Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12109-3:2018 về Thép không gỉ thông dụng - Phần 3

Số hiệu: TCVN12109-3:2018 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2018 Ngày hiệu lực:
ICS:77.140.20, 77.140.65 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12109-3:2018

ISO 16143-3:2014

THÉP KHÔNG GỈ THÔNG DỤNG - PHẦN 3: THÉP DÂY

Stainless steels for general purposes - Part 3: Wire

Lời nói đầu

TCVN 12109-3:2018 hoàn toàn tương đương ISO 16143-3:2014.

TCVN 12109-3:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17, Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 12109, Thép không gỉ thông dụng, gồm các tiêu chuẩn sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 12109-2:2018 (ISO 16143-2:2014), Phần 2: Bán thành phẩm, thép thanh, thép thanh que và thép hình chịu ăn mòn;

- TCVN 12109-3:2018 (ISO 16143-3:2014), Phần 3: Thép dây.

 

THÉP KHÔNG GỈ THÔNG DỤNG - PHẦN 3: THÉP DÂY

Stainless steels for general purposes - Part 3: Wire

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho thép dây không gỉ thông dụng không có tiêu chuẩn sản phẩm, bao gồm các thép dây tròn, dẹt và có hình dạng như vuông, hình sáu cạnh hoặc hình chữ nhật được chế tạo từ các loại thép không gỉ thông dụng nhất dùng trong môi trường chịu ăn mòn thông thường và có nhiệt độ cao. Thép dây được cung cấp ở dạng cuộn hoặc ở dạng đoạn được nắn thẳng

CHÚ THÍCH: Thép dây không gỉ chịu ăn mòn được chế tạo từ các thép đã nêu trong TCVN 12109-2 (ISO 16143-2) và thép dây dùng cho mục đích chịu nhiệt độ cao được chế tạo từ các thép đã nêu trong TCVN 8997 (ISO 4955).

Ngoài tiêu chuẩn này, áp dụng các yêu cầu kỹ thuật chung cho cung cấp của TCVN 4399 (ISO 404).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Thép dây chuyên dùng cho chồn đầu nguội;

- Dây hàn, và

- Loại thép dây đã có tiêu chuẩn sản phẩm.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì chỉ áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, nếu có.

TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009), Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng.

TCVN 1811 (ISO 14284), Thép và gang - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử để xác định thành phần hóa học.

TCVN 4399 (ISO 404), Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.

TCVN 8997 (ISO 4955), Thép chịu nhiệt.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 11371 (ISO 6929), Sản phẩm thép - Từ vựng.

TCVN 103561), Thép không gỉ - Thành phần hóa học.

TCVN 12109-2 (ISO 16143-2), Thép không gỉ thông dụng - Phần 2: Bán thành phẩm, thép thanh, thép dây và thép hình chịu ăn mòn.

ISO/TS 4949, Steel names based on letter symbols (Tên thép dựa trên các ký hiệu chữ cái).

ISO/TR 9769, Steel and iron - Review of available methods of analysis (Thép và gang - Xem xét lại các phương pháp phân tích sẵn có).

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 11371 (ISO 6929) và các thuật ngữ định nghĩa sau.

3.1

Thép không gỉ (Stainless steel)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.2

Thép dây (Wire)

Sản phẩm được gia công nguội thường có mặt cắt, ngang không thay đổi trên suốt chiều dài, các kích thước của mặt cắt ngang rất nhỏ so với chiều dài.

CHÚ THÍCH: Gia công nguội được hoàn thành bằng cách kéo phôi để cán kéo dây qua một khuôn vuốt tóp hoặc bằng cách đưa phôi qua giữa các trục cán dẫn động chịu áp lực và cuộn lại sản phẩm đã được kéo hoặc cán. Mặt cắt ngang thông thường là tròn, đôi khi là ovan, chữ nhật, vuông, sáu cạnh, tám cạnh hoặc một số hình dạng khác (ngoại trừ dải).

[nguồn TCVN 11371 (ISO 6929), có sửa đổi].

4  Ký hiệu

Về các mác thép trong tiêu chuẩn này, tên thép như đã cho trong các bảng phù hợp với ISO/TS 4949.

Về các mác thép được bao hàm trong tiêu chuẩn này, số hiệu của thép như đã cho trong các bảng phù hợp với TCVN 10356.

5  Thông tin do khách hàng cung cấp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Số lượng sản phẩm yêu cầu;

- Thuật ngữ “thép dây” hoặc “thép dây được cắt và nắn thẳng”;

- Đường kính hoặc, đối với thép dây không tròn, kích thước đặc trưng;

- Đối với thép dây tròn, dung sai phù hợp với Bảng 5, (N) đối với dung sai bình thường và (R) đối với dung sai được hạn chế; đối với thép dây không tròn, dung sai yêu cầu về kích thước;

- Loại vật liệu (thép);

- Số hiệu của tiêu chuẩn này nghĩa là TCVN 12109-3 (ISO 16143-3);

- Tên thép hoặc số hiệu thép của mác thép và điều kiện chế tạo tiêu chuẩn của thép dây (xem 6.2);

- Nếu có thể áp dụng được, mức giới hạn bền kéo phù hợp với Bảng 4 (đối với thép dây được kéo cứng);

- Bất cứ phép thử tùy chọn nào bổ sung thêm được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng (xem 8.2.3b);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Loại tài liệu kiểm tra và ký hiệu tài liệu kiểm tra phù hợp với TCVN 11236 (ISO 10474) (xem 8.2.1)

