TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 2002 : 77
MÁY
DOA NẰM - ĐỘ CHÍNH XÁC
Boring
machines - Standards of accuracy
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy
doa nằm phổ thông cấp chính xác E và D có kiểu, thông số và kích thước cơ bản
theo TCVN 2001-77; và cho máy doa phay cấp chính xác E.
Tiêu chuẩn quy định những yêu cầu
bổ sung cho tiêu chuẩn về điều kiện chung để kiểm độ chính xác TCVN 1742-75.
2. Tiến hành kiểm khi đã kẹp
chặt thân máy (sàn máy)
1. KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA MÁY
1.1. Độ phẳng mặt
làm việc của bàn máy hoặc sàn máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
chính xác của máy
Chiều
dài đo, mm
Đến
800
Lớn
hơn 800 đến 1250
Lớn
hơn 1250 đến 2000
Lớn
hơn 2000 đến 3200
Lớn
hơn 3200 đến 5000
Lớn
hơn 5000 đến 8000
Dung
sai, m mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
40
50
65
80
100
D
20
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
Không cho phép lồi.
Cách
kiểm
Khi chiều dài đo đến 1600 mm
11.1. Kiểm bằng thước thẳng và căn
mẫu (hình 1)
Trên mặt làm việc của bàn máy 1
(sàn máy) theo những hướng khác nhau, đặt thước kiểm thẳng 2 trên hai căn mẫu
có chiều cao bằng nhau.
Kiểm khe hở giữa mặt làm việc của
thước kiểm thẳng và mặt bàn máy bằng căn lá hoặc căn mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi chiều dài đo lớn hơn 1600 mm.
1.1.2. Kiểm bằng nivô (hình 2).
Trên mặt làm việc của bàn máy 1 đặt
nivô 4 (trực tiếp trên bàn hoặc trên thước).
Khoảng cách giữa những điểm đo
không nhỏ hơn 0,1 chiều dài đo, nhưng không lớn hơn 500 mm. Tiến hành đo liên
tục, từ phần nọ đến phần kia, để phát hiện độ nghiêng của từng phần.
Sai lệch được xác định bằng hiệu
đại số lớn nhất của các tung độ prôphin thực tế của mặt cắt của mặt kiểm so với
đường thẳng đi qua những điểm mút của bề mặt.
1.2. Độ thẳng dời chỗ trong mặt
phẳng đứng của:
a) bàn máy trên thân máy;
b) trụ trước trên thân máy;
c) bàn máy trên bàn trượt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 2
Cấp
chính xác của máy
Số
kiểm
Chiều
dài dời chỗ, mm
Đến
1250
Lớn
hơn 1250 đến 2000
Lớn
hơn 2000 đến 3200
Lớn
hơn 3200 đến 5000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
1.2
a
1.2
b
1.2
c
1.2
d
20
20
40
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
50
65
40
50
-
-
50
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
D
1.2
a
1.2
b
1.2
c
1.2
d
12
12
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
30
40
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Cách
kiểm
Đối với những máy có chiều dài dời
chỗ của bàn, của trụ trước hoặc của ụ trục chính đến 1600 mm.
1.2.1. Kiểm bằng thước thẳng và
đồng hồ so (hình 3 – 5).
Đặt ụ trục chính ở chiều cao 1/3
khoảng dời chỗ của ụ theo đường hướng của trụ trước.
Trên bàn máy 1 hoặc bên cạnh trụ 5,
đặt thước kiểm thẳng 3 trên hai gối tựa 4 điều chỉnh được (căn mẫu).
Kẹp đồng hồ so 3 trên trục chính,
sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt làm việc của thước
thẳng và số chỉ của đồng hồ so tại hai đầu của thước phải bằng nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch được xác định bằng hiệu
đại số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so trên chiều dài dời chỗ.
Đối với máy có chiều dài dời chỗ
của bàn, của trụ trước hoặc của ụ trục chính lớn hơn 1600 mm.
1.2.2. Kiểm bằng nivô
Trên bàn máy (khi bàn máy dời chỗ)
hoặc trên trục kiểm đặc biệt lắp trên trục chính (khi trụ trước dời chỗ) đặt
nivô song song với hướng dời chỗ.
Dời chỗ bàn máy hoặc trụ trước (ụ
trục chính) trên toàn khoảng chạy; dừng lại để đo sau từng khoảng không, nhỏ
hơn 0,1 chiều dài khoảng chạy, nhưng không lớn hơn 500 mm.
Trị số góc nhận được trên từng
khoảng chuyển thành trị số thẳng, theo đó dựng đồ thị quỹ đạo dời chỗ của cụm.
Sai lệch được xác định bằng hiệu
đại số lớn nhất của các trị số giới hạn của tung độ đồ thị tính từ đường thẳng
nối những điểm mút của đồ thị.
1.3. Độ thẳng dời chỗ trong mặt
phẳng nằm của:
a) bàn máy trên thân máy;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) bàn máy trên bàn trượt;
d) trụ trước hoặc ụ trục chính
(đầu trượt) trên bàn phượt).

