TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13067:2020
KHE
CO GIÃN THÉP DẠNG RĂNG LƯỢC - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Steel Finger
expansion joints - Specifications and
test methods
Lời nói đầu
TCVN 13067:2020 do Viện Khoa
học và Công nghệ Giao thông Vận tải biên soạn, Bộ Giao thông Vận tải đề nghị, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ Công bố.
KHE CO GIÃN
THÉP DẠNG RĂNG LƯỢC - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ
PHƯƠNG PHÁP THỬ
Steel Finger
expansion joints - Specifications and
test methods
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật
và phương pháp thử cho khe co
giãn thép dạng răng lược sử dụng cho các công trình cầu đường bộ.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thi áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009), Vật
liệu kim loại - Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng.
TCVN 198:2008 (ISO 7438:2005), Vật
liệu kim loại - Thử uốn.
TCVN 1595-1:2013 (ISO 7619-1:2010), Cao
su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - xác định độ cứng ấn lõm- Phần 1: Phương pháp sử dụng
thiết bị đo độ cứng (Độ cứng SHORE).
TCVN 1916, Bu lông, vít, vít cấy và
đai ốc - Yêu cầu kĩ thuật.
TCVN 2229:2013 (ISO 188:2011), Cao
su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Phép thử già hóa tăng tốc và độ bền nhiệt.
TCVN 2263-1:2007 (ISO 2768-1:1989), Dung
sai chung - Phần 2: Dung sai của các kích thước dài và góc không chỉ dẫn dung
sai riêng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 2752:2017 (ISO 1817:2015), Cao
su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định mức độ tác động của các chất lỏng.
TCVN 4509:2013 (ISO 37:2011), Cao
su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - giãn dài khi kéo.
TCVN 5320-1:2016 (ISO 815-1:2014), Cao
su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định biến dạng dư sau khi nén - Phần 1: Phép thử
ở nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ nâng cao.
TCVN 8998:2018 (ASTM E415-17), Thép
cacbon và thép hợp kim thấp - Phương pháp phân tích thành phần hóa học bằng quang phổ
phát xạ chân không.
TCVN 11525-1:2016 (ISO 1431-1:2012), Cao
su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Độ bền rạn nứt ôzôn - Phần 1: Thử nghiệm biến dạng
tĩnh và động.
TCVN 12109-2:2018 (ISO 16143-2:2014), Thép
không gỉ thông dụng - Phần 2: Bán thành phẩm, thép thanh, thép thanh que và
thép hình chịu ăn mòn.
ASTM A123/A123M, Standard Specification for Zinc (Hot-Dip
Galvanized) Coatings on Iron and Steel Products (Tiêu chuẩn cho lớp phủ mạ kẽm
trên sản phẩm sắt và thép).
ASTM A153/A153M, Standard Specification for Zinc Coating
(Hot-Dip) on tron and Steel Hardware (Tiêu chuẩn kỹ
thuật cho lớp mạ kẽm nhúng nóng trên bề mặt sắt và thép đã
được xử lý tăng cứng).
ASTM A240/A240M, Standard Specification for
Heat - Resisting Chromium and Chromium - Nickel Stainless Steel Plate, Sheet,
and Strip for Presure
Vessels (Tiêu chuẩn kỹ thuật cho tấm dày, tấm mỏng, băng và thanh cán chịu áp lực
của thép không gỉ crôm-nikel và thép không gỉ chịu nhiệt crôm).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa sau:
3.1
Khe co giãn (expansion Joint)
Khe co giãn bố trí trên cầu đảm bảo
cho kết cấu nhịp có thể chuyển vị tự do dưới tác dụng của hoạt tải, thay đổi
nhiệt độ, từ biến và co ngót của bê tông. Nói cách khác khe co giãn có tác dụng:
đảm bảo chuyển vị dọc trục của dầm, đảm bảo chuyển vị xoay của mặt cắt ngang đầu
nhịp, đảm bảo êm thuận cho xe chạy tránh gây tiếng ồn và ngăn nước mặt tràn qua
khe xuống gối cầu và kết cấu mố trụ phía dưới.
3.2
Khe co giãn thép dạng răng lược (Steel
Finger expansion joint)
Khe co giãn thép dạng răng lược bao gồm
các bản thép hình răng lược hoặc răng cưa hoặc hình sin hợp thành được neo ở mỗi
bên của khe hở và xen vào
nhau để thu hẹp khoảng cách khe hở. Khe co giãn thép dạng răng lược sau đây được
gọi tắt là khe co giãn răng lược.
3.3
Khe co giãn răng lược kín (closed
Finger expansion joint)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4
Khe co giãn răng lược hở (open
Finger expansion joint)
Khe co giãn răng lược được cấu tạo để
cho phép nước và các mảnh vụn gạch đá lọt qua.
4 Phân loại, kết cấu
4.1 Phân loại
Khe co giãn răng lược có các biên dạng
khác nhau (Phụ lục A) được phân ra các loại dưới đây.
4.1.1 Theo cấu tạo
- Khe co giãn răng lược dạng đối xứng
hay dạng cân (Hình 1).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khe co giãn răng lược dạng không đối
xứng hay dạng lệch (Hình 2).

