngoài của ống để bít kín hệ
thống.
3.5.4 Mối nối bích (flanged joint)
Mối nối được thực hiện bằng lắp bulông
cùng với một cặp các đầu mút có mặt bích.
3.5.5 Mối nối loe (flared joint)
Mối nối ép kim loại - kim loại trong
đó miệng loe hình côn được chế tạo trên đầu mút của ống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống hoặc bộ phận ống của một hệ thống lạnh được
kết nối với nhiều ống khác.
3.5.7 Van cách ly (isolating
valve)
Van chặn dòng chảy theo
cả hai chiều khi đóng.
3.5.8 Mối nối (joint)
Mối liên kết bảo đảm sự ghép nối kín
khí giữa các chi tiết.
3.5.9 Đường ống (piping)
Các ống hoặc chi tiết dạng ống (bao gồm
cả vòi, hộp xếp
hoặc ống mềm) để kết nối các
bộ phận khác nhau của một hệ thống lạnh.
3.5.10 Van đóng
nhanh
(quick-closing valve)
Cơ cấu chặn thực hiện đóng tự động (bằng
trọng lượng, lực lò xo, bi đóng
nhanh) hoặc có góc đóng 130° hoặc nhỏ hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống chứa cáp cấp điện, đường ống môi
chất lạnh, hệ đường ống, các ống khác hoặc dịch vụ kỹ thuật tương đương cần cho hoạt động
của sản phẩm.
3.5.12 Cơ cấu chặn (van chặn) (shut-off
device)
Cơ cấu chặn dòng lưu chất.
3.5.13 Mối nối ren
côn
(tapered thread joint)
Mối nối ống có ren cần có vật liệu
chèn lấp để bít kín đường rò rỉ
xoắn ốc.
3.5.14 Van ba ngả (three way
valve)
Van dịch vụ kết nối một đường ống môi
chất lạnh với một hoặc hai đường ống môi chất lạnh khác và thường được
dùng để cho phép bảo dưỡng bộ phận của một hệ thống lạnh mà không cần phải tháo môi chất lạnh
ra khỏi toàn bộ hệ thống.
3.5.15 Mối nối hàn (welded joint)
Mối nối các chi tiết kim loại
ở trạng thái dẻo hoặc nóng chảy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.1 Đĩa nổ (lá van)(bursting
disc)
Chi tiết hình đĩa hoặc lá có thể nổ bung
ra ở độ chênh áp
đã định trước.
CHÚ THÍCH: Lá van hoặc đĩa nổ cũng được
gọi là đĩa phá
hủy hoặc chi tiết phá hủy.
3.6.2 Van chuyển đổi (changeover
device)
Van điều khiển hai van an toàn được bố
trí sao cho tại bất cứ thời điểm nào chỉ có một van làm việc.
3.6.3 Nút chảy (fusible plug)
Cơ cấu chứa bất cứ vật liệu nào có thể
nóng chảy ở một nhiệt
độ định trước và giải phóng áp suất.
3.6.4 Cơ cấu ngắt mức
chất lỏng
(rơle mức lỏng) (liquid level cut out)
Cơ cấu dẫn động được thiết
kế để ngăn ngừa các mức chất lỏng không an toàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ cấu an toàn xả về phía áp suất thấp
của hệ thống lạnh.
3.6.6 Cơ cấu giới hạn
áp suất
(rơle áp suất) (pressure limiter)
Cơ cấu chuyển mạch để giới hạn áp suất
đã đặt lại tự động.
3.6.7 Cơ cấu an toàn (pressure
relief device)
Van an toàn hoặc cơ cấu lá van (đĩa nổ)
được thiết kế để tự động giảm
áp suất vượt quá mức.
3.6.8 Van an toàn (pressure
relief valve)
Van chịu tác động bởi áp suất, được giữ
ở vị trí đóng bởi lò xo hoặc phương tiện khác và được thiết kế để tự động cắt
giảm áp suất vượt quá mức.
3.6.9 Đầu dò (bộ
phát hiện) môi chất lạnh (refrigerant detector)
Cơ cấu cảm biến phản ứng nhanh với một
nồng độ được đặt trước của môi chất lạnh trong môi trường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ cấu chịu tác động bởi áp suất được
chấp nhận kiểu, được thiết kế để dừng hoạt động của bình sinh hơi có áp.
3.6.11 Van tự đóng
(self-closing valve)
Van tự động đóng, ví dụ bằng trọng lực
hoặc lực lò xo.
3.6.12 Cơ cấu giới hạn nhiệt độ (rơle nhiệt
độ) (temperature limiting device)
Cơ cấu chịu tác động bởi nhiệt độ được
thiết kế để ngăn ngừa nhiệt độ vượt quá mức.
CHÚ THÍCH: Nút chảy không phải là một cơ cấu giới
hạn nhiệt độ.
3.6.13 Bộ phận được
chấp nhận kiểu (type-approved component)
Bộ phận mà một hoặc nhiều mẫu thử của
nó đã được kiểm tra về sự tuân theo một tiêu chuẩn đã được công nhận cho chấp
nhận kiểu.
3.6.13.1 Cơ cấu ngắt
áp suất được chấp nhận kiểu (type-approved pressure cut out)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.13.2 Cơ cấu giới hạn
áp suất được chấp nhận kiểu
(type-approved pressure limiter)
Cơ cấu chuyển mạch an toàn để giới hạn
áp suất tự động đặt lại.
3.6.13.3 Cơ cấu an
toàn ngắt áp suất được chấp nhận kiểu
(type-approved safety pressure cut out)
Cơ cấu chuyển mạch an toàn để giới hạn
áp suất yêu cầu được đặt lại bằng tay chỉ với sự trợ giúp của một dụng cụ.
3.7 Lưu chất
3.7.1 Chất bôi trơn (lubricant)
Chất lỏng hiện diện ở thể tích bên
trong của hệ thống lạnh với mục đích chính là bôi trơn các bề mặt bị mài mòn.
3.7.2 Hỗn hợp đồng sôi (azeotrope)
Hỗn hợp gồm có hai hoặc nhiều môi chất
lạnh mà các thành phần của pha lỏng và pha hơi cân bằng là như nhau tại một áp
suất đã cho nhưng có thể khác nhau ở điều kiện khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[Nguồn: TCVN :2015 (ISO 817:2014), 2.5
- CHÚ THÍCH đã được bổ sung].
3.7.3 Hỗn hợp không đồng
sôi
(zeotrope)
Hỗn hợp gồm có hai hoặc nhiều môi chất
lạnh mà các thành phần
của pha lỏng và pha hơi cân bằng không giống nhau tại bất cứ áp suất
nào ở dưới áp suất tới hạn.
[Nguồn: ISO 817:2014, 2.1.44].
CHÚ THÍCH: Xem Bảng B.2.
3.7.4 Halocarbon (halocarbon)
Hợp chất hóa học gồm có halogen (flo,
clo, brom hoặc
iot), cacbon và trong một số trường hợp, hydro.
3.7.5 Hydrocarbon
(hydrocarbon)
Hợp chất hóa học gồm có hyđro và
cacbon.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu chất (ví dụ, nước muối, nước,
không khí) dùng để truyền nhiệt.
3.7.7 Nhiệt độ tự
cháy
(auto-ignition temperature)
Nhiệt độ thấp nhất của một
chất, tại hoặc trên nhiệt độ này một hóa chất có thể tự cháy trong khí quyển bình
thường mà không
có nguồn cháy bên ngoài như một ngọn lửa hoặc tia lửa.
3.7.8 Không khí bên
ngoài
(outside air)
Không khí từ bên ngoài tòa nhà.
3.7.9 Môi chất lạnh (refrigerant)
Lưu chất được sử dụng để truyền nhiệt
trong một hệ thống lạnh, hấp thụ nhiệt ở một nhiệt độ thấp và một áp suất thấp
của lưu chất và thải nhiệt ở một nhiệt độ cao hơn và áp suất cao hơn của
lưu chất thường có liên quan đến các thay đổi pha của lưu chất.
CHÚ THÍCH: Các môi chất lạnh
được liệt kê trong TCVN
(ISO 817).
[Nguồn: ISO 817:2014, 2.32 - CHÚ
THÍCH: đã được bổ sung]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp chất hóa học hoặc hỗn hợp của các
hợp chất được sử dụng như một thuật ngữ có ký hiệu riêng.
CHÚ THÍCH: Ký hiệu được cho trong TCVN
6739 (ISO 817).
3.7.11 Tính độc hại (toxicity)
Khả năng của một môi chất lạnh hoặc một
chất tải nhiệt có hại hoặc gây chết người hoặc làm suy yếu khả năng thoát
chết của con người do phơi nhiễm mạnh hoặc lâu dài bởi tiếp xúc hít phải hoặc
ăn phải các chất độc này.
CHÚ THÍCH: Sự khó chịu nhất thời không
làm cho sức khỏe giảm sút không
được xem là có hại.
3.7.12 Khả năng cháy (flammability)
Khả năng của một môi chất lạnh hoặc chất
tải nhiệt làm lan truyền ngọn lửa từ một nguồn đánh lửa.
3.7.13 Giới hạn thực
tế
(practical limit)
Nồng độ được sử dụng cho tính toán đơn
giản hóa để xác định lượng môi chất lớn nhất chấp nhận được trong một không
gian có người.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8 Mạch
truyền nhiệt
3.8.1 Mạch truyền
nhiệt
(heat-transfer circuit)
Mạch gồm có ít nhất là hai bộ trao
đổi nhiệt và các ống nối liên kết với nhau.
3.9 Loại bỏ
môi chất lạnh
3.9.1 Loại bỏ (disposal)
Loại bỏ hoặc vận chuyển một sản phẩm thường
là để bỏ đi hoặc tiêu
hủy.
3.9.2 Cải tạo (Tái sinh) (reclaim)
Xử lý các môi chất lạnh đã qua sử dụng
để đạt được các đặc tính kỹ thuật của sản phẩm mới.
3.9.3 Thu hồi (recover)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9.4 Tái chế (recycle)
Giảm các chất nhiễm bẩn trong các môi
chất lạnh đã qua sử dụng bằng cách tách dần, loại bỏ các chất không ngưng tụ được và sử
dụng thiết bị để giảm độ ẩm,
độ axit và cặn bẩn.
CHÚ THÍCH: Các thiết bị có thể bao gồm các bộ lọc
và máy sấy.
3.9.5 Sử dụng lại (reuse)
Sử dụng (nạp) môi chất lạnh được thu hồi
mà không có bất cứ sự xử lý nào để loại bỏ các tạp chất.
3.10 Các vấn
đề khác
3.10.1 Được chế tạo
tại nhà máy
(factory made)
Được chế tạo tại một địa điểm sản xuất chuyên môn
hóa dưới sự kiểm tra của một hệ thống chất lượng đã được
chứng nhận.
