TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11229-2:2015
ISO
4950-2:1995 SỬA ĐỔI BỔ SUNG 1:2003
TẤM THÉP VÀ THÉP BĂNG RỘNG GIỚI HẠN CHẢY CAO - PHẦN 2:
THÉP TẤM VÀ THÉP BĂNG RỘNG ĐƯỢC CUNG CẤP Ở TRẠNG THÁI THƯỜNG HÓA HOẶC CÁN CÓ KIỂM
SOÁT
High yield
strength flat steel products -
Part 2: Products supplied in the normalized or controlled rolled
condition
Lời nói đầu
TCVN 11229-2:2015 hoàn toàn tương
đương ISO 4950-2:1995 với sửa đổi bổ sung 1:2003.
TCVN 11229-2:2015 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 17, Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề
nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11229 (ISO 4950), Thép
tấm và thép băng rộng giới hạn chảy cao bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 2: Thép tấm và
thép băng rộng được cung cấp ở trạng thái thường
hóa hoặc cán có kiểm soát.
- Phần 3: Thép tấm và
thép băng rộng được cung cấp ở trạng thái xử lý nhiệt (tôi+ram).
THÉP
TẤM VÀ THÉP BĂNG RỘNG GIỚI HẠN CHẢY CAO - PHẦN 2: THÉP TẤM VÀ THÉP BĂNG RỘNG ĐƯỢC
CUNG CẤP Ở TRẠNG THÁI THƯỜNG HÓA HOẶC CÁN CÓ KIỂM SOÁT
High yield
strength steel plates and wide flats
-
Part 2: Plates
and wid flats supplied in the normalized or controlled rolled
conditions
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa
học và cơ tính của thép tấm và thép
băng rộng có giới hạn chảy cao được cung cấp ở trạng thái thường hóa hoặc trạng thái
tương đương với thường hóa. Về phương pháp sản xuất, các điều kiện chấp nhận và ghi
nhãn các sản phẩm này, xem TCVN 11229-1 (ISO 4950-1).
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép tấm được
cán nóng trên máy cán đảo chiều
và thép băng rộng được cán nóng với phạm
vi chiều dày từ 3 mm đến 150 mm, sản phẩm được cung cấp sau thường hóa hoặc cán có kiểm soát, có giới
hạn chảy nhỏ nhất được
quy định từ 355 MPa đến 460 MPa cho các chiều dày đến và bao gồm 16 mm.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho sản
phẩm được quy định trong các tiêu chuẩn khác như
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Sản phẩm thép băng dùng cho các
nguyên công tạo hình tiếp sau [xem TCVN 11232 (ISO 5951)],
- Sản phẩm thép tấm dùng cho bình chịu áp lực
[xem TCVN 9985-4 (ISO 9328-4)].
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả
các sửa đổi.
TCVN 6523:1999 (ISO 4996:1991), Thép
tấm kết cấu cán nóng có giới hạn chảy cao.
TCVN 9985-4 (ISO 9328-4), Thép dạng
phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 4: Thép hợp kim
Nickel có tính chất chịu nhiệt độ thấp.
TCVN 11229-1 (ISO 4950-1), Thép tấm
và thép băng rộng giới hạn chảy cao - Phần 1: Yêu cầu chung.
TCVN 11232 (ISO 5951), Thép là cán
nóng giới hạn chảy cao và tạo hình tốt.
3 Sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả sản phẩm thép phải được chế tạo
từ các mẻ nấu có các
nguyên tố bổ sung thêm để có thể tạo ra các hạt mịn. Ngoài ra các sản phẩm thép
có chất lượng DD phải được cung cấp ở trạng thái thép không sôi trong khi sản phẩm thép có chất
lượng E phải được cung cấp ở trạng thái thép lặng hoàn toàn.
