TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13224:2020
ISO
8811:2000
MÁY LÀM ĐẤT - MÁY LU VÀ MÁY LÈN CHẶT - THUẬT NGỮ VÀ ĐẶC
TÍNH KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI
Earth-moving
machinery - Rollers and compactors - Terminology and commercial specifications
Lời nói đầu
TCVN 13224:2020 hoàn toàn tương đương
ISO 8811:2000
TCVN 13224:2020 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 23, Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công
bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Earth-moving
machinery - Rollers and compactors - Terminology and commercial specifications
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ
dùng để mô tả đặc tính kỹ thuật trong thương mại cho các máy lu và máy lèn chặt
đất, các trang bị và thiết bị phụ của máy. Tiêu chuẩn này nhận dạng các kiểu
máy khác nhau, ngoài ra còn qui định các thuật ngữ của chúng và các ký hiệu
dùng để chỉ thị các kích thước của máy và các kích thước của các thiết bị phụ của
máy. Tiêu chuẩn này cũng bao hàm các máy lèn chặt kiểu có thiết bị phụ và tự
hành, không tự hành (được kéo), kiểu bước (đi bộ).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau, một phần hoặc
toàn bộ, là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu
viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu
viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa
đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 6014:1986, Earth-moving
machinery - Determination of ground speed (Máy làm đất - Xác định vận tốc trên
nền đất).
ISO 6016:1998, Earth-moving
machinery - Methods of measuring the masses of whole machines, their equipment
and components (Máy làm đất - Phương pháp đo các khối lượng của toàn bộ máy,
trang bị và các bộ phận của chúng).
ISO 6746-1 [1]), Earth-moving
machinery - Definitions of dimensions and symbols - Part 1:Base machine (Máy
làm đất - Định nghĩa cho các kích thước và các ký hiệu - Phần 1: Máy cơ sở).
ISO 6746-2 [2]), Earth-moving
machinery - Definitions of dimensions and symbols - Part 2: Equipment
(Máy làm đất - Định nghĩa cho các kích thước và các ký hiệu - Phần 2: Trang bị).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa sau.
3.1 Thuật ngữ chung
3.1.1
máy lèn chặt nền đất (landfill
compactor)
máy lèn chặt tự hành có trang bị được
lắp phía trước hoặc các thiết bị phụ dùng để ủi hoặc lấp đất, có các bánh xe có
thể ép và lèn chặt vật liệu phế thải và có thể di chuyển, san và lấp đất, làm nền
đất hoặc thải đất thừa.
3.1.2
máy lu (roller)
máy tự hành hoặc không tự hành (được
kéo) có một hoặc nhiều tang lu hình trụ bằng kim loại hoặc các bánh lốp cao su
chuyển động lăn hoặc tạo rung hoặc cả lăn và tạo rung dùng để lèn chặt các vật
liệu như đá được đập vụn, đất, nhựa đường hoặc sỏi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
máy lu không tự hành (được kéo) (towed
roller)
máy lu không tự hành (3.1.2) được đẩy
đi bằng một máy kéo, vị trí của người vận hành được bố trí trên thiết bị kéo.
3.1.4
máy cơ sở (base machine)
máy, có thể bao gồm một buồng lái, mái
che, cơ cấu bảo vệ chống lật úp xe (ROPS)[3]),
cơ cấu bảo vệ chống vật rơi vào máy (FOPS)[4])
hoặc cả hai, có các khung giá cho lắp trang bị hoặc các thiết bị phụ như đã mô
tả trong đặc tính kỹ thuật của nhà sản xuất.
3.1.5
trang bị (equipment)
tập hợp hoặc các bộ phận được lắp trên
máy cơ sở để hoàn thành chức năng chủ yếu theo thiết kế khi đã lắp một thiết bị
phụ.
3.1.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cụm các bộ phận tùy chọn có thể được lắp
trên máy cơ sở hoặc trang bị của máy dùng cho mục đích sử dụng riêng.
CHÚ THÍCH - Định nghĩa đã được sửa từ
ISO 6016 cho phù hợp
3.1.7
bộ phận (component)
bộ phận hoặc cụm bộ phận của máy cơ sở,
trang bị hoặc thiết bị phụ.
CHÚ THÍCH - Định nghĩa đã được sửa từ
ISO 6016 cho phù hợp
3.1.8 đối trọng
