TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
11953-13:2015
ISO 16900-13:2015
PHƯƠNG
TIỆN BẢO VỆ CƠ QUAN HÔ HẤP - PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ THIẾT BỊ THỬ - PHẦN 13: PHƯƠNG
TIỆN BẢO VỆ CƠ QUAN HÔ HẤP SỬ DỤNG KHÍ THỞ TÁI TẠO VÀ PHƯƠNG TIỆN BẢO VỆ CƠ
QUAN HÔ HẤP CHUYÊN DỤNG ĐỂ THOÁT HIỂM TRONG HẦM MỎ: PHÉP THỬ GỘP CHUNG NỒNG ĐỘ
KHÍ, NHIỆT ĐỘ, ĐỘ ẨM, CÔNG THỞ, SỨC CẢN THỞ, ĐỘ ĐÀN HỒI VÀ KHOẢNG THỜI GIAN THỞ
Respiratory
protective devices - Methods of test and test equipment - Part 13: RPD using regenerated
breathable gas and special application mining escape RPD: Consolidated test for
gas concentration, temperature, humidity, work of breathing, breathing
resistance, elastance and duration
Lời nói đầu
TCVN 11953-13:2018 hoàn toàn tương đương với
ISO 16900-13:2015.
TCVN 11953-13:2018 do Ban kỹ thuật Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 94 Phương tiện bảo vệ cá nhân biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11953 (ISO 16900), Phương
tiện bảo vệ cơ quan hô hấp - Phương pháp thử và thiết bị thử, gồm các tiêu
chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 11953-2:2017 (ISO 16900-2:2009), Phần 2: Xác định
trở lực hô hấp;
- TCVN 11953-3:2017 (ISO 16900-3:2012), Phần
3: Xác định độ lọt của phin lọc bụi;
- TCVN 11953-4:2017 (ISO 16900-4:2011), Phần
4: Xác định dung lượng của phin lọc khí và phép thử di trú, giải hấp
và thử động cacbon monoxit;
- TCVN 11953-6:2017 (ISO 16900-6:2015), Phần
6: Độ bền cơ học của các bộ phận và mối nối;
- TCVN 11953-7:2017 (ISO 16900-7:2015), Phần
7: Phương pháp thử tính năng thực tế;
- TCVN 11953-8:2017 (ISO 16900-8:2015), Phần
8: Phương pháp đo tốc độ dòng khí của phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp loại lọc
có hỗ trợ;
- TCVN 11953-9:2017 (ISO 16900-9:2015), Phần
9: Xác định hàm lượng cacbon
dioxit trong khí hít vào;
- TCVN 11953-11:2018 (ISO
16900-11:2013), Phần 11: Xác định trường nhìn
- TCVN 11953-12:2018 (ISO
16900-12:2016), Phần 12: Xác định công thở trung bình theo thể tích và áp suất hô hấp đỉnh;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ tiêu chuẩn ISO 16900 còn các tiêu chuẩn
sau:
- ISO 16900-5:2016, Respiratory protective
devices - Methods of test and test equipment - Part 5: Breathing machine,
metabolic simulator, RPD headforms and torso, tools and verification tools;
- ISO 16900-10:2015, Respiratory protective
devices - Methods of test and test equipment - Part 10: Resistance to ignition,
flame, radiant heat and heat;
- ISO 16900-14:2015, Respiratory protective
devices - Methods of test and test equipment - Part 14: Measurement of sound
level
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này được dùng để bổ sung cho các tiêu
chuẩn tính năng có liên quan của phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp (PTBVCQHH). Các
phương pháp thử được quy định cho
phương tiện hoàn chỉnh hoặc bộ
phận của phương tiện.
Nếu có sai lệch từ phương
pháp thử trong tiêu chuẩn này, thì các sai lệch này phải được quy định trong
tiêu chuẩn tính năng có liên quan.
