Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN11384:2016 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2016 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

Cạnh a,

mm

Bán kính góc lưn, R, lớn nhất

mm

Sai lệch cho phép của cạnh, a, mm

Chênh lệch đường chéo, mm

Độ phẳng của phôi, mm

100

10

± 3

± 6

± 2

100 < a 150

12

± 4

± 7

± 2

150 < a200

12

± 5

± 8

± 3

200 < a 300

15

± 6

± 9

± 4

a > 300

20

± 7

± 10

± 5

CHÚ THÍCH: Độ phng của phôi là khoảng cách của đnh cong một phôi so với mt chuẩn [xem A.4].

Hình 2 - Phôi có mặt cắt ngang dạng chữ nhật

Bảng 2 - C, thông số kích thước của phôi có mặt cắt ngang dạng chữ nhật

Cạnh a,

mm

Bán kính góc lưn, R, lớn nht

mm

Sai lệch cạnh cho phép (cạnh a, b),

mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mm

Độ phẳng của phôi,

mm

150

10

± 4

± 7

± 2

150 < a 200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 5

± 8

± 2

200 < a 250

12

± 6

± 9

± 4

250 < a 300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 6

± 10

± 4

300 < a 450

20

± 7

± 11

± 5

a > 450

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 7

± 14

± 5

CHÚ THÍCH: Độ phng của phôi là khong cách ca đnh cong mặt phôi so với mặt chuẩn [xem A.4].

Hình 3 - Phôi có mặt ct ngang dạng tấm phẳng

Bảng 3 - Cỡ, thông số kích thưc của phôi dạng tấm phẳng

Chiều dày phôi a,

mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mm

Sai lệch cạnh cho phép (cạnh a, b)

mm

Độ phẳng của phôi,

mm

100

10

± 4

± 4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

12

± 6

± 6

150 < a 200

12

± 8

± 8

200 < a 300

15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 10

a > 300

20

± 10

± 12

CHÚ THÍCH: Độ phẳng của phôi là khoảng cách của đnh cong mặt phôi so vi mặt chuẩn [xem A.4].

Bng 4 - Độ cong, độ vặn xoắn, độ phng đầu phôi của phôi

Phôi

Độ cong phôi, lớn nht, mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ phng đầu phôi

Có mặt cắt ngang dạng vuông

0,5 % chiều dài phôi

5

Mặt đầu phôi không được lượn sóng, vết lồi lõm không quá 5 mm

Có mặt ct ngang dạng chữ nhật

Có mặt ct ngang dạng tấm phng

-

CHÚ THÍCH 1: Đ cong phôi là khoảng cách lớn nht của mặt phôi so với mặt phẳng, phép đo được thực hiện trên mặt cong bng một thước thng [xem A.1].

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5  Phương pháp thử

5.1  Thành phần hóa học

5.1.1  Chun bị mẫu thử và ly mẫu theo TCVN 1811 (ISO 11484).

5.1.2  Xác định thành phần hóa học theo TCVN 8998 (ASTM E 415).

5.2  Thông s kích thước

5.2.1  Xác định thông số kích thước bng dụng cụ đo thông dụng.

5.2.2  Xác định độ cong, độ vặn xoắn, góc lượn phôi, độ phẳng của phôi theo Phụ lục A.

5.3  Chất lưng b mặt

Xác định chất lượng bề mặt bằng mắt thường và dụng cụ đo thông dụng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phôi thép phải được ghi nhãn dễ đọc trên đầu của mỗi phôi thép hoặc trên một th nhãn được gắn vào đu mỗi phôi:

a. Tên của nhà sn xut hoặc nhãn hiệu nhận dạng;

b. Kích thước mặt cắt ngang;

c. Mác thép.

 

Phụ lục A

(Quy định)

Kim tra độ cong, độ vặn xoắn, độ phẳng của phôi

A.1  Kiểm tra độ cong của phôi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1  Độ cong của phôi.

2  Mặt phôi (phía m).

3  Thưc thng.

4  Chiều dài phôi.

Hình A.1 - Đo độ cong của phôi

A.2  Kiểm tra độ vặn xoắn của phôi

Đo góc q.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 Phôi chun.

 Phôi thực tế.

Hình A.2 - Đo độ vặn xoắn của phôi

A.3  Kiểm tra góc lượn phôi

Bán kính góc lượn, R, [xem Hình A.3], tính bằng công thức:

Trong đó:

R  Bán kính góc lượn phôi, tính bằng milimét.

W  Chiều dài dây cung, tính bằng milimét.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình A.3 - Đo góc lượn phôi

A.4  Kiểm tra độ phẳng của phôi

Đo khoảng cách từ đỉnh cong mặt phôi tới mặt chuẩn như Hình A.4.

CHÚ DẪN:

1  Độ phng của phôi.

a. Đối với phôi có mặt cắt ngang dạng mặt cong li

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

b. Đối với phôi có mặt cắt ngang dạng mặt cong lõm

Hình A.4 - Đo độ phẳng của phôi

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1 ] TCVN 1850:1976, Phôi thép cán nóng - Cỡ, thông s kích thước.

[2] TCVN 1851:1976, Phôi thép cán phá - Cỡ, thông số kích thước.

[3] TCVN 1852:1976, Phôi thép tấm - Cỡ, thông số kích thước.

[4] ISO 6929:2013, Steel products - Vocabulary.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[6] IS 2831:2012, Carbon steel cast billet ingots, billets, blooms and slabs for re-rolling into structural steel (ordinary quality) - Specification.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11384:2016 về Phôi thép dùng để cán nóng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


2.063

DMCA.com Protection Status
IP: 222.255.214.198