TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11244-4:2015
ISO
15614-4:2005
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU
KIM LOẠI - THỬ QUY TRÌNH HÀN - PHẦN 4: HÀN HOÀN THIỆN CÁC VẬT NHÔM ĐÚC
Specification and
qualitication of welding procedures for metallic materials - Welding
procedure test - Part 4: Finishing welding of
aluminium castings
Lời nói đầu
TCVN 11244-4:2015 hoàn toàn tương
đương với ISO 15614-4:2005 và Đính chính kỹ thuật 1:2007.
TCVN 11244-4:2015 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia
TCVN/TC 44
Quá
trình hàn
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học
và Công nghệ công
bố.
Bộ TCVN 11244 (ISO 15614) Đặc tính
kỹ thuật và chấp nhận các
quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn bao gồm các
phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 11244-2:2015 (ISO
15614-2:2005) Phần 2: Hàn hồ quang nhôm và hợp kim nhôm;
- TCVN 11244-3:2015 (ISO 15614-3:2008)
Phần 3: Hàn nóng chảy gang không hợp kim và gang hợp kim
thấp;
- TCVN 11244-4:2015 (ISO 15614-4:2005) Phần
4: Hàn hoàn thiện các vật nhôm đúc;
- TCVN 11244-5:2015 (ISO 15614-5:2004)
Phần 5: Hàn hồ quang titan, zirconi và các hợp kim của
chúng;
- TCVN 11244-6:2015 (ISO 15614-6:2006)
Phần 6: Hàn hồ quang và hàn khí đồng và hợp kim đồng;
- TCVN 11244-7:2015 (ISO 15614-7:2007)
Phần 7: Hàn đắp;
- TCVN 11244-8:2015 (ISO 15614-8:2002)
Phần 8: Hàn ống trong liên kết hàn tấm-ống;
- TCVN 11244-10:2015 (ISO
15614-10:2005) Phần 10: Hàn khô áp suất cao;
- TCVN 11244-11:2015 (ISO
15614-11:2002) Phần 11: Hàn chùm tia điện tử và hàn chùm tia
laze.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ISO 15614-12:2014 Part 12: Spot,
seam and
projection welding;
- ISO 15614-13:2012 Part 13: Upset
(resistance butt) and flash welding;
- ISO 15614-14:2013 Part 14: Laser-arc
hybrid welding of
steels, nickel and nickel alloys.
ĐẶC
TÍNH KỸ THUẬT VÀ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU KIM LOẠI - THỬ QUY TRÌNH
HÀN - PHẦN 4: HÀN HOÀN THIỆN CÁC VẬT NHÔM ĐÚC
Specification and
qualitication of welding procedures for metallic materials - Welding
procedure test - Part 4: Finishing welding of
aluminium castings
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này là một trong các tiêu
chuẩn được cho trong TCVN 8985:2011 (ISO 15607:2003), Phụ lục A.
Tiêu chuẩn này quy định phương
pháp chấp nhận đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn các vật nhôm đúc bằng các
phép thử quy trình hàn. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho hàn sửa chữa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn hồ quang các vật đúc nhôm được bao
hàm bởi các quá trình hàn sau đã được định nghĩa trong TCVN 8524
(ISO 4063):
131 Hàn hồ quang điện cực
nóng chảy trong môi trường khí trơ, hàn MIG;;
141 Hàn hồ quang trong
môi trường khí trơ với điện cực vonfram, hàn TIG;
15 Hàn hồ quang plasma.
Các quá trình hàn nóng chảy khác được
áp dụng theo thỏa thuận.
Các khí bảo vệ được dùng trong các quá
trình hàn này là:
- Acgon ISO 14175 I1;
- Heli ISO 14175 I2;
- Hỗn hợp acgon-heli ISO 14175 I3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với
các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài
liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả
các sửa đổi.