VÍ DỤ 1: 2 tấn thép dây không gỉ tròn có đường kính 2,00 mm và dung sai bình thường (N) phù hợp với Bảng 5 của TCVN 12109-2 (ISO 16143-2) được chế tạo từ mác thép có tên là X20Cr13 và số hiệu 4021-420-00-1 như đã quy định trong TCVN 12109-3 (ISO 16143-3) điều kiện chế tạo tiêu chuẩn +A, cung cấp theo cuộn khoảng 500 kg, tài liệu kiểm tra 3.1 như đã quy định trong TCVN 11236 (ISO 10474), được ký hiệu như sau:

2 tấn thép dây 2,00 N

TCVN 12109-3 (ISO 16143-3)-X20Cr13+A theo cuộn khoảng 500 kg

TCVN 11236 (ISO 10474)-3.1

Hoặc

2 tấn thép dây 2,00N

TCVN 12109-3 (ISO 16143-3) - 4021-420-00-1 +A theo cuộn khoảng 500kg

TCVN 11236 (ISO 10474)-3.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5 tấn thép dây 3,00R

TCVN 12109-3 (ISO 16143-3) - X6CrNi 18-12+C1600 cuộn khoảng 300 kg

TCVN 11236 (ISO 10474)-3.1

Hoặc

5 tấn thép dây 3,00R

TCVN 12109-3 (ISO 16143-3) - 4304-305-00-1+C1600 cuộn khoảng 300 kg

TCVN 11236 (ISO 10474)-3.1

6  Điều kiện chế tạo

6.1  Quy định chung

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.2  Trạng thái xử lý

Thép dây phải theo quy định ở một trong các trạng thái sau tùy thuộc vào cấu trúc:

-Trạng thái + A: Thép dây được ủ như nhiệt luyện cuối cùng. Lưu ý rằng vật liệu này có thể bị biến dạng nhẹ do nắn thẳng, gia công nguội, kiểm tra kích thước hoặc gia công tinh. Quá trình này sẽ làm cho giới hạn bền kéo tăng lên một chút.

Trạng thái +AT: Thép dây được ủ dung dịch rắn như nhiệt luyện cuối cùng. Lưu ý rằng vật liệu này có thể bị biến dạng nhẹ do nắn thẳng, gia công nguội, kiểm tra kích thước hoặc gia công tinh. Quá trình này sẽ làm cho giới hạn bền kéo tăng lên một chút.

- Trạng thái +C: Thép dây được kéo biến cứng như nguyên công cuối cùng để đạt được độ bền cao.

6.3  Gia công tinh bề mặt

Nếu không có quy định nào khác, gia công tinh bề mặt của thép dây là một trong các quá trình sau cùng tùy theo các bước gia công, xử lý trước đó.

6.3.1  Kéo nguội

Đây là quá trình gia công tinh tự nhiên do kéo tới cỡ kích thước cuối cùng, thông thường bằng kéo nguội có chất bôi trơn. Gia công tinh sẽ bị mờ đi hơn đối với dây được kéo khô hoặc sáng bóng hơn đối với dây được kéo ướt. Cỡ kích thước chính xác thường đạt được bằng kéo ướt trong khi cỡ kích thước thô hơn thường đạt được bằng kéo khô. Gia công tinh đặc biệt sáng bóng, loại bỏ chất bôi trơn v.v... cần cho sử dụng cuối cùng phải được thỏa thuận với nhà sản xuất.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đây là dạng xử lý tạo ra dạng bên ngoài mờ đục gắn liền với trạng thái mềm, xỉn màu của thép dây được ủ khi không cho phép kéo lần cuối cùng. Có thể đạt được dạng bên ngoài sáng bóng bằng một quá trình xử lý bề mặt bổ sung.

6.3.3  Gia công tinh bằng đánh bóng

Đây là quá trình gia công tinh tạo ra bề mặt trơn nhẵn và sáng bóng đều của vật liệu được gia công nguội (+C) đạt được bằng làm nhẵn cơ học, đánh bóng, mài nghiền hoặc mài.

7  Yêu cầu

7.1  Quá trình chế tạo

Quá trình luyện thép dùng cho các sản phẩm theo tiêu chuẩn này phải phù hợp với TCVN 8997 (ISO 4955) và TCVN 12109-2 (ISO 16143-2). Quá trình gia công, xử lý thép dây, trong chừng mực không được quy định trong tiêu chuẩn này hoặc không được thỏa thuận giữa các bên, phải theo quyết định của người kéo dây.

7.2  Điều kiện cung cấp

Sản phẩm phải được quy định như đã mô tả trong Điều 6 và được thỏa thuận trong đơn đặt hàng.

7.3  Phân tích hóa học

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Về thành phần hóa học của phân tích mẻ nấu áp dụng các yêu cầu về thành phần hóa học cho trong Bảng 1.

7.3.2  Phân tích sản phẩm

Phân tích sản phẩm có thể sai lệch so với các giá trị giới hạn cho phân tích mẻ nấu cho trong Bảng 1 vời các giá trị được liệt kê trong Bảng 2.

7.4  Cơ tính

7.4.1  Cơ tính cho thép dây ủ

Giới hạn bền kéo và độ giãn dài phải thỏa mãn các yêu cầu của Bảng 3, đối với cơ tính ở nhiệt độ phòng ở trạng thái ủ. Giới hạn bền kéo được quy định bởi giá trị nhỏ nhất và lớn nhất. Có thể không đạt được tất cả các mức giới hạn bền kéo đã liệt kê trong Bảng 4 cho tất cả các mác thép. Vì thế, mức giới hạn bền kéo yêu cầu phải được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng tại thời điểm đặt hàng.

