TIÊU CHUẨN NHÀ
NƯỚC
TCVN 1998
– 77
MÁY
MÀI TRÒN - ĐỘ CHÍNH XÁC VÀ CỨNG VỮNG
Cylindrical grinding
machines - Standards of accuracy ad rigindity
Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy mài tròn cấp
chính xác D, C, B với đường kính vật gia công được trên máy lớn nhất:
đến 200 mm – đối với cấp chính xác D,
C và B;
lớn hơn 200 đến 400 mm – đối với cấp
chính xác D và C;
lớn hơn 400 đến 800 mm – đối với cấp
chính xác D.
Tiêu chuẩn quy định những yêu cầu bổ sung cho
tiêu chuẩn về điều kiện chung để kiểm độ chính xác TCVN 1742 – 75 và tiêu chuẩn
về điều kiện chung để kiểm độ cứng vững TCVN 1743 – 75.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chính xác đặt máy bằng nivô trong hướng
dọc và ngang trước khi kiểm phải là 0,02/1000.
1. KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁC
CỦA MÁY
1.1.
Độ thẳng dời chỗ của bàn máy trong mặt phẳng đứng (không cho phép quỹ đạo dời
chỗ của bàn máy lõm).
Bảng 1
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có chiều dài dời chỗ của bàn máy, mm
Đến 200
Lớn hơn 200 đến 320
Lớn hơn 320 đến 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 800 đến 1250
Lớn hơn 1250 đến 2000
Lớn hơn 2000 đến 3200
Lớn hơn 3200 đến 5000
Lớn hơn 5000 đến 8000
D
8
10
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
25
32
40
50
C
5
6
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
16
-
-
-
B
3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
-
-
-
-
Cách kiểm
1.1.1. Đối với máy có chiều dài khoảng chạy
của bàn máy đến 1000 mm – kiểm bằng đồng hồ so và trục kiểm.
Lắp trục kiểm 6 có mặt đo hình trụ vào giữa
hai mũi tâm của ụ trước 1 và ụ sau 2.
Trên ụ mài 3 hoặc phần tĩnh của máy (càng gần
ụ mài càng tốt), kẹp chặt đồng hồ so 5, sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc
thẳng góc với mặt đo của trục kiểm. Số chỉ của đồng hồ so tại hai đầu của trục
kiểm phải bằng nhau hoặc hiệu số của các chỉ số chỉ ấy phải tính vào kết quả
đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1
Dời bàn máy 4 trên chiều dài khoảng chạy.
Sai lệch độ thẳng được xác định bằng hiệu đại
số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so.
1.1.2. Đối với máy có chiều dài khoảng chạy
của bàn máy đến 1600 mm – kiểm bằng thước kiểm thẳng và đồng hồ so.

Hình 2
Đặt thước kiểm thẳng 19 trên hai gối tựa điều
chỉnh 20 (căn mẫu) trên mặt làm việc của bàn máy 4.
Trên phần tĩnh của máy (càng gần ụ mài càng
tốt), kẹp chặt đồng hồ so sao cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với
mặt làm việc của thướt thẳng. Số chỉ của đồng hồ so tại hai đầu của thước thẳng
phải bằng nhau.
Dời chỗ bàn trên chiều dài khoảng chạy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.3. Đối với máy có chiều dài khoảng chạy
của bàn máy lớn hơn 1600 mm.
1.1.3.1. Kiểm bằng nivô
Đặt nivô 9 vào khoảng giữa bàn máy 4, song
song với hướng dời chỗ của bàn.
Dời chỗ bàn máy trên chiều dài khoảng chạy,
khi đó dừng lại để đo sau từng khoảng không nhỏ hơn 1/10 chiều dài khoảng chạy,
nhưng không lớn hơn 500 mm.
Dựng đồ thị theo kết quả đo được. Xác định
trị số sai lệch theo đồ thị (trị số góc của sai lệch chuyển thành trị số
thẳng).

Hình 3
1.1.3.2. Kiểm bằng ống tự chuẩn trực.
Trên giữa chiều dài của bàn máy 4, đặt con
trượt 10 có gương phẳng 11 dùng để phản chiếu chùm sáng phát ra từ ống chuẩn
trực 12 đặt bên cạnh máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dời chỗ bàn máy và đánh dấu vị trí bàn đối
với đường tâm quang học.
Tiến hành kiểm tương tự như kiểm 1.1, cách
kiểm 1.1.3.1.