Bảng 3
Cấp
chính xác của máy
Số
kiểm
Chiều
dài dời chỗ, mm
Đến
1250
Lớn
hơn 1250 đến 2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn
hơn 3200 đến 5000
Dung
sai, mm
E
1.3
a
1.3
b
1.3
c
1.3
d
20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
30
30
50
65
40
50
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
-
-
D
1.3
a
1.3
b
1.3
c
1.3
d
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
30
20
20
30
40
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
Cách
kiểm
Đối với máy có chiều dài dời chỗ của
bàn, của trụ trước hoặc của trục chính đến 1600 mm.
1.3.1. Kiểm bằng thước thẳng và
đồng hồ so (hình 6 – 8).
Tiến hành kiểm như kiểm 1.2, nhưng
ở trong mặt phẳng nằm. đối với máy có chiều dài dời chỗ của bàn, của trụ trước
hoặc của ụ trục chính lớn hơn 1600 mm.
1.3.2. Kiểm bằng dây và kính hiển
vi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dời chỗ bàn máy hoặc trụ trước (ụ
trục chính) trên toàn khoảng chạy; dừng lại để đo sau từng khoảng không nhỏ hơn
0,1 chiều dài khoảng chạy, nhưng không lớn hơn 500 mm.
Sai lệch được xác định bằng độ lệch
lớn nhất của đường sinh bên của dây kể từ đường vạch trên thị kính.
Chú thích: Cho phép kiểm bằng ống
tự chuẩn trực, khi đó cần xây dựng đồ thị quỹ đạo dời chỗ của cụm. Cách xây
dựng đồ thị xem kiểm 1.2.2.
1.4. Độ thẳng dời chỗ của ụ trục
chính trong mặt phẳng đứng
a) song song với đường tâm trục
chính;
b) thẳng góc với đường tâm trục
chính.

Bảng 4
Cấp
chính xác của máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến
1250
Lớn
hơn 1250 đến 2000
Lớn
hơn 2000 đến 3200
Lớn
hơn 3200 đến 5000
Dung
sai, mm
E
30
40
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
20
25
-
-
Cách
kiểm
Đối với máy có chiều dài dời chỗ
của ụ trục hính đến 1600 mm.
1.4.1. Kiểm bằng ke và đồng hồ so
(hình 9)
Đặt ụ trục chính ra vào (đầu trượt)
ở vị trí giữa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên trục chính 4, kẹp đồng hồ so
3, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc với mặt đo của ke.
Dời chỗ ụ trục chính trên toàn khoảng
chạy.
Sai lệch được xác định bằng hiệu
đại số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so trên chiều dài dời chỗ.
Đối với máy có chiều dài dời chỗ
của ụ trục chính lớn hơn 1600 mm.
1.4.2. Kiểm bằng kính hiển vị và
ống ngắm (hình 10).
Trên ụ trục chính 5, kẹp kính hiển
vi 7 có ống ngắm nằm.
Căng dây 6 song song với dời chỗ của
ụ trục chính, sao cho khi dời chỗ kính hiển vi thì đường vạch của thị kính, ở
những vị trí mút của ụ trục chính trên toàn khoảng chạy; dừng lại để đo sau
từng khoảng không nhỏ hơn 0,1 chiều dài khoảng chạy, nhưng không lớn hơn 500 mm.
Sai lệch được xác định bằng độ
lệch lớn nhất của đường sinh của dây kể từ đường vạch trên thị kính.
Kiểm 1.5. Độ thẳng dời chỗ của
trục chính doa:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) trong mặt phẳng nằm.

Bảng 5
Cấp
chính xác của máy
Số
kiểm
Đường
kính của trục chính doa, mm
Bình
thường
Đến
90
Lớn
hơn 90 đến 160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tăng
cường
Đến
110
Lớn
hơn 110 đến 200
Lớn
hơn 200
Dung
sai, mm
E
1.5a
Khi
trục chính nhô ra trên chiều dài L = 5 D, nhưng không lớn hơn 800 mm.
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
D
1.5a
20
25
-
E
1.5b
Khi
nhô ra trên toàn chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
50
D
1.5b
12
20
-
Cách
kiểm
Trên mặt làm việc của bàn máy 1
(sàn máy), đặt thước kiểm thẳng 2 trên hai gối tựa điều chỉnh 5 (căn mẫu) song
song với hướng dời chỗ của trục chính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dời chỗ trục chính trên khoảng L =
5 D, nhưng không lớn hơn 800 mm (để kiểm trong mặt phẳng đứng) và trên
toàn khoảng chạy (để kiểm trong mặt phẳng nằm). Dừng lại để đo sau từng khoảng
không lớn hơn 0,1 khoảng dời chỗ. Khi đó ghi lại số chỉ lớn nhất của đồng hồ
so.
Đoạn L = 5D được tính từ vị trí làm
việc ban đầu của trục chính.
Sai lệch được xác định bằng hiệu
đại số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so.
1.6. Độ đảo hướng tâm của trục
chính doa.

