Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN11235-2:2015 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2015 Ngày hiệu lực:
ICS:77.140.60 Tình trạng: Đã biết

Phân tích mẻ nấu

Mác thépb

Cc

%

Sid

%

Mne

%

P

%

lớn nhất

S

%

lớn nhất

Cr

%

lớn nhất

Ni

%

lớn nhất

Mo

%

lớn nhất

Cuf

%

lớn nhất

AIg

%

lớn nht

C4D

≤0,06

0,30

0,30-0,60

0,035

0,035

0,20

0,25

0,05

0,30

0,01

C7D

0,05-0,09

0,30

0,30-0,60

0,035

0,035

0,20

0,25

0,05

0,30

0,01

C9D

≤0,10

0,30

0,30-0,60

0,035

0,035

0,20

0,25

0,05

0,30

0,01

C10D

0,08-0,13

0,30

0,30-0,60

0,035

0,035

0,20

0,25

0,05

0,30

0,01

C12D

0,10-0,15

0,30

0,30-0,60

0,035

0,035

0,20

0,25

0,05

0,30

0,01

C15D

0,12-0,17

0,30

0,30-0,60

0,035

0,035

0,20

0,25

0,05

0,30

0,01

C18D

0,15-0,20

≤0,30

0,30-0,60

0,035

0,035

0,20

0,25

0,05

0,30

0,01

C20D

0,18-0,23

0,30

0,30-0,60

0,035

0,035

0,20

0,25

0,05

0,30

0,01

C26D

0,24-0,29

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,20

0,25

0,05

0,30

0,01

C32D

0,30-0,35

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,20

0,25

0,05

0,30

0,01

C38D

0,35-0,40

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,20

0,25

0,05

0,30

0,01

C42D

0,40-0,45

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,20

0,25

0,05

0,30

0,01

C48D

0,45-0,50

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C50D

0,48-0,53

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C52D

0,50-0,55

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C56D

0,53-0,58

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C58D

0,55-0,60

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C60D

0,58-0,63

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C62D

0,60-0,65

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C66D

0,63-0,68

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C68D

0,65-0,70

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C70D

0,68-0,73

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C72D

0,70-0,75

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C76D

0,73-0,78

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C78D

0,75-0,80

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C80D

0,78-0,83

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C82D

0,80-0,85

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C86D

0,83-0,88

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C88D

0,85-0,90

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

C92D

0,90-0,95

0,10-0,30

0,50-0,80

0,030

0,030

0,15

0,20

0,05

0,25

0,01

Các nguyên tố không bao gồm trong bảng này không được bổ sung thêm vào thép mà không có sự thỏa thuận của khách hàng từ các nguyên tố dùng cho hoàn thiện mẻ nấu. Theo tha thuận tại thời điểm đt hàng, các mác thép có thể chứa các chất phụ gia thường được gọi là các chất phụ gia hợp kim hóa vi lượng) Cr và V. Hàm lượng Cr ti 0,30 % và hàm lượng V là 0,05 đến 0,10 %.

Thép không hợp kim thông dụng phải phù hợp với thép không hợp kim trong TCVN 7446-1 và TCVN 7446-2 (ISO 4948-2).

Đối với các mác thép C26D đến C92D, theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng, có thể m rộng phạm vi hàm lượng cacbon bằng cách hạ thấp giá trị nh nhất đi 0,01 % và tăng giá trị lớn nht lên 0,01 %.

Đối với các thép thanh đ chế tạo dây dùng cho mạ kẽm, nên quy định giới hạn dưới ca hàm lượng silic tại thời đim đặt hàng. Theo thỏa thuận tại thời đim đt hàng, mc lớn nhất của silic đi với các mác C4D tới C20D có th được hạn chế thêm na.

Đi với các mác thép từ C15D ti C92D, có thể thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng một phạm vi khác so với phạm vi đã chỉ ra trong bảng này, nhưng có cùng một biên độ với giá tr lớn nht không vượt quá 1,20 % và giá trị nhỏ nht không thp hơn 0,30 %.