Hình 4
1.1.3.3. Kiểm bằng ống
nhòm và kính ngắm.
Đặt mốc ngắm 13 (tấm
kính có vạch chữ thập) lên khoảng giữa bàn máy. Mốc được kẹp chặt trên giá
Đặt ống nhòm 14 bên
cạnh máy, sao cho đường tâm quang học trùng với tâm của vạch trên mốc ngắm ở
những vị trí mút của bàn máy.
Tiến hành kiểm tương
tự như kiểm 1.1, cách kiểm 1.1.3.2.
Khi dời chỗ dọc ụ thì
cách kiểm thay đổi, nhưng giữ nguyên dung sai như đối với trường hợp dời chỗ
bàn máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 5
1.2. Độ thẳng dời chỗ
của bàn máy trong mặt phẳng nằm (không cho phép quỹ đạo dời chỗ của bàn máy
lõm).
Bảng 2
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có chiều dài dời chỗ của bàn máy, mm
Lớn hơn 125 đến 200
Lớn hơn 200 đến 320
Lớn hơn 320 đến 500
Lớn hơn 500 đến 800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 1250 đến
2000
Lớn hơn 2000 đến
3200
Lớn hơn 3200 đến
5000
Lớn hơn 5000 đến
8000
D
5
5
6
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
16
20
32
C
3
3
4
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
-
-
-
B
2
2
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
Cách kiểm
1.2.1. Đối với máy có chiều dài khoảng chạy
của bàn máy đến 1000 mm – kiểm bằng đồng hồ so và trục kiểm (xem kiểm
1.1, cách kiểm 1.1.1).
1.2.2. Đối với máy có chiều dài khoảng chạy
của bàn máy đến 1600 mm – kiểm bằng thước kiểm thẳng và đồng hồ so (xem
kiểm 1.1, cách kiểm 1.1.2).
1.2.3. Đối với máy có chiều dài khoảng chạy
của bàn máy lớn hơn 1600 mm – kiểm bằng dây và kính hiển vi.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên phần tĩnh của máy (càng gần ụ mài càng
tốt), đặt kính hiển vi 15, sao cho ở những vị trí mút của bàn máy 4, tấm có
vạch của thị kính trùng với cùng một đường sinh của dây 16.
Tiến hành kiểm phần còn lại tương tự như kiểm
1.1, cách kiểm 1.1.1.
1.2.3.1. Kiểm bằng ống tự chuẩn trực (xem
kiểm 1.1, cách kiểm 1.1.3.2).
1.2.3.2. Kiểm bằng ống nhòm và kính ngắm (xem
kiểm 1.1, cách kiểm 1.1.3.3).
1.3. Độ thẳng và độ
song song của các mặt chuẩn của bàn trên (cho ụ) đối với hướng dời chỗ dọc của
bàn máy.

Hình 7
Bảng 3
Cấp chính xác của
máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến 200
Lớn hơn 200 đến 320
Lớn hơn 320 đến 500
Lớn hơn 500 đến 800
Lớn hơn 800 đến
1250
Lớn hơn 1250 đến
2000
Lớn hơn 2000 đến
3200
Lớn hơn 3200 đến
5000
Lớn hơn 5000 đến
8000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
8
10
12
16
20
25
32
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
8
10
12
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
3
4
5
6
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉnh lại đường hướng bên C của bàn trên 4,
sao cho số chỉ của đồng hồ so ở hai vị trí mút của bàn máy bằng nhau.
Trên phần tĩnh của máy, kẹp đồng hồ so 5, sao
cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc với những đường hướng a hoặc b (đường hướng
dùng cho các ụ).
Dời chỗ bàn máy trên chiều dài khoảng chạy.
Tiến hành đo khi đã siết chặt vít hãm.
Sai lệch về độ thẳng và độ song song của
những mặt kiểm được xác định bằng hiệu đại số lớn nhất của các số chỉ của đồng
hồ so.
1.4. Độ đảo hướng tâm
của đường tâm lỗ trục chính ụ trước (cho máy có trục chính quay được ở ụ
trước):
a) gần mặt mút trục chính;
b) trên chiều dài L.
Bảng 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
Đến 100 trên chiều
dài L = 100
Lớn hơn 100 đến 200
trên chiều dài
L = 150
Lớn hơn 200 đến 400
trên chiều dài
L = 300
Lớn hơn 400 đến 800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L = 300
D
a)
4
5
6
10
b)
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
12
C
a)
2,5
3
4
-
b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
-
B
a)
1,5
2
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
3
-
-

Hình 8
Cách kiểm
Lắp trục kiểm 6 có mặt đo hình trụ vào lỗ
trục chính của ụ trước 1. Trên máy, kẹp chặt đồng hồ so 5, sao cho mũi đo của
đồng so tiếp xúc thẳng góc với mặt đo của trục kiểm.
Tiến hành quay trục chính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5. Độ đảo hướng tâm
của mặt chuẩn ngoài của phần đầu trục chính ụ trước đối với đường tâm quay (cho
máy có trục chính quay được và có mặt chuẩn ngoài).