3.2 Điều kiện cung cấp
Sản phẩm phải được cung cấp ở trạng thái
thường hóa hoặc thường hóa và ram hoặc, trừ khi có sự thỏa thuận khác tại thời
điểm đặt hàng, ở trạng thái
tương đương thu được bằng cán có kiểm soát.1)
Bảng 1 -
Thành phần hóa học (phân tích mẻ nấu)
Mác thép
Chất lượng
Thành phần hóa học [% (Khối lượng/khối lượng)]1)
C
lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Si
lớn nhất
P
lớn nhất
S
lớn nhất
Nb3)
V3)
AI (tổng)3) nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cr
lớn nhất
Ni
lớn nhất
Mo
lớn nhất
Cu4)
lớn nhất
E 355
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,18
0,9 đến 1,6
0,50
0,030
0,030
0,015 đến 0,060
0,02 đến
0,10
0,020
0,02 đến 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,10
0,35
E
0,18
0,9 đến 1,6
0,50
0,025
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02 đến
0,10
0,020
0,02 đến 0,20
0,25
0,30
0,10
0,35
E 460
CC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0 đến 1,7
0,50
0,040
0,040
0,015 đến 0,060
0,02 đến 0,20
0,020
0,02 đến
0,20
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,70
DD
0,20
1,0 đến 1,7
0,50
0,030
0,030
0,015 đến 0,060
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
0,02 đến 0,20
0,70
1,0
0,40
0,70
E
0,20
1,0 đến 1,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,025
0,015 đến 0,060
0,02 đến 0,20
0,020
0,02 đến 0,20
0,70
1,0
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Vì thành phần
hóa học có ảnh hưởng đến đặc
tính hàn, nếu khách hàng có yêu cầu
thì tại thời điểm đặt hàng nhà
sản xuất phải chỉ ra loại
thép mà họ sẽ cung cấp và các
giá trị lớn nhất hoặc
phạm vi của các nguyên tố hợp kim hóa sẽ được sử dụng
trong loại
thép này.
2) Đối với các sản phẩm có chiều dày đến và bao gồm
6 mm, hàm lượng
mangan có thể được giảm đi 0,2% (m/m).
3) Các thép phải chứa
ít nhất là một trong các
nguyên tố làm mịn hạt được cho
trong bảng tính bằng tỷ lệ phần trăm. Nếu sử dụng tổ hợp của
các nguyên tố này thì hàm lượng
đối với ít nhất là một trong các
nguyên tố làm mịn hạt
đã nêu không được
nhỏ hơn giá trị nhỏ nhất quy định.
4) Theo thỏa thuận tại
thời điểm đặt hàng,
hàm lượng Iớn nhất của đồng có
thể là 0,30%
(m/m).
4 Yêu cầu chung
4.1 Thành phần hóa học
4.1.1 Phân tích mẻ nấu
Bảng 1 giới thiệu giới hạn của thành
phần hóa học đối với phân
tích mẻ nấu.
Tất cả các nguyên tố khác với các
nguyên tố được cho trong Bảng 1 và được dự định bổ sung vào phải được chỉ ra cho khách
hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khách hàng có thể đưa ra yêu cầu về
phân tích sản phẩm; trong
trường hợp này phân tích sản phẩm phải được quy định khi đặt hàng.
Bảng 2 giới thiệu sai lệch cho phép đối
với phân tích sản phẩm so với giá trị của phân tích mẻ nấu được cho
trong Bảng 1.
Bảng 2 - Sai
lệch cho phép của phân tích sản phẩm so với phân
tích mẻ nấu đã quy định
Các giá trị tính bằng phần trăm theo
khối lượng
Nguyên tố
Giới hạn
quy định
Sai lệch
cho phép1)
C
≤ 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mn
≤ 1, 70
±0,10
Si
≤ 0,50
+ 0,05
P và S
≤ 0,040
+ 0,005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,060
± 0,005
V
≤ 0,20
+ 0,02
- 0,01
Ti
≤ 0,20
+ 0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cr
≤ 0,70
+ 0,05
Ni
≤ 1,0
+ 0,05
Mo
≤ 0,40
+ 0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,35
> 0,35
+ 0,05
+ 0,07
1) Các sai lệch có thể được áp dụng
lớn hơn hoặc nhỏ hơn các giới hạn của
phạm vi quy định, nhưng Không đồng thời.