Hàm lượng đồng lớn nhất 0,20 % có thể được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng. Đối với các mác thép C48D đến C92D, Cu + Sn phải 0,25 %.

Theo thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng, hàm lượng nhôm có thể cố định ở 0,01% đến 0,06 %. Trong các trường hợp này hàm ợng silic có th cố định ở 0,10 % theo yêu cầu

Bảng 2 - Sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm so với phân tích mẻ nấu đã quy địnha

Các nguyên tố

Mác thép

Sai lệch cho phép của phân tích sn phm, %

C

C4D đến C20D

C26D đến C82D

C86D đến C92D

±0,02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

±0,04

Si

Tất cả các mác thép

±0,04

Mn

Tất cả các mác thép

±0,06

P S

Tất cả các mác thép

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a Nếu được tha thuận tại thời điểm đặt hàng, sai lệch cho phép giữa phân tích sản phẩm và phân tích m nấu đối với cacbon phải so với phân tích m nấu thực thay cho phạm vi đã quy định.

4.4. Độ sâu của các điểm gián đoạn trên bề mặt

Thép thanh để chế tạo dây không được có bt cứ các điểm gián đoạn nào trên bề mặt có độ sâu lớn hơn các độ sâu được cho trong Bảng 3. Các giá trị giới hạn này áp dụng cho mẫu thử được lựa chọn phù hợp với 9.4.3 của TCVN 11235-1 (ISO 16120-1).

Bảng 3 chỉ áp dụng cho các thép thanh tròn; có thể quy định các mức gián đoạn lớn nhất cho các dạng thép thanh khác theo thỏa thuận.

Bảng 3 - Giá trị giới hạn của độ sâu các điểm gián đoạn trên bề mặt của thép thanh tròn

Kích thước tính bằng milimet

Đưng kính danh nghĩa

dN

Độ sâu lớn nhất cho phép của các điểm gián đoạn trên bề mặt - độ sâu hướng kínha

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5 ≤ dN 12

0,20

0,25

dN > 12

0,25

0,30

a Độ sâu của các điểm gián đoạn trên b mặt được đo từ bề mặt thực của sản phẩm theo chiều hướng kính.

b Chiều dài thực đo được của các điểm gián đoạn.

Về giải thích của các thuật ngữ, xem Phụ lục B của TCVN 11235-1 (ISO 16120 - 1).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.5. Thiên tích ở lõi

Trừ khi có quy định khác tại thời điểm đặt hàng, không lớn hơn 20 % số lượng phôi mẫu thử được kiểm tra từ mác thép C60D hoặc các phôi mẫu thử có hàm lượng cacbon cao hơn phải là Cp 4 và không có phôi mẫu thử nào đạt Cấp 5 [xem Phụ lục A của TCVN 11235-1 (ISO 16120-1)]. Tuy nhiên việc đánh giá này nên được thực hiện như một phần của hệ thống chất lượng.

4.6. Giới hạn bền kéo

Đối với các mác thép được quy định theo thành phần hóa học và nếu có yêu cầu của khách hàng tại thời điểm đặt hàng, nhà cung cấp phải đưa ra các giá tr hướng dẫn của giới hạn bền kéo.

Đối với các mác thép được quy định theo giới hạn bền kéo, khách hàng phải sử dụng các ký hiệu được mô tả trong Điều 3. Giới hạn bền kéo giới hạn của thép thanh để chế tạo dây phải nằm trong các giới hạn sai lệch cho phép được cho trong Bảng 4 đối với mức độ bền được quy định.

Bảng 4 - Sai lệch cho phép đối với giới hạn bền kéo giới hạn của thép thanh đ chế tạo dây

Mác thép

Sai lệch cho phép

MPa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 80

C26D đến C70D

± 100

C72D đến C92D

± 120

4.7. Đặc điểm của lớp vảy

Có thể thỏa thuận về đặc điểm lớp vảy giữa nhà cung cấp và khách hàng. Đặc điểm này có thể được quy định là số lượng vảy và/hoặc khả năng làm sạch vảy.