Bảng 4 giới thiệu tóm tắt các mức giới hạn bền kéo tiêu chuẩn và giá trị nhỏ nhất cũng như lớn nhất tương ứng.

7.5  Dung sai kích thước

Đối với thép dây tròn, khách hàng phải quy định dung sai bình thường (N) hoặc dung sai được hạn chế (R) như đã quy định trong Bảng 5. Đối với thép dây không tròn, dung sai phải được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8  Kiểm tra, thử nghiệm và sự phù hợp của sản phẩm

8.1  Quy định chung

Nhà sản xuất phải thực hiện sự kiểm soát quá trình một cách thích hợp, kiểm tra và thử nghiệm để bảo đảm rằng việc cung cấp tuân theo các yêu cầu của đơn đặt hàng. Sự kiểm soát này phải bao gồm:

- Tần suất kiểm tra thích hợp các kích thước của sản phẩm;

- Cường độ thích hợp cho kiểm tra bằng mắt chất lượng bề mặt của sản phẩm;

- Tần suất thử và kiểu thử thích hợp để bảo đảm cho mác thép được cung cấp đúng.

Tính chất và tần suất của các kiểm tra, kiểm tra bằng mắt và thử nghiệm này do nhà sản xuất xác định dựa trên cơ sở hệ thống chất lượng của nhà sản xuất đã được vận hành có hiệu quả. Xét về mặt này, kiểm tra bằng các thử nghiệm riêng cho những yêu cầu đã đề ra là không cần thiết, trừ khi có thỏa thuận khác.

8.2  Các quy trình kiểm tra và thử nghiệm, các loại tài liệu kiểm tra

8.2.1  Các sản phẩm tuân theo tiêu chuẩn này phải được đặt hàng và cung cấp với một trong các tài liệu kiểm tra như đã quy định trong TCVN 11236 (ISO 10474). Loại tài liệu kiểm tra phải được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng. Nếu đơn đặt hàng không đưa ra bất cứ đặc tính kỹ thuật nào về loại tài liệu này thì phải cung cấp báo cáo thử 2.2 như đã quy định trong TCVN 11236 (ISO 10474).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Công bố rằng vật liệu tuân theo các yêu cầu của đơn đặt hàng, và

b) Các kết quả phân tích mẻ nấu cho tất cả các nguyên tố đã quy định cho loại thép được cung cấp.

8.2.3  Nếu theo thỏa thuận trong đơn đặt hàng phải cung cấp chứng chỉ kiểm tra 3.1 hoặc 3.2 của TCVN 11236 (ISO 10474) thì phải thực hiện các kiểm tra và thử nghiệm riêng đã mô tả trong 8.3 và các kết quả kiểm tra, thử nghiệm này phải được chứng nhận bằng văn bản.

Ngoài 8.2.2, tài liệu phải bao hàm

a) Các kết quả cho các phép thử của Bảng 6, và

b) Các kết quả của bất cứ phép thử hoặc kiểm tra tùy chọn nào đã có thỏa thuận khi đặt hàng

8.3  Kiểm tra và thử nghiệm riêng

8.3.1  Mức độ thử nghiệm

Các phép thử sẽ được thực hiện, thánh phần và cỡ kích thước của các đơn vị thử, số lượng các sản phẩm mẫu, phôi mẫu thử và mẫu thử sẽ được lấy theo Bảng 6.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các điều kiện chung cho lựa chọn, chuẩn bị các phôi mẫu thử và mẫu thử phải phù hợp với ISO 377 và TCVN 1811 (ISO 14284). Các phôi mẫu thử phải được lấy từ các sản phẩm ở điều kiện cung cấp.

8.4  Phương pháp thử

8.4.1  Phân tích sản phẩm

Trừ khi có sự thỏa thuận khác khi đặt hàng, việc lựa chọn một phương pháp phân tích vật lý hoặc hóa học thích hợp cho phân tích sản phẩm là do nhà sản xuất tự quyết định. Trong trường hợp có tranh cãi, phải thực hiện sự phân tích tại một phòng thí nghiệm được cả hai bên chấp thuận. Trong trường hợp này, phương pháp phân tích chuẩn phải được thỏa thuận khi có thể thực hiện được với sự tham chiếu ISO/TR 9769.

8.4.2  Thử kéo

Thử kéo phải được thực hiện phù hợp với TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) và phải được thực hiện trong các điều kiện có kiểm soát phù hợp với Điều 5 của TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009). Phải đo giới hạn bền kéo (Rm) và đối với vật liệu được ủ, chỉ đo độ giãn dài (A).

8.4.3  Đo đường kính dây thép

Phải đo đường kính của dây thép tròn ở một mặt cắt ngang vuông góc với đường trục của dây bằng một panme có độ chính xác thích hợp. Bất cứ phương pháp đo kích thước nào được sử dụng trên dây thép không tròn cũng phải được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng.

8.5  Thử lại

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9  Bao gói và ghi nhãn

9.1  Phải thực hiện việc bao gói sao cho có thể cho phép điều khiển bằng tay bình thường và chuyên chở bằng tàu thủy mà không bị hư hỏng. Các kích thước của đơn vị sản phẩm phải được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng tại thời điểm đặt hàng.