3.10.2 Cửa pha loãng
môi chất lạnh (dilution transfer opening)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.10.3 Giới hạn lượng
nạp có thông gió bổ sung (quantity limit with additional ventilation)
Lượng nạp môi chất lạnh dẫn đến một nồng
độ bằng giới hạn thiếu oxy (ODL), nếu tổng lượng nạp bị rò rỉ vào không
gian có người.
CHÚ THÍCH: Xem A.5 về sử dụng
giới hạn lượng nạp có thông gió bổ sung (QLAV) để quản lý rủi ro đối
với các hệ thống trong các không gian có người, ở đây mức thông gió đủ để phân tán môi
chất lạnh bị rò
rỉ trong phạm vi 15 min.
3.10.4 Giới hạn lượng
nạp có thông gió nhỏ nhất (quantity limit with minimum
ventilation)
Lượng nạp môi chất lạnh dẫn đến một nồng
độ bằng giới hạn nồng độ của môi chất lạnh (RLC) trong một phòng có kết cấu
không kín khí với rò rỉ môi chất lạnh vừa phải.
CHÚ THÍCH: Xem 4.5 về QLAV để quản lý
rủi ro đối với các hệ thống trong các không gian có người không dưới mức sàn
khi mức thông gió không đủ để phân tán môi chất lạnh bị rò rỉ
trong 15 min. Quá trình tính toán dựa trên một lỗ có diện tích
0,0032 m2 và tốc độ rò rỉ 2,78 g/s.
4 Thuật ngữ viết tắt
A/C
Hệ thống điều hòa không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn phơi nhiễm độc hại mạnh
GWP
Tiềm năng cảnh báo toàn cầu (tiềm năng làm
nóng toàn cầu)
HTF
Chất tải nhiệt
ITH
Đường chân trời của thời gian tích
phân (Integration Time Horizon)
LFL
Giới hạn dưới của khả năng cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bản dữ liệu an toàn của vật liệu
ODL
Giới hạn thiếu oxy
ODP
Tiềm năng thiếu oxy (tiềm năng làm suy giảm tầng
ôzôn)
PS
Áp suất lớn nhất cho phép
QLAV
Giới hạn lượng nạp có thông gió bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lượng nạp có thông gió tối thiểu
RCL
Giới hạn nồng độ của môi chất lạnh
5 Phân loại
5.1 Phân loại
không gian có người
Theo tiêu chuẩn này, sự phân loại
không gian có người phải được xác định theo Bảng 1.
Buồng máy không được xem là không gian
có người, trừ trường hợp đã được định nghĩa trong TCVN 6104-3:2015
(ISO 5149-3:2014), 5.1.
Bảng 1 - Các loại
không gian có người
Loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụa
Không gian
có người chung
a
Các phòng, các bộ phận của tòa nhà,
tòa nhà ở đó
- Có trang bị các phương tiện để ngủ,
- Di chuyển của con
người bị hạn chế,
- Không kiểm soát được số người hiện
diện, hoặc
- Người tiếp cận không gian này
không được báo cho biết về sự đề phòng cần thiết nhằm bảo đảm an toàn
Bệnh viện, tòa án, nhà tù, nhà hát,
siêu thị, trường học, phòng đọc, ga cuối vận chuyển công cộng, khách sạn, nhà
ở và tiệm ăn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
Các phòng, các bộ phận của tòa nhà,
tòa nhà ở đó chỉ có một số
hạn chế người có thể được tụ tập, một số người cần được thông báo cho biết về
sự đề phòng an toàn chung của tổ chức quản lý
Các cơ quan kinh doanh hoặc công quyền,
các phòng thí nghiệm, các địa điểm cho sản xuất thông thường và nơi làm việc
của nhiều người
Không gian
có người được cho phép
c
Các phòng, các bộ phận của tòa nhà,
tòa nhà ở đó chỉ có những người được phép mới được tiếp cận, những người này
được thông báo cho biết về sự đề phòng chung và đặc biệt về an toàn của tổ chức
quản lý và nơi diễn ra các quá trình sản xuất, xử lý hoặc bào
quản vật liệu hoặc sản phẩm
Các phương tiện sản xuất ví dụ,
đối với các hóa chất, thực phẩm, đồ uống, nước đá, kem, các nhà máy tinh
chế, các kho lạnh, nơi sản xuất bò sữa, lò mổ, và các khu vực không dùng
chung trong các siêu thị
a Danh sách của các
ví dụ chưa phải
là đầy đủ và toàn diện.
CHÚ THÍCH: Các không gian có người có
thể được phân loại
theo các quy định hiện hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.1 Quy định
chung
Các hệ thống lạnh được phân loại theo
- Phương pháp thải nhiệt từ môi trường
(làm lạnh),
- Phương pháp cấp nhiệt vào môi trường (đốt
nóng),
- Chất được xử lý, hoặc
- Rò rỉ môi chất lạnh vào không gian có người.
5.2.2 Hệ thống rò rỉ trực
tiếp
5.2.2.1 Hệ thống trực
tiếp
Một hệ thống trực tiếp phải được phân
loại là hệ thống rò rỉ trực tiếp nếu chỉ một đứt gãy của mạch môi chất lạnh sẽ
làm cho môi chất lạnh thoát ra vào một không gian có người, bất kể vị trí của mạch
môi chất lạnh (xem Hình 1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
1 Không gian có người
2 Bộ phận chứa môi chất lạnh
Hình 1 - Hệ thống
trực tiếp
5.2.2.2 Hệ thống phun
hở
Một hệ thống phun hở phải được
phân loại là một hệ thống rò rỉ trực tiếp nếu chất tải nhiệt liên thông trực tiếp
với các bộ phận chứa môi chất lạnh và mạch gián tiếp được mở ra một không gian
có người (xem Hình 2).
Các hệ thống phun hở được xem là
thuộc sự phân loại theo vị trí I (xem 5.3.5) hoặc II (xem 5.3.4).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Không gian có người
2 Bộ phận chứa môi chất lạnh
… Chất tải nhiệt
Hình 2 - Hệ thống
phun hở
5.2.2.3 Hệ thống trực
tiếp có ống gió
Một hệ thống trực tiếp có ống
gió phải được xếp loại là hệ thống rò rỉ trực tiếp nếu không khí được điều hòa liên
thông trực tiếp với các bộ phận chứa môi chất lạnh của mạch lạnh và được
cung cấp cho một không gian có người (xem Hình 3).
Các hệ thống trực tiếp có ống dẫn được
xem là thuộc sự phân loại theo vị trí I (xem 5.3.5) hoặc II (xem 5.3.4)

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Bộ phận chứa môi chất lạnh
Hình 3 - Hệ
thống trực tiếp có ống gió
5.2.2.4 Hệ thống phun
hở có thông hơi
Một hệ thống phun hở có thông hơi phải
được xếp loại là hệ thống rỏ rỉ trực tiếp nếu chất tải nhiệt tiếp xúc trực tiếp với các bộ phận
chứa môi chất lạnh của mạch và mạch gián tiếp mở thông ra một không gian có
người (xem Hình 4). Chất tải nhiệt phải thông hơi ra môi trường bên ngoài không
gian có người, nhưng vẫn có khả năng một môi chất lạnh thoát ra không gian có
người khi xảy ra chỉ một đứt gãy của mạch môi chất lạnh.

CHÚ DẪN:
1 Không gian có người
2 Bộ phận chứa môi chất lạnh
… Chất tải nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.3 Hệ thống gián
tiếp
5.2.3.1 Hệ thống gián
tiếp kín
Một hệ thống gián tiếp được phân loại
là hệ thống gián tiếp kín nếu chất tải nhiệt trực tiếp liên thông với một không
gian có người và sự rò rỉ môi
chất lạnh vào mạch gián tiếp có thể đi vào không gian có người nếu mạch gián tiếp
cũng rò rỉ hoặc được
tháo xả (xem Hình 5).
Các hệ thống gián tiếp kín được xem là thuộc sự
phân loại theo vị trí I (xem 5.3.5) hoặc II (xem 5.3.4).
CHÚ THÍCH: Một van an toàn
(hoặc van làm sạch) trên một mạch thứ cấp là
phương pháp thích hợp để ngăn cản sự rò rỉ
môi chất lạnh vào không gian có người. Một hệ thống như vậy không được xem là hệ
thống trực tiếp kín (xem
5.2.3.3).

CHÚ DẪN:
1 Không gian có người
2 Bộ phận chứa môi chất lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 5 - Hệ thống gián tiếp kín
5.2.3.2 Hệ thống gián
tiếp có thông hơi
Một hệ thống gián tiếp được phân loại
là hệ thống gián tiếp có thông hơi nếu chất tải nhiệt trực tiếp liên thông với một
không gian có người và sự rò rỉ
môi chất lạnh vào mạch gián tiếp có thể thông hơi ra môi trường bên
ngoài không gian có người (xem
Hình 6).
CHÚ THÍCH: Hệ thống này có thể đạt
được bằng sử dụng một
bộ trao đổi nhiệt có
thành kép.
Các hệ thống gián tiếp có thông hơi được
xem là thuộc sự phân loại theo vị trí III (xem 5.3.3).

CHÚ DẪN:
1 Không gian có người
2 Bộ phận chứa môi chất lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 6 - Hệ
thống gián tiếp có thông hơi
5.2.3.3 Hệ thống
gián tiếp kín có thông hơi
Một hệ thống gián tiếp được phân loại là hệ
thống gián tiếp kín có thông hơi nếu chất tải nhiệt trực tiếp liên thông với một
không gian có người và sự rò rỉ môi chất lạnh vào mạch gián tiếp có thể thông
hơi ra không gian bên ngoài thông qua một lỗ thông cơ khí (xem Hình 7).
Các hệ thống gián tiếp kín có thông hơi được
xem là thuộc sự phân loại theo vị trí III (xem 5.3.3).

CHÚ DẪN:
1 Không gian có người
2 Bộ phận chứa môi chất lạnh
… Chất tải nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.3.4 Hệ thống gián
tiếp kép
Một hệ thống gián tiếp được phân loại
là hệ thống
gián tiếp kép nếu chất tải nhiệt tiếp
xúc với các bộ phận chứa môi chất lạnh và nhiệt được trao đổi với một mạch
gián tiếp thứ hai đi qua vào một không gian có người (xem Hình 8). Môi chất lạnh
rò rỉ không thể đi vào không gian có người.
Các hệ thống gián tiếp kép có thông
hơi được xem là thuộc sự phân loại theo vị trí III (xem 5.3.3).