Hình 2 - Khe
co giãn răng lược dạng không đối xứng (dạng lệch)
4.1.2 Theo cách thức
liên kết
- Khe co giãn răng lược liên kết bằng
bu lông (Hình 3).

Hình 3 - Khe co giãn
răng lược liên kết với nền bằng bu lông
- Khe co giãn răng lược liên kết bằng
hệ neo (Hình 4).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Kết cấu
Khe co giãn răng lược gồm các bộ phận
sau -Tấm răng lược bằng thép
- Bộ phận liên kết khe vào kết cấu phần
dưới và/hoặc kết cấu phần trên của cầu: hệ thống neo, bu lông...
- Máng thoát nước bằng cao su đàn hồi,
thép không gỉ...
5 Yêu cầu kĩ thuật
5.1 Yêu cầu chung
5.1.1 Khe co giãn
răng lược phải bao gồm các cấu kiện, thành phần được bố trí để tạo điều kiện
cho chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay của kết cấu cầu.
5.1.2 Khe co giãn
răng lược và khe hở bề mặt phải đáp ứng yêu cầu lưu thông và không gây hư hỏng
cho phương tiện tham gia giao thông.
5.1.3 Khe co giãn
răng lược phải cấu tạo để ngăn ngừa những hư hỏng cho kết cấu do nước và các loại
hạt nhỏ trên lòng đường gây ra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Yêu cầu vật
liệu
5.2.1 Vật liệu sử dụng
làm khe co giãn răng lược
5.2.1.1 Yêu cầu về
tính chất cơ học
a) Thép sử dụng làm tấm răng lược:
Thép sử dụng làm tấm răng lược phải
đáp ứng yêu cầu quy định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu
cầu về thép sử dụng làm tấm răng lược
Thông số
Yêu cầu
Cường độ chịu
kéo, không nhỏ hơn, MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn chảy
hay cường độ chảy, không nhỏ hơn, MPa
345
Độ giãn dài
tương đối, không nhỏ hơn, %
21
Thử uốn
180°, đường kính gối uốn d=3a (a: độ dầy thép)
Không nứt,
gãy
b) Thép sử dụng làm các bộ phận liên kết
khe co giãn và kết cấu phần dưới (trừ bu lông):
- Đối với thép tấm, thép hình phải thỏa
mãn yêu cầu quy định tại Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu
cầu về thép tấm, thép hình sử dụng làm bộ phận liên kết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
Cường độ chịu
kéo, không nhỏ hơn, MPa
400
Giới hạn chảy
hay cường độ chảy, không nhỏ hơn, MPa
250
Độ giãn dài
tương đối, không nhỏ hơn, %
23
Thử uốn
180°, đường kính gối uốn d=3a (a: độ dầy thép)
Không nứt,
gãy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Yêu cầu
về thép thanh vằn sử dụng làm bộ phận liên kết
Thông số
Yêu cầu
Cường độ chịu
kéo, không nhỏ hơn, MPa
450
Giới hạn chảy
hay cường độ chảy, không nhỏ hơn, MPa
300
Độ giãn dài
tương đối, không nhỏ hơn, %
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Đối với thép không gỉ dùng làm máng
thoát nước (nếu có) phải đáp ứng yêu cầu với mác 304(S30400) theo tiêu chuẩn
ASTM A240/A240M hoặc X5CrNiN19-9 của TCVN12109-2:2018 (ISO 16143-2:2014) hoặc
tương đương.
5.2.1.2 Yêu cầu về chống
ăn mòn
a) Đối với tất cả các loại thép (trừ
bu lông) phải được bảo vệ chống ăn mòn bằng một trong hai phương pháp sau:
- Mạ kẽm nhúng nóng với độ dày tối thiểu
theo ASTM A123/A123M.
- Phủ epoxy: tất cả các bề mặt của
thép và neo thép bao gồm các bề mặt tiếp xúc hoặc cấy trong bê tông sẽ được phủ
lớp sơn epoxy/Polyurethane tổng độ dày màng khô tối thiểu là 150 micron.
b) Đối với bu lông, đai ốc, vòng đệm
phải được mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với tiêu chuẩn ASTM A153/A153M
5.2.1.3 Yêu cầu về
thành phần hóa học
a) Thép sử dụng làm tấm răng lược đáp ứng
yêu cầu Bảng 4
Bảng 4- Thành
phần hóa học thép làm tấm răng lược
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
Si
Mn
P
S
Nb
V
Ti
Cr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cu
Mo
0,20
0,50
1,70
0,035
0,035
0,07
0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,50
0,30
0,10
b) Thép không gỉ (nếu có) của khe co
giãn răng lược đáp ứng yêu cầu Bảng 5.
Bảng 5 -
Thành phần hóa học thép
không gỉ
(Giá trị lớn
nhất tính bằng phần trăm khối lượng)
C
Si
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
S
Cr
Ni
0,08
0,75
2,0
0,045
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,0÷10,5
5.2.2 Vật liệu cao
su đàn hồi dùng cho khe co giãn răng lược phải đáp ứng yêu cầu về tính cơ lý
quy định tại Bảng 6.
Bảng 6 - Yêu
cầu về cơ lý của vật liệu cao su