PHƯƠNG TIỆN BẢO
VỆ CƠ QUAN HÔ HẤP - PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ THIẾT BỊ THỬ - PHẦN 13: PHƯƠNG TIỆN BẢO
VỆ CƠ QUAN HÔ HẤP SỬ DỤNG KHÍ THỞ TÁI TẠO VÀ PHƯƠNG TIỆN BẢO VỆ CƠ QUAN HÔ HẤP
CHUYÊN DỤNG ĐỂ THOÁT HIỂM TRONG HẦM MỎ: PHÉP THỬ GỘP CHUNG NỒNG ĐỘ KHÍ, NHIỆT ĐỘ,
ĐỘ ẨM, CÔNG THỞ, SỨC CẢN THỞ, ĐỘ ĐÀN HỒI VÀ KHOẢNG THỜI GIAN THỞ
Respiratory
protective devices - Methods of test and test equipment - Part 13: RPD using regenerated
breathable gas and special application mining escape RPD: Consolidated test for
gas concentration, temperature, humidity, work of breathing, breathing
resistance, elastance and duration
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử
dành riêng cho phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp sử dụng khí thở tái tạo, khí thở nén
có chụp hô hấp loại L, và loại phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp chuyên dụng
dùng để thoát hiểm trong hầm mỏ.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 11953-12 (ISO 16900-12), Phương
tiện bảo vệ cơ quan hô hấp - Phương pháp thử và thiết bị thử - Phần 12: Xác
định công thở trung bình theo thể tích và áp suất hô hấp đỉnh
ISO 16972, Respiratory protective
devices - Terms, definitions, graphical symbols and units of measurement
(Phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp - Thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu bằng hình ảnh
và đơn vị đo)
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa
trong ISO 16972 và các thuật ngữ, định nghĩa sau:
3.1
PTBVCQHH loại Sxxxx (class Sxxxx
RPD)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2
Nhiệt độ cơ thể áp suất
bão hòa
(body temperature pressure saturated)
BTPS
Điều kiện chuẩn để biểu thị các thông số thông
gió.
CHÚ THÍCH Nhiệt độ cơ thể (37 °C), áp suất khí quyển 101,3 kPa (760
mmHg), và áp suất hơi nước
(6,27 kPa) trong không khí bão hòa.
3.3
Nhiệt độ chuẩn áp suất khô (standard
temperature pressure dry)
STPD
Điều kiện chuẩn để biểu thị sự tiêu thụ
ôxy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4
Dung tích (capacity)
Thể tích khí thở của một PTBVCQHH.
4 Điều kiện ban đầu
Tiêu chuẩn tính năng phải chỉ rõ các điều kiện thử.
Các điều kiện này bao gồm như sau:
- Số lượng mẫu thử;
- Các điều kiện vận hành PTBVCQHH;
- Phương tiện hỗ trợ phép thử như đầu giả
PTBVCQHH/cách cố định;
- Bất kỳ sự điều hòa sơ bộ hoặc phép thử nào;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nhiệt độ thực hiện phép thử;
- Các sai lệch so với (các) phép thử.
5 Yêu cầu chung của
phép thử
Nếu không có quy định khác, các giá trị
đưa ra trong tiêu chuẩn này được biểu thị bằng các giá trị danh nghĩa. Loại trừ các giới
hạn nhiệt độ, các giá trị không được nói rõ là tối đa hoặc tối thiểu thì phải
có dung sai ± 5 %. Nếu không có quy định khác, nhiệt độ xung quanh để thử phải từ
16 °C đến 32 °C và độ ẩm tương đối (50 ± 30) %. Các giới hạn nhiệt độ quy định phải có độ chính xác ± 1 °C.
Nếu đánh giá cho các tiêu chí đạt/không đạt tùy thuộc
vào phép đo thì
phải
ghi lại độ không đảm bảo đo theo quy định trong Phụ lục A.
Quá trình khởi động PTBVCQHH phải theo
thông tin do nhà sản xuất cung cấp.
6 Phép thử tính năng
PTBVCQHH ở từng loại công việc
6.1 Yêu cầu
chung
Các bình khí nén của PTBVCQHH phải được
nạp khí đến áp suất làm việc trước
khi thử (nếu có thể).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định các thông số sau:
- Công thở/sức cản thở, xem 6.4.1;
- Độ đàn hồi, xem 6.4.2;
- Các giới hạn nồng độ CO2, xem 6.5.2;
- Hàm lượng ôxy của PTBVCQHH dùng khí thở tái tạo, xem
6.5.3.1;
- Hàm lượng ôxy của PTBVCQHH dùng khí thở làm giàu ôxy, xem
6.5.3.2;
- Nhiệt độ và độ ẩm của khí thở hít vào đối với
PTBVCQHH dùng khí thở tái tạo và PTBVCQHH dùng khí thở làm giàu ôxy, xem 6.6;
- Dung tích.