9.2  Các sản phẩm phải được ghi nhãn với nhãn hiệu hoặc biểu tượng của nhà sản xuất, tên thép hoặc số hiệu của thép, điều kiện chế tạo dây thép và mức độ kéo (đối với dây được kéo biến cứng). Sản phẩm cũng phải được ghi nhãn với số hiệu mẻ nấu, chiều dày hoặc kích thước cũng như số liệu nhận biết có liên quan đến một chứng chỉ kiểm tra thích hợp.

9.3  Trừ khi có sự thỏa thuận khác, phương pháp ghi nhãn và vật liệu cho ghi nhãn phải do nhà sản xuất lựa chọn. Chất lượng ghi nhãn phải bền lâu trong thời gian ít nhất là một năm, có thể chịu được sự điều khiển bằng tay bình thường và có thể được bảo quản trong kho chứa không được sấy bên dưới mái che. Độ bền chịu ăn mòn của sản phẩm không bị suy giảm do ghi nhãn.

9.4  Mỗi đơn vị sản phẩm phải được ghi nhãn bằng một nhãn được gắn vào cuộn hoặc bó hoặc theo thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng, bằng lăn mực, nhãn dán, ăn mòn điện phân hoặc dập nhãn.

 

Bảng 1 - Thành phần hóa học (phân tích mẻ nấu) của dây thép

(chỉ dùng để tham khảo - thành phần hóa học như đã liệt kê trong TCVN 12109-2 (ISO 16143-2) và TCVN 8997 (ISO 4955))

Ký hiệu của thép

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên

Số hiệu ISO

C

Si

Mn

P

S

Cr

Mo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N

Khác

Thép austenit

X10CrNi18-8

4310-301-00-l

0,05 đến 0,15

2,00

2,00

0,045

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

16,0 đến 19,0

0,08

6,0 đến 9,5

0,10

-

X2CrNi18-9

4307-304-03-l

0,030

1,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,045

0,030

17,5 đến 19,5

-

8,0 đến 10,0b

0,10

-

X7CrNi18-9

4948-304-09-l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,00

2,00

0,045

0,030

17,5 đến 19,5

-

8,0 đến 11,0

0,10

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4305-303-00-l

0,12

1,00

2,00

0,060

≥ 0,15

17,0 đến 19,0

-

8,0 đến 10,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cu: 1,00

X3CrNiCu18-9-4

4567-304-30-l

0,040

1,00

2,00

0,045

0,030

17,0 đến 19,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8,0 đến 10,5

0,10

Cu: 3,0 đến 4,0

X6CrNiCuS 18-9-2

4570-303-31-l

0,08

1,00

2,00

0,045

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

17,0 đến 19,0

0,06

8,0 đến 10,0

0,10

Cu: 1,40 đến 1,80

X5CrNiN19-9

4315-304-51-l

0,08

1,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,045

0,030

18,0 đến 20,0

-

7,0 đến 10,5

0,10 đến 0,30

-d

X5CrNi18-10

4301-304-00-l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,00

2,00

0,045

0,030

17,5 đến 19,5

-

8,0 đến 10,5b

0,10

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4541-321-00-l

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030

17,0 đến 19,0

-

9,0 đến 12,0b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ti: 5 x C đến 0,70

X2CrNi19-11

4306-304-03-l

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030

18,0 đến 20,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10,0 đến 12,0b

0,10

-

X6CrNi18-12

4303-305-00-l

0,08

1,00

2,00

0,045

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

17,0 đến 19,0

-

10,5 đến 13,0

0,10

-

X7CrNiSiNCe21-11c

4835-308-15-Uc

0,05 đến 0,10

1,40 đến 2,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,040

0,030

20,0 đến 22,0

-

10,0 đến 12,0

0,14 đến 0,20

Ce: 0,03 đến 3,08

X8CrMnCuN17-8-3

4597-204-76-I

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,00

6,5 đến 9,0

0,040

0,030

15,0 đến 18,0

1,00

3,00

0,10 đến 0,30

Cu: 2 00 đến 3,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4373-202-00-I

0,15

1,00

7,5 đến 10,0

0,060

0,030

17,5 đến 19,0

-

4,0 đến 6,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

X11CrNiMnN19-8-6

4369-202-91-I

0,07 đến 0,15

0,05 đến 1,00

5,0 đến 7,5

0,030

0,015

17,5 đến 19,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6,5 đến 8,5

0,20 đến 0,30

-

X18CrNi23-13c

4833-309-08-Ic

0,20

1,00

2,00

0,045

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

22,0 đến 24,0

-

12,0 đến 15,0

0,10

 