Bảng 6
Cấp
chính xác của máy
Đường
kính của trục chính doa, mm
Bình
thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn
hơn 90 đến 160
Lớn
hơn 160
Tăng
cường
Đến
110
Lớn
hơn 110 đến 200
Lớn
hơn 200
Dung
sai, mm
E
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
L
= 500 mm
40
L
= 600 mm
D
16
L
= 300 mm
20
L
= 500 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách
kiểm
Trên phần tĩnh của máy, kẹp chặt
đồng hồ so 1, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt kiểm của
trục chính 2.
Đưa trục chính ra một khoảng L + 20
mm kể từ mặt mút mâm cặp hoặc từ mặt mút của trục chính rỗng. Quay trục
chính.
Độ đảo được xác định bằng hiệu đại
số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so ở từng vị trí đo.
1.7. Độ đảo hướng tâm của lỗ
côn trục chính doa:
a) khi quay trục chính;
b) khi quay trục chính và mâm
cặp.

Bảng 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
kiểm
Đường
kính của trục chính doa, mm
Bình
thường
Đến
90
Lớn
hơn 90 đến 160
Lớn
hơn 160
Tăng
cường
Đến
110
Lớn
hơn 110 đến 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
sai, mm
E
Ở
gần mặt mút trục chính
1.7
a
16
20
25
1.7
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
60
D
1.7a
10
12
-
1.7b
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
E
Trên
khoảng cách bằng 2D của trục chính doa, nhưng không nhỏ hơn 300 mm
1.7a
1.7b
20
40
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
60
D
1.7a
1.7b
12
-
20
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Cách
kiểm
Lắp chặt trục kiểm 2 có mặt đo hình
trụ vào lỗ côn trục chính.
Trên phần tĩnh của máy, kẹp đồng hồ
so 1, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt đo của trục
kiểm.
Quay trục chính theo một hướng.
Đo gần mặt mút trục chính và tại
điểm cách mặt mút trục chính khoảng bằng 2D của trục chính doa, nhưng không nhỏ
hơn 300 mm.
Độ đảo được xác định bằng hiệu đại
số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so ở từng vị trí đo.
1.8. Độ đảo chiều trục của trục
chính doa:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
chính xác của máy
Đường
kính của trục chính doa, mm
Bình
thường
Đến
90
Lớn
hơn 90 đến 160
Lớn
hơn 160
Tăng
cường
Đến
110
Lớn
hơn 110 đến 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
sai, mm
E
12
16
25
D
8
10
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lắp chặt trục kiểm 1 có mặt mút
thẳng góc với đường tâm vào lỗ côn trục chính.
Trên phần tĩnh của máy, kẹp chặt
đồng hồ so 2, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc tại tâm mặt mút trục kiểm.
Quay trục chính theo một chiều.
Độ đảo được xác định bằng hiệu đại
số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so.
1.9. Độ đảo hướng tâm của mâm
cặp theo vành kiểm hoặc theo mặt chuẩn cho dao phay của trụ chính quay.
8. Máy cắt

Bảng 9
Cấp
chính xác của máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bình
thường
Đến
90
Lớn
hơn 90 đến 160
Lớn
hơn 160
Tăng
cường
Đến
110
Lớn
hơn 110 đến 200
Lớn
hơn 200
Dung
sai, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
20
30
D
-
-
-
Cách
kiểm
Trên phần tĩnh của máy, kẹp chặt
đồng hồ so 1, sao cho mũi đo, của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với vành kiểm
của mâm cặp 2 hoặc mặt chuẩn cho dao phay của trục chính phay.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ đảo được xác định bằng hiệu đại
số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so ở từng vị trí đo.
1.10. Độ đảo mặt mút của mâm cặp
theo vành kiểm hoặc mặt mút của mặt chuẩn trên trục chính phay để lắp dao phay.

Bảng
10
Cấp
chính xác của máy
Đường
kính của trục chính doa, mm
Bình
thường
Đến
90
Lớn
hơn 90 đến 160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tăng
cường
Đến
110
Lớn
hơn 110 đến 200
Lớn
hơn 200
Dung
sai, mm
E
16
20
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
Cách
kiểm
Trên phần tĩnh của máy, kẹp chặt
đồng hồ so 1, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt mút của
mâm cặp 2 ở vị trí xa tâm nhất (hoặc mặt mút của mặt chuẩn trên trục chính phay
để lắp dao phay).
Tiến hành quay mâm cặp. Tiến hành
đo ít nhất ở hai điểm đối kính của mặt mút mâm cặp.
Độ đảo được xác định bằng hiệu đại
số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so ở từng vị trí đo.
1.11. Độ thẳng góc của hướng các
dời chỗ ngang đối với các dời chỗ dọc của:
a) bàn máy trên bàn trượt và bàn
máy cùng với bàn trượt trên thân máy;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) trụ trước trên bàn trượt và
trụ trước cùng với bàn trượt trên thân máy hoặc trụ trước trên thân máy và ụ
trục chính (dầu trượt) trên bàn trượt.

