TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 1586
: 1985
XÍCH
KÉO DẠNG CHẠC
Pulling fork chaing
Lời nói đầu
TCVN 1586 : 1985 thay thế cho TCVN 1586 :
1974.
TCVN 1586 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ
Cơ khí và Luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình
duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ)
ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ
Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại
khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1
Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pulling fork chaing
Tiêu chuẩn này áp dụng cho xích kéo đang dùng
trong các bộ phận kéo của các cơ cấu và máy vận chuyển
1. Kiểu, thông số và
kích thước cơ bản
1.1. Xích kéo dạng chạc được chế tạo theo kiểu sau
đây:
- Kiểu T - Xích thường, định vị chốt xích
bằng một chốt chẻ,
- Kiểu R - Xích rời, định vị chết xích bằng
then,
1.2. Các loại xích trên phải được chế tạo theo hai
cấp độ bền,
- Cấp t - độ bền thường;
- Cấp C - độ bền cao;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu T

Kiểu R

Chú dẫn:
1. Thân chạc;
2. Chốt;
3. Chốt chẻ;
4. Vòng đệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ: Ký hiệu quy ước
Xích kiểu T: có bước
100 mm, cấp độ bền t
Xích T - 100t TCVN
1586 : 1985
Tương tự, kiểu R có
bước 160 mm cấp độ bền C:
Xích R - 160C TCVN
1586 : 1985
Bước t
Chiều rộng
B
lề
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S1
Chiều dày đuôi
S2
Khoảng cách giữa các
tâm
Chiều dài l1
không lớn hơn
Chiều dài
l2
Đường kính chốt chẻ
d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải trọng phá hủy bộ nhất, kN
Khối lượng 1 mét xích
không lớn hơn, kg
Danh nghĩa
Sai lệch giới hạn
Đối với kiểu
Đối với xích có cấp
độ bền
T
R
t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
± 0,38
38
27
8
11
12
48
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
4
160
220
4,5
125
± 0,46
42
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
16
56
38
38
20
4
240
330
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
± 0,46
50
43
12
20
22
70
46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
6
400
550
8,8
200
± 0,55
64
52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
25
82
56
56
32
6
640
880
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
± 0,55
80
66
18
30
32
95
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
6
100
140
23,0
2. Yêu cầu kỹ thuật
2.1. Trên bề mặt các chi tiết của xích không được
có: vết nứt, vết xước và các khuyết tật khác làm ảnh hưởng đến chất lượng của
xích.
2.2. Các chi tiết của xích phải qua nhiệt luyện
hoặc hóa nhiệt luyện. Hình thức và chế độ nhiệt luyện do bên sản xuất quy định.
2.3. Độ cứng của các chi tiết xích sau khi hóa
nhiệt luyện:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với xích có bước 160 mm và lớn hơn phải
đạt 55 - 62 HRC;
Độ cứng các chi tiết với bất kỳ bước nào sau
khi nhiệt luyện phải đạt 34 - 40 HRC.
Độ cứng các chốt xích sau khi hóa nhiệt luyện
phải đạt 55 - 63 HRC, sau khi nhiệt luyện phải đạt 48 - 53 HRC.
Độ cứng khi hóa nhiệt luyện chỉ quy định cho
lớp bề mặt của chi tiết.
2.4. Xích hoàn chỉnh phải có độ linh động ở các
mối nốt bản lề, không được kẹt.
2.5. Sai lệch giới hạn chiều dài đoạn xích gồm 10
mắt không được lớn hơn 0,3% chiều dài được đo.
2.6. Xích phải được cung cấp thành từng đoạn,
chiều dài do sự thỏa thuận của đôi bên.
2.7. Đoạn đường xích đi được đến giới hạn mòn cho
