Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN4857:2015 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2015 Ngày hiệu lực:
ICS:83.040.10 Tình trạng: Đã biết

F1

là hệ số: 1,7 đi với axit clohydric hoặc 3,4 đối với axit sulfuric;

c

là nồng độ thực của axit clohydric hoặc sulfuric đã sử dụng, tính bằng mol/dm3;

V

là thể tích axit đã sử dụng, tính bằng cm3;

m

là khối lượng ca phần mẫu thử, tính bằng gam.

Báo cáo kết quả là giá trị trung bình của hai lần thử. Nếu các kết quả riêng lẻ sai lệch lớn hơn 0,01 đơn vị so với giá trị trung bình khi độ kiềm thực tế ln hơn 0,5 đơn vị, hoặc sai lệch lớn hơn 0,005 đơn vị so với giá trị  trung bình khi độ kiềm thực tế nhỏ hơn hoặc bằng 0,5 đơn vị, lặp lại phép xác định.

8.3  Nếu latex được bảo qun bằng kali hydroxit, độ kiềm được nh bằng % kali hydroxit (theo khối lượng) trong latex cô đặc, theo công thức:

Độ kiềm (theo KOH) =

trong đó:

F1

là hệ số: 5,61 đi với axit clohydric hoặc 11,22 đối với axit sulfuric;

c, Vm:

tương tự như 8.2.

Báo cáo kết quả là giá trị trung bình của hai lần th. Nếu các kết qu riêng lẻ sai lệch lớn hơn 0,015 đơn vị so vi giá tr trung bình, lặp lại phép xác định.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xem Phụ lục A.

10  Báo cáo th nghiệm

Báo cáo thử nghiệm gồm các thông tin sau:

a) viện dẫn tiêu chun này;

b) tất c các chi tiết để nhận biết về mẫu thử;

c) giá trị trung bình của các phép thử và đơn v đo;

d) các chi tiết ca bất kỳ sự cố nào có thể ảnh hưởng đến kết qu;

e) các chi tiết ca bt kỳ thao tác nào không quy định trong tiêu chuẩn này hoặc trong bt kỳ tiêu chun nào được tham khảo, cũng như các chi tiết bất kỳ được xem như tuỳ ý;

f) ngày thử nghiệm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục A

(tham khảo)

Công bố độ chụm

A.1  Độ chụm của phương pháp này được xác định theo ISO/TR 9272. Tham khảo ISO/TR 9272 v thuật ngữ và các chi tiết thống kê khác.

A.2  Dữ liệu độ chụm cho trong Bng A.1. Các thông số độ chụm sẽ không được dùng để chấp nhận hay t chối bt kỳ nhóm nguyên liệu nào mà không được chứng minh bng tài liệu rằng các thông số có thể áp dụng cho nhóm nguyên liệu cụ thể và các biên bản thử nghiệm ca phương pháp thử này. Độ chụm được biểu th trên cơ s 95 % độ tin cậy cho các giá trị được thiết lập đối với độ lặp lại r và độ tái lập R.

A.3  Các kết quả trong Bảng A.1 là các giá trị trung bình và cho một đánh giá độ chụm ca phương pháp thử này như đã xác định trong chương trình thử nghiệm liên phòng (ITP) đưc thực hiện năm 2001 và bao gồm 13 phòng thử nghiệm thực hiện 3 lần phân tích trên hai mẫu A và B, các mẫu này được chuẩn bị từ latex có hàm lượng amoniac cao. Trước khi mẫu lớn được chia thành mẫu nh cho vào chai 1 L và được dán nhãn A và B, nó được lc và làm đồng đều bằng cách khuấy. Do đó thực chất, mẫu A và B là giống nhau và được xử lý như vậy trong các tính toán thống kê. Mỗi phòng thử nghiệm tham gia được yêu cầu thử nghiệm trên 2 mẫu này vào ngày được ghi trên mẫu cho các phòng tham gia chương trình thử nghiệm liên phòng (ITP).

A.4  Độ chụm loại 1 được xác định theo phương pháp lấy mẫu các mẫu latex sử dụng cho chương trình thử nghiệm liên phòng.

A.5  Độ lặp lại: Độ lặp lại r (theo đơn vị đo) ca phương pháp thử này được thiết lập như là giá tr phù hợp liệt kê trong Bảng A.1. Hai kết quả thử nghiệm đơn, nhận được từ cùng phòng thử nghiệm theo các điều kiện thử nghiệm thông thưng, mà chênh lệch nhiều hơn giá trị được liệt kê của r (đối với bất kỳ mức đã cho) được coi là có xuất xứ từ quần thể mẫu khác nhau (không đồng nhất).

A.6  Độ tái lập: Độ tái lập R (theo đơn v đo) của phương pháp thử này được thiết lập như là giá trị phù hợp liệt kê trong Bảng A.1. Hai kết quả thử nghiệm đơn, nhận được từ các phòng thử nghiệm khác nhau dưới các điều kiện thử nghiệm thông thường, mà chênh lệch nhiều hơn giá trị được liệt kê của R (đối với bất k mc đã cho) được coi là có xuất xứ từ quần thể mẫu khác nhau (không đồng nhất).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kết quả trung bình

Trong phòng thử nghiệm

Giữa các phòng thử nghiệm

sr

r

sR

R

0,64

0,007

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,013

0,04

r = 2,83 x sr

trong đó r là độ lặp lại (đơn v đo) và sr là độ lệch chuẩn trong phòng th nghiệm.

R = 2,83 x sR

trong đó R là độ tái lập (đơn vị đo) và sR là độ lệch chuẩn giữa các phòng thử nghiệm.

A.7  Độ chệch: Trong thuật ngữ phương pháp thử, độ chệch là chênh lệch giữa giá trị thử trung bình và giá trị chuẩn ca tính chất th nghiệm (hay giá trị thực).

Các giá trị chuẩn không tồn tại đối với phương pháp thử này vì giá trị (của tính chất th nghiệm) được xác định bởi phương pháp th b loại bỏ. Do đó, phương pháp th này không thể xác đnh được độ chệch.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[1]  ISO/TR 9272, Rubber and rubber products - Determination of precision for test method standards (Cao su và sản phm cao su - Xác định độ chụm đối với các tiêu chun về phương pháp thử)

[2]  ISO13773, Rubber - Polychloroprene latex - Determination of alkalinity (Cao su - Latex polychloroprene - Xác định độ kiềm)

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Nguyên tắc

4  Thuốc thử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6  Ly mẫu

7  Cách tiến hành

7.1  Quy đnh chung

7.2  Chun độ điện thế

7.3  Chun độ sử dụng dụng cụ chỉ th nhìn đưc

8  Biểu thị kết qu

9  Độ chụm

10  Báo cáo thử nghiệm

Phụ lục A (tham khảo) Công bố độ chụm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4857:2015 (ISO 125:2011) về Latex cao su thiên nhiên cô đặc - Xác định độ kiềm

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


1.660

DMCA.com Protection Status
IP: 44.201.97.26