X1CrNi25-21

4335-310-02-I

0,020

0,25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,025

0,010

24,0 đến 26,5

0,02

20,0 đến 22,0

0,10

-

X8CrNi25-21c

4845-310-08-Ec

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,50

2,00

0,045

0,030

24,0 đến 26,0

-

19,0 đến 22,0

0,10

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X2CrNiMo17-12-2

4404-316-03-l

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030

16,5 đến 18,5

2,00 đến 3,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,10

-

X5CrNiMo17-12-2

4401-316-00-l

0,07

1,00

2,00

0,045

0,030

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,00 đến 3,00

10,0 đến 13,0b

0,10

-

X6CrNiMoTi17-12-2

4571-316-35-l

0,08

1,00

2,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,030

16,5 đến 18,5

2,00 đến 2,50

10,5 đến 13,5b

-

Ti: 5 x C đến 0,70

X2CrNiMo17-12-3

4432-316-03-l

0,030

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,00

0,045

0,030

16,5 đến 18,5

2,50 đến 3,00

10,5 đến 13,0b

0,10

-

X3CrNiMo17-12-3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

1,00

2,00

0,045

0,030

16,5 đến 18,5

2,50 đến 3,00

10,5 đến 13,0b

0,10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X2CrNiMo18-14-3

4435-316-91-l

0,030

1,00

2,00

0,045

0,015

17,0 đến 19,0

2,50 đến 3,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,10

-

X2CrNiMoN18-12-4

4434-317-53-l

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3,0 đến 4,0

10,5 đến 14,0b

0,10 đến 0,20

-

X1CrNiMoCuN20-18-7

4547-312-54-l

0,020

0,70

1,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,015

19,5 đến 20,5

6,0 đến 7,0

17,5 đến 18,5

0,18 đến 0,25

Cu: 0,50 đến 1,00

X1CrNiMoN25-22-2

4466-310-50-E

0,020

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,00

0,025

0,010

24,0 đến 26,0

2,00 đến 2,50

21,0 đến 23,0

0,10 đến 0,16

-

Thép austenit có các nguyên tố hợp kim hóa chính Ni/Co

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4539-089-04-I

0,020

0,75

2,00

0,035

0,015

19,0 đến 22,0

4,0 đến 5,0

23,5 đến 26,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cu: 1,20 đến 2,00

X1NiCrMoCuN25-20-7

4529-089-26-I

0,020

0,75

2,00

0,035

0,015

19,0 đến 21,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

24,0 đến 26,0

0,15 đến 0,25

Cu: 0,50 đến 1,50

X8NiCrAITi32-21c

4876-088-00-Ic

0,10

1,00

1,50

0,015

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

19,0 đến 23,0

-

30,0 đến 34,0

-

AI: 0,15 đến 0,60

Ti: 0,15 đến 0,60

Cu: 0,70

X1NiCrMoCu31-27-4

4563-080-28-I

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,70

2,00

0,030

0,010

26,0 đến 28,0

3,0 đến 4.0

30,0 đến 32,0

0,10

Cu: 0,70 đến 1,50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X2CrMnNiN21-5-1f

4162-321-01-Ef

0,040

1,00

4,0 đến 6,0

0,040

0,015

21,0 đến 22,0

0,10 đến 0,80

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,20 đến 0,25

Cu: 0,10 đến 0,80

X2CrNiN23-4

4362-323-04-I

0,030

1,00

2,00

0,035

0,015

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,10 đến 0,60

3,5 đến 5,5

0,05 đến 0,20

Cu: 0,10 đến 0,60

X2CrNiMoN22-5-3

4462-318-03-1

0,030

1,00

2,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,015

21,0 đến 23,0

2,5 đến 3,5

4,5 đến 6,5

0,10 đến 0,22

-

X2CrNiMoN25-7-4

4410-327-50-E

0,030

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,00

0,035

0,015

24,0 đến 26,0

3,0 đến 4,5

6,0 đến 8,0

0,24 đến 0,35

-

X2CrNiMoCoN28-8-5-1f

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,030

0,05

1,50

0,035

0,010

26,0 đến 29,0

4,0 đến 5,0

5,5 đến 9,5

0,30 đến 0,50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thép ferrit

X6Cr17

4016-430-00-I

0,08e

1,00

1,00

0,040

0,030

16,0 đến 18,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

-

X7CrS17

4004-430-20-I

0,09

1,50

1,50

0,040

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

16,0 đến 18,0

0,60

-

-

-

X3CrNb17

4511-430-71-I

0,05

1,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,040

0,015

16,0 đến 18,0

-

-

-

No: 12 x C đến 1,00

X15CrN26c

4749-446-99-Ic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,00

1,00

0,040

0,030

24,0 đến 28,0

-

1,00

0,15 đến 0,25

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4113-434-00-I

0,08

1,00

1,00

0,040

0,030

16,0 đến 18,0

0,09 đến 1,40

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

X2CrMoTiS18-2

4523-182-35-I

0,030

1,00

0,50

0,040

>0,15

17,5 đến 19,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

Ti: 0,30 đến 0,80 (C÷N): 0,040

Thép Mactenxit

X12Cr13

4006-410-00-I

0,08 đến 0,15

1,00

1,50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,030

11,5 đến 13,5

-

0,75

-

-

X12CrS13

4005-416-00-I

0,08 đến 0,15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,50

0,040

≥ 0,15

12,0 đến 14,0

0,60

-

-

-

X20Cr13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,16 đến 0,25

1,00

1,50

0,040

0,030

12,0 đến 14,0

-

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X30Cr13

4028-420-00-I

0,26 đến 0,35

1,00

1,50

0,040

0,030

12,0 đến 14,0

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

X17CrNi16-2

4057-431-00-X

0,12 đến 0,22

1,00

1,50

0,040

0,030

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

1,50 đến 2,50

-

-

X14CrS17

4019-430-20-I

0,10 đến 0,17

1,00

1,50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 0,15

16,0 đến 18,0

0,60

-

-

-

Thép hóa bền tiết pha

X5CrNiCuNb16-4

4542-174-00-l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,00

1,50

0,040

0,030 b

15,0 đến 17,0

0,60

3,0 đến 5,0

-

Cu: 3,0 đến 5,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X7CrNiAI17-7

4568-177-00-l

0,09

0,70

1,00

0,040

0,015

16,0 đến 18,0

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Al: 0,70 đến 1,50

CHÚ THÍCH 1: Không được tự ý bổ sung vào thép các nguyên tố không được liệt kê trong bảng này mà không có sự thỏa thuận của khách hàng trừ các nguyên tố cho hoàn thiện mẻ nấu.