Bảng
11
Cấp
chính xác
Chiều
dài dời chỗ, mm
500
Dung
sai, mm, cho kiểm
a
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
20
25
30
D
12
16
-
Cách
điểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên trục chính, kẹp chặt đồng hồ
so 3, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc với mặt đo của ke.
Đặt bàn máy hoặc trụ ở vị trí giữa
trong hướng dọc và dời chỗ trong hướng ngang so với đường tâm trục chính.
Sai lệch được xác định bằng hiệu
đại số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so trên chiều dài dời chỗ.
1.12. Độ song song của mặt làm việc
của bàn máy trong hướng dọc và hướng ngang đối với dời chỗ của:
a) bàn máy:
b) ụ trục chính và trong hướng dọc
của trụ trước.

Hình
18
Bảng
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
kiểm
Chiều
dài dời chỗ, mm
Đến
800
Lớn
hơn 800 đến 1250
Lớn
hơn 1250 đến 2000
Lớn
hơn 2000 đến 3200
Lớn
hơn 3200 đến 5000
Dung
sai, mm
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
30
40
50
65
D
1.12a
16
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Cấp
chính xác của máy
Số
kiểm
Chiều
dài dời chỗ, mm
Đến
500
Lớn
hơn 500 đến 800
Lớn
hơn 800 đến 1250
Lớn
hơn 1250 đến 2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
sai, mm
E
1.12b
20
25
30
40
50
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
16
-
-
-
Cách
kiểm
Trên giữa mặt làm việc của bàn máy
1, đặt thước kiểm thẳng 3 trên hai gối tựa 2 có chiều cao bằng nhau.
Trên trục chính kẹp chặt đồng hồ so
4, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc với mặt làm việc của thước thẳng.
Dời chỗ bàn máy hoặc trục trước (ụ
trục chính) trên chiều dài khoảng chạy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Khi chiều dài dời
chỗ lớn hơn 1600 mm, cho phép chuyển chỗ thước kiểm thẳng.
1.13. Độ thẳng góc của hướng dời
chỗ của ụ trục chính đối với mặt làm việc của bàn máy trong mặt phẳng:
a) song song với đường tâm trục
chính;
b) thẳng góc với đường tâm trục
chính

Bảng
13
Cấp
chính xác của máy
Số
kiểm
Đường
kính của trục chính doa, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến
90
Lớn
hơn 90 đến 160
Lớn
hơn 160
Tăng
cường
Đến
110
Lớn
hơn 110 đến 200
Lớn
hơn 200
Dung
sai, mm
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.13b
30
40
50
trên
1000 mm khoảng chạy
D
1.13a
20
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.13b
trên
1000 mm khoảng chạy
Đối với kiểm 1.13a, đầu trên của
đường hướng của trục chỉ cho phép lệch về phía bàn máy.
Cách
kiểm
Đặt bàn máy 1 ở vị trí giữa so với
đường tâm trục chính.
Trên giữa mặt làm việc của bàn máy,
đặt ke kiểm 2 trên thước kiểm thẳng 5.
Trên ụ trục chính 4, kẹp chặt đồng
hồ so 3, sao cho mũi đo của đồng so tiếp xúc với mặt đo của ke.
Đặt ụ trục chính ra vào (đầu trượt)
ở vị trí giữa trong hướng dọc.
Dời chỗ ụ trục chính trong hướng
đứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.14. Độ thẳng góc của đường tâm
quay của trục chính đối với hướng dời chỗ đứng của ụ trục chính.

Bảng
14
Cấp
chính xác của máy
Khoảng
chạy đứng của ụ trục chính, mm
Đến
2000
Lớn
hơn 2000
Dung
sai, mm
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L1
= 1000 mm
40
L1
= 2000 mm
D
12
L1
= 1000 mm
25
L1
= 2000 mm
Cách
kiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặt ụ trục chính ra vào ở vị trí
giữa trong hướng dọc và ở 1/2 chiều cao nâng rồi kẹp chặt ở vị trí đó.
Trên trục chính 5, kẹp chặt gá khủy
6 có đồng hồ so 4, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc với mặt đo của ke.
Quay trục chính có mang đồng hồ so
1800.
Đoạn L = 3D kể từ vị trí làm việc
ban đầu của trục chính. Sai lệch được xác định bằng hiện đại số lớn nhất của
các số chỉ của đồng hồ so.
1.15. Độ thẳng góc của dời chỗ của
ụ trục chính theo đường hướng của trụ trước đối với dời chỗ ngang của trụ.
Dung sai cho 1000mm khoảng
chạy đối với máy cấp chính xác E có đường kính trục chính doa bình thường lớn
hơn 90 mm và có đường kính trục chính doa tăng cường lớn hơn 110mm là
40mm.