Hình 9
Bảng 5
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
Đến 100
Lớn hơn 100 đến 200
Lớn hơn 200 đến 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
4
5
6
8
C
2,5
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
1,5
2
-
-
Cách kiểm
Kẹp chặt đồng hồ so 5 trên máy, sao cho mũi
đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt chuẩn ngoài của phần đầu trục chính
của ụ trước 1.
Tiến hành quay trục chính.
Độ đảo được xác định bằng hiệu đại số lớn
nhất của các số chỉ của đồng hồ so ở từng vị trí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 10
Bảng 6
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
Đến 200
Lớn hơn 200 đến 400
Lớn hơn 400 đến 800
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
6
C
2
2,5
-
B
1,2
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kẹp chặt đồng hồ so 5 trên máy, sao cho mũi đo
phẳng của đồng hồ so tiếp xúc với mặt viên bi 16 và thẳng góc với đường tâm của
trục chính ; bi này đặt ở lỗ tâm của trục chính hoặc của trục kiểm.
Tiến hành quay trục chính.
Độ đảo được xác định bằng hiệu đại số lớn nhất
của các số chỉ của đồng hồ so.
1.7. Độ đảo mặt mút
của mặt chuẩn của trục chính ụ trước (cho máy có trục chính quay được của ụ
trước, quay được và có mặt chuẩn là mặt mút phía ngoài).

Hình 11
Bảng 7
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 200 đến 400
Lớn hơn 400 đến 800
D
6
8
10
C
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
2,5
-
-
Cách kiểm
Kẹp chặt đồng hồ so 5 trên máy, sao cho mũi
đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt trục chính ụ trước 1 ở điểm xa tâm
quay nhất
Tiến hành quay trục chính.
Độ đảo được xác định bằng hiệu đại số lớn
nhất của các số chỉ của đồng hồ so ở từng vị trí đo.
1.8. Độ đồng cao của
vị trí đường tâm trục chính ụ trước, khi xoay ụ quanh đường tâm thẳng đứng (cho
máy có ụ trước xoay được).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
Đến 100 trên chiều
dài
L = 60
Lớn hơn 100 đến 200
trên chiều dài
L = 100
Lớn hơn 200 đến 400
trên chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 400 đến 800
trên chiều dài
L = 100
D
10
15
20
20
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
20
-
B
10
15
-
-

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 13
Cách kiểm
Lắp trục kiểm 6 có mặt đo hình trụ vào lỗ
trục chính ụ trước 1.
Kẹp đồng hồ so 5 trên ụ mài hoặc trên một tấm
đặc biệt được chỉnh song song với khoảng chạy của bàn máy và của ụ mài, sao cho
mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt đo của trục kiểm tại đường
sinh trên cùng của trục kiểm ở điểm cách mặt mút của trục chính một khoảng L.
Tiến hành đo ở những vị trí biên (I, III) và
giữa (II) của ụ trước khi đã siết chặt các vít.
Sai lệch về độ đồng cao được xác định bằng
hiệu đại số của các số chỉ của đồng hồ so ở ba vị trí của ụ.
1.9. Độ song song của
đường tâm trục chính của ụ trước đối với hướng dời chỗ của bàn máy:
a) trong mặt phẳng đứng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 9
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
Đến 100 trên chiều
dài L = 150
Lớn hơn 100 đến 200
trên chiều dài
L = 200
Lớn hơn 200 đến 400
trên chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 400 đến 800
trên chiều dài
L = 300
D
a)
10
12
20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
8
10
10
C
a)
8
10
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b)
4
5
6
-
B
a)
5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
b)
2,5
3
-
-

Hình 14
Cách kiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên phần tĩnh của máy, kẹp đồng hồ so 5, sao
cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt đo của trục kiểm.
Đưa bàn trên 4 vào vị trí "không".
Dời chỗ bàn máy trên chiều dài khoảng chạy L.
Đối với máy có trục chính quay được ở ụ trước
, tiến hành đo trong từng mặt phẳng theo hai đường sinh đối kính của trục kiểm
khi xoay trục chính 1800.
Sai lệch về độ song song trong từng mặt phẳng
được xác định bằng hiệu đại số của các trung bình cộng của các số chỉ của đồng
hồ so ở hai đầu của trục kiểm nhận được ở vị trí ban đầu và sau khi xoay trục
chính 1800.
1.10. Độ song song
của đường tâm lỗ nóng của ụ sau đối với hướng dời chỗ của bàn máy:
a) trong mặt phẳng đứng;
b) trong mặt phẳng nằm ( đầu tự do của trục
kiểm chỉ được lệch về phía trên và về phía bánh mài).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 10
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
Đến 100 trên chiều
dài L = 150
Lớn hơn 100 đến 200
trên chiều dài
L = 200
Lớn hơn 200 đến 400
trên chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 400 đến 800
trên chiều dài
L = 300
D
a)
12
16
20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
8
10
10
C
a)
8
10
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b)
4
5
6
-
B
a)
5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
b)
2,5
3
-
-
Cách kiểm
Lắp trục kiểm 7 có mặt đo hình trụ vào lỗ
trục chính ụ sau 2.
Trên phần tĩnh của máy, kẹp đồng hồ so 5, sao
cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt đo của trục kiểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dời chỗ bàn máy trên chiều dài L.
Tiến hành đo trong từng mặt phẳng theo hai
đường sinh đối kính của trục kiểm khi xoay trục kiểm 1800.
Sai lệch về độ song song trong từng mặt phẳng
được xác định bằng hiệu đại số của các số chỉ của đồng hồ so ở hai đầu của trục
kiểm.
1.11. Độ đồng cao của
đường tâm lỗ trục chính của ụ trước và của nòng ụ sau (đường tâm lỗ nòng của ụ
sau không được thấp hơn đường tâm lỗ trục chính của ụ trước).
Bảng 11
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có chiều dài dời chỗ của bàn máy, mm
Lớn hơn 125 đến 200
Lớn hơn 200 đến 320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 500 đến 800
Lớn hơn 800 đến
1250
Lớn hơn 1250 đến
2000
Lớn hơn 2000 đến
3200
Lớn hơn 3200 đến
5000
Lớn hơn 5000 đến
8000
D
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
20
20
20
C
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
-
-
-
B
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
-
-
-
-
Cách kiểm
1.11.1. Đối với máy có chiều dài khoảng chạy
của bàn máy đến 1250 mm – kiểm bằng đồng hồ so và một trục kiểm.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giữa hai mũi tâm của ụ trước 1 và ụ sau 2,
lắp trục kiểm 6 có mặt đo hình trụ và có chiều dài bằng chiều dài lớn nhất của
vật gia công được trên máy.
Trên phần tĩnh của máy, kẹp đồng hồ so 5, sao
cho mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt đo của trục kiểm.
Đưa bàn trên 4 vào vị trí "không",
còn đối với máy có ụ trước xoay được cũng phải đưa ụ trước vào vị trí
"không".
Dời chỗ bàn máy, sao cho mũi đo của đồng hồ
so tiếp xúc thẳng góc với trục kiểm tại điểm cách mặt mút của trục chính ụ
trước và cách mặt mút của nòng ụ sau một khoảng gần bằng khoảng vươn ra của
những mũi tâm.
Sai lệch về độ đồng cao được xác định bằng
hiệu đại số của các số chỉ của đồng hồ so.
1.11.2. Đối với các máy có chiều dài khoảng
chạy của bàn máy lớn hơn 1250 mm – kiểm bằng đồng hồ so và hai trục
kiểm.