CHÚ DẪN:
1 Không gian có người
2 Bộ phận chứa môi chất lạnh
… Chất tải nhiệt
Hình 8 - Hệ
thống gián tiếp kép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một hệ thống gián tiếp được phân loại
là hệ thống gián tiếp có áp suất cao nếu chất tải nhiệt trực tiếp liên thông với
một không gian có người và mạch gián tiếp được duy trì ở một áp suất cao hơn áp
suất của mạch môi chất lạnh tại tất cả các thời điểm sao cho sự đứt gãy của mạch
môi chất lạnh không thể làm cho môi chất
lạnh thoát ra các không gian có người (xem Hình 9).
Các hệ thống gián tiếp có áp suất cao
được xem là thuộc sự phân loại theo vị trí III (xem 5.3.3).

CHÚ DẪN:
1 Không gian có
người
2 Bộ phận chứa
môi chất lạnh
P1 Áp suất 1
P2 Áp suất 2
… Chất tải nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Phân loại
theo vị trí của các hệ thống lạnh
5.3.1 Quy định
chung
Các yêu cầu về giới hạn lượng nạp đối
với các hệ thống lạnh phải được tính toán theo loại vị trí như đã quy định
trong 5.3.2 đến 5.3.5 và tính độc hại và/hoặc khả năng cháy của môi chất lạnh như đã
quy định trong Phụ lục A.
5.3.2 Loại IV: buồng
được thông gió
Nếu tất cả các bộ phận chứa môi chất lạnh
được bố trí trong các buồng được thông gió thì phải áp dụng các
yêu cầu về vị trí loại IV. Các
buồng được thông gió phải đáp ứng các yêu cầu của TCVN 6104-2 (ISO 5149-2)-và
TCVN 6104-3 (ISO 5149-3).
5.3.3 Loại III: buồng
máy hoặc ngoài trời
Nếu tất cả các bộ phận
chứa môi chất lạnh
được bố trí trong một buồng
máy hoặc ngoài trời thì phải áp dụng các yêu cầu về vị trí loại III. Buồng máy phải đáp ứng
các yêu cầu của TCVN
6104-3 (ISO 5149-3).
Ví dụ - Máy làm lạnh nước.
5.3.4 Loại II: Máy
nén trong buồng máy hoặc ngoài trời
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ - Kho lạnh.
5.3.5 Loại I: Thiết
bị cơ khí được bố trí
trong không gian có người
Nếu hệ thống lạnh hoặc các bộ phận chứa
môi chất lạnh được bố trí trong không
gian có người thì hệ thống được xem là loại I, trừ khi tuân theo các yêu cầu của
5.3.4.
5.4 Phân loại
môi chất lạnh
Phải áp dụng phân loại môi chất lạnh
theo TCVN 6739:2015 (ISO 817:2014).
6 Lượng môi chất lạnh
cho mỗi không gian có người
6.1 Phải xác định
lượng nạp môi chất lạnh có thể đi vào không gian có người như
sau
- Đối với các không gian có người, lượng nạp môi
chất lạnh không được vượt quá các lượng được quy định trong các Bảng A.1 và
A.2.
- Lượng nạp môi chất lạnh là lượng có
thể bị thoát vào một
không gian có người và phải là lượng nạp lớn nhất của bất cứ hệ thống lạnh
riêng lẻ nào trừ khi có quy định
khác trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Tính toán thể tích
không gian
7.1 Không gian được
xem xét phải là bất cứ không gian có người nào có chứa các bộ phận chứa môi chất
lạnh.
7.2 Phải dùng thể
tích (V) nhỏ nhất của không gian kín, có người để xác định các giới hạn về lượng
nạp của môi chất lạnh.
7.3 Nhiều không
gian có các lỗ, cửa thông thích hợp (không thể đóng
kín được) giữa các không gian riêng hoặc được kết nối với một đường thông gió
chung của hệ thống trở về hoặc xả
không chứa bộ bay hơi hoặc bộ ngưng tụ phải được xử lý như một không gian duy nhất.
Khi bộ bay hơi hoặc bộ ngưng tụ được bố trí trong một hệ thống ống gió cung cấp
không khí phục vụ cho nhiều không gian thì phải sử dụng thể tích của không gian
nhỏ nhất. Nếu lưu lượng không khí đến một không gian không thể điều chỉnh qua
van gió xuống nhỏ hơn 10 % lưu lượng lớn nhất thì không gian này phải được tính
vào thể tích của không gian có người nhỏ nhất.
7.4 Khi bộ bay
hơi hoặc ngưng tụ được bố trí trong một
hệ thống ống gió cấp và hệ thống này phục vụ cho tòa nhà có nhiều tầng
không có vách ngăn
thì phải sử dụng thể tích có người của tầng có người nhỏ nhất của tòa nhà.
7.5 Không gian
phía trên một trần
giả hoặc vách ngăn phải được tính vào thể tích tính toán trừ khi trần giả bảo đảm kín
khí.
7.6 Nếu một thể
tích có bố trí dàn trong
nhà hoặc có bất cứ đường ống chứa môi chất lạnh đi qua mà có kích thước vượt quá lượng nạp
cho phép thì ít nhất phải có các
phương tiện đảm bảo mức an
toàn tương đương. Xem A.5.
8 Chất tải nhiệt
8.1 Quy định
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Việc ăn phải chất tải
nhiệt
Việc sử dụng các chất tải nhiệt để làm
lạnh hoặc làm nóng các sản phẩm thực phẩm phải tuân theo các quy định hiện
hành.
CHÚ THÍCH: Nhiều ứng dụng về
chế biến thực phẩm dựa trên một chất tải
nhiệt để làm lạnh
gián tiếp hoặc làm lạnh
đông gián tiếp. Việc sử dụng một chất tải nhiệt “loại ăn được” sẽ làm giảm bớt rủi
ro gây thương tích cho người bằng sự rò rỉ không cố tình vào sản phẩm
thực phẩm.
Phải quan tâm đến các tác động của rò
rỉ khi chất tải nhiệt có áp lực.
8.3 Sự nhiễm bẩn của đất và nước
Khi chất tải nhiệt không được liệt kê
trong tiêu chuẩn này
hoặc các quy định hiện hành về sự tiêu thụ của con người
hoặc thải vào nước ngầm thì phải có phương tiện để chứa các chất này trong thiết
kế hệ thống và xây dựng trong trường hợp có rò rỉ.
8.4 Sự phơi nhiễm
(độc hại) của con người
Phải xác định mối nguy hiểm của sự
phơi nhiễm của con người trước chất
tải nhiệt bằng
việc xem xét lại bản dữ liệu an
toàn của vật liệu (MSDS).
8.5 Áp suất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.6 Ghi nhãn
Hệ thống phải được ghi nhãn với một áp
suất thiết kế danh nghĩa phù hợp với TCVN 6104-2 (ISO 5149-2).
8.7 Điểm đông đặc
Nếu điểm đông đặc của chất tải nhiệt
thấp hơn 3 K so với nhiệt độ thấp nhất của môi chất lạnh mạch sơ cấp thì không
phải áp dụng các yêu cầu bổ sung. Cho phép điểm đông đặc lớn hơn nhiệt độ thấp nhất của
môi chất lạnh mạch sơ cấp nếu áp suất của mạch thứ cấp không vượt quá áp suất thiết kế
danh nghĩa của các bộ phận chứa môi chất lạnh. Phải xác định áp suất
trong điều kiện tạo thành nút kết đông tại điểm không thuận lợi nhất trong mạch.
Cũng cho phép điểm đông đặc của chất tải nhiệt (HTF) lớn hơn nhiệt độ thấp nhất
của môi chất lạnh sơ cấp nếu mạch có một bộ điều khiển tự động để ngắt đi mạch
sơ cấp trước khi mạch thứ
cấp bị đông đặc. Chất
tải nhiệt dãn nở khi đông đặc
không được gây ra áp suất trong mạch thứ cấp vượt quá áp suất danh nghĩa đối với mạch
và không được gây ra biến dạng dư của ống khi đông đặc. Sự tuân thủ phải được
kiểm tra bằng thử
nghiệm ở nhiệt độ thấp hơn điểm đông đặc của chất tải nhiệt 10 K hoặc ở các nhiệt
độ có thể đạt được trong các điều kiện bị đông đặc, lấy giá trị nào thấp hơn.
8.8 Điểm phân hủy
Để tránh sự phân hủy của chất tải nhiệt,
nhiệt độ làm việc lớn nhất không được lớn hơn nhiệt độ làm việc danh nghĩa lớn
nhất của do nhà sản xuất quy định.
8.9 Điểm chớp cháy
Điểm chớp cháy của chất tải nhiệt không được nhỏ
hơn 55 °C như đã quy định trong MSDS.
8.10 Nhiệt độ tự
cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.11 Sự giãn nở nhiệt
Thiết bị phải được bảo vệ
chống giãn nở nhiệt.
CHÚ THÍCH: Hầu hết các chất lỏng
giãn nở khi nhiệt độ
tăng lên nhưng một số chất lỏng giãn nở khi nhiệt độ hạ xuống.
8.12 Bảo vệ chống
ăn mòn
HTF phải có đủ các chất ức chế ăn mòn
đối với tất cả các vật liệu của hệ thống.
CHÚ THÍCH: Hầu hết các chất tải
nhiệt có gốc không ngậm nước, về bản chất, không có tính ăn mòn với điều kiện
là chúng không bị nhiễm bẩn bởi nước.
Phụ lục A
(Quy định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1 Quy định
chung
Có bốn kiểu định vị trí các hệ thống lạnh:
loại I, loại II, loại III và loại IV (xem các Bảng A.1 và A.2). Vị trí thích hợp
phải được lựa chọn phù hợp với 5.3
CHÚ THÍCH: Một số bơm nhiệt/máy
điều hòa không khí hoạt động để sưởi hoặc làm mát bằng đảo chiều dòng chảy từ
máy nén đến các bộ trao đổi nhiệt bằng các van đảo
chiều chuyên dùng. Trong các trường hợp này, các phía áp suất cao và thấp của hệ thống
có thể thay đổi tùy
thuộc vào chế độ làm việc của thiết bị.
Các hệ thống lạnh hoặc các bộ phận của
các hệ thống lạnh không được lắp đặt trong hoặc trên các cầu thang, các thềm cầu
thang, các lối vào hoặc lối ra được sử dụng chung nếu lối đi qua tự do bị hạn
chế.
Các Bảng A.1 và A.2 thể hiện giới hạn
nạp môi chất lạnh và các yêu cầu riêng cho hệ quy chiếu đối với các
vị trí và ứng dụng khác
nhau dựa trên tính độc hại riêng và các tính chất về khả năng cháy của môi chất lạnh được
sử dụng. Giới hạn nạp có thể là một giá trị tuyệt đối hoặc được tính toán từ
các dữ liệu đặc trưng của môi chất lạnh và các thể tích của phòng.
Nếu một hệ thống thứ cấp phục vụ cho một
không gian có người dùng một chất được đưa vào danh sách như một môi chất
lạnh trong Phụ lục B thì phải tính
toán lượng nạp của chất tải nhiệt này theo các yêu cầu đối với các hệ thống rò
rỉ trực tiếp trong phạm vi các Bảng A.1 và A.2.