Cách
kiểm
Trên bệ 4 đặt ke 3, sao cho mặt đo
a song song với hướng (so với đường tâm của trục chính) dời chỗ ngang của trụ
trước, còn mặt đo b nằm trong mặt phẳng đứng, dọc theo hướng dời chỗ của ụ trục
chính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dời chỗ ụ trục chính theo phương
đứng trong miền vị trí giữa của nó và vị trí giữa của trụ theo đường hướng của
thân máy.
Sai lệch được xác định bằng hiệu đại
số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so.
1.16. Độ song song của đường tâm
quay của trục chính đối với mặt làm việc của bàn máy (cho máy có bàn).

Bảng
15
Cấp
chính xác của máy
Đường
kính của trục chính doa, mm
Bình
thường
Đến
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn
hơn 160
Tăng
cường
Đến
110
Lớn
hơn 110 đến 200
Lớn
hơn 200
Dung
sai, mm
E
20
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
12
20
-
Cách
kiểm
Đưa trục chính ra một đoạn L = 3 D,
nhưng không lớn hơn 800 mm.
Giữa mặt làm việc của bàn máy 1,
khi bàn máy ở vị trí giữa đối với đường tâm trục chính, đặt thước kiểm thẳng 2.
Trên thước thẳng đặt đồng hồ so 3,
sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt trụ trục chính 4. Tiến
hành đo khi đã kẹp chặt bàn máy.
Đặt ụ trục chính ở 1/3 chiều cao
của trụ; nếu máy có ụ ra vào thì ụ này đặt ở vị trí giữa dọc theo đường tâm
trục chính. Khi đo phải dời chỗ giá đồng hồ so dọc theo đường tâm trục chính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đoạn L = 3 D kể từ vị trí làm việc
ban đầu của trục chính.
Sai lệch được xác định bằng trị số
trung bình (nửa tổng đại số) giá hai hiệu đại số các số chỉ của đồng hồ so,
nhận được ban đầu theo cùng một đường sinh và nhận được tiếp theo trên đường
sinh đối kính (khi xoay trục chính 1800).
1.17. Độ song song của đường tâm
quay của trục chính đối với dời chỗ của trụ trước, của ụ trục chính (đầu
trượt):
a) trong mặt phẳng đứng;
b) trong mặt phẳng nằm (cho máy có
bàn).

Bảng
16
Cấp
chính xác của máy
Số
kiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bình
thường
Đến
90
Lớn
hơn 90 đến 160
Lớn
hơn 160
Tăng
cường
Đến
110
Lớn
hơn 110 đến 200
Lớn
hơn 200
Dung
sai, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.17
a
30
40
60
1.17
b
20
25
40
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
1.17
b
-
-
-
Đối với kiểm 1.17 a, chỉ cho phép
trục chính lệch về phía trên.
Cách
kiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên phần tĩnh của máy, kẹp chặt
đồng hồ so 2, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt trụ trục
chính.
Đặt ụ trục chính ở 1/3 chiều cao
của trụ; nếu máy có ụ ra vào thì ụ này đặt ở vị trí giữa dọc theo đường tâm
trục chính. Khi đo phải dời chỗ gá đồng hồ so dọc theo đường tâm trục chính. Dời
chỗ ụ trước đi một đoạn có chiều dài bằng chiều dài vươn ra của trục chính.
Tiến hành đo khi trụ trước ở vị trí
giữa và khi kẹp chặt ụ trục chính.
Tiến hành đo ở hai mặt của trục
chính; mặt cắt nọ cách mặt cắt kia một khoảng L = 3 D, nhưng không lớn hơn 800 mm.
Xoay trục chính 1800. Đo
lặp lại.
Đoạn L = 3 D kể từ vị trí làm việc
ban đầu của trục chính.
Sai lệch được xác định bằng trị số
trung bình (nửa tổng đại số) của hai hiệu đại số các số chỉ của đồng hồ so,
nhận được ban đầu theo cùng một đường và nhận được tiếp theo trên đường sinh
đối kính (khi xoay trục chính 1800).
1.18. Độ thẳng góc của đường tâm
quay của trục chính đối với dời chỗ ngang (so với đường tâm trục chính):
a) của bàn máy;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
24
Bảng
17
Cấp
chính xác của máy
Số
kiểm
Khoảng
chạy đứng của ụ trục chính, mm
Đến
2000
Lớn
hơn 2000
Dung
sai, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.18
a
20
L
= 1 000 mm
40
L
= 2 000 mm
1.18
b
20
L
= 1 000 mm
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
1.18
a
12
L
= 1 000 mm
25
L
= 2 000 mm
1.18
b
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đưa trục chính ra một đoạn L = 3 D,
nhưng không lớn hơn 800 mm.
Trên bàn máy 1 hoặc trên phần tĩnh
của máy, ở vị trí giữa đối với dời chỗ ngang (so với đường tâm trục chính) của
bàn máy hoặc trụ trước, đặt thước kiểm thẳng 2 song song với hướng dời chỗ
ngang của bàn hoặc của trụ trước.
Đặt ụ trục chính ra vào ở vị trí
giữa trong hướng dọc.
Trên trục chính kẹp chặt gá khuỷu 3
có đồng hồ so 4, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc với mặt làm việc của
thước thẳng. Xoay trục chính 1800.
Tiến hành đo trên chiều cao xấp xỉ
0,25 chiều cao nâng của ụ trục chính, khi đã kẹp chặt ụ trục chính.
Đoạn L = 3 D kể từ vị trí làm việc
ban đầu của trục chính.
Sai lệch được xác định bằng hiệu
đại số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so.
1.19. Độ thẳng góc của hướng dời
chỗ của giá dao của mâm cặp đối với đường tâm quay của trục chính.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
18
Cấp
chính xác của máy
Đường
kính của trục chính doa, mm
Bình
thường
Đến
90
Lớn
hơn 90 đến 160
Lớn
hơn 160
Tăng
cường
Đến
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn
hơn 200
Dung
sai, mm
E
16
trên chiều dài
100 mm
20
trên chiều dài
300 mm
30
trên chiều dài
500 mm
D
10
trên chiều dài
100 mm
12
trên chiều dài
300 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ cho phép giá dao lệch về phía ụ
trục chính khi giá dao dời chỗ từ tâm mâm cặp ra.
Cách
kiểm
Trên bàn máy hoặc trên phần tĩnh
của máy, đặt thước kiểm thẳng 2 thẳng góc với đường tâm quay của trục chính.
Trên giá dao 4 của mâm cặp, kẹp
đồng hồ so 3, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc với mặt làm việc của thước
thẳng.
Dời chỗ giá dao cùng với đồng hồ so
dọc theo thước thẳng trên chiều dài khoảng chạy của giá dao.
Sai lệch được xác định bằng hiệu
đại số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so trên chiều dài dời chỗ.
1.20. Độ thẳng góc của mặt bên
của rãnh chính xác của bàn máy đối với đường tâm quay của trục chính khi bàn
máy ở vị trí 00 và 1800.

