Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11264:2015 Ký hiệu - Dao có thân dao lỗ kết cấu nguyên khối - lắp đầu cắt lưỡi

Số hiệu: TCVN11264:2015 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2015 Ngày hiệu lực:
ICS:25.100.20 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11264:2015

ISO 11529:2013

DAO PHAY - KÝ HIỆU - DAO PHAY KIỂU CÓ THÂN DAO VÀ KIỂU CÓ LỖ VỚI KẾT CẤU NGUYÊN KHỐI HOẶC LẮP ĐẦU CẮT HOẶC CÓ CÁC LƯỠI CẮT THAY THẾ

Milling cutters -- Designation -- Shank-type and bore-type milling cutters of solid or tipped design or with indexable cutting edges

Lời nói đầu

TCVN 11264:2015 hoàn toàn tương đương ISO 11529:2013.

TCVN 11264:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Milling cutters - Designation - Shank-type and bore-type milling cutters of solid or tipped design or with indexable cutting edges

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định một hệ thống ký hiệu cho các dao phay kiểu có thân dao và kiểu có lỗ có kết cấu nguyên khối hoặc lắp đầu cắt hoặc có các lưỡi cắt thay thế nhằm mục đích đơn giản hóa sự truyền đạt thông tin giữa nhà cung cấp và người sử dụng các dao này.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rt cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 3002-1, Basic quantities in cutting and grinding - Part 1: Geometry of the active part of cutting tool - General terms, reference systems, tool and working angles, chip breakers (Các đại lượng cơ bản trong cắt gọt và mài - Phần 1: Hình học bộ phận cắt của các dao cắt - Thuật ngữ chung, các hệ thống qui chiếu, các góc của dao và góc gia công, các cơ cấu b phoi);

ISO 3002-3, Basic quantities in cutting and grinding - Part 3: Geometric and kinetics quantities in cutting (Các đại lượng cơ bản trong cắt gọt và mài - Phần 3: Các đại lượng hình học và động học trong cắt gọt).

3  Giải thích tóm tắt hệ thống ký hiệu

Các dao phay kiểu có thân dao và kiểu có lỗ được ký hiệu bởi các mã bao gồm các ký hiệu để nhận biết các đặc điểm quan trọng ca dao phay.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bất cứ sự bổ sung hoặc kéo dài nào đối với hệ thống ký hiệu được cho trong tiêu chuẩn này cũng phải có sự tham vấn ban kỹ thuật tiêu chuẩn ISO/TC29 và được ban kỹ thuật này chấp thuận. Mã của ký hiệu phải gồm có các nội dung sau:

VÍ DỤ

1

2

3

4

5

6

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9

10

11

Định nghĩa của ký hiệu

Ký hiệu bằng số nhận biết đường kính, Ø (xem 4.1)

Ký hiệu bằng chữ cái nhận biết kiểu dao phay (xem 4.2)

Ký hiệu bằng số nhận biết số lưỡi cắt hiệu dụng (xem 4.3)

Ký hiệu bằng chữ cái nhận biết đặc tính cắt gọt (xem 4.4)

Ký hiệu bằng số nhận biết góc lưỡi cắt, Kr (xem 4.5)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ký hiệu bằng số nhận biết chiều sâu hoặc chiều rộng cắt lớn nhất, ap (xem 4.7)

Ký hiệu bằng chữ cái nhận biết góc xoắn hoặc hình dạng của mảnh cắt (xem 4.8)

Ký hiệu bằng chữ cái nhận biết kiểu thân dao (xem 4.9)

Ký hiệu bằng số nhận biết dạng thân dao (xem 4.9)

Ký hiệu bằng số nhận biết cỡ kích thước thân dao (xem 4.10)

VÍ DỤ

Vị trí

1

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4

5

6

7

8

9

10

11

Dao phay mặt đầu kết cấu nguyên khối

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

G

04

R

090

A

012

S

ZYL

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dao phay kết cấu thay thế

250

A

12

R

075

S

075

S

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

01

100

4  Ký hiệu

4.1  Ký hiệu nhận biết đường kính - Vị trí 1

Đường kính của dao phay mặt đầu hoặc dao phay đối với mỗi ký hiệu bằng chữ cái được ch dẫn trên các hình minh hoạ trong Bảng 1.