Đối với PTBVCQHH chống ôxit cácbon, hàm lượng
ôxit cácbon của khí hít vào phải
được xác định theo 6.7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc đặt chế độ thiết bị mô phỏng sự trao đổi chất đối
với từng lưu lượng được cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Giá trị
cài đặt thiết bị mô phỏng sự trao đổi chất đối với từng lưu lượng
Lưu lượng
(Hình sin động lực)
Nhịp thở
Thể tích tăng
Tốc độ tiêu thụ O2
Tốc độ phun CO2
l/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l
l/min
l/min
(BTPS)a
(BTPS)
(STPD)a
(STPD)
10 (± 3 %)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
0,31
0,26
35 (± 2 %)
23,3
1,5
1,09
0,91
65 (± 2 %)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
2,03
1,82
105 (± 2%)
42,0
2,5
3,28
3,57
135 (± 1 %)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
4,22
4,59
a Các giá trị trong Bảng 1 được cho ở BTPS và
STPD, bởi vì các giá
trị ở BTPS phản
ánh các điều kiện của con người, trong khi STPD được sử dụng để cài
đặt cho thiết bị phòng thử nghiệm.
6.2 Chế độ thử
6.2.1 Yêu cầu chung
PTBVCQHH phải được thử đến chế độ thử
phù hợp với loại công việc quy định.
Thời gian chuyển tiếp từ chế độ công việc
này đến chế độ công việc tiếp theo phải không lâu hơn một phút trong khi
PTBVCQHH vẫn còn hoạt động.
Trong khi chuyển tiếp giữa các chế độ đặt
lưu lượng khác nhau, không được phép dừng máy tạo nhịp thở trong thời gian lâu
hơn 5 s đối với các loại PTBVCQHH có sử dụng ôxy làm giàu hoặc ôxy tái tạo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử phải được thực hiện trên đầu
giả quy định.
Độ ẩm và nhiệt độ của khí thoát ra phải
theo các yêu cầu tính năng.
6.2.2 Chế độ thử đối
với PTBVCQHH loại W1
a) 35 l/min trong 10 min
b) 10 l/min trong 5 min
Lặp lại các bước a và b ở trên cho đến khi đạt đến
điểm kết thúc phép
thử.
PTBVCQHH phải có dung tích đủ để hoàn
thành tối thiểu bước a một lần. Không yêu cầu hoàn thành toàn bộ bước b nếu đạt
đến điểm kết thúc phép thử.
6.2.3 Chế độ thử đối với
PTBVCQHH loại W2
a) 35 l/min trong 5 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) 10 l/min trong 5 min
Lặp lại các bước từ a đến c ở trên cho đến khi
đạt đến điểm kết thúc phép thử.
PTBVCQHH phải có dung tích đủ để hoàn thành các bước a và b tối thiểu
một lần. Không yêu cầu hoàn
thành toàn bộ bước c nếu đạt đến điểm kết thúc phép thử.
6.2.4 Chế độ thử đối
với PTBVCQHH loại W3
a) 35 l/min trong 4 min
b) 65 l/min trong 3 min
c) 105 l/min trong 3 min
d) 10 l/min trong 5 min
Lặp lại các bước từ a đến d ở trên cho đến khi đạt đến
điểm kết thúc phép thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.5 Chế độ thử đối
với PTBVCQHH loại W4
a) 35 l/min trong 2 min
b) 105 l/min trong 3 min
c) 65 l/min trong 2 min
d) 135 l/min trong 3 min
e) 10 l/min trong 5 min
Lặp lại các bước từ a đến e ở trên cho đến
khi đạt đến điểm kết thúc phép thử.
PTBVCQHH phải có dung tích đủ để hoàn
thành các bước a, b, c và d tối thiểu một lần. Không yêu cầu hoàn thành toàn bộ
bước e nếu đạt đến điểm kết thúc phép thử.