Phải có mọi biện pháp đề phòng tránh đưa vào thép các nguyên tố từ các phế liệu và các vật liệu khác dùng trong sản xuất có thể làm suy giảm cơ tính và tính thích hợp của thép

CHÚ THÍCH 2: có thể sử dụng tất cả các mác thép quy định trong TCVN 10356 cho sản xuất dây thép thông dụng, có tích phải được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng

a Các giá trị lớn nhất từ khi có chỉ định khác

b Khi vì lý do đặc biệt (ví dụ: khả năng gia công nóng hoặc độ từ thẩm thấp) cần giảm tới mức tối thiểu hàm lượng ferit, thành phần theo khối lượng lớn nhất của niken có thể tăng lên với số lượng sau:

0,50% đối với các thép X2CrNi18-9, X5CrNi18-10, X2CrNi19-11, X5CrNiMo17-12-2, X3CrNiMo17-12-3 và X2CrNiMoN18-12-4

1,00% đối với các thép X6CrNiTi18-10, X2CrNi19-11, X5CrNiMo17-12-2, X3CrNiMo17-12-3 và X2CrNiMoN18-12-4;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c Phù hợp với TCVN 8997 (ISO 4955)

d Có thể bổ sung Nb đến 0,15%

e Đối với một số ứng dụng, ví dụ, dây thép có tính hàn hoặc dây thép có độ bền cao, có thể thỏa thuận về lượng cacbon lớn nhất 0,12%

f Mác thép được cấp bằng sáng chế

 

Bảng 2 - Sai lệch cho phép giữa các giá trị phân tích sản phẩm và các giá trị giới hạn cho trong Bảng 1 đối với phân tích mẻ nấu

Nguyên tố

Các giới hạn quy định, phân tích mẻ nấu % (thành phần theo khối lượng)

Sai lệch cho phép % (thành phần theo khối lượng)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

≤ 0,030

+ 0,005

> 0,030

≤ 0,20

± 0,01

> 0,20

≤ 0,60

± 0,02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≤ 1,20

± 0,03

Silic

 

≤ 1,00

+ 0,05

> 1,00

≤ 3,00

± 0,10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≤ 6,00

± 0,15

Mangan

 

≤ 1,00

+ 0,03

> 1,00

≤ 2,00

± 0,04

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≤ 15,0

± 0,10

Phốt pho

 

≤ 0,045

+ 0,005

> 0,045

0,070

± 0,010

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

≤ 0,015

+ 0,003

> 0,015

≤ 0,030

± 0,005

≥ 0,10

≤ 0,50

± 0,02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 10,5

≤ 15,0

± 0,15

> 15,0

≤ 20,0

± 0,20

> 20,0

≤ 35,0

± 0,25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

≤ 0,60

+ 0,03

> 0,60

≤ 1,75

± 0,05

> 1,75

≤ 8,0

± 0,10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

≤ 1,00

+ 0,03

> 1,00

≤ 5,0

± 0,07

> 5,00

≤ 10,0

± 0,10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≤ 20,0

± 0,15

> 20,0

≤ 38,0

± 0,20

Nitơ

 

≤ 0,10

+ 0,01

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≤ 0,60

± 0,02

Nhôm

≥ 0,05

≤ 0,30

± 0,05

> 0,30

≤ 1,50

± 0,10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

≤ 0,010

+ 0,0005

Đồng

 

≤ 1,00

+ 0,04

>1,0

≤ 5,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Niobi

 

≤ 1,00

+ 0,05

Titan

 

≤ 1,00

+ 0,05

> 1,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 0,07

Vonfram

 

≤ 3,00

+ 0,05

Vanadi

 

≤ 0,50

+ 0,03

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 3 - Cơ tính của dây thép tròn ở nhiệt độ phòng cho các mác thép ở trạng thái ủ dung dịch (+AT) hoặc ủ (+A)

Tên thép

Số hiệu ISO

Đường kính dây b mm

Rm

max

MPa

Độ giãn dàica min %

Thép austenit (+AT)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

0,05 < 5 ≤ 0,10

1 100

20

0,10 < d ≤ 0,20

1 070

20

0,20 < d ≤ 0,50

1 020

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,50 < d ≤ 1,00

970

30

1,00 < d ≤ 3,00

920

30

3,00 < d ≤ 5,00

870

35

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

820

35

X3CrNiCu 18-9-4 và X8CrCuN 17-8-3

 

0,50 < d ≤ 1,00

850

30

4567-304-30-I

1,00 < d ≤ 3,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

30

4597-204-76-I

3,00 < d ≤ 5,00

780

35

 

5,00 < d ≤ 16,00

750

35

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tất cả các thép austenit ferit trừ X2CrNiMoCoN28-8-5-1

 

0,50 < d ≤ 1,00

1 050

20

 

1,00 < d ≤ 3,00

1 000

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3,00 < d ≤ 5,00

950

25

 

5,00 < d ≤ 16,00

900

25

X2CrNiMoCoN28-8-5-1

4658-327-07-U

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 150

25

1,00 < d ≤ 3,00

1 100

25

3,00 < d ≤ 5,00

1 050

25

5,00 < d ≤ 16,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

25

Thép ferit (+A)

Tất cả các thép ferit

 

0,50 < d ≤ 1,00

850

15

 

1,00 < d ≤ 3,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15

 