4.8. Hư hng cơ học

Thép thanh để chế tạo dây không được có hư hỏng do mài mòn (hậu quả của sự tiếp xúc có ma sát giữa thép thanh và thép thanh, thép thanh và bê tông hoặc thép thanh và chi tiết bằng thép) có ảnh hưởng xấu đến quá trình gia công tiếp sau và sử dụng cuối cùng. Các tiêu chuẩn về khả năng chp nhận các mức hư hỏng cho phép có thể được thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng. Phụ lục C của TCVN 11235-1 (ISO 16120-1) giới thiệu các ví dụ minh họa về hư hỏng cơ học.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục A

(Tham khảo)

Các ký hiệu của thép phù hợp với TCVN 11235-2 (ISO 16120-2) và các ký hiệu của các mác thép so sánh được trong các tiêu chuẩn quốc gia hoặc vùng

Bảng A.1

TCVN 11235-2 (ISO 16120-2)

JIG G 3505

GB/T 24242.2:2009

Ký hiệu của thép

No. của vật liệu châu Âu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

n/nr/ya

Ký hiệu của thép

n/nr/ya

C4D

1.0300

 

nr

C4D

y

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.0313

SWRM6

y

C7D

y

C9D

1.0304

SWRM8

y

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

y

C10D

1.0310

SWRM10

y

C10D

y

C12D

1.0311

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

y

C12D

y

C15D

1.0413

SWRM15

y

C15D

y

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.0416

SWRM17

y

C18D

y

C20D

1.0414

SWRM20

y

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

y

 

 

SWRM22

n

 

 

C26D

1.0415

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

nr

C26D

y

C32D

1.0530

SWRM32

nr

C32D

y

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.0516

SWRM37

nr

C38D

y

C42D

1.0541

SWRH42A

nr

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

y

SWRH42B

C48D

1.0517

SWRH47A

nr

C48D

y

SWRH47B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.0586

 

nr

C50D

y

C52D

1.0588

SWRH52A

nr

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

y

SWRH52B

C56D

1.0518

 

nr

C56D

y

C58D

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SWRH57A

nr

C58D

y

SWRH57B

C60D

1.0610

 

nr

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

y

C62D

1.0611

SWRH62A

nr

C62D

y

SWRH62B

C66D

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

nr

C66D

y

C68D

1.0613

SWRH67A

nr

C68D

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SWRH678

C70D

1.0615

 

nr

C70D

y

C72D

1.0617

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

nr

C72D

y

SWRH72B

C76D

1.0614

 

nr

C76D

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C78D

1.0620

SWRH77A

nr

C78D

y

SWRH77B

C80D

1.0622

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

nr

C80D

y

C82D

1.0626

SWRH82A

nr

C82D

y

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C86D

1.0616

 

 

C86D

y

C88D

1.0628

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C86D

y

C92D

1.0618

 

 

C86D

y

a Sai lệch của phân tích hóa học (phân tích mẻ nấu) so với phân tích được cho trong TCVN 11235-2 (ISO 16120-2): n = không; nr = không có liên quan; y = có liên quan.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] JIG G 3505, Low carbon Steel wire rod (Thép thanh cuộn cacbon thấp để chế tạo dây thép)

[2] GB/T 24242 - 2:2009. Non - alloy steel wire rod for conversion to wire - Part 2: Specific requirement for general purpose wire rod (Thép thanh cuộn không hợp kim đ chế tạo dây thép - Phần 2: Yêu cầu riêng cho thép thanh thông dụng)

1) Tham khảo ISO 4948-1. Trong Bảng 1 của TCVN 7446-1, hàm lượng các nguyên tố nhôm (AI), coban (Co), silic (Si), Wolfram (W) và các nguyên tố được quy định khác (trừ lưu huỳnh (S), pht pho (P), cacbon (N) và nitơ (N)) tương đương với quy định của HS; hàm lượng các nguyên tố cồn lại tương đương với quy định của cả HS và ISO 4948-1.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11235-2:2015 (ISO 16120-2:2011) về Thép thanh cuộn không hợp kim để chế tạo dây - Phần 2: Yêu cầu riêng đối với thép thanh cuộn thông dụng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


1.359

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 3.236.107.249