6.3 Xác định
dung tích của PTBVCQHH loại Sxxxx
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PTBVCQHH phải được cân bằng ở từng nhiệt độ thử quy định và được thử ở nhiệt
độ môi trường, theo chế độ công việc do nhà sản xuất quy định. Quy trình xác định dung
tích phải được thực hiện ở các chế độ đặt theo quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Giá trị
cài đặt máy tạo nhịp thở cho phép thử dung tích
Loại công việc
Lưu lượng
(Hình sin động
lực)
l/min
(BTPS)
Thể tích tăng
l
(BTPS)
Tần số
chu
kỳ/phút
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 ± 2 %
1,5
20,0
W2
40 ± 2 %
2,0
20,0
W3
50 ± 2 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,0
W4
65 ± 2 %
2,0
32,5
Dung tích cho PTBVCQHH là thể tích khí
thở có thể sử dụng
giảm xuống đến 2,0 MPa.
Dung tích phải được xác định bằng kết quả
thấp nhất.
Dung tích tính bằng lít, làm tròn xuống
đến số gia của 150 l đến 900 l và số gia của 300 l đến hơn 900 l.
6.3.2 PTBVCQHH loại
Sxxxx - không sử dụng khí thở nén
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Giá trị
cài đặt thiết bị mô phỏng sự trao đổi chất đối với dung tích
Loại công việc
Lưu lượng
(Hình sin động lực)
l/min
(BTPS)
Thể tích tăng
l
(BTPS)
Tần số
chu
kỳ/phút
Tốc độ tiêu
thụ
O2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(STPD)
Tốc độ phun CO2
l/min
(STPD)
W1
30 (± 2 %)
1,5
20,0
0,93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W2
40 (± 2 %)
2,0
20,0
1,24
1,05
W3
50 (± 2 %)
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,55
1,35
W4
65 (± 2 %)
2,0
32,5
2,03
1,82
Dung tích là khí thở có thể sử dụng được
cấp bởi PTBVCQHH cho
đến khi không đáp ứng được giới hạn tính năng trong tiêu chuẩn tính năng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung tích tính bằng lít, làm tròn
xuống đến số gia của 150 l
đến
900 l và số gia của 300 l đến hơn 900 l.
6.4 Công thở
trung bình theo thể tích, áp suất và độ đàn hồi
6.4.1 Công thở/sức cản thở (áp suất đỉnh)
Công thở và sức cản thở (áp suất đỉnh) của PTBVCQHH phải
được xác định tại từng chu kỳ của từng bước chế độ thử đối với loại công việc
xác định, được quy định trong
6.2.
Các phép đo phải bắt đầu sau khi ổn định từng bước.
Ghi lại giá trị trung bình của 10 lần xác định liên tiếp.
Thực hiện phép thử theo TCVN 11953-12
(ISO 16900-12) và các chế độ thử liên quan theo quy định từ 6.2.2 đến
6.2.5.
6.4.2 Độ đàn hồi
Độ đàn hồi PTBVCQHH phải được xác định tại
từng chu kỳ của từng bước chế độ thử đối với loại công việc xác định, được quy định trong 6.2. Các
phép đo phải bắt đầu sau khi ổn định từng bước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử phải được thực hiện theo TCVN
11953-12 (ISO 16900-12).
6.5 Nồng độ
khí
6.5.1 Yêu cầu chung
Một giá trị đỉnh thu được do chuyển thiết bị thử
từ một mức công việc đến mức tiếp theo không được coi là lỗi và cũng không được
xác định là một giá trị trong quá trình đo khí.
Thiết bị thử và thiết bị đo phải phù hợp
với nồng độ khí thử và mức độ ẩm và có độ nhạy đủ để ghi lại những thay đổi
xuất hiện trong các phép thử.
Ghi lại nồng độ khí thử, tính bằng phần
trăm của khí khô.
6.5.2 Giới hạn nồng độ
CO2
Sử dụng giá trị trung bình của 10 lần thở
liên tiếp để xác định điểm cuối.
Thực hiện phép thử theo TCVN 11953-9
(ISO 16900-9) và các chế độ thử liên quan theo quy định từ 6.2.2 đến 6.2.5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5.3.1 Hàm lượng ôxy của PTBVCQHH sử dụng
khí thở tái tạo
Phép thử sử dụng các chế độ thử thích hợp
được quy định từ 6.2.2
đến 6.2.5.