TCVN 6364, Hàn và các quá trình
liên quan - Vị trí hàn;
TCVN 7507 (EN 970), Kiểm
tra không phá hủy các mối
hàn nóng chảy - Kiểm tra bằng mắt;
TCVN 8524 (ISO 4063), Hàn và các
quá trình liên quan - Danh mục các quá trình và ký hiệu số
tương ứng;
TCVN 8985:2011 (ISO 15607:2003), Đặc
tính kỹ thuật
và sự chấp nhận các quy trình
hàn kim loại - Quy tắc chung);
TCVN 8986-1:2011 (ISO 15609-1:2004), Đặc
tính kỹ thuật
và sự chấp nhận các quy trình hàn kim loại - Đặc tính kỹ thuật của
quy trình hàn - Phần 1: Hàn hồ quang;
TCVN 11244-2:2015 (ISO 15614-2), Đặc
tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình
hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần
2: Hàn hồ quang nhôm và các hợp kim nhôm);
ISO 3452-1 Non-destructive testing
- Penetrant testing - Part 1: General principles (Thử không phá hủy - Thử thẩm thấu - Phần 1: Nguyên lý chung);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 10042; Arc-welded joints in
alluminium and its
weldable alloys -
Guidance on quality levels for imperfections (Mối hàn hồ
quang ở nhôm và hợp kim nhôm hàn được - Hướng dẫn về các mức chất lượng đối với
các khuyết tật);
ISO 14175, Welding
consumable - Shielding gases for arc welding and cutting (Vật liệu hàn - Các
khí bảo vệ dùng cho hàn và cắt hồ quang);
ISO/TR 15608, Welding - Guidelines
for a metallic material grouping system (Hàn - Nguyên tắc chỉ đạo
đối với hệ thống phân nhóm các vật liệu kim loại);
ISO 17635, Non-destructive testing
of
welds
- General rules for fusion welds in metallic materials (Thử
không phá hủy các mối hàn - Quy tắc chung cho các mối hàn
nóng chảy trong vật liệu kim loại);
ISO 17636, Non-destructive testing
of welds -
Radiographic testing of fusion welded joint (Thử
không phá hủy các mối
hàn - Thử bằng chụp tia bức xạ các mối hàn nóng chảy);
ISO 17639, Destructive tests of
welds in metallic materials - Macroscopic and mioroscopic examination of welds
(Thử phá hủy mối
hàn trên vật liệu kim loại - Kiểm tra tổ chức thô đại
và tế vi các mối hàn).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 8985 (ISO 15607) và các thuật ngữ, định
nghĩa sau.
3.1 Hàn trong sản
xuất
(production welding)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1 Hàn nối (joint welding)
Hàn trong sản xuất dùng để nối các chi
tiết với nhau tạo thành một chi tiết thích hợp.
CHÚ THÍCH: Bao gồm hàn các chi
tiết đúc hoặc
gia công áp lực cũng như kết hợp của các vật liệu đúc và gia công áp lực.
3.1.2 Hàn hoàn thiện (finishing welding)
Hàn được thực hiện trong sản xuất để
loại bỏ các khuyết tật không cho phép và các khe hở trong lõi của vật đúc nhằm
đảm bảo chất lượng theo
thỏa thuận của vật đúc.
4 Đặc tính kỹ thuật
của quy trình hàn sơ bộ (pWPS)
Phải soạn thảo đặc tính kỹ thuật của
quy trình hàn sơ bộ phù hợp với TCVN 8986-1 (ISO 15609-1).
5 Thử quy trình hàn
Chuẩn bị và thử các phôi hàn
đại diện cho kiểu hàn được sử
dụng trong sản xuất phải phù hợp với các Điều 6 và 7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Phôi hàn
6.1 Quy định chung
Các phôi hàn phải được đúc là một phôi
hàn phù hợp với Hình 1 hoặc ba
phôi hàn riêng biệt phù hợp với Hình 2 hoặc có thể lấy từ một vật đúc trong sản
xuất có cùng các đặc điểm hình dạng như Hình 1 hoặc 2 (có rãnh xẻ, lỗ và rãnh) cho
phép gia công cắt gọt các phôi hàn.
Kích thước tính
bằng milimét

CHÚ DẪN:
t Chiều dày của vật liệu
Hình 1 - Phôi
hàn kết hợp với rãnh xẻ, lỗ
và rãnh V
Kích thước tính bằng
milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
t Chiều dày của vật liệu
Hình 2 - Các
phôi hàn tách biệt có rãnh xẻ, lỗ và rãnh V
6.2 Hàn các phôi
hàn
Chuẩn bị và hàn các phôi hàn phải được
thực hiện phù hợp với pWPS và trong các điều kiện chung của hàn trong sản xuất
mà các phôi hàn này là đại diện. Các phôi hàn phải được thể hiện như chỉ dẫn trên
Hình 3. Trong mỗi trường hợp cần có một lần dừng và bắt đầu hàn trở lại.
Kích thước tính bằng
milimét

CHÚ DẪN:
A1 Chỉ ra phải lấp đầy rãnh.