A.2 Các yêu cầu về
giới hạn lượng nạp cho các hệ thống lạnh
Phải tính toán các giới hạn lượng nạp
môi chất lạnh theo các Bảng A.1 và A.2 tùy thuộc vào tính độc hại và/hoặc khả năng cháy của
môi chất lạnh.
Phải áp dụng phương pháp sau để xác định giới hạn
lượng nạp của một hệ thống lạnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Xác định cấp độc hại của môi chất lạnh
(A hoặc B theo
các Bảng B.1 và B.2) được sử dụng trong hệ thống lạnh. Giới hạn của tính độc hại bằng
ATEL/ODL, lấy các
giá trị hoặc các giới hạn thực tế lớn hơn. Khi có hai sự phân loại, cần sử dụng
sự phân loại bị hạn chế nhiều hơn.
3) Xác định giới hạn lượng nạp cho hệ
thống lạnh dựa trên Bảng A.1.
4) Xác định cấp khả năng cháy của môi
chất lạnh (1, 2L, 2, 3... theo các Bảng B.1 và B.2) được sử dụng trong hệ
thống lạnh và LFL tương ứng. Khi có hai sự phân loại, cần sử dụng sự phân loại
bị hạn chế nhiều hơn.
5) Xác định giới hạn nạp cho hệ thống
lạnh dựa trên Bảng A.2.
6) Áp dụng lượng nạp thấp nhất của môi
chất lạnh thu được theo 3) và 5). Để xác định các giới hạn nạp cho các môi chất
lạnh có cấp khả năng cháy 1, có
thể bỏ qua 5).
Các giới hạn nạp trong Bảng A.2 được
vượt quá một giới hạn dựa
trên LFL của môi chất
lạnh. Trong trường hợp các môi chất lạnh có cấp khả năng cháy 2 hoặc 3, hệ số
vượt quá cơ bản là m1, m2
và m3. Đối với các môi chất lạnh có cấp khả năng cháy
2L, hệ số vượt cơ bản được tăng lên bởi hệ
số 1,5 để ghi
nhận tốc độ cháy thấp hơn của các môi chất lạnh này và do đó có thể làm giảm
nguy cơ cháy và va đập. Hệ số vượt quá được sử dụng trong Bảng A.2 có thể được tăng
lên khi những người sử dụng
không gian ở biết rõ các yêu cầu an toàn đối với tòa nhà (ví dụ, loại không
gian có người b hoặc c) hoặc khi rủi ro về rò rỉ giảm đi.
Các hệ số vượt quá được cho trong Bảng
A.2 phải được tính
toán như sau:
m1 = 4m3 x LFL (A.1)
m2 = 26m3 x LFL (A.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó LFL bằng giới hạn dưới của khả
năng cháy, tính bằng kg/m3
theo Phụ lục B.
CHÚ THÍCH: Hệ số vượt quá 26
dựa trên lượng nạp 1 kg của R-290.
Đối với các môi chất lạnh có cấp khả
năng cháy 2L, không có các hạn chế về thể tích phòng cho các lượng nạp môi chất
lạnh dưới hoặc bằng m1 x 1,5. Đối với các môi chất lạnh có cấp khả
năng cháy 2 và 3, không có các hạn chế về thể tích phòng cho các lượng nạp môi chất lạnh dưới
hoặc bằng m1.
Bảng A.1 - Các yêu
cầu về giới hạn nạp cho các hệ thống lạnh dựa trên tính độc hại
Cấp độc hại
Loại không
gian có người
Phân loại theo
vị trí
I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
IV
A
a
Giới hạn độc
hại x thể tích phòng
hoặc xem A.5
Không hạn chế lượng
nạpa
Các yêu cầu về lượng nạp
phải được đánh giá theo phân loại về vị trí I, II hoặc III phụ thuộc
vào vị trí của buồng
được thông gió
b
Các sàn
trên không có các lối thoát khẩn cấp hoặc mức sàn dưới
mặt đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không hạn chế
lượng nạpa
Khác
Không hạn
chế lượng nạpa
c
Các sàn trên không có
các lối thoát khẩn cấp hoặc
mức sàn dưới mặt đất
Giới hạn độc
hại x thể tích phòng hoặc xem
A.5
Khác
Khônq hạn chế
lượng nạpa
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các
hệ thống hấp thụ kín, giới hạn
độc hại x thể tích phòng
và không lớn hơn 2,5 kg, tất cả các hệ thống khác, giới hạn độc hại x thể tích phòng
Không hạn
chế lượng nạpa
b
Các sàn
trên không có các lối thoát khẩn cấp hoặc mức sàn dưới mặt đất
Giới hạn độc
hại x thể tích phòng
Lượng nạp
không lớn hơn 25 kga
Mật độ người
< 1 người trên 10 m2
Lượng nạp
không lớn hơn 10 kga
Không hạn chế
lượng nạpa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng nạp
không lớn hơn 10 kga
Lượng nạp
không lớn hơn 25 kga
c
Mật độ người
< 1 người trên 10 m2
Lượng nạp
không lớn hơn 50 kga và có các lối thoát khẩn cấp
Không hạn
chế lượng nạpa
Khác
Lượng nạp
không lớn hơn 10 kga
Lượng nạp
không lớn hơn 25 kga
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.2 - Các
yêu cầu về giới hạn nạp cho các hệ thống lạnh dựa trên khả năng cháy
Cấp khả năng cháy
Loại không gian có người
Phân loại theo vị trí
I
II
III
IV
2L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đủ tiện
nghi cho con người
Theo A.4 và
không lớn hơn
x 1,5 hoặc theo
A.5 và không lớn hơn
x 1,5
Không hạn
chế lượng nạpc
Lượng nạp
môi chất lạnh không lớn hơn
x 1,5
Các ứng dụng
khác
20 % x LFL
x Thể tích phòng và
không lớn hơn
x 1,5 hoặc theo
A.5 và không lớn hơn
x 1,5
b
Đủ tiện
nghi cho con người
Theo A.4 và
không lớn hơn
x 1,5 hoặc theo
A.5 và không lớn hơn
x 1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20 % x LFL
x Thể tích phòng
và không lớn hơn
x 1,5 hoặc theo
A.5 và không lớn hơn
x 1,5
20% x LFL x Thể tích
phòng và không
lớn hơn 25 kgc hoặc theo
A.5 và không
lớn hơn
x 1,5
c
Đủ tiện
nghi cho con người
Theo A.4 và
không lớn hơn
x 1,5 hoặc theo
A.5 và không lớn hơn
x 1.5
Các ứng dụng
khác
20 % x LFL
x Thể tích phòng
và không lớn hơn
x 1,5 hoặc theo
A.5 và không lớn hơn
x 1,5
20 % x LFL x Thể tích phòng và
không lớn hơn 25 kgc hoặc theo A.5 và không lớn hơn
x 1,5
< 1 người
trên 10 m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không hạn
chế lượng nạpc
2
a
Đủ
tiện nghi cho con người
Theo
A.4 và không lớn hơn 
Không hạn chế lượng
nạpc
Lượng nạp môi chất
lạnh không lớn hơn 
Các
ứng dụng khác
20
% x LFL x Thể tích phòng và không lớn hơn 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đủ tiện
nghi cho con người
Theo A.4 và
không lớn hơn 
Các ứng dụng khác
20 % x LFL
x Thể tích phòng
và không lớn hơn 
c
Đủ tiện
nghi cho con người
Theo A.4 và
không lớn hơn

Các ứng dụng khác
Dưới mặt đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên mặt đất
20 % x LFL
x Thể tích phòng
và không lớn hơn 10
kgc
20 % x LFL
x Thể tích phòng
và không lớn hơn 25
kgc
3
a
Đủ tiện
nghi cho con người
Theo A.4 và
không lớn hơn

Phù hợp với
loại không gian có
người a, các ứng dụng
khác
Lượng nạp môi chất
lạnh không lớn hơn m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dưới mặt đất
Chỉ các hệ thống
kín: 20% x LFL x Thể tích phòng và không lớn hơn 1 kga
Không lớn
hơn 1 kga
Trên mặt đất
Chỉ các hệ thống
kín: 20% x LFL x Thể tích phòng và không lớn hơn 1,5 kga
Không lớn
hơn 5 kgc
b
Đủ tiện
nghi cho con người
Theo A.4 và
không lớn hơn

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các ứng dụng khác
Dưới mặt đất
20 % x LFL
x Thể tích phòng
và không lớn hơn 1
kga
Không lớn
hơn 1 kga
Trên mặt đất
20 % x LFL
x Thể tích phòng
và không lớn hơn 2,5
kga
Không lớn
hơn 10 kgc
c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo A.4 và
không lớn hơn

Phù hợp với
loại không gian có ngườic, các ứng dụng khác
Các ứng dụng khác
Dưới mặt đất
20 % x LFL
x Thể tích phòng
và không lớn hơn 1
kgc
Không lớn
hơn 10 kg
Trên mặt đất
20 % x LFL
x Thể tích phòng
và không lớn hơn 10
kgc
20 % x LFL
x Thể tích phòng
và không lớn hơn 25
kgc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a m2
= 26 m3 x LFL
b m3 = 130 m3
x LFL
c Áp dụng TCVN 6104-3:2015
(ISO 5149-3:2014). 5.2 và 8.1.
A.3 Các thiết bị
được bít kín tại nhà máy với lượng nạp nhỏ hơn 0,15 kg môi
chất lạnh A3
Đối với các thiết bị được bít kín tại
nhà máy có chứa không lớn hơn 0,15 kg môi chất lạnh A3 theo TCVN 6739 (ISO
817), phải áp dụng các yêu cầu của TCVN 5699-2-24 (IEC 60335-2-24) và TCVN 5699-2-89 (IEC
60335-2-89) khi thích hợp.
A.4 Các giới hạn
nạp do khả năng cháy đối với các hệ thống A/C hoặc
bơm nhiệt dùng cho không gian có đủ tiện nghi cho người: các bộ phận chứa môi
chất lạnh trong một không gian có người
Khi lượng nạp các môi chất lạnh có cấp
khả năng cháy 2L
lớn hơn m1 x 1,5, lượng
nạp trong phòng phải phù hợp với công thức (A.4). Khi lượng nạp lớn nhất của
các môi chất lạnh có các cấp khả năng cháy 2 và 3 lớn hơn m1, lượng nạp
trong phòng phải phù hợp với công thức (A.4).
mmax = 2,5 x LFL5/4 x h0 x A1/2 (A.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mmax là lượng nạp lớn nhất
cho phép trong một phòng, được biểu thị bằng kilogam;
m là lượng nạp môi chất lạnh trong hệ
thống, được biểu thị bằng kilogam;
Amin là diện tích nhỏ nhất
yêu cầu của phòng, được biểu thị bằng mét vuông;
A là diện tích của phòng, được biểu thị
bằng mét vuông;
LFL là giới hạn dưới của khả năng
cháy, được biểu thị bằng kilogam trên mét khối;
h0 là hệ số chiều cao dựa
trên phương pháp lắp thiết bị.