Ký hiệu bằng chữ cái nhận biết đường kính là một số có một chữ số tới ba chữ số và tương đương với đường kính, tính bng milimet.

VÍ DỤ 1 Ø 6 ký hiu “6

VÍ DỤ 2 Ø 32 ký hiệu “32”

VÍ DỤ 3 Ø 125 ký hiệu “125

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 1 - Kiểu dao phay

Ký hiệu bằng chữ cái

Kiểu dao phay

Hình dạng

A

Dao phay mặt đầu

Dao phay mặt đầu lưỡi vuông

ap < Ø

cắt mặt bên

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B

Dao phay mặt đầu

Dao phay mặt đầu lưỡi vuông

ap < Ø

cắt mặt bên và mặt nghiêng

C

Dao phay mặt đầu và toàn bộ mặt bên

ap < Ø

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

D

Dao phay rãnh

ap < Ø

E

Dao phay mặt đầu và một nửa mặt bên

ap < Ø

F

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ap < Ø

G

Dao phay mặt đầu - cắt mặt bên (Kr = 900)

Dao phay mặt đầu dạng côn - cắt mặt bên ap < Ø

H

Dao phay mặt đầu - cắt mặt bên và theo đường tâm (Kr = 900)

Dao phay mặt đầu dạng côn - cắt mặt bên và theo đường tâm ap < Ø

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

J

Dao phay mặt đầu - cắt mặt bên và mt nghiêng (Kr = 900)

Dao phay mặt đầu dạng côn - cắt mặt bên và mặt nghiêng ap< Ø

K

Dao phay mặt đầu có mũi dao hình bán cầu - cắt mặt bên và theo đường tâm ap 0,5 Ø

L

Dao phay mặt đầu hình trụ có mũi dao hình cầu- cắt mặt bên và theo đường tâm (Kr = 900)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

M

Dao phay khoét cắt theo đường tâm = ap = 0,5Ø không cắt theo đường tâm = ap < 0,5 Ø

N

Dao phay mặt đầu dạng hình xuyến (tôrôit)

ap < Ø

P

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ap < Ø

T

Dao phay ren

a Tiến dao.

b Xem hình H.3.

4.3  Ký hiệu nhận biết số lượng các lưỡi cắt hiệu dụng

Ký hiu chữ số nhận biết số lượng các lưỡi cắt hiệu dụng là một số có hai chữ số tương đương với số lượng các lưi cắt hiệu dụng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VÍ DỤ 2: 2 lưỡi cắt hiệu dụng : ký hiệu “02”.

CHÚ THÍCH: Số lượng các lưỡi ct hiệu dụng được xác đnh là “số lượng các lưỡi cắt được s dụng để tính toán bước tiến trên răng theo chiều chuyển động chạy dao từ đó xác định được Kr

4.4  Ký hiệu nhận biết đặc tính cắt gọt của dao

Ký hiệu bằng chữ cái cho đặc tính cắt gọt đối với một dao phay được cho trong Bảng 2.

Bảng 2 - Đặc tính cắt gọt của dao

Ký hiệu bằng chữ cái

Đặc tính cắt gọt của dao

L

Cắt trái

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cắt phải

N

Cắt cả hai bên (trung hoà)

4.5  Ký hiệu nhận biết góc lưỡi cắt, Kr

Ký hiệu bằng số nhận biết góc lưỡi cắt là một số có ba chữ số tương đương với góc lưi cắt danh nghĩa, tính bằng độ, và bỏ qua bất cứ các phân số thập phân nào. Kr được xác định cho các kiểu dao phay mặt đầu khác nhau trong H.2 và trong ISO 302-1, 5.1.1.1.

Số có ba chữ số cũng ký hiệu cho các dao phay có kết cấu “ghép mộng đuôi én”, đó góc lưi cắt lớn hơn 90 0.

DỤ 1: góc lưi cắt 90 0 : ký hiệu “090”

VÍ DỤ 2: dao phay ghép mộng đuôi én có góc lưỡi cắt 1200 : ký hiệu “120”.