Dung sai chiều dài 1000 mm đối
với máy cấp chính xác:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D ……………………………..25 mm
Cách
kiểm
Đặt bàn máy hoặc trụ trước ở vị trí
giữa trong hướng ngang.
Trong rãnh chính xác 5 của bàn máy,
đặt thước thẳng đặc biệt 1 (hoặc con trượt), sao cho gờ nhô ra của thước được
áp sát với một trong những mặt bên của rãnh.
Trên trục chính 4, kẹp trục gá
khuỷu 3 có đồng hồ so 2, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với
mặt làm việc của thước thẳng tại vị trí cách đường tâm trục chính một khoảng
L/2 Xoay trục chính có gá khuỷu và đồng hồ so 1800C. Tiến hành đo
lần thứ hai.
Trường hợp dùng con trượt thì
chuyển chỗ con trượt sang vị trí đối xứng qua đường tâm trục chính trên chiều
dài L/2.
Tiến hành đo khi bàn máy đã được
kẹp chặt.
Sai lệch được xác định bằng hiệu
đại số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so trên chiều dài đo.
1.2.1. Độ song song của mặt bên của
rãnh chính xác của bàn máy đối với dời chỗ của bàn máy hoặc của trụ trước khi
bàn ở vị trí 900 và 2700.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E ………………………….. 40 mm
D ……………………………25 mm

Đặt bàn máy hoặc trụ trước ở vị trí
giữa trong hướng ngang.
Trong rãnh chính xác của bàn 1, đặt
thước thẳng đặc biệt 2 (hoặc con trượt), sao cho gờ nhô ra của thước thẳng được
áp sát vào một trong những mặt bên của rãnh.
Trên trục chính 4, kẹp đồng hồ so
3, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt làm việc của thước
thẳng (hoặc con trượt). Dời chỗ bàn máy hoặc trụ trên chiều dài khoảng chạy.
Trường hợp dùng con trượt thì
chuyển chỗ con trượt. Tiến hành đo khi bàn máy đã được kẹp chặt.
Sai lệch được xác định bằng hiệu
đại số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so trên chiều dài dời chỗ.
1.22. Độ không đổi vị trí của mặt
làm việc của bàn máy khi xoay bàn máy 900, 1800, 2700
và 3600.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
28
Bảng
19
Cấp
chính xác của máy
Đường
kính của trục chính doa, mm
Bình
thường
Đến
90
Lớn
hơn 90 đến 160
Lớn
hơn 160
Tăng
cường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn
hơn 110 đến 200
Lớn
hơn 200
Dung
sai, mm
E
20
30
-
L
= 1000 mm
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
-
L
= 1000 mm
Cách
kiểm
Đặt bàn máy một ở vị trí giữa. Trên
mặt làm việc của bàn máy, đặt vòng kiểm 2.
Trên thân máy, đặt đồng hồ so 3,
sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt mút trên của vòng
kiểm.
Lần lượt xoay bàn 900,
1800, 2700 và 3600.
Sai lệch được xác định bằng hiệu
đại số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so ở vị trí ban đầu và những vị trí
xoay của bàn máy.
1.23. Độ song song của ống bao ra
vào của giá đỡ tâm đối với dời chỗ của bàn máy hoặc của trụ trước:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) trong mặt phẳng nằm.
9. Máy cắt
Dung sai trên chiều dài 500 mm đối
với máy cấp chính xác E có đường kính của trục chính doa: bình thường lớn hơn
90 đến 160 mm và tăng cường lớn hơn 110 đến 200 mm là mm.