Xác định mức ôxy hít vào thấp nhất trong
ba phút đầu tiên.
Xác định mức ôxy hít vào thấp nhất ở khoảng
giữa phút thứ ba rưỡi và điểm cuối.
6.5.3.2 Hàm lượng ôxy của PTBVCQHH sử dụng
khí thở làm giàu ôxy
Phép thử sử dụng các chế độ thử thích hợp
được quy định từ 6.2.2
đến 6.2.5.
Xác định mức ôxy hít vào thấp nhất từ khi bắt đầu
phép thử đến điểm cuối.
6.6 Nhiệt độ
và độ ẩm
Giá trị đỉnh thu được do chuyển thiết bị
thử từ một mức chế độ công việc này đến
mức chế độ tiếp theo không được coi là lỗi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi lại nhiệt độ hít vào cao nhất đối với
từng dải độ ẩm tương đối hít vào.
6.7 Hàm lượng
CO của khí hít vào
Sơ đồ bố trí thiết bị cần cho phép thử
này được thể hiện trên Hình 3. Phải đo nhiệt độ của khí hít vào bằng một cảm biến
có độ nhạy cao nhất. Đo nhiệt độ bầu ướt
của khí hít vào theo chú dẫn 4 trong Hình 3. Đo và ghi lại liên tục công thở, độ
ẩm và nhiệt độ bầu khô của khí hít vào và nồng độ ôxit cácbon.
Đưa dòng khí thử liên tục vào buồng thử.
Môi trường thử bao gồm không khí có nhiệt độ, độ ẩm và nồng độ CO theo quy định trong tiêu chuẩn
tính năng. Đo và kiểm soát liên tục
nồng độ ôxít cácbon trong buồng thử gần với đầu khí vào của thiết bị lọc. Đo
nhiệt độ và độ ẩm của khí hít vào tại điểm lấy mẫu trong miệng ống dẫn khí (xem
chú dẫn 4 trong Hình 3).
Kiểm tra nhiệt độ của khí thở ra tại điểm
đo nhiệt độ của bộ nối và điều chỉnh trước
khi bắt đầu phép thử. Kiểm soát và điều chỉnh liên tục độ ẩm của khí thử trong buồng thử gần với
đầu khí vào của PTBVCQHH. Phép đo nồng độ CO và độ ẩm có thể được thực hiện tại
một điểm trên nhánh dòng hít vào giữa các van kiểm tra và thiết bị điều hòa đối với khí thở ra (xem chú dẫn 7 và
chú dẫn 8 trong Hình 3).
CHÚ THÍCH Môi trường thử trong
buồng thử có thể bị ảnh hưởng bởi PTBVCQHH khi
thử.
7 Thiết bị, dụng cụ
Hình 1 thể hiện cách thiết lập đơn giản
để ghi lại nhiệt độ, O2, CO2, và độ ẩm. Các
phép đo được thực hiện tại điểm lấy mẫu ở miệng ống dẫn khí (xem chú dẫn 4). Cảm biến
chuyển vị trên máy tạo
nhịp thở để nhận biết liệu máy tạo nhịp thở đang hít vào hay thở ra.