Đối với các dao phay mặt đầu kiểu K và N (xem 4.2), ký hiệu nhận biết góc lưỡi ct phải được thay thế bằng 000 (gồm ba số không).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nếu Kr là một giá trị phân số thập phân, ký hiệu nhận biết góc lưỡi cắt phải được thay thế bằng XXX, và các giá trị thực được cho dưới dạng thông tin của nhà sản xuất (xem Điều 5).

4.6  Ký hiệu nhận biết kết cấu của dao phay mặt đầu hoặc dao phay

Ký hiệu 6 qui định kết cấu của dao phay mặt đầu hoặc dao phay nếu dao có kết cấu nguyên khối hoặc có lấy đầu dao hoặc kết cấu để có thể thay thế các lưỡi cắt được cố định trên thân dao.

Đối với các dao phay mặt đầu hoặc dao phay có kết cấu nguyên khối hoặc có lắp đầu dao, ký hiệu bằng chữ cái phải theo chỉ dẫn trong Bảng 3.

Bảng 3 - Ký hiệu cho biết kết cấu nguyên khối hoặc có lắp đầu dao

Ký hiệu bằng chữ cái

Kết cấu

A

Nguyên khối có các lưỡi cắt phẳng (liên tục)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguyên khối có các lưỡi cắt gián đoạn (có hình răng cưa)

D

Có đầu dao được hàn vẩy cứng và các lưỡi cắt phẳng (liên tục)

E

Có đầu dao được hàn vẩy cứng và các lưỡi cắt gián đoạn (có hình răng cưa)

F

Có đầu dao được kẹp chặt bằng cơ khí và các lưỡi cắt phẳng (liên tục)

G

Có đầu dao được kẹp chặt bằng cơ khí và các lưỡi cắt gián đoạn (có hình răng cưa)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 4 - Ký hiệu cho kết cấu kẹp chặt mảnh cắt

Ký hiệu bằng chữ cái

Kết cấu

C

Kẹp chặt trên đỉnh

K

Dao phay được trang bị bạc hoặc hộp mang các lưỡi cắt

M

Kẹp chặt trên đỉnh và lỗ, mnh cắt có lỗ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kẹp chặt bằng lỗ, mảnh cắt có lỗ

S

Kẹp chặt bằng vít, mảnh cắt có một phần l trụ

T

Được lắp theo tiếp tuyến, mảnh cắt có lỗ

V

Được lắp theo tiếp tuyến, mảnh cắt không có lỗ

W

Kẹp chặt bằng nêm, mảnh cắt không có lỗ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các đặc điểm chuyên dụng

4.7  Ký hiệu nhận biết chiều sâu cắt hoặc chiều rộng cắt lớn nhất, ap

Ký hiệu bằng số nhận biết chiều sâu cắt hoặc chiều rộng cắt lớn nht ap (xem định nghĩa vị trí 2 và trong ISO 3002-3) là một số có ba chữ số. Nếu giá trị của ap là một số nguyên, giá trị này đưc cho theo milimet đối với tất cả các kiểu dao. Nếu không phải là số nguyên, ap có thể được cho dưới dạng “T” theo sau là giá trị tính bng một phần mười theo milimet. Khả năng sau cùng này chỉ áp dụng nếu ap nh hơn 10 mm.

DỤ 1: Chiều sâu cắt hoặc chiu rộng cắt lớn nhất 105 mm, ký hiệu “105”

VÍ DỤ 2: Chiều sâu ct hoặc chiu rộng cắt lớn nhất 80 mm, ký hiệu “080”

DỤ 3: Chiều sâu cắt hoặc chiều rộng cắt lớn nhất 6 mm, ký hiệu “006”

DỤ 4: Chiu sâu cắt hoặc chiu rộng cắt lớn nht 7,5 mm, ký hiệu T75”

CHÚ THÍCH: ap được mô tả trong ISO 3002-3 là “sự ăn khớp mặt sau của lưỡi cắt”.