(counterweight)
bất cứ khối lượng bổ sung nào có thể
tháo ra được và giá đỡ di chuyển được của khối lượng này được bổ sung vào để
tăng tải trọng lật.
3.2 Khối lượng và rung (besses and
vibration)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
khối lượng vận hành (operating
mess)
khối lượng của máy cơ sở có trang bị
và thiết bị phụ theo qui định của nhà sản xuất, người vận hành (75 kg), thùng
nhiên liệu được chứa đầy và tất cả các hệ thống chất lỏng ở các mức do nhà sản
xuất qui định.
CHÚ THÍCH - Định nghĩa đã được sửa từ
ISO 6016 cho phù hợp
3.2.2
khối lượng chuyên chở (shipping
mass)
khối lượng của máy cơ sở không có người
vận hành với mức nhiên liệu 10 % dung tích thùng chứa, tất cả các hệ thống chất
lỏng ở các mức do nhà sản xuất qui định và có hoặc không có trang bị, thiết bị
phụ, buồng lái, mái che, cơ cấu bảo vệ chống lật úp xe (ROPS), cơ cấu bảo vệ chống
vật rơi vào máy (FOPS), các bánh xe và đối trọng do nhà sản xuất qui định.
CHÚ THÍCH - Định nghĩa đã được sửa từ
ISO 6016 cho phù hợp
3.2.3
khối lượng buồng lái, mái che, ROPS
và/hoặc FOPS
(cab, canopy, ROPS and/or FOPS mass)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH - Nếu máy phải được tháo rời
cho mục đích chuyên chở, các khối lượng của các bộ phận được tháo ra nên được
nhà sản xuất qui định.
3.2.4
khối lượng của các bộ phận rung (mass of
vibrated parts)
khối lượng của tang lu rung cùng với
khối lượng của tất cả các bộ phận khác được kết nối cứng vững vào tang lu.
3.2.5
khối lượng của các bộ phận cách ly
rung
(mass of isolated parts)
khối lượng của tất cả các bộ phận được
đỡ bởi tang lu rung (tấm đế) và được cách ly khỏi rung.
3.2.6
tần số (frequency)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH - Tần số được biểu thị bằng
hertz (Hz)
3.2.7
momen lệch tâm (eccentric
moment)
tích số của khối lượng lệch tâm và bán
kính độ lệch tâm.
CHÚ THÍCH - Momen lệch tâm được biểu
thị bằng kilogam mét (kgm)
3.2.8
lực ly tâm (centrifugal force)
tích số của momen lệch tâm (3.2.7) và
bình phương của tốc độ góc quay chia cho 1000.
CHÚ THÍCH - Lực ly tâm được biểu thị bằng
kilonewton (kN)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
biên độ danh nghĩa (nominal
amplitude)
momen lệch tâm (3.2.7) nhân với 1000
và chia cho khối lượng của các bộ phận rung.
CHÚ THÍCH - Biên độ danh nghĩa được biểu
thị bằng milimét (mm)
3.3 Tải trọng tuyến tính và áp suất bề
mặt
(linear load and surface pressure)
3.3.1
tải trọng tuyến tính (linear
load)
(tang lu nhẵn) bộ phận có khối lượng vận
hành của tang lu gây ra trên nền đất, có hoặc không có tải balat (dằn) chia cho
chiều rộng lăn của tang lu.
CHÚ THÍCH Tải trọng tuyến tính được biểu
thị bằng kilogam trên centimet (kg/cm)
3.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(các tang lu có vấu đệm và vấu đệm da
cừu) tổng tải trọng do tang lu gây ra trên nền đất, có hoặc không có tải balat
(dằn) chia cho tổng diện tích tiếp xúc của số lượng tối thiểu các vấu đồng thời
tiếp xúc với nền đất bằng phẳng.
3.3.3
áp suất bề mặt lý thuyết (theoretical
surface pressure)
(bánh lốp) tỷ số của tải trọng máy có
hoặc không có tải balat (dằn) và tổng diện tích tiếp xúc đo được trên bề mặt cứng,
bằng phẳng.
CHÚ THÍCH Các giá trị có thể được biểu
thị bằng biểu đồ quan hệ giữa áp suất bề mặt lý thuyết và tải trọng bánh xe, áp
suất bơm căng lốp và diện tích tiếp xúc.
4 Các kiểu máy cơ sở
4.1 Chiều chuyển động và vị trí
Phải sử dụng các chuẩn tham chiếu cho
vị trí và chiều chuyển động sang phải hoặc sang trái, tiến về phía trước hoặc
lùi về phía sau so với vị trí của người vận hành ở các cơ cấu điều khiển của
máy cơ sở và chiều chuyển chính theo nhà sản xuất.
4.2 Máy tự hành và không tự hành, đi
bộ tĩnh hoặc động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 1 - Máy
lu một tang lu tĩnh
4.2.2 Máy lu một tang lu động (xem Hình 2)