Hình 17
Lắp hai trục kiểm có mặt đo hình trụ 6 và 7
có đường kính bằng nhau vào lỗ trục chính của ụ trước 1 và vào nòng ụ sau 2.
sao cho những trục kiểm đó cách nhau một khoảng bằng chiều dài lớn nhất của vật
gia công được trên máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.12. Độ song song
của đường tâm trục chính mài đối với hướng dời chỗ của bàn máy:
a) trong mặt phẳng đứng;
b) trong mặt phẳng nằm ( đầu tự do của trục
kiểm chỉ được lệch về phía trên và về phía bàn máy ; đối với máy có ụ mài xoay
được thì chỉ kiểm trong mặt phẳng đứng, trước khi kiểm phải chỉnh ụ mài về vị
trí "không" trong mặt phẳng nằm).

Hình 18
Bảng 12
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
Đến 100 trên chiều
dài L = 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trên chiều dài
L = 100
Lớn hơn 200 đến 400
trên chiều dài
L = 100
Lớn hơn 400 đến 800
trên chiều dài
L = 100
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
10
b)
10
10
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
10
10
10
-
b)
6
6
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
a)
10
10
-
-
b)
4
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Trên phần đầu của trục chính mài của ụ mài 3,
lắp trục kiểm 6 có mặt đo hình trụ. Trên bàn 4 kẹp chặt đồng hồ so 5, sao cho
mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt đo của trục kiểm.
Dời chỗ bàn máy theo đường hướng.
Tiến hành đo trong từng mặt phẳng theo hai
đường sinh đối kính của trục kiểm khi xoay trục chính 1800.
Sai lệch về độ song song trong từng mặt phẳng
được xác định bằng hiệu đại số của các trung bình cộng của các số chỉ của đồng
hồ so ở hai đầu của trục kiểm, nhận được ở vị trí ban đầu và vị trí sau khi
xoay trục chính 1800.
1.13. Độ đảo hướng
tâm của phần chuẩn của trục chính để lắp bánh mài.

Hình 19
Bảng 13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
Đến 100
Lớn hơn 100 đến 200
Lớn hơn 200 đến 400
Lớn hơn 400 đến 800
D
4
5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
3
3
4
-
B
2
2
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên máy, kẹp đồng hồ so 5, sao cho mũi đo
của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt cần kiểm của trục chính 3, tại khoảng
giữa đường sinh của mặt kiểm.
Tiến hành quay trục chính.
Tiến hành đo trong hai mặt phẳng thẳng góc
với nhau.
Độ đảo được xác định bằng hiệu đại số lớn
nhất của các số chỉ của đồng hồ so trong từng vị trí.
1.14. Độ đảo chiều
trục của trục chính mài.