4.8  Ký hiệu nhận biết góc xoắn hoặc hình dạng của mảnh cắt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 5 - Ký hiệu cho góc xoắn

Góc xoắn chun

λs

Ký hiệu bng chữ cái

Góc xoắn phải

Góc xon trái

00

A

A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B

M

50 < λs ≤ 100

C

N

100 < λs 150

D

P

150 < λs 200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Q

200 < λs ≤ 250

F

S

250 < λs ≤ 300

G

T

300 < λs ≤ 350

H

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

350 < λs 450

J

V

450 < λs < 600

K

W

Các góc khác

X

Y

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 6 - Ký hiu cho các hình dạng mảnh cắt

Ký hiệu bằng chữ cái

Hình dạng mảnh cắt

Kiểu mảnh cắt

H

Hình sáu cạnh

Có cạnh bằng nhau và góc bng nhau

O

Hình tám cạnh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình năm cạnh

S

Hình vuông

T

Hình tam giác

C

Hình thoi có góc trong 800

Có cạnh bằng nhau nhưng góc không bằng nhau

D

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

E

Hình thoi có góc trong 750

M

Hình thoi có góc trong 860

V

Hình thoi có góc trong 350

W

Hình tam giác có góc trong 800

L

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Có cạnh không bằng nhau nhưng góc bằng nhau

A

Hình bình hành có góc trong 850

Có cạnh không bng nhau và góc không bằng nhau

B

Hình bình hành có góc trong 820

K

Hình bình hành có góc trong 550

R

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tròn

U

Các dao được trang bị các bạc hoặc hộp hoặc ở lắp các lưỡi cắt

 

X

Các dao lắp các mảnh cắt hình dạng khác

 

Y

Các dao được lắp nhiều hơn một hình dạng mảnh cắt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.9  Ký hiệu nhận biết kiểu (ký hiệu 9) và dạng (ký hiệu 10) của thân dao

Ký hiệu 9 (kiểu của thân dao hoặc lỗ) và ký hiệu 10 (dạng của thân dao hoặc lỗ) theo ISO/TS13399-60, xem Bảng 7.

Bảng 7 - Ký hiệu cho kiểu và dạng thân dao

Ký hiệu bằng chữ cái cho kiu thân dao hoặc lỗ a

Ký hiệu bằng số cho dạng thân dao hoặc lỗ b

Mô tả thân dao hoặc lỗ

Hình minh hoạ

ZYL

01

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ZYL

03

Thân dao hình trụ thẳng có ren liên kết

ZYL

10

Thân dao hình trụ thẳng có bề mặt kẹp chặt phẳng - Thân Weldon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13

Thân dao hình trụ thẳng có bề mặt kẹp chặt nghiêng 20 - Thân có rãnh Whisthe không có mặt tiếp xúc phẳng

ZYL

14

Thân dao hình tr thẳng có mặt kẹp chặt phẳng và mặt kẹp chặt nghiêng 20

ZYL

17

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MKG

1x

Thân dao côn Mose có ren liên kết (chữ số thứ hai mô tả việc cung cấp chất lỏng trơn nguội, xem ISO/TS13399-60)

MKG

4x

Thân dao côn Mose có ren liên kết và dẫn động cưỡng bức (chữ số thứ hai mô tả việc cung cấp chất lỏng trơn nguội, xem ISO/TS13399-60)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

01

Thân dao côn có ren kết hợp phần hình trụ ngắn - Thân dao Bridgeport dạng R8

SKG

1x

Côn 7/24 ISO 7388-1A

2x

Côn 7/24 ISO297 N.M.T.P (DIN 2080-1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Côn 7/24 ANSI indr

Côn 7/24 ISO 7388-1U

4x

Côn 7/24 ISO 7388-1J

5x

Côn có độ côn lớn (chữ số thứ hai mô tả việc cung cp chất lỏng trơn ngui, xem ISO 13399-60)

HSK

01

05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thân dao dạng côn rỗng dạng C theo ISO12164-1

FDA

01

Dn động dọc

FDA

22

Trục gá dao phay có dẫn động ngang và vít có mũ đầu có rãnh đt chìa vặn (ISO6462B)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FDA

12

Trục gá dao phay có dẫn động ngang và vít hãm dao (ISO6462B)

SPK

 

Trục gá kẹp dao bằng vòng tròn các bulông

01

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

02

đường kính 101,6mm

03

đường kính 77,8mm

04

đường kính 60,7mm và 177,8mm

05

đường kính 101,6mm và 177,8mm

CCS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Côn đa giác có mặt bích tiếp xúc ISO 26623-1

KMT

01

Côn môđun với hệ thống bi ISO26622-1

a Kiểu ký hiệu bằng chữ cái của thân dao hoặc lỗ theo ISO/TS 13399-60.

b Dạng ký hiệu bng số của thân dao hoặc lỗ theo ISO/TS 13399-60.