Tính chất
Yêu cầu
Cao su poly
clopren
Cao su
thiên nhiên
Cao su EDPM
(*)
Độ cứng (shore A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55 ± 5
70 ± 5
Cường độ chịu kéo, không nhỏ hơn,
MPa
13,8
16
7
Độ giãn dài tương đối, không nhỏ
hơn, %
250
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biến dạng nén dư sau khi nén ép xuống
25 %, 70 °C trong 24 giờ, không lớn hơn, %
35
25
35
Thay đổi khối lượng khi ngâm trong dầu
ASTM số 3, 100 °C trong 70 giờ, không lớn hơn, %
45
45
45
Thay đổi thể tích, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 ~ +10
0 ~ +10
0 ~ +10
Thay đổi độ cứng (shore A)
0 ~ +10
0 ~ +10
0 ~ +10
Lão hóa nhiệt
100 °C, 70 giờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 °C, 70
giờ
+ Thay đổi cường
độ chịu kéo, không lớn hơn, %
20
15
20
+ Thay đổi độ
giãn dài, không lớn hơn, %
20
25
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 ~ +10
0-+10
0-+10
Kháng với ozon, kéo dãn 20 %, nhiệt độ thử (40 ±
2) °C
300 pphm
70
giờ
Không
nứt
50 pphm
96
giờ
Không
nứt
200 pphm
70
giờ
Không
nứt
(*) Ethylene-Propylen-Diene monome:
là vật liệu cao su đàn hồi được tổng hợp từ ethylene với các monome propylen.
5.3 Yêu cầu sai số
kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.2 Trường hợp hồ
sơ thiết kế không quy định thì dung sai kích thước các chi tiết của khe co giãn
răng lược phải đáp ứng quy định cấp V theo tiêu chuẩn TCVN 2263-1:2007 (ISO 2768-1:1989)
5.3.3 Trường hợp
dung sai riêng về dung sai hình học các chi tiết của khe co giãn răng lược
không được chỉ dẫn trong hồ sơ thiết kế, kích thước các chi tiết của chúng phải
đáp ứng quy định cấp L theo tiêu chuẩn TCVN 2263-2:2007 (ISO 2768-2:1989).
5.3.4 Dung sai phẳng
dọc theo chiều dài của tấm răng lược không được lớn hơn 1,0 mm/m, toàn bộ chiều
dài của dung sai phẳng dọc theo chiều dài của tấm răng lược không được lớn hơn
5 mm/10 m, độ cong không lớn hơn 1/1000;
5.4 Yêu cầu bề mặt
Thép tấm, tấm răng lược của khe co
giãn răng lược phải sạch sẽ, bằng phẳng, các vết lõm, rỗ khí, sẹo, vết nứt, vảy
cán,... không được lớn hơn 0,3 mm, không được có tổn thương cơ học. Cạnh gờ
thép tấm và tấm răng lược phải được về tròn góc, không được để cạnh sắc. Bề mặt
phương dọc của
nửa
trước phần gờ của tấm răng lược phải có độ nghiêng dọc không nhỏ hơn 2 ‰. Trên
bề mặt thép tấm và tấm răng lược có lượng dịch chuyển lớn (từ 300 mm trở lên)
phải có biện pháp chống trơn trượt (vân chống trượt hoặc đinh chống trượt....).
6 Phương pháp thử
6.1 Thử tính chất
cơ lý của vật liệu thép
6.1.1 Thử tính chất
cơ lý của thép dùng để gia công tấm răng lược; thép vằn, thép vuông, thép góc
dùng gia công khe co giãn răng lược theo TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009),
TCVN 198:2008 (ISO 7438:2005).
6.1.2 Thử thành phần
hóa học của vật liệu thép theo tiêu chuẩn TCVN 8998:2018 (ASTM E415-17).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.4 Thử các yêu
cầu của thép không gỉ theo tiêu chuẩn ASTM A240/A240M hoặc TCVN 12109-2:2018
(ISO 16143-2:2014).
6.2 Thử các tính
chất của vật liệu cao su
Các tính chất cơ lý của cao su phải tiến
hành xác định chất lượng và thử theo yêu cầu quy định tại Bảng 7 hoặc theo chỉ
dẫn thiết kế của dự án (nếu có).
Bảng 7 - Thử
tính chất cơ lý của vật liệu cao su
Chỉ tiêu thử
nghiệm
Phương pháp
thử
Độ cứng, (shore A)
TCVN
1595-1:2013
(ISO
7619-1:2010)
Cường độ chịu kéo, MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ giãn dài tương đối, %
Biến dạng nén dư sau khi nén ép xuống
25 %, 70 °C trong 24 giờ, %
TCVN
5320-1:2016
(ISO
815-1:2014)
Thay đổi khối lượng khi ngâm trong dầu
ASTM số 3, 100 °C trong 70 giờ, %
TCVN
2752:2017
(ISO
1817:2015)
Thay đổi thể tích, %
Ngâm trong
dung dịch NaCI 4 %, 23 °C trong 14 ngày
Thay đổi độ cứng, (shore A)
Thay đổi cường độ chịu kéo, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
2229:2013
(ISO
188:2011)
Thay đổi độ giãn dài,%
Thay đổi độ cứng,%
Kháng với ozon
TCVN
11525-1:2016
(ISO
1431-1:2012)
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Một số biên dạng của khe co giãn răng lược
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.2 Biên dạng 2