Phôi hàn thường phải được hàn ở vị trí “thẳng đứng lên” PF hoặc vị
trí hàn
bằng PA như đã
định nghĩa
trong TCVN 6364. Cháy cạnh ở góc và không chảy ngấu là các khuyết tật tới hạn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B1 Chỉ ra phải lấp đầy lỗ. Phôi
hàn thường được hàn ở vị trí PA trong đó thể hiện việc hàn một lỗ trong một vật đúc.
Thường sẽ sử dụng một đệm lót. Ngậm tạp chất và hàn không chảy ngấu là các khuyết tật
tới hạn.
C1 Chỉ ra hàn trong sản xuất
một gờ. Phôi hàn thường được hàn ở vị trí PF hoặc PA. Cháy cạnh ở góc và không chảy ngấu là các khuyết
tật tới hạn.
C2 Phải được hàn theo
hướng đã chỉ ra trên hình vẽ. Cần có một lần dừng và bắt
đầu hàn trở lại. Phôi hàn thường được
hàn ở vị trí PA. Cháy cạnh,
nứt hõm cuối và
không chảy ngấu là các khuyết
tật tới hạn.
CHÚ THÍCH: Các đường chấm chấm chỉ thị
các đường đứt gãy.
Hình 3 - Các
kích thước của các phôi hàn và các vị trí mối hàn cho các phép
thử mối hàn hoàn
thiện
7 Kiểm tra và thử
7.1 Mức độ thử
Phôi hàn phải được thử như sau:
- Kiểm tra bằng mắt phù hợp với 7.2;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thử bằng chụp ảnh tia bức xạ phù hợp
với 7.2;
- Thử đứt gãy phù hợp với 7.3.1;
- Kiểm tra tổ chức tế vi phù hợp với 7.3.2;
7.2 Thử không phá hủy
Phải thực hiện thử không phá hủy
(NDT) được quy định trong 7.1 phù hợp với các tiêu chuẩn sau:
- Kiểm tra bằng mắt phù hợp với TCVN
7507 (EN 970);
- Thử thẩm thấu phù hợp với ISO
3452-1;
- Thử bằng chụp ảnh tia bức xạ phù hợp
với 17636.
7.3 Thử phá hủy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3.1.1 Phương pháp
Phải thực hiện thử đứt gãy phù hợp với
ISO 9017 khi sử dụng các
phôi hàn phù hợp với 7.3.1.2.
7.3.1.2 Chuẩn bị phôi
hàn
Phải chuẩn bị các phôi hàn cho thử đứt
gãy theo chỉ dẫn trên các
Hình 4a), 4b), 4c). Để bảo đảm cho đứt gãy xảy ra trong kim loại điền đầy mối
hàn, các phôi hàn cần được khắc rãnh chữ V như chỉ dẫn trên các hình vẽ. Mặt
khác các phôi hàn phải được thử phù hợp với ISO 9017.
Kích thước tính bằng
milimét

CHÚ DẪN:
A1 Chỉ ra phải lấp đầy rãnh. Phôi hàn thường
được hàn ở vị trí hàn PF hoặc
PA. Cháy cạnh ở góc và không chảy ngấu
là các khuyết tật tới hạn.
A2 Chỉ ra phải lấp đầy rãnh. Phôi hàn thường
được hàn ở vị trí hàn PA. Vết nứt, rỗng
co hõm cuối, nứt hõm cuối và
không chảy ngấu là các khuyết tật
tới hạn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
tính bằng milimét

CHÚ DẪN:
B1 Chỉ ra phải
lấp đầy lỗ.
Phôi hàn thường được hàn ở
vị trí hàn PA, trong đó thể hiện việc hàn một lỗ trong một vật
đúc. Thường sẽ sử dụng một đệm lót. Ngậm tạp chất và không chảy
ngấu là các khuyết tật tới hạn.
b) Chuẩn bị
phôi hàn B
Kích thước tính
bằng milimét

CHÚ DẪN:
C1 Chỉ ra hàn trong
sản xuất một gờ.
Phôi hàn thường được hàn ở vị trí hàn PF hoặc PA. Cháy cạnh ở góc và không chảy
ngấu là các khuyết tật tới hạn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Chuẩn bị
phôi hàn C
Hình 4 - Chuẩn bị các
phôi hàn
7.3.2 Kiểm tra tổ chức tế vi
Phải thực hiện kiểm tra tổ chức tế vi
phù hợp với ISO 17639.