4.10  Ký hiệu nhận biết cỡ kích thước thân dao

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) đối với các dao có lỗ; đường kính danh nghĩa của lỗ tính bằng milimet,

b) đối với các lỗ nhỏ hơn 100 mm, chữ số thứ nhất là không (0);

DỤ 1: Đường kính lỗ Ø40, ký hiệu là “040”.

c) đối với các thân hình trụ, đường kính danh nghĩa, tính bằng milimet;

1) đối với các thân nhỏ hơn 100mm và lớn hơn hoặc bằng 10 mm, chữ số thứ nhất là số không (0);

2) đối với các thân nhỏ hơn 10 mm, chữ số thứ nhất và thứ hai là số không (0);

DỤ 2: Đường kính thân Ø25, ký hiệu là “025

Vi DỤ 3: Đường kính thân Ø8, ký hiệu là “008”

d) đối với các thân Morse, số của côn Morse được đặt sau hai số không (0);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

e) đối với các thân dạng côn có độ côn lớn (các thân có độ côn 7/24), số của thân dạng côn đưc đặt sau số không (0);

VÍ DỤ 5: Độ côn lớn số 50, ký hiệu là “050”

f) đối với các thân dạng côn rỗng (HSK), đường kính danh nghĩa, tính bằng milimet;

- đối với các thân nhỏ hơn 100 mm, chữ số thứ nhất là số không (0).

VÍ DỤ 6: HSK 125, ký hiệu là 125”

VÍ DỤ 7: HSK 63, ký hiệu là 063”

5  Thông tin của nhà sản xuất

Nếu nhà sản xuất cần đưa ra thông tin bổ sung (ví dụ, để phân biệt giữa các hình dạng khác nhau của góc dao) thì nên kéo dài mã ký hiệu và đưa ra các giải thích chi tiết, ví dụ như trong các sách hướng dẫn của nhà sản xuất. Phần m rộng phải được tách ly khỏi mã tiêu chuẩn bằng dấu gạch ngang (-).

Ví dụ về một phần kéo dài của mã tiêu chuẩn như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

3

4

5

6

7

8

9

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thông tin của nhà sản xuất

32

G

04

R

090

A

D12

S

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

032

- .......................................

6  Thông tin bổ sung về vật liệu của bộ phận cắt

Thông tin được cho về vật liệu chế tạo bộ phận cắt của các dao phay mặt đầu phải được đặt sau mã ký hiệu khi cần thiết và được đặt sau phần kéo dài của thông tin bổ sung của nhà sản xuất.

Ví dụ của phần m rộng của mã tiêu chuẩn để bao gồm thông tin bổ sung của nhà sản xuất và thông tin về bộ phận cắt như sau:

Ví dụ

1

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4

5

6

7

8

9

10

11

Thông tin của nhà sản xuất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

32

G

04

R

090

A

D12

S

ZYL

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

032

- ...................................................

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và ISO 13399 (tất cả các phần)

A.1  Quan hệ giữa các ký hiệu

Về mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và các ký hiệu thường dùng theo ISO 13399 (tất cả các phần), xem Bảng 1.

Bảng 1 - Quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và ISO 13399 (tất cả các phần)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Viện dẫn trong ISO 11529

(tiêu chuẩn này)

Tên của đặc tính trong lot tiêu chuẩn ISO 13399

Ký hiệu trong loạt tiêu chuẩn ISO13399

Viện dẫn trong lot tiêu chuẩn ISO 13399

Đường kính (ký hiệu 1)

4.1

Đường kính cắt

DC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kiểu dao phay (ký hiệu 2)

4.2

Không sử dụng

 

Không ID - không

S lượng lưỡi ct hiệu dụng (ký hiệu 3)