4.2 Cơ tính
Thép ở trạng thái thường hóa và ram hoặc
ở trạng thái
cán có kiểm soát (điều chỉnh) phải tuân
theo cơ tính được quy định trong Bảng 3 khi được xác định trên phôi mẫu thử được chuẩn bị
phù hợp với các yêu cầu trong 5.3 của TCVN 11229-1 (ISO 4950-1).
4.3 Tính hàn được
Giá trị lớn nhất của đương lượng
cacbon (Ceq) được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm
theo khối lượng, dựa trên công thức của Viện hàn quốc tế (IIW), nghĩa là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
có thể được thỏa thuận lúc đặt
hàng (trong đó C, Mn, Cr, Mo,
V, Ni và Cu là các hàm lượng tính bằng tỷ lệ phần trăm theo khối lượng của các
nguyên tố tương ứng).
Bảng 3 - Cơ
tính
Mác thép
Chất lượng
Giới hạn chảy
trên
ReH (Rp0,2), nhỏ nhất MPa 1)
Rm2)
MPa 1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min. %
KV 3)
nhỏ nhất J
e ≤ 16
16 < e ≤ 35
35 < e
≤
50
50 < e ≤ 70
70 <e
≤
100
100 < e ≤ 125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e ≤ 70
70 < e ≤ 100
100 < e ≤ 125
125 < e
≤ 150
0°C
-20°C
-50°C
L
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
L
T
E 355
DD
355
345
335
325
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
295
285
470 đến 630
450 đến 610
440 đến 600
430 đến 590
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
E
355
345
335
325
305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
285
470 đến 630
450 đến 610
440 đến 600
430 đến 590
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
16
E 460
CC
460
450
440
420
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
550 đến 720
-
-
-
17
39
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DD
460
450
440
420
400
390
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
550 đến 720
530 đến 700
520 đến 690
510 đến 680
17
39
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
460
450
440
420
400
390
380
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
530 đến 700
520 đến 690
510 đến 680
17
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ReH: giới hạn chảy trên;
Rp0,2: ứng suất thử 0,2%;
Rm: giới hạn bền kéo;
A: độ giãn dài sau đứt
tính theo tỷ lệ phần
trăm trên chiều dài đo ban đầu
(trong đó S0 là diện
tích mặt cắt ngang ban đầu);
KV: độ bền va đập của các phôi mẫu thử
ISO có rãnh V;
e: chiều dày của phôi mẫu thử, tính bằng
milimet;
1) 1Mpa=1 N/mm2
2) Giá trị trung bình
của ba lần thử; không một kết quả riêng nào được nhỏ hơn 70% giá trị trung
bình nhỏ nhất được
quy định.
3) Các giá trị của
năng lượng va đập KV được quy định theo cả hai hướng dọc và ngang,
nhưng trừ khi có quy định khác trong đơn đặt
hàng, kiểm tra được
thực hiện theo hướng dọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(Tham khảo)
Các giá trị nhỏ nhất của năng lượng va đập KV
Các giá trị được cho trong Bảng A.1 áp
dụng cho các chất lượng DD và E (không kể đến mác thép).
Đối với các thép tấm, áp dụng các giá
trị theo các hướng dọc và ngang. Đối với các thép băng rộng chỉ áp dụng các giá
trị theo hướng dọc trừ khi có sự thỏa thuận khác tại thời điểm hỏi đặt hàng và
đặt hàng.
Trừ khi có thỏa thuận khác, các giá trị
của năng lượng va đập phải được thử ở:
- 20°C đối với thép có chất lượng DD;
- 50°C đối với thép có chất lượng E.
Bảng A.1 -
Các giá trị nhỏ nhất của năng lượng va đập dùng cho các sản
phẩm có chiều dày 10 mm < e < 150 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hướng lấy
phôi mẫu thử
Năng lượng va đập
nhỏ nhất (J) ở nhiệt độ
- 50°C
- 40°C
- 30°C
- 20°C
-10°C
0°C
+ 10°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DD
Dọc
39
43
47
51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngang
21
24
31
31
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dọc
27
31
39
47
51
55
59
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
20
24
27
31
31
35
39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66