Hình 20
Bảng 14
Cấp chính xác của
máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến 100
Lớn hơn 100 đến 200
Lớn hơn 200 đến 400
Lớn hơn 400 đến 800
D
4
5
6
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
3
4
-
B
1,5
2
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên máy, kẹp đồng hồ so 5, sao cho mũi đo
phẳng của đồng hồ so tiếp xúc với mặt viên bi 16 và thẳng góc với đường tâm của
trục chính; bi này đặt ở lỗ tâm trục chính hoặc trục kiểm.
Tiến hành quay trục chính.
Độ đảo được xác định bằng hiệu đại số lớn
nhất của các số chỉ của đồng hồ so.
1.15. Độ song song
của đường tâm lỗ giá mang trục chính mài trục chính mài trong đối với hướng dời
chỗ của bàn máy trong mặt phẳng đứng và nằm (chỉ cho phép đầu tự do của trục
kiểm lệch về phía trên và về phía đường tâm của máy ; đối với máy có ụ mài xoay
được thì chỉ kiểm trong mặt phẳng đứng trước khi kiểm phải chỉnh ụ mài về vị
trí "không" trong mặt phẳng nằm).

Hình 21
Bảng 15
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 100 đến 200
trên chiều dài L = 100
Lớn hơn 200 đến 400 trên chiều dài L =
100
Lớn hơn 400 đến 800
trên chiều dài L = 100
D
10
10
10
10
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
-
B
10
10
-
-
Cách kiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên bàn 4, kẹp đồng hồ so 5, sao cho mũi đo
của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt đo của trục kiểm.
Dời chỗ bàn máy trên chiều dài 100 mm.
Sai lệch về độ song song trong từng mặt phẳng
được xác định bằng hiệu đại số của các số chỉ của đồng hồ so ở hai đầu của trục
kiểm.
1.16. Độ đồng cao
của đường tâm trục chính ụ trước và của lỗ ụ mang trục chính mài trong kể từ
mặt bàn
(cho máy có trục chính quay được ở ụ trước) ; đường tâm trục chính của ụ trước
không được thấp hơn đường tâm lỗ của giá mang trục chính mài trong).

Hình 22
Bảng 16
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 200 đến 400
Lớn hơn 400 đến 800
D
16
20
20
C
10
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
6
-
-
Cách kiểm
Lắp hai trục kiểm có mặt đo hình trụ 6 và 7
có đường kính bằng nhau vào lỗ trục chính của ụ trước 1 và lỗ của giá 3 mang
trục chính mài trong.
Trên bàn 4, kẹp đồng hồ so 5, sao cho mũi đo
của đồng hồ so lần lượt tiếp xúc thẳng góc với những mặt đo của hai trục kiểm ở
độ vươn 100 mm.
Tiến hành đo trên hai đường sinh đối kính của
trục kiểm khi xoay trục chính 1800.
Sai lệch về độ đồng cao được xác định bằng
hiệu đại số lớn nhất của các trung bình cộng của các số chỉ của đồng hồ so,
nhận được ở vị trí ban đầu và vị trí sau khi xoay trục chính 1800.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 23
Bảng 17
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
Đến 200
Lớn hơn 200 đến 400
Lớn hơn 400 đến 800
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
10
C
4
5
-
B
2,5
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách kiểm
Giữa hai mũi tâm của ụ trước 1 và ụ sau 2,
lắp trục kiểm có chiều dài L bằng chiều dài của khoảng chạy làm việc, nhưng
không lớn hơn 1000 mm.
Số chỉ của đồng hồ so tại hai đầu của trục
kiểm, trong mặt phẳng nằm song song với khoảng chạy của bàn máy, phải bằng
nhau.
Sau đó thay trục kiểm này bằng trục kiểm 6.
Trục kiểm 6 có bích hay ke, mà mặt mút của chúng thẳng góc với đường tâm của
trục kiểm.
Trên ụ mài 3, kẹp đồng hồ so 5, sao cho mũi
đo của đồng hồ so tiếp xúc thẳng góc với mặt mút của bích hoặc ke.
Dời chỗ ụ mài trên chiều dài khoảng chạy làm
việc ngang, nhưng không lớn hơn bán kính lớn nhất của vật gia công được trên
máy.
Sai lệch về độ thẳng và độ thẳng góc được xác
định bằng hiệu đại số lớn nhất của các số chỉ của đồng hồ so.
1.18. a) Độ chính xác
của những dời chỗ nhỏ bằng những cơ cấu tiến tay và xung của ụ mài.
b) Độ chính xác của định vị ụ mài bằng cữ
theo hướng ngang trong chu trình nữa tự động (cho máy có cữ cứng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp chính xác của
máy
Chiều dài dời chỗ,
μm, đối với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
Đến 200
Lớn hơn 200 đến 400
Lớn hơn 400 đến 800
D
2,5
C
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
0,6
-
-
Bảng 19
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
Đến 200
Lớn hơn 200 đến 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
a)
0,6
b)
3
C
a)
0,4
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
6
B
a)
0,25
-
-
b)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-