4.3

- Tổng số lưỡi cắt hiệu dụng cho phay mặt đầu

- Tổng số lưỡi cắt hiệu dụng cho phay theo chu vi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- ZEFF

-ISO/TS13399-3ID-# 71DCD00239812

-ISO/TS13399-3ID-# 71DCCFF75E485

Đặc tính cắt gọt (ký hiệu 4)

4.4

Đặc tính của dao

HAND

-ISO/TS13399-31D-# 71CF19872FOAB

Góc lưỡi cắt (ký hiệu 5)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Góc lưỡi cắt của dao

KAPR

-ISO/TS13399-3ID-# 71D078F683C9B

Kết cấu dao phay mặt đầu hoặc dao phay (ký hiệu 6)

4.6

Kiểu nguyên khối: không sử dụng

Kiểu thay thế: mã của dạng lắp mảnh cắt

IFS

-ISO/TS13399-2ID-# 71CE7A97711B8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.7

Chiều sâu cắt: chiều sâu cắt lớn nhất

Chiều rộng cắt: chiều rộng cắt lớn nhất

APMX

CWX

-ISO/TS13399-3ID-# 71D07576C0558

-ISO/TS13399-3ID-# 71D075769F8BC3

Góc xoắn hoặc hình dạng mảnh cắt (ký hiệu 8)

4.8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mảnh cắt: mã của hình dạng mảnh cắt

FHA

SC

-ISO/TS13399-3ID-# 71DCCFEC20115

-ISO/TS13399-2ID-# 71CE7A9FOC79F

Kiểu thân dao (ký hiệu 9)

4.9

Tâm - đặc điểm - cấp: mối nối - giao diện - đặc điểm

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dạng thân dao (ký hiệu 10)

4.9

Tâm - đặc điểm - cấp: biến đổi của mối nối - giao diện - đặc điểm

 

-ISO/TS13399-60D-#

C kích thước thân dao (ký hiệu 11)

4.10

Mã cỡ kích thước mối nối của mặt bên máy

CZCMS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO 296, Machine tools - Self holding tapers for tool shanks (Máy công cụ - Côn tự kẹp chặt dùng cho thân dao).

[2] ISO 297, 7/24 tapers for tool shanks for manual changing (Côn 7/24 dùng cho các thân dao để thay dao bằng tay).

[3] ISO 3338-1, Cylindrical shanks for milling cutters - Part 1: Dimensional characteristies of plain cylindrical shanks (Thân dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 1: Đặc tính kích thước của các thân dao hình trụ trơn).

[4] ISO 3338-2, Cylindrical shanks for milling cutters - Part 2: Dimensional characteristies of flatted cylindrical shanks (Thân dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 2: Đặc tính kích thước của các thân dao hình trụ có mặt vát).

[5] ISO 3338-3, Cylindrical shanks for milling cutters - Part 3: Dimensional characteristies of threaded shanks (Thân dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 2: Đặc tính kích thước của các thân dao có ren).

[6] ISO 5413, Machine tools - Positive drive of Morse tapers (Máy công cụ - Dn động cưỡng bức của các côn Morse tapes.

[7] ISO 6462, Face and shoulder milling cutters with indexable inserts - Dimensions (Dao phay mặt đầu và vai gờ có các mảnh cắt thay thế - Kích thước).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[9] ISO 12164-1, Hollow taper interface with flange contact surface - Part 1: Dimensions (Mặt phân cách của côn rỗng với bề mặt vai (bích) tiếp xúc - Phần 1: Kích thước).

[10] ISO 13399 (all parts), Cutting tools data representation and exchange (Trình bày và trao đổi các dữ liệu của dao cắt).

[11] DIN 2080-1, 7/24 taper shank for tools and champing devices - Part 1: Type A (Thân có độ côn 7/24 dùng cho dao và cơ cấu kẹp chặt - Phần 1: Kiểu A).

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11264:2015 (ISO 11529:2013) về Dao phay - Ký hiệu - Dao phay kiểu có thân dao và kiểu có lỗ với kết cấu nguyên khối hoặc lắp đầu cắt hoặc có các lưỡi cắt thay thế

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

2.919

DMCA.com Protection Status
IP: 74.125.210.8