Hình 2 - Máy
lu một tang lu động
4.2.3 Máy lu một tang lu tĩnh (xem Hình 3)
4.2.4 Máy lu một tang lu động (xem Hình 3)

Hình 3 - Máy
lu một tang lu tĩnh hoặc động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 4 - Máy
lu hai tang lu động
4.2.6 Máy lu rãnh (mương) (xem Hình 5)

Hình 5 - Máy
lu rãnh (mương)
4.3 Các máy tự hành, lái ở trên xe
4.3.1 Máy lu hai tang lu
tĩnh có khung cứng vững và tang lu lái trước hoặc sau lắp trên chạc (xem Hình
6)

Hình 6 - Máy
lu hai hoặc ba tang lu tĩnh có khung cứng vững và tang lu lái lắp trên chạc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 7 - Máy
lu hai hoặc bốn tang lu tĩnh hoặc động với hệ thống lái có khớp nối bản lề
4.3.3 Máy lu ba tang lu
tĩnh có khung cứng vững và tang lu lái trước hoặc sau lắp trên chạc (xem Hình
8)
4.3.4 Máy lu ba tang lu tĩnh có hệ thống
lái nối khớp bản lề (xem Hình 8)

Hình 8 - Máy
lu ba tang lu tĩnh hoặc động với hệ thống lái được nối khớp bản lề
4.3.5 Máy lu bốn tang lu
tĩnh có khung cứng vững với hệ thống lái bằng càng trượt (không có hình minh họa)
4.3.6 Máy lu bánh lốp có khung cứng vững
và hệ thống lái trước hoặc sau được lắp trên chạc (xem Hình 9)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.7 Máy lu bánh lốp có
hệ thống lái nối khớp bản lề (không có hình minh họa).
4.3.8 Máy lu hai tang lu
động có khung cứng vững và tang lu lái trước hoặc sau lắp trên chạc (không có
hình minh họa).
4.3.9 Máy lu hai tang lu
động có hệ thống lái nối khớp bản lề và một hoặc hai tang lu động (không có
hình minh họa).
4.3.10 Máy lu ba tang lu động
có khung cứng vững và tang lu lái trước hoặc sau lắp trên trạc (xem Hình 6)
4.3.11 Máy lu ba tang lu động
có hệ thống lái được nối khớp bản lề (xem Hình 8)
4.3.12 Máy lu bốn tang lu
động có hệ thống lái được nối khớp bản lề (xem Hình 7)
4.3.13 Máy lu một tang lu
động, hai bánh lu có hệ thống lái được nối khớp bản lề (xem Hình 10).
CHÚ THÍCH - Kiểu máy này có thể dẫn động
tang lu.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.14 Máy lu hai tang lu tĩnh hoặc động
có hệ thống lái kéo bằng tời hoặc cơ cấu kéo dịch chuyển tang lu (xem Hình
11).