Hình 24
Cách kiểm
a) Trên máy, kẹp chặt đồng hồ so 5, sao cho
mũi đo của đồng hồ so tiếp xúc với mặt được gia công cơ bất kỳ của ụ mài 3 ở
ngang mức đường tâm trục chính.
Lặp lại hai lần dời chỗ hiệu chỉnh bằng cơ
cấu tiến chính xác để khử khe hở.
Dời chỗ ụ mài bằng tay hoặc bằng cơ cấu xung
liên tiếp (không ít hơn năm lần) theo trị số bằng hoặc nhỏ hơn trị số trong
bảng 18).
Sai lệch của mỗi dời chỗ so với dời chỗ danh
nghĩa không được vượt trị số trong bảng 19, điều a.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Dùng cơ cấu tiến làm việc để dời chỗ bộ
phận cần kiểm đến cữ 10 lần.
Sai lệch được xác định bằng hiệu các số chỉ
lớn nhất và nhỏ nhất của đồng hồ so. Sai lệch này không được vượt trị số trong
bảng 19, điều b.
2. KIỂM KẾT QUẢ GIA
CÔNG CỦA MÁY ĐỐI VỚI KIỂM 2.1 VÀ 2.3
Đối với tất cả các máy : Mẫu thử - trục hình
trụ có kích thước d
1/8 D và L
D, trong đó D – đường kính lớn nhất
của vật gia công được trên máy, được kẹp chặt (không có giá đỡ tâm) giữa hai
mũi tâm của máy để gia công mặt trụ ngoài.
Đối với máy có ụ xoay được:
a) Mẫu thử - trục (hoặc đĩa) hình trụ có kích
thước d
1/4D và L=1/2 D, được kẹp trong mâm
cặp hoặc trong lỗ trục chính) để gia công mặt trụ ngoài.
b) Mẫu thử hình trụ có những kích thước cơ
bản:
do
do max và lo=
2do, trong đó do max – đường kính lớn nhất của lỗ mài
được trên máy (dovà lo – đường kính và chiều dài của lỗ
mài của mẫu thử), được kẹp chặt trong mâm cặp mài mặt trụ trong.
Đối với kiểm 2.2 và
2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép gia công không ít hơn ba vành khuyên
riêng biệt (xa tâm nhất, ở giữa và gần tâm).
2.1. Độ chính xác của mặt trụ mẫu thử :
a) Độ không đổi của đường kính trong mặt cắt
dọc ;
b) Độ tròn ;
c) Độ không đổ của đường kính trong mặt cắt
ngang (cho
máy cấp chính xác D kiểm theo điều b có thể thay bằng kiểm theo điều c với dung
sai tăng hai lần).
Bảng 20
Cấp chính xác của
máy
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
Đến 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 200 đến 400
Lớn hơn 400 đến 800
D
a)
3
5
8
10
b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6
2,5
3
C
a)
2
3
5
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
1,0
1,6
-
B
a)
1,2
2
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b)
0,4
0,6
-
-
Cách kiểm
Sau khi gia công tinh mẫu thử, kiểm độ không
đổi của đường kính ở những mặt cắt ngang và dọc bằng dụng cụ kiểm kích thước và
kiểm độ tròn bằng thước đo độ tròn.
2.2. Độ phẳng của mặt mút mẫu thử (cho máy có
ụ xoay được ; không cho phép lồi).
Bảng 21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai, μm, đối
với máy có đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, mm
Đến 200
Lớn hơn 100 đến 200
Lớn hơn 200 đến 400
Lớn hơn 400 đến 800
D
5
6
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
4
5
6
-
B
3
4
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách kiểm
Sau khi gia công tinh, kiểm hình dáng bề mặt
bằng thước kiểm thẳng và căn mẫu.
2.3. Độ nhẵn của bề mặt mẫu thử được gia công
trên máy (theo TCVN 1063 – 71) :
a) trụ ngoài ;
b) trụ trong ;
c) mặt mút phẳng.
Bảng 22
Cấp chính xác của
máy
Độ nhẵn bề mặt gia
công theo TCVN 1063 - 71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
Không thô hơn 
b)

c)

C
a)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c)

B
a)

b)