Khí hít vào có thể được phân tích bằng
cách chỉ lấy mẫu trong pha hít vào (xem Hình 2), bằng cách lựa chọn chỉ các pha
hít vào trong dữ liệu ghi lại hoặc các phương pháp tương đương khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
1 Đầu giả hoặc cơ cấu phù hợp khác để giữ
PTBVCQHH khi thử
2 Máy tạo nhịp thở
3 Cảm biến chuyển vị
4 Điểm lấy mẫu ở miệng ống dẫn khí
5 Bộ chuyển đổi hoặc điều hòa tín hiệu, nếu
tách biệt với chú dẫn 4
6 Thiết bị thu nhận dữ liệu
7 Van kiểm tra
8 Thiết bị điều hòa (ví dụ: kiểm soát nhiệt
độ và độ ẩm, kiểm soát O2, CO2) đối với khí
thở ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
1 Đầu giả hoặc cơ cấu phù hợp khác để giữ PTBVCQHH
khi thử
2 Máy tạo nhịp thở
3 Cảm biến chuyển vị
4 Điểm lấy mẫu ở miệng ống dẫn khí
5 Bộ chuyển đổi hoặc điều hòa tín hiệu, nếu tách
biệt với chú dẫn 4
6 Thiết bị thu nhận dữ liệu
7 Van kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Thiết bị kiểm soát lấy mẫu được vận hành từ
cảm biến chuyển vị để đảm bảo chỉ lấy mẫu trong pha hít vào
Hình 2 - Sơ đồ
đơn giản về cách lắp đặt phép thử điển hình ở nơi mẫu khí được
lấy chỉ
trong
pha hít vào

CHÚ DẪN
1 Đầu giả hoặc cơ cấu phù hợp khác để giữ
PTBVCQHH khi thử
2 Máy tạo nhịp thở
3 Cảm biến chuyển vị
4 Điểm lấy mẫu ở miệng ống dẫn khí
5 Bộ chuyển đổi hoặc điều hòa tín hiệu, nếu tách
biệt với chú dẫn 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Van kiểm tra
8 Thiết bị điều hòa (ví dụ: kiểm soát nhiệt
độ và độ ẩm, kiểm soát O2, CO2) đối với khí
thở ra
9 Máy hút ẩm
10 Thiết bị kiểm soát dòng
không khí
11 Thiết bị kiểm soát ôxít
cácbon
Hình 3 - Sơ đồ
đơn giản về cách lắp đặt phép thử điển hình đối với phép thử ôxít cácbon
8 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm tối thiểu các thông tin sau:
a) Thông tin để nhận biết PTBVCQHH
(model, kích thước);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Số lượng mẫu thử được thử;
d) Bất kỳ sự điều hòa sơ bộ hoặc phép thử
nào;
e) Lựa chọn đầu giả/thân giả PTBVCQHH;
f) Tổ hợp của thể tích tăng, nhịp thở và chế độ thông khí
theo phút;
g) Đối với từng mẫu thử:
1) Hàm lượng ôxy tối thiểu,
2) Các mức cácbon dioxit,
3) Nhiệt độ và độ ẩm
4) Các mức ôxít cácbon;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i) Độ không đảm bảo đo (xem Phụ lục A).
Phụ
lục A
(quy
định)
Áp dụng độ không đảm bảo đo
A.1 Xác định sự phù
hợp
Để xác định sự phù hợp hoặc các khía cạnh
khác của phép đo theo phương pháp thử này, khi so sánh với các giới hạn yêu cầu
kỹ thuật đã cho trong tiêu chuẩn phương tiện bảo vệ, phải áp dụng như sau:
Nếu kết quả thử ± độ không đảm bảo đo, U, nằm hoàn toàn
vào bên trong hoặc bên ngoài vùng yêu cầu kỹ thuật đối với phép thử cụ thể
được cho trong tiêu chuẩn phương tiện bảo vệ thì kết quả phải là đạt hoặc không
đạt (xem Hình A.1 và A.2)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Giới hạn dưới của yêu cầu kỹ thuật
2 Phạm vi của yêu cầu kỹ thuật
3 Giới hạn trên của yêu cầu kỹ thuật
4 Độ không đảm bảo đo, U
5 Giá trị đo được
Hình A.1 - Kết
quả đạt

CHÚ DẪN
1 Giới hạn dưới của yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Giới hạn trên của yêu cầu kỹ thuật
4 Độ không đảm bảo đo, U
5 Giá trị đo được
Hình A.2 - Kết
quả không đạt
Nếu kết quả thử ± độ không đảm bảo đo,
U, nằm bên ngoài giá trị giới hạn quy định kỹ thuật (lớn hơn hoặc nhỏ hơn) đối với
phép thử cụ thể được cho trong tiêu chuẩn phương tiện bảo vệ thì khi đánh giá đạt
hoặc không đạt phải được xác định dựa trên an toàn của người đeo phương tiện;
đó là, kết quả phải cho
là không đạt (xem Hình A.3).

CHÚ DẪN
1 Giới hạn dưới của yêu cầu kỹ thuật
2 Phạm vi của yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Độ không đảm bảo đo, U
5 Giá trị đo được
Hình A.3 - Kết
quả không đạt