CHÚ THÍCH: Để hướng dẫn, có thể xem xét các chiều
cao sau:
- 0,6 m đối với vị trí sàn;
- 1,0 m đối với
lắp đặt trên cửa sổ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 2,2 m đối với lắp đặt trên trần.
Nếu công thức (A.4) cho giá trị lớn hơn,
thì diện tích nhỏ nhất yêu cầu của sàn Amin, tính bằng mét vuông, để lắp đặt một hệ
thống có lượng nạp môi chất lạnh m, tính bằng kilogam, phải phù hợp với công thức A.5.
(A.5)
Trong đó LFL được biểu thị bằng
kilogam trên mét khối (xem Phụ lục B) và khối lượng mol tương đối của
môi chất lạnh lớn hơn 42.
A.5 Lựa chọn quản
lý rủi ro hệ thống lạnh trong các không gian có người
A.5.1 Quy định
chung
Khi sự kết hợp của phân loại theo vị trí và phân
loại theo không gian có người được thể hiện trong các Bảng A.1 và A.2 cho phép
sử dụng các biện pháp khác thì người thiết kế có thể chọn (đối với một số hoặc tất cả
các không gian có người do thiết bị phục
vụ) để tính toán lượng nạp cho phép của môi chất lạnh khi sử dụng các giá trị RCL,
QLMV hoặc QLAV cho trong A.5.2 thay vì các giá trị giới hạn thực tế được cho trong
các Bảng B.1 và B.2. Tất cả các không gian có người trong đó lắp đặt các bộ phận
chứa môi chất lạnh phải được xem xét trong tính toán lượng nạp cho hệ thống.
Mục này chỉ nên sử dụng cho một không
gian có người ở đó thiết bị đáp ứng tất cả các điều kiện sau:
- Các hệ thống trong đó môi chất lạnh
được phân loại là A1 hoặc A2L theo Phụ lục B;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các hệ thống trong đó năng suất lạnh/sưởi danh nghĩa của
cụm trong nhà không lớn hơn 25 % tổng năng suất lạnh/sưởi của cụm ngoài trời;
- Vị trí của thiết bị là cấp II, phù hợp
với 5.3.4;
- Các hệ thống trong đó bộ trao đổi
nhiệt của cụm trong nhà và sự điều khiển hệ thống được thiết kế để ngăn ngừa hư
hỏng do nước đóng băng;
- Các hệ thống trong đó các bộ phận chứa môi chất lạnh
của cụm trong nhà được bảo vệ chống hư hỏng quạt hoặc quạt được thiết kế để
tránh bị hư hỏng;
- Các hệ thống trong đó các ống của
thiết bị trong không gian có người đang xem xét có cỡ kích thước
thích hợp với năng suất của bộ trao đổi nhiệt trong không gian này và được kết nối
với bộ trao đổi nhiệt này;
- Các hệ thống trong đó chỉ có các mối
nối cố định được sử dụng
trong không gian có
người đang xem xét trừ các mối nối được
thực hiện tại hiện trường để đấu nối trực tiếp cụm trong nhà với đường ống;
- Các hệ thống trong đó các ống của thiết
bị trong không gian có người đang xem xét được lắp đặt sao cho có thể được bảo
vệ tránh các hư hỏng bất ngờ, phù hợp
với TCVN 6104-2:2015 (ISO 5149-2:2014), 5.2.3.9 và TCVN 6104-3:2015 (ISO 5149-3:2014),
6.2;
- Phải có các phương tiện chuyên dùng
để bảo đảm an toàn, phù hợp với A.5.2.2 và A.5.2.3;
- Các cửa ra vào của không gian có người
không được lắp chặt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi tất cả các điều kiện trên được đáp
ứng, sự rò rỉ lớn nhất trong không gian có người không được lớn hơn sự rò rỉ do
rò rỉ qua lỗ nhỏ, và lượng nạp lớn nhất có thể được tính toán trên cơ sở này.
A.5.2 Lượng nạp cho
phép
A.5.2.1 Quy định
chung
Đối với các không gian có người vượt
quá 250 m2, việc tính toán các giới hạn nạp phải sử dụng 250 m2
như diện tích sàn
của phòng để xác định thể tích của phòng.
Tổng lượng nạp của hệ thống chia cho
thể tích của phòng không được lớn hơn giá trị QLMV quy định trong Bảng A.3 (và
đối với sàn thấp nhất ở bên dưới mặt đất, giá trị RCL trong Bảng A.4) trừ khi có biện
pháp thích hợp phù hợp với A.5.2.2 hoặc A.5.2.3. Biện pháp thích hợp phải là thông gió (tự
nhiên hoặc cơ học), các van chặn an toàn và tín hiệu báo động an
toàn cùng với đầu dò phát hiện khí. Xem TCVN 6104-3:2015 (ISO 5149-3:2014), các
Điều 6, 8, 9 và 10. Chỉ có một tín
hiệu báo động an toàn thì không được
xem là một biện
pháp thích hợp khi dân cư bị hạn chế trong việc di chuyển của họ (xem TCVN
6104-3:2015 (ISO 5149-3:2014), 8.1).
CHÚ THÍCH 1: Đối với các hệ thống được
lắp đặt và hoạt động trong phạm vi các quy định bắt buộc của A.5.1, rủi ro môi chất
lạnh thoát nhanh qua chỗ rò rỉ chính đã được giảm tới mức tối thiểu. Vì thế, tính toán về tốc độ thông
gió trong Phụ lục A đã dựa trên tốc độ rò rỉ lớn nhất
là 10 kg/h.
CHÚ THÍCH 2: Khi phòng không có thiết
kế thông gió
thì QLMV được dự trù dựa trên chiều cao phòng 2,2 m và một khe hở 0,0032 m2 (cửa có chiều
rộng 0,8 m và khe hở 4 mm).
CHÚ THÍCH 3: QLAV dựa trên nồng độ oxy
18,5 % theo thể tích, khi giả
thiết rằng có sự hòa trộn tốt.
Bảng A.3 - Nồng độ
cho phép của môi chất lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nồng độ cho
phép
kg/m3
RCL
QLMV
kg/m3
QLAV
kg/m3
R22
0,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
R134a
0,21
0,28
0,58
R407C
0,27
0,46
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,39
0,42
0,42
R744
0,072
0,074
0,18
R32
0,061
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,16
R1234yf
0,060
0,062
0,15
Đối với các môi chất lạnh không được
liệt kê trong Bảng A.3, phải
sử dụng công thức (A.6) để tính toán QLMV:
(A.6)
Trong đó
T là thời gian khi
và được xác định bằng giải phương trình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x là khối lượng của môi chất lạnh trong phòng,
tính bằng kilogam;
m là tốc độ rò rỉ từ hệ thống lạnh (10
kg/h);
V là thể tích phòng, tính bằng mét khối;
t là thời gian, tính bằng giây;
A là diện tích khe hở (lỗ), tính bằng
mét vuông, được giả thiết để cho tốc độ thông gió tối thiểu, đó là diện tích
0,004 x 0,8 = 0,0032;
c là hệ số lưu lượng
(0,7 đối với lỗ);
ρ là khối lượng riêng của
hỗn hợp không khí môi chất lạnh, tính bằng kilogam trên mét khối, đó là:

ρa là khối lượng
riêng không khí, tính bằng kilogam trên mét khối;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h là khối lượng môi chất lạnh trong
phòng, tính bằng kilogam.
QLMV của các môi chất lạnh có khối lượng
mol tương đối trong khoảng 50 g/mol đến 125 g/mol có thể được xác định
bằng nội suy tuyến tính các giá trị được cho trong Bảng A.4.
Bảng A.4 - Bảng
nội suy dùng cho tính toán QLMV
RCL
Khối lượng
mol (khối lượng phân tử)
50
75
100
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,051
0,051
0,051
0,051
0,10
0,106
0,107
0,108
0,108
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,168
0,173
0,175
0,176
0,20
0,242
0,254
0,260
0,263
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,336
0,367
0,383
0,393
0,30
0,495
0,565
0,634
0,689
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,725
-
-
-
A.5.2.2 Các không
gian có người trừ không gian trên sàn thấp nhất dưới mặt đất của tòa nhà
Khi lượng nạp môi chất lạnh chia cho
thể tích của phòng không vượt quá QLMV thì không yêu cầu phải có các biện pháp bổ sung.
Khi giá trị lớn hơn QLMV nhưng nhỏ hơn
hoặc bằng giá trị QLAV thì
ít
nhất phải sử dụng
một trong các biện pháp được mô tả trong Điều 6 và 8 của TCVN 6104-3:2015 (ISO
5149-3:2014). Khi giá trị vượt quá QLAV thì ít nhất phải sử dụng hai
trong các biện pháp được quy định.
A.5.2.3 Các không
gian có người trên sàn thấp nhất dưới mặt đất của tòa nhà
Khi lượng nạp môi chất lạnh chia cho
thể tích của phòng lớn hơn giá trị RCL
trong Bảng B.1 nhưng nhỏ
hơn hoặc bằng giá trị
QLMV thì ít nhất phải sử
dụng một trong các biện pháp được mô tả trong TCVN 6104-3:2015 (ISO
5149-3:2014), các Điều 6, 8 và 9. Khi giá trị vượt quá QLMV, phải tính đến ít nhất
là hai biện pháp đã được quy định.
Giá trị không được vượt quá giá trị
QLAV.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc dù không có hệ thống lạnh trên
sàn thấp nhất, khi lượng nạp lớn nhất của hệ thống trong tòa nhà chia cho tổng
thể tích của sàn thấp nhất vượt quá giá trị QLMV thì phải cung cấp thông gió cơ
học phù hợp với TCVN 6104-3:2015 (ISO 5149-3:2014), 6.3.
Phụ lục B
(Quy định)
Phân loại an toàn và thông tin về các môi chất
lạnh
Xem các Bảng B.1, B.2
và B.3.