Hỉnh A.2 -
Biên dạng 2 của khe co giãn răng lược
A.3 Biên dạng 3

Hình A.3 -
Biên dạng 3 của khe co giãn răng lược
A.4 Biên dạng 4

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5 Biên dạng 5

Hình A.5 -
Biên dạng 5 của khe co giãn răng lược
A.6 Biên dạng 6

Hình A.6 -
Biên dạng 6 của khe co giãn răng lược
A.7 Biên dạng 7

Hình A.7 -
Biên dạng 7 của khe co giãn răng lược
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình A.8 -
Biên dạng 8 của khe co giãn răng lược
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] JT/T 723-2008, Unit sparse plate
bridge expansion joint for multi - direction dis placement.
[2] JT/T 327-2016, General technical
requirements of expansion and contraction installation for highway bridge.
[3] AASHTO LRFD 2012, Bridge Design
Specifications.
[4] AASHTO M270, Standard Specification for
structural Steel for Bridges (Tiêu chuẩn kỹ thuật thép kết cấu cầu).
[5] ASTM A709/A709M, Standard Specification for
structural Steel for Bridges (Tiêu chuẩn kỹ thuật thép kết cấu cầu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[7] TCVN 11823-6:2017, Thiết kế cầu đường
bộ - Phần 6: Kết cấu thép;
[8] TCVN 11229-2 : 2015, Thép tấm và
thép băng rộng có giới hạn chảy cao - Phần 2: Thép tấm và thép băng rộng được
cung cấp ở trạng thái thường hóa hoặc cán có kiểm soát.
[9] TCVN 1651:2018, Thép cốt bê tông.
[10] TCVN 1766:1975, Thép cacbon kết cấu
chất lượng tốt - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật.
[11] TCVN 10309:2014, Hàn cầu thép -
Quy định kĩ thuật.
[12] TCVN 10307:2014, Kết cấu thép -
Yêu cầu kĩ thuật chung về chế tạo, lắp ráp và nghiệm thu.
Mục lục
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ, định
nghĩa
4 Phân loại, kết
cấu
5 Yêu cầu kỹ
thuật
6 Phương pháp
thử
Phụ lục
Thư mục tài liệu tham khảo