phép (với tải làm việc không lớn hơn trị số trong phụ lục) không được nhỏ hơn.
20.000 km - khi xích làm việc trong môi
trường mài mòn với vận tốc đến 0,4 m/s.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.8. Theo thỏa thuận với khách hàng, xí nghiệp sản
xuất phải có thời hạn bảo hành.
3. Quy tắc nghiệm thu
3.1. Khi giao nhận xí nghiệp sản xuất phải tiến
hành thử nghiệm thu xích theo yêu cầu của tiêu chuẩn này.
3.2. Thử nghiệm thu xích phải tiến hành từng lô có
chiều dài tổng cộng không lớn hơn 500 mét.
3.3. Kiểm tra bề mặt ngoài, độ linh động ở mối nối
bản lề, đo bước xích, phải tiến hành trên toàn bộ xích.
3.4. Khi kiểm tra độ cứng, phải lấy một số lượng
mẫu (chạc và chốt) tối thiểu là 1% mỗi loại, nhưng không nhỏ hơn 10 chiếc trong
lô.
3.5. Khi thử xích với tải trọng thử phải lấy một
số lượng mẫu không ít hơn 5 chạc trong lô.
3.6. Khi thử phá hủy mỗi lô phải lấy một đoạn xích
gồm 5 chạc để thử.
3.6. Trường hợp thử lần thứ nhất không đạt thì cho
phép thử lại với số lượng mẫu gấp đôi. Kết quả thử lại là quyết định cuối cùng
cho việc nhận hay loại lô.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Kiểm tra mặt ngoài tiến hành bằng mắt thường.
4.2. Kiểm tra độ linh động bằng cách quay tay các
chạc xích ở trong mặt phẳng nằm ngang.
4.3. Đo bước xích phải tiến hành trên đoạn xích
không bôi trơn dưới tải trọng bằng 0,01 tải trọng phá huỷ. Khi đó bề mặt làm
việc của xích phải nằm trên mặt phẳng nằm ngang.
Xác định bước trung bình phải tiến hành bằng
cách chia chiều dài thực tế của xích được đo (theo tâm chốt ngoài cùng) cho số
chạc của xích.
Sai lệch giữa bước trung bình và danh nghĩa
không được vượt quá 0,3 %.
4.4. Xích có bước đến 160 mm phải thử với tải
trọng bằng 50 % tải trọng phá huỷ. Xích có bước lớn hơn 160 mm phải thử với tải
trọng đã được quy định trong các tài liệu kỹ thuật đã được duyệt theo đúng thủ
tục.
Sự thay đổi chiều dài sau khi tác dụng tải
trọng không được vượt quá 0,1 %.
Khi thử phải tăng tải trọng từ từ và giữ tải
trọng thử trong khoảng thời gian không nhỏ hơn 3 phút.
4.5. Thử phá hủy tiến hành trên máy thử kéo đứt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Trên mỗi chạc phải ghi ký hiệu hàng hóa của
xí nghiệp sản xuất. Kích thước, phương pháp và vị trí ký hiệu hàng hóa phải
được quy định trên bản vẽ.
5.2. Xích hoàn chỉnh phải bôi lớp chất chống ăn
mòn.
5.3. Khi vận chuyển xích phải được bao gói trong
thùng gỗ bọc bằng giấy chống thấm
5.4. Mối lô xích được giao phải kèm theo tài liệu,
trong đó ghi:
a) Ký hiệu hàng hóa của xí nghiệp sản xuất;
b) tên và ký hiệu quy ước của xích;
c) số lượng xích trong lô;
d) ngày sản xuất;
e) kết quả kiểm tra và thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5. Xích phải được bảo quản và vận chuyển tránh
được mưa, sự xâm nhập của chất ăn mòn.
PHỤ LỤC
1. Sơ đồ tháo lắp xích kiểu R

Vị trí các chi tiết khi lắp ráp và tháo xích

2. Tải trọng làm việc nên dùng (đối với điều
kiện làm việc trung bình)
Bước xích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải trọng dùng cho
xích loại, N
t
c
100
125
160
200
250
5700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19000
28000
46500
10000
18000
330000
50000
81000
CHÚ THÍCH: Trong sử dụng cụ thể, tải trọng
này phải tính đến các điều kiện làm việc khác nữa (như độ gây bẩn của vật được
vận chuyển, ăn mòn, nhiệt độ, vận tốc chuyển động xích, số lần uốn xích
v.v...).