Hình
29
Cách
kiểm
Đưa ống bao 1 của giá đỡ tâm ra đến
vị trí giới hạn.
Trên mặt làm việc của bàn máy 3
hoặc của trụ trước, đặt đồng hồ so 2, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc,
thẳng góc với mặt trụ của ống bao.
Dời chỗ bàn máy hoặc trụ trước một
khoảng bằng chiều dài vươn ra của ống bao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiến hành đo ở ba vị trí của bàn
máy hoặc của trụ trước trên chiều dài khoảng chạy.
Sai lệch được xác định bằng hiệu
đại số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so trên chiều dài dời chỗ.
Chú thích: Kiểm này không
dùng cho máy có trụ trước hoặc trụ sau dời chỗ ngang.
1.24. Độ đồng trục của bạc trong
của giá đỡ tâm và trục chính doa trên mặt phẳng nằm.

Bảng
20
Cấp
chính xác của máy
Đường
kính của trục chính doa, mm
Bình
thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn
hơn 90 đến 160
Lớn
hơn 160
Tăng
cường
Đến
110
Lớn
hơn 110 đến 200
Lớn
hơn 200
Dung
sai, mm, trên chiều dài 1000 mm
E
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
D
16
20
-
Cách
kiểm
Đặt trụ trước (trụ sau) ở vị trí
giữa, trong trường hợp dời chỗ trụ dọc theo đường tâm trục chính.
Đặt ụ trục chính và giá đỡ tâm ở vị
trí giữa theo chiều cao và kẹp chặt.
Lắp chặt trục kiểm 3 có mặt đo hình
trụ vào lỗ trục chính 4 và bạc của giá đỡ tâm 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dời chỗ bàn máy hoặc trụ trước (trụ
sau) dọc theo đường tâm của trục kiểm.
Tiến hành đo theo hai đường sinh
đối kính khi xoay trục kiểm 1800.
Sai lệch được xác định bằng nửa
hiệu đại số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so.

Cho phép kiểm bằng thiết bị quang
học cũng như bằng trục kiểm ngắn.
Chú thích: Kiểm này không
dùng cho máy có trụ trước hoặc trụ sau dời chỗ ngang.
1.25. Độ chính xác của dời chỗ
thẳng tọa độ của bàn máy và của ụ trục chính (cho máy có bàn máy lắp vào).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
21
Cấp
chính xác của máy
Chiều
dài đo, mm
Đến
125
Lớn
hơn 125 đến 200
Lớn
hơn 200 đến 320
Lớn
hơn 320 đến 500
Lớn
hơn 500 đến 800
Lớn
hơn 800 đến 1250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn
hơn 2000 đến 3200
Dung
sai, mm
E
25
30
40
50
63
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
D
12
15
20
25
32
40
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách
kiểm
Trong mặt phẳng nằm, đặt thước
chuẩn thẳng có khắc vạch 2 cách mặt làm việc của bàn máy 1 một khoảng bằng 1/3
khoảng chạy của ụ trục chính và cách mặt bên phải của bàn máy một khoảng bằng
1/3 chiều rộng bàn máy.
Trong mặt phẳng đứng, đặt thước
chuẩn thẳng khắc vạch 2 cách mặt mút của trục chính phay (rỗng) một khoảng 1/3
khoảng chạy của trục chính.
Kẹp chặt kính hiển vị 3 trên ụ trục
chính 4, sao cho qua kính hiển vi có thể quan sát thấy thang vạch của thước.
Dời chỗ bàn máy (hoặc ụ trục chính)
trên chiều dài khoảng chạy đã cho và kẹp chặt lại.
Tiến hành kiểm tại những vị trí
cách nhau không quá 0,1 khoảng dời chỗ lớn nhất, nhưng không lớn hơn 125 mm.
Sai lệch được xác định bằng hiệu số
của các số chỉ của thước chuẩn thẳng và số chỉ của thước lắp trên máy.
2. KIỂM KẾT QUẢ GIA CÔNG CỦA MÁY
Hình dạng mẫu thử nên theo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Cho phép dùng một
hoặc một số mẫu thử có hình dạng khác, nếu chúng có thể dùng để kiểm các mục
nêu ở phần sau