7.4 Mức chấp nhận
Các khuyết tật cho phép của quá trình
hàn phải phù hợp với ISO 10042, mức C, nhưng đối với các chi tiết chịu áp lực, phải
sử dụng mức B phù hợp với ISO 10042. Có thể cần đến các mức chấp nhận
khác theo yêu cầu của tiêu chuẩn áp dụng có liên quan hoặc theo quy định trong đặc tính
kỹ thuật của thiết kế.
Sự tương quan giữa các mức chất lượng của
ISO 10042 và các mức chấp nhận của các phương pháp thử không phá hủy khác được
cho trong ISO 17635.
7.5 Thử lại
Nếu một phôi hàn không tuân theo bất cứ
các yêu cầu nào về thử không phá hủy
được quy định trong 7.2 hoặc thử phá hủy được quy định trong 7.5 thì phải hàn thêm một
phôi hàn nữa và thực hiện các kiểm tra/thử nghiệm tương tự đối với phôi, hàn
này. Nếu phôi hàn bổ sung không
tuân theo các yêu cầu có liên quan thì đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn sơ bộ
(pWPS) phải được xem là
không có khả năng tuân theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này nếu không có sự sửa
đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Quy định chung
Từng điều kiện được cho trong điều này
phải được đáp ứng để tuân theo
tiêu chuẩn này.
Các thay đổi vượt ra ngoài các phạm vi
quy định đòi hỏi phải
có phép thử quy trình hàn mới.
8.2 Liên quan đến
nhà sản xuất
Giấy chấp nhận cho đặc tính kỹ thuật của
quy trình hàn sơ bộ (pWPS) bằng thử nghiệm quy trình hàn theo tiêu chuẩn này được
cấp cho nhà sản xuất có hiệu lực đối với hàn ở phân xưởng hoặc trên
hiện trường với cùng một điều kiện kiểm tra kỹ thuật và chất lượng của nhà sản
xuất.
8.3 Liên quan đến
vật liệu
8.3.1 Lập nhóm vật liệu cơ bản
Để giảm tới mức tối thiểu số lượng
các phép thử quy
trình hàn, các vật đúc bằng nhôm được tập hợp thành nhóm phù hợp với ISO/TR
15608.
Các chấp nhận quy trình hàn riêng biệt
cần cho mỗi vật
liệu cơ bản hoặc các tổ hợp vật liệu cơ bản không được bao hàm bởi hệ thống phân nhóm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3.2 Chiều dày của
vật liệu cơ bản
8.3.2.1 Quy định chung
t là chiều dày của vật liệu phôi hàn.
8.3.2.2 Phạm vi chấp
nhận
Chấp nhận phép thử quy trình hàn trên
vật liệu có chiều dày t phải bao gồm
việc chấp nhận đối với các chiều dày trong phạm vi được cho trong TCVN 11244-2:2015
(ISO 15614-2:2005), Bảng 5.
Nếu các chi tiết đã được xử lý nhiệt
và/hoặc được gia công cắt gọt, phải có chiều dày tối thiểu là t ≥ 3 mm.
8.4 Chấp nhận chung cho tất cả
các quy trình hàn
Xem TCVN 11244-2:2015 (ISO
15614-2:2005), 8.4.
8.5 Chấp nhận
riêng cho các quá trình hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Biên bản chấp nhận
quy trình hàn
(WPQR)
Biên bản chấp nhận quy
trình hàn (WPQR) là bản báo cáo các
kết quả đánh giá mỗi phôi hàn, bao gồm cả các phép thử lại. Biên bản phải bao gồm
các mục có liên quan được liệt kê đối với đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn (WPS)
trong TCVN 8986-1 (ISO 15609-1) cùng với các nội dung chi tiết của bất cứ đặc
điểm nào có thể loại ra được bởi
các yêu cầu của Điều 7. Nếu không có các đặc điểm loại ra được hoặc
các kết quả thử không được chấp nhận, biên bản chấp nhận quy trình hàn (WPQR) trong đó nêu
chi tiết các kết quả của quá trình hàn phôi hàn được chấp nhận và phải
được người
kiểm tra hoặc cơ
quan kiểm tra ký tên và ghi ngày tháng chấp nhận.
Phải sử dụng biểu mẫu của WPQR để ghi
các nội dung chi tiết về quy trình hàn và các kết quả thử để dễ dàng cho việc
trình bày thống nhất
và đánh giá các dữ liệu.
Ví dụ về biểu mẫu của WPQR được cho trong Phụ lục
A.