Hình 11 - Máy
lu hai tang Iu tĩnh hoặc động có hệ thống lái bằng tời hoặc cơ cấu kéo dịch
chuyển tang lu
4.3.15 Máy lu liên hợp có
tang lu động và các bánh lốp được lắp trong khung có khớp nối bản lề (không có
hình minh họa).
4.3.16 Máy lu ba tang lu
có khung cứng vững và hai lu lái nối tiếp nhau được lắp trên chạc (không có
hình minh họa).
4.3.17 Máy lu liên hợp có
tang lu động và các bánh lốp được lắp trên chạc (không có hình minh họa).
5 Thuật ngữ
5.1 Các máy cơ sở tự
hành và không tự hành, tĩnh hoặc động được vận hành bởi người đi bộ.
5.1.1 Xem Hình 12a), có
liên quan với 4.2.1. và 4.2.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Máy lu
tĩnh hoặc động

b) Máy lu hai
lu động
CHÚ DẪN
1
Động cơ đốt trong
8
Lỗ nâng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khung
9
Thanh kéo
3
Tải dằn (ba lát)
10
Lỗ kéo
4
Tang lu rung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thùng nước
5
Vấu đệm da cừu (tang lu)
12
Trụ/tay lái
6
Vấu đệm (tang lu)
13
Tang lu dẫn động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đệm dạng lưới (tang lu)
14
Dẫn động/truyền động tang lu
Hình 12 - Các
máy cơ sở tự hành và không tự hành (được kéo)
5.2 Các máy cơ sở tự hành, lái ở trên
xe
5.2.1 Xem 4.3.1 và 4.3.8
có liên quan với Hình 13a)
5.2.2 Xem 4.3.5 và 4.3.13
có liên quan với Hình 13b)
5.2.3 Xem 4.3.13 có liên
quan với Hình 13c)
5.2.4 Xem 4.3.6 và 4.3.7
có liên quan với Hình 13d)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Máy lu hai
tang lu tĩnh hoặc động

b) Máy lu bốn
tang lu hoặc một tang lu và hai bánh lu động
Hình 13 - Các
máy cơ sở tự hành, lái ở trên xe

c)

d)
CHÚ DẪN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Động cơ đốt trong
8
Volăng lái
15
Đệm dạng lưới (tang lu)
2
Khung
9
Ghế ngồi của người vận hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ống sprinkler
3
Tang lu dẫn động
10
Lỗ nâng
17
Thùng nước
4
Tang lu rung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thanh cạp đất
18
Bộ phận cạp đất
5
Trục sau
12
Dẫn động/truyền động tang lu
19
Tấm lót
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trục dẫn động
13
Vấu đệm da cừu (tang lu)
20
Chạc lái
7
Lốp
14
Vấu đệm (tang lu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trục trước
Hình 13 - Các
máy cơ sở tự hành, lái ở trên xe (kết thúc)
6 Kích thước
6.1 Máy cơ sở
6.1.1 Về các định nghĩa
và các ký hiệu của các kích thước có liên quan chặt chẽ với các máy lu và lèn
chặt, áp dụng các định nghĩa và ký hiệu được giới thiệu trong Bảng 1. Đối với
6.1.2 đến 6.1.4 và Hình 14 đến Hình 16, áp dụng ISO 6746-1.
6.1.2 Xem Hình 14, có
liên quan với 4.3.1 và 4.3.8.

Hình 14 - Các
máy hai tang lu tĩnh hoặc động có khung cứng vững và tang lu lái trước hoặc sau
được lắp trên chạc
6.1.3 Xem 4.3.3 và
4.3.10, có liên quan với Hình 15.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 15 - Các
máy ba tang lu tĩnh hoặc động có khung cứng vững và tang lu lái trước hoặc sau
được lắp trên chạc
6.1.4 Xem 4.3.13, có liên
quan với Hình 16.