Bảng
22
Tên
gọi hoặc ký hiệu của kích thước
Mức
Đường
kính của trục chính doa
Bình
thường
Đến
90
Lớn
hơn 90 đến 160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tăng
cường
Đến
110
Lớn
hơn 110 đến 200
Lớn
hơn 200
d
150
– 170
240
– 260
380
– 420
d2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
- 80
100
– 120
S
140
160
220
L
300
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
110
160
220
B
400
500
770
d1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
23
Kiểm
Cấp
chính xác của máy
Đường
kính của trục chính doa, mm
Bình
thường
Đến
90
Lớn
hơn 90 đến 160
Lớn
hơn 160
Tăng
cường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn
hơn 110 đến 200
Lớn
hơn 200
Dung
sai, mm
1
2
3
2.1. Độ không đổi của đường kính
d:
a) ở mặt cắt ngang;
b) ở mặt cắt dọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
16
20
30
b
20
trên chiều dài 200 mm
30
trên chiều dài 300 mm
40
trên chiều dài 400 mm
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
12
-
b
12
trên chiều dài 200 mm
20
trên chiều dài 300 mm
-
2.2. Độ không đổi của đường kính
d1:
a) ở mặt cắt ngang;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
a
20
30
40
b
20
trên chiều dài 300 mm
30
trên chiều dài 300 mm
40
trên chiều dài 300 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) ở mặt cắt ngang;
b) ở mặt cắt dọc
D
a
16
20
-
b
12
trên chiều dài 300 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
2.4. Độ phẳng của mặt mút mẫu thử
có đường kính B, được khỏa mặt bằng giá dao của mâm cặp
E
16
trên chiều dài 300 mm
30
trên chiều dài 500 mm
30
trên chiều dài 500 mm
D
10
trên chiều dài 300 mm
20
trên chiều dài 500 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
cho phép lồi
2.5. Độ thẳng góc của đường tâm
lỗ d của mẫu thử đối với mặt mút (đã gia công theo điều 2.3).
E
25
trên chiều dài 300 mm
30
trên chiều dài 300 mm
D
16
trên chiều dài 300 mm
-
2.6. Độ song song của đường tâm
lỗ d2, doa trên mẫu thử tiến dao của:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) trục chính doa
E
30
trên chiều dài 300 mm
D
20
trên chiều dài 300 mm
-
2.7. Độ thẳng góc của đường tâm
lỗ d trên mẫu thử đối với mặt phẳng nhận được do phay rãnh khi tiến dao nằm
và tiến dao đứng
E
30
trên chiều dài 300 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
trên chiều dài 300 mm
-
Cách
kiểm
2.1 và 2.2 sau khi gia công nửa
tinh, lỗ d được gia công bằng dao tinh kẹp chặt trên trục chính doa khi trục
chính tiến dao; lỗ d1 được gia công bằng dao tinh kẹp trên giá dao
của mâm cặp khi bàn máy hoặc trụ trước (ụ trục chính, đầu trượt) tiến dao.
Tiến hành kiểm đường kính lỗ bằng
dụng cụ đo đường kính
2.3. Gia công mặt mút bằng dao tinh
giá dao của mâm cặp. Tiến dao hướng tâm. Độ phẳng được xác định bằng thước
thẳng, căn mẫu hoặc căn lá.
2.4. Tiến hành kiểm bằng trục kiểm
(lắp vào lỗ), ke và căn lá.
Dùng căn lá, kiểm khe hở giữa đường
sinh trục kiểm và mặt đo của ke; ke này đặt trên mặt mút mẫu thử.
2.5. Gia công bốn lỗ trụ trên mẫu
thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiến hành kiểm bằng trục kiểm lắp
vào lỗ. Xác định hiệu số lớn nhất của những khoảng cách tâm trên chiều dài đã
cho.
2.6. Gia công hai rãnh trên mẫu thử
bằng dao phay tinh:
Một rãnh – khi trụ trước (bàn máy)
tiến dao; còn rãnh kia – khi ụ trục chính tiến dao.
Tiến hành kiểm tra bằng trục kiểm
lắp vào lỗ d và ke đặt trên mặt đã phay.
ĐÍNH
CHÍNH
Tiêu
chuẩn máy cắt kim loại
Trang
Chỗ
có lỗi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sửa
lại
2
Dòng
dưới bảng 1
Không
cho phép lỗi
Không
cho phép lồi
2
Dòng
7 (dưới lên)
a » 0,1,
L ³ 100mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
Cột
1, ô 3
Côn
Moóc theo
TCVN 136 - 63
Côn
Moóc theo
TCVN 136 – 70
30
tên
gọi bằng tiếng anh
ad
rigindity
and
rigidity
52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(để
trống không ghi gi)
(thêm
gạch ngang)
59
dưới hình 25
Kiểu với ụ trước
Kiểm với ụ trước
59
dưới hình 26
Kiểu với ụ sau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
84
bảng 13
L = 00 mm
L = 300 mm
103
Bảng
Bảng 1
136
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trên chiền dài
trên chiều dài
136
(bảng, cột 1)
2.3; 2.4; 2.5; 2.6
2.2; 2.3; 2.4; 2.5;
137
(bảng, cột 1)
2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
137
2.1 và 2.2 sau khi …
2.1 và 2.2. Sau khi..