Phụ lục A
(Tham khảo)
Mẫu biên bản chấp nhận quy trình hàn (WPQR)
Chấp nhận quy trình hàn - Chứng chỉ thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số tham chiếu:.............................................
Người kiểm tra hoặc cơ quan kiểm
tra:.........
Số tham chiếu:.............................................
Nhà sản xuất:........................................................................................................................
Địa chỉ:
Quy định/tiêu chuẩn thử:........................................................................................................
Ngày hàn:..............................................................................................................................
Mức độ chấp nhận
Quá trình hàn:........................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu cơ bản:.....................................................................................................................
Chiều dày của vật liệu (mm):..................................................................................................
Đường kính ngoài (mm):........................................................................................................
Loại kim loại điền đầy:............................................................................................................
Dạng vật liệu điền đầy:...........................................................................................................
Khí bảo vệ:............................................................................................................................
Loại dòng điện hàn:................................................................................................................
Vị trí hàn:
Nung nóng trước:..................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thông tin khác:................................................................................................................
Chứng nhận rằng các mối hàn thử nghiệm được
chuẩn bị, hàn và thử
nghiệm tốt phù hợp với các yêu cầu của Quy định/tiêu chuẩn thử đã nêu trên.
…………………
Địa điểm
…………………
Ngày cấp
…………………….……
Người kiểm
tra hoặc cơ quan kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung chi tiết và thử mối hàn
Địa điểm:
Quy trình hàn của nhà sản xuất
Số tham chiếu:.............................................
Số WPQR:...................................................
Nhà sản xuất:..............................................
Tên thợ hàn:................................................
Quá trình hàn:..............................................
Kiểu mối nối hàn:.........................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp chuẩn bị và làm sạch:.............
Đặc tính kỹ thuật của vật liệu cơ bản:...........
Chiều dày của vật liệu (mm):........................
Đường kính ngoài của ống (mm):
Vị trí hàn:
Chi tiết về chuẩn bị mối hàn (bản
phác thảo)1
Bản vẽ phác
mối nối
Trình tự
hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung chi tiết về hàn
Đường hàn
Quá trình
hàn
Cỡ kim loại
điền đầy
Dòng điện
hàn
A
Điện áp hàn
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vận tốc cấp
dây hàn
Vận tốc hàn1
Nhiệt cấp1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân loại kim loại điền đầy và nhãn hiệu:......
Nung đặc biệt hoặc sấy khô:........................
Khí/thuốc hàn:
- Bảo vệ:
- Đệm lót:
Lưu lượng khí: Bảo vệ:.................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thông tin khác1:.......................................
Ví dụ: hàn lắc ngang (chiều rộng lớn
nhất của đường hàn):..................................................
Độ lắc ngang (biên độ, tần số, thời
gian
dừng):
Chi tiết về hàn xung:......................................
Khoảng cách ống tiếp xúc (bép
hàn)/chi tiết hàn:...............................................................
Chi tiết về hàn plasma:...................................
Góc mỏ hàn:..................................................
Chi tiết về dũi mặt sau/đệm lót:................................................................................................
Nhiệt độ nung nóng trước:.......................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xử lý nhiệt và/hoặc hóa già sau hàn:........................................................................................
Thời gian, nhiệt độ, phương pháp:............................................................................................
Tốc độ nung nóng và làm nguội1:.............................................................................................
……………….
Nhà sản xuất
Tên, ngày
tháng và ký tên
……………………..
Người kiểm
tra hoặc cơ quan kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả thử
Quy trình hàn của nhà sản xuất
Số tham chiếu:.............................................
Người kiểm tra hoặc
cơ quan kiểm tra
Số tham chiếu:...............................................
Kiểm tra bằng mắt
Không có kết quả □
Có kết quả □
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử thẩm thấu
Không có kết quả □
Có kết quả □
Nhận xét
Thử bằng chụp ảnh
tia bức xạ
Không có kết quả □
Có kết quả □
Nhận xét
Thử đứt gãy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có kết quả □
Nhận xét
Kiểm tra tổ chức tế
vi
Không có kết quả □
Có kết quả □
Nhận xét
Các thử nghiệm khác:..............................................................................................................
Nhận xét:.................................................................................................................................
Các phép thử được thực hiện phù hợp với các yêu cầu
của:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kết quả thử đã được chấp nhận
□ không được chấp
nhận □
Phép thử được thực hiện với sự có mặt
của:
Người kiểm
tra hoặc cơ quan kiểm tra
………………………….
Tên, ngày
tháng và ký tên
1 Nếu có yêu cầu