Bảng B.1 - Ký
hiệu của các môi chất lạnh
Số ký hiệu
môi chất lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công thức
hóa học
Nhóm an toàn
Giới hạn thực tế
ATEL/ ODLf
Khả năng cháy LFLg
Khối lượng
riêng hơi, 25 °C 101,3 kPaa
Khối lượng mol tương đốia
Điểm sôi chuẩna
ODPa,d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(100 yr
ITH)
Nhiệt độ tự
cháy
kg/m3
kg/m3
kg/m3
kg/m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
Dãy metan
11
Trichlorofluoromethane
CCl3F
A1
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
5,62
137,4
24
1
4 750
ND
12
Dichlorodifluoromethane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1
0,5
0,088
NF
4,94
120,9
-30
1
10 900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12B1
Bromochlorodifluoromethane
CBrClF2
ND
0,2
ND
NF
6,76
165,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
1890
ND
13
Chlorotrifluoromethane
CClF3
A1
0,5
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,27
104,5
-81
1
14 400
ND
13B1
Bromotrifluoromethane
CBrF3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
ND
NF
6,09
148,9
-58
10
7140
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carbon tetrafluoride
CF4
A1
0,4
0,40
NF
3,60
88,0
-128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 390
ND
22
Chlorodifluoromethane
CHClF2
A1
0,3
0,21
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86,5
-41
0,055
1810
635
23
Trifluoromethane
CHF3
A1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
NF
2,86
70,0
-82
0
14 800
765
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CH2Cl2
B1
0,017
ND
NF
3,47
84,9
40
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
662
32
Difluoromethane (methylene fluoride)
CH2F2
A2L
0,061
0,30
0,307
2,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-52
0
675
648
50
Methane
CH4
A3
0,006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,032
0,654
16,0
-161
0
25
645
Dãy etan
113
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CCl2FCClF2
A1
0,4
0,02
NF
7,66
187,4
48
0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND
114
1,2-dichloro-1,1,2,2-
tetrafluor-oethane
CClF2CClF2
A1
0,7
0,14
NF
6,99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
1
10 000
ND
115
Chloropentafluoroethane
CClF2CF3
A1
0,76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
6,32
154,5
-39
0,6
7 370
ND
116
Hexafluoroethane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1
0,68
0,68
NF
5,64
138,0
-78
0
12 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
123
2,2-dichloro-1,1,1-trifluoro-ethane
CHCl2CF3
B1
0,10
0,057
NF
6,25
152,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
77
730
124
2-chloro-1,1,1,2-tetrafluoro-ethane
CHClFCF3
A1
0,11
0,056
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,58
136,5
-12
0,022
609
ND
125
Pentafluoroethane
CHF2CF3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,39
0,37
NF
4,91
120,0
-49
0
3 500
733
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1,1,2-tetrafluoroethane
CH2FCF3
A1
0,25
0,21
NF
4,17
102,0
-26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1430
743
141b
1,1-dichloro-1-fluoroethane
CH3CCl2F
ND
0,053
0,012
0,363
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
116,9
32
0,11
725
532
142b
1-chloro-1,1-difluoroethane
CH3CClF2
A2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
0,329
4,11
100,5
-10
0,065
2 310
750
143a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CH3CF3
A2L
0,048
0,48
0,282
3,44
84,0
-47
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
750
152a
1,1-difluoroethane
CH3CHF2
A2
0,027
0,14
0,130
2,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-25
0
124
455
170
Ethane
CH3CH3
A3
0,008 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,038
1,23
30,1
-89
0
5,5
515
1150
Ethene (ethylene)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A3
0,006
ND
0,036
1,15
28,1
-104
0
3,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E170
Dimethyl Ether
CH3OCH3
A3
0,013
0,079
0,064
1,88
46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
235
Dãy propan
218
Octafluoropropane
CF3CF2CF3
A1
1,84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
7,69
188,0
-37
0
8 830
ND
227ea
1,1,1,2,3,3,3-heptafluoropropane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1
0,63
0,63
NF
6,95
170,0
-15
0
3 220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
236fa
1,1,1,3,3,3-hexafluoropropane
CF3CH2CF3
A1
0,59
0,34
NF
6,22
152,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
9 810
ND
245fa
1,1,1,3,3-pentafluoropropane
CF3CH2CHF2
B1
0,19
0,19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,48
134,0
15
0
1030
ND
290
Propane
CH3CH2CH3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,008
0,09
0,038
1,80
44,1
-42
0
3,3
470
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3,3,3-tetrafluoroprop-1-ene
CF3CF=CH2
A2L
0,058
0,47
0,289
4,66
114,0
-26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4i
405
1234ze(E)
trans-1,3,3,3-tetrafluoroprop-1-ene
CF3CH = CFH
A2L
0,061
0,28
0,303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
114,0
-19
0
7i
368
1270
Propene (propylene)
CH3CH = CH2
A3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0017
0,046
1,72
42,1
-48
0
1,8
455
Các hyđrocacbon khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Butane
CH3CH2CH2CH3
A3
0,008 9
0,002 4
0,038
2,38
58,1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
365
600a
2-methyl propane (isobutane)
CH(CH3)2CH3
A3
0,011
0,059
0,043
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58,1
-12
0
~20h
460
601
Pentane
CH3CH2CH2CH2CH3
A3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0029
0,035
2,95
72,1
36
0
~20h
ND
601a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(CH3)2CHCH2CH3
A3
0,008
0,0029
0,038
2,95
72,1
27
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND
Hợp chất hữu cơ mạch vòng
C318
Octafluorocyclobutane
-(CF2)4-
A1
0,81
0,65
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200,0
-6
0
10 300
ND
Hợp chất vô cơ
717
Ammonia
NH3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,000 35
0,000 22
0,116
0,700
17,0
-33
0
<1h
630
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carbon dioxide
CO2
A1
0,1
0,072
NF
1,80
44,0
-78c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
NA
CHÚ THÍCH 1: Về các hỗn hợp
không đồng sôi và đồng sôi, xem các
Bảng B.2 và B.3.
CHÚ THÍCH 2: NA có nghĩa là
không áp dụng được.
CHÚ THÍCH 3: ND có nghĩa
là không được xác định.
CHÚ THÍCH 4: NF có
nghĩa là không cháy.
a Khối lượng riêng hơi, điểm sôi chuẩn,
ODP và GWP không phải là một phần
của tiêu chuẩn này, và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo.
b Tên hóa học
ưu tiên được theo sau bởi tên phổ biến trong ngoặc đơn.
c Thăng hoa.
Điểm ba thể - 55,6 °C ở
5,2 bar.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e Các dữ liệu từ
báo cáo đánh giá lần thứ 4 của
IPCC, 2007. Khi không sẵn có cho sử dụng,
cần ưu tiên sử dụng trước
tiên báo cáo đánh giá khoa học về sự suy giảm của tầng ôzôn của WMO,
2010 và sau đó là báo cáo của UNEP RTOC, 2010.
f Giới hạn phơi nhiễm độc hại mạnh hoặc
giới hạn của thiếu oxy, lấy giá trị thấp hơn, các giá trị
được lấy từ TCVN
6739 (ISO 817).
g Giới hạn dưới của
khả năng cháy.
h Các dữ liệu từ báo cáo của UNEP
RTOC, 2010.
Bảng B.2 - Ký
hiệu môi chất lạnh của các hỗn hợp không đồng sôi (Dãy R-400)
Số ký hiệu môi chất lạnh
Thành phầnc
% khối lượng
Dung sai của
thành phần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn thực
tếd
ATEL/ ODLg
Khả năng cháy LFLh
Khối lượng riêng hơi
25 °C.
101,3
kPaa
Khối lượng mol tương đốia
Điểm bọt/ điểm sươnga ở 101,3 kPa
ODPa,e
GWPa,f (100 yr
ITH)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
kg/m3
kg/m3
kg/m3
kg/m3
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
401A
R-22/152a/124 (53/13/34)
±2/+0,5 -1,5/±1
A1/A1
0,30
0,10
NF
3,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-33,4/-27,8
0,037
1 180
681
401B
R-22/152a/124 (61/11/28)
±2/+0,5 -1,5/±1
A1/A1
0,34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
3,80
92,8
-34,9/-29,6
0,04
1 290
685
401 C
R-22/152a/124 (33/15/52)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1/A1
0,24
0,083
NF
4,13
101,0
-28,9/-23,3
0,03
933
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
402A
R-125/290/22 (60/2/38)
±2/+0,1 -1,0/±2
A1/A1
0,33
0,27
NF
4,16
101,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,021
2 790
723
402B
R-125/290/22 (38/2/60)
+2/+0,1 -1,0/+2
A1/A1
0,32
0,24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,87
94,7
-47,2/-44,8
0,033
2 420
641
403A
R-290/22/218 (5/75/20)
+0,2 -2,0/±2/±2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,33
0,24
0,480
3,76
92,0
-44,0/-42,4
0,041
3120
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R-290/22/218 (5/56/39)
+0,2 -2,0/±2/±2
A1/A1
0,41
0,29
NF
4,22
103,3
-43,9/-42,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 460
ND
404A
R-125/143a/134a (44/52/4)
±2/±1/±2
A1/A1
0,52
0,52
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
97,6
-46,5/-45,7
0
3 920
728
405A
R-22/152a/142b/C318
(45/7/5,5/42,5)
±2/±1/±1/±2b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND
0,26
ND
4,58
111,9
-32,8/-24,4
0,028
5 330
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R-22/600a/142b (55/4/41)
±2/±1/±1
A2/A2
0,13
0,14
0,302
3,68
89,9
-32,7/-23,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 940
ND
407A
R-32/125/134a (20/40/40)
±2/±2/±2
A1/A1
0,33
0,31
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90,1
-45,2/-38,7
0
2 110
685
407B
R-32/125/134a (10/70/20)
±2/±2/±2
A1/A1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,33
NF
4,21
102,9
-46,8/-42,4
0
2 800
703
407C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±2/±2/±2
A1/A1
0,31
0,29
NF
3,53
86,2
-43,8/-36,7
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
704
407D
R-32/125/134a (15/15/70)
±2/±2/±2
A1/A1
0,41
0,25
NF
3,72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-39,4/-32,7
0
1 630
ND
407E
R-32/125/134a (25/15/60)
±2/±2/±2
A1/A1
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
3,43
83,8
-42,8/-35,6
0
1 550
ND
407F
R-32/125/134a (30/30/40)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1/A1
0,32
0,32
NF
3,36
82,1
-46,1/-39,7
0
1 820
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
408A
R-125/143a/22 (7/46/47)
±2/±1/±2
A1/A1
0,41
0,33
NF
3,56
87,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,026
3150
ND
409A
R-22/124/142b (60/25/15)
±2/±2/±1
A1/A1
0,16
0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,98
97,4
-34,7/-26,3
0,048
1 580
ND
409B
R-22/124/142b (65/25/10)
±2/±2/±1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,17
0,12
NF
3,95
96,7
-35,8/-28,2
0,048
1 560