3 00 < d ≤ 5,00

760

15

 

5,00 < d ≤ 16,00

740

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

X12Cr13

X12CrS13

4006-410-00-l

4005-416-00-l

0 50 < d ≤ 1,00

950

10

1,00 < d ≤ 3,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

3,00 < d ≤ 5,00

840

10

5,00 < d ≤ 16,00

800

15

X20Cr13

X30Cr13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X14CrS17

4021-420-00-I

0,50 < d ≤ 1,00

1 000

10

4028-420-00-I

1,00 < d ≤ 3,00

950

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3,00 < d ≤ 5,00

920

10

4019-430-20-I

5,00 < d ≤ 16,00

850

15

Thép hóa bền tiết pha

X5CrNiCuNb16-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

850

 

X7CrNiAI17-7

4568-177-00-1

a có tính của dây thép không tròn được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng

b có thể quy định các cỡ khác theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng tại thời điểm đạt hàng

c không cán tính lớp vỏ

d đối với d < 4mm chiều dài đo phải là 100mm và đối với d ≥ 4mm, chiều dài đo phải là 5 x d

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 4 - Mức giới hạn bền kéo và phạm vi giới hạn bền kéo tương ứng

Loại thép

Mức giới hạn bền kéo

Phạm vi giới hạn bền kéo MPab

Thép austenit

+C600

600 đến 800

+C700

700 đến 900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

800 đến 1 000

+C900

900 đến 1 100

+C1 000

1 000 đến 1 250

+C1 100

1 100 đến 1 350

+C1 200

1 200 đến 1 450

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 400 đến 1 650

+C1 600

1 600 đến 1 900

+C1 800

1 800 đến 2 100

+C2 000

2 000 đến 2 300

Thép austenit-ferit (song pha)

+C700

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+C800

800 đến 1 000

+C1 000

1 000 đến 1 250

+C1 200

1 200 đến 1 450

+C1 400

1 400 đến 1 650

+C1 600

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+C1 800

1 800 đến 2 100

+C2 000

2 000 đến 2 300

Thép ferit và mactenxit

+C500

500 đến 700

+C600

600 đến 800

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

700 đến 900

+C800

800 đến 1000

+C900

900 đến 1 100

+C1 000

1 000 đến 1 250

Thép hóa bền tiết pha

a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a không có liên quan

b 1 MPa = 1N/mm2

Bảng 5 - Dung sai kích thước cho dây thép tròn

Kích thước tính bằng milimet

Đường kính d

Dung sai bình thường (N)

Dung sai hạn chế (R)

Dây trong cuộn

Dây cắt thành đoạn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dây cắt thành đoạn

 

Dung sai âm

Dung sai dương

Dung sai âm

Dung sai âm

Dung sai dương

0,050 < d ≤ 0,070

± 0,003

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

± 0,002

0,002

-

0,070 < d ≤ 0,10

± 0,004

0,004

-

± 0,003

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

0,10 < d ≤ 0,16

± 0,005

0,005

-

± 0,004

0,004

-

0,16 < d ≤ 0,25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,006

0,008

± 0,004

0,004

0,006

0,25 < d ≤ 0,40

± 0,008

0,008

0,010

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,006

0,010

0,40 < d ≤ 0,60

± 0,010

0,010

0,015

± 0,008

0,008

0,010

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 0,010

0,010

0,015

± 0,008

0,008

0,015

0,70 < d ≤ 0,80

± 0,015

0,015

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 0,010

0,010

0,020

0,80 < d < 1,00

± 0,015

0,015

0,025

± 0,010

0,010

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,00 < d ≤ 1,20

± 0,020

0,020

0,030

± 0,015

0,015

0,025

1,20 < d ≤ 1,60

± 0,030

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,035

± 0,015

0,015

0,030

1,60 < d < 1,70

± 0,030

0,030

0,040

± 0,015

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,030

1,70 < d ≤ 2,40

± 0,030

0,030

0,050

± 0,015

0,015

0,035

2,40 < d ≤ 2,80

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,030

0,060

± 0,015

0,015

0,040

2,80 < d ≤ 3,50

± 0,040

0,040

0,070

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,020

0,050

3,50 < d ≤ 4,50

± 0,040

0,040

0,080

± 0,020

0,020

0,060

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 0,040

0,040

0,090

± 0,020

0,020

0,070

5,00 < d ≤ 5,50

± 0,050

0,050

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 0,025

0,025

0,080

5,50 < d ≤ 6,35

± 0,050

0,050

0,110

± 0,025

0,025

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6,35 < d ≤ 6,50

± 0,050

0,050

0,110

± 0,030

0,030

0,090

6,50 < d ≤ 7,50

± 0,050

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,120

± 0,030

0,030

0,100

7,50 < d ≤ 9,00

± 0,050

0,050

0,130

± 0,030

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,110

9,00 < d ≤ 11,00

± 0,060

0,060

0,150

± 0,035

0,035

0,130

11,00 < d ≤ 12,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,060

0,180

± 0,035

0,035

0,150

12,00 < d ≤ 16,00

± 0,070

0,070

0,200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,040

0,170

Bảng 6 - Phép thử được thực hiện, đơn vị thử và mức độ thử trong thử nghiệm riêng

Phép thử

Đơn vị thử

Sản phẩm trên một đơn vị thử

Số phôi mẫu thử trên một sản phẩm

Số mẫu thử trên một sản phẩm

Phân tích hóa học

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phân tích mẻ nấu do nhà sản xuấta đưa ra