Hình 16 - Máy
lu một tang lu động, hai bánh lu với hệ thống lái được nối khớp bản lề
Bảng 1 - Các
kích thước của máy cơ sở, các ký hiệu và định nghĩa của các kích thước
Ký hiệu
Thuật ngữ
Định nghĩa
Hình minh họa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính tang lu trước
Khoảng cách theo trục tọa độ X giữa
bề mặt ngoài của tang lu trước đi qua tâm của tang lu.

D2
Đường kính tang lu sau
Khoảng cách theo trục tọa độ X giữa
bề mặt ngoài của tang lu sau đi qua tâm của tang lu.

H51
Khe sáng gầm xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WW91
Chiều rộng tang lu trước
Khoảng cách theo trục tọa độ Y giữa
mặt phẳng Y đi qua điểm xa nhất trên hai mặt bên của tang lu để trần (không
có vấu đệm)

WW92
Chiều rộng tang lu sau
Khoảng cách theo trục tọa độ Y giữa
mặt phẳng Y đi qua điểm xa nhất trên các mặt bên của tang lu sau

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng tang lu sau (hai tang lu)
Khoảng cách theo trục tọa độ Y giữa
hai mặt phẳng Y đi qua điểm xa nhất trên các tang lu sau để trần (không có vấu
đệm)

WW94
Khoảng chìa của tang lu (mỗi bên)
Khoảng cách theo trục tọa độ Y giữa
hai mặt phẳng, một đi qua mặt bên phía ngoài của tang lu trước và một đi qua
mặt bên phía trong của tang lu sau trên các máy lu có hai tang lu sau

WW95
Khoảng hở mặt bên hoặc khoảng chìa
ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

R11
Bán kính quay vòng của mặt lén chặt
bên ngoài
Khoảng cách theo trục tọa độ Y (mặt
phẳng Z) giữa tâm quay vòng và mặt phẳng bên ngoài của tang lu trước khi máy
thực hiện vòng quay nhỏ nhất có thể thực hiện được

R31
Bán kính quay vòng của mặt lén chặt
bên trong
Khoảng cách theo trục tọa độ Y (mặt
phẳng Z) giữa tâm quay vòng và mặt phẳng bên trong của tang lu trước khi máy
đang thực hiện vòng quay nhỏ nhất có thể thực hiện được

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bán kính khoảng hở bên trong của máy
Khoảng cách theo trục tọa độ Y (mặt
phẳng Z) giữa tâm quay vòng và các điểm bên ngoài cùng của máy và trang bị của
máy khi máy thực hiện vòng quay nhỏ nhất có thể thực hiện được

a
Độ nghiêng giữa các bộ phận của
khung
Độ dịch chuyển có thể có trong mặt
phẳng X (±)

6.2 Thiết bị
phụ
6.2.1 Về các định nghĩa của
kích thước và ký hiệu trên các Hình 17 và 18, áp dụng ISO 6746-2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 17 - Lưỡi
gạt

Hình 18 - Cơ
cấu cuốc xẻ rãnh
6.2.2 Về các định nghĩa
và ký hiệu của kích thước có liên quan chặt chẽ với các máy lu và máy lèn chặt,
áp dụng các định nghĩa và ký hiệu cho kích thước được trình bày trong Bảng 2.
7 Công suất hữu ích
của động cơ
Tham khảo ISO 9249.
8 Tốc độ di chuyển lớn
nhất
Tất cả các tốc độ phải được xác định
trên một bề mặt cứng, bằng phẳng (xem ISO 6014).
8.1 Máy lu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Các
kích thước của thiết bị phụ và ký hiệu của các kích thước này
Ký hiệu
Thuật ngữ
Định nghĩa
Hình minh họa
LL7
Khoảng chìa phía trước
Khoảng cách theo trục tọa độ X giữa
hai mặt phẳng X đi qua các tâm của các bánh trước và điểm xa nhất về phía trước
của thiết bị phụ khi thiết bị phụ ở trên mặt phẳng tham chiếu của nền đất
(GRP)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng chìa phía sau
Khoảng cách theo trục tọa độ X giữa
hai mặt phẳng X