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R-32/125 (50/50)
+0,5-1,5/+1,5-0,5
A1/A1
0,44
0,42
NF
2,97
72,6
-51,6/-51,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 090
ND
410B
R-32/125 (45/55)
±1/±1
A1/A1
0,43
0,43
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75,6
-51,5/-51,4
0
2 230
ND
411A
R-1270/22/152a
(1,5/87,5/11.0)
+0;-1/+2-0/+0-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,04
0,074
0,186
3,37
82,4
-39,6/-37,1
0,048
1 600
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R-1270/22/152a (3/94/3)
+0;-1/+2-0/+0-1
A1/A2
0,05
0,044
0,239
3,40
83,1
-41,6/-40,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 710
ND
412A
R-22/218/142b (70/5/25)
±2/±2/±1
A1/A2
0,07
0,17
0,329
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
92,2
-36,5/-28,9
0,055
2 290
ND
413A
R-218/134a/600a (9/88/3)
±1/±2/+0-1
A1/A2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,21
0,375
4,25
104,0
-29,4/-27,4
0
2 050
ND
414A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(51.0/28.5/4,0/16,5)
±2/±2/±0,5/+0,5-1,0
A1/A1
0,10
0,10
NF
3,96
96,9
-33,2/-24,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 480
ND
414B
R-22/124/600a/142b
(50,0/39,0/1,5/9,5)
±2/±2/±0,5/+0,5-1,0
A1/A1
0,096
0,096
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,16
101,6
-33,1/-24,7
0,042
1 360
ND
415A
R-22/152a (82/18)
±1/±1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,04
0,19
0,188
3,35
81,9
-37,5/-34,7
0,028
1 510
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R-22/152a (25,0/75,0)
±1/±1
A2
0,03
0,15
0,13
2,87
70,2
-23,4/-21,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
546
ND
416A
R-134a/124/600
(59,0/39,5/1,5)
+0,5-1,0/+1,0
-0,5/+0,1-0,2
A1/A1
0,064
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
4,58
111,9
-23,4/-2,8
0,009
1 080
ND
417A
R-125/134a/600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±1,1/±1,0/+0,1-0,4
A1/A1
0,15
0,057
NF
4,36
106,7
-38,0/-32,9
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND
417B
R-125/134a/600
(79,0/18,3/2,7)
±1,0/±1,0/+0,1-0,5
A1/A1
0,069
0,069
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
113,1
-44,9/-41,5
0
3 030
ND
418A
R-290/22/152a (1,5/96,0/2,5)
±0,5/±1/±0,5
A1/A2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
0,31
3,46
84,6
-41,7/-40,0
0,033
1 740
ND
419A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±1/±1/±1
A1/A2
0,05
0,31
0,25
4,47
109,3
-42,6/-36,0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND
420A
R-134a/142b (88/12)
+1-0/0-1
A1/A1
0,18
0,18
NF
4,16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-24,9/-24,2
0,005
1 540
ND
421A
R-125/134a (58,0/42,0)
±1,0/±1,0
A1/A1
0,28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
4,57
111,7
-40,8/-35,5
0
2 630
ND
421B
R-125/134a (85,0/15,0)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1/A1
0,33
0,33
NF
4,78
116,9
-45,7/-42,6
0
3 190
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
422A
R-125/134a/600a
(85,1/11,5/3,4)
±1,0/±1,0/+0,1-0,4
A1/A1
0,29
0,29
NF
4,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-46,5/-44,1
0
3 140
ND
422B
R-125/134a/600a
(55,0/42,0/3,0)
±1,0/±1,0/+0,1-0,5
A1/A1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
NF
4,44
108,5
-40,5/-35,6
0
2 530
ND
422C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(82,0/15,0/3,0)
±1,0/±1,0/+0,1-0,5
AI/AI
0,29
0,29
NF
4,64
113,4
-45,3/-42,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 090
ND
422D
R-125/134a/600a
(65,1/31,5/3,4)
+0,9-1,1/±1,0/+0,1-0,4
A1/A1
0,26
0,26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,49
109,9
-43,2/-38,4
0
2 730
ND
423A
R-134a/227ea (52,5/47,5)
±1,0/±1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,30
NF
5,15
126,0
-24,2/-23,5
0
2 280
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R-125/134a/600a/600/601a
(50,5/47,0/0,9/1,0/0,6)
±1,0/±1,0/+0,1-0,2/+0,1-0,2/+0,1-0,2
A1/A1
0,10
0,10
NF
4,43
108,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
2 440
ND
425A
R-32/134a/227ea
(18,5/69,5/12,0)
±0,5/±0,5/±0,5
A1/A1
0,27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
3,69
90,3
-38,1/-31,3
0
1 510
ND
426A
R-125/134a/600/601a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±1,0/±1,0/+0,1-0,2/+0,1-0,2
A1/A1
0,083
0,083
NF
4,16
101,6
-28,5/-26,7
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND
427A
R-32/125/143a/134a
(15,0/25,0/10,0/50,0)
±2,0/±2,0/±2,0/±2,0
A1/A1
0,29
0,29
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90,4
-43,0/-36,3
0
2 140
ND
428A
R-125/143a/290/600a
(77,5/20,0/0,6/1,9)
±1,0/±1,0/+0,1-0,2/+0,1-0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,37
0,37
NF
4,40
107,5
-48,3/-47,5
0
3 610
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R-E170/152a/600a
(60,0/10,0/30,0)
±1,0/±1,0/±1,0
A3/A3
0,010
0,098
0,052
2,08
50,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
19
ND
430A
R-152a/600a (76,0/24,0)
±1,0/±1,0
A3/A3
0,017
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,61
63,9
-27,6/-27,4
0
99
ND
431A
R-290/152a (71,0/29,0)
±1,0/±1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,009
0,10
0,044
2,00
48,8
-43,1/-43,1
0
38
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R-1270/E170 (80,0/20,0)
±1,0/±1,0
A3/A3
0,008
0,002 1
0,039
1,75
42,8
-46,6/-45,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
ND
433A
R-1270/290 (30,0/70,0)
±1,0/±1,0
A3/A3
0,007
0,005 5
0,036
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43,5
-44,6/-44,2
0
3
ND
433B
R-1270/290 (5,0/95,0)
±1,0/±1,0
A3/A3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,025
1,80
44,0
-42,7/-47,5
0
3
ND
433C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±1,0/±1,0
A3/A3
0,006
0,006 6
0,032
1,78
43,6
-44,3/-43,9
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND
434A
R-125/143a/134a/600a
(63,2/18,0/16,0/2,8)
±1,0/±1,0/±1,0/+0,1-0,2
A1/A1
0,32
0,32
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
105,7
-45,0/-42,3
0
3 250
ND
435A
R-E170/152a (80,0/20,0)
±1,0/±1,0
A3/A3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,09
0,069
2,00
49,0
-26,1/-25,9
0
26
ND
436A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±1,0/±1,0
A3/A3
0,006
0,073
0,032
2,02
49,3
-34,3/-26,2
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND
436B
R-290/600a (52,0/48,0)
±1,0/±1,0
A3/A3
0,007
0,071
0,033
2,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-33,4/-25,0
0
11
ND
437A
R-125/134a/600/601
(19,5/78,5/1,4/0,6)
+0,5-1,8/+1,5-0,7/+0,1-0,2/+0,1-0,2
A1/A1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,081
NF
4,24
103,7
-32,9/-29,2
0
1 810
ND
438A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(8,5/45,0/44,2/1,7/0,6)
+0,5-1,5/±1,5/±1,5/
+0,1-0,2/+0,1-0,2
A1/A1
0,079
0,079
NF
4,05
99,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
2 260
ND
439A
R-32/125/600a
(50,0/47,0/3,0)
±1,0/±1,0/±0,5
A2/A2
0,061
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,304
2,91
71,2
-52,0/-51,8
0
1 980
ND
440A
R-290/134a/152a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,1/±0,6/±0,5
A2/A2
0,025
0,14
0,124
2,71
66,2
-25,5/-24,3
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND
441A
R-170/290/600a/600
(3,1/54,8/6,0/36,1)
±0,3/±2,0/±0,6/±2,0
A3/A3
0,006 3
0,006 3
0,032
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48,3
-41,9/-20,4
0
5
ND
442A
R-32/125/134a/152a/227ea
(31,0/31,0/30,0/3,0/5,0)
±1,0/±1,0/±1,0/±0,5/±1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,33
0,33
NF
3,35
81,8
-46,5/-52,7
0
1 890
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Tổng của
các dung sai các thành phần đối với R152a và R142b phải ở giữa 0 và
-2 %.
c Các thành
phần của hỗn hợp được liệt kê theo quy ước theo thứ tự tăng điểm sôi chuẩn.
d Giới hạn thực tế
được tính toán từ các giá trị cho các thành phần riêng như đã liệt kê
trong Bảng B.1.
e Tiềm năng suy giảm
tầng ôzôn được tính toán từ
các giá trị cho
các thành phần riêng như
đã liệt kê
trong Bảng B.1.
f Tiềm năng nóng lên
của toàn cầu được tính
toán từ các giá trị cho các thành phần riêng như đã liệt kê trong Bảng B.1.
g Giới hạn
phơi nhiễm độc hại mạnh hoặc giới hạn thiếu oxy, chọn giá trị thấp hơn.
h Giới hạn
dưới của khả năng cháy.
Bảng B.3 - Ký
hiệu môi chất lạnh của các hỗn hợp đồng sôi (Dãy R-500)
Số ký hiệu môi chất lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng
Dung sai của
thành phần
Nhóm an
toàn
Giới hạn thực
tếd
ATEL/ ODLg
Khả năng cháy LFLb
Khối lượng riêng hơi 25 °C 101,3 kPab
Khối lượng mol tương đốib
Điểm sôi chuẩnb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ODPb,i
GWPb,f (100 yr ITH)
Nhiệt độ tự
cháy
%
kg/m3
kg/m3
kg/m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
°C
°C
500
R-12/152a (73,8/26,2)
+1,0-0,0/+0,0-1,0
A1/A1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12
NF
4,06
99,3
-33
0
0,74
8 080
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R-22/12 (75,0/25,0)c
A1/A1
0,38
0,21
NF
3,81
93,1
-41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,29
4 080
ND
502
R-22/115 (48,8/51,2)
A1/A1
0,45
0,33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,56
111,6
-45
19
0,33
4 660
ND
503
R-23/13 (40,1/59,9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1/A1
0,35
ND
NF
3,58
87,5
-88
88
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND
504
R-32/115 (48,2/51,8)
A1/A1
0,45
0,45
NF
3,24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-57
17
0,31
4140
ND
507A
R-125/143a (50/50)
+1,5 -0,5/+0,5 -1,5
A1/A1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,53
NF
4,04
98,9
-46
-40
0
3 990
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R-23/116 (39/61)
±2,0/±2,0
A1/A1
0,23
0,23
NF
4,09
100,1
-86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
13 200
ND
508B
R-23/116 (46/54)
±2,0/±2,0
A1/A1
0,25
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,90
95,4
-88
-45,6
0
13 400
ND
509A
R-22/218 (44/56)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1/A1
0,66
0,38
NF
5,07
124,0
-47
0
0,024
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND
510A
R-E170/600a
(88,0/12,0)
±0,5/10,5
A3/A3
0,011
0,087
0,056
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
47,2
-25
-25,2
0
3
ND
511A
R-290/E170 (95,0/5,0)
±1,0/±1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,008
0,092
0,038
1,81
44,2
-42
-20 đến+40
0
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
512A
R-134a/152a
(5,0/95,0)
±1,0/±1,0
A2/A2
0,025
0,14
0,124
2,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-24
-20 đến+40
0
189
ND
a Các môi chất lạnh
đồng sôi biểu lộ sự
chia tách của một số thành phần ở các điều kiện nhiệt độ và áp suất khác với
nhiệt độ và áp suất tại đó chúng được tạo thành. Mức
độ chia tách phụ thuộc vào hỗn hợp đồng sôi riêng và cấu hình cứng
của hệ thống.