c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách kiểm
Mẫu thử lấy như mẫu thử trong các kiểm 2.1 và
2.2.
Tiến hành kiểm bằng các phương tiện thường
dùng để kiểm độ nhẵn bề mặt.
3. KIỂM ĐỘ CỨNG VỮNG
CỦA MÁY
Dời chỗ tương đối của các trục kiểm lắp trong
trục chính của ụ mài và trong lỗ côn của trục chính ụ trước và của nòng ụ sau, khi
chịu tải (vị
trí của các bộ phận, chi tiết của máy và các điểm đặt của lực P, cũng như hướng
tác động của nó phải theo hình 25 và 26 ; trị số thì theo bảng 23).
Bảng 23
Tên gọi
Máy có ụ mài và ụ
trước xoay được
Máy có ụ mài và ụ
trước không xoay được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
140
200
280
400
560
100
140
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
560
800
Đường kính d của trục kiểm được kẹp chặt
trên trục chính của ụ mài
45
60
80
106
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
80
106
140
190
250
335
Đường kính d1 của trục kiểm lắp
trong lỗ côn của trục chính ụ trước (nòng ụ sau)
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
30
38
48
24
30
38
48
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
Khoảng cách A giữa những đường tâm của
những trục kiểm
95
118
150
190
236
300
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
236
300
375
475
600
Khoảng cách L từ đáy côn trục chính của ụ
mài đến điểm đặt lực P
17
20
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
40
20
24
28
34
40
48
56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
30
38
48
60
75
30
38
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
95
118
Độ vươn của nòng ụ sau
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
16
22
32
Bảng 24
Tên gọi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
140
200
280
400
560
800
Máy có ụ mài và ụ
trước xoay được
Lực tải P, KG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
18
26
40
60
-
Dời chỗ cho phép
lớn nhất, mm
0,05
0,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,08
0,09
0,11
-
Máy có ụ mài và ụ
trước không xoay được
Lực tải P, KG
18
26
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
132
200
Dời chỗ cho phép
lớn nhất, mm
0,06
0,07
0,09
0,11
0,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,18
Lực tải và dời chỗ chỉ dẫn trong bảng 24 dùng
cho máy cấp chính xác D.
Đối với máy cấp chính xác C và B lực tải
tương ứng phải nhỏ hơn lực chỉ dẫn là 1,25 và 1,6 lần, còn dời chỗ phải nhỏ hơn
1,6 và 2,5 lần.

Hình 25
Kiểu với ụ trước

Hình 26
Kiểu với ụ sau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách kiểm
Lắp trục kiểm 6 lên phần côn trục chính 3 của
ụ mài (vào chỗ để lắp bánh mài). Lắp trục kiểm 7 có cơ cấu gây tải vào lỗ của
trục chính ụ trước 1 và của nòng đã kẹp chặt của ụ sau 2 hình 25 và 26).
Những kích thước của trục kiểm chỉ dẫn trong
bảng 23.
Đặt vào vị trí "không" và kẹp chặt
bàn máy xoay được, ụ mài và ụ trước. Trước mỗi lần thử, xoay trục chính ụ mài,
đặt bàn và ụ mài, sao cho vị trí tương đối của chúng phù hợp với hình vẽ và các
kích thước A, L, L1. Trị số các kích thước đó chỉ dẫn trong bảng 23.
Dời chỗ lần cuối của ụ mài (trước khi thử)
chỉ được đi về phía bàn máy.
Giữa các trục chính của ụ mài và ụ trước
(nòng ụ sau) tạo lên lực tăng từ từ đến giới hạn P đã cho. Lực P hướng theo
đường thẳng nối các đường tâm của những trục chính (hoặc của trục chính và
nòng).
Đo lực P bằng lực kế.
Đồng thời trong hướng đó, đo dời chỗ của trục
chính ụ mài đối với trục chính ụ trước (nòng ụ sau) bằng đồng hồ so.
Dời chỗ tương đối là trung bình cộng của kết
quả hai lần thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dao động của ụ mài đối với trục kiểm kẹp chặt
giữa hai mũi tâm, khi đồng thời quay không tải trục chính mài và mâm cặp của ụ
trước.
Bảng 25
Cấp chính xác của
máy
Biên độ kép của dao
động cho phép (2A), μm, đối với máy có đường kính lớn nhất của vật
gia công được trên máy, mm
Đến 100
Lớn hơn 100 đến 200
Lớn hơn 200 đến 400
Lớn hơn 400 đến 800
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
4,0
5,0
C
1,2
2,0
2,5
-
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2
-
-

Hình 27
Cách kiểm
Kẹp chặt cảm biến dao động tương đối 18 giữa
hai mũi tâm của ụ trước 1 và ụ sau 2 bằng cách lắp nó trên trục kiểm 6 (đường
kính 40 – 50 mm và chiều dài 200 – 300 mm, có lỗ tâm đã được mài nghiền) và đặt
cảm biến ở vị trí làm việc gần gối tựa trước của ụ mài 3, trong mặt phẳng nằm,
cao ngang mức đường tâm của máy.
Kẹp trục kiểm không cho xoay.
Đặt ụ mài và ụ trước càng gần nhau càng tốt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với dao động "phách", xác định
trị số biên độ kép cực đại.
Thiết bị đo rung gồm cảm biến dao động tương
đối và bộ phân tích tần số, phải đảm bảo đo trị số biên độ kép từ 0,1
m trong miền tần số đến 100 Hz (giới
hạn dưới không lớn hơn 20 Hz) với sai số không lớn hơn
10%.
Bộ phân tích phải có vạch định mức bằng 0,7
mức cộng hưởng, nhưng không lớn hơn 15% tần số điều hưởng.
Độ yếu đi của tín hiệu khi lệch điều hưởng
tần số đến một phát trình không nhỏ được nhỏ hơn 33 dB.
Khi đo phổ dao động thành phần bằng khí cụ có
kim chỉ, xác định trị số biên độ kép lớn nhất trong số những trị số quan sát
thấy trong thời gian 10 – 20 giây.
Đối với những dao động loại ((phách)), thể
hiện ở sự tăng và giảm chậm theo chu kỳ của các số chỉ của khí cụ, xác định trị
số đỉnh đến đỉnh lớn nhất trong số những trị số biên độ kép lớn nhất quan sát
được theo thang của khí cụ trong ba chu kỳ của ((phách)).
5. KIỂM ĐỘ ỔN ĐỊNH VỊ
TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA NHỮNG BỘ PHẬN LÀM VIỆC CỦA MÁY DƯỚI PHỤ TẢI NHIỆT
Dời chỗ thẳng (trong mặt phẳng A – A) và dời
chỗ góc của đường tâm trục chính bánh mài đối với đường tâm của những mũi tâm ụ
trước và ụ sau, khi máy chạy không tải bị nóng lên (đối với sản xuất
hàng loạt ổn định, cho phép thay thế kiểm này bằng kiểm nhiệt độ các cụm quyết
định biến dạng nhiệt của máy ; trong trường hợp này chỉ tiến hành kiểm lựa chọn
cho một số máy).
Dung sai dưới đây dùng cho máy cấp chính xác
D. Dung sai cho máy cấp chính xác C và B phải tương ứng nhỏ hơn dung sai đã chỉ
dẫn 1,6 và 2,5 lần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính lớn nhất
của vật gia công được trên máy
100
140
200
280
400
560
800
Khoảng cách L1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
125
170
225
300