8.2 Máy búa lèn và máy tấm lèn rung
Phải công bố vận tốc ờ tốc độ lớn nhất
của động cơ và ở số cao nhất được đỉnh đặt.
9 Góc nghiêng lớn nhất
cho phép
Góc nghiêng là góc ở đó máy có thể được
sử dụng (dọc và ngang) trong khi vẫn duy trì được khả năng vận hành theo thiết
kế. Nếu đo được các góc nghiêng với máy được đỗ trên một bề mặt cứng, bằng phẳng.
Các góc nghiêng phải có mặt trong các góc lái thực tế và có liên quan tới quá
trình lái sang phải hoặc sang trái, tiến hoặc lùi của máy (xem 4.1).
10 Khả năng san bằng
Khả năng san bằng lớn nhất phải là góc
dốc (nghiêng) lớn nhất tại đó máy có thể khởi động và di chuyển với tốc độ
không thay đổi bằng chính công suất của máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11 Đặc tính kỹ thuật
trong thương mại
11.1 Qui định chung
Phải qui định các thông tin sau trong
tài liệu thương mại.
11.2 Khối lượng và tải trọng
a) khối lượng vận hành (với tất cả các
lựa chọn);
b) tải trọng trên trục của tang trục;
c) tải trọng trên trục của tang lu
sau;
d) tài trọng trên trục của bánh lu;
e) tải trọng tuyến tính tĩnh phía trước;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) tải trọng bánh lu.
11.3 Kích thước
Phải qui định các thông tin sau cho
các kích thước của máy.
a) chiều rộng làm việc phía trước;
b) chiều rộng làm việc phía sau;
c) tổng chiều rộng;
d) tổng chiều dài;
e) tổng chiều cao;
11.4 Đặc tính dẫn động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) tốc độ dẫn động tiến;
b) tốc độ dẫn động lùi;
c) bán kính quay vòng bên ngoài lớn nhất;
d) khả năng san bằng lớn nhất không có
rung;
e) khả năng san bằng lớn nhất có rung;
f) góc lái;
g) góc lắc.
11.5 Hệ thống rung
Phải qui định các thông tin sau về hệ
thống rung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) biên độ;
c) lực ly tâm.
11.6 Tang lu và/hoặc bánh lốp
a) tang lu đơn nhẵn;
b) tang lu có vấu đệm;
c) chiều rộng tang lu;
d) đường kính tang lu;
e) số lượng vấu đệm;
f) chiều dày vách (thành);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.7 Hệ thống dẫn động
11.7.1 Động cơ đốt trong
Phải qui định các thông tin sau cho động
cơ đốt trong:
a) nhà sản xuất;
b) mẫu (model);
c) loại nhiên liệu;
d) làm mát;
e) đặc tính (theo ISO 9249);
f) số xylanh;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h) hành trình pittông;
i) hệ thống điện.
11.7.2 Hệ truyền động
Phải qui định các thông tin sau cho hệ
truyền động, khi thích hợp:
a) sang số bằng tay có hoặc không có
khớp ly hợp ly tâm;
b) sang số bằng dẫn động với bộ biến đổi
momen (thủy động);
c) thủy tĩnh;
d) điện;
e) số tốc độ tiến và lùi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải qui định kiểu phanh vận hành và
phanh đỗ.
11.9 Các dung tích chất lỏng
Phải qui định các thông tin sau cho
các dung tích chất lỏng:
a) nhiên liệu;
b) nước (đối với hệ thống sprinkler);
c) nước làm mát;
d) thủy lực;
e) truyền động cuối;
f) dàu mơ tơ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1]) Sẽ được phát hành (Soát xét của ISO
6746-1:1987)
[2]) Sẽ được phát hành (Soát xét của ISO 6746-2:1987)
[3]) ROPS: Roll-over protective structure.
[4]) FOPS: Falling object protective
structure.