b ODP, GWP,
khối lượng riêng hơi, khối lượng phân tử và điểm sôi chuẩn
không phải là một phần của tiêu chuẩn này, nhưng được cung cấp chỉ với mục đích để tham khảo.
c Thành phần
chính xác của hỗn hợp đồng sôi này đang được xem xét và cần có các
nghiên cứu thực nghiệm bổ sung.
d Trong các điều kiện
cân bằng hơi - lỏng (VLE).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f Tiềm năng nóng lên của
toàn cầu được tính toán từ
các giá trị cho các thành phần riêng như đã liệt kê trong Bảng
B.1.
g Giới hạn phơi nhiễm
độc hại mạnh hoặc giới hạn thiếu oxy, chọn giá trị thấp hơn.
h Giới hạn
dưới của khả năng cháy.
i Tiềm năng suy giảm của tầng ôzôn được tính toán từ
các giá trị cho các thành phần
riêng như đã liệt kê trong Bảng
B.1.
Phụ
lục C
(Tham khảo)
Mối nguy hiểm tiềm tàng đối với các hệ thống
lạnh
C.1 Tổng quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mối nguy hiểm về áp suất và nhiệt
độ của hệ thống lạnh có thể được gây ra bởi môi chất lạnh ở thể hơi, thể lỏng hoặc
các pha kết hợp. Hơn nữa, trạng thái của môi chất lạnh và các ứng suất mà nó tạo
ra trên các bộ phận khác nhau không chỉ phụ thuộc vào các quá trình và các hoạt động
bên trong thiết bị mà cũng còn phụ thuộc vào các nguyên nhân bên ngoài.
Các mối nguy hiểm tiềm tàng bao gồm:
a) Ảnh hưởng trực tiếp của
nhiệt độ cực đoan, ví dụ:
1) Độ giòn của các vật liệu
ở các nhiệt độ thấp;
2) Sự đông đặc của chất lỏng trong ống
kín;
3) Các ứng suất nhiệt;
4) Thay đổi thể tích do thay đổi về
nhiệt độ;
5) Các tác động gây thương tích cho
người do các nhiệt độ thấp gây ra;
6) Các bề mặt nóng tiếp xúc được;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Áp suất ngưng tụ tăng lên do làm mát không đủ
hoặc áp suất riêng phần của các khí
không ngưng tụ hoặc sự tích tụ của dầu hoặc môi chất lạnh lỏng;
2) Áp suất của hơi bão hòa tăng
lên do sự đốt nóng quá mức ở bên ngoài, ví dụ của một bộ làm mát chất lỏng
hoặc khi xả băng một dàn
lạnh không khí hoặc nhiệt độ
môi trường xung quanh
cao
khi
cụm máy ngừng hoạt động;
3) Sự giãn nở của một
môi chất lạnh lỏng trong một
không gian kín không có sự hiện diện của hơi do nhiệt độ cực đoan gây ra;
4) Cháy;
c) Ảnh hưởng trực tiếp
của pha lỏng, ví dụ:
1) Nạp môi chất lạnh quá mức hoặc môi
chất lạnh tràn thiết bị;
2) Sự hiện diện của chất lỏng trong các
máy nén gây ra bởi hiện tượng xi phông hoặc ngưng tụ trong máy
nén;
3) Va đập thủy lực trong đường ống;
4) Mất bôi trơn do sự nhũ tương hóa của
dầu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Cháy;
2) Nổ;
3) Tính độc hại;
4) Các tác động làm ăn da;
5) Bỏng da do lạnh;
6) Làm ngạt thở;
7) Gây hoảng sợ;
8) Có thể thoát ra môi trường
như làm suy giảm tầng ôzôn và làm cho nóng lên toàn cầu;
e) Do các bộ phận chuyển động của máy
móc, ví dụ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Làm mất khả năng nghe do tiếng ồn
quá mức;
3) Gây hư hỏng do rung;
Phụ lục D
(Tham khảo)
Các thuật ngữ tương đương giữa tiếng Anh và
tiếng Pháp
D.1 Tổng quan
Sự tương đương giữa tiếng Anh và tiếng
Pháp của các thuật ngữ đã được định nghĩa trong tiêu chuẩn này được cho trong Bảng
D.1.
Bảng D.1 - Các
thuật ngữ tương đương giữa tiếng Anh và tiếng Pháp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật ngữ
trong tiêu chuẩn này
Điều
absorption system
système à absorption
3.1.1
Acute Toxicity Exposure Limit
limite d’exposition de
toxicité aiguë
Clause 4
auto-ignition temperature
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7.7
azeotrope
azéotrope
3.7.2
brazed joint
joint brasé fort
3.5.1
bursting disc
disque de rupture
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cascade syscem
lnstallation en
cascade
3.1.2
changeover device
inverseur
3.6.2
coil
serpentin
3.4.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
contre-robinets (ou robinets-vannes)
de sectionnement
3.5.2
compressor
compresseur
3.4.2
compressor unit
groupe compresseur
3.4.2.1
compression joint
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.3
condenser
condenseur
3.4.4
condensing unit
groupe de condensation
3.4.5
crawl space
vide sanitaire
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
design pressure
pression de conception
3.3.1
dilution transfer opening
courant d’air dû à l’ouverture
3.10.3
direct releasable system
système à détente
directe
3.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mise à disposition
3.9.1
double indirect system
système indirect double
3.1.5
evaporator
évaporateur
3.4.6
exit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2
exit passageway
passage de sortie
3.2.3
factory-made
fabriqué en usine
3.10.1
fade-out vessel
récipient d’afaiblissement
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
flammability
inflammabilité
3.7.12
flanged joint
joint à bride
3.5.4
flared joint
joint évasé
3.5.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bouchon fusible
3.6.3
hallway
corridor
3.2.4
halocarbon
halocarbure
3.7.4
header
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.6
heat exchanger
échangeur thermique
3.4.3
heat pump
pompe à ehaleur
3.1.9
heat-transfer circuit
circuit de transfert de chaleur
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
heat-transfer fluid
fluide caloporteur
3.7.6
high-pressure side
côté haute pression
3.1.7
hydrocarbon
hydrocarbure
3.7.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
systèmes indirects
3.1.4
internal net volume
volume interne net
3.4.10
isolating valves
robinet d’isolation
3.5.7
joint
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.8
limited charge systems
système à charge limitée
3.1.6
liquid level cut out
limiteur de niveau de liquides
3.6.4
liquid receiver
réservoir de liquide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
low-pressure side
côté basse pression
3.1.8
Lower Flammability Limit
limite inférieure d’inflammabilité
3.7.5
lubricant
lubrifiant
3.7.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
salle des machines
3.2.5
maximum allowable pressure
pression maximale admissible
3.3.3
multisplit system
système multisplit
3.1.15
non-positive displacement compressor
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.2.3
occupied space
espace occupé par des
personnes
3.2.6
open air
air libre
3.2.7
open compressor
compresseur ouvert
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
overflow valve
soupape de décharge
3.6.5
outside air
air extérieur
3.7.8
Oxygen Deprivation Limit
limite de privation d’oxygène
3.11.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tuyauterie
3.5.9
positive displacement compressor
compresseur volumétrique
3.4.2.2
practical limit
limite pratique
3.7.13
pressure limiter
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.6
pressure relief device
dispositif limiteur de pression
3.6.7
pressure relief valve
soupape de sécurité
3.6.8
pressure vessel
récipient sous pression
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quantity Limit with Additional
Ventilation
quantité limite avec ventilation
supplémen- taire
3.10.3
quantity limit with minimum
ventilation
quantité limite avec ventilation
minimale
3.10.4
quick closing valve
robinet à fermeture
rapide
3.5.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
régénérer
3.9.2
recover
récupérer
3.9.3
recycle
recycler
3.9.4
refrigerant
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7.9
Refrigerant Concentration Limit
limite de concentration du fluide frigorigène
3.11.5
refrigerant detector
détecteur de fluide
frigorigène
3.6.9
refrigerating equipment
composants frigorifiques
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
refrigerating system
système de réfrigération
3.1.9
refrigerant type
type de flulde
frigorigène
3.7.10
reuse
réutilization
3.9.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dispositif de sécurité
de limitation de la pres-sion
3.6.10
sealed system
système scellé
3.1.11
self closing valve
robinet à autofermeture
3.6.11
self-contained system
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.10
service duct
gaine de service
3.5.11
shut-off device
dispositif d’arrêt
3.5.12
special machinery room
salle des machines
spéciale
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
strength test pressure
pression de l’essai de résistance
3.3.4
surge drum
réservoir-tampon
3.4.12
system
système
3.1.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
joint fileté conique
3.5.13
temperature limiting device
dispositif de
limitation de la température
3.6.12
three-way valve
robinet à trois voies
3.5.14
tightness test pressure
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.2
toxicity
toxicité
3.7.11
type-approved component
composant ayant subi un essai de
type
3.6 13
type-approved pressure cut out
pressostat ayant subi un
essai
de type
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
type-approved pressure limiter
limiteur de pression ayant subi un
essai de type
3.6.13.2
type-approved safety pressure cut
out
pressostat de sécurité ayant subi
un essai de type
3.6.13.3
unit system
système monobloc
3.1.13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gaine ventilée
3.2.9
welded joint
joint soudé
3.5.15
zeotrope
zéotrope
3.7.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] TCVN 6104-4 (ISO 5149-4), Hệ thống
lạnh và bơm nhiệt - Yêu cầu về an toàn và môi trường - Phần 4:
Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi
[2] ISO 13043, Road vehicles - Refrigerant
systems used in mobile air conditioning systems (MAC) - Safety requirement
(Phương tiện giao thông đường bộ - Hệ thống lạnh được sử dụng trong hệ thống điều
hòa không khí di động - Yêu cầu an toàn)
[3] SAEJ 639, safety standard for
motor vehicle refrigerant vapor
compression systems (Các tiêu chuẩn an toàn
cho các hệ thống nén hơi môi chất lạnh của ôtô)
[4] UNEP RTOC 2010 report
[5] WMO Scientific assessment
of ozone depletion 2010
[6] IPCC 4th assessment report 2007