 

 

Thể kéo ở nhiệt độ phòng

Lô b

10 % c

1

1

a phân tích sản phẩm có thể được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng: phải quy định mức độ thử tại cùng một thời điểm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c 10% của các đơn vị thử trong lô sản xuất, tối thiểu là hai nhưng không lớn hơn 10 cuộn

THIẾU TRANG

Bảng A.1 - (Tiếp theo)

Các kí hiệu của thép theo a

Số hiệu ISO

Tên theo ISO

Dòng

ASTM A959/ UNSb

EN10088-1:2005 số hiệu c

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GB/T20878 ISC e

 

l/N/Wf

 

l/N/Wf

 

l/N/Wf

 

l/N/Wf

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X2CrNi-Mo18-14-3

AM35A

-

-

1.4435

N

SUS316L

W

S31603

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4434-317-53-I

X2CrNiMo-N18-12-4

AM34B

S31753

W

1.4434

N

SUS317LN

W

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

W

4547-312-54-I

X1CrNiMo-CuN20-18-7

AM45A

S31254

W

1.4547

N

SUS312L

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S31252

N

4466-310-50-E

X1CrNiMo-N25-22-2

AM94A

S31050

W

1.4466

I

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

S31053

W

c) Thép austenit có các nguyên tố hợp kim hóa chính Ni/Co a

4539-089-04-I

X1NiCrMo-Cu25-20-5

AN50A

N08904

W

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N

SUS890L

W

S39042

N

4529-089-26-I

X1NiCrMo-CuN25-20-7

AN52A

N08926

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.4529

N

-

-

-

-

4876-088-00-I

X8NiCrAITi32-21

AN53L

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

W

1.4876

N

NCF800

W

-

-

4563-080-28-I

X1NiCrMo-Cu31-27-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N08028

W

1.4563

I

-

-

-

-

d) Thép austenit - ferit (song pha)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X2CrMnNiN21-5-1

DP27F

S32101

N

1.4162

I

-

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4362-323-04-I

X2CrNiN23-4

DP27B

S32304

W

1.4362

I

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

W

4462-318-03-I

X2CrNiMoN22-5-3

DM30A

S32205

N

1.4462

I

SUS329J3L

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S22053

N

4410-327-50-E

X2CrNiMoN25-7-4

DM36A

S32750

W

1.4410

I

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

S25073

W

4658-327-07-U

X2CrNiMo-CoN28-8-5-1

DM42A

S32707

I

1.4658

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

-

-

e) Thép ferrit

4016-430-00-l

X6Cr17

FP17I

S43000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.4016

I

SUS430

W

S11710

W

4004-430-20-I

X7CrS17

FP17L

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

W

(1.4004)

I

SUS430F

W

S11717

W

4511-430-71-I

X3CrNb17

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

1.4511

N

SUS430LX

W

-

-

4749-446-00-I

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP26R

S44600

W

1.4749

W

SUH446

W

S12550

W

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X6CrMo17-1

FM18I

S43400

W

1.4113

N

SUS434

W

S11790

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4523-182-35-I

X2CrMoTiS18-2

FM20C

S18235

W

1.4523

I

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

f) Thép Mactenxit

 

4006-410-00-I

X12Cr13

MP13B

S41000

W

1.4006

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SUS410

W

S41010

W

4005-416-00-I

X12CrS13

MP13C

S41600

W

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N

SUS416

W

S41617

N

4021-420-00-l

X20Cr13

MP13I

S42000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.4021

I

SUS420J1

N

S42020

N

4028-420-00-I

X30Cr13

MP13M

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

W

1.4028

I

SUS420J2

W

S42030

N

4057-431-00-X

X17CrNi16-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S43100

W

1.4057

I

SUS431

W

S43120

I

4019-430-20-I

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MP17F

S43020

W

(1.4019)

I

-

-

S11717

W

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4542-174-00-l

X5CrNiCuNb16-4

PP20I

S17400

W

1.4542

N

SUS630

W

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

W

4568-177- 00 I

X7CrNiAI17-7

PP24L

S17700

N

1.4568

N

SUS631

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S51770

N

CHÚ THÍCH: Các loại thép cho trong bảng này có thể so sánh được với các loại thép cho trong Bảng 1. Tuy nhiên, để so sánh các loại tương tự cần kiểm tra mỗi nguyên tố trước khi thay thế.

a Xem các nguồn trong thư mục tài liệu tham khảo.

b Thép Hoa Kỳ được liệt kê trong ASTM A959 và trong VNS; nếu số hiệu thép được cho trong dấu ngoặc thi thép này chỉ có một số hiệu UNS.

c Thép châu Âu được liệt kê trong EN 10088-1:2005 và trong “Stahl-Eisen.Liste"; nếu có số hiệu thép được cho trong ngoặc thì thép này chì được liệt kê trong “Stahl-Eisen.Liste”

d Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản

e Thép Trung Quốc có số hiệu ISO được liệt kê trong GB/T20878

f. I = thép giống như loại thép ISO, N= loại thép có sự phù hợp gần hơn về thành phần nhưng không giống nhau; W = phù hợp hoàn toàn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 8996 (ISO 4954), Thép chồn nguội và kéo vuốt nguội

[2] TCVN 6367-1 (ISO 6931-1), Thép không gỉ làm lò xo - Phần 1: Dây.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12109-3:2018 (ISO 16143-3:2014) về Thép không gỉ thông dụng - Phần 3: Thép dây

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

2.567

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54