400

Chú thích:
1. Trị số của L1 trong bảng là
phỏng chừng
2. Khi thống nhất hoá ụ mài, cho phép lấy bất
kỳ những khoảng cách L1 đã đánh dấu như nhau (
hoặc
).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính lớn nhất
của vật gia công được trên máy, mm
Sai lệch giới hạn, 
Của độ lệch thẳng ∆nh.t
Của độ lệch góc ∆nh.g,
trên 100 mm
100
32
4
140
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
280
45
400
50
560
56
800
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 28.Vị trí các bộ phận
máy và dụng cụ đo khi đo.
Cách kiểm
Giữa hai mũi tâm của
ụ trước 1 và ụ sau 2, lắp trục kiểm 6 để đo độ lệch do nhiệt gây ra.
Đặt bàn trên 4 của
máy vào vị trí ((không)).
Trên trục chính mài
3, lắp các đai ốc đặc biệt (hay vít) 7 và 8 thay chỗ cho các đai ốc (hay vít)
dùng bắt bích đá mài và bánh đai. Các đai ốc (hay vít) 7 và 8 này có vành kiểm.
Vị trí các bộ phận
máy được quy định trên hình 28 và trong bảng 26. Dời ụ mài về phía đường tâm
máy và dừng ở vị trí giữa.
Để xác định vị trí
của trục chính đối với dụng cụ đo, phải đánh dấu lên mặt mút của bánh mài và
của bao che bánh mài, bảo đảm cho những mũi đo của đầu 5 và 15 của dụng cụ đo
tiếp xúc với cùng những đường sinh nhất định của vành kiểm trên đai ốc đặt biệt
(hay vít). Cho chạy tất cả những cơ cấu và tổ hợp máy trừ những cơ cấu dẫn động
của trục chính bánh mài, của trục chính vật gia công và cơ cấu tiến của bàn
máy. Ngay sau khi đó, bằng cách cho tiếp xúc vành kiểm của đai ốc đặt biệt với
mũi đo của đầu dụng cụ đo (dụng cụ đo này được kẹp chặt trên thanh kẹp của trục
kiểm), đánh dấu, trong các mặt phẳng A – A và B – B, khoảng cách ban đầu từ
đường tâm trục chính bánh mài đến đường tâm những mũi trên các ụ.
Không dời chỗ các cụm
máy, cho chạy cơ cấu dẫn động quay trục chính bánh mài. Số vòng quay của trục
chính phải đảm bảo tốc độ cắt đã cho đối với đường kính lớn nhất của bánh mài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chạy không tải (bàn
máy đứng yên) trong 60 phút làm cho máy nóng lên rồi dừng trục chính bánh mài
lại (khi cần thiết dừng cả cơ cấu dẫn động của vật gia công), xác định vị trí
trục chính bánh mài đối với dụng cụ đo bằng cách làm trùng các dấu trên bánh
mài và bao che, lặp lại việc đo.
Độ dời chỗ thẳng ∆nh.t
(bảng 27) đo trong mặt phẳng A – A được xác định bằng hiệu số các số chỉ
h1 của đầu đo trong trạng thái nguội và nóng của máy:
∆nh.t= -h1
nóng - h1 nguội
Độ dời chỗ góc ∆nh.g được xác định
bằng tỉ số giữa hiệu số các độ dời thẳng h1 và h2 (đo
bằng cả hai đầu đo) trong trạng thái nguội và nóng của máy, đối với khoảng cách
L giữa những mặt phẳng đo A – A và B – B :
∆nh.g= -
Không cho phép bỏ bao che của bánh mài.
Trong khi thử, thấy cần thiết thì cho phép bỏ
nắp mặt đầu của bao che và phải tôn trọng quy tắc